HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Phần mở rộng: Thông tin chi phí BHYT — Insurance Cost Info Extension

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-insurance-cost-info Phiên bản: 0.9.0
Computable Name: VNCoreExtInsuranceCostInfo
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.125

Extension tái sử dụng cho thông tin chi phí BHYT trên từng item (thuốc/DVKT/VTYT). Bao gồm: phạm vi BHYT (PHAM_VI), tỷ lệ thanh toán BHYT (TYLE_TT/TYLE_TT_BH), mức hưởng (MUC_HUONG), mức trần thanh toán BHYT (T_TRANTT), tỷ lệ thanh toán dịch vụ (TYLE_TT_DV), đơn giá BHYT (DON_GIA_BH) và thành tiền BHYT (THANH_TIEN_BH). Dùng trên: MedicationRequest, MedicationAdministration, Procedure, Claim.item, Claim.item.detail, ExplanationOfBenefit.item, ExplanationOfBenefit.item.detail, ServiceRequest và MedicationDispense khi các resource đó đang đóng vai trò nguồn dữ liệu cho dòng chi phí. Với thiết bị/vật tư, ưu tiên đặt trên Claim.item hoặc item.detail; không dùng trên DeviceUseStatement vì DeviceUseStatement là ghi nhận sử dụng lâm sàng. Theo QĐ 697/QĐ-BYT (các dòng hướng dẫn khoảng 389 và 407), component trong gói TBYT mang lossless các cột 5/6/8/9; chỉ các cột 10–13 được tính ở item tổng gói. Mapping XML 3176: PHAM_VI, TYLE_TT, MUC_HUONG; DON_GIA_BH (Bảng 3 STT 15), TYLE_TT_DV (Bảng 3 STT 17), THANH_TIEN_BH (Bảng 2 STT 21, Bảng 3 STT 20), T_TRANTT (Bảng 3 STT 21). Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (medication-pham-vi, medication-payment-ratio, medication-benefit-level). Căn cứ: [QĐ 3176/QĐ-BYT] (ban hành 29/10/2024, hiệu lực 29/10/2024) — Chuẩn dữ liệu đầu ra KCB phục vụ BHXH; [NĐ 188/2025/NĐ-CP] (ban hành 01/07/2025, hiệu lực 15/08/2025) — Hướng dẫn thi hành Luật BHYT. English summary: Reusable line-level BHYT cost information for medication, procedure, service, Claim, EOB, and medication-administration data. On a medical-device package, each Claim/EOB item detail carries columns 5/6/8/9 losslessly, while columns 10–13 remain on the package item. insuranceLineAmount represents the insurance-eligible line amount (THANH_TIEN_BH/column 9), not the final BHYT fund allocation; on an EOB it aligns with adjudication eligible, while the fund allocation uses adjudication benefit.

Context of Use

Usage info

Usages:

You can also check for usages in the FHIR IG Statistics

Các dạng xem hình thức của nội dung phần mở rộng

Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.

NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. Extension 0..* Extension Thông tin chi phí BHYT — Insurance Cost Info Extension
... Slices for extension Content/Rules for all slices
.... extension:scope 0..1 Extension Phạm vi BHYT (PHAM_VI): 1=trong DM, 2=ngoài DM, 3=NĐ 70/2015/NĐ-CP
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "scope"
..... value[x] 1..1 CodeableConcept Value of extension
Binding: Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet (extensible)
.... extension:paymentRatio 0..1 Extension Tỷ lệ thanh toán BHYT (TYLE_TT) — VD: 100, 80, 50
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "paymentRatio"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:benefitLevel 0..1 Extension Mức hưởng BHYT (MUC_HUONG) — VD: 100, 80, 40
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "benefitLevel"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:paymentCeiling 0..1 Extension Mức trần thanh toán BHYT của dòng chi phí (T_TRANTT)
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "paymentCeiling"
..... value[x] 1..1 Money Trần thanh toán BHYT (VND)
.... extension:servicePaymentRatio 0..1 Extension Tỷ lệ thanh toán DVKT/giường/công khám (TYLE_TT_DV) — VD: 100, 50, 33
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "servicePaymentRatio"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:insuranceUnitPrice 0..1 Extension Đơn giá do quỹ BHYT thanh toán (DON_GIA_BH)
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "insuranceUnitPrice"
..... value[x] 1..1 Money Đơn giá BHYT thanh toán (VND)
.... extension:insuranceLineAmount 0..1 Extension Thành tiền BH đủ điều kiện của dòng, cột 9 (THANH_TIEN_BH) — Eligible insurance line amount
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "insuranceLineAmount"
..... value[x] 1..1 Money Thành tiền BH đủ điều kiện (VND) — Eligible insurance line amount
... url 1..1 uri "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-insurance-cost-info"
... value[x] 0..0 Value of extension

