Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-herb-legacy-vs | Phiên bản: 0.9.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTHerbLegacyVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.167 | |||||
Toàn bộ 349 mã vị thuốc của Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, phục vụ đọc và chuyển đổi dữ liệu lịch sử. Bản ghi mới dùng vn-yhct-herb-vs theo QĐ 3080/QĐ-BYT.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs version 📦0.9.0
Expansion performed internally based on codesystem Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy CodeSystem v0.9.0 (CodeSystem)
This value set contains 349 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | Ánh xạ mã vị thuốc QĐ 7603/QĐ-BYT → mã dùng chung QĐ 3080/QĐ-BYT — VN Traditional Medicine Herb Legacy to Common ConceptMap | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.1 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.1 — Bạch chỉ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581411. | ~6581411(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.2 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.2 — Cảo bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581453. | ~6581453(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.3 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.3 — Đại bi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581496. | ~6581496(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.4 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.4 — Kinh giới, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581579. | ~6581579(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.5 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.5 — Ma hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581620. | ~6581620(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.6 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.6 — Quế chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581687. | ~6581687(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.7 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.7 — Sinh khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.8 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.8 — Tân di, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581731. | ~6581731(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.9 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.9 — Tế tân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581733. | ~6581733(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.10 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.10 — Thông bạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581776. | ~6581776(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.11 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.11 — Tô diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581742. | ~6581742(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.12 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.12 — Tràm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581786. | ~6581786(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.13 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.13 — Trầu không, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581793. | ~6581793(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.14 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.14 — Bạc hà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581405. | ~6581405(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.15 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.15 — Cát căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581456. | ~6581456(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.16 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.16 — Cốc tinh thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581465. | ~6581465(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.17 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.17 — Cúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581472. | ~6581472(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.18 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.18 — Cúc tần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581473. | ~6581473(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.19 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.19 — Đạm đậu xị, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581502. | ~6581502(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.20 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.20 — Đạm trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581503. | ~6581503(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.21 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.21 — Đậu đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581511. | ~6581511(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.22 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.22 — Lức (Sài hồ nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581708. | ~6581708(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.23 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.23 — Lức (lá)/Tên khác: Hải sài, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.24 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.24 — Mạn kinh tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581625. | ~6581625(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.25 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.25 — Ngưu bàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581658. | ~6581658(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.26 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.26 — Phù bình, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581678. | ~6581678(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.27 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.27 — Sài hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581707. | ~6581707(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.28 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.28 — Tang diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581723. | ~6581723(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.29 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.29 — Thăng ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581764. | ~6581764(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.30 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.30 — Thuyền thoái, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581781. | ~6581781(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.31 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.31 — Trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581797. | ~6581797(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.32 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.32 — Bưởi bung (Cơm rượu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581444. | ~6581444(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.33 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.33 — Cà gai leo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581447. | ~6581447(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.34 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.34 — Cốt khí củ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581468. | ~6581468(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.35 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.35 — Dây đau xương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581488. | ~6581488(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.36 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.36 — Dây gắm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581489. | ~6581489(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.37 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.37 — Độc hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581523. | ~6581523(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.38 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.38 — Hoàng nàn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581552. | ~6581552(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.39 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.39 — Hy thiêm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581568. | ~6581568(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.40 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.40 — Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581783. | ~6581783(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.41 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.41 — Khương hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581586. | ~6581586(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.42 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.42 — Lá lốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581595. | ~6581595(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.43 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.43 — Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581629. | ~6581629(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.44 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.44 — Mộc qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581635. | ~6581635(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.45 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.45 — Ngũ gia bì chân chim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581653. | ~6581653(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.46 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.46 — Ngũ gia bì gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581654. | ~6581654(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.47 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.47 — Phòng phong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581677. | ~6581677(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.48 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.48 — Rễ nhàu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581703. | ~6581703(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.49 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.49 — Tang chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581722. | ~6581722(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.50 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.50 — Tang ký sinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581724. | ~6581724(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.51 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.51 — Tầm xoọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581729. | ~6581729(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.52 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.52 — Tầm xuân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581730. | ~6581730(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.53 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.53 — Tần giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581732. | ~6581732(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.54 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.54 — Thiên niên kiện, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581771. | ~6581771(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.55 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.55 — Trinh nữ (Xấu hổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581796. | ~6581796(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.56 