HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

: Bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi — Fetal Sex Disclosure Disease ValueSet

Draft tại thời điểm 2026-05-29

Bản thô json | Tải xuống

{
  "resourceType" : "ValueSet",
  "id" : "vn-fetal-sex-disclosure-disease-vs",
  "language" : "vi",
  "text" : {
    "status" : "generated",
    "div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: ValueSet vn-fetal-sex-disclosure-disease-vs</b></p><a name=\"vn-fetal-sex-disclosure-disease-vs\"> </a><a name=\"hcvn-fetal-sex-disclosure-disease-vs\"> </a><ul><li>Include these codes as defined in <a href=\"http://terminology.hl7.org/6.5.0/CodeSystem-icd10.html\"><code>http://hl7.org/fhir/sid/icd-10</code></a><span title=\"Version is not explicitly stated. No matching Code System found\"> version Not Stated (use latest from terminology server)</span><table class=\"none\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td></tr><tr><td>H35.5</td><td>Loạn dưỡng võng mạc di truyền</td></tr><tr><td>H90</td><td>Giảm thính lực dẫn truyền và/hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan</td></tr><tr><td>H90.3</td><td>Giảm thính lực thần kinh giác quan, hai tai</td></tr><tr><td>Q55.8</td><td>Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục nam</td></tr><tr><td>D55.0</td><td>Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase [G6PD]</td></tr><tr><td>D58.1</td><td>Hồng cầu hình bầu dục [oval] di truyền</td></tr><tr><td>D58</td><td>Thiếu máu tan máu di truyền khác</td></tr><tr><td>D61.3</td><td>Suy tủy xương [thiếu máu bất sản] vô căn</td></tr><tr><td>D64</td><td>Bệnh thiếu máu khác</td></tr><tr><td>D64.0</td><td>Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt di truyền</td></tr><tr><td>D66</td><td>Thiếu hụt yếu tố VIII di truyền</td></tr><tr><td>D67</td><td>Thiếu hụt yếu tố IX di truyền</td></tr><tr><td>D68.5</td><td>Bệnh tăng đông máu nguyên phát</td></tr><tr><td>D69.4</td><td>Giảm tiểu cầu nguyên phát khác</td></tr><tr><td>D80.5</td><td>Suy giảm miễn dịch kèm tăng immunoglobulin M [IgM]</td></tr><tr><td>D81.2</td><td>Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với số lượng tế bào B thấp hoặc bình thường</td></tr><tr><td>D81.8</td><td>Suy giảm miễn dịch kết hợp khác</td></tr><tr><td>D81.9</td><td>Suy giảm miễn dịch hỗn hợp, không xác định</td></tr><tr><td>D82.0</td><td>Hội chứng Wiskott-Aldrich</td></tr><tr><td>D84.1</td><td>Bất thường của hệ thống bổ thể</td></tr><tr><td>D84.9</td><td>Suy giảm miễn dịch, không xác định</td></tr><tr><td>D89.8</td><td>Rối loạn xác định khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác</td></tr><tr><td>E03</td><td>Suy tuyến giáp khác</td></tr><tr><td>E20.8</td><td>Suy cận giáp khác</td></tr><tr><td>E22.2</td><td>Hội chứng tiết nội tiết tố [hormon] chống bài niệu không thích hợp</td></tr><tr><td>E23.0</td><td>Suy tuyến yên</td></tr><tr><td>E25</td><td>Rối loạn thượng thận - sinh dục</td></tr><tr><td>E26.8</td><td>Cường aldosterone khác</td></tr><tr><td>E28.3</td><td>Suy buồng trứng nguyên phát</td></tr><tr><td>E30.1</td><td>Dậy thì sớm</td></tr><tr><td>E34.5</td><td>Hội chứng kháng androgen</td></tr><tr><td>E70.3</td><td>Chứng bạch tạng</td></tr><tr><td>E72.0</td><td>Rối loạn vận chuyển acid amin</td></tr><tr><td>E72.4</td><td>Rối loạn chuyển hóa ornithine</td></tr><tr><td>E74.0</td><td>Bệnh tích lũy glycogen</td></tr><tr><td>E74.4</td><td>Rối loạn chuyển hóa pyruvat và/hoặc tân tạo glucose</td></tr><tr><td>E75.2</td><td>Bệnh nhiễm sphingolipid khác</td></tr><tr><td>E76.1</td><td>Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II</td></tr><tr><td>E77.8</td><td>Rối loạn chuyển hóa glycoprotein khác</td></tr><tr><td>E79.1</td><td>Hội chứng Lesch-Nyhan</td></tr><tr><td>E79.8</td><td>Rối loạn khác của chuyển hóa purine và/hoặc pyrimidine</td></tr><tr><td>E80.0</td><td>Rối