HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.7.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.7.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Table of Contents

.. 0 Table of Contents
... 1 Trang chủ
... 2 Bắt đầu nhanh
... 3 Hướng dẫn chung
... 4 Registry định danh
... 5 Định danh người bệnh & MPI
... 6 Hướng dẫn Must Support
... 7 Hành vi tìm kiếm
... 8 Tìm kiếm chuỗi & Unicode
... 9 Hướng dẫn Validation
... 10 OperationOutcome & Registry quy tắc
... 11 Hướng dẫn thuật ngữ
... 12 Hồ sơ (Profiles)
... 13 Mở rộng (Extensions)
... 14 Thuật ngữ (Terminology)
... 15 Tình huống lâm sàng
... 16 Playbook Ngoại trú
... 17 Playbook Cấp cứu
... 18 Playbook Nội trú
... 19 Playbook Dược
... 20 Liên thông hồ sơ BHYT
... 21 Chuẩn dữ liệu đầu ra BHYT (4210 → 3176)
... 22 Tuân thủ theo vai trò triển khai
... 23 Checklist sẵn sàng thí điểm theo vai trò
... 24 Cơ sở pháp lý
... 25 Bảo mật và Quyền riêng tư
... 26 Kiến trúc gói phát hành
... 27 Ổn định & Conformance
... 28 Phát hành & Governance
... 29 Quyết định thiết kế
... 30 Governance cho Organization và Location
... 31 SNOMED CT VN — Đính chính
... 32 Tải xuống
... 33 Lịch sử thay đổi
... 34 Giới thiệu (redirect)
... 35 Ma trận pháp lý (redirect)
... 36 Ánh xạ URI/OID (redirect)
... 37 Quy ước biên tập (redirect)
... 38 Báo cáo triển khai (redirect)
... 39 Artifacts Summary
.... 39.1 Bundle chứng nhận sức khỏe (SHC/SHL payload) — VN Core Health Credential Bundle
.... 39.2 Bundle hồ sơ thanh toán BHYT — VN Core BHYT Submission Bundle
.... 39.3 Báo cáo Chẩn đoán hình ảnh VN Core — VN Core Imaging DiagnosticReport
.... 39.4 Báo cáo cận lâm sàng VN Core — VN Core DiagnosticReport Profile
.... 39.5 Báo cáo Giải phẫu bệnh VN Core — VN Core Pathology DiagnosticReport
.... 39.6 Báo cáo Xét nghiệm VN Core — VN Core Lab DiagnosticReport
.... 39.7 Bệnh nhân VN Core — VN Core Patient Profile
.... 39.8 Bệnh án điện tử VN Core — VN Core Composition Profile
.... 39.9 Chiều cao VN Core — VN Core Observation Body Height Profile
.... 39.10 Chẩn đoán lượt khám VN Core — VN Core Encounter Diagnosis Condition Profile
.... 39.11 Chẩn đoán VN Core — VN Core Condition Profile
.... 39.12 Cân nặng VN Core — VN Core Observation Body Weight Profile
.... 39.13 Cơ sở y tế VN Core — VN Core Organization Profile
.... 39.14 Cấp phát thuốc VN Core — VN Core Medication Dispense Profile
.... 39.15 Document Bundle giấy khám sức khỏe định kỳ — VN Core Health Checkup Document Bundle
.... 39.16 Document Bundle Sổ Sức khỏe điện tử — VN Core Health Record Summary Bundle
.... 39.17 Dị ứng/Bất dung nạp VN Core — VN Core AllergyIntolerance Profile
.... 39.18 Dịch vụ y tế VN Core — VN Core HealthcareService Profile
.... 39.19 Endpoint cổng giám định BHYT — VN Core Endpoint BHYT Profile
.... 39.20 Ghi nhận sử dụng VTYT VN Core — VN Core DeviceUseStatement Profile
.... 39.21 Giải trình quyền lợi BHYT VN Core — VN Core ExplanationOfBenefit Profile
.... 39.22 Giấy khám sức khỏe định kỳ VN Core — VN Core Health Checkup Composition Profile
.... 39.23 Gói trao đổi dữ liệu VN Core — VN Core Bundle Profile
.... 39.24 Gói tài liệu IPS VN Core — VN Core IPS Document Bundle Profile
.... 39.25 Huyết áp VN Core — VN Core Observation Blood Pressure Profile
.... 39.26 Khoa/Phòng VN Core — VN Core Organization Department Profile
.... 39.27 Kế hoạch chăm sóc VN Core — VN Core CarePlan Profile
.... 39.28 Kết quả giải quyết BHYT VN Core — VN Core ClaimResponse Profile
.... 39.29 Kết quả phiếu khám sức khỏe VN Core — VN Core QuestionnaireResponse Profile
.... 39.30 Kết quả tra cứu quyền lợi BHYT VN Core — VN Core Coverage Eligibility Response Profile
.... 39.31 Lượt khám/nhập viện VN Core — VN Core Encounter Profile
.... 39.32 Mạch VN Core — VN Core Observation Heart Rate Profile
.... 39.33 Mẫu bệnh phẩm VN Core — VN Core Specimen Profile
.... 39.34 Mục tiêu điều trị VN Core — VN Core Goal Profile
.... 39.35 Nghiên cứu CĐHA VN Core — VN Core Imaging Study Profile
.... 39.36 Nguồn gốc dữ liệu và chữ ký số VN Core — VN Core Provenance Profile
.... 39.37 Người liên quan/người giám hộ VN Core — VN Core RelatedPerson Profile
.... 39.38 Nhiệt độ cơ thể VN Core — VN Core Observation Body Temperature Profile
.... 39.39 Nhân viên y tế VN Core — VN Core Practitioner Profile
.... 39.40 Nhóm chăm sóc VN Core — VN Core CareTeam Profile
.... 39.41 Nhận định lâm sàng VN Core — VN Core ClinicalImpression Profile
.... 39.42 Nhật ký truy cập dữ liệu VN Core — VN Core AuditEvent Profile
.... 39.43 Nhịp thở VN Core — VN Core Observation Respiratory Rate Profile
.... 39.44 Phiếu khám sức khỏe VN Core — VN Core Questionnaire (KSK form) Profile
.... 39.45 Phân loại sức khỏe VN Core — VN Core Observation Health Classification Profile
.... 39.46 Phân loại ưu tiên cấp cứu VN Core — VN Core Triage Acuity Observation
.... 39.47 Quyết toán BHYT VN Core — VN Core Payment Reconciliation Profile
.... 39.48 Sinh hiệu VN Core — VN Core Observation Vital Signs Profile
.... 39.49 SpO2 VN Core — VN Core Observation SpO2 Profile
.... 39.50 Sổ Sức khỏe điện tử bản IPS quốc tế — VN Core IPS Composition Profile
.... 39.51 Sổ Sức khỏe điện tử VN Core — VN Core Health Record Summary (Patient Summary) Profile
.... 39.52 Sử dụng/Cho dùng thuốc VN Core — VN Core Medication Administration Profile
.... 39.53 Thiết bị cấy ghép VN Core — VN Core Implantable Device Profile
.... 39.54 Thiết bị y tế VN Core — VN Core Device Profile
.... 39.55 Thuốc VN Core — VN Core Medication Profile
.... 39.56 Thông báo vi phạm DLCN (Mẫu 08) — VN Core Breach Notification Composition Profile
.... 39.57 Thẻ BHYT VN Core — VN Core Coverage Profile
.... 39.58 Thủ thuật/DVKT VN Core — VN Core Procedure Profile
.... 39.59 Tiêm chủng — VN Core Immunization
.... 39.60 Tiền sử dùng thuốc VN Core — VN Core MedicationStatement Profile
.... 39.61 Tiền sử gia đình VN Core — VN Core FamilyMemberHistory Profile
.... 39.62 Tài liệu y tế VN Core — VN Core DocumentReference Profile
.... 39.63 Vai trò nhân viên y tế VN Core — VN Core PractitionerRole Profile
.... 39.64 Xét nghiệm VN Core — VN Core Observation Laboratory Profile
.... 39.65 Yêu cầu DVKT/Cận lâm sàng VN Core — VN Core ServiceRequest Profile
.... 39.66 Yêu cầu thanh toán KCB VN Core — VN Core Claim Profile
.... 39.67 Yêu cầu tra cứu quyền lợi BHYT VN Core — VN Core Coverage Eligibility Request Profile
.... 39.68 Đánh giá YHCT VN Core — VN Core Observation Traditional Medicine Profile
.... 39.69 Đơn thuốc VN Core — VN Core MedicationRequest Profile
.... 39.70 Địa chỉ VN Core — VN Core Address Profile
.... 39.71 Địa điểm cung cấp dịch vụ VN Core — VN Core Location Profile
.... 39.72 Đồng ý xử lý dữ liệu VN Core — VN Core Consent Profile
.... 39.73 Đợt chăm sóc VN Core — VN Core EpisodeOfCare Profile
.... 39.74 Chi tiết nguồn khác chi trả theo dòng — Other Fund Breakdown Extension
.... 39.75 Căn cứ pháp lý VN — VN Legal Basis Reference
.... 39.76 Cơ quan hướng dẫn chuyên môn — Supervising Clinical Authority Extension
.... 39.77 Cấp năng lực cơ sở KCB — Facility Care Level Extension
.... 39.78 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level Extension
.... 39.79 Dân tộc — Vietnam Ethnicity Extension
.... 39.80 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Quality Score Band Extension
.... 39.81 Flag vết thương/bệnh tật tái phát — Recurrent Wound Benefit Flag
.... 39.82 Hình thức chuyển tuyến — Referral Mode Extension
.... 39.83 Hạng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — Vietnam KCB Facility Rank Extension
.... 39.84 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Non-KCB Health Unit Rank Extension
