Intersection of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs

This is the CodeSystem that contains codes in both Loại mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Form Type CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs) and Loại mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Form Type CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs).

Structure

Generated Narrative: CodeSystem 9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-108

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-108 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
01 KSK định kỳ người đủ 6 đến dưới 18 tuổiKSK định kỳ người đủ 6 đến dưới 18 tuổiPeriodic health check-up for persons aged 6 to under 18 years
02 KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lênKSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lênPeriodic health check-up for persons aged 18 years and above
03 KSK định kỳ cho lái xeKSK định kỳ cho lái xePeriodic health check-up for licensed drivers
04 KSK định kỳ cho nhân viên đường sắtKSK định kỳ cho nhân viên đường sắtPeriodic health check-up for railway workers
05 KSK định kỳ cho thuyền viênKSK định kỳ cho thuyền viênPeriodic health check-up for seafarers
06 KSK định kỳ cho trẻ 0 đến dưới 2 thángKSK định kỳ cho trẻ 0 đến dưới 2 thángPeriodic health check-up for children from 0 to under 2 months
07 KSK định kỳ cho trẻ 2 đến 3 thángKSK định kỳ cho trẻ 2 đến 3 thángPeriodic health check-up for children 2 to 3 months
08 KSK định kỳ cho trẻ 4 đến 6 thángKSK định kỳ cho trẻ 4 đến 6 thángPeriodic health check-up for children 4 to 6 months
09 KSK định kỳ cho trẻ 7 đến 9 thángKSK định kỳ cho trẻ 7 đến 9 thángPeriodic health check-up for children 7 to 9 months
10 KSK định kỳ cho trẻ 10 đến 12 thángKSK định kỳ cho trẻ 10 đến 12 thángPeriodic health check-up for children 10 to 12 months
11 KSK định kỳ cho trẻ 13 đến 18 thángKSK định kỳ cho trẻ 13 đến 18 thángPeriodic health check-up for children 13 to 18 months
12 KSK định kỳ cho trẻ 19 đến dưới 24 thángKSK định kỳ cho trẻ 19 đến dưới 24 thángPeriodic health check-up for children 19 to under 24 months
13 KSK định kỳ cho trẻ 2 đến dưới 6 tuổiKSK định kỳ cho trẻ 2 đến dưới 6 tuổiPeriodic health check-up for children 2 to under 6 years
14 KSK định kỳ cho học sinh từ 3 tháng đến dưới 6 tuổiKSK định kỳ cho học sinh từ 3 tháng đến dưới 6 tuổiPeriodic health check-up for students from 3 months to under 6 years
15 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 5KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 5Periodic health check-up for students in grades 1 to 5
16 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 6 đến lớp 9KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 6 đến lớp 9Periodic health check-up for students in grades 6 to 9
17 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 10 đến lớp 12KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 10 đến lớp 12Periodic health check-up for students in grades 10 to 12
18 KSK định kỳ trẻ em dưới 06 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT)Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 1.Periodic health check-up for children under 6 (Decision 2062/QĐ-BYT)
19 KSK định kỳ người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT)Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 2.Periodic health check-up for ages 6 to under 18 (Decision 2062/QĐ-BYT)
20 KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên (QĐ 2062/QĐ-BYT)Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người đủ 18 tuổi trở lên. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 3.Periodic health check-up for ages 18 and over (Decision 2062/QĐ-BYT)
21 KSK tâm thần (TT 25/2026/TT-BYT)Mẫu hồ sơ khám sức khỏe tâm thần theo Mẫu 04 Phụ lục TT 25/2026/TT-BYT (sửa TT 32/2023/TT-BYT Điều 34/36).Mental-health check-up (Circular 25/2026/TT-BYT)