doco Documentation for this format

Terminology Bindings (Differential)

Path Status Usage ValueSet Version Source
Extension.extension:scope.​value[x] Base extensible Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet 📦0.9.0 This IG
NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. Extension 0..* Extension Thông tin chi phí BHYT — Insurance Cost Info Extension
... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
... Slices for extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... extension:scope 0..1 Extension Phạm vi BHYT (PHAM_VI): 1=trong DM, 2=ngoài DM, 3=NĐ 70/2015/NĐ-CP
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "scope"
..... value[x] 1..1 CodeableConcept Value of extension
Binding: Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet (extensible)
.... extension:paymentRatio 0..1 Extension Tỷ lệ thanh toán BHYT (TYLE_TT) — VD: 100, 80, 50
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "paymentRatio"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:benefitLevel 0..1 Extension Mức hưởng BHYT (MUC_HUONG) — VD: 100, 80, 40
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "benefitLevel"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:paymentCeiling 0..1 Extension Mức trần thanh toán BHYT của dòng chi phí (T_TRANTT)
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "paymentCeiling"
..... value[x] 1..1 Money Trần thanh toán BHYT (VND)
.... extension:servicePaymentRatio 0..1 Extension Tỷ lệ thanh toán DVKT/giường/công khám (TYLE_TT_DV) — VD: 100, 50, 33
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "servicePaymentRatio"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:insuranceUnitPrice 0..1 Extension Đơn giá do quỹ BHYT thanh toán (DON_GIA_BH)
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "insuranceUnitPrice"
..... value[x] 1..1 Money Đơn giá BHYT thanh toán (VND)
.... extension:insuranceLineAmount 0..1 Extension Thành tiền BH đủ điều kiện của dòng, cột 9 (THANH_TIEN_BH) — Eligible insurance line amount
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "insuranceLineAmount"
..... value[x] 1..1 Money Thành tiền BH đủ điều kiện (VND) — Eligible insurance line amount
... url 1..1 uri "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-insurance-cost-info"

doco Documentation for this format

Terminology Bindings

Path Status Usage ValueSet Version Source
Extension.extension:scope.​value[x] Base extensible Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet 📦0.9.0 This IG

Constraints

Id Grade Path(s) Description Expression
ele-1 error **ALL** elements All FHIR elements must have a @value or children hasValue() or (children().count() > id.count())
ext-1 error **ALL** extensions Must have either extensions or value[x], not both extension.exists() != value.exists()

