Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft tại thời điểm 2026-07-27 |
{
"resourceType" : "ConceptMap",
"id" : "vn-cm-yhct-disease-to-icd10",
"language" : "vi",
"text" : {
"status" : "generated",
"div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: ConceptMap vn-cm-yhct-disease-to-icd10</b></p><a name=\"vn-cm-yhct-disease-to-icd10\"> </a><a name=\"hcvn-cm-yhct-disease-to-icd10\"> </a><p>Mapping from <a href=\"ValueSet-vn-yhct-disease-vs.html\">Bệnh danh YHCT và Thể lâm sàng (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease ValueSet</a> to (not specified)</p><br/><p>Mapping from <a href=\"CodeSystem-vn-yhct-disease-cs.html\">Bệnh danh và thể lâm sàng Y học cổ truyền (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease & Syndrome CodeSystem</a> to <a href=\"http://terminology.hl7.org/6.5.0/CodeSystem-icd10.html\">ICD-10</a></p><table class=\"grid\"><tr><td><b>Source Code</b></td><td><b>Relationship</b></td><td><b>Target Code</b></td><td><b>Comment</b></td></tr><tr><td>U62.392.5 (Yêu thống — Đau cột sống thắt lưng [M54.5])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.5 (Đau cột sống thắt lưng)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U62.392.5.01 (Yêu thống: Thể hàn thấp [M54.5])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.5 (Đau cột sống thắt lưng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.392.5.02 (Yêu thống: Thể thấp nhiệt [M54.5])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.5 (Đau cột sống thắt lưng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.392.5.03 (Yêu thống: Thể huyết ứ [M54.5])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.5 (Đau cột sống thắt lưng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.392.5.04 (Yêu thống: Thể can thận hư [M54.5])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.5 (Đau cột sống thắt lưng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.392.5.05 (Yêu thống: Thể thận dương hư [M54.5])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.5 (Đau cột sống thắt lưng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.392.5.06 (Yêu thống: Thể khác [M54.5])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.5 (Đau cột sống thắt lưng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.261 (Hạc tất phong — Thoái hoá khớp gối [M17])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M17 (Thoái hoá khớp gối)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U62.261.01 (Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý [M17])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M17 (Thoái hoá khớp gối)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.261.02 (Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư [M17])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M17 (Thoái hoá khớp gối)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.261.03 (Hạc tất phong: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư [M17])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M17 (Thoái hoá khớp gối)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.261.04 (Hạc tất phong: Thể khác [M17])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M17 (Thoái hoá khớp gối)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.371 (Thống phong — Gút (thống phong) [M10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M10 (Gút (thống phong))</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U62.371.01 (Thống phong: Thể phong thấp nhiệt [M10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M10 (Gút (thống phong))</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.371.02 (Thống phong: Thể phong hàn thấp [M10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M10 (Gút (thống phong))</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.371.03 (Thống phong: Thể đàm ứ trở trệ [M10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M10 (Gút (thống phong))</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.371.04 (Thống phong: Thể can thận lưỡng hư [M10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M10 (Gút (thống phong))</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.371.05 (Thống phong: Thể khác [M10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M10 (Gút (thống phong))</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.021 (Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính [M05])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U62.021.01 (Chứng tý: Thể phong thấp [M05])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.021.02 (Chứng tý: Thể hàn thấp [M05])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.021.03 (Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M05])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.021.04 (Chứng tý: Thể can thận hư [M05])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.021.05 (Chứng tý: Thể khác [M05])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.031 (Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp khác [M06])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06 (Viêm khớp dạng thấp khác)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U62.031.01 (Chứng tý: Thể phong thấp [M06])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06 (Viêm khớp dạng thấp khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.031.02 (Chứng tý: Thể hàn thấp [M06])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06 (Viêm khớp dạng thấp khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.031.03 (Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06 (Viêm khớp dạng thấp khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.031.04 (Chứng tý: Thể can thận hư [M06])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06 (Viêm khớp dạng thấp khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.031.05 (Chứng tý: Thể khác [M06])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06 (Viêm khớp dạng thấp khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.031.0 (Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính [M06.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U62.031.0.01 (Chứng tý: Thể phong thấp [M06.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.031.0.02 (Chứng tý: Thể hàn thấp [M06.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.031.0.03 (Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.031.0.04 (Chứng tý: Thể can thận hư [M06.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.031.0.05 (Chứng tý: Thể khác [M06.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.291 (Kiên tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U62.291.01 (Kiên tý: Thể phong hàn [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.291.02 (Kiên tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.291.03 (Kiên tý: Thể huyết ứ [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.291.04 (Kiên tý: Thể can thận hư [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.291.05 (Kiên tý: Thể khác [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.292 (Chứng tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U62.292.01 (Chứng tý: Thể phong hàn [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.292.02 (Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.292.03 (Chứng tý: Thể huyết ứ [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.292.04 (Chứng tý: Thể can thận hư [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.292.05 (Chứng tý: Thể khác [M53.