.... 39.85 Khoa thực hiện — Claim Item Department Extension
.... 39.86 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome Extension
.... 39.87 Kỳ thanh toán — Claim Payment Period Extension
.... 39.88 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type Extension
.... 39.89 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type Extension
.... 39.90 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type Extension
.... 39.91 Loại đơn vị cấp xã (xã/phường/đặc khu) — Vietnam Ward Type Extension
.... 39.92 Loại đối tượng BHYT — Vietnam BHYT Card Type Extension
.... 39.93 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Force Majeure Reason Extension
.... 39.94 Mã lượt khám — Encounter Code Extension (RETIRED)
.... 39.95 Nghề nghiệp — Vietnam Occupation Extension
.... 39.96 Nguồn chi trả — Payment Source Extension
.... 39.97 Ngày y lệnh — Order Date Extension
.... 39.98 Nhóm TBYT theo danh mục BHYT — VN Device Group
.... 39.99 Nơi đăng ký KCB ban đầu — Vietnam Primary Care Facility Extension
.... 39.100 Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class
.... 39.101 Phương pháp chế biến YHCT — Traditional Medicine Processing Method
.... 39.102 Phương pháp vô cảm — Anesthesia Method Extension
.... 39.103 Phương thức thanh toán — Payment Method Extension
.... 39.104 Phương thức thể hiện đồng ý — VN Consent Method
.... 39.105 Phạm vi BHYT cho VTYT — Device Insurance Scope Extension
.... 39.106 Quan hệ vòng đời mã cơ sở y tế — Organization Facility-Code Lifecycle Relation Extension
.... 39.107 Số hiệu biên bản 06/BH — Payment Reconciliation Form Number
.... 39.108 Số lưu hành thiết bị y tế — VN Device Registration Number
.... 39.109 Số đăng ký thuốc (Visa) — Medication Registration Number
.... 39.110 Thiết bị y tế chẩn đoán in vitro (IVD) — Device IVD Flag Extension
.... 39.111 Thông tin chi phí BHYT — Insurance Cost Info Extension
.... 39.112 Thông tin thầu — Tender Information Extension
.... 39.113 Thẩm quyền đại diện truy cập dữ liệu — Representation Authority Extension
.... 39.114 Thời hạn lưu trữ log audit — VN Audit Retention Period
.... 39.115 Trạng thái giám định BHYT — Claim Audit Status Extension
.... 39.116 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Legacy Technical Line Extension
.... 39.117 Tuổi thai — Gestational Age Extension
.... 39.118 Tình trạng xếp hạng cơ sở y tế — Organization Rank Status Extension
.... 39.119 Tỉnh/Thành phố (mã hóa) — Vietnam Province Extension
.... 39.120 Tổng chi phí theo nhóm — Claim Cost Summary Extension
.... 39.121 Tổng cùng chi trả lũy kế trong năm — Coverage Cumulative Copay Extension
.... 39.122 Xã/Phường (mã hóa) — Vietnam Ward/Commune Extension
.... 39.123 Bản tin BHXH → TTDLQG (dịch vụ G12) — Logical Model (Phụ lục 03)
.... 39.124 Bản tin đồng bộ dữ liệu KSK lên Trục dữ liệu BYT — Logical Model (Phụ lục 02)
.... 39.125 Bảng 1 tổng hợp KCB BHYT — Logical Model
.... 39.126 Bảng 10 giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai — XML10 Maternity Leave Logical Model
.... 39.127 Bảng 11 giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH — XML11 Sick Leave Logical Model
.... 39.128 Bảng 12 giám định y khoa — XML12 Medical Assessment Logical Model
.... 39.129 Bảng 13 giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB BHYT — XML13 Referral Logical Model
.... 39.130 Bảng 14 giấy hẹn khám lại — XML14 Follow-up Appointment Logical Model
.... 39.131 Bảng 15 quản lý điều trị bệnh lao — XML15 Tuberculosis Treatment Logical Model
.... 39.132 Bảng 2 thuốc BHYT — Logical Model
.... 39.133 Bảng 3 DVKT và vật tư BHYT — Logical Model
.... 39.134 Bảng 4 cận lâm sàng BHYT — Logical Model
.... 39.135 Bảng 5 diễn biến lâm sàng BHYT — Logical Model
.... 39.136 Bảng 6 hồ sơ HIV/AIDS — XML6 HIV/AIDS Care Logical Model
.... 39.137 Bảng 7 giấy ra viện — XML7 Discharge Paper Logical Model
.... 39.138 Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model
.... 39.139 Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model
.... 39.140 Check-in BHYT — Logical Model
.... 39.141 Tập dữ liệu mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Logical Model (Phụ lục 01)
.... 39.142 Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem
.... 39.143 Bảng phân loại quốc tế bệnh tật ICD-10 Việt Nam / Vietnam ICD-10 Classification
.... 39.144 Bảng phân loại quốc tế thủ thuật ICD-9-CM Việt Nam / Vietnam ICD-9-CM Procedure Classification
.... 39.145 Bệnh danh và thể lâm sàng Y học cổ truyền (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease & Syndrome CodeSystem
.... 39.146 Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem
.... 39.147 Chẩn đoán Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Diagnosis CodeSystem
.... 39.148 Chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (Đợt 1) / Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1)
.... 39.149 Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem
.... 39.150 Cấp năng lực cơ sở KCB — Vietnam Facility Care Level CodeSystem
.... 39.151 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level CodeSystem
.... 39.152 Danh mục bệnh truyền nhiễm theo nhóm A/B/C — Vietnam Communicable Disease CodeSystem
.... 39.153 Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category CodeSystem
.... 39.154 Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity CodeSystem
.... 39.155 Danh mục dịch vụ BHYT ví dụ cục bộ — Example-only BHYT Service Catalog CodeSystem
.... 39.156 Danh mục gói dịch vụ y tế cơ bản tại Trạm Y tế xã (TT 30/2024/TT-BYT) — Basic Health Service Package at Commune Health Stations
.... 39.157 Danh mục loại vaccine — Vietnam Vaccine Type CodeSystem
.... 39.158 Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem
.... 39.159 Danh mục mã khám bệnh BHYT — VN Examination CodeSystem
.... 39.160 Danh mục mã tiền giường BHYT — VN Bed Day CodeSystem
.... 39.161 Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) / Vietnam Standard Classification of Occupations
.... 39.162 Danh mục Quận/Huyện lịch sử — Vietnam District CodeSystem (legacy)
.... 39.163 Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem
.... 39.164 Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem
.... 39.165 Danh mục Xã/Phường Việt Nam — Vietnam Ward/Commune CodeSystem
.... 39.166 Danh pháp thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Medical Device Nomenclature CodeSystem
.... 39.167 Dược liệu và vị thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Herbal Medicine CodeSystem
.... 39.168 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Vietnam Quality Score Band CodeSystem
.... 39.169 Giới tính — Vietnam Gender CodeSystem
.... 39.170 Huyệt châm cứu Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Acupuncture Point CodeSystem
.... 39.171 Hình thức chuyển tuyến — VN Referral Mode CodeSystem
.... 39.172 Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank CodeSystem
.... 39.173 Hạng mục kế thừa khi chuyển mã cơ sở y tế — Organization Carry-over Item
.... 39.174 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Vietnam Non-KCB Health Unit Rank CodeSystem
.... 39.175 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome CodeSystem
.... 39.176 Kỹ thuật Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem
.... 39.177 LOINC Việt Nam — Vietnam LOINC CodeSystem
.... 39.178 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type CodeSystem
.... 39.179 Loại dịch vụ y tế tuyến cơ sở — VN Healthcare Service Type CodeSystem
.... 39.180 Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category CodeSystem