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.56 — Uy linh tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581802. | ~6581802(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.57 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.57 — Xích đồng nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581832. | ~6581832(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.58 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.58 — Can khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581452. | ~6581452(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.59 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.59 — Cao lương khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.60 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.60 — Đại hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581498. | ~6581498(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.61 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.61 — Địa liền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581515. | ~6581515(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.62 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.62 — Đinh hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581518. | ~6581518(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.63 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.63 — Ngô thù du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581651. | ~6581651(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.64 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.64 — Thảo quả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581762. | ~6581762(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.65 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.65 — Tiểu hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581736. | ~6581736(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.66 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.66 — Xuyên tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581840. | ~6581840(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.67 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.67 — Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581679. | ~6581679(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.68 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.68 — Quế nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581688. | ~6581688(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.69 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.69 — Bạch biển đậu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581407. | ~6581407(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.70 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.70 — Đậu quyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581512. | ~6581512(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.71 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.71 — Hà diệp (Lá sen), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581529. | ~6581529(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.72 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.72 — Hương nhu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581565. | ~6581565(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.73 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.73 — Bạch đồng nữ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581413. | ~6581413(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.74 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.74 — Bạch hoa xà thiệt thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581416. | ~6581416(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.75 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.75 — Bạch tiễn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581424. | ~6581424(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.76 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.76 — Bản lam căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581432. | ~6581432(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.77 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.77 — Biển súc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581434. | ~6581434(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.78 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.78 — Bồ công anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581439. | ~6581439(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.79 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.79 — Bướm bạc ( Hồ điệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581445. | ~6581445(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.80 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.80 — Cam thảo dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581450. | ~6581450(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.81 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.81 — Cam thảo đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581451. | ~6581451(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.82 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.82 — Chỉ thiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581479. | ~6581479(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.83 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.83 — Diếp cá (Ngư tinh thảo), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581492. | ~6581492(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.84 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.84 — Diệp hạ châu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581493. | ~6581493(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.85 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.85 — Diệp hạ châu đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.86 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.86 — Đại toán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581501. | ~6581501(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.87 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.87 — Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581524. | ~6581524(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.88 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.88 — Giảo cổ lam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581528. | ~6581528(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.89 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.89 — Khổ qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581641. | ~6581641(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.90 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.90 — Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581575. | ~6581575(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.91 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.91 — Kim ngân hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581576. | ~6581576(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.92 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.92 — Liên kiều, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581603. | ~6581603(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.93 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.93 — Mỏ quạ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581633. | ~6581633(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.94 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.94 — Rau sam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581694. | ~6581694(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.95 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.95 — Ráy gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581642. | ~6581642(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.96 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.96 — Sài đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581706. | ~6581706(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.97 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.97 — Thổ phục linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581775. | ~6581775(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.98 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.98 — Trinh nữ hoàng cung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581795. | ~6581795(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.99 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.99 — Xạ can (Rẻ quạt), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581815. | ~6581815(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.100 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.100 — Xạ đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581816. | ~6581816(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.101 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.101 — Xuyên tâm liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581839. | ~6581839(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.102 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.102 — Chi tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581478. | ~6581478(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.103 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.103 — Cối xay, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581466. | ~6581466(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.104 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.104 — Hạ khô thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581530. | ~6581530(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.105 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.105 — Hạ khô thảo (Cải trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.106 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.106 — Huyền sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581561. | ~6581561(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.107 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.107 — Mật mông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581627. | ~6581627(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.108 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.108 — Thạch cao (sống) (dược dụng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581752. | ~6581752(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.109 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.109 — Tri mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581794. | ~6581794(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.110 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.110 — Actiso, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581402. | ~6581402(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.111 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.111 — Bán biên liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581427. | ~6581427(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.112 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.112 — Bán chi liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581428. | ~6581428(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.113 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.113 — Cỏ sữa lá nhỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581463. | ~6581463(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.114 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.114 — Hoàng bá, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581546. | ~6581546(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.115 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.115 — Hoàng bá nam (Núc nác), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581547. | ~6581547(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.116 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.116 — Hoàng cầm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581548. | ~6581548(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.117 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.117 — Hoàng đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581549. | ~6581549(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.118 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.118 — Hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581551. | ~6581551(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.119 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.119 — Khổ sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581584. | ~6581584(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.120 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.120 — Long đởm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581609. | ~6581609(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.121 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.121 — Mần trầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581626. | ~6581626(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.122 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.122 — Mía dò, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581631. | ~6581631(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.123 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.123 — Mơ tam thể, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581638. | ~6581638(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.124 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.124 — Nhân trần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581662. | ~6581662(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.125 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.125 — Nhân trần tía, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.126 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.126 — Ô rô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581668. | ~6581668(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.127 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.127 — Rau má, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581693. | ~6581693(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.128 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.128 — Thổ hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581774. | ~6581774(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.129 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.129 — Vàng đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581803. | ~6581803(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.130 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.130 — Bạch mao căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581419. | ~6581419(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.131 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.131 — Địa cốt bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581513. | ~6581513(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.132 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.132 — Hương gia bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581564. | ~6581564(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.133 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.133 — Mẫu đơn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581504. | ~6581504(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.134 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.134 — Sâm đại hành, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581710. | ~6581710(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.135 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.135 — Sinh địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581713. | ~6581713(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.136 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.136 — Thiên hoa phấn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581767. | ~6581767(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.137 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.137 — Xích thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581833. | ~6581833(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.138 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.138 — Bạch giới tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581414. | ~6581414(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.139 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.139 — Bạch phụ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581420. | ~6581420(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.140 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.140 — Bán hạ bắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581429. | ~6581429(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.141 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.141 — Bán hạ nam (Củ chóc), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581431. | ~6581431(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.142 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.142 — Côn bố, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581467. | ~6581467(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.143 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.143 — La hán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581590. | ~6581590(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.144 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.144 — Phật thủ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581674. | ~6581674(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.145 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.145 — Qua lâu nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581682. | ~6581682(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.146 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.146 — Quất hồng bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581686. | ~6581686(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.147 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.147 — Thiên nam tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581770. | ~6581770(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.148 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.148 — Thổ bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581773. | ~6581773(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.149 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.149 — Trúc nhự, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581798. | ~6581798(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.150 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.150 — Xuyên bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581836. | ~6581836(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.151 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.151 — Bách bộ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581408. | ~6581408(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.152 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.152 — Bách hợp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581417. | ~6581417(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.153 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.153 — Bạch quả (Ngân hạnh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581421. | ~6581421(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.154 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.154 — Bạch tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581423. | ~6581423(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.155 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.155 — Cà độc dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581446. | ~6581446(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.156 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.156 — Cát cánh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581455. | ~6581455(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.157 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.157 — Hạnh nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581537. | ~6581537(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.158 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.158 — Húng chanh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581559. | ~6581559(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.159 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.159 — Kha tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581580. | ~6581580(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.160 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.160 — Khoản đông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581583. | ~6581583(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.161 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.161 — La bạc tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581587. | ~6581587(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.162 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.162 — Tang bạch bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581721. | ~6581721(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.163 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.163 — Tiền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581735. | ~6581735(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.164 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.164 — Tô tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581745. | ~6581745(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.165 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.165 — Toàn phúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581740. | ~6581740(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.166 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.166 — Tử uyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581749. | ~6581749(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.167 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.167 — Tỳ bà diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581750. | ~6581750(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.168 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.168 — Uy linh tiên nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.169 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.169 — Bạch cương tàm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581410. | ~6581410(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.170 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.170 — Bạch tật lê, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581422. | ~6581422(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.171 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.171 — Câu đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581458. | ~6581458(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.172 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.172 — Dừa cạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581494. | ~6581494(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.173 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.173 — Địa long, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581516. | ~6581516(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.174 