Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Active tại thời điểm 2018-12-25 |
{
"resourceType" : "CodeSystem",
"id" : "vn-yhct-herb-legacy-cs",
"language" : "vi",
"text" : {
"status" : "generated",
"div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-yhct-herb-legacy-cs</b></p><a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs\"> </a><a name=\"hcvn-yhct-herb-legacy-cs\"> </a><p><b>Properties</b></p><p><b>This code system defines the following properties for its concepts</b></p><table class=\"grid\"><tr><td><b>Name</b></td><td><b>Code</b></td><td><b>URI</b></td><td><b>Type</b></td><td><b>Description</b></td></tr><tr><td>herb-group</td><td>herb-group</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#herb-group</td><td>string</td><td>Nhóm vị thuốc theo y lý y học cổ truyền trong phụ lục.</td></tr><tr><td>origin</td><td>origin</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#origin</td><td>string</td><td>Nguồn gốc ghi trong phụ lục (N: trong nước, B: nhập khẩu).</td></tr><tr><td>common-code</td><td>common-code</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#common-code</td><td>string</td><td>Mã dùng chung tương ứng trong Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td>no-successor</td><td>no-successor</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#no-successor</td><td>boolean</td><td>Mã chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td></tr></table><p><b>Concepts</b></p><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>herb-group</b></td><td><b>origin</b></td><td><b>common-code</b></td><td><b>no-successor</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.1<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.461\"> </a></td><td>Bạch chỉ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.1 — Bạch chỉ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581411.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>N</td><td>6581411</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.2<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.462\"> </a></td><td>Cảo bản</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.2 — Cảo bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581453.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>B</td><td>6581453</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.3<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.463\"> </a></td><td>Đại bi</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.3 — Đại bi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581496.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>N</td><td>6581496</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.4<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.464\"> </a></td><td>Kinh giới</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.4 — Kinh giới, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581579.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>N</td><td>6581579</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.5<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.465\"> </a></td><td>Ma hoàng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.5 — Ma hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581620.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>B</td><td>6581620</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.6<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.466\"> </a></td><td>Quế chi</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.6 — Quế chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581687.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>N</td><td>6581687</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.7<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.467\"> </a></td><td>Sinh khương</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.7 — Sinh khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.8<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.468\"> </a></td><td>Tân di</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.8 — Tân di, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581731.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>B</td><td>6581731</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.9<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.469\"> </a></td><td>Tế tân</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.9 — Tế tân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581733.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>B</td><td>6581733</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.10<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4610\"> </a></td><td>Thông bạch</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.10 — Thông bạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581776.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>N</td><td>6581776</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.11<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4611\"> </a></td><td>Tô diệp</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.11 — Tô diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581742.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>N</td><td>6581742</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.12<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4612\"> </a></td><td>Tràm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.12 — Tràm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581786.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>N</td><td>6581786</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.13<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4613\"> </a></td><td>Trầu không</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.13 — Trầu không, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581793.</td><td>I. Nhóm phát tán phong hàn</td><td>N</td><td>6581793</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.14<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4614\"> </a></td><td>Bạc hà</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.14 — Bạc hà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581405.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>N</td><td>6581405</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.15<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4615\"> </a></td><td>Cát căn</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.15 — Cát căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581456.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>N</td><td>6581456</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.16<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4616\"> </a></td><td>Cốc tinh thảo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.16 — Cốc tinh thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581465.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>B-N</td><td>6581465</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.17<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4617\"> </a></td><td>Cúc hoa</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.17 — Cúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581472.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>B-N</td><td>6581472</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.18<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4618\"> </a></td><td>Cúc tần</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.18 — Cúc tần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581473.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>N</td><td>6581473</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.19<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4619\"> </a></td><td>Đạm đậu xị</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.19 — Đạm đậu xị, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581502.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>B</td><td>6581502</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.20<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4620\"> </a></td><td>Đạm trúc diệp</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.20 — Đạm trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581503.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>B</td><td>6581503</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.21<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4621\"> </a></td><td>Đậu đen</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.21 — Đậu đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581511.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>N</td><td>6581511</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.22<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4622\"> </a></td><td>Lức (Sài hồ nam)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.22 — Lức (Sài hồ nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581708.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>N</td><td>6581708</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.23<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4623\"> </a></td><td>Lức (lá)/Tên khác: Hải sài</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.23 — Lức (lá)/Tên khác: Hải sài, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.24<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4624\"> </a></td><td>Mạn kinh tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.24 — Mạn kinh tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581625.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>N</td><td>6581625</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.25<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4625\"> </a></td><td>Ngưu bàng tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.25 — Ngưu bàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581658.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>B</td><td>6581658</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.26<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4626\"> </a></td><td>Phù bình</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.26 — Phù bình, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581678.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>N</td><td>6581678</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.27<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4627\"> </a></td><td>Sài hồ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.27 — Sài hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581707.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>B</td><td>6581707</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.28<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4628\"> </a></td><td>Tang diệp</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.28 — Tang diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581723.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>N</td><td>6581723</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.29<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4629\"> </a></td><td>Thăng ma</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.29 — Thăng ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581764.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>B</td><td>6581764</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.30<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4630\"> </a></td><td>Thuyền thoái</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.30 — Thuyền thoái, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581781.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>B</td><td>6581781</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.31<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4631\"> </a></td><td>Trúc diệp</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.31 — Trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581797.</td><td>II. Nhóm phát tán phong nhiệt</td><td>B-N</td><td>6581797</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.32<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4632\"> </a></td><td>Bưởi bung (Cơm rượu)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.32 — Bưởi bung (Cơm rượu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581444.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581444</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.33<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4633\"> </a></td><td>Cà gai leo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.33 — Cà gai leo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581447.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581447</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.34<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4634\"> </a></td><td>Cốt khí củ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.34 — Cốt khí củ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581468.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581468</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.35<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4635\"> </a></td><td>Dây đau xương</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.35 — Dây đau xương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581488.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581488</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.36<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4636\"> </a></td><td>Dây gắm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.36 — Dây gắm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581489.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581489</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.37<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4637\"> </a></td><td>Độc hoạt</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.37 — Độc hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581523.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>B</td><td>6581523</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.38<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4638\"> </a></td><td>Hoàng nàn</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.38 — Hoàng nàn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581552.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581552</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.39<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4639\"> </a></td><td>Hy thiêm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.39 — Hy thiêm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581568.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581568</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.40<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4640\"> </a></td><td>Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.40 — Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581783.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>B-N</td><td>6581783</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.41<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4641\"> </a></td><td>Khương hoạt</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.41 — Khương hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581586.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>B</td><td>6581586</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.42<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4642\"> </a></td><td>Lá lốt</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.42 — Lá lốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581595.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581595</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.43<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4643\"> </a></td><td>Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.43 — Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581629.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581629</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.44<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4644\"> </a></td><td>Mộc qua</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.44 — Mộc qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581635.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>B</td><td>6581635</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.45<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4645\"> </a></td><td>Ngũ gia bì chân chim</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.45 — Ngũ gia bì chân chim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581653.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581653</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.46<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4646\"> </a></td><td>Ngũ gia bì gai</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.46 — Ngũ gia bì gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581654.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581654</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.47<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4647\"> </a></td><td>Phòng phong</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.47 — Phòng phong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581677.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>B</td><td>6581677</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.48<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4648\"> </a></td><td>Rễ nhàu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.48 — Rễ nhàu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581703.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581703</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.49<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4649\"> </a></td><td>Tang chi</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.49 — Tang chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581722.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581722</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.50<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4650\"> </a></td><td>Tang ký sinh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.50 — Tang ký sinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581724.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581724</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.51<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4651\"> </a></td><td>Tầm xoọng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.51 — Tầm xoọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581729.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581729</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.52<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4652\"> </a></td><td>Tầm xuân</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.52 — Tầm xuân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581730.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581730</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.53<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4653\"> </a></td><td>Tần giao</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.53 — Tần giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581732.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>B</td><td>6581732</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.54<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4654\"> </a></td><td>Thiên niên kiện</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.54 — Thiên niên kiện, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581771.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581771</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.55<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4655\"> </a></td><td>Trinh nữ (Xấu hổ)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.55 — Trinh nữ (Xấu hổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581796.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581796</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.56<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4656\"> </a></td><td>Uy linh tiên</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.56 — Uy linh tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581802.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>B</td><td>6581802</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.57<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4657\"> </a></td><td>Xích đồng nam</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.57 — Xích đồng nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581832.</td><td>III. Nhóm phát tán phong thấp</td><td>N</td><td>6581832</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.58<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4658\"> </a></td><td>Can khương</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.58 — Can khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581452.</td><td>IV. Nhóm thuốc trừ hàn</td><td>N</td><td>6581452</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.59<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4659\"> </a></td><td>Cao lương khương</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.59 — Cao lương khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>IV. Nhóm thuốc trừ hàn</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.60<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4660\"> </a></td><td>Đại hồi</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.60 — Đại hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581498.</td><td>IV. Nhóm thuốc trừ hàn</td><td>N</td><td>6581498</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.61<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4661\"> </a></td><td>Địa liền</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.61 — Địa liền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581515.</td><td>IV. Nhóm thuốc trừ hàn</td><td>N</td><td>6581515</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.62<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4662\"> </a></td><td>Đinh hương</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.62 — Đinh hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581518.</td><td>IV. Nhóm thuốc trừ hàn</td><td>B</td><td>6581518</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.63<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4663\"> </a></td><td>Ngô thù du</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.63 — Ngô thù du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581651.</td><td>IV. Nhóm thuốc trừ hàn</td><td>B - N</td><td>6581651</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.64<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4664\"> </a></td><td>Thảo quả</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.64 — Thảo quả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581762.</td><td>IV. Nhóm thuốc trừ hàn</td><td>N</td><td>6581762</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.65<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4665\"> </a></td><td>Tiểu hồi</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.65 — Tiểu hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581736.</td><td>IV. Nhóm thuốc trừ hàn</td><td>B - N</td><td>6581736</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.66<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4666\"> </a></td><td>Xuyên tiêu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.66 — Xuyên tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581840.</td><td>IV. Nhóm thuốc trừ hàn</td><td>B - N</td><td>6581840</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.67<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4667\"> </a></td><td>Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.67 — Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581679.</td><td>V. Nhóm hồi dương cứu nghịch</td><td>B - N</td><td>6581679</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.68<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4668\"> </a></td><td>Quế nhục</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.68 — Quế nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581688.</td><td>V. Nhóm hồi dương cứu nghịch</td><td>N</td><td>6581688</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.69<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4669\"> </a></td><td>Bạch biển đậu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.69 — Bạch biển đậu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581407.</td><td>VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử</td><td>N</td><td>6581407</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.70<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4670\"> </a></td><td>Đậu quyển</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.70 — Đậu quyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581512.</td><td>VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử</td><td>N</td><td>6581512</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.71<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4671\"> </a></td><td>Hà diệp (Lá sen)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.71 — Hà diệp (Lá sen), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581529.</td><td>VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử</td><td>N</td><td>6581529</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.72<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4672\"> </a></td><td>Hương nhu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.72 — Hương nhu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581565.</td><td>VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử</td><td>N</td><td>6581565</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.73<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4673\"> </a></td><td>Bạch đồng nữ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.73 — Bạch đồng nữ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581413.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581413</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.74<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4674\"> </a></td><td>Bạch hoa xà thiệt thảo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.74 — Bạch hoa xà thiệt thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581416.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>B-N</td><td>6581416</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.75<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4675\"> </a></td><td>Bạch tiễn bì</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.75 — Bạch tiễn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581424.