HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-herb-legacy-vs Phiên bản: 0.9.0
Computable Name: VNYHCTHerbLegacyVS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.167

Toàn bộ 349 mã vị thuốc của Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, phục vụ đọc và chuyển đổi dữ liệu lịch sử. Bản ghi mới dùng vn-yhct-herb-vs theo QĐ 3080/QĐ-BYT.

References

This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy CodeSystem v0.9.0 (CodeSystem)

This value set contains 349 concepts

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionÁnh xạ mã vị thuốc QĐ 7603/QĐ-BYT → mã dùng chung QĐ 3080/QĐ-BYT — VN Traditional Medicine Herb Legacy to Common ConceptMapJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.1Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.1 — Bạch chỉ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581411.~6581411(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.2Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.2 — Cảo bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581453.~6581453(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.3Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.3 — Đại bi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581496.~6581496(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.4Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.4 — Kinh giới, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581579.~6581579(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.5Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.5 — Ma hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581620.~6581620(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.6Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.6 — Quế chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581687.~6581687(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.7Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.7 — Sinh khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.8Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.8 — Tân di, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581731.~6581731(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.9Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.9 — Tế tân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581733.~6581733(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.10Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.10 — Thông bạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581776.~6581776(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.11Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.11 — Tô diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581742.~6581742(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.12Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.12 — Tràm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581786.~6581786(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.13Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.13 — Trầu không, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581793.~6581793(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.14Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.14 — Bạc hà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581405.~6581405(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.15Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.15 — Cát căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581456.~6581456(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.16Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.16 — Cốc tinh thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581465.~6581465(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.17Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.17 — Cúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581472.~6581472(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.18Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.18 — Cúc tần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581473.~6581473(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.19Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.19 — Đạm đậu xị, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581502.~6581502(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.20Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.20 — Đạm trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581503.~6581503(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.21Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.21 — Đậu đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581511.~6581511(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.22Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.22 — Lức (Sài hồ nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581708.~6581708(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.23Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.23 — Lức (lá)/Tên khác: Hải sài, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.24Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.24 — Mạn kinh tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581625.~6581625(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.25Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.25 — Ngưu bàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581658.~6581658(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.26Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.26 — Phù bình, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581678.~6581678(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.27Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.27 — Sài hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581707.~6581707(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.28Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.28 — Tang diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581723.~6581723(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.29Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.29 — Thăng ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581764.~6581764(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.30Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.30 — Thuyền thoái, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581781.~6581781(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.31Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.31 — Trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581797.~6581797(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.32Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.32 — Bưởi bung (Cơm rượu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581444.~6581444(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.33Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.33 — Cà gai leo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581447.~6581447(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.34Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.34 — Cốt khí củ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581468.~6581468(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.35Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.35 — Dây đau xương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581488.~6581488(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.36Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.36 — Dây gắm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581489.~6581489(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.37Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.37 — Độc hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581523.~6581523(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.38Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.38 — Hoàng nàn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581552.~6581552(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.39Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.39 — Hy thiêm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581568.~6581568(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.40Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.40 — Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581783.~6581783(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.41Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.41 — Khương hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581586.~6581586(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.42Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.42 — Lá lốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581595.~6581595(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.43Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.43 — Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581629.~6581629(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.44Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.44 — Mộc qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581635.~6581635(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.45Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.45 — Ngũ gia bì chân chim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581653.~6581653(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.46Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.46 — Ngũ gia bì gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581654.~6581654(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.47Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.47 — Phòng phong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581677.~6581677(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.48Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.48 — Rễ nhàu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581703.~6581703(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.49Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.49 — Tang chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581722.~6581722(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.50Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.50 — Tang ký sinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581724.~6581724(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.51Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.51 — Tầm xoọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581729.~6581729(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.52Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.52 — Tầm xuân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581730.~6581730(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.53Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.53 — Tần giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581732.~6581732(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.54Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.54 — Thiên niên kiện, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581771.~6581771(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.55Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.55 — Trinh nữ (Xấu hổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581796.~6581796(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.56Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.56 — Uy linh tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581802.~6581802(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.57Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.57 — Xích đồng nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581832.~6581832(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.58Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.58 — Can khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581452.~6581452(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.59Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.59 — Cao lương khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.60Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.60 — Đại hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581498.~6581498(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.61Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.61 — Địa liền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581515.~6581515(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.62Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.62 — Đinh hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581518.~6581518(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.63Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.63 — Ngô thù du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581651.~6581651(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.64Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.64 — Thảo quả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581762.~6581762(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.65Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.65 — Tiểu hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581736.~6581736(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.66Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.66 — Xuyên tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581840.~6581840(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.67Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.67 — Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581679.~6581679(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.68Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.68 — Quế nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581688.