Intersection of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs

This is the CodeSystem that contains codes in both Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs) and Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs).

Structure

Generated Narrative: CodeSystem 9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-60

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-60 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
K01 Khoa Khám bệnhKhoa tiếp nhận, khám bệnh ngoại trú, sàng lọc và phân loại người bệnh. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Outpatient Department
K02 Khoa Hồi sức cấp cứuKhoa cấp cứu và hồi sức ban đầu cho người bệnh nặng, nguy kịch. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Emergency & Resuscitation Department
K03 Khoa Nội tổng hợpKhoa điều trị nội trú các bệnh nội khoa tổng hợp. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.General Internal Medicine
K04 Khoa Nội tim mạchKhoa điều trị các bệnh tim mạch (tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Cardiology
K05 Khoa Nội tiêu hoáKhoa điều trị các bệnh tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, ruột). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Gastroenterology
K06 Khoa Nội cơ - xương - khớpKhoa điều trị các bệnh cơ xương khớp (viêm khớp, gout, lupus). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Rheumatology
K07 Khoa Nội thận - tiết niệuKhoa điều trị các bệnh thận, tiết niệu và lọc máu. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Nephrology
K08 Khoa Nội tiếtKhoa điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp, tuyến thượng thận). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Endocrinology
K09 Khoa Dị ứngKhoa điều trị các bệnh dị ứng, miễn dịch. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Allergy & Immunology
K10 Khoa Huyết học lâm sàngKhoa điều trị các bệnh huyết học (thiếu máu, bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Clinical Hematology
K11 Khoa Truyền nhiễmKhoa điều trị các bệnh truyền nhiễm (sốt rét, sốt xuất huyết, HIV/AIDS). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Infectious Diseases
K12 Khoa LaoKhoa điều trị bệnh lao phổi và lao ngoài phổi. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Tuberculosis
K13 Khoa Da liễuKhoa điều trị các bệnh da liễu (vảy nến, eczema, nấm da). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Dermatology
K14 Khoa Thần kinhKhoa điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Neurology
K15 Khoa Tâm thầnKhoa điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Psychiatry
K16 Khoa Y học cổ truyềnKhoa điều trị bằng y học cổ truyền (châm cứu, thuốc nam, xoa bóp bấm huyệt). Áp dụng đối với cơ sở KCB không tách lĩnh vực Y học cổ truyền thành các khoa chuyên môn. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Traditional Medicine
K16.1 Khoa Ngũ quanĐơn nguyên/khoa Ngũ quan thuộc lĩnh vực Y học cổ truyền. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Traditional Sensory Organs (ENT-Eye)
K16.2 Khoa Châm cứuĐơn nguyên/khoa Châm cứu thuộc lĩnh vực Y học cổ truyền. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Acupuncture
K16.3 Khoa Ngoại phụĐơn nguyên/khoa Ngoại phụ thuộc lĩnh vực Y học cổ truyền. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Traditional External & Gynecology Therapies
K17 Khoa Lão họcKhoa điều trị các bệnh ở người cao tuổi (lão hóa, sa sút trí tuệ). Hoặc Khoa Lão, Khoa Người cao tuổi. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Geriatrics
K18 Khoa NhiKhoa điều trị các bệnh ở trẻ em (sơ sinh, nhi khoa). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Pediatrics
K19 Khoa Ngoại tổng hợpKhoa phẫu thuật ngoại khoa tổng hợp (bụng, vết thương phần mềm). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.General Surgery
K20 Khoa Ngoại thần kinhKhoa phẫu thuật thần kinh (não, cột sống, dây thần kinh). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Neurosurgery
K21 Khoa Ngoại lồng ngựcKhoa phẫu thuật lồng ngực (phổi, trung thất, tim mạch). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Thoracic Surgery
K22 Khoa Ngoại tiêu hoáKhoa phẫu thuật tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, đại trực tràng). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Gastrointestinal Surgery
K22.1 Khoa Ngoại Hậu môn, đại trực tràng và sàn chậuKhoa/đơn nguyên phẫu thuật hậu môn, đại trực tràng và sàn chậu. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Anorectal, Colorectal & Pelvic Floor Surgery
K23 Khoa Ngoại thận - tiết niệuKhoa phẫu thuật thận, tiết niệu, sinh dục. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Urology Surgery
K24 Khoa Chấn thương chỉnh hìnhKhoa điều trị chấn thương và phẫu thuật chỉnh hình (gãy xương, trật khớp). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Orthopedics & Traumatology
K25 Khoa BỏngKhoa điều trị bỏng (nhiệt, hóa chất, điện) và phẫu thuật tạo hình. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Burns Department
K26 Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sứcKhoa gây mê hồi sức phục vụ phẫu thuật và can thiệp. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K27 Khoa Phụ sảnKhoa điều trị các bệnh phụ khoa, sản khoa, chăm sóc thai sản. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Obstetrics & Gynecology
K28 Khoa Tai - Mũi - HọngKhoa điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm tai, viêm xoang, amidan). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Otorhinolaryngology (ENT)
K29 Khoa Răng - Hàm - MặtKhoa điều trị các bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Dentistry & Maxillofacial Surgery
