Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Danh mục bệnh truyền nhiễm theo nhóm A/B/C — Vietnam Communicable Disease CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs) and Danh mục bệnh truyền nhiễm theo nhóm A/B/C — Vietnam Communicable Disease CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem 9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-41

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
groupgrouphttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs#groupstringNhóm bệnh truyền nhiễm theo khoản 4 Điều 15 Luật Phòng bệnh: A (đặc biệt nguy hiểm), B (nguy hiểm), C (ít nguy hiểm)
groupgrouphttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs#groupstringNhóm bệnh truyền nhiễm theo khoản 4 Điều 15 Luật Phòng bệnh: A (đặc biệt nguy hiểm), B (nguy hiểm), C (ít nguy hiểm)

Concepts

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-41 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitiongroupgroupEnglish (English, en)
A01 Bệnh bại liệtBệnh bại liệt (Poliomyelitis). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, APoliomyelitis
A02 Bệnh dịch hạchBệnh dịch hạch (Plague). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, APlague
A03 Bệnh do vi rút cúm A(H5N1)Bệnh do vi rút cúm A(H5N1). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, AInfluenza A(H5N1)
A04 Bệnh do vi rút cúm A(H5N6)Bệnh do vi rút cúm A(H5N6). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, AInfluenza A(H5N6)
A05 Bệnh do vi rút cúm A(H7N9)Bệnh do vi rút cúm A(H7N9). Bổ sung vào nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, AInfluenza A(H7N9)
A06 Bệnh do vi rút cúm A(H9N2)Bệnh do vi rút cúm A(H9N2). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, AInfluenza A(H9N2)
A07 Bệnh do vi rút EbolaBệnh do vi rút Ebola (Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Ebola). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, AEbola virus disease (Ebola hemorrhagic fever)
A08 Bệnh do vi rút LassaBệnh do vi rút Lassa (Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Lassa). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, ALassa virus disease (Lassa hemorrhagic fever)
A09 Bệnh do vi rút MarburgBệnh do vi rút Marburg (Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Marburg). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, AMarburg virus disease (Marburg hemorrhagic fever)
A10 Bệnh do vi rút NipahBệnh do vi rút Nipah. Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, ANipah virus disease
A11 Bệnh nhiễm vi rút tây sông NinBệnh nhiễm vi rút tây sông Nin (West Nile virus). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, AWest Nile virus infection
A12 Bệnh sốt vàngBệnh sốt vàng (Yellow fever). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, AYellow fever
A13 Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng (SARS)Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng (SARS). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, ASevere Acute Respiratory Syndrome (SARS)
A14 Hội chứng viêm đường hô hấp vùng Trung Đông do vi rút corona (MERS-CoV)Hội chứng viêm đường hô hấp vùng Trung Đông do vi rút corona (MERS-CoV). Bổ sung vào nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, AMiddle East Respiratory Syndrome (MERS-CoV)
A15 Bệnh truyền nhiễm đặc biệt nguy hiểm mới phát sinh, chưa rõ tác nhân gây bệnhBệnh truyền nhiễm đặc biệt nguy hiểm mới phát sinh, chưa rõ tác nhân gây bệnh. Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT.A, AA, ANewly emerging especially dangerous communicable disease of unknown agent
B01 Bệnh bạch hầuBệnh bạch hầu (Diphtheria). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BDiphtheria
B02 Bệnh COVID-19Bệnh COVID-19. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BCOVID-19
B03 Bệnh cúmBệnh cúm (Influenza). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BInfluenza
B04 Bệnh dạiBệnh dại (Rabies). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BRabies
B05 Bệnh đậu mùa khỉ (Mpox)Bệnh đậu mùa khỉ (Mpox). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BMpox (Monkeypox)
B06 Bệnh do Haemophilus influenzaeBệnh do Haemophilus influenzae. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BHaemophilus influenzae disease
B07 Bệnh do nhiễm ListeriaBệnh do nhiễm Listeria (Listeriosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BListeriosis
B08 Bệnh do nhiễm nocardiaBệnh do nhiễm nocardia (Nocardiosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BNocardiosis
B09 Bệnh do nhiễm vi rút ChikungunyaBệnh do nhiễm vi rút Chikungunya. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BChikungunya virus disease
B10 Bệnh do phế cầuBệnh do phế cầu (Pneumococcal disease). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BPneumococcal disease
B11 Bệnh do vi rút Adeno khácBệnh do vi rút Adeno khác. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BOther adenovirus disease
B12 Bệnh do vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS)Bệnh do vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BHIV/AIDS
B13 Bệnh do vi rút HantaBệnh do vi rút Hanta. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BHantavirus disease
B14 Bệnh do vi rút hợp bào (RSV)Bệnh do vi rút hợp bào hô hấp (RSV). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BRespiratory Syncytial Virus (RSV) disease
B15 Bệnh do vi rút HPV (Human Papilloma Virus) ở ngườiBệnh do vi rút HPV (Human Papilloma Virus) ở người. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BHuman Papilloma Virus (HPV) disease
B16 Bệnh ho gàBệnh ho gà (Pertussis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BPertussis (Whooping cough)
B17 Bệnh laoBệnh lao (Tuberculosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BTuberculosis
B18 Bệnh LegionnaireBệnh Legionnaire (Legionellosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BLegionnaires' disease
B19 Bệnh liên cầu lợn ở ngườiBệnh liên cầu lợn ở người (Streptococcus suis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BStreptococcus suis infection in humans
B20 Bệnh lỵ trực khuẩnBệnh lỵ trực khuẩn (Shigellosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BBacillary dysentery (Shigellosis)