~6581688(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.69Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.69 — Bạch biển đậu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581407.~6581407(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.70Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.70 — Đậu quyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581512.~6581512(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.71Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.71 — Hà diệp (Lá sen), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581529.~6581529(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.72Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.72 — Hương nhu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581565.~6581565(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.73Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.73 — Bạch đồng nữ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581413.~6581413(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.74Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.74 — Bạch hoa xà thiệt thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581416.~6581416(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.75Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.75 — Bạch tiễn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581424.~6581424(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.76Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.76 — Bản lam căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581432.~6581432(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.77Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.77 — Biển súc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581434.~6581434(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.78Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.78 — Bồ công anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581439.~6581439(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.79Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.79 — Bướm bạc ( Hồ điệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581445.~6581445(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.80Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.80 — Cam thảo dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581450.~6581450(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.81Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.81 — Cam thảo đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581451.~6581451(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.82Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.82 — Chỉ thiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581479.~6581479(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.83Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.83 — Diếp cá (Ngư tinh thảo), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581492.~6581492(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.84Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.84 — Diệp hạ châu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581493.~6581493(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.85Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.85 — Diệp hạ châu đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.86Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.86 — Đại toán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581501.~6581501(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.87Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.87 — Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581524.~6581524(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.88Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.88 — Giảo cổ lam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581528.~6581528(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.89Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.89 — Khổ qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581641.~6581641(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.90Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.90 — Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581575.~6581575(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.91Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.91 — Kim ngân hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581576.~6581576(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.92Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.92 — Liên kiều, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581603.~6581603(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.93Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.93 — Mỏ quạ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581633.~6581633(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.94Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.94 — Rau sam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581694.~6581694(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.95Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.95 — Ráy gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581642.~6581642(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.96Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.96 — Sài đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581706.~6581706(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.97Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.97 — Thổ phục linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581775.~6581775(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.98Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.98 — Trinh nữ hoàng cung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581795.~6581795(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.99Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.99 — Xạ can (Rẻ quạt), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581815.~6581815(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.100Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.100 — Xạ đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581816.~6581816(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.101Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.101 — Xuyên tâm liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581839.~6581839(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.102Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.102 — Chi tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581478.~6581478(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.103Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.103 — Cối xay, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581466.~6581466(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.104Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.104 — Hạ khô thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581530.~6581530(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.105Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.105 — Hạ khô thảo (Cải trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.106Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.106 — Huyền sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581561.~6581561(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.107Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.107 — Mật mông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581627.~6581627(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.108Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.108 — Thạch cao (sống) (dược dụng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581752.~6581752(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.109Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.109 — Tri mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581794.~6581794(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.110Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.110 — Actiso, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581402.~6581402(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.111Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.111 — Bán biên liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581427.~6581427(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.112Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.112 — Bán chi liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581428.~6581428(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.113Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.113 — Cỏ sữa lá nhỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581463.~6581463(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.114Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.114 — Hoàng bá, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581546.~6581546(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.115Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.115 — Hoàng bá nam (Núc nác), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581547.~6581547(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.116Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.116 — Hoàng cầm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581548.~6581548(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.117Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.117 — Hoàng đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581549.~6581549(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.118Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.118 — Hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581551.~6581551(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.119Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.119 — Khổ sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581584.~6581584(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.120Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.120 — Long đởm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581609.~6581609(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.121Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.121 — Mần trầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581626.~6581626(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.122Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.122 — Mía dò, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581631.~6581631(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.123Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.123 — Mơ tam thể, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581638.~6581638(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.124Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.124 — Nhân trần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581662.~6581662(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.125Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.125 — Nhân trần tía, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.126Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.126 — Ô rô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581668.~6581668(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.127Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.127 — Rau má, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581693.~6581693(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.128Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.128 — Thổ hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581774.~6581774(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.129Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.129 — Vàng đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581803.~6581803(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.130Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.130 — Bạch mao căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581419.~6581419(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.131Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.131 — Địa cốt bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581513.~6581513(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.132Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.132 — Hương gia bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581564.~6581564(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.133Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.133 — Mẫu đơn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581504.~6581504(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.134Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.134 — Sâm đại hành, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581710.~6581710(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.135Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.135 — Sinh địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581713.~6581713(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.136Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.136 — Thiên hoa phấn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581767.~6581767(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.137Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.137 — Xích thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581833.~6581833(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.138Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.138 — Bạch giới tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581414.~6581414(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.139Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.139 — Bạch phụ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581420.