| Name | Value | Comments |
|---|
caseSensitive | true | |
compositional | | |
content | complete | |
copyright | Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 1965/QĐ-BYT ngày 01/7/2026, Phụ lục: Danh mục bệnh truyền nhiễm thuộc các nhóm bệnh truyền nhiễm (khoản 4 Điều 15 Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15). | |
date | 2026-07-14 | |
description | Danh mục bệnh truyền nhiễm thuộc các nhóm bệnh truyền nhiễm (nhóm A đặc biệt nguy hiểm, nhóm B nguy hiểm, nhóm C ít nguy hiểm) theo khoản 4 Điều 15 Luật Phòng bệnh.
Căn cứ: QĐ 1965/QĐ-BYT (01/7/2026), ban hành theo Luật 114/2025/QH15 (Luật Phòng bệnh) và TT 15/2026/TT-BYT.
Gồm 81 bệnh: 15 bệnh nhóm A, 47 bệnh nhóm B, 19 bệnh nhóm C. Mỗi concept có property `group` (A/B/C) xác định nhóm bệnh truyền nhiễm.
Mã VN-specific dạng {A|B|C}{số thứ tự 2 chữ số} theo thứ tự trong Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT — dùng cho phân loại bệnh truyền nhiễm phải khai báo/giám sát; chưa ánh xạ ICD-10 (dự kiến ConceptMap ở chu kỳ sau).
QĐ 1965/QĐ-BYT thay thế QĐ 1988/QĐ-BYT (2013), QĐ 2369/QĐ-BYT (2015), QĐ 740/QĐ-BYT (2016), QĐ 3896/QĐ-BYT (2023), QĐ 3044/QĐ-BYT (2022), QĐ 3644/QĐ-BYT (2025). | |
experimental | false | |
hierarchyMeaning | | |
jurisdiction | | |
 jurisdiction[0] | urn:iso:std:iso:3166#VN | |
name | VNCommunicableDiseaseCS | |
publisher | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative | |
purpose | | |
status | active | |
title | Danh mục bệnh truyền nhiễm theo nhóm A/B/C — Vietnam Communicable Disease CodeSystem | |
url | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs | |
version | 0.8.0 | 0.9.0 | |
versionNeeded | | |
| Code | Display | group | group | Comments |
|---|
A01 | Bệnh bại liệt | A | A | A | A | |
A02 | Bệnh dịch hạch | A | A | A | A | |
A03 | Bệnh do vi rút cúm A(H5N1) | A | A | A | A | |
A04 | Bệnh do vi rút cúm A(H5N6) | A | A | A | A | |
A05 | Bệnh do vi rút cúm A(H7N9) | A | A | A | A | |
A06 | Bệnh do vi rút cúm A(H9N2) | A | A | A | A | |
A07 | Bệnh do vi rút Ebola | A | A | A | A | |
A08 | Bệnh do vi rút Lassa | A | A | A | A | |
A09 | Bệnh do vi rút Marburg | A | A | A | A | |
A10 | Bệnh do vi rút Nipah | A | A | A | A | |
A11 | Bệnh nhiễm vi rút tây sông Nin | A | A | A | A | |
A12 | Bệnh sốt vàng | A | A | A | A | |
A13 | Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng (SARS) | A | A | A | A | |
A14 | Hội chứng viêm đường hô hấp vùng Trung Đông do vi rút corona (MERS-CoV) | A | A | A | A | |
A15 | Bệnh truyền nhiễm đặc biệt nguy hiểm mới phát sinh, chưa rõ tác nhân gây bệnh | A | A | A | A | |
B01 | Bệnh bạch hầu | B | B | B | B | |
B02 | Bệnh COVID-19 | B | B | B | B | |
B03 | Bệnh cúm | B | B | B | B | |
B04 | Bệnh dại | B | B | B | B | |
B05 | Bệnh đậu mùa khỉ (Mpox) | B | B | B | B | |
B06 | Bệnh do Haemophilus influenzae | B | B | B | B | |
B07 | Bệnh do nhiễm Listeria | B | B | B | B | |