.... 39.181 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type CodeSystem
.... 39.182 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type CodeSystem
.... 39.183 Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type CodeSystem
.... 39.184 Loại mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Form Type CodeSystem
.... 39.185 Loại quan hệ vòng đời mã cơ sở y tế — Organization Lifecycle Relation Type
.... 39.186 Loại thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Authority Type CodeSystem
.... 39.187 Loại tổng hợp adjudication BHYT — BHYT Adjudication Category CodeSystem
.... 39.188 Loại điều trị lao — TB Treatment Type CodeSystem
.... 39.189 Loại đơn vị cấp xã — Vietnam Ward Type CodeSystem
.... 39.190 Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type CodeSystem
.... 39.191 Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem
.... 39.192 Loại đồng ý — VN Consent Category CodeSystem
.... 39.193 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Vietnam Force Majeure Reason CodeSystem
.... 39.194 Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB — VN Care Transfer Reason CodeSystem
.... 39.195 Lớp nhạy cảm dữ liệu y tế — Vietnam Health Data Sensitivity Class CodeSystem
.... 39.196 Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix CodeSystem
.... 39.197 Mã biểu mẫu giấy tờ — Vietnam Document Form CodeSystem
.... 39.198 Mã chỉ tiêu Observation khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Observation Code CodeSystem
.... 39.199 Mã nhóm chi phí QĐ 3176/QĐ-BYT — QD 3176 Cost Group CodeSystem
.... 39.200 Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type CodeSystem
.... 39.201 Mã trả lời KSK — Bình thường (không nhợt), Không bình thường (Nhợt) (CodeSystem VNKSKPalmPallorCS)
.... 39.202 Mã trả lời KSK — Bình thường, Bất thường bên phải, Bất thường bên trái (CodeSystem VNKSKRedReflexCS)
.... 39.203 Mã trả lời KSK — Bình thường, Giới hạn (CodeSystem VNKSKLimbMovementCS)
.... 39.204 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hai mắt xa nhau (CodeSystem VNKSKEyePositionCS)
.... 39.205 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hạn chế (CodeSystem VNKSKNormalLimitedCS)
.... 39.206 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (CodeSystem VNKSKNormalAbnormalAltCS)
.... 39.207 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (CodeSystem VNKSKNormalAbnormalCS)
.... 39.208 Mã trả lời KSK — Bình thường, Lưỡi to bè (CodeSystem VNKSKTongueShapeCS)
.... 39.209 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mù màu toàn bộ, Mù màu đỏ, Mù màu xanh lá cây, Mù màu vàng (CodeSystem VNKSKColorVisionCS)
.... 39.210 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mũi to/dày, Bất sản xương mũi (CodeSystem VNKSKNoseShapeCS)
.... 39.211 Mã trả lời KSK — Bình thường, Nhanh (CodeSystem VNKSKPulseStatusCS)
.... 39.212 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rộng, Hẹp, Thóp phồng (CodeSystem VNKSKFontanelleCS)
.... 39.213 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rụng tóc (CodeSystem VNKSKHairStatusCS)
.... 39.214 Mã trả lời KSK — Bình thường, Suy dinh dưỡng, Thừa cân béo phì (CodeSystem VNKSKNutritionalStatusCS)
.... 39.215 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sưng/đỏ, Chảy ghèn/mủ (CodeSystem VNKSKEyelidConjunctivaCS)
.... 39.216 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sốt, Hạ thân nhiệt (CodeSystem VNKSKTemperatureStatusCS)
.... 39.217 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sứt môi/chẻ vòm (CodeSystem VNKSKMouthShapeCS)
.... 39.218 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tai đóng thấp (CodeSystem VNKSKEarPositionCS)
.... 39.219 Mã trả lời KSK — Bình thường, Thở nhanh, Thở chậm (CodeSystem VNKSKRespirationStatusCS)
.... 39.220 Mã trả lời KSK — Bình thường, Trật khớp háng (CodeSystem VNKSKHipJointCS)
.... 39.221 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tăng, Giảm (CodeSystem VNKSKMuscleToneCS)
.... 39.222 Mã trả lời KSK — Bình thường, Đầu to, Đầu nhỏ (CodeSystem VNKSKHeadCircumferenceCS)
.... 39.223 Mã trả lời KSK — Bú mẹ hoàn toàn, Bú mẹ + sữa công thức, Sữa công thức hoàn toàn (CodeSystem VNKSKInfantFeedingCS)
.... 39.224 Mã trả lời KSK — Bắt rõ, Mạch nhẹ, Không bắt được (CodeSystem VNKSKPeripheralPulseCS)
.... 39.225 Mã trả lời KSK — Cha, Mẹ, Ông/Bà, Anh/Chị, Họ hàng, Khác (CodeSystem VNKSKFamilyRelationshipCS)
.... 39.226 Mã trả lời KSK — Chưa, Có (CodeSystem VNKSKNotYetDoneCS)
.... 39.227 Mã trả lời KSK — Có (bình thường), Không (bất thường) (CodeSystem VNKSKAnalOpeningCS)
.... 39.228 Mã trả lời KSK — Có, Không (CodeSystem VNKSKYesNoCS)
.... 39.229 Mã trả lời KSK — Có, Không, Không nhớ rõ (CodeSystem VNKSKYesNoUnknownCS)
.... 39.230 Mã trả lời KSK — Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện, Điều trị tại Khoa sơ sinh (CodeSystem VNKSKPostnatalStatusCS)
.... 39.231 Mã trả lời KSK — Gù, Ưỡn (CodeSystem VNKSKKyphosisLordosisCS)
.... 39.232 Mã trả lời KSK — Hình chữ S, Hình chữ C (CodeSystem VNKSKSpineScoliosisShapeCS)
.... 39.233 Mã trả lời KSK — Hạn chế, Bình thường (CodeSystem VNKSKNormalLimitedAltCS)
.... 39.234 Mã trả lời KSK — Hồng hào, Nhợt, Tím, Vàng, Sạm da (CodeSystem VNKSKSkinColorCS)
.... 39.235 Mã trả lời KSK — Không bất thường, Có bất thường (CodeSystem VNKSKAbnormalityPresenceCS)
.... 39.236 Mã trả lời KSK — Không bệnh, Hen, Động kinh, Dị ứng, Tim bẩm sinh (CodeSystem VNKSKChronicConditionCS)
.... 39.237 Mã trả lời KSK — Không nhợt (bình thường), Nhợt (CodeSystem VNKSKPallorCS)
.... 39.238 Mã trả lời KSK — Không thử, Bình thường, Mù mầu, Hạn chế (CodeSystem VNKSKColorVisionExamCS)
.... 39.239 Mã trả lời KSK — Không tiêm loại khác, Có tiêm loại khác (CodeSystem VNKSKOtherVaccinationCS)
.... 39.240 Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (CodeSystem VNKSKVaccinatedCS)
.... 39.241 Mã trả lời KSK — Không đều, Đều (CodeSystem VNKSKMenstrualRegularityCS)
.... 39.242 Mã trả lời KSK — Không đủ sức khỏe học tập/làm việc, Đủ sức khỏe học tập/làm việc (CodeSystem VNKSKFitnessConclusionCS)
.... 39.243 Mã trả lời KSK — Không đủ, Đủ (CodeSystem VNKSKRailwayEligibilityCS)
.... 39.244 Mã trả lời KSK — Không, Bình thường (CodeSystem VNKSKAbsentOrNormalCS)
.... 39.245 Mã trả lời KSK — Không, Xuất huyết, Bóng nước, Khác (CodeSystem VNKSKSkinLesionCS)
.... 39.246 Mã trả lời KSK — Máu gót chân, Thính lực, Tim bẩm sinh, Không có thông tin (CodeSystem VNKSKNewbornScreeningCS)
.... 39.247 Mã trả lời KSK — Sinh thường, Sinh mổ (CodeSystem VNKSKDeliveryMethodCS)
.... 39.248 Mã trả lời KSK — Toàn vẹn/cân đối, Hở cột sống, Vẹo cột sống (CodeSystem VNKSKSpineShapeCS)
.... 39.249 Mã trả lời KSK — Trong nước, Quốc tế (CodeSystem VNKSKVesselOperatingAreaCS)
.... 39.250 Mã trả lời KSK — Tốt, Trung bình, Kém (CodeSystem VNKSKWaveToleranceCS)
.... 39.251 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa cân, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (CodeSystem VNKSKObstetricHistoryCS)
.... 39.252 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa tháng, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt (CodeSystem VNKSKDeliveryComplicationCS)
.... 39.253 Mã trả lời KSK — Đều/rõ/không âm thổi, Không đều, Tiếng tim bất thường, Âm thổi, Rung miêu (CodeSystem VNKSKHeartSoundCS)
.... 39.254 Mã trả lời KSK — Đủ 2 bên, Bất thường (CodeSystem VNKSKEarCountCS)
.... 39.255 Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type CodeSystem
.... 39.256 Mục đích xử lý dữ liệu y tế — VN Consent Purpose CodeSystem
.... 39.257 Mức độ ưu tiên cấp cứu VN — VN Emergency Triage Acuity
