HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Mô hình logic: Sổ sức khỏe điện tử VNeID — Logical Model

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vnHealthBookVneidLm Phiên bản: 0.9.0
Computable Name: VNHealthBookVNeIDLM
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.159

Logical model đặc tả 46 trường nội dung Sổ sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID theo Quyết định 1332/QĐ-BYT (21/05/2024, ban hành thí điểm) và Hướng dẫn liên thông theo Quyết định 2733/QĐ-BYT (17/09/2024). Quy trình liên thông gồm 7 bước qua Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam; sau khi CSKCB ký số và liên thông dữ liệu (khi kết thúc đợt KCB), cơ quan BHXH Việt Nam trích xuất và chia sẻ dữ liệu hiển thị lên ứng dụng VNeID trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dữ liệu. Chuẩn dữ liệu nguồn = chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT (đọc hợp nhất với QĐ 3176/QĐ-BYT theo chính sách repo); Phụ lục 02 QĐ 2733/QĐ-BYT ánh xạ 46 STT trường Sổ SKĐT sang mã trường của các Bảng 1 (chỉ tiêu tổng hợp KCB), Bảng 2 (thuốc), Bảng 3 (dịch vụ kỹ thuật/VTYT), Bảng 4 (cận lâm sàng chi tiết) và Bảng 8 (tóm tắt hồ sơ bệnh án). LƯU Ý PHẠM VI: đây KHÔNG phải một API hay định dạng dữ liệu mới — dữ liệu Sổ SKĐT là một phần của dữ liệu thanh quyết toán chi phí KCB BHYT, đi qua đúng kênh liên thông XML KCB/BHYT hiện có. Cột (6) của Phụ lục 02 đánh dấu 'x' nghĩa là trường bổ sung chưa có trong chuẩn dữ liệu QĐ 130/QĐ-BYT và QĐ 4750/QĐ-BYT. Cờ hiển thị trên VNeID lấy theo Phần B QĐ 1332/QĐ-BYT ('+' là có hiển thị, '-' là không hiển thị).

Usages:

  • This Logical Model is not used by any profiles in this Specification

You can also check for usages in the FHIR IG Statistics

Các dạng xem hình thức của nội dung hồ sơ

Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.

NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. vnHealthBookVneidLm 0..* Base Sổ sức khỏe điện tử VNeID — Logical Model
... thongTinDinhDanh 0..1 BackboneElement Nhóm thông tin định danh người bệnh (STT 1-10)
.... hoTen 0..1 string STT 1 — Họ và tên (HO_TEN)
.... ngaySinh 0..1 dateTime STT 2 — Ngày tháng năm sinh (NGAY_SINH)
.... gioiTinh 0..1 code STT 3 — Giới tính (GIOI_TINH)
.... danToc 0..1 code STT 4 — Dân tộc (MA_DANTOC)
.... quocTich 0..1 code STT 5 — Quốc tịch (MA_QUOCTICH)
.... ngheNghiep 0..1 code STT 6 — Nghề nghiệp (MA_NGHE_NGHIEP)
.... soDinhDanh 0..1 string STT 7 — Số định danh cá nhân / Số thẻ Căn cước (SO_CCCD)
.... maTheBhyt 0..1 string STT 8 — Mã số thẻ BHYT (MA_THE_BHYT)
.... noiDangKyKcbBanDau 0..1 string STT 9 — Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu (MA_DKBD)
.... soDienThoai 0..1 string STT 10 — Số điện thoại liên hệ (DIEN_THOAI)
... diaChiCuTru 0..1 BackboneElement Nhóm địa chỉ nơi cư trú hiện tại (STT 11a-11d)
.... diaChi 0..1 string STT 11a — Nơi cư trú hiện tại: thôn xóm, số nhà, đường phố... (DIA_CHI)
.... tinhThanhPho 0..1 code STT 11b — Nơi cư trú hiện tại: tỉnh, thành phố (MATINH_CU_TRU)
.... quanHuyen 0..1 code STT 11c — Nơi cư trú hiện tại: huyện, quận, thị xã (MAHUYEN_CU_TRU)
.... xaPhuong 0..1 code STT 11d — Nơi cư trú hiện tại: xã, phường, thị trấn (MAXA_CU_TRU)
... nguoiDaiDien 0..* BackboneElement Nhóm thông tin người giám hộ, người chăm sóc chính, người đại diện (STT 12-15)
.... hoTen 0..1 string STT 12 — Họ và tên người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... moiQuanHe 0..1 code STT 13 — Mối quan hệ (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... soDinhDanh 0..1 string STT 14 — Số định danh công dân, thẻ căn cước của người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... soDienThoai 0..1 string STT 15 — Số điện thoại liên hệ của người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... ngayKhamRaVien 0..1 string STT 16 — Ngày khám bệnh, ngày ra viện (NGAY_VAO - NGAY_RA)
.... maCoSoKcb 0..1 string STT 17a — Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (MA_CSKCB)
.... tenCoSoKcb 0..1 string STT 17b — Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (phiên từ MA_CSKCB)
.... chanDoanRaVien 0..1 string STT 18 — Chẩn đoán xác định khi ra viện (CHAN_DOAN_RV)
.... maBenhIcd10 0..1 string STT 19a — Mã bệnh theo ICD-10 (MA_BENH_CHINH; MA_BENH_KT; MA_BENH_YHCT)
.... tenBenhIcd10 0..1 string STT 19b — Tên bệnh theo ICD-10 (phiên từ mã bệnh)
... dotKham 0..1 BackboneElement Nhóm thông tin đợt khám, chữa bệnh và chẩn đoán ra viện (STT 20-31)
.... maCskcbKcb 0..1 string STT 20a — Mã cơ sở KBCB nơi người bệnh khám và điều trị (MA_CSKCB)
.... tenCskcbKcb 0..1 string STT 20b — Tên cơ sở KBCB nơi người bệnh khám và điều trị (phiên từ MA_CSKCB)
.... maNoiDi 0..1 string STT 21a — Mã CSKCB nơi đã chuyển người bệnh đi (MA_NOI_DI)
.... tenNoiDi 0..1 string STT 21b — Tên CSKCB nơi đã chuyển người bệnh đi (phiên từ MA_NOI_DI)
.... lyDoKham 0..1 string STT 22 — Lý do đến khám bệnh, chữa bệnh (LY_DO_VV)
.... loaiHinhKcb 0..1 code STT 23 — Loại hình khám bệnh, chữa bệnh (MA_LOAI_KCB)
.... ngayGioVaoVien 0..1 dateTime STT 24 — Ngày giờ vào viện, đến khám (NGAY_VAO)
.... ngayGioRaVien 0..1 dateTime STT 25 — Ngày giờ ra viện (NGAY_RA)
.... ketQuaDieuTri 0..1 code STT 26 — Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI)
.... tinhTrangRaVien 0..1 code STT 27 — Tình trạng ra viện (MA_LOAI_RV)
.... maNoiDen 0..1 string STT 28a — Mã CSKCB nơi chuyển người bệnh đến (MA_NOI_DEN)
.... tenNoiDen 0..1 string STT 28b — Tên CSKCB nơi chuyển người bệnh đến (phiên từ MA_NOI_DEN)
.... chanDoanRaVien 0..1 string STT 29 — Chẩn đoán xác định khi ra viện (CHAN_DOAN_RV)
.... maBenhIcd10 0..1 string STT 30a — Mã bệnh theo ICD-10 (MA_BENH_CHINH; MA_BENH_KT; MA_BENH_YHCT)
.... tenBenhIcd10 0..1 string STT 30b — Tên bệnh theo ICD-10 (phiên từ mã bệnh)
.... ghiChu 0..1 string STT 31 — Ghi chú (GHI_CHU)
... canLamSang 0..* BackboneElement Nhóm kết quả cận lâm sàng, chỉ số theo dõi có giá trị (STT 32-38)
.... maNhomCls 0..1 string STT 32a — Mã nhóm cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (MA_NHOM)
.... tenNhomCls 0..1 string STT 32b — Nhóm cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (phiên từ MA_NHOM)
.... maCls 0..1 string STT 33a — Mã cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (MA_DICH_VU)
.... tenCls 0..1 string STT 33b — Tên cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (TEN_DICH_VU)
.... maChiSoCls 0..1 string STT 34a — Mã chỉ số cận lâm sàng, chỉ số theo dõi chi tiết (MA_CHI_SO)
.... tenChiSoCls 0..1 string STT 34b — Tên chỉ số cận lâm sàng, chỉ số theo dõi chi tiết (phiên từ MA_CHI_SO)
.... ketQua 0..1 string STT 35 — Kết quả (GIA_TRI)
.... ketLuan 0..1 string STT 36 — Kết luận (KET_LUAN)
.... ngayGioThucHien 0..1 dateTime STT 37 — Ngày giờ thực hiện (NGAY_KQ)
.... lienKetKetQua 0..1 string STT 38 — Liên kết đến kết quả cận lâm sàng trên hệ thống khác (LINK_PACS)
... thuoc 0..* BackboneElement Nhóm thuốc đã điều trị, đơn thuốc đã kê (STT 39a-39h)
.... maThuoc 0..1 string STT 39a — Mã thuốc điều trị (MA_THUOC)
.... tenThuocHamLuong 0..1 string STT 39b — Tên thuốc, hàm lượng (TEN_THUOC, HAM_LUONG)
.... donViTinh 0..1 string STT 39c — Đơn vị tính (DON_VI_TINH)
.... duongDung 0..1 string STT 39d — Đường dùng (DUONG_DUNG)
.... soLuong 0..1 decimal STT 39e — Số lượng (SO_LUONG)
.... lieuDung 0..1 string STT 39g — Liều dùng (LIEU_DUNG)
.... cachDung 0..1 string STT 39h — Cách dùng (CACH_DUNG)
... phauThuatThuThuat 0..* BackboneElement Nhóm phẫu thuật, thủ thuật đã thực hiện (STT 40a-40b)
.... maPtTt 0..1 string STT 40a — Mã phẫu thuật, thủ thuật (MA_DICH_VU)
.... tenPtTt 0..1 string STT 40b — Tên phẫu thuật, thủ thuật (TEN_DICH_VU)
... tomTat 0..1 BackboneElement Nhóm tóm tắt quá trình điều trị, tình trạng người bệnh (STT 41-46)
.... tomTatBenhSu 0..1 string STT 41 — Tóm tắt tiền sử, bệnh sử và diễn biến lâm sàng (QT_BENHLY)
.... tomTatCls 0..1 string STT 42 — Tóm tắt kết quả cận lâm sàng có giá trị (TOMTAT_KQ)
.... tomTatDieuTri 0..1 string STT 43 — Tóm tắt phương pháp điều trị đã thực hiện (PP_DIEUTRI)
.... huongDieuTriTiepTheo 0..1 string STT 44 — Hướng điều trị tiếp theo, kê đơn, lời dặn, lịch tái khám (GHI_CHU và NGAY_TAI_KHAM)
.... bacSiDieuTri 0..1 string STT 45 — Bác sĩ điều trị (BAC_SI_DTRI)
.... soDienThoaiBacSi 0..1 string STT 46 — Số điện thoại liên hệ của bác sĩ (DIEN_THOAI_BAC_SI)