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>B</td><td>6581424</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.76<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4676\"> </a></td><td>Bản lam căn</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.76 — Bản lam căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581432.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>B</td><td>6581432</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.77<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4677\"> </a></td><td>Biển súc</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.77 — Biển súc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581434.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>B</td><td>6581434</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.78<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4678\"> </a></td><td>Bồ công anh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.78 — Bồ công anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581439.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581439</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.79<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4679\"> </a></td><td>Bướm bạc ( Hồ điệp)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.79 — Bướm bạc ( Hồ điệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581445.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581445</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.80<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4680\"> </a></td><td>Cam thảo dây</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.80 — Cam thảo dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581450.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581450</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.81<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4681\"> </a></td><td>Cam thảo đất</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.81 — Cam thảo đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581451.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581451</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.82<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4682\"> </a></td><td>Chỉ thiên</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.82 — Chỉ thiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581479.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581479</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.83<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4683\"> </a></td><td>Diếp cá (Ngư tinh thảo)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.83 — Diếp cá (Ngư tinh thảo), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581492.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581492</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.84<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4684\"> </a></td><td>Diệp hạ châu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.84 — Diệp hạ châu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581493.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581493</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.85<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4685\"> </a></td><td>Diệp hạ châu đắng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.85 — Diệp hạ châu đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.86<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4686\"> </a></td><td>Đại toán</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.86 — Đại toán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581501.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581501</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.87<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4687\"> </a></td><td>Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.87 — Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581524.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581524</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.88<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4688\"> </a></td><td>Giảo cổ lam</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.88 — Giảo cổ lam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581528.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581528</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.89<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4689\"> </a></td><td>Khổ qua</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.89 — Khổ qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581641.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581641</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.90<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4690\"> </a></td><td>Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.90 — Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581575.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581575</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.91<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4691\"> </a></td><td>Kim ngân hoa</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.91 — Kim ngân hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581576.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>B-N</td><td>6581576</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.92<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4692\"> </a></td><td>Liên kiều</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.92 — Liên kiều, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581603.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>B</td><td>6581603</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.93<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4693\"> </a></td><td>Mỏ quạ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.93 — Mỏ quạ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581633.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581633</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.94<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4694\"> </a></td><td>Rau sam</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.94 — Rau sam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581694.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581694</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.95<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4695\"> </a></td><td>Ráy gai</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.95 — Ráy gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581642.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581642</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.96<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4696\"> </a></td><td>Sài đất</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.96 — Sài đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581706.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581706</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.97<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4697\"> </a></td><td>Thổ phục linh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.97 — Thổ phục linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581775.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581775</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.98<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4698\"> </a></td><td>Trinh nữ hoàng cung</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.98 — Trinh nữ hoàng cung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581795.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581795</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.99<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.4699\"> </a></td><td>Xạ can (Rẻ quạt)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.99 — Xạ can (Rẻ quạt), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581815.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581815</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.100<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46100\"> </a></td><td>Xạ đen</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.100 — Xạ đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581816.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581816</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.101<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46101\"> </a></td><td>Xuyên tâm liên</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.101 — Xuyên tâm liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581839.</td><td>VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc</td><td>N</td><td>6581839</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.102<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46102\"> </a></td><td>Chi tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.102 — Chi tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581478.</td><td>VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả</td><td>B - N</td><td>6581478</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.103<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46103\"> </a></td><td>Cối xay</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.103 — Cối xay, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581466.</td><td>VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả</td><td>N</td><td>6581466</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.104<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46104\"> </a></td><td>Hạ khô thảo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.104 — Hạ khô thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581530.</td><td>VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả</td><td>B</td><td>6581530</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.105<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46105\"> </a></td><td>Hạ khô thảo (Cải trời)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.105 — Hạ khô thảo (Cải trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.106<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46106\"> </a></td><td>Huyền sâm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.106 — Huyền sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581561.</td><td>VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả</td><td>B - N</td><td>6581561</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.107<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46107\"> </a></td><td>Mật mông hoa</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.107 — Mật mông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581627.</td><td>VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả</td><td>B</td><td>6581627</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.108<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46108\"> </a></td><td>Thạch cao (sống) (dược dụng)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.108 — Thạch cao (sống) (dược dụng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581752.</td><td>VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả</td><td>N</td><td>6581752</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.109<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46109\"> </a></td><td>Tri mẫu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.109 — Tri mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581794.</td><td>VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả</td><td>B</td><td>6581794</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.110<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46110\"> </a></td><td>Actiso</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.110 — Actiso, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581402.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td>6581402</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.111<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46111\"> </a></td><td>Bán biên liên</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.111 — Bán biên liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581427.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>B</td><td>6581427</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.112<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46112\"> </a></td><td>Bán chi liên</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.112 — Bán chi liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581428.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>B</td><td>6581428</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.113<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46113\"> </a></td><td>Cỏ sữa lá nhỏ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.113 — Cỏ sữa lá nhỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581463.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td>6581463</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.114<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46114\"> </a></td><td>Hoàng bá</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.114 — Hoàng bá, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581546.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>B</td><td>6581546</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.115<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46115\"> </a></td><td>Hoàng bá nam (Núc nác)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.115 — Hoàng bá nam (Núc nác), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581547.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td>6581547</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.116<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46116\"> </a></td><td>Hoàng cầm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.116 — Hoàng cầm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581548.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>B - N</td><td>6581548</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.117<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46117\"> </a></td><td>Hoàng đằng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.117 — Hoàng đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581549.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>B</td><td>6581549</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.118<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46118\"> </a></td><td>Hoàng liên</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.118 — Hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581551.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>B</td><td>6581551</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.119<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46119\"> </a></td><td>Khổ sâm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.119 — Khổ sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581584.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td>6581584</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.120<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46120\"> </a></td><td>Long đởm thảo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.120 — Long đởm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581609.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>B</td><td>6581609</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.121<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46121\"> </a></td><td>Mần trầu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.121 — Mần trầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581626.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td>6581626</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.122<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46122\"> </a></td><td>Mía dò</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.122 — Mía dò, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581631.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td>6581631</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.123<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46123\"> </a></td><td>Mơ tam thể</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.123 — Mơ tam thể, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581638.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td>6581638</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.124<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46124\"> </a></td><td>Nhân trần</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.124 — Nhân trần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581662.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td>6581662</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.125<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46125\"> </a></td><td>Nhân trần tía</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.125 — Nhân trần tía, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.126<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46126\"> </a></td><td>Ô rô</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.126 — Ô rô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581668.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td>6581668</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.127<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46127\"> </a></td><td>Rau má</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.127 — Rau má, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581693.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td>6581693</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.128<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46128\"> </a></td><td>Thổ hoàng liên</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.128 — Thổ hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581774.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>B - N</td><td>6581774</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.129<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46129\"> </a></td><td>Vàng đắng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.129 — Vàng đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581803.</td><td>IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp</td><td>N</td><td>6581803</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.130<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46130\"> </a></td><td>Bạch mao căn</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.130 — Bạch mao căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581419.</td><td>X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết</td><td>N</td><td>6581419</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.131<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46131\"> </a></td><td>Địa cốt bì</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.131 — Địa cốt bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581513.</td><td>X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết</td><td>B</td><td>6581513</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.132<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46132\"> </a></td><td>Hương gia bì</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.132 — Hương gia bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581564.</td><td>X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết</td><td>N</td><td>6581564</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.133<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46133\"> </a></td><td>Mẫu đơn bì</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.133 — Mẫu đơn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581504.</td><td>X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết</td><td>B</td><td>6581504</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.134<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46134\"> </a></td><td>Sâm đại hành</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.134 — Sâm đại hành, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581710.</td><td>X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết</td><td>N</td><td>6581710</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.135<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46135\"> </a></td><td>Sinh địa</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.135 — Sinh địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581713.</td><td>X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết</td><td>B-N</td><td>6581713</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.136<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46136\"> </a></td><td>Thiên hoa phấn</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.136 — Thiên hoa phấn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581767.</td><td>X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết</td><td>B</td><td>6581767</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.137<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46137\"> </a></td><td>Xích thược</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.137 — Xích thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581833.</td><td>X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết</td><td>B</td><td>6581833</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.138<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46138\"> </a></td><td>Bạch giới tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.138 — Bạch giới tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581414.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>N</td><td>6581414</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.139<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46139\"> </a></td><td>Bạch phụ tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.139 — Bạch phụ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581420.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>B</td><td>6581420</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.140<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46140\"> </a></td><td>Bán hạ bắc</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.140 — Bán hạ bắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581429.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>B</td><td>6581429</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.141<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46141\"> </a></td><td>Bán hạ nam (Củ chóc)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.141 — Bán hạ nam (Củ chóc), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581431.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>N</td><td>6581431</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.142<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46142\"> </a></td><td>Côn bố</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.142 — Côn bố, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581467.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>B</td><td>6581467</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.143<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46143\"> </a></td><td>La hán</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.143 — La hán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581590.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>B</td><td>6581590</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.144<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46144\"> </a></td><td>Phật thủ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.144 — Phật thủ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581674.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>N</td><td>6581674</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.145<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46145\"> </a></td><td>Qua lâu nhân</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.145 — Qua lâu nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581682.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>B</td><td>6581682</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.146<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46146\"> </a></td><td>Quất hồng bì</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.146 — Quất hồng bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581686.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>N</td><td>6581686</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.147<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46147\"> </a></td><td>Thiên nam tinh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.147 — Thiên nam tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581770.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>N</td><td>6581770</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.148<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46148\"> </a></td><td>Thổ bối mẫu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.148 — Thổ bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581773.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>B</td><td>6581773</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.149<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46149\"> </a></td><td>Trúc nhự</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.149 — Trúc nhự, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581798.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>N</td><td>6581798</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.150<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46150\"> </a></td><td>Xuyên bối mẫu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.150 — Xuyên bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581836.</td><td>XI. Nhóm thuốc trừ đàm</td><td>B</td><td>6581836</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.151<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46151\"> </a></td><td>Bách bộ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.151 — Bách bộ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581408.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>N</td><td>6581408</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.152<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46152\"> </a></td><td>Bách hợp</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.152 — Bách hợp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581417.