.... 39.258 Nguồn chi trả tiêm chủng — Vietnam Immunization Funding Source CodeSystem
.... 39.259 Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source CodeSystem
.... 39.260 Nguồn kinh phí khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Funding Source CodeSystem
.... 39.261 Nguồn xác minh thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Verification Source CodeSystem
.... 39.262 Nhóm issue giám định BHYT cục bộ — VN BHYT Review Issue CodeSystem
.... 39.263 Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group CS
.... 39.264 Phác đồ điều trị lao — TB Treatment Regimen CodeSystem
.... 39.265 Pháp điều trị Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Treatment Method CodeSystem
.... 39.266 Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class CS
.... 39.267 Phân loại sức khỏe — Vietnam Health Checkup Classification CodeSystem
.... 39.268 Phương pháp vô cảm — Vietnam Anesthesia Method CodeSystem
.... 39.269 Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method CodeSystem
.... 39.270 Phương thức thể hiện sự đồng ý — VN Consent Method CodeSystem
.... 39.271 Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope CodeSystem
.... 39.272 Registry quy tắc kiểm tra hợp lệ VN Core — VN Core Validation Rule Registry
.... 39.273 SNOMED CT Việt Nam Subset — Vietnam SNOMED CT National Subset
.... 39.274 Triệu chứng lưỡi Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem
.... 39.275 Triệu chứng mạch Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis CodeSystem
.... 39.276 Triệu chứng Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Symptom CodeSystem
.... 39.277 Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification CodeSystem
.... 39.278 Trường tổng tiền BHYT — BHYT Financial Field CodeSystem
.... 39.279 Trạng thái giám định BHYT — VN Claim Audit Status CodeSystem
.... 39.280 Trạng thái pháp lý văn bản — Vietnam Legal Document Status CodeSystem
.... 39.281 Trục địa điểm cung cấp dịch vụ y tế — Health Service Delivery Setting Axis
.... 39.282 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Vietnam Legacy Technical Line CodeSystem
.... 39.283 Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition CodeSystem
.... 39.284 Tình trạng xếp hạng của cơ sở y tế — Vietnam Organization Rank Status CodeSystem
.... 39.285 Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference CodeSystem
.... 39.286 Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route CodeSystem
.... 39.287 Đối tượng khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject CodeSystem
.... 39.288 Bài thuốc YHCT — VN Traditional Medicine Prescription ValueSet
.... 39.289 Bệnh danh YHCT và Thể lâm sàng (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease ValueSet
.... 39.290 Bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi — Fetal Sex Disclosure Disease ValueSet
.... 39.291 Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty ValueSet
.... 39.292 Chẩn đoán YHCT — VN Traditional Medicine Diagnosis ValueSet
.... 39.293 Chỉ số cận lâm sàng — VN Clinical Lab Indicator ValueSet
.... 39.294 Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title ValueSet
.... 39.295 Cấp năng lực cơ sở KCB — Vietnam Facility Care Level ValueSet
.... 39.296 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level ValueSet
.... 39.297 Danh mục bệnh truyền nhiễm theo nhóm A/B/C — VN Communicable Disease ValueSet
.... 39.298 Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category ValueSet
.... 39.299 Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity ValueSet
.... 39.300 Danh mục dịch vụ BHYT ví dụ cục bộ — Example-only BHYT Service Catalog ValueSet
.... 39.301 Danh mục gói dịch vụ y tế cơ bản tại Trạm Y tế xã (TT 30/2024/TT-BYT) — Basic Health Service Package ValueSet
.... 39.302 Danh mục mã khoa — Vietnam Department ValueSet
.... 39.303 Danh mục Quận/Huyện (cũ, legacy) — Vietnam District ValueSet (deprecated)
.... 39.304 Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion ValueSet
.... 39.305 Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (active) — Vietnam Province ValueSet
.... 39.306 Danh mục Xã/Phường Việt Nam — Vietnam Ward/Commune ValueSet
.... 39.307 Danh pháp thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Medical Device Nomenclature ValueSet
.... 39.308 Dược liệu/VTCT — VN Traditional Medicine Herbal Medicine ValueSet
.... 39.309 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Vietnam Quality Score Band ValueSet
.... 39.310 Giới tính — Vietnam Gender ValueSet
.... 39.311 Huyệt châm cứu — VN Traditional Medicine Acupuncture Point ValueSet
.... 39.312 Hình thức chuyển tuyến — VN Referral Mode ValueSet
.... 39.313 Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank ValueSet
.... 39.314 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Vietnam Non-KCB Health Unit Rank ValueSet
.... 39.315 ICD-10 Việt Nam — VN ICD-10 ValueSet
.... 39.316 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome ValueSet
.... 39.317 Kỹ thuật YHCT — VN Traditional Medicine Technique ValueSet
.... 39.318 Loại adjudication BHYT — BHYT Adjudication Category ValueSet
.... 39.319 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type ValueSet
.... 39.320 Loại dịch vụ y tế tuyến cơ sở — VN Healthcare Service Type ValueSet
.... 39.321 Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category ValueSet
.... 39.322 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type ValueSet
.... 39.323 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type ValueSet
.... 39.324 Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type ValueSet
.... 39.325 Loại mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Form Type ValueSet
.... 39.326 Loại thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Device Type ValueSet
.... 39.327 Loại thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Authority Type ValueSet
.... 39.328 Loại vaccine Việt Nam — Vietnam Vaccine Type ValueSet
.... 39.329 Loại điều trị lao — TB Treatment Type ValueSet
.... 39.330 Loại đơn vị cấp xã — Vietnam Ward Type ValueSet
.... 39.331 Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type ValueSet
.... 39.332 Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type ValueSet
.... 39.333 Loại đồng ý — VN Consent Category ValueSet
.... 39.334 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Vietnam Force Majeure Reason ValueSet
.... 39.335 Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB — VN Care Transfer Reason ValueSet
.... 39.336 Lý do không tiêm chủng — Vietnam Immunization Status Reason ValueSet
.... 39.337 Lớp nhạy cảm dữ liệu y tế — Vietnam Health Data Sensitivity Class ValueSet
.... 39.338 Morphologic Abnormality SNOMED CT VN — VN Morphology ValueSet
.... 39.339 Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix ValueSet
.... 39.340 Mã biểu mẫu giấy tờ — Vietnam Document Form ValueSet
.... 39.341 Mã chẩn đoán — VN Core Condition Code ValueSet
.... 39.342 Mã chỉ tiêu Observation khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Observation Code ValueSet
.... 39.343 Mã dị ứng — VN Core Allergy Code ValueSet
.... 39.344 Mã LOINC sinh hiệu VN Core — VN Core Vital Signs LOINC Codes ValueSet
.... 39.345 Mã nhóm chi phí QĐ 3176/QĐ-BYT — QD 3176 Cost Group ValueSet
.... 39.346 Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type ValueSet
.... 39.347 Mã thủ thuật ICD-9-CM — VN Core ICD-9-CM Procedure ValueSet
.... 39.348 Mã thủ thuật/dịch vụ kỹ thuật — VN Core Procedure Code ValueSet
.... 39.349 Mã trả lời KSK — Bình thường (không nhợt), Không bình thường (Nhợt) (ValueSet VNKSKPalmPallorVS)