doco Documentation for this format
NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. vnHealthBookVneidLm 0..* Base Sổ sức khỏe điện tử VNeID — Logical Model
... thongTinDinhDanh 0..1 BackboneElement Nhóm thông tin định danh người bệnh (STT 1-10)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... hoTen 0..1 string STT 1 — Họ và tên (HO_TEN)
.... ngaySinh 0..1 dateTime STT 2 — Ngày tháng năm sinh (NGAY_SINH)
.... gioiTinh 0..1 code STT 3 — Giới tính (GIOI_TINH)
.... danToc 0..1 code STT 4 — Dân tộc (MA_DANTOC)
.... quocTich 0..1 code STT 5 — Quốc tịch (MA_QUOCTICH)
.... ngheNghiep 0..1 code STT 6 — Nghề nghiệp (MA_NGHE_NGHIEP)
.... soDinhDanh 0..1 string STT 7 — Số định danh cá nhân / Số thẻ Căn cước (SO_CCCD)
.... maTheBhyt 0..1 string STT 8 — Mã số thẻ BHYT (MA_THE_BHYT)
.... noiDangKyKcbBanDau 0..1 string STT 9 — Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu (MA_DKBD)
.... soDienThoai 0..1 string STT 10 — Số điện thoại liên hệ (DIEN_THOAI)
... diaChiCuTru 0..1 BackboneElement Nhóm địa chỉ nơi cư trú hiện tại (STT 11a-11d)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... diaChi 0..1 string STT 11a — Nơi cư trú hiện tại: thôn xóm, số nhà, đường phố... (DIA_CHI)
.... tinhThanhPho 0..1 code STT 11b — Nơi cư trú hiện tại: tỉnh, thành phố (MATINH_CU_TRU)
.... quanHuyen 0..1 code STT 11c — Nơi cư trú hiện tại: huyện, quận, thị xã (MAHUYEN_CU_TRU)
.... xaPhuong 0..1 code STT 11d — Nơi cư trú hiện tại: xã, phường, thị trấn (MAXA_CU_TRU)
... nguoiDaiDien 0..* BackboneElement Nhóm thông tin người giám hộ, người chăm sóc chính, người đại diện (STT 12-15)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... hoTen 0..1 string STT 12 — Họ và tên người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... moiQuanHe 0..1 code STT 13 — Mối quan hệ (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... soDinhDanh 0..1 string STT 14 — Số định danh công dân, thẻ căn cước của người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... soDienThoai 0..1 string STT 15 — Số điện thoại liên hệ của người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... ngayKhamRaVien 0..1 string STT 16 — Ngày khám bệnh, ngày ra viện (NGAY_VAO - NGAY_RA)
.... maCoSoKcb 0..1 string STT 17a — Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (MA_CSKCB)
.... tenCoSoKcb 0..1 string STT 17b — Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (phiên từ MA_CSKCB)
.... chanDoanRaVien 0..1 string STT 18 — Chẩn đoán xác định khi ra viện (CHAN_DOAN_RV)
.... maBenhIcd10 0..1 string STT 19a — Mã bệnh theo ICD-10 (MA_BENH_CHINH; MA_BENH_KT; MA_BENH_YHCT)
.... tenBenhIcd10 0..1 string STT 19b — Tên bệnh theo ICD-10 (phiên từ mã bệnh)
... dotKham 0..1 BackboneElement Nhóm thông tin đợt khám, chữa bệnh và chẩn đoán ra viện (STT 20-31)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... maCskcbKcb 0..1 string STT 20a — Mã cơ sở KBCB nơi người bệnh khám và điều trị (MA_CSKCB)
.... tenCskcbKcb 0..1 string STT 20b — Tên cơ sở KBCB nơi người bệnh khám và điều trị (phiên từ MA_CSKCB)
.... maNoiDi 0..1 string STT 21a — Mã CSKCB nơi đã chuyển người bệnh đi (MA_NOI_DI)
.... tenNoiDi 0..1 string STT 21b — Tên CSKCB nơi đã chuyển người bệnh đi (phiên từ MA_NOI_DI)
.... lyDoKham 0..1 string STT 22 — Lý do đến khám bệnh, chữa bệnh (LY_DO_VV)
.... loaiHinhKcb 0..1 code STT 23 — Loại hình khám bệnh, chữa bệnh (MA_LOAI_KCB)
.... ngayGioVaoVien 0..1 dateTime STT 24 — Ngày giờ vào viện, đến khám (NGAY_VAO)
