| Name | Value | Comments |
|---|
caseSensitive | true | |
compositional | | |
content | complete | |
copyright | Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 1804/QĐ-BYT ngày 19/06/2026, Phụ lục 02: Danh mục mã khoa. Bãi bỏ Phụ lục 6 QĐ 2010/QĐ-BYT (19/06/2025) từ 01/8/2026. Dữ liệu tham chiếu từ OHP (Omi HealthTech Platform). | |
date | 2026-07-14 | |
description | Danh mục mã khoa trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (trường MA_KHOA).
Căn cứ hiện hành: QĐ 1804/QĐ-BYT (19/6/2026) Phụ lục 02 — Danh mục mã khoa (61 mã khoa K01–K60, K99), áp dụng chậm nhất từ 01/8/2026. QĐ 1804/QĐ-BYT bãi bỏ Phụ lục 6 (danh mục mã khoa) QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) từ 01/8/2026.
Tiền nhiệm: QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Phụ lục 6 → QĐ 5937/QĐ-BYT (2021) Phụ lục 5.
Tham chiếu thêm: QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT (trường MA_KHOA).
Quy tắc mã hóa (QĐ 1804/QĐ-BYT): liên chuyên khoa ghi Kxxyyzz (xx/yy/zz là số thứ tự khoa); chuyên khoa sâu ghi KXY.Z (Z từ 1 đến n); đơn nguyên ghi mã khoa + '.D' + 02 ký tự phần số mã khoa gốc (ví dụ Đơn nguyên Thận nhân tạo thuộc Khoa Hồi sức cấp cứu = K02.D35).
Nguồn dữ liệu: QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02 + OHP Data Processor (production mapping). | |
experimental | false | |
hierarchyMeaning | | |
jurisdiction | | |
 jurisdiction[0] | urn:iso:std:iso:3166#VN | |
name | VNDepartmentCS | |
publisher | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative | |
purpose | | |
status | active | |
title | Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem | |
url | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | |
version | 0.8.0 | 0.9.0 | |
versionNeeded | | |
| Code | Display | Comments |
|---|
K01 | Khoa Khám bệnh | |
K02 | Khoa Hồi sức cấp cứu | |
K03 | Khoa Nội tổng hợp | |
K04 | Khoa Nội tim mạch | |
K05 | Khoa Nội tiêu hoá | |
K06 | Khoa Nội cơ - xương - khớp | |
K07 | Khoa Nội thận - tiết niệu | |
K08 | Khoa Nội tiết | |
K09 | Khoa Dị ứng | |
K10 | Khoa Huyết học lâm sàng | |
K11 | Khoa Truyền nhiễm | |
K12 | Khoa Lao | |
K13 | Khoa Da liễu | |
K14 | Khoa Thần kinh | |
K15 | Khoa Tâm thần | |
K16 | Khoa Y học cổ truyền | |
K16.1 | Khoa Ngũ quan | |
K16.2 | Khoa Châm cứu | |
K16.3 | Khoa Ngoại phụ | |
K17 | Khoa Lão học | |
K18 | Khoa Nhi | |
K19 | Khoa Ngoại tổng hợp | |
K20 | Khoa Ngoại thần kinh | |
K21 | Khoa Ngoại lồng ngực | |
K22 | Khoa Ngoại tiêu hoá | |
K22.1 | Khoa Ngoại Hậu môn, đại trực tràng và sàn chậu | |
K23 | Khoa Ngoại thận - tiết niệu | |
K24 | Khoa Chấn thương chỉnh hình | |
K25 | Khoa Bỏng | |
K26 | Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức | |
K27 | Khoa Phụ sản | |
K28 | Khoa Tai - Mũi - Họng | |
K29 | Khoa Răng - Hàm - Mặt | |
K30 | Khoa Mắt | |
K31 | Khoa Phục hồi chức năng và/hoặc Vật lý trị liệu | |
K32 | Khoa Y học hạt nhân | |
K33 | Khoa Ung bướu | |
K34 | Khoa Truyền máu | |
K35 | Khoa Lọc máu nhân tạo | |
K36 | Khoa Huyết học | |
K37 | Khoa Sinh hoá | |
K38 | Khoa Vi sinh | |
K39 | Khoa Chẩn đoán hình ảnh | |
K40 | Khoa Thăm dò chức năng | |
K41 | Khoa Nội soi | |
K42 | Khoa Giải phẫu bệnh | |
K43 | Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
K44 | Khoa Dược | |
K45 | Khoa Dinh dưỡng | |
K46 | Khoa Sinh học phân tử | |
K47 | Khoa Xét nghiệm | |
K48 | Khoa Hồi sức tích cực | |
K49 | Khoa Chống độc | |
K50 | Khoa Nội hô hấp | |
K51 | Khoa Đột quỵ | |
K52 | Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ | |
K53 | Khoa Nam học | |
K54 | Khoa Y học gia đình | |
K55 | Khoa Y học dưới nước | |
K56 | Khoa Hỗ trợ sinh sản | |
K57 | Khoa Điều trị ban ngày | |
K58 | Khoa Ký sinh trùng | |
K59 | Khoa Khám, chữa bệnh theo yêu cầu | |
K59.1 | Khoa Khám bệnh theo yêu cầu | |
K59.2 | Khoa Điều trị theo yêu cầu | |
K60 | Khoa Di truyền lâm sàng | |
K99 | Khoa Điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A | |