| Error | CodeSystem.version | Values for version differ: '0.8.0' vs '0.9.0' |
| Information | CodeSystem.title | Values for title differ: 'Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (kỷ nguyên trước 01/07/2025 — legacy) — Vietnam Province Legacy CodeSystem' vs 'Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025 — legacy) — Vietnam Province Legacy CodeSystem' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='01').definition | Changed value for definition: 'Thành phố Hà Nội — mã ĐVHC 01 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' vs 'Thành phố Hà Nội — mã ĐVHC 01 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='02').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Hà Giang — mã ĐVHC 02 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tuyên Quang (mã mới 08) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1.' vs 'Tỉnh Hà Giang — mã ĐVHC 02 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tuyên Quang (mã mới 08) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='04').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Cao Bằng — mã ĐVHC 04 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' vs 'Tỉnh Cao Bằng — mã ĐVHC 04 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='06').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Bắc Kạn — mã ĐVHC 06 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Thái Nguyên (mã mới 19) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3.' vs 'Tỉnh Bắc Kạn — mã ĐVHC 06 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Thái Nguyên (mã mới 19) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='08').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Tuyên Quang — mã ĐVHC 08 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tuyên Quang (mã mới 08) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1.' vs 'Tỉnh Tuyên Quang — mã ĐVHC 08 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tuyên Quang (mã mới 08) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='10').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Lào Cai — mã ĐVHC 10 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lào Cai (mã mới 15) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2.' vs 'Tỉnh Lào Cai — mã ĐVHC 10 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lào Cai (mã mới 15) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='11').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Điện Biên — mã ĐVHC 11 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' vs 'Tỉnh Điện Biên — mã ĐVHC 11 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='12').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Lai Châu — mã ĐVHC 12 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' vs 'Tỉnh Lai Châu — mã ĐVHC 12 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='14').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Sơn La — mã ĐVHC 14 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' vs 'Tỉnh Sơn La — mã ĐVHC 14 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='15').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Yên Bái — mã ĐVHC 15 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lào Cai (mã mới 15) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2.' vs 'Tỉnh Yên Bái — mã ĐVHC 15 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lào Cai (mã mới 15) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='17').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Hòa Bình — mã ĐVHC 17 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.' vs 'Tỉnh Hòa Bình — mã ĐVHC 17 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='19').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Thái Nguyên — mã ĐVHC 19 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Thái Nguyên (mã mới 19) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3.' vs 'Tỉnh Thái Nguyên — mã ĐVHC 19 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Thái Nguyên (mã mới 19) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='20').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Lạng Sơn — mã ĐVHC 20 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' vs 'Tỉnh Lạng Sơn — mã ĐVHC 20 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='22').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Quảng Ninh — mã ĐVHC 22 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' vs 'Tỉnh Quảng Ninh — mã ĐVHC 22 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='24').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Bắc Giang — mã ĐVHC 24 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Bắc Ninh (mã mới 24) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5.' vs 'Tỉnh Bắc Giang — mã ĐVHC 24 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Bắc Ninh (mã mới 24) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='25').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Phú Thọ — mã ĐVHC 25 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.' vs 'Tỉnh Phú Thọ — mã ĐVHC 25 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='26').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Vĩnh Phúc — mã ĐVHC 26 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.' vs 'Tỉnh Vĩnh Phúc — mã ĐVHC 26 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='27').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Bắc Ninh — mã ĐVHC 27 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Bắc Ninh (mã mới 24) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5.' vs 'Tỉnh Bắc Ninh — mã ĐVHC 27 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Bắc Ninh (mã mới 24) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='30').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Hải Dương — mã ĐVHC 30 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng (mã mới 31) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7.' vs 'Tỉnh Hải Dương — mã ĐVHC 30 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng (mã mới 31) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='31').definition | Changed value for definition: 'Thành phố Hải Phòng — mã ĐVHC 31 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng (mã mới 31) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7.' vs 'Thành phố Hải Phòng — mã ĐVHC 31 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng (mã mới 31) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='33').