.... ngayGioRaVien 0..1 dateTime STT 25 — Ngày giờ ra viện (NGAY_RA)
.... ketQuaDieuTri 0..1 code STT 26 — Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI)
.... tinhTrangRaVien 0..1 code STT 27 — Tình trạng ra viện (MA_LOAI_RV)
.... maNoiDen 0..1 string STT 28a — Mã CSKCB nơi chuyển người bệnh đến (MA_NOI_DEN)
.... tenNoiDen 0..1 string STT 28b — Tên CSKCB nơi chuyển người bệnh đến (phiên từ MA_NOI_DEN)
.... chanDoanRaVien 0..1 string STT 29 — Chẩn đoán xác định khi ra viện (CHAN_DOAN_RV)
.... maBenhIcd10 0..1 string STT 30a — Mã bệnh theo ICD-10 (MA_BENH_CHINH; MA_BENH_KT; MA_BENH_YHCT)
.... tenBenhIcd10 0..1 string STT 30b — Tên bệnh theo ICD-10 (phiên từ mã bệnh)
.... ghiChu 0..1 string STT 31 — Ghi chú (GHI_CHU)
... canLamSang 0..* BackboneElement Nhóm kết quả cận lâm sàng, chỉ số theo dõi có giá trị (STT 32-38)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... maNhomCls 0..1 string STT 32a — Mã nhóm cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (MA_NHOM)
.... tenNhomCls 0..1 string STT 32b — Nhóm cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (phiên từ MA_NHOM)
.... maCls 0..1 string STT 33a — Mã cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (MA_DICH_VU)
.... tenCls 0..1 string STT 33b — Tên cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (TEN_DICH_VU)
.... maChiSoCls 0..1 string STT 34a — Mã chỉ số cận lâm sàng, chỉ số theo dõi chi tiết (MA_CHI_SO)
.... tenChiSoCls 0..1 string STT 34b — Tên chỉ số cận lâm sàng, chỉ số theo dõi chi tiết (phiên từ MA_CHI_SO)
.... ketQua 0..1 string STT 35 — Kết quả (GIA_TRI)
.... ketLuan 0..1 string STT 36 — Kết luận (KET_LUAN)
.... ngayGioThucHien 0..1 dateTime STT 37 — Ngày giờ thực hiện (NGAY_KQ)
.... lienKetKetQua 0..1 string STT 38 — Liên kết đến kết quả cận lâm sàng trên hệ thống khác (LINK_PACS)
... thuoc 0..* BackboneElement Nhóm thuốc đã điều trị, đơn thuốc đã kê (STT 39a-39h)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... maThuoc 0..1 string STT 39a — Mã thuốc điều trị (MA_THUOC)
.... tenThuocHamLuong 0..1 string STT 39b — Tên thuốc, hàm lượng (TEN_THUOC, HAM_LUONG)
.... donViTinh 0..1 string STT 39c — Đơn vị tính (DON_VI_TINH)
.... duongDung 0..1 string STT 39d — Đường dùng (DUONG_DUNG)
.... soLuong 0..1 decimal STT 39e — Số lượng (SO_LUONG)
.... lieuDung 0..1 string STT 39g — Liều dùng (LIEU_DUNG)
.... cachDung 0..1 string STT 39h — Cách dùng (CACH_DUNG)
... phauThuatThuThuat 0..* BackboneElement Nhóm phẫu thuật, thủ thuật đã thực hiện (STT 40a-40b)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... maPtTt 0..1 string STT 40a — Mã phẫu thuật, thủ thuật (MA_DICH_VU)
.... tenPtTt 0..1 string STT 40b — Tên phẫu thuật, thủ thuật (TEN_DICH_VU)
... tomTat 0..1 BackboneElement Nhóm tóm tắt quá trình điều trị, tình trạng người bệnh (STT 41-46)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... tomTatBenhSu 0..1 string STT 41 — Tóm tắt tiền sử, bệnh sử và diễn biến lâm sàng (QT_BENHLY)
.... tomTatCls 0..1 string STT 42 — Tóm tắt kết quả cận lâm sàng có giá trị (TOMTAT_KQ)
.... tomTatDieuTri 0..1 string STT 43 — Tóm tắt phương pháp điều trị đã thực hiện (PP_DIEUTRI)
.... huongDieuTriTiepTheo 0..1 string STT 44 — Hướng điều trị tiếp theo, kê đơn, lời dặn, lịch tái khám (GHI_CHU và NGAY_TAI_KHAM)
.... bacSiDieuTri 0..1 string STT 45 — Bác sĩ điều trị (BAC_SI_DTRI)
.... soDienThoaiBacSi 0..1 string STT 46 — Số điện thoại liên hệ của bác sĩ (DIEN_THOAI_BAC_SI)