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>B</td><td>6581417</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.153<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46153\"> </a></td><td>Bạch quả (Ngân hạnh)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.153 — Bạch quả (Ngân hạnh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581421.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>B</td><td>6581421</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.154<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46154\"> </a></td><td>Bạch tiền</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.154 — Bạch tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581423.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>B</td><td>6581423</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.155<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46155\"> </a></td><td>Cà độc dược</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.155 — Cà độc dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581446.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>N</td><td>6581446</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.156<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46156\"> </a></td><td>Cát cánh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.156 — Cát cánh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581455.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>B</td><td>6581455</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.157<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46157\"> </a></td><td>Hạnh nhân</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.157 — Hạnh nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581537.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>B</td><td>6581537</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.158<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46158\"> </a></td><td>Húng chanh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.158 — Húng chanh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581559.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>N</td><td>6581559</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.159<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46159\"> </a></td><td>Kha tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.159 — Kha tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581580.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>B</td><td>6581580</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.160<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46160\"> </a></td><td>Khoản đông hoa</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.160 — Khoản đông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581583.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>B</td><td>6581583</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.161<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46161\"> </a></td><td>La bạc tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.161 — La bạc tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581587.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>N</td><td>6581587</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.162<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46162\"> </a></td><td>Tang bạch bì</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.162 — Tang bạch bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581721.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>N</td><td>6581721</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.163<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46163\"> </a></td><td>Tiền hồ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.163 — Tiền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581735.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>B</td><td>6581735</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.164<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46164\"> </a></td><td>Tô tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.164 — Tô tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581745.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>N</td><td>6581745</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.165<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46165\"> </a></td><td>Toàn phúc hoa</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.165 — Toàn phúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581740.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>B</td><td>6581740</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.166<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46166\"> </a></td><td>Tử uyển</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.166 — Tử uyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581749.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>B</td><td>6581749</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.167<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46167\"> </a></td><td>Tỳ bà diệp</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.167 — Tỳ bà diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581750.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>N</td><td>6581750</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.168<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46168\"> </a></td><td>Uy linh tiên nam</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.168 — Uy linh tiên nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.169<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46169\"> </a></td><td>Bạch cương tàm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.169 — Bạch cương tàm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581410.</td><td>XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong</td><td>N</td><td>6581410</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.170<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46170\"> </a></td><td>Bạch tật lê</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.170 — Bạch tật lê, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581422.</td><td>XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong</td><td>B - N</td><td>6581422</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.171<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46171\"> </a></td><td>Câu đằng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.171 — Câu đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581458.</td><td>XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong</td><td>B - N</td><td>6581458</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.172<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46172\"> </a></td><td>Dừa cạn</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.172 — Dừa cạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581494.</td><td>XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong</td><td>N</td><td>6581494</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.173<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46173\"> </a></td><td>Địa long</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.173 — Địa long, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581516.</td><td>XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong</td><td>N</td><td>6581516</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.174<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46174\"> </a></td><td>Hoa đại</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.174 — Hoa đại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581544.</td><td>XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong</td><td>N</td><td>6581544</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.175<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46175\"> </a></td><td>Ngô công</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.175 — Ngô công, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581650.</td><td>XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong</td><td>B - N</td><td>6581650</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.176<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46176\"> </a></td><td>Thiên ma</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.176 — Thiên ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581768.</td><td>XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong</td><td>B</td><td>6581768</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.177<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46177\"> </a></td><td>Toàn yết</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.177 — Toàn yết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581741.</td><td>XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong</td><td>B - N</td><td>6581741</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.178<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46178\"> </a></td><td>Trâm bầu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.178 — Trâm bầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581789.</td><td>XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong</td><td>N</td><td>6581789</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.179<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46179\"> </a></td><td>Bá tử nhân</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.179 — Bá tử nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581404.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>B</td><td>6581404</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.180<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46180\"> </a></td><td>Bình vôi (Ngải tượng)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.180 — Bình vôi (Ngải tượng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581436.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>N</td><td>6581436</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.181<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46181\"> </a></td><td>Lạc tiên</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.181 — Lạc tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581600.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>N</td><td>6581600</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.182<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46182\"> </a></td><td>Liên tâm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.182 — Liên tâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581605.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>N</td><td>6581605</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.183<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46183\"> </a></td><td>Linh chi</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.183 — Linh chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581607.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>B - N</td><td>6581607</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.184<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46184\"> </a></td><td>Phục thần</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.184 — Phục thần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581681.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>B</td><td>6581681</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.185<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46185\"> </a></td><td>Táo nhân</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.185 — Táo nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581728.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>B - N</td><td>6581728</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.186<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46186\"> </a></td><td>Thạch quyết minh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.186 — Thạch quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581755.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>N</td><td>6581755</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.187<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46187\"> </a></td><td>Thảo quyết minh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.187 — Thảo quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581763.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>N</td><td>6581763</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.188<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46188\"> </a></td><td>Trân châu mẫu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.188 — Trân châu mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581792.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>B</td><td>6581792</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.189<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46189\"> </a></td><td>Viễn chí</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.189 — Viễn chí, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581804.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>B</td><td>6581804</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.190<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46190\"> </a></td><td>Vông nem</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.190 — Vông nem, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581811.</td><td>XIV. Nhóm thuốc an thần</td><td>N</td><td>6581811</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.191<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46191\"> </a></td><td>Băng phiến</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.191 — Băng phiến, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581433.</td><td>XV. Nhóm thuốc khai khiếu</td><td>N</td><td>6581433</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.192<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46192\"> </a></td><td>Bồ kết</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.192 — Bồ kết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581443.</td><td>XV. Nhóm thuốc khai khiếu</td><td>N</td><td>6581443</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.193<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46193\"> </a></td><td>Thạch xương bồ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.193 — Thạch xương bồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581757.</td><td>XV. Nhóm thuốc khai khiếu</td><td>N</td><td>6581757</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.194<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46194\"> </a></td><td>Chỉ thực</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.194 — Chỉ thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581480.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>B - N</td><td>6581480</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.195<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46195\"> </a></td><td>Chỉ xác</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.195 — Chỉ xác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581481.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>B - N</td><td>6581481</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.196<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46196\"> </a></td><td>Hậu phác</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.196 — Hậu phác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581542.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>B</td><td>6581542</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.197<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46197\"> </a></td><td>Hậu phác nam</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.197 — Hậu phác nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581543.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>N</td><td>6581543</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.198<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46198\"> </a></td><td>Hương phụ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.198 — Hương phụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581566.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>N</td><td>6581566</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.199<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46199\"> </a></td><td>Lệ chi hạch</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.199 — Lệ chi hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581602.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>N</td><td>6581602</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.200<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46200\"> </a></td><td>Mộc hương</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.200 — Mộc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581634.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>B</td><td>6581634</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.201<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46201\"> </a></td><td>Mộc hương nam</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.201 — Mộc hương nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.202<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46202\"> </a></td><td>Vỏ rụt (Nam mộc hương)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.202 — Vỏ rụt (Nam mộc hương), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581809.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>N</td><td>6581809</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.203<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46203\"> </a></td><td>Ô dược</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.203 — Ô dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581666.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>N</td><td>6581666</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.204<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46204\"> </a></td><td>Quất hạch</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.204 — Quất hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581685.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>N</td><td>6581685</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.205<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46205\"> </a></td><td>Sa nhân</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.205 — Sa nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581704.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>N</td><td>6581704</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.206<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46206\"> </a></td><td>Thanh bì</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.206 — Thanh bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581758.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>N</td><td>6581758</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.207<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46207\"> </a></td><td>Thị đế</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.207 — Thị đế, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581766.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>N</td><td>6581766</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.208<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46208\"> </a></td><td>Trần bì</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.208 — Trần bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581791.</td><td>XVI. Nhóm thuốc hành khí</td><td>N</td><td>6581791</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.209<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46209\"> </a></td><td>Bồ hoàng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.209 — Bồ hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581441.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>B</td><td>6581441</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.210<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46210\"> </a></td><td>Cỏ xước (Ngưu tất nam)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.210 — Cỏ xước (Ngưu tất nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581464.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>N</td><td>6581464</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.211<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46211\"> </a></td><td>Đan sâm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.211 — Đan sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581505.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>B</td><td>6581505</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.212<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46212\"> </a></td><td>Đào nhân</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.212 — Đào nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581508.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>B - N</td><td>6581508</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.213<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46213\"> </a></td><td>Hồng hoa</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.213 — Hồng hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581558.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>B</td><td>6581558</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.214<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46214\"> </a></td><td>Huyền hồ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.214 — Huyền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581560.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>B</td><td>6581560</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.215<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46215\"> </a></td><td>Huyết giác</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.215 — Huyết giác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581563.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>B - N</td><td>6581563</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.216<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46216\"> </a></td><td>Ích mẫu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.216 — Ích mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581569.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>N</td><td>6581569</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.217<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46217\"> </a></td><td>Kê huyết đằng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.217 — Kê huyết đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581571.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>N</td><td>6581571</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.218<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46218\"> </a></td><td>Khương hoàng/Uất kim</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.218 — Khương hoàng/Uất kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581585.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>N</td><td>6581585</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.219<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46219\"> </a></td><td>Một dược</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.219 — Một dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581637.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>B</td><td>6581637</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.220<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46220\"> </a></td><td>Nga truật</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.220 — Nga truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581644.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>N</td><td>6581644</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.221<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46221\"> </a></td><td>Ngưu tất</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.221 — Ngưu tất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581659.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>B - N</td><td>6581659</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.222<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46222\"> </a></td><td>Nhũ hương</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.222 — Nhũ hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581663.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>B</td><td>6581663</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.223<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46223\"> </a></td><td>Tam lăng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.223 — Tam lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581718.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>B - N</td><td>6581718</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.224<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46224\"> </a></td><td>Tạo giác thích</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.224 — Tạo giác thích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581727.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>N</td><td>6581727</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.225<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46225\"> </a></td><td>Tô mộc</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.225 — Tô mộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581743.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>N</td><td>6581743</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.226<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46226\"> </a></td><td>Xuyên khung</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.226 — Xuyên khung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581837.</td><td>XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ</td><td>B - N</td><td>6581837</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.227<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46227\"> </a></td><td>Bạch cập</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.227 — Bạch cập, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581409.</td><td>XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết</td><td>B</td><td>6581409</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.228<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46228\"> </a></td><td>Cỏ nhọ nồi</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.228 — Cỏ nhọ nồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581462.</td><td>XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết</td><td>N</td><td>6581462</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.229<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46229\"> </a></td><td>Địa du</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.229 — Địa du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581514.