Summary

Complex Extension: Extension tái sử dụng cho thông tin chi phí BHYT trên từng item (thuốc/DVKT/VTYT). Bao gồm: phạm vi BHYT (PHAM_VI), tỷ lệ thanh toán BHYT (TYLE_TT/TYLE_TT_BH), mức hưởng (MUC_HUONG), mức trần thanh toán BHYT (T_TRANTT), tỷ lệ thanh toán dịch vụ (TYLE_TT_DV), đơn giá BHYT (DON_GIA_BH) và thành tiền BHYT (THANH_TIEN_BH). Dùng trên: MedicationRequest, MedicationAdministration, Procedure, Claim.item, Claim.item.detail, ExplanationOfBenefit.item, ExplanationOfBenefit.item.detail, ServiceRequest và MedicationDispense khi các resource đó đang đóng vai trò nguồn dữ liệu cho dòng chi phí. Với thiết bị/vật tư, ưu tiên đặt trên Claim.item hoặc item.detail; không dùng trên DeviceUseStatement vì DeviceUseStatement là ghi nhận sử dụng lâm sàng. Theo QĐ 697/QĐ-BYT (các dòng hướng dẫn khoảng 389 và 407), component trong gói TBYT mang lossless các cột 5/6/8/9; chỉ các cột 10–13 được tính ở item tổng gói. Mapping XML 3176: PHAM_VI, TYLE_TT, MUC_HUONG; DON_GIA_BH (Bảng 3 STT 15), TYLE_TT_DV (Bảng 3 STT 17), THANH_TIEN_BH (Bảng 2 STT 21, Bảng 3 STT 20), T_TRANTT (Bảng 3 STT 21). Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (medication-pham-vi, medication-payment-ratio, medication-benefit-level). Căn cứ: [QĐ 3176/QĐ-BYT] (ban hành 29/10/2024, hiệu lực 29/10/2024) — Chuẩn dữ liệu đầu ra KCB phục vụ BHXH; [NĐ 188/2025/NĐ-CP] (ban hành 01/07/2025, hiệu lực 15/08/2025) — Hướng dẫn thi hành Luật BHYT. English summary: Reusable line-level BHYT cost information for medication, procedure, service, Claim, EOB, and medication-administration data. On a medical-device package, each Claim/EOB item detail carries columns 5/6/8/9 losslessly, while columns 10–13 remain on the package item. insuranceLineAmount represents the insurance-eligible line amount (THANH_TIEN_BH/column 9), not the final BHYT fund allocation; on an EOB it aligns with adjudication eligible, while the fund allocation uses adjudication benefit.

  • scope: CodeableConcept: An Extension
  • paymentRatio: decimal: Tỷ lệ thanh toán BHYT của dòng (cột 8). Không bắt buộc trên mọi dòng: vắng mặt biểu thị dòng ngoài phạm vi BHYT; nếu cần truyền lý do không có giá trị, dùng Data Absent Reason (DAR). The line's BHYT payment ratio (column 8). It is not mandatory on every line: absence denotes a line outside BHYT scope; use Data Absent Reason (DAR) when the reason for a missing value must be conveyed.
  • benefitLevel: decimal: An Extension
  • paymentCeiling: Money: An Extension
  • servicePaymentRatio: decimal: Tỷ lệ thanh toán của dịch vụ kỹ thuật, ngày giường hoặc tiền công khám (TYLE_TT_DV, cột 6; Bảng 3 STT 17) theo QĐ 3176/QĐ-BYT. Khác với paymentRatio (TYLE_TT_BH, cột 8; Bảng 3 STT 18), TYLE_TT_DV phản ánh mức tính giá dịch vụ, ví dụ nằm ghép 02 người ghi 50, nằm ghép từ 03 người ghi 33, giường 01 người ghi 100. Không bắt buộc trên mọi dòng; vắng mặt biểu thị dòng ngoài phạm vi BHYT hoặc cột không áp dụng, và dùng Data Absent Reason (DAR) khi cần phân biệt lý do. Tham gia công thức THANH_TIEN_BV = SO_LUONG × DON_GIA_BV × TYLE_TT_DV/100 (Bảng 3 STT 19) và THANH_TIEN_BH (Bảng 3 STT 20).
  • insuranceUnitPrice: Money: Đơn giá dịch vụ kỹ thuật, VTYT, tiền giường bệnh, tiền công khám do quỹ BHYT thanh toán (DON_GIA_BH, cột 5; Bảng 3 STT 15) theo QĐ 3176/QĐ-BYT. Có thể khác đơn giá bệnh viện (DON_GIA_BV — Claim.item.unitPrice): khi VTYT có quy định mức thanh toán BHYT và DON_GIA_BV cao hơn mức thanh toán thì DON_GIA_BH = T_TRANTT (sub-extension paymentCeiling); không cao hơn thì DON_GIA_BH = DON_GIA_BV. Trường hợp VTYT tái sử dụng: DON_GIA_BH là giá thanh toán của 1 lần tái sử dụng. Không bắt buộc trên mọi dòng; vắng mặt biểu thị dòng ngoài phạm vi BHYT hoặc cột không áp dụng, và dùng Data Absent Reason (DAR) khi cần phân biệt lý do.
  • insuranceLineAmount: Money: Thành tiền thuộc phạm vi/tỷ lệ BHYT của dòng chi phí (THANH_TIEN_BH, cột 9), trước khi phân bổ thành quỹ BHYT, cùng chi trả, nguồn khác và tự trả. Trên ExplanationOfBenefit, giá trị này tương ứng adjudication eligible; adjudication benefit mới là phần quỹ BHYT thực trả. Với thuốc: THANH_TIEN_BH = SO_LUONG × DON_GIA × TYLE_TT_BH/100 (Bảng 2 STT 21). Với DVKT/VTYT: THANH_TIEN_BH = SO_LUONG × DON_GIA_BH × TYLE_TT_DV/100 × TYLE_TT_BH/100 (Bảng 3 STT 20), làm tròn 2 chữ số thập phân. Không bắt buộc trên mọi dòng: vắng mặt biểu thị dòng ngoài phạm vi BHYT; nếu cần truyền lý do không có giá trị, dùng Data Absent Reason (DAR). This is the eligible insurance line amount before allocation; on EOB it aligns with eligible, not benefit.