~6581420(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.140Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.140 — Bán hạ bắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581429.~6581429(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.141Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.141 — Bán hạ nam (Củ chóc), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581431.~6581431(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.142Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.142 — Côn bố, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581467.~6581467(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.143Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.143 — La hán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581590.~6581590(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.144Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.144 — Phật thủ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581674.~6581674(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.145Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.145 — Qua lâu nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581682.~6581682(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.146Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.146 — Quất hồng bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581686.~6581686(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.147Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.147 — Thiên nam tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581770.~6581770(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.148Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.148 — Thổ bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581773.~6581773(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.149Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.149 — Trúc nhự, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581798.~6581798(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.150Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.150 — Xuyên bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581836.~6581836(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.151Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.151 — Bách bộ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581408.~6581408(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.152Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.152 — Bách hợp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581417.~6581417(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.153Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.153 — Bạch quả (Ngân hạnh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581421.~6581421(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.154Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.154 — Bạch tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581423.~6581423(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.155Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.155 — Cà độc dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581446.~6581446(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.156Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.156 — Cát cánh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581455.~6581455(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.157Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.157 — Hạnh nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581537.~6581537(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.158Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.158 — Húng chanh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581559.~6581559(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.159Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.159 — Kha tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581580.~6581580(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.160Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.160 — Khoản đông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581583.~6581583(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.161Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.161 — La bạc tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581587.~6581587(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.162Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.162 — Tang bạch bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581721.~6581721(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.163Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.163 — Tiền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581735.~6581735(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.164Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.164 — Tô tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581745.~6581745(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.165Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.165 — Toàn phúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581740.~6581740(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.166Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.166 — Tử uyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581749.~6581749(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.167Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.167 — Tỳ bà diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581750.~6581750(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.168Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.168 — Uy linh tiên nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.169Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.169 — Bạch cương tàm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581410.~6581410(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.170Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.170 — Bạch tật lê, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581422.~6581422(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.171Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.171 — Câu đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581458.~6581458(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.172Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.172 — Dừa cạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581494.~6581494(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.173Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.173 — Địa long, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581516.~6581516(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.174Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.174 — Hoa đại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581544.~6581544(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.175Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.175 — Ngô công, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581650.~6581650(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.176Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.176 — Thiên ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581768.~6581768(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.177Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.177 — Toàn yết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581741.~6581741(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.178Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.178 — Trâm bầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581789.~6581789(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.179Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.179 — Bá tử nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581404.~6581404(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.180Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.180 — Bình vôi (Ngải tượng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581436.~6581436(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.181Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.181 — Lạc tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581600.~6581600(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.182Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.182 — Liên tâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581605.~6581605(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.183Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.183 — Linh chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581607.~6581607(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.184Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.184 — Phục thần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581681.~6581681(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.185Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.185 — Táo nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581728.~6581728(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.186Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.186 — Thạch quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581755.~6581755(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.187Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.187 — Thảo quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581763.~6581763(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.188Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.188 — Trân châu mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581792.~6581792(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.189Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.189 — Viễn chí, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581804.~6581804(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.190Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.190 — Vông nem, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581811.~6581811(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.191Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.191 — Băng phiến, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581433.~6581433(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.192Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.192 — Bồ kết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581443.~6581443(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.193Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.193 — Thạch xương bồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581757.~6581757(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.194Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.194 — Chỉ thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581480.~6581480(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.195Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.195 — Chỉ xác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581481.~6581481(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.196Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.196 — Hậu phác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581542.~6581542(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.197Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.197 — Hậu phác nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581543.~6581543(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.198Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.198 — Hương phụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581566.~6581566(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.199Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.199 — Lệ chi hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581602.~6581602(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.200Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.200 — Mộc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581634.~6581634(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.201Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.201 — Mộc hương nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.202Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.202 — Vỏ rụt (Nam mộc hương), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581809.~6581809(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.203Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.203 — Ô dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581666.~6581666(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.204Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.204 — Quất hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581685.~6581685(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.205Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.205 — Sa nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581704.~6581704(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.206Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.206 — Thanh bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581758.~6581758(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.207Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.207 — Thị đế, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581766.~6581766(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.208Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.208 — Trần bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581791.~6581791(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.209Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.209 — Bồ hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581441.