</td><td>XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết</td><td>B</td><td>6581514</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.230<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46230\"> </a></td><td>Hoè hoa</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.230 — Hoè hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581556.</td><td>XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết</td><td>N</td><td>6581556</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.231<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46231\"> </a></td><td>Huyết dụ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.231 — Huyết dụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581562.</td><td>XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết</td><td>N</td><td>6581562</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.232<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46232\"> </a></td><td>Ngải cứu (Ngải diệp)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.232 — Ngải cứu (Ngải diệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581645.</td><td>XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết</td><td>N</td><td>6581645</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.233<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46233\"> </a></td><td>Tam thất</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.233 — Tam thất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581719.</td><td>XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết</td><td>B</td><td>6581719</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.234<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46234\"> </a></td><td>Tam thất gừng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.234 — Tam thất gừng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.235<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46235\"> </a></td><td>Trắc bách diệp</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.235 — Trắc bách diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581788.</td><td>XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết</td><td>B - N</td><td>6581788</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.236<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46236\"> </a></td><td>Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.236 — Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581418.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B</td><td>6581418</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.237<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46237\"> </a></td><td>Bòng bong/Thòng bong</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.237 — Bòng bong/Thòng bong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581438.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>N</td><td>6581438</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.238<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46238\"> </a></td><td>Cỏ ngọt</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.238 — Cỏ ngọt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581461.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>N</td><td>6581461</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.239<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46239\"> </a></td><td>Đại phúc bì</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.239 — Đại phúc bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581499.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>N</td><td>6581499</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.240<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46240\"> </a></td><td>Đăng tâm thảo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.240 — Đăng tâm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581509.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B - N</td><td>6581509</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.241<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46241\"> </a></td><td>Địa phu tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.241 — Địa phu tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581517.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B</td><td>6581517</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.242<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46242\"> </a></td><td>Hải kim sa</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.242 — Hải kim sa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581533.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B - N</td><td>6581533</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.243<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46243\"> </a></td><td>Hải tảo (Rong mơ)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.243 — Hải tảo (Rong mơ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581536.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>N</td><td>6581536</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.244<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46244\"> </a></td><td>Hoạt thạch</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.244 — Hoạt thạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581554.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>N</td><td>6581554</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.245<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46245\"> </a></td><td>Kim tiền thảo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.245 — Kim tiền thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581577.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>N</td><td>6581577</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.246<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46246\"> </a></td><td>Mã đề</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.246 — Mã đề, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581619.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>N</td><td>6581619</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.247<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46247\"> </a></td><td>Mộc thông</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.247 — Mộc thông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581636.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B - N</td><td>6581636</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.248<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46248\"> </a></td><td>Phòng kỷ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.248 — Phòng kỷ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581676.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B</td><td>6581676</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.249<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46249\"> </a></td><td>Rau đắng đất</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.249 — Rau đắng đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581692.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>N</td><td>6581692</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.250<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46250\"> </a></td><td>Râu mèo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.250 — Râu mèo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581695.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>N</td><td>6581695</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.251<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46251\"> </a></td><td>Râu ngô</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.251 — Râu ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581696.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>N</td><td>6581696</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.252<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46252\"> </a></td><td>Thạch vĩ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.252 — Thạch vĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581756.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>N</td><td>6581756</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.253<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46253\"> </a></td><td>Thông thảo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.253 — Thông thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581777.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B</td><td>6581777</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.254<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46254\"> </a></td><td>Trạch tả</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.254 — Trạch tả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581785.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B - N</td><td>6581785</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.255<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46255\"> </a></td><td>Trư linh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.255 — Trư linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581800.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B</td><td>6581800</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.256<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46256\"> </a></td><td>Tỳ giải</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.256 — Tỳ giải, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581751.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B - N</td><td>6581751</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.257<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46257\"> </a></td><td>Xa tiền tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.257 — Xa tiền tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581831.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B - N</td><td>6581831</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.258<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46258\"> </a></td><td>Ý dĩ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.258 — Ý dĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581841.</td><td>XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ</td><td>B - N</td><td>6581841</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.259<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46259\"> </a></td><td>Cam toại</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.259 — Cam toại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581448.</td><td>XX. Nhóm thuốc trục thuỷ</td><td>B</td><td>6581448</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.260<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46260\"> </a></td><td>Khiên ngưu (Hắc sửu)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.260 — Khiên ngưu (Hắc sửu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581582.</td><td>XX. Nhóm thuốc trục thuỷ</td><td>N</td><td>6581582</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.261<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46261\"> </a></td><td>Thương lục</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.261 — Thương lục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581782.</td><td>XX. Nhóm thuốc trục thuỷ</td><td>B - N</td><td>6581782</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.262<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46262\"> </a></td><td>Đại hoàng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.262 — Đại hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581497.</td><td>XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ</td><td>B</td><td>6581497</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.263<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46263\"> </a></td><td>Lô hội</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.263 — Lô hội, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581614.</td><td>XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ</td><td>N</td><td>6581614</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.264<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46264\"> </a></td><td>Mật ong</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.264 — Mật ong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581628.</td><td>XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ</td><td>N</td><td>6581628</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.265<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46265\"> </a></td><td>Muồng trâu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.265 — Muồng trâu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581598.</td><td>XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ</td><td>N</td><td>6581598</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.266<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46266\"> </a></td><td>Phan tả diệp</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.266 — Phan tả diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581673.</td><td>XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ</td><td>B</td><td>6581673</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.267<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46267\"> </a></td><td>Vừng đen</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.267 — Vừng đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581813.</td><td>XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ</td><td>N</td><td>6581813</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.268<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46268\"> </a></td><td>Bạch đậu khấu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.268 — Bạch đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581412.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>B</td><td>6581412</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.269<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46269\"> </a></td><td>Chè dây</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.269 — Chè dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581474.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>N</td><td>6581474</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.270<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46270\"> </a></td><td>Dạ cẩm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.270 — Dạ cẩm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581485.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>N</td><td>6581485</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.271<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46271\"> </a></td><td>Hoắc hương</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.271 — Hoắc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581555.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>B - N</td><td>6581555</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.272<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46272\"> </a></td><td>Kê nội kim</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.272 — Kê nội kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581572.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>N</td><td>6581572</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.273<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46273\"> </a></td><td>Lá khôi</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.273 — Lá khôi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581594.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>N</td><td>6581594</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.274<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46274\"> </a></td><td>Lục thần khúc</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.274 — Lục thần khúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581617.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>B - N</td><td>6581617</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.275<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46275\"> </a></td><td>Mạch nha</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.275 — Mạch nha, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581624.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>B - N</td><td>6581624</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.276<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46276\"> </a></td><td>Ô tặc cốt</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.276 — Ô tặc cốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581669.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>N</td><td>6581669</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.277<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46277\"> </a></td><td>Sim</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.277 — Sim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581712.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>N</td><td>6581712</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.278<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46278\"> </a></td><td>Sơn tra</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.278 — Sơn tra, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581716.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>B - N</td><td>6581716</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.279<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46279\"> </a></td><td>Thương truật</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.279 — Thương truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581784.</td><td>XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo</td><td>B</td><td>6581784</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.280<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46280\"> </a></td><td>Khiếm thực</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.280 — Khiếm thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581581.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>B</td><td>6581581</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.281<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46281\"> </a></td><td>Kim anh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.281 — Kim anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581574.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>B</td><td>6581574</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.282<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46282\"> </a></td><td>Liên nhục</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.282 — Liên nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581604.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>N</td><td>6581604</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.283<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46283\"> </a></td><td>Liên tu (tua nhị)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.283 — Liên tu (tua nhị), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581606.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>N</td><td>6581606</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.284<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46284\"> </a></td><td>Ma hoàng (Ma hoàng căn)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.284 — Ma hoàng (Ma hoàng căn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581621.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>B</td><td>6581621</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.285<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46285\"> </a></td><td>Mẫu lệ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.285 — Mẫu lệ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581630.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>N</td><td>6581630</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.286<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46286\"> </a></td><td>Ngũ vị tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.286 — Ngũ vị tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581657.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>B - N</td><td>6581657</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.287<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46287\"> </a></td><td>Nhục đậu khấu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.287 — Nhục đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581664.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>B - N</td><td>6581664</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.288<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46288\"> </a></td><td>Ô mai (Mơ muối)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.288 — Ô mai (Mơ muối), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581667.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>N</td><td>6581667</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.289<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46289\"> </a></td><td>Phúc bồn tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.289 — Phúc bồn tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581680.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>B</td><td>6581680</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.290<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46290\"> </a></td><td>Sơn thù</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.290 — Sơn thù, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581715.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>B</td><td>6581715</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.291<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46291\"> </a></td><td>Tang phiêu tiêu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.291 — Tang phiêu tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581725.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>N</td><td>6581725</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.292<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46292\"> </a></td><td>Tiểu mạch</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.292 — Tiểu mạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581738.</td><td>XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp</td><td>N</td><td>6581738</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.293<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46293\"> </a></td><td>Củ gai</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.293 — Củ gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581470.</td><td>XXIV. Thuốc an thai</td><td>N</td><td>6581470</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.294<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46294\"> </a></td><td>Tô ngạnh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.294 — Tô ngạnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581744.</td><td>XXIV. Thuốc an thai</td><td>N</td><td>6581744</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.295<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46295\"> </a></td><td>Bạch thược</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.295 — Bạch thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581425.</td><td>XXV. Nhóm thuốc bổ huyết</td><td>B</td><td>6581425</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.296<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46296\"> </a></td><td>Đương quy (Toàn quy)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.296 — Đương quy (Toàn quy), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581526.</td><td>XXV. Nhóm thuốc bổ huyết</td><td>B - N</td><td>6581526</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.297<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46297\"> </a></td><td>Đương quy (di thực)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.297 — Đương quy (di thực), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>XXV. Nhóm thuốc bổ huyết</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.298<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46298\"> </a></td><td>Hà thủ ô đỏ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.298 — Hà thủ ô đỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581531.</td><td>XXV. Nhóm thuốc bổ huyết</td><td>B - N</td><td>6581531</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.299<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46299\"> </a></td><td>Long nhãn</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.299 — Long nhãn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581611.</td><td>XXV. Nhóm thuốc bổ huyết</td><td>N</td><td>6581611</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.300<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46300\"> </a></td><td>Tang thầm (Quả dâu)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.300 — Tang thầm (Quả dâu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581726.</td><td>XXV. Nhóm thuốc bổ huyết</td><td>N</td><td>6581726</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.301<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46301\"> </a></td><td>Thục địa</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.301 — Thục địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581779.</td><td>XXV. Nhóm thuốc bổ huyết</td><td>N</td><td>6581779</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.302<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46302\"> </a></td><td>A giao</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.302 — A giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581400.</td><td>XXVI. Nhóm thuốc bổ âm</td><td>B</td><td>6581400</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.303<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46303\"> </a></td><td>Câu kỷ tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.303 — Câu kỷ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581459.</td><td>XXVI. Nhóm thuốc bổ âm</td><td>B</td><td>6581459</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.304<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46304\"> </a></td><td>Hoàng tinh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.304 — Hoàng tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581553.</td><td>XXVI. Nhóm thuốc bổ âm</td><td>N</td><td>6581553</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.305<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46305\"> </a></td><td>Mạch môn</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.305 — Mạch môn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581623.