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.091 (Huyễn vựng — Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) [I10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát))</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U58.091.01 (Huyễn vựng: Thể can dương thượng cang [I10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát))</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.091.02 (Huyễn vựng: Thể can thận âm hư [I10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát))</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.091.03 (Huyễn vựng: Thể âm dương lưỡng hư [I10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát))</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.091.04 (Huyễn vựng: Thể đàm thấp [I10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát))</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.091.05 (Huyễn vựng: Thể khác [I10])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát))</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.151 (Chứng đàm — Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác [E78])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U53.151.01 (Chứng đàm: Thể tỳ hư đàm thấp [E78])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.151.02 (Chứng đàm: Thể tỳ thận dương hư [E78])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.151.03 (Chứng đàm: Thể can thận âm hư [E78])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.151.04 (Chứng đàm: Thể can uất tỳ hư [E78])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.151.05 (Chứng đàm: Thể thấp nhiệt nội kết [E78])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.151.06 (Chứng đàm: Thể khí trệ huyết ứ [E78])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.151.07 (Chứng đàm: Thể khác [E78])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.561 (Khẩu nhãn oa tà — Bệnh dây thần kinh mặt [G51])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G51 (Bệnh dây thần kinh mặt)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U55.561.01 (Khẩu nhãn oa tà: Thể phong hàn ở kinh lạc [G51])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G51 (Bệnh dây thần kinh mặt)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.561.02 (Khẩu nhãn oa tà: Thể phong nhiệt [G51])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G51 (Bệnh dây thần kinh mặt)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.561.03 (Khẩu nhãn oa tà: Thể huyết ứ [G51])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G51 (Bệnh dây thần kinh mặt)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.561.04 (Khẩu nhãn oa tà: Thể khác [G51])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G51 (Bệnh dây thần kinh mặt)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.541 (Hiếp thống — Đau thần kinh liên sườn [G58])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58 (Đau thần kinh liên sườn)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U55.541.01 (Hiếp thống: Thể phong hàn [G58])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58 (Đau thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.541.02 (Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58 (Đau thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.541.03 (Hiếp thống: Thể can uất hóa hỏa [G58])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58 (Đau thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.541.04 (Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58 (Đau thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.541.05 (Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58 (Đau thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.541.06 (Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58 (Đau thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.541.07 (Hiếp thống: Thể khác [G58])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58 (Đau thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.531 (Hiếp thống — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U55.531.01 (Hiếp thống: Thể phong hàn [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.531.02 (Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.531.03 (Hiếp thống: Thể can uất hóa hỏa [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.531.04 (Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.531.05 (Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.531.06 (Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.531.07 (Hiếp thống: Thể khác [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.431 (Chứng tý — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U55.431.01 (Chứng tý: Thể phong hàn [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.431.02 (Chứng tý: Thể can khí uất kết [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.431.03 (Chứng tý: Thể can uất hóa hỏa [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.431.04 (Chứng tý: Thể tà uất thiếu dương [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.431.05 (Chứng tý: Thể huyết ứ [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.431.06 (Chứng tý: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.431.07 (Chứng tý: Thể khác [G58.0])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.391 (Tọa cốt phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U62.391.01 (Tọa cốt phong: Thể phong hàn thấp [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.391.02 (Tọa cốt phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.391.03 (Tọa cốt phong: Thể thấp nhiệt [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.391.04 (Tọa cốt phong: Thể huyết ứ [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.391.05 (Tọa cốt phong: Thể khác [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.392 (Yêu cước thống — Đau dây thần kinh toạ [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U62.392.01 (Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.392.02 (Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.392.03 (Yêu cước thống: Thể thấp nhiệt [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.392.04 (Yêu cước thống: Thể huyết ứ [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.392.05 (Yêu cước thống: Thể khác [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.393 (Tọa điến phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U62.393.01 (Tọa điến phong: Thể phong hàn thấp [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.393.02 (Tọa điến phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.393.03 (Tọa điến phong: Thể thấp nhiệt [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.393.04 (Tọa điến phong: Thể huyết ứ [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U62.393.05 (Tọa điến phong: Thể khác [M54.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>M54.3 (Đau dây thần kinh toạ)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.021 (Bán thân bất toại — Di chứng nhồi máu não [I69.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I69.3 (Di chứng nhồi máu não)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U58.021.01 (Bán thân bất toại: Thể can thận âm hư [I69.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I69.3 (Di chứng nhồi máu não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.021.02 (Bán thân bất toại: Thể phong đàm [I69.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I69.3 (Di chứng nhồi máu não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.021.03 (Bán thân bất toại: Thể khí hư huyết ứ [I69.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I69.3 (Di chứng nhồi máu não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.021.04 (Bán thân bất toại: Thể khác [I69.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I69.3 (Di chứng nhồi máu não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.022 (Thất ngôn — Di chứng nhồi máu não [I69.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I69.3 (Di chứng nhồi máu não)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U58.022.01 (Thất ngôn: Thể can thận âm hư [I69.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I69.3 (Di chứng nhồi máu não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.022.02 (Thất ngôn: Thể phong đàm [I69.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I69.3 (Di chứng nhồi máu não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.022.03 (Thất ngôn: Thể khí hư huyết ứ [I69.