loạn chuyển hóa porphyrin sinh hồng cầu di truyền</td></tr><tr><td>E83.3</td><td>Rối loạn chuyển hóa phospho và/hoặc phosphatase</td></tr><tr><td>F78</td><td>Chậm phát triển trí tuệ khác</td></tr><tr><td>F79</td><td>Chậm phát triển trí tuệ không xác định</td></tr><tr><td>F84.2</td><td>Hội chứng Rett</td></tr><tr><td>G11.4</td><td>Liệt cứng nửa người di truyền</td></tr><tr><td>G12.1</td><td>Bệnh teo cơ do tủy sống di truyền khác</td></tr><tr><td>G40</td><td>Bệnh động kinh</td></tr><tr><td>G60.0</td><td>Bệnh lý dây thần kinh cảm giác và/hoặc vận động di truyền</td></tr><tr><td>G71.0</td><td>Bệnh loạn dưỡng cơ</td></tr><tr><td>G71.2</td><td>Bệnh lý cơ bẩm sinh</td></tr><tr><td>H26.0</td><td>Đục thể thủy tinh ở trẻ nhỏ, người trẻ và/hoặc trước tuổi già</td></tr><tr><td>H31.2</td><td>Loạn dưỡng hắc mạc di truyền</td></tr><tr><td>H33.1</td><td>Tách lớp võng mạc và/hoặc nang võng mạc</td></tr><tr><td>H53.5</td><td>Rối loạn sắc giác</td></tr><tr><td>H53.6</td><td>Quáng gà</td></tr><tr><td>H55</td><td>Rung giật nhãn cầu và/hoặc rối loạn vận nhãn khác</td></tr><tr><td>H90.5</td><td>Giảm thính lực thần kinh giác quan, không xác định</td></tr><tr><td>I42.0</td><td>Bệnh lý cơ tim giãn</td></tr><tr><td>K00</td><td>Rối loạn phát triển răng và/hoặc mọc răng</td></tr><tr><td>K00.5</td><td>Rối loạn di truyền cấu trúc răng, không phân loại mục khác</td></tr><tr><td>K59.8</td><td>Rối loạn chức năng xác định khác của ruột</td></tr><tr><td>L67.8</td><td>Bất thường khác về màu tóc và/hoặc sợi tóc</td></tr><tr><td>L85.8</td><td>Dày thượng bì xác định khác</td></tr><tr><td>L85.9</td><td>Dày thượng bì, không xác định</td></tr><tr><td>L99</td><td>Rối loạn khác của da và/hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác</td></tr><tr><td>L99.0</td><td>Thoái hóa dạng bột ở da (E85.-†)</td></tr><tr><td>N04</td><td>Hội chứng thận hư</td></tr><tr><td>N20.0</td><td>Sỏi thận</td></tr><tr><td>N25.1</td><td>Đái tháo nhạt do thận</td></tr><tr><td>N25.8</td><td>Rối loạn khác do suy giảm chức năng ống thận</td></tr><tr><td>N25.9</td><td>Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận, không xác định</td></tr><tr><td>N46</td><td>Vô sinh ở nam giới</td></tr><tr><td>Q03</td><td>Bệnh não úng thủy bẩm sinh</td></tr><tr><td>Q04.3</td><td>Dị tật khuyết thiếu khác của não</td></tr><tr><td>Q04.8</td><td>Dị tật bẩm sinh xác định khác của não</td></tr><tr><td>Q10.3</td><td>Dị tật mí mắt bẩm sinh khác</td></tr><tr><td>Q11.2</td><td>Dị tật mắt bé</td></tr><tr><td>Q24.9</td><td>Dị tật tim bẩm sinh, không xác định</td></tr><tr><td>Q34.8</td><td>Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ hô hấp</td></tr><tr><td>Q41.8</td><td>Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp phần xác định khác của ruột non bẩm sinh</td></tr><tr><td>Q50</td><td>Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng</td></tr><tr><td>Q50.3</td><td>Dị tật bẩm sinh khác của buồng trứng</td></tr><tr><td>Q51</td><td>Dị tật bẩm sinh của tử cung và/hoặc cổ tử cung</td></tr><tr><td>Q54</td><td>Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp</td></tr><tr><td>Q54.9</td><td>Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, không xác định</td></tr><tr><td>Q55</td><td>Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam</td></tr><tr><td>Q56</td><td>Giới tính chưa định hình chính xác và/hoặc hội chứng giả lưỡng giới</td></tr><tr><td>Q77.3</td><td>Loạn sản sụn từng đám nhỏ</td></tr><tr><td>Q77.7</td><td>Loạn sản đầu đốt xương cột sống</td></tr><tr><td>Q78.0</td><td>Chứng tạo xương bất toàn [bệnh xương thủy tinh]</td></tr><tr><td>Q78.5</td><td>Loạn sản hành xương</td></tr><tr><td>Q80.1</td><td>Bệnh da vẩy cá liên quan đến nhiễm sắc thể X</td></tr><tr><td>Q82.3</td><td>Bệnh sắc tố dầm dề [sắc tố incontinentia]</td></tr><tr><td>Q82.4</td><td>Loạn sản ngoại bì (làm giảm tiết