</td><td>XXVI. Nhóm thuốc bổ âm</td><td>B - N</td><td>6581623</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.306<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46306\"> </a></td><td>Miết giáp</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.306 — Miết giáp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581632.</td><td>XXVI. Nhóm thuốc bổ âm</td><td>B - N</td><td>6581632</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.307<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46307\"> </a></td><td>Ngọc trúc</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.307 — Ngọc trúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581649.</td><td>XXVI. Nhóm thuốc bổ âm</td><td>B - N</td><td>6581649</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.308<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46308\"> </a></td><td>Quy bản</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.308 — Quy bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581690.</td><td>XXVI. Nhóm thuốc bổ âm</td><td>N</td><td>6581690</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.309<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46309\"> </a></td><td>Sa sâm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.309 — Sa sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581705.</td><td>XXVI. Nhóm thuốc bổ âm</td><td>B</td><td>6581705</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.310<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46310\"> </a></td><td>Thạch hộc</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.310 — Thạch hộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581753.</td><td>XXVI. Nhóm thuốc bổ âm</td><td>B</td><td>6581753</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.311<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46311\"> </a></td><td>Thiên môn đông</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.311 — Thiên môn đông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581769.</td><td>XXVI. Nhóm thuốc bổ âm</td><td>N</td><td>6581769</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.312<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46312\"> </a></td><td>Ba kích</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.312 — Ba kích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581403.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>N</td><td>6581403</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.313<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46313\"> </a></td><td>Bách bệnh</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.313 — Bách bệnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>B - N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.314<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46314\"> </a></td><td>Cáp giới (Tắc kè)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.314 — Cáp giới (Tắc kè), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581454.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>N</td><td>6581454</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.315<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46315\"> </a></td><td>Cẩu tích</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.315 — Cẩu tích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581460.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>N</td><td>6581460</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.316<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46316\"> </a></td><td>Cốt toái bổ</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.316 — Cốt toái bổ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581469.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>N</td><td>6581469</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.317<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46317\"> </a></td><td>Dâm dương hoắc</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.317 — Dâm dương hoắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581487.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>B</td><td>6581487</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.318<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46318\"> </a></td><td>Dây tơ hồng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.318 — Dây tơ hồng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581490.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>N</td><td>6581490</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.319<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46319\"> </a></td><td>Đỗ trọng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.319 — Đỗ trọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581522.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>B - N</td><td>6581522</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.320<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46320\"> </a></td><td>Hải mã (Cá ngựa)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.320 — Hải mã (Cá ngựa), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581534.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>N</td><td>6581534</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.321<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46321\"> </a></td><td>Ích trí nhân</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.321 — Ích trí nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581570.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>B</td><td>6581570</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.322<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46322\"> </a></td><td>Lộc Nhung</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.322 — Lộc Nhung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581616.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>N</td><td>6581616</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.323<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46323\"> </a></td><td>Nhục thung dung</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.323 — Nhục thung dung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581665.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>B</td><td>6581665</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.324<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46324\"> </a></td><td>Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.324 — Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581671.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>B</td><td>6581671</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.325<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46325\"> </a></td><td>Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.325 — Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581683.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>N</td><td>6581683</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.326<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46326\"> </a></td><td>Thỏ ty tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.326 — Thỏ ty tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581772.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>B</td><td>6581772</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.327<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46327\"> </a></td><td>Tục đoạn</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.327 — Tục đoạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581746.</td><td>XXVII. Nhóm thuốc bổ dương</td><td>N</td><td>6581746</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.328<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46328\"> </a></td><td>Bạch truật</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.328 — Bạch truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581426.</td><td>XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí</td><td>B - N</td><td>6581426</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.329<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46329\"> </a></td><td>Cam thảo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.329 — Cam thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581449.</td><td>XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí</td><td>B</td><td>6581449</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.330<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46330\"> </a></td><td>Đại táo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.330 — Đại táo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581500.</td><td>XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí</td><td>B</td><td>6581500</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.331<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46331\"> </a></td><td>Đảng sâm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.331 — Đảng sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581506.</td><td>XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí</td><td>B - N</td><td>6581506</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.332<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46332\"> </a></td><td>Đinh lăng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.332 — Đinh lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581519.</td><td>XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí</td><td>N</td><td>6581519</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.333<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46333\"> </a></td><td>Hoài sơn</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.333 — Hoài sơn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581545.</td><td>XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí</td><td>N</td><td>6581545</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.334<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46334\"> </a></td><td>Hoàng kỳ (Bạch kỳ)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.334 — Hoàng kỳ (Bạch kỳ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581550.</td><td>XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí</td><td>B</td><td>6581550</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.335<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46335\"> </a></td><td>Nhân sâm</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.335 — Nhân sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581661.</td><td>XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí</td><td>B</td><td>6581661</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.336<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46336\"> </a></td><td>Bạch hoa xà</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.336 — Bạch hoa xà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581415.</td><td>XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài</td><td>N</td><td>6581415</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.337<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46337\"> </a></td><td>Lá móng</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.337 — Lá móng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581597.</td><td>XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài</td><td>N</td><td>6581597</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.338<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46338\"> </a></td><td>Long não</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.338 — Long não, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581610.</td><td>XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài</td><td>N</td><td>6581610</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.339<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46339\"> </a></td><td>Mã tiền</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.339 — Mã tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581622.</td><td>XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài</td><td>N</td><td>6581622</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.340<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46340\"> </a></td><td>Mù u</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.340 — Mù u, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581639.</td><td>XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài</td><td>N</td><td>6581639</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.341<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46341\"> </a></td><td>Ngũ sắc</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.341 — Ngũ sắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.342<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46342\"> </a></td><td>Ô đầu</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.342 — Ô đầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.</td><td>XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài</td><td>N</td><td/><td>true</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.343<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46343\"> </a></td><td>Phèn chua (Bạch phèn)</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.343 — Phèn chua (Bạch phèn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581675.</td><td>XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài</td><td>N</td><td>6581675</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.344<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46344\"> </a></td><td>Tử thảo</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.344 — Tử thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581748.</td><td>XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài</td><td>B</td><td>6581748</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.345<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46345\"> </a></td><td>Xà sàng tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.345 — Xà sàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581830.</td><td>XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài</td><td>B - N</td><td>6581830</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.346<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46346\"> </a></td><td>Binh lang</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.346 — Binh lang, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581435.</td><td>XXX. Nhóm thuốc trị giun sán</td><td>N</td><td>6581435</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.347<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46347\"> </a></td><td>Hạt bí ngô</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.347 — Hạt bí ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581539.</td><td>XXX. Nhóm thuốc trị giun sán</td><td>N</td><td>6581539</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.348<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46348\"> </a></td><td>Sử quân tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.348 — Sử quân tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581717.</td><td>XXX. Nhóm thuốc trị giun sán</td><td>N</td><td>6581717</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05V.349<a name=\"vn-yhct-herb-legacy-cs-05V.46349\"> </a></td><td>Xuyên luyện tử</td><td>Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.349 — Xuyên luyện tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581838.</td><td>XXX. Nhóm thuốc trị giun sán</td><td>N</td><td>6581838</td><td/></tr></table></div>"
},
"extension" : [
{
"url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis",
"valueCoding" : {
"system" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs",
"code" : "QD-7603-2018"
}
},
{
"url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis",
"valueCoding" : {
"system" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs",
"code" : "QD-3080-2025"
}
}
],
"url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs",
"identifier" : [
{
"system" : "urn:ietf:rfc:3986",
"value" : "urn:oid:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.158"
}
],
"version" : "0.9.0",
"name" : "VNYHCTHerbLegacyCS",
"title" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy CodeSystem",
"status" : "active",
"experimental" : false,
"date" : "2018-12-25",
"publisher" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
"contact" : [
{
"name" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
"telecom" : [
{
"system" : "url",
"value" : "https://hl7.org.vn"
},
{
"system" : "email",
"value" : "info@hl7.org.vn"
}
]
},
{
"name" : "Omi HealthTech (OmiGroup)",
"telecom" : [
{
"system" : "url",
"value" : "https://omihealthtech.vn"
},
{
"system" : "url",
"value" : "https://omigroup.vn"
},
{
"system" : "email",
"value" : "info@hl7.org.vn"
}
]
}
],
"description" : "349 mã vị thuốc y học cổ truyền theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT.\n\nDÙNG CHO DỮ LIỆU CŨ. Danh mục NÊN DÙNG cho bản ghi mới là `vn-yhct-herb-cs` — bộ mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025), rộng hơn (442 mã) và là bản hiện hành cho ghi nhận lâm sàng cũng như liên thông dữ liệu.\n\nDanh mục này vẫn được công bố vì QĐ 3080/QĐ-BYT KHÔNG có điều khoản bãi bỏ Phụ lục 06.3, và hệ thống còn dữ liệu lịch sử dùng mã 05V cần đọc và chuyển đổi được.\n\n336/349 mã được QĐ 3080/QĐ-BYT kế thừa — xem ConceptMap `vn-cm-yhct-herb-legacy-to-common`. 13 mã còn lại chưa có mã tương ứng trong bộ mã mới (phần lớn là biến thể của một vị đã có, ví dụ Nhân trần tía so với Nhân trần); các mã này mang property `no-successor` để việc chuyển đổi dữ liệu không bỏ sót chúng trong im lặng.",
"jurisdiction" : [
{
"coding" : [
{
"system" : "urn:iso:std:iso:3166",
"code" : "VN",
"display" : "Viet Nam"
}
]
}
],
"copyright" : "Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018) Phụ lục 06.3.",
"caseSensitive" : true,
"content" : "complete",
"count" : 349,
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#herb-group",
"description" : "Nhóm vị thuốc theo y lý y học cổ truyền trong phụ lục.",
"type" : "string"
},
{
"code" : "origin",
"uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#origin",
"description" : "Nguồn gốc ghi trong phụ lục (N: trong nước, B: nhập khẩu).",
"type" : "string"
},
{
"code" : "common-code",
"uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#common-code",
"description" : "Mã dùng chung tương ứng trong Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"type" : "string"
},
{
"code" : "no-successor",
"uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#no-successor",
"description" : "Mã chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"type" : "boolean"
}
],
"concept" : [
{
"code" : "05V.1",
"display" : "Bạch chỉ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.1 — Bạch chỉ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581411.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581411"
}
]
},
{
"code" : "05V.2",
"display" : "Cảo bản",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.2 — Cảo bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581453.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581453"
}
]
},
{
"code" : "05V.3",
"display" : "Đại bi",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.3 — Đại bi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581496.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581496"
}
]
},
{
"code" : "05V.4",
"display" : "Kinh giới",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.4 — Kinh giới, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581579.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581579"
}
]
},
{
"code" : "05V.5",
"display" : "Ma hoàng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.5 — Ma hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581620.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581620"
}
]
},
{
"code" : "05V.6",
"display" : "Quế chi",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.6 — Quế chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581687.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581687"
}
]
},
{
"code" : "05V.7",
"display" : "Sinh khương",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.7 — Sinh khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.8",
"display" : "Tân di",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.8 — Tân di, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581731.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581731"
}
]
},
{
"code" : "05V.9",
"display" : "Tế tân",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.9 — Tế tân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581733.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581733"
}
]
},
{
"code" : "05V.10",
"display" : "Thông bạch",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.10 — Thông bạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581776.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581776"
}
]
},
{
"code" : "05V.11",
"display" : "Tô diệp",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.11 — Tô diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581742.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581742"
}
]
},
{
"code" : "05V.12",
"display" : "Tràm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.12 — Tràm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581786.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581786"
}
]
},
{
"code" : "05V.13",
"display" : "Trầu không",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.13 — Trầu không, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581793.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "I. Nhóm phát tán phong hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581793"
}
]
},
{
"code" : "05V.14",
"display" : "Bạc hà",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.14 — Bạc hà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581405.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581405"
}
]
},
{
"code" : "05V.15",
"display" : "Cát căn",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.15 — Cát căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581456.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581456"
}
]
},
{
"code" : "05V.16",
"display" : "Cốc tinh thảo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.16 — Cốc tinh thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581465.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B-N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581465"
}
]
},
{
"code" : "05V.17",
"display" : "Cúc hoa",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.17 — Cúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581472.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B-N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581472"
}
]
},
{
"code" : "05V.18",
"display" : "Cúc tần",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.18 — Cúc tần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581473.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581473"
}
]
},
{
"code" : "05V.19",
"display" : "Đạm đậu xị",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.19 — Đạm đậu xị, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581502.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581502"
}
]
},
{
"code" : "05V.20",
"display" : "Đạm trúc diệp",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.20 — Đạm trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581503.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581503"
}
]
},
{
"code" : "05V.21",
"display" : "Đậu đen",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.21 — Đậu đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581511.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581511"
}
]
},
{
"code" : "05V.22",
"display" : "Lức (Sài hồ nam)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.22 — Lức (Sài hồ nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581708.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581708"
}
]
},
{
"code" : "05V.23",
"display" : "Lức (lá)/Tên khác: Hải sài",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.23 — Lức (lá)/Tên khác: Hải sài, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.24",
"display" : "Mạn kinh tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.24 — Mạn kinh tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581625.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581625"
}
]
},
{
"code" : "05V.25",
"display" : "Ngưu bàng tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.25 — Ngưu bàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581658.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581658"
}
]
},
{
"code" : "05V.26",
"display" : "Phù bình",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.26 — Phù bình, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581678.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581678"
}
]
},
{
"code" : "05V.27",
"display" : "Sài hồ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.27 — Sài hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581707.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581707"
}
]
},
{
"code" : "05V.28",
"display" : "Tang diệp",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.28 — Tang diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581723.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581723"
}
]
},
{
"code" : "05V.29",
"display" : "Thăng ma",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.29 — Thăng ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581764.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581764"
}
]
},
{
"code" : "05V.30",
"display" : "Thuyền thoái",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.30 — Thuyền thoái, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581781.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581781"
}
]
},
{
"code" : "05V.31",
"display" : "Trúc diệp",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.31 — Trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581797.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "II. Nhóm phát tán phong nhiệt"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B-N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581797"
}
]
},
{
"code" : "05V.32",
"display" : "Bưởi bung (Cơm rượu)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.32 — Bưởi bung (Cơm rượu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581444.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581444"
}
]
},
{
"code" : "05V.33",
"display" : "Cà gai leo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.33 — Cà gai leo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581447.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581447"
}
]
},
{
"code" : "05V.34",