.... 39.350 Mã trả lời KSK — Bình thường, Bất thường bên phải, Bất thường bên trái (ValueSet VNKSKRedReflexVS)
.... 39.351 Mã trả lời KSK — Bình thường, Giới hạn (ValueSet VNKSKLimbMovementVS)
.... 39.352 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hai mắt xa nhau (ValueSet VNKSKEyePositionVS)
.... 39.353 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hạn chế (ValueSet VNKSKNormalLimitedVS)
.... 39.354 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalAltVS)
.... 39.355 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
.... 39.356 Mã trả lời KSK — Bình thường, Lưỡi to bè (ValueSet VNKSKTongueShapeVS)
.... 39.357 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mù màu toàn bộ, Mù màu đỏ, Mù màu xanh lá cây, Mù màu vàng (ValueSet VNKSKColorVisionVS)
.... 39.358 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mũi to/dày, Bất sản xương mũi (ValueSet VNKSKNoseShapeVS)
.... 39.359 Mã trả lời KSK — Bình thường, Nhanh (ValueSet VNKSKPulseStatusVS)
.... 39.360 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rộng, Hẹp, Thóp phồng (ValueSet VNKSKFontanelleVS)
.... 39.361 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rụng tóc (ValueSet VNKSKHairStatusVS)
.... 39.362 Mã trả lời KSK — Bình thường, Suy dinh dưỡng, Thừa cân béo phì (ValueSet VNKSKNutritionalStatusVS)
.... 39.363 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sưng/đỏ, Chảy ghèn/mủ (ValueSet VNKSKEyelidConjunctivaVS)
.... 39.364 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sốt, Hạ thân nhiệt (ValueSet VNKSKTemperatureStatusVS)
.... 39.365 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sứt môi/chẻ vòm (ValueSet VNKSKMouthShapeVS)
.... 39.366 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tai đóng thấp (ValueSet VNKSKEarPositionVS)
.... 39.367 Mã trả lời KSK — Bình thường, Thở nhanh, Thở chậm (ValueSet VNKSKRespirationStatusVS)
.... 39.368 Mã trả lời KSK — Bình thường, Trật khớp háng (ValueSet VNKSKHipJointVS)
.... 39.369 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tăng, Giảm (ValueSet VNKSKMuscleToneVS)
.... 39.370 Mã trả lời KSK — Bình thường, Đầu to, Đầu nhỏ (ValueSet VNKSKHeadCircumferenceVS)
.... 39.371 Mã trả lời KSK — Bú mẹ hoàn toàn, Bú mẹ + sữa công thức, Sữa công thức hoàn toàn (ValueSet VNKSKInfantFeedingVS)
.... 39.372 Mã trả lời KSK — Bắt rõ, Mạch nhẹ, Không bắt được (ValueSet VNKSKPeripheralPulseVS)
.... 39.373 Mã trả lời KSK — Cha, Mẹ, Ông/Bà, Anh/Chị, Họ hàng, Khác (ValueSet VNKSKFamilyRelationshipVS)
.... 39.374 Mã trả lời KSK — Chưa, Có (ValueSet VNKSKNotYetDoneVS)
.... 39.375 Mã trả lời KSK — Có (bình thường), Không (bất thường) (ValueSet VNKSKAnalOpeningVS)
.... 39.376 Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... 39.377 Mã trả lời KSK — Có, Không, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKYesNoUnknownVS)
.... 39.378 Mã trả lời KSK — Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện, Điều trị tại Khoa sơ sinh (ValueSet VNKSKPostnatalStatusVS)
.... 39.379 Mã trả lời KSK — Gù, Ưỡn (ValueSet VNKSKKyphosisLordosisVS)
.... 39.380 Mã trả lời KSK — Hình chữ S, Hình chữ C (ValueSet VNKSKSpineScoliosisShapeVS)
.... 39.381 Mã trả lời KSK — Hạn chế, Bình thường (ValueSet VNKSKNormalLimitedAltVS)
.... 39.382 Mã trả lời KSK — Hồng hào, Nhợt, Tím, Vàng, Sạm da (ValueSet VNKSKSkinColorVS)
.... 39.383 Mã trả lời KSK — Không bất thường, Có bất thường (ValueSet VNKSKAbnormalityPresenceVS)
.... 39.384 Mã trả lời KSK — Không bệnh, Hen, Động kinh, Dị ứng, Tim bẩm sinh (ValueSet VNKSKChronicConditionVS)
.... 39.385 Mã trả lời KSK — Không nhợt (bình thường), Nhợt (ValueSet VNKSKPallorVS)
.... 39.386 Mã trả lời KSK — Không thử, Bình thường, Mù mầu, Hạn chế (ValueSet VNKSKColorVisionExamVS)
.... 39.387 Mã trả lời KSK — Không tiêm loại khác, Có tiêm loại khác (ValueSet VNKSKOtherVaccinationVS)
.... 39.388 Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
.... 39.389 Mã trả lời KSK — Không đều, Đều (ValueSet VNKSKMenstrualRegularityVS)
.... 39.390 Mã trả lời KSK — Không đủ sức khỏe học tập/làm việc, Đủ sức khỏe học tập/làm việc (ValueSet VNKSKFitnessConclusionVS)
.... 39.391 Mã trả lời KSK — Không đủ, Đủ (ValueSet VNKSKRailwayEligibilityVS)
.... 39.392 Mã trả lời KSK — Không, Bình thường (ValueSet VNKSKAbsentOrNormalVS)
.... 39.393 Mã trả lời KSK — Không, Xuất huyết, Bóng nước, Khác (ValueSet VNKSKSkinLesionVS)
.... 39.394 Mã trả lời KSK — Máu gót chân, Thính lực, Tim bẩm sinh, Không có thông tin (ValueSet VNKSKNewbornScreeningVS)
.... 39.395 Mã trả lời KSK — Sinh thường, Sinh mổ (ValueSet VNKSKDeliveryMethodVS)
.... 39.396 Mã trả lời KSK — Toàn vẹn/cân đối, Hở cột sống, Vẹo cột sống (ValueSet VNKSKSpineShapeVS)
.... 39.397 Mã trả lời KSK — Trong nước, Quốc tế (ValueSet VNKSKVesselOperatingAreaVS)
.... 39.398 Mã trả lời KSK — Tốt, Trung bình, Kém (ValueSet VNKSKWaveToleranceVS)
.... 39.399 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa cân, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (ValueSet VNKSKObstetricHistoryVS)
.... 39.400 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa tháng, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt (ValueSet VNKSKDeliveryComplicationVS)
.... 39.401 Mã trả lời KSK — Đều/rõ/không âm thổi, Không đều, Tiếng tim bất thường, Âm thổi, Rung miêu (ValueSet VNKSKHeartSoundVS)
.... 39.402 Mã trả lời KSK — Đủ 2 bên, Bất thường (ValueSet VNKSKEarCountVS)
.... 39.403 Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type ValueSet
.... 39.404 Mục đích xử lý dữ liệu y tế — VN Consent Purpose ValueSet
.... 39.405 Mức độ ưu tiên cấp cứu VN — VN Emergency Triage Acuity ValueSet
.... 39.406 Nghề nghiệp — VN Occupation ValueSet
.... 39.407 Nguồn chi trả tiêm chủng — Vietnam Immunization Funding Source ValueSet
.... 39.408 Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source ValueSet
.... 39.409 Nguồn kinh phí khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Funding Source ValueSet
.... 39.410 Nguồn xác minh thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Verification Source ValueSet
.... 39.411 Nhóm issue giám định BHYT cục bộ — VN BHYT Review Issue ValueSet
.... 39.412 Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group VS
.... 39.413 Phác đồ điều trị lao — TB Treatment Regimen ValueSet
.... 39.414 Pháp điều trị YHCT — VN Traditional Medicine Treatment Method ValueSet
.... 39.415 Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class VS
.... 39.416 Phân loại sức khỏe — Vietnam Health Checkup Classification ValueSet
.... 39.417 Phương pháp vô cảm — Vietnam Anesthesia Method ValueSet
.... 39.418 Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method ValueSet
.... 39.419 Phương thức thể hiện đồng ý — VN Consent Method VS
.... 39.420 Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet
.... 39.421 Quốc tịch theo ISO 3166-1 alpha-2 — Country ValueSet for Patient Citizenship
.... 39.422 Triệu chứng lưỡi YHCT — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis ValueSet
.... 39.423 Triệu chứng mạch YHCT — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis ValueSet
.... 39.424 Triệu chứng YHCT — VN Traditional Medicine Symptom ValueSet
.... 39.425 Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification ValueSet
.... 39.426 Trường tổng tiền BHYT — BHYT Financial Field ValueSet
.... 39.427 Trạng thái giám định BHYT — VN Claim Audit Status ValueSet
.... 39.428 Trạng thái pháp lý văn bản — Vietnam Legal Document Status ValueSet
.... 39.429 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Vietnam Legacy Technical Line ValueSet