doco Documentation for this format

Constraints

Id Grade Path(s) Description Expression
ele-1 error **ALL** elements All FHIR elements must have a @value or children hasValue() or (children().count() > id.count())
ext-1 error **ALL** extensions Must have either extensions or value[x], not both extension.exists() != value.exists()

Summary

Dạng xem Differential

NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. vnHealthBookVneidLm 0..* Base Sổ sức khỏe điện tử VNeID — Logical Model
... thongTinDinhDanh 0..1 BackboneElement Nhóm thông tin định danh người bệnh (STT 1-10)
.... hoTen 0..1 string STT 1 — Họ và tên (HO_TEN)
.... ngaySinh 0..1 dateTime STT 2 — Ngày tháng năm sinh (NGAY_SINH)
.... gioiTinh 0..1 code STT 3 — Giới tính (GIOI_TINH)
.... danToc 0..1 code STT 4 — Dân tộc (MA_DANTOC)
.... quocTich 0..1 code STT 5 — Quốc tịch (MA_QUOCTICH)
.... ngheNghiep 0..1 code STT 6 — Nghề nghiệp (MA_NGHE_NGHIEP)
.... soDinhDanh 0..1 string STT 7 — Số định danh cá nhân / Số thẻ Căn cước (SO_CCCD)
.... maTheBhyt 0..1 string STT 8 — Mã số thẻ BHYT (MA_THE_BHYT)
.... noiDangKyKcbBanDau 0..1 string STT 9 — Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu (MA_DKBD)
.... soDienThoai 0..1 string STT 10 — Số điện thoại liên hệ (DIEN_THOAI)
... diaChiCuTru 0..1 BackboneElement Nhóm địa chỉ nơi cư trú hiện tại (STT 11a-11d)
.... diaChi 0..1 string STT 11a — Nơi cư trú hiện tại: thôn xóm, số nhà, đường phố... (DIA_CHI)
.... tinhThanhPho 0..1 code STT 11b — Nơi cư trú hiện tại: tỉnh, thành phố (MATINH_CU_TRU)
.... quanHuyen 0..1 code STT 11c — Nơi cư trú hiện tại: huyện, quận, thị xã (MAHUYEN_CU_TRU)
.... xaPhuong 0..1 code STT 11d — Nơi cư trú hiện tại: xã, phường, thị trấn (MAXA_CU_TRU)
... nguoiDaiDien 0..* BackboneElement Nhóm thông tin người giám hộ, người chăm sóc chính, người đại diện (STT 12-15)
.... hoTen 0..1 string STT 12 — Họ và tên người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... moiQuanHe 0..1 code STT 13 — Mối quan hệ (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... soDinhDanh 0..1 string STT 14 — Số định danh công dân, thẻ căn cước của người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... soDienThoai 0..1 string STT 15 — Số điện thoại liên hệ của người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... ngayKhamRaVien 0..1 string STT 16 — Ngày khám bệnh, ngày ra viện (NGAY_VAO - NGAY_RA)
.... maCoSoKcb 0..1 string STT 17a — Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (MA_CSKCB)
.... tenCoSoKcb 0..1 string STT 17b — Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (phiên từ MA_CSKCB)
.... chanDoanRaVien 0..1 string STT 18 — Chẩn đoán xác định khi ra viện (CHAN_DOAN_RV)
.... maBenhIcd10 0..1 string STT 19a — Mã bệnh theo ICD-10 (MA_BENH_CHINH; MA_BENH_KT; MA_BENH_YHCT)
.... tenBenhIcd10 0..1 string STT 19b — Tên bệnh theo ICD-10 (phiên từ mã bệnh)
... dotKham 0..1 BackboneElement Nhóm thông tin đợt khám, chữa bệnh và chẩn đoán ra viện (STT 20-31)
.... maCskcbKcb 0..1 string STT 20a — Mã cơ sở KBCB nơi người bệnh khám và điều trị (MA_CSKCB)
.... tenCskcbKcb 0..1 string STT 20b — Tên cơ sở KBCB nơi người bệnh khám và điều trị (phiên từ MA_CSKCB)
.... maNoiDi 0..1 string STT 21a — Mã CSKCB nơi đã chuyển người bệnh đi (MA_NOI_DI)
.... tenNoiDi 0..1 string STT 21b — Tên CSKCB nơi đã chuyển người bệnh đi (phiên từ MA_NOI_DI)
.... lyDoKham 0..1 string STT 22 — Lý do đến khám bệnh, chữa bệnh (LY_DO_VV)
