| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| 1 | Cấp độ 1 — Nguy kịch (hồi sức ngay) | Tình trạng đe dọa tính mạng tức thì: ngừng tim/ngừng thở, tắc nghẽn đường thở, suy hô hấp cấp, sốc/huyết áp tụt, rối loạn tri giác sâu (GCS < 9), co giật kéo dài. Tiếp cận và hồi sức NGAY LẬP TỨC. Thang đề xuất VN Core (tham chiếu ATS); căn cứ nguyên tắc ưu tiên: QĐ 01/2008/QĐ-BYT. | Level 1 — Immediate (resuscitation) |
| 2 | Cấp độ 2 — Cấp cứu | Nguy cơ đe dọa tính mạng hoặc diễn tiến nặng nhanh. Đánh giá/xử trí trong khoảng 10 phút. Thang đề xuất VN Core (tham chiếu ATS); căn cứ nguyên tắc ưu tiên: QĐ 01/2008/QĐ-BYT. | Level 2 — Emergency |
| 3 | Cấp độ 3 — Khẩn cấp | Tình trạng cần xử trí sớm (tăng huyết áp kịch phát, mất máu trung bình, khó thở vừa, nôn liên tục, mất nước, đau vừa). Đánh giá/điều trị trong khoảng 30 phút. Thang đề xuất VN Core (tham chiếu ATS); căn cứ nguyên tắc ưu tiên: QĐ 01/2008/QĐ-BYT. | Level 3 — Urgent |
| 4 | Cấp độ 4 — Kém khẩn cấp | Tình trạng tương đối ổn định (xuất huyết nhẹ, nôn ói/tiêu chảy không mất nước, đau nhẹ, chấn thương nhẹ). Đánh giá/điều trị bắt đầu trong khoảng 60 phút. Thang đề xuất VN Core (tham chiếu ATS); căn cứ nguyên tắc ưu tiên: QĐ 01/2008/QĐ-BYT. | Level 4 — Semi-urgent |
| 5 | Cấp độ 5 — Không khẩn cấp | Tình trạng nhẹ, không khẩn cấp. Đánh giá/điều trị bắt đầu trong khoảng 120 phút. Thang đề xuất VN Core (tham chiếu ATS); căn cứ nguyên tắc ưu tiên: QĐ 01/2008/QĐ-BYT. | Level 5 — Non-urgent |