"display" : "Cốt khí củ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.34 — Cốt khí củ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581468.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581468"
}
]
},
{
"code" : "05V.35",
"display" : "Dây đau xương",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.35 — Dây đau xương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581488.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581488"
}
]
},
{
"code" : "05V.36",
"display" : "Dây gắm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.36 — Dây gắm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581489.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581489"
}
]
},
{
"code" : "05V.37",
"display" : "Độc hoạt",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.37 — Độc hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581523.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581523"
}
]
},
{
"code" : "05V.38",
"display" : "Hoàng nàn",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.38 — Hoàng nàn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581552.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581552"
}
]
},
{
"code" : "05V.39",
"display" : "Hy thiêm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.39 — Hy thiêm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581568.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581568"
}
]
},
{
"code" : "05V.40",
"display" : "Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.40 — Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581783.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B-N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581783"
}
]
},
{
"code" : "05V.41",
"display" : "Khương hoạt",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.41 — Khương hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581586.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581586"
}
]
},
{
"code" : "05V.42",
"display" : "Lá lốt",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.42 — Lá lốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581595.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581595"
}
]
},
{
"code" : "05V.43",
"display" : "Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.43 — Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581629.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581629"
}
]
},
{
"code" : "05V.44",
"display" : "Mộc qua",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.44 — Mộc qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581635.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581635"
}
]
},
{
"code" : "05V.45",
"display" : "Ngũ gia bì chân chim",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.45 — Ngũ gia bì chân chim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581653.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581653"
}
]
},
{
"code" : "05V.46",
"display" : "Ngũ gia bì gai",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.46 — Ngũ gia bì gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581654.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581654"
}
]
},
{
"code" : "05V.47",
"display" : "Phòng phong",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.47 — Phòng phong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581677.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581677"
}
]
},
{
"code" : "05V.48",
"display" : "Rễ nhàu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.48 — Rễ nhàu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581703.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581703"
}
]
},
{
"code" : "05V.49",
"display" : "Tang chi",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.49 — Tang chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581722.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581722"
}
]
},
{
"code" : "05V.50",
"display" : "Tang ký sinh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.50 — Tang ký sinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581724.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581724"
}
]
},
{
"code" : "05V.51",
"display" : "Tầm xoọng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.51 — Tầm xoọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581729.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581729"
}
]
},
{
"code" : "05V.52",
"display" : "Tầm xuân",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.52 — Tầm xuân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581730.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581730"
}
]
},
{
"code" : "05V.53",
"display" : "Tần giao",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.53 — Tần giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581732.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581732"
}
]
},
{
"code" : "05V.54",
"display" : "Thiên niên kiện",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.54 — Thiên niên kiện, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581771.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581771"
}
]
},
{
"code" : "05V.55",
"display" : "Trinh nữ (Xấu hổ)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.55 — Trinh nữ (Xấu hổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581796.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581796"
}
]
},
{
"code" : "05V.56",
"display" : "Uy linh tiên",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.56 — Uy linh tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581802.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581802"
}
]
},
{
"code" : "05V.57",
"display" : "Xích đồng nam",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.57 — Xích đồng nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581832.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "III. Nhóm phát tán phong thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581832"
}
]
},
{
"code" : "05V.58",
"display" : "Can khương",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.58 — Can khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581452.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IV. Nhóm thuốc trừ hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581452"
}
]
},
{
"code" : "05V.59",
"display" : "Cao lương khương",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.59 — Cao lương khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IV. Nhóm thuốc trừ hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.60",
"display" : "Đại hồi",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.60 — Đại hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581498.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IV. Nhóm thuốc trừ hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581498"
}
]
},
{
"code" : "05V.61",
"display" : "Địa liền",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.61 — Địa liền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581515.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IV. Nhóm thuốc trừ hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581515"
}
]
},
{
"code" : "05V.62",
"display" : "Đinh hương",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.62 — Đinh hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581518.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IV. Nhóm thuốc trừ hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581518"
}
]
},
{
"code" : "05V.63",
"display" : "Ngô thù du",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.63 — Ngô thù du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581651.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IV. Nhóm thuốc trừ hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581651"
}
]
},
{
"code" : "05V.64",
"display" : "Thảo quả",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.64 — Thảo quả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581762.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IV. Nhóm thuốc trừ hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581762"
}
]
},
{
"code" : "05V.65",
"display" : "Tiểu hồi",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.65 — Tiểu hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581736.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IV. Nhóm thuốc trừ hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581736"
}
]
},
{
"code" : "05V.66",
"display" : "Xuyên tiêu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.66 — Xuyên tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581840.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IV. Nhóm thuốc trừ hàn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581840"
}
]
},
{
"code" : "05V.67",
"display" : "Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.67 — Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581679.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "V. Nhóm hồi dương cứu nghịch"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581679"
}
]
},
{
"code" : "05V.68",
"display" : "Quế nhục",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.68 — Quế nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581688.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "V. Nhóm hồi dương cứu nghịch"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581688"
}
]
},
{
"code" : "05V.69",
"display" : "Bạch biển đậu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.69 — Bạch biển đậu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581407.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581407"
}
]
},
{
"code" : "05V.70",
"display" : "Đậu quyển",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.70 — Đậu quyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581512.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581512"
}
]
},
{
"code" : "05V.71",
"display" : "Hà diệp (Lá sen)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.71 — Hà diệp (Lá sen), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581529.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581529"
}
]
},
{
"code" : "05V.72",
"display" : "Hương nhu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.72 — Hương nhu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581565.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581565"
}
]
},
{
"code" : "05V.73",
"display" : "Bạch đồng nữ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.73 — Bạch đồng nữ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581413.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581413"
}
]
},
{
"code" : "05V.74",
"display" : "Bạch hoa xà thiệt thảo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.74 — Bạch hoa xà thiệt thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581416.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B-N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581416"
}
]
},
{
"code" : "05V.75",
"display" : "Bạch tiễn bì",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.75 — Bạch tiễn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581424.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581424"
}
]
},
{
"code" : "05V.76",
"display" : "Bản lam căn",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.76 — Bản lam căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581432.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581432"
}
]
},
{
"code" : "05V.77",
"display" : "Biển súc",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.77 — Biển súc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581434.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581434"
}
]
},
{
"code" : "05V.78",
"display" : "Bồ công anh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.78 — Bồ công anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581439.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581439"
}
]
},
{
"code" : "05V.79",
"display" : "Bướm bạc ( Hồ điệp)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.79 — Bướm bạc ( Hồ điệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581445.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581445"
}
]
},
{
"code" : "05V.80",
"display" : "Cam thảo dây",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.80 — Cam thảo dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581450.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581450"
}
]
},
{
"code" : "05V.81",
"display" : "Cam thảo đất",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.81 — Cam thảo đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581451.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581451"
}
]
},
{
"code" : "05V.82",
"display" : "Chỉ thiên",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.82 — Chỉ thiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581479.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581479"
}
]
},
{
"code" : "05V.83",
"display" : "Diếp cá (Ngư tinh thảo)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.83 — Diếp cá (Ngư tinh thảo), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581492.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581492"
}
]
},
{
"code" : "05V.84",
"display" : "Diệp hạ châu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.84 — Diệp hạ châu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581493.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581493"
}
]
},
{
"code" : "05V.85",
"display" : "Diệp hạ châu đắng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.85 — Diệp hạ châu đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.86",
"display" : "Đại toán",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.86 — Đại toán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581501.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581501"
}
]
},
{
"code" : "05V.87",
"display" : "Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.87 — Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581524.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581524"
}
]
},
{
"code" : "05V.88",
"display" : "Giảo cổ lam",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.88 — Giảo cổ lam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581528.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581528"
}
]
},
{
"code" : "05V.89",
"display" : "Khổ qua",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.89 — Khổ qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581641.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581641"
}
]
},
{
"code" : "05V.90",
"display" : "Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.90 — Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581575.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581575"
}
]
},
{
"code" : "05V.91",
"display" : "Kim ngân hoa",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.91 — Kim ngân hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581576.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B-N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581576"
}
]
},
{
"code" : "05V.92",
"display" : "Liên kiều",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.92 — Liên kiều, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581603.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581603"
}
]
},
{
"code" : "05V.93",
"display" : "Mỏ quạ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.93 — Mỏ quạ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581633.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581633"
}
]
},
{
"code" : "05V.94",
"display" : "Rau sam",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.94 — Rau sam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581694.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581694"
}
]
},
{
"code" : "05V.95",
"display" : "Ráy gai",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.95 — Ráy gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581642.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581642"
}
]
},
{
"code" : "05V.96",
"display" : "Sài đất",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.96 — Sài đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581706.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581706"
}
]
},
{
"code" : "05V.97",
"display" : "Thổ phục linh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.97 — Thổ phục linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581775.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581775"
}
]
},
{
"code" : "05V.98",
"display" : "Trinh nữ hoàng cung",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.98 — Trinh nữ hoàng cung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581795.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581795"
}
]
},
{
"code" : "05V.99",
"display" : "Xạ can (Rẻ quạt)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.99 — Xạ can (Rẻ quạt), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581815.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581815"
}
]
},
{
"code" : "05V.100",
"display" : "Xạ đen",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.100 — Xạ đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581816.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581816"
}
]
},
{
"code" : "05V.101",
"display" : "Xuyên tâm liên",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.101 — Xuyên tâm liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581839.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581839"
}
]
},
{
"code" : "05V.102",
"display" : "Chi tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.102 — Chi tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581478.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581478"
}
]
},
{
"code" : "05V.103",
"display" : "Cối xay",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.103 — Cối xay, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581466.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581466"
}
]
},
{
"code" : "05V.104",
"display" : "Hạ khô thảo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.104 — Hạ khô thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581530.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581530"
}
]
},
{
"code" : "05V.105",
"display" : "Hạ khô thảo (Cải trời)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.105 — Hạ khô thảo (Cải trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.106",
"display" : "Huyền sâm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.106 — Huyền sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581561.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581561"
}
]
},
{
"code" : "05V.107",
"display" : "Mật mông hoa",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.107 — Mật mông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581627.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581627"
}
]
},
{
"code" : "05V.108",
"display" : "Thạch cao (sống) (dược dụng)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.108 — Thạch cao (sống) (dược dụng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581752.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581752"
}
]
},
{
"code" : "05V.109",
"display" : "Tri mẫu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.109 — Tri mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581794.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581794"
}
]
},
{
"code" : "05V.110",
"display" : "Actiso",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.110 — Actiso, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581402.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581402"
}
]
},
{
"code" : "05V.111",
"display" : "Bán biên liên",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.111 — Bán biên liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581427.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581427"
}
]
},
{
"code" : "05V.112",
"display" : "Bán chi liên",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.112 — Bán chi liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581428.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581428"
}
]
},
{
"code" : "05V.113",
"display" : "Cỏ sữa lá nhỏ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.113 — Cỏ sữa lá nhỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581463.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581463"
}
]
},
{
"code" : "05V.114",
"display" : "Hoàng bá",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.114 — Hoàng bá, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581546.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581546"
}
]
},
{
"code" : "05V.115",
"display" : "Hoàng bá nam (Núc nác)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.115 — Hoàng bá nam (Núc nác), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581547.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581547"
}
]
},
{
"code" : "05V.116",
"display" : "Hoàng cầm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.116 — Hoàng cầm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581548.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581548"
}
]
},
{
"code" : "05V.117",
"display" : "Hoàng đằng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.117 — Hoàng đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581549.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581549"
}
]
},
{
"code" : "05V.118",
"display" : "Hoàng liên",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.118 — Hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581551.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581551"
}
]
},
{
"code" : "05V.119",
"display" : "Khổ sâm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.119 — Khổ sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581584.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581584"
}
]
},
{
"code" : "05V.120",
"display" : "Long đởm thảo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.120 — Long đởm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581609.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581609"
}
]
},
{
"code" : "05V.121",
"display" : "Mần trầu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.121 — Mần trầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581626.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581626"
}
]
},
{
"code" : "05V.122",
"display" : "Mía dò",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.122 — Mía dò, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581631.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581631"
}
]
},
{
"code" : "05V.123",
"display" : "Mơ tam thể",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.123 — Mơ tam thể, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581638.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581638"
}
]
},
{
"code" : "05V.124",
"display" : "Nhân trần",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.124 — Nhân trần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581662.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581662"
}
]
},
{
"code" : "05V.125",
"display" : "Nhân trần tía",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.125 — Nhân trần tía, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.126",
"display" : "Ô rô",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.126 — Ô rô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581668.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581668"
}
]
},
{
"code" : "05V.127",
"display" : "Rau má",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.127 — Rau má, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581693.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581693"
}
]
},
{
"code" : "05V.128",
"display" : "Thổ hoàng liên",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.128 — Thổ hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581774.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581774"
}
]
},
{
"code" : "05V.129",
"display" : "Vàng đắng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.129 — Vàng đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581803.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581803"
}
]
},
{
"code" : "05V.130",
"display" : "Bạch mao căn",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.130 — Bạch mao căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581419.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581419"
}
]
},
{
"code" : "05V.131",
"display" : "Địa cốt bì",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.131 — Địa cốt bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581513.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581513"
}
]
},
{
"code" : "05V.132",
"display" : "Hương gia bì",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.132 — Hương gia bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581564.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581564"
}
]
},
{
"code" : "05V.133",
"display" : "Mẫu đơn bì",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.133 — Mẫu đơn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581504.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581504"
}
]
},
{
"code" : "05V.134",
"display" : "Sâm đại hành",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.134 — Sâm đại hành, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581710.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581710"
}
]
},
{
"code" : "05V.135",
"display" : "Sinh địa",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.135 — Sinh địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581713.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B-N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581713"
}
]
},
{
"code" : "05V.136",
"display" : "Thiên hoa phấn",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.136 — Thiên hoa phấn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581767.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581767"
}
]
},
{
"code" : "05V.137",
"display" : "Xích thược",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.137 — Xích thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581833.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581833"
}
]
},
{
"code" : "05V.138",
"display" : "Bạch giới tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.138 — Bạch giới tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581414.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581414"
}
]
},
{
"code" : "05V.139",
"display" : "Bạch phụ tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.139 — Bạch phụ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581420.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581420"
}
]
},
{
"code" : "05V.140",