.... loaiHinhKcb 0..1 code STT 23 — Loại hình khám bệnh, chữa bệnh (MA_LOAI_KCB)
.... ngayGioVaoVien 0..1 dateTime STT 24 — Ngày giờ vào viện, đến khám (NGAY_VAO)
.... ngayGioRaVien 0..1 dateTime STT 25 — Ngày giờ ra viện (NGAY_RA)
.... ketQuaDieuTri 0..1 code STT 26 — Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI)
.... tinhTrangRaVien 0..1 code STT 27 — Tình trạng ra viện (MA_LOAI_RV)
.... maNoiDen 0..1 string STT 28a — Mã CSKCB nơi chuyển người bệnh đến (MA_NOI_DEN)
.... tenNoiDen 0..1 string STT 28b — Tên CSKCB nơi chuyển người bệnh đến (phiên từ MA_NOI_DEN)
.... chanDoanRaVien 0..1 string STT 29 — Chẩn đoán xác định khi ra viện (CHAN_DOAN_RV)
.... maBenhIcd10 0..1 string STT 30a — Mã bệnh theo ICD-10 (MA_BENH_CHINH; MA_BENH_KT; MA_BENH_YHCT)
.... tenBenhIcd10 0..1 string STT 30b — Tên bệnh theo ICD-10 (phiên từ mã bệnh)
.... ghiChu 0..1 string STT 31 — Ghi chú (GHI_CHU)
... canLamSang 0..* BackboneElement Nhóm kết quả cận lâm sàng, chỉ số theo dõi có giá trị (STT 32-38)
.... maNhomCls 0..1 string STT 32a — Mã nhóm cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (MA_NHOM)
.... tenNhomCls 0..1 string STT 32b — Nhóm cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (phiên từ MA_NHOM)
.... maCls 0..1 string STT 33a — Mã cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (MA_DICH_VU)
.... tenCls 0..1 string STT 33b — Tên cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (TEN_DICH_VU)
.... maChiSoCls 0..1 string STT 34a — Mã chỉ số cận lâm sàng, chỉ số theo dõi chi tiết (MA_CHI_SO)
.... tenChiSoCls 0..1 string STT 34b — Tên chỉ số cận lâm sàng, chỉ số theo dõi chi tiết (phiên từ MA_CHI_SO)
.... ketQua 0..1 string STT 35 — Kết quả (GIA_TRI)
.... ketLuan 0..1 string STT 36 — Kết luận (KET_LUAN)
.... ngayGioThucHien 0..1 dateTime STT 37 — Ngày giờ thực hiện (NGAY_KQ)
.... lienKetKetQua 0..1 string STT 38 — Liên kết đến kết quả cận lâm sàng trên hệ thống khác (LINK_PACS)
... thuoc 0..* BackboneElement Nhóm thuốc đã điều trị, đơn thuốc đã kê (STT 39a-39h)
.... maThuoc 0..1 string STT 39a — Mã thuốc điều trị (MA_THUOC)
.... tenThuocHamLuong 0..1 string STT 39b — Tên thuốc, hàm lượng (TEN_THUOC, HAM_LUONG)
.... donViTinh 0..1 string STT 39c — Đơn vị tính (DON_VI_TINH)
.... duongDung 0..1 string STT 39d — Đường dùng (DUONG_DUNG)
.... soLuong 0..1 decimal STT 39e — Số lượng (SO_LUONG)
.... lieuDung 0..1 string STT 39g — Liều dùng (LIEU_DUNG)
.... cachDung 0..1 string STT 39h — Cách dùng (CACH_DUNG)
... phauThuatThuThuat 0..* BackboneElement Nhóm phẫu thuật, thủ thuật đã thực hiện (STT 40a-40b)
.... maPtTt 0..1 string STT 40a — Mã phẫu thuật, thủ thuật (MA_DICH_VU)
.... tenPtTt 0..1 string STT 40b — Tên phẫu thuật, thủ thuật (TEN_DICH_VU)
... tomTat 0..1 BackboneElement Nhóm tóm tắt quá trình điều trị, tình trạng người bệnh (STT 41-46)
.... tomTatBenhSu 0..1 string STT 41 — Tóm tắt tiền sử, bệnh sử và diễn biến lâm sàng (QT_BENHLY)
.... tomTatCls 0..1 string STT 42 — Tóm tắt kết quả cận lâm sàng có giá trị (TOMTAT_KQ)
.... tomTatDieuTri 0..1 string STT 43 — Tóm tắt phương pháp điều trị đã thực hiện (PP_DIEUTRI)
.... huongDieuTriTiepTheo 0..1 string STT 44 — Hướng điều trị tiếp theo, kê đơn, lời dặn, lịch tái khám (GHI_CHU và NGAY_TAI_KHAM)
.... bacSiDieuTri 0..1 string STT 45 — Bác sĩ điều trị (BAC_SI_DTRI)
.... soDienThoaiBacSi 0..1 string STT 46 — Số điện thoại liên hệ của bác sĩ (DIEN_THOAI_BAC_SI)