Dạng xem DifferentialDifferential View

NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. Extension 0..* Extension Thông tin chi phí BHYT — Insurance Cost Info Extension
... Slices for extension Content/Rules for all slices
.... extension:scope 0..1 Extension Phạm vi BHYT (PHAM_VI): 1=trong DM, 2=ngoài DM, 3=NĐ 70/2015/NĐ-CP
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "scope"
..... value[x] 1..1 CodeableConcept Value of extension
Binding: Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet (extensible)
.... extension:paymentRatio 0..1 Extension Tỷ lệ thanh toán BHYT (TYLE_TT) — VD: 100, 80, 50
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "paymentRatio"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:benefitLevel 0..1 Extension Mức hưởng BHYT (MUC_HUONG) — VD: 100, 80, 40
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "benefitLevel"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:paymentCeiling 0..1 Extension Mức trần thanh toán BHYT của dòng chi phí (T_TRANTT)
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "paymentCeiling"
..... value[x] 1..1 Money Trần thanh toán BHYT (VND)
.... extension:servicePaymentRatio 0..1 Extension Tỷ lệ thanh toán DVKT/giường/công khám (TYLE_TT_DV) — VD: 100, 50, 33
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "servicePaymentRatio"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:insuranceUnitPrice 0..1 Extension Đơn giá do quỹ BHYT thanh toán (DON_GIA_BH)
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "insuranceUnitPrice"
..... value[x] 1..1 Money Đơn giá BHYT thanh toán (VND)
.... extension:insuranceLineAmount 0..1 Extension Thành tiền BH đủ điều kiện của dòng, cột 9 (THANH_TIEN_BH) — Eligible insurance line amount
..... extension 0..0 Extension
..... url 1..1 uri "insuranceLineAmount"
..... value[x] 1..1 Money Thành tiền BH đủ điều kiện (VND) — Eligible insurance line amount
... url 1..1 uri "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-insurance-cost-info"
... value[x] 0..0 Value of extension

doco Documentation for this format

Terminology Bindings (Differential)

Path Status Usage ValueSet Version Source
Extension.extension:scope.​value[x] Base extensible Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet 📦0.9.0 This IG

