Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-quality-standard-questionnaire | Phiên bản: 0.9.0 | ||||
| Computable Name: VNQualityStandardQuestionnaire | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.35.23 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — TT 35/2024/TT-BYT (16/11/2024), Phụ lục Tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện. |
|||||
Questionnaire cấu trúc hóa toàn bộ 43 dòng đánh giá của Phụ lục TT 35/2024/TT-BYT (ban hành 16/11/2024, hiệu lực 01/01/2025), chia theo năm Mục: I cơ sở vật chất (13), II quy mô và cơ cấu tổ chức (9), III nhân sự (2), IV thiết bị y tế (5), V chuyên môn (14). Mỗi tiêu chuẩn là một câu hỏi boolean tương ứng cột Kết quả đánh giá Có/Không của phụ lục. Xếp loại theo Điều 1 khoản 3 điểm c: ĐẠT khi toàn bộ trả lời là Có; chỉ cần một câu Không là KHÔNG ĐẠT. Phạm vi áp dụng theo Điều 1 khoản 2: chỉ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp giấy phép hoạt động theo hình thức tổ chức là bệnh viện. Chu kỳ theo Điều 1 khoản 3 điểm a, b: một lần mỗi năm, thực hiện trong Quý I của năm liền kề tiếp theo. Sáu tiêu chuẩn được phụ lục đánh dấu sao (I.1, I.2, I.3.1, I.3.2, I.4, I.5) chỉ phải cung cấp lại tài liệu chứng minh khi có thay đổi giữa hai lần đánh giá — ghi trong phần hướng dẫn của từng câu.
| LinkID | Text | Cardinality | Type | Description & Constraints![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
Questionnaire cấu trúc hóa toàn bộ 43 dòng đánh giá của Phụ lục TT 35/2024/TT-BYT (ban hành 16/11/2024, hiệu lực 01/01/2025), chia theo năm Mục: I cơ sở vật chất (13), II quy mô và cơ cấu tổ chức (9), III nhân sự (2), IV thiết bị y tế (5), V chuyên môn (14). Mỗi tiêu chuẩn là một câu hỏi boolean tương ứng cột Kết quả đánh giá Có/Không của phụ lục. Xếp loại theo Điều 1 khoản 3 điểm c: ĐẠT khi toàn bộ trả lời là Có; chỉ cần một câu Không là KHÔNG ĐẠT. Phạm vi áp dụng theo Điều 1 khoản 2: chỉ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp giấy phép hoạt động theo hình thức tổ chức là bệnh viện. Chu kỳ theo Điều 1 khoản 3 điểm a, b: một lần mỗi năm, thực hiện trong Quý I của năm liền kề tiếp theo. Sáu tiêu chuẩn được phụ lục đánh dấu sao (I.1, I.2, I.3.1, I.3.2, I.4, I.5) chỉ phải cung cấp lại tài liệu chứng minh khi có thay đổi giữa hai lần đánh giá — ghi trong phần hướng dẫn của từng câu. | Questionnaire | http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-quality-standard-questionnaire#0.9.0 | |
![]() ![]() |
Mục I. Tiêu chuẩn về cơ sở vật chất | 1..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
1. Bệnh viện phải có địa điểm cố định | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Tiêu chuẩn đánh dấu sao: chỉ cung cấp lại tài liệu chứng minh khi có thay đổi giữa hai lần đánh giá | 0..1 | display | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
2. Bệnh viện phải có lối đi cho xe cứu thương ra vào khu vực cấp cứu | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Tiêu chuẩn đánh dấu sao | 0..1 | display | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
3.1. Các khoa, phòng, bộ phận chuyên môn được bố trí phù hợp với chức năng của từng bộ phận | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Tiêu chuẩn đánh dấu sao | 0..1 | display | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
3.2. Bảo đảm kết nối về hạ tầng giao thông giữa các bộ phận chuyên môn thuận tiện cho việc khám bệnh, chữa bệnh, an toàn cho người bệnh, người nhà người bệnh và nhân viên y tế | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Tiêu chuẩn đánh dấu sao | 0..1 | display | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
