| Error | CodeSystem.version | Values for version differ: '0.8.0' vs '0.9.0' |
| Information | CodeSystem.date | Values for date differ: '2026-07-16' vs '2026-07-20' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='08').display | Changed value for display: 'Tỉnh Tuyên Quang' vs 'Tỉnh Tuyên Quang (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='19').display | Changed value for display: 'Tỉnh Thái Nguyên' vs 'Tỉnh Thái Nguyên (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='25').display | Changed value for display: 'Tỉnh Phú Thọ' vs 'Tỉnh Phú Thọ (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='31').display | Changed value for display: 'Thành phố Hải Phòng' vs 'Thành phố Hải Phòng (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='33').display | Changed value for display: 'Tỉnh Hưng Yên' vs 'Tỉnh Hưng Yên (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='37').display | Changed value for display: 'Tỉnh Ninh Bình' vs 'Tỉnh Ninh Bình (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='48').display | Changed value for display: 'Thành phố Đà Nẵng' vs 'Thành phố Đà Nẵng (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='51').display | Changed value for display: 'Tỉnh Quảng Ngãi' vs 'Tỉnh Quảng Ngãi (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='56').display | Changed value for display: 'Tỉnh Khánh Hòa' vs 'Tỉnh Khánh Hòa (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='66').display | Changed value for display: 'Tỉnh Đắk Lắk' vs 'Tỉnh Đắk Lắk (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='68').display | Changed value for display: 'Tỉnh Lâm Đồng' vs 'Tỉnh Lâm Đồng (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='75').display | Changed value for display: 'Tỉnh Đồng Nai' vs 'Tỉnh Đồng Nai (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='79').display | Changed value for display: 'Thành phố Hồ Chí Minh' vs 'Thành phố Hồ Chí Minh (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='86').display | Changed value for display: 'Tỉnh Vĩnh Long' vs 'Tỉnh Vĩnh Long (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='92').display | Changed value for display: 'Thành phố Cần Thơ' vs 'Thành phố Cần Thơ (từ 01/07/2025)' |
| Warning | CodeSystem.concept.where(code='96').display | Changed value for display: 'Tỉnh Cà Mau' vs 'Tỉnh Cà Mau (từ 01/07/2025)' |
| Name | Value | Comments | |
|---|---|---|---|
caseSensitive | true | ||
compositional | |||
content | complete | ||
copyright | NQ 202/2025/QH15; Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. | ||
date | 2026-07-16 | 2026-07-20 |
|
description | Danh mục 34 tỉnh/thành phố Việt Nam KỶ NGUYÊN HIỆN HÀNH theo NQ 202/2025/QH15 và QĐ 19/2025/QĐ-TTg Phụ lục I. Mã số 2 chữ số, hiệu lực từ 01/7/2025. Business version = 20250701 (ADR-0017 Điều 4) và versionNeeded = true: một số mã được TÁI SỬ DỤNG với địa giới khác giữa hai kỷ nguyên (vd 79 = TP.HCM cũ ≠ TP.HCM sau hợp nhất Bình Dương + Bà Rịa - Vũng Tàu) nên Coding tham chiếu hệ này nên khai Coding.version trong luồng trao đổi đa kỷ nguyên. Kỷ nguyên cũ (63 mã, đến hết 30/06/2025) TÁCH sang vn-province-legacy-cs (0.8.0 — hậu kiểm