K30 Khoa MắtKhoa điều trị các bệnh về mắt (cận thị, đục thủy tinh thể, glaucoma). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Ophthalmology
K31 Khoa Phục hồi chức năng và/hoặc Vật lý trị liệuKhoa phục hồi chức năng và vật lý trị liệu (sau đột quỵ, chấn thương). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Rehabilitation and/or Physical Therapy
K32 Khoa Y học hạt nhânKhoa chẩn đoán và điều trị bằng phóng xạ (xạ hình, PET/CT, điều trị I-131). Trường hợp cơ sở KCB không có Khoa Y học hạt nhân riêng thì sử dụng mã K33. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Nuclear Medicine
K33 Khoa Ung bướuKhoa điều trị ung thư (hóa trị, xạ trị, miễn dịch trị liệu). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Oncology
K34 Khoa Truyền máuKhoa tiếp nhận, sàng lọc, bảo quản và truyền máu. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Blood Transfusion
K35 Khoa Lọc máu nhân tạoKhoa lọc máu nhân tạo (chạy thận, lọc máu liên tục). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Hemodialysis
K36 Khoa Huyết họcKhoa xét nghiệm huyết học (công thức máu, đông máu, huyết đồ). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Hematology Laboratory
K37 Khoa Sinh hoáKhoa xét nghiệm sinh hóa máu, nước tiểu, dịch cơ thể. Hoặc Khoa Hoá sinh. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Biochemistry Laboratory
K38 Khoa Vi sinhKhoa xét nghiệm vi sinh (cấy khuẩn, kháng sinh đồ, virus). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Microbiology Laboratory
K39 Khoa Chẩn đoán hình ảnhKhoa chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Diagnostic Imaging
K40 Khoa Thăm dò chức năngKhoa thăm dò chức năng (điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Functional Exploration
K41 Khoa Nội soiKhoa nội soi chẩn đoán và can thiệp (nội soi dạ dày, đại tràng, phế quản). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Endoscopy
K42 Khoa Giải phẫu bệnhKhoa giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Pathology
K43 Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩnKhoa kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện (tiệt khuẩn, giám sát nhiễm khuẩn). Hoặc Khoa Chống nhiễm khuẩn. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Infection Control
K44 Khoa DượcKhoa Dược — cung ứng, pha chế, tồn trữ và phân phối thuốc trong bệnh viện. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Pharmacy
K45 Khoa Dinh dưỡngKhoa Dinh dưỡng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng lâm sàng cho người bệnh. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Nutrition
K46 Khoa Sinh học phân tửKhoa xét nghiệm sinh học phân tử (PCR, giải trình tự gen). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Molecular Biology
K47 Khoa Xét nghiệmKhoa xét nghiệm tổng hợp — thực hiện các xét nghiệm lâm sàng chung. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Clinical Laboratory
K48 Khoa Hồi sức tích cựcKhoa hồi sức tích cực (ICU) — điều trị người bệnh nặng cần theo dõi và hỗ trợ sống. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Intensive Care Unit (ICU)
K49 Khoa Chống độcKhoa chống độc — điều trị ngộ độc cấp (hóa chất, thuốc, thực phẩm, rắn cắn). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Toxicology
K50 Khoa Nội hô hấpKhoa điều trị các bệnh hô hấp (viêm phổi, hen phế quản, COPD). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Pulmonology
K51 Khoa Đột quỵKhoa điều trị và phục hồi sớm người bệnh đột quỵ. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Stroke Unit
K52 Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹKhoa phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Plastic Surgery
K53 Khoa Nam họcKhoa khám và điều trị các bệnh lý nam học. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Andrology
K54 Khoa Y học gia đìnhKhoa Y học gia đình — áp dụng cho cơ sở KCB y học gia đình hoặc Khoa Y học gia đình. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Family Medicine
K55 Khoa Y học dưới nướcKhoa Y học dưới nước — chẩn đoán, điều trị bệnh lý liên quan lặn/áp suất, oxy cao áp. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Underwater & Hyperbaric Medicine
K56 Khoa Hỗ trợ sinh sảnKhoa Hỗ trợ sinh sản — thụ tinh trong ống nghiệm (IVF), điều trị hiếm muộn. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Assisted Reproduction (IVF)
K57 Khoa Điều trị ban ngàyKhoa Điều trị ban ngày — điều trị nội trú không lưu qua đêm. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Day Treatment Department
K58 Khoa Ký sinh trùngKhoa Ký sinh trùng — chẩn đoán, điều trị bệnh do ký sinh trùng, côn trùng. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Parasitology
K59 Khoa Khám, chữa bệnh theo yêu cầuKhoa Khám, chữa bệnh theo yêu cầu (dịch vụ theo yêu cầu). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.On-demand (Private) Examination & Treatment
K59.1 Khoa Khám bệnh theo yêu cầuĐơn nguyên/khoa Khám bệnh theo yêu cầu. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.On-demand Examination
K59.2 Khoa Điều trị theo yêu cầuĐơn nguyên/khoa Điều trị theo yêu cầu. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.On-demand Treatment
K60 Khoa Di truyền lâm sàngKhoa Di truyền lâm sàng — tư vấn, xét nghiệm và quản lý bệnh lý di truyền. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Clinical Genetics
K99 Khoa Điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm AKhoa điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A — sử dụng trong trường hợp dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A theo quyết định của cấp có thẩm quyền. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 02.Group A Communicable Disease Treatment Department