Dạng xem Snapshot

NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. Extension 0..* Extension Thông tin chi phí BHYT — Insurance Cost Info Extension
... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
... Slices for extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... extension:scope 0..1 Extension Phạm vi BHYT (PHAM_VI): 1=trong DM, 2=ngoài DM, 3=NĐ 70/2015/NĐ-CP
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "scope"
..... value[x] 1..1 CodeableConcept Value of extension
Binding: Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet (extensible)
.... extension:paymentRatio 0..1 Extension Tỷ lệ thanh toán BHYT (TYLE_TT) — VD: 100, 80, 50
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "paymentRatio"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:benefitLevel 0..1 Extension Mức hưởng BHYT (MUC_HUONG) — VD: 100, 80, 40
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "benefitLevel"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:paymentCeiling 0..1 Extension Mức trần thanh toán BHYT của dòng chi phí (T_TRANTT)
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "paymentCeiling"
..... value[x] 1..1 Money Trần thanh toán BHYT (VND)
.... extension:servicePaymentRatio 0..1 Extension Tỷ lệ thanh toán DVKT/giường/công khám (TYLE_TT_DV) — VD: 100, 50, 33
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "servicePaymentRatio"
..... value[x] 1..1 decimal Value of extension
.... extension:insuranceUnitPrice 0..1 Extension Đơn giá do quỹ BHYT thanh toán (DON_GIA_BH)
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "insuranceUnitPrice"
..... value[x] 1..1 Money Đơn giá BHYT thanh toán (VND)
.... extension:insuranceLineAmount 0..1 Extension Thành tiền BH đủ điều kiện của dòng, cột 9 (THANH_TIEN_BH) — Eligible insurance line amount
..... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
..... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
..... url 1..1 uri "insuranceLineAmount"
..... value[x] 1..1 Money Thành tiền BH đủ điều kiện (VND) — Eligible insurance line amount
... url 1..1 uri "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-insurance-cost-info"

doco Documentation for this format

Terminology Bindings

Path Status Usage ValueSet Version Source
Extension.extension:scope.​value[x] Base extensible Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet 📦0.9.0 This IG

Constraints

Id Grade Path(s) Description Expression
ele-1 error **ALL** elements All FHIR elements must have a @value or children hasValue() or (children().count() > id.count())
ext-1 error **ALL** extensions Must have either extensions or value[x], not both extension.exists() != value.exists()

Summary

Complex Extension: Extension tái sử dụng cho thông tin chi phí BHYT trên từng item (thuốc/DVKT/VTYT). Bao gồm: phạm vi BHYT (PHAM_VI), tỷ lệ thanh toán BHYT (TYLE_TT/TYLE_TT_BH), mức hưởng (MUC_HUONG), mức trần thanh toán BHYT (T_TRANTT), tỷ lệ thanh toán dịch vụ (TYLE_TT_DV), đơn giá BHYT (DON_GIA_BH) và thành tiền BHYT (THANH_TIEN_BH). Dùng trên: MedicationRequest, MedicationAdministration, Procedure, Claim.item, Claim.item.detail, ExplanationOfBenefit.item, ExplanationOfBenefit.item.detail, ServiceRequest và MedicationDispense khi các resource đó đang đóng vai trò nguồn dữ liệu cho dòng chi phí. Với thiết bị/vật tư, ưu tiên đặt trên Claim.item hoặc item.detail; không dùng trên DeviceUseStatement vì DeviceUseStatement là ghi nhận sử dụng lâm sàng. Theo QĐ 697/QĐ-BYT (các dòng hướng dẫn khoảng 389 và 407), component trong gói TBYT mang lossless các cột 5/6/8/9; chỉ các cột 10–13 được tính ở item tổng gói. Mapping XML 3176: PHAM_VI, TYLE_TT, MUC_HUONG; DON_GIA_BH (Bảng 3 STT 15), TYLE_TT_DV (Bảng 3 STT 17), THANH_TIEN_BH (Bảng 2 STT 21, Bảng 3 STT 20), T_TRANTT (Bảng 3 STT 21). Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (medication-pham-vi, medication-payment-ratio, medication-benefit-level). Căn cứ: [QĐ 3176/QĐ-BYT] (ban hành 29/10/2024, hiệu lực 29/10/2024) — Chuẩn dữ liệu đầu ra KCB phục vụ BHXH; [NĐ 188/2025/NĐ-CP] (ban hành 01/07/2025, hiệu lực 15/08/2025) — Hướng dẫn thi hành Luật BHYT. English summary: Reusable line-level BHYT cost information for medication, procedure, service, Claim, EOB, and medication-administration data. On a medical-device package, each Claim/EOB item detail carries columns 5/6/8/9 losslessly, while columns 10–13 remain on the package item. insuranceLineAmount represents the insurance-eligible line amount (THANH_TIEN_BH/column 9), not the final BHYT fund allocation; on an EOB it aligns with adjudication eligible, while the fund allocation uses adjudication benefit.