mồ hôi)</td></tr><tr><td>Q82.8</td><td>Dị tật bẩm sinh xác định khác của da</td></tr><tr><td>Q87</td><td>Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống</td></tr><tr><td>Q87.0</td><td>Hội chứng dị tật bẩm sinh tác động chủ yếu vào diện mạo [hình dạng] của mặt</td></tr><tr><td>Q87.1</td><td>Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến tầm vóc thấp</td></tr><tr><td>Q87.2</td><td>Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến các chi</td></tr><tr><td>Q87.3</td><td>Hội chứng dị tật bẩm sinh có phát triển sớm quá mức</td></tr><tr><td>Q87.8</td><td>Hội chứng dị tật bẩm sinh xác định khác, không phân loại mục khác</td></tr><tr><td>Q89.3</td><td>Đảo ngược phủ tạng</td></tr><tr><td>Q93.5</td><td>Mất đoạn khác của nhiễm sắc thể</td></tr><tr><td>Q96</td><td>Hội chứng Turner</td></tr><tr><td>Q96.0</td><td>Công thức nhiễm sắc thể 45,X</td></tr><tr><td>Q96.1</td><td>Công thức nhiễm sắc thể 46,X iso (Xq)</td></tr><tr><td>Q96.2</td><td>Công thức nhiễm sắc thể 46,X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq)</td></tr><tr><td>Q96.3</td><td>Thể khảm, 45,X/46,XX hay XY</td></tr><tr><td>Q96.4</td><td>Thể khảm, 45,X /dòng tế bào khác có nhiễm sắc thể giới tính bất thường</td></tr><tr><td>Q96.8</td><td>Thể khác của hội chứng Turner</td></tr><tr><td>Q96.9</td><td>Hội chứng Turner, không xác định</td></tr><tr><td>Q97</td><td>Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác</td></tr><tr><td>Q97.0</td><td>Công thức nhiễm sắc thể 47,XXX</td></tr><tr><td>Q97.1</td><td>Nữ có hơn 3 nhiễm sắc thể X</td></tr><tr><td>Q97.2</td><td>Thể khảm, dòng có số lượng nhiễm sắc thể X khác nhau</td></tr><tr><td>Q97.3</td><td>Nữ có công thức nhiễm sắc thể 46,XY</td></tr><tr><td>Q97.8</td><td>Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nữ</td></tr><tr><td>Q97.9</td><td>Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nữ, không xác định</td></tr><tr><td>Q98</td><td>Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác</td></tr><tr><td>Q98.0</td><td>Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể 47,XXY</td></tr><tr><td>Q98.1</td><td>Hội chứng Klinefelter, nam giới có hơn 2 nhiễm sắc thể X</td></tr><tr><td>Q98.2</td><td>Hội chứng Klinefelter, nam giới có công thức nhiễm sắc thể 46,XX</td></tr><tr><td>Q98.3</td><td>Nam giới khác có công thức nhiễm sắc thể 46,XX</td></tr><tr><td>Q98.4</td><td>Hội chứng Klinefelter, không xác định</td></tr><tr><td>Q98.5</td><td>Công thức nhiễm sắc thể 47,XYY</td></tr><tr><td>Q98.6</td><td>Nam có cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính bất thường</td></tr><tr><td>Q98.7</td><td>Nam có thể khảm nhiễm sắc thể giới tính</td></tr><tr><td>Q98.8</td><td>Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nam</td></tr><tr><td>Q98.9</td><td>Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam, không xác định</td></tr><tr><td>Q99.0</td><td>Hợp thể khảm 46,XX/46,XY</td></tr><tr><td>Q99.1</td><td>Lưỡng tính thật 46,XX</td></tr><tr><td>Q99.2</td><td>Nhiễm sắc thể X dễ gãy [Fragile X]</td></tr><tr><td>Q99.8</td><td>Bất thường nhiễm sắc thể xác định khác</td></tr><tr><td>Q99.9</td><td>Bất thường nhiễm sắc thể, không xác định</td></tr></table></li></ul></div>"
  },
  "extension" : [
    {
      "url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis",
      "valueCoding" : {
        "system" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs",
        "code" : "TT-11-2026"
      }
    },
    {
      "url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis",
      "valueCoding" : {
        "system" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs",
        "code" : "L-113-2025"
      }
    }
  ],
  "url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-fetal-sex-disclosure-disease-vs",
  "version" : "0.6.0",
  "name" : "VNFetalSexDisclosureDiseaseVS",
