Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (Đợt 1) / Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1) (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs) and Chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (Đợt 1) / Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1) (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-26

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-kt-tt23ma-kt-tt23http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-ma-kt-tt23stringMã kỹ thuật tương ứng theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
loinc-codeloinc-codehttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-loinc-codestringMã LOINC ánh xạ tương ứng
appendixappendixhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-appendixstringPhụ lục nguồn trong QĐ 1227/QĐ-BYT
pagepagehttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-pageintegerTrang trong phụ lục nguồn
ma-kt-tt23ma-kt-tt23http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-ma-kt-tt23stringMã kỹ thuật tương ứng theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
loinc-codeloinc-codehttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-loinc-codestringMã LOINC ánh xạ tương ứng
appendixappendixhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-appendixstringPhụ lục nguồn trong QĐ 1227/QĐ-BYT
pagepagehttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-pageintegerTrang trong phụ lục nguồn

Concepts

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-26 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionma-kt-tt23loinc-codeappendixpagema-kt-tt23loinc-codeappendixpage
1000001 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time)Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động22.2, 22.25902-2, 5902-201, 013, 322.2, 22.25902-2, 5902-201, 013, 3
1000002 Xét nghiệm INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs)Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay22.4, 22.46301-6, 6301-601, 013, 322.4, 22.46301-6, 6301-601, 013, 3
1000003 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT)Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động22.5, 22.514979-9, 14979-901, 013, 322.5, 22.514979-9, 14979-901, 013, 3
1000004 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT)Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động22.6, 22.614979-9, 14979-901, 014, 422.6, 22.614979-9, 14979-901, 014, 4
1000005 Thời gian thrombin (TT)Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động22.8, 22.83243-3, 3243-301, 014, 422.8, 22.83243-3, 3243-301, 014, 4
1000006 Thời gian thrombin (TT)Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động22.9, 22.93243-3, 3243-301, 014, 422.9, 22.93243-3, 3243-301, 014, 4
1000007 Định lượng Fibrinogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp gián tiếpĐịnh lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động22.11, 22.1148664-7, 48664-701, 014, 422.11, 22.1148664-7, 48664-701, 014, 4
1000008 Định lượng Fibrinogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp gián tiếpĐịnh lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động22.12, 22.1248664-7, 48664-701, 014, 422.12, 22.1248664-7, 48664-701, 014, 4
1000009 Định lượng Fibrinogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp Clauss - trực tiếpĐịnh lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động22.13, 22.133255-7, 3255-701, 015, 522.13, 22.133255-7, 3255-701, 015, 5
1000010 Định lượng Fibrinogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp Clauss - trực tiếpĐịnh lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động22.14, 22.143255-7, 3255-701, 015, 522.14, 22.143255-7, 3255-701, 015, 5
1000011 Thời gian tiêu EuglobulinLOINC: Clot Lysis [Presence] in Platelet poor plasma by Coagulation assay22.18, 22.1840454-1, 40454-101, 015, 522.18, 22.1840454-1, 40454-101, 015, 5
1000012 Thời gian máu chảy phương pháp DukeLOINC: Bleeding time by Duke method22.19, 22.193178-1, 3178-101, 015, 522.19, 22.193178-1, 3178-101, 015, 5
1000013 Thời gian máu chảy phương pháp IvyLOINC: Bleeding time by Ivy method22.20, 22.203179-9, 3179-901, 015, 522.20, 22.203179-9, 3179-901, 015, 5
1000014 Co cục máu đôngCo cục máu đông (tên khác: Co cục máu)22.21, 22.213245-8, 3245-801, 016, 622.21, 22.213245-8, 3245-801, 016, 6
1000015 Nghiệm pháp dây thắt (đánh giá sức bền thành mao mạch)Nghiệm pháp dây thắt22.22, 22.2238520-3, 38520-301, 016, 622.22, 22.2238520-3, 38520-301, 016, 6
1000016 Định lượng D-Dimer.FEU trong huyết tương nghèo tiểu cầuĐịnh lượng D-Dimer22.23, 22.2348065-7, 48065-701, 016, 622.23, 22.2348065-7, 48065-701, 016, 6
1000017 Định lượng D-Dimer.DDU trong huyết tương nghèo tiểu cầuĐịnh lượng D-Dimer22.23, 22.2348066-5, 48066-501, 016, 622.23, 22.2348066-5, 48066-501, 016, 6
1000018 Bán định lượng D-Dimer trong huyết tương nghèo tiểu cầuBán định lượng D- Dimer22.24, 22.2438898-3, 38898-301, 016, 622.24, 22.2438898-3, 38898-301, 016, 6
1000019 Định lượng hoạt tính AT/AT III trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp chromogenicĐịnh lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)22.25, 22.2527811-9, 27811-901, 016, 622.25, 22.2527811-9, 27811-901, 016, 6
1000020 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombin III) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)22.25, 22.2527812-7, 27812-701, 017, 722.25, 22.2527812-7, 27812-701, 017, 7
1000021 Phát hiện kháng đông nội sinh (APTT mixing)Phát hiện kháng đông nội sinh (tên khác: Mix test)22.26, 22.2697024-4, 97024-401, 017, 722.26, 22.2697024-4, 97024-401, 017, 7
1000022 Phát hiện kháng đông ngoại sinh (PT mixing)Phát hiện kháng đông ngoại sinh22.27, 22.2793321-8, 93321-801, 017, 722.27, 22.2793321-8, 93321-801, 017, 7
1000023 Phát hiện kháng đông đường chung (TT mixing)Phát hiện kháng đông đường chung22.28, 22.2833525-7, 33525-701, 017, 722.28, 22.2833525-7, 33525-701, 017, 7
1000024 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh IX trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông)Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI22.29, 22.293187-2, 3187-201, 018, 822.29, 22.293187-2, 3187-201, 018, 8
1000025 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh IX trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic)Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI22.29, 22.293188-0, 3188-001, 018, 822.29, 22.293188-0, 3188-001, 018, 8
1000026 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu nội sinh IX trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI22.29, 22.293189-8, 3189-801, 018, 822.29, 22.293189-8, 3189-801, 018, 8
1000027 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh VIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông)Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI22.29, 22.293209-4, 3209-401, 019, 922.29, 22.293209-4, 3209-401, 019, 9
1000028 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh VIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic)Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI22.29, 22.2949865-9, 49865-901, 019, 922.29, 22.2949865-9, 49865-901, 019, 9
1000029 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu nội sinh VIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI22.29, 22.293215-1, 3215-101, 019, 922.29, 22.293215-1, 3215-101, 019, 9
1000030 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh XI trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông)Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI22.29, 22.293226-8, 3226-801, 0110, 1022.29, 22.293226-8, 3226-801, 0110, 10
1000031 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh XI trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic)Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI22.29, 22.293227-6, 3227-601, 0110, 1022.29, 22.293227-6, 3227-601, 0110, 10
1000032 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu nội sinh XI trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI22.29, 22.293228-4, 3228-401, 0110, 1022.29, 22.293228-4, 3228-401, 0110, 10
1000033 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh II trong huyết tương nghèo tiểu cầuĐịnh lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X22.30, 22.303289-6, 3289-601, 0110, 1022.30, 22.303289-6, 3289-601, 0110, 10
1000034 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu ngoại sinh II trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X22.30, 22.3027813-5, 27813-501, 0111, 1122.30, 22.3027813-5, 27813-501, 0111, 11
1000035 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh V trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông)Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X22.30, 22.303193-0, 3193-001, 0111, 1122.30, 22.303193-0, 3193-001, 0111, 11
1000036 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu ngoại sinh V trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X22.30, 22.303194-8, 3194-801, 0111, 1122.30, 22.303194-8, 3194-801, 0111, 11
1000037 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh VII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông)Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X22.30, 22.303198-9, 3198-901, 0111, 1122.30, 22.303198-9, 3198-901, 0111, 11
1000038 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh VII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic)Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X22.30, 22.303199-7, 3199-701, 0112, 1222.30, 22.303199-7, 3199-701, 0112, 12
1000039 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu ngoại sinh VII trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X22.30, 22.303201-1, 3201-101, 0112, 1222.30, 22.303201-1, 3201-101, 0112, 12
1000040 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh X trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông)Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X22.30, 22.303218-5, 3218-501, 0112, 1222.30, 22.303218-5, 3218-501, 0112, 12
1000041 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh X trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic)Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X22.30, 22.303219-3, 3219-301, 0113, 1322.30, 22.303219-3, 3219-301, 0113, 13
1000042 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu ngoại sinh X trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X22.30, 22.303220-1, 3220-101, 0113, 1322.30, 22.303220-1, 3220-101, 0113, 13
1000043 Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (vWF Antigen) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)22.31, 22.316012-9, 6012-901, 0113, 1322.31, 22.316012-9, 6012-901, 0113, 13
1000044 Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (vWF Activity) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VWF: R co)22.32, 22.3273978-9, 73978-901, 0113, 1322.32, 22.3273978-9, 73978-901, 0113, 13
1000045 Định lượng hoạt tính yếu tố XII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (phương pháp đo điểm đông)Định lượng yếu tố XII22.33, 22.333232-6, 3232-601, 0114, 1422.33, 22.333232-6, 3232-601, 0114, 14
1000046 Định lượng hoạt tính yếu tố XII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (phương pháp chromogenic)Định lượng yếu tố XII22.33, 22.333233-4, 3233-401, 0114, 1422.33, 22.333233-4, 3233-401, 0114, 14
1000047 Định lượng kháng nguyên yếu tố XII trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng yếu tố XII22.33, 22.333234-2, 3234-201, 0114, 1422.33, 22.333234-2, 3234-201, 0114, 14
1000048 Định lượng hoạt tính yếu tố XIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (phương pháp chromogenic)Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)22.34, 22.3427815-0, 27815-001, 0115, 1522.34, 22.3427815-0, 27815-001, 0115, 15
1000049 Định lượng kháng nguyên yếu tố XIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)22.34, 22.343239-1, 3239-101, 0115, 1522.34, 22.343239-1, 3239-101, 0115, 15
1000050 Định tính yếu tố XIII trong huyết tương nghèo tiểu cầuĐịnh tính yếu tố XIII (tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết)22.35, 22.353241-7, 3241-701, 0115, 1522.35, 22.353241-7, 3241-701, 0115, 15
1000051 Định tính ức chế yếu tố IX trong huyết tương nghèo tiểu cầuĐịnh tính ức chế yếu tố VIIIc/IX22.36, 22.3630086-3, 30086-301, 0116, 1622.36, 22.3630086-3, 30086-301, 0116, 16
1000052 Định tính ức chế yếu tố VIIIc trong huyết tương nghèo tiểu cầuĐịnh tính ức chế yếu tố VIIIc/IX22.36, 22.363206-0, 3206-001, 0116, 1622.36, 22.363206-0, 3206-001, 0116, 16
1000053 Định lượng ức chế yếu tố VIIIc trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máuĐịnh lượng ức chế yếu tố VIIIc22.37, 22.373204-5, 3204-501, 0116, 1622.37, 22.373204-5, 3204-501, 0116, 16
1000054 Định lượng ức chế yếu tố IX trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máuĐịnh lượng ức chế yếu tố IX22.38, 22.383185-6, 3185-601, 0117, 1722.38, 22.383185-6, 3185-601, 0117, 17
1000055 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phầnĐo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác22.39, 22.394690-4, 4690-401, 0117, 1722.39, 22.394690-4, 4690-401, 0117, 17
1000056 Đo độ nhớt (độ quánh) máu huyết tươngĐo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác22.39, 22.394691-2, 4691-201, 0117, 1722.39, 22.394691-2, 4691-201, 0117, 17
1000057 Định lượng phức hệ fibrin monomer hoà tan trong huyết tương nghèo tiểu cầuĐịnh lượng phức hệ fibrin monome hoà tan (Fibrin Soluble Test), (tên khác: FS Test; FSM Test)22.40, 22.403250-8, 3250-801, 0117, 1722.40, 22.403250-8, 3250-801, 0117, 17
1000058 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP trong huyết tương giàu tiểu cầuĐo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/ Epinephrin22.41, 22.415992-3, 5992-301, 0117, 1722.41, 22.415992-3, 5992-301, 0117, 17
1000059 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic trong huyết tương giàu tiểu cầuĐo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/ Epinephrin22.41, 22.415993-1, 5993-101, 0118, 1822.41, 22.415993-1, 5993-101, 0118, 18
1000060 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen trong huyết tương giàu tiểu cầuĐo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/ Epinephrin22.41, 22.415995-6, 5995-601, 0118, 1822.41, 22.415995-6, 5995-601, 0118, 18
1000061 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Epinephrine trong huyết tương giàu tiểu cầuĐo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/ Epinephrin22.41, 22.415996-4, 5996-401, 0118, 1822.41, 22.415996-4, 5996-401, 0118, 18
1000062 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin trong huyết tương giàu tiểu cầuĐo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/ Epinephrin22.41, 22.416000-4, 6000-401, 0118, 1822.41, 22.416000-4, 6000-401, 0118, 18
1000063 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin trong huyết tương giàu tiểu cầuĐo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin22.42, 22.425998-0, 5998-001, 0119, 1922.42, 22.425998-0, 5998-001, 0119, 19
1000064 Định lượng FDP trong huyết tương nghèo tiểu cầuĐịnh lượng FDP22.43, 22.4330226-5, 30226-501, 0119, 1922.43, 22.4330226-5, 30226-501, 0119, 19
1000065 Bán định lượng FDP trong huyết tương nghèo tiểu cầuBán định lượng FDP22.44, 22.4448592-0, 48592-001, 0119, 1922.44, 22.4448592-0, 48592-001, 0119, 19
1000066 Định lượng Protein C (Protein C Antigen) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)22.45, 22.4527820-0, 27820-001, 0119, 1922.45, 22.4527820-0, 27820-001, 0119, 19
1000067 Định lượng Protein S toàn phần trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng Protein S toàn phần22.46, 22.4627823-4, 27823-401, 0119, 1922.46, 22.4627823-4, 27823-401, 0119, 19
1000068 Định lượng hoạt tính Protein C trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic)Định lượng hoạt tính Protein C (Protein C Activity)22.47, 22.4727818-4, 27818-401, 0120, 2022.47, 22.4727818-4, 27818-401, 0120, 20
1000069 Định lượng hoạt tính Protein C trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo thời gian đông máu)Định lượng hoạt tính Protein C (Protein C Activity)22.47, 22.4727819-2, 27819-201, 0120, 2022.47, 22.4727819-2, 27819-201, 0120, 20
1000070 Định lượng kháng nguyên protein S tự do trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng Protein S tự do22.48, 22.4827821-8, 27821-801, 0120, 2022.48, 22.4827821-8, 27821-801, 0120, 20
1000071 Định lượng hoạt tính Protein S trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máuĐịnh lượng Protein S tự do22.48, 22.4827822-6, 27822-601, 0120, 2022.48, 22.4827822-6, 27822-601, 0120, 20
1000072 Phát hiện kháng đông Lupus (LA screen)Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)22.49, 22.496303-2, 6303-201, 0121, 2122.49, 22.496303-2, 6303-201, 0121, 21
1000073 Khẳng định kháng đông Lupus (LA confirm)Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)22.50, 22.5057838-5, 57838-501, 0121, 2122.50, 22.5057838-5, 57838-501, 0121, 21
1000074 Định lượng Anti Xa (LMWH) trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic)Định lượng Anti Xa22.51, 22.513271-4, 3271-401, 0121, 2122.51, 22.513271-4, 3271-401, 0121, 21
1000075 Định lượng Anti Xa (UFH) trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic)Định lượng Anti Xa22.51, 22.513274-8, 3274-801, 0121, 2122.51, 22.513274-8, 3274-801, 0121, 21
1000076 Định lượng Anti Xa (Rivaroxaban) trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic)Định lượng Anti Xa22.51, 22.5168979-4, 68979-401, 0122, 2222.51, 22.5168979-4, 68979-401, 0122, 22
1000077 Thời gian ReptilaseLOINC: Reptilase time22.53, 22.536683-7, 6683-701, 0122, 2222.53, 22.536683-7, 6683-701, 0122, 22
1000078 Xét nghiệm sự kháng protein C hoạt hóa trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máuĐịnh lượng hoạt tính yếu tố V Leiden22.56, 22.5613590-5, 13590-501, 0122, 2222.56, 22.5613590-5, 13590-501, 0122, 22
1000079 Định lượng HeparinLOINC: Heparin unfractionated [Units/volume] in Platelet poor plasma by Chromogenic method22.57, 22.573274-8, 3274-801, 0122, 2222.57, 22.573274-8, 3274-801, 0122, 22
1000080 Định lượng hoạt tính Plasminogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic)Định lượng Plasminogen22.58, 22.5828660-9, 28660-901, 0123, 2322.58, 22.5828660-9, 28660-901, 0123, 23
1000081 Định lượng kháng nguyên Plasminogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng Plasminogen22.58, 22.584668-0, 4668-001, 0123, 2322.58, 22.584668-0, 4668-001, 0123, 23
1000082 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI 1) trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic)Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)22.59, 22.595974-1, 5974-101, 0123, 2322.59, 22.595974-1, 5974-101, 0123, 23
1000083 Xét nghiệm chức năng tiểu cầu trong máu toàn phần bằng Collagen+EpinephrineXét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)22.60, 22.6024471-5, 24471-501, 0123, 2322.60, 22.6024471-5, 24471-501, 0123, 23
1000084 Xét nghiệm chức năng tiểu cầu trong máu toàn phần bằng Collagen+ADPXét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)22.61, 22.6124472-3, 24472-301, 0124, 2422.61, 22.6124472-3, 24472-301, 0124, 24
1000085 Xét nghiệm PFA bằng P2YXét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (tên khác: PfA bằng P2Y)22.62, 22.6249836-0, 49836-001, 0124, 2422.62, 22.6249836-0, 49836-001, 0124, 24
1000086 Xét nghiệm HIT - Ab trong huyết thanh/huyết tương bằng phương pháp miễn dịchXét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab22.63, 22.6357761-9, 57761-901, 0124, 2422.63, 22.6357761-9, 57761-901, 0124, 24
1000087 Xét nghiệm HIT - IgG trong huyết thanh/huyết tương bằng phương pháp miễn dịchXét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG22.64, 22.6473818-7, 73818-701, 0124, 2422.64, 22.6473818-7, 73818-701, 0124, 24
1000088 Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)22.66, 22.665971-7, 5971-701, 0125, 2522.66, 22.665971-7, 5971-701, 0125, 25
1000089 Định lượng a2 antiplasmin trong huyết tương nghèo tiểu cầu (phương pháp chromogenic)Định lượng a2 antiplasmin22.67, 22.6727810-1, 27810-101, 0125, 2522.67, 22.6727810-1, 27810-101, 0125, 25
1000090 Định lượng antiCardiolipin IgG trong huyết tương/huyết thanh bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/điện hóa phát auans22.68, 22.688065-5, 8065-501, 0125, 2522.68, 22.688065-5, 8065-501, 0125, 25
1000091 Định lượng antiCardiolipin IgM trong huyết tương/huyết thanh bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát auans22.69, 22.698067-1, 8067-101, 0125, 2522.69, 22.698067-1, 8067-101, 0125, 25
1000092 Định lượng anti P2GPI IgG trong huyết tương/huyết thanh bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng anti P2GPI IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/điện hóa phát quang22.70, 22.7044448-9, 44448-901, 0126, 2622.70, 22.7044448-9, 44448-901, 0126, 26
1000093 Định lượng anti P2GPI IgM trong huyết tương/huyết thanh bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng anti P2GPI IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/điện hóa phát quang22.71, 22.7144449-7, 44449-701, 0126, 2622.71, 22.7144449-7, 44449-701, 0126, 26
1000094 Định lượng enzyme phân cắt von Willebrand (ADAMTS13) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng men ADAMTS13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSpondin1 member 13)22.72, 22.7297990-6, 97990-601, 0126, 2622.72, 22.7297990-6, 97990-601, 0126, 26
1000095 Định lượng yếu tố HMWK trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máuĐịnh lượng yếu tố HMWK22.75, 22.753276-3, 3276-301, 0126, 2622.75, 22.753276-3, 3276-301, 0126, 26
1000096 Định lượng yếu tố pre Kallikrein trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máuĐịnh lượng yếu tố pre Kallikrein22.76, 22.7652759-8, 52759-801, 0127, 2722.76, 22.7652759-8, 52759-801, 0127, 27
1000097 Định lượng PIVKA trong huyết tương/huyết thanhĐịnh lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)22.77, 22.7734444-0, 34444-001, 0127, 2722.77, 22.7734444-0, 34444-001, 0127, 27
1000098 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phầnĐo độ quánh máu toàn phần, huyết tương22.78, 22.784690-4, 4690-401, 0127, 2722.78, 22.784690-4, 4690-401, 0127, 27
1000099 Đo độ nhớt (độ quánh) huyết tươngĐo độ quánh máu toàn phần, huyết tương22.78, 22.784691-2, 4691-201, 0127, 2722.78, 22.784691-2, 4691-201, 0127, 27
1000100 Định lượng Acid FolicLOINC: Folate [Mass/volume] in Serum or Plasma22.79, 22.792284-8, 2284-801, 0127, 2722.79, 22.792284-8, 2284-801, 0127, 27
1000101 Định lượng Beta 2 MicroglobulinLOINC: Beta-2-Microglobulin [Mass/volume] in Serum or Plasma22.80, 22.801952-1, 1952-101, 0127, 2722.80, 22.801952-1, 1952-101, 0127, 27
1000102 Định lượng Cyclosporin ALOINC: cycloSPORINE [Mass/volume] in Blood by Immunoassay22.81, 22.8114978-1, 14978-101, 0128, 2822.81, 22.8114978-1, 14978-101, 0128, 28
1000103 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)LOINC: Iron/Iron binding capacity.total [Mass Ratio] in Serum or Plasma22.82, 22.822505-6, 2505-601, 0128, 2822.82, 22.822505-6, 2505-601, 0128, 28
1000104 Định lượng Hemoglobin tự doLOINC: Free Hemoglobin [Mass/volume] in Plasma22.83, 22.83721-1, 721-101, 0128, 2822.83, 22.83721-1, 721-101, 0128, 28
1000105 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)LOINC: Iron binding capacity.unsaturate capacity.unsatd [Moles/volume] in Serum or Plasma22.84, 22.8422753-8, 22753-801, 0128, 2822.84, 22.8422753-8, 22753-801, 0128, 28
1000106 Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)LOINC: Transferrin receptor.soluble [Mass/volume] in Serum or Plasma22.85, 22.8530248-9, 30248-901, 0128, 2822.85, 22.8530248-9, 30248-901, 0128, 28
1000107 Định lượng ZPP (Zinc Protoporphyrin)Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin)22.86, 22.862893-6, 2893-601, 0128, 2822.86, 22.862893-6, 2893-601, 0128, 28
1000108 Độ bão hòa TransferinLOINC: Iron saturation [Mass Fraction] in Serum or Plasma22.87, 22.872502-3, 2502-301, 0129, 2922.87, 22.872502-3, 2502-301, 0129, 29
1000109 Định lượng vitamin B12LOINC: Cobalamin (Vitamin B12) [Moles/volume] in Serum or Plasma22.88, 22.8814685-2, 14685-201, 0129, 2922.88, 22.8814685-2, 14685-201, 0129, 29
1000110 Định lượng TransferinLOINC: Transferrin [Moles/volume] in Serum or Plasma22.89, 22.8922674-6, 22674-601, 0129, 2922.89, 22.8922674-6, 22674-601, 0129, 29
1000111 Định lượng HepcidinLOINC: Pro-hepcidin [Mass/volume] in Serum or Plasma22.90, 22.9048497-2, 48497-201, 0129, 2922.90, 22.9048497-2, 48497-201, 0129, 29
1000112 Định lượng EPO (Erythropoietin)LOINC: Erythropoietin (ePo) [Moles/volume] in Serum or Plasma22.91, 22.9114714-0, 14714-001, 0129, 2922.91, 22.9114714-0, 14714-001, 0129, 29
1000113 Đo huyết sắc tố niệuLOINC: Hemoglobin [Mass/volume] in Urine22.92, 22.92726-0, 726-001, 0129, 2922.92, 22.92726-0, 726-001, 0129, 29
1000114 MethemoglobinLOINC: Methemoglobin [Mass/volume] in Blood22.93, 22.9315082-1, 15082-101, 0129, 2922.93, 22.9315082-1, 15082-101, 0129, 29
1000115 Methemoglobin (định lượng)Methemoglobin22.93, 22.9315082-1, 15082-101, 0130, 3022.93, 22.9315082-1, 15082-101, 0130, 30
1000116 Methemoglobin (định tính)Methemoglobin22.93, 22.932613-8, 2613-801, 0130, 3022.93, 22.932613-8, 2613-801, 0130, 30
1000117 Methemoglobin toàn phần trong máuMethemoglobin22.93, 22.932614-6, 2614-601, 0130, 3022.93, 22.932614-6, 2614-601, 0130, 30
1000118 Methemoglobin (máu động mạch)Methemoglobin22.93, 22.932615-3, 2615-301, 0130, 3022.93, 22.932615-3, 2615-301, 0130, 30
1000119 Định lượng Peptid - CLOINC: C peptide [Moles/volume] in Serum or Plasma22.94, 22.9414633-2, 14633-201, 0130, 3022.94, 22.9414633-2, 14633-201, 0130, 30
1000120 Định lượng MethotrexatLOINC: Methotrexate [Moles/volume] in Serum or Plasma22.95, 22.9514836-1, 14836-101, 0130, 3022.95, 22.9514836-1, 14836-101, 0130, 30
1000121 Định lượng HaptoglobinLOINC: Haptoglobin [Mass/volume] in Serum or Plasma22.96, 22.964542-7, 4542-701, 0130, 3022.96, 22.964542-7, 4542-701, 0130, 30
1000122 Định lượng Free kappa huyết thanhLOINC: Kappa light chains.free [Mass/volume] in Serum or Plasma22.97, 22.97104544-2, 104544-201, 0131, 3122.97, 22.97104544-2, 104544-201, 0131, 31
1000123 Định lượng Free lambda huyết thanhLOINC: Lambda light chains.free [Mass/volume] in Serum or Plasma22.98, 22.9833944-0, 33944-001, 0131, 3122.98, 22.9833944-0, 33944-001, 0131, 31
1000124 Định lượng Free kappa niệuLOINC: Kappa light chains.free [Units/volume] in Urine22.99, 22.9912777-9, 12777-901, 0131, 3122.99, 22.9912777-9, 12777-901, 0131, 31
1000125 Định lượng Free kappa niệuLOINC: Kappa light chains.free [Mass/volume] in Urine22.99, 22.9938176-4, 38176-401, 0131, 3122.99, 22.9938176-4, 38176-401, 0131, 31
1000126 Định lượng Free kappa niệu (24h)Định lượng Free kappa niệu22.99, 22.9938177-2, 38177-201, 0131, 3122.99, 22.9938177-2, 38177-201, 0131, 31
1000127 Định lượng Free lambda niệuLOINC: Lambda light chains.free [Units/volume] in Urine22.100, 22.10012778-7, 12778-701, 0131, 3122.100, 22.10012778-7, 12778-701, 0131, 31
1000128 Định lượng Free lambda niệu (24h)Định lượng Free lambda niệu22.100, 22.10038169-9, 38169-901, 0132, 3222.100, 22.10038169-9, 38169-901, 0132, 32
1000129 Định lượng Free lambda niệuLOINC: Lambda light chains.free [Mass/volume] in Urine22.100, 22.10038178-0, 38178-001, 0132, 3222.100, 22.10038178-0, 38178-001, 0132, 32
1000130 Sức bền thẩm thấu hồng cầuLOINC: Osmotic fragility of Red Blood Cells fragility by Diluted RBC22.102, 22.10212241-6, 12241-601, 0132, 3222.102, 22.10212241-6, 12241-601, 0132, 32
1000131 Định lượng G6PDLOINC: Glucose-6-Phosphate dehydrogenase [Presence] in Red Blood Cells22.103, 22.1032356-4, 2356-401, 0132, 3222.103, 22.1032356-4, 2356-401, 0132, 32
1000132 HK (Hexokinase)LOINC: Hexokinase 1 [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells22.104, 22.10416967-2, 16967-201, 0132, 3222.104, 22.10416967-2, 16967-201, 0132, 32
1000133 GPI (Glucose phosphate isomerase)LOINC: Glucose phosphate isomerase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells22.105, 22.10511047-8, 11047-801, 0132, 3222.105, 22.10511047-8, 11047-801, 0132, 32
1000134 PFK (Phosphofructokinase)LOINC: Phosphofructokinase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells22.106, 22.10611058-5, 11058-501, 0133, 3322.106, 22.10611058-5, 11058-501, 0133, 33
1000135 ALD (Aldolase)LOINC: Aldolase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells22.107, 22.1072299-6, 2299-601, 0133, 3322.107, 22.1072299-6, 2299-601, 0133, 33
1000136 ALD (Aldolase)LOINC: Aldolase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma22.107, 22.1071761-6, 1761-601, 0133, 3322.107, 22.1071761-6, 1761-601, 0133, 33
1000137 PGK (Phosphoglycerate kinase)LOINC: Phosphoglycerate kinase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells22.108, 22.10811059-3, 11059-301, 0133, 3322.108, 22.10811059-3, 11059-301, 0133, 33
1000138 PK (Pyruvatkinase)LOINC: Pyruvate kinase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells22.109, 22.1092912-4, 2912-401, 0133, 3322.109, 22.1092912-4, 2912-401, 0133, 33
1000139 FructosaminLOINC: Fructosamine [Moles/volume] in Serum or Plasma22.110, 22.11015069-8, 15069-801, 0134, 3422.110, 22.11015069-8, 15069-801, 0134, 34
1000140 IGF-ILOINC: Insulin-like growth Insulin-like factor binding protein 1 [Mass/volume] in Serum or Plasma22.111, 22.11112722-5, 12722-501, 0134, 3422.111, 22.11112722-5, 12722-501, 0134, 34
1000141 Định lượng IgGLOINC: IgG [Mass/volume] in Serum or Plasma22.112, 22.1122465-3, 2465-301, 0134, 3422.112, 22.1122465-3, 2465-301, 0134, 34
1000142 Định lượng IgALOINC: IgA [Mass/volume] in Serum or Plasma22.113, 22.1132458-8, 2458-801, 0134, 3422.113, 22.1132458-8, 2458-801, 0134, 34
1000143 Định lượng IgMLOINC: IgM [Mass/volume] in Serum or Plasma22.114, 22.1142472-9, 2472-901, 0134, 3422.114, 22.1142472-9, 2472-901, 0134, 34
1000144 Định lượng IgELOINC: IgE [Units/volume] in Serum or Plasma22.115, 22.11519113-0, 19113-001, 0134, 3422.115, 22.11519113-0, 19113-001, 0134, 34
1000145 Định lượng FerritinLOINC: Ferritin [Moles/volume] in Serum or Plasma22.116, 22.11614723-1, 14723-101, 0135, 3522.116, 22.11614723-1, 14723-101, 0135, 35
1000146 Định lượng sắt huyết thanhLOINC: Iron [Mass/volume] in Serum or Plasma22.117, 22.1172498-4, 2498-401, 0135, 3522.117, 22.1172498-4, 2498-401, 0135, 35
1000147 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.121, 22.12157021-8, 57021-801, 0135, 3522.121, 22.12157021-8, 57021-801, 0135, 35
1000148 Công thức máu bằng máy đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.12058410-2, 58410-201, 0135, 3522.120, 22.12058410-2, 58410-201, 0135, 35
1000149 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.1206690-2, 6690-201, 0135, 3522.120, 22.1206690-2, 6690-201, 0135, 35
1000150 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120789-8, 789-801, 0135, 3522.120, 22.120789-8, 789-801, 0135, 35
1000151 Lượng huyết sắc tố trong máuTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120718-7, 718-701, 0136, 3622.120, 22.120718-7, 718-701, 0136, 36
1000152 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120787-2, 787-201, 0136, 3622.120, 22.120787-2, 787-201, 0136, 36
1000153 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120785-6, 785-601, 0136, 3622.120, 22.120785-6, 785-601, 0136, 36
1000154 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120786-4, 786-401, 0136, 3622.120, 22.120786-4, 786-401, 0136, 36
1000155 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120788-0, 788-001, 0136, 3622.120, 22.120788-0, 788-001, 0136, 36
1000156 Hematocrit trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.1204544-3, 4544-301, 0137, 3722.120, 22.1204544-3, 4544-301, 0137, 37
1000157 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120777-3, 777-301, 0137, 3722.120, 22.120777-3, 777-301, 0137, 37
1000158 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.12032207-3, 32207-301, 0137, 3722.120, 22.12032207-3, 32207-301, 0137, 37
1000159 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.12032623-1, 32623-101, 0137, 3722.120, 22.12032623-1, 32623-101, 0137, 37
1000160 Thành phần công thức bạch cầu bằng máy đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.12057023-4, 57023-401, 0137, 3722.120, 22.12057023-4, 57023-401, 0137, 37
1000161 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120704-7, 704-701, 0138, 3822.120, 22.120704-7, 704-701, 0138, 38
1000162 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120706-2, 706-201, 0138, 3822.120, 22.120706-2, 706-201, 0138, 38
1000163 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120711-2, 711-201, 0138, 3822.120, 22.120711-2, 711-201, 0138, 38
1000164 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120713-8, 713-801, 0138, 3822.120, 22.120713-8, 713-801, 0138, 38
1000165 Số lượng bạch cầu Lymphocyte trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120731-0, 731-001, 0138, 3822.120, 22.120731-0, 731-001, 0138, 38
1000166 Tỷ lệ % bạch cầu Lymphocyte trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120736-9, 736-901, 0138, 3822.120, 22.120736-9, 736-901, 0138, 38
1000167 Số lượng bạch cầu Monocyte trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120742-7, 742-701, 0139, 3922.120, 22.120742-7, 742-701, 0139, 39
1000168 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120751-8, 751-801, 0139, 3922.120, 22.120751-8, 751-801, 0139, 39
1000169 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120770-8, 770-801, 0139, 3922.120, 22.120770-8, 770-801, 0139, 39
1000170 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.121, 22.12157021-8, 57021-801, 0139, 3922.121, 22.12157021-8, 57021-801, 0139, 39
1000171 Công thức máu bằng máy đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.12058410-2, 58410-201, 0139, 3922.120, 22.12058410-2, 58410-201, 0139, 39
1000172 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.1206690-2, 6690-201, 0139, 3922.120, 22.1206690-2, 6690-201, 0139, 39
1000173 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120789-8, 789-801, 0140, 4022.120, 22.120789-8, 789-801, 0140, 40
1000174 Lượng huyết sắc tố trong máuTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120718-7, 718-701, 0140, 4022.120, 22.120718-7, 718-701, 0140, 40
1000175 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120787-2, 787-201, 0140, 4022.120, 22.120787-2, 787-201, 0140, 40
1000176 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120785-6, 785-601, 0140, 4022.120, 22.120785-6, 785-601, 0140, 40
1000177 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120786-4, 786-401, 0140, 4022.120, 22.120786-4, 786-401, 0140, 40
1000178 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120788-0, 788-001, 0141, 4122.120, 22.120788-0, 788-001, 0141, 41
1000179 Hematocrit trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.1204544-3, 4544-301, 0141, 4122.120, 22.1204544-3, 4544-301, 0141, 41
1000180 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120777-3, 777-301, 0141, 4122.120, 22.120777-3, 777-301, 0141, 41
1000181 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.12032207-3, 32207-301, 0141, 4122.120, 22.12032207-3, 32207-301, 0141, 41
1000182 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.12032623-1, 32623-101, 0141, 4122.120, 22.12032623-1, 32623-101, 0141, 41
1000183 Số lượng hồng cầu có nhân trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.121, 22.121771-6, 771-601, 0142, 4222.121, 22.121771-6, 771-601, 0142, 42
1000184 Tỷ lệ hồng cầu có nhân trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.121, 22.12134200-6, 34200-601, 0142, 4222.121, 22.12134200-6, 34200-601, 0142, 42
1000185 Thành phần công thức bạch cầu bằng máy đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.12057023-4, 57023-401, 0142, 4222.120, 22.12057023-4, 57023-401, 0142, 42
1000186 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120704-7, 704-701, 0142, 4222.120, 22.120704-7, 704-701, 0142, 42
1000187 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120706-2, 706-201, 0142, 4222.120, 22.120706-2, 706-201, 0142, 42
1000188 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120711-2, 711-201, 0143, 4322.120, 22.120711-2, 711-201, 0143, 43
1000189 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120713-8, 713-801, 0143, 4322.120, 22.120713-8, 713-801, 0143, 43
1000190 Số lượng bạch cầu Lymphocyte trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120731-0, 731-001, 0143, 4322.120, 22.120731-0, 731-001, 0143, 43
1000191 Tỷ lệ % bạch cầu Lymphocyte trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120736-9, 736-901, 0143, 4322.120, 22.120736-9, 736-901, 0143, 43
1000192 Số lượng bạch cầu Monocyte trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120742-7, 742-701, 0143, 4322.120, 22.120742-7, 742-701, 0143, 43
1000193 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120751-8, 751-801, 0144, 4422.120, 22.120751-8, 751-801, 0144, 44
1000194 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120770-8, 770-801, 0144, 4422.120, 22.120770-8, 770-801, 0144, 44
1000195 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.121, 22.121711-2, 711-201, 0144, 4422.121, 22.121711-2, 711-201, 0144, 44
1000196 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.121, 22.121713-8, 713-801, 0144, 4422.121, 22.121713-8, 713-801, 0144, 44
1000197 Tế bào khác trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)22.121, 22.12158409-4, 58409-401, 0144, 4422.121, 22.12158409-4, 58409-401, 0144, 44
1000198 Công thức máu bằng máy đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12258410-2, 58410-201, 0145, 4522.122, 22.12258410-2, 58410-201, 0145, 45
1000199 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.1226690-2, 6690-201, 0145, 4522.122, 22.1226690-2, 6690-201, 0145, 45
1000200 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.122789-8, 789-801, 0145, 4522.122, 22.122789-8, 789-801, 0145, 45
1000201 Lượng huyết sắc tố trong máuTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.122718-7, 718-701, 0145, 4522.122, 22.122718-7, 718-701, 0145, 45
1000202 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.122787-2, 787-201, 0146, 4622.122, 22.122787-2, 787-201, 0146, 46
1000203 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.122785-6, 785-601, 0146, 4622.122, 22.122785-6, 785-601, 0146, 46
1000204 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.122786-4, 786-401, 0146, 4622.122, 22.122786-4, 786-401, 0146, 46
1000205 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.122788-0, 788-001, 0146, 4622.122, 22.122788-0, 788-001, 0146, 46
1000206 Hematocrit trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.1224544-3, 4544-301, 0147, 4722.122, 22.1224544-3, 4544-301, 0147, 47
1000207 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.122777-3, 777-301, 0147, 4722.122, 22.122777-3, 777-301, 0147, 47
1000208 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12232207-3, 32207-301, 0147, 4722.122, 22.12232207-3, 32207-301, 0147, 47
1000209 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12232623-1, 32623-101, 0147, 4722.122, 22.12232623-1, 32623-101, 0147, 47
1000210 Số lượng hồng cầu có nhân trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.121, 22.121771-6, 771-601, 0148, 4822.121, 22.121771-6, 771-601, 0148, 48
1000211 Tỷ lệ hồng cầu có nhân trong máu bằng đếm tự độngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.121, 22.12134200-6, 34200-601, 0148, 4822.121, 22.12134200-6, 34200-601, 0148, 48
1000212 Thành phần bạch cầu trong máu bằng phương pháp thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12224318-8, 24318-801, 0148, 4822.122, 22.12224318-8, 24318-801, 0148, 48
1000213 Số lượng bạch cầu trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226464-8, 26464-801, 0148, 4822.122, 22.12226464-8, 26464-801, 0148, 48
1000214 Tỷ lệ % Blast trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226446-5, 26446-501, 0149, 4922.122, 22.12226446-5, 26446-501, 0149, 49
1000215 Tỷ lệ % nguyên tủy bào trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12230445-1, 30445-101, 0149, 4922.122, 22.12230445-1, 30445-101, 0149, 49
1000216 Tỷ lệ % tiền tủy bào trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226524-9, 26524-901, 0149, 4922.122, 22.12226524-9, 26524-901, 0149, 49
1000217 Tỷ lệ % tủy bào trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226498-6, 26498-601, 0149, 4922.122, 22.12226498-6, 26498-601, 0149, 49
1000218 Tỷ lệ % hậu tủy bào trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12228541-1, 28541-101, 0150, 5022.122, 22.12228541-1, 28541-101, 0150, 50
1000219 Tỷ lệ % bạch cầu đũa trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226508-2, 26508-201, 0150, 5022.122, 22.12226508-2, 26508-201, 0150, 50
1000220 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226499-4, 26499-401, 0150, 5022.122, 22.12226499-4, 26499-401, 0150, 50
1000221 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226511-6, 26511-601, 0150, 5022.122, 22.12226511-6, 26511-601, 0150, 50
1000222 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226449-9, 26449-901, 0151, 5122.122, 22.12226449-9, 26449-901, 0151, 51
1000223 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226450-7, 26450-701, 0151, 5122.122, 22.12226450-7, 26450-701, 0151, 51
1000224 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226444-0, 26444-001, 0151, 5122.122, 22.12226444-0, 26444-001, 0151, 51
1000225 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12230180-4, 30180-401, 0151, 5122.122, 22.12230180-4, 30180-401, 0151, 51
1000226 Số lượng Lymphocyte trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226474-7, 26474-701, 0152, 5222.122, 22.12226474-7, 26474-701, 0152, 52
1000227 Tỷ lệ % Lymphocyte trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226478-8, 26478-801, 0152, 5222.122, 22.12226478-8, 26478-801, 0152, 52
1000228 Số lượng Monocyte trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226484-6, 26484-601, 0152, 5222.122, 22.12226484-6, 26484-601, 0152, 52
1000229 Tỷ lệ % Monocyte trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12226485-3, 26485-301, 0152, 5222.122, 22.12226485-3, 26485-301, 0152, 52
1000230 Tỷ lệ % nguyên bào lympho trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12234922-5, 34922-501, 0153, 5322.122, 22.12234922-5, 34922-501, 0153, 53
1000231 Tỷ lệ % tiền lympho trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12230465-9, 30465-901, 0153, 5322.122, 22.12230465-9, 30465-901, 0153, 53
1000232 Tỷ lệ % tương bào trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12213047-6, 13047-601, 0153, 5322.122, 22.12213047-6, 13047-601, 0153, 53
1000233 Tỷ lệ % tế bào tóc trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12235058-7, 35058-701, 0153, 5322.122, 22.12235058-7, 35058-701, 0153, 53
1000234 Tỷ lệ % tế bào Sezary trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12234919-1, 34919-101, 0154, 5422.122, 22.12234919-1, 34919-101, 0154, 54
1000235 Tỷ lệ % nguyên bào mono trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12234923-3, 34923-301, 0154, 5422.122, 22.12234923-3, 34923-301, 0154, 54
1000236 Tỷ lệ % tiền mono trong máu đếm thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12230466-7, 30466-701, 0154, 5422.122, 22.12230466-7, 30466-701, 0154, 54
1000237 Nhận xét thành phần tế bào trong máu bằng phương pháp thủ côngTổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)22.122, 22.12258445-8, 58445-801, 0154, 5422.122, 22.12258445-8, 58445-801, 0154, 54
1000238 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động và phân tích thành phần tế bào máu bằng phương pháp thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.124, 22.12457782-5, 57782-501, 0155, 5522.124, 22.12457782-5, 57782-501, 0155, 55
1000239 Công thức máu bằng máy đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.12058410-2, 58410-201, 0155, 5522.120, 22.12058410-2, 58410-201, 0155, 55
1000240 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.1206690-2, 6690-201, 0155, 5522.120, 22.1206690-2, 6690-201, 0155, 55
1000241 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120789-8, 789-801, 0155, 5522.120, 22.120789-8, 789-801, 0155, 55
1000242 Lượng huyết sắc tố trong máuHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120718-7, 718-701, 0155, 5522.120, 22.120718-7, 718-701, 0155, 55
1000243 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120787-2, 787-201, 0155, 5522.120, 22.120787-2, 787-201, 0155, 55
1000244 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120785-6, 785-601, 0156, 5622.120, 22.120785-6, 785-601, 0156, 56
1000245 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120786-4, 786-401, 0156, 5622.120, 22.120786-4, 786-401, 0156, 56
1000246 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120788-0, 788-001, 0156, 5622.120, 22.120788-0, 788-001, 0156, 56
1000247 Hematocrit trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.1204544-3, 4544-301, 0156, 5622.120, 22.1204544-3, 4544-301, 0156, 56
1000248 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.120777-3, 777-301, 0156, 5622.120, 22.120777-3, 777-301, 0156, 56
1000249 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.12032207-3, 32207-301, 0157, 5722.120, 22.12032207-3, 32207-301, 0157, 57
1000250 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.120, 22.12032623-1, 32623-101, 0157, 5722.120, 22.12032623-1, 32623-101, 0157, 57
1000251 Thành phần bạch cầu trong máu bằng phương pháp thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12224318-8, 24318-801, 0157, 5722.122, 22.12224318-8, 24318-801, 0157, 57
1000252 Số lượng bạch cầu trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226464-8, 26464-801, 0157, 5722.122, 22.12226464-8, 26464-801, 0157, 57
1000253 Tỷ lệ % Blast trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226446-5, 26446-501, 0157, 5722.122, 22.12226446-5, 26446-501, 0157, 57
1000254 Tỷ lệ % nguyên tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12230445-1, 30445-101, 0157, 5722.122, 22.12230445-1, 30445-101, 0157, 57
1000255 Tỷ lệ % tiền tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226524-9, 26524-901, 0157, 5722.122, 22.12226524-9, 26524-901, 0157, 57
1000256 Tỷ lệ % tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226498-6, 26498-601, 0157, 5722.122, 22.12226498-6, 26498-601, 0157, 57
1000257 Tỷ lệ % hậu tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12228541-1, 28541-101, 0158, 5822.122, 22.12228541-1, 28541-101, 0158, 58
1000258 Tỷ lệ % bạch cầu đũa trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226508-2, 26508-201, 0158, 5822.122, 22.12226508-2, 26508-201, 0158, 58
1000259 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226499-4, 26499-401, 0158, 5822.122, 22.12226499-4, 26499-401, 0158, 58
1000260 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226511-6, 26511-601, 0158, 5822.122, 22.12226511-6, 26511-601, 0158, 58
1000261 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226449-9, 26449-901, 0158, 5822.122, 22.12226449-9, 26449-901, 0158, 58
1000262 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226450-7, 26450-701, 0158, 5822.122, 22.12226450-7, 26450-701, 0158, 58
1000263 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226444-0, 26444-001, 0158, 5822.122, 22.12226444-0, 26444-001, 0158, 58
1000264 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12230180-4, 30180-401, 0158, 5822.122, 22.12230180-4, 30180-401, 0158, 58
1000265 Số lượng Lymphocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226474-7, 26474-701, 0158, 5822.122, 22.12226474-7, 26474-701, 0158, 58
1000266 Tỷ lệ % Lymphocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226478-8, 26478-801, 0159, 5922.122, 22.12226478-8, 26478-801, 0159, 59
1000267 Số lượng Monocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226484-6, 26484-601, 0159, 5922.122, 22.12226484-6, 26484-601, 0159, 59
1000268 Tỷ lệ % Monocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12226485-3, 26485-301, 0159, 5922.122, 22.12226485-3, 26485-301, 0159, 59
1000269 Tỷ lệ % nguyên bào lympho trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12234922-5, 34922-501, 0159, 5922.122, 22.12234922-5, 34922-501, 0159, 59
1000270 Tỷ lệ % tiền lympho trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12230465-9, 30465-901, 0159, 5922.122, 22.12230465-9, 30465-901, 0159, 59
1000271 Tỷ lệ % tương bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12213047-6, 13047-601, 0159, 5922.122, 22.12213047-6, 13047-601, 0159, 59
1000272 Tỷ lệ % tế bào tóc trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12235058-7, 35058-701, 0159, 5922.122, 22.12235058-7, 35058-701, 0159, 59
1000273 Tỷ lệ % tế bào Sezary trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12234919-1, 34919-101, 0159, 5922.122, 22.12234919-1, 34919-101, 0159, 59
1000274 Tỷ lệ % nguyên bào mono trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12234923-3, 34923-301, 0159, 5922.122, 22.12234923-3, 34923-301, 0159, 59
1000275 Tỷ lệ % tiền mono trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.122, 22.12230466-7, 30466-701, 0160, 6022.122, 22.12230466-7, 30466-701, 0160, 60
1000276 Tỷ lệ hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.124, 22.12418309-5, 18309-501, 0160, 6022.124, 22.12418309-5, 18309-501, 0160, 60
1000277 Số lượng hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.124, 22.124772-4, 772-401, 0160, 6022.124, 22.124772-4, 772-401, 0160, 60
1000278 Số lượng tiểu cầu trong máu bằng đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.124, 22.124778-1, 778-101, 0160, 6022.124, 22.124778-1, 778-101, 0160, 60
1000279 Phát hiện hình thái tế bào máuHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.124, 22.1245909-7, 5909-701, 0160, 6022.124, 22.1245909-7, 5909-701, 0160, 60
1000280 Nhận xét thành phần tế bào trong máu bằng phương pháp thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.124, 22.12458445-8, 58445-801, 0160, 6022.124, 22.12458445-8, 58445-801, 0160, 60
1000281 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)22.124, 22.12431112-6, 31112-601, 0161, 6122.124, 22.12431112-6, 31112-601, 0161, 61
1000282 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động và phân tích thành phần tế bào máu bằng phương pháp thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.124, 22.12457782-5, 57782-501, 0161, 6122.124, 22.12457782-5, 57782-501, 0161, 61
1000283 Công thức máu bằng máy đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.12058410-2, 58410-201, 0161, 6122.120, 22.12058410-2, 58410-201, 0161, 61
1000284 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.1206690-2, 6690-201, 0161, 6122.120, 22.1206690-2, 6690-201, 0161, 61
1000285 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120789-8, 789-801, 0161, 6122.120, 22.120789-8, 789-801, 0161, 61
1000286 Lượng huyết sắc tố trong máuHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120718-7, 718-701, 0161, 6122.120, 22.120718-7, 718-701, 0161, 61
1000287 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120787-2, 787-201, 0162, 6222.120, 22.120787-2, 787-201, 0162, 62
1000288 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120785-6, 785-601, 0162, 6222.120, 22.120785-6, 785-601, 0162, 62
1000289 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120786-4, 786-401, 0162, 6222.120, 22.120786-4, 786-401, 0162, 62
1000290 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120788-0, 788-001, 0162, 6222.120, 22.120788-0, 788-001, 0162, 62
1000291 Hematocrit trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.1204544-3, 4544-301, 0162, 6222.120, 22.1204544-3, 4544-301, 0162, 62
1000292 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.120777-3, 777-301, 0163, 6322.120, 22.120777-3, 777-301, 0163, 63
1000293 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.12032207-3, 32207-301, 0163, 6322.120, 22.12032207-3, 32207-301, 0163, 63
1000294 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.120, 22.12032623-1, 32623-101, 0163, 6322.120, 22.12032623-1, 32623-101, 0163, 63
