Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Active tại thời điểm 2021-12-30 |
<ConceptMap xmlns="http://hl7.org/fhir">
<id value="vn-cm-yhct-medicine-to-chemical-drug"/>
<language value="vi"/>
<text>
<status value="generated"/>
<div xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml"><p class="res-header-id"><b>Generated Narrative: ConceptMap vn-cm-yhct-medicine-to-chemical-drug</b></p><a name="vn-cm-yhct-medicine-to-chemical-drug"> </a><a name="hcvn-cm-yhct-medicine-to-chemical-drug"> </a><p>Mapping from <a href="ValueSet-vn-yhct-medicine-vs.html">Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền — VN Traditional Medicine Preparation ValueSet</a> to (not specified)</p><br/><p>Mapping from <a href="CodeSystem-vn-yhct-medicine-cs.html">Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Preparation CodeSystem</a> to <a href="CodeSystem-vn-chemical-drug-interim-cs.html">Mã thuốc hóa dược tạm thời (chuyển đổi từ chế phẩm thuốc cổ truyền) — VN Interim Chemical Drug CodeSystem</a></p><table class="grid"><tr><td><b>Source Code</b></td><td><b>Relationship</b></td><td><b>Target Code</b></td><td><b>Comment</b></td></tr><tr><td>05C.155.3 (Ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.155.3</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.157 (Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.157</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.224.8 (Địa liền, Riềng ấm, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, tinh dầu Long não)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.224.8</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.215.3 (Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.215.3</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.150 (Húng chanh, núc nác, cineol)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.150</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.134.2 (Rotundin, Cao lá sen, Cao lá vông)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.134.2</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.47.2 (Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.47.2</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.46 (Cao Pygeum africanum)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.46</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.125.1 (Đan sâm, Tam thất, Borneol)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.125.1</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.224.6 (Địa liền, riềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi, ô đầu, camphora)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.224.6</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.100.1 (Berberin, Mộc hương)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.100.1</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.186.2 (Ngưu tất, Nghệ, Rutin)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.186.2</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.104 (Nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương, Cát căn)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.104</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.155.1 (Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao))</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.155.1</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.159 (Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Mơ muối, Cam thảo) 537,5mg)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.159</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.90.2 (Bột Cóc, sơn tra, hạt sen, thục địa, ý dĩ, hoài sơn, tricalci phosphat, kẹo mạch nha, mật ong)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.90.2</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.215.1 (Eucalyptol, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng.)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.215.1</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.187 (Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.187</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.125.3 (Đan sâm, Tam thất, Camphor)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.125.3</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.125.2 (Đan sâm, Tam thất, Băng phiến tổng hợp)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.125.2</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.148.5 (Bạch Linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Cam thảo, Mơ muối, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.148.5</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.148.61 (Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.148.61</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.158.4 (Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang Bạch Bì, Thiên môn đông, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.158.4</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.206 (Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.206</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.216.1 (Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol))</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.216.1</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.216.3 (Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol))</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.216.3</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.226.1 (Ô đầu, Methyl salicylat, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.226.1</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.51 (Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.51</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr><tr><td>05C.100.9 (Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg)</td><td><a href="http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto" title="relatedto">is related to</a></td><td>HD.100.9</td><td>Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược.</td></tr></table></div>
</text>
<extension
url="http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis">
<valueCoding>
<system
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs"/>
<code value="QD-7603-2018"/>
</valueCoding>
</extension>
<extension
url="http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis">
<valueCoding>
<system
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs"/>
<code value="QD-5937-2021"/>
</valueCoding>
</extension>
<url
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-yhct-medicine-to-chemical-drug"/>
<identifier>
<system value="urn:ietf:rfc:3986"/>
<value
value="urn:oid:2.25.161089673617632664299011809196868855799.18.17"/>
</identifier>
<version value="0.9.0"/>
<name value="VNCMYHCTMedicineToChemicalDrug"/>
<title
value="Ánh xạ mã chế phẩm thuốc cổ truyền → mã thuốc hóa dược — VN Traditional Medicine Preparation to Chemical Drug ConceptMap"/>
<status value="active"/>
<experimental value="false"/>
<date value="2021-12-30"/>
<publisher value="Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative"/>
<contact>
<name value="Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative"/>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://hl7.org.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="email"/>
<value value="info@hl7.org.vn"/>
</telecom>
</contact>
<contact>
<name value="Omi HealthTech (OmiGroup)"/>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://omihealthtech.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://omigroup.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="email"/>
<value value="info@hl7.org.vn"/>
</telecom>
</contact>
<description
value="29 ánh xạ từ mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền sang mã thuốc hóa dược, theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — *Danh mục mã thành phần chế phẩm thuốc đông y, thuốc từ dược liệu theo Thông tư số 05/2015/TT-BYT chuyển đổi, ánh xạ tạm thời sang mã thuốc hóa dược*.