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.174 — Hoa đại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581544. | ~6581544(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.175 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.175 — Ngô công, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581650. | ~6581650(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.176 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.176 — Thiên ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581768. | ~6581768(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.177 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.177 — Toàn yết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581741. | ~6581741(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.178 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.178 — Trâm bầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581789. | ~6581789(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.179 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.179 — Bá tử nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581404. | ~6581404(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.180 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.180 — Bình vôi (Ngải tượng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581436. | ~6581436(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.181 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.181 — Lạc tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581600. | ~6581600(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.182 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.182 — Liên tâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581605. | ~6581605(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.183 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.183 — Linh chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581607. | ~6581607(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.184 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.184 — Phục thần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581681. | ~6581681(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.185 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.185 — Táo nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581728. | ~6581728(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.186 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.186 — Thạch quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581755. | ~6581755(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.187 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.187 — Thảo quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581763. | ~6581763(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.188 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.188 — Trân châu mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581792. | ~6581792(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.189 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.189 — Viễn chí, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581804. | ~6581804(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.190 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.190 — Vông nem, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581811. | ~6581811(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.191 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.191 — Băng phiến, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581433. | ~6581433(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.192 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.192 — Bồ kết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581443. | ~6581443(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.193 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.193 — Thạch xương bồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581757. | ~6581757(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.194 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.194 — Chỉ thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581480. | ~6581480(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.195 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.195 — Chỉ xác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581481. | ~6581481(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.196 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.196 — Hậu phác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581542. | ~6581542(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.197 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.197 — Hậu phác nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581543. | ~6581543(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.198 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.198 — Hương phụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581566. | ~6581566(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.199 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.199 — Lệ chi hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581602. | ~6581602(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.200 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.200 — Mộc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581634. | ~6581634(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.201 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.201 — Mộc hương nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.202 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.202 — Vỏ rụt (Nam mộc hương), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581809. | ~6581809(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.203 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.203 — Ô dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581666. | ~6581666(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.204 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.204 — Quất hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581685. | ~6581685(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.205 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.205 — Sa nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581704. | ~6581704(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.206 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.206 — Thanh bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581758. | ~6581758(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.207 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.207 — Thị đế, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581766. | ~6581766(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.208 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.208 — Trần bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581791. | ~6581791(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.209 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.209 — Bồ hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581441. | ~6581441(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.210 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.210 — Cỏ xước (Ngưu tất nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581464. | ~6581464(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.211 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.211 — Đan sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581505. | ~6581505(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.212 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.212 — Đào nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581508. | ~6581508(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.213 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.213 — Hồng hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581558. | ~6581558(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.214 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.214 — Huyền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581560. | ~6581560(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.215 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.215 — Huyết giác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581563. | ~6581563(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.216 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.216 — Ích mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581569. | ~6581569(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.217 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.217 — Kê huyết đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581571. | ~6581571(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.218 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.218 — Khương hoàng/Uất kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581585. | ~6581585(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.219 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.219 — Một dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581637. | ~6581637(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.220 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.220 — Nga truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581644. | ~6581644(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.221 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.221 — Ngưu tất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581659. | ~6581659(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.222 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.222 — Nhũ hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581663. | ~6581663(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.223 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.223 — Tam lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581718. | ~6581718(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.224 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.224 — Tạo giác thích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581727. | ~6581727(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.225 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.225 — Tô mộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581743. | ~6581743(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.226 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.226 — Xuyên khung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581837. | ~6581837(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.227 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.227 — Bạch cập, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581409. | ~6581409(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.228 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.228 — Cỏ nhọ nồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581462. | ~6581462(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.229 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.229 — Địa du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581514. | ~6581514(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.230 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.230 — Hoè hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581556. | ~6581556(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.231 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.231 — Huyết dụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581562. | ~6581562(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.232 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.232 — Ngải cứu (Ngải diệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581645. | ~6581645(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.233 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.233 — Tam thất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581719. | ~6581719(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.234 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.234 — Tam thất gừng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.235 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.235 — Trắc bách diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581788. | ~6581788(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.236 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.236 — Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581418. | ~6581418(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.237 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.237 — Bòng bong/Thòng bong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581438. | ~6581438(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.238 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.238 — Cỏ ngọt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581461. | ~6581461(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.239 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.239 — Đại phúc bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581499. | ~6581499(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.240 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.240 — Đăng tâm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581509. | ~6581509(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.241 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.241 — Địa phu tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581517. | ~6581517(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.242 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.242 — Hải kim sa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581533. | ~6581533(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.243 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.243 — Hải tảo (Rong mơ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581536. | ~6581536(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.244 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.244 — Hoạt thạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581554. | ~6581554(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.245 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.245 — Kim tiền thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581577. | ~6581577(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.246 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.246 — Mã đề, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581619. | ~6581619(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.247 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.247 — Mộc thông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581636. | ~6581636(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.248 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.248 — Phòng kỷ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581676. | ~6581676(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.249 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.249 — Rau đắng đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581692. | ~6581692(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.250 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.250 — Râu mèo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581695. | ~6581695(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.251 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.251 — Râu ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581696. | ~6581696(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.252 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.252 — Thạch vĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581756. | ~6581756(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.253 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.253 — Thông thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581777. | ~6581777(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.254 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.254 — Trạch tả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581785. | ~6581785(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.255 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.255 — Trư linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581800. | ~6581800(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.256 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.256 — Tỳ giải, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581751. | ~6581751(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.257 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.257 — Xa tiền tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581831. | ~6581831(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.258 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.258 — Ý dĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581841. | ~6581841(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.259 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.259 — Cam toại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581448. | ~6581448(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.260 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.260 — Khiên ngưu (Hắc sửu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581582. | ~6581582(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.261 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.261 — Thương lục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581782. | ~6581782(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.262 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.262 — Đại hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581497. | ~6581497(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.263 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.263 — Lô hội, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581614. | ~6581614(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.264 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.264 — Mật ong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581628. | ~6581628(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.265 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.265 — Muồng trâu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581598. | ~6581598(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.266 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.266 — Phan tả diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581673. | ~6581673(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.267 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.267 — Vừng đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581813. | ~6581813(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.268 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.268 — Bạch đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581412. | ~6581412(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.269 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.269 — Chè dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581474. | ~6581474(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.270 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.270 — Dạ cẩm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581485. | ~6581485(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.271 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.271 — Hoắc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581555. | ~6581555(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.272 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.272 — Kê nội kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581572. | ~6581572(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.273 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.273 — Lá khôi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581594. | ~6581594(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.274 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.274 — Lục thần khúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581617. | ~6581617(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.275 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.275 — Mạch nha, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581624. | ~6581624(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.276 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.276 — Ô tặc cốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581669. | ~6581669(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.277 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.277 — Sim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581712. | ~6581712(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.278 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.278 — Sơn tra, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581716. | ~6581716(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.279 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.279 — Thương truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581784. | ~6581784(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.280 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.280 — Khiếm thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581581. | ~6581581(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.281 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.281 — Kim anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581574. | ~6581574(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.282 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.282 — Liên nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581604. | ~6581604(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.283 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.283 — Liên tu (tua nhị), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581606. | ~6581606(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.284 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.284 — Ma hoàng (Ma hoàng căn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581621. | ~6581621(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.285 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.285 — Mẫu lệ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581630. | ~6581630(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.286 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.286 — Ngũ vị tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581657. | ~6581657(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.287 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.287 — Nhục đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581664. | ~6581664(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.288 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.288 — Ô mai (Mơ muối), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581667. | ~6581667(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.289 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.289 — Phúc bồn tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581680. | ~6581680(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.290 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.290 — Sơn