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I69.3 (Di chứng nhồi máu não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.022.04 (Thất ngôn: Thể khác [I69.3])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>I69.3 (Di chứng nhồi máu não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.611 (Ngũ trì — Bại não [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U55.611.01 (Ngũ trì: Thể can thận bất túc [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.611.02 (Ngũ trì: Thể tâm tỳ hư [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.611.03 (Ngũ trì: Thể đàm ứ trở trệ [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.611.04 (Ngũ trì: Thể khác [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.612 (Si ngốc — Bại não [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U55.612.01 (Si ngốc: Thể can thận bất túc [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.612.02 (Si ngốc: Thể tâm tỳ hư [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.612.03 (Si ngốc: Thể đàm ứ trở trệ [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.612.04 (Si ngốc: Thể khác [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.613 (Si chứng — Bại não [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U55.613.01 (Si chứng: Thể can thận bất túc [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.613.02 (Si chứng: Thể tâm tỳ hư [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.613.03 (Si chứng: Thể đàm ứ trở trệ [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U55.613.04 (Si chứng: Thể khác [G80])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>G80 (Bại não)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.481 (Ôn bệnh — Di chứng viêm não do virus [B94.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B94.1 (Di chứng viêm não do virus)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U50.481.01 (Ôn bệnh: Thể âm hư [B94.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B94.1 (Di chứng viêm não do virus)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.481: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.481.02 (Ôn bệnh: Thể khí âm lưỡng hư [B94.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B94.1 (Di chứng viêm não do virus)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.481: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.481.03 (Ôn bệnh: Thể khác [B94.1])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B94.1 (Di chứng viêm não do virus)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.481: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.071 (Cam tích — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U53.071.01 (Cam tích: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.071.02 (Cam tích: Thể Cam tích [E41])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.071.03 (Cam tích: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.071.04 (Cam tích: Thể khác [E41])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.072 (Chứng cam — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U53.072.01 (Chứng cam: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.072.02 (Chứng cam: Thể cam tích [E41])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.072.03 (Chứng cam: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U53.072.04 (Chứng cam: Thể khác [E41])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471 (Vị quản thống — Viêm dạ dày và tá tràng [K29])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29 (Viêm dạ dày và tá tràng)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U60.471.01 (Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29 (Viêm dạ dày và tá tràng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.01.01 (Vị quản thống: Thể khí trệ [K29])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29 (Viêm dạ dày và tá tràng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.01.02 (Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29 (Viêm dạ dày và tá tràng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.01.03 (Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29 (Viêm dạ dày và tá tràng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.02 (Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29 (Viêm dạ dày và tá tràng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.03 (Vị quản thống: Thể khác [K29])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29 (Viêm dạ dày và tá tràng)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.6 (Vị quản thống — Viêm dạ dày khác [K29.6])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.6 (Viêm dạ dày khác)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U60.471.6.01 (Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.6])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.6 (Viêm dạ dày khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.6.01.01 (Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.6])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.6 (Viêm dạ dày khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.6.01.02 (Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29.6])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.6 (Viêm dạ dày khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.6.01.03 (Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.6])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.6 (Viêm dạ dày khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.6.02 (Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.6])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.6 (Viêm dạ dày khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.6.03 (Vị quản thống: Thể khác [K29.6])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.6 (Viêm dạ dày khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.9 (Vị quản thống — Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu [K29.9])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U60.471.9.01 (Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.9])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.9.01.01 (Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.9])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.9.01.02 (Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29.9])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.9.01.03 (Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.9])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.9.02 (Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.9])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U60.471.9.03 (Vị quản thống: Thể khác [K29.9])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.101 (Hoàng đản — Viêm gan virus mạn [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U50.101.01 (Hoàng đản: Thể khí ngưng [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.101.02 (Hoàng đản: Thể huyết ứ [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.101.03 (Hoàng đản: Thể can đởm thấp nhiệt [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.101.04 (Hoàng đản: Thể âm hư nội nhiệt [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.101.05 (Hoàng đản: Thể khác [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.102 (Hiếp thống — Viêm gan virus mạn [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U50.102.01 (Hiếp thống: Thể khí ngưng [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.102.02 (Hiếp thống: Thể huyết ứ [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.102.03 (Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.102.04 (Hiếp thống: Thể âm hư nội nhiệt [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U50.102.05 (Hiếp thống: Thể khác [B18])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>B18 (Viêm gan virus mạn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.232 (Háo suyễn — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U59.232.01 (Háo suyễn: Thể phong nhiệt [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.232.02 (Háo suyễn: Thể phong hàn [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.232.03 (Háo suyễn: Thể khí táo [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.232.04 (Háo suyễn: Thể đàm thấp [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.232.05 (Háo suyễn: Thể thủy ẩm (hàn ẩm) [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.232.06 (Háo suyễn: Thể khác [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.231 (Khái thấu — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U59.231.01 (Khái thấu: Thể phong nhiệt [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.231.02 (Khái thấu: Thể phong hàn [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.231.03 (Khái thấu: Thể khí táo [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.231.04 (Khái thấu: Thể đàm thấp [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.231.05 (Khái thấu: Thể thủy ẩm (hàn ẩm) [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U59.231.06 (Khái thấu: Thể khác [J44])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.011 (Ẩn chẩn — Mày đay [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U61.011.01 (Ẩn chẩn: Thể phong hàn [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.011.02 (Ẩn chẩn: Thể phong nhiệt [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.011.03 (Ẩn chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.011.04 (Ẩn chẩn: Thể khác [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.012 (Phong chẩn — Mày đay [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U61.012.01 (Phong chẩn: Thể phong hàn [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.012.02 (Phong chẩn: Thể phong nhiệt [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.012.03 (Phong chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.012.04 (Phong chẩn: Thể khác [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.013 (Tầm ma chẩn — Mày đay [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U61.013.01 (Tầm ma chẩn: Thể phong hàn [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.013.02 (Tầm ma chẩn: Thể phong nhiệt [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.013.03 (Tầm ma chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U61.013.04 (Tầm ma chẩn: Thể khác [L50])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>L50 (Mày đay)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U66.371 (Tiện bí — Bí đái [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U66.371.01 (Tiện bí: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U66.371.02 (Tiện bí: Thể phế nhiệt [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U66.371.03 (Tiện bí: Thể khí trệ huyết ứ [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U66.371.04 (Tiện bí: Thể thận khí hư [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U66.371.05 (Tiện bí: Thể khác [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U66.372 (Lung bế — Bí đái [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.</td></tr><tr><td>U66.372.01 (Lung bế: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U66.372.02 (Lung bế: Thể phế nhiệt [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U66.372.03 (Lung bế: Thể khí trệ huyết ứ [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U66.372.04 (Lung bế: Thể thận khí hư [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U66.372.05 (Lung bế: Thể khác [R33])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>R33 (Bí đái)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.</td></tr><tr><td>U58.762 (Hạ trĩ — Trĩ [I84])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K64 (Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn)</td><td>Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT).</td></tr><tr><td>U58.762.01 (Hạ trĩ: Thể nhiệt độc [I84])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K64 (Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT).</td></tr><tr><td>U58.762.02 (Hạ trĩ: Thể huyết ứ [I84])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K64 (Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT).</td></tr><tr><td>U58.762.03 (Hạ trĩ: Thể thấp nhiệt [I84])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K64 (Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT).</td></tr><tr><td>U58.762.04 (Hạ trĩ: Thể khí huyết lưỡng hư [I84])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K64 (Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT).</td></tr><tr><td>U58.762.05 (Hạ trĩ: Thể khác [I84])</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#relatedto\" title=\"relatedto\">is related to</a></td><td>K64 (Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn)</td><td>Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT).</td></tr></table></div>"
},
"extension" : [
{
"url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis",
"valueCoding" : {
"system" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs",
"code" : "QD-2552-2025"
}
}
],
"url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-yhct-disease-to-icd10",
"identifier" : {
"system" : "urn:ietf:rfc:3986",
"value" : "urn:oid:2.25.161089673617632664299011809196868855799.18.15"
},
"version" : "0.9.0",
"name" : "VNCMYHCTDiseaseToICD10",
"title" : "Ánh xạ bệnh danh và thể lâm sàng YHCT → ICD-10 — VN Traditional Medicine Disease to ICD-10 ConceptMap",
"status" : "draft",
"experimental" : true,
"date" : "2026-07-27",
"publisher" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
"contact" : [
{
"name" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
"telecom" : [
{
"system" : "url",
"value" : "https://hl7.org.vn"
},
{
"system" : "email",
"value" : "info@hl7.org.vn"
}
]
},
{
"name" : "Omi HealthTech (OmiGroup)",
"telecom" : [
{
"system" : "url",
"value" : "https://omihealthtech.vn"
},
{
"system" : "url",
"value" : "https://omigroup.vn"
},
{
"system" : "email",
"value" : "info@hl7.org.vn"
}
]
}
],
"description" : "ConceptMap ánh xạ bệnh danh và thể lâm sàng Y học cổ truyền (mã U) sang ICD-10.\n\nPHẠM VI: 228/228 mã của VNYHCTDiseaseCS — gồm 38 bệnh danh gốc và 190 thể lâm sàng, trỏ tới 25 mã ICD-10 riêng biệt.\n\nHAI TẦNG NGUỒN GỐC — đọc kỹ trước khi dùng: 38 bệnh danh gốc lấy TRỰC TIẾP từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I. 190 thể lâm sàng KẾ THỪA mã ICD-10 của bệnh danh cha theo quy tắc của dự án — phụ lục nguồn gán mã ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể. Nguồn gốc của từng ánh xạ ghi ở `target.comment`.\n\nNGOÀI PHẠM VI: nhánh chẩn đoán YHCT (VNYHCTDiagnosisCS, 106 mã theo QĐ 3080/QĐ-BYT) chưa được ánh xạ vì phụ lục nguồn của nhánh đó không có cột ICD-10; ánh xạ nhánh này cần hội đồng chuyên môn quyết định, không sinh tự động được. Bảy nhóm thuật ngữ YHCT còn lại (huyệt, kỹ thuật, triệu chứng, lưỡi, mạch, pháp điều trị, dược liệu, bài thuốc) không có khái niệm ICD-10 tương ứng nên không thuộc phạm vi ánh xạ này.\n\nHIỆU CHỈNH THEO VĂN BẢN MỚI: QĐ 2552/QĐ-BYT ban hành 12/8/2025, trước khi TT 06/2026/TT-BYT chuẩn hóa lại mã ICD-10. Ánh xạ dưới đây đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT (01/7/2026) cho nhánh bệnh danh bị đổi mã (U58.762: I84 → K64); 6 concept chịu ảnh hưởng. Các mã còn lại của QĐ 2552/QĐ-BYT không nằm trong danh sách sửa đổi của QĐ 1978/QĐ-BYT.\n\nEQUIVALENCE: toàn bộ ánh xạ dùng `relatedto`. Y học cổ truyền và ICD-10 là hai hệ thống chẩn đoán khác nhau; phụ lục gán mã ICD-10 để phục vụ thống kê và thanh toán chứ không tuyên bố hai khái niệm đồng nghĩa, nên ConceptMap này KHÔNG khẳng định `equivalent` hay `wider`. Nâng cấp equivalence chỉ sau khi hội đồng chuyên môn thẩm định từng cặp; đến lúc đó artifact giữ `experimental = true`.\n\nSố mã chưa ánh xạ trong VNYHCTDiseaseCS: 0.",
"jurisdiction" : [
{
"coding" : [
{
"system" : "urn:iso:std:iso:3166",
"code" : "VN",
"display" : "Viet Nam"
}
]
}
],
"purpose" : "Cầu nối cho hồ sơ bệnh án điện tử và hồ sơ thanh toán BHYT khi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ghi chẩn đoán bằng bệnh danh YHCT nhưng phải gửi mã ICD-10 theo TT 06/2026/TT-BYT.",
"copyright" : "Bệnh danh và thể lâm sàng YHCT: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế (QĐ 2552/QĐ-BYT 12/8/2025), hiệu chỉnh theo QĐ 1978/QĐ-BYT (01/7/2026). ICD-10: WHO, bản Việt Nam theo QĐ 4469/QĐ-BYT và TT 06/2026/TT-BYT.",
"sourceCanonical" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-disease-vs",
"group" : [
{
"source" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs",
"target" : "http://hl7.org/fhir/sid/icd-10",
"element" : [
{
"code" : "U62.392.5",
"display" : "Yêu thống — Đau cột sống thắt lưng [M54.5]",
"target" : [
{