.... 39.430 Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition ValueSet
.... 39.431 Tình trạng xếp hạng của cơ sở y tế — Vietnam Organization Rank Status ValueSet
.... 39.432 Tập giá trị hạng mục kế thừa khi chuyển mã cơ sở — Organization Carry-over Item ValueSet
.... 39.433 Tập giá trị loại quan hệ vòng đời mã cơ sở y tế — Organization Lifecycle Relation Type ValueSet
.... 39.434 Tập giá trị trục địa điểm cung cấp dịch vụ y tế — Health Service Delivery Setting ValueSet
.... 39.435 Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS
.... 39.436 Vị trí giải phẫu — VN Core Body Site ValueSet
.... 39.437 Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route ValueSet
.... 39.438 Đối tượng khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject ValueSet
.... 39.439 Mapping 63 → 34 tỉnh/thành (NQ 202/2025/QH15) — VN Province Legacy-to-New ConceptMap
.... 39.440 Ánh xạ bệnh truyền nhiễm nhóm A/B/C → ICD-10 — VN Communicable Disease to ICD-10 ConceptMap
.... 39.441 Ánh xạ CLS VN → LOINC — Vietnam CLS to LOINC ConceptMap
.... 39.442 Ánh xạ giới tính QĐ 3176/QĐ-BYT → AdministrativeGender — Vietnam Gender to HL7 AdministrativeGender
.... 39.443 Ánh xạ ICD-10 VN → SNOMED CT — Vietnam ICD-10 to SNOMED ConceptMap
.... 39.444 Ánh xạ MA_NHOM QĐ 3176/QĐ-BYT → Nhóm chi phí QĐ 697/QĐ-BYT
.... 39.445 Ánh xạ trường tổng tiền BHYT → FHIR adjudication
.... 39.446 Ánh xạ tôn giáo Việt Nam → ReligiousAffiliation — Vietnam Religion to HL7 Religious Affiliation
.... 39.447 Cổng tiếp nhận giám định BHYT — VN BHXH gdbhyt Portal
.... 39.448 Hệ định danh mã mẫu bệnh phẩm cục bộ — VN Specimen Local Identifier NamingSystem
.... 39.449 Mã bệnh nhân nội bộ (MRN) — Vietnam Medical Record Number
.... 39.450 Mã chứng nhận sức khỏe — Health Credential Identifier
.... 39.451 Mã cơ sở khám chữa bệnh (CSKCB) — Vietnam Healthcare Facility Code
.... 39.452 Mã endpoint cổng giám định BHYT — BHYT Gateway Endpoint Identifier
.... 39.453 Mã endpoint NDOP G12 — NDOP G12 Endpoint Identifier
.... 39.454 Mã endpoint trục dữ liệu KSK — Health Checkup Hub Endpoint Identifier
.... 39.455 Mã IPS Bundle — IPS Bundle Identifier
.... 39.456 Mã liên kết hồ sơ BHYT — Vietnam MA_LK Identifier
.... 39.457 Mã lượt khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Visit Identifier
.... 39.458 Mã phản hồi Cổng tiếp nhận BHYT — BHYT Gateway Response Identifier
.... 39.459 Mã quyết toán BHYT — BHYT Payment Reconciliation Identifier
.... 39.460 Mã số BHXH — Vietnam Social Insurance Number
.... 39.461 Mã Sổ Sức khỏe điện tử — Electronic Health Record Summary Identifier
.... 39.462 Mã thanh toán BHXH — BHXH Payment Reference Identifier
.... 39.463 Mã tài liệu lâm sàng nội bộ — Vietnam Clinical Document Identifier
.... 39.464 Mã vật tư/thiết bị y tế — Vietnam Medical Device Item Code
.... 39.465 Mã đơn thuốc quốc gia — National Prescription Code
.... 39.466 Mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự (MA_GTIN_CSKCB) — Vietnam Healthcare Facility 13-digit Code
.... 39.467 Mã định danh tổ chức nội bộ — Vietnam Local Organization Identifier
.... 39.468 Mã định danh địa điểm nội bộ — Vietnam Local Location Identifier
.... 39.469 Số accession CĐHA — Vietnam Imaging Accession Number
.... 39.470 Số Chứng chỉ hành nghề (CCHN) lịch sử — Vietnam Legacy Practice Certificate Number
.... 39.471 Số Chứng minh nhân dân (CMND) — Vietnam Legacy ID Card Number
.... 39.472 Số Căn cước công dân (CCCD) — Vietnam Citizen Identity Card Number
.... 39.473 Số Giấy khai sinh — Vietnam Birth Certificate Number
.... 39.474 Số Giấy phép hành nghề (GPHN) — Vietnam Medical Practice License Number
.... 39.475 Số Hộ chiếu — Passport Number
.... 39.476 Số lưu hành thiết bị y tế — Vietnam Medical Device Registration Number
.... 39.477 Số thẻ Bảo hiểm Y tế (BHYT) — Vietnam Health Insurance Card Number
.... 39.478 Tài khoản định danh điện tử VNeID — Vietnam Electronic Identity Account
.... 39.479 VN Core BHYT Gateway Client CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho client gửi hồ sơ thanh toán BHYT
.... 39.480 VN Core BHYT Gateway Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ cổng BHYT
.... 39.481 VN Core Citizen App Client CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho client ứng dụng người dân
.... 39.482 VN Core EMR Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ EMR nội bộ
.... 39.483 VN Core Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ FHIR theo VN Core
.... 39.484 $summary — Sinh Sổ SKĐT bản IPS quốc tế (VN Core IPS Summary)
.... 39.485 Gửi hồ sơ thanh toán BHYT — VN Submit BHYT Claim Operation
.... 39.486 Thu hồi hồ sơ BHYT — VN Reverse BHYT Claim Operation
.... 39.487 Validate hồ sơ BHYT — VN Validate BHYT Claim Operation
.... 39.488 Tìm kiếm bệnh nhân theo Giấy khai sinh — VN Patient Birth Certificate Search Parameter
.... 39.489 Tìm kiếm bệnh nhân theo mã BHXH — VN Patient BHXH Search Parameter
.... 39.490 Tìm kiếm bệnh nhân theo số CCCD — VN Patient CCCD Search Parameter
.... 39.491 Tìm kiếm bệnh nhân theo số thẻ BHYT — VN Patient BHYT Search Parameter
.... 39.492 Tìm kiếm chẩn đoán theo mã ICD-10 — VN Condition ICD-10 Search Parameter
.... 39.493 Tìm kiếm Claim theo MA_LK — VN Claim MA_LK Search Parameter
.... 39.494 Tìm kiếm ClaimResponse theo XML1_ID — VN ClaimResponse XML1_ID Search Parameter
.... 39.495 Tìm kiếm Coverage theo MA_DKBD — VN Coverage Primary Care Facility Search Parameter
.... 39.496 Tìm kiếm CSYT theo mã CSKCB — VN Organization CSKCB Search Parameter
.... 39.497 Tìm kiếm Device theo MA_VAT_TU — VN Device Item Code Search Parameter
.... 39.498 Tìm kiếm Device theo nhóm BHYT — VN Device Group Search Parameter
.... 39.499 Tìm kiếm Device theo phân loại rủi ro — VN Device Risk Class Search Parameter
.... 39.500 Tìm kiếm Device theo số lưu hành — VN Device Registration Number Search Parameter
.... 39.501 Tìm kiếm Encounter theo MA_LUOT_KCB — VN Encounter Visit Code Search Parameter
.... 39.502 Tìm kiếm lượt khám theo MALYDO — VN Encounter Insurance Visit Type Search Parameter
.... 39.503 Tìm kiếm NVYT theo số CCHN lịch sử — VN Practitioner legacy CCHN Search Parameter
.... 39.504 Tìm kiếm NVYT theo số GPHN — VN Practitioner GPHN Search Parameter
.... 39.505 Tìm kiếm Patient theo VNeID — VN Patient VNeID Search Parameter
.... 39.506 Tìm kiếm thẻ BHYT theo số thẻ — VN Coverage BHYT Search Parameter
.... 39.507 Negative Example: Bundle BHYT thiếu MA_LK
.... 39.508 Negative Example: exportDateTime sai định dạng
.... 39.509 Ví dụ (Edge Case): Bệnh nhân cấp cứu chưa xác định danh tính
.... 39.510 Ví dụ (Edge Case): Chẩn đoán viêm ruột thừa K35.8 bị bác bỏ sau CT scan
.... 39.511 Ví dụ (Edge Case): Không có dị ứng đã biết (No Known Allergy — NKA)
.... 39.512 Ví dụ (Edge Case): Lượt khám nhập sai do nhầm bệnh nhân trùng tên
.... 39.513 Ví dụ (Edge Case): Thẻ BHYT hết hạn — đối tượng hộ nghèo
.... 39.514 Ví dụ (Edge Case): Xét nghiệm hủy do mẫu huyết tan (hemolysis)
.... 39.515 Ví dụ (negative) — Phản hồi tra cứu: thẻ BHYT hết hiệu lực
.... 39.516 Ví dụ (Đa bệnh): Bệnh thận mãn tính giai đoạn 3 N18.3
.... 39.517 Ví dụ (Đa bệnh): Tăng huyết áp nguyên phát I10
.... 39.518 Ví dụ (Đa bệnh): Đái tháo đường type 2 E11.9
.... 39.519 Ví dụ tối giản: Viêm đường hô hấp trên cấp J06.9
.... 39.520 Ví dụ YHCT: Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang (thận hư)
.... 39.521 Ví dụ YHCT: Đơn kê bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang
.... 39.522 Ví dụ — Bệnh án ngoại trú (viêm phổi)
.... 39.523 Ví dụ — Lượt khám YHCT tích hợp (Yêu thống)
.... 39.524 Ví dụ — Phản hồi tra cứu thẻ BHYT (còn hiệu lực)