B08 | Bệnh do nhiễm nocardia | B | B | B | B | |
B09 | Bệnh do nhiễm vi rút Chikungunya | B | B | B | B | |
B10 | Bệnh do phế cầu | B | B | B | B | |
B11 | Bệnh do vi rút Adeno khác | B | B | B | B | |
B12 | Bệnh do vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) | B | B | B | B | |
B13 | Bệnh do vi rút Hanta | B | B | B | B | |
B14 | Bệnh do vi rút hợp bào (RSV) | B | B | B | B | |
B15 | Bệnh do vi rút HPV (Human Papilloma Virus) ở người | B | B | B | B | |
B16 | Bệnh ho gà | B | B | B | B | |
B17 | Bệnh lao | B | B | B | B | |
B18 | Bệnh Legionnaire | B | B | B | B | |
B19 | Bệnh liên cầu lợn ở người | B | B | B | B | |
B20 | Bệnh lỵ trực khuẩn | B | B | B | B | |
B21 | Bệnh mắt hột | B | B | B | B | |
B22 | Bệnh melioidosis (Whitmore) | B | B | B | B | |
B23 | Bệnh nhiễm leptospira | B | B | B | B | |
B24 | Bệnh nhiễm trùng do não mô cầu | B | B | B | B | |
B25 | Bệnh nhiễm vi rút Zika | B | B | B | B | |
B26 | Bệnh quai bị | B | B | B | B | |
B27 | Bệnh rubella | B | B | B | B | |
B28 | Bệnh sởi | B | B | B | B | |
B29 | Bệnh sốt rét | B | B | B | B | |
B30 | Bệnh sốt xuất huyết Dengue | B | B | B | B | |
B31 | Bệnh tả | B | B | B | B | |
B32 | Bệnh tay - chân - miệng | B | B | B | B | |
B33 | Bệnh than | B | B | B | B | |
B34 | Bệnh thương hàn | B | B | B | B | |
B35 | Bệnh thủy đậu | B | B | B | B | |
B36 | Bệnh tiêu chảy do vi rút Rota | B | B | B | B | |
B37 | Bệnh uốn ván | B | B | B | B | |
B38 | Bệnh viêm gan vi rút A | B | B | B | B | |
B39 | Bệnh viêm gan vi rút B | B | B | B | B | |
B40 | Bệnh viêm gan vi rút C | B | B | B | B | |
B41 | Bệnh viêm gan vi rút D | B | B | B | B | |
B42 | Bệnh viêm gan vi rút E | B | B | B | B | |
B43 | Bệnh viêm kết mạc do vi rút Adeno | B | B | B | B | |
B44 | Bệnh viêm não Nhật Bản | B | B | B | B | |
B45 | Bệnh viêm não vi rút | B | B | B | B | |
B46 | Bệnh viêm phế quản cấp tính do vi rút Coxsackie | B | B | B | B | |
B47 | Ngộ độc botulinum | B | B | B | B | |
C01 | Bệnh do nhiễm nấm Candida | C | C | C | C | |
C02 | Bệnh do nhiễm Rickettsia | C | C | C | C | |
C03 | Bệnh do nhiễm vi rút herpes | C | C | C | C | |
C04 | Bệnh do trichomonas | C | C | C | C | |
C05 | Bệnh đường ruột do nhiễm giardia | C | C | C | C | |
C06 | Bệnh giang mai | C | C | C | C | |
C07 | Bệnh giun đũa chó mèo | C | C | C | C | |
C08 | Bệnh lậu | C | C | C | C | |
C09 | Bệnh lỵ a-míp | C | C | C | C | |
C10 | Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn | C | C | C | C | |
C11 | Bệnh nhiễm giun | C | C | C | C | |
C12 | Bệnh nhiễm sán dây | C | C | C | C | |
C13 | Bệnh nhiễm sán dây chó | C | C | C | C | |
C14 | Bệnh nhiễm sán lá gan | C | C | C | C | |
C15 | Bệnh nhiễm sán lá phổi | C | C | C | C | |
C16 | Bệnh nhiễm sán lá ruột | C | C | C | C | |
C17 | Bệnh nhiễm vi rút đại bào | C | C | C | C | |
C18 | Bệnh phong | C | C | C | C | |
C19 | Ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus | C | C | C | C | |