1000295 Thành phần bạch cầu trong máu bằng phương pháp thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12224318-8, 24318-801, 0163, 6322.122, 22.12224318-8, 24318-801, 0163, 63
1000296 Số lượng bạch cầu trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226464-8, 26464-801, 0163, 6322.122, 22.12226464-8, 26464-801, 0163, 63
1000297 Tỷ lệ % Blast trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226446-5, 26446-501, 0163, 6322.122, 22.12226446-5, 26446-501, 0163, 63
1000298 Tỷ lệ % nguyên tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12230445-1, 30445-101, 0163, 6322.122, 22.12230445-1, 30445-101, 0163, 63
1000299 Tỷ lệ % tiền tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226524-9, 26524-901, 0164, 6422.122, 22.12226524-9, 26524-901, 0164, 64
1000300 Tỷ lệ % tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226498-6, 26498-601, 0164, 6422.122, 22.12226498-6, 26498-601, 0164, 64
1000301 Tỷ lệ % hậu tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12228541-1, 28541-101, 0164, 6422.122, 22.12228541-1, 28541-101, 0164, 64
1000302 Tỷ lệ % bạch cầu đũa trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226508-2, 26508-201, 0164, 6422.122, 22.12226508-2, 26508-201, 0164, 64
1000303 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ công đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226499-4, 26499-401, 0164, 6422.122, 22.12226499-4, 26499-401, 0164, 64
1000304 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226511-6, 26511-601, 0164, 6422.122, 22.12226511-6, 26511-601, 0164, 64
1000305 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226449-9, 26449-901, 0164, 6422.122, 22.12226449-9, 26449-901, 0164, 64
1000306 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226450-7, 26450-701, 0164, 6422.122, 22.12226450-7, 26450-701, 0164, 64
1000307 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226444-0, 26444-001, 0164, 6422.122, 22.12226444-0, 26444-001, 0164, 64
1000308 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12230180-4, 30180-401, 0165, 6522.122, 22.12230180-4, 30180-401, 0165, 65
1000309 Số lượng Lymphocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226474-7, 26474-701, 0165, 6522.122, 22.12226474-7, 26474-701, 0165, 65
1000310 Tỷ lệ % Lymphocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226478-8, 26478-801, 0165, 6522.122, 22.12226478-8, 26478-801, 0165, 65
1000311 Số lượng Monocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226484-6, 26484-601, 0165, 6522.122, 22.12226484-6, 26484-601, 0165, 65
1000312 Tỷ lệ % Monocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12226485-3, 26485-301, 0165, 6522.122, 22.12226485-3, 26485-301, 0165, 65
1000313 Tỷ lệ % nguyên bào lympho trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12234922-5, 34922-501, 0165, 6522.122, 22.12234922-5, 34922-501, 0165, 65
1000314 Tỷ lệ % tiền lympho trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12230465-9, 30465-901, 0165, 6522.122, 22.12230465-9, 30465-901, 0165, 65
1000315 Tỷ lệ % tương bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12213047-6, 13047-601, 0165, 6522.122, 22.12213047-6, 13047-601, 0165, 65
1000316 Tỷ lệ % tế bào tóc trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12235058-7, 35058-701, 0165, 6522.122, 22.12235058-7, 35058-701, 0165, 65
1000317 Tỷ lệ % tế bào Sezary trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12234919-1, 34919-101, 0165, 6522.122, 22.12234919-1, 34919-101, 0165, 65
1000318 Tỷ lệ % nguyên bào mono trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12234923-3, 34923-301, 0166, 6622.122, 22.12234923-3, 34923-301, 0166, 66
1000319 Tỷ lệ % tiền mono trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12230466-7, 30466-701, 0166, 6622.122, 22.12230466-7, 30466-701, 0166, 66
1000320 Tỷ lệ hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.124, 22.12418309-5, 18309-501, 0166, 6622.124, 22.12418309-5, 18309-501, 0166, 66
1000321 Số lượng hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.124, 22.124772-4, 772-401, 0166, 6622.124, 22.124772-4, 772-401, 0166, 66
1000322 Phát hiện hình thái tế bào máuHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.124, 22.1245909-7, 5909-701, 0166, 6622.124, 22.1245909-7, 5909-701, 0166, 66
1000323 Nhận xét thành phần tế bào trong máu bằng phương pháp thủ côngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.124, 22.12458445-8, 58445-801, 0166, 6622.124, 22.12458445-8, 58445-801, 0166, 66
1000324 Số lượng hồng cầu lưới bằng máy đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.121, 22.12114196-0, 14196-001, 0167, 6722.121, 22.12114196-0, 14196-001, 0167, 67
1000325 Tỷ lệ hồng cầu lưới bằng máy đếm tự độngHuyết đồ (bằng máy đếm laser)22.122, 22.12217849-1, 17849-101, 0167, 6722.122, 22.12217849-1, 17849-101, 0167, 67
1000326 Thành phần tế bào trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12947286-0, 47286-001, 0167, 6722.129, 22.12947286-0, 47286-001, 0167, 67
1000327 Tỷ lệ tế bào blast trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911150-0, 11150-001, 0167, 6722.129, 22.12911150-0, 11150-001, 0167, 67
1000328 Tỷ lệ nguyên tủy bào trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911113-8, 11113-801, 0167, 6722.129, 22.12911113-8, 11113-801, 0167, 67
1000329 Tỷ lệ tiền tủy bào trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911120-3, 11120-301, 0167, 6722.129, 22.12911120-3, 11120-301, 0167, 67
1000330 Tỷ lệ hậu tủy bào trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911111-2, 11111-201, 0167, 6722.129, 22.12911111-2, 11111-201, 0167, 67
1000331 Tỷ lệ bạch cầu đũa trung tính trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)11103-9, 11103-901, 0168, 6811103-9, 11103-901, 0168, 68
1000332 Tỷ lệ bạch cầu trung tính trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911115-3, 11115-301, 0168, 6822.129, 22.12911115-3, 11115-301, 0168, 68
1000333 Tỷ lệ bạch cầu ưa base trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911105-4, 11105-401, 0168, 6822.129, 22.12911105-4, 11105-401, 0168, 68
1000334 Tỷ lệ tủy bào ưa acid trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12950374-8, 50374-801, 0168, 6822.129, 22.12950374-8, 50374-801, 0168, 68
1000335 Tỷ lệ hậu tủy bào ưa acid trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12974429-2, 74429-201, 0168, 6822.129, 22.12974429-2, 74429-201, 0168, 68
1000336 Tỷ lệ bạch cầu đũa ưa acid trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12950373-0, 50373-001, 0168, 6822.129, 22.12950373-0, 50373-001, 0168, 68
1000337 Tỷ lệ bạch cầu ưa acid trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911106-2, 11106-201, 0169, 6922.129, 22.12911106-2, 11106-201, 0169, 69
1000338 Tỷ lệ tế bào tương bào chưa trưởng thành trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911117-9, 11117-901, 0169, 6922.129, 22.12911117-9, 11117-901, 0169, 69
1000339 Tỷ lệ tế bào tương bào trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911118-7, 11118-701, 0169, 6922.129, 22.12911118-7, 11118-701, 0169, 69
1000340 Tỷ lệ tiền nguyên hồng cầu trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12926033-1, 26033-101, 0169, 6922.129, 22.12926033-1, 26033-101, 0169, 69
1000341 Tỷ lệ nguyên hồng cầu ưa base trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911104-7, 11104-701, 0169, 6922.129, 22.12911104-7, 11104-701, 0169, 69
1000342 Tỷ lệ nguyên hồng cầu đa sắc trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911119-5, 11119-501, 0169, 6922.129, 22.12911119-5, 11119-501, 0169, 69
1000343 Tỷ lệ nguyên hồng cầu ưa acid trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911116-1, 11116-101, 0170, 7022.129, 22.12911116-1, 11116-101, 0170, 70
1000344 Tỷ lệ nguyên bào lympho trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12950724-4, 50724-401, 0170, 7022.129, 22.12950724-4, 50724-401, 0170, 70
1000345 Tỷ lệ tiền lympho/ bạch cầu tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911121-1, 11121-101, 0170, 7022.129, 22.12911121-1, 11121-101, 0170, 70
1000346 Tỷ lệ lympho trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911108-8, 11108-801, 0170, 7022.129, 22.12911108-8, 11108-801, 0170, 70
1000347 Tỷ lệ lympho biến thể trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911107-0, 11107-001, 0170, 7022.129, 22.12911107-0, 11107-001, 0170, 70
1000348 Tỷ lệ nguyên bào mono/ bạch cầu trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12950725-1, 50725-101, 0170, 7022.129, 22.12950725-1, 50725-101, 0170, 70
1000349 Tỷ lệ tiền mono trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911122-9, 11122-901, 0171, 7122.129, 22.12911122-9, 11122-901, 0171, 71
1000350 Tỷ lệ tế bào monocyte trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911112-0, 11112-001, 0171, 7122.129, 22.12911112-0, 11112-001, 0171, 71
1000351 Tỷ lệ M:E trong tủy xương (Dòng tủy/ dòng hồng cầu)Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911138-5, 11138-501, 0171, 7122.129, 22.12911138-5, 11138-501, 0171, 71
1000352 Tỷ lệ tế bào dòng tủy trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12940687-6, 40687-601, 0171, 7122.129, 22.12940687-6, 40687-601, 0171, 71
1000353 Tỷ lệ tế bào dòng hồng cầu trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12940689-2, 40689-201, 0171, 7122.129, 22.12940689-2, 40689-201, 0171, 71
1000354 Tỷ lệ tế bào tóc/ bạch cầu trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12942204-8, 42204-801, 0171, 7122.129, 22.12942204-8, 42204-801, 0171, 71
1000355 Tỷ lệ tế bào Mast trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12911109-6, 11109-601, 0172, 7222.129, 22.12911109-6, 11109-601, 0172, 72
1000356 Tỷ lệ tế bào ác tính trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12944900-9, 44900-901, 0172, 7222.129, 22.12944900-9, 44900-901, 0172, 72
1000357 Tỷ lệ tế bào khác trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12951581-7, 51581-701, 0172, 7222.129, 22.12951581-7, 51581-701, 0172, 72
1000358 Tỷ lệ nguyên hồng cầu khổng lồ trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12952127-8, 52127-801, 0172, 7222.129, 22.12952127-8, 52127-801, 0172, 72
1000359 Tỷ lệ đại thực bào trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12963552-4, 63552-401, 0172, 7222.129, 22.12963552-4, 63552-401, 0172, 72
1000360 Số lượng mẫu tiểu cầu trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12998017-7, 98017-701, 0172, 7222.129, 22.12998017-7, 98017-701, 0172, 72
1000361 Mô tả tế bào tương bào trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12974226-2, 74226-201, 0173, 7322.129, 22.12974226-2, 74226-201, 0173, 73
1000362 Mô tả dòng tủy trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12974228-8, 74228-801, 0173, 7322.129, 22.12974228-8, 74228-801, 0173, 73
1000363 Mô tả dòng mẫu tiểu cầu trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12974229-6, 74229-601, 0173, 7322.129, 22.12974229-6, 74229-601, 0173, 73
1000364 Mô tả tế bào lympho trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12974230-4, 74230-401, 0173, 7322.129, 22.12974230-4, 74230-401, 0173, 73
1000365 Mô tả dòng hồng cầu trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12974231-2, 74231-201, 0173, 7322.129, 22.12974231-2, 74231-201, 0173, 73
1000366 Mô tả tế bào trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12974232-0, 74232-001, 0173, 7322.129, 22.12974232-0, 74232-001, 0173, 73
1000367 Mô tả tế bào blast trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12974233-8, 74233-801, 0173, 7322.129, 22.12974233-8, 74233-801, 0173, 73
1000368 Tỷ lệ tủy bào trung tính trong tủy xương bằng đếm thủ côngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12974426-8, 74426-801, 0174, 7422.129, 22.12974426-8, 74426-801, 0174, 74
1000369 Tỷ lệ mô bào trong tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12974453-2, 74453-201, 0174, 7422.129, 22.12974453-2, 74453-201, 0174, 74
1000370 Số lượng tế bào tủy xươngXét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)22.129, 22.12938257-2, 38257-201, 0174, 7422.129, 22.12938257-2, 38257-201, 0174, 74
1000371 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)LOINC: Bone marrow Pathology biopsy report22.133, 22.13333721-2, 33721-201, 0174, 7422.133, 22.13333721-2, 33721-201, 0174, 74
1000372 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)LOINC: Reticulocytes/Eryt hrocytes in Blood by Manual22.134, 22.13431112-6, 31112-601, 0174, 7422.134, 22.13431112-6, 31112-601, 0174, 74
1000373 Tỷ lệ hồng cầu lưới bằng máy đếm tự độngXét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)22.135, 22.13517849-1, 17849-101, 0174, 7422.135, 22.13517849-1, 17849-101, 0174, 74
1000374 Mảnh vỡ hồng cầuTìm mảnh vỡ hồng cầu22.136, 22.136800-3, 800-301, 0175, 7522.136, 22.136800-3, 800-301, 0175, 75
1000375 Hồng cầu có chấm ưa bazơTìm hồng cầu có chấm ưa bazơ22.137, 22.137703-9, 703-901, 0175, 7522.137, 22.137703-9, 703-901, 0175, 75
1000376 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) (làn mỏng)Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)22.138, 22.13833271-8, 33271-801, 0175, 7522.138, 22.13833271-8, 33271-801, 0175, 75
1000377 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) (giọt dày)Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)22.138, 22.138637-9, 637-901, 0175, 7522.138, 22.138637-9, 637-901, 0175, 75
1000378 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (tập trung hồng cầu nhiễm)Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)22.139, 22.13953556-7, 53556-701, 0175, 7522.139, 22.13953556-7, 53556-701, 0175, 75
1000379 Tìm giun chỉ trong máuLOINC: Filaria identified in Filaria Blood22.140, 22.14040745-2, 40745-201, 0175, 7522.140, 22.14040745-2, 40745-201, 0175, 75
1000380 Máu lắng (bằng máy tự động)LOINC: Erythrocyte sedimentation rate [Velocity] in Red Blood Cells by Westergren method22.143, 22.1434537-7, 4537-701, 0176, 7622.143, 22.1434537-7, 4537-701, 0176, 76
1000381 Tìm tế bào HargravesLOINC: Lupus erythematosus cells [Presence] in Blood22.144, 22.14413507-9, 13507-901, 0176, 7622.144, 22.14413507-9, 13507-901, 0176, 76
1000382 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xươngLOINC: Collagen fibers.microscopic observation [Identifier] in Tissue by Van Gieson stain22.145, 22.14510749-0, 10749-001, 0176, 7622.145, 22.14510749-0, 10749-001, 0176, 76
1000383 Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xươngLOINC: Reticulum cell/cells in Bone marrow by Gomori stain22.146, 22.14650726-9, 50726-901, 0176, 7622.146, 22.14650726-9, 50726-901, 0176, 76
1000384 Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xươngLOINC: Immunohistochemi Immunohistoc cal stains in Bone marrow Narrative22.147, 22.14774223-9, 74223-901, 0176, 7622.147, 22.14774223-9, 74223-901, 0176, 76
1000385 Nhuộm Sudan đenNhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp)22.148, 22.14811019-7, 11019-701, 0177, 7722.148, 22.14811019-7, 11019-701, 0177, 77
1000386 Nhuộm Peroxidase (MPO)Nhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp)22.148, 22.14813510-3, 13510-301, 0177, 7722.148, 22.14813510-3, 13510-301, 0177, 77
1000387 Nhuộm hồng cầu sắt (Perls)Nhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp)22.148, 22.14813513-7, 13513-701, 0177, 7722.148, 22.14813513-7, 13513-701, 0177, 77
1000388 Nhuộm Periodic Acid Schiff (PAS)Nhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp)22.148, 22.1489786-5, 9786-501, 0177, 7722.148, 22.1489786-5, 9786-501, 0177, 77
1000389 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu bằng kính hiển viXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14924356-8, 24356-801, 0178, 7822.149, 22.14924356-8, 24356-801, 0178, 78
1000390 Bạch cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14920455-2, 20455-201, 0178, 7822.149, 22.14920455-2, 20455-201, 0178, 78
1000391 Hồng cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14932776-7, 32776-701, 0178, 7822.149, 22.14932776-7, 32776-701, 0178, 78
1000392 Tế bào biểu mô không sừng hóa bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14953978-3, 53978-301, 0178, 7822.149, 22.14953978-3, 53978-301, 0178, 78
1000393 Tế bào biểu mô sừng hóa bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14920453-7, 20453-701, 0178, 7822.149, 22.14920453-7, 20453-701, 0178, 78
1000394 Vi khuẩn trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14925145-4, 25145-401, 0179, 7922.149, 22.14925145-4, 25145-401, 0179, 79
1000395 Chất nhầy trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.1498247-9, 8247-901, 0179, 7922.149, 22.1498247-9, 8247-901, 0179, 79
1000396 Tinh trùng trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.1498248-7, 8248-701, 0179, 7922.149, 22.1498248-7, 8248-701, 0179, 79
1000397 Tinh thể Calcium oxalate bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.1495774-5, 5774-501, 0179, 7922.149, 22.1495774-5, 5774-501, 0179, 79
1000398 Tinh thể Triple phosphate bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.1495814-9, 5814-901, 0179, 7922.149, 22.1495814-9, 5814-901, 0179, 79
1000399 Tinh thể Calcium phosphate bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.1495775-2, 5775-201, 0180, 8022.149, 22.1495775-2, 5775-201, 0180, 80
1000400 Tinh thể Leucine bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.1495798-4, 5798-401, 0180, 8022.149, 22.1495798-4, 5798-401, 0180, 80
1000401 Tinh thể Urate bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.1495817-2, 5817-201, 0180, 8022.149, 22.1495817-2, 5817-201, 0180, 80
1000402 Tinh thể Calcium carbonate bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.1495773-7, 5773-701, 0180, 8022.149, 22.1495773-7, 5773-701, 0180, 80
1000403 Tinh thể Cystine bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.1495784-4, 5784-401, 0181, 8122.149, 22.1495784-4, 5784-401, 0181, 81
1000404 Tinh thể Tyrosine bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.1495815-6, 5815-601, 0181, 8122.149, 22.1495815-6, 5815-601, 0181, 81
1000405 Trụ hạt trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14925160-3, 25160-301, 0181, 8122.149, 22.14925160-3, 25160-301, 0181, 81
1000406 Trụ mỡ trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14925159-5, 25159-501, 0181, 8122.149, 22.14925159-5, 25159-501, 0181, 81
1000407 Trụ hồng cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14933804-6, 33804-601, 0181, 8122.149, 22.14933804-6, 33804-601, 0181, 81
1000408 Trụ bạch cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14933825-1, 33825-101, 0182, 8222.149, 22.14933825-1, 33825-101, 0182, 82
1000409 Trụ tế bào biểu mô trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14925157-9, 25157-901, 0182, 8222.149, 22.14925157-9, 25157-901, 0182, 82
1000410 Trụ sáp trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)22.149, 22.14933862-4, 33862-401, 0182, 8222.149, 22.14933862-4, 33862-401, 0182, 82
1000411 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (máy tự động)Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15050564-4, 50564-401, 0182, 8222.150, 22.15050564-4, 50564-401, 0182, 82
1000412 Bạch cầu trong nước tiểu bằng đếm tự độngXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15051487-7, 51487-701, 0182, 8222.150, 22.15051487-7, 51487-701, 0182, 82
1000413 Hồng cầu trong nước tiểu bằng đếm tự độngXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.150798-9, 798-901, 0182, 8222.150, 22.150798-9, 798-901, 0182, 82
1000414 Tế bào biểu mô không sừng hóa bằng đếm tự độngXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15051485-1, 51485-101, 0183, 8322.150, 22.15051485-1, 51485-101, 0183, 83
1000415 Tế bào biểu mô sừng hóa bằng đếm tự độngXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15051486-9, 51486-901, 0183, 8322.150, 22.15051486-9, 51486-901, 0183, 83
1000416 Chất nhầy trong nước tiểu bằng đếm tự độngXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15051478-6, 51478-601, 0183, 8322.150, 22.15051478-6, 51478-601, 0183, 83
1000417 Tinh trùng trong nước tiểu bằng đếm tự độngXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15051479-4, 51479-401, 0183, 8322.150, 22.15051479-4, 51479-401, 0183, 83
1000418 Vi khuẩn trong nước tiểu bằng đếm tự độngXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15051480-2, 51480-201, 0183, 8322.150, 22.15051480-2, 51480-201, 0183, 83
1000419 Trụ sáp trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15041868-1, 41868-101, 0184, 8422.150, 22.15041868-1, 41868-101, 0184, 84
1000420 Trụ hạt trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053282-0, 53282-001, 0184, 8422.150, 22.15053282-0, 53282-001, 0184, 84
1000421 Trụ hồng cầu trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053285-3, 53285-301, 0184, 8422.150, 22.15053285-3, 53285-301, 0184, 84
1000422 Trụ bạch cầu trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053286-1, 53286-101, 0184, 8422.150, 22.15053286-1, 53286-101, 0184, 84
1000423 Trụ tế bào biểu mô trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053287-9, 53287-901, 0184, 8422.150, 22.15053287-9, 53287-901, 0184, 84
1000424 Trụ mỡ trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053288-7, 53288-701, 0185, 8522.150, 22.15053288-7, 53288-701, 0185, 85
1000425 Tinh thể Calcium oxalate bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053296-0, 53296-001, 0185, 8522.150, 22.15053296-0, 53296-001, 0185, 85
1000426 Tinh thể Triple phosphate bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053298-6, 53298-601, 0185, 8522.150, 22.15053298-6, 53298-601, 0185, 85
1000427 Tinh thể Calcium phosphate bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053299-4, 53299-401, 0185, 8522.150, 22.15053299-4, 53299-401, 0185, 85
1000428 Tinh thể Leucine bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053300-0, 53300-001, 0186, 8622.150, 22.15053300-0, 53300-001, 0186, 86
1000429 Tinh thể Urate bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053301-8, 53301-801, 0186, 8622.150, 22.15053301-8, 53301-801, 0186, 86
1000430 Tinh thể Calcium carbonate bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053302-6, 53302-601, 0186, 8622.150, 22.15053302-6, 53302-601, 0186, 86
1000431 Tinh thể Cystine bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053303-4, 53303-401, 0186, 8622.150, 22.15053303-4, 53303-401, 0186, 86
1000432 Tinh thể Tyrosine bằng phương pháp có hỗ trợ máy tínhXét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)22.150, 22.15053304-2, 53304-201, 0186, 8622.150, 22.15053304-2, 53304-201, 0186, 86
1000433 Cặn Addis (Bạch cầu)Cặn Addis22.151, 22.15159829-2, 59829-201, 0187, 8722.151, 22.15159829-2, 59829-201, 0187, 87
1000434 Cặn Addis (Hồng cầu)Cặn Addis22.151, 22.15159830-0, 59830-001, 0187, 8722.151, 22.15159830-0, 59830-001, 0187, 87
1000435 Số lượng bạch cầu trong dịch bằng phương pháp thủ côngXét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công22.152, 22.1526743-9, 6743-901, 0187, 8722.152, 22.1526743-9, 6743-901, 0187, 87
1000436 Số lượng hồng cầu trong dịch bằng phương pháp thủ côngXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học6741-3, 6741-301, 0187, 876741-3, 6741-301, 0187, 87
1000437 Thành phần bạch cầu trong dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.157, 22.15729580-8, 29580-801, 0187, 8722.157, 22.15729580-8, 29580-801, 0187, 87
1000438 Tên loại dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào hoc22.158, 22.15814725-6, 14725-601, 0188, 8822.158, 22.15814725-6, 14725-601, 0188, 88
1000439 Màu sắc dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào hoc22.159, 22.1596824-7, 6824-701, 0188, 8822.159, 22.1596824-7, 6824-701, 0188, 88
1000440 Tính chất dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.160, 22.16020513-8, 20513-801, 0188, 8822.160, 22.16020513-8, 20513-801, 0188, 88
1000441 Số lượng bạch cầu trong dịch bằng máy tự độngXét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động22.153, 22.15357845-0, 57845-001, 0188, 8822.153, 22.15357845-0, 57845-001, 0188, 88
1000442 Số lượng hồng cầu trong dịch bằng máy tự độngXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học23860-0, 23860-001, 0188, 8823860-0, 23860-001, 0188, 88
1000443 Thành phần bạch cầu trong dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.157, 22.15729580-8, 29580-801, 0188, 8822.157, 22.15729580-8, 29580-801, 0188, 88
1000444 Tên loại dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.158, 22.15814725-6, 14725-601, 0189, 8922.158, 22.15814725-6, 14725-601, 0189, 89
1000445 Màu sắc dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.159, 22.1596824-7, 6824-701, 0189, 8922.159, 22.1596824-7, 6824-701, 0189, 89
1000446 Tính chất dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.160, 22.16020513-8, 20513-801, 0189, 8922.160, 22.16020513-8, 20513-801, 0189, 89
1000447 Đếm và phân loại tế bào trong dịch cơ thểXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.154, 22.15434557-9, 34557-901, 0189, 8922.154, 22.15434557-9, 34557-901, 0189, 89
1000448 Số lượng bạch cầu trong dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.155, 22.15526466-3, 26466-301, 0189, 8922.155, 22.15526466-3, 26466-301, 0189, 89
1000449 Số lượng hồng cầu trong dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.156, 22.15626455-6, 26455-601, 0189, 8922.156, 22.15626455-6, 26455-601, 0189, 89
1000450 Thành phần bạch cầu trong dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.157, 22.15729580-8, 29580-801, 0189, 8922.157, 22.15729580-8, 29580-801, 0189, 89
1000451 Tên loại dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.158, 22.15814725-6, 14725-601, 0189, 8922.158, 22.15814725-6, 14725-601, 0189, 89
1000452 Màu sắc dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.159, 22.1596824-7, 6824-701, 0189, 8922.159, 22.1596824-7, 6824-701, 0189, 89
1000453 Tính chất dịchXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học22.160, 22.16020513-8, 20513-801, 0190, 9022.160, 22.16020513-8, 20513-801, 0190, 90
1000454 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâmLOINC: Hematocrit [Volume Fraction] of Blood by Centrifugation22.160, 22.1604545-0, 4545-001, 0190, 9022.160, 22.1604545-0, 4545-001, 0190, 90
1000455 Số lượng tiểu cầu bằng máy đếm tự độngXét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)22.162, 22.162777-3, 777-301, 0190, 9022.162, 22.162777-3, 777-301, 0190, 90
1000456 Sự có mặt tiểu cầu trong máu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)22.162, 22.1629317-9, 9317-901, 0190, 9022.162, 22.1629317-9, 9317-901, 0190, 90
1000457 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)LOINC: Platelets [#/volume] in Blood by Manual count22.163, 22.163778-1, 778-101, 0190, 9022.163, 22.163778-1, 778-101, 0190, 90
1000458 Sự có mặt tiểu cầu trong máu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)9317-9, 9317-901, 0190, 909317-9, 9317-901, 0190, 90
1000459 Số lượng tiểu cầu trong máu bằng máy đếm tự độngXét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)22.164, 22.164778-1, 778-101, 0191, 9122.164, 22.164778-1, 778-101, 0191, 91
1000460 Sự có mặt tiểu cầu trong máu bằng kính hiển vi quang họcXét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)9317-9, 9317-901, 0191, 919317-9, 9317-901, 0191, 91
1000461 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Lymph node fine needle aspirate by Cyto stain22.166, 22.16631187-8, 31187-801, 0191, 9122.166, 22.16631187-8, 31187-801, 0191, 91
1000462 Xét nghiệm mô bệnh học hạchLOINC: Lymph node Pathology biopsy report22.168, 22.16866112-4, 66112-401, 0191, 9122.168, 22.16866112-4, 66112-401, 0191, 91
1000463 Đo đường kính hồng cầuLOINC: Erythrocyte mean corpuscular diameter [Length] by Automated count22.171, 22.171784-9, 784-901, 0191, 9122.171, 22.171784-9, 784-901, 0191, 91
1000464 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Duffy group Ag [Type] on Red Blood Cells22.179, 22.17913309-0, 13309-001, 0192, 9222.179, 22.17913309-0, 13309-001, 0192, 92
1000465 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Duffy group Ag [Type] on Red Blood Cells22.178, 22.17813309-0, 13309-001, 0192, 9222.178, 22.17813309-0, 13309-001, 0192, 92
1000466 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động)Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)22.180, 22.18013309-0, 13309-001, 0192, 9222.180, 22.18013309-0, 13309-001, 0192, 92
1000467 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động)Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)22.181, 22.18113309-0, 13309-001, 0192, 9222.181, 22.18113309-0, 13309-001, 0192, 92
1000468 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động)Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)22.182, 22.18213309-0, 13309-001, 0193, 9322.182, 22.18213309-0, 13309-001, 0193, 93
1000469 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động)Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)22.183, 22.18313309-0, 13309-001, 0193, 9322.183, 22.18313309-0, 13309-001, 0193, 93
1000470 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.184, 22.18413310-8, 13310-801, 0193, 9322.184, 22.18413310-8, 13310-801, 0193, 93
1000471 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.185, 22.18513310-8, 13310-801, 0193, 9322.185, 22.18513310-8, 13310-801, 0193, 93
1000472 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.186, 22.18613310-8, 13310-801, 0193, 9322.186, 22.18613310-8, 13310-801, 0193, 93
1000473 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.187, 22.18713310-8, 13310-801, 0194, 9422.187, 22.18713310-8, 13310-801, 0194, 94
1000474 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.188, 22.18813310-8, 13310-801, 0194, 9422.188, 22.18813310-8, 13310-801, 0194, 94
1000475 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.189, 22.18913310-8, 13310-801, 0194, 9422.189, 22.18913310-8, 13310-801, 0194, 94
1000476 Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.190, 22.19013310-8, 13310-801, 0194, 9422.190, 22.19013310-8, 13310-801, 0194, 94
1000477 Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.191, 22.19113310-8, 13310-801, 0194, 9422.191, 22.19113310-8, 13310-801, 0194, 94
1000478 Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.192, 22.19213310-8, 13310-801, 0195, 9522.192, 22.19213310-8, 13310-801, 0195, 95
1000479 Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.193, 22.19313310-8, 13310-801, 0195, 9522.193, 22.19313310-8, 13310-801, 0195, 95
1000480 Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.194, 22.19413310-8, 13310-801, 0195, 9522.194, 22.19413310-8, 13310-801, 0195, 95
1000481 Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.195, 22.19513310-8, 13310-801, 0195, 9522.195, 22.19513310-8, 13310-801, 0195, 95
1000482 Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.196, 22.19613310-8, 13310-801, 0196, 9622.196, 22.19613310-8, 13310-801, 0196, 96
1000483 Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.197, 22.19713310-8, 13310-801, 0196, 9622.197, 22.19713310-8, 13310-801, 0196, 96
1000484 Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.198, 22.19813310-8, 13310-801, 0196, 9622.198, 22.19813310-8, 13310-801, 0196, 96
1000485 Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.199, 22.19913310-8, 13310-801, 0196, 9622.199, 22.19913310-8, 13310-801, 0196, 96
1000486 Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.200, 22.20013310-8, 13310-801, 0196, 9622.200, 22.20013310-8, 13310-801, 0196, 96
1000487 Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells22.201, 22.20113310-8, 13310-801, 0197, 9722.201, 22.20113310-8, 13310-801, 0197, 97
1000488 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.208, 22.20813311-6, 13311-601, 0197, 9722.208, 22.20813311-6, 13311-601, 0197, 97
1000489 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.209, 22.20913311-6, 13311-601, 0197, 9722.209, 22.20913311-6, 13311-601, 0197, 97
1000490 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.210, 22.21013311-6, 13311-601, 0197, 9722.210, 22.21013311-6, 13311-601, 0197, 97
1000491 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.211, 22.21113311-6, 13311-601, 0197, 9722.211, 22.21113311-6, 13311-601, 0197, 97
1000492 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.212, 22.21213311-6, 13311-601, 0198, 9822.212, 22.21213311-6, 13311-601, 0198, 98
1000493 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.213, 22.21313311-6, 13311-601, 0198, 9822.213, 22.21313311-6, 13311-601, 0198, 98
1000494 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.214, 22.21413311-6, 13311-601, 0198, 9822.214, 22.21413311-6, 13311-601, 0198, 98
1000495 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.215, 22.21513311-6, 13311-601, 0198, 9822.215, 22.21513311-6, 13311-601, 0198, 98
1000496 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.216, 22.21613311-6, 13311-601, 0198, 9822.216, 22.21613311-6, 13311-601, 0198, 98
1000497 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.217, 22.21713311-6, 13311-601, 0199, 9922.217, 22.21713311-6, 13311-601, 0199, 99
1000498 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.218, 22.21813311-6, 13311-601, 0199, 9922.218, 22.21813311-6, 13311-601, 0199, 99
1000499 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.219, 22.21913311-6, 13311-601, 0199, 9922.219, 22.21913311-6, 13311-601, 0199, 99
1000500 Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.220, 22.22013311-6, 13311-601, 0199, 9922.220, 22.22013311-6, 13311-601, 0199, 99
1000501 Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.221, 22.22113311-6, 13311-601, 01100, 10022.221, 22.22113311-6, 13311-601, 01100, 100
1000502 Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells22.222, 22.22213311-6, 13311-601, 01100, 10022.222, 22.22213311-6, 13311-601, 01100, 100
1000503 Xác định kháng nguyên Pi của hệ nhóm máu PiPk (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: P1 Ag [Presence] on Red Blood Cells22.223, 22.2231291-4, 1291-401, 01100, 10022.223, 22.2231291-4, 1291-401, 01100, 100
1000504 Xác định kháng nguyên Pi của hệ nhóm máu PiPk (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: P1 Ag [Presence] on Red Blood Cells22.224, 22.2241291-4, 1291-401, 01100, 10022.224, 22.2241291-4, 1291-401, 01100, 100
1000505 Xác định kháng nguyên Pi của hệ nhóm máu PiPk (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: P1 Ag [Presence] on Red Blood Cells22.225, 22.2251291-4, 1291-401, 01101, 10122.225, 22.2251291-4, 1291-401, 01101, 101
1000506 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)Xac đinh khang nguyên C cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật ống nghiệm)22.226, 22.22688027-8, 88027-801, 01101, 10122.226, 22.22688027-8, 88027-801, 01101, 101
1000507 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động)Xac đinh khang nguyên C cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)22.227, 22.22788027-8, 88027-801, 01101, 10122.227, 22.22788027-8, 88027-801, 01101, 101
1000508 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động)Xac đinh khang nguyên C cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)22.228, 22.22888027-8, 88027-801, 01101, 10122.228, 22.22888027-8, 88027-801, 01101, 101
1000509 Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)Xac đinh khang nguyên c cua hê cua nhom mau Rh (kỹ thuật ống nghiệm)22.229, 22.22988027-8, 88027-801, 01101, 10122.229, 22.22988027-8, 88027-801, 01101, 101
1000510 Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động)Xac đinh khang nguyên c cua hê cua nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)22.230, 22.23088027-8, 88027-801, 01102, 10222.230, 22.23088027-8, 88027-801, 01102, 102
1000511 Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động)Xac đinh khang nguyên c cua hê cua nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)22.231, 22.23188027-8, 88027-801, 01102, 10222.231, 22.23188027-8, 88027-801, 01102, 102
1000512 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)Xac đinh khang nguyên E cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật ống nghiệm)22.232, 22.23288027-8, 88027-801, 01102, 10222.232, 22.23288027-8, 88027-801, 01102, 102
1000513 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động)Xac đinh khang nguyên E cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)22.233, 22.23388027-8, 88027-801, 01102, 10222.233, 22.23388027-8, 88027-801, 01102, 102
1000514 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động)Xac đinh khang nguyên E cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)22.234, 22.23488027-8, 88027-801, 01103, 10322.234, 22.23488027-8, 88027-801, 01103, 103
1000515 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)Xac đinh khang nguyên e cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật ống nghiệm)22.235, 22.23588027-8, 88027-801, 01103, 10322.235, 22.23588027-8, 88027-801, 01103, 103
1000516 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động)Xac đinh khang nguyên e cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)22.236, 22.23688027-8, 88027-801, 01103, 10322.236, 22.23688027-8, 88027-801, 01103, 103
1000517 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động)Xac đinh khang nguyên e cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)22.237, 22.23788027-8, 88027-801, 01103, 10322.237, 22.23788027-8, 88027-801, 01103, 103
1000518 Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Rh group Ag [Type] on Red Blood Cells22.238, 22.23888027-8, 88027-801, 01103, 10322.238, 22.23888027-8, 88027-801, 01103, 103
1000519 Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động)Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)22.239, 22.23988027-8, 88027-801, 01104, 10422.239, 22.23988027-8, 88027-801, 01104, 104
1000520 Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động)Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)22.240, 22.24088027-8, 88027-801, 01104, 10422.240, 22.24088027-8, 88027-801, 01104, 104
1000521 Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Xg sup(a) Ag [Presence] on Red Blood Cells22.253, 22.2531341-7, 1341-701, 01104, 10422.253, 22.2531341-7, 1341-701, 01104, 104
1000522 Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Xg sup(a) Ag [Presence] on Red Blood Cells22.254, 22.2541341-7, 1341-701, 01104, 10422.254, 22.2541341-7, 1341-701, 01104, 104
1000523 Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: Xg sup(a) Ag [Presence] on Red Blood Cells22.255, 22.2551341-7, 1341-701, 01105, 10522.255, 22.2551341-7, 1341-701, 01105, 105
1000524 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Blood group antibody investigation [Interpretation] in Plasma or RBC22.256, 22.25614575-5, 14575-501, 01105, 10522.256, 22.25614575-5, 14575-501, 01105, 105
1000525 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Blood group antibody investigation [Interpretation] in Plasma or RBC22.257, 22.25714575-5, 14575-501, 01105, 10522.257, 22.25714575-5, 14575-501, 01105, 105
1000526 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: Blood group antibody investigation [Interpretation] in Plasma or RBC22.258, 22.25814575-5, 14575-501, 01105, 10522.258, 22.25814575-5, 14575-501, 01105, 105
1000527 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Blood group antibody screen [Presence] in Serum or Plasma by GEL22.260, 22.26075263-4, 75263-401, 01106, 10622.260, 22.26075263-4, 75263-401, 01106, 106
1000528 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: Blood group antibody screen [Presence] in Serum or Plasma by GEL22.261, 22.26175263-4, 75263-401, 01106, 10622.261, 22.26175263-4, 75263-401, 01106, 106
1000529 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Blood group antibody titered [Identifier] in Serum or Plasma22.264, 22.26450401-9, 50401-901, 01106, 10622.264, 22.26450401-9, 50401-901, 01106, 106
1000530 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Blood group antibody titered [Identifier] in Serum or Plasma22.265, 22.26550401-9, 50401-901, 01106, 10622.265, 22.26550401-9, 50401-901, 01106, 106
1000531 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: ABO group [Type] in Blood22.277, 22.277883-9, 883-901, 01106, 10622.277, 22.277883-9, 883-901, 01106, 106
1000532 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: ABO group [Type] in Blood22.278, 22.278883-9, 883-901, 01107, 10722.278, 22.278883-9, 883-901, 01107, 107
1000533 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: ABO group [Type] in Blood22.279, 22.279883-9, 883-901, 01107, 10722.279, 22.279883-9, 883-901, 01107, 107
1000534 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)LOINC: ABO group [Type] in Blood22.280, 22.280883-9, 883-901, 01107, 10722.280, 22.280883-9, 883-901, 01107, 107
1000535 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)LOINC: ABO group [Type] in Blood22.283, 22.283883-9, 883-901, 01107, 10722.283, 22.283883-9, 883-901, 01107, 107
1000536 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)LOINC: ABO group [Type] in Blood22.284, 22.284883-9, 883-901, 01107, 10722.284, 22.284883-9, 883-901, 01107, 107
1000537 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: ABO and Rh group [Type] in Blood22.289, 22.289882-1, 882-101, 01107, 10722.289, 22.289882-1, 882-101, 01107, 107
1000538 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: ABO and Rh group [Type] in Blood22.290, 22.290882-1, 882-101, 01107, 10722.290, 22.290882-1, 882-101, 01107, 107
1000539 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từĐinh nhom mau hê ABO, Rh(D) bằng công nghê hông cầu gằn tư22.293, 22.293882-1, 882-101, 01108, 10822.293, 22.293882-1, 882-101, 01108, 108
1000540 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toànĐịnh nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hê thông máy tự đông hoan toan22.294, 22.294882-1, 882-101, 01108, 10822.294, 22.294882-1, 882-101, 01108, 108
1000541 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Weak D Ag [Presence] on Red Blood Cells22.295, 22.295972-0, 972-001, 01108, 10822.295, 22.295972-0, 972-001, 01108, 108
1000542 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)LOINC: Weak D Ag [Presence] on Red Blood Cells22.296, 22.296972-0, 972-001, 01108, 10822.296, 22.296972-0, 972-001, 01108, 108
1000543 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)22.299, 22.29955775-1, 55775-101, 01108, 10822.299, 22.29955775-1, 55775-101, 01108, 108
1000544 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)22.299, 22.29955776-9, 55776-901, 01109, 10922.299, 22.29955776-9, 55776-901, 01109, 109
1000545 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)22.299, 22.29955777-7, 55777-701, 01109, 10922.299, 22.29955777-7, 55777-701, 01109, 109
1000546 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)22.299, 22.29956471-6, 56471-601, 01110, 11022.299, 22.29956471-6, 56471-601, 01110, 110
1000547 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)LOINC: Direct antiglobulin test.complement C3d specific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.299, 22.29955774-4, 55774-401, 01110, 11022.299, 22.29955774-4, 55774-401, 01110, 110
1000548 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)LOINC: Direct antiglobulin test.IgA specific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.300, 22.30055775-1, 55775-101, 01111, 11122.300, 22.30055775-1, 55775-101, 01111, 111
1000549 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)LOINC: Direct antiglobulin test.IgG specific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.300, 22.30055776-9, 55776-901, 01111, 11122.300, 22.30055776-9, 55776-901, 01111, 111
1000550 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)LOINC: Direct antiglobulin test.IgM specific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.300, 22.30055777-7, 55777-701, 01112, 11222.300, 22.30055777-7, 55777-701, 01112, 112
1000551 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)LOINC: Direct antiglobulin test.complement C3c specific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.300, 22.30056471-6, 56471-601, 01112, 11222.300, 22.30056471-6, 56471-601, 01112, 112
1000552 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)LOINC: Direct antiglobulin test.complement C3d specific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.300, 22.30055774-4, 55774-401, 01113, 11322.300, 22.30055774-4, 55774-401, 01113, 113
1000553 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)LOINC: Direct antiglobulin test.IgA specific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.301, 22.30155775-1, 55775-101, 01113, 11322.301, 22.30155775-1, 55775-101, 01113, 113
1000554 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)LOINC: Direct antiglobulin test.IgG specific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.301, 22.30155776-9, 55776-901, 01113, 11322.301, 22.30155776-9, 55776-901, 01113, 113
1000555 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)LOINC: Direct antiglobulin test.IgM specific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.301, 22.30155777-7, 55777-701, 01114, 11422.301, 22.30155777-7, 55777-701, 01114, 114
1000556 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)LOINC: Direct antiglobulin test.complement C3c specific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.301, 22.30156471-6, 56471-601, 01114, 11422.301, 22.30156471-6, 56471-601, 01114, 114
1000557 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)LOINC: Direct antiglobulin test.complement C3d specific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.301, 22.30155774-4, 55774-401, 01114, 11422.301, 22.30155774-4, 55774-401, 01114, 114
1000558 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Direct antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.302, 22.3021007-4, 1007-401, 01115, 11522.302, 22.3021007-4, 1007-401, 01115, 115
1000559 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: Direct antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.303, 22.3031007-4, 1007-401, 01115, 11522.303, 22.3031007-4, 1007-401, 01115, 115
1000560 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Direct antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.304, 22.3041007-4, 1007-401, 01115, 11522.304, 22.3041007-4, 1007-401, 01115, 115
1000561 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)LOINC: Direct antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] on Red Blood Cells22.305, 22.3051007-4, 1007-401, 01115, 11522.305, 22.3051007-4, 1007-401, 01115, 115
1000562 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)LOINC: Indirect antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] in Serum or Plasma22.306, 22.3061008-2, 1008-201, 01116, 11622.306, 22.3061008-2, 1008-201, 01116, 116
1000563 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)LOINC: Indirect antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] in Serum or Plasma22.307, 22.3071008-2, 1008-201, 01116, 11622.307, 22.3071008-2, 1008-201, 01116, 116
1000564 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)LOINC: Indirect antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] in Serum or Plasma22.308, 22.3081008-2, 1008-201, 01116, 11622.308, 22.3081008-2, 1008-201, 01116, 116
1000565 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)LOINC: Indirect antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] in Serum or Plasma22.309, 22.3091008-2, 1008-201, 01116, 11622.309, 22.3091008-2, 1008-201, 01116, 116
1000566 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Sc2 Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392481-1, 92481-101, 01117, 11722.313, 22.31392481-1, 92481-101, 01117, 117
1000567 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Sc1 Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392482-9, 92482-901, 01117, 11722.313, 22.31392482-9, 92482-901, 01117, 117
1000568 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: S Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392483-7, 92483-701, 01117, 11722.313, 22.31392483-7, 92483-701, 01117, 117
1000569 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: N Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392484-5, 92484-501, 01117, 11722.313, 22.31392484-5, 92484-501, 01117, 117
1000570 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: M Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392485-2, 92485-201, 01118, 11822.313, 22.31392485-2, 92485-201, 01118, 118
1000571 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: littles Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392488-6, 92488-601, 01118, 11822.313, 22.31392488-6, 92488-601, 01118, 118
1000572 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: littlek Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392489-4, 92489-401, 01118, 11822.313, 22.31392489-4, 92489-401, 01118, 118
1000573 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: littlee Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392490-2, 92490-201, 01118, 11822.313, 22.31392490-2, 92490-201, 01118, 118
1000574 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: littlec Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392491-0, 92491-001, 01119, 11922.313, 22.31392491-0, 92491-001, 01119, 119
1000575 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Lu sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392492-8, 92492-801, 01119, 11922.313, 22.31392492-8, 92492-801, 01119, 119
1000576 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Lu sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392493-6, 92493-601, 01119, 11922.313, 22.31392493-6, 92493-601, 01119, 119
1000577 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Kp sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392494-4, 92494-401, 01119, 11922.313, 22.31392494-4, 92494-401, 01119, 119
1000578 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Kp sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392495-1, 92495-101, 01120, 12022.313, 22.31392495-1, 92495-101, 01120, 120
1000579 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: K Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392496-9, 92496-901, 01120, 12022.313, 22.31392496-9, 92496-901, 01120, 120
1000580 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Js sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392497-7, 92497-701, 01120, 12022.313, 22.31392497-7, 92497-701, 01120, 120
1000581 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Js sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392498-5, 92498-501, 01120, 12022.313, 22.31392498-5, 92498-501, 01120, 120
1000582 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Jo sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392499-3, 92499-301, 01121, 12122.313, 22.31392499-3, 92499-301, 01121, 121
1000583 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Jk sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392500-8, 92500-801, 01121, 12122.313, 22.31392500-8, 92500-801, 01121, 121
1000584 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Jk sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392501-6, 92501-601, 01121, 12122.313, 22.31392501-6, 92501-601, 01121, 121
1000585 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Hy Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392503-2, 92503-201, 01121, 12122.313, 22.31392503-2, 92503-201, 01121, 121
1000586 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Fy sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392504-0, 92504-001, 01122, 12222.313, 22.31392504-0, 92504-001, 01122, 122
1000587 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Fy sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392505-7, 92505-701, 01122, 12222.313, 22.31392505-7, 92505-701, 01122, 122
1000588 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: E Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392506-5, 92506-501, 01122, 12222.313, 22.31392506-5, 92506-501, 01122, 122
1000589 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Do sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392507-3, 92507-301, 01122, 12222.313, 22.31392507-3, 92507-301, 01122, 122
