Intersection of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-cs

This is the CodeSystem that contains codes in both Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-cs) and Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-cs).

Structure

Generated Narrative: CodeSystem 9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-369

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-369 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
01 Thành phố Hà NộiThành phố Hà Nội — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 01. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Ha Noi City
04 Tỉnh Cao BằngTỉnh Cao Bằng — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 04. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Cao Bang Province
08 Tỉnh Tuyên QuangTỉnh Tuyên Quang — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 08. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Tuyen Quang Province
11 Tỉnh Điện BiênTỉnh Điện Biên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 11. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Dien Bien Province
12 Tỉnh Lai ChâuTỉnh Lai Châu — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 12. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Lai Chau Province
14 Tỉnh Sơn LaTỉnh Sơn La — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 14. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Son La Province
15 Tỉnh Lào CaiTỉnh Lào Cai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 15. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Lao Cai Province
19 Tỉnh Thái NguyênTỉnh Thái Nguyên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 19. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Thai Nguyen Province
20 Tỉnh Lạng SơnTỉnh Lạng Sơn — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 20. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Lang Son Province
22 Tỉnh Quảng NinhTỉnh Quảng Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 22. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Quang Ninh Province
24 Tỉnh Bắc NinhTỉnh Bắc Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 24. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Bac Ninh Province
25 Tỉnh Phú ThọTỉnh Phú Thọ — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 25. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Phu Tho Province
31 Thành phố Hải PhòngThành phố Hải Phòng — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 31. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Hai Phong City
33 Tỉnh Hưng YênTỉnh Hưng Yên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 33. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Hung Yen Province
37 Tỉnh Ninh BìnhTỉnh Ninh Bình — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 37. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Ninh Binh Province
38 Tỉnh Thanh HóaTỉnh Thanh Hóa — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 38. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Thanh Hoa Province
40 Tỉnh Nghệ AnTỉnh Nghệ An — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 40. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Nghe An Province
42 Tỉnh Hà TĩnhTỉnh Hà Tĩnh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 42. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Ha Tinh Province
44 Tỉnh Quảng TrịTỉnh Quảng Trị — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 44. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Quang Tri Province
46 Thành phố HuếThành phố Huế — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 46. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Hue City
48 Thành phố Đà NẵngThành phố Đà Nẵng — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 48. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Da Nang City
51 Tỉnh Quảng NgãiTỉnh Quảng Ngãi — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 51. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Quang Ngai Province
52 Tỉnh Gia LaiTỉnh Gia Lai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 52. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Gia Lai Province
56 Tỉnh Khánh HòaTỉnh Khánh Hòa — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 56. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Khanh Hoa Province
66 Tỉnh Đắk LắkTỉnh Đắk Lắk — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 66. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Dak Lak Province
68 Tỉnh Lâm ĐồngTỉnh Lâm Đồng — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 68. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Lam Dong Province
75 Tỉnh Đồng NaiTỉnh Đồng Nai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 75. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Dong Nai Province
79 Thành phố Hồ Chí MinhThành phố Hồ Chí Minh — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 79. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Ho Chi Minh City
80 Tỉnh Tây NinhTỉnh Tây Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 80. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Tay Ninh Province
82 Tỉnh Đồng ThápTỉnh Đồng Tháp — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 82. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Dong Thap Province
86 Tỉnh Vĩnh LongTỉnh Vĩnh Long — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 86. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Vinh Long Province
91 Tỉnh An GiangTỉnh An Giang — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 91. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.An Giang Province
92 Thành phố Cần ThơThành phố Cần Thơ — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 92. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Can Tho City
96 Tỉnh Cà MauTỉnh Cà Mau — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 96. Theo NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg.Ca Mau Province