"display" : "Bán hạ bắc",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.140 — Bán hạ bắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581429.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581429"
}
]
},
{
"code" : "05V.141",
"display" : "Bán hạ nam (Củ chóc)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.141 — Bán hạ nam (Củ chóc), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581431.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581431"
}
]
},
{
"code" : "05V.142",
"display" : "Côn bố",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.142 — Côn bố, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581467.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581467"
}
]
},
{
"code" : "05V.143",
"display" : "La hán",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.143 — La hán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581590.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581590"
}
]
},
{
"code" : "05V.144",
"display" : "Phật thủ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.144 — Phật thủ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581674.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581674"
}
]
},
{
"code" : "05V.145",
"display" : "Qua lâu nhân",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.145 — Qua lâu nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581682.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581682"
}
]
},
{
"code" : "05V.146",
"display" : "Quất hồng bì",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.146 — Quất hồng bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581686.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581686"
}
]
},
{
"code" : "05V.147",
"display" : "Thiên nam tinh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.147 — Thiên nam tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581770.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581770"
}
]
},
{
"code" : "05V.148",
"display" : "Thổ bối mẫu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.148 — Thổ bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581773.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581773"
}
]
},
{
"code" : "05V.149",
"display" : "Trúc nhự",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.149 — Trúc nhự, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581798.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581798"
}
]
},
{
"code" : "05V.150",
"display" : "Xuyên bối mẫu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.150 — Xuyên bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581836.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XI. Nhóm thuốc trừ đàm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581836"
}
]
},
{
"code" : "05V.151",
"display" : "Bách bộ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.151 — Bách bộ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581408.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581408"
}
]
},
{
"code" : "05V.152",
"display" : "Bách hợp",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.152 — Bách hợp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581417.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581417"
}
]
},
{
"code" : "05V.153",
"display" : "Bạch quả (Ngân hạnh)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.153 — Bạch quả (Ngân hạnh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581421.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581421"
}
]
},
{
"code" : "05V.154",
"display" : "Bạch tiền",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.154 — Bạch tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581423.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581423"
}
]
},
{
"code" : "05V.155",
"display" : "Cà độc dược",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.155 — Cà độc dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581446.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581446"
}
]
},
{
"code" : "05V.156",
"display" : "Cát cánh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.156 — Cát cánh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581455.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581455"
}
]
},
{
"code" : "05V.157",
"display" : "Hạnh nhân",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.157 — Hạnh nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581537.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581537"
}
]
},
{
"code" : "05V.158",
"display" : "Húng chanh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.158 — Húng chanh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581559.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581559"
}
]
},
{
"code" : "05V.159",
"display" : "Kha tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.159 — Kha tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581580.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581580"
}
]
},
{
"code" : "05V.160",
"display" : "Khoản đông hoa",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.160 — Khoản đông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581583.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581583"
}
]
},
{
"code" : "05V.161",
"display" : "La bạc tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.161 — La bạc tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581587.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581587"
}
]
},
{
"code" : "05V.162",
"display" : "Tang bạch bì",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.162 — Tang bạch bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581721.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581721"
}
]
},
{
"code" : "05V.163",
"display" : "Tiền hồ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.163 — Tiền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581735.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581735"
}
]
},
{
"code" : "05V.164",
"display" : "Tô tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.164 — Tô tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581745.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581745"
}
]
},
{
"code" : "05V.165",
"display" : "Toàn phúc hoa",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.165 — Toàn phúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581740.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581740"
}
]
},
{
"code" : "05V.166",
"display" : "Tử uyển",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.166 — Tử uyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581749.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581749"
}
]
},
{
"code" : "05V.167",
"display" : "Tỳ bà diệp",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.167 — Tỳ bà diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581750.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581750"
}
]
},
{
"code" : "05V.168",
"display" : "Uy linh tiên nam",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.168 — Uy linh tiên nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.169",
"display" : "Bạch cương tàm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.169 — Bạch cương tàm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581410.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581410"
}
]
},
{
"code" : "05V.170",
"display" : "Bạch tật lê",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.170 — Bạch tật lê, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581422.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581422"
}
]
},
{
"code" : "05V.171",
"display" : "Câu đằng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.171 — Câu đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581458.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581458"
}
]
},
{
"code" : "05V.172",
"display" : "Dừa cạn",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.172 — Dừa cạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581494.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581494"
}
]
},
{
"code" : "05V.173",
"display" : "Địa long",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.173 — Địa long, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581516.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581516"
}
]
},
{
"code" : "05V.174",
"display" : "Hoa đại",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.174 — Hoa đại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581544.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581544"
}
]
},
{
"code" : "05V.175",
"display" : "Ngô công",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.175 — Ngô công, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581650.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581650"
}
]
},
{
"code" : "05V.176",
"display" : "Thiên ma",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.176 — Thiên ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581768.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581768"
}
]
},
{
"code" : "05V.177",
"display" : "Toàn yết",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.177 — Toàn yết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581741.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581741"
}
]
},
{
"code" : "05V.178",
"display" : "Trâm bầu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.178 — Trâm bầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581789.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581789"
}
]
},
{
"code" : "05V.179",
"display" : "Bá tử nhân",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.179 — Bá tử nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581404.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581404"
}
]
},
{
"code" : "05V.180",
"display" : "Bình vôi (Ngải tượng)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.180 — Bình vôi (Ngải tượng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581436.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581436"
}
]
},
{
"code" : "05V.181",
"display" : "Lạc tiên",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.181 — Lạc tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581600.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581600"
}
]
},
{
"code" : "05V.182",
"display" : "Liên tâm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.182 — Liên tâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581605.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581605"
}
]
},
{
"code" : "05V.183",
"display" : "Linh chi",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.183 — Linh chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581607.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581607"
}
]
},
{
"code" : "05V.184",
"display" : "Phục thần",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.184 — Phục thần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581681.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581681"
}
]
},
{
"code" : "05V.185",
"display" : "Táo nhân",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.185 — Táo nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581728.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581728"
}
]
},
{
"code" : "05V.186",
"display" : "Thạch quyết minh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.186 — Thạch quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581755.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581755"
}
]
},
{
"code" : "05V.187",
"display" : "Thảo quyết minh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.187 — Thảo quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581763.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581763"
}
]
},
{
"code" : "05V.188",
"display" : "Trân châu mẫu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.188 — Trân châu mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581792.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581792"
}
]
},
{
"code" : "05V.189",
"display" : "Viễn chí",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.189 — Viễn chí, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581804.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581804"
}
]
},
{
"code" : "05V.190",
"display" : "Vông nem",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.190 — Vông nem, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581811.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIV. Nhóm thuốc an thần"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581811"
}
]
},
{
"code" : "05V.191",
"display" : "Băng phiến",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.191 — Băng phiến, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581433.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XV. Nhóm thuốc khai khiếu"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581433"
}
]
},
{
"code" : "05V.192",
"display" : "Bồ kết",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.192 — Bồ kết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581443.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XV. Nhóm thuốc khai khiếu"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581443"
}
]
},
{
"code" : "05V.193",
"display" : "Thạch xương bồ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.193 — Thạch xương bồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581757.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XV. Nhóm thuốc khai khiếu"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581757"
}
]
},
{
"code" : "05V.194",
"display" : "Chỉ thực",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.194 — Chỉ thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581480.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581480"
}
]
},
{
"code" : "05V.195",
"display" : "Chỉ xác",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.195 — Chỉ xác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581481.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581481"
}
]
},
{
"code" : "05V.196",
"display" : "Hậu phác",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.196 — Hậu phác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581542.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581542"
}
]
},
{
"code" : "05V.197",
"display" : "Hậu phác nam",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.197 — Hậu phác nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581543.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581543"
}
]
},
{
"code" : "05V.198",
"display" : "Hương phụ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.198 — Hương phụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581566.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581566"
}
]
},
{
"code" : "05V.199",
"display" : "Lệ chi hạch",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.199 — Lệ chi hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581602.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581602"
}
]
},
{
"code" : "05V.200",
"display" : "Mộc hương",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.200 — Mộc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581634.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581634"
}
]
},
{
"code" : "05V.201",
"display" : "Mộc hương nam",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.201 — Mộc hương nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.202",
"display" : "Vỏ rụt (Nam mộc hương)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.202 — Vỏ rụt (Nam mộc hương), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581809.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581809"
}
]
},
{
"code" : "05V.203",
"display" : "Ô dược",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.203 — Ô dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581666.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581666"
}
]
},
{
"code" : "05V.204",
"display" : "Quất hạch",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.204 — Quất hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581685.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581685"
}
]
},
{
"code" : "05V.205",
"display" : "Sa nhân",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.205 — Sa nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581704.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581704"
}
]
},
{
"code" : "05V.206",
"display" : "Thanh bì",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.206 — Thanh bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581758.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581758"
}
]
},
{
"code" : "05V.207",
"display" : "Thị đế",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.207 — Thị đế, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581766.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581766"
}
]
},
{
"code" : "05V.208",
"display" : "Trần bì",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.208 — Trần bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581791.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVI. Nhóm thuốc hành khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581791"
}
]
},
{
"code" : "05V.209",
"display" : "Bồ hoàng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.209 — Bồ hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581441.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581441"
}
]
},
{
"code" : "05V.210",
"display" : "Cỏ xước (Ngưu tất nam)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.210 — Cỏ xước (Ngưu tất nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581464.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581464"
}
]
},
{
"code" : "05V.211",
"display" : "Đan sâm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.211 — Đan sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581505.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581505"
}
]
},
{
"code" : "05V.212",
"display" : "Đào nhân",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.212 — Đào nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581508.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581508"
}
]
},
{
"code" : "05V.213",
"display" : "Hồng hoa",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.213 — Hồng hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581558.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581558"
}
]
},
{
"code" : "05V.214",
"display" : "Huyền hồ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.214 — Huyền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581560.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581560"
}
]
},
{
"code" : "05V.215",
"display" : "Huyết giác",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.215 — Huyết giác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581563.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581563"
}
]
},
{
"code" : "05V.216",
"display" : "Ích mẫu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.216 — Ích mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581569.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581569"
}
]
},
{
"code" : "05V.217",
"display" : "Kê huyết đằng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.217 — Kê huyết đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581571.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581571"
}
]
},
{
"code" : "05V.218",
"display" : "Khương hoàng/Uất kim",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.218 — Khương hoàng/Uất kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581585.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581585"
}
]
},
{
"code" : "05V.219",
"display" : "Một dược",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.219 — Một dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581637.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581637"
}
]
},
{
"code" : "05V.220",
"display" : "Nga truật",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.220 — Nga truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581644.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581644"
}
]
},
{
"code" : "05V.221",
"display" : "Ngưu tất",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.221 — Ngưu tất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581659.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581659"
}
]
},
{
"code" : "05V.222",
"display" : "Nhũ hương",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.222 — Nhũ hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581663.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581663"
}
]
},
{
"code" : "05V.223",
"display" : "Tam lăng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.223 — Tam lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581718.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581718"
}
]
},
{
"code" : "05V.224",
"display" : "Tạo giác thích",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.224 — Tạo giác thích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581727.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581727"
}
]
},
{
"code" : "05V.225",
"display" : "Tô mộc",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.225 — Tô mộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581743.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581743"
}
]
},
{
"code" : "05V.226",
"display" : "Xuyên khung",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.226 — Xuyên khung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581837.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581837"
}
]
},
{
"code" : "05V.227",
"display" : "Bạch cập",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.227 — Bạch cập, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581409.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581409"
}
]
},
{
"code" : "05V.228",
"display" : "Cỏ nhọ nồi",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.228 — Cỏ nhọ nồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581462.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581462"
}
]
},
{
"code" : "05V.229",
"display" : "Địa du",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.229 — Địa du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581514.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581514"
}
]
},
{
"code" : "05V.230",
"display" : "Hoè hoa",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.230 — Hoè hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581556.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581556"
}
]
},
{
"code" : "05V.231",
"display" : "Huyết dụ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.231 — Huyết dụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581562.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581562"
}
]
},
{
"code" : "05V.232",
"display" : "Ngải cứu (Ngải diệp)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.232 — Ngải cứu (Ngải diệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581645.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581645"
}
]
},
{
"code" : "05V.233",
"display" : "Tam thất",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.233 — Tam thất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581719.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581719"
}
]
},
{
"code" : "05V.234",
"display" : "Tam thất gừng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.234 — Tam thất gừng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.235",
"display" : "Trắc bách diệp",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.235 — Trắc bách diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581788.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581788"
}
]
},
{
"code" : "05V.236",
"display" : "Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.236 — Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581418.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581418"
}
]
},
{
"code" : "05V.237",
"display" : "Bòng bong/Thòng bong",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.237 — Bòng bong/Thòng bong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581438.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581438"
}
]
},
{
"code" : "05V.238",
"display" : "Cỏ ngọt",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.238 — Cỏ ngọt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581461.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581461"
}
]
},
{
"code" : "05V.239",
"display" : "Đại phúc bì",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.239 — Đại phúc bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581499.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581499"
}
]
},
{
"code" : "05V.240",
"display" : "Đăng tâm thảo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.240 — Đăng tâm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581509.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581509"
}
]
},
{
"code" : "05V.241",
"display" : "Địa phu tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.241 — Địa phu tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581517.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581517"
}
]
},
{
"code" : "05V.242",
"display" : "Hải kim sa",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.242 — Hải kim sa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581533.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581533"
}
]
},
{
"code" : "05V.243",
"display" : "Hải tảo (Rong mơ)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.243 — Hải tảo (Rong mơ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581536.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581536"
}
]
},
{
"code" : "05V.244",
"display" : "Hoạt thạch",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.244 — Hoạt thạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581554.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581554"
}
]
},
{
"code" : "05V.245",
"display" : "Kim tiền thảo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.245 — Kim tiền thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581577.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581577"
}
]
},
{
"code" : "05V.246",
"display" : "Mã đề",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.246 — Mã đề, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581619.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581619"
}
]
},
{
"code" : "05V.247",
"display" : "Mộc thông",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.247 — Mộc thông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581636.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581636"
}
]
},
{
"code" : "05V.248",