~6581441(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.210Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.210 — Cỏ xước (Ngưu tất nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581464.~6581464(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.211Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.211 — Đan sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581505.~6581505(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.212Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.212 — Đào nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581508.~6581508(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.213Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.213 — Hồng hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581558.~6581558(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.214Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.214 — Huyền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581560.~6581560(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.215Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.215 — Huyết giác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581563.~6581563(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.216Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.216 — Ích mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581569.~6581569(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.217Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.217 — Kê huyết đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581571.~6581571(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.218Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.218 — Khương hoàng/Uất kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581585.~6581585(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.219Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.219 — Một dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581637.~6581637(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.220Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.220 — Nga truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581644.~6581644(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.221Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.221 — Ngưu tất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581659.~6581659(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.222Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.222 — Nhũ hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581663.~6581663(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.223Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.223 — Tam lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581718.~6581718(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.224Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.224 — Tạo giác thích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581727.~6581727(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.225Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.225 — Tô mộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581743.~6581743(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.226Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.226 — Xuyên khung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581837.~6581837(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.227Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.227 — Bạch cập, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581409.~6581409(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.228Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.228 — Cỏ nhọ nồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581462.~6581462(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.229Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.229 — Địa du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581514.~6581514(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.230Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.230 — Hoè hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581556.~6581556(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.231Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.231 — Huyết dụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581562.~6581562(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.232Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.232 — Ngải cứu (Ngải diệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581645.~6581645(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.233Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.233 — Tam thất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581719.~6581719(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.234Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.234 — Tam thất gừng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.235Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.235 — Trắc bách diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581788.~6581788(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.236Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.236 — Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581418.~6581418(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.237Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.237 — Bòng bong/Thòng bong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581438.~6581438(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.238Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.238 — Cỏ ngọt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581461.~6581461(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.239Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.239 — Đại phúc bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581499.~6581499(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.240Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.240 — Đăng tâm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581509.~6581509(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.241Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.241 — Địa phu tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581517.~6581517(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.242Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.242 — Hải kim sa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581533.~6581533(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.243Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.243 — Hải tảo (Rong mơ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581536.~6581536(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.244Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.244 — Hoạt thạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581554.~6581554(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.245Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.245 — Kim tiền thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581577.~6581577(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.246Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.246 — Mã đề, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581619.~6581619(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.247Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.247 — Mộc thông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581636.~6581636(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.248Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.248 — Phòng kỷ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581676.~6581676(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.249Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.249 — Rau đắng đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581692.~6581692(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.250Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.250 — Râu mèo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581695.~6581695(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.251Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.251 — Râu ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581696.~6581696(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.252Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.252 — Thạch vĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581756.~6581756(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.253Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.253 — Thông thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581777.~6581777(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.254Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.254 — Trạch tả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581785.~6581785(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.255Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.255 — Trư linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581800.~6581800(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.256Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.256 — Tỳ giải, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581751.~6581751(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.257Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.257 — Xa tiền tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581831.~6581831(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.258Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.258 — Ý dĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581841.~6581841(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.259Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.259 — Cam toại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581448.~6581448(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.260Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.260 — Khiên ngưu (Hắc sửu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581582.~6581582(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.261Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.261 — Thương lục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581782.~6581782(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.262Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.262 — Đại hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581497.~6581497(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.263Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.263 — Lô hội, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581614.~6581614(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.264Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.264 — Mật ong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581628.~6581628(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.265Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.265 — Muồng trâu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581598.~6581598(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.266Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.266 — Phan tả diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581673.~6581673(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.267Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.267 — Vừng đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581813.~6581813(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.268Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.268 — Bạch đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581412.~6581412(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.269Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.269 — Chè dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581474.~6581474(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.270Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.270 — Dạ cẩm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581485.~6581485(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.271Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.271 — Hoắc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581555.~6581555(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.272Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.272 — Kê nội kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581572.~6581572(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.273Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.273 — Lá khôi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581594.~6581594(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.274Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.274 — Lục thần khúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581617.~6581617(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.275Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.275 — Mạch nha, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581624.~6581624(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.276Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.276 — Ô tặc cốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581669.~6581669(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.277Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.277 — Sim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581712.~6581712(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.278Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.278 — Sơn tra, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581716.~6581716(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.279Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.279 — Thương truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581784.