1000590 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Do sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392508-1, 92508-101, 01123, 12322.313, 22.31392508-1, 92508-101, 01123, 123
1000591 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Di sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392509-9, 92509-901, 01123, 12322.313, 22.31392509-9, 92509-901, 01123, 123
1000592 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Di sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392510-7, 92510-701, 01123, 12322.313, 22.31392510-7, 92510-701, 01123, 123
1000593 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Co sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392511-5, 92511-501, 01123, 12322.313, 22.31392511-5, 92511-501, 01123, 123
1000594 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: Co sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392512-3, 92512-301, 01124, 12422.313, 22.31392512-3, 92512-301, 01124, 124
1000595 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)LOINC: C Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.313, 22.31392513-1, 92513-101, 01124, 12422.313, 22.31392513-1, 92513-101, 01124, 124
1000596 Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISALOINC: Histone Ab [Units/volume] in Serum by Immunoassay22.317, 22.31743231-0, 43231-001, 01124, 12422.317, 22.31743231-0, 43231-001, 01124, 124
1000597 Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA định lượngKháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA22.318, 22.31826975-3, 26975-301, 01124, 12422.318, 22.31826975-3, 26975-301, 01124, 124
1000598 Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA định tínhKháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA22.318, 22.3185348-8, 5348-801, 01125, 12522.318, 22.3185348-8, 5348-801, 01125, 125
1000599 Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm- Jo-1) bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang định lượngKháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA22.319, 22.31917032-4, 17032-401, 01125, 12522.319, 22.31917032-4, 17032-401, 01125, 125
1000600 Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm- Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA định tínhKháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA22.319, 22.3195234-0, 5234-001, 01125, 12522.319, 22.3195234-0, 5234-001, 01125, 125
1000601 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA định lượngKháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA22.320, 22.32011090-8, 11090-801, 01125, 12522.320, 22.32011090-8, 11090-801, 01125, 125
1000602 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA định tínhKháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA22.320, 22.3205356-1, 5356-101, 01126, 12622.320, 22.3205356-1, 5356-101, 01126, 126
1000603 Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA định lượngKháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA22.321, 22.32133569-5, 33569-501, 01126, 12622.321, 22.32133569-5, 33569-501, 01126, 126
1000604 Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA định tínhKháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA22.321, 22.3215351-2, 5351-201, 01126, 12622.321, 22.3215351-2, 5351-201, 01126, 126
1000605 Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA định lượngKháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA22.322, 22.32245142-7, 45142-701, 01126, 12622.322, 22.32245142-7, 45142-701, 01126, 126
1000606 Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA định tínhKháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA22.322, 22.3225353-8, 5353-801, 01127, 12722.322, 22.3225353-8, 5353-801, 01127, 127
1000607 Kháng thể kháng nDNA (anti- nDNA) bằng kỹ thuật ELISA định lượngKháng thể kháng nDNA (anti-nDNA) bằng kỹ thuật ELISA22.323, 22.3235047-6, 5047-601, 01127, 12722.323, 22.3235047-6, 5047-601, 01127, 127
1000608 Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA định lượngKháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA22.324, 22.32429374-6, 29374-601, 01127, 12722.324, 22.32429374-6, 29374-601, 01127, 127
1000609 Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA định tínhKháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA22.324, 22.3245301-7, 5301-701, 01127, 12722.324, 22.3245301-7, 5301-701, 01127, 127
1000610 Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA định tínhKháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA22.325, 22.32558465-6, 58465-601, 01127, 12722.325, 22.32558465-6, 58465-601, 01127, 127
1000611 Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA định lượngKháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA22.325, 22.32533799-8, 33799-801, 01128, 12822.325, 22.32533799-8, 33799-801, 01128, 128
1000612 Kháng thể kháng nhân (anti- ANA) bằng kỹ thuật ELISA định tínhKháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA22.326, 22.32647383-5, 47383-501, 01128, 12822.326, 22.32647383-5, 47383-501, 01128, 128
1000613 Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang định tínhKháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang22.327, 22.3275131-8, 5131-801, 01128, 12822.327, 22.3275131-8, 5131-801, 01128, 128
1000614 Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang định lượngKháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang22.327, 22.32754910-5, 54910-501, 01128, 12822.327, 22.32754910-5, 54910-501, 01128, 128
1000615 Kháng thể kháng nhân (anti- ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang định tínhKháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang22.328, 22.32842254-3, 42254-301, 01128, 12822.328, 22.32842254-3, 42254-301, 01128, 128
1000616 Kháng thể kháng nhân (anti- ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang định lượngKháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang22.328, 22.3285048-4, 5048-401, 01129, 12922.328, 22.3285048-4, 5048-401, 01129, 129
1000617 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp trong máu bằng kĩ thuật tế bào dòng chảyPhát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry22.358, 22.35829497-5, 29497-501, 01129, 12922.358, 22.35829497-5, 29497-501, 01129, 129
1000618 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp trong huyết thanh bằng kĩ thuật tế bào dòng chảyPhát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry22.359, 22.3596927-8, 6927-801, 01129, 12922.359, 22.3596927-8, 6927-801, 01129, 129
1000619 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometryXét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow- cytometry22,33, 22,3326028-1, 26028-101, 01129, 12922,33, 22,3326028-1, 26028-101, 01129, 129
1000620 Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)LOINC: CD34 cells/cells in Blood from Blood product unit22.331, 22.33133023-3, 33023-301, 01129, 12922.331, 22.33133023-3, 33023-301, 01129, 129
1000621 Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)LOINC: CD34 cells [#/volume] in Blood from Blood product unit22.331, 22.33133030-8, 33030-801, 01130, 13022.331, 22.33133030-8, 33030-801, 01130, 130
1000622 Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)LOINC: Viable CD34 cells/CD34 cells in Hematopoietic progenitor cells from Blood product unit22.331, 22.33180698-4, 80698-401, 01130, 13022.331, 22.33180698-4, 80698-401, 01130, 130
1000623 Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometryLympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry22.332, 22.33273808-8, 73808-801, 01130, 13022.332, 22.33273808-8, 73808-801, 01130, 130
1000624 Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8LOINC: T-cell subsets CD4 and CD8 panel -Blood22.342, 22.34265759-3, 65759-301, 01130, 13022.342, 22.34265759-3, 65759-301, 01130, 130
1000625 Biểu hiện CD55 trên bạch cầu trong máuXét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)22,343, 22,34349599-4, 49599-401, 01130, 13022,343, 22,34349599-4, 49599-401, 01130, 130
1000626 Biểu hiện CD55 trên hồng cầu trong máuXét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)22,344, 22,34426615-5, 26615-501, 01131, 13122,344, 22,34426615-5, 26615-501, 01131, 131
1000627 Biểu hiện CD59 trên hồng cầu trong máuXét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)22,344, 22,34426616-3, 26616-301, 01131, 13122,344, 22,34426616-3, 26616-301, 01131, 131
1000628 Xét nghiệm FLAER (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)LOINC: FLAER cells [Presence] in Blood22,346, 22,34635468-8, 35468-801, 01131, 13122,346, 22,34635468-8, 35468-801, 01131, 131
1000629 Điện di miễn dịch nước tiểuLOINC: Immunofixation for Urine22.350, 22.35013440-3, 13440-301, 01131, 13122.350, 22.35013440-3, 13440-301, 01131, 131
1000630 Điện di miễn dịch huyết thanhLOINC: Immunoelectropho resis for Serum or Plasma22,351, 22,35113169-8, 13169-801, 01131, 13122,351, 22,35113169-8, 13169-801, 01131, 131
1000631 Điện di huyết sắc tốLOINC: Hemoglobin electrophoresis panel in Blood22.352, 22.35243113-0, 43113-001, 01131, 13122.352, 22.35243113-0, 43113-001, 01131, 131
1000632 Điện di protein huyết thanhLOINC: Protein electrophoresis panel -Serum or Plasma22,353, 22,35324351-9, 24351-901, 01132, 13222,353, 22,35324351-9, 24351-901, 01132, 132
1000633 Đếm số lượng tế bào NK (Nature killer)LOINC: Natural killer cell panel -Blood by Flow cytometry (FC)22,355, 22,35553759-7, 53759-701, 01132, 13222,355, 22,35553759-7, 53759-701, 01132, 132
1000634 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếpLOINC: Platelet associated IgG Ab [Presence] in Blood by Flow cytometry (FC)22.358, 22.35829497-5, 29497-501, 01132, 13222.358, 22.35829497-5, 29497-501, 01132, 132
1000635 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếpLOINC: Platelet IgG Ab [Presence] in Serum by Flow cytometry (FC)22.359, 22.3596927-8, 6927-801, 01132, 13222.359, 22.3596927-8, 6927-801, 01132, 132
1000636 Định typ HLA-A độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PCR-SSP)Định typ HLA-A độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PcR-sSp)22.360, 22.36098005-2, 98005-201, 01132, 13222.360, 22.36098005-2, 98005-201, 01132, 132
1000637 Định typ HLA-B độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PCR-SSP)Định typ HLA-B độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PCR-sSp)22.361, 22.36198005-2, 98005-201, 01133, 13322.361, 22.36198005-2, 98005-201, 01133, 133
1000638 Định typ HLA-C độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PCR-SSP)Định typ HLA-C độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PcR-sSp)22.362, 22.36298005-2, 98005-201, 01133, 13322.362, 22.36298005-2, 98005-201, 01133, 133
1000639 Định typ HLA-DR độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR- SSP)Định typ HLA-DR độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PcR-sSp)22.363, 22.36398005-2, 98005-201, 01133, 13322.363, 22.36398005-2, 98005-201, 01133, 133
1000640 Định typ HLA-DQ độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PCR- SSP)Định typ HLA-DQ độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PcR-sSp)22.364, 22.36498005-2, 98005-201, 01133, 13322.364, 22.36498005-2, 98005-201, 01133, 133
1000641 Định typ HLA độ phân giải trung bình đến cao bằng kỹ thuật PCR-SSO trên hệ thống Luminex (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)LOINC: HLA-A and B and C (class I) and HLA-DP and DQ and DR (class II) [Type] by High resolution22.365, 22.36598000-3, 98000-301, 01134, 13422.365, 22.36598000-3, 98000-301, 01134, 134
1000642 ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)LOINC: Nuclear antibody panel -Serum22.369, 22.36997564-9, 97564-901, 01134, 13422.369, 22.36997564-9, 97564-901, 01134, 134
1000643 ANA 12 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 12 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)LOINC: Nuclear antibody panel -Serum22.370, 22.37097564-9, 97564-901, 01134, 13422.370, 22.37097564-9, 97564-901, 01134, 134
1000644 Xét nghiệm panel viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)LOINC: Liver diseases autoimmune Ab panel -Serum or Plasma22.371, 22.37194700-2, 94700-201, 01134, 13422.371, 22.37194700-2, 94700-201, 01134, 134
1000645 Xét nghiệm panel viêm dạ dày - ruột tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm dạ dày - ruột tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)LOINC: Gastrointestinal dysmotility autoimmune Ab panel -Serum22.374, 22.37497557-3, 97557-301, 01135, 13522.374, 22.37497557-3, 97557-301, 01135, 135
1000646 Kháng thể kháng phospholipid IgG định tính trong huyết thanhAnti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA22.375, 22.37520428-9, 20428-901, 01135, 13522.375, 22.37520428-9, 20428-901, 01135, 135
1000647 Kháng thể kháng phospholipid IgM định tính trong huyết thanhAnti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA22.375, 22.37520429-7, 20429-701, 01135, 13522.375, 22.37520429-7, 20429-701, 01135, 135
1000648 Kháng thể kháng phospholipid IgM định tính trong huyết thanhAnti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA22.375, 22.37520429-7, 20429-701, 01135, 13522.375, 22.37520429-7, 20429-701, 01135, 135
1000649 Kháng thể kháng phospholipid IgG định lượng trong huyết thanh bằng phương pháp miễn dịchAnti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA22.375, 22.3753286-2, 3286-201, 01136, 13622.375, 22.3753286-2, 3286-201, 01136, 136
1000650 Phân tích Myeloperoxidase nội bàoLOINC: Myeloperoxidase cells/cells in Specimen22,376, 22,37632759-3, 32759-301, 01136, 13622,376, 22,37632759-3, 32759-301, 01136, 136
1000651 BCB test (Bright Cresyl Blue test dùng sàng lọc huyết sắc tố H)LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Blood by Brilliant cresyl blue22,378, 22,37829776-2, 29776-201, 01136, 13622,378, 22,37829776-2, 29776-201, 01136, 136
1000652 Xác định gen bằng kỹ thuật FISHXác định gen bằng kỹ thuật FIsH22.379, 22.37950659-2, 50659-201, 01136, 13622.379, 22.37950659-2, 50659-201, 01136, 136
1000653 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xươngLOINC: Karyotype [Identifier] in Bone marrow Nominal22.381, 22.38133893-9, 33893-901, 01136, 13622.381, 22.38133893-9, 33893-901, 01136, 136
1000654 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại viLOINC: Karyotype [Identifier] in Blood or Tissue Nominal22.382, 22.38229770-5, 29770-501, 01137, 13722.382, 22.38229770-5, 29770-501, 01137, 137
1000655 Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PcR-PFLP)22.384, 22.38421672-1, 21672-101, 01137, 13722.384, 22.38421672-1, 21672-101, 01137, 137
1000656 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ốiLOINC: Karyotype [Identifier] in Amniotic fluid Nominal22.385, 22.38533773-3, 33773-301, 01137, 13722.385, 22.38533773-3, 33773-301, 01137, 137
1000657 FISH chẩn đoán NST 13, 18, 21, XY (chẩn đoán trước sinh)LOINC: Chromosome 13+18+21+X+Y aneuploidy in Amniotic fluid or Chorionic villus sample by FISH Nominal22.386, 22.38657317-0, 57317-001, 01137, 13722.386, 22.38657317-0, 57317-001, 01137, 137
1000658 FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)LOINC: t(9;22)(q34.1;q11)( t(9;22)(q34.1; ABL1,BCR) fusion transcript in Blood or Tissue by FISH22.388, 22.38851867-0, 51867-001, 01138, 13822.388, 22.38851867-0, 51867-001, 01138, 138
1000659 FISH chẩn đoán hội chứng Prader WilliLOINC: PWS gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal22.389, 22.38944617-9, 44617-901, 01138, 13822.389, 22.38944617-9, 44617-901, 01138, 138
1000660 FISH chẩn đoán hội chứng Di GeorgeLOINC: Immunoglobulin lambda light chain gene 22q11.22 rearrangement in Specimen by FISH22.390, 22.390104198-7, 104198-701, 01138, 13822.390, 22.390104198-7, 104198-701, 01138, 138
1000661 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11LOINC: t(4;11)(q21.3;q23)( t(4;11)(q21.3; AFF1MLL) fusion q23)(AFF1,M transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.391, 22.39121815-6, 21815-601, 01139, 13922.391, 22.39121815-6, 21815-601, 01139, 139
1000662 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19LOINC: t(1;19)(q23.3;p13. 3)(PbX1,TCF3) fusion transcript in Blood or Tissue by FISH22.392, 22.39277030-5, 77030-501, 01139, 13922.392, 22.39277030-5, 77030-501, 01139, 139
1000663 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21LOINC: t(8;21)(q22;q22.3)( t(8;21)(q22;q2 RUNX1T1,RUNX 1) fusion transcript in Blood or Tissue by FISH22.393, 22.39377040-4, 77040-401, 01139, 13922.393, 22.39377040-4, 77040-401, 01139, 139
1000664 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17LOINC: t(15;17)(q24.1;q21 1)(PML,RARA) fusion transcript in Blood or Tissue by FISH22.394, 22.39477031-3, 77031-301, 01139, 13922.394, 22.39477031-3, 77031-301, 01139, 139
1000665 PCR chẩn đoán yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF)LOINC: SRY gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal22.395, 22.39557310-5, 57310-501, 01140, 14022.395, 22.39557310-5, 57310-501, 01140, 140
1000666 PCR chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA)LOINC: SMN1 gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal22.397, 22.39741053-0, 41053-001, 01140, 14022.397, 22.39741053-0, 41053-001, 01140, 140
1000667 PCR chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exonsLOINC: DMD gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal22.399, 22.39921247-2, 21247-201, 01140, 14022.399, 22.39921247-2, 21247-201, 01140, 140
1000668 MLPA chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exonsLOINC: DMD gene deletion and duplication mutation analysis in Blood or Tissue by MLPA22.402, 22.40275385-5, 75385-501, 01141, 14122.402, 22.40275385-5, 75385-501, 01141, 141
1000669 MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exonsLOINC: DMD gene deletion and duplication mutation analysis in Amniotic fluid or Chorionic villus sample by MLPA22.403, 22.40375383-0, 75383-001, 01141, 14122.403, 22.40375383-0, 75383-001, 01141, 141
1000670 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemiaLOINC: HBB gene full mutation analysis [Identifier] in Blood or Tissue by Sequencing22.406, 22.40679401-6, 79401-601, 01141, 14122.406, 22.40679401-6, 79401-601, 01141, 141
1000671 Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemiaLOINC: HBB gene full mutation analysis in Amniotic fluid or Chorionic villus sample by Sequencing22.407, 22.40790925-9, 90925-901, 01141, 14122.407, 22.40790925-9, 90925-901, 01141, 141
1000672 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)LOINC: CYP21A2 gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal22.408, 22.40830005-3, 30005-301, 01142, 14222.408, 22.40830005-3, 30005-301, 01142, 142
1000673 Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)LOINC: CYP21A2 gene mutations found [Identifier] in Amniotic fluid by Molecular genetics method Nominal22.409, 22.40948781-9, 48781-901, 01142, 14222.409, 22.40948781-9, 48781-901, 01142, 142
1000674 MLPA chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)LOINC: CYP21A2 gene deletion+duplicatio genen and full mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.410, 22.41094197-1, 94197-101, 01142, 14222.410, 22.41094197-1, 94197-101, 01142, 142
1000675 Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLHLOINC: PRF1 gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal22.412, 22.41241068-8, 41068-801, 01143, 14322.412, 22.41241068-8, 41068-801, 01143, 143
1000676 Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLHLOINC: PRF1 gene mutations found [Identifier] in Amniotic fluid by Molecular genetics method Nominal22.413, 22.41341067-0, 41067-001, 01143, 14322.413, 22.41341067-0, 41067-001, 01143, 143
1000677 Giải trình tự gene SH2D1A của hội chứng XLPLOINC: SH2D1A gene targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.415, 22.41535742-6, 35742-601, 01143, 14322.415, 22.41535742-6, 35742-601, 01143, 143
1000678 PCR chẩn đoán 04 đột biến bệnh Thiếu hụt CitrinLOINC: SLC25A13 gene targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.417, 22.41761107-9, 61107-901, 01144, 14422.417, 22.41761107-9, 61107-901, 01144, 144
1000679 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/AbL) b2a2PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P21022.419, 22.41949490-6, 49490-601, 01144, 14422.419, 22.41949490-6, 49490-601, 01144, 144
1000680 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/AbL) b3a2PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P21049491-4, 49491-401, 01144, 14449491-4, 49491-401, 01144, 144
1000681 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/AbL) P190PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P19022.420, 22.42055149-9, 55149-901, 01144, 14422.420, 22.42055149-9, 55149-901, 01144, 144
1000682 Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCRĐịnh lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time pCr22.422, 22.422104479-1, 104479-101, 01145, 14522.422, 22.422104479-1, 104479-101, 01145, 145
1000683 Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCRXét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - Pcr22.424, 22.42472103-5, 72103-501, 01145, 14522.424, 22.42472103-5, 72103-501, 01145, 145
1000684 Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PcRPhát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR22.425, 22.42543399-5, 43399-501, 01145, 14522.425, 22.42543399-5, 43399-501, 01145, 145
1000685 Xét nghiệm giải trình tự geneLOINC: Sequencing methodology panel -Blood or Tissue by Molecular genetics method22.427, 22.42748017-8, 48017-801, 01145, 14522.427, 22.42748017-8, 48017-801, 01145, 145
1000686 Định lượng virut Cytomegalo (cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCRĐịnh lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR22.428, 22.428105880-9, 105880-901, 01146, 14622.428, 22.428105880-9, 105880-901, 01146, 146
1000687 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCRLOINC: F8 gene intron 1 inversion targeted mutation analysis in Amniotic fluid or Chorionic villus sample by Molecular genetics method22.430, 22.43082342-7, 82342-701, 01146, 14622.430, 22.43082342-7, 82342-701, 01146, 146
1000688 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCRLOINC: F8 gene intron 22 inversion targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.430, 22.43091679-1, 91679-101, 01146, 14622.430, 22.43091679-1, 91679-101, 01146, 146
1000689 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCRPhát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange pcR22.430, 22.43091680-9, 91680-901, 01147, 14722.430, 22.43091680-9, 91680-901, 01147, 147
1000690 Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCRLOINC: t(8;21)(q22;q22.3)( t(8;21)(q22;q2 RUNX1T1,RUNX 1) fusion transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.432, 22.43221819-8, 21819-801, 01147, 14722.432, 22.43221819-8, 21819-801, 01147, 147
1000691 Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCRLOINC: t(8;21)(q22;q22.3)( t(8;21)(q22;q2 RUNX1T1,RUNX 1) fusion transcript [Presence] in Bone marrow by Molecular genetics method22.432, 22.43275013-3, 75013-301, 01147, 14722.432, 22.43275013-3, 75013-301, 01147, 147
1000692 Xác định gen CBFp/MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCRXác định gen CBFP /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR22.433, 22.43370291-0, 70291-001, 01148, 14822.433, 22.43370291-0, 70291-001, 01148, 148
1000693 Xác định gen CBFp/MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCRXác định gen CBFP /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR22.433, 22.43370291-0, 70291-001, 01148, 14822.433, 22.43370291-0, 70291-001, 01148, 148
1000694 Xác định gen PML/RARa bằng kỹ thuật RT-PCRLOINC: t(15;17)(q24.1;q21 .1)(PML,RARA) fusion transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.434, 22.43421551-7, 21551-701, 01148, 14822.434, 22.43421551-7, 21551-701, 01148, 148
1000695 Xác định gen PML/RARa bằng kỹ thuật RT-PCRLOINC: t(15;17)(q24.1;q21 .1)(PML,RARA) fusion transcript [Presence] in Bone marrow by Molecular genetics method22.434, 22.43475011-7, 75011-701, 01149, 14922.434, 22.43475011-7, 75011-701, 01149, 149
1000696 Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCRLOINC: t(12;21)(p13;q22.3 )(eTv6,RuNX1) fusion transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.435, 22.43521806-5, 21806-501, 01149, 14922.435, 22.43521806-5, 21806-501, 01149, 149
1000697 Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCRLOINC: t(12;21)(p13;q22.3 )(eTv6,RuNX1) fusion transcript [Presence] in Bone marrow by Molecular genetics method22.435, 22.43548821-3, 48821-301, 01149, 14922.435, 22.43548821-3, 48821-301, 01149, 149
1000698 Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCRLOINC: t(1;19)(q23.3;p13. 3)(PbX1,TCF3) fusion transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.436, 22.43621800-8, 21800-801, 01150, 15022.436, 22.43621800-8, 21800-801, 01150, 150
1000699 Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCRLOINC: t(4;11)(q21.3;q23)( t(4;11)(q21.3; AFF1MLL) fusion q23)(AFF1,M transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.437, 22.43721815-6, 21815-601, 01150, 15022.437, 22.43721815-6, 21815-601, 01150, 150
1000700 Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCRLOINC: t(4;11)(q21.3;q23)( t(4;11)(q21.3; AFF1MLL) fusion q23)(AFF1,M transcript [Presence] in Bone marrow by Molecular genetics method22.437, 22.43775012-5, 75012-501, 01150, 15022.437, 22.43775012-5, 75012-501, 01150, 150
1000701 Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCRLOINC: NPM1 gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal22.438, 22.43854448-6, 54448-601, 01151, 15122.438, 22.43854448-6, 54448-601, 01151, 151
1000702 Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCRLOINC: NPM1 gene mutations found [Identifier] in Bone mutation marrow by Molecular genetics method Nominal22.438, 22.43875034-9, 75034-901, 01151, 15122.438, 22.43875034-9, 75034-901, 01151, 151
1000703 Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCRLOINC: FLT3 gene internal FLT3 gene tandem duplication internal [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.439, 22.43979210-1, 79210-101, 01151, 15122.439, 22.43979210-1, 79210-101, 01151, 151
1000704 Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCRLOINC: FLT3 gene internal FLT3 gene tandem duplication internal [Presence] in Bone marrow by Molecular genetics method22.439, 22.43985100-6, 85100-601, 01152, 15222.439, 22.43985100-6, 85100-601, 01152, 152
1000705 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật sinh học phân tửLOINC: HLA-B27 [Presence] by NAA with probe detection22.440, 22.44026043-0, 26043-001, 01152, 15222.440, 22.44026043-0, 26043-001, 01152, 152
1000706 Xét nghiệm HLA-B27 định tínhXét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật sinh học phân tử22.440, 22.4404821-5, 4821-501, 01152, 15222.440, 22.4404821-5, 4821-501, 01152, 152
1000707 Xác định gen IGH-MMSET (chuyển đoạn t(4;14)) bằng kỹ thuật PCRXác định gen IGH- MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR22.441, 22.44172726-3, 72726-301, 01152, 15222.441, 22.44172726-3, 72726-301, 01152, 152
1000708 Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCRXét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen- specific PCR22.442, 22.44295550-0, 95550-001, 01152, 15222.442, 22.44295550-0, 95550-001, 01152, 152
1000709 Xét nghiệm phát hiện biểu hiện gen (GEP: gene expression profiling)Xét nghiệm phát hiện biểu hiện gen (GEP: gen expression profiling)22.445, 22.44562343-9, 62343-901, 01153, 15322.445, 22.44562343-9, 62343-901, 01153, 153
1000710 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a hoặc 22 P- Thalassemia)Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a-Thalassemia hoặc 22 đột biến P- Thalasemia)22.446, 22.44621687-9, 21687-901, 01153, 15322.446, 22.44621687-9, 21687-901, 01153, 153
1000711 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a hoặc 22 P- Thalassemia)Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a-Thalassemia hoặc 22 đột biến P- Thalasemia)22.446, 22.44621689-5, 21689-501, 01153, 15322.446, 22.44621689-5, 21689-501, 01153, 153
1000712 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a hoặc 22 P- Thalassemia)Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a-Thalassemia hoặc 22 đột biến P- Thalasemia)22.446, 22.44677627-8, 77627-801, 01154, 15422.446, 22.44677627-8, 77627-801, 01154, 154
1000713 Xét nghiệm gen phát hiện các allen phổ biến của HLA B27LOINC: HLA-B27 related Ag [Presence]22.447, 22.44713911-3, 13911-301, 01154, 15422.447, 22.44713911-3, 13911-301, 01154, 154
1000714 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGSLOINC: Cancer related multigene analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.449, 22.44973977-1, 73977-101, 01154, 15422.449, 22.44973977-1, 73977-101, 01154, 154
1000715 Xác định đột biến gen trong rối loạn chuyển hóa sắtLOINC: HFE gene mutations tested for in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal22.450, 22.45021697-8, 21697-801, 01154, 15422.450, 22.45021697-8, 21697-801, 01154, 154
1000716 Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ huyết khốiLOINC: Hereditary thrombosis disorders multigene analysis in Blood by Molecular genetics method22.451, 22.451105336-2, 105336-201, 01155, 15522.451, 22.451105336-2, 105336-201, 01155, 155
1000717 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc ThiopurinLOINC: TPMT gene targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.453, 22.45336922-3, 36922-301, 01155, 15522.453, 22.45336922-3, 36922-301, 01155, 155
1000718 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc ThiopurinLOINC: TPMT gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal22.453, 22.45341048-0, 41048-001, 01155, 15522.453, 22.45341048-0, 41048-001, 01155, 155
1000719 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc ThiopurinLOINC: TPMT gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Sequencing Nominal22.453, 22.45380738-8, 80738-801, 01156, 15622.453, 22.45380738-8, 80738-801, 01156, 156
1000720 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc ThiopurinLOINC: TPMT gene and NUDT15 gene targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.453, 22.45393193-1, 93193-101, 01156, 15622.453, 22.45393193-1, 93193-101, 01156, 156
1000721 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa CoumarinLOINC: VKORC1 gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal22.454, 22.45450722-8, 50722-801, 01156, 15622.454, 22.45450722-8, 50722-801, 01156, 156
1000722 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa CoumarinLOINC: VKORC1 gene targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method22.454, 22.45472512-7, 72512-701, 01157, 15722.454, 22.45472512-7, 72512-701, 01157, 157
1000723 Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)LOINC: Colony count [#/volume] in Specimen by Visual count22.531, 22.53149223-1, 49223-101, 01157, 15722.531, 22.53149223-1, 49223-101, 01157, 157
1000724 Định lượng kháng nguyên antithrombin/antithrombin III trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng kháng nguyên antithrombin/antithromb inlII (AT antigen/ATIII antigen)22.565, 22.56527812-7, 27812-701, 01157, 15722.565, 22.56527812-7, 27812-701, 01157, 157
1000725 Định lượng hoạt tính antithrombin/ATIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp chromogenicĐịnh lượng hoạt tính antithrombin/antithromb inlII (AT activity/ATIII activity)22.566, 22.56627811-9, 27811-901, 01157, 15722.566, 22.56627811-9, 27811-901, 01157, 157
1000726 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI- 2)22.568, 22.56817467-2, 17467-201, 01158, 15822.568, 22.56817467-2, 17467-201, 01158, 158
1000727 Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (vWF:Ag) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quangĐịnh lượng kháng nguyên yếu tố Von Willerbrand (vWF:Ag) bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang22.569, 22.5696012-9, 6012-901, 01158, 15822.569, 22.5696012-9, 6012-901, 01158, 158
1000728 Định lượng D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quangĐịnh lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang22.570, 22.57048067-3, 48067-301, 01158, 15822.570, 22.57048067-3, 48067-301, 01158, 158
1000729 Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chungLOINC: Thrombin time.factor substitution in Platelet poor plasma by Coagulation assay --immediately after of normal addition of normal plasma22.572, 22.57233525-7, 33525-701, 01159, 15922.572, 22.57233525-7, 33525-701, 01159, 159
1000730 Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aP2GPI) IgG trong huyết thanh/huyết tương bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aP2GPI) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang22.577, 22.57744448-9, 44448-901, 01159, 15922.577, 22.57744448-9, 44448-901, 01159, 159
1000731 Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aP2GPI) IgM trong huyết thanh/huyết tương bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aP2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang22.578, 22.57844449-7, 44449-701, 01159, 15922.578, 22.57844449-7, 44449-701, 01159, 159
1000732 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG (aCL) trong huyết thanh/huyết tươngĐịnh lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang22.580, 22.5803181-5, 3181-501, 01160, 16022.580, 22.5803181-5, 3181-501, 01160, 160
1000733 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgM (aCL) trong huyết thanh/huyết tươngĐịnh lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang22.579, 22.5793182-3, 3182-301, 01160, 16022.579, 22.5793182-3, 3182-301, 01160, 160
1000734 Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand (đồng yếu tố Ristocetin) bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang22.581, 22.58173978-9, 73978-901, 01160, 16022.581, 22.58173978-9, 73978-901, 01160, 160
1000735 Định lượng hoạt tính Protein S trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máuĐịnh lượng hoạt tính Protein S (PS activity)22.582, 22.58227822-6, 27822-601, 01160, 16022.582, 22.58227822-6, 27822-601, 01160, 160
1000736 Định lượng kháng nguyên Protein C trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng kháng nguyên Protein C (PC antigen)22.584, 22.58427820-0, 27820-001, 01161, 16122.584, 22.58427820-0, 27820-001, 01161, 161
1000737 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM- INTEM)22.585, 22.58552762-2, 52762-201, 01161, 16122.585, 22.58552762-2, 52762-201, 01161, 161
1000738 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXtEm)Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM- EXTEM)22.586, 22.58652763-0, 52763-001, 01161, 16122.586, 22.58652763-0, 52763-001, 01161, 161
1000739 ROTEM ức chế tiểu cầu (FIBTEM)Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)22.587, 22.587100346-6, 100346-601, 01161, 16122.587, 22.587100346-6, 100346-601, 01161, 161
1000740 ROTEM ức chế tiêu sợi huyết (APTEM)Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (rotem-apteM)22.588, 22.58852764-8, 52764-801, 01162, 16222.588, 22.58852764-8, 52764-801, 01162, 162
1000741 ROTEM trung hòa heparin (HEPTEM)Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (rotem-hEptem)22.589, 22.58952777-0, 52777-001, 01162, 16222.589, 22.58952777-0, 52777-001, 01162, 162
1000742 TEG trung hòa heparin (Heparinase)Đo độ đàn hồi cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) trung hòa heparin (TEG- Heparinase)22.590, 22.59066759-2, 66759-201, 01162, 16222.590, 22.59066759-2, 66759-201, 01162, 162
1000743 TEG ức chế tiểu cầu (Platelet blocker)Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker)22.591, 22.591100346-6, 100346-601, 01163, 16322.591, 22.591100346-6, 100346-601, 01163, 163
1000744 Ngưng tập tiểu cầu với Thrombin trong máu toàn phầnĐo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng22.594, 22.59478687-1, 78687-101, 01163, 16322.594, 22.59478687-1, 78687-101, 01163, 163
1000745 Ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic trong máu toàn phầnĐo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng22.595, 22.59553814-0, 53814-001, 01163, 16322.595, 22.59553814-0, 53814-001, 01163, 163
1000746 Ngưng tập tiểu cầu với ADP trong máu toàn phầnĐo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng22.596, 22.59653813-2, 53813-201, 01163, 16322.596, 22.59653813-2, 53813-201, 01163, 163
1000747 Ngưng tập tiểu cầu với Collagen trong máu toàn phầnĐo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng22.597, 22.59778685-5, 78685-501, 01164, 16422.597, 22.59778685-5, 78685-501, 01164, 164
1000748 Định lượng enzyme phân cắt yếu tố von Willebrand (ADAMTS13) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Antigen)22.598, 22.59897990-6, 97990-601, 01164, 16422.598, 22.59897990-6, 97990-601, 01164, 164
1000749 Định lượng hoạt tính enzyme phân cắt yếu tố von Willebrand (ADAMTS13) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp chromogenicĐịnh lượng hoạt tính men ADaM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Activity)22.599, 22.59953622-7, 53622-701, 01164, 16422.599, 22.59953622-7, 53622-701, 01164, 164
1000750 Định lượng HMW Kininogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máuĐịnh lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK)22.600, 22.6003276-3, 3276-301, 01165, 16522.600, 22.6003276-3, 3276-301, 01165, 165
1000751 Định lượng yếu tố Prekallikrein trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máuĐịnh lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK)22.601, 22.60152759-8, 52759-801, 01165, 16522.601, 22.60152759-8, 52759-801, 01165, 165
1000752 Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence) trong huyết thanh/huyết tươngĐịnh lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence)22.602, 22.60234444-0, 34444-001, 01165, 16522.602, 22.60234444-0, 34444-001, 01165, 165
1000753 Xét nghiệm kháng protein C hoạt hóa trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máuXét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa22.603, 22.60313590-5, 13590-501, 01165, 16522.603, 22.60313590-5, 13590-501, 01165, 165
1000754 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động và phân tích thành phần tế bào máu bằng phương pháp thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60557782-5, 57782-501, 01166, 16622.605, 22.60557782-5, 57782-501, 01166, 166
1000755 Công thức máu bằng máy đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60558410-2, 58410-201, 01166, 16622.605, 22.60558410-2, 58410-201, 01166, 166
1000756 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.6056690-2, 6690-201, 01166, 16622.605, 22.6056690-2, 6690-201, 01166, 166
1000757 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.605789-8, 789-801, 01166, 16622.605, 22.605789-8, 789-801, 01166, 166
1000758 Lượng huyết sắc tố trong máuHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.605718-7, 718-701, 01166, 16622.605, 22.605718-7, 718-701, 01166, 166
1000759 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.605787-2, 787-201, 01166, 16622.605, 22.605787-2, 787-201, 01166, 166
1000760 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.605785-6, 785-601, 01167, 16722.605, 22.605785-6, 785-601, 01167, 167
1000761 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.605786-4, 786-401, 01167, 16722.605, 22.605786-4, 786-401, 01167, 167
1000762 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.605788-0, 788-001, 01167, 16722.605, 22.605788-0, 788-001, 01167, 167
1000763 Hematocrit trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.6054544-3, 4544-301, 01167, 16722.605, 22.6054544-3, 4544-301, 01167, 167
1000764 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.605777-3, 777-301, 01167, 16722.605, 22.605777-3, 777-301, 01167, 167
1000765 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60532207-3, 32207-301, 01168, 16822.605, 22.60532207-3, 32207-301, 01168, 168
1000766 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60532623-1, 32623-101, 01168, 16822.605, 22.60532623-1, 32623-101, 01168, 168
1000767 Thành phần bạch cầu trong máu bằng phương pháp thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60524318-8, 24318-801, 01168, 16822.605, 22.60524318-8, 24318-801, 01168, 168
1000768 Số lượng bạch cầu trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526464-8, 26464-801, 01168, 16822.605, 22.60526464-8, 26464-801, 01168, 168
1000769 Tỷ lệ % Blast trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526446-5, 26446-501, 01168, 16822.605, 22.60526446-5, 26446-501, 01168, 168
1000770 Tỷ lệ % nguyên tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60530445-1, 30445-101, 01168, 16822.605, 22.60530445-1, 30445-101, 01168, 168
1000771 Tỷ lệ % tiền tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526524-9, 26524-901, 01168, 16822.605, 22.60526524-9, 26524-901, 01168, 168
1000772 Tỷ lệ % tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526498-6, 26498-601, 01169, 16922.605, 22.60526498-6, 26498-601, 01169, 169
1000773 Tỷ lệ % hậu tủy bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60528541-1, 28541-101, 01169, 16922.605, 22.60528541-1, 28541-101, 01169, 169
1000774 Tỷ lệ % bạch cầu đũa trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526508-2, 26508-201, 01169, 16922.605, 22.60526508-2, 26508-201, 01169, 169
1000775 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ công đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526499-4, 26499-401, 01169, 16922.605, 22.60526499-4, 26499-401, 01169, 169
1000776 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526511-6, 26511-601, 01169, 16922.605, 22.60526511-6, 26511-601, 01169, 169
1000777 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526449-9, 26449-901, 01169, 16922.605, 22.60526449-9, 26449-901, 01169, 169
1000778 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526450-7, 26450-701, 01169, 16922.605, 22.60526450-7, 26450-701, 01169, 169
1000779 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526444-0, 26444-001, 01169, 16922.605, 22.60526444-0, 26444-001, 01169, 169
1000780 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60530180-4, 30180-401, 01169, 16922.605, 22.60530180-4, 30180-401, 01169, 169
1000781 Số lượng Lymphocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526474-7, 26474-701, 01170, 17022.605, 22.60526474-7, 26474-701, 01170, 170
1000782 Tỷ lệ % Lymphocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526478-8, 26478-801, 01170, 17022.605, 22.60526478-8, 26478-801, 01170, 170
1000783 Số lượng Monocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526484-6, 26484-601, 01170, 17022.605, 22.60526484-6, 26484-601, 01170, 170
1000784 Tỷ lệ % Monocyte trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60526485-3, 26485-301, 01170, 17022.605, 22.60526485-3, 26485-301, 01170, 170
1000785 Tỷ lệ % nguyên bào lympho trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60534922-5, 34922-501, 01170, 17022.605, 22.60534922-5, 34922-501, 01170, 170
1000786 Tỷ lệ % tiền lympho trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60530465-9, 30465-901, 01170, 17022.605, 22.60530465-9, 30465-901, 01170, 170
1000787 Tỷ lệ % tương bào trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60513047-6, 13047-601, 01170, 17022.605, 22.60513047-6, 13047-601, 01170, 170
1000788 Tỷ lệ % tế bào tóc trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60535058-7, 35058-701, 01170, 17022.605, 22.60535058-7, 35058-701, 01170, 170
1000789 Tỷ lệ % tế bào Sezary trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60534919-1, 34919-101, 01170, 17022.605, 22.60534919-1, 34919-101, 01170, 170
1000790 Tỷ lệ % nguyên bào mono trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60534923-3, 34923-301, 01171, 17122.605, 22.60534923-3, 34923-301, 01171, 171
1000791 Tỷ lệ % tiền mono trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60530466-7, 30466-701, 01171, 17122.605, 22.60530466-7, 30466-701, 01171, 171
1000792 Tỷ lệ hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60518309-5, 18309-501, 01171, 17122.605, 22.60518309-5, 18309-501, 01171, 171
1000793 Số lượng hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.605772-4, 772-401, 01171, 17122.605, 22.605772-4, 772-401, 01171, 171
1000794 Phát hiện hình thái tế bào máuHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.6055909-7, 5909-701, 01171, 17122.605, 22.6055909-7, 5909-701, 01171, 171
1000795 Nhận xét thành phần tế bào trong máu bằng phương pháp thủ côngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60558445-8, 58445-801, 01171, 17122.605, 22.60558445-8, 58445-801, 01171, 171
1000796 Số lượng hồng cầu lưới bằng máy đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60514196-0, 14196-001, 01172, 17222.605, 22.60514196-0, 14196-001, 01172, 172
1000797 Tỷ lệ hồng cầu lưới bằng máy đếm tự độngHuyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)22.605, 22.60517849-1, 17849-101, 01172, 17222.605, 22.60517849-1, 17849-101, 01172, 172
1000798 OF test (Osmotic fragility)OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)22.606, 22.60612241-6, 12241-601, 01172, 17222.606, 22.60612241-6, 12241-601, 01172, 172
1000799 Nhuộm hồng cầu sắt (Perls)Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)22.607, 22.60713513-7, 13513-701, 01172, 17222.607, 22.60713513-7, 13513-701, 01172, 172
1000800 Nhuộm Peroxidase (MPO)Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)22.608, 22.60813510-3, 13510-301, 01172, 17222.608, 22.60813510-3, 13510-301, 01172, 172
1000801 Nhuộm Sudan đenXét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen22.609, 22.60911019-7, 11019-701, 01173, 17322.609, 22.60911019-7, 11019-701, 01173, 173
1000802 Nhuộm Periodic Acid Schiff (PAS)Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)22.610, 22.6109786-5, 9786-501, 01173, 17322.610, 22.6109786-5, 9786-501, 01173, 173
1000803 Nhuộm Esterase không đặc hiệuXét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu22.611, 22.61111016-3, 11016-301, 01173, 17322.611, 22.61111016-3, 11016-301, 01173, 173
1000804 Nhuộm Esterase đặc hiệuXét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu22.612, 22.61211017-1, 11017-101, 01173, 17322.612, 22.61211017-1, 11017-101, 01173, 173
1000805 Nhuộm Phosphatase acidXét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid22.613, 22.61321391-8, 21391-801, 01174, 17422.613, 22.61321391-8, 21391-801, 01174, 174
1000806 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầuXét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu22.614, 22.61455804-9, 55804-901, 01174, 17422.614, 22.61455804-9, 55804-901, 01174, 174
1000807 Hóa mô miễn dịch tủy xương (1 marker tự động)Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động22.615, 22.61574223-9, 74223-901, 01174, 17422.615, 22.61574223-9, 74223-901, 01174, 174
1000808 Mô bệnh học tủy xương tự độngXét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động22.616, 22.61633721-2, 33721-201, 01174, 17422.616, 22.61633721-2, 33721-201, 01174, 174
1000809 Hình dáng-kích thước hồng cầu niệuXét nghiệm hình dáng- kích thước hồng cầu niệu22.617, 22.61753974-2, 53974-201, 01174, 17422.617, 22.61753974-2, 53974-201, 01174, 174
1000810 Nhuộm Esterase không đặc hiệuXét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF22.693, 22.69311016-3, 11016-301, 01175, 17522.693, 22.69311016-3, 11016-301, 01175, 175
1000811 Tế bào CD27 / tế bào trong máuPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62717128-0, 17128-001, 01175, 17522.627, 22.62717128-0, 17128-001, 01175, 175
1000812 Tế bào CD28 / tế bào trong máuPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62717129-8, 17129-801, 01175, 17522.627, 22.62717129-8, 17129-801, 01175, 175
1000813 Tế bào CD23 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62719078-5, 19078-501, 01175, 17522.627, 22.62719078-5, 19078-501, 01175, 175
1000814 Tế bào CD10 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720587-2, 20587-201, 01176, 17622.627, 22.62720587-2, 20587-201, 01176, 176
1000815 Tế bào CD13 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720588-0, 20588-001, 01176, 17622.627, 22.62720588-0, 20588-001, 01176, 176
1000816 Tế bào CD14 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720589-8, 20589-801, 01176, 17622.627, 22.62720589-8, 20589-801, 01176, 176
1000817 Tế bào CD15 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720590-6, 20590-601, 01176, 17622.627, 22.62720590-6, 20590-601, 01176, 176
1000818 Tế bào CD19 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720593-0, 20593-001, 01177, 17722.627, 22.62720593-0, 20593-001, 01177, 177
1000819 Tế bào CD2 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720594-8, 20594-801, 01177, 17722.627, 22.62720594-8, 20594-801, 01177, 177
1000820 Tế bào CD20 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720595-5, 20595-501, 01177, 17722.627, 22.62720595-5, 20595-501, 01177, 177
1000821 Tế bào CD22 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720596-3, 20596-301, 01177, 17722.627, 22.62720596-3, 20596-301, 01177, 177
1000822 Tế bào CD3 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720599-7, 20599-701, 01178, 17822.627, 22.62720599-7, 20599-701, 01178, 178
1000823 Tế bào CD33 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720601-1, 20601-101, 01178, 17822.627, 22.62720601-1, 20601-101, 01178, 178
1000824 Tế bào CD34 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720602-9, 20602-901, 01178, 17822.627, 22.62720602-9, 20602-901, 01178, 178
1000825 Tế bào CD38 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720603-7, 20603-701, 01178, 17822.627, 22.62720603-7, 20603-701, 01178, 178
1000826 Tế bào CD41 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720608-6, 20608-601, 01179, 17922.627, 22.62720608-6, 20608-601, 01179, 179
1000827 Tế bào CD5 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720611-0, 20611-001, 01179, 17922.627, 22.62720611-0, 20611-001, 01179, 179
1000828 Tế bào CD7 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720612-8, 20612-801, 01179, 17922.627, 22.62720612-8, 20612-801, 01179, 179
1000829 Tế bào lympho có biểu hiện lambda / lympho trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62720618-5, 20618-501, 01179, 17922.627, 22.62720618-5, 20618-501, 01179, 179
1000830 Tế bào CD11c / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62721154-0, 21154-001, 01180, 18022.627, 22.62721154-0, 21154-001, 01180, 180
1000831 Tế bào CD56 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62721166-4, 21166-401, 01180, 18022.627, 22.62721166-4, 21166-401, 01180, 180
1000832 Tế bào CD61/ tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62721167-2, 21167-201, 01180, 18022.627, 22.62721167-2, 21167-201, 01180, 180
1000833 Tế bào CD71 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62721169-8, 21169-801, 01180, 18022.627, 22.62721169-8, 21169-801, 01180, 180
1000834 Tế bào FMC7 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62721171-4, 21171-401, 01181, 18122.627, 22.62721171-4, 21171-401, 01181, 181
1000835 Tế bào CD16 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62726560-3, 26560-301, 01181, 18122.627, 22.62726560-3, 26560-301, 01181, 181
1000836 Tế bào CD1a/ tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62726563-7, 26563-701, 01181, 18122.627, 22.62726563-7, 26563-701, 01181, 181
1000837 Tế bào CD19+Kappa+/ tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62726565-2, 26565-201, 01181, 18122.627, 22.62726565-2, 26565-201, 01181, 181
1000838 Tế bào CD19+Lambda+/ tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62726566-0, 26566-001, 01182, 18222.627, 22.62726566-0, 26566-001, 01182, 182
1000839 Tế bào CD25 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62732495-4, 32495-401, 01182, 18222.627, 22.62732495-4, 32495-401, 01182, 182
1000840 Tế bào CD117 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62732742-9, 32742-901, 01182, 18222.627, 22.62732742-9, 32742-901, 01182, 182
1000841 Tế bào CD138 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62732743-7, 32743-701, 01182, 18222.627, 22.62732743-7, 32743-701, 01182, 182