.... 39.525 Ví dụ — Thuốc Amlodipine 5mg
.... 39.526 Ví dụ — Tra cứu hiệu lực thẻ BHYT khi tiếp đón
.... 39.527 Ví dụ — Đơn thuốc tăng huyết áp (Amlodipine 5mg)
.... 39.528 Ví dụ — Đồng ý xử lý DLCN y tế
.... 39.529 Ví dụ: ALT (SGPT) — Chức năng gan bình thường
.... 39.530 Ví dụ: AuditEvent truy cập hồ sơ bệnh án
.... 39.531 Ví dụ: Bundle bệnh án nội trú + xuất viện (document)
.... 39.532 Ví dụ: Bundle chuyển tuyến từ xã lên tỉnh
.... 39.533 Ví dụ: Bundle chứng nhận sức khỏe (payload SHC/SHL)
.... 39.534 Ví dụ: Bundle hồ sơ BHYT có VET_THUONG_TP
.... 39.535 Ví dụ: Bundle hồ sơ BHYT nhiều thẻ
.... 39.536 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT có giấy chuyển tuyến
.... 39.537 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT cấp cứu chưa xác định danh tính
.... 39.538 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT HIV/AIDS
.... 39.539 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT ngoại trú
.... 39.540 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT nội trú
.... 39.541 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT quản lý điều trị lao
.... 39.542 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT trẻ sơ sinh
.... 39.543 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT tử vong
.... 39.544 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT YHCT
.... 39.545 Ví dụ: Bundle khám ngoại trú + thanh toán BHYT
.... 39.546 Ví dụ: Bundle nộp cấp phát thuốc (transaction)
.... 39.547 Ví dụ: Bundle nộp lượt cấp cứu (transaction)
.... 39.548 Ví dụ: Bundle nộp lượt ngoại trú (transaction)
.... 39.549 Ví dụ: Bundle nộp đợt nội trú (transaction)
.... 39.550 Ví dụ: Bundle xét nghiệm CBC + Sinh hóa — kết quả bất thường WBC
.... 39.551 Ví dụ: Bundle YHCT đầy đủ — Yêu thống thể hàn thấp
.... 39.552 Ví dụ: Bundle đơn thuốc điện tử (ePrescription) — THA + ĐTĐ
.... 39.553 Ví dụ: Bác sĩ CKII Nguyễn Thị Lan (đầy đủ)
.... 39.554 Ví dụ: Bác sĩ tối thiểu (GPHN + tên)
.... 39.555 Ví dụ: Bác sĩ Y học cổ truyền — BS CKI Lê Văn Minh
.... 39.556 Ví dụ: Báo cáo giải phẫu bệnh — Viêm ruột thừa cấp mủ
.... 39.557 Ví dụ: Báo cáo X-quang ngực thẳng (bình thường)
.... 39.558 Ví dụ: Báo cáo xét nghiệm sinh hóa
.... 39.559 Ví dụ: Bảo hiểm xã hội Việt Nam
.... 39.560 Ví dụ: Bệnh nhân có địa chỉ đầy đủ theo ĐVHC mới
.... 39.561 Ví dụ: Bệnh nhân Nguyễn Văn An (đầy đủ)
.... 39.562 Ví dụ: Bệnh nhân người nước ngoài dùng hộ chiếu
.... 39.563 Ví dụ: Bệnh nhân trẻ em dưới 6 tuổi
.... 39.564 Ví dụ: Bệnh nhân tối thiểu (chỉ CCCD + tên + giới tính)
.... 39.565 Ví dụ: Bệnh viện Bạch Mai
.... 39.566 Ví dụ: Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 39.567 Ví dụ: Bệnh viện Đa khoa Gia Lâm (dữ liệu lịch sử)
.... 39.568 Ví dụ: Bệnh án giấy ngoại trú số hóa (scan PDF)
.... 39.569 Ví dụ: Bệnh án điện tử (EMR)
.... 39.570 Ví dụ: Cho dùng Cefotaxime nội trú (liều đầu)
.... 39.571 Ví dụ: Chưa tiêm do hết vaccine
.... 39.572 Ví dụ: Chẩn đoán gãy cổ xương đùi S72.0
.... 39.573 Ví dụ: Chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp I21.0
.... 39.574 Ví dụ: Chẩn đoán viêm phổi J18.9
.... 39.575 Ví dụ: Chẩn đoán viêm ruột thừa cấp K35.8
.... 39.576 Ví dụ: Chẩn đoán YHCT — Yêu thống (Đau cột sống thắt lưng)
.... 39.577 Ví dụ: Consent đồng ý chia sẻ dữ liệu KSK lên Sổ Sức khỏe điện tử VNeID
.... 39.578 Ví dụ: Creatinine huyết thanh — Theo dõi chức năng thận
.... 39.579 Ví dụ: CT lồng ngực ngoại trú
.... 39.580 Ví dụ: Công thức máu toàn phần (CBC)
.... 39.581 Ví dụ: Cơ sở KCB thực hiện khám sức khỏe — có mã CSKCB 5 số + mã định danh 13 ký tự
.... 39.582 Ví dụ: Cấp cứu — Tai nạn giao thông, gãy cổ xương đùi
.... 39.583 Ví dụ: Cấp phát Amlodipine ngoại trú BHYT
.... 39.584 Ví dụ: Cấp phát Cefotaxime nội trú
.... 39.585 Ví dụ: Document Bundle giấy khám sức khỏe định kỳ (người 18+)
.... 39.586 Ví dụ: Document Bundle Sổ Sức khỏe điện tử — Nguyễn Văn An
.... 39.587 Ví dụ: Dị ứng Penicillin
.... 39.588 Ví dụ: Dị ứng thực phẩm — Trứng
.... 39.589 Ví dụ: Dị ứng tối thiểu — Penicillin
.... 39.590 Ví dụ: Dịch vụ KCB ban đầu tại Trạm Y tế xã
.... 39.591 Ví dụ: Endpoint cổng giám định BHYT chính thức (gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn)
.... 39.592 Ví dụ: Endpoint NDOP/TTDLQG — tiếp nhận dữ liệu khám bệnh từ BHXH (dịch vụ G12)
.... 39.593 Ví dụ: Endpoint Trục dữ liệu sức khỏe BYT (api.emrhub.vn) — đồng bộ KSK
.... 39.594 Ví dụ: Ghi nhận sử dụng VTYT tối thiểu — Bơm tiêm
.... 39.595 Ví dụ: Ghi nhận sử dụng VTYT — Catheter tĩnh mạch
.... 39.596 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT nội trú
.... 39.597 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT — 80% BHYT, 20% cùng chi trả
.... 39.598 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT — Trẻ em dưới 6 tuổi (hưởng 100%)
.... 39.599 Ví dụ: Giấy cam kết đồng ý phẫu thuật (scan PDF)
.... 39.600 Ví dụ: Giấy chuyển viện — Nghi nhồi máu cơ tim I21.9
.... 39.601 Ví dụ: Giấy chuyển viện — Nghi viêm cơ tim cấp
.... 39.602 Ví dụ: Giấy khám sức khỏe định kỳ — người đủ 18 tuổi trở lên
.... 39.603 Ví dụ: Gói tài liệu IPS đầy đủ — Nguyễn Văn An
.... 39.604 Ví dụ: HbA1c — Kiểm soát đường huyết dài hạn
.... 39.605 Ví dụ: Implant nha khoa loại C — Trụ titanium
.... 39.606 Ví dụ: Insulin Mixtard 30 bút tiêm 3mL (dây chuyền lạnh)
.... 39.607 Ví dụ: Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện tỉnh
.... 39.608 Ví dụ: Khoa Nội Tim mạch Bệnh viện Bạch Mai
.... 39.609 Ví dụ: Khoa Tim mạch Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 39.610 Ví dụ: Khu khám ngoại trú Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 39.611 Ví dụ: Khám từ xa (Telemedicine) — Tái khám tăng huyết áp
.... 39.612 Ví dụ: Kế hoạch chăm sóc — Tăng huyết áp
.... 39.613 Ví dụ: Kết quả BHYT — Từ chối một phần (thuốc ngoài danh mục)
.... 39.614 Ví dụ: Kết quả giải quyết BHYT nội trú
.... 39.615 Ví dụ: Kết quả phiếu KSK định kỳ — Người ≥18 tuổi (Nguyễn Văn An)
.... 39.616 Ví dụ: Kết quả thanh toán tự chi trả — bệnh nhân nước ngoài
.... 39.617 Ví dụ: Lượt khám ngoại trú BHYT
.... 39.618 Ví dụ: Lượt nhập viện nội trú
.... 39.619 Ví dụ: Lượt nội trú tim mạch — Nhồi máu cơ tim cấp
.... 39.620 Ví dụ: Mẫu huyết thanh dùng cho xét nghiệm sinh hóa
.... 39.621 Ví dụ: Mẫu máu toàn phần cho công thức máu
.... 39.622 Ví dụ: Mẫu mô ruột thừa cho giải phẫu bệnh
.... 39.623 Ví dụ: Mẫu nước tiểu giữa dòng
.... 39.624 Ví dụ: Mục tiêu điều trị — Kiểm soát huyết áp
.... 39.625 Ví dụ: Người đại diện theo pháp luật (cha) xem Sổ SKĐT của con qua VNeID
.... 39.626 Ví dụ: Nhóm chăm sóc — Tăng huyết áp
.... 39.627 Ví dụ: Nhận định lâm sàng — Tăng huyết áp kiểm soát chưa tốt
.... 39.628 Ví dụ: OperationOutcome phản hồi giám định BHYT
.... 39.629 Ví dụ: Phân loại sức khỏe — Loại II (Khoẻ)
.... 39.630 Ví dụ: Phân loại ưu tiên cấp cứu — Cấp độ 2
.... 39.631 Ví dụ: Phòng khám số 1 Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 39.632 Ví dụ: Phòng khám đa khoa tư nhân Hoàng Long
.... 39.633 Ví dụ: Phẫu thuật cắt ruột thừa
.... 39.634 Ví dụ: Provenance chữ ký số kết luận giấy khám sức khỏe (CKS_NGUOI_KET_LUAN)
.... 39.635 Ví dụ: Provenance và chữ ký số bệnh án điện tử
.... 39.636 Ví dụ: Quyết toán BHYT tháng 03/2026 — biểu mẫu 06/BH
.... 39.637 Ví dụ: RelatedPerson mẹ của bệnh nhi
.... 39.638 Ví dụ: Searchset Bundle Sổ SKĐT trên VNeID (tra cứu hồ sơ công dân)
.... 39.639 Ví dụ: Sinh hiệu — BMI 26.3 kg/m² (Béo phì độ I, tiêu chuẩn Châu Á)
.... 39.640 Ví dụ: Sinh hiệu — Chiều cao 168 cm
.... 39.641 Ví dụ: Sinh hiệu — Cân nặng 65 kg
.... 39.642 Ví dụ: Sinh hiệu — Huyết áp 120/80 mmHg
.... 39.643 Ví dụ: Sinh hiệu — Huyết áp 145/92 mmHg (THA độ 1)