~6581784(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.280Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.280 — Khiếm thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581581.~6581581(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.281Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.281 — Kim anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581574.~6581574(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.282Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.282 — Liên nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581604.~6581604(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.283Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.283 — Liên tu (tua nhị), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581606.~6581606(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.284Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.284 — Ma hoàng (Ma hoàng căn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581621.~6581621(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.285Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.285 — Mẫu lệ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581630.~6581630(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.286Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.286 — Ngũ vị tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581657.~6581657(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.287Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.287 — Nhục đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581664.~6581664(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.288Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.288 — Ô mai (Mơ muối), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581667.~6581667(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.289Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.289 — Phúc bồn tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581680.~6581680(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.290Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.290 — Sơn thù, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581715.~6581715(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.291Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.291 — Tang phiêu tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581725.~6581725(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.292Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.292 — Tiểu mạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581738.~6581738(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.293Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.293 — Củ gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581470.~6581470(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.294Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.294 — Tô ngạnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581744.~6581744(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.295Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.295 — Bạch thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581425.~6581425(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.296Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.296 — Đương quy (Toàn quy), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581526.~6581526(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.297Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.297 — Đương quy (di thực), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.298Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.298 — Hà thủ ô đỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581531.~6581531(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.299Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.299 — Long nhãn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581611.~6581611(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.300Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.300 — Tang thầm (Quả dâu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581726.~6581726(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.301Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.301 — Thục địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581779.~6581779(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.302Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.302 — A giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581400.~6581400(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.303Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.303 — Câu kỷ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581459.~6581459(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.304Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.304 — Hoàng tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581553.~6581553(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.305Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.305 — Mạch môn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581623.~6581623(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.306Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.306 — Miết giáp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581632.~6581632(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.307Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.307 — Ngọc trúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581649.~6581649(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.308Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.308 — Quy bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581690.~6581690(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.309Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.309 — Sa sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581705.~6581705(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.310Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.310 — Thạch hộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581753.~6581753(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.311Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.311 — Thiên môn đông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581769.~6581769(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.312Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.312 — Ba kích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581403.~6581403(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.313Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.313 — Bách bệnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.314Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.314 — Cáp giới (Tắc kè), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581454.~6581454(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.315Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.315 — Cẩu tích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581460.~6581460(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.316Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.316 — Cốt toái bổ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581469.~6581469(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.317Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.317 — Dâm dương hoắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581487.~6581487(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.318Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.318 — Dây tơ hồng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581490.~6581490(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.319Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.319 — Đỗ trọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581522.~6581522(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.320Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.320 — Hải mã (Cá ngựa), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581534.~6581534(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.321Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.321 — Ích trí nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581570.~6581570(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.322Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.322 — Lộc Nhung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581616.~6581616(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.323Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.323 — Nhục thung dung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581665.~6581665(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.324Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.324 — Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581671.~6581671(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.325Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.325 — Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581683.~6581683(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.326Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.326 — Thỏ ty tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581772.~6581772(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.327Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.327 — Tục đoạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581746.~6581746(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.328Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.328 — Bạch truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581426.~6581426(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.329Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.329 — Cam thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581449.~6581449(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.330Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.330 — Đại táo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581500.~6581500(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.331Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.331 — Đảng sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581506.~6581506(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.332Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.332 — Đinh lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581519.~6581519(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.333Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.333 — Hoài sơn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581545.~6581545(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.334Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.334 — Hoàng kỳ (Bạch kỳ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581550.~6581550(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.335Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.335 — Nhân sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581661.~6581661(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.336Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.336 — Bạch hoa xà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581415.~6581415(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.337Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.337 — Lá móng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581597.~6581597(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.338Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.338 — Long não, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581610.~6581610(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.339Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.339 — Mã tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581622.~6581622(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.340Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.340 — Mù u, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581639.~6581639(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.341Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.341 — Ngũ sắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.342Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.342 — Ô đầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.343Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.343 — Phèn chua (Bạch phèn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581675.~6581675(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.344Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.344 — Tử thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581748.~6581748(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.345Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.345 — Xà sàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581830.~6581830(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.346Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.346 — Binh lang, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581435.~6581435(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.347Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.347 — Hạt bí ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581539.~6581539(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.348Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.348 — Sử quân tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581717.~6581717(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.349Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.349 — Xuyên luyện tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581838.~6581838(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)

Mô tả các bảng ở trên.