1000842 Tế bào CD64 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62732747-8, 32747-801, 01183, 18322.627, 22.62732747-8, 32747-801, 01183, 183
1000843 Tế bào CD235a / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62732750-2, 32750-201, 01183, 18322.627, 22.62732750-2, 32750-201, 01183, 183
1000844 Tế bào HLA-DR+ / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62732751-0, 32751-001, 01183, 18322.627, 22.62732751-0, 32751-001, 01183, 183
1000845 Tế bào CD11b / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62732758-5, 32758-501, 01183, 18322.627, 22.62732758-5, 32758-501, 01183, 183
1000846 Tế bào MPO / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62732759-3, 32759-301, 01184, 18422.627, 22.62732759-3, 32759-301, 01184, 184
1000847 Tế bào CyCD3 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62732857-5, 32857-501, 01184, 18422.627, 22.62732857-5, 32857-501, 01184, 184
1000848 Tế bào CD79b / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62733991-1, 33991-101, 01184, 18422.627, 22.62733991-1, 33991-101, 01184, 184
1000849 Tế bào TdT / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62738435-4, 38435-401, 01184, 18422.627, 22.62738435-4, 38435-401, 01184, 184
1000850 Tế bào CD38+Kappa+/ tế bào trong máuPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62742817-7, 42817-701, 01185, 18522.627, 22.62742817-7, 42817-701, 01185, 185
1000851 Tế bào CD38+Lambda+/ tế bào trong máuPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62742818-5, 42818-501, 01185, 18522.627, 22.62742818-5, 42818-501, 01185, 185
1000852 Tế bào CD79a / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62742933-2, 42933-201, 01185, 18522.627, 22.62742933-2, 42933-201, 01185, 185
1000853 Tế bào blast có biểu hiện CD123 / tổng số tế bào blast trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62751045-3, 51045-301, 01185, 18522.627, 22.62751045-3, 51045-301, 01185, 185
1000854 Tế bào CD81 / tế bào trong dịch cơ thểPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62751404-2, 51404-201, 01186, 18622.627, 22.62751404-2, 51404-201, 01186, 186
1000855 Tế bào CD81 / tế bào trong máuPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62751405-9, 51405-901, 01186, 18622.627, 22.62751405-9, 51405-901, 01186, 186
1000856 Tế bào CD138+Kappa+/ tế bào trong máuPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62755365-1, 55365-101, 01186, 18622.627, 22.62755365-1, 55365-101, 01186, 186
1000857 Tế bào CD27 / tế bào trong dịch cơ thểPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.627, 22.62757420-2, 57420-201, 01186, 18622.627, 22.62757420-2, 57420-201, 01186, 186
1000858 Tế bào CD25 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832495-4, 32495-401, 01187, 18722.628, 22.62832495-4, 32495-401, 01187, 187
1000859 Tế bào CD103 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62826556-1, 26556-101, 01187, 18722.628, 22.62826556-1, 26556-101, 01187, 187
1000860 Tế bào CD57 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832498-8, 32498-801, 01187, 18722.628, 22.62832498-8, 32498-801, 01187, 187
1000861 Tế bào CD200 / tế bào trong mẫu tủy xươngPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.628103666-4, 103666-401, 01187, 18722.628, 22.628103666-4, 103666-401, 01187, 187
1000862 Tế bào CD23 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62819078-5, 19078-501, 01188, 18822.628, 22.62819078-5, 19078-501, 01188, 188
1000863 Tế bào CD10 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820587-2, 20587-201, 01188, 18822.628, 22.62820587-2, 20587-201, 01188, 188
1000864 Tế bào CD13 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820588-0, 20588-001, 01188, 18822.628, 22.62820588-0, 20588-001, 01188, 188
1000865 Tế bào CD14 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820589-8, 20589-801, 01188, 18822.628, 22.62820589-8, 20589-801, 01188, 188
1000866 Tế bào CD15 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820590-6, 20590-601, 01189, 18922.628, 22.62820590-6, 20590-601, 01189, 189
1000867 Tế bào CD19 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820593-0, 20593-001, 01189, 18922.628, 22.62820593-0, 20593-001, 01189, 189
1000868 Tế bào CD2 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820594-8, 20594-801, 01189, 18922.628, 22.62820594-8, 20594-801, 01189, 189
1000869 Tế bào CD20 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820595-5, 20595-501, 01189, 18922.628, 22.62820595-5, 20595-501, 01189, 189
1000870 Tế bào CD22 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820596-3, 20596-301, 01190, 19022.628, 22.62820596-3, 20596-301, 01190, 190
1000871 Tế bào CD3 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820599-7, 20599-701, 01190, 19022.628, 22.62820599-7, 20599-701, 01190, 190
1000872 Tế bào CD33 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820601-1, 20601-101, 01190, 19022.628, 22.62820601-1, 20601-101, 01190, 190
1000873 Tế bào CD34 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820602-9, 20602-901, 01190, 19022.628, 22.62820602-9, 20602-901, 01190, 190
1000874 Tế bào CD38 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820603-7, 20603-701, 01191, 19122.628, 22.62820603-7, 20603-701, 01191, 191
1000875 Tế bào CD41 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820608-6, 20608-601, 01191, 19122.628, 22.62820608-6, 20608-601, 01191, 191
1000876 Tế bào CD5 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820611-0, 20611-001, 01191, 19122.628, 22.62820611-0, 20611-001, 01191, 191
1000877 Tế bào CD7 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820612-8, 20612-801, 01191, 19122.628, 22.62820612-8, 20612-801, 01191, 191
1000878 Tế bào CD11c / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62821154-0, 21154-001, 01192, 19222.628, 22.62821154-0, 21154-001, 01192, 192
1000879 Tế bào CD56 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62821166-4, 21166-401, 01192, 19222.628, 22.62821166-4, 21166-401, 01192, 192
1000880 Tế bào CD61/ tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62821167-2, 21167-201, 01192, 19222.628, 22.62821167-2, 21167-201, 01192, 192
1000881 Tế bào CD71 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62821169-8, 21169-801, 01192, 19222.628, 22.62821169-8, 21169-801, 01192, 192
1000882 Tế bào FMC7 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62821171-4, 21171-401, 01193, 19322.628, 22.62821171-4, 21171-401, 01193, 193
1000883 Tế bào CD16 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62826560-3, 26560-301, 01193, 19322.628, 22.62826560-3, 26560-301, 01193, 193
1000884 Tế bào CD1a/ tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62826563-7, 26563-701, 01193, 19322.628, 22.62826563-7, 26563-701, 01193, 193
1000885 Tế bào CD19+Kappa+/ tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62826565-2, 26565-201, 01193, 19322.628, 22.62826565-2, 26565-201, 01193, 193
1000886 Tế bào CD19+Lambda+/ tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62826566-0, 26566-001, 01194, 19422.628, 22.62826566-0, 26566-001, 01194, 194
1000887 Tế bào CD25 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832495-4, 32495-401, 01194, 19422.628, 22.62832495-4, 32495-401, 01194, 194
1000888 Tế bào CD117 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832742-9, 32742-901, 01194, 19422.628, 22.62832742-9, 32742-901, 01194, 194
1000889 Tế bào CD138 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832743-7, 32743-701, 01194, 19422.628, 22.62832743-7, 32743-701, 01194, 194
1000890 Tế bào CD64 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832747-8, 32747-801, 01195, 19522.628, 22.62832747-8, 32747-801, 01195, 195
1000891 Tế bào CD235a / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832750-2, 32750-201, 01195, 19522.628, 22.62832750-2, 32750-201, 01195, 195
1000892 Tế bào HLA-DR+ / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832751-0, 32751-001, 01195, 19522.628, 22.62832751-0, 32751-001, 01195, 195
1000893 Tế bào CD11b / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832758-5, 32758-501, 01195, 19522.628, 22.62832758-5, 32758-501, 01195, 195
1000894 Tế bào MPO / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832759-3, 32759-301, 01196, 19622.628, 22.62832759-3, 32759-301, 01196, 196
1000895 Tế bào CyCD3 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832857-5, 32857-501, 01196, 19622.628, 22.62832857-5, 32857-501, 01196, 196
1000896 Tế bào CD79b / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62833991-1, 33991-101, 01196, 19622.628, 22.62833991-1, 33991-101, 01196, 196
1000897 Tế bào TdT / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62838435-4, 38435-401, 01196, 19622.628, 22.62838435-4, 38435-401, 01196, 196
1000898 Tế bào CD28 / tế bào trong mẫu tủy xươngPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62842619-7, 42619-701, 01197, 19722.628, 22.62842619-7, 42619-701, 01197, 197
1000899 Tế bào CD79a / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62842933-2, 42933-201, 01197, 19722.628, 22.62842933-2, 42933-201, 01197, 197
1000900 Tế bào blast có biểu hiện CD123 / tế bào blast trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62851045-3, 51045-301, 01197, 19722.628, 22.62851045-3, 51045-301, 01197, 197
1000901 Tế bào CD81 / tế bào trong mẫu tủy xươngPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62851403-4, 51403-401, 01197, 19722.628, 22.62851403-4, 51403-401, 01197, 197
1000902 Tế bào CD25 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832495-4, 32495-401, 01198, 19822.628, 22.62832495-4, 32495-401, 01198, 198
1000903 Tế bào CD103 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62826556-1, 26556-101, 01198, 19822.628, 22.62826556-1, 26556-101, 01198, 198
1000904 Tế bào CD57 / tế bào trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62832498-8, 32498-801, 01198, 19822.628, 22.62832498-8, 32498-801, 01198, 198
1000905 Tế bào lympho có biểu hiện lambda / lympho trong mẫu bệnh phẩmPhân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry22.628, 22.62820618-5, 20618-501, 01198, 19822.628, 22.62820618-5, 20618-501, 01198, 198
1000906 Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG+IgM - Định tính huyết thanhXét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)22.63, 22.6387546-8, 87546-801, 01199, 19922.63, 22.6387546-8, 87546-801, 01199, 199
1000907 Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan bằng ELISAĐịnh lượng CD25 (IL- 2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA22.631, 22.6319654-5, 9654-501, 01199, 19922.631, 22.6319654-5, 9654-501, 01199, 199
1000908 HLA-AĐịnh type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO22.633, 22.63357290-9, 57290-901, 01199, 19922.633, 22.63357290-9, 57290-901, 01199, 199
1000909 HLA-BĐịnh type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO22.633, 22.63357291-7, 57291-701, 01199, 19922.633, 22.63357291-7, 57291-701, 01199, 199
1000910 HLA-DRB1Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO22.633, 22.63357293-3, 57293-301, 01200, 20022.633, 22.63357293-3, 57293-301, 01200, 200
1000911 HLA-DRB3Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO22.633, 22.63357294-1, 57294-101, 01200, 20022.633, 22.63357294-1, 57294-101, 01200, 200
1000912 HLA-DRB4Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO22.633, 22.63357295-8, 57295-801, 01200, 20022.633, 22.63357295-8, 57295-801, 01200, 200
1000913 HLA-DQB1Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO22.633, 22.63357299-0, 57299-001, 01201, 20122.633, 22.63357299-0, 57299-001, 01201, 201
1000914 HLA-DPB1Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO22.633, 22.63359017-4, 59017-401, 01201, 20122.633, 22.63359017-4, 59017-401, 01201, 201
1000915 HLA-DPA1Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO22.633, 22.63359018-2, 59018-201, 01201, 20122.633, 22.63359018-2, 59018-201, 01201, 201
1000916 HLA-DQA1Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO22.633, 22.63359019-0, 59019-001, 01202, 20222.633, 22.63359019-0, 59019-001, 01202, 202
1000917 HLA-CĐịnh type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO22.633, 22.63377636-9, 77636-901, 01202, 20222.633, 22.63377636-9, 77636-901, 01202, 202
1000918 Định type HLA 1 locus bằng PCR-sSoĐịnh type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO22.633, 22.63398000-3, 98000-301, 01202, 20222.633, 22.63398000-3, 98000-301, 01202, 202
1000919 Định type HLA 1 locus bằng pcr-sSpĐịnh type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PcR-SSP22.634, 22.63498005-2, 98005-201, 01203, 20322.634, 22.63498005-2, 98005-201, 01203, 203
1000920 Định danh kháng thể kháng HLA (luminex)Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex22.635, 22.63545153-4, 45153-401, 01203, 20322.635, 22.63545153-4, 45153-401, 01203, 203
1000921 Xác định NST X,Y bằng FISHXác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH22.639, 22.63948684-5, 48684-501, 01203, 20322.639, 22.63948684-5, 48684-501, 01203, 203
1000922 Phát hiện đột biến gen Hemophilia (PCR-RfLP)Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PcR-RFlP22.640, 22.64021672-1, 21672-101, 01203, 20322.640, 22.64021672-1, 21672-101, 01203, 203
1000923 Định typ HLA giải trình tự gen thế hệ 2Định typ HLA bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 222.642, 22.642102092-4, 102092-401, 01204, 20422.642, 22.642102092-4, 102092-401, 01204, 204
1000924 Phát hiện đột biến gen Hemophilia (PCR)Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR22.644, 22.64421672-1, 21672-101, 01204, 20422.644, 22.64421672-1, 21672-101, 01204, 204
1000925 Xét nghiệm giải trình tự gen thế hệ 2Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 222.647, 22.64748017-8, 48017-801, 01204, 20422.647, 22.64748017-8, 48017-801, 01204, 204
1000926 Xét nghiệm công thức NST tủy xương kích thích đặc hiệuXét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu22.649, 22.64981862-5, 81862-501, 01204, 20422.649, 22.64981862-5, 81862-501, 01204, 204
1000927 Xét nghiệm phát hiện máu mẹ trong dịch ốiLOINC: Maternal cell contamination [Identifier] in Amniotic fluid Nominal22.651, 22.65135457-1, 35457-101, 01204, 20422.651, 22.65135457-1, 35457-101, 01204, 204
1000928 Xét nghiệm marker di truyền người cho/nhận realtime PCRXét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR22.652, 22.65253044-4, 53044-401, 01205, 20522.652, 22.65253044-4, 53044-401, 01205, 205
1000929 Xét nghiệm chimerism realtime PCRXét nghiệm chimerism bằng kỹ thuật realtime PCR22.653, 22.653103156-6, 103156-601, 01205, 20522.653, 22.653103156-6, 103156-601, 01205, 205
1000930 Xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) NGSXét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 222.654, 22.654103152-5, 103152-501, 01205, 20522.654, 22.654103152-5, 103152-501, 01205, 205
1000931 Xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) giải trình tự gen thế hệ 1Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 122.655, 22.655103152-5, 103152-501, 01205, 20522.655, 22.655103152-5, 103152-501, 01205, 205
1000932 Xác định đột biến gen beta thalassemia bằng MLPAXét nghiệm xác định đột biến gen beta thalassemia bằng kỹ thuật MLPA22.657, 22.657101634-4, 101634-401, 01206, 20622.657, 22.657101634-4, 101634-401, 01206, 206
1000933 FISH chẩn đoán hội chứng DownXét nghiệm FISH chẩn đoán hội chứng Down22.661, 22.66143306-0, 43306-001, 01206, 20622.661, 22.66143306-0, 43306-001, 01206, 206
1000934 Kháng đột biến Imatinib T315I bằng Allen-specific PCRXét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen- specific PCR22.662, 22.66255135-8, 55135-801, 01206, 20622.662, 22.66255135-8, 55135-801, 01206, 206
1000935 Xét nghiệm nhóm máu Rh (C,c,E,e)Xét nghiệm định nhóm máu dưới nhóm hệ Rh (C, c, E, e) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động22.668, 22.66888027-8, 88027-801, 01206, 20622.668, 22.66888027-8, 88027-801, 01206, 206
1000936 Xét nghiệm nhóm máu MNSs (M,N,S,s,Mia)Xét nghiệm định nhóm máu hệ MNSs (M, N, S, s, Mia) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động22.669, 22.66913311-6, 13311-601, 01207, 20722.669, 22.66913311-6, 13311-601, 01207, 207
1000937 Xét nghiệm nhóm máu Duffy (Fya,Fyb)Xét nghiệm định nhóm máu hệ Duffy (Fyaa, Fyb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự độns22.671, 22.67113309-0, 13309-001, 01207, 20722.671, 22.67113309-0, 13309-001, 01207, 207
1000938 Xét nghiệm nhóm máu Kell (K,k,Kpa,Kpb,Jsa,Jsb)Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kell (K, k, Kpa, Kpb, Jsa, Jsb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động22.673, 22.67313310-8, 13310-801, 01207, 20722.673, 22.67313310-8, 13310-801, 01207, 207
1000939 Xét nghiệm nhóm máu PiXét nghiệm định nhóm máu xác định kháng nguyên Pi đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động22.674, 22.6741291-4, 1291-401, 01207, 20722.674, 22.6741291-4, 1291-401, 01207, 207
1000940 Tỷ lệ sống tế bào (dòng chảy)Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm tế bào dòng chảy22.690, 22.69033194-2, 33194-201, 01208, 20822.690, 22.69033194-2, 33194-201, 01208, 208
1000941 Nhuộm Esterase không đặc hiệuXét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF22.693, 22.69311016-3, 11016-301, 01208, 20822.693, 22.69311016-3, 11016-301, 01208, 208
1000942 Thời gian đông máu bằng phương pháp Lee WhiteThời gian đông máuBS_22.6 97, BS_22.6 973183-1, 3183-101, 01208, 208BS_22.6 97, BS_22.6 973183-1, 3183-101, 01208, 208
1000943 Thời gian đông máu bằng phương pháp SukharevThời gian đông máuBS_22.6 97, BS_22.6 9781638-9, 81638-901, 01208, 208BS_22.6 97, BS_22.6 9781638-9, 81638-901, 01208, 208
1000944 Candida IgA ELISACandida IgA bằng kỹ thuật ELISABS_22.6 98, BS_22.6 9827417-5, 27417-501, 01208, 208BS_22.6 98, BS_22.6 9827417-5, 27417-501, 01208, 208
1000945 Candida IgA ELISACandida IgA bằng kỹ thuật ELISABS_22.6 98, BS_22.6 989498-7, 9498-701, 01208, 208BS_22.6 98, BS_22.6 989498-7, 9498-701, 01208, 208
1000946 Candida IgG ELISA định tínhCandida IgG bằng kỹ thuật ELISABS_22.6 99, BS_22.6 9951539-5, 51539-501, 01209, 209BS_22.6 99, BS_22.6 9951539-5, 51539-501, 01209, 209
1000947 Candida IgG ELISA định lượngCandida IgG bằng kỹ thuật ELISABS_22.6 99, BS_22.6 997174-6, 7174-601, 01209, 209BS_22.6 99, BS_22.6 997174-6, 7174-601, 01209, 209
1000948 Candida IgM ELISACandida IgM bằng kỹ thuật ELISABS_22.7 00, BS_22.7 0027391-2, 27391-201, 01209, 209BS_22.7 00, BS_22.7 0027391-2, 27391-201, 01209, 209
1000949 Candida IgM ELISACandida IgM bằng kỹ thuật ELISABS_22.7 00, BS_22.7 009500-0, 9500-001, 01209, 209BS_22.7 00, BS_22.7 009500-0, 9500-001, 01209, 209
1000950 Nhuộm Grocott chẩn đoán bệnhChẩn đoán bệnh bằng phương pháp nhuộm GrocottBS_22.7 01, BS_22.7 0110755-7, 10755-701, 01209, 209BS_22.7 01, BS_22.7 0110755-7, 10755-701, 01209, 209
1000951 Định nhóm máu hệ ABO- Rh(D) tự độngĐịnh nhóm máu hệ ABO- Rh(D) bằng máy tự độngBS_22.7 05, BS_22.7 05882-1, 882-101, 01209, 209BS_22.7 05, BS_22.7 05882-1, 882-101, 01209, 209
1000952 Định nhóm kháng nguyên bạch cầu đa nhân trung tínhLOINC: CD64 Ag [Entitic number] on Neutrophil by Flow cytometry (FC)BS_22.7 08, BS_22.7 0893353-1, 93353-101, 01210, 210BS_22.7 08, BS_22.7 0893353-1, 93353-101, 01210, 210
1000953 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)LOINC: Di sup(b) Ag [Presence] on Red Blood CellsBS_22.7 10, BS_22.7 10990-2, 990-201, 01210, 210BS_22.7 10, BS_22.7 10990-2, 990-201, 01210, 210
1000954 Sàng lọc kháng thể bất thường (túi máu, ống nghiệm)Sàng lọc kháng thể bất thường cho túi máu, chế phẩm với kỹ thuật ống nghiệmBS_22.7 16, BS_22.7 1618273-3, 18273-301, 01210, 210BS_22.7 16, BS_22.7 1618273-3, 18273-301, 01210, 210
1000955 Sàng lọc kháng thể bất thường (Gelcard)Sàng lọc kháng thể bất thường với kỹ thuật trên GelcardBS_22.7 18, BS_22.7 1875263-4, 75263-401, 01210, 210BS_22.7 18, BS_22.7 1875263-4, 75263-401, 01210, 210
1000956 Tìm kháng thể kháng bạch cầu đa nhân trung tínhTìm kháng thể kháng thể bạch cầu đa nhân trung tínhBS_22.7 22, BS_22.7 2239587-1, 39587-101, 01210, 210BS_22.7 22, BS_22.7 2239587-1, 39587-101, 01210, 210
1000957 Truyền máu tự thân có kế hoạchLOINC: Autologous erythrocytes given [Volume]BS_22.7 23, BS_22.7 2310387-9, 10387-901, 01210, 210BS_22.7 23, BS_22.7 2310387-9, 10387-901, 01210, 210
1000958 Xét nghiệm Anti-cmV IgG bằng hóa phát quang mẫu bệnh phẩm số 1Xét nghiệm Anti- cmV IgG bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 26, BS_22.7 2613225-8, 13225-801, 01211, 211BS_22.7 26, BS_22.7 2613225-8, 13225-801, 01211, 211
1000959 Xét nghiệm Anti-cmV IgG bằng hóa phát quangXét nghiệm Anti- cmV IgG bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 26, BS_22.7 2616715-5, 16715-501, 01211, 211BS_22.7 26, BS_22.7 2616715-5, 16715-501, 01211, 211
1000960 Xét nghiệm Anti-cmV IgG bằng hóa phát quang mẫu bệnh phẩm số 2Xét nghiệm Anti- cmV IgG bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 26, BS_22.7 2616716-3, 16716-301, 01211, 211BS_22.7 26, BS_22.7 2616716-3, 16716-301, 01211, 211
1000961 Xét nghiệm Anti-cmV IgG bằng hóa phát quang (miễn dịch)Xét nghiệm Anti- cmV IgG bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 26, BS_22.7 265124-3, 5124-301, 01211, 211BS_22.7 26, BS_22.7 265124-3, 5124-301, 01211, 211
1000962 Xét nghiệm Anti-cmV IgG bằng hóa phát quangXét nghiệm Anti- cmV IgG bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 26, BS_22.7 267852-7, 7852-701, 01212, 212BS_22.7 26, BS_22.7 267852-7, 7852-701, 01212, 212
1000963 Xét nghiệm Anti-cmV IgM bằng hóa phát quangXét nghiệm Anti- cmV IgM bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 27, BS_22.7 277853-5, 7853-501, 01212, 212BS_22.7 27, BS_22.7 277853-5, 7853-501, 01212, 212
1000964 Anti-HBc Total (IgG và IgM) bằng hóa phát quang (miễn dịch) mẫu người hiếnXét nghiệm Anti-HBc (Total IgG và IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 28, BS_22.7 2821005-4, 21005-401, 01212, 212BS_22.7 28, BS_22.7 2821005-4, 21005-401, 01212, 212
1000965 Anti-HBc Total (IgG và IgM) bằng hóa phát quang (miễn dịch) mẫu người hiếnXét nghiệm Anti-HBc (Total IgG và IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 28, BS_22.7 2822317-2, 22317-201, 01212, 212BS_22.7 28, BS_22.7 2822317-2, 22317-201, 01212, 212
1000966 Anti-HBc Total (IgG và IgM) bằng hóa phát quang người hiếnXét nghiệm Anti-HBc (Total IgG và IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 28, BS_22.7 28106938-4, 106938-401, 01212, 212BS_22.7 28, BS_22.7 28106938-4, 106938-401, 01212, 212
1000967 Anti-HBc IgM bằng hóa phát quang (huyết tương/huyết thanh)Xét nghiệm Anti-HBc (Total IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 29, BS_22.7 29104785-1, 104785-101, 01213, 213BS_22.7 29, BS_22.7 29104785-1, 104785-101, 01213, 213
1000968 Anti-HBc IgM bằng hóa phát quang (huyết thanh)Xét nghiệm Anti-HBc (Total IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 29, BS_22.7 2922319-8, 22319-801, 01213, 213BS_22.7 29, BS_22.7 2922319-8, 22319-801, 01213, 213
1000969 Xét nghiệm Anti-HBe bằng hóa phát quangXét nghiệm Anti-HBe bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 30, BS_22.7 3022321-4, 22321-401, 01213, 213BS_22.7 30, BS_22.7 3022321-4, 22321-401, 01213, 213
1000970 Xét nghiệm Anti-HBs bằng hóa phát quangXét nghiệm Anti-HBs bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 31, BS_22.7 3116935-9, 16935-901, 01213, 213BS_22.7 31, BS_22.7 3116935-9, 16935-901, 01213, 213
1000971 Xét nghiệm Anti-HCV bằng hóa phát quangXét nghiệm Anti-HCV bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 32, BS_22.7 3222327-1, 22327-101, 01213, 213BS_22.7 32, BS_22.7 3222327-1, 22327-101, 01213, 213
1000972 Cross-match truyền khối tiểu cầuXét nghiệm cross-match khi truyền khối tiểu cầuBS_22.7 33, BS_22.7 3345370-4, 45370-401, 01213, 213BS_22.7 33, BS_22.7 3345370-4, 45370-401, 01213, 213
1000973 Xét nghiệm HBeAg bằng hóa phát quangXét nghiệm HBeAg bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 34, BS_22.7 3431845-1, 31845-101, 01214, 214BS_22.7 34, BS_22.7 3431845-1, 31845-101, 01214, 214
1000974 Xét nghiệm HBsAg bằng hóa phát quangXét nghiệm HBsAg bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 35, BS_22.7 3558452-4, 58452-401, 01214, 214BS_22.7 35, BS_22.7 3558452-4, 58452-401, 01214, 214
1000975 Xét nghiệm HIV bằng hóa phát quangXét nghiệm HIV bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 36, BS_22.7 3622357-8, 22357-801, 01214, 214BS_22.7 36, BS_22.7 3622357-8, 22357-801, 01214, 214
1000976 Xét nghiệm HIV bằng hóa phát quangXét nghiệm HIV bằng kỹ thuật hóa phát quangBS_22.7 36, BS_22.7 365223-3, 5223-301, 01214, 214BS_22.7 36, BS_22.7 365223-3, 5223-301, 01214, 214
1000977 HTLV I/II bằng ELISA hoặc hóa phát quangXét nghiệm HTLV I/II (Bằng phương pháp ELISA hoặc hóa phát quang miễn dịch)BS_22.7 37, BS_22.7 3722363-6, 22363-601, 01214, 214BS_22.7 37, BS_22.7 3722363-6, 22363-601, 01214, 214
1000978 Aldosterone niệu 24hLOINC: Aldosterone [Mass/time] in 24 hour UrineBS_22.7 39, BS_22.7 391765-7, 1765-701, 01214, 214BS_22.7 39, BS_22.7 391765-7, 1765-701, 01214, 214
1000979 Anti GADLOINC: Glutamate decarboxylase 65 Ab [Moles/volume] in SerumBS_22.7 45, BS_22.7 4530347-9, 30347-901, 01215, 215BS_22.7 45, BS_22.7 4530347-9, 30347-901, 01215, 215
1000980 Anti Mitochondria Antibody (AMA)LOINC: Mitochondria Ab [Units/volume] in SerumBS_22.7 46, BS_22.7 468077-0, 8077-001, 01215, 215BS_22.7 46, BS_22.7 468077-0, 8077-001, 01215, 215
1000981 Anti Smooth Muscle Antibody định tínhAnti Smooth Muscle AntibodyBS_22.7 47, BS_22.7 4714252-1, 14252-101, 01215, 215BS_22.7 47, BS_22.7 4714252-1, 14252-101, 01215, 215
1000982 Anti Smooth Muscle Antibody định lượngAnti Smooth Muscle AntibodyBS_22.7 47, BS_22.7 4731629-9, 31629-901, 01215, 215BS_22.7 47, BS_22.7 4731629-9, 31629-901, 01215, 215
1000983 Định tính Chất ức chế ADAMTS13 trong huyết tương nghèo tiểu cầuAnti-A Disintegrin And Metalloproteinase-13BS_22.7 48, BS_22.7 4834590-0, 34590-001, 01215, 215BS_22.7 48, BS_22.7 4834590-0, 34590-001, 01215, 215
1000984 Định lượng chất ức chế ADAMTS13 trong huyết tương nghèo tiểu cầuAnti-A Disintegrin And Metalloproteinase-13BS_22.7 48, BS_22.7 4840824-5, 40824-501, 01216, 216BS_22.7 48, BS_22.7 4840824-5, 40824-501, 01216, 216
1000985 Anti-Centromere định tínhAnti-CentromereBS_22.7 49, BS_22.7 4916137-2, 16137-201, 01216, 216BS_22.7 49, BS_22.7 4916137-2, 16137-201, 01216, 216
1000986 Anti-Centromere định lượngAnti-CentromereBS_22.7 49, BS_22.7 498068-9, 8068-901, 01216, 216BS_22.7 49, BS_22.7 498068-9, 8068-901, 01216, 216
1000987 Panel Anti-ENA (Extractable Nuclear Antigen) - huyết thanhAnti-ENA (Anti- Extractable Nuclear Antigen)BS_22.7 50, BS_22.7 5043119-7, 43119-701, 01216, 216BS_22.7 50, BS_22.7 5043119-7, 43119-701, 01216, 216
1000988 Anti-ENA (Extractable Nuclear Antigen) định tính trong huyết thanh bằng kĩ thuật miễn dịchAnti-ENA (Anti- Extractable Nuclear Antigen)BS_22.7 50, BS_22.7 5063391-7, 63391-701, 01216, 216BS_22.7 50, BS_22.7 5063391-7, 63391-701, 01216, 216
1000989 Anti MPO định lượng trong huyết thanh bằng kĩ thuật miễn dịchAnti MPOBS_22.7 51, BS_22.7 5146266-3, 46266-301, 01216, 216BS_22.7 51, BS_22.7 5146266-3, 46266-301, 01216, 216
1000990 Anti MPO định lượng trong huyết thanhAnti MPOBS_22.7 51, BS_22.7 516969-0, 6969-001, 01217, 217BS_22.7 51, BS_22.7 516969-0, 6969-001, 01217, 217
1000991 Bộ xét nghiệm cytokines (13 cytokines)Bộ xét nghiệm cytokines (13 xét nghiệm cytokines)BS_22.7 52, BS_22.7 5282335-1, 82335-101, 01217, 217BS_22.7 52, BS_22.7 5282335-1, 82335-101, 01217, 217
1000992 DiquatLOINC: Diquat [Mass/volume] in WaterBS_22.7 53, BS_22.7 5338300-0, 38300-001, 01217, 217BS_22.7 53, BS_22.7 5338300-0, 38300-001, 01217, 217
1000993 Kháng thể kháng Phospholipid trong máuXét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Phospholipid trong máuBS_22.7 55, BS_22.7 553285-4, 3285-401, 01217, 217BS_22.7 55, BS_22.7 553285-4, 3285-401, 01217, 217
1000994 Xác định gen Parvo B19 bằng RT-PCR trong máu toàn phầnXác định gen Parvo B19 bằng kỹ thuật RT-PCRBS_22.7 56, BS_22.7 56100688-1, 100688-101, 01217, 217BS_22.7 56, BS_22.7 56100688-1, 100688-101, 01217, 217
1000995 Xác định gen Parvo B19 bằng RT-PCR trong huyết thanh/huyết tươngXác định gen Parvo B19 bằng kỹ thuật RT-PCRBS_22.7 56, BS_22.7 5649434-4, 49434-401, 01218, 218BS_22.7 56, BS_22.7 5649434-4, 49434-401, 01218, 218
1000996 Anti-HBe (ELISA)Anti- HBe (ELISA)BS_22.7 57, BS_22.7 5721006-2, 21006-201, 01218, 218BS_22.7 57, BS_22.7 5721006-2, 21006-201, 01218, 218
1000997 Anti-cmV IgG (ELISA)Anti- cmV IgG (ELISA)BS_22.7 58, BS_22.7 585124-3, 5124-301, 01218, 218BS_22.7 58, BS_22.7 585124-3, 5124-301, 01218, 218
1000998 Anti-cmV IgM (ELISA)Anti- cmV IgM (ELISA)BS_22.7 59, BS_22.7 595126-8, 5126-801, 01218, 218BS_22.7 59, BS_22.7 595126-8, 5126-801, 01218, 218
1000999 Candida IgA bằng kỹ thuật ELISALOINC: Candidasp IgA Ab Candidasp [Units/volume] in Serum by ImmunoassayBS_22.7 60, BS_22.7 6027417-5, 27417-501, 01219, 219BS_22.7 60, BS_22.7 6027417-5, 27417-501, 01219, 219
1001000 Candida IgG bằng kỹ thuật ELISALOINC: Candidasp IgG Ab Candidasp [Units/volume] in SerumBS_22.7 61, BS_22.7 617174-6, 7174-601, 01219, 219BS_22.7 61, BS_22.7 617174-6, 7174-601, 01219, 219
1001001 Candida IgM bằng kỹ thuật ELISALOINC: Candidasp IgM Ab [Units/volume] in SerumBS_22.7 62, BS_22.7 629500-0, 9500-001, 01219, 219BS_22.7 62, BS_22.7 629500-0, 9500-001, 01219, 219
1001002 Chẩn đoán Aspergillus bằng kỹ thuật ELISAChẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISABS_22.7 63, BS_22.7 637807-1, 7807-101, 01219, 219BS_22.7 63, BS_22.7 637807-1, 7807-101, 01219, 219
1001003 Legionella Pneumophila - ELISALOINC: Legionella pneumophila Ag [Presence] in Urine Ag by ImmunoassayBS_22.7 65, BS_22.7 656447-7, 6447-701, 01219, 219BS_22.7 65, BS_22.7 656447-7, 6447-701, 01219, 219
1001004 Anti Mitochondria Antibody (AMA) định lượngLegionella Pneumophila IgG - ELISABS_22.7 66, BS_22.7 6629955-2, 29955-201, 01219, 219BS_22.7 66, BS_22.7 6629955-2, 29955-201, 01219, 219
1001005 Anti Mitochondria Antibody (AMA) định tínhLegionella Pneumophila IgG - ELISABS_22.7 66, BS_22.7 6649913-7, 49913-701, 01220, 220BS_22.7 66, BS_22.7 6649913-7, 49913-701, 01220, 220
1001006 Anti Mitochondria Antibody (AMA)Legionella Pneumophila IgG - ELISABS_22.7 66, BS_22.7 6658799-8, 58799-801, 01220, 220BS_22.7 66, BS_22.7 6658799-8, 58799-801, 01220, 220
1001007 Legionella pneumophila 1 IgM BS_22.7 định tínhLegionella Pneumophila IgM - ELISA67, 6735395-3, 35395-301, 01220, 22067, 6735395-3, 35395-301, 01220, 220
1001008 Legionella pneumophila IgM định lượngLegionella Pneumophila IgM - ELISABS_22.7 67, BS_22.7 6751814-2, 51814-201, 01220, 220BS_22.7 67, BS_22.7 6751814-2, 51814-201, 01220, 220
1001009 Leptospira IgM định tínhLeptospira IgMBS_22.7 68, BS_22.7 6823202-5, 23202-501, 01220, 220BS_22.7 68, BS_22.7 6823202-5, 23202-501, 01220, 220
1001010 Leptospira IgM định lượngLeptospira IgMBS_22.7 68, BS_22.7 6851819-1, 51819-101, 01221, 221BS_22.7 68, BS_22.7 6851819-1, 51819-101, 01221, 221
1001011 Pneumocystis carinii PCRPneumocystis carinii bằng kỹ thuật PCRBS_22.7 70, BS_22.7 7049436-9, 49436-901, 01221, 221BS_22.7 70, BS_22.7 7049436-9, 49436-901, 01221, 221
1001012 Định lượng kháng nguyên Protein S tự do (Free PS antigen) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng kháng nguyên Protein S22.583, 22.58327821-8, 27821-801, 01221, 22122.583, 22.58327821-8, 27821-801, 01221, 221
1001013 Định lượng kháng nguyên Protein S toàn phần (Total PS antigen) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng kháng nguyên Protein S22.583, 22.58327823-4, 27823-401, 01221, 22122.583, 22.58327823-4, 27823-401, 01221, 221
1001014 Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinhLOINC: aPTT.factor substitution in Platelet poor plasma --1 hour post incubation22.575, 22.57530322-2, 30322-201, 01222, 22222.575, 22.57530322-2, 30322-201, 01222, 222
1001015 Kháng thể kháng DNA chuỗi kép trong huyết thanhKháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA22.325, 22.32531348-6, 31348-601, 01222, 22222.325, 22.32531348-6, 31348-601, 01222, 222
1001016 Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinhLOINC: Prothrombin time (PT) factor substitution in Platelet poor plasma by Coagulation assay --2H post incubation with normal plasma22.573, 22.57333887-1, 33887-101, 01222, 22222.573, 22.57333887-1, 33887-101, 01222, 222
1001017 Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinhLOINC: Prothrombin time (PT) factor substitution in Platelet poor plasma by Coagulation assay --immediately after of normal addition of normal plasma22.574, 22.5745959-2, 5959-201, 01223, 22322.574, 22.5745959-2, 5959-201, 01223, 223
1001018 Định lượng hoạt tính chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI- 1) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp chromogenicĐịnh lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI- 1)22.567, 22.5675974-1, 5974-101, 01223, 22322.567, 22.5675974-1, 5974-101, 01223, 223
1001019 Định lượng kháng nguyên chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịchĐịnh lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI- 1)22.567, 22.5675975-8, 5975-801, 01223, 22322.567, 22.5675975-8, 5975-801, 01223, 223
1001020 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin (nồng độ cao) trong máu toàn phầnĐo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng22.593, 22.59378686-3, 78686-301, 01224, 22422.593, 22.59378686-3, 78686-301, 01224, 224
1001021 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin (nồng độ thấp) trong máu toàn phầnĐo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng22.593, 22.59378739-0, 78739-001, 01224, 22422.593, 22.59378739-0, 78739-001, 01224, 224
1001022 Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinhLOINC: aPTT.factor substitution in Platelet poor plasma by Coagulation assay --immediately after after 1:1 1:1 addition of normal plasma22.576, 22.57691119-8, 91119-801, 01224, 22422.576, 22.57691119-8, 91119-801, 01224, 224
1010001 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]LOINC: Corticotropin [Mass/volume] in Plasma23.2, 23.22141-0, 2141-002, 02225, 22523.2, 23.22141-0, 2141-002, 02225, 225
1010002 Định lượng Acid uric [Máu]Định lượng Acid Uric [Máu]23.3, 23.314933-6, 14933-602, 02225, 22523.3, 23.314933-6, 14933-602, 02225, 225
1010003 Định lượng Acid uric [Máu]Định lượng Acid Uric [Máu]23.3, 23.33084-1, 3084-102, 02225, 22523.3, 23.33084-1, 3084-102, 02225, 225
1010004 Định lượng ADH (Anti­ diuretic hormone) [Máu]Định lượng ADH (Anti-diuretic hormone) [Máu]23.4, 23.43126-0, 3126-002, 02225, 22523.4, 23.43126-0, 3126-002, 02225, 225
1010005 Định lượng Adiponectin [Máu]LOINC: Adiponectin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.5, 23.547828-9, 47828-902, 02225, 22523.5, 23.547828-9, 47828-902, 02225, 225
1010006 Định lượng Aldosteron [Máu]LOINC: Aldosterone [Mass/volume] in Serum or Plasma23.6, 23.61763-2, 1763-202, 02225, 22523.6, 23.61763-2, 1763-202, 02225, 225
1010007 Định lượng Albumin [Máu]LOINC: Albumin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.7, 23.71751-7, 1751-702, 02226, 22623.7, 23.71751-7, 1751-702, 02226, 226
1010008 Định lượng Alpha 1 Antitrypsin [Máu]Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]23.8, 23.81825-9, 1825-902, 02226, 22623.8, 23.81825-9, 1825-902, 02226, 226
1010009 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]LOINC: Alpha 1 antitrypsin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Nephelometry23.8, 23.86771-0, 6771-002, 02226, 22623.8, 23.86771-0, 6771-002, 02226, 226
1010010 Đo hoạt độ ALP (Alkaline Phosphatase) [Máu]LOINC: Alkaline phosphatase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma23.9, 23.96768-6, 6768-602, 02226, 22623.9, 23.96768-6, 6768-602, 02226, 226
1010011 Đo hoạt độ Amylase [Máu]LOINC: Amylase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma23.10, 23.101798-8, 1798-802, 02226, 22623.10, 23.101798-8, 1798-802, 02226, 226
1010012 Định lượng Amoniac (NH3) [Mau]Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]23.11, 23.1116362-6, 16362-602, 02227, 22723.11, 23.1116362-6, 16362-602, 02227, 227
1010013 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]LOINC: Ammonia [Moles/volume] in Serum23.11, 23.111841-6, 1841-602, 02227, 22723.11, 23.111841-6, 1841-602, 02227, 227
1010014 Định lượng AMH (Anti-Mullerian Hormone) [Máu]Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) [Máu]23.12, 23.1238476-8, 38476-802, 02227, 22723.12, 23.1238476-8, 38476-802, 02227, 227
1010015 Định lượng AMH (Anti-Mullerian Hormone) [Máu]LOINC: Mullerian inhibiting substance [Moles/volume] in Serum or Plasma23.12, 23.1248377-6, 48377-602, 02227, 22723.12, 23.1248377-6, 48377-602, 02227, 227
1010016 Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]LOINC: Cyclic citrullinated peptide Ab [Units/volume] in Serum23.13, 23.1353027-9, 53027-902, 02227, 22723.13, 23.1353027-9, 53027-902, 02227, 227
1010017 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]LOINC: Thyroglobulin Ab [Units/volume] in Serum or Plasma23.14, 23.148098-6, 8098-602, 02228, 22823.14, 23.148098-6, 8098-602, 02228, 228
1010018 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]LOINC: Thyroperoxidase Ab [Units/volume] in Serum or Plasma23.15, 23.158099-4, 8099-402, 02228, 22823.15, 23.158099-4, 8099-402, 02228, 228
1010019 Định lượng Apo A [Máu]LOINC: Apolipoprotein A­Apolipopr I [Mass/volume] in Serum or Plasma23.16, 23.161869-7, 1869-702, 02228, 22823.16, 23.161869-7, 1869-702, 02228, 228
1010020 Định lượng Apo B [Máu]LOINC: Apolipoprotein B [Mass/volume] in Serum or Plasma23.17, 23.171884-6, 1884-602, 02228, 22823.17, 23.171884-6, 1884-602, 02228, 228
1010021 Định lượng AFP (Alpha Fetoprotein) [Máu]Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]23.18, 23.181834-1, 1834-102, 02228, 22823.18, 23.181834-1, 1834-102, 02228, 228
1010022 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]LOINC: Alanine aminotransferase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma23.19, 23.191742-6, 1742-602, 02229, 22923.19, 23.191742-6, 1742-602, 02229, 229
1010023 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]LOINC: Aspartate aminotransferase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma23.20, 23.201920-8, 1920-802, 02229, 22923.20, 23.201920-8, 1920-802, 02229, 229
1010024 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]Định lượng a1 Acid Glycoprotein [Máu]23.21, 23.212685-6, 2685-602, 02229, 22923.21, 23.212685-6, 2685-602, 02229, 229
1010025 Định lượng p2 microglobulin [Máu]LOINC: Beta-2-Microglobulin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.22, 23.221952-1, 1952-102, 02229, 22923.22, 23.221952-1, 1952-102, 02229, 229
1010026 Định lượng Beta Crosslap [Máu]LOINC: Collagen crosslinked C-telopeptide [Mass/volume] in Serum or Plasma23.23, 23.2341171-0, 41171-002, 02230, 23023.23, 23.2341171-0, 41171-002, 02230, 230
1010027 Định lượng Beta Crosslap [Máu]LOINC: Collagen crosslinked C-telopeptide [Mass/volume] in Serum or Plasma23.23, 23.2341171-0, 41171-002, 02230, 23023.23, 23.2341171-0, 41171-002, 02230, 230
1010028 Định lượng Beta-hCG [Máu]Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]23.24, 23.2421198-7, 21198-702, 02230, 23023.24, 23.2421198-7, 21198-702, 02230, 230
1010029 Định lượng Beta-hCG [Máu]Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]23.24, 23.2455869-2, 55869-202, 02230, 23023.24, 23.2455869-2, 55869-202, 02230, 230
1010030 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]LOINC: Bilirubin.direct [Moles/volume] in Serum or Plasma23.25, 23.2514629-0, 14629-002, 02230, 23023.25, 23.2514629-0, 14629-002, 02230, 230
1010031 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]LOINC: Bilirubin.direct [Mass/volume] in Serum or Plasma23.25, 23.251968-7, 1968-702, 02231, 23123.25, 23.251968-7, 1968-702, 02231, 231
1010032 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]LOINC: Bilirubin.indirect [Moles/volume] in Serum or Plasma23.26, 23.2614630-8, 14630-802, 02231, 23123.26, 23.2614630-8, 14630-802, 02231, 231
1010033 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]LOINC: Bilirubin.indirect [Mass/volume] in Serum or Plasma23.26, 23.261971-1, 1971-102, 02231, 23123.26, 23.261971-1, 1971-102, 02231, 231
1010034 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]LOINC: Bilirubin.total [Moles/volume] in Serum or Plasma23.27, 23.2714631-6, 14631-602, 02231, 23123.27, 23.2714631-6, 14631-602, 02231, 231
1010035 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]LOINC: Bilirubin.total [Mass/volume] in Serum or Plasma23.27, 23.271975-2, 1975-202, 02231, 23123.27, 23.271975-2, 1975-202, 02231, 231
1010036 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]LOINC: Natriuretic peptide B [Mass/volume] in Serum or Plasma23.28, 23.2830934-4, 30934-402, 02231, 23123.28, 23.2830934-4, 30934-402, 02231, 231
1010037 Định lượng Canxi toàn phần [Máu]LOINC: Calcium [Mass/volume] in Serum or Plasma23.29, 23.2917861-6, 17861-602, 02232, 23223.29, 23.2917861-6, 17861-602, 02232, 232
1010038 Định lượng Canxi toàn phần [Máu]LOINC: Calcium [Moles/volume] in Serum or Plasma23.29, 23.292000-8, 2000-802, 02232, 23223.29, 23.292000-8, 2000-802, 02232, 232
1010039 Định lượng Canxi ion hóa [Máu]LOINC: Calcium.ionized [Moles/volume] in Serum or Plasma by calculation23.30, 23.3013959-2, 13959-202, 02232, 23223.30, 23.3013959-2, 13959-202, 02232, 232
1010040 Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]LOINC: Calcium.ionized [Moles/volume] in Serum or Plasma by Ion-selective membrane electrode (ISE)23.31, 23.3112180-6, 12180-602, 02232, 23223.31, 23.3112180-6, 12180-602, 02232, 232
1010041 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]LOINC: Cancer Ag 125 [Units/volume] in Serum or Plasma23.32, 23.3210334-1, 10334-102, 02232, 23223.32, 23.3210334-1, 10334-102, 02232, 232
1010042 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]LOINC: Cancer Ag 19-9 [Units/volume] in Serum or Plasma23.33, 23.3324108-3, 24108-302, 02233, 23323.33, 23.3324108-3, 24108-302, 02233, 233
1010043 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15­ 3) [Máu]23.34, 23.346875-9, 6875-902, 02233, 23323.34, 23.346875-9, 6875-902, 02233, 233
1010044 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72­ 4) [Máu]23.35, 23.3517843-4, 17843-402, 02233, 23323.35, 23.3517843-4, 17843-402, 02233, 233
1010045 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]Định lượng Calcitonin [Máu]23.36, 23.3615035-9, 15035-902, 02233, 23323.36, 23.3615035-9, 15035-902, 02233, 233
1010046 Định lượng Calcitonin [Máu]LOINC: Calcitonin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.36, 23.361992-7, 1992-702, 02233, 23323.36, 23.361992-7, 1992-702, 02233, 233
1010047 Định lượng Carbamazepin [Máu]LOINC: carBAMazepine [Moles/volume] in Serum or Plasma23.37, 23.3714639-9, 14639-902, 02233, 23323.37, 23.3714639-9, 14639-902, 02233, 233
1010048 Định lượng Carbamazepin [Máu]LOINC: carBAMazepine [Mass/volume] in Serum or Plasma23.37, 23.373432-2, 3432-202, 02234, 23423.37, 23.373432-2, 3432-202, 02234, 234
1010049 Định lượng Ceruloplasmin [Máu]LOINC: Ceruloplasmin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.38, 23.382064-4, 2064-402, 02234, 23423.38, 23.382064-4, 2064-402, 02234, 234
1010050 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]LOINC: Carcinoembryonic Ag [Mass/volume] in Serum or Plasma23.39, 23.392039-6, 2039-602, 02234, 23423.39, 23.392039-6, 2039-602, 02234, 234
1010051 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]LOINC: Cholinesterase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma23.40, 23.402098-2, 2098-202, 02234, 23423.40, 23.402098-2, 2098-202, 02234, 234
1010052 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)LOINC: Cholesterol [Moles/volume] in Serum or Plasma23.41, 23.4114647-2, 14647-202, 02234, 23423.41, 23.4114647-2, 14647-202, 02234, 234
1010053 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)LOINC: Cholesterol [Mass/volume] in Serum or Plasma23.41, 23.412093-3, 2093-302, 02234, 23423.41, 23.412093-3, 2093-302, 02234, 234
1010054 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]LOINC: Creatine kinase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma23.42, 23.422157-6, 2157-602, 02235, 23523.42, 23.422157-6, 2157-602, 02235, 235
1010055 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]LOINC: Creatine kinase.MB [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma23.43, 23.4332673-6, 32673-602, 02235, 23523.43, 23.4332673-6, 32673-602, 02235, 235
1010056 Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]LOINC: Creatine kinase.MB [Mass/volume] in Serum or Plasma23.44, 23.4413969-1, 13969-102, 02235, 23523.44, 23.4413969-1, 13969-102, 02235, 235
1010057 Định lượng C-Peptid [Máu]LOINC: C peptide [Moles/volume] in Serum or Plasma --1st specimen23.45, 23.4550461-3, 50461-302, 02235, 23523.45, 23.4550461-3, 50461-302, 02235, 235
1010058 Định lượng Cortisol (máu)LOINC: Cortisol [Moles/volume] in Serum or Plasma23.46, 23.4614675-3, 14675-302, 02235, 23523.46, 23.4614675-3, 14675-302, 02235, 235
1010059 Định lượng Cortisol (máu) 8 giờ sángLOINC: Cortisol [Moles/volume] in Serum or Plasma --8 AM specimen23.46, 23.4645050-2, 45050-202, 02236, 23623.46, 23.4645050-2, 45050-202, 02236, 236
1010060 Định lượng Cortisol (máu) 8 giờ chiềuLOINC: Cortisol [Moles/volume] in Serum or Plasma -- 8 PM specimen23.46, 23.4645051-0, 45051-002, 02236, 23623.46, 23.4645051-0, 45051-002, 02236, 236
1010061 Định lượng Cortisol (máu) 9 giờ sángĐịnh lượng Cortisol (máu)23.46, 23.4650429-0, 50429-002, 02236, 23623.46, 23.4650429-0, 50429-002, 02236, 236
1010062 Định lượng Cortisol (máu) 3 giờ chiềuĐịnh lượng Cortisol (máu)23.46, 23.4650430-8, 50430-802, 02236, 23623.46, 23.4650430-8, 50430-802, 02236, 236
1010063 Định lượng Cystatine C [Máu]LOINC: Cystatin C [Mass/volume] in Serum or Plasma23.47, 23.4733863-2, 33863-202, 02236, 23623.47, 23.4733863-2, 33863-202, 02236, 236
1010064 Định lượng bổ thể C3 [Máu]LOINC: Complement C3 [Mass/volume] in Serum or Plasma23.48, 23.484485-9, 4485-902, 02237, 23723.48, 23.484485-9, 4485-902, 02237, 237
1010065 Định lượng bổ thể C4 [Máu]LOINC: Complement C4 [Mass/volume] in Serum or Plasma23.49, 23.494498-2, 4498-202, 02237, 23723.49, 23.494498-2, 4498-202, 02237, 237
1010066 Định lượng CRP hs (C- Reactive Protein high sensitivity) [Máu]Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]23.50, 23.5030522-7, 30522-702, 02237, 23723.50, 23.5030522-7, 30522-702, 02237, 237
1010067 Định lượng Creatinin (máu)LOINC: Creatinine [Mass/volume] in Serum or Plasma23.51, 23.512160-0, 2160-002, 02237, 23723.51, 23.512160-0, 2160-002, 02237, 237
1010068 Định lượng Creatinin (máu)LOINC: Creatinine [Moles/volume] in Blood23.51, 23.5159826-8, 59826-802, 02237, 23723.51, 23.5159826-8, 59826-802, 02237, 237
1010069 eGFR (độ lọc cầu thận ước tính)Định lượng Creatinin (máu)23.51, 23.5162238-1, 62238-102, 02238, 23823.51, 23.5162238-1, 62238-102, 02238, 238
1010070 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]Định lượng Cyfra 21­ 1 [Máu]23.52, 23.5225390-6, 25390-602, 02238, 23823.52, 23.5225390-6, 25390-602, 02238, 238
1010071 Định lượng Cyclosporin [Máu]LOINC: cycloSPORINE [Mass/volume] in Blood23.53, 23.533520-4, 3520-402, 02238, 23823.53, 23.533520-4, 3520-402, 02238, 238
1010072 Định lượng D-Dimer [Máu]LOINC: Fibrin D-dimer [Mass/volume] in Blood by Immunoassay.DD U23.54, 23.5491556-1, 91556-102, 02238, 23823.54, 23.5491556-1, 91556-102, 02238, 238
1010073 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]LOINC: 25-hydroxyvitamin D3 [Mass/volume] in Serum or Plasma23.55, 23.551989-3, 1989-302, 02238, 23823.55, 23.551989-3, 1989-302, 02238, 238
1010074 Định lượng Digoxin [Máu]LOINC: Digoxin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.56, 23.5610535-3, 10535-302, 02239, 23923.56, 23.5610535-3, 10535-302, 02239, 239
1010075 Định lượng Digitoxin [Máu]LOINC: Digitoxin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.57, 23.573559-2, 3559-202, 02239, 23923.57, 23.573559-2, 3559-202, 02239, 239
1010076 . Cl [dịch]Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]23.58, 23.582072-7, 2072-702, 02239, 23923.58, 23.582072-7, 2072-702, 02239, 239
1010077 . Cl [Máu]Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]23.58, 23.582075-0, 2075-002, 02239, 23923.58, 23.582075-0, 2075-002, 02239, 239
1010078 . Cl [Máu]Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]23.58, 23.582075-0, 2075-002, 02239, 23923.58, 23.582075-0, 2075-002, 02239, 239
1010079 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]LOINC: Electrolytes 1998 panel -Serum or Plasma23.58, 23.5824326-1, 24326-102, 02239, 23923.58, 23.5824326-1, 24326-102, 02239, 239
1010080 . Kali [dịch]Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]23.58, 23.582821-7, 2821-702, 02239, 23923.58, 23.582821-7, 2821-702, 02239, 239
1010081 . Kali [Máu]Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]23.58, 23.582823-3, 2823-302, 02240, 24023.58, 23.582823-3, 2823-302, 02240, 240
1010082 . Kali [Máu]Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]23.58, 23.582823-3, 2823-302, 02240, 24023.58, 23.582823-3, 2823-302, 02240, 240
1010083 . Natri [dịch]Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]23.58, 23.582950-4, 2950-402, 02240, 24023.58, 23.582950-4, 2950-402, 02240, 240
1010084 . Natri [Máu]Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]23.58, 23.582951-2, 2951-202, 02240, 24023.58, 23.582951-2, 2951-202, 02240, 240
1010085 . Natri [Máu]Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]23.58, 23.582951-2, 2951-202, 02240, 24023.58, 23.582951-2, 2951-202, 02240, 240
1010086 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]LOINC: Ethanol [Mass/volume] in Serum or Plasma23.60, 23.605643-2, 5643-202, 02240, 24023.60, 23.605643-2, 5643-202, 02240, 240
1010087 Định lượng Estradiol [Máu]LOINC: Estradiol (E2) [Moles/volume] in Serum or Plasma23.61, 23.6114715-7, 14715-702, 02240, 24023.61, 23.6114715-7, 14715-702, 02240, 240
1010088 Định lượng Estradiol [Máu]LOINC: Estradiol (E2) [Mass/volume] in Serum or Plasma23.61, 23.612243-4, 2243-402, 02241, 24123.61, 23.612243-4, 2243-402, 02241, 241
1010089 Định lượng Estradiol [Máu]LOINC: Estradiol (E2) [Moles/volume] in Serum or Plasma by Immunoassay23.61, 23.6183097-6, 83097-602, 02241, 24123.61, 23.6183097-6, 83097-602, 02241, 241
1010090 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]LOINC: Estriol (E3).unconjugated [Mass/volume] in Serum or Plasma23.62, 23.622250-9, 2250-902, 02241, 24123.62, 23.622250-9, 2250-902, 02241, 241
1010091 Định lượng Ferritin [Máu]LOINC: Ferritin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.63, 23.632276-4, 2276-402, 02241, 24123.63, 23.632276-4, 2276-402, 02241, 241
1010092 Định lượng Fructosamin [Máu]LOINC: Fructosamine [Moles/volume] in Serum or Plasma23.64, 23.6415069-8, 15069-802, 02241, 24123.64, 23.6415069-8, 15069-802, 02241, 241
1010093 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]LOINC: Follitropin [Units/volume] in Serum or Plasma23.65, 23.6515067-2, 15067-202, 02241, 24123.65, 23.6515067-2, 15067-202, 02241, 241
1010094 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]LOINC: Choriogonadotrop Choriogon in.beta subunit free [Units/volume] in Serum or Plasma23.66, 23.6619180-9, 19180-902, 02242, 24223.66, 23.6619180-9, 19180-902, 02242, 242
1010095 Định lượng Folate [Máu]LOINC: Folate [Moles/volume] in Serum or Plasma23.67, 23.6714732-2, 14732-202, 02242, 24223.67, 23.6714732-2, 14732-202, 02242, 242
1010096 Định lượng FT3 (Free T riiodothyronine) [Máu]Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]23.68, 23.6814928-6, 14928-602, 02242, 24223.68, 23.6814928-6, 14928-602, 02242, 242
1010097 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]LOINC: Thyroxine (T4) free [Moles/volume] in Serum or Plasma23.69, 23.6914920-3, 14920-302, 02242, 24223.69, 23.6914920-3, 14920-302, 02242, 242