4. Có biển hiệu, sơ đồ và biển chỉ dẫn đến các khoa, phòng, bộ phận chuyên môn, hành chính | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Tiêu chuẩn đánh dấu sao | 0..1 | display | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
5. Có phương tiện vận chuyển cấp cứu trong và ngoài bệnh viện | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Tiêu chuẩn đánh dấu sao | 0..1 | display | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
6.1. Có biện pháp xử lý chất thải sinh hoạt | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
6.2. Có biện pháp xử lý chất thải y tế | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
7.1. Có Giấy phép tiến hành công việc bức xạ | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
7.2. Có văn bản phân công người chịu trách nhiệm về công tác an toàn bức xạ | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
7.3. Nhân viên thực hiện công việc bức xạ có Chứng chỉ nhân viên bức xạ | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
7.4. Có trang bị liều kế cho nhân viên bức xạ | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
8. Có điện, nước phục vụ hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() |
Mục II. Tiêu chuẩn về quy mô và cơ cấu tổ chức | 1..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
1. Bệnh viện phải có cơ cấu tổ chức gồm các khoa: khám bệnh, lâm sàng, cận lâm sàng, khoa dược và các bộ phận phụ trợ | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
2. Khoa khám bệnh phải có nơi tiếp đón, phòng cấp cứu, phòng lưu, phòng khám, phòng thực hiện kỹ thuật, thủ thuật (nếu thực hiện các kỹ thuật, thủ thuật) | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
3. Khoa lâm sàng: bệnh viện đa khoa có tối thiểu hai trong bốn khoa nội, ngoại, sản, nhi; bệnh viện chuyên khoa, y học cổ truyền, răng hàm mặt có tối thiểu một khoa lâm sàng phù hợp phạm vi hoạt động chuyên môn | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
4. Khoa cận lâm sàng: có tối thiểu một phòng xét nghiệm và một phòng chẩn đoán hình ảnh (bệnh viện chuyên khoa mắt không có bộ phận chẩn đoán hình ảnh phải có hợp đồng hỗ trợ chuyên môn) | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
5. Khoa dược có các bộ phận: nghiệp vụ dược, kho và cấp phát, thống kê dược, thông tin thuốc và dược lâm sàng | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
6. Khoa dinh dưỡng; bộ phận dinh dưỡng lâm sàng; người phụ trách công tác dinh dưỡng; người làm công tác dinh dưỡng | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
7. Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn; bộ phận kiểm soát nhiễm khuẩn; người làm công tác kiểm soát nhiễm khuẩn | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
8. Các bộ phận chuyên môn khác trong bệnh viện phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
9. Các phòng, bộ phận để thực hiện các chức năng về kế hoạch tổng hợp, tổ chức nhân sự, quản lý chất lượng, điều dưỡng, tài chính kế toán, công nghệ thông tin, thiết bị y tế và các chức năng cần thiết khác | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() |
Mục III. Tiêu chuẩn về nhân sự | 1..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
1. Người hành nghề được phân công công việc phù hợp với phạm vi hành nghề được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
2. Người hành nghề được cập nhật kiến thức y khoa liên tục | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() |
Mục IV. Tiêu chuẩn về thiết bị y tế | 1..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
1. Thiết bị y tế để thực hiện kỹ thuật thuộc phạm vi hoạt động chuyên môn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và có hồ sơ quản lý đối với các thiết bị đó | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
