Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Active tại thời điểm 2026-07-19 |
{
"resourceType" : "CodeSystem",
"id" : "vn-identifier-type-cs",
"language" : "vi",
"text" : {
"status" : "generated",
"div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-identifier-type-cs</b></p><a name=\"vn-identifier-type-cs\"> </a><a name=\"hcvn-identifier-type-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CCCD<a name=\"vn-identifier-type-cs-CCCD\"> </a></td><td>Căn cước công dân</td><td><div><p>Số Căn cước công dân (12 chữ số) do Bộ Công an cấp — định danh chính (primary identifier) trong hệ thống y tế VN. Từ 01/7/2025 thay thế mã số thuế cá nhân.</p>\n</div></td><td>Citizen Identity Card</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CMND<a name=\"vn-identifier-type-cs-CMND\"> </a></td><td>Chứng minh nhân dân</td><td><div><p>Số Chứng minh nhân dân (9 hoặc 12 chữ số) — loại giấy tờ cũ, đã ngừng cấp mới. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử.</p>\n</div></td><td>People's Identity Card (legacy)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">BHYT<a name=\"vn-identifier-type-cs-BHYT\"> </a></td><td>Thẻ bảo hiểm y tế</td><td><div><p>Số thẻ Bảo hiểm Y tế (15 ký tự: 2 chữ + 13 số) do BHXH Việt Nam cấp. Xác định quyền lợi KCB BHYT của người bệnh.</p>\n</div></td><td>Health Insurance Card</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">MA_LK<a name=\"vn-identifier-type-cs-MA_LK\"> </a></td><td>Mã liên kết hồ sơ BHYT</td><td><div><p>Mã liên kết hồ sơ (MA_LK) dùng để liên kết toàn bộ dữ liệu của cùng một đợt khám chữa bệnh khi gửi cơ quan BHXH.</p>\n</div></td><td>BHYT submission linkage identifier</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">BHYT_XML1_ID<a name=\"vn-identifier-type-cs-BHYT_XML1_ID\"> </a></td><td>Mã phản hồi XML1 của Cổng tiếp nhận BHYT</td><td><div><p>Mã phản hồi của Cổng tiếp nhận dữ liệu cho bảng XML1/hồ sơ tiếp nhận. Không dùng thay cho MA_LK.</p>\n</div></td><td>BHYT gateway XML1 response identifier</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">MA_LUOT_KCB<a name=\"vn-identifier-type-cs-MA_LUOT_KCB\"> </a></td><td>Mã lượt khám chữa bệnh</td><td><div><p>Identifier convention của VN Core cho lượt KCB (cộng đồng định nghĩa), do cơ sở khám chữa bệnh phát sinh cho từng Encounter cụ thể để đối soát và tham chiếu.\nKhi trao đổi BHYT, giữ tương thích với khóa liên kết MA_LK của QĐ 3176/QĐ-BYT; mã lượt KCB này không phải trường do văn bản quy định.</p>\n</div></td><td>Encounter visit identifier</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">BHXH<a name=\"vn-identifier-type-cs-BHXH\"> </a></td><td>Mã số bảo hiểm xã hội</td><td><div><p>Mã số Bảo hiểm Xã hội (10 chữ số) do BHXH Việt Nam cấp. Dùng cho quản lý BHXH, BHYT, BHTN.</p>\n</div></td><td>Social Insurance Number</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">GPHN<a name=\"vn-identifier-type-cs-GPHN\"> </a></td><td>Giấy phép hành nghề</td><td><div><p>Số Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp theo Luật KCB 2023 và NĐ 96/2023/NĐ-CP. Đây là định danh hành nghề hiện hành cho Practitioner.</p>\n</div></td><td>Medical Practice License</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CCHN<a name=\"vn-identifier-type-cs-CCHN\"> </a></td><td>Chứng chỉ hành nghề</td><td><div><p>Số Chứng chỉ hành nghề y được cấp theo khung pháp lý trước Luật KCB 2023. Giữ lại để parse và đối soát dữ liệu lịch sử; không còn là định danh hành nghề current.</p>\n</div></td><td>Legacy Practice Certificate</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CSKCB<a name=\"vn-identifier-type-cs-CSKCB\"> </a></td><td>Mã cơ sở khám chữa bệnh</td><td><div><p>Mã cơ sở khám chữa bệnh (5 chữ số) do BHXH VN cấp. Dùng trong giao dịch BHYT, gửi dữ liệu XML 3176.</p>\n</div></td><td>Healthcare Facility Code</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CSKCB13<a name=\"vn-identifier-type-cs-CSKCB13\"> </a></td><td>Mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự</td><td><div><p>Mã định danh cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — 13 ký tự (trường MA_GTIN_CSKCB), cấp qua Hệ thống Quản lý Quốc gia về hành nghề KCB. QĐ 1551/QĐ-BYT mô tả 'theo chuẩn GLN' (chưa xác minh là GS1 GLN đăng ký toàn cầu). Theo QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026). Khác với CSKCB 5 chữ số do BHXH cấp.