1010098 Định lượng Galectin 3 [Máu]LOINC: Galectin 3 [Mass/volume] in Serum or Plasma23.70, 23.7062419-7, 62419-702, 02242, 24223.70, 23.7062419-7, 62419-702, 02242, 242
1010099 Định lượng Gastrin [Máu]LOINC: Gastrin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.71, 23.712333-3, 2333-302, 02243, 24323.71, 23.712333-3, 2333-302, 02243, 243
1010100 Đo hoạt độ G6PD (Glucose-6-phosphate dehydrogenase) [Máu]Đo hoạt độ G6PD (Glucose-6- phosphate dehydrogenase) [Máu]23.72, 23.7232546-4, 32546-402, 02243, 24323.72, 23.7232546-4, 32546-402, 02243, 243
1010101 Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]LOINC: Growth hormone-releasing hormone [Mass/volume] in Serum or Plasma23.73, 23.7314177-0, 14177-002, 02243, 24323.73, 23.7314177-0, 14177-002, 02243, 243
1010102 Đo hoạt độ GLDH (Glutamate dehydrogenase) [Máu]LOINC: Glutamate dehydrogenase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma23.74, 23.742367-1, 2367-102, 02243, 24323.74, 23.742367-1, 2367-102, 02243, 243
1010103 Định lượng Glucose [Máu]LOINC: Glucose [Mass/volume] in Serum or Plasma23.75, 23.752345-7, 2345-702, 02243, 24323.75, 23.752345-7, 2345-702, 02243, 243
1010104 Định lượng Globulin [Máu]LOINC: Globulin [Mass/volume] in Serum by calculation23.76, 23.7610834-0, 10834-002, 02244, 24423.76, 23.7610834-0, 10834-002, 02244, 244
1010105 Đo hoạt độ GGT (Gamma Glutamyl Transferase) [Máu]Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]23.77, 23.772324-2, 2324-202, 02244, 24423.77, 23.772324-2, 2324-202, 02244, 244
1010106 Định lượng Gentamicin [Máu]LOINC: Gentamicin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.79, 23.7935668-3, 35668-302, 02244, 24423.79, 23.7935668-3, 35668-302, 02244, 244
1010107 Định lượng Haptoglobulin [Máu]LOINC: Haptoglobin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.80, 23.804542-7, 4542-702, 02244, 24423.80, 23.804542-7, 4542-702, 02244, 244
1010108 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (cmIA/ECLIA) [Máu]Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]23.81, 23.8163557-3, 63557-302, 02244, 24423.81, 23.8163557-3, 63557-302, 02244, 244
1010109 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxybutyrate dehydrogenase) [Máu]LOINC: Beta hydroxybutyrate dehydrogenase [Enzymatic activity/volume] in Blood23.82, 23.821681-6, 1681-602, 02245, 24523.82, 23.821681-6, 1681-602, 02245, 245
1010110 Định lượng HbA1c [Máu]LOINC: Hemoglobin A1c/Hemoglobin. total in Blood23.83, 23.834548-4, 4548-402, 02245, 24523.83, 23.834548-4, 4548-402, 02245, 245
1010111 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]LOINC: Cholesterol in HDL [Moles/volume] in Serum or Plasma23.84, 23.8414646-4, 14646-402, 02245, 24523.84, 23.8414646-4, 14646-402, 02245, 245
1010112 Định lượng HE4 (human epididymal protein 4) [Máu]Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]23.85, 23.8555180-4, 55180-402, 02245, 24523.85, 23.8555180-4, 55180-402, 02245, 245
1010113 Định lượng Homocystein [Máu]LOINC: Homocysteine [Moles/volume] in Serum or Plasma23.86, 23.8613965-9, 13965-902, 02245, 24523.86, 23.8613965-9, 13965-902, 02245, 245
1010114 Định lượng IL-1a (Interleukin 1a) [Máu]LOINC: Interleukin 1 alpha [Mass/volume] in Serum or Plasma23.87, 23.8733821-0, 33821-002, 02246, 24623.87, 23.8733821-0, 33821-002, 02246, 246
1010115 Định lượng IL-1P (Interleukin 1P) [Máu]LOINC: Interleukin 1 beta [Mass/volume] in Serum or Plasma23.88, 23.8813629-1, 13629-102, 02246, 24623.88, 23.8813629-1, 13629-102, 02246, 246
1010116 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]LOINC: Interleukin 6 [Mass/volume] in Serum or Plasma23.89, 23.8926881-3, 26881-302, 02246, 24623.89, 23.8926881-3, 26881-302, 02246, 246
1010117 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]LOINC: Interleukin 8 [Mass/volume] in Serum or Plasma23.90, 23.9033211-4, 33211-402, 02246, 24623.90, 23.9033211-4, 33211-402, 02246, 246
1010118 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]LOINC: Interleukin 10 [Mass/volume] in Serum or Plasma23.91, 23.9126848-2, 26848-202, 02246, 24623.91, 23.9126848-2, 26848-202, 02246, 246
1010119 Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]LOINC: Cat dander IgE Ab [Units/volume] in Serum23.92, 23.926833-8, 6833-802, 02246, 24623.92, 23.926833-8, 6833-802, 02246, 246
1010120 Định lượng IgE (Immunoglobulin E) [Máu]Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]23.93, 23.9319113-0, 19113-002, 02247, 24723.93, 23.9319113-0, 19113-002, 02247, 247
1010121 Định lượng IgA (Immunoglobulin A) [Máu]Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]23.94, 23.942458-8, 2458-802, 02247, 24723.94, 23.942458-8, 2458-802, 02247, 247
1010122 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]LOINC: Cholesterol in LDL [Moles/volume] in Serum or Plasma23.112, 23.11222748-8, 22748-802, 02247, 24723.112, 23.11222748-8, 22748-802, 02247, 247
1010123 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]LOINC: Cholesterol in LDL [Moles/volume] in Serum or Plasma by Calculated by Martin-Hopkins23.112, 23.11296258-9, 96258-902, 02247, 24723.112, 23.11296258-9, 96258-902, 02247, 247
1010124 Điện di Lipoprotein [Máu]LOINC: Lipoprotein fractions [Interpretation] in Serum or Plasma by Electrophoresis23.113, 23.11320510-4, 20510-402, 02247, 24723.113, 23.11320510-4, 20510-402, 02247, 247
1010125 Định lượng Lp-PLA2 (Lipoprotein Associated Phospholipase A2) [Máu]Định lượng Lp- PLA2 (Lipoprotein Associated Phospholipase A2) [Máu]23.114, 23.11439804-0, 39804-002, 02248, 24823.114, 23.11439804-0, 39804-002, 02248, 248
1010126 Định lượng Malondialdehyd (MDA) [Máu]LOINC: Malondialdehyde [Moles/volume] in Plasma23.115, 23.11547865-1, 47865-102, 02248, 24823.115, 23.11547865-1, 47865-102, 02248, 248
1010127 Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]LOINC: Myeloperoxidase [Moles/volume] in Plasma23.116, 23.11666853-3, 66853-302, 02248, 24823.116, 23.11666853-3, 66853-302, 02248, 248
1010128 Định lượng Myoglobin [Máu]LOINC: Myoglobin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.117, 23.1172639-3, 2639-302, 02248, 24823.117, 23.1172639-3, 2639-302, 02248, 248
1010129 Định lượng Mg [Máu]LOINC: Magnesium [Moles/volume] in Serum or Plasma23.118, 23.1182601-3, 2601-302, 02248, 24823.118, 23.1182601-3, 2601-302, 02248, 248
1010130 Định lượng Mg [Nước tiểu]Định lượng Mg [Máu]23.118, 23.11819124-7, 19124-702, 02248, 24823.118, 23.11819124-7, 19124-702, 02248, 248
1010131 Định lượng N-MID Osteocalcin [Máu]LOINC: Osteocalcin.bovine [Mass/volume] in Serum or Plasma23.119, 23.11921435-3, 21435-302, 02249, 24923.119, 23.11921435-3, 21435-302, 02249, 249
1010132 Định lượng N-MID Osteocalcin [Máu]LOINC: Osteocalcin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.119, 23.1192697-1, 2697-102, 02249, 24923.119, 23.1192697-1, 2697-102, 02249, 249
1010133 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]LOINC: Enolase.neuron specific [Mass/volume] in Serum or Plasma23.120, 23.12015060-7, 15060-702, 02249, 24923.120, 23.12015060-7, 15060-702, 02249, 249
1010134 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]LOINC: Natriuretic peptide.B prohormone N-Terminal [Mass/volume] in Serum or Plasma23.121, 23.12133762-6, 33762-602, 02249, 24923.121, 23.12133762-6, 33762-602, 02249, 249
1010135 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]Đo hoạt độ P- Amylase [Máu]23.122, 23.1221805-1, 1805-102, 02249, 24923.122, 23.1221805-1, 1805-102, 02249, 249
1010136 Định lượng Kappa [Máu]LOINC: Kappa light chains [Mass/volume] in Serum or Plasma23.101, 23.10111050-2, 11050-202, 02250, 25023.101, 23.10111050-2, 11050-202, 02250, 250
1010137 Định lượng Pepsinogen I [Máu]LOINC: Pepsinogen I [Mass/volume] in Serum or Plasma23.124, 23.1242736-7, 2736-702, 02250, 25023.124, 23.1242736-7, 2736-702, 02250, 250
1010138 Xét nghiệm Khí máu [Máu]LOINC: Gas panel -Blood23.103, 23.10324338-6, 24338-602, 02250, 25023.103, 23.10324338-6, 24338-602, 02250, 250
1010139 Định lượng Pepsinogen II [Máu]LOINC: Pepsinogen II [Mass/volume] in Serum or Plasma23.125, 23.1252738-3, 2738-302, 02250, 25023.125, 23.1252738-3, 2738-302, 02250, 250
1010140 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]Định lượng Phenobarbital [Máu]23.126, 23.1263948-7, 3948-702, 02250, 25023.126, 23.1263948-7, 3948-702, 02250, 250
1010141 Định lượng Lambda [Máu]LOINC: Lambda light chains [Mass/volume] in Serum or Plasma23.105, 23.10511051-0, 11051-002, 02250, 25023.105, 23.10511051-0, 11051-002, 02250, 250
1010142 Định lượng Phenytoin [Máu]LOINC: Phenytoin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.127, 23.1273968-5, 3968-502, 02251, 25123.127, 23.1273968-5, 3968-502, 02251, 251
1010143 Định lượng Phospho (máu)LOINC: Phosphate [Moles/volume] in Serum or Plasma23.128, 23.12814879-1, 14879-102, 02251, 25123.128, 23.12814879-1, 14879-102, 02251, 251
1010144 Định lượng Pre­ albumin [Máu]LOINC: Prealbumin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.129, 23.12914338-8, 14338-802, 02251, 25123.129, 23.12914338-8, 14338-802, 02251, 251
1010145 Định lượng Pro­ calcitonin [Máu]LOINC: Procalcitonin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.130, 23.13033959-8, 33959-802, 02251, 25123.130, 23.13033959-8, 33959-802, 02251, 251
1010146 Định lượng Prolactin [Máu]LOINC: Prolactin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.131, 23.1312842-3, 2842-302, 02251, 25123.131, 23.1312842-3, 2842-302, 02251, 251
1010147 Đo hoạt độ Lipase [Máu]LOINC: Lipase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma23.109, 23.1093040-3, 3040-302, 02251, 25123.109, 23.1093040-3, 3040-302, 02251, 251
1010148 GlobulinĐiện di Protein (máy tự động) [Máu]23.132, 23.13210834-0, 10834-002, 02252, 25223.132, 23.13210834-0, 10834-002, 02252, 252
1010149 Protein patternĐiện di Protein (máy tự động) [Máu]23.132, 23.13212851-2, 12851-202, 02252, 25223.132, 23.13212851-2, 12851-202, 02252, 252
1010150 Điện di Protein (máy tự động) [Máu]LOINC: Protein Fractions [Interpretation] in Serum or Plasma by Electrophoresis23.132, 23.13212851-2, 12851-202, 02252, 25223.132, 23.13212851-2, 12851-202, 02252, 252
1010151 Monoclonal band observedĐiện di Protein (máy tự động) [Máu]23.132, 23.13213348-8, 13348-802, 02252, 25223.132, 23.13213348-8, 13348-802, 02252, 252
1010152 % Alpha 1 globulin/Protein totalĐiện di Protein (máy tự động) [Máu]23.132, 23.13213978-2, 13978-202, 02252, 25223.132, 23.13213978-2, 13978-202, 02252, 252
1010153 % Albumin/Protein totalĐiện di Protein (máy tự động) [Máu]23.132, 23.13213980-8, 13980-802, 02252, 25223.132, 23.13213980-8, 13980-802, 02252, 252
1010154 %Alpha 2 globulin/Protein totalĐiện di Protein (máy tự động) [Máu]23.132, 23.13213981-6, 13981-602, 02253, 25323.132, 23.13213981-6, 13981-602, 02253, 253
1010155 %Beta globulin/Protein totalĐiện di Protein (máy tự động) [Máu]23.132, 23.13213982-4, 13982-402, 02253, 25323.132, 23.13213982-4, 13982-402, 02253, 253
1010156 %Gamma globulin/Protein totalĐiện di Protein (máy tự động) [Máu]23.132, 23.13213983-2, 13983-202, 02253, 25323.132, 23.13213983-2, 13983-202, 02253, 253
1010157 Albumin/GlobulinĐiện di Protein (máy tự động) [Máu]23.132, 23.1321759-0, 1759-002, 02253, 25323.132, 23.1321759-0, 1759-002, 02253, 253
1010158 Điện di Protein (máy tự động) [Máu]LOINC: Protein electrophoresis panel -Serum or Plasma23.132, 23.13224351-9, 24351-902, 02253, 25323.132, 23.13224351-9, 24351-902, 02253, 253
1010159 Albumin (Điện di) [Máu]LOINC: Albumin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis23.132, 23.1322862-1, 2862-102, 02254, 25423.132, 23.1322862-1, 2862-102, 02254, 254
1010160 Alpha 1 globulin (Điện di) [Máu]LOINC: Alpha 1 globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis23.132, 23.1322865-4, 2865-402, 02254, 25423.132, 23.1322865-4, 2865-402, 02254, 254
1010161 Alpha 2 globulin (Điện di) [Máu]LOINC: Alpha 2 globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis23.132, 23.1322868-8, 2868-802, 02254, 25423.132, 23.1322868-8, 2868-802, 02254, 254
1010162 Beta globulin (Điện di) [Máu]LOINC: Beta globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis23.132, 23.1322871-2, 2871-202, 02254, 25423.132, 23.1322871-2, 2871-202, 02254, 254
1010163 Gamma globulin (Điện di) [Máu]LOINC: Gamma globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis23.132, 23.1322874-6, 2874-602, 02254, 25423.132, 23.1322874-6, 2874-602, 02254, 254
1010164 Protein (Điện di) [Máu]LOINC: Protein [Mass/volume] in Serum or Plasma23.132, 23.1322885-2, 2885-202, 02255, 25523.132, 23.1322885-2, 2885-202, 02255, 255
1010165 Beta 1 globulin (Điện di) [Máu]LOINC: Beta 1 globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis23.132, 23.13232730-4, 32730-402, 02255, 25523.132, 23.13232730-4, 32730-402, 02255, 255
1010166 Beta 2 globulin (Điện di) [Máu]LOINC: Beta 2 globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis23.132, 23.13232731-2, 32731-202, 02255, 25523.132, 23.13232731-2, 32731-202, 02255, 255
1010167 %Beta 1 globulin/Protein total (Điện di) [Máu]LOINC: Beta 1 globulin/Protein.t otal in Serum or Plasma by Electrophoresis23.132, 23.13232732-0, 32732-002, 02255, 25523.132, 23.13232732-0, 32732-002, 02255, 255
1010168 %Beta 2 globulin/Protein total (Điện di) [Máu]LOINC: Beta 2 globulin/Protein.t otal in Serum or Plasma by Electrophoresis23.132, 23.13232733-8, 32733-802, 02255, 25523.132, 23.13232733-8, 32733-802, 02255, 255
1010169 Protein monoclonal (Điện di) [Máu]Protein.monoclonal (Điện di) [Máu]23.132, 23.13233358-3, 33358-302, 02256, 25623.132, 23.13233358-3, 33358-302, 02256, 256
1010170 %Protein monoclonal/Protein total (Điện di) [Máu]LOINC: Protein.monoclonal/Protein.total in Serum or Plasma by Electrophoresis23.132, 23.13233647-9, 33647-902, 02256, 25623.132, 23.13233647-9, 33647-902, 02256, 256
1010171 Lipoprotein pattern (Điện di) [Máu]LOINC: Lipoprotein fractions [Interpretation] in Serum or Plasma by Electrophoresis Narrative23.132, 23.13249280-1, 49280-102, 02256, 25623.132, 23.13249280-1, 49280-102, 02256, 256
1010172 Định lượng Protein toàn phần [Máu]LOINC: Protein [Mass/volume] in Serum or Plasma23.133, 23.1332885-2, 2885-202, 02256, 25623.133, 23.1332885-2, 2885-202, 02256, 256
1010173 Định lượng Progesteron [Máu]LOINC: Progesterone [Moles/volume] in Serum or Plasma23.134, 23.13414890-8, 14890-802, 02256, 25623.134, 23.13414890-8, 14890-802, 02256, 256
1010174 Định lượng Procainamid [Máu]LOINC: Procainamide [Mass/volume] in Serum or Plasma23.135, 23.1353982-6, 3982-602, 02257, 25723.135, 23.1353982-6, 3982-602, 02257, 257
1010175 Định lượng Protein S100 [Máu]LOINC: S100 calcium binding protein B [Mass/volume] in Serum23.136, 23.13647275-3, 47275-302, 02257, 25723.136, 23.13647275-3, 47275-302, 02257, 257
1010176 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]Định lượng Pro- GRP (Pro- Gastrin- Releasing Peptide) [Máu]23.137, 23.1372329-1, 2329-102, 02257, 25723.137, 23.1372329-1, 2329-102, 02257, 257
1010177 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]23.138, 23.13810886-0, 10886-002, 02257, 25723.138, 23.13810886-0, 10886-002, 02257, 257
1010178 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate- Specific Antigen) [Máu]Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]23.139, 23.1392857-1, 2857-102, 02257, 25723.139, 23.1392857-1, 2857-102, 02257, 257
1010179 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]LOINC: Parathyrin.intact [Moles/volume] in Serum or Plasma23.140, 23.14014866-8, 14866-802, 02258, 25823.140, 23.14014866-8, 14866-802, 02258, 258
1010180 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]LOINC: Parathyrin.intact [Mass/volume] in Serum or Plasma23.140, 23.1402731-8, 2731-802, 02258, 25823.140, 23.1402731-8, 2731-802, 02258, 258
1010181 Định lượng Renin activity [Máu]LOINC: Renin [Enzymatic activity/volume] in Plasma23.141, 23.1412915-7, 2915-702, 02258, 25823.141, 23.1412915-7, 2915-702, 02258, 258
1010182 Định lượng Renin activity [Máu]LOINC: Renin [Units/volume] in Plasma23.141, 23.14130895-7, 30895-702, 02258, 25823.141, 23.14130895-7, 30895-702, 02258, 258
1010183 Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]LOINC: Rheumatoid factor [Units/volume] in Serum or Plasma23.142, 23.14211572-5, 11572-502, 02258, 25823.142, 23.14211572-5, 11572-502, 02258, 258
1010184 Định lượng Săt [Máu]LOINC: Iron [Moles/volume] in Serum or Plasma23.143, 23.14314798-3, 14798-302, 02258, 25823.143, 23.14314798-3, 14798-302, 02258, 258
1010185 Định lượng Săt [Máu]LOINC: Iron [Mass/volume] in Serum or Plasma23.143, 23.1432498-4, 2498-402, 02259, 25923.143, 23.1432498-4, 2498-402, 02259, 259
1010186 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]LOINC: Squamous cell carcinoma Ag [Mass/volume] in Serum or Plasma23.144, 23.1449679-2, 9679-202, 02259, 25923.144, 23.1449679-2, 9679-202, 02259, 259
1010187 Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin) [Máu]LOINC: Sex hormone binding globulin [Moles/volume] in Serum or Plasma23.145, 23.14513967-5, 13967-502, 02259, 25923.145, 23.14513967-5, 13967-502, 02259, 259
1010188 Định lượng Sperm Antibody [Máu]LOINC: Spermatozoa Ab [Units/volume] in Serum23.146, 23.1465362-9, 5362-902, 02259, 25923.146, 23.1465362-9, 5362-902, 02259, 259
1010189 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]LOINC: Triiodothyronine (T3) [Moles/volume] in Serum or Plasma23.147, 23.14714930-2, 14930-202, 02259, 25923.147, 23.14714930-2, 14930-202, 02259, 259
1010190 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]LOINC: Thyroxine (T4) [Moles/volume] in Serum or Plasma23.148, 23.14814921-1, 14921-102, 02259, 25923.148, 23.14814921-1, 14921-102, 02259, 259
1010191 Định lượng sTfR (Solube transferin receptor) [Máu]LOINC: Transferrin receptor.soluble [Moles/volume] in Serum or Plasma23.149, 23.14933210-6, 33210-602, 02260, 26023.149, 23.14933210-6, 33210-602, 02260, 260
1010192 Định lượng Tacrolimus [Máu]LOINC: Tacrolimus [Mass/volume] in Blood23.150, 23.15011253-2, 11253-202, 02260, 26023.150, 23.15011253-2, 11253-202, 02260, 260
1010193 Định lượng Testosterol [Máu]Định lượng Testosterone [Máu]23.151, 23.15114913-8, 14913-802, 02260, 26023.151, 23.15114913-8, 14913-802, 02260, 260
1010194 Định lượng TGF P1 (Transforming Growth Factor Beta 1) [Máu]LOINC: Transforming growth factor beta 1 [Mass/volume] in Serum or Plasma23.152, 23.15249853-5, 49853-502, 02260, 26023.152, 23.15249853-5, 49853-502, 02260, 260
1010195 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu ]23.154, 23.1543013-0, 3013-002, 02260, 26023.154, 23.1543013-0, 3013-002, 02260, 260
1010196 Định lượng Theophylline [Máu]LOINC: Theophylline [Moles/volume] in Serum or Plasma23.155, 23.15514915-3, 14915-302, 02260, 26023.155, 23.15514915-3, 14915-302, 02260, 260
1010197 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]LOINC: Thyrotropin receptor Ab [Units/volume] in Ab Serum23.156, 23.1565385-0, 5385-002, 02261, 26123.156, 23.1565385-0, 5385-002, 02261, 261
1010198 Định lượng Transferrin [Máu]LOINC: Transferrin [Mass/volume] in Serum or Plasma23.157, 23.1573034-6, 3034-602, 02261, 26123.157, 23.1573034-6, 3034-602, 02261, 261
1010199 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]LOINC: Triglyceride [Moles/volume] in Serum or Plasma23.158, 23.15814927-8, 14927-802, 02261, 26123.158, 23.15814927-8, 14927-802, 02261, 261
1010200 Định lượng Troponin T [Máu]LOINC: Troponin T.cardiac [Mass/volume] in Serum or Plasma23.159, 23.1596598-7, 6598-702, 02261, 26123.159, 23.1596598-7, 6598-702, 02261, 261
1010201 Định lượng Troponin T hs [Máu]LOINC: Troponin T.cardiac [Mass/volume] in Serum or Plasma by High sensitivity method23.160, 23.16067151-1, 67151-102, 02261, 26123.160, 23.16067151-1, 67151-102, 02261, 261
1010202 Định lượng Troponin I [Máu]LOINC: Troponin I.cardiac [Mass/volume] in Serum or Plasma23.161, 23.16110839-9, 10839-902, 02262, 26223.161, 23.16110839-9, 10839-902, 02262, 262
1010203 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]LOINC: Thyrotropin [Units/volume] in Serum or Plasma23.162, 23.1623016-3, 3016-302, 02262, 26223.162, 23.1623016-3, 3016-302, 02262, 262
1010204 Định lượng Tobramycin [Máu]LOINC: Tobramycin [Moles/volume] in Serum or Plasma23.163, 23.16350927-3, 50927-302, 02262, 26223.163, 23.16350927-3, 50927-302, 02262, 262
1010205 Định lượng Total p1NP [Máu]LOINC: Procollagen type I.N-terminal propeptide [Mass/volume] in Serum23.164, 23.16447255-5, 47255-502, 02262, 26223.164, 23.16447255-5, 47255-502, 02262, 262
1010206 Định lượng Thyroid hormone uptake (T- uptake) [Máu]LOINC: Thyroid hormone uptake (T-uptake) in Serum or Plasma23.165, 23.16574793-1, 74793-102, 02262, 26223.165, 23.16574793-1, 74793-102, 02262, 262
1010207 Định lượng Urê máu [Máu]LOINC: Urea nitrogen [Moles/volume] in Serum or Plasma23.166, 23.16614937-7, 14937-702, 02262, 26223.166, 23.16614937-7, 14937-702, 02262, 262
1010208 Định lượng Valproic Acid [Máu]LOINC: Valproate [Moles/volume] in Serum or Plasma23.167, 23.16714946-8, 14946-802, 02263, 26323.167, 23.16714946-8, 14946-802, 02263, 263
1010209 Định lượng Vancomycin [Máu]LOINC: Vancomycin [Moles/volume] in Serum or Plasma23.168, 23.16831012-8, 31012-802, 02263, 26323.168, 23.16831012-8, 31012-802, 02263, 263
1010210 Định lượng Vitamin B12 [Máu]LOINC: Cobalamin (Vitamin B12) [Moles/volume] in Serum or Plasma23.169, 23.16914685-2, 14685-202, 02263, 26323.169, 23.16914685-2, 14685-202, 02263, 263
1010211 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]LOINC: Placental growth factor [Mass/volume] in Serum23.170, 23.17074755-0, 74755-002, 02263, 26323.170, 23.17074755-0, 74755-002, 02263, 263
1010212 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]LOINC: Soluble fms-like tyrosine kinase-1 [Mass/volume] in Serum23.171, 23.17174756-8, 74756-802, 02263, 26323.171, 23.17174756-8, 74756-802, 02263, 263
1010213 . Cl [niệu]Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]23.172, 23.1722078-4, 2078-402, 02263, 26323.172, 23.1722078-4, 2078-402, 02263, 263
1010214 . Cl [niệu] (24h)Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]23.172, 23.1722079-2, 2079-202, 02264, 26423.172, 23.1722079-2, 2079-202, 02264, 264
1010215 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]LOINC: Electrolytes 3 panel -Urine23.172, 23.17224329-5, 24329-502, 02264, 26423.172, 23.17224329-5, 24329-502, 02264, 264
1010216 . Kali [niệu]Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]23.172, 23.1722828-2, 2828-202, 02264, 26423.172, 23.1722828-2, 2828-202, 02264, 264
1010217 . Kali [niệu] (24h)Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]23.172, 23.1722829-0, 2829-002, 02264, 26423.172, 23.1722829-0, 2829-002, 02264, 264
1010218 . Natri [niệu]Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]23.172, 23.1722955-3, 2955-302, 02264, 26423.172, 23.1722955-3, 2955-302, 02264, 264
1010219 . Natri [niệu] (24h)Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]23.172, 23.1722956-1, 2956-102, 02264, 26423.172, 23.1722956-1, 2956-102, 02264, 264
1010220 Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]LOINC: Amphetamine [Presence] in Urine by Screen method23.173, 23.17319343-3, 19343-302, 02264, 26423.173, 23.17319343-3, 19343-302, 02264, 264
1010221 Định lượng Amphetamine [niệu]LOINC: Amphetamine [Mass/volume] in Urine23.174, 23.17419346-6, 19346-602, 02264, 26423.174, 23.17419346-6, 19346-602, 02264, 264
1010222 Định lượng Amylase [niệu]LOINC: Amylase [Enzymatic activity/volume] in Urine23.175, 23.1751799-6, 1799-602, 02265, 26523.175, 23.1751799-6, 1799-602, 02265, 265
1010223 Định lượng Amylase [niệu] (24h)Định lượng Amylase [niệu]23.175, 23.1751800-2, 1800-202, 02265, 26523.175, 23.1751800-2, 1800-202, 02265, 265
1010224 Định lượng Acid Uric [niệu]LOINC: Urate [Moles/volume] in Urine23.176, 23.17614934-4, 14934-402, 02265, 26523.176, 23.17614934-4, 14934-402, 02265, 265
1010225 Định lượng Barbiturates [niệu]LOINC: Barbiturates [Presence] in Urine23.177, 23.1773377-9, 3377-902, 02265, 26523.177, 23.1773377-9, 3377-902, 02265, 265
1010226 Định lượng Benzodiazepin [niệu]LOINC: Benzodiazepines [Presence] in Urine23.178, 23.1783390-2, 3390-202, 02265, 26523.178, 23.1783390-2, 3390-202, 02265, 265
1010227 Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu]LOINC: Choriogonadotrop Choriogon in.beta subunit [Presence] in Urine23.179, 23.1792112-1, 2112-102, 02265, 26523.179, 23.1792112-1, 2112-102, 02265, 265
1010228 Định lượng Canxi (niệu)LOINC: Calcium [Moles/volume] in Urine23.180, 23.1802004-0, 2004-002, 02265, 26523.180, 23.1802004-0, 2004-002, 02265, 265
1010229 Định lượng Canxi (niệu) (24h)Định lượng Canxi (niệu)23.180, 23.1806874-2, 6874-202, 02265, 26523.180, 23.1806874-2, 6874-202, 02265, 265
1010230 Định lượng Catecholamin (niệu)LOINC: Catecholamines [Moles/volume] in Urine23.181, 23.18134261-8, 34261-802, 02266, 26623.181, 23.18134261-8, 34261-802, 02266, 266
1010231 Định lượng Catecholamin (niệu)LOINC: Catecholamines [Mass/volume] in Urine23.181, 23.1812057-8, 2057-802, 02266, 26623.181, 23.1812057-8, 2057-802, 02266, 266
1010232 . Dopamine (niệu)Đ ịnh lượng Catecholamin (niệu)23.181, 23.1812218-6, 2218-602, 02266, 26623.181, 23.1812218-6, 2218-602, 02266, 266
1010233 . Adrenaline (niệu)Đ ịnh lượng Catecholamin (niệu)23.181, 23.1812232-7, 2232-702, 02266, 26623.181, 23.1812232-7, 2232-702, 02266, 266
1010234 . Noradrenaline (niệu)Đ ịnh lượng Catecholamin (niệu)23.181, 23.1812668-2, 2668-202, 02266, 26623.181, 23.1812668-2, 2668-202, 02266, 266
1010235 Định lượng Cocaine [niệu]LOINC: Cocaine [Mass/volume] in Urine23.182, 23.1823398-5, 3398-502, 02266, 26623.182, 23.1823398-5, 3398-502, 02266, 266
1010236 Định lượng Cortisol (niệu) (24h)Định lượng Cortisol (niệu)23.183, 23.18320622-7, 20622-702, 02266, 26623.183, 23.18320622-7, 20622-702, 02266, 266
1010237 Định lượng Cortisol (niệu)LOINC: Cortisol [Mass/volume] in Urine23.183, 23.1832144-4, 2144-402, 02266, 26623.183, 23.1832144-4, 2144-402, 02266, 266
1010238 Định lượng Dưỡng chấp [niệu]LOINC: Triglyceride [Moles/volume] in Urine23.185, 23.18559572-8, 59572-802, 02266, 26623.185, 23.18559572-8, 59572-802, 02266, 266
1010239 Định lượng Glucose (niệu)LOINC: Glucose [Moles/volume] in Urine23.187, 23.18715076-3, 15076-302, 02267, 26723.187, 23.18715076-3, 15076-302, 02267, 267
1010240 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]LOINC: T etrahydrocannab Tetrahydro inol [Presence] in Urine by Screen method23.188, 23.18819415-9, 19415-902, 02267, 26723.188, 23.18819415-9, 19415-902, 02267, 267
1010241 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]LOINC: Cannabinoids [Presence] in Urine23.188, 23.1883427-2, 3427-202, 02267, 26723.188, 23.1883427-2, 3427-202, 02267, 267
1010242 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]LOINC: Microalbumin [Mass/volume] in Urine23.189, 23.18914957-5, 14957-502, 02267, 26723.189, 23.18914957-5, 14957-502, 02267, 267
1010243 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]LOINC: Microalbumin [Mass/volume] in Urine23.189, 23.18914957-5, 14957-502, 02267, 26723.189, 23.18914957-5, 14957-502, 02267, 267
1010244 Định lượng Methadone [niệu]LOINC: Methadone [Presence] in Urine23.190, 23.1903773-9, 3773-902, 02267, 26723.190, 23.1903773-9, 3773-902, 02267, 267
1010245 Định lượng NGAL (Neutrophil Gelatinase- Associated Lipocalin) [niệu]LOINC: Neutrophil gelatinase-associated lipocalin [Mass/volume] in Urine by Rapid immunoassay23.191, 23.19174099-3, 74099-302, 02268, 26823.191, 23.19174099-3, 74099-302, 02268, 268
1010246 Định lượng NGAL (Neutrophil Gelatinase- Associated Lipocalin) [niệu]LOINC: Neutrophil gelatinase-associated lipocalin [Mass/volume] in Urine by Rapid immunoassay23.191, 23.19174099-3, 74099-302, 02268, 26823.191, 23.19174099-3, 74099-302, 02268, 268
1010247 Định lượng Opiate [niệu]LOINC: Opiates [Mass/volume] in Urine23.192, 23.1928220-6, 8220-602, 02268, 26823.192, 23.1928220-6, 8220-602, 02268, 268
1010248 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]LOINC: Opiates [Presence] in Urine23.193, 23.1933879-4, 3879-402, 02268, 26823.193, 23.1933879-4, 3879-402, 02268, 268
1010249 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]LOINC: Morphine [Presence] in Urine23.194, 23.1943830-7, 3830-702, 02268, 26823.194, 23.1943830-7, 3830-702, 02268, 268
1010250 Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]LOINC: Cholesterol [Mass/volume] in Body fluid23.195, 23.19512183-0, 12183-002, 02269, 26923.195, 23.19512183-0, 12183-002, 02269, 269
1010251 Định tính Codein (test nhanh) [niệu]LOINC: Codeine [Presence] in Urine by Screen method23.195, 23.19519411-8, 19411-802, 02269, 26923.195, 23.19519411-8, 19411-802, 02269, 269
1010252 Định lượng Creatinin [dịch]LOINC: Creatinine [Mass/volume] in Body fluid23.196, 23.19612190-5, 12190-502, 02269, 26923.196, 23.19612190-5, 12190-502, 02269, 269
1010253 Định tính Heroin (test nhanh) [niệu]LOINC: Opiates [Presence] in Urine23.196, 23.1963879-4, 3879-402, 02269, 26923.196, 23.1963879-4, 3879-402, 02269, 269
1010254 Định lượng Phospho [niệu]LOINC: Phosphate [Moles/volume] in Urine23.197, 23.19713539-2, 13539-202, 02269, 26923.197, 23.19713539-2, 13539-202, 02269, 269
1010255 Định lượng Phospho [niệu]LOINC: Phosphate [Mass/volume] in Urine23.197, 23.1972778-9, 2778-902, 02269, 26923.197, 23.1972778-9, 2778-902, 02269, 269
1010256 Định tính Porphyrin [niệu]LOINC: Porphyrins [Presence] in Urine23.199, 23.1992818-3, 2818-302, 02269, 26923.199, 23.1992818-3, 2818-302, 02269, 269
1010257 Thời gian thu thập mẫuĐiện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20013362-9, 13362-902, 02269, 26923.200, 23.20013362-9, 13362-902, 02269, 269
1010258 Protein pattern (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20013438-7, 13438-702, 02270, 27023.200, 23.20013438-7, 13438-702, 02270, 270
1010259 Protein pattern (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20013438-7, 13438-702, 02270, 27023.200, 23.20013438-7, 13438-702, 02270, 270
1010260 %Alpha 1 globulin/Protein .total (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20013990-7, 13990-702, 02270, 27023.200, 23.20013990-7, 13990-702, 02270, 270
1010261 %Albumin/Protein.total (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20013992-3, 13992-302, 02270, 27023.200, 23.20013992-3, 13992-302, 02270, 270
1010262 %Alpha 2 globulin/Protein.total (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20013993-1, 13993-102, 02270, 27023.200, 23.20013993-1, 13993-102, 02270, 270
1010263 %Beta globulin/Protein.total (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20013994-9, 13994-902, 02270, 27023.200, 23.20013994-9, 13994-902, 02270, 270
1010264 %Gamma globulin/Protein.total (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20013995-6, 13995-602, 02270, 27023.200, 23.20013995-6, 13995-602, 02270, 270
1010265 Protein (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.2002888-6, 2888-602, 02271, 27123.200, 23.2002888-6, 2888-602, 02271, 271
1010266 Protein (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.2002889-4, 2889-402, 02271, 27123.200, 23.2002889-4, 2889-402, 02271, 271
1010267 Thể tích nước tiểuĐiện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.2003167-4, 3167-402, 02271, 27123.200, 23.2003167-4, 3167-402, 02271, 271
1010268 %Beta 1 globulin/Protein .total (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20032736-1, 32736-102, 02271, 27123.200, 23.20032736-1, 32736-102, 02271, 271
1010269 %Beta 2 globulin/Protein.total (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20032737-9, 32737-902, 02271, 27123.200, 23.20032737-9, 32737-902, 02271, 271
1010270 Alpha 2 globulin (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20038190-5, 38190-502, 02271, 27123.200, 23.20038190-5, 38190-502, 02271, 271
1010271 Protein pattern (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20049299-1, 49299-102, 02271, 27123.200, 23.20049299-1, 49299-102, 02271, 271
1010272 Beta 1 globulin (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20054353-8, 54353-802, 02272, 27223.200, 23.20054353-8, 54353-802, 02272, 272
1010273 Beta 2 globulin (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.20054354-6, 54354-602, 02272, 27223.200, 23.20054354-6, 54354-602, 02272, 272
1010274 Albumin (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.2006942-7, 6942-702, 02272, 27223.200, 23.2006942-7, 6942-702, 02272, 272
1010275 Alpha 1 globulin (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.2009734-5, 9734-502, 02272, 27223.200, 23.2009734-5, 9734-502, 02272, 272
1010276 Beta globulin (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.2009744-4, 9744-402, 02272, 27223.200, 23.2009744-4, 9744-402, 02272, 272
1010277 Gamma globulin (Điện di) [Nước tiểu]Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)23.200, 23.2009745-1, 9745-102, 02272, 27223.200, 23.2009745-1, 9745-102, 02272, 272
1010278 Định lượng Protein (niệu)LOINC: Protein [Mass/volume] in Urine23.201, 23.2012888-6, 2888-602, 02272, 27223.201, 23.2012888-6, 2888-602, 02272, 272
1010279 Định tính Protein Bence-Jones [niệu]LOINC: Immunoglobulin light chains [Presence] in Urine23.202, 23.2021928-1, 1928-102, 02273, 27323.202, 23.2021928-1, 1928-102, 02273, 273
1010280 Định lượng THC (Canabinoids) [niệu]LOINC: Cannabinoids [Mass/volume] in Urine23.204, 23.20442860-7, 42860-702, 02273, 27323.204, 23.20442860-7, 42860-702, 02273, 273
1010281 Định lượng Urê (niệu)LOINC: Urea nitrogen [Moles/volume] in Urine23.205, 23.20514938-5, 14938-502, 02273, 27323.205, 23.20514938-5, 14938-502, 02273, 273
1010282 Nitrite [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử)23.206, 23.20620407-3, 20407-302, 02273, 27323.206, 23.20620407-3, 20407-302, 02273, 273
1010283 Leukocytes [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử)23.206, 23.20620408-1, 20408-102, 02273, 27323.206, 23.20620408-1, 20408-102, 02273, 273
1010284 Erythrocytes [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử)23.206, 23.20620409-9, 20409-902, 02273, 27323.206, 23.20620409-9, 20409-902, 02273, 273
1010285 Ketones [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử)23.206, 23.20622702-5, 22702-502, 02273, 27323.206, 23.20622702-5, 22702-502, 02273, 273
1010286 Glucose [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử)23.206, 23.20622705-8, 22705-802, 02274, 27423.206, 23.20622705-8, 22705-802, 02274, 274
1010287 Độ trong [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử)23.206, 23.20632167-9, 32167-902, 02274, 27423.206, 23.20632167-9, 32167-902, 02274, 274
1010288 Urobilinogen [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử)23.206, 23.20634928-2, 34928-202, 02274, 27423.206, 23.20634928-2, 34928-202, 02274, 274
1010289 Bilirubin [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử)23.206, 23.20641016-7, 41016-702, 02274, 27423.206, 23.20641016-7, 41016-702, 02274, 274
1010290 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)LOINC: Urinalysis dipstick panel -Urine by Automated test strip23.206, 23.20650556-0, 50556-002, 02274, 27423.206, 23.20650556-0, 50556-002, 02274, 274
1010291 Ketones [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.20650557-8, 50557-802, 02274, 27423.206, 23.20650557-8, 50557-802, 02274, 274
1010292 Nitrite [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.20650558-6, 50558-602, 02275, 27523.206, 23.20650558-6, 50558-602, 02275, 275
1010293 Hemoglobin [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.20650559-4, 50559-402, 02275, 27523.206, 23.20650559-4, 50559-402, 02275, 275
1010294 pH [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)23.206, 23.20650560-2, 50560-202, 02275, 27523.206, 23.20650560-2, 50560-202, 02275, 275
1010295 pH [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.20650560-2, 50560-202, 02275, 27523.206, 23.20650560-2, 50560-202, 02275, 275
1010296 Protein [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.20650561-0, 50561-002, 02275, 27523.206, 23.20650561-0, 50561-002, 02275, 275
1010297 Protein [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.20650561-0, 50561-002, 02275, 27523.206, 23.20650561-0, 50561-002, 02275, 275
1010298 Urobilinogen [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.20650563-6, 50563-602, 02276, 27623.206, 23.20650563-6, 50563-602, 02276, 276
1010299 Tỷ trọngTổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)23.206, 23.20653326-5, 53326-502, 02276, 27623.206, 23.20653326-5, 53326-502, 02276, 276
1010300 Tỷ trọng [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.20653326-5, 53326-502, 02276, 27623.206, 23.20653326-5, 53326-502, 02276, 276
1010301 Bilirubin [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.20653327-3, 53327-302, 02276, 27623.206, 23.20653327-3, 53327-302, 02276, 276
1010302 Glucose [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.20653328-1, 53328-102, 02276, 27623.206, 23.20653328-1, 53328-102, 02276, 276
1010303 Màu săc [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.2065778-6, 5778-602, 02276, 27623.206, 23.2065778-6, 5778-602, 02276, 276
1010304 Bạch cầu [Nước tiểu]Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip)23.206, 23.20660026-2, 60026-202, 02277, 27723.206, 23.20660026-2, 60026-202, 02277, 277
1010305 Định lượng Clo [dịch não tủy]LOINC: Chloride [Moles/volume] in Cerebral spinal fluid23.207, 23.2072070-1, 2070-102, 02277, 27723.207, 23.2072070-1, 2070-102, 02277, 277
1010306 Định lượng Glucose [dịch não tủy]LOINC: Glucose [Moles/volume] in Cerebral spinal fluid23.208, 23.20814744-7, 14744-702, 02277, 27723.208, 23.20814744-7, 14744-702, 02277, 277
1010307 Định lượng CRP (C- Reactive Protein)LOINC: C reactive protein [Mass/volume] in Serum or Plasma23.208, 23.2081988-5, 1988-502, 02277, 27723.208, 23.2081988-5, 1988-502, 02277, 277
1010308 Phản ứng Pandy [Dịch não tủy]LOINC: Protein [Presence] in Cerebral spinal fluid23.209, 23.2092879-5, 2879-502, 02277, 27723.209, 23.2092879-5, 2879-502, 02277, 277
1010309 Định lượng Protein [dịch não tủy]LOINC: Protein [Mass/volume] in Cerebral spinal fluid23.210, 23.2102880-3, 2880-302, 02277, 27723.210, 23.2102880-3, 2880-302, 02277, 277
1010310 Định lượng Albumin [thuỷ dịch]LOINC: Albumin [Mass/volume] in Body fluid23.211, 23.2111747-5, 1747-502, 02278, 27823.211, 23.2111747-5, 1747-502, 02278, 278
1010311 Định lượng Globulin [thuỷ dịch]LOINC: Globulin [Mass/volume] in Body fluid23.212, 23.21212217-6, 12217-602, 02278, 27823.212, 23.21212217-6, 12217-602, 02278, 278
1010312 Định lượng Amylase [dịch]LOINC: Amylase [Enzymatic activity/volume] in Body fluid23.213, 23.2131795-4, 1795-402, 02278, 27823.213, 23.2131795-4, 1795-402, 02278, 278
1010313 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]LOINC: Bilirubin.total [Mass/volume] in Body fluid23.214, 23.2141974-5, 1974-502, 02278, 27823.214, 23.2141974-5, 1974-502, 02278, 278
1010314 Định lượng Erythropoietin [Máu]Định lượng Erythropoietin23.235, 23.23515061-5, 15061-502, 02278, 27823.235, 23.23515061-5, 15061-502, 02278, 278
1010315 GH [Máu]GH23.236, 23.23614177-0, 14177-002, 02278, 27823.236, 23.23614177-0, 14177-002, 02278, 278
1010316 Homocysteine [Máu]Homocysteine23.238, 23.23813965-9, 13965-902, 02279, 27923.238, 23.23813965-9, 13965-902, 02279, 279
1010317 Định lượng Inhibin A [Máu]Định lượng Inhibin A23.239, 23.23923883-2, 23883-202, 02279, 27923.239, 23.23923883-2, 23883-202, 02279, 279
1010318 Nồng độ rượu trong máu [Máu]Nồng độ rượu trong máu23.241, 23.2415643-2, 5643-202, 02279, 27923.241, 23.2415643-2, 5643-202, 02279, 279
1010319 Paracetamol [Máu]Paracetamol23.242, 23.2423298-7, 3298-702, 02279, 27923.242, 23.2423298-7, 3298-702, 02279, 279
1010320 Định lượng nồng độ CRP [Máu]LOINC: C reactive protein [Mass/volume] in Serum or Plasma23.244, 23.2441988-5, 1988-502, 02279, 27923.244, 23.2441988-5, 1988-502, 02279, 279
1010321 Phản ứng CRPLOINC: C reactive protein [Mass/volume] in Serum or Plasma by High sensitivity method23.244, 23.24430522-7, 30522-702, 02280, 28023.244, 23.24430522-7, 30522-702, 02280, 280
1010322 Định lượng Salicylate [Máu]LOINC: Salicylates [Mass/volume] in Serum or Plasma23.246, 23.2464024-6, 4024-602, 02280, 28023.246, 23.2464024-6, 4024-602, 02280, 280
1010323 Định lượng Salicylate [Máu]LOINC: Salicylates [Moles/volume] in Serum or Plasma23.246, 23.24614909-6, 14909-602, 02280, 28023.246, 23.24614909-6, 14909-602, 02280, 280
1010324 Định lượng Tricyclic anti depressant [Máu]LOINC: Tricyclic antidepressants [Mass/volume] in Serum or Plasma23.247, 23.24710552-8, 10552-802, 02280, 28023.247, 23.24710552-8, 10552-802, 02280, 280
1010325 Barbiturate (test nhanh) [Nước tiểu]LOINC: Barbiturates [Presence] in UrineBS_23.2 88, BS_23.2 883377-9, 3377-902, 02280, 280BS_23.2 88, BS_23.2 883377-9, 3377-902, 02280, 280
1010326 Định lượng nồng độ Bacturate [Máu]LOINC: Barbiturates [Moles/volume] in Serum or Plasma23.248, 23.24815100-1, 15100-102, 02280, 28023.248, 23.24815100-1, 15100-102, 02280, 280
1010327 Định lượng nồng độ Benzodiazepin (test nhanh)LOINC: Benzodiazepines [Presence] in Urine23.249, 23.2493390-2, 3390-202, 02281, 28123.249, 23.2493390-2, 3390-202, 02281, 281
1010328 Định lượng nồng độ Fe (sắt) [Máu]LOINC: Iron [Moles/volume] in Serum or Plasma23.250, 23.25014798-3, 14798-302, 02281, 28123.250, 23.25014798-3, 14798-302, 02281, 281
1010329 Định lượng DPD (deoxypyridinoline)LOINC: Deoxypyridinoline [Moles/volume] in Urine23.251, 23.25127424-1, 27424-102, 02281, 28123.251, 23.25127424-1, 27424-102, 02281, 281
1010330 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tínhGonadotrophin đê chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính23.252, 23.2522106-3, 2106-302, 02281, 28123.252, 23.2522106-3, 2106-302, 02281, 281
1010331 Cocain niệu (test nhanh)LOINC: Cocaine [Presence] in Urine23.251, 23.2513397-7, 3397-702, 02281, 28123.251, 23.2513397-7, 3397-702, 02281, 281
1010332 Cortisol niệu 24hLOINC: Cortisol [Moles/time] in 24 hour UrineBS_23.2 92, BS_23.2 9232310-5, 32310-502, 02281, 281BS_23.2 92, BS_23.2 9232310-5, 32310-502, 02281, 281
1010333 Hydrocorticosteroid định lượngLOINC: Cortisol [Mass/volume] in Serum or Plasma23.254, 23.2542143-6, 2143-602, 02281, 28123.254, 23.2542143-6, 2143-602, 02281, 281
1010334 Oestrogen toàn phần định lượngLOINC: Estrogen [Mass/volume] in Serum or Plasma23.255, 23.2552254-1, 2254-102, 02282, 28223.255, 23.2552254-1, 2254-102, 02282, 282
1010335 Oestrogen toàn phần định lượngLOINC: Estradiol (E2) [Moles/volume] in Serum or Plasma by Immunoassay23.255, 23.25583097-6, 83097-602, 02282, 28223.255, 23.25583097-6, 83097-602, 02282, 282
1010336 Xentonic/săc tố mật/muối mật/urobilinogenLOINC: Urobilinogen [Presence] in Urine23.256, 23.25613658-0, 13658-002, 02282, 28223.256, 23.25613658-0, 13658-002, 02282, 282
1010337 Xentonic/săc tố mật/muối mật/urobilinogenLOINC: Ketones [Presence] in Urine23.256, 23.25633903-6, 33903-602, 02282, 28223.256, 23.25633903-6, 33903-602, 02282, 282
1010338 Xentonic/săc tố mật/muối mật/urobilinogenLOINC: Bilirubin+Urobili nogen [Presence] in Urine23.256, 23.25650041-3, 50041-302, 02282, 28223.256, 23.25650041-3, 50041-302, 02282, 282
1010339 Amylase/Trypsin/Muci nase định tínhAmylase/Trypsin/Mu cinase định tính23.257, 23.25740602-5, 40602-502, 02282, 28223.257, 23.25740602-5, 40602-502, 02282, 282
1010340 Amilase/Trypsin/Mucin ase định tínhAmilase/Trypsin/Mu cinase định tính23.257, 23.25743821-8, 43821-802, 02283, 28323.257, 23.25743821-8, 43821-802, 02283, 283
1010341 Amilase/Trypsin/Mucin ase định tínhAmilase/Trypsin/Mu cinase định tính23.257, 23.25743821-8, 43821-802, 02283, 28323.257, 23.25743821-8, 43821-802, 02283, 283
1010342 Amilase/Trypsin/Mucin ase định tínhAmilase/Trypsin/Mu cinase định tính23.257, 23.25753321-6, 53321-602, 02283, 28323.257, 23.25753321-6, 53321-602, 02283, 283
1010343 Amilase/Trypsin/Mucin ase định tínhAmilase/Trypsin/Mu cinase định tính23.257, 23.25788979-0, 88979-002, 02283, 28323.257, 23.25788979-0, 88979-002, 02283, 283
1010344 Bilirubin định tính [Nước tiêu]LOINC: Bilirubin.total [Presence] in Urine23.258, 23.2581977-8, 1977-802, 02283, 28323.258, 23.2581977-8, 1977-802, 02283, 283
1010345 Canxi định tính [Nước tiêu]LOINC: Calcium [Presence] in Urine23.259, 23.25929276-3, 29276-302, 02283, 28323.259, 23.25929276-3, 29276-302, 02283, 283
1010346 Urobilin, Urobilinogen định tính [Nước tiêu]LOINC: Urobilinogen [Presence] in Urine23.260, 23.26013658-0, 13658-002, 02283, 28323.260, 23.26013658-0, 13658-002, 02283, 283
1010347 Định lượng Clo [dịch]LOINC: Chloride [Moles/volume] in Body fluid23.261, 23.2612072-7, 2072-702, 02283, 28323.261, 23.2612072-7, 2072-702, 02283, 283
1010348 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản... )23.262, 23.26247523-6, 47523-602, 02284, 28423.262, 23.26247523-6, 47523-602, 02284, 284
1010349 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản... ) có đếm số lượng tế bàoXét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào23.263, 23.26358469-8, 58469-802, 02284, 28423.263, 23.26358469-8, 58469-802, 02284, 284
1010350 Ceton máu mao mạchLOINC: Ketones [Presence] in Serum or PlasmaBS_23.2 64, BS_23.2 642513-0, 2513-002, 02284, 284BS_23.2 64, BS_23.2 642513-0, 2513-002, 02284, 284
1010351 Định lượng Catecholamin [Máu]LOINC: Catecholamines [Mass/volume] in BloodBS_23.2 65, BS_23.2 652055-2, 2055-202, 02284, 284BS_23.2 65, BS_23.2 652055-2, 2055-202, 02284, 284
1010352 Định lượng Catecholamin [Máu]LOINC: Catecholamines [Mass/volume] in PlasmaBS_23.2 65, BS_23.2 652056-0, 2056-002, 02284, 284BS_23.2 65, BS_23.2 652056-0, 2056-002, 02284, 284
1010353 . DopamineCatecholamin [Máu]B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 65, B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 652216-0, 2216-002, 02285, 285B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 65, B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 652216-0, 2216-002, 02285, 285
1010354 . AdrenalineCatecholamin [Máu]B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 65, B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 652230-1, 2230-102, 02285, 285B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 65, B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 652230-1, 2230-102, 02285, 285
1010355 . NoradrenalineCatecholamin [Máu]B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 65, B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 652666-6, 2666-602, 02285, 285B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 65, B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 652666-6, 2666-602, 02285, 285
1010356 Định lượng Amikacin [Máu]LOINC: Amikacin [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.2 66, BS_23.2 6635669-1, 35669-102, 02285, 285BS_23.2 66, BS_23.2 6635669-1, 35669-102, 02285, 285
1010357 Định lượng a1 - Microglobulin [Máu]LOINC: Alpha-1-Microglobulin [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.2 67, BS_23.2 6748413-9, 48413-902, 02285, 285BS_23.2 67, BS_23.2 6748413-9, 48413-902, 02285, 285
1010358 Định lượng Cetonic [Máu]LOINC: Ketones [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.2 68, BS_23.2 6833058-9, 33058-902, 02285, 285BS_23.2 68, BS_23.2 6833058-9, 33058-902, 02285, 285
1010359 Định lượng Troponin I hs [Máu]LOINC: Troponin I.cardiac [Mass/volume] in Serum or Plasma by High sensitivity methodBS_23.2 69, BS_23.2 6989579-7, 89579-702, 02286, 286BS_23.2 69, BS_23.2 6989579-7, 89579-702, 02286, 286
1010360 Định lượng p - hydroxy Butyric [Máu]LOINC: Beta hydroxybutyrate [Moles/volume] in Serum or PlasmaBS_23.2 70, BS_23.2 706873-4, 6873-402, 02286, 286BS_23.2 70, BS_23.2 706873-4, 6873-402, 02286, 286
1010361 Định lượng Dopamin [Niệu]LOINC: DOPamine [Mass/volume] in UrineBS_23.2 71, BS_23.2 712217-8, 2217-802, 02286, 286BS_23.2 71, BS_23.2 712217-8, 2217-802, 02286, 286
1010362 Định lượng Dopamin [Niệu](24h)Định lượng Dopamin [Niệu]BS_23.2 71, BS_23.2 712218-6, 2218-602, 02286, 286BS_23.2 71, BS_23.2 712218-6, 2218-602, 02286, 286
1010363 Định lượng TSI (Thyroid Stimulatinghyroid stimulating immunoglobulin) [Máu]LOINC: Thyroid stimulating immunoglobulins [Units/volume] in SerumBS_23.2 72, BS_23.2 7230567-2, 30567-202, 02286, 286BS_23.2 72, BS_23.2 7230567-2, 30567-202, 02286, 286
1010364 Định lượng TSI (Thyroid Stimulating)LOINC: Thyroid stimulating immunoglobulins [Units/volume] in SerumBS_23.2 72, BS_23.2 7230567-2, 30567-202, 02287, 287BS_23.2 72, BS_23.2 7230567-2, 30567-202, 02287, 287
1010365 ADA (adenosine deaminase) [dịch não tủy]LOINC: Adenosine deaminase [Enzymatic activity/volume] in Cerebral spinal fluidBS_23.2 73, BS_23.2 7335703-8, 35703-802, 02287, 287BS_23.2 73, BS_23.2 7335703-8, 35703-802, 02287, 287
1010366 ADA (adenosine deaminase) [dịch chọc dò]LOINC: Adenosine deaminase [Enzymatic activity/volume] in Body fluidBS_23.2 74, BS_23.2 749404-5, 9404-502, 02287, 287BS_23.2 74, BS_23.2 749404-5, 9404-502, 02287, 287
1010367 Xét nghiệm định lượng 1,25 - (OH)2 vitamin D trong máuLOINC: 1,25-Dihydroxyvitamin D [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.2 95, BS_23.2 9562290-2, 62290-202, 02287, 287BS_23.2 95, BS_23.2 9562290-2, 62290-202, 02287, 287
1010368 EstriolLOINC: Estriol (E3) [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.2 96, BS_23.2 962251-7, 2251-702, 02287, 287BS_23.2 96, BS_23.2 962251-7, 2251-702, 02287, 287
1010369 A/G (tỉ số Albumin /Globulin )LOINC: Albumin/Globulin Albumin/ [Mass Ratio] in Serum or PlasmaBS_23.2 97, BS_23.2 971759-0, 1759-002, 02288, 288BS_23.2 97, BS_23.2 971759-0, 1759-002, 02288, 288
1010370 Glycemine - test nhanhLOINC: Glucose [Moles/volume] in Capillary blood by GlucometerBS_23.2 98, BS_23.2 9814743-9, 14743-902, 02288, 288BS_23.2 98, BS_23.2 9814743-9, 14743-902, 02288, 288
1010371 IL 1a/dịch chọc dòLOINC: Interleukin 1 alpha [Mass/volume] in Body fluidBS_23.2 99, BS_23.2 9970076-5, 70076-502, 02288, 288BS_23.2 99, BS_23.2 9970076-5, 70076-502, 02288, 288
1010372 IL 1b/dịch chọc dòLOINC: Interleukin 1 beta [Mass/volume] in Body fluidBS_23.3 00, BS_23.3 0049717-2, 49717-202, 02288, 288BS_23.3 00, BS_23.3 0049717-2, 49717-202, 02288, 288
1010373 IL 6/dịch chọc dòLOINC: Interleukin 6 [Mass/volume] in Body fluidBS_23.3 01, BS_23.3 0149732-1, 49732-102, 02288, 288BS_23.3 01, BS_23.3 0149732-1, 49732-102, 02288, 288
1010374 IL 8/dịch chọc dòLOINC: Interleukin 8 [Mass/volume] in Body fluidBS_23.3 02, BS_23.3 0249714-9, 49714-902, 02288, 288BS_23.3 02, BS_23.3 0249714-9, 49714-902, 02288, 288
1010375 IL 10/dịch chọc dòLOINC: Interleukin 10 [Mass/volume] in Body fluidBS_23.3 03, BS_23.3 0349733-9, 49733-902, 02288, 288BS_23.3 03, BS_23.3 0349733-9, 49733-902, 02288, 288
1010376 IAA (Insulin Autoantibodies) [Máu]LOINC: Insulin Ab [Units/volume] in SerumBS_23.3 04, BS_23.3 048072-1, 8072-102, 02289, 289BS_23.3 04, BS_23.3 048072-1, 8072-102, 02289, 289
1010377 ADA (adenosine deaminase) [Máu]LOINC: Adenosine deaminase [Enzymatic activity/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 05, BS_23.3 0547826-3, 47826-302, 02289, 289BS_23.3 05, BS_23.3 0547826-3, 47826-302, 02289, 289
1010378 Amikacin [Máu]LOINC: Amikacin [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 06, BS_23.3 0635669-1, 35669-102, 02289, 289BS_23.3 06, BS_23.3 0635669-1, 35669-102, 02289, 289
1010379 Axít Hyaluronic [Máu]LOINC: Hyaluronate [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 07, BS_23.3 0712736-5, 12736-502, 02289, 289BS_23.3 07, BS_23.3 0712736-5, 12736-502, 02289, 289
1010380 BAP (Bone Alkaline Phosphatase) [Máu]LOINC: Alkaline phosphatase.bone [Enzymatic activity/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 08, BS_23.3 081777-2, 1777-202, 02289, 289BS_23.3 08, BS_23.3 081777-2, 1777-202, 02289, 289
1010381 Beta Hydroxybutyric acid (Ceton ) [Máu]Beta Hydroxybutyric acid (Ceton )BS_23.3 09, BS_23.3 096873-4, 6873-402, 02290, 290BS_23.3 09, BS_23.3 096873-4, 6873-402, 02290, 290
1010382 Beta- lipoprotein [Máu]Beta- lipoproteinBS_23.3 10, BS_23.3 102574-2, 2574-202, 02290, 290BS_23.3 10, BS_23.3 102574-2, 2574-202, 02290, 290
1010383 Ceton máu (bán định lượng) [Máu]Ceton máu (bán định lượng)BS_23.3 11, BS_23.3 112513-0, 2513-002, 02290, 290BS_23.3 11, BS_23.3 112513-0, 2513-002, 02290, 290