thù, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581715. | ~6581715(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.291 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.291 — Tang phiêu tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581725. | ~6581725(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.292 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.292 — Tiểu mạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581738. | ~6581738(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.293 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.293 — Củ gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581470. | ~6581470(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.294 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.294 — Tô ngạnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581744. | ~6581744(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.295 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.295 — Bạch thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581425. | ~6581425(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.296 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.296 — Đương quy (Toàn quy), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581526. | ~6581526(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.297 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.297 — Đương quy (di thực), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.298 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.298 — Hà thủ ô đỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581531. | ~6581531(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.299 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.299 — Long nhãn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581611. | ~6581611(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.300 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.300 — Tang thầm (Quả dâu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581726. | ~6581726(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.301 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.301 — Thục địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581779. | ~6581779(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.302 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.302 — A giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581400. | ~6581400(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.303 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.303 — Câu kỷ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581459. | ~6581459(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.304 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.304 — Hoàng tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581553. | ~6581553(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.305 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.305 — Mạch môn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581623. | ~6581623(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.306 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.306 — Miết giáp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581632. | ~6581632(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.307 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.307 — Ngọc trúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581649. | ~6581649(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.308 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.308 — Quy bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581690. | ~6581690(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.309 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.309 — Sa sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581705. | ~6581705(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.310 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.310 — Thạch hộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581753. | ~6581753(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.311 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.311 — Thiên môn đông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581769. | ~6581769(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.312 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.312 — Ba kích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581403. | ~6581403(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.313 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.313 — Bách bệnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.314 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.314 — Cáp giới (Tắc kè), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581454. | ~6581454(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.315 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.315 — Cẩu tích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581460. | ~6581460(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.316 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.316 — Cốt toái bổ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581469. | ~6581469(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.317 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.317 — Dâm dương hoắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581487. | ~6581487(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.318 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.318 — Dây tơ hồng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581490. | ~6581490(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.319 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.319 — Đỗ trọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581522. | ~6581522(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.320 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.320 — Hải mã (Cá ngựa), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581534. | ~6581534(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.321 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.321 — Ích trí nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581570. | ~6581570(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.322 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.322 — Lộc Nhung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581616. | ~6581616(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.323 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.323 — Nhục thung dung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581665. | ~6581665(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.324 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.324 — Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581671. | ~6581671(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.325 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.325 — Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581683. | ~6581683(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.326 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.326 — Thỏ ty tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581772. | ~6581772(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.327 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.327 — Tục đoạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581746. | ~6581746(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.328 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.328 — Bạch truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581426. | ~6581426(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.329 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.329 — Cam thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581449. | ~6581449(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.330 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.330 — Đại táo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581500. | ~6581500(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.331 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.331 — Đảng sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581506. | ~6581506(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.332 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.332 — Đinh lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581519. | ~6581519(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.333 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.333 — Hoài sơn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581545. | ~6581545(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.334 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.334 — Hoàng kỳ (Bạch kỳ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581550. | ~6581550(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.335 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.335 — Nhân sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581661. | ~6581661(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.336 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.336 — Bạch hoa xà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581415. | ~6581415(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.337 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.337 — Lá móng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581597. | ~6581597(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.338 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.338 — Long não, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581610. | ~6581610(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.339 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.339 — Mã tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581622. | ~6581622(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.340 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.340 — Mù u, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581639. | ~6581639(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.341 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.341 — Ngũ sắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.342 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.342 — Ô đầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.343 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.343 — Phèn chua (Bạch phèn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581675. | ~6581675(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.344 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.344 — Tử thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581748. | ~6581748(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.345 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.345 — Xà sàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581830. | ~6581830(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.346 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.346 — Binh lang, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581435. | ~6581435(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.347 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.347 — Hạt bí ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581539. | ~6581539(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.348 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.348 — Sử quân tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581717. | ~6581717(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.349 | Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.349 — Xuyên luyện tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581838. | ~6581838(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) |