"code" : "M54.5",
"display" : "Đau cột sống thắt lưng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U62.392.5.01",
"display" : "Yêu thống: Thể hàn thấp [M54.5]",
"target" : [
{
"code" : "M54.5",
"display" : "Đau cột sống thắt lưng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.392.5.02",
"display" : "Yêu thống: Thể thấp nhiệt [M54.5]",
"target" : [
{
"code" : "M54.5",
"display" : "Đau cột sống thắt lưng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.392.5.03",
"display" : "Yêu thống: Thể huyết ứ [M54.5]",
"target" : [
{
"code" : "M54.5",
"display" : "Đau cột sống thắt lưng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.392.5.04",
"display" : "Yêu thống: Thể can thận hư [M54.5]",
"target" : [
{
"code" : "M54.5",
"display" : "Đau cột sống thắt lưng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.392.5.05",
"display" : "Yêu thống: Thể thận dương hư [M54.5]",
"target" : [
{
"code" : "M54.5",
"display" : "Đau cột sống thắt lưng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.392.5.06",
"display" : "Yêu thống: Thể khác [M54.5]",
"target" : [
{
"code" : "M54.5",
"display" : "Đau cột sống thắt lưng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.261",
"display" : "Hạc tất phong — Thoái hoá khớp gối [M17]",
"target" : [
{
"code" : "M17",
"display" : "Thoái hoá khớp gối",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U62.261.01",
"display" : "Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý [M17]",
"target" : [
{
"code" : "M17",
"display" : "Thoái hoá khớp gối",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.261.02",
"display" : "Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư [M17]",
"target" : [
{
"code" : "M17",
"display" : "Thoái hoá khớp gối",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.261.03",
"display" : "Hạc tất phong: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư [M17]",
"target" : [
{
"code" : "M17",
"display" : "Thoái hoá khớp gối",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.261.04",
"display" : "Hạc tất phong: Thể khác [M17]",
"target" : [
{
"code" : "M17",
"display" : "Thoái hoá khớp gối",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.371",
"display" : "Thống phong — Gút (thống phong) [M10]",
"target" : [
{
"code" : "M10",
"display" : "Gút (thống phong)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U62.371.01",
"display" : "Thống phong: Thể phong thấp nhiệt [M10]",
"target" : [
{
"code" : "M10",
"display" : "Gút (thống phong)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.371.02",
"display" : "Thống phong: Thể phong hàn thấp [M10]",
"target" : [
{
"code" : "M10",
"display" : "Gút (thống phong)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.371.03",
"display" : "Thống phong: Thể đàm ứ trở trệ [M10]",
"target" : [
{
"code" : "M10",
"display" : "Gút (thống phong)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.371.04",
"display" : "Thống phong: Thể can thận lưỡng hư [M10]",
"target" : [
{
"code" : "M10",
"display" : "Gút (thống phong)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.371.05",
"display" : "Thống phong: Thể khác [M10]",
"target" : [
{
"code" : "M10",
"display" : "Gút (thống phong)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.021",
"display" : "Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính [M05]",
"target" : [
{
"code" : "M05",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U62.021.01",
"display" : "Chứng tý: Thể phong thấp [M05]",
"target" : [
{
"code" : "M05",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.021.02",
"display" : "Chứng tý: Thể hàn thấp [M05]",
"target" : [
{
"code" : "M05",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.021.03",
"display" : "Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M05]",
"target" : [
{
"code" : "M05",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.021.04",
"display" : "Chứng tý: Thể can thận hư [M05]",
"target" : [
{
"code" : "M05",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.021.05",
"display" : "Chứng tý: Thể khác [M05]",
"target" : [
{
"code" : "M05",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.031",
"display" : "Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp khác [M06]",
"target" : [
{
"code" : "M06",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U62.031.01",
"display" : "Chứng tý: Thể phong thấp [M06]",
"target" : [
{
"code" : "M06",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.031.02",
"display" : "Chứng tý: Thể hàn thấp [M06]",
"target" : [
{
"code" : "M06",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.031.03",
"display" : "Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06]",
"target" : [
{
"code" : "M06",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.031.04",
"display" : "Chứng tý: Thể can thận hư [M06]",
"target" : [
{
"code" : "M06",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.031.05",
"display" : "Chứng tý: Thể khác [M06]",
"target" : [
{
"code" : "M06",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.031.0",
"display" : "Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính [M06.0]",
"target" : [
{
"code" : "M06.0",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U62.031.0.01",
"display" : "Chứng tý: Thể phong thấp [M06.0]",
"target" : [
{
"code" : "M06.0",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.031.0.02",
"display" : "Chứng tý: Thể hàn thấp [M06.0]",
"target" : [
{
"code" : "M06.0",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.031.0.03",
"display" : "Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06.0]",
"target" : [
{
"code" : "M06.0",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.031.0.04",
"display" : "Chứng tý: Thể can thận hư [M06.0]",
"target" : [
{
"code" : "M06.0",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.031.0.05",
"display" : "Chứng tý: Thể khác [M06.0]",
"target" : [
{
"code" : "M06.0",
"display" : "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.291",
"display" : "Kiên tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U62.291.01",
"display" : "Kiên tý: Thể phong hàn [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.291.02",
"display" : "Kiên tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.291.03",
"display" : "Kiên tý: Thể huyết ứ [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.291.04",
"display" : "Kiên tý: Thể can thận hư [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.291.05",
"display" : "Kiên tý: Thể khác [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.292",
"display" : "Chứng tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U62.292.01",
"display" : "Chứng tý: Thể phong hàn [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.292.02",
"display" : "Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.292.03",
"display" : "Chứng tý: Thể huyết ứ [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.292.04",
"display" : "Chứng tý: Thể can thận hư [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.292.05",
"display" : "Chứng tý: Thể khác [M53.1]",
"target" : [
{
"code" : "M53.1",
"display" : "Hội chứng cánh tay cổ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.091",
"display" : "Huyễn vựng — Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) [I10]",
"target" : [
{
"code" : "I10",
"display" : "Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U58.091.01",
"display" : "Huyễn vựng: Thể can dương thượng cang [I10]",
"target" : [
{
"code" : "I10",
"display" : "Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.091.02",
"display" : "Huyễn vựng: Thể can thận âm hư [I10]",
"target" : [
{
"code" : "I10",
"display" : "Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.091.03",
"display" : "Huyễn vựng: Thể âm dương lưỡng hư [I10]",
"target" : [
{
"code" : "I10",
"display" : "Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.091.04",
"display" : "Huyễn vựng: Thể đàm thấp [I10]",
"target" : [
{
"code" : "I10",
"display" : "Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.091.05",
"display" : "Huyễn vựng: Thể khác [I10]",
"target" : [