1010384 Clo trong dịch chọc dòLOINC: Chloride [Moles/volume] in Body fluidBS_23.3 12, BS_23.3 122072-7, 2072-702, 02290, 290BS_23.3 12, BS_23.3 122072-7, 2072-702, 02290, 290
1010385 Copeptin [Máu]LOINC: Provasopressin.C-Provasopr terminal [Moles/volume] in Serum or Plasma by ImmunoassayBS_23.3 13, BS_23.3 1378987-5, 78987-502, 02290, 290BS_23.3 13, BS_23.3 1378987-5, 78987-502, 02290, 290
1010386 Delta ALA [Nước tiêu]LOINC: Delta aminolevulinate [Moles/volume] in UrineBS_23.3 14, BS_23.3 1434284-0, 34284-002, 02290, 290BS_23.3 14, BS_23.3 1434284-0, 34284-002, 02290, 290
1010387 DHEA-S (ELISA) [Máu]LOINC: Dehydroepiandros Dehydroep terone sulfate (DHEA-S) [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 15, BS_23.3 152191-5, 2191-502, 02291, 291BS_23.3 15, BS_23.3 152191-5, 2191-502, 02291, 291
1010388 Điện di CPK(MM, MB,BB)LOINC: Creatine kinase isoenzymes [Interpretation] in Serum or Plasma by ElectrophoresisBS_23.3 16, BS_23.3 1614680-3, 14680-302, 02291, 291BS_23.3 16, BS_23.3 1614680-3, 14680-302, 02291, 291
1010389 Định lượng đồng [Máu]LOINC: Copper [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 17, BS_23.3 175631-7, 5631-702, 02291, 291BS_23.3 17, BS_23.3 175631-7, 5631-702, 02291, 291
1010390 Định lượng đồng [Máu]LOINC: Copper [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 17, BS_23.3 175631-7, 5631-702, 02291, 291BS_23.3 17, BS_23.3 175631-7, 5631-702, 02291, 291
1010391 Định lượng kẽm [Máu]LOINC: Zinc [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 18, BS_23.3 185763-8, 5763-802, 02291, 291BS_23.3 18, BS_23.3 185763-8, 5763-802, 02291, 291
1010392 Định lượng kẽm [Máu]LOINC: Zinc [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 18, BS_23.3 185763-8, 5763-802, 02292, 292BS_23.3 18, BS_23.3 185763-8, 5763-802, 02292, 292
1010393 Dưỡng chấp trong dịch chọc dòLOINC: Chylomicrons [Presence] in Body fluidBS_23.3 19, BS_23.3 1933009-2, 33009-202, 02292, 292BS_23.3 19, BS_23.3 1933009-2, 33009-202, 02292, 292
1010394 E- Thiopurin methyltransferase [Hồng cầu]LOINC: Thiopurine methyltransferase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood CellsBS_23.3 20, BS_23.3 2021563-2, 21563-202, 02292, 292BS_23.3 20, BS_23.3 2021563-2, 21563-202, 02292, 292
1010395 EGF (Epidermal growth factor) máuLOINC: Epidermal growth factor [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 21, BS_23.3 2114049-1, 14049-102, 02292, 292BS_23.3 21, BS_23.3 2114049-1, 14049-102, 02292, 292
1010396 EGF trong huyết thanh hoặc huyết tươngEGF-BiochipBS_23.3 23, BS_23.3 2314049-1, 14049-102, 02292, 292BS_23.3 23, BS_23.3 2314049-1, 14049-102, 02292, 292
1010397 ELF HA [Máu]LOINC: Hyaluronate [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 24, BS_23.3 2412736-5, 12736-502, 02292, 292BS_23.3 24, BS_23.3 2412736-5, 12736-502, 02292, 292
1010398 ELF PIIINP [Máu]LOINC: Procollagen type III.N-terminal propeptide [Mass/volume] in SerumBS_23.3 25, BS_23.3 2571792-6, 71792-602, 02293, 293BS_23.3 25, BS_23.3 2571792-6, 71792-602, 02293, 293
1010399 Hemoglobin tự do trong dịch não tủyFree HemoglobinBS_23.3 27, BS_23.3 27721-1, 721-102, 02293, 293BS_23.3 27, BS_23.3 27721-1, 721-102, 02293, 293
1010400 HbCO [Máu]LOINC: Carboxyhemoglob Carboxyhe in/Hemoglobin .tot moglobin/al in BloodBS_23.3 28, BS_23.3 2820563-3, 20563-302, 02293, 293BS_23.3 28, BS_23.3 2820563-3, 20563-302, 02293, 293
1010401 HER-2/NEULOINC: ERBB2 gene copy number/nucleus in Tissue by FISHBS_23.3 29, BS_23.3 2974860-8, 74860-802, 02293, 293BS_23.3 29, BS_23.3 2974860-8, 74860-802, 02293, 293
1010402 ICA (Islet Cell Autoantibodies) [Máu]LOINC: Pancreatic islet cell Ab [Presence] in SerumBS_23.3 31, BS_23.3 3131547-3, 31547-302, 02293, 293BS_23.3 31, BS_23.3 3131547-3, 31547-302, 02293, 293
1010403 ICA (Islet Cell Autoantibodies) [Máu]LOINC: Pancreatic islet cell Ab [Presence] in Serum by Immunofluoresce nceBS_23.3 31, BS_23.3 315265-4, 5265-402, 02294, 294BS_23.3 31, BS_23.3 315265-4, 5265-402, 02294, 294
1010404 IFNG (Interferon gamma) máuLOINC: Interferon gamma [Units/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 32, BS_23.3 3212729-0, 12729-002, 02294, 294BS_23.3 32, BS_23.3 3212729-0, 12729-002, 02294, 294
1010405 IFNG (Interferon gamma) máuLOINC: Interferon gamma [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 32, BS_23.3 3227415-9, 27415-902, 02294, 294BS_23.3 32, BS_23.3 3227415-9, 27415-902, 02294, 294
1010406 IFNG (Interferon gamma) máuLOINC: Interferon gamma [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 32, BS_23.3 3227415-9, 27415-902, 02294, 294BS_23.3 32, BS_23.3 3227415-9, 27415-902, 02294, 294
1010407 IFNG (Interferon gamma)/dịch chọc dòLOINC: Interferon gamma [Mass/volume] in Body fluidBS_23.3 33, BS_23.3 3360485-0, 60485-002, 02294, 294BS_23.3 33, BS_23.3 3360485-0, 60485-002, 02294, 294
1010408 IFNG (Interferon gamma)/dịch chọc dòLOINC: Interferon gamma [Mass/volume] in Body fluidBS_23.3 33, BS_23.3 3360485-0, 60485-002, 02295, 295BS_23.3 33, BS_23.3 3360485-0, 60485-002, 02295, 295
1010409 IgE Dog Specific (E5)LOINC: Dog native (nCanf) 1 IgE Ab [Units/volume] in SerumBS_23.3 34, BS_23.3 3475008-3, 75008-302, 02295, 295BS_23.3 34, BS_23.3 3475008-3, 75008-302, 02295, 295
1010410 IL 2/dịch não tủyIL 2/dịch chọc dòBS_23.3 36, BS_23.3 3670078-1, 70078-102, 02295, 295BS_23.3 36, BS_23.3 3670078-1, 70078-102, 02295, 295
1010411 IL 2/dịch chọc dòIL 4 - BiochipBS_23.3 37, BS_23.3 3727161-9, 27161-902, 02295, 295BS_23.3 37, BS_23.3 3727161-9, 27161-902, 02295, 295
1010412 IL 4/dịch chọc dòLOINC: Interleukin 4 [Mass/volume] in Body fluidBS_23.3 38, BS_23.3 3870082-3, 70082-302, 02295, 295BS_23.3 38, BS_23.3 3870082-3, 70082-302, 02295, 295
1010413 IL2LOINC: Interleukin 2 [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 39, BS_23.3 3933939-0, 33939-002, 02295, 295BS_23.3 39, BS_23.3 3933939-0, 33939-002, 02295, 295
1010414 Lysozyme dịchLOINC: Lysozyme [Mass/volume] in Body fluidBS_23.3 40, BS_23.3 4029956-0, 29956-002, 02295, 295BS_23.3 40, BS_23.3 4029956-0, 29956-002, 02295, 295
1010415 Lysozyme máuLOINC: Lysozyme [Enzymatic activity/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 41, BS_23.3 414665-6, 4665-602, 02296, 296BS_23.3 41, BS_23.3 414665-6, 4665-602, 02296, 296
1010416 MEGX (Monoethylglycinexylid ide)MEGX (Monoethylglycinexy lidide)BS_23.3 44, BS_23.3 4459180-0, 59180-002, 02296, 296BS_23.3 44, BS_23.3 4459180-0, 59180-002, 02296, 296
1010417 MEGX (Monoethylglycinexylid ide)MEGX (Monoethylglycinexy lidide)BS_23.3 44, BS_23.3 4459180-0, 59180-002, 02296, 296BS_23.3 44, BS_23.3 4459180-0, 59180-002, 02296, 296
1010418 Metanephrine [niệu]MetanephrineBS_23.3 45, BS_23.3 4511139-3, 11139-302, 02296, 296BS_23.3 45, BS_23.3 4511139-3, 11139-302, 02296, 296
1010419 Metanephrine [niệu] (24h)MetanephrineBS_23.3 45, BS_23.3 4519049-6, 19049-602, 02296, 296BS_23.3 45, BS_23.3 4519049-6, 19049-602, 02296, 296
1010420 MetanephrineLOINC: Metanephrines [Moles/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 45, BS_23.3 4525474-8, 25474-802, 02296, 296BS_23.3 45, BS_23.3 4525474-8, 25474-802, 02296, 296
1010421 Mỡ nước tiêuLOINC: Fat [Presence] in UrineBS_23.3 46, BS_23.3 462272-3, 2272-302, 02296, 296BS_23.3 46, BS_23.3 462272-3, 2272-302, 02296, 296
1010422 NetilmicineLOINC: Netilmicin [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 50, BS_23.3 5047385-0, 47385-002, 02297, 297BS_23.3 50, BS_23.3 5047385-0, 47385-002, 02297, 297
1010423 Oxalate nước tiêuLOINC: Oxalate [Moles/time] in 24 hour UrineBS_23.3 52, BS_23.3 5214862-7, 14862-702, 02297, 297BS_23.3 52, BS_23.3 5214862-7, 14862-702, 02297, 297
1010424 Paraquat DịchLOINC: Paraquat [Mass/volume] in Gastric fluidBS_23.3 53, BS_23.3 5320929-6, 20929-602, 02297, 297BS_23.3 53, BS_23.3 5320929-6, 20929-602, 02297, 297
1010425 Paraquat MáuLOINC: Paraquat [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 54, BS_23.3 545709-1, 5709-102, 02297, 297BS_23.3 54, BS_23.3 545709-1, 5709-102, 02297, 297
1010426 Paraquat Nước tiêuLOINC: Paraquat [Presence] in UrineBS_23.3 55, BS_23.3 5552961-0, 52961-002, 02297, 297BS_23.3 55, BS_23.3 5552961-0, 52961-002, 02297, 297
1010427 Phencyclidine niệu (PCP-test nhanh)LOINC: Phencyclidine [Presence] in Urine by Screen methodBS_23.3 56, BS_23.3 5619659-2, 19659-202, 02297, 297BS_23.3 56, BS_23.3 5619659-2, 19659-202, 02297, 297
1010428 PCP (test nhanh)PCP(test nhanh)BS_23.3 57, BS_23.3 5719659-2, 19659-202, 02297, 297BS_23.3 57, BS_23.3 5719659-2, 19659-202, 02297, 297
1010429 Săc tố mật - nước tiêuLOINC: Bilirubin+Urobili nogen [Presence] in UrineBS_23.3 58, BS_23.3 5850041-3, 50041-302, 02298, 298BS_23.3 58, BS_23.3 5850041-3, 50041-302, 02298, 298
1010430 SalicylateLOINC: Salicylates [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 59, BS_23.3 594024-6, 4024-602, 02298, 298BS_23.3 59, BS_23.3 594024-6, 4024-602, 02298, 298
1010431 Serotonine trong huyết thanhSerotonineBS_23.3 60, BS_23.3 6027057-9, 27057-902, 02298, 298BS_23.3 60, BS_23.3 6027057-9, 27057-902, 02298, 298
1010432 Serotonine trong huyết thanhSerotonineBS_23.3 60, BS_23.3 602940-5, 2940-502, 02298, 298BS_23.3 60, BS_23.3 602940-5, 2940-502, 02298, 298
1010433 SirolimusLOINC: Sirolimus [Mass/volume] in BloodBS_23.3 61, BS_23.3 6129247-4, 29247-402, 02298, 298BS_23.3 61, BS_23.3 6129247-4, 29247-402, 02298, 298
1010434 ST2 (sST2)ST2(sST2)BS_23.3 62, BS_23.3 6290239-5, 90239-502, 02298, 298BS_23.3 62, BS_23.3 6290239-5, 90239-502, 02298, 298
1010435 TNF (tumor necrosis factor)LOINC: Tumor necrosis factor.alpha [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 63, BS_23.3 633074-2, 3074-202, 02298, 298BS_23.3 63, BS_23.3 633074-2, 3074-202, 02298, 298
1010436 TNFA (Tumor necrosis factor alpha)/dịch chọc dòLOINC: Tumor necrosis factor.alpha [Mass/volume] in Cerebral spinal fluidBS_23.3 64, BS_23.3 6499770-0, 99770-002, 02299, 299BS_23.3 64, BS_23.3 6499770-0, 99770-002, 02299, 299
1010437 TPA (trong K bàng quang)LOINC: Tissue polypeptide Ag [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 65, BS_23.3 6514179-6, 14179-602, 02299, 299BS_23.3 65, BS_23.3 6514179-6, 14179-602, 02299, 299
1010438 Định lượng thuốc chống trầm cảm (Tricylic antidepressant)LOINC: Tricyclic antidepressants [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 66, BS_23.3 6610552-8, 10552-802, 02299, 299BS_23.3 66, BS_23.3 6610552-8, 10552-802, 02299, 299
1010439 Định lượng thuốc chống trầm cảm (Tricylic antidepressant)LOINC: Tricyclic antidepressants [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 66, BS_23.3 6610552-8, 10552-802, 02299, 299BS_23.3 66, BS_23.3 6610552-8, 10552-802, 02299, 299
1010440 Thromboxane-B (TxB)LOINC: Thromboxane beta 2 [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 67, BS_23.3 673012-2, 3012-202, 02299, 299BS_23.3 67, BS_23.3 673012-2, 3012-202, 02299, 299
1010441 Vascular endothelial growth factor (VEGF) máuLOINC: Vascular endothelial growth factor [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 68, BS_23.3 6834694-0, 34694-002, 02300, 300BS_23.3 68, BS_23.3 6834694-0, 34694-002, 02300, 300
1010442 VLDL-cholesterolLOINC: Cholesterol in VLDL [Mass/volume] in Serum or PlasmaBS_23.3 70, BS_23.3 702091-7, 2091-702, 02300, 300BS_23.3 70, BS_23.3 702091-7, 2091-702, 02300, 300
1010443 Influenza A IgA - ELISALOINC: Influenza virus A IgA Ab [Units/volume] in Serum by ImmunoassayBS_23.3 71, BS_23.3 7172266-0, 72266-002, 02300, 300BS_23.3 71, BS_23.3 7172266-0, 72266-002, 02300, 300
1010444 Influenza A IgG - ELISALOINC: Influenza virus A IgM Ab [Units/volume] in SerumBS_23.3 72, BS_23.3 7231438-5, 31438-502, 02300, 300BS_23.3 72, BS_23.3 7231438-5, 31438-502, 02300, 300
1010445 Influenza A IgG - ELISALOINC: Influenza virus A IgG Ab [Units/volume] in Serum by ImmunoassayBS_23.3 72, BS_23.3 7247313-2, 47313-202, 02300, 300BS_23.3 72, BS_23.3 7247313-2, 47313-202, 02300, 300
1010446 CRP (kỹ thuật ngưng kết)LOINC: C reactive protein [Mass/volume] in Serum, Plasma or Blood by Rapid immunoassayBS_23.3 73, BS_23.3 73106736-2, 106736-202, 02301, 301BS_23.3 73, BS_23.3 73106736-2, 106736-202, 02301, 301
1010447 Tìm mỡ trong phânLOINC: Fat [Presence] in StoolBS_23.3 75, BS_23.3 752270-7, 2270-702, 02301, 301BS_23.3 75, BS_23.3 752270-7, 2270-702, 02301, 301
1020001 Quan sát vi thể [xác định vi sinh vật] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nhuộm GramVi khuẩn nhuộm soi24.1, 24.1664-3, 664-303, 03302, 30224.1, 24.1664-3, 664-303, 03302, 302
1020002 Vi khuẩn định danh trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nuôi cấy hiếu khíVi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường24.3, 24.3634-6, 634-603, 03302, 30224.3, 24.3634-6, 634-603, 03302, 302
1020003 Vi khuẩn định danh trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nuôi cấyVi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự24.4, 24.46463-4, 6463-403, 03302, 30224.4, 24.46463-4, 6463-403, 03302, 302
1020004 Vi khuẩn kháng thuốcVi khuẩn kháng thuốc định tính24.6, 24.629576-6, 29576-603, 03302, 30224.6, 24.629576-6, 29576-603, 03302, 302
1020005 Vi khuẩn kháng thuốc khoanh giấy khuếch tánVi khuẩn kháng thuốc định tính24.6, 24.650546-1, 50546-103, 03302, 30224.6, 24.650546-1, 50546-103, 03302, 302
1020006 Vi khuẩn kháng thuốc dải giấy khuếch tán theo bậc nồng độVi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)24.8, 24.849589-5, 49589-503, 03302, 30224.8, 24.849589-5, 49589-503, 03302, 302
1020007 Vi khuẩn kháng thuốc vi pha loãngVi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)24.8, 24.850545-3, 50545-303, 03302, 30224.8, 24.850545-3, 50545-303, 03302, 302
1020008 Vi khuẩn định danh trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nuôi cấy kỵ khíVi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh24.10, 24.10635-3, 635-303, 03302, 30224.10, 24.10635-3, 635-303, 03302, 302
1020009 Vi khuẩn định danh bằng giải trình tự gene 16S rRNAVi khuẩn định danh giải trình tự gene24.13, 24.1366885-5, 66885-503, 03302, 30224.13, 24.1366885-5, 66885-503, 03302, 302
1020010 Quan sát vi thể [xác định vi sinh vật] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nhuộm kháng acid Ziehl-NeelsenAFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen24.17, 24.17656-9, 656-903, 03303, 30324.17, 24.17656-9, 656-903, 03303, 303
1020011 Mycobacterium sp. [định danh] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nuôi cấy đặc hiệu cho vi sinh vậtMycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc24.20, 24.20543-9, 543-903, 03303, 30324.20, 24.20543-9, 543-903, 03303, 303
1020012 Quan sát vi thể [xác định vi sinh vật] trong phân bằng phương pháp soi tươiVibrio cholerae soi tươi24.42, 24.426470-9, 6470-903, 03303, 30324.42, 24.426470-9, 6470-903, 03303, 303
1020013 Neisseria meningitidis [định danh] từ chủng phân lập bằng thử nghiệm nuôi cấy đặc hiệu cho vi sinh vậtNeisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc24.57, 24.5744093-3, 44093-303, 03303, 30324.57, 24.5744093-3, 44093-303, 03303, 303
1020014 Chlamydia sp kháng thể IgG [hiệu giá] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchChlamydia Ab miễn dịch bán tự động24.62, 24.6233410-2, 33410-203, 03303, 30324.62, 24.6233410-2, 33410-203, 03303, 303
1020015 Chlamydia sp kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchChlamydia Ab miễn dịch bán tự động24.62, 24.6256909-5, 56909-503, 03303, 30324.62, 24.6256909-5, 56909-503, 03303, 303
1020016 Clostridioides difficile gene độc tố [định tính] trong phân bằng phương pháp di truyền phân tửClostridium difficile PCR24.71, 24.71104731-5, 104731-503, 03303, 30324.71, 24.71104731-5, 104731-503, 03303, 303
1020017 Helicobacter pylori kháng nguyên [định tính] trong phân bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhHelicobacter pylori Ag test nhanh24.73, 24.7380373-4, 80373-403, 03303, 30324.73, 24.7380373-4, 80373-403, 03303, 303
1020018 Helicobacter pylori [sự hiện diện] trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm nuôi cấy đặc hiệu cho vi sinh vậtHelicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc24.75, 24.75587-6, 587-603, 03303, 30324.75, 24.75587-6, 587-603, 03303, 303
1020019 Salmonella sp kháng nguyên [xác định] trong chủng phân lập bằng phương pháp ngưng kếtSalmonella Widal24.93, 24.9356475-7, 56475-703, 03303, 30324.93, 24.9356475-7, 56475-703, 03303, 303
1020020 Streptococcus pyogenes kháng thể kháng streptolysine O [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm ngưng kết LatexStreptococcus pyogenes asO24.94, 24.945172-2, 5172-203, 03304, 30424.94, 24.945172-2, 5172-203, 03304, 304
1020021 Quan sát vi thể [xác định vi sinh vật] trong mẫu bệnh phẩm trên kính hiển vị nền đenTreponema pallidum soi tươi24.95, 24.95660-1, 660-103, 03304, 30424.95, 24.95660-1, 660-103, 03304, 304
1020022 Treponema pallidum xác định hiện diện trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịch huỳnh quangTreponema pallidum nhuộm huỳnh quang24.97, 24.9729310-0, 29310-003, 03304, 30424.97, 24.9729310-0, 29310-003, 03304, 304
1020023 Treponema pallidum kháng thể IgG+IgM [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhTreponema pallidum test nhanh24.98, 24.98106936-8, 106936-803, 03304, 30424.98, 24.98106936-8, 106936-803, 03304, 304
1020024 Kháng thể Reagin [định tính] trong huyết thanh bằng RPRTreponema pallidum RPR định tính và định lượrio24.99, 24.9920507-0, 20507-003, 03304, 30424.99, 24.9920507-0, 20507-003, 03304, 304
1020025 Kháng thể Reagin định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh, huyết tương bằng RPRTreponema pallidum RPR định tính và định lượng24.99, 24.9920508-8, 20508-803, 03304, 30424.99, 24.9920508-8, 20508-803, 03304, 304
1020026 Treponema pallidum kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm ngưng kếtTreponema pallidum TPHA định tính và định lượng24.100, 24.10024312-1, 24312-103, 03304, 30424.100, 24.10024312-1, 24312-103, 03304, 304
1020027 Treponema pallidum kháng thể [hiệu giá] trong huyết thanh bằng thử nghiệm ngưng kếtTreponema pallidum TPHA định tính và định lượng24.100, 24.10071793-4, 71793-403, 03304, 30424.100, 24.10071793-4, 71793-403, 03304, 304
1020028 Treponema pallidum kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm ngưng kết hồng cầuTreponema pallidum TPHA định tính và định lượng24.100, 24.1008041-6, 8041-603, 03304, 30424.100, 24.1008041-6, 8041-603, 03304, 304
1020029 Ureaplasma urealyticum [sự hiện diện] trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm nuôi cấy đặc hiệu cho vi sinh vậtUreaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc24.105, 24.10517852-5, 17852-503, 03304, 30424.105, 24.10517852-5, 17852-503, 03304, 304
1020030 HBV kháng nguyên bề mặt [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhHBsAg test nhanh24.117, 24.11775410-1, 75410-103, 03305, 30524.117, 24.11775410-1, 75410-103, 03305, 305
1020031 HBV kháng nguyên bề mặt [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịchHBsAg miễn dịch bán tự động24.118, 24.1185196-1, 5196-103, 03305, 30524.118, 24.1185196-1, 5196-103, 03305, 305
1020032 HBV kháng nguyên bề mặt [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịchHBsAg miễn dịch tự động24.119, 24.1195196-1, 5196-103, 03305, 30524.119, 24.1195196-1, 5196-103, 03305, 305
1020033 HBV kháng nguyên bề mặt [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng phương pháp khẳng địnhHBsAg khẳng định24.120, 24.12065633-0, 65633-003, 03305, 30524.120, 24.12065633-0, 65633-003, 03305, 305
1020034 HBV kháng nguyên bề mặt định lượng [đơn vi/thể tích] trong huyết thanh, huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHBsAg định lượng24.121, 24.12163557-3, 63557-303, 03305, 30524.121, 24.12163557-3, 63557-303, 03305, 305
1020035 HBV kháng thể bề mặt [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhHBsAb test nhanh24.122, 24.12275409-3, 75409-303, 03305, 30524.122, 24.12275409-3, 75409-303, 03305, 305
1020036 HBV kháng thể bề mặt [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHBsAb miễn dịch bán tự động24.123, 24.12310900-9, 10900-903, 03305, 30524.123, 24.12310900-9, 10900-903, 03305, 305
1020037 HBV kháng thể bề mặt [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHBsAb định lượng24.124, 24.12410900-9, 10900-903, 03305, 30524.124, 24.12410900-9, 10900-903, 03305, 305
1020038 HBV kháng thể bề mặt định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHBsAb định lượng24.124, 24.1245193-8, 5193-803, 03305, 30524.124, 24.1245193-8, 5193-803, 03305, 305
1020039 HBV kháng thể lõi IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHBc IgM miễn dịch bán tự động24.125, 24.12524113-3, 24113-303, 03305, 30524.125, 24.12524113-3, 24113-303, 03305, 305
1020040 HBV kháng thể lõi IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHBc IgM miễn dịch tự động24.126, 24.12624113-3, 24113-303, 03306, 30624.126, 24.12624113-3, 24113-303, 03306, 306
1020041 HBV kháng thể lõi [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhHBcAb test nhanh24.127, 24.12775378-0, 75378-003, 03306, 30624.127, 24.12775378-0, 75378-003, 03306, 306
1020042 HBV kháng thể lõi IgG + IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHBc total miễn dịch bán tự động24.128, 24.12883100-8, 83100-803, 03306, 30624.128, 24.12883100-8, 83100-803, 03306, 306
1020043 HBV kháng thể lõi IgG + IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHBc total miễn dịch tự động24.129, 24.12983100-8, 83100-803, 03306, 30624.129, 24.12983100-8, 83100-803, 03306, 306
1020044 HBV kháng nguyên e [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhHBeAg test nhanh24.130, 24.13075408-5, 75408-503, 03306, 30624.130, 24.13075408-5, 75408-503, 03306, 306
1020045 HBV kháng nguyên e [định tính] trong huyết thanh, huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHBeAg miễn dịch bán tự động24.131, 24.13113954-3, 13954-303, 03306, 30624.131, 24.13113954-3, 13954-303, 03306, 306
1020046 HBV kháng nguyên e [định tính] trong huyết thanh, huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHBeAg miễn dịch tự động24.132, 24.13213954-3, 13954-303, 03306, 30624.132, 24.13213954-3, 13954-303, 03306, 306
1020047 HBV kháng nguyên e định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHBeAg định lượng28.304 DM 2, 28.304 DM 25191-2, 5191-203, 03306, 30628.304 DM 2, 28.304 DM 25191-2, 5191-203, 03306, 306
1020048 HBV kháng thể e [định tính ] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhHBeAb test nhanh24.133, 24.13375407-7, 75407-703, 03306, 30624.133, 24.13375407-7, 75407-703, 03306, 306
1020049 HBV kháng thể e [định tính] trong huyết thanh, huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHBeAb miễn dịch bán tự động24.134, 24.13413953-5, 13953-503, 03306, 30624.134, 24.13413953-5, 13953-503, 03306, 306
1020050 HBV kháng thể e [định tính] trong huyết thanh, huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHBeAb miễn dịch tự động24.135, 24.13513953-5, 13953-503, 03307, 30724.135, 24.13513953-5, 13953-503, 03307, 307
1020051 HBV kháng thể e định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHBeAb miễn dịch tự động24.135, 24.1355189-6, 5189-603, 03307, 30724.135, 24.1355189-6, 5189-603, 03307, 307
1020052 HBV kiểu gene xác định trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng giải trình tự geneHBV genotype giải trình tự gene24.141, 24.141104995-6, 104995-603, 03307, 30724.141, 24.141104995-6, 104995-603, 03307, 307
1020053 HCV kháng thể [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhHCV Ab test nhanh24.144, 24.14472376-7, 72376-703, 03307, 30724.144, 24.14472376-7, 72376-703, 03307, 307
1020054 HCV kiểu gene xác định trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng giải trình tự geneHCV genotype giải trình tự gene24.154, 24.15492731-9, 92731-903, 03307, 30724.154, 24.15492731-9, 92731-903, 03307, 307
1020055 HAV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHAV IgM miễn dịch bán tự động24.156, 24.15613950-1, 13950-103, 03307, 30724.156, 24.15613950-1, 13950-103, 03307, 307
1020056 HAV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHAV IgM miễn dịch tự động24.157, 24.15713950-1, 13950-103, 03307, 30724.157, 24.15713950-1, 13950-103, 03307, 307
1020057 HAV kháng thể IgG + IgM định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHAV total miễn dịch tự động24.158, 24.15878444-7, 78444-703, 03307, 30724.158, 24.15878444-7, 78444-703, 03307, 307
1020058 HDV kháng nguyên [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHDV Ag miễn dịch bán tự động24.160, 24.16044754-0, 44754-003, 03307, 30724.160, 24.16044754-0, 44754-003, 03307, 307
1020059 HDV kháng nguyên định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHDV Ag miễn dịch bán tự động24.160, 24.16044755-7, 44755-703, 03307, 30724.160, 24.16044755-7, 44755-703, 03307, 307
1020060 HDV kháng thể IgM định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHDV IgM miễn dịch bán tự động24.161, 24.16144826-6, 44826-603, 03307, 30724.161, 24.16144826-6, 44826-603, 03307, 307
1020061 HDV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHDV IgM miễn dịch bán tự động24.161, 24.16144938-9, 44938-903, 03308, 30824.161, 24.16144938-9, 44938-903, 03308, 308
1020062 HDV kháng thể [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHDV Ab miễn dịch bán tự động24.162, 24.162106937-6, 106937-603, 03308, 30824.162, 24.162106937-6, 106937-603, 03308, 308
1020063 HDV kháng thể định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHDV Ab miễn dịch bán tự động24.162, 24.1625200-1, 5200-103, 03308, 30824.162, 24.1625200-1, 5200-103, 03308, 308
1020064 HEV kháng thể IgM định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanhHEV IgM miễn dịch tự động24.165, 24.16551798-7, 51798-703, 03308, 30824.165, 24.16551798-7, 51798-703, 03308, 308
1020065 HEV kháng thể IgM định tính trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHEV IgM miễn dịch bán tự động24.165, 24.16583128-9, 83128-903, 03308, 30824.165, 24.16583128-9, 83128-903, 03308, 308
1020066 HEV kháng thể IgM định tính trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHEV IgM miễn dịch tự động24.166, 24.16683128-9, 83128-903, 03308, 30824.166, 24.16683128-9, 83128-903, 03308, 308
1020067 HEV kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHEV IgG miễn dịch bán tự động24.167, 24.16749693-5, 49693-503, 03308, 30824.167, 24.16749693-5, 49693-503, 03308, 308
1020068 HEV kháng thể IgG định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết tương hoặc huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHEV IgG miễn dịch tự động24.168, 24.16856513-5, 56513-503, 03308, 30824.168, 24.16856513-5, 56513-503, 03308, 308
1020069 HIV 1+2 kháng thể định tính trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhHIV Ab test nhanh24.169, 24.16949580-4, 49580-403, 03308, 30824.169, 24.16949580-4, 49580-403, 03308, 308
1020070 HIV 1+2 kháng thể và HIV1 kháng nguyên p24 [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhHIV Ag/Ab test nhanh24.170, 24.17075666-8, 75666-803, 03308, 30824.170, 24.17075666-8, 75666-803, 03308, 308
1020071 HIV 1+2 kháng thể [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHIV Ab miễn dịch bán tự động24.171, 24.17131201-7, 31201-703, 03308, 30824.171, 24.17131201-7, 31201-703, 03308, 308
1020072 HIV 1+2 kháng thể [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHIV Ab miễn dịch tự động24.172, 24.17231201-7, 31201-703, 03309, 30924.172, 24.17231201-7, 31201-703, 03309, 309
1020073 HIV 1+2 kháng thể + HIV1 kháng nguyên p24 [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động24.173, 24.17356888-1, 56888-103, 03309, 30924.173, 24.17356888-1, 56888-103, 03309, 309
1020074 HIV 1+2 kháng thể + HIV1 kháng nguyên p24 [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHIV Ag/Ab miễn dịch tự động24.174, 24.17456888-1, 56888-103, 03309, 30924.174, 24.17456888-1, 56888-103, 03309, 309
1020075 HIV 1+2 kháng thể + HIV1 kháng nguyên p24 định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHIV Ag/Ab miễn dịch tự động24.174, 24.17458900-2, 58900-203, 03309, 30924.174, 24.17458900-2, 58900-203, 03309, 309
1020076 HIV 1 và 2 kháng thể [phiên giải đặc tính băng] trong huyết thanh bằng ImmunoblotHIV Ab Western blot24.176, 24.17643185-8, 43185-803, 03309, 30924.176, 24.17643185-8, 43185-803, 03309, 309
1020077 HIV 1 RNA phát hiện [xác định] đột biến gene phiên mã ngược, protease và integrase trong huyết tương bằng giải trình tự geneHIV kháng thuốc giải trình tự gene24.181, 24.18180689-3, 80689-303, 03309, 30924.181, 24.18180689-3, 80689-303, 03309, 309
1020078 Dengue virus kháng nguyên NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm nhanhDengue virus NS1Ag test nhanh24.183, 24.18375377-2, 75377-203, 03309, 30924.183, 24.18375377-2, 75377-203, 03309, 309
1020079 Dengue virus kháng thể IgG, IgM và kháng nguyên NS1 trong huyết tương hoặc huyết thanhDengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh24.184, 24.184104595-4, 104595-403, 03309, 30924.184, 24.184104595-4, 104595-403, 03309, 309
1020080 Dengue virus kháng thể IgA [định tính] trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịchDengue virus IgA test nhanh24.185, 24.18595706-8, 95706-803, 03309, 30924.185, 24.18595706-8, 95706-803, 03309, 309
1020081 Dengue virus kháng nguyên NS1 [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchDengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động24.186, 24.18691064-6, 91064-603, 03310, 31024.186, 24.18691064-6, 91064-603, 03310, 310
1020082 Dengue virus kháng thể IgG, IgM [định tính] trong huyết tương, huyết thanh hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhDengue virus IgM/IgG test nhanh24.187, 24.18775223-8, 75223-803, 03310, 31024.187, 24.18775223-8, 75223-803, 03310, 310
1020083 Dengue virus kháng thể IgM [định tính] trong huyết tương hoặc huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchDengue virus IgM miễn dịch bán tự động24.188, 24.18829663-2, 29663-203, 03310, 31024.188, 24.18829663-2, 29663-203, 03310, 310
1020084 Dengue virus kháng thể IgG [định tính] trong huyết tương hoặc huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchDengue virus IgG miễn dịch bán tự động24.189, 24.18929661-6, 29661-603, 03310, 31024.189, 24.18929661-6, 29661-603, 03310, 310
1020085 CMV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchCMV IgM miễn dịch bán tự động24.193, 24.19324119-0, 24119-003, 03310, 31024.193, 24.19324119-0, 24119-003, 03310, 310
1020086 CMV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchCMV IgM miễn dịch tự động24.194, 24.19424119-0, 24119-003, 03310, 31024.194, 24.19424119-0, 24119-003, 03310, 310
1020087 CMV kháng thể IgM định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchCMV IgM miễn dịch tự động24.194, 24.1945126-8, 5126-803, 03310, 31024.194, 24.1945126-8, 5126-803, 03310, 310
1020088 CMV kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchCMV IgG miễn dịch bán tự động24.195, 24.19513949-3, 13949-303, 03310, 31024.195, 24.19513949-3, 13949-303, 03310, 310
1020089 CMV kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchCMV IgG miễn dịch tự động24.196, 24.19613949-3, 13949-303, 03310, 31024.196, 24.19613949-3, 13949-303, 03310, 310
1020090 CMV kháng thể IgG avidity [Hiệu giá] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchCMV Avidity24.200, 24.20052984-2, 52984-203, 03310, 31024.200, 24.20052984-2, 52984-203, 03310, 310
1020091 HSV 1 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHSV 1 IgG miễn dịch bán tự động24.203, 24.20351916-5, 51916-503, 03311, 31124.203, 24.20351916-5, 51916-503, 03311, 311
1020092 HSV 1 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHSV 1 IgG miễn dịch tự động24.204, 24.20451916-5, 51916-503, 03311, 31124.204, 24.20451916-5, 51916-503, 03311, 311
1020093 HSV 2 kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHSV 2 IgM miễn dịch bán tự động24.205, 24.20544494-3, 44494-303, 03311, 31124.205, 24.20544494-3, 44494-303, 03311, 311
1020094 HSV 2 kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHSV 2 IgM miễn dịch tự động24.206, 24.20644494-3, 44494-303, 03311, 31124.206, 24.20644494-3, 44494-303, 03311, 311
1020095 HSV 2 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHSV 2 IgG miễn dịch bán tự động24.207, 24.20743180-9, 43180-903, 03311, 31124.207, 24.20743180-9, 43180-903, 03311, 311
1020096 HSV 2 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchHSV 2 IgG miễn dịch tự động24.208, 24.20843180-9, 43180-903, 03311, 31124.208, 24.20843180-9, 43180-903, 03311, 311
1020097 HSV 1 + 2 kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động24.209, 24.20990464-9, 90464-903, 03311, 31124.209, 24.20990464-9, 90464-903, 03311, 311
1020098 HSV 1 + 2 kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHSV 1+2 IgM miễn dịch tự động24.21, 24.2190464-9, 90464-903, 03311, 31124.21, 24.2190464-9, 90464-903, 03311, 311
1020099 HSV 1 + 2 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động24.211, 24.21190461-5, 90461-503, 03311, 31124.211, 24.21190461-5, 90461-503, 03311, 311
1020100 HSV 1 + 2 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchHSV 1+2 IgG miễn dịch tự động24.212, 24.21290461-5, 90461-503, 03311, 31124.212, 24.21290461-5, 90461-503, 03311, 311
1020101 EBV kháng thể IgM kháng kháng nguyên capsid [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchEBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động24.216, 24.21624115-8, 24115-803, 03311, 31124.216, 24.21624115-8, 24115-803, 03311, 311
1020102 EBV kháng thể IgM kháng kháng nguyên capsid định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchEBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động24.216, 24.2165159-9, 5159-903, 03312, 31224.216, 24.2165159-9, 5159-903, 03312, 312
1020103 EBV kháng thể IgM kháng kháng nguyên capsid định lượng [đơn vị/thể tích] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịchEBV IgM miễn dịch tự động24.217, 24.21756599-4, 56599-403, 03312, 31224.217, 24.21756599-4, 56599-403, 03312, 312
1020104 EBV kháng thể IgG kháng kháng nguyên capsid [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchEBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động24.218, 24.21824114-1, 24114-103, 03312, 31224.218, 24.21824114-1, 24114-103, 03312, 312
1020105 EBV kháng thể IgG kháng kháng nguyên capsid định lượng [đơn vị/thể tích] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịchEBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động24.218, 24.21858760-0, 58760-003, 03312, 31224.218, 24.21858760-0, 58760-003, 03312, 312
1020106 EBV kháng thể IgG kháng kháng nguyên capsid + kháng nguyên sớm [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchEBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động24.220, 24.22083095-0, 83095-003, 03312, 31224.220, 24.22083095-0, 83095-003, 03312, 312
1020107 EBV kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchEBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động24.221, 24.22130083-0, 30083-003, 03312, 31224.221, 24.22130083-0, 30083-003, 03312, 312
1020108 EBV kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân định lượng [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchEBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động24.221, 24.2215156-5, 5156-503, 03312, 31224.221, 24.2215156-5, 5156-503, 03312, 312
1020109 Enterovirus gene VP1 [trình tự nucleotide] trong mẫu phân lập bằng giải trình tựEnterovirus genotype giải trình tự gene24.231, 24.23197732-2, 97732-203, 03312, 31224.231, 24.23197732-2, 97732-203, 03312, 312
1020110 Influenza virus A và B kháng nguyên [xác định] trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhInfluenza virus A, B test nhanh24.243, 24.24372356-9, 72356-903, 03312, 31224.243, 24.24372356-9, 72356-903, 03312, 312
1020111 Influenza virus A + B kháng nguyên [định tính] trong mẫu mũi bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhInfluenza virus A, B test nhanh24.243, 24.24372367-6, 72367-603, 03313, 31324.243, 24.24372367-6, 72367-603, 03313, 313
1020112 JEV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchJEV IgM miễn dịch bán tự động24.246, 24.24663562-3, 63562-303, 03313, 31324.246, 24.24663562-3, 63562-303, 03313, 313
1020113 JEV kháng thể IgM [định tính] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịchJEV IgM miễn dịch bán tự động24.246, 24.24663563-1, 63563-103, 03313, 31324.246, 24.24663563-1, 63563-103, 03313, 313
1020114 JEV kháng thể IgM [định tính] trong bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịchJEV IgM miễn dịch bán tự động24.246, 24.24695682-1, 95682-103, 03313, 31324.246, 24.24695682-1, 95682-103, 03313, 313
1020115 Measles virus kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchMeasles virus Ab miễn dịch bán tự động24.247, 24.24735276-5, 35276-503, 03313, 31324.247, 24.24735276-5, 35276-503, 03313, 313
1020116 Measles virus kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchMeasles virus Ab miễn dịch tự động24.248, 24.24835276-5, 35276-503, 03313, 31324.248, 24.24835276-5, 35276-503, 03313, 313
1020117 Rotavirus kháng nguyên [định tính] trong phân bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhRotavirus test nhanh24.249, 24.24972174-6, 72174-603, 03313, 31324.249, 24.24972174-6, 72174-603, 03313, 313
1020118 Rubella virus kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchRubella virus IgM miễn dịch bán tự động24.255, 24.25524116-6, 24116-603, 03313, 31324.255, 24.25524116-6, 24116-603, 03313, 313
1020119 Rubella virus kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchRubella virus IgM miễn dịch tự động24.256, 24.25624116-6, 24116-603, 03313, 31324.256, 24.25624116-6, 24116-603, 03313, 313
1020120 Rubella virus kháng thể IgM định lượng [đơn vị/thể tich] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchRubella virus IgM miễn dịch tự động24.255, 24.2555335-5, 5335-503, 03313, 31324.255, 24.2555335-5, 5335-503, 03313, 313
1020121 Rubella virus kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchRubella virus IgG miễn dịch bán tự động24.257, 24.25740667-8, 40667-803, 03314, 31424.257, 24.25740667-8, 40667-803, 03314, 314
1020122 Rubella virus kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchRubella virus IgG miễn dịch tự động24.258, 24.25840667-8, 40667-803, 03314, 31424.258, 24.25840667-8, 40667-803, 03314, 314
1020123 Rubella virus kháng thể IgG avidity [tỷ lệ] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchRubella virus Avidity24.259, 24.25952986-7, 52986-703, 03314, 31424.259, 24.25952986-7, 52986-703, 03314, 314
1020124 Hemoglobin đường tiêu hóa [sự hiện diện] trong phân bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhHồng cầu trong phân test nhanh24.264, 24.26480372-6, 80372-603, 03314, 31424.264, 24.26480372-6, 80372-603, 03314, 314
1020125 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong dịch rửa phế quản phế nang bằng kính hiển vi quang họcTrứng giun, sán soi tươi24.267, 24.267106047-4, 106047-403, 03314, 31424.267, 24.267106047-4, 106047-403, 03314, 314
1020126 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong dịch chọc hút bằng kính hiển vi quang họcTrứng giun, sán soi tươi24.267, 24.267106048-2, 106048-203, 03314, 31424.267, 24.267106048-2, 106048-203, 03314, 314
1020127 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong phân bằng kính hiển vi quang họcTrứng giun, sán soi tươi24.267, 24.26710704-5, 10704-503, 03314, 31424.267, 24.26710704-5, 10704-503, 03314, 314
1020128 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong dịch tá tràng bằng kính hiển vi quang họcTrứng giun, sán soi tươi24.267, 24.26710855-5, 10855-503, 03314, 31424.267, 24.26710855-5, 10855-503, 03314, 314
1020129 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong mô bằng kính hiển vi quang họcTrứng giun, sán soi tươi24.267, 24.2676674-6, 6674-603, 03314, 31424.267, 24.2676674-6, 6674-603, 03314, 314
1020130 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong bệnh phẩm bằng kính hiển vi quang họcTrứng giun, sán soi tươi24.267, 24.267673-4, 673-403, 03314, 31424.267, 24.267673-4, 673-403, 03314, 314
1020131 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong đàm bằng kính hiển vi quang họcTrứng giun, sán soi tươi24.267, 24.26791768-2, 91768-203, 03315, 31524.267, 24.26791768-2, 91768-203, 03315, 315
1020132 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong bệnh phẩm hô hấp dưới bằng kính hiển vi quang họcTrứng giun, sán soi tươi24.267, 24.26791826-8, 91826-803, 03315, 31524.267, 24.26791826-8, 91826-803, 03315, 315
1020133 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong phân bằng phương pháp tập trungTrứng giun soi tập trung24.268, 24.26810701-1, 10701-103, 03315, 31524.268, 24.26810701-1, 10701-103, 03315, 315
1020134 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong bệnh phẩm bằng phương pháp tập trungTrứng giun soi tập trung24.268, 24.26826885-4, 26885-403, 03315, 31524.268, 24.26826885-4, 26885-403, 03315, 315
1020135 Cryptosporidium parvum kháng nguyên [định tính] trong phân bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhCryptosporidium test nhanh24.270, 24.27091677-5, 91677-503, 03315, 31524.270, 24.27091677-5, 91677-503, 03315, 315
1020136 Taenia solium larva kháng thể định lượng [đơn vị/thể tích] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịchCysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động24.270, 24.27049798-2, 49798-203, 03315, 31524.270, 24.27049798-2, 49798-203, 03315, 315
1020137 Taenia solium larva kháng thể [định tính] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịchCysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động24.270, 24.27056480-7, 56480-703, 03315, 31524.270, 24.27056480-7, 56480-703, 03315, 315
1020138 Taenia solium larva kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchCysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động24.276, 24.27656984-8, 56984-803, 03315, 31524.276, 24.27656984-8, 56984-803, 03315, 315
1020139 Echinococcus granulosus kháng thể [định tính] trong huyết thanhEchinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động24.278, 24.27826673-4, 26673-403, 03315, 31524.278, 24.27826673-4, 26673-403, 03315, 315
1020140 Entamoeba histolytica kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchEntamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động24.280, 24.28090297-3, 90297-303, 03315, 31524.280, 24.28090297-3, 90297-303, 03315, 315
1020141 Fasciola hepatica kháng thể [hiệu giá] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchFasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động24.282, 24.28227342-5, 27342-503, 03315, 31524.282, 24.28227342-5, 27342-503, 03315, 315
1020142 Fasciola hepatica kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchFasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động24.282, 24.28256923-6, 56923-603, 03316, 31624.282, 24.28256923-6, 56923-603, 03316, 316
1020143 Filaria [xác định hiện diện] trong máuFilaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm24.284, 24.28440745-2, 40745-203, 03316, 31624.284, 24.28440745-2, 40745-203, 03316, 316
1020144 Plasmodium sp xác định loài trong máu bằng kính hiển vi quang họcPlasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính24.289, 24.28932206-5, 32206-503, 03316, 31624.289, 24.28932206-5, 32206-503, 03316, 316
1020145 Plasmodium sp kháng nguyên [định tính] trong máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhPlasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh24.291, 24.29170569-9, 70569-903, 03316, 31624.291, 24.29170569-9, 70569-903, 03316, 316
1020146 Schistosoma sp kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchSchistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động24.292, 24.2926629-0, 6629-003, 03316, 31624.292, 24.2926629-0, 6629-003, 03316, 316
1020147 Schistosoma sp kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchStrongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động24.294, 24.2946632-4, 6632-403, 03316, 31624.294, 24.2946632-4, 6632-403, 03316, 316
1020148 Toxocara canis kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchToxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động24.296, 24.29640674-4, 40674-403, 03316, 31624.296, 24.29640674-4, 40674-403, 03316, 316
1020149 Toxocara canis kháng thể IgG định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchToxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động24.296, 24.2969718-8, 9718-803, 03316, 31624.296, 24.2969718-8, 9718-803, 03316, 316
1020150 Toxoplasma gondii kháng thể IgG độ ái lực [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchToxoplasma Avidity24.302, 24.30256991-3, 56991-303, 03316, 31624.302, 24.30256991-3, 56991-303, 03316, 316
1020151 Trichinella spiralis kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchTrichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động24.303, 24.30319253-4, 19253-403, 03316, 31624.303, 24.30319253-4, 19253-403, 03316, 316
1020152 Trichinella spiralis kháng thể IgG [hiệu giá] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịchTrichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động24.303, 24.30341426-8, 41426-803, 03316, 31624.303, 24.30341426-8, 41426-803, 03316, 316
1020153 Pneumocystis jirovecii [xác định sự hiện diện] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nhuộm Calcofluor trắngPneumocystis jirovecii nhuộm soi24.313, 24.31348055-8, 48055-803, 03316, 31624.313, 24.31348055-8, 48055-803, 03316, 316
1020154 Pneumocystis jirovecii [xác định sự hiện diện] trong hô hấp dưới bằng phương pháp nhuộm Calcofluor trắngPneumocystis jirovecii nhuộm soi24.313, 24.31388689-5, 88689-503, 03317, 31724.313, 24.31388689-5, 88689-503, 03317, 317
1020155 Trichomonas vaginalis [xác định sự hiện diện] trong phết cổ tử cung bằng phương pháp soi tươiTrichomonas vaginalis soi tươi24.317, 24.31714366-9, 14366-903, 03317, 31724.317, 24.31714366-9, 14366-903, 03317, 317
1020156 Trichomonas vaginalis [xác định sự hiện diện] trong dịch âm đạo bằng phương pháp soi tươiTrichomonas vaginalis soi tươi24.317, 24.31714367-7, 14367-703, 03317, 31724.317, 24.31714367-7, 14367-703, 03317, 317
1020157 Trichomonas vaginalis [xác định sự hiện diện] trong niệu đạo bằng phương pháp soi tươiTrichomonas vaginalis soi tươi24.317, 24.31714368-5, 14368-503, 03317, 31724.317, 24.31714368-5, 14368-503, 03317, 317
1020158 Trichomonas vaginalis [xác định sự hiện diện] trong bệnh phẩm phương pháp soi tươiTrichomonas vaginalis soi tươi24.317, 24.31732766-8, 32766-803, 03317, 31724.317, 24.31732766-8, 32766-803, 03317, 317
1020159 Trichomonas vaginalis [xác định sự hiện diện] trong bệnh phẩm sinh dục bằng phương pháp soi tươiTrichomonas vaginalis soi tươi24.317, 24.3176565-6, 6565-603, 03317, 31724.317, 24.3176565-6, 6565-603, 03317, 317
1020160 Nấm men [xác định sự hiện diện] trong bệnh phẩm phương pháp soi tươiVi nấm soi tươi24.319, 24.31932765-0, 32765-003, 03317, 31724.319, 24.31932765-0, 32765-003, 03317, 317
1020161 Nấm [xác định sự hiện diện] trong bệnh phẩm phương pháp sử dụng KOHVi nấm soi tươi24.319, 24.31955305-7, 55305-703, 03317, 31724.319, 24.31955305-7, 55305-703, 03317, 317
1020162 Quan sát vi thể [xác định vi sinh vật] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nhuộm mực tàuVi nấm nhuộm soi24.321, 24.321666-8, 666-803, 03317, 31724.321, 24.321666-8, 666-803, 03317, 317
1020163 Nấm [định danh] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nuôi cấyVi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường24.322, 24.322580-1, 580-103, 03317, 31724.322, 24.322580-1, 580-103, 03317, 317
1020164 Nấm định danh mẫu phân lập bằng phương pháp giải trình tựVi nấm giải trình tự gene24.328, 24.32898400-5, 98400-503, 03317, 31724.328, 24.32898400-5, 98400-503, 03317, 317
1020165 Cryptococcus sp kháng nguyên [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhCryptococcus test nhanh24.338, 24.33870910-5, 70910-503, 03318, 31824.338, 24.33870910-5, 70910-503, 03318, 318
1020166 Cryptococcus sp kháng nguyên [định tính] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhCryptococcus test nhanh24.338, 24.33870911-3, 70911-303, 03318, 31824.338, 24.33870911-3, 70911-303, 03318, 318
1020167 Norovirus kháng nguyên [định tính] trong phân bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhLOINC: Norovirus Ag [Presence] in Stool by Rapid immunoassay!S_24.365Norovirus test nhanh, !S_24.365Norovirus test nhanh80375-9, 80375-903, 03318, 318!S_24.365Norovirus test nhanh, !S_24.365Norovirus test nhanh80375-9, 80375-903, 03318, 318
1020168 SARS-CoV-2 (COVID-19) kháng nguyên [định tính] trong bệnh phẩm hô hấp trên bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh2 Ag test nhanh!S_24.37Xét nghiệm SARS-CoV-, !S_24.37Xét nghiệm SARS-CoV-97097-0, 97097-003, 03318, 318!S_24.37Xét nghiệm SARS-CoV-, !S_24.37Xét nghiệm SARS-CoV-97097-0, 97097-003, 03318, 318
1020169 SARS-CoV-2 (COVID-19) kháng nguyên [định tính] trong bệnh phẩm hô hấp trên bằng thử nghiệm miễn dịchnguyên SARS-CoV-2 từ bệnh phẩm dịch họng mũi trên máy miễn dịch!S_24.375Xét nghiệm kháng, !S_24.375Xét nghiệm kháng96119-3, 96119-303, 03318, 318!S_24.375Xét nghiệm kháng, !S_24.375Xét nghiệm kháng96119-3, 96119-303, 03318, 318
1020170 Carbapenemase loại enzyme [xác định] của mẫu phân lập bằng thử nghiệm miễn dịch nhanhTest nhanh phát hiện enzym kháng thuốc!S_24.37, !S_24.37101672-4, 101672-403, 03318, 318!S_24.37, !S_24.37101672-4, 101672-403, 03318, 318
1020171 Mycobacterium tuberculosis gamma interferon kích thích bởi tuberculin [định tính] trong máuInterferon Gamma Release Assay (IGRA)B S_24.378Quantiferon hoặc, B S_24.378Quantiferon hoặc45323-3, 45323-303, 03318, 318B S_24.378Quantiferon hoặc, B S_24.378Quantiferon hoặc45323-3, 45323-303, 03318, 318
1020172 Galactomannan kháng nguyên [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịchbán tự động!S_24.38Aspegillus miễn dịch, !S_24.38Aspegillus miễn dịch44099-0, 44099-003, 03318, 318!S_24.38Aspegillus miễn dịch, !S_24.38Aspegillus miễn dịch44099-0, 44099-003, 03318, 318
1020173 Galactomannan kháng nguyên định lượng [đơn vị/thể tích] trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịchbán tự động!S_24.380Aspegillus miễn dịch, !S_24.380Aspegillus miễn dịch62467-6, 62467-603, 03318, 318!S_24.380Aspegillus miễn dịch, !S_24.380Aspegillus miễn dịch62467-6, 62467-603, 03318, 318
1020174 Microarray [định danh vi dãy](Microarray test)!S_24.39Kỹ thuật vi dãy, !S_24.39Kỹ thuật vi dãy62375-1, 62375-103, 03318, 318!S_24.39Kỹ thuật vi dãy, !S_24.39Kỹ thuật vi dãy62375-1, 62375-103, 03318, 318
1060001 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vúLOINC: MG Guidance for fine needle aspiration of Breast25.1, 25.146387-7, 46387-704, 04319, 31925.1, 25.146387-7, 46387-704, 04319, 319
1060002 Kết quả tế bào học Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vúChọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú25.1, 25.147521-0, 47521-004, 04319, 31925.1, 25.147521-0, 47521-004, 04319, 319
1060003 Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âmLOINC: US Guidance for fine needle aspiration of Liver25.4, 25.444158-4, 44158-404, 04319, 31925.4, 25.444158-4, 44158-404, 04319, 319
1060004 Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của CT. ScanLOINC: CT Guidance for fine needle aspiration of Liver25.5, 25.530603-5, 30603-504, 04319, 31925.5, 25.530603-5, 30603-504, 04319, 319
1060005 Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âmLOINC: CT Guidance for fine needle aspiration of Spleen25.6, 25.630610-0, 30610-004, 04319, 31925.6, 25.630610-0, 30610-004, 04319, 319
1060006 Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âmLOINC: US Guidance for biopsy of Spleen25.6, 25.638030-3, 38030-304, 04320, 32025.6, 25.638030-3, 38030-304, 04320, 320
1060007 Chọc hút kim nhỏ tuyến giápLOINC: Biopsy [Interpretation] in Thyroid Narrative25.7, 25.715211-6, 15211-604, 04320, 32025.7, 25.715211-6, 15211-604, 04320, 320
1060008 Chọc hút kim nhỏ tuyến giápLOINC: Guidance for fine needle aspiration of Thyroid gland25.7, 25.787155-8, 87155-804, 04320, 32025.7, 25.787155-8, 87155-804, 04320, 320