.... 39.644 Ví dụ: Sinh hiệu — Mạch 80 lần/phút
.... 39.645 Ví dụ: Sinh hiệu — Nhiệt độ 38.5°C (Sốt vừa)
.... 39.646 Ví dụ: Sinh hiệu — Nhịp thở 16 lần/phút
.... 39.647 Ví dụ: Sinh hiệu — SpO2 94% (Thấp, cần theo dõi)
.... 39.648 Ví dụ: Siêu âm bụng tổng quát
.... 39.649 Ví dụ: SNOMED CT VN + ICD-10 song song — Đái tháo đường type 2
.... 39.650 Ví dụ: Sổ SKĐT bản IPS quốc tế — Nguyễn Văn An
.... 39.651 Ví dụ: Sổ Sức khỏe điện tử (Patient Summary) — Nguyễn Văn An
.... 39.652 Ví dụ: Theo dõi thiết bị cấy ghép — Stent mạch vành
.... 39.653 Ví dụ: Thiết bị cấy ghép — Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời
.... 39.654 Ví dụ: Thiết bị cấy ghép — Stent mạch vành phủ thuốc
.... 39.655 Ví dụ: Thiết bị y tế — Kim luồn tĩnh mạch 22G
.... 39.656 Ví dụ: Thiết bị y tế — Nhiệt kế điện tử (loại B, N08)
.... 39.657 Ví dụ: Thuốc Amoxicillin 500mg
.... 39.658 Ví dụ: Thông báo vi phạm DLCN — Mẫu số 08 NĐ 356/2025/NĐ-CP
.... 39.659 Ví dụ: Thẻ BHYT format cũ (15 ký tự, trước 01/4/2021)
.... 39.660 Ví dụ: Thẻ BHYT format mới (CCCD 12 số, từ 01/8/2025)
.... 39.661 Ví dụ: Thẻ BHYT trẻ em dưới 6 tuổi — quyền lợi hưởng trực tiếp
.... 39.662 Ví dụ: Thẻ BHYT trẻ em liên kết người đại diện
.... 39.663 Ví dụ: Thủ thuật châm cứu YHCT — Hào châm điều trị đau thắt lưng
.... 39.664 Ví dụ: Thủ thuật tháo lưới lọc tĩnh mạch chủ
.... 39.665 Ví dụ: Thủ thuật tối thiểu — Khâu vết thương
.... 39.666 Ví dụ: Thủ thuật đặt stent mạch vành
.... 39.667 Ví dụ: Tiêm chủng dịch vụ vaccine cúm
.... 39.668 Ví dụ: Tiêm chủng TCMR cho trẻ em
.... 39.669 Ví dụ: Tiền sử dùng thuốc — Amlodipine
.... 39.670 Ví dụ: Tiền sử gia đình — Bố mắc tăng huyết áp
.... 39.671 Ví dụ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ninh
.... 39.672 Ví dụ: Trung tâm Y tế khu vực An Phú
.... 39.673 Ví dụ: Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 39.674 Ví dụ: Trạm Y tế xã (sau sáp nhập ĐVHC) — vòng đời mã cơ sở
.... 39.675 Ví dụ: Tóm tắt xuất viện — Viêm ruột thừa cấp K35.8
.... 39.676 Ví dụ: Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số)
.... 39.677 Ví dụ: Từ chối chia sẻ DLCN y tế — tiếp thị và nghiên cứu
.... 39.678 Ví dụ: Vai trò BS CKII tại BV Chợ Rẫy
.... 39.679 Ví dụ: Vai trò chuyên gia Tim mạch — BV Chợ Rẫy
.... 39.680 Ví dụ: Vai trò NVYT tối thiểu
.... 39.681 Ví dụ: VTYT tiêu hao — Bơm tiêm 5ml dùng một lần (N03, loại A)
.... 39.682 Ví dụ: Vấn đề sức khỏe tăng huyết áp
.... 39.683 Ví dụ: Vật tư y tế tối thiểu — Bơm tiêm 5ml
.... 39.684 Ví dụ: Xét nghiệm đường huyết lúc đói (LOINC)
.... 39.685 Ví dụ: Y lệnh Cefotaxime nội trú
.... 39.686 Ví dụ: Yêu cầu chụp X-quang ngực
.... 39.687 Ví dụ: Yêu cầu CT lồng ngực ngoại trú
.... 39.688 Ví dụ: Yêu cầu siêu âm bụng tổng quát
.... 39.689 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT ngoại trú (Khám / XN / Thuốc)
.... 39.690 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT nội trú
.... 39.691 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT — 6 nhóm chi phí (Viêm ruột thừa)
.... 39.692 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán tự chi trả — bệnh nhân nước ngoài
.... 39.693 Ví dụ: Yêu cầu xét nghiệm đường huyết
.... 39.694 Ví dụ: Đái tháo đường type 2 (ICD-10 + SNOMED CT)
.... 39.695 Ví dụ: Đánh giá YHCT — Thiết chẩn mạch và vọng chẩn lưỡi
.... 39.696 Ví dụ: Đánh giá YHCT — Vấn chẩn triệu chứng (Đau lưng thể hàn thấp)
.... 39.697 Ví dụ: Đánh giá YHCT — Vọng chẩn lưỡi (Hàn thấp)
.... 39.698 Ví dụ: Đơn thuốc Amoxicillin 500mg ngoại trú
.... 39.699 Ví dụ: Đồng ý qua cha mẹ cho bệnh nhi
.... 39.700 Ví dụ: Đồng ý tham gia nghiên cứu y khoa — 1 năm
.... 39.701 Ví dụ: Đợt quản lý bệnh mạn tính — Tăng huyết áp
.... 39.702 Bảng 1 tổng hợp KCB BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 39.703 Bảng 10 giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai — XML10 Maternity Leave Logical Model — StructureMap
.... 39.704 Bảng 11 giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH — XML11 Sick Leave Logical Model — StructureMap
.... 39.705 Bảng 12 giám định y khoa — XML12 Medical Assessment Logical Model — StructureMap
.... 39.706 Bảng 2 thuốc BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 39.707 Bảng 3 DVKT và vật tư BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 39.708 Bảng 4 cận lâm sàng BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 39.709 Bảng 5 diễn biến lâm sàng BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 39.710 Bảng 6 hồ sơ HIV/AIDS — XML6 HIV/AIDS Care Logical Model — StructureMap
.... 39.711 Bảng 7 giấy ra viện — XML7 Discharge Paper Logical Model — StructureMap
.... 39.712 Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model — StructureMap
.... 39.713 Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model — StructureMap
.... 39.714 Hệ thống gửi — VN Core Sender Actor
.... 39.715 Hệ thống nhận — VN Core Receiver Actor
.... 39.716 Mẫu 01: Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi - Form 01: Periodic health checkup form for ages 6 to under 18
.... 39.717 Mẫu 02: Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ cho người đủ 18 tuổi trở lên - Form 02: Periodic health checkup form for adults aged 18 and older
.... 39.718 Mẫu 03: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho lái xe - Form 03: Periodic health checkup form for drivers
.... 39.719 Mẫu 04: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho nhân viên đường sắt - Form 04: Periodic health checkup form for railway workers
.... 39.720 Mẫu 05: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho thuyền viên - Form 05: Periodic health checkup form for seafarers
.... 39.721 Mẫu 06: Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 0 - Dưới 2 tháng - Form 06: Periodic health checkup form for children 0 to under 2 months
.... 39.722 Mẫu 07: Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 2 - 3 tháng - Form 07: Periodic health checkup form for children 2 to 3 months
.... 39.723 Mẫu 08: Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 4 - 6 tháng - Form 08: Periodic health checkup form for children 4 to 6 months
.... 39.724 Mẫu 09: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 7 - 9 tháng - Form 09: Periodic health checkup form for children 7 to 9 months
.... 39.725 Mẫu 10: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 10 - 12 tháng - Form 10: Periodic health checkup form for children 10 to 12 months
.... 39.726 Mẫu 11: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 13 - 18 tháng - Form 11: Periodic health checkup form for children 13 to 18 months
.... 39.727 Mẫu 12: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 19 - dưới 24 tháng - Form 12: Periodic health checkup form for children 19 to under 24 months
.... 39.728 Mẫu 13: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2 - dưới 6 tuổi - Form 13: Periodic health checkup form for children 2 to under 6 years
.... 39.729 Mẫu 14: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ 3 tháng - Dưới 6T - Form 14: Periodic health checkup form for school children 3 months to under 6 years
.... 39.730 Mẫu 15: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 1 - lớp 5 - Form 15: Periodic health checkup form for students from grade 1 to grade 5
.... 39.731 Mẫu 16: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 6 - lớp 9 - Form 16: Periodic health checkup form for students from grade 6 to grade 9
.... 39.732 Mẫu 17: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 10 - lớp 12 - Form 17: Periodic health checkup form for students from grade 10 to grade 12
.... 39.733 Negative Example: Patient BHYT thiếu CCCD không có lý do