doco Documentation for this format

Dạng xem SnapshotView

NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. vnHealthBookVneidLm 0..* Base Sổ sức khỏe điện tử VNeID — Logical Model
... thongTinDinhDanh 0..1 BackboneElement Nhóm thông tin định danh người bệnh (STT 1-10)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... hoTen 0..1 string STT 1 — Họ và tên (HO_TEN)
.... ngaySinh 0..1 dateTime STT 2 — Ngày tháng năm sinh (NGAY_SINH)
.... gioiTinh 0..1 code STT 3 — Giới tính (GIOI_TINH)
.... danToc 0..1 code STT 4 — Dân tộc (MA_DANTOC)
.... quocTich 0..1 code STT 5 — Quốc tịch (MA_QUOCTICH)
.... ngheNghiep 0..1 code STT 6 — Nghề nghiệp (MA_NGHE_NGHIEP)
.... soDinhDanh 0..1 string STT 7 — Số định danh cá nhân / Số thẻ Căn cước (SO_CCCD)
.... maTheBhyt 0..1 string STT 8 — Mã số thẻ BHYT (MA_THE_BHYT)
.... noiDangKyKcbBanDau 0..1 string STT 9 — Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu (MA_DKBD)
.... soDienThoai 0..1 string STT 10 — Số điện thoại liên hệ (DIEN_THOAI)
... diaChiCuTru 0..1 BackboneElement Nhóm địa chỉ nơi cư trú hiện tại (STT 11a-11d)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... diaChi 0..1 string STT 11a — Nơi cư trú hiện tại: thôn xóm, số nhà, đường phố... (DIA_CHI)
.... tinhThanhPho 0..1 code STT 11b — Nơi cư trú hiện tại: tỉnh, thành phố (MATINH_CU_TRU)
.... quanHuyen 0..1 code STT 11c — Nơi cư trú hiện tại: huyện, quận, thị xã (MAHUYEN_CU_TRU)
.... xaPhuong 0..1 code STT 11d — Nơi cư trú hiện tại: xã, phường, thị trấn (MAXA_CU_TRU)
... nguoiDaiDien 0..* BackboneElement Nhóm thông tin người giám hộ, người chăm sóc chính, người đại diện (STT 12-15)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... hoTen 0..1 string STT 12 — Họ và tên người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... moiQuanHe 0..1 code STT 13 — Mối quan hệ (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... soDinhDanh 0..1 string STT 14 — Số định danh công dân, thẻ căn cước của người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... soDienThoai 0..1 string STT 15 — Số điện thoại liên hệ của người đại diện (trường bổ sung, chưa có mã nguồn)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... ngayKhamRaVien 0..1 string STT 16 — Ngày khám bệnh, ngày ra viện (NGAY_VAO - NGAY_RA)
.... maCoSoKcb 0..1 string STT 17a — Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (MA_CSKCB)
.... tenCoSoKcb 0..1 string STT 17b — Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (phiên từ MA_CSKCB)
.... chanDoanRaVien 0..1 string STT 18 — Chẩn đoán xác định khi ra viện (CHAN_DOAN_RV)
.... maBenhIcd10 0..1 string STT 19a — Mã bệnh theo ICD-10 (MA_BENH_CHINH; MA_BENH_KT; MA_BENH_YHCT)
.... tenBenhIcd10 0..1 string STT 19b — Tên bệnh theo ICD-10 (phiên từ mã bệnh)
... dotKham 0..1 BackboneElement Nhóm thông tin đợt khám, chữa bệnh và chẩn đoán ra viện (STT 20-31)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... maCskcbKcb 0..1 string STT 20a — Mã cơ sở KBCB nơi người bệnh khám và điều trị (MA_CSKCB)
.... tenCskcbKcb 0..1 string STT 20b — Tên cơ sở KBCB nơi người bệnh khám và điều trị (phiên từ MA_CSKCB)
.... maNoiDi 0..1 string STT 21a — Mã CSKCB nơi đã chuyển người bệnh đi (MA_NOI_DI)
.... tenNoiDi 0..1 string STT 21b — Tên CSKCB nơi đã chuyển người bệnh đi (phiên từ MA_NOI_DI)
.... lyDoKham 0..1 string STT 22 — Lý do đến khám bệnh, chữa bệnh (LY_DO_VV)
.... loaiHinhKcb 0..1 code STT 23 — Loại hình khám bệnh, chữa bệnh (MA_LOAI_KCB)
.... ngayGioVaoVien 0..1 dateTime STT 24 — Ngày giờ vào viện, đến khám (NGAY_VAO)
.... ngayGioRaVien 0..1 dateTime STT 25 — Ngày giờ ra viện (NGAY_RA)
.... ketQuaDieuTri 0..1 code STT 26 — Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI)