  "title" : "Bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi — Fetal Sex Disclosure Disease ValueSet",
  "status" : "draft",
  "experimental" : false,
  "date" : "2026-05-29",
  "publisher" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
  "contact" : [
    {
      "name" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
      "telecom" : [
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://hl7.org.vn"
        },
        {
          "system" : "email",
          "value" : "info@hl7.org.vn"
        }
      ]
    },
    {
      "name" : "Omi HealthTech (OmiGroup)",
      "telecom" : [
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://omihealthtech.vn"
        },
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://omigroup.vn"
        },
        {
          "system" : "email",
          "value" : "info@hl7.org.vn"
        }
      ]
    }
  ],
  "description" : "Tập giá trị mã ICD-10 của các bệnh được phép thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi để phục vụ chẩn đoán và điều trị.\nCăn cứ: TT 11/2026/TT-BYT (ban hành 15/05/2026, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) quy định Danh mục các bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi, theo khoản 3 Điều 6 Luật Dân số 113/2025/QH15.\nDanh mục gồm 137 dòng STT, dedupe mã H90 (xuất hiện 2 lần tại STT 2 và STT 59) còn 136 mã ICD-10 duy nhất.\nMã được tham chiếu theo hệ thống ICD-10 chính tắc của FHIR; mã L99 và L99.0 là mã sao (*) theo quy ước dao găm/sao (dagger/asterisk) ICD-10.\nLƯU Ý PHÁP LÝ: việc tiết lộ giới tính thai nhi chỉ hợp pháp khi phục vụ chẩn đoán và điều trị các bệnh trong danh mục này; ngoài phạm vi đó vẫn bị cấm theo pháp luật về dân số.",
  "jurisdiction" : [
    {
      "coding" : [
        {
          "system" : "urn:iso:std:iso:3166",
          "code" : "VN",
          "display" : "Viet Nam"
        }
      ]
    }
  ],
  "purpose" : "Reference vocabulary độc lập: danh mục pháp lý theo TT 11/2026/TT-BYT (hiệu lực 01/07/2026), chưa bind vào profile core — dùng làm answerValueSet/binding khi triển khai Observation/Condition liên quan chẩn đoán trước sinh.",
  "copyright" : "Bộ Y tế Việt Nam. TT 11/2026/TT-BYT ngày 15/05/2026 (hiệu lực 01/07/2026 — future-effective); căn cứ Luật Dân số 113/2025/QH15. Mã ICD-10 theo WHO, bản VN tra cứu icd.kcb.vn.",
  "compose" : {
    "include" : [
      {
        "system" : "http://hl7.org/fhir/sid/icd-10",
        "concept" : [
          {
            "code" : "H35.5",
            "display" : "Loạn dưỡng võng mạc di truyền"
          },
          {
            "code" : "H90",
            "display" : "Giảm thính lực dẫn truyền và/hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan"
          },
          {
            "code" : "H90.3",
            "display" : "Giảm thính lực thần kinh giác quan, hai tai"
          },
          {
            "code" : "Q55.8",
            "display" : "Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục nam"
          },
          {
            "code" : "D55.0",
            "display" : "Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase [G6PD]"
          },
          {
            "code" : "D58.1",
            "display" : "Hồng cầu hình bầu dục [oval] di truyền"
          },
          {
            "code" : "D58",
            "display" : "Thiếu máu tan máu di truyền khác"
          },
          {
            "code" : "D61.3",
            "display" : "Suy tủy xương [thiếu máu bất sản] vô căn"
          },
          {
            "code" : "D64",
            "display" : "Bệnh thiếu máu khác"
          },
          {
            "code" : "D64.0",
            "display" : "Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt di truyền"
          },
          {
            "code" : "D66",
            "display" : "Thiếu hụt yếu tố VIII di truyền"
          },