</p>\n</div></td><td>Healthcare Facility 13-digit Code (MA_GTIN_CSKCB)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">MRN<a name=\"vn-identifier-type-cs-MRN\"> </a></td><td>Mã bệnh nhân nội bộ</td><td><div><p>Mã bệnh nhân (Medical Record Number) do từng cơ sở KCB tự quản lý. Không có format thống nhất toàn quốc.</p>\n</div></td><td>Medical Record Number</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">HC<a name=\"vn-identifier-type-cs-HC\"> </a></td><td>Hộ chiếu</td><td><div><p>Số Hộ chiếu do Bộ Công an cấp. Dùng cho người nước ngoài hoặc công dân VN khi chưa có CCCD.</p>\n</div></td><td>Passport</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">GKS<a name=\"vn-identifier-type-cs-GKS\"> </a></td><td>Giấy khai sinh</td><td><div><p>Số Giấy khai sinh do UBND xã/phường cấp. Dùng cho trẻ sơ sinh chưa có CCCD.</p>\n</div></td><td>Birth Certificate</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">MST<a name=\"vn-identifier-type-cs-MST\"> </a></td><td>Mã số thuế</td><td><div><p>Mã số thuế doanh nghiệp/tổ chức do Tổng cục Thuế cấp. Từ 01/7/2025 không còn dùng cho cá nhân (thay bằng CCCD).</p>\n</div></td><td>Tax Identification Number</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">VNEID<a name=\"vn-identifier-type-cs-VNEID\"> </a></td><td>Tài khoản định danh điện tử VNeID</td><td><div><p>Tài khoản định danh điện tử / kênh truy cập trên ứng dụng VNeID do BCA quản lý. Không dùng thay cho CCCD như định danh cá nhân gốc trong core patient profile; chỉ xem xét ở integration layer khi cần liên kết tài khoản hoặc xác thực.</p>\n</div></td><td>VNeID Electronic Identity Account</td></tr></table></div>"
},
"extension" : [
{
"url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis",
"valueCoding" : {
"system" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-basis-exception-cs",
"code" : "local-design"
}
}
],
"url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs",
"identifier" : [
{
"system" : "urn:ietf:rfc:3986",
"value" : "urn:oid:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.46"
}
],
"version" : "0.9.0",
"name" : "VNIdentifierTypeCS",
"title" : "Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type CodeSystem",
"status" : "active",
"experimental" : false,
"date" : "2026-07-19",
"publisher" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
"contact" : [
{
"name" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
"telecom" : [
{
"system" : "url",
"value" : "https://hl7.org.vn"
},
{
"system" : "email",
"value" : "info@hl7.org.vn"
}
]
},
{
"name" : "Omi HealthTech (OmiGroup)",
"telecom" : [
{
"system" : "url",
"value" : "https://omihealthtech.vn"
},
{
"system" : "url",
"value" : "https://omigroup.vn"
},
{
"system" : "email",
"value" : "info@hl7.org.vn"
}
]
}
],
"description" : "Danh mục các loại định danh sử dụng trong hệ thống y tế Việt Nam.\nBổ sung cho HL7 v2 Table 0203 (Identifier Type) với các loại định danh riêng của Việt Nam.",
"jurisdiction" : [
{
"coding" : [
{
"system" : "urn:iso:std:iso:3166",
"code" : "VN",
"display" : "Viet Nam"
}
]
}
],
"copyright" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative. Bổ sung cho HL7 v2 Table 0203 với các loại định danh Việt Nam — CCCD (BCA), BHYT/BHXH, MA_LK, mã phản hồi gateway BHYT, MA_LUOT_KCB, GPHN/CCHN (BYT), mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự (MA_GTIN_CSKCB).",
"caseSensitive" : true,
"content" : "complete",
"count" : 16,
"concept" : [
{
"code" : "CCCD",
"display" : "Căn cước công dân",
"definition" : "Số Căn cước công dân (12 chữ số) do Bộ Công an cấp — định danh chính (primary identifier) trong hệ thống y tế VN. Từ 01/7/2025 thay thế mã số thuế cá nhân.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Citizen Identity Card"
}
]
},
{
"code" : "CMND",
"display" : "Chứng minh nhân dân",
"definition" : "Số Chứng minh nhân dân (9 hoặc 12 chữ số) — loại giấy tờ cũ, đã ngừng cấp mới. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "People's Identity Card (legacy)"
}
]
},
{
"code" : "BHYT",
"display" : "Thẻ bảo hiểm y tế",