  • scope: CodeableConcept: An Extension
  • paymentRatio: decimal: Tỷ lệ thanh toán BHYT của dòng (cột 8). Không bắt buộc trên mọi dòng: vắng mặt biểu thị dòng ngoài phạm vi BHYT; nếu cần truyền lý do không có giá trị, dùng Data Absent Reason (DAR). The line's BHYT payment ratio (column 8). It is not mandatory on every line: absence denotes a line outside BHYT scope; use Data Absent Reason (DAR) when the reason for a missing value must be conveyed.
  • benefitLevel: decimal: An Extension
  • paymentCeiling: Money: An Extension
  • servicePaymentRatio: decimal: Tỷ lệ thanh toán của dịch vụ kỹ thuật, ngày giường hoặc tiền công khám (TYLE_TT_DV, cột 6; Bảng 3 STT 17) theo QĐ 3176/QĐ-BYT. Khác với paymentRatio (TYLE_TT_BH, cột 8; Bảng 3 STT 18), TYLE_TT_DV phản ánh mức tính giá dịch vụ, ví dụ nằm ghép 02 người ghi 50, nằm ghép từ 03 người ghi 33, giường 01 người ghi 100. Không bắt buộc trên mọi dòng; vắng mặt biểu thị dòng ngoài phạm vi BHYT hoặc cột không áp dụng, và dùng Data Absent Reason (DAR) khi cần phân biệt lý do. Tham gia công thức THANH_TIEN_BV = SO_LUONG × DON_GIA_BV × TYLE_TT_DV/100 (Bảng 3 STT 19) và THANH_TIEN_BH (Bảng 3 STT 20).
  • insuranceUnitPrice: Money: Đơn giá dịch vụ kỹ thuật, VTYT, tiền giường bệnh, tiền công khám do quỹ BHYT thanh toán (DON_GIA_BH, cột 5; Bảng 3 STT 15) theo QĐ 3176/QĐ-BYT. Có thể khác đơn giá bệnh viện (DON_GIA_BV — Claim.item.unitPrice): khi VTYT có quy định mức thanh toán BHYT và DON_GIA_BV cao hơn mức thanh toán thì DON_GIA_BH = T_TRANTT (sub-extension paymentCeiling); không cao hơn thì DON_GIA_BH = DON_GIA_BV. Trường hợp VTYT tái sử dụng: DON_GIA_BH là giá thanh toán của 1 lần tái sử dụng. Không bắt buộc trên mọi dòng; vắng mặt biểu thị dòng ngoài phạm vi BHYT hoặc cột không áp dụng, và dùng Data Absent Reason (DAR) khi cần phân biệt lý do.
  • insuranceLineAmount: Money: Thành tiền thuộc phạm vi/tỷ lệ BHYT của dòng chi phí (THANH_TIEN_BH, cột 9), trước khi phân bổ thành quỹ BHYT, cùng chi trả, nguồn khác và tự trả. Trên ExplanationOfBenefit, giá trị này tương ứng adjudication eligible; adjudication benefit mới là phần quỹ BHYT thực trả. Với thuốc: THANH_TIEN_BH = SO_LUONG × DON_GIA × TYLE_TT_BH/100 (Bảng 2 STT 21). Với DVKT/VTYT: THANH_TIEN_BH = SO_LUONG × DON_GIA_BH × TYLE_TT_DV/100 × TYLE_TT_BH/100 (Bảng 3 STT 20), làm tròn 2 chữ số thập phân. Không bắt buộc trên mọi dòng: vắng mặt biểu thị dòng ngoài phạm vi BHYT; nếu cần truyền lý do không có giá trị, dùng Data Absent Reason (DAR). This is the eligible insurance line amount before allocation; on EOB it aligns with eligible, not benefit.

 

Biểu diễn khác của hồ sơ: CSV, Excel, Schematron