          {
            "code" : "D67",
            "display" : "Thiếu hụt yếu tố IX di truyền"
          },
          {
            "code" : "D68.5",
            "display" : "Bệnh tăng đông máu nguyên phát"
          },
          {
            "code" : "D69.4",
            "display" : "Giảm tiểu cầu nguyên phát khác"
          },
          {
            "code" : "D80.5",
            "display" : "Suy giảm miễn dịch kèm tăng immunoglobulin M [IgM]"
          },
          {
            "code" : "D81.2",
            "display" : "Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với số lượng tế bào B thấp hoặc bình thường"
          },
          {
            "code" : "D81.8",
            "display" : "Suy giảm miễn dịch kết hợp khác"
          },
          {
            "code" : "D81.9",
            "display" : "Suy giảm miễn dịch hỗn hợp, không xác định"
          },
          {
            "code" : "D82.0",
            "display" : "Hội chứng Wiskott-Aldrich"
          },
          {
            "code" : "D84.1",
            "display" : "Bất thường của hệ thống bổ thể"
          },
          {
            "code" : "D84.9",
            "display" : "Suy giảm miễn dịch, không xác định"
          },
          {
            "code" : "D89.8",
            "display" : "Rối loạn xác định khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác"
          },
          {
            "code" : "E03",
            "display" : "Suy tuyến giáp khác"
          },
          {
            "code" : "E20.8",
            "display" : "Suy cận giáp khác"
          },
          {
            "code" : "E22.2",
            "display" : "Hội chứng tiết nội tiết tố [hormon] chống bài niệu không thích hợp"
          },
          {
            "code" : "E23.0",
            "display" : "Suy tuyến yên"
          },
          {
            "code" : "E25",
            "display" : "Rối loạn thượng thận - sinh dục"
          },
          {
            "code" : "E26.8",
            "display" : "Cường aldosterone khác"
          },
          {
            "code" : "E28.3",
            "display" : "Suy buồng trứng nguyên phát"
          },
          {
            "code" : "E30.1",
            "display" : "Dậy thì sớm"
          },
          {
            "code" : "E34.5",
            "display" : "Hội chứng kháng androgen"
          },
          {
            "code" : "E70.3",
            "display" : "Chứng bạch tạng"
          },
          {
            "code" : "E72.0",
            "display" : "Rối loạn vận chuyển acid amin"
          },
          {
            "code" : "E72.4",
            "display" : "Rối loạn chuyển hóa ornithine"
          },
          {
            "code" : "E74.0",
            "display" : "Bệnh tích lũy glycogen"
          },
          {
            "code" : "E74.4",
            "display" : "Rối loạn chuyển hóa pyruvat và/hoặc tân tạo glucose"
          },
          {
            "code" : "E75.2",
            "display" : "Bệnh nhiễm sphingolipid khác"
          },
          {
            "code" : "E76.1",
            "display" : "Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II"
          },
          {
            "code" : "E77.8",
            "display" : "Rối loạn chuyển hóa glycoprotein khác"
          },
          {
            "code" : "E79.1",
            "display" : "Hội chứng Lesch-Nyhan"
          },
          {
            "code" : "E79.8",
            "display" : "Rối loạn khác của chuyển hóa purine và/hoặc pyrimidine"
          },
          {
            "code" : "E80.0",
            "display" : "Rối loạn chuyển hóa porphyrin sinh hồng cầu di truyền"
          },
          {
            "code" : "E83.3",
            "display" : "Rối loạn chuyển hóa phospho và/hoặc phosphatase"
          },
          {
            "code" : "F78",