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Hưng Yên — mã ĐVHC 33 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Hưng Yên (mã mới 33) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6.' vs 'Tỉnh Hưng Yên — mã ĐVHC 33 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Hưng Yên (mã mới 33) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='34').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Thái Bình — mã ĐVHC 34 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Hưng Yên (mã mới 33) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6.' vs 'Tỉnh Thái Bình — mã ĐVHC 34 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Hưng Yên (mã mới 33) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='35').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Hà Nam — mã ĐVHC 35 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.' vs 'Tỉnh Hà Nam — mã ĐVHC 35 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='36').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Nam Định — mã ĐVHC 36 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.' vs 'Tỉnh Nam Định — mã ĐVHC 36 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='37').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Ninh Bình — mã ĐVHC 37 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.' vs 'Tỉnh Ninh Bình — mã ĐVHC 37 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='38').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Thanh Hóa — mã ĐVHC 38 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' vs 'Tỉnh Thanh Hóa — mã ĐVHC 38 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='40').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Nghệ An — mã ĐVHC 40 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' vs 'Tỉnh Nghệ An — mã ĐVHC 40 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='42').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Hà Tĩnh — mã ĐVHC 42 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' vs 'Tỉnh Hà Tĩnh — mã ĐVHC 42 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='44').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Quảng Bình — mã ĐVHC 44 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Trị (mã mới 44) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9.' vs 'Tỉnh Quảng Bình — mã ĐVHC 44 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Trị (mã mới 44) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='45').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Quảng Trị — mã ĐVHC 45 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Trị (mã mới 44) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9.' vs 'Tỉnh Quảng Trị — mã ĐVHC 45 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Trị (mã mới 44) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='46').definition | Changed value for definition: 'Thành phố Huế — mã ĐVHC 46 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' vs 'Thành phố Huế — mã ĐVHC 46 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='48').definition | Changed value for definition: 'Thành phố Đà Nẵng — mã ĐVHC 48 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Đà Nẵng (mã mới 48) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10.' vs 'Thành phố Đà Nẵng — mã ĐVHC 48 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Đà Nẵng (mã mới 48) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='49').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Quảng Nam — mã ĐVHC 49 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Đà Nẵng (mã mới 48) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10.' vs 'Tỉnh Quảng Nam — mã ĐVHC 49 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Đà Nẵng (mã mới 48) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='51').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Quảng Ngãi — mã ĐVHC 51 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Ngãi (mã mới 51) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11.' vs 'Tỉnh Quảng Ngãi — mã ĐVHC 51 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Ngãi (mã mới 51) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='52').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Bình Định — mã ĐVHC 52 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Gia Lai (mã mới 52) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12.' vs 'Tỉnh Bình Định — mã ĐVHC 52 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Gia Lai (mã mới 52) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='54').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Phú Yên — mã ĐVHC 54 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đắk Lắk (mã mới 66) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15.' vs 'Tỉnh Phú Yên — mã ĐVHC 54 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đắk Lắk (mã mới 66) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='56').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Khánh Hòa — mã ĐVHC 56 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Khánh Hòa (mã mới 56) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13.' vs 'Tỉnh Khánh Hòa — mã ĐVHC 56 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Khánh Hòa (mã mới 56) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='58').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Ninh Thuận — mã ĐVHC 58 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Khánh Hòa (mã mới 56) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13.' vs 'Tỉnh Ninh Thuận — mã ĐVHC 58 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Khánh Hòa (mã mới 56) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='60').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Bình Thuận — mã ĐVHC 60 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.' vs 'Tỉnh Bình Thuận — mã ĐVHC 60 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='62').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Kon Tum — mã ĐVHC 62 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Ngãi (mã mới 51) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11.' vs 'Tỉnh Kon Tum — mã ĐVHC 62 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Ngãi (mã mới 51) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='64').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Gia Lai — mã ĐVHC 64 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Gia Lai (mã mới 52) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12.' vs 'Tỉnh Gia Lai — mã ĐVHC 64 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Gia Lai (mã mới 52) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='66').