1060009 Kết quả tế bào học Chọc hút kim nhỏ tuyến giápChọc hút kim nhỏ tuyến giáp25.7, 25.747524-4, 47524-404, 04320, 32025.7, 25.747524-4, 47524-404, 04320, 320
1060010 Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của CT. ScanLOINC: CT Guidance for fine needle aspiration of Spleen25.8, 25.830610-0, 30610-004, 04320, 32025.8, 25.830610-0, 30610-004, 04320, 320
1060011 Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âmLOINC: US Guidance for fine needle aspiration of Liver25.9, 25.944158-4, 44158-404, 04320, 32025.9, 25.944158-4, 44158-404, 04320, 320
1060012 Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của CT. ScanChọc hút kim nhỏ tụy 30605-0 dưới hướng dẫn của CT. Scan25.11, 25.1130605-0, 30605-004, 04321, 32125.11, 25.1130605-0, 30605-004, 04321, 321
1060013 Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của siêu âmChọc hút kim nhỏ tụy 44157-6 dưới hướng dẫn của siêu âm25.12, 25.1244157-6, 44157-604, 04321, 32125.12, 25.1244157-6, 44157-604, 04321, 321
1060014 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt dưới hướng dẫn CTLOINC: CT Guidance for biopsy of Salivary percutaneous gland26.14, 26.1435898-6, 35898-604, 04321, 32126.14, 26.1435898-6, 35898-604, 04321, 321
1060015 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt dưới hướng dẫn siêu âmLOINC: US Guidance for biopsy of Salivary percutaneous gland25.14, 25.1437920-6, 37920-604, 04321, 32125.14, 25.1437920-6, 37920-604, 04321, 321
1060016 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt dưới hướng dẫn sóng cao tầng (RF)LOINC: RF Guidance for biopsy of Salivary percutaneous gland28.14, 28.1469075-0, 69075-004, 04321, 32128.14, 28.1469075-0, 69075-004, 04321, 321
1060017 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt dưới hướng dẫn MRILOINC: MR Guidance for biopsy of Salivary biopsy gland27.14, 27.1469201-2, 69201-204, 04321, 32127.14, 27.1469201-2, 69201-204, 04321, 321
1060018 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọtLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Salivary gland fine needle aspirate by Cyto stain25.14, 25.1431190-2, 31190-204, 04322, 32225.14, 25.1431190-2, 31190-204, 04322, 322
1060019 Chọc hút kim nhỏ các hạch dưới hướng dẫn CTChọc hút kim nhỏ các 35901-8 hạch dưới hướng dẫn CT27.15, 27.1535901-8, 35901-804, 04322, 32227.15, 27.1535901-8, 35901-804, 04322, 322
1060020 Chọc hút kim nhỏ các hạch dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút kim nhỏ các 39522-8 hạch dưới hướng dẫn siêu âm26.15, 26.1539522-8, 39522-804, 04322, 32226.15, 26.1539522-8, 39522-804, 04322, 322
1060021 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn dưới hướng dẫn của siêu âmLOINC: US Guidance for biopsy of Scrotum percutaneous and testicle26.16, 26.1638132-7, 38132-704, 04322, 32226.16, 26.1638132-7, 38132-704, 04322, 322
1060022 Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âmLOINC: US Guidance for biopsy of Abdomen25.17, 25.1737913-1, 37913-104, 04322, 32225.17, 25.1737913-1, 37913-104, 04322, 322
1060023 Tế bào học dịch màng bụng, màng timLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Body fluid by Cyto stain25.2, 25.211068-4, 11068-404, 04323, 32325.2, 25.211068-4, 11068-404, 04323, 323
1060024 Tế bào học dịch màng bụng thường quyLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Peritoneal fluid by Cyto stain26.2, 26.255600-1, 55600-104, 04323, 32326.2, 26.255600-1, 55600-104, 04323, 323
1060025 Tế bào học dịch màng tim thường quyLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Pericardial fluid by Cyto stain26.2, 26.255601-9, 55601-904, 04323, 32326.2, 26.255601-9, 55601-904, 04323, 323
1060026 Kết quả tế bào học dịch cơ thểTế bào học dịch màng tim thường quy26.2, 26.247523-6, 47523-604, 04323, 32326.2, 26.247523-6, 47523-604, 04323, 323
1060027 Tế bào học dịch màng khớpLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Synovial fluid by Cyto stain25.21, 25.2155603-5, 55603-504, 04323, 32325.21, 25.2155603-5, 55603-504, 04323, 323
1060028 Tế bào học nước tiêuLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Urine by Cyto stain25.22, 25.2211070-0, 11070-004, 04324, 32425.22, 25.2211070-0, 11070-004, 04324, 324
1060029 Kết quả tế bào học nước tiêuTế bào học nước tiêu25.22, 25.2247525-1, 47525-104, 04324, 32425.22, 25.2247525-1, 47525-104, 04324, 324
1060030 Tế bào học đờmLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Sputum by Cyto stain25.23, 25.2310526-2, 10526-204, 04324, 32425.23, 25.2310526-2, 10526-204, 04324, 324
1060031 Kết quả tế bào học đờmTế bào học đờm25.23, 25.2347520-2, 47520-204, 04324, 32425.23, 25.2347520-2, 47520-204, 04324, 324
1060032 Tế bào học dịch rửa phế quảnLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Bronchial specimen by Cyto stain25.25, 25.2542210-5, 42210-504, 04324, 32425.25, 25.2542210-5, 42210-504, 04324, 324
1060033 Kết quả tế bào học dịch rửa phế quảnTế bào học dịch rửa phế quản25.25, 25.2550971-1, 50971-104, 04324, 32425.25, 25.2550971-1, 50971-104, 04324, 324
1060034 Tế bào học dịch rửa ổ bụngTế bào học dịch rửa ổ 55600-1 bụng25.27, 25.2755600-1, 55600-104, 04325, 32525.27, 25.2755600-1, 55600-104, 04325, 325
1060035 Tế bào học dịch rửa ổ bụng nhuộm thường quyTế bào học dịch rửa ổ 55600-1 bụng nhuộm thường quy26.27, 26.2755600-1, 55600-104, 04325, 32526.27, 26.2755600-1, 55600-104, 04325, 325
1060036 Tế bào học dịch rửa ổ bụng nhuộm GiemsaTế bào học dịch rửa ổ 90268-4 bụng nhuộm Giemsa27.27, 27.2790268-4, 90268-404, 04325, 32527.27, 27.2790268-4, 90268-404, 04325, 325
1060037 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm sinh thiếtXét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm.các bệnh phẩm sinh thiết25.3, 25.3102034-6, 102034-604, 04325, 32525.3, 25.3102034-6, 102034-604, 04325, 325
1060038 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm sinh thiếtXét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm.các bệnh phẩm sinh thiết25.3, 25.3105059-0, 105059-004, 04325, 32525.3, 25.3105059-0, 105059-004, 04325, 325
1060039 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyên, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm sinh thiếtXét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyên, đúc, cắt, nhuộm.các bệnh phẩm sinh thiết25.3, 25.310789-6, 10789-604, 04326, 32625.3, 25.310789-6, 10789-604, 04326, 326
1060040 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyên, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm sinh thiếtXét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyên, đúc, cắt, nhuộm.các bệnh phẩm sinh thiết25.3, 25.310790-4, 10790-404, 04326, 32625.3, 25.310790-4, 10790-404, 04326, 326
1060041 Kết quả giải phẫu bệnh phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh họcPhẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học25.31, 25.3124419-4, 24419-404, 04326, 32625.31, 25.3124419-4, 24419-404, 04326, 326
1060042 Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Congo red stain25.32, 25.3210782-1, 10782-104, 04326, 32625.32, 25.3210782-1, 10782-104, 04326, 326
1060043 Nhuộm hai màu Hematoxyline- EosinLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Hematoxylin and eosin stain25.37, 25.376665-4, 6665-404, 04327, 32725.37, 25.376665-4, 6665-404, 04327, 327
1060044 Nhuộm hai màu Hematoxyline- EosinLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Hematoxylin and eosin stain25.37, 25.376665-4, 6665-404, 04327, 32725.37, 25.376665-4, 6665-404, 04327, 327
1060045 Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (1929)Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)25.38, 25.3810818-3, 10818-304, 04327, 32725.38, 25.3810818-3, 10818-304, 04327, 327
1060046 Nhuộm theo phương pháp Schmorl cho các mảnh cắt của tủy xươngLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Schmorl stain25.42, 25.4210806-8, 10806-804, 04327, 32725.42, 25.4210806-8, 10806-804, 04327, 327
1060047 Nhuộm Oil Red O trong cồn isopropylicLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Specimen by Oil red O stain25.44, 25.4432798-1, 32798-104, 04328, 32825.44, 25.4432798-1, 32798-104, 04328, 328
1060048 Nhuộm đen Soudan B trong diacetinNhuộm đen Soudan B 32815-3 trong diacetin25.45, 25.4532815-3, 32815-304, 04328, 32825.45, 25.4532815-3, 32815-304, 04328, 328
1060049 Nhuộm GrocottLOINC: Fungus.microscop Fungus.microscic observation [Identifier] in Tissue by Methenamine silver stain.Grocott25.49, 25.4910755-7, 10755-704, 04328, 32825.49, 25.4910755-7, 10755-704, 04328, 328
1060050 Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắtLOINC: Iron.microscopic observation [Identifier] in Tissue by Other stain25.5, 25.510761-5, 10761-504, 04328, 32825.5, 25.510761-5, 10761-504, 04328, 328
1060051 Nhuộm bạc Warthin - Stary phát hiện Helicobacter pyloriNhuộm bạc Warthin - 6679-5 Stary phát hiện Helicobacter pylori25.51, 25.516679-5, 6679-504, 04329, 32925.51, 25.516679-5, 6679-504, 04329, 329
1060052 Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)LOINC: Mucopolysacchari Mucopolysacch Prid des.microscopic observation [Identifier] in Tissue by Colloidal ferric oxide stain.Hale25.52, 25.5210823-3, 10823-304, 04329, 32925.52, 25.5210823-3, 10823-304, 04329, 329
1060053 Nhuộm Gomori cho sợi võngLOINC: Reticulum.micros copic observation [Identifier] in Tissue by Gomori stain25.54, 25.5410827-4, 10827-404, 04329, 32925.54, 25.5410827-4, 10827-404, 04329, 329
1060054 Nhuộm Orcein cải biên theo Shikata phát hiện kháng nguyên HBsAgLOINC: Hepatitis B virus surface Ag [Presence] in Tissue by Orcein stain25.57, 25.5710675-7, 10675-704, 04329, 32925.57, 25.5710675-7, 10675-704, 04329, 329
1060055 Nhuộm Orcein phát hiện kháng nguyên viêm gan B (HBSAg) trong mô ganLOINC: Hepatitis B virus surface Ag [Presence] in Tissue by Orcein stain25.58, 25.5810675-7, 10675-704, 04330, 33025.58, 25.5810675-7, 10675-704, 04330, 330
1060056 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HPLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Giemsa stain25.59, 25.596662-1, 6662-104, 04330, 33025.59, 25.596662-1, 6662-104, 04330, 330
1060057 Nhuộm Glycogen theo BestLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Carminest.ain.Best.25.68, 25.6810779-7, 10779-704, 04330, 33025.68, 25.6810779-7, 10779-704, 04330, 330
1060058 Nhuộm PAS kết hợp xanh AlcianLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Alcian blue stain.with periodic acid-Schiff25.69, 25.6910768-0, 10768-004, 04330, 33025.69, 25.6910768-0, 10768-004, 04330, 330
1060059 Nhuộm MucicarminLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Mucicarmine stain25.72, 25.7210796-1, 10796-104, 04331, 33125.72, 25.7210796-1, 10796-104, 04331, 331
1060060 Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung - âm đạoLOINC: Preparation techniques [Type] in Cervical or vaginal smear or scraping by Cyto stain25.73, 25.7319772-3, 19772-304, 04331, 33125.73, 25.7319772-3, 19772-304, 04331, 331
1060061 Nhuộm phiến đồ tế bào theo PapanicolaouLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Specimen by Cyto stain25.74, 25.7410525-4, 10525-404, 04331, 33125.74, 25.7410525-4, 10525-404, 04331, 331
1060062 Nhuộm GiemsaLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Giemsa stain25.76, 25.766662-1, 6662-104, 04331, 33125.76, 25.766662-1, 6662-104, 04331, 331
1060063 Nhuộm May Grunwald - GiemsaLOINC: Hematologic+Nuc lear elements.microsco elements.micro pic observation [Identifier] in Tissue by Giemsa stain.May-Grunwald25.77, 25.7710757-3, 10757-304, 04332, 33225.77, 25.7710757-3, 10757-304, 04332, 332
1060064 Xét nghiệm FISHLOINC: Chromosome analysis panel by FISH25.8, 25.862367-8, 62367-804, 04332, 33225.8, 25.862367-8, 62367-804, 04332, 332
1060065 Karyotype [Identifier] in Blood or Tissue NominalXét nghiệm nhiễm sắc thể đồ25.88, 25.8829770-5, 29770-504, 04332, 33225.88, 25.8829770-5, 29770-504, 04332, 332
1060066 Xét nghiệm đột biến gen Her 2LOINC: ERBB2 gene duplication in Tumor by FISH25.92, 25.9296893-3, 96893-304, 04332, 33225.92, 25.9296893-3, 96893-304, 04332, 332
1060067 Xét nghiệm đột biến gen EGFRLOINC: EGFR gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal25.93, 25.9321665-5, 21665-504, 04332, 33225.93, 25.9321665-5, 21665-504, 04332, 332
1060068 Xét nghiệm đột biến gen BRcA 1, BRCA 2Xét nghiệm đột biến gen BRCA 1, BRCA 225.1, 25.159041-4, 59041-404, 04333, 33325.1, 25.159041-4, 59041-404, 04333, 333
1060069 Xét nghiệm đột biến gen APCLOINC: APC gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal25,101, 25,10120990-8, 20990-804, 04333, 33325,101, 25,10120990-8, 20990-804, 04333, 333
1060070 Xét nghiệm đột biến gen METLOINC: MET gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal25,102, 25,102100026-4, 100026-404, 04333, 33325,102, 25,102100026-4, 100026-404, 04333, 333
1060071 Phân tích tính đa hình gen CYP2C19Phân tích tính đa hình 57132-3 gen CYP2C1925,112, 25,11257132-3, 57132-304, 04334, 33425,112, 25,11257132-3, 57132-304, 04334, 334
1060072 Phân tích tính đa hình gen VKORC1 và CYP2C9Phân tích tính đa hình 54450-2 gen VKORC1 và CYP2C925,114, 25,11454450-2, 54450-204, 04334, 33425,114, 25,11454450-2, 54450-204, 04334, 334
1060073 Nhuộm Acid fast stain (AFB)LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Acid fast stainBS_25. 127, BS_25. 12711479-3, 11479-304, 04334, 334BS_25. 127, BS_25. 12711479-3, 11479-304, 04334, 334
1060074 Kỹ thuật nhuộm chất đồngKỹ thuật nhuộm chất 5. đồngB _ 2 S 3 1 1, B _ 2 S 3 1 110751-6, 10751-604, 04334, 334B _ 2 S 3 1 1, B _ 2 S 3 1 110751-6, 10751-604, 04334, 334
1060075 Nhuộm xanh alcian pH 2,5Nhuộm xanh alcian 5. pH 2,5Crt _ 2 B '-H 3 2, Crt _ 2 B '-H 3 210766-4, 10766-404, 04335, 335Crt _ 2 B '-H 3 2, Crt _ 2 B '-H 3 210766-4, 10766-404, 04335, 335
1060076 Nhuộm Ziehl - NeelsenLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Acid fast stain.Ziehl-NeelsenBS_25. 133, BS_25. 1336657-1, 6657-104, 04335, 335BS_25. 133, BS_25. 1336657-1, 6657-104, 04335, 335
1060077 Nhuộm GromLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Gram stainBS_25. 148, BS_25. 1486664-7, 6664-704, 04335, 335BS_25. 148, BS_25. 1486664-7, 6664-704, 04335, 335
1060078 Nhuộm diastaseLOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Periodic acid-Schiff stain with diatase digestionBS_25. 154, BS_25. 15410800-1, 10800-104, 04335, 335BS_25. 154, BS_25. 15410800-1, 10800-104, 04335, 335
1060079 Nhuộm sătLOINC: Iron.microscopic observation [Identifier] in Tissue by Other stainBS_25. 156, BS_25. 15610761-5, 10761-504, 04336, 336BS_25. 156, BS_25. 15610761-5, 10761-504, 04336, 336
1060080 Xét nghiệm chân đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm ReticulineXét nghiệm chân 5. đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm ReticulineB _ 2 S 9 9 1, B _ 2 S 9 9 110804-3, 10804-304, 04336, 336B _ 2 S 9 9 1, B _ 2 S 9 9 110804-3, 10804-304, 04336, 336
1060081 Xét nghiệm chân đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie sonXétnghiệm chân đoán 5. mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie sonB _ 2 S 1 0 2, B _ 2 S 1 0 210749-0, 10749-004, 04336, 336B _ 2 S 1 0 2, B _ 2 S 1 0 210749-0, 10749-004, 04336, 336
1070001 X-quang vai hai bên tư thế thẳngChụp X-quang khớp vai thẳng18.100, 18.10036586-6, 36586-605, 05337, 33718.100, 18.10036586-6, 36586-605, 05337, 337
1070002 X-quang vai bên trái tư thế thẳngChụp X-quang khớp vai thẳng18.100, 18.10036587-4, 36587-405, 05337, 33718.100, 18.10036587-4, 36587-405, 05337, 337
1070003 X-quang khớp vai bên phải tư thế thẳng trước sauChụp X-quang khớp vai thẳng18.100, 18.10037798-6, 37798-605, 05337, 33718.100, 18.10037798-6, 37798-605, 05337, 337
1070004 X-quang khớp vai tư thế thẳng trước sauChụp X-quang khớp vai thẳng18.100, 18.10037842-2, 37842-205, 05337, 33718.100, 18.10037842-2, 37842-205, 05337, 337
1070005 X-quang khớp vai bên trái tư thế nghiêng và chữ YChụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch18.101, 18.10137136-9, 37136-905, 05337, 33718.101, 18.10137136-9, 37136-905, 05337, 337
1070006 X-quang vai bên phải tư thế nghiêng và chữ YChụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch18.101, 18.10137803-4, 37803-405, 05337, 33718.101, 18.10137803-4, 37803-405, 05337, 337
1070007 X-quang xương bả vai hai bên tư thế thẳng trước sau và nghiêngChụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng18.102, 18.10236714-4, 36714-405, 05337, 33718.102, 18.10236714-4, 36714-405, 05337, 337
1070008 X-quang xương bả vai bên trái tư thế thẳng trước sau và nghiêngChụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng 118.102, 18.10236715-1, 36715-105, 05337, 33718.102, 18.10236715-1, 36715-105, 05337, 337
1070009 X-quang xương bả vai bên phải tư thế thẳng trước sau và nghiêngChụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng18.102, 18.10237788-7, 37788-705, 05338, 33818.102, 18.10237788-7, 37788-705, 05338, 338
1070010 X-quang xương cánh tay hai bên tư thế thẳng trước sau và nghiêngChụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng18.103, 18.10336707-8, 36707-805, 05338, 33818.103, 18.10336707-8, 36707-805, 05338, 338
1070011 X-quang xương cánh tay bên trái tư thế thẳng trước sau và nghiêngChụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng18.103, 18.10336708-6, 36708-605, 05338, 33818.103, 18.10336708-6, 36708-605, 05338, 338
1070012 X-quang xương cánh tay bên phải tư thế thẳng trước sau và nghiêngChụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng18.103, 18.10337736-6, 37736-605, 05338, 33818.103, 18.10337736-6, 37736-605, 05338, 338
1070013 X-quang khuỷu tay hai bên nhiều tư thếChụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch18.104, 18.10426109-9, 26109-905, 05338, 33818.104, 18.10426109-9, 26109-905, 05338, 338
1070014 X-quang khuỷu tay bên trái nhiều tư thếChụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch18.104, 18.10426110-7, 26110-705, 05338, 33818.104, 18.10426110-7, 26110-705, 05338, 338
1070015 X-quang khuỷu tay bên phải nhiều tư thếChụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch18.104, 18.10426111-5, 26111-505, 05338, 33818.104, 18.10426111-5, 26111-505, 05338, 338
1070016 X-quang khuỷu tay nhiều tư thếChụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch18.104, 18.10424676-9, 24676-905, 05338, 33818.104, 18.10424676-9, 24676-905, 05338, 338
1070017 X-quang khuỷu tay tư thế JonesChụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)18.105, 18.10536979-3, 36979-305, 05338, 33818.105, 18.10536979-3, 36979-305, 05338, 338
1070018 X-quang xương quay và trụ hai bên các tư thếChụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng 218.106, 18.10626146-1, 26146-105, 05338, 33818.106, 18.10626146-1, 26146-105, 05338, 338
1070019 X-quang Xương quay và trụ - bên trái nhiều tư thếChụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng18.106, 18.10626148-7, 26148-705, 05339, 33918.106, 18.10626148-7, 26148-705, 05339, 339
1070020 X-quang Xương quay và trụ - bên phải nhiều tư thếChụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng18.106, 18.10626150-3, 26150-305, 05339, 33918.106, 18.10626150-3, 26150-305, 05339, 339
1070021 X-quang Xương quay và trụ - nhiều tư thếChụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng18.106, 18.10624891-4, 24891-405, 05339, 33918.106, 18.10624891-4, 24891-405, 05339, 339
1070022 X-quang Cổ tay - hai bên tư thế thẳng (sau-trước) và nghiêngChụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch18.107, 18.10737547-7, 37547-705, 05339, 33918.107, 18.10737547-7, 37547-705, 05339, 339
1070023 X-quang Cổ tay - hai bên nhiều tư thếChụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch18.107, 18.10726169-3, 26169-305, 05339, 33918.107, 18.10726169-3, 26169-305, 05339, 339
1070024 X-quang Cổ tay - tư thế thẳng (trước-sau) và nghiêngChụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch18.107, 18.10730793-4, 30793-405, 05339, 33918.107, 18.10730793-4, 30793-405, 05339, 339
1070025 X-quang Cổ tay - nhiều tư thếChụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch18.107, 18.10724619-9, 24619-905, 05339, 33918.107, 18.10724619-9, 24619-905, 05339, 339
1070026 X-quang Bàn tay - nhiều tư thếChụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch18.108, 18.10828582-5, 28582-505, 05339, 33918.108, 18.10828582-5, 28582-505, 05339, 339
1070027 X-quang Ngón tay - hai bên đánh giá tổng quát 2 tư thếChụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch18.108, 18.108103401-6, 103401-605, 05339, 33918.108, 18.108103401-6, 103401-605, 05339, 339
1070028 X-quang Ngón tay - hai bên nhiều tư thếChụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 318.108, 18.10826124-8, 26124-805, 05339, 33918.108, 18.10826124-8, 26124-805, 05339, 339
1070029 X-quang Khớp háng - hai bên 1 tư thếChụp X-quang khớp háng thẳng hai bên18.109, 18.10926400-2, 26400-205, 05340, 34018.109, 18.10926400-2, 26400-205, 05340, 340
1070030 X-quang Khớp háng - tư thế thẳng trước-sauChụp X-quang khớp háng thẳng hai bên18.109, 18.10936581-7, 36581-705, 05340, 34018.109, 18.10936581-7, 36581-705, 05340, 340
1070031 X-quang khớp háng bên trái nghiêngChụp X-quang khớp háng nghiêng18.110, 18.11036603-9, 36603-905, 05340, 34018.110, 18.11036603-9, 36603-905, 05340, 340
1070032 X-quang khớp háng bên phải nghiêngChụp X-quang khớp háng nghiêng18.110, 18.11037730-9, 37730-905, 05340, 34018.110, 18.11037730-9, 37730-905, 05340, 340
1070033 X-quang khớp háng nghiêngChụp X-quang khớp háng nghiêng18.110, 18.11036602-1, 36602-105, 05340, 34018.110, 18.11036602-1, 36602-105, 05340, 340
1070034 X-quang xương đùi thẳng (trước-sau) và nghiêngChụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng18.111, 18.11136693-0, 36693-005, 05340, 34018.111, 18.11136693-0, 36693-005, 05340, 340
1070035 X-quang gối thẳng (trước-sau) và nghiêngChụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch18.112, 18.11236709-4, 36709-405, 05340, 34018.112, 18.11236709-4, 36709-405, 05340, 340
1070036 X-quang xương bánh chè 2 tư thế chụpChụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè18.113, 18.11324861-7, 24861-705, 05340, 34018.113, 18.11324861-7, 24861-705, 05340, 340
1070037 X-quang xương bánh chè 1 tư thế chụpChụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè18.113, 18.11337614-5, 37614-505, 05340, 34018.113, 18.11337614-5, 37614-505, 05340, 340
1070038 X-quang xương bánh chè nhiều tư thế chụpChụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè18.113, 18.11330791-8, 30791-805, 05340, 34018.113, 18.11330791-8, 30791-805, 05340, 340
1070039 X-quang xương chày và mác hai bên thẳng (trước-sau)Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng18.114, 18.11497490-7, 97490-705, 05340, 34018.114, 18.11497490-7, 97490-705, 05340, 340
1070040 X-quang xương chày và mác hai bên thẳng (trước-sau) và nghiêngChụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng 418.114, 18.11436717-7, 36717-705, 05340, 34018.114, 18.11436717-7, 36717-705, 05340, 340
1070041 X-quang xương chày và mác hai bên nghiêngChụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng18.114, 18.11497491-5, 97491-505, 05341, 34118.114, 18.11497491-5, 97491-505, 05341, 341
1070042 X-quang xương chày và mác 1 tư thế chụpChụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng18.114, 18.11437894-3, 37894-305, 05341, 34118.114, 18.11437894-3, 37894-305, 05341, 341
1070043 X-quang xương chày và mác nhiều tư thế chụpChụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng18.114, 18.11425011-8, 25011-805, 05341, 34118.114, 18.11425011-8, 25011-805, 05341, 341
1070044 X-quang cổ chân 2 tư thế chụpChụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch18.115, 18.11524540-7, 24540-705, 05341, 34118.115, 18.11524540-7, 24540-705, 05341, 341
1070045 X-quang cổ chân tư thế thẳng (trước-sau) và nghiêng (bên)Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch18.115, 18.11530779-3, 30779-305, 05341, 34118.115, 18.11530779-3, 30779-305, 05341, 341
1070046 X-quang cổ chân 1 tư thếChụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch18.115, 18.11536551-0, 36551-005, 05341, 34118.115, 18.11536551-0, 36551-005, 05341, 341
1070047 X-quang cổ chân nhiều tư thếChụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch18.115, 18.11524541-5, 24541-505, 05341, 34118.115, 18.11524541-5, 24541-505, 05341, 341
1070048 X-quang bàn chân tư thế thẳng (trước-sau)Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch18.116, 18.11636579-1, 36579-105, 05341, 34118.116, 18.11636579-1, 36579-105, 05341, 341
1070049 X-quang bàn chân tư thế thẳng (trước-sau)và nghiêngChụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch18.116, 18.11639069-0, 39069-005, 05341, 34118.116, 18.11639069-0, 39069-005, 05341, 341
1070050 X-quang bàn chân tư thế thẳng (trước-sau) , nghiêng và chếchChụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 518.116, 18.11636728-4, 36728-405, 05341, 34118.116, 18.11636728-4, 36728-405, 05341, 341
1070051 X-quang bàn chân tư thế thẳng (trước-sau) và chếchChụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch18.116, 18.11639076-5, 39076-505, 05342, 34218.116, 18.11639076-5, 39076-505, 05342, 342
1070052 X-quang xương gót nhiều tư thếChụp X-quang xương gót thẳng nghiêng18.117, 18.11724612-4, 24612-405, 05342, 34218.117, 18.11724612-4, 24612-405, 05342, 342
1070053 X-quang xương gót 1 tư thếChụp X-quang xương gót thẳng nghiêng18.117, 18.11736564-3, 36564-305, 05342, 34218.117, 18.11736564-3, 36564-305, 05342, 342
1070054 X-quang xương gót tư thế thẳng (trước-sau), nghiêng và chếchChụp X-quang xương gót thẳng nghiêng18.117, 18.11736731-8, 36731-805, 05342, 34218.117, 18.11736731-8, 36731-805, 05342, 342
1070055 X-quang chi dưới tư thế thẳng (trước-sau)Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng18.118, 18.11836574-2, 36574-205, 05342, 34218.118, 18.11836574-2, 36574-205, 05342, 342
1070056 X-quang ngực tư thế thẳng (trước-sau)Chụp X-quang ngực thẳng18.119, 18.11936572-6, 36572-605, 05342, 34218.119, 18.11936572-6, 36572-605, 05342, 342
1070057 X-quang ngực tư thế thẳng (trước-sau) và (sau-trước) đứngChụp X-quang ngực thẳng18.119, 18.11924642-1, 24642-105, 05342, 34218.119, 18.11924642-1, 24642-105, 05342, 342
1070058 X-quang ngực tư thế thẳng (sau-trước)Chụp X-quang ngực thẳng18.119, 18.11924648-8, 24648-805, 05342, 34218.119, 18.11924648-8, 24648-805, 05342, 342
1070059 Chụp căt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1­ 32 dãy)18.149, 18.14930799-1, 30799-105, 05342, 34218.149, 18.14930799-1, 30799-105, 05342, 342
1070060 Chụp căt lớp vi tính sọ nãoChụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1­ 32 dãy)18.149, 18.14924725-4, 24725-405, 05342, 34218.149, 18.14924725-4, 24725-405, 05342, 342
1070061 Chụp căt lớp vi tính sọ não có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạchChụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 618.150, 18.15024727-0, 24727-005, 05342, 34218.150, 18.15024727-0, 24727-005, 05342, 342
1070062 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)18.151, 18.15136146-9, 36146-905, 05343, 34318.151, 18.15136146-9, 36146-905, 05343, 343
1070063 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu nãoChụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)18.152, 18.15224728-8, 24728-805, 05343, 34318.152, 18.15224728-8, 24728-805, 05343, 343
1070064 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)18.152, 18.15239142-5, 39142-505, 05343, 34318.152, 18.15239142-5, 39142-505, 05343, 343
1070065 Chụp cắt lớp vi tính động mạch não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)18.153, 18.15336814-2, 36814-205, 05343, 34318.153, 18.15336814-2, 36814-205, 05343, 343
1070066 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)18.153, 18.15336830-8, 36830-805, 05343, 34318.153, 18.15336830-8, 36830-805, 05343, 343
1070067 Cắt lớp vi tính sọ não có tái tạo 3DChụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)18.154, 18.15437294-6, 37294-605, 05343, 34318.154, 18.15437294-6, 37294-605, 05343, 343
1070068 Chụp cắt lớp vi tính vùng hàm mặt không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)18.155, 18.15530802-3, 30802-305, 05343, 34318.155, 18.15530802-3, 30802-305, 05343, 343
1070069 Chụp cắt lớp vi tính vùng hàm mặt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1­ 32 dãy)18.156, 18.15630801-5, 30801-505, 05343, 34318.156, 18.15630801-5, 30801-505, 05343, 343
1070070 Chụp cắt lớp vi tính răng có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạchChụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) 718.157, 18.15787896-7, 87896-705, 05343, 34318.157, 18.15787896-7, 87896-705, 05343, 343
1070071 Chụp căt lớp vi tính răngChụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)18.157, 18.15779095-6, 79095-605, 05344, 34418.157, 18.15779095-6, 79095-605, 05344, 344
1070072 Chụp căt lớp vi tính xương thái dươngChụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)18.158, 18.15836773-0, 36773-005, 05344, 34418.158, 18.15836773-0, 36773-005, 05344, 344
1070073 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)18.158, 18.15836866-2, 36866-205, 05344, 34418.158, 18.15836866-2, 36866-205, 05344, 344
1070074 Chụp căt lớp vi tính sọ não và xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)18.159, 18.15986977-6, 86977-605, 05344, 34418.159, 18.15986977-6, 86977-605, 05344, 344
1070075 Chụp căt lớp vi tính xương thái dươngChụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)18.159, 18.15936773-0, 36773-005, 05344, 34418.159, 18.15936773-0, 36773-005, 05344, 344
1070076 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)18.159, 18.15936815-9, 36815-905, 05344, 34418.159, 18.15936815-9, 36815-905, 05344, 344
1070077 Chụp căt lớp vi tính hốc mătChụp CLVT hốc măt (từ 1­ 32 dãy)18.160, 18.16041807-9, 41807-905, 05344, 34418.160, 18.16041807-9, 41807-905, 05344, 344
1070078 Chụp căt lớp vi tính hốc măt không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT hốc măt (từ 1­ 32 dãy)18.160, 18.16046331-5, 46331-505, 05344, 34418.160, 18.16046331-5, 46331-505, 05344, 344
1070079 Chụp căt lớp vi tính hốc măt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT hốc măt (từ 1­ 32 dãy)18.160, 18.16048449-3, 48449-305, 05344, 34418.160, 18.16048449-3, 48449-305, 05344, 344
1070080 Chụp căt lớp vi tính răng với chùm tia hình nónChụp căt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) 818.162, 18.16299633-0, 99633-005, 05344, 34418.162, 18.16299633-0, 99633-005, 05344, 344
1070081 Chụp cắt lớp vi tính răng với chùm tia hình nónChụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)18.163, 18.16399633-0, 99633-005, 05345, 34518.163, 18.16399633-0, 99633-005, 05345, 345
1070082 Chụp cắt lớp vi tính răng với chùm tia hình nónChụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)18.164, 18.16499633-0, 99633-005, 05345, 34518.164, 18.16499633-0, 99633-005, 05345, 345
1070083 Chụp cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.165, 18.16530799-1, 30799-105, 05345, 34518.165, 18.16530799-1, 30799-105, 05345, 345
1070084 Chụp cắt lớp vi tính sọ nãoChụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.165, 18.16524725-4, 24725-405, 05345, 34518.165, 18.16524725-4, 24725-405, 05345, 345
1070085 Chụp cắt lớp vi tính sọ não có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạchChụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.166, 18.16624727-0, 24727-005, 05345, 34518.166, 18.16624727-0, 24727-005, 05345, 345
1070086 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.167, 18.16736146-9, 36146-905, 05345, 34518.167, 18.16736146-9, 36146-905, 05345, 345
1070087 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu nãoChụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)18.168, 18.16824728-8, 24728-805, 05345, 34518.168, 18.16824728-8, 24728-805, 05345, 345
1070088 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)18.168, 18.16839142-5, 39142-505, 05345, 34518.168, 18.16839142-5, 39142-505, 05345, 345
1070089 Chụp cắt lớp vi tính động mạch não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) 918.169, 18.16936814-2, 36814-205, 05345, 34518.169, 18.16936814-2, 36814-205, 05345, 345
1070090 Chụp căt lớp vi tính mạch máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)18.169, 18.16936830-8, 36830-805, 05346, 34618.169, 18.16936830-8, 36830-805, 05346, 346
1070091 Chụp căt lớp vi tính vùng hàm mặt không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.171, 18.17130802-3, 30802-305, 05346, 34618.171, 18.17130802-3, 30802-305, 05346, 346
1070092 Chụp căt lớp vi tính vùng hàm mặt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.172, 18.17230801-5, 30801-505, 05346, 34618.172, 18.17230801-5, 30801-505, 05346, 346
1070093 Chụp căt lớp vi tính răng có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạchChụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)18.173, 18.17387896-7, 87896-705, 05346, 34618.173, 18.17387896-7, 87896-705, 05346, 346
1070094 Chụp căt lớp vi tính xương thái dươngChụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64­ 128 dãy)18.174, 18.17436773-0, 36773-005, 05346, 34618.174, 18.17436773-0, 36773-005, 05346, 346
1070095 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64­ 128 dãy)18.174, 18.17436866-2, 36866-205, 05346, 34618.174, 18.17436866-2, 36866-205, 05346, 346
1070096 Chụp căt lớp vi tính sọ não và xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.175, 18.17586977-6, 86977-605, 05346, 34618.175, 18.17586977-6, 86977-605, 05346, 346
1070097 Chụp căt lớp vi tính xương thái dươngChụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.175, 18.17536773-0, 36773-005, 05346, 34618.175, 18.17536773-0, 36773-005, 05346, 346
1070098 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.175, 18.17536815-9, 36815-905, 05346, 34618.175, 18.17536815-9, 36815-905, 05346, 346
1070099 Chụp căt lớp vi tính hốc mătChụp CLVT hốc măt (từ 64-128 dãy) 1018.176, 18.17641807-9, 41807-905, 05346, 34618.176, 18.17641807-9, 41807-905, 05346, 346
1070100 Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)18.176, 18.17646331-5, 46331-505, 05347, 34718.176, 18.17646331-5, 46331-505, 05347, 347
1070101 Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)18.176, 18.17648449-3, 48449-305, 05347, 34718.176, 18.17648449-3, 48449-305, 05347, 347
1070102 Chụp cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.178, 18.17830799-1, 30799-105, 05347, 34718.178, 18.17830799-1, 30799-105, 05347, 347
1070103 Chụp cắt lớp vi tính sọ nãoChụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.178, 18.17824725-4, 24725-405, 05347, 34718.178, 18.17824725-4, 24725-405, 05347, 347
1070104 Chụp cắt lớp vi tính sọ não có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạchChụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.179, 18.17924727-0, 24727-005, 05347, 34718.179, 18.17924727-0, 24727-005, 05347, 347
1070105 Chụp cắt lớp vi tính sọ não và xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.179, 18.17986977-6, 86977-605, 05347, 34718.179, 18.17986977-6, 86977-605, 05347, 347
1070106 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.180, 18.18036146-9, 36146-905, 05347, 34718.180, 18.18036146-9, 36146-905, 05347, 347
1070107 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu nãoChụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ > 256 dãy)18.181, 18.18124728-8, 24728-805, 05347, 34718.181, 18.18124728-8, 24728-805, 05347, 347
1070108 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ > 256 dãy) 1118.181, 18.18139142-5, 39142-505, 05347, 34718.181, 18.18139142-5, 39142-505, 05347, 347
1070109 Chụp căt lớp vi tính động mạch não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT mạch máu não (từ > 256 dãy)18.182, 18.18236814-2, 36814-205, 05348, 34818.182, 18.18236814-2, 36814-205, 05348, 348
1070110 Chụp căt lớp vi tính mạch máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT mạch máu não (từ > 256 dãy)18.182, 18.18236830-8, 36830-805, 05348, 34818.182, 18.18236830-8, 36830-805, 05348, 348
1070111 Căt lớp vi tính sọ não có tái tạo 3DChụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ > 256 dãy)18.183, 18.18337294-6, 37294-605, 05348, 34818.183, 18.18337294-6, 37294-605, 05348, 348
1070112 Chụp căt lớp vi tính vùng hàm mặt không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.184, 18.18430802-3, 30802-305, 05348, 34818.184, 18.18430802-3, 30802-305, 05348, 348
1070113 Chụp căt lớp vi tính vùng hàm mặt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.185, 18.18530801-5, 30801-505, 05348, 34818.185, 18.18530801-5, 30801-505, 05348, 348
1070114 Chụp căt lớp vi tính răng có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạchChụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ > 256 dãy)18.186, 18.18687896-7, 87896-705, 05348, 34818.186, 18.18687896-7, 87896-705, 05348, 348
1070115 Chụp căt lớp vi tính xương thái dươngChụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ > 256 dãy)18.187, 18.18736773-0, 36773-005, 05348, 34818.187, 18.18736773-0, 36773-005, 05348, 348
1070116 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ > 256 dãy)18.187, 18.18736866-2, 36866-205, 05348, 34818.187, 18.18736866-2, 36866-205, 05348, 348
1070117 Chụp căt lớp vi tính xương thái dươngChụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.188, 18.18836773-0, 36773-005, 05348, 34818.188, 18.18836773-0, 36773-005, 05348, 348
1070118 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 1218.188, 18.18836815-9, 36815-905, 05348, 34818.188, 18.18836815-9, 36815-905, 05348, 348
1070119 Chụp cắt lớp vi tính hốc mắtChụp CLVT hốc mắt (từ > 256 dãy)18.189, 18.18941807-9, 41807-905, 05349, 34918.189, 18.18941807-9, 41807-905, 05349, 349
1070120 Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt không tiêm thuốc cản quangChụp CLVT hốc mắt (từ > 256 dãy)18.189, 18.18946331-5, 46331-505, 05349, 34918.189, 18.18946331-5, 46331-505, 05349, 349
1070121 Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp CLVT hốc mắt (từ > 256 dãy)18.189, 18.18948449-3, 48449-305, 05349, 34918.189, 18.18948449-3, 48449-305, 05349, 349
1070122 Chụp cắt lớp vi tính đường thở không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.191, 18.19179067-5, 79067-505, 05349, 34918.191, 18.19179067-5, 79067-505, 05349, 349
1070123 Chụp cắt lớp vi tính ngựcChụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.191, 18.19124627-2, 24627-205, 05349, 34918.191, 18.19124627-2, 24627-205, 05349, 349
1070124 Chụp cắt lớp vi tính ngực xử lý hậu kỳ 3D không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.191, 18.19179096-4, 79096-405, 05349, 34918.191, 18.19179096-4, 79096-405, 05349, 349
1070125 Chụp cắt lớp vi tính ngực đê tầm soátChụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.191, 18.19187279-6, 87279-605, 05349, 34918.191, 18.19187279-6, 87279-605, 05349, 349
1070126 Chụp cắt lớp vi tính ngực đê tầm soát không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.191, 18.19179086-5, 79086-505, 05349, 34918.191, 18.19179086-5, 79086-505, 05349, 349
1070127 Chụp cắt lớp vi tính ngực không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1318.191, 18.19129252-4, 29252-405, 05349, 34918.191, 18.19129252-4, 29252-405, 05349, 349
1070128 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổiChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.191, 18.19137439-7, 37439-705, 05350, 35018.191, 18.19137439-7, 37439-705, 05350, 350
1070129 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.191, 18.19137441-3, 37441-305, 05350, 35018.191, 18.19137441-3, 37441-305, 05350, 350
1070130 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.191, 18.19183298-0, 83298-005, 05350, 35018.191, 18.19183298-0, 83298-005, 05350, 350
1070131 Chụp căt lớp vi tính ngựcChụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.192, 18.19224627-2, 24627-205, 05350, 35018.192, 18.19224627-2, 24627-205, 05350, 350
1070132 Chụp căt lớp vi tính ngực đê tầm soátChụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.192, 18.19287279-6, 87279-605, 05350, 35018.192, 18.19287279-6, 87279-605, 05350, 350
1070133 Chụp căt lớp vi tính ngực tầm soát có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.192, 18.19279068-3, 79068-305, 05350, 35018.192, 18.19279068-3, 79068-305, 05350, 350
1070134 Chụp căt lớp vi tính ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.192, 18.19224628-0, 24628-005, 05350, 35018.192, 18.19224628-0, 24628-005, 05350, 350
1070135 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổiChụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1418.192, 18.19237439-7, 37439-705, 05350, 35018.192, 18.19237439-7, 37439-705, 05350, 350
1070136 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.192, 18.19237440-5, 37440-505, 05351, 35118.192, 18.19237440-5, 37440-505, 05351, 351
1070137 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.192, 18.19283298-0, 83298-005, 05351, 35118.192, 18.19283298-0, 83298-005, 05351, 351
1070138 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổiChụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)18.193, 18.19337439-7, 37439-705, 05351, 35118.193, 18.19337439-7, 37439-705, 05351, 351
1070139 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)18.193, 18.19337440-5, 37440-505, 05351, 35118.193, 18.19337440-5, 37440-505, 05351, 351
1070140 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)18.193, 18.19337441-3, 37441-305, 05351, 35118.193, 18.19337441-3, 37441-305, 05351, 351
1070141 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)18.196, 18.19683298-0, 83298-005, 05351, 35118.196, 18.19683298-0, 83298-005, 05351, 351
1070142 Chụp cắt lớp vi tính Động mạch phổi đê tìm thuyên tắc phổiChụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) 1518.196, 18.19672251-2, 72251-205, 05351, 35118.196, 18.19672251-2, 72251-205, 05351, 351
1070143 Chụp căt lớp vi tính mạch máu Động mạch phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)18.196, 18.19636147-7, 36147-705, 05352, 35218.196, 18.19636147-7, 36147-705, 05352, 352
1070144 Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngựcChụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)18.197, 18.19724544-9, 24544-905, 05352, 35218.197, 18.19724544-9, 24544-905, 05352, 352
1070145 Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)18.197, 18.19724545-6, 24545-605, 05352, 35218.197, 18.19724545-6, 24545-605, 05352, 352
1070146 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)18.197, 18.19783298-0, 83298-005, 05352, 35218.197, 18.19783298-0, 83298-005, 05352, 352
1070147 Chụp căt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ ngựcChụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)18.197, 18.19782709-7, 82709-705, 05352, 35218.197, 18.19782709-7, 82709-705, 05352, 352
1070148 Chụp căt lớp vi tính TimChụp căt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)18.198, 18.19858744-4, 58744-405, 05352, 35218.198, 18.19858744-4, 58744-405, 05352, 352
1070149 Chụp căt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóaChụp căt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) 1618.198, 18.19836934-8, 36934-805, 05352, 35218.198, 18.19836934-8, 36934-805, 05352, 352
1070150 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)18.198, 18.19836935-5, 36935-505, 05353, 35318.198, 18.19836935-5, 36935-505, 05353, 353
1070151 Chụp cắt lớp vi tính Tim có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)18.198, 18.19879089-9, 79089-905, 05353, 35318.198, 18.19879089-9, 79089-905, 05353, 353
1070152 Chụp cắt lớp vi tính Tim không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)18.198, 18.19899612-4, 99612-405, 05353, 35318.198, 18.19899612-4, 99612-405, 05353, 353
1070153 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu Tim và Động mạch vành có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)18.198, 18.19879073-3, 79073-305, 05353, 35318.198, 18.19879073-3, 79073-305, 05353, 353
1070154 Chụp cắt lớp vi tính Tim và Động mạch vành đánh giá vôi hóa không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)18.199, 18.19979087-3, 79087-305, 05353, 35318.199, 18.19979087-3, 79087-305, 05353, 353
1070155 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóaChụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)18.199, 18.19936934-8, 36934-805, 05353, 35318.199, 18.19936934-8, 36934-805, 05353, 353
1070156 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) 1718.199, 18.19936935-5, 36935-505, 05353, 35318.199, 18.19936935-5, 36935-505, 05353, 353
1070157 Chụp căt lớp vi tính đường thở không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.200, 18.20079067-5, 79067-505, 05354, 35418.200, 18.20079067-5, 79067-505, 05354, 354
1070158 Chụp căt lớp vi tính ngựcChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.200, 18.20024627-2, 24627-205, 05354, 35418.200, 18.20024627-2, 24627-205, 05354, 354
1070159 Chụp căt lớp vi tính ngực xử lý hậu kỳ 3D không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.200, 18.20079096-4, 79096-405, 05354, 35418.200, 18.20079096-4, 79096-405, 05354, 354
1070160 Chụp căt lớp vi tính ngực đê tầm soátChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.200, 18.20087279-6, 87279-605, 05354, 35418.200, 18.20087279-6, 87279-605, 05354, 354
1070161 Chụp căt lớp vi tính ngực đê tầm soát không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.200, 18.20079086-5, 79086-505, 05354, 35418.200, 18.20079086-5, 79086-505, 05354, 354
1070162 Chụp căt lớp vi tính ngực không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.200, 18.20029252-4, 29252-405, 05354, 35418.200, 18.20029252-4, 29252-405, 05354, 354
1070163 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổiChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.200, 18.20037439-7, 37439-705, 05354, 35418.200, 18.20037439-7, 37439-705, 05354, 354
1070164 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1818.200, 18.20037441-3, 37441-305, 05354, 35418.200, 18.20037441-3, 37441-305, 05354, 354
1070165 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.200, 18.20083298-0, 83298-005, 05355, 35518.200, 18.20083298-0, 83298-005, 05355, 355
1070166 Chụp cắt lớp vi tính ngựcChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.201, 18.20124627-2, 24627-205, 05355, 35518.201, 18.20124627-2, 24627-205, 05355, 355
1070167 Chụp cắt lớp vi tính ngực đê tầm soátChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.201, 18.20187279-6, 87279-605, 05355, 35518.201, 18.20187279-6, 87279-605, 05355, 355
1070168 Chụp cắt lớp vi tính ngực tầm soát có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.201, 18.20179068-3, 79068-305, 05355, 35518.201, 18.20179068-3, 79068-305, 05355, 355
1070169 Chụp cắt lớp vi tính ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.201, 18.20124628-0, 24628-005, 05355, 35518.201, 18.20124628-0, 24628-005, 05355, 355
1070170 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổiChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.201, 18.20137439-7, 37439-705, 05355, 35518.201, 18.20137439-7, 37439-705, 05355, 355
1070171 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1918.201, 18.20137440-5, 37440-505, 05355, 35518.201, 18.20137440-5, 37440-505, 05355, 355
1070172 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.201, 18.20183298-0, 83298-005, 05356, 35618.201, 18.20183298-0, 83298-005, 05356, 356
1070173 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổiChụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)18.202, 18.20237439-7, 37439-705, 05356, 35618.202, 18.20237439-7, 37439-705, 05356, 356
1070174 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)18.202, 18.20237440-5, 37440-505, 05356, 35618.202, 18.20237440-5, 37440-505, 05356, 356
1070175 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)18.202, 18.20237441-3, 37441-305, 05356, 35618.202, 18.20237441-3, 37441-305, 05356, 356
1070176 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)18.205, 18.20583298-0, 83298-005, 05356, 35618.205, 18.20583298-0, 83298-005, 05356, 356
1070177 Chụp căt lớp vi tính Động mạch phổi đê tìm thuyên tăc phổiChụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)18.205, 18.20572251-2, 72251-205, 05356, 35618.205, 18.20572251-2, 72251-205, 05356, 356
1070178 Chụp căt lớp vi tính mạch máu Động mạch phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) 2018.205, 18.20536147-7, 36147-705, 05356, 35618.205, 18.20536147-7, 36147-705, 05356, 356
1070179 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngựcChụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)18.206, 18.20624544-9, 24544-905, 05357, 35718.206, 18.20624544-9, 24544-905, 05357, 357
1070180 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)18.206, 18.20624545-6, 24545-605, 05357, 35718.206, 18.20624545-6, 24545-605, 05357, 357
1070181 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ ngựcChụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)18.206, 18.20682709-7, 82709-705, 05357, 35718.206, 18.20682709-7, 82709-705, 05357, 357
1070182 Chụp cắt lớp vi tính TimChụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)18.207, 18.20758744-4, 58744-405, 05357, 35718.207, 18.20758744-4, 58744-405, 05357, 357
1070183 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóaChụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)18.207, 18.20736934-8, 36934-805, 05357, 35718.207, 18.20736934-8, 36934-805, 05357, 357
1070184 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)18.207, 18.20736935-5, 36935-505, 05357, 35718.207, 18.20736935-5, 36935-505, 05357, 357
1070185 Chụp cắt lớp vi tính Tim có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)18.207, 18.20779089-9, 79089-905, 05357, 35718.207, 18.20779089-9, 79089-905, 05357, 357
1070186 Chụp cắt lớp vi tính Tim không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) 2118.207, 18.20799612-4, 99612-405, 05357, 35718.207, 18.20799612-4, 99612-405, 05357, 357
1070187 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu Tim và Động mạch vành có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)18.207, 18.20779073-3, 79073-305, 05358, 35818.207, 18.20779073-3, 79073-305, 05358, 358
1070188 Chụp cắt lớp vi tính đánh giá vôi hóa không tiêm thuốc cản quang và Chụp cắt lớp vi tính mạch máu Tim và Động mạch vành có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)18.208, 18.20883289-9, 83289-905, 05358, 35818.208, 18.20883289-9, 83289-905, 05358, 358
1070189 Chụp cắt lớp vi tính Tim và Động mạch vành đánh giá vôi hóa không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)18.208, 18.20879087-3, 79087-305, 05358, 35818.208, 18.20879087-3, 79087-305, 05358, 358
1070190 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóaChụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)18.208, 18.20836934-8, 36934-805, 05358, 35818.208, 18.20836934-8, 36934-805, 05358, 358
1070191 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)18.208, 18.20836935-5, 36935-505, 05358, 35818.208, 18.20836935-5, 36935-505, 05358, 358
1070192 Chụp cắt lớp vi tính đường thở không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 2218.209, 18.20979067-5, 79067-505, 05358, 35818.209, 18.20979067-5, 79067-505, 05358, 358
1070193 Chụp căt lớp vi tính ngựcChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.209, 18.20924627-2, 24627-205, 05359, 35918.209, 18.20924627-2, 24627-205, 05359, 359
1070194 Chụp căt lớp vi tính ngực xử lý hậu kỳ 3D không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.209, 18.20979096-4, 79096-405, 05359, 35918.209, 18.20979096-4, 79096-405, 05359, 359
1070195 Chụp căt lớp vi tính ngực đê tầm soátChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.209, 18.20987279-6, 87279-605, 05359, 35918.209, 18.20987279-6, 87279-605, 05359, 359
1070196 Chụp căt lớp vi tính ngực đê tầm soát không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.209, 18.20979086-5, 79086-505, 05359, 35918.209, 18.20979086-5, 79086-505, 05359, 359
1070197 Chụp căt lớp vi tính ngực không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.209, 18.20929252-4, 29252-405, 05359, 35918.209, 18.20929252-4, 29252-405, 05359, 359
1070198 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổiChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.209, 18.20937439-7, 37439-705, 05359, 35918.209, 18.20937439-7, 37439-705, 05359, 359