{
"code" : "I10",
"display" : "Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.151",
"display" : "Chứng đàm — Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác [E78]",
"target" : [
{
"code" : "E78",
"display" : "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U53.151.01",
"display" : "Chứng đàm: Thể tỳ hư đàm thấp [E78]",
"target" : [
{
"code" : "E78",
"display" : "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.151.02",
"display" : "Chứng đàm: Thể tỳ thận dương hư [E78]",
"target" : [
{
"code" : "E78",
"display" : "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.151.03",
"display" : "Chứng đàm: Thể can thận âm hư [E78]",
"target" : [
{
"code" : "E78",
"display" : "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.151.04",
"display" : "Chứng đàm: Thể can uất tỳ hư [E78]",
"target" : [
{
"code" : "E78",
"display" : "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.151.05",
"display" : "Chứng đàm: Thể thấp nhiệt nội kết [E78]",
"target" : [
{
"code" : "E78",
"display" : "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.151.06",
"display" : "Chứng đàm: Thể khí trệ huyết ứ [E78]",
"target" : [
{
"code" : "E78",
"display" : "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.151.07",
"display" : "Chứng đàm: Thể khác [E78]",
"target" : [
{
"code" : "E78",
"display" : "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.561",
"display" : "Khẩu nhãn oa tà — Bệnh dây thần kinh mặt [G51]",
"target" : [
{
"code" : "G51",
"display" : "Bệnh dây thần kinh mặt",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U55.561.01",
"display" : "Khẩu nhãn oa tà: Thể phong hàn ở kinh lạc [G51]",
"target" : [
{
"code" : "G51",
"display" : "Bệnh dây thần kinh mặt",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.561.02",
"display" : "Khẩu nhãn oa tà: Thể phong nhiệt [G51]",
"target" : [
{
"code" : "G51",
"display" : "Bệnh dây thần kinh mặt",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.561.03",
"display" : "Khẩu nhãn oa tà: Thể huyết ứ [G51]",
"target" : [
{
"code" : "G51",
"display" : "Bệnh dây thần kinh mặt",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.561.04",
"display" : "Khẩu nhãn oa tà: Thể khác [G51]",
"target" : [
{
"code" : "G51",
"display" : "Bệnh dây thần kinh mặt",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.541",
"display" : "Hiếp thống — Đau thần kinh liên sườn [G58]",
"target" : [
{
"code" : "G58",
"display" : "Đau thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U55.541.01",
"display" : "Hiếp thống: Thể phong hàn [G58]",
"target" : [
{
"code" : "G58",
"display" : "Đau thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.541.02",
"display" : "Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58]",
"target" : [
{
"code" : "G58",
"display" : "Đau thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.541.03",
"display" : "Hiếp thống: Thể can uất hóa hỏa [G58]",
"target" : [
{
"code" : "G58",
"display" : "Đau thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.541.04",
"display" : "Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58]",
"target" : [
{
"code" : "G58",
"display" : "Đau thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.541.05",
"display" : "Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58]",
"target" : [
{
"code" : "G58",
"display" : "Đau thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.541.06",
"display" : "Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58]",
"target" : [
{
"code" : "G58",
"display" : "Đau thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.541.07",
"display" : "Hiếp thống: Thể khác [G58]",
"target" : [
{
"code" : "G58",
"display" : "Đau thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.531",
"display" : "Hiếp thống — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U55.531.01",
"display" : "Hiếp thống: Thể phong hàn [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.531.02",
"display" : "Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.531.03",
"display" : "Hiếp thống: Thể can uất hóa hỏa [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.531.04",
"display" : "Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.531.05",
"display" : "Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.531.06",
"display" : "Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.531.07",
"display" : "Hiếp thống: Thể khác [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.431",
"display" : "Chứng tý — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U55.431.01",
"display" : "Chứng tý: Thể phong hàn [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.431.02",
"display" : "Chứng tý: Thể can khí uất kết [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.431.03",
"display" : "Chứng tý: Thể can uất hóa hỏa [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.431.04",
"display" : "Chứng tý: Thể tà uất thiếu dương [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.431.05",
"display" : "Chứng tý: Thể huyết ứ [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.431.06",
"display" : "Chứng tý: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.431.07",
"display" : "Chứng tý: Thể khác [G58.0]",
"target" : [
{
"code" : "G58.0",
"display" : "Bệnh dây thần kinh liên sườn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.391",
"display" : "Tọa cốt phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U62.391.01",
"display" : "Tọa cốt phong: Thể phong hàn thấp [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.391.02",
"display" : "Tọa cốt phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.391.03",
"display" : "Tọa cốt phong: Thể thấp nhiệt [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.391.04",
"display" : "Tọa cốt phong: Thể huyết ứ [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.391.05",
"display" : "Tọa cốt phong: Thể khác [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.392",
"display" : "Yêu cước thống — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U62.392.01",
"display" : "Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.392.02",
"display" : "Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.392.03",
"display" : "Yêu cước thống: Thể thấp nhiệt [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.392.04",
"display" : "Yêu cước thống: Thể huyết ứ [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.392.05",
"display" : "Yêu cước thống: Thể khác [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.393",
"display" : "Tọa điến phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U62.393.01",
"display" : "Tọa điến phong: Thể phong hàn thấp [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.393.02",
"display" : "Tọa điến phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.393.03",
"display" : "Tọa điến phong: Thể thấp nhiệt [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.393.04",
"display" : "Tọa điến phong: Thể huyết ứ [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U62.393.05",
"display" : "Tọa điến phong: Thể khác [M54.3]",
"target" : [
{
"code" : "M54.3",
"display" : "Đau dây thần kinh toạ",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.021",
"display" : "Bán thân bất toại — Di chứng nhồi máu não [I69.3]",
"target" : [
{
"code" : "I69.3",
"display" : "Di chứng nhồi máu não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U58.021.01",
"display" : "Bán thân bất toại: Thể can thận âm hư [I69.3]",
"target" : [
{
"code" : "I69.3",
"display" : "Di chứng nhồi máu não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.021.02",
"display" : "Bán thân bất toại: Thể phong đàm [I69.3]",
"target" : [
{
"code" : "I69.3",
"display" : "Di chứng nhồi máu não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.021.03",
"display" : "Bán thân bất toại: Thể khí hư huyết ứ [I69.3]",
"target" : [
{
"code" : "I69.3",
"display" : "Di chứng nhồi máu não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.021.04",
"display" : "Bán thân bất toại: Thể khác [I69.3]",
"target" : [
{
"code" : "I69.3",
"display" : "Di chứng nhồi máu não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.022",