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Đắk Lắk — mã ĐVHC 66 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đắk Lắk (mã mới 66) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15.' vs 'Tỉnh Đắk Lắk — mã ĐVHC 66 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đắk Lắk (mã mới 66) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='67').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Đắk Nông — mã ĐVHC 67 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.' vs 'Tỉnh Đắk Nông — mã ĐVHC 67 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='68').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Lâm Đồng — mã ĐVHC 68 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.' vs 'Tỉnh Lâm Đồng — mã ĐVHC 68 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='70').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Bình Phước — mã ĐVHC 70 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Nai (mã mới 75) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17.' vs 'Tỉnh Bình Phước — mã ĐVHC 70 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Nai (mã mới 75) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='72').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Tây Ninh — mã ĐVHC 72 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tây Ninh (mã mới 80) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18.' vs 'Tỉnh Tây Ninh — mã ĐVHC 72 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tây Ninh (mã mới 80) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='74').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Bình Dương — mã ĐVHC 74 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.' vs 'Tỉnh Bình Dương — mã ĐVHC 74 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='75').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Đồng Nai — mã ĐVHC 75 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Nai (mã mới 75) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17.' vs 'Tỉnh Đồng Nai — mã ĐVHC 75 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Nai (mã mới 75) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='77').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu — mã ĐVHC 77 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.' vs 'Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu — mã ĐVHC 77 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='79').definition | Changed value for definition: 'Thành phố Hồ Chí Minh — mã ĐVHC 79 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.' vs 'Thành phố Hồ Chí Minh — mã ĐVHC 79 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='80').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Long An — mã ĐVHC 80 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tây Ninh (mã mới 80) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18.' vs 'Tỉnh Long An — mã ĐVHC 80 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tây Ninh (mã mới 80) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='82').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Tiền Giang — mã ĐVHC 82 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Tháp (mã mới 82) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21.' vs 'Tỉnh Tiền Giang — mã ĐVHC 82 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Tháp (mã mới 82) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='83').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Bến Tre — mã ĐVHC 83 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.' vs 'Tỉnh Bến Tre — mã ĐVHC 83 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='84').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Trà Vinh — mã ĐVHC 84 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.' vs 'Tỉnh Trà Vinh — mã ĐVHC 84 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='86').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Vĩnh Long — mã ĐVHC 86 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.' vs 'Tỉnh Vĩnh Long — mã ĐVHC 86 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='87').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Đồng Tháp — mã ĐVHC 87 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Tháp (mã mới 82) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21.' vs 'Tỉnh Đồng Tháp — mã ĐVHC 87 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Tháp (mã mới 82) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='89').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh An Giang — mã ĐVHC 89 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh An Giang (mã mới 91) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23.' vs 'Tỉnh An Giang — mã ĐVHC 89 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh An Giang (mã mới 91) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='91').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Kiên Giang — mã ĐVHC 91 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh An Giang (mã mới 91) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23.' vs 'Tỉnh Kiên Giang — mã ĐVHC 91 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh An Giang (mã mới 91) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='92').definition | Changed value for definition: 'Thành phố Cần Thơ — mã ĐVHC 92 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.' vs 'Thành phố Cần Thơ — mã ĐVHC 92 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='93').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Hậu Giang — mã ĐVHC 93 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.' vs 'Tỉnh Hậu Giang — mã ĐVHC 93 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='94').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Sóc Trăng — mã ĐVHC 94 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.' vs 'Tỉnh Sóc Trăng — mã ĐVHC 94 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='95').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Bạc Liêu — mã ĐVHC 95 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Cà Mau (mã mới 96) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22.' vs 'Tỉnh Bạc Liêu — mã ĐVHC 95 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Cà Mau (mã mới 96) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22.' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='96').definition | Changed value for definition: 'Tỉnh Cà Mau — mã ĐVHC 96 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Cà Mau (mã mới 96) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22.' vs 'Tỉnh Cà Mau — mã ĐVHC 96 giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Cà Mau (mã mới 96) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22.' |