HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền — VN Traditional Medicine Processing Method CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tcm-processing-method-cs Phiên bản: 0.9.0
Computable Name: VNTCMProcessingMethodCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.151

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 824/QĐ-BYT (15/02/2023) Phụ lục 3; nội dung phương pháp theo TT 14/2024/TT-BYT (06/9/2024).

40 mã phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT — nguồn mã cho trường MA_PP_CHEBIEN trong dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. Gồm 7 mã nhóm (level = group) và 33 mã phương pháp cụ thể, chia hai nhóm sơ chế (SC) và phức chế (PC).

NGUỒN MÃ và NGUỒN ĐỊNH NGHĨA là hai văn bản khác nhau. TT 14/2024/TT-BYT (06/9/2024, hiệu lực 28/10/2024) đã thay TT 30/2017/TT-BYT về nội dung phương pháp chế biến, nhưng KHÔNG ban hành mã — toàn văn không chứa mã SC/PC nào. Vì vậy mã vẫn lấy theo QĐ 824/QĐ-BYT (còn hiệu lực: TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản 1 điểm a liệt kê trong chuỗi sửa đổi, bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT), còn định nghĩa nội dung tra theo Điều tương ứng của Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT — property tt14-2024-article, phủ 29/40 mã.

KHOẢNG TRỐNG cần biết trước khi dùng: danh mục mã lập theo TT 30/2017/TT-BYT nên chưa có mã riêng cho 3 phương pháp phức chế mà TT 14/2024/TT-BYT bổ sung — Điều 29 phương pháp chưng; Điều 32 phương pháp tôi; Điều 33 phương pháp rán dầu. Ba phương pháp này tạm ghi bằng mã PCK (phương pháp khác) kèm mô tả văn xuôi, cho tới khi Bộ Y tế cập nhật bộ mã dùng chung. Điều 1 (phương pháp loại tạp) cũng chưa có mã tương ứng; SC0 mang nghĩa chưa sơ chế nên không dùng thay được.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
category category http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tcm-processing-method-cs#category string Nhóm phương pháp: so-che (sơ chế) hoặc phuc-che (phức chế).
level level http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tcm-processing-method-cs#level string group là mã nhóm không dùng ghi nhận trực tiếp; method là phương pháp cụ thể.
Parent parent http://hl7.org/fhir/concept-properties#parent code Mã nhóm chứa mã này.
tt14-2024-article tt14-2024-article http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tcm-processing-method-cs#tt14-2024-article integer Điều tương ứng tại Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT quy định nội dung phương pháp.

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tcm-processing-method-cs defines the following codes in a Is-A hierarchy:

CodeDisplayDefinitioncategorylevelParenttt14-2024-article
SC0 Chưa sơ chế Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Chưa sơ chế. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. so-che method
SC1 Rửa Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Rửa. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 2 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp rửa). so-che method 2
SC2 Ủ mềm Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Ủ mềm. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 4 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp ủ). so-che method 4
SC3 Ngâm Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Ngâm. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 3 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp ngâm). so-che method 3
SC4 Thái (gồm Thái phiến, chặt, cắt đoạn) Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Thái (gồm Thái phiến, chặt, cắt đoạn). Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 5 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp thái phiến, cắt đoạn). so-che method 5
SC5 Phơi Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Phơi. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 6 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp phơi). so-che method 6
SC6 Sấy Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Sấy. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 7 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sấy). so-che method 7
PC1 Hỏa chế Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Hỏa chế. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. phuc-che group
PC2 Sao trực tiếp Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao trực tiếp. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. phuc-che group
PC2.01 Sao qua (vi sao) Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao qua (vi sao). Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 8 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao qua). phuc-che method PC2 8
PC2.02 Sao vàng Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao vàng. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 9 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao vàng). phuc-che method PC2 9
PC2.03 Sao vàng cháy cạnh Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao vàng cháy cạnh. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 10 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao vàng cháy cạnh). phuc-che method PC2 10
PC2.04 Sao vàng hạ thổ Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao vàng hạ thổ. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 11 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao vàng hạ thổ). phuc-che method PC2 11
PC2.05 Sao đen (hắc sao) Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao đen (hắc sao). Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 12 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao đen). phuc-che method PC2 12
PC2.06 Sao cháy (thán sao, sao tồn tính) Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cháy (thán sao, sao tồn tính). Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 13 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cháy). phuc-che method PC2 13
PC3 Chích, tẩm Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích, tẩm. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. phuc-che group
PC3.01 Chích rượu Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích rượu. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 14 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp chích rượu). phuc-che method PC3 14
PC3.02 Chích gừng Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích gừng. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 15 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp chích gừng). phuc-che method PC3 15
PC3.03 Chích muối ăn Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích muối ăn. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 16 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp chích muối). phuc-che method PC3 16
PC3.04 Chích giấm Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích giấm. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 17 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp chích giấm). phuc-che method PC3 17
PC3.05 Chích mật ong Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích mật ong. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 18 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp chích mật ong). phuc-che method PC3 18
PC4 Sao gián tiếp Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao gián tiếp. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. phuc-che group
PC4.01 Sao cách cám Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cách cám. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 19 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cám). phuc-che method PC4 19
PC4.02 Sao cách gạo Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cách gạo. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 20 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cách gạo). phuc-che method PC4 20
PC4.03 Sao cách bột văn cáp Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cách bột văn cáp. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 21 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cách bột văn cáp). phuc-che method PC4 21
PC4.04 Sao cách cát Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cách cát. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 22 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cách cát). phuc-che method PC4 22
PC4.05 Sao cách đất Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cách đất. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 23 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cách đất). phuc-che method PC4 23
PC5 Nung Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Nung. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. phuc-che group
PC5.01 Nung kín Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Nung kín. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 24 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp nung kín). phuc-che method PC5 24
PC5.02 Nung hở Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Nung hở. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 25 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp nung hở). phuc-che method PC5 25
PC6 Hỏa phi Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Hỏa phi. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 26 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp hỏa phi). phuc-che method 26
PC7 Nướng Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Nướng. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 27 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp nướng). phuc-che method 27
PC8 Thủy chế Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Thủy chế. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. phuc-che group
PC8.01 Ngâm với dịch phụ liệu Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Ngâm với dịch phụ liệu. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. phuc-che method PC8
PC8.02 Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Ủ. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. phuc-che method PC8
PC8.03 Thủy phi Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Thủy phi. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 28 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp thủy phi). phuc-che method PC8 28
PC9 Thủy hỏa hợp chế Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Thủy hỏa hợp chế. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. phuc-che group
PC9.01 Đồ Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Đồ. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 30 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp đồ). phuc-che method PC9 30
PC9.02 Nấu Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Nấu. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 31 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp nấu). phuc-che method PC9 31
PCK Phương pháp khác Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Phương pháp khác. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. phuc-che method

Mô tả các bảng ở trên.