"display" : "Thất ngôn — Di chứng nhồi máu não [I69.3]",
"target" : [
{
"code" : "I69.3",
"display" : "Di chứng nhồi máu não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U58.022.01",
"display" : "Thất ngôn: Thể can thận âm hư [I69.3]",
"target" : [
{
"code" : "I69.3",
"display" : "Di chứng nhồi máu não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.022.02",
"display" : "Thất ngôn: Thể phong đàm [I69.3]",
"target" : [
{
"code" : "I69.3",
"display" : "Di chứng nhồi máu não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.022.03",
"display" : "Thất ngôn: Thể khí hư huyết ứ [I69.3]",
"target" : [
{
"code" : "I69.3",
"display" : "Di chứng nhồi máu não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.022.04",
"display" : "Thất ngôn: Thể khác [I69.3]",
"target" : [
{
"code" : "I69.3",
"display" : "Di chứng nhồi máu não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.611",
"display" : "Ngũ trì — Bại não [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U55.611.01",
"display" : "Ngũ trì: Thể can thận bất túc [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.611.02",
"display" : "Ngũ trì: Thể tâm tỳ hư [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.611.03",
"display" : "Ngũ trì: Thể đàm ứ trở trệ [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.611.04",
"display" : "Ngũ trì: Thể khác [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.612",
"display" : "Si ngốc — Bại não [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U55.612.01",
"display" : "Si ngốc: Thể can thận bất túc [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.612.02",
"display" : "Si ngốc: Thể tâm tỳ hư [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.612.03",
"display" : "Si ngốc: Thể đàm ứ trở trệ [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.612.04",
"display" : "Si ngốc: Thể khác [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.613",
"display" : "Si chứng — Bại não [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U55.613.01",
"display" : "Si chứng: Thể can thận bất túc [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.613.02",
"display" : "Si chứng: Thể tâm tỳ hư [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.613.03",
"display" : "Si chứng: Thể đàm ứ trở trệ [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U55.613.04",
"display" : "Si chứng: Thể khác [G80]",
"target" : [
{
"code" : "G80",
"display" : "Bại não",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.481",
"display" : "Ôn bệnh — Di chứng viêm não do virus [B94.1]",
"target" : [
{
"code" : "B94.1",
"display" : "Di chứng viêm não do virus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U50.481.01",
"display" : "Ôn bệnh: Thể âm hư [B94.1]",
"target" : [
{
"code" : "B94.1",
"display" : "Di chứng viêm não do virus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.481: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.481.02",
"display" : "Ôn bệnh: Thể khí âm lưỡng hư [B94.1]",
"target" : [
{
"code" : "B94.1",
"display" : "Di chứng viêm não do virus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.481: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.481.03",
"display" : "Ôn bệnh: Thể khác [B94.1]",
"target" : [
{
"code" : "B94.1",
"display" : "Di chứng viêm não do virus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.481: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.071",
"display" : "Cam tích — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41]",
"target" : [
{
"code" : "E41",
"display" : "Suy dinh dưỡng thể marasmus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U53.071.01",
"display" : "Cam tích: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41]",
"target" : [
{
"code" : "E41",
"display" : "Suy dinh dưỡng thể marasmus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.071.02",
"display" : "Cam tích: Thể Cam tích [E41]",
"target" : [
{
"code" : "E41",
"display" : "Suy dinh dưỡng thể marasmus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.071.03",
"display" : "Cam tích: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41]",
"target" : [
{
"code" : "E41",
"display" : "Suy dinh dưỡng thể marasmus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.071.04",
"display" : "Cam tích: Thể khác [E41]",
"target" : [
{
"code" : "E41",
"display" : "Suy dinh dưỡng thể marasmus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.072",
"display" : "Chứng cam — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41]",
"target" : [
{
"code" : "E41",
"display" : "Suy dinh dưỡng thể marasmus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U53.072.01",
"display" : "Chứng cam: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41]",
"target" : [
{
"code" : "E41",
"display" : "Suy dinh dưỡng thể marasmus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.072.02",
"display" : "Chứng cam: Thể cam tích [E41]",
"target" : [
{
"code" : "E41",
"display" : "Suy dinh dưỡng thể marasmus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.072.03",
"display" : "Chứng cam: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41]",
"target" : [
{
"code" : "E41",
"display" : "Suy dinh dưỡng thể marasmus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U53.072.04",
"display" : "Chứng cam: Thể khác [E41]",
"target" : [
{
"code" : "E41",
"display" : "Suy dinh dưỡng thể marasmus",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471",
"display" : "Vị quản thống — Viêm dạ dày và tá tràng [K29]",
"target" : [
{
"code" : "K29",
"display" : "Viêm dạ dày và tá tràng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.01",
"display" : "Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29]",
"target" : [
{
"code" : "K29",
"display" : "Viêm dạ dày và tá tràng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.01.01",
"display" : "Vị quản thống: Thể khí trệ [K29]",
"target" : [
{
"code" : "K29",
"display" : "Viêm dạ dày và tá tràng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.01.02",
"display" : "Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29]",
"target" : [
{
"code" : "K29",
"display" : "Viêm dạ dày và tá tràng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.01.03",
"display" : "Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29]",
"target" : [
{
"code" : "K29",
"display" : "Viêm dạ dày và tá tràng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.02",
"display" : "Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29]",
"target" : [
{
"code" : "K29",
"display" : "Viêm dạ dày và tá tràng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.03",
"display" : "Vị quản thống: Thể khác [K29]",
"target" : [
{
"code" : "K29",
"display" : "Viêm dạ dày và tá tràng",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.6",
"display" : "Vị quản thống — Viêm dạ dày khác [K29.6]",
"target" : [
{
"code" : "K29.6",
"display" : "Viêm dạ dày khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.6.01",
"display" : "Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.6]",
"target" : [
{
"code" : "K29.6",
"display" : "Viêm dạ dày khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.6.01.01",
"display" : "Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.6]",
"target" : [
{
"code" : "K29.6",
"display" : "Viêm dạ dày khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.6.01.02",
"display" : "Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29.6]",
"target" : [
{
"code" : "K29.6",
"display" : "Viêm dạ dày khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.6.01.03",
"display" : "Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.6]",
"target" : [
{
"code" : "K29.6",
"display" : "Viêm dạ dày khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.6.02",
"display" : "Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.6]",
"target" : [
{
"code" : "K29.6",
"display" : "Viêm dạ dày khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.6.03",
"display" : "Vị quản thống: Thể khác [K29.6]",
"target" : [
{
"code" : "K29.6",