Văn bản tự gọi đây là ánh xạ TẠM THỜI, nên equivalence dùng `relatedto` cho toàn bộ. Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT liệt kê rộng hơn danh mục này (296 cặp mã thành phần theo CV 908/BYT-BH); bản ánh xạ ở đây chỉ giữ phần giao với mã có trong Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT. Hệ mã đích là CodeSystem metadata-only `vn-chemical-drug-interim-cs` — IG không công bố nội dung danh mục mã hóa dược tạm thời."/>
<jurisdiction>
<coding>
<system value="urn:iso:std:iso:3166"/>
<code value="VN"/>
<display value="Viet Nam"/>
</coding>
</jurisdiction>
<copyright
value="Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 5937/QĐ-BYT (30/12/2021) Phụ lục 2."/>
<sourceCanonical
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-medicine-vs"/>
<group>
<source
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs"/>
<target
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-chemical-drug-interim-cs"/>
<element>
<code value="05C.155.3"/>
<display value="Ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao"/>
<target>
<code value="HD.155.3"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.157"/>
<display
value="Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol"/>
<target>
<code value="HD.157"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.224.8"/>
<display
value="Địa liền, Riềng ấm, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, tinh dầu Long não"/>
<target>
<code value="HD.224.8"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.215.3"/>
<display
value="Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol"/>
<target>
<code value="HD.215.3"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.150"/>
<display value="Húng chanh, núc nác, cineol"/>
<target>
<code value="HD.150"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.134.2"/>
<display value="Rotundin, Cao lá sen, Cao lá vông"/>
<target>
<code value="HD.134.2"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.47.2"/>
<display value="Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol"/>
<target>
<code value="HD.47.2"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.46"/>
<display value="Cao Pygeum africanum"/>
<target>
<code value="HD.46"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.125.1"/>
<display value="Đan sâm, Tam thất, Borneol"/>
<target>
<code value="HD.125.1"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.224.6"/>
<display
value="Địa liền, riềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi, ô đầu, camphora"/>
<target>
<code value="HD.224.6"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.100.1"/>
<display value="Berberin, Mộc hương"/>
<target>
<code value="HD.100.1"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.186.2"/>
<display value="Ngưu tất, Nghệ, Rutin"/>
<target>
<code value="HD.186.2"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.104"/>
<display
value="Nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương, Cát căn"/>
<target>
<code value="HD.104"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.155.1"/>
<display
value="Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao)"/>
<target>
<code value="HD.155.1"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.159"/>
<display
value="Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Mơ muối, Cam thảo) 537,5mg"/>
<target>
<code value="HD.159"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.90.2"/>
<display
value="Bột Cóc, sơn tra, hạt sen, thục địa, ý dĩ, hoài sơn, tricalci phosphat, kẹo mạch nha, mật ong"/>
<target>
<code value="HD.90.2"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.215.1"/>
<display
value="Eucalyptol, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng."/>
<target>
<code value="HD.215.1"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.187"/>
<display
value="Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến"/>
<target>
<code value="HD.187"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.125.3"/>
<display value="Đan sâm, Tam thất, Camphor"/>
<target>
<code value="HD.125.3"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.125.2"/>
<display value="Đan sâm, Tam thất, Băng phiến tổng hợp"/>
<target>
<code value="HD.125.2"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.148.5"/>
<display
value="Bạch Linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Cam thảo, Mơ muối, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà"/>
<target>
<code value="HD.148.5"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.148.61"/>
<display
value="Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa"/>
<target>
<code value="HD.148.61"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.158.4"/>
<display
value="Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang Bạch Bì, Thiên môn đông, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol"/>
<target>
<code value="HD.158.4"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.206"/>
<display
value="Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor"/>
<target>
<code value="HD.206"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.216.1"/>
<display
value="Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol)"/>
<target>
<code value="HD.216.1"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.216.3"/>
<display
value="Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol)"/>
<target>
<code value="HD.216.3"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.226.1"/>
<display
value="Ô đầu, Methyl salicylat, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não"/>
<target>
<code value="HD.226.1"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.51"/>
<display
value="Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate."/>
<target>
<code value="HD.51"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
<element>
<code value="05C.100.9"/>
<display
value="Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg"/>
<target>
<code value="HD.100.9"/>
<equivalence value="relatedto"/>
<comment
value="Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hóa dược."/>
</target>
</element>
</group>
</ConceptMap>