HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Measure: Ví dụ: Chỉ tiêu tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/Measure/ExampleMeasureHospitalBasicQuality Phiên bản: 0.9.0
Computable Name: HospitalBasicQualityStandard
Định danh khác: http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/organization-local-id#VNOrganizationLocalId#TCCL-CB-BV, OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.29.1

Tự đánh giá năm nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện theo Phụ lục TT 35/2024/TT-BYT. Đối tượng được đo là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, không phải người bệnh.

Knowledge Artifact Metadata
Name (machine-readable) HospitalBasicQualityStandard
Title (human-readable) Tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện
Status Active
Experimental false
Description

Tự đánh giá năm nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện theo Phụ lục TT 35/2024/TT-BYT. Đối tượng được đo là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, không phải người bệnh.

Topic Cơ sở vật chất
Topic Quy mô và cơ cấu tổ chức
Topic Nhân sự
Topic Thiết bị y tế
Topic Chuyên môn
Measure Steward Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative
Steward Contact Details Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative: https://hl7.org.vn,info@hl7.org.vn
Steward Contact Details Omi HealthTech (OmiGroup): https://omihealthtech.vn,https://omigroup.vn,info@hl7.org.vn
Measure Metadata
Version Number 0.9.0
Measure Scoring Composite
Measure Composite Scoring All-or-nothing
Improvement Notation Increased score indicates improvement
Guidance

NGUỒN DỮ LIỆU: kết quả đánh giá lấy từ QuestionnaireResponse của phiếu tự đánh giá vn-quality-standard-questionnaire; mỗi tiêu chuẩn là một câu hỏi boolean có linkId trùng số hiệu phụ lục (I.1, I.3.1, V.4.6). Đây không phải chỉ tiêu tính trên quần thể người bệnh nên không dùng CQL. Phụ lục TT 35/2024/TT-BYT có 43 dòng đánh giá: Mục I 13 dòng, Mục II 9, Mục III 2, Mục IV 5, Mục V 14 (đã đếm cả dòng con dạng 3.1, 7.4, 4.6). Xếp loại theo Điều 1 khoản 3 điểm c: ĐẠT tiêu chuẩn chất lượng cơ bản khi toàn bộ tiêu chuẩn đều Có trong cột Kết quả đánh giá; KHÔNG ĐẠT khi có bất kỳ một tiêu chuẩn Không. Tỷ lệ phần trăm tính được từ chỉ tiêu này chỉ phục vụ theo dõi nội bộ và xác định nhóm tiêu chuẩn cần khắc phục, không thay thế kết luận nhị phân. Đánh giá một lần mỗi năm, thực hiện trong Quý I của năm liền kề tiếp theo (Điều 1 khoản 3 điểm a, b).

Measure Population Criteria
Summary Tiêu chuẩn về cơ sở vật chất — Mục I Phụ lục TT 35/2024/TT-BYT (13 dòng đánh giá)
Denominator Description:

Số tiêu chuẩn về cơ sở vật chất áp dụng cho bệnh viện

Numerator Description:

Số tiêu chuẩn về cơ sở vật chất được đánh giá Có

Measure Population Criteria
Summary Tiêu chuẩn về quy mô và cơ cấu tổ chức — Mục II Phụ lục TT 35/2024/TT-BYT (9 dòng đánh giá)
Denominator Description: No description provided
Numerator Description: No description provided
Measure Population Criteria
Summary Tiêu chuẩn về nhân sự — Mục III Phụ lục TT 35/2024/TT-BYT (2 dòng đánh giá)
Denominator Description: No description provided
Numerator Description: No description provided
Measure Population Criteria
Summary Tiêu chuẩn về thiết bị y tế — Mục IV Phụ lục TT 35/2024/TT-BYT (5 dòng đánh giá)
Denominator Description: No description provided
Numerator Description: No description provided
Measure Population Criteria
Summary Tiêu chuẩn về chuyên môn — Mục V Phụ lục TT 35/2024/TT-BYT (14 dòng đánh giá)
Denominator Description: No description provided
Numerator Description: No description provided
Measure Population Criteria
Summary Kết luận nhị phân theo Điều 1 khoản 3 điểm c TT 35/2024/TT-BYT: measureScore 1 = đạt (toàn bộ tiêu chuẩn đều Có), 0 = không đạt. Đây là kết quả pháp lý duy nhất; các nhóm I–V chỉ phục vụ xác định hạng mục cần khắc phục.
Denominator Description:

Tổng số tiêu chuẩn áp dụng với cơ sở

Numerator Description:

Số tiêu chuẩn được đánh giá Có

Generated using version 0.4.6 of the sample-content-ig Liquid templates