.... tinhTrangRaVien 0..1 code STT 27 — Tình trạng ra viện (MA_LOAI_RV)
.... maNoiDen 0..1 string STT 28a — Mã CSKCB nơi chuyển người bệnh đến (MA_NOI_DEN)
.... tenNoiDen 0..1 string STT 28b — Tên CSKCB nơi chuyển người bệnh đến (phiên từ MA_NOI_DEN)
.... chanDoanRaVien 0..1 string STT 29 — Chẩn đoán xác định khi ra viện (CHAN_DOAN_RV)
.... maBenhIcd10 0..1 string STT 30a — Mã bệnh theo ICD-10 (MA_BENH_CHINH; MA_BENH_KT; MA_BENH_YHCT)
.... tenBenhIcd10 0..1 string STT 30b — Tên bệnh theo ICD-10 (phiên từ mã bệnh)
.... ghiChu 0..1 string STT 31 — Ghi chú (GHI_CHU)
... canLamSang 0..* BackboneElement Nhóm kết quả cận lâm sàng, chỉ số theo dõi có giá trị (STT 32-38)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... maNhomCls 0..1 string STT 32a — Mã nhóm cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (MA_NHOM)
.... tenNhomCls 0..1 string STT 32b — Nhóm cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (phiên từ MA_NHOM)
.... maCls 0..1 string STT 33a — Mã cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (MA_DICH_VU)
.... tenCls 0..1 string STT 33b — Tên cận lâm sàng, chỉ số theo dõi (TEN_DICH_VU)
.... maChiSoCls 0..1 string STT 34a — Mã chỉ số cận lâm sàng, chỉ số theo dõi chi tiết (MA_CHI_SO)
.... tenChiSoCls 0..1 string STT 34b — Tên chỉ số cận lâm sàng, chỉ số theo dõi chi tiết (phiên từ MA_CHI_SO)
.... ketQua 0..1 string STT 35 — Kết quả (GIA_TRI)
.... ketLuan 0..1 string STT 36 — Kết luận (KET_LUAN)
.... ngayGioThucHien 0..1 dateTime STT 37 — Ngày giờ thực hiện (NGAY_KQ)
.... lienKetKetQua 0..1 string STT 38 — Liên kết đến kết quả cận lâm sàng trên hệ thống khác (LINK_PACS)
... thuoc 0..* BackboneElement Nhóm thuốc đã điều trị, đơn thuốc đã kê (STT 39a-39h)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... maThuoc 0..1 string STT 39a — Mã thuốc điều trị (MA_THUOC)
.... tenThuocHamLuong 0..1 string STT 39b — Tên thuốc, hàm lượng (TEN_THUOC, HAM_LUONG)
.... donViTinh 0..1 string STT 39c — Đơn vị tính (DON_VI_TINH)
.... duongDung 0..1 string STT 39d — Đường dùng (DUONG_DUNG)
.... soLuong 0..1 decimal STT 39e — Số lượng (SO_LUONG)
.... lieuDung 0..1 string STT 39g — Liều dùng (LIEU_DUNG)
.... cachDung 0..1 string STT 39h — Cách dùng (CACH_DUNG)
... phauThuatThuThuat 0..* BackboneElement Nhóm phẫu thuật, thủ thuật đã thực hiện (STT 40a-40b)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... maPtTt 0..1 string STT 40a — Mã phẫu thuật, thủ thuật (MA_DICH_VU)
.... tenPtTt 0..1 string STT 40b — Tên phẫu thuật, thủ thuật (TEN_DICH_VU)
... tomTat 0..1 BackboneElement Nhóm tóm tắt quá trình điều trị, tình trạng người bệnh (STT 41-46)
.... @id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... modifierExtension ?!Σ 0..* Extension Extensions that cannot be ignored even if unrecognized
.... tomTatBenhSu 0..1 string STT 41 — Tóm tắt tiền sử, bệnh sử và diễn biến lâm sàng (QT_BENHLY)
.... tomTatCls 0..1 string STT 42 — Tóm tắt kết quả cận lâm sàng có giá trị (TOMTAT_KQ)
.... tomTatDieuTri 0..1 string STT 43 — Tóm tắt phương pháp điều trị đã thực hiện (PP_DIEUTRI)
.... huongDieuTriTiepTheo 0..1 string STT 44 — Hướng điều trị tiếp theo, kê đơn, lời dặn, lịch tái khám (GHI_CHU và NGAY_TAI_KHAM)
.... bacSiDieuTri 0..1 string STT 45 — Bác sĩ điều trị (BAC_SI_DTRI)
.... soDienThoaiBacSi 0..1 string STT 46 — Số điện thoại liên hệ của bác sĩ (DIEN_THOAI_BAC_SI)

doco Documentation for this format

Constraints

Id Grade Path(s) Description Expression
ele-1 error **ALL** elements All FHIR elements must have a @value or children hasValue() or (children().count() > id.count())
ext-1 error **ALL** extensions Must have either extensions or value[x], not both extension.exists() != value.exists()

Summary

 

Biểu diễn khác của hồ sơ: CSV, Excel