            "display" : "Chậm phát triển trí tuệ khác"
          },
          {
            "code" : "F79",
            "display" : "Chậm phát triển trí tuệ không xác định"
          },
          {
            "code" : "F84.2",
            "display" : "Hội chứng Rett"
          },
          {
            "code" : "G11.4",
            "display" : "Liệt cứng nửa người di truyền"
          },
          {
            "code" : "G12.1",
            "display" : "Bệnh teo cơ do tủy sống di truyền khác"
          },
          {
            "code" : "G40",
            "display" : "Bệnh động kinh"
          },
          {
            "code" : "G60.0",
            "display" : "Bệnh lý dây thần kinh cảm giác và/hoặc vận động di truyền"
          },
          {
            "code" : "G71.0",
            "display" : "Bệnh loạn dưỡng cơ"
          },
          {
            "code" : "G71.2",
            "display" : "Bệnh lý cơ bẩm sinh"
          },
          {
            "code" : "H26.0",
            "display" : "Đục thể thủy tinh ở trẻ nhỏ, người trẻ và/hoặc trước tuổi già"
          },
          {
            "code" : "H31.2",
            "display" : "Loạn dưỡng hắc mạc di truyền"
          },
          {
            "code" : "H33.1",
            "display" : "Tách lớp võng mạc và/hoặc nang võng mạc"
          },
          {
            "code" : "H53.5",
            "display" : "Rối loạn sắc giác"
          },
          {
            "code" : "H53.6",
            "display" : "Quáng gà"
          },
          {
            "code" : "H55",
            "display" : "Rung giật nhãn cầu và/hoặc rối loạn vận nhãn khác"
          },
          {
            "code" : "H90.5",
            "display" : "Giảm thính lực thần kinh giác quan, không xác định"
          },
          {
            "code" : "I42.0",
            "display" : "Bệnh lý cơ tim giãn"
          },
          {
            "code" : "K00",
            "display" : "Rối loạn phát triển răng và/hoặc mọc răng"
          },
          {
            "code" : "K00.5",
            "display" : "Rối loạn di truyền cấu trúc răng, không phân loại mục khác"
          },
          {
            "code" : "K59.8",
            "display" : "Rối loạn chức năng xác định khác của ruột"
          },
          {
            "code" : "L67.8",
            "display" : "Bất thường khác về màu tóc và/hoặc sợi tóc"
          },
          {
            "code" : "L85.8",
            "display" : "Dày thượng bì xác định khác"
          },
          {
            "code" : "L85.9",
            "display" : "Dày thượng bì, không xác định"
          },
          {
            "code" : "L99",
            "display" : "Rối loạn khác của da và/hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác"
          },
          {
            "code" : "L99.0",
            "display" : "Thoái hóa dạng bột ở da (E85.-†)"
          },
          {
            "code" : "N04",
            "display" : "Hội chứng thận hư"
          },
          {
            "code" : "N20.0",
            "display" : "Sỏi thận"
          },
          {
            "code" : "N25.1",
            "display" : "Đái tháo nhạt do thận"
          },
          {
            "code" : "N25.8",
            "display" : "Rối loạn khác do suy giảm chức năng ống thận"
          },
          {
            "code" : "N25.9",
            "display" : "Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận, không xác định"
          },
          {
            "code" : "N46",
            "display" : "Vô sinh ở nam giới"
          },
          {
            "code" : "Q03",
            "display" : "Bệnh não úng thủy bẩm sinh"
          },
          {
            "code" : "Q04.3",
            "display" : "Dị tật khuyết thiếu khác của não"
          },
          {
            "code" : "Q04.8",
