HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Local Development build (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Loại mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Form Type CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs Phiên bản: 0.9.0
Computable Name: VNHealthCheckupFormTypeCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.36

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026), QĐ 2062/QĐ-BYT (07/7/2026) và TT 25/2026/TT-BYT.

Danh mục loại mẫu phiếu khám sức khỏe dùng cho Composition.type và tìm kiếm Composition?type=. Mã #18–#20 là ba mẫu theo nhóm tuổi hiện hành của QĐ 2062/QĐ-BYT; mã #21 là mẫu khám sức khỏe tâm thần theo TT 25/2026/TT-BYT. Mã #01–#17 của QĐ 1551/QĐ-BYT được giữ ở trạng thái deprecated để đọc và chuyển đổi dữ liệu lịch sử.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
status status http://hl7.org/fhir/concept-properties#status code Trạng thái sử dụng của mã trong hợp đồng KSK hiện hành

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionstatusEnglish (English, en)
01 KSK định kỳ người đủ 6 đến dưới 18 tuổi KSK định kỳ người đủ 6 đến dưới 18 tuổi deprecated Periodic health check-up for persons aged 6 to under 18 years
02 KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên deprecated Periodic health check-up for persons aged 18 years and above
03 KSK định kỳ cho lái xe KSK định kỳ cho lái xe deprecated Periodic health check-up for licensed drivers
04 KSK định kỳ cho nhân viên đường sắt KSK định kỳ cho nhân viên đường sắt deprecated Periodic health check-up for railway workers
05 KSK định kỳ cho thuyền viên KSK định kỳ cho thuyền viên deprecated Periodic health check-up for seafarers
06 KSK định kỳ cho trẻ 0 đến dưới 2 tháng KSK định kỳ cho trẻ 0 đến dưới 2 tháng deprecated Periodic health check-up for children from 0 to under 2 months
07 KSK định kỳ cho trẻ 2 đến 3 tháng KSK định kỳ cho trẻ 2 đến 3 tháng deprecated Periodic health check-up for children 2 to 3 months
08 KSK định kỳ cho trẻ 4 đến 6 tháng KSK định kỳ cho trẻ 4 đến 6 tháng deprecated Periodic health check-up for children 4 to 6 months
09 KSK định kỳ cho trẻ 7 đến 9 tháng KSK định kỳ cho trẻ 7 đến 9 tháng deprecated Periodic health check-up for children 7 to 9 months
10 KSK định kỳ cho trẻ 10 đến 12 tháng KSK định kỳ cho trẻ 10 đến 12 tháng deprecated Periodic health check-up for children 10 to 12 months
11 KSK định kỳ cho trẻ 13 đến 18 tháng KSK định kỳ cho trẻ 13 đến 18 tháng deprecated Periodic health check-up for children 13 to 18 months
12 KSK định kỳ cho trẻ 19 đến dưới 24 tháng KSK định kỳ cho trẻ 19 đến dưới 24 tháng deprecated Periodic health check-up for children 19 to under 24 months
13 KSK định kỳ cho trẻ 2 đến dưới 6 tuổi KSK định kỳ cho trẻ 2 đến dưới 6 tuổi deprecated Periodic health check-up for children 2 to under 6 years
14 KSK định kỳ cho học sinh từ 3 tháng đến dưới 6 tuổi KSK định kỳ cho học sinh từ 3 tháng đến dưới 6 tuổi deprecated Periodic health check-up for students from 3 months to under 6 years
15 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 5 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 5 deprecated Periodic health check-up for students in grades 1 to 5
16 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 6 đến lớp 9 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 6 đến lớp 9 deprecated Periodic health check-up for students in grades 6 to 9
17 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 10 đến lớp 12 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 10 đến lớp 12 deprecated Periodic health check-up for students in grades 10 to 12
18 KSK định kỳ trẻ em dưới 06 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 1. active Periodic health check-up for children under 6 (Decision 2062/QĐ-BYT)
19 KSK định kỳ người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 2. active Periodic health check-up for ages 6 to under 18 (Decision 2062/QĐ-BYT)
20 KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên (QĐ 2062/QĐ-BYT) Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người đủ 18 tuổi trở lên. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 3. active Periodic health check-up for ages 18 and over (Decision 2062/QĐ-BYT)
21 KSK tâm thần (TT 25/2026/TT-BYT) Mẫu hồ sơ khám sức khỏe tâm thần theo Mẫu 04 Phụ lục TT 25/2026/TT-BYT (sửa TT 32/2023/TT-BYT Điều 34/36). active Mental-health check-up (Circular 25/2026/TT-BYT)

Mô tả các bảng ở trên.