"definition" : "Số thẻ Bảo hiểm Y tế (15 ký tự: 2 chữ + 13 số) do BHXH Việt Nam cấp. Xác định quyền lợi KCB BHYT của người bệnh.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Health Insurance Card"
}
]
},
{
"code" : "MA_LK",
"display" : "Mã liên kết hồ sơ BHYT",
"definition" : "Mã liên kết hồ sơ (MA_LK) dùng để liên kết toàn bộ dữ liệu của cùng một đợt khám chữa bệnh khi gửi cơ quan BHXH.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "BHYT submission linkage identifier"
}
]
},
{
"code" : "BHYT_XML1_ID",
"display" : "Mã phản hồi XML1 của Cổng tiếp nhận BHYT",
"definition" : "Mã phản hồi của Cổng tiếp nhận dữ liệu cho bảng XML1/hồ sơ tiếp nhận. Không dùng thay cho MA_LK.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "BHYT gateway XML1 response identifier"
}
]
},
{
"code" : "MA_LUOT_KCB",
"display" : "Mã lượt khám chữa bệnh",
"definition" : "Identifier convention của VN Core cho lượt KCB (cộng đồng định nghĩa), do cơ sở khám chữa bệnh phát sinh cho từng Encounter cụ thể để đối soát và tham chiếu.\nKhi trao đổi BHYT, giữ tương thích với khóa liên kết MA_LK của QĐ 3176/QĐ-BYT; mã lượt KCB này không phải trường do văn bản quy định.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Encounter visit identifier"
}
]
},
{
"code" : "BHXH",
"display" : "Mã số bảo hiểm xã hội",
"definition" : "Mã số Bảo hiểm Xã hội (10 chữ số) do BHXH Việt Nam cấp. Dùng cho quản lý BHXH, BHYT, BHTN.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Social Insurance Number"
}
]
},
{
"code" : "GPHN",
"display" : "Giấy phép hành nghề",
"definition" : "Số Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp theo Luật KCB 2023 và NĐ 96/2023/NĐ-CP. Đây là định danh hành nghề hiện hành cho Practitioner.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Medical Practice License"
}
]
},
{
"code" : "CCHN",
"display" : "Chứng chỉ hành nghề",
"definition" : "Số Chứng chỉ hành nghề y được cấp theo khung pháp lý trước Luật KCB 2023. Giữ lại để parse và đối soát dữ liệu lịch sử; không còn là định danh hành nghề current.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Legacy Practice Certificate"
}
]
},
{
"code" : "CSKCB",
"display" : "Mã cơ sở khám chữa bệnh",
"definition" : "Mã cơ sở khám chữa bệnh (5 chữ số) do BHXH VN cấp. Dùng trong giao dịch BHYT, gửi dữ liệu XML 3176.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Healthcare Facility Code"
}
]
},
{
"code" : "CSKCB13",
"display" : "Mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự",
"definition" : "Mã định danh cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — 13 ký tự (trường MA_GTIN_CSKCB), cấp qua Hệ thống Quản lý Quốc gia về hành nghề KCB. QĐ 1551/QĐ-BYT mô tả 'theo chuẩn GLN' (chưa xác minh là GS1 GLN đăng ký toàn cầu). Theo QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026). Khác với CSKCB 5 chữ số do BHXH cấp.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Healthcare Facility 13-digit Code (MA_GTIN_CSKCB)"
}
]
},
{
"code" : "MRN",
"display" : "Mã bệnh nhân nội bộ",
"definition" : "Mã bệnh nhân (Medical Record Number) do từng cơ sở KCB tự quản lý. Không có format thống nhất toàn quốc.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Medical Record Number"
}
]
},
{
"code" : "HC",
"display" : "Hộ chiếu",
"definition" : "Số Hộ chiếu do Bộ Công an cấp. Dùng cho người nước ngoài hoặc công dân VN khi chưa có CCCD.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Passport"
}
]
},
{
"code" : "GKS",
"display" : "Giấy khai sinh",
"definition" : "Số Giấy khai sinh do UBND xã/phường cấp. Dùng cho trẻ sơ sinh chưa có CCCD.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Birth Certificate"
}
]
},
{
"code" : "MST",
"display" : "Mã số thuế",
"definition" : "Mã số thuế doanh nghiệp/tổ chức do Tổng cục Thuế cấp. Từ 01/7/2025 không còn dùng cho cá nhân (thay bằng CCCD).",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Tax Identification Number"
}
]
},
{
"code" : "VNEID",
"display" : "Tài khoản định danh điện tử VNeID",
"definition" : "Tài khoản định danh điện tử / kênh truy cập trên ứng dụng VNeID do BCA quản lý. Không dùng thay cho CCCD như định danh cá nhân gốc trong core patient profile; chỉ xem xét ở integration layer khi cần liên kết tài khoản hoặc xác thực.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "VNeID Electronic Identity Account"
}
]
}
]
}