B21 Bệnh mắt hộtBệnh mắt hột (Trachoma). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BTrachoma
B22 Bệnh melioidosis (Whitmore)Bệnh melioidosis (Whitmore). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BMelioidosis (Whitmore's disease)
B23 Bệnh nhiễm leptospiraBệnh nhiễm leptospira (Leptospirosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BLeptospirosis
B24 Bệnh nhiễm trùng do não mô cầuBệnh nhiễm trùng do não mô cầu (Meningococcal disease). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BMeningococcal disease
B25 Bệnh nhiễm vi rút ZikaBệnh nhiễm vi rút Zika. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BZika virus disease
B26 Bệnh quai bịBệnh quai bị (Mumps). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BMumps
B27 Bệnh rubellaBệnh rubella (Rubella). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BRubella
B28 Bệnh sởiBệnh sởi (Measles). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BMeasles
B29 Bệnh sốt rétBệnh sốt rét (Malaria). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BMalaria
B30 Bệnh sốt xuất huyết DengueBệnh sốt xuất huyết Dengue. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BDengue hemorrhagic fever
B31 Bệnh tảBệnh tả (Cholera). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BCholera
B32 Bệnh tay - chân - miệngBệnh tay - chân - miệng (Hand, foot and mouth disease). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BHand, foot and mouth disease
B33 Bệnh thanBệnh than (Anthrax). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BAnthrax
B34 Bệnh thương hànBệnh thương hàn (Typhoid fever). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BTyphoid fever
B35 Bệnh thủy đậuBệnh thủy đậu (Varicella / Chickenpox). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BVaricella (Chickenpox)
B36 Bệnh tiêu chảy do vi rút RotaBệnh tiêu chảy do vi rút Rota (Rotavirus). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BRotavirus diarrhea
B37 Bệnh uốn vánBệnh uốn ván (Tetanus). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BTetanus
B38 Bệnh viêm gan vi rút ABệnh viêm gan vi rút A (Viral hepatitis A). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BViral hepatitis A
B39 Bệnh viêm gan vi rút BBệnh viêm gan vi rút B (Viral hepatitis B). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BViral hepatitis B
B40 Bệnh viêm gan vi rút CBệnh viêm gan vi rút C (Viral hepatitis C). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BViral hepatitis C
B41 Bệnh viêm gan vi rút DBệnh viêm gan vi rút D (Viral hepatitis D). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BViral hepatitis D
B42 Bệnh viêm gan vi rút EBệnh viêm gan vi rút E (Viral hepatitis E). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BViral hepatitis E
B43 Bệnh viêm kết mạc do vi rút AdenoBệnh viêm kết mạc do vi rút Adeno (Adenoviral conjunctivitis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BAdenoviral conjunctivitis
B44 Bệnh viêm não Nhật BảnBệnh viêm não Nhật Bản (Japanese encephalitis). Bổ sung vào nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BJapanese encephalitis
B45 Bệnh viêm não vi rútBệnh viêm não vi rút (Viral encephalitis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BViral encephalitis
B46 Bệnh viêm phế quản cấp tính do vi rút CoxsackieBệnh viêm phế quản cấp tính do vi rút Coxsackie. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BAcute bronchitis due to Coxsackievirus
B47 Ngộ độc botulinumNgộ độc botulinum (Botulism). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT.B, BB, BBotulism
C01 Bệnh do nhiễm nấm CandidaBệnh do nhiễm nấm Candida (Candidiasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CCandidiasis
C02 Bệnh do nhiễm RickettsiaBệnh do nhiễm Rickettsia (Rickettsiosis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CRickettsiosis
C03 Bệnh do nhiễm vi rút herpesBệnh do nhiễm vi rút herpes (Herpes virus disease). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CHerpes virus disease
C04 Bệnh do trichomonasBệnh do trichomonas (Trichomoniasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CTrichomoniasis
C05 Bệnh đường ruột do nhiễm giardiaBệnh đường ruột do nhiễm giardia (Giardiasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CGiardiasis
C06 Bệnh giang maiBệnh giang mai (Syphilis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CSyphilis
C07 Bệnh giun đũa chó mèoBệnh giun đũa chó mèo (Toxocariasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CToxocariasis
C08 Bệnh lậuBệnh lậu (Gonorrhea). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CGonorrhea
C09 Bệnh lỵ a-mípBệnh lỵ a-míp (Amoebic dysentery). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CAmoebic dysentery
C10 Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợnBệnh nhiễm ấu trùng sán lợn (Cysticercosis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CCysticercosis
C11 Bệnh nhiễm giunBệnh nhiễm giun (Helminthiasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CHelminthiasis
C12 Bệnh nhiễm sán dâyBệnh nhiễm sán dây (Taeniasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CTaeniasis
C13 Bệnh nhiễm sán dây chóBệnh nhiễm sán dây chó (Echinococcosis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CEchinococcosis
C14 Bệnh nhiễm sán lá ganBệnh nhiễm sán lá gan (Liver fluke infection). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CLiver fluke infection
C15 Bệnh nhiễm sán lá phổiBệnh nhiễm sán lá phổi (Lung fluke infection / Paragonimiasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CLung fluke infection (Paragonimiasis)
C16 Bệnh nhiễm sán lá ruộtBệnh nhiễm sán lá ruột (Intestinal fluke infection). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CIntestinal fluke infection
C17 Bệnh nhiễm vi rút đại bàoBệnh nhiễm vi rút đại bào (Cytomegalovirus disease). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CCytomegalovirus (CMV) disease
C18 Bệnh phongBệnh phong (Leprosy). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CLeprosy
C19 Ngộ độc thực phẩm do Vibrio ParahaemolyticusNgộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus. Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT.C, CC, CFood poisoning due to Vibrio parahaemolyticus