HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Căn cứ xử lý DLCN không cần sự đồng ý — VN Processing Legal Basis CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-processing-legal-basis-cs Phiên bản: 0.9.0
Computable Name: VNProcessingLegalBasisCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.120

Bản quyền/Pháp lý: Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative — based on Luật 91/2025/QH15 Điều 19

Danh mục căn cứ pháp lý cho xử lý dữ liệu cá nhân KHÔNG cần sự đồng ý của chủ thể dữ liệu, ánh xạ Luật 91/2025/QH15 Điều 19 khoản 1 (điểm a tách 2 nhánh: cấp bách + bảo vệ lợi ích chính đáng; b/c/d/đ mỗi điểm 1 mã). Tách khỏi VNConsentCategoryCS (mã #emergency, #legal-obligation cũ — nay deprecated) vì đây là CĂN CỨ XỬ LÝ (processing legal basis), không phải LOẠI ĐỒNG Ý (consent directive): khi viện dẫn các căn cứ này, việc xử lý không dựa trên sự đồng ý — trộn hai trục trong một CodeSystem làm sai mô hình Consent. Đây là ánh xạ thuật ngữ của IG; chọn một mã không tự xác lập rằng điều kiện pháp lý tương ứng đã được đáp ứng. LƯU Ý nghĩa vụ đi kèm: bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên thứ ba phải CHỨNG MINH trường hợp thuộc điểm a (Điều 19 khoản 1 điểm a câu 2); mọi trường hợp không cần đồng ý phải có cơ chế GIÁM SÁT (Điều 19 khoản 2). Luật không quy định AuditEvent, Provenance hay một representation FHIR cụ thể; các resource này chỉ là lựa chọn triển khai để liên kết với bằng chứng và hồ sơ giám sát phù hợp.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-processing-legal-basis-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
emergency-vital Cấp bách — bảo vệ tính mạng, sức khỏe Xử lý DLCN để bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, quyền, lợi ích hợp pháp của chủ thể dữ liệu hoặc người khác trong trường hợp cấp bách. Theo Luật 91/2025/QH15 Điều 19 khoản 1 điểm a. Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên thứ ba có trách nhiệm chứng minh trường hợp này; bằng chứng và cơ chế giám sát phải phù hợp với quy trình thực tế, không mặc định là AuditEvent hoặc Provenance. Emergency — protection of life and health
legitimate-defense Bảo vệ quyền, lợi ích chính đáng trước hành vi xâm phạm Xử lý DLCN để bảo vệ quyền hoặc lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan tổ chức MỘT CÁCH CẦN THIẾT trước hành vi xâm phạm các lợi ích đó (nhánh 2 của Luật 91/2025/QH15 Điều 19 khoản 1 điểm a — không nhất thiết cấp bách). Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên thứ ba có trách nhiệm chứng minh trường hợp này. Necessary defense of legitimate rights and interests
public-emergency-security Tình trạng khẩn cấp, an ninh, phòng chống tội phạm Xử lý DLCN để giải quyết tình trạng khẩn cấp; nguy cơ đe dọa an ninh quốc gia nhưng chưa đến mức ban bố tình trạng khẩn cấp; phòng, chống bạo loạn, khủng bố, tội phạm và vi phạm pháp luật. Theo Luật 91/2025/QH15 Điều 19 khoản 1 điểm b. Public emergency, national security, crime prevention
state-agency-operation Hoạt động của cơ quan nhà nước Xử lý DLCN phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước, hoạt động quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật (vd báo cáo bắt buộc cho BYT/BHXH). Theo Luật 91/2025/QH15 Điều 19 khoản 1 điểm c. State agency operations prescribed by law
subject-agreement Thực hiện thỏa thuận của chủ thể dữ liệu Xử lý DLCN để thực hiện thỏa thuận của chủ thể dữ liệu với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật. Theo Luật 91/2025/QH15 Điều 19 khoản 1 điểm d. Performance of the data subject's agreement
other-lawful Trường hợp khác theo quy định của pháp luật Trường hợp khác theo quy định của pháp luật. Theo Luật 91/2025/QH15 Điều 19 khoản 1 điểm đ. LƯU Ý: Luật 91/2025/QH15 KHÔNG có miễn trừ riêng cho nghiên cứu y sinh — nghiên cứu mặc định vẫn cần đồng ý (Điều 9), chỉ đi qua điểm đ khi có pháp luật chuyên ngành quy định rõ. Other cases prescribed by law

Mô tả các bảng ở trên.