            "display" : "Dị tật bẩm sinh xác định khác của não"
          },
          {
            "code" : "Q10.3",
            "display" : "Dị tật mí mắt bẩm sinh khác"
          },
          {
            "code" : "Q11.2",
            "display" : "Dị tật mắt bé"
          },
          {
            "code" : "Q24.9",
            "display" : "Dị tật tim bẩm sinh, không xác định"
          },
          {
            "code" : "Q34.8",
            "display" : "Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ hô hấp"
          },
          {
            "code" : "Q41.8",
            "display" : "Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp phần xác định khác của ruột non bẩm sinh"
          },
          {
            "code" : "Q50",
            "display" : "Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng"
          },
          {
            "code" : "Q50.3",
            "display" : "Dị tật bẩm sinh khác của buồng trứng"
          },
          {
            "code" : "Q51",
            "display" : "Dị tật bẩm sinh của tử cung và/hoặc cổ tử cung"
          },
          {
            "code" : "Q54",
            "display" : "Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp"
          },
          {
            "code" : "Q54.9",
            "display" : "Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, không xác định"
          },
          {
            "code" : "Q55",
            "display" : "Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam"
          },
          {
            "code" : "Q56",
            "display" : "Giới tính chưa định hình chính xác và/hoặc hội chứng giả lưỡng giới"
          },
          {
            "code" : "Q77.3",
            "display" : "Loạn sản sụn từng đám nhỏ"
          },
          {
            "code" : "Q77.7",
            "display" : "Loạn sản đầu đốt xương cột sống"
          },
          {
            "code" : "Q78.0",
            "display" : "Chứng tạo xương bất toàn [bệnh xương thủy tinh]"
          },
          {
            "code" : "Q78.5",
            "display" : "Loạn sản hành xương"
          },
          {
            "code" : "Q80.1",
            "display" : "Bệnh da vẩy cá liên quan đến nhiễm sắc thể X"
          },
          {
            "code" : "Q82.3",
            "display" : "Bệnh sắc tố dầm dề [sắc tố incontinentia]"
          },
          {
            "code" : "Q82.4",
            "display" : "Loạn sản ngoại bì (làm giảm tiết mồ hôi)"
          },
          {
            "code" : "Q82.8",
            "display" : "Dị tật bẩm sinh xác định khác của da"
          },
          {
            "code" : "Q87",
            "display" : "Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống"
          },
          {
            "code" : "Q87.0",
            "display" : "Hội chứng dị tật bẩm sinh tác động chủ yếu vào diện mạo [hình dạng] của mặt"
          },
          {
            "code" : "Q87.1",
            "display" : "Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến tầm vóc thấp"
          },
          {
            "code" : "Q87.2",
            "display" : "Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến các chi"
          },
          {
            "code" : "Q87.3",
            "display" : "Hội chứng dị tật bẩm sinh có phát triển sớm quá mức"
          },
          {
            "code" : "Q87.8",
            "display" : "Hội chứng dị tật bẩm sinh xác định khác, không phân loại mục khác"
          },
          {
            "code" : "Q89.3",
            "display" : "Đảo ngược phủ tạng"
          },
          {
            "code" : "Q93.5",
            "display" : "Mất đoạn khác của nhiễm sắc thể"
          },
          {
            "code" : "Q96",
            "display" : "Hội chứng Turner"
          },
          {
            "code" : "Q96.0",