"display" : "Phòng kỷ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.248 — Phòng kỷ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581676.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581676"
}
]
},
{
"code" : "05V.249",
"display" : "Rau đắng đất",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.249 — Rau đắng đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581692.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581692"
}
]
},
{
"code" : "05V.250",
"display" : "Râu mèo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.250 — Râu mèo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581695.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581695"
}
]
},
{
"code" : "05V.251",
"display" : "Râu ngô",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.251 — Râu ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581696.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581696"
}
]
},
{
"code" : "05V.252",
"display" : "Thạch vĩ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.252 — Thạch vĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581756.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581756"
}
]
},
{
"code" : "05V.253",
"display" : "Thông thảo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.253 — Thông thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581777.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581777"
}
]
},
{
"code" : "05V.254",
"display" : "Trạch tả",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.254 — Trạch tả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581785.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581785"
}
]
},
{
"code" : "05V.255",
"display" : "Trư linh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.255 — Trư linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581800.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581800"
}
]
},
{
"code" : "05V.256",
"display" : "Tỳ giải",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.256 — Tỳ giải, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581751.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581751"
}
]
},
{
"code" : "05V.257",
"display" : "Xa tiền tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.257 — Xa tiền tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581831.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581831"
}
]
},
{
"code" : "05V.258",
"display" : "Ý dĩ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.258 — Ý dĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581841.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581841"
}
]
},
{
"code" : "05V.259",
"display" : "Cam toại",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.259 — Cam toại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581448.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XX. Nhóm thuốc trục thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581448"
}
]
},
{
"code" : "05V.260",
"display" : "Khiên ngưu (Hắc sửu)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.260 — Khiên ngưu (Hắc sửu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581582.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XX. Nhóm thuốc trục thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581582"
}
]
},
{
"code" : "05V.261",
"display" : "Thương lục",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.261 — Thương lục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581782.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XX. Nhóm thuốc trục thuỷ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581782"
}
]
},
{
"code" : "05V.262",
"display" : "Đại hoàng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.262 — Đại hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581497.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581497"
}
]
},
{
"code" : "05V.263",
"display" : "Lô hội",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.263 — Lô hội, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581614.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581614"
}
]
},
{
"code" : "05V.264",
"display" : "Mật ong",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.264 — Mật ong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581628.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581628"
}
]
},
{
"code" : "05V.265",
"display" : "Muồng trâu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.265 — Muồng trâu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581598.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581598"
}
]
},
{
"code" : "05V.266",
"display" : "Phan tả diệp",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.266 — Phan tả diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581673.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581673"
}
]
},
{
"code" : "05V.267",
"display" : "Vừng đen",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.267 — Vừng đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581813.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581813"
}
]
},
{
"code" : "05V.268",
"display" : "Bạch đậu khấu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.268 — Bạch đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581412.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581412"
}
]
},
{
"code" : "05V.269",
"display" : "Chè dây",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.269 — Chè dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581474.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581474"
}
]
},
{
"code" : "05V.270",
"display" : "Dạ cẩm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.270 — Dạ cẩm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581485.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581485"
}
]
},
{
"code" : "05V.271",
"display" : "Hoắc hương",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.271 — Hoắc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581555.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581555"
}
]
},
{
"code" : "05V.272",
"display" : "Kê nội kim",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.272 — Kê nội kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581572.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581572"
}
]
},
{
"code" : "05V.273",
"display" : "Lá khôi",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.273 — Lá khôi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581594.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581594"
}
]
},
{
"code" : "05V.274",
"display" : "Lục thần khúc",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.274 — Lục thần khúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581617.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581617"
}
]
},
{
"code" : "05V.275",
"display" : "Mạch nha",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.275 — Mạch nha, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581624.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581624"
}
]
},
{
"code" : "05V.276",
"display" : "Ô tặc cốt",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.276 — Ô tặc cốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581669.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581669"
}
]
},
{
"code" : "05V.277",
"display" : "Sim",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.277 — Sim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581712.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581712"
}
]
},
{
"code" : "05V.278",
"display" : "Sơn tra",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.278 — Sơn tra, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581716.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581716"
}
]
},
{
"code" : "05V.279",
"display" : "Thương truật",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.279 — Thương truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581784.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581784"
}
]
},
{
"code" : "05V.280",
"display" : "Khiếm thực",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.280 — Khiếm thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581581.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581581"
}
]
},
{
"code" : "05V.281",
"display" : "Kim anh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.281 — Kim anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581574.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581574"
}
]
},
{
"code" : "05V.282",
"display" : "Liên nhục",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.282 — Liên nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581604.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581604"
}
]
},
{
"code" : "05V.283",
"display" : "Liên tu (tua nhị)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.283 — Liên tu (tua nhị), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581606.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581606"
}
]
},
{
"code" : "05V.284",
"display" : "Ma hoàng (Ma hoàng căn)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.284 — Ma hoàng (Ma hoàng căn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581621.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581621"
}
]
},
{
"code" : "05V.285",
"display" : "Mẫu lệ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.285 — Mẫu lệ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581630.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581630"
}
]
},
{
"code" : "05V.286",
"display" : "Ngũ vị tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.286 — Ngũ vị tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581657.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581657"
}
]
},
{
"code" : "05V.287",
"display" : "Nhục đậu khấu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.287 — Nhục đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581664.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581664"
}
]
},
{
"code" : "05V.288",
"display" : "Ô mai (Mơ muối)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.288 — Ô mai (Mơ muối), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581667.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581667"
}
]
},
{
"code" : "05V.289",
"display" : "Phúc bồn tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.289 — Phúc bồn tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581680.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581680"
}
]
},
{
"code" : "05V.290",
"display" : "Sơn thù",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.290 — Sơn thù, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581715.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581715"
}
]
},
{
"code" : "05V.291",
"display" : "Tang phiêu tiêu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.291 — Tang phiêu tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581725.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581725"
}
]
},
{
"code" : "05V.292",
"display" : "Tiểu mạch",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.292 — Tiểu mạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581738.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581738"
}
]
},
{
"code" : "05V.293",
"display" : "Củ gai",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.293 — Củ gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581470.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIV. Thuốc an thai"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581470"
}
]
},
{
"code" : "05V.294",
"display" : "Tô ngạnh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.294 — Tô ngạnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581744.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIV. Thuốc an thai"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581744"
}
]
},
{
"code" : "05V.295",
"display" : "Bạch thược",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.295 — Bạch thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581425.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXV. Nhóm thuốc bổ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581425"
}
]
},
{
"code" : "05V.296",
"display" : "Đương quy (Toàn quy)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.296 — Đương quy (Toàn quy), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581526.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXV. Nhóm thuốc bổ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581526"
}
]
},
{
"code" : "05V.297",
"display" : "Đương quy (di thực)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.297 — Đương quy (di thực), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXV. Nhóm thuốc bổ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.298",
"display" : "Hà thủ ô đỏ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.298 — Hà thủ ô đỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581531.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXV. Nhóm thuốc bổ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581531"
}
]
},
{
"code" : "05V.299",
"display" : "Long nhãn",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.299 — Long nhãn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581611.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXV. Nhóm thuốc bổ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581611"
}
]
},
{
"code" : "05V.300",
"display" : "Tang thầm (Quả dâu)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.300 — Tang thầm (Quả dâu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581726.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXV. Nhóm thuốc bổ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581726"
}
]
},
{
"code" : "05V.301",
"display" : "Thục địa",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.301 — Thục địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581779.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXV. Nhóm thuốc bổ huyết"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581779"
}
]
},
{
"code" : "05V.302",
"display" : "A giao",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.302 — A giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581400.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVI. Nhóm thuốc bổ âm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581400"
}
]
},
{
"code" : "05V.303",
"display" : "Câu kỷ tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.303 — Câu kỷ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581459.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVI. Nhóm thuốc bổ âm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581459"
}
]
},
{
"code" : "05V.304",
"display" : "Hoàng tinh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.304 — Hoàng tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581553.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVI. Nhóm thuốc bổ âm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581553"
}
]
},
{
"code" : "05V.305",
"display" : "Mạch môn",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.305 — Mạch môn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581623.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVI. Nhóm thuốc bổ âm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581623"
}
]
},
{
"code" : "05V.306",
"display" : "Miết giáp",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.306 — Miết giáp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581632.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVI. Nhóm thuốc bổ âm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581632"
}
]
},
{
"code" : "05V.307",
"display" : "Ngọc trúc",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.307 — Ngọc trúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581649.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVI. Nhóm thuốc bổ âm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581649"
}
]
},
{
"code" : "05V.308",
"display" : "Quy bản",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.308 — Quy bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581690.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVI. Nhóm thuốc bổ âm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581690"
}
]
},
{
"code" : "05V.309",
"display" : "Sa sâm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.309 — Sa sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581705.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVI. Nhóm thuốc bổ âm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581705"
}
]
},
{
"code" : "05V.310",
"display" : "Thạch hộc",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.310 — Thạch hộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581753.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVI. Nhóm thuốc bổ âm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581753"
}
]
},
{
"code" : "05V.311",
"display" : "Thiên môn đông",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.311 — Thiên môn đông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581769.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVI. Nhóm thuốc bổ âm"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581769"
}
]
},
{
"code" : "05V.312",
"display" : "Ba kích",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.312 — Ba kích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581403.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581403"
}
]
},
{
"code" : "05V.313",
"display" : "Bách bệnh",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.313 — Bách bệnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.314",
"display" : "Cáp giới (Tắc kè)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.314 — Cáp giới (Tắc kè), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581454.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581454"
}
]
},
{
"code" : "05V.315",
"display" : "Cẩu tích",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.315 — Cẩu tích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581460.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581460"
}
]
},
{
"code" : "05V.316",
"display" : "Cốt toái bổ",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.316 — Cốt toái bổ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581469.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581469"
}
]
},
{
"code" : "05V.317",
"display" : "Dâm dương hoắc",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.317 — Dâm dương hoắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581487.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581487"
}
]
},
{
"code" : "05V.318",
"display" : "Dây tơ hồng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.318 — Dây tơ hồng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581490.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581490"
}
]
},
{
"code" : "05V.319",
"display" : "Đỗ trọng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.319 — Đỗ trọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581522.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581522"
}
]
},
{
"code" : "05V.320",
"display" : "Hải mã (Cá ngựa)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.320 — Hải mã (Cá ngựa), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581534.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581534"
}
]
},
{
"code" : "05V.321",
"display" : "Ích trí nhân",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.321 — Ích trí nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581570.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581570"
}
]
},
{
"code" : "05V.322",
"display" : "Lộc Nhung",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.322 — Lộc Nhung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581616.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581616"
}
]
},
{
"code" : "05V.323",
"display" : "Nhục thung dung",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.323 — Nhục thung dung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581665.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581665"
}
]
},
{
"code" : "05V.324",
"display" : "Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.324 — Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581671.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581671"
}
]
},
{
"code" : "05V.325",
"display" : "Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.325 — Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581683.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581683"
}
]
},
{
"code" : "05V.326",
"display" : "Thỏ ty tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.326 — Thỏ ty tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581772.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581772"
}
]
},
{
"code" : "05V.327",
"display" : "Tục đoạn",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.327 — Tục đoạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581746.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVII. Nhóm thuốc bổ dương"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581746"
}
]
},
{
"code" : "05V.328",
"display" : "Bạch truật",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.328 — Bạch truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581426.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581426"
}
]
},
{
"code" : "05V.329",
"display" : "Cam thảo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.329 — Cam thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581449.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581449"
}
]
},
{
"code" : "05V.330",
"display" : "Đại táo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.330 — Đại táo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581500.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581500"
}
]
},
{
"code" : "05V.331",
"display" : "Đảng sâm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.331 — Đảng sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581506.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581506"
}
]
},
{
"code" : "05V.332",
"display" : "Đinh lăng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.332 — Đinh lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581519.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581519"
}
]
},
{
"code" : "05V.333",
"display" : "Hoài sơn",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.333 — Hoài sơn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581545.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581545"
}
]
},
{
"code" : "05V.334",
"display" : "Hoàng kỳ (Bạch kỳ)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.334 — Hoàng kỳ (Bạch kỳ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581550.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581550"
}
]
},
{
"code" : "05V.335",
"display" : "Nhân sâm",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.335 — Nhân sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581661.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581661"
}
]
},
{
"code" : "05V.336",
"display" : "Bạch hoa xà",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.336 — Bạch hoa xà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581415.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581415"
}
]
},
{
"code" : "05V.337",
"display" : "Lá móng",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.337 — Lá móng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581597.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581597"
}
]
},
{
"code" : "05V.338",
"display" : "Long não",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.338 — Long não, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581610.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581610"
}
]
},
{
"code" : "05V.339",
"display" : "Mã tiền",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.339 — Mã tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581622.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581622"
}
]
},
{
"code" : "05V.340",
"display" : "Mù u",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.340 — Mù u, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581639.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581639"
}
]
},
{
"code" : "05V.341",
"display" : "Ngũ sắc",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.341 — Ngũ sắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.342",
"display" : "Ô đầu",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.342 — Ô đầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "no-successor",
"valueBoolean" : true
}
]
},
{
"code" : "05V.343",
"display" : "Phèn chua (Bạch phèn)",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.343 — Phèn chua (Bạch phèn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581675.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581675"
}
]
},
{
"code" : "05V.344",
"display" : "Tử thảo",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.344 — Tử thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581748.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581748"
}
]
},
{
"code" : "05V.345",
"display" : "Xà sàng tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.345 — Xà sàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581830.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "B - N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581830"
}
]
},
{
"code" : "05V.346",
"display" : "Binh lang",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.346 — Binh lang, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581435.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXX. Nhóm thuốc trị giun sán"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581435"
}
]
},
{
"code" : "05V.347",
"display" : "Hạt bí ngô",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.347 — Hạt bí ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581539.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXX. Nhóm thuốc trị giun sán"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581539"
}
]
},
{
"code" : "05V.348",
"display" : "Sử quân tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.348 — Sử quân tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581717.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXX. Nhóm thuốc trị giun sán"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581717"
}
]
},
{
"code" : "05V.349",
"display" : "Xuyên luyện tử",
"definition" : "Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.349 — Xuyên luyện tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581838.",
"property" : [
{
"code" : "herb-group",
"valueString" : "XXX. Nhóm thuốc trị giun sán"
},
{
"code" : "origin",
"valueString" : "N"
},
{
"code" : "common-code",
"valueString" : "6581838"
}
]
}
]
}