"display" : "Viêm dạ dày khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.9",
"display" : "Vị quản thống — Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu [K29.9]",
"target" : [
{
"code" : "K29.9",
"display" : "Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.9.01",
"display" : "Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.9]",
"target" : [
{
"code" : "K29.9",
"display" : "Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.9.01.01",
"display" : "Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.9]",
"target" : [
{
"code" : "K29.9",
"display" : "Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.9.01.02",
"display" : "Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29.9]",
"target" : [
{
"code" : "K29.9",
"display" : "Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.9.01.03",
"display" : "Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.9]",
"target" : [
{
"code" : "K29.9",
"display" : "Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.9.02",
"display" : "Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.9]",
"target" : [
{
"code" : "K29.9",
"display" : "Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U60.471.9.03",
"display" : "Vị quản thống: Thể khác [K29.9]",
"target" : [
{
"code" : "K29.9",
"display" : "Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.101",
"display" : "Hoàng đản — Viêm gan virus mạn [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U50.101.01",
"display" : "Hoàng đản: Thể khí ngưng [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.101.02",
"display" : "Hoàng đản: Thể huyết ứ [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.101.03",
"display" : "Hoàng đản: Thể can đởm thấp nhiệt [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.101.04",
"display" : "Hoàng đản: Thể âm hư nội nhiệt [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.101.05",
"display" : "Hoàng đản: Thể khác [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.102",
"display" : "Hiếp thống — Viêm gan virus mạn [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U50.102.01",
"display" : "Hiếp thống: Thể khí ngưng [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.102.02",
"display" : "Hiếp thống: Thể huyết ứ [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.102.03",
"display" : "Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.102.04",
"display" : "Hiếp thống: Thể âm hư nội nhiệt [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U50.102.05",
"display" : "Hiếp thống: Thể khác [B18]",
"target" : [
{
"code" : "B18",
"display" : "Viêm gan virus mạn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.232",
"display" : "Háo suyễn — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U59.232.01",
"display" : "Háo suyễn: Thể phong nhiệt [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.232.02",
"display" : "Háo suyễn: Thể phong hàn [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.232.03",
"display" : "Háo suyễn: Thể khí táo [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.232.04",
"display" : "Háo suyễn: Thể đàm thấp [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.232.05",
"display" : "Háo suyễn: Thể thủy ẩm (hàn ẩm) [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.232.06",
"display" : "Háo suyễn: Thể khác [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.231",
"display" : "Khái thấu — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U59.231.01",
"display" : "Khái thấu: Thể phong nhiệt [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.231.02",
"display" : "Khái thấu: Thể phong hàn [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.231.03",
"display" : "Khái thấu: Thể khí táo [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.231.04",
"display" : "Khái thấu: Thể đàm thấp [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.231.05",
"display" : "Khái thấu: Thể thủy ẩm (hàn ẩm) [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U59.231.06",
"display" : "Khái thấu: Thể khác [J44]",
"target" : [
{
"code" : "J44",
"display" : "Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.011",
"display" : "Ẩn chẩn — Mày đay [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U61.011.01",
"display" : "Ẩn chẩn: Thể phong hàn [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.011.02",
"display" : "Ẩn chẩn: Thể phong nhiệt [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.011.03",
"display" : "Ẩn chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.011.04",
"display" : "Ẩn chẩn: Thể khác [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.012",
"display" : "Phong chẩn — Mày đay [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U61.012.01",
"display" : "Phong chẩn: Thể phong hàn [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.012.02",
"display" : "Phong chẩn: Thể phong nhiệt [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.012.03",
"display" : "Phong chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.012.04",
"display" : "Phong chẩn: Thể khác [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.013",
"display" : "Tầm ma chẩn — Mày đay [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U61.013.01",
"display" : "Tầm ma chẩn: Thể phong hàn [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.013.02",
"display" : "Tầm ma chẩn: Thể phong nhiệt [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.013.03",
"display" : "Tầm ma chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U61.013.04",
"display" : "Tầm ma chẩn: Thể khác [L50]",
"target" : [
{
"code" : "L50",
"display" : "Mày đay",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U66.371",
"display" : "Tiện bí — Bí đái [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U66.371.01",
"display" : "Tiện bí: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U66.371.02",
"display" : "Tiện bí: Thể phế nhiệt [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U66.371.03",
"display" : "Tiện bí: Thể khí trệ huyết ứ [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U66.371.04",
"display" : "Tiện bí: Thể thận khí hư [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U66.371.05",
"display" : "Tiện bí: Thể khác [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U66.372",
"display" : "Lung bế — Bí đái [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I."
}
]
},
{
"code" : "U66.372.01",
"display" : "Lung bế: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U66.372.02",
"display" : "Lung bế: Thể phế nhiệt [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U66.372.03",
"display" : "Lung bế: Thể khí trệ huyết ứ [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U66.372.04",
"display" : "Lung bế: Thể thận khí hư [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U66.372.05",
"display" : "Lung bế: Thể khác [R33]",
"target" : [
{
"code" : "R33",
"display" : "Bí đái",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản."
}
]
},
{
"code" : "U58.762",
"display" : "Hạ trĩ — Trĩ [I84]",
"target" : [
{
"code" : "K64",
"display" : "Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT)."
}
]
},
{
"code" : "U58.762.01",
"display" : "Hạ trĩ: Thể nhiệt độc [I84]",
"target" : [
{
"code" : "K64",
"display" : "Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT)."
}
]
},
{
"code" : "U58.762.02",
"display" : "Hạ trĩ: Thể huyết ứ [I84]",
"target" : [
{
"code" : "K64",
"display" : "Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT)."
}
]
},
{
"code" : "U58.762.03",
"display" : "Hạ trĩ: Thể thấp nhiệt [I84]",
"target" : [
{
"code" : "K64",
"display" : "Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT)."
}
]
},
{
"code" : "U58.762.04",
"display" : "Hạ trĩ: Thể khí huyết lưỡng hư [I84]",
"target" : [
{
"code" : "K64",
"display" : "Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT)."
}
]
},
{
"code" : "U58.762.05",
"display" : "Hạ trĩ: Thể khác [I84]",
"target" : [
{
"code" : "K64",
"display" : "Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn",
"equivalence" : "relatedto",
"comment" : "Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT)."
}
]
}
]
}
]
}