2. Quy chế quản lý, sử dụng, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa, thay thế vật tư linh kiện, bảo quản thiết bị y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
3. Quy trình về sử dụng, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng đảm bảo chất lượng thiết bị y tế | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
4. Thiết bị y tế thuộc danh mục phải kiểm định, hiệu chuẩn được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
5. Bộ phận và nhân sự thực hiện nhiệm vụ quản lý việc sử dụng, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa, kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() |
Mục V. Tiêu chuẩn về chuyên môn | 1..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
1. Điều trị nội trú, tổ chức trực chuyên môn 24/24 giờ của tất cả các ngày | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
2. Quy trình khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
3.1. Phổ biến các quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
3.2. Phổ biến các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
3.3. Áp dụng các quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
3.4. Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
3.5. Tập huấn hoặc phổ biến hoặc có chỉ đạo về việc tuân thủ các quy định trong kê đơn thuốc | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
4.1. Thành lập hệ thống quản lý chất lượng | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
4.2. Quy chế hoạt động của hội đồng quản lý chất lượng bệnh viện | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
4.3. Kế hoạch hoặc đề án cải tiến chất lượng chung của toàn bệnh viện cho năm hiện tại hoặc cho giai đoạn từ một đến ba năm tiếp theo | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
4.4. Chỉ số chất lượng bệnh viện và kết quả đo lường | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
4.5. Quản lý chất lượng xét nghiệm gồm: kế hoạch quản lý chất lượng xét nghiệm, xây dựng quy trình hướng dẫn, tập huấn cho nhân viên liên quan, đánh giá thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng xét nghiệm | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
4.6. Báo cáo sự cố y khoa | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
5. Kiểm soát nhiễm khuẩn bao gồm: tổ chức, phân công nhiệm vụ; xây dựng quy trình | 1..1 | boolean | Value Set: |
Documentation for this format | ||||
Mục I. Tiêu chuẩn về cơ sở vật chất*
1: Bệnh viện phải có địa điểm cố định*
Tiêu chuẩn đánh dấu sao: chỉ cung cấp lại tài liệu chứng minh khi có thay đổi giữa hai lần đánh giá
2: Bệnh viện phải có lối đi cho xe cứu thương ra vào khu vực cấp cứu*
Tiêu chuẩn đánh dấu sao
3.1: Các khoa, phòng, bộ phận chuyên môn được bố trí phù hợp với chức năng của từng bộ phận*
Tiêu chuẩn đánh dấu sao
3.2: Bảo đảm kết nối về hạ tầng giao thông giữa các bộ phận chuyên môn thuận tiện cho việc khám bệnh, chữa bệnh, an toàn cho người bệnh, người nhà người bệnh và nhân viên y tế*
Tiêu chuẩn đánh dấu sao
4: Có biển hiệu, sơ đồ và biển chỉ dẫn đến các khoa, phòng, bộ phận chuyên môn, hành chính*
Tiêu chuẩn đánh dấu sao
5: Có phương tiện vận chuyển cấp cứu trong và ngoài bệnh viện*
Tiêu chuẩn đánh dấu sao
6.1: Có biện pháp xử lý chất thải sinh hoạt*
6.2: Có biện pháp xử lý chất thải y tế*
7.1: Có Giấy phép tiến hành công việc bức xạ*
7.2: Có văn bản phân công người chịu trách nhiệm về công tác an toàn bức xạ*
7.3: Nhân viên thực hiện công việc bức xạ có Chứng chỉ nhân viên bức xạ*
7.4: Có trang bị liều kế cho nhân viên bức xạ*
8: Có điện, nước phục vụ hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh*
Mục II. Tiêu chuẩn về quy mô và cơ cấu tổ chức*
1: Bệnh viện phải có cơ cấu tổ chức gồm các khoa: khám bệnh, lâm sàng, cận lâm sàng, khoa dược và các bộ phận phụ trợ*
