This is the CodeSystem that contains all the codes in Loại quan hệ vòng đời mã cơ sở y tế — Organization Lifecycle Relation Type (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-org-lifecycle-relation-cs) and Loại quan hệ vòng đời mã cơ sở y tế — Organization Lifecycle Relation Type (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-org-lifecycle-relation-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them
This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-344 defines codes, but no codes are represented here
| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| predecessor | Tiền nhiệm | Tổ chức đích (target) là cơ sở TIỀN NHIỆM của Organization hiện tại — tức Organization hiện tại kế thừa/thay thế target. Tương đương ngữ nghĩa FHIR Organization 'replaces'. | Predecessor |
| successor | Kế nhiệm | Tổ chức đích (target) là cơ sở KẾ NHIỆM của Organization hiện tại — tức target thay thế Organization hiện tại (Organization hiện tại đã ngừng/giải thể). | Successor |
| merged-into | Sáp nhập vào | Organization hiện tại đã SÁP NHẬP vào target (target là cơ sở hợp nhất còn tồn tại). Theo NQ 202/2025/QH15 — sắp xếp ĐVHC. | Merged into |
| split-from | Tách ra từ | Organization hiện tại được TÁCH RA TỪ target (target là cơ sở gốc trước khi chia tách). Theo NQ 202/2025/QH15 — sắp xếp ĐVHC. | Split from |