            "display" : "Công thức nhiễm sắc thể 45,X"
          },
          {
            "code" : "Q96.1",
            "display" : "Công thức nhiễm sắc thể 46,X iso (Xq)"
          },
          {
            "code" : "Q96.2",
            "display" : "Công thức nhiễm sắc thể 46,X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq)"
          },
          {
            "code" : "Q96.3",
            "display" : "Thể khảm, 45,X/46,XX hay XY"
          },
          {
            "code" : "Q96.4",
            "display" : "Thể khảm, 45,X /dòng tế bào khác có nhiễm sắc thể giới tính bất thường"
          },
          {
            "code" : "Q96.8",
            "display" : "Thể khác của hội chứng Turner"
          },
          {
            "code" : "Q96.9",
            "display" : "Hội chứng Turner, không xác định"
          },
          {
            "code" : "Q97",
            "display" : "Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác"
          },
          {
            "code" : "Q97.0",
            "display" : "Công thức nhiễm sắc thể 47,XXX"
          },
          {
            "code" : "Q97.1",
            "display" : "Nữ có hơn 3 nhiễm sắc thể X"
          },
          {
            "code" : "Q97.2",
            "display" : "Thể khảm, dòng có số lượng nhiễm sắc thể X khác nhau"
          },
          {
            "code" : "Q97.3",
            "display" : "Nữ có công thức nhiễm sắc thể 46,XY"
          },
          {
            "code" : "Q97.8",
            "display" : "Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nữ"
          },
          {
            "code" : "Q97.9",
            "display" : "Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nữ, không xác định"
          },
          {
            "code" : "Q98",
            "display" : "Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác"
          },
          {
            "code" : "Q98.0",
            "display" : "Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể 47,XXY"
          },
          {
            "code" : "Q98.1",
            "display" : "Hội chứng Klinefelter, nam giới có hơn 2 nhiễm sắc thể X"
          },
          {
            "code" : "Q98.2",
            "display" : "Hội chứng Klinefelter, nam giới có công thức nhiễm sắc thể 46,XX"
          },
          {
            "code" : "Q98.3",
            "display" : "Nam giới khác có công thức nhiễm sắc thể 46,XX"
          },
          {
            "code" : "Q98.4",
            "display" : "Hội chứng Klinefelter, không xác định"
          },
          {
            "code" : "Q98.5",
            "display" : "Công thức nhiễm sắc thể 47,XYY"
          },
          {
            "code" : "Q98.6",
            "display" : "Nam có cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính bất thường"
          },
          {
            "code" : "Q98.7",
            "display" : "Nam có thể khảm nhiễm sắc thể giới tính"
          },
          {
            "code" : "Q98.8",
            "display" : "Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nam"
          },
          {
            "code" : "Q98.9",
            "display" : "Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam, không xác định"
          },
          {
            "code" : "Q99.0",
            "display" : "Hợp thể khảm 46,XX/46,XY"
          },
          {
            "code" : "Q99.1",
            "display" : "Lưỡng tính thật 46,XX"
          },
          {
            "code" : "Q99.2",
            "display" : "Nhiễm sắc thể X dễ gãy [Fragile X]"
          },
          {
            "code" : "Q99.8",
            "display" : "Bất thường nhiễm sắc thể xác định khác"
          },
          {
            "code" : "Q99.9",
            "display" : "Bất thường nhiễm sắc thể, không xác định"
          }
        ]
      }
    ]
  }
}