2: Khoa khám bệnh phải có nơi tiếp đón, phòng cấp cứu, phòng lưu, phòng khám, phòng thực hiện kỹ thuật, thủ thuật (nếu thực hiện các kỹ thuật, thủ thuật)*
3: Khoa lâm sàng: bệnh viện đa khoa có tối thiểu hai trong bốn khoa nội, ngoại, sản, nhi; bệnh viện chuyên khoa, y học cổ truyền, răng hàm mặt có tối thiểu một khoa lâm sàng phù hợp phạm vi hoạt động chuyên môn*
4: Khoa cận lâm sàng: có tối thiểu một phòng xét nghiệm và một phòng chẩn đoán hình ảnh (bệnh viện chuyên khoa mắt không có bộ phận chẩn đoán hình ảnh phải có hợp đồng hỗ trợ chuyên môn)*
5: Khoa dược có các bộ phận: nghiệp vụ dược, kho và cấp phát, thống kê dược, thông tin thuốc và dược lâm sàng*
6: Khoa dinh dưỡng; bộ phận dinh dưỡng lâm sàng; người phụ trách công tác dinh dưỡng; người làm công tác dinh dưỡng*
7: Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn; bộ phận kiểm soát nhiễm khuẩn; người làm công tác kiểm soát nhiễm khuẩn*
8: Các bộ phận chuyên môn khác trong bệnh viện phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn*
9: Các phòng, bộ phận để thực hiện các chức năng về kế hoạch tổng hợp, tổ chức nhân sự, quản lý chất lượng, điều dưỡng, tài chính kế toán, công nghệ thông tin, thiết bị y tế và các chức năng cần thiết khác*
Mục III. Tiêu chuẩn về nhân sự*
1: Người hành nghề được phân công công việc phù hợp với phạm vi hành nghề được cấp có thẩm quyền phê duyệt*
2: Người hành nghề được cập nhật kiến thức y khoa liên tục*
Mục IV. Tiêu chuẩn về thiết bị y tế*
1: Thiết bị y tế để thực hiện kỹ thuật thuộc phạm vi hoạt động chuyên môn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và có hồ sơ quản lý đối với các thiết bị đó*
2: Quy chế quản lý, sử dụng, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa, thay thế vật tư linh kiện, bảo quản thiết bị y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh*
3: Quy trình về sử dụng, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng đảm bảo chất lượng thiết bị y tế*
4: Thiết bị y tế thuộc danh mục phải kiểm định, hiệu chuẩn được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định*
5: Bộ phận và nhân sự thực hiện nhiệm vụ quản lý việc sử dụng, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa, kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế*
Mục V. Tiêu chuẩn về chuyên môn*
1: Điều trị nội trú, tổ chức trực chuyên môn 24/24 giờ của tất cả các ngày*
2: Quy trình khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú*
3.1: Phổ biến các quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành*
3.2: Phổ biến các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành*
3.3: Áp dụng các quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành*
3.4: Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành*
3.5: Tập huấn hoặc phổ biến hoặc có chỉ đạo về việc tuân thủ các quy định trong kê đơn thuốc*
4.1: Thành lập hệ thống quản lý chất lượng*
4.2: Quy chế hoạt động của hội đồng quản lý chất lượng bệnh viện*
4.3: Kế hoạch hoặc đề án cải tiến chất lượng chung của toàn bệnh viện cho năm hiện tại hoặc cho giai đoạn từ một đến ba năm tiếp theo*
4.4: Chỉ số chất lượng bệnh viện và kết quả đo lường*
4.5: Quản lý chất lượng xét nghiệm gồm: kế hoạch quản lý chất lượng xét nghiệm, xây dựng quy trình hướng dẫn, tập huấn cho nhân viên liên quan, đánh giá thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng xét nghiệm*
4.6: Báo cáo sự cố y khoa*
5: Kiểm soát nhiễm khuẩn bao gồm: tổ chức, phân công nhiệm vụ; xây dựng quy trình*
| LinkID | Description & Constraints![]() |
|---|---|
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
Documentation for this format | |
Try this questionnaire out:
Hiện chưa có QuestionnaireResponse nào cho Questionnaire này trong IG.