toán Codex, chấm dứt identity-collision khi hai nghĩa dùng chung một canonical); ánh xạ đầy đủ 63→34: ConceptMap vn-cm-province-legacy-to-new (build từ nguyên văn NQ 202/2025/QH15 Điều 1). Căn cứ: - **NQ 202/2025/QH15** — 12/6/2025 — 34 đơn vị cấp tỉnh từ 01/7/2025 - **QĐ 19/2025/QĐ-TTg** — ban hành 30/06/2025 — mã ĐVHC cấp tỉnh (Phụ lục I). | Danh mục 34 tỉnh/thành phố Việt Nam GIAI ĐOẠN HIỆU LỰC HIỆN HÀNH theo NQ 202/2025/QH15 và QĐ 19/2025/QĐ-TTg Phụ lục I. Mã số 2 chữ số, hiệu lực từ 01/7/2025. Business version = 20250701 (ADR-0017 Điều 4). Một số mã được TÁI SỬ DỤNG với địa giới khác giữa hai giai đoạn hiệu lực (vd 79 = TP.HCM cũ ≠ TP.HCM sau hợp nhất Bình Dương + Bà Rịa - Vũng Tàu); canonical current/legacy là ranh giới identity duy nhất, còn Coding.version là tùy chọn và phải khớp business version nếu có. Giai đoạn hiệu lực cũ (63 mã, đến hết 30/06/2025) TÁCH sang vn-province-legacy-cs (0.8.0 — hậu kiểm toán Codex, chấm dứt identity-collision khi hai nghĩa dùng chung một canonical); ánh xạ đầy đủ 63→34: ConceptMap vn-cm-province-legacy-to-new (build từ nguyên văn NQ 202/2025/QH15 Điều 1). Căn cứ: - **NQ 202/2025/QH15** — 12/6/2025 — 34 đơn vị cấp tỉnh từ 01/7/2025 - **QĐ 19/2025/QĐ-TTg** — ban hành 30/06/2025 — mã ĐVHC cấp tỉnh (Phụ lục I). |
|
experimental | false | ||
hierarchyMeaning | |||
jurisdiction | |||
![]() jurisdiction[0] | urn:iso:std:iso:3166#VN | ||
name | VNProvinceCS | ||
publisher | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative | ||
purpose | |||
status | active | ||
title | Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem | ||
url | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-cs | ||
version | 0.8.0 | 0.9.0 |
|
versionNeeded | true |
| |
| Code | Display | Comments | |
|---|---|---|---|
01 | Thành phố Hà Nội | ||
04 | Tỉnh Cao Bằng | ||
08 | Tỉnh Tuyên Quang | Tỉnh Tuyên Quang (từ 01/07/2025) |
|
11 | Tỉnh Điện Biên | ||
12 | Tỉnh Lai Châu | ||
14 | Tỉnh Sơn La | ||
15 | Tỉnh Lào Cai | ||
19 | Tỉnh Thái Nguyên | Tỉnh Thái Nguyên (từ 01/07/2025) |
|
20 | Tỉnh Lạng Sơn | ||
22 | Tỉnh Quảng Ninh | ||
24 | Tỉnh Bắc Ninh | ||
25 | Tỉnh Phú Thọ | Tỉnh Phú Thọ (từ 01/07/2025) |
|
31 | Thành phố Hải Phòng | Thành phố Hải Phòng (từ 01/07/2025) |
|
33 | Tỉnh Hưng Yên | Tỉnh Hưng Yên (từ 01/07/2025) |
|
37 | Tỉnh Ninh Bình | Tỉnh Ninh Bình (từ 01/07/2025) |
|
38 | Tỉnh Thanh Hóa | ||
40 | Tỉnh Nghệ An | ||
42 | Tỉnh Hà Tĩnh | ||
44 | Tỉnh Quảng Trị | ||
46 | Thành phố Huế | ||
48 | Thành phố Đà Nẵng | Thành phố Đà Nẵng (từ 01/07/2025) |
|
51 | Tỉnh Quảng Ngãi | Tỉnh Quảng Ngãi (từ 01/07/2025) |
|
52 | Tỉnh Gia Lai | ||
56 | Tỉnh Khánh Hòa | Tỉnh Khánh Hòa (từ 01/07/2025) |
|
66 | Tỉnh Đắk Lắk | Tỉnh Đắk Lắk (từ 01/07/2025) |
|
68 | Tỉnh Lâm Đồng | Tỉnh Lâm Đồng (từ 01/07/2025) |
|
75 | Tỉnh Đồng Nai | Tỉnh Đồng Nai (từ 01/07/2025) |
|
79 | Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh (từ 01/07/2025) |
|
80 | Tỉnh Tây Ninh | ||
82 | Tỉnh Đồng Tháp | ||
86 | Tỉnh Vĩnh Long | Tỉnh Vĩnh Long (từ 01/07/2025) |
|
91 | Tỉnh An Giang | ||
92 | Thành phố Cần Thơ | Thành phố Cần Thơ (từ 01/07/2025) |
|
96 | Tỉnh Cà Mau | Tỉnh Cà Mau (từ 01/07/2025) |
|