Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-task-business-status-vs | Phiên bản: 0.9.0 | ||||
| Computable Name: VNTaskBusinessStatusVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.143 | |||||
Tập giá trị trạng thái nghiệp vụ của công việc điều phối chuyển người bệnh và cấp phát thuốc theo đơn. Binding extensible: cơ sở có luồng điều phối khác (ví dụ điều phối mẫu bệnh phẩm) được bổ sung mã riêng. / ValueSet of coordination task business statuses for patient referral and prescription dispensing.
References
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs version 📦0.9.0
Expansion performed internally based on codesystem Trạng thái nghiệp vụ công việc điều phối — VN Task Business Status CodeSystem v0.9.0 (CodeSystem)
This value set contains 11 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs | REF-SENT | Referral sent | Cơ sở chuyển đi đã phát hành giấy chuyển và gửi tới cơ sở dự kiến tiếp nhận; chưa có phản hồi. Neo vào nghĩa vụ giới thiệu, chuyển người bệnh tại Luật 15/2023/QH15 Điều 60 khoản 10. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs | REF-ACCEPTED | Referral accepted | Cơ sở dự kiến tiếp nhận đã xác nhận đủ điều kiện chuyên môn và đồng ý nhận người bệnh; người bệnh chưa đến. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs | REF-DECLINED | Referral declined | Cơ sở dự kiến tiếp nhận từ chối; lý do ghi ở Task.statusReason. Trường hợp cấp cứu không được từ chối theo Luật 15/2023/QH15 Điều 61. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs | REF-ARRIVED | Patient arrived at receiving facility | Cơ sở tiếp nhận đã ghi nhận người bệnh đến và mở lượt khám chữa bệnh tương ứng. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs | REF-COMPLETED | Care completed at receiving facility | Cơ sở tiếp nhận đã kết thúc đợt khám chữa bệnh phát sinh từ yêu cầu chuyển. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs | REF-RETURNED | Patient referred back | Người bệnh được chuyển về cơ sở ban đầu để tiếp tục theo dõi, điều trị. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs | RX-PENDING | Awaiting dispense | Đơn đã phát hành, còn trong thời hạn lĩnh thuốc, chưa có lần cấp phát nào. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs | RX-PARTIAL | Partially dispensed | Một phần số thuốc trong đơn đã được cấp phát hoặc bán; phần còn lại vẫn chờ trong thời hạn lĩnh thuốc. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs | RX-DISPENSED | Fully dispensed | Toàn bộ số thuốc trong đơn đã được cấp phát hoặc bán; công việc điều phối kết thúc. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs | RX-EXPIRED | Dispense window expired | Đã quá 05 ngày kể từ ngày kê đơn mà người bệnh chưa lĩnh hết thuốc, theo TT 26/2025/TT-BYT Điều 12 khoản 9 điểm b. Cơ sở bán lẻ không được tiếp tục bán theo đơn này. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-task-business-status-cs | RX-CANCELLED | Prescription cancelled before dispense | Người kê đơn hủy đơn trước khi thuốc được cấp phát; lý do ghi ở Task.statusReason. |