1070199 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 2318.209, 18.20937441-3, 37441-305, 05359, 35918.209, 18.20937441-3, 37441-305, 05359, 359
1070200 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.209, 18.20983298-0, 83298-005, 05360, 36018.209, 18.20983298-0, 83298-005, 05360, 360
1070201 Chụp cắt lớp vi tính ngựcChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.210, 18.21024627-2, 24627-205, 05360, 36018.210, 18.21024627-2, 24627-205, 05360, 360
1070202 Chụp cắt lớp vi tính ngực đê tầm soátChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.210, 18.21087279-6, 87279-605, 05360, 36018.210, 18.21087279-6, 87279-605, 05360, 360
1070203 Chụp cắt lớp vi tính ngực tầm soát có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.210, 18.21079068-3, 79068-305, 05360, 36018.210, 18.21079068-3, 79068-305, 05360, 360
1070204 Chụp cắt lớp vi tính ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.210, 18.21024628-0, 24628-005, 05360, 36018.210, 18.21024628-0, 24628-005, 05360, 360
1070205 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổiChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.210, 18.21037439-7, 37439-705, 05360, 36018.210, 18.21037439-7, 37439-705, 05360, 360
1070206 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 2418.210, 18.21037440-5, 37440-505, 05360, 36018.210, 18.21037440-5, 37440-505, 05360, 360
1070207 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy)18.210, 18.21083298-0, 83298-005, 05361, 36118.210, 18.21083298-0, 83298-005, 05361, 361
1070208 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổiChụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ > 256 dãy)18.211, 18.21137439-7, 37439-705, 05361, 36118.211, 18.21137439-7, 37439-705, 05361, 361
1070209 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ > 256 dãy)18.211, 18.21137440-5, 37440-505, 05361, 36118.211, 18.21137440-5, 37440-505, 05361, 361
1070210 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ > 256 dãy)18.211, 18.21137441-3, 37441-305, 05361, 36118.211, 18.21137441-3, 37441-305, 05361, 361
1070211 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ > 256 dãy)18.214, 18.21483298-0, 83298-005, 05361, 36118.214, 18.21483298-0, 83298-005, 05361, 361
1070212 Chụp căt lớp vi tính Động mạch phổi đê tìm thuyên tăc phổiChụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ > 256 dãy)18.214, 18.21472251-2, 72251-205, 05361, 36118.214, 18.21472251-2, 72251-205, 05361, 361
1070213 Chụp căt lớp vi tính mạch máu Động mạch phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ > 256 dãy) 2518.214, 18.21436147-7, 36147-705, 05361, 36118.214, 18.21436147-7, 36147-705, 05361, 361
1070214 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngựcChụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ > 256 dãy)18.215, 18.21524544-9, 24544-905, 05362, 36218.215, 18.21524544-9, 24544-905, 05362, 362
1070215 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ > 256 dãy)18.215, 18.21524545-6, 24545-605, 05362, 36218.215, 18.21524545-6, 24545-605, 05362, 362
1070216 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ > 256 dãy)18.215, 18.21583298-0, 83298-005, 05362, 36218.215, 18.21583298-0, 83298-005, 05362, 362
1070217 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ ngựcChụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ > 256 dãy)18.215, 18.21582709-7, 82709-705, 05362, 36218.215, 18.21582709-7, 82709-705, 05362, 362
1070218 Chụp cắt lớp vi tính đánh giá vôi hóa không tiêm thuốc cản quang và Chụp cắt lớp vi tính mạch máu Tim và Động mạch vành có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ > 256 dãy)18.218, 18.21883289-9, 83289-905, 05362, 36218.218, 18.21883289-9, 83289-905, 05362, 362
1070219 Chụp cắt lớp vi tính Tim và Động mạch vành đánh giá vôi hóa không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ > 256 dãy) 2618.218, 18.21879087-3, 79087-305, 05362, 36218.218, 18.21879087-3, 79087-305, 05362, 362
1070220 Chụp căt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóaChụp căt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ > 256 dãy)18.218, 18.21836934-8, 36934-805, 05363, 36318.218, 18.21836934-8, 36934-805, 05363, 363
1070221 Chụp căt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ > 256 dãy)18.218, 18.21836935-5, 36935-505, 05363, 36318.218, 18.21836935-5, 36935-505, 05363, 363
1070222 Chụp căt lớp vi tính BụngChụp căt lớp vi tính tâng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)18.219, 18.21941806-1, 41806-105, 05363, 36318.219, 18.21941806-1, 41806-105, 05363, 363
1070223 Chụp căt lớp vi tính Bụng và ChậuChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)18.219, 18.21944115-4, 44115-405, 05363, 36318.219, 18.21944115-4, 44115-405, 05363, 363
1070224 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 2718.219, 18.21936813-4, 36813-405, 05363, 36318.219, 18.21936813-4, 36813-405, 05363, 363
1070225 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)18.219, 18.21936952-0, 36952-005, 05364, 36418.219, 18.21936952-0, 36952-005, 05364, 364
1070226 Chụp căt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)18.219, 18.21979103-8, 79103-805, 05364, 36418.219, 18.21979103-8, 79103-805, 05364, 364
1070227 Chụp căt lớp vi tính Bụng không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)18.219, 18.21936424-0, 36424-005, 05364, 36418.219, 18.21936424-0, 36424-005, 05364, 364
1070228 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ổ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)18.219, 18.21936828-2, 36828-205, 05364, 36418.219, 18.21936828-2, 36828-205, 05364, 364
1070229 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 2818.219, 18.21983298-0, 83298-005, 05364, 36418.219, 18.21983298-0, 83298-005, 05364, 364
1070230 Chụp cắt lớp vi tính BụngChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy)18.220, 18.22041806-1, 41806-105, 05365, 36518.220, 18.22041806-1, 41806-105, 05365, 365
1070231 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và ChậuChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy)18.220, 18.22044115-4, 44115-405, 05365, 36518.220, 18.22044115-4, 44115-405, 05365, 365
1070232 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy)18.220, 18.22036813-4, 36813-405, 05365, 36518.220, 18.22036813-4, 36813-405, 05365, 365
1070233 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy)18.220, 18.22036952-0, 36952-005, 05365, 36518.220, 18.22036952-0, 36952-005, 05365, 365
1070234 Chụp cắt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy)18.220, 18.22079103-8, 79103-805, 05365, 36518.220, 18.22079103-8, 79103-805, 05365, 365
1070235 Chụp cắt lớp vi tính Bụng không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy)18.220, 18.22036424-0, 36424-005, 05365, 36518.220, 18.22036424-0, 36424-005, 05365, 365
1070236 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu ổ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy)18.220, 18.22036828-2, 36828-205, 05365, 36518.220, 18.22036828-2, 36828-205, 05365, 365
1070237 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 2918.220, 18.22083298-0, 83298-005, 05365, 36518.220, 18.22083298-0, 83298-005, 05365, 365
1070238 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung)Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy)18.220, 18.22024865-8, 24865-805, 05366, 36618.220, 18.22024865-8, 24865-805, 05366, 366
1070239 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy)18.220, 18.22024866-6, 24866-605, 05366, 36618.220, 18.22024866-6, 24866-605, 05366, 366
1070240 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy)18.220, 18.22030615-9, 30615-905, 05366, 36618.220, 18.22030615-9, 30615-905, 05366, 366
1070241 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và ChậuChụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)18.221, 18.22144115-4, 44115-405, 05366, 36618.221, 18.22144115-4, 44115-405, 05366, 366
1070242 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)18.221, 18.22136813-4, 36813-405, 05366, 36618.221, 18.22136813-4, 36813-405, 05366, 366
1070243 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung)Chụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 3018.221, 18.22124865-8, 24865-805, 05366, 36618.221, 18.22124865-8, 24865-805, 05366, 366
1070244 Chụp căt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)18.221, 18.22124866-6, 24866-605, 05367, 36718.221, 18.22124866-6, 24866-605, 05367, 367
1070245 Chụp căt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)18.221, 18.22130615-9, 30615-905, 05367, 36718.221, 18.22130615-9, 30615-905, 05367, 367
1070246 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)18.221, 18.22183298-0, 83298-005, 05367, 36718.221, 18.22183298-0, 83298-005, 05367, 367
1070247 Chụp căt lớp vi tính Thận và Niệu quản và Bàng quang không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 3118.222, 18.22287866-0, 87866-005, 05367, 36718.222, 18.22287866-0, 87866-005, 05367, 367
1070248 Chụp cắt lớp vi tính Thận, Niệu quản và Bàng quang có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)18.222, 18.222103863-7, 103863-705, 05368, 36818.222, 18.222103863-7, 103863-705, 05368, 368
1070249 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu ổ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)18.223, 18.22336828-2, 36828-205, 05368, 36818.223, 18.22336828-2, 36828-205, 05368, 368
1070250 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)18.223, 18.22383298-0, 83298-005, 05368, 36818.223, 18.22383298-0, 83298-005, 05368, 368
1070251 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)18.224, 18.22436833-2, 36833-205, 05368, 36818.224, 18.22436833-2, 36833-205, 05368, 368
1070252 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 3218.227, 18.22772250-4, 72250-405, 05368, 36818.227, 18.22772250-4, 72250-405, 05368, 368
1070253 Chụp căt lớp vi tính Ruột non bơm thuốc cản quang dương qua ống thông mũi hỗng tràngChụp căt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)18.228, 18.22830600-1, 30600-105, 05369, 36918.228, 18.22830600-1, 30600-105, 05369, 369
1070254 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu và Chụp căt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)18.230, 18.23087854-6, 87854-605, 05369, 36918.230, 18.23087854-6, 87854-605, 05369, 369
1070255 Chụp căt lớp vi tính Động mạch chủ bụngChụp căt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)18.230, 18.23035948-9, 35948-905, 05369, 36918.230, 18.23035948-9, 35948-905, 05369, 369
1070256 Chụp căt lớp vi tính Động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)18.230, 18.23036143-6, 36143-605, 05369, 36918.230, 18.23036143-6, 36143-605, 05369, 369
1070257 Chụp căt lớp vi tính BụngChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)18.231, 18.23141806-1, 41806-105, 05369, 36918.231, 18.23141806-1, 41806-105, 05369, 369
1070258 Chụp căt lớp vi tính Bụng và ChậuChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) 3318.231, 18.23144115-4, 44115-405, 05369, 36918.231, 18.23144115-4, 44115-405, 05369, 369
1070259 Chụp cắt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)18.231, 18.23179103-8, 79103-805, 05370, 37018.231, 18.23179103-8, 79103-805, 05370, 370
1070260 Chụp cắt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu mônChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)18.231, 18.23179101-2, 79101-205, 05370, 37018.231, 18.23179101-2, 79101-205, 05370, 370
1070261 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)18.231, 18.23172250-4, 72250-405, 05370, 37018.231, 18.23172250-4, 72250-405, 05370, 370
1070262 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống, không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)18.231, 18.23182689-1, 82689-105, 05370, 37018.231, 18.23182689-1, 82689-105, 05370, 370
1070263 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) 3418.231, 18.23186983-4, 86983-405, 05370, 37018.231, 18.23186983-4, 86983-405, 05370, 370
1070264 Chụp căt lớp vi tính BụngChụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy)18.232, 18.23241806-1, 41806-105, 05371, 37118.232, 18.23241806-1, 41806-105, 05371, 371
1070265 Chụp căt lớp vi tính Bụng và ChậuChụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy)18.232, 18.23244115-4, 44115-405, 05371, 37118.232, 18.23244115-4, 44115-405, 05371, 371
1070266 Chụp căt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy)18.232, 18.23279103-8, 79103-805, 05371, 37118.232, 18.23279103-8, 79103-805, 05371, 371
1070267 Chụp căt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu mônChụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy)18.232, 18.23279101-2, 79101-205, 05371, 37118.232, 18.23279101-2, 79101-205, 05371, 371
1070268 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy)18.232, 18.23272250-4, 72250-405, 05371, 37118.232, 18.23272250-4, 72250-405, 05371, 371
1070269 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống, không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy)18.232, 18.23282689-1, 82689-105, 05371, 37118.232, 18.23282689-1, 82689-105, 05371, 371
1070270 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 3518.232, 18.23286983-4, 86983-405, 05371, 37118.232, 18.23286983-4, 86983-405, 05371, 371
1070271 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung)Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy)18.232, 18.23224865-8, 24865-805, 05372, 37218.232, 18.23224865-8, 24865-805, 05372, 372
1070272 Chụp cắt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy)18.232, 18.23236520-5, 36520-505, 05372, 37218.232, 18.23236520-5, 36520-505, 05372, 372
1070273 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và ChậuChụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)18.233, 18.23344115-4, 44115-405, 05372, 37218.233, 18.23344115-4, 44115-405, 05372, 372
1070274 Chụp cắt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu mônChụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)18.233, 18.23379101-2, 79101-205, 05372, 37218.233, 18.23379101-2, 79101-205, 05372, 372
1070275 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung)Chụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) 3618.233, 18.23324865-8, 24865-805, 05372, 37218.233, 18.23324865-8, 24865-805, 05372, 372
1070276 Chụp căt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)18.233, 18.23336520-5, 36520-505, 05373, 37318.233, 18.23336520-5, 36520-505, 05373, 373
1070277 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)18.233, 18.23372250-4, 72250-405, 05373, 37318.233, 18.23372250-4, 72250-405, 05373, 373
1070278 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống, không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)18.233, 18.23382689-1, 82689-105, 05373, 37318.233, 18.23382689-1, 82689-105, 05373, 373
1070279 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) 3718.233, 18.23386983-4, 86983-405, 05373, 37318.233, 18.23386983-4, 86983-405, 05373, 373
1070280 Chụp cắt lớp vi tính Thận và Niệu quản và Bàng quang không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)18.234, 18.23487866-0, 87866-005, 05374, 37418.234, 18.23487866-0, 87866-005, 05374, 374
1070281 Chụp cắt lớp vi tính Thận, Niệu quản và Bàng quang có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)18.234, 18.234103863-7, 103863-705, 05374, 37418.234, 18.234103863-7, 103863-705, 05374, 374
1070282 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)18.234, 18.23436833-2, 36833-205, 05374, 37418.234, 18.23436833-2, 36833-205, 05374, 374
1070283 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu và Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)18.235, 18.23587854-6, 87854-605, 05374, 37418.235, 18.23587854-6, 87854-605, 05374, 374
1070284 Chụp cắt lớp vi tính Động mạch chủ bụngChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) 3818.235, 18.23535948-9, 35948-905, 05374, 37418.235, 18.23535948-9, 35948-905, 05374, 374
1070285 Chụp căt lớp vi tính Động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)18.235, 18.23536143-6, 36143-605, 05375, 37518.235, 18.23536143-6, 36143-605, 05375, 375
1070286 Chụp căt lớp vi tính mạch máu Mạch máu bụng và Mạch máu vùng chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)18.235, 18.23569908-2, 69908-205, 05375, 37518.235, 18.23569908-2, 69908-205, 05375, 375
1070287 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)18.235, 18.23536833-2, 36833-205, 05375, 37518.235, 18.23536833-2, 36833-205, 05375, 375
1070288 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)18.236, 18.23636833-2, 36833-205, 05375, 37518.236, 18.23636833-2, 36833-205, 05375, 375
1070289 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) 3918.239, 18.23972250-4, 72250-405, 05375, 37518.239, 18.23972250-4, 72250-405, 05375, 375
1070290 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống, không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)18.239, 18.23982689-1, 82689-105, 05376, 37618.239, 18.23982689-1, 82689-105, 05376, 376
1070291 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non bơm thuốc cản quang dương qua ống thông mũi hỗng tràngChụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)18.240, 18.24030600-1, 30600-105, 05376, 37618.240, 18.24030600-1, 30600-105, 05376, 376
1070292 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu và Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)18.242, 18.24287854-6, 87854-605, 05376, 37618.242, 18.24287854-6, 87854-605, 05376, 376
1070293 Chụp cắt lớp vi tính Động mạch chủ bụngChụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)18.242, 18.24235948-9, 35948-905, 05376, 37618.242, 18.24235948-9, 35948-905, 05376, 376
1070294 Chụp cắt lớp vi tính Động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)18.242, 18.24236143-6, 36143-605, 05376, 37618.242, 18.24236143-6, 36143-605, 05376, 376
1070295 Chụp cắt lớp vi tính BụngChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy) 4018.243, 18.24341806-1, 41806-105, 05376, 37618.243, 18.24341806-1, 41806-105, 05376, 376
1070296 Chụp căt lớp vi tính Bụng và ChậuChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy)18.243, 18.24344115-4, 44115-405, 05377, 37718.243, 18.24344115-4, 44115-405, 05377, 377
1070297 Chụp căt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy)18.243, 18.24379103-8, 79103-805, 05377, 37718.243, 18.24379103-8, 79103-805, 05377, 377
1070298 Chụp căt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu mônChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy)18.243, 18.24379101-2, 79101-205, 05377, 37718.243, 18.24379101-2, 79101-205, 05377, 377
1070299 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy)18.243, 18.24372250-4, 72250-405, 05377, 37718.243, 18.24372250-4, 72250-405, 05377, 377
1070300 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy) 4118.243, 18.24386983-4, 86983-405, 05377, 37718.243, 18.24386983-4, 86983-405, 05377, 377
1070301 Chụp cắt lớp vi tính BụngChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy)18.244, 18.24441806-1, 41806-105, 05378, 37818.244, 18.24441806-1, 41806-105, 05378, 378
1070302 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và ChậuChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy)18.244, 18.24444115-4, 44115-405, 05378, 37818.244, 18.24444115-4, 44115-405, 05378, 378
1070303 Chụp cắt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy)18.244, 18.24479103-8, 79103-805, 05378, 37818.244, 18.24479103-8, 79103-805, 05378, 378
1070304 Chụp cắt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu mônChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy)18.244, 18.24479101-2, 79101-205, 05378, 37818.244, 18.24479101-2, 79101-205, 05378, 378
1070305 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy)18.244, 18.24472250-4, 72250-405, 05378, 37818.244, 18.24472250-4, 72250-405, 05378, 378
1070306 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy)18.244, 18.24486983-4, 86983-405, 05378, 37818.244, 18.24486983-4, 86983-405, 05378, 378
1070307 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung)Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy)18.244, 18.24424865-8, 24865-805, 05378, 37818.244, 18.24424865-8, 24865-805, 05378, 378
1070308 Chụp cắt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy) 4218.244, 18.24436520-5, 36520-505, 05378, 37818.244, 18.24436520-5, 36520-505, 05378, 378
1070309 Chụp căt lớp vi tính Bụng và ChậuChụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.)18.245, 18.24544115-4, 44115-405, 05379, 37918.245, 18.24544115-4, 44115-405, 05379, 379
1070310 Chụp căt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu mônChụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.)18.245, 18.24579101-2, 79101-205, 05379, 37918.245, 18.24579101-2, 79101-205, 05379, 379
1070311 Chụp căt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung)Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.)18.245, 18.24524865-8, 24865-805, 05379, 37918.245, 18.24524865-8, 24865-805, 05379, 379
1070312 Chụp căt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.)18.245, 18.24536520-5, 36520-505, 05379, 37918.245, 18.24536520-5, 36520-505, 05379, 379
1070313 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) 4318.245, 18.24572250-4, 72250-405, 05379, 37918.245, 18.24572250-4, 72250-405, 05379, 379
1070314 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)18.245, 18.24586983-4, 86983-405, 05380, 38018.245, 18.24586983-4, 86983-405, 05380, 380
1070315 Chụp căt lớp vi tính Thận, Niệu quản và Bàng quang có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ > 256 dãy)18.246, 18.246103863-7, 103863-705, 05380, 38018.246, 18.246103863-7, 103863-705, 05380, 380
1070316 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ > 256 dãy)18.246, 18.24636833-2, 36833-205, 05380, 38018.246, 18.24636833-2, 36833-205, 05380, 380
1070317 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu và Chụp căt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ > 256 dãy)18.247, 18.24787854-6, 87854-605, 05380, 38018.247, 18.24787854-6, 87854-605, 05380, 380
1070318 Chụp căt lớp vi tính Động mạch chủ bụngChụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ > 256 dãy) 4418.247, 18.24735948-9, 35948-905, 05380, 38018.247, 18.24735948-9, 35948-905, 05380, 380
1070319 Chụp cắt lớp vi tính Động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ > 256 dãy)18.247, 18.24736143-6, 36143-605, 05381, 38118.247, 18.24736143-6, 36143-605, 05381, 381
1070320 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu Mạch máu bụng và Mạch máu vùng chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ > 256 dãy)18.247, 18.24769908-2, 69908-205, 05381, 38118.247, 18.24769908-2, 69908-205, 05381, 381
1070321 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ > 256 dãy)18.247, 18.24736833-2, 36833-205, 05381, 38118.247, 18.24736833-2, 36833-205, 05381, 381
1070322 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ > 256 dãy)18.248, 18.24836833-2, 36833-205, 05381, 38118.248, 18.24836833-2, 36833-205, 05381, 381
1070323 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ > 256 dãy) 4518.251, 18.25172250-4, 72250-405, 05381, 38118.251, 18.25172250-4, 72250-405, 05381, 381
1070324 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống, không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ > 256 dãy)18.251, 18.25182689-1, 82689-105, 05382, 38218.251, 18.25182689-1, 82689-105, 05382, 382
1070325 Chụp căt lớp vi tính Ruột non bơm thuốc cản quang dương qua ống thông mũi hỗng tràngChụp căt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ > 256 dãy)18.252, 18.25230600-1, 30600-105, 05382, 38218.252, 18.25230600-1, 30600-105, 05382, 382
1070326 Chụp căt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng có bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu mônChụp căt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ > 256 dãy)18.253, 18.25360515-4, 60515-405, 05382, 38218.253, 18.25360515-4, 60515-405, 05382, 382
1070327 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ > 256 dãy)18.254, 18.25486983-4, 86983-405, 05382, 38218.254, 18.25486983-4, 86983-405, 05382, 382
1070328 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổChụp căt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.255, 18.25524932-6, 24932-605, 05382, 38218.255, 18.25524932-6, 24932-605, 05382, 382
1070329 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 4618.256, 18.25624933-4, 24933-405, 05382, 38218.256, 18.25624933-4, 24933-405, 05382, 382
1070330 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống ngựcChụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.257, 18.25724978-9, 24978-905, 05383, 38318.257, 18.25724978-9, 24978-905, 05383, 383
1070331 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống ngực không thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.257, 18.25730597-9, 30597-905, 05383, 38318.257, 18.25730597-9, 30597-905, 05383, 383
1070332 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.258, 18.25824979-7, 24979-705, 05383, 38318.258, 18.25824979-7, 24979-705, 05383, 383
1070333 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưngChụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.259, 18.25924963-1, 24963-105, 05383, 38318.259, 18.25924963-1, 24963-105, 05383, 383
1070334 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.259, 18.25930620-9, 30620-905, 05383, 38318.259, 18.25930620-9, 30620-905, 05383, 383
1070335 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.260, 18.26024964-9, 24964-905, 05383, 38318.260, 18.26024964-9, 24964-905, 05383, 383
1070336 Chụp cắt lớp vi tính Khớp cùng chậu không thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.261, 18.26136501-5, 36501-505, 05383, 38318.261, 18.26136501-5, 36501-505, 05383, 383
1070337 Chụp cắt lớp vi tính Khớp háng không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 4718.261, 18.26136484-4, 36484-405, 05383, 38318.261, 18.26136484-4, 36484-405, 05383, 383
1070338 Chụp căt lớp vi tính Khớp vai không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.261, 18.26136524-7, 36524-705, 05384, 38418.261, 18.26136524-7, 36524-705, 05384, 384
1070339 Chụp căt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.261, 18.26136520-5, 36520-505, 05384, 38418.261, 18.26136520-5, 36520-505, 05384, 384
1070340 Chụp căt lớp vi tính Măt cá chân không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.261, 18.26136425-7, 36425-705, 05384, 38418.261, 18.26136425-7, 36425-705, 05384, 384
1070341 Chụp căt lớp vi tính Khuỷu tay không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.261, 18.26136443-0, 36443-005, 05384, 38418.261, 18.26136443-0, 36443-005, 05384, 384
1070342 Chụp căt lớp vi tính Cổ tay không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.261, 18.26137459-5, 37459-505, 05384, 38418.261, 18.26137459-5, 37459-505, 05384, 384
1070343 Chụp căt lớp vi tính Khớp gối không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.261, 18.26136505-6, 36505-605, 05384, 38418.261, 18.26136505-6, 36505-605, 05384, 384
1070344 Chụp căt lớp vi tính Khớp ức đòn không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 4818.261, 18.26137282-1, 37282-105, 05384, 38418.261, 18.26137282-1, 37282-105, 05384, 384
1070345 Chụp cắt lớp vi tính Khớp thái dương hàm không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.261, 18.26137283-9, 37283-905, 05385, 38518.261, 18.26137283-9, 37283-905, 05385, 385
1070346 Chụp cắt lớp vi tính Khuỷu tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.262, 18.26236157-6, 36157-605, 05385, 38518.262, 18.26236157-6, 36157-605, 05385, 385
1070347 Chụp cắt lớp vi tính Khớp háng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.262, 18.26236200-4, 36200-405, 05385, 38518.262, 18.26236200-4, 36200-405, 05385, 385
1070348 Chụp cắt lớp vi tính Khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.262, 18.26236217-8, 36217-805, 05385, 38518.262, 18.26236217-8, 36217-805, 05385, 385
1070349 Chụp cắt lớp vi tính Khớp gối có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.262, 18.26236222-8, 36222-805, 05385, 38518.262, 18.26236222-8, 36222-805, 05385, 385
1070350 Chụp cắt lớp vi tính Khớp vai có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.262, 18.26236250-9, 36250-905, 05385, 38518.262, 18.26236250-9, 36250-905, 05385, 385
1070351 Chụp cắt lớp vi tính Cổ chân có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.262, 18.26236135-2, 36135-205, 05385, 38518.262, 18.26236135-2, 36135-205, 05385, 385
1070352 Chụp cắt lớp vi tính Cổ tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.262, 18.26237447-0, 37447-005, 05385, 38518.262, 18.26237447-0, 37447-005, 05385, 385
1070353 Chụp cắt lớp vi tính Khớp ức đòn có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 4918.262, 18.26237242-5, 37242-505, 05385, 38518.262, 18.26237242-5, 37242-505, 05385, 385
1070354 Chụp căt lớp vi tính Khớp thái dương hàm có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.262, 18.26237243-3, 37243-305, 05386, 38618.262, 18.26237243-3, 37243-305, 05386, 386
1070355 Chụp căt lớp vi tính Chụp khớp có tiêm thuốc cản quang nội khớpChụp căt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)18.263, 18.26336811-8, 36811-805, 05386, 38618.263, 18.26336811-8, 36811-805, 05386, 386
1070356 Chụp căt lớp vi tính Chi không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.264, 18.26442278-2, 42278-205, 05386, 38618.264, 18.26442278-2, 42278-205, 05386, 386
1070357 Chụp Căt lớp vi tính chi thể có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)18.265, 18.26524691-8, 24691-805, 05386, 38618.265, 18.26524691-8, 24691-805, 05386, 386
1070358 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)18.266, 18.26642295-6, 42295-605, 05386, 38618.266, 18.26642295-6, 42295-605, 05386, 386
1070359 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi dướiChụp căt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)18.267, 18.26787845-4, 87845-405, 05386, 38618.267, 18.26787845-4, 87845-405, 05386, 386
1070360 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổChụp căt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.268, 18.26824932-6, 24932-605, 05386, 38618.268, 18.26824932-6, 24932-605, 05386, 386
1070361 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.269, 18.26924933-4, 24933-405, 05386, 38618.269, 18.26924933-4, 24933-405, 05386, 386
1070362 Chụp căt lớp vi tính Cột sống ngực không thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 5018.270, 18.27030597-9, 30597-905, 05386, 38618.270, 18.27030597-9, 30597-905, 05386, 386
1070363 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.271, 18.27124979-7, 24979-705, 05387, 38718.271, 18.27124979-7, 24979-705, 05387, 387
1070364 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.272, 18.27230620-9, 30620-905, 05387, 38718.272, 18.27230620-9, 30620-905, 05387, 387
1070365 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.273, 18.27324964-9, 24964-905, 05387, 38718.273, 18.27324964-9, 24964-905, 05387, 387
1070366 Chụp cắt lớp vi tính Khớp cùng chậu không thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.274, 18.27436501-5, 36501-505, 05387, 38718.274, 18.27436501-5, 36501-505, 05387, 387
1070367 Chụp cắt lớp vi tính Khớp háng không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.274, 18.27436484-4, 36484-405, 05387, 38718.274, 18.27436484-4, 36484-405, 05387, 387
1070368 Chụp cắt lớp vi tính Khớp vai không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.274, 18.27436524-7, 36524-705, 05387, 38718.274, 18.27436524-7, 36524-705, 05387, 387
1070369 Chụp cắt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.274, 18.27436520-5, 36520-505, 05387, 38718.274, 18.27436520-5, 36520-505, 05387, 387
1070370 Chụp cắt lớp vi tính Mắt cá chân không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 5118.274, 18.27436425-7, 36425-705, 05387, 38718.274, 18.27436425-7, 36425-705, 05387, 387
1070371 Chụp căt lớp vi tính Khuỷu tay không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.274, 18.27436443-0, 36443-005, 05388, 38818.274, 18.27436443-0, 36443-005, 05388, 388
1070372 Chụp căt lớp vi tính Cổ tay không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.274, 18.27437459-5, 37459-505, 05388, 38818.274, 18.27437459-5, 37459-505, 05388, 388
1070373 Chụp căt lớp vi tính Khớp gối không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.274, 18.27436505-6, 36505-605, 05388, 38818.274, 18.27436505-6, 36505-605, 05388, 388
1070374 Chụp căt lớp vi tính Khớp ức đòn không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.274, 18.27437282-1, 37282-105, 05388, 38818.274, 18.27437282-1, 37282-105, 05388, 388
1070375 Chụp căt lớp vi tính Khớp thái dương hàm không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.274, 18.27437283-9, 37283-905, 05388, 38818.274, 18.27437283-9, 37283-905, 05388, 388
1070376 Chụp căt lớp vi tính Khuỷu tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.275, 18.27536157-6, 36157-605, 05388, 38818.275, 18.27536157-6, 36157-605, 05388, 388
1070377 Chụp căt lớp vi tính Khớp háng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.275, 18.27536200-4, 36200-405, 05388, 38818.275, 18.27536200-4, 36200-405, 05388, 388
1070378 Chụp căt lớp vi tính Khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 5218.275, 18.27536217-8, 36217-805, 05388, 38818.275, 18.27536217-8, 36217-805, 05388, 388
1070379 Chụp cắt lớp vi tính Khớp gối có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.275, 18.27536222-8, 36222-805, 05389, 38918.275, 18.27536222-8, 36222-805, 05389, 389
1070380 Chụp cắt lớp vi tính Khớp vai có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.275, 18.27536250-9, 36250-905, 05389, 38918.275, 18.27536250-9, 36250-905, 05389, 389
1070381 Chụp cắt lớp vi tính Cổ chân có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.275, 18.27536135-2, 36135-205, 05389, 38918.275, 18.27536135-2, 36135-205, 05389, 389
1070382 Chụp cắt lớp vi tính Cổ tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.275, 18.27537447-0, 37447-005, 05389, 38918.275, 18.27537447-0, 37447-005, 05389, 389
1070383 Chụp cắt lớp vi tính Khớp ức đòn có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.275, 18.27537242-5, 37242-505, 05389, 38918.275, 18.27537242-5, 37242-505, 05389, 389
1070384 Chụp cắt lớp vi tính Khớp thái dương hàm có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.275, 18.27537243-3, 37243-305, 05389, 38918.275, 18.27537243-3, 37243-305, 05389, 389
1070385 Chụp cắt lớp vi tính Chụp khớp có tiêm thuốc cản quang nội khớpChụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)18.276, 18.27636811-8, 36811-805, 05389, 38918.276, 18.27636811-8, 36811-805, 05389, 389
1070386 Chụp cắt lớp vi tính ChiChụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.277, 18.27724690-0, 24690-005, 05389, 38918.277, 18.27724690-0, 24690-005, 05389, 389
1070387 Chụp cắt lớp vi tính Chi không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 5318.277, 18.27742278-2, 42278-205, 05389, 38918.277, 18.27742278-2, 42278-205, 05389, 389
1070388 Chụp Căt lớp vi tính chi thể có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)18.278, 18.27824691-8, 24691-805, 05390, 39018.278, 18.27824691-8, 24691-805, 05390, 390
1070389 Chụp Căt lớp vi tính toàn thânChụp căt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)18.279, 18.27946305-9, 46305-905, 05390, 39018.279, 18.27946305-9, 46305-905, 05390, 390
1070390 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)18.280, 18.28042295-6, 42295-605, 05390, 39018.280, 18.28042295-6, 42295-605, 05390, 390
1070391 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi dướiChụp căt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)18.281, 18.28187845-4, 87845-405, 05390, 39018.281, 18.28187845-4, 87845-405, 05390, 390
1070392 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổChụp căt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.282, 18.28224932-6, 24932-605, 05390, 39018.282, 18.28224932-6, 24932-605, 05390, 390
1070393 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.283, 18.28324933-4, 24933-405, 05390, 39018.283, 18.28324933-4, 24933-405, 05390, 390
1070394 Chụp căt lớp vi tính Cột sống ngựcChụp căt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.284, 18.28424978-9, 24978-905, 05390, 39018.284, 18.28424978-9, 24978-905, 05390, 390
1070395 Chụp căt lớp vi tính Cột sống ngực không thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.284, 18.28430597-9, 30597-905, 05390, 39018.284, 18.28430597-9, 30597-905, 05390, 390
1070396 Chụp căt lớp vi tính Cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 5418.285, 18.28524979-7, 24979-705, 05390, 39018.285, 18.28524979-7, 24979-705, 05390, 390
1070397 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưngChụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.286, 18.28624963-1, 24963-105, 05391, 39118.286, 18.28624963-1, 24963-105, 05391, 391
1070398 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.286, 18.28630620-9, 30620-905, 05391, 39118.286, 18.28630620-9, 30620-905, 05391, 391
1070399 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.287, 18.28724964-9, 24964-905, 05391, 39118.287, 18.28724964-9, 24964-905, 05391, 391
1070400 Chụp cắt lớp vi tính Khớp cùng chậu không thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.288, 18.28836501-5, 36501-505, 05391, 39118.288, 18.28836501-5, 36501-505, 05391, 391
1070401 Chụp cắt lớp vi tính Khớp háng không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.288, 18.28836484-4, 36484-405, 05391, 39118.288, 18.28836484-4, 36484-405, 05391, 391
1070402 Chụp cắt lớp vi tính Khớp vai không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.288, 18.28836524-7, 36524-705, 05391, 39118.288, 18.28836524-7, 36524-705, 05391, 391
1070403 Chụp cắt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quangChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 5518.288, 18.28836520-5, 36520-505, 05391, 39118.288, 18.28836520-5, 36520-505, 05391, 391
1070404 Chụp căt lớp vi tính Măt cá chân không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.288, 18.28836425-7, 36425-705, 05392, 39218.288, 18.28836425-7, 36425-705, 05392, 392
1070405 Chụp căt lớp vi tính Khuỷu tay không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.288, 18.28836443-0, 36443-005, 05392, 39218.288, 18.28836443-0, 36443-005, 05392, 392
1070406 Chụp căt lớp vi tính Cổ tay không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.288, 18.28837459-5, 37459-505, 05392, 39218.288, 18.28837459-5, 37459-505, 05392, 392
1070407 Chụp căt lớp vi tính Khớp gối không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.288, 18.28836505-6, 36505-605, 05392, 39218.288, 18.28836505-6, 36505-605, 05392, 392
1070408 Chụp căt lớp vi tính Khớp ức đòn không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.288, 18.28837282-1, 37282-105, 05392, 39218.288, 18.28837282-1, 37282-105, 05392, 392
1070409 Chụp căt lớp vi tính Khớp thái dương hàm không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.288, 18.28837283-9, 37283-905, 05392, 39218.288, 18.28837283-9, 37283-905, 05392, 392
1070410 Chụp căt lớp vi tính Khuỷu tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.289, 18.28936157-6, 36157-605, 05392, 39218.289, 18.28936157-6, 36157-605, 05392, 392
1070411 Chụp căt lớp vi tính Khớp háng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 5618.289, 18.28936200-4, 36200-405, 05392, 39218.289, 18.28936200-4, 36200-405, 05392, 392
1070412 Chụp cắt lớp vi tính Khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.289, 18.28936217-8, 36217-805, 05393, 39318.289, 18.28936217-8, 36217-805, 05393, 393
1070413 Chụp cắt lớp vi tính Khớp gối có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.289, 18.28936222-8, 36222-805, 05393, 39318.289, 18.28936222-8, 36222-805, 05393, 393
1070414 Chụp cắt lớp vi tính Khớp vai có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.289, 18.28936250-9, 36250-905, 05393, 39318.289, 18.28936250-9, 36250-905, 05393, 393
1070415 Chụp cắt lớp vi tính Cổ chân có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.289, 18.28936135-2, 36135-205, 05393, 39318.289, 18.28936135-2, 36135-205, 05393, 393
1070416 Chụp cắt lớp vi tính Cổ tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.289, 18.28937447-0, 37447-005, 05393, 39318.289, 18.28937447-0, 37447-005, 05393, 393
1070417 Chụp cắt lớp vi tính Khớp ức đòn có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.289, 18.28937242-5, 37242-505, 05393, 39318.289, 18.28937242-5, 37242-505, 05393, 393
1070418 Chụp cắt lớp vi tính Khớp thái dương hàm có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchChụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.289, 18.28937243-3, 37243-305, 05393, 39318.289, 18.28937243-3, 37243-305, 05393, 393
1070419 Chụp cắt lớp vi tính Chụp khớp có tiêm thuốc cản quang nội khớpChụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ >256 dãy)18.290, 18.29036811-8, 36811-805, 05393, 39318.290, 18.29036811-8, 36811-805, 05393, 393
1070420 Chụp cắt lớp vi tính ChiChụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 5718.291, 18.29124690-0, 24690-005, 05393, 39318.291, 18.29124690-0, 24690-005, 05393, 393
1070421 Chụp căt lớp vi tính Chi không tiêm thuốc cản quangChụp căt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.291, 18.29142278-2, 42278-205, 05394, 39418.291, 18.29142278-2, 42278-205, 05394, 394
1070422 Chụp Căt lớp vi tính chi thể có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy)18.292, 18.29224691-8, 24691-805, 05394, 39418.292, 18.29224691-8, 24691-805, 05394, 394
1070423 Chụp Căt lớp vi tính toàn thânChụp căt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ >256 dãy)18.293, 18.29346305-9, 46305-905, 05394, 39418.293, 18.29346305-9, 46305-905, 05394, 394
1070424 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp căt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ >256 dãy)18.294, 18.29442295-6, 42295-605, 05394, 39418.294, 18.29442295-6, 42295-605, 05394, 394
1070425 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi dướiChụp căt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ >256 dãy)18.295, 18.29587845-4, 87845-405, 05394, 39418.295, 18.29587845-4, 87845-405, 05394, 394
1070426 Chụp cộng hưởng từ nãoChụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)18.296, 18.29624590-2, 24590-205, 05394, 39418.296, 18.29624590-2, 24590-205, 05394, 394
1070427 Chụp Cộng hưởng từ não có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)18.297, 18.29724589-4, 24589-405, 05394, 39418.297, 18.29724589-4, 24589-405, 05394, 394
1070428 Chụp cộng hưởng từ mạch máu não không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)18.298, 18.29836881-1, 36881-105, 05394, 39418.298, 18.29836881-1, 36881-105, 05394, 394
1070429 Chụp cộng hưởng từ mạch máu não có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)18.299, 18.29924593-6, 24593-605, 05394, 39418.299, 18.29924593-6, 24593-605, 05394, 394
1070430 Chụp cộng hưởng từ mạch máu vùng cổ không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 5818.300, 18.30036549-4, 36549-405, 05394, 39418.300, 18.30036549-4, 36549-405, 05394, 394
1070431 Chụp cộng hưởng từ mạch máu vùng cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)18.301, 18.30124844-3, 24844-305, 05395, 39518.301, 18.30124844-3, 24844-305, 05395, 395
1070432 Chụp Cộng hưởng từ tuyến yên và hố yên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)18.302, 18.30236238-4, 36238-405, 05395, 39518.302, 18.30236238-4, 36238-405, 05395, 395
1070433 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắtChụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)18.303, 18.30336777-1, 36777-105, 05395, 39518.303, 18.30336777-1, 36777-105, 05395, 395
1070434 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - trái có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)18.304, 18.30436821-7, 36821-705, 05395, 39518.304, 18.30436821-7, 36821-705, 05395, 395
1070435 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - phải có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)18.304, 18.30436822-5, 36822-505, 05395, 39518.304, 18.30436822-5, 36822-505, 05395, 395
1070436 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - hai bên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)18.304, 18.30424852-6, 24852-605, 05395, 39518.304, 18.30424852-6, 24852-605, 05395, 395
1070437 Chụp cộng hưởng từ tưới máu nãoChụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T)18.305, 18.30599703-1, 99703-105, 05395, 39518.305, 18.30599703-1, 99703-105, 05395, 395
1070438 Chụp phổ cộng hưởng từ não (MR spetroscopy)Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T) 5918.306, 18.30637442-1, 37442-105, 05395, 39518.306, 18.30637442-1, 37442-105, 05395, 395
1070439 Chụp Cộng hưởng từ dẫn truyền thần kinh não (MR tractography)Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)18.307, 18.30799702-3, 99702-305, 05396, 39618.307, 18.30799702-3, 99702-305, 05396, 396
1070440 Cộng hưởng từ khuếch tán sọ nãoChụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)18.308, 18.30837436-3, 37436-305, 05396, 39618.308, 18.30837436-3, 37436-305, 05396, 396
1070441 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)18.309, 18.30948687-8, 48687-805, 05396, 39618.309, 18.30948687-8, 48687-805, 05396, 396
1070442 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)18.309, 18.30948440-2, 48440-205, 05396, 39618.309, 18.30948440-2, 48440-205, 05396, 396
1070443 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ không và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)18.309, 18.30969220-2, 69220-205, 05396, 39618.309, 18.30969220-2, 69220-205, 05396, 396
1070444 Chụp Cộng hưởng từ vùng cổChụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)18.310, 18.31024839-3, 24839-305, 05396, 39618.310, 18.31024839-3, 24839-305, 05396, 396
1070445 Chụp Cộng hưởng từ vùng cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)18.311, 18.31124841-9, 24841-905, 05396, 39618.311, 18.31124841-9, 24841-905, 05396, 396
1070446 Chụp Cộng hưởng từ chức năng nãoChụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)18.312, 18.31258748-5, 58748-505, 05396, 39618.312, 18.31258748-5, 58748-505, 05396, 396
1070447 Chụp Cộng hưởng từ ngựcChụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) 6018.313, 18.31324629-8, 24629-805, 05396, 39618.313, 18.31324629-8, 24629-805, 05396, 396
1070448 Chụp Cộng hưởng từ ngực có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)18.314, 18.31436156-8, 36156-805, 05397, 39718.314, 18.31436156-8, 36156-805, 05397, 397
1070449 Chụp Cộng hưởng từ vúChụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)18.316, 18.31630794-2, 30794-205, 05397, 39718.316, 18.31630794-2, 30794-205, 05397, 397
1070450 Chụp Cộng hưởng từ vú động học có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)18.317, 18.31737437-1, 37437-105, 05397, 39718.317, 18.31737437-1, 37437-105, 05397, 397
1070451 Chụp phổ cộng hưởng từ vùng cơ thể không xác địnhChụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)18.318, 18.31837443-9, 37443-905, 05397, 39718.318, 18.31837443-9, 37443-905, 05397, 397
1070452 Chụp Cộng hưởng từ bụng và vùng chậu không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)18.319, 18.31997391-7, 97391-705, 05397, 39718.319, 18.31997391-7, 97391-705, 05397, 397
1070453 Chụp Cộng hưởng từ bụng không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)18.319, 18.31930668-8, 30668-805, 05397, 39718.319, 18.31930668-8, 30668-805, 05397, 397
1070454 Chụp Cộng hưởng từ bụng và vùng chậu có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) 6118.320, 18.32097393-3, 97393-305, 05397, 39718.320, 18.32097393-3, 97393-305, 05397, 397
1070455 Chụp Cộng hưởng từ bụng có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)18.320, 18.32036134-5, 36134-505, 05398, 39818.320, 18.32036134-5, 36134-505, 05398, 398
1070456 Chụp Cộng hưởng từ vùng chậuChụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T)18.321, 18.32124867-4, 24867-405, 05398, 39818.321, 18.32124867-4, 24867-405, 05398, 398
1070457 Chụp Cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu .) (0.2-1.5T)18.323, 18.32336237-6, 36237-605, 05398, 39818.323, 18.32336237-6, 36237-605, 05398, 398
1070458 Chụp Cộng hưởng từ bìu và tinh hoànChụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)18.324, 18.32436073-5, 36073-505, 05398, 39818.324, 18.32436073-5, 36073-505, 05398, 398
1070459 Chụp Cộng hưởng từ bìu và tinh hoàn có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 6218.325, 18.32569221-0, 69221-005, 05398, 39818.325, 18.32569221-0, 69221-005, 05398, 398
1070460 Chụp Cộng hưởng từ động học sàn chậu có bơm thuốc cản quang qua đường hậu mônChụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2- 1.5T)18.326, 18.32672245-4, 72245-405, 05399, 39918.326, 18.32672245-4, 72245-405, 05399, 399
1070461 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang và không tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T)18.327, 18.32780501-0, 80501-005, 05399, 39918.327, 18.32780501-0, 80501-005, 05399, 399
1070462 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang, không và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T)18.327, 18.32780503-6, 80503-605, 05399, 39918.327, 18.32780503-6, 80503-605, 05399, 399
1070463 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T)18.327, 18.327105157-2, 105157-205, 05399, 39918.327, 18.327105157-2, 105157-205, 05399, 399
1070464 Chụp Cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 6318.329, 18.32936244-2, 36244-205, 05399, 39918.329, 18.32936244-2, 36244-205, 05399, 399
1070465 Chụp Cộng hưởng từ thai nhiChụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-L5T)18.332, 18.33235990-1, 35990-105, 05400, 40018.332, 18.33235990-1, 35990-105, 05400, 400
1070466 Chụp Cộng hưởng từ cột sống cổChụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)18.334, 18.33424935-9, 24935-905, 05400, 40018.334, 18.33424935-9, 24935-905, 05400, 400
1070467 Chụp Cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)18.335, 18.33524938-3, 24938-305, 05400, 40018.335, 18.33524938-3, 24938-305, 05400, 400
1070468 Chụp Cộng hưởng từ cột sống ngựcChụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)18.336, 18.33624980-5, 24980-505, 05400, 40018.336, 18.33624980-5, 24980-505, 05400, 400
1070469 Chụp Cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)18.337, 18.33724982-1, 24982-105, 05400, 40018.337, 18.33724982-1, 24982-105, 05400, 400
1070470 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưngChụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T)18.338, 18.33824968-0, 24968-005, 05400, 40018.338, 18.33824968-0, 24968-005, 05400, 400
1070471 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưng và xương cùng không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T)18.338, 18.33891717-9, 91717-905, 05400, 40018.338, 18.33891717-9, 91717-905, 05400, 400
1070472 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)18.339, 18.33930678-7, 30678-705, 05400, 40018.339, 18.33930678-7, 30678-705, 05400, 400
1070473 Chụp Cộng hưởng từ khớpChụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)18.340, 18.34028576-7, 28576-705, 05400, 40018.340, 18.34028576-7, 28576-705, 05400, 400
1070474 Cộng hưởng từ mắt cá chân - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 6418.341, 18.34136138-6, 36138-605, 05400, 40018.341, 18.34136138-6, 36138-605, 05400, 400
1070475 Cộng hưởng từ mắt cá chân - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51)18.341, 18.34126188-3, 26188-305, 05401, 40118.341, 18.34126188-3, 26188-305, 05401, 401
1070476 Cộng hưởng từ khuỷu tay - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51)18.341, 18.34169170-9, 69170-905, 05401, 40118.341, 18.34169170-9, 69170-905, 05401, 401
1070477 Cộng hưởng từ khuỷu tay - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51)18.341, 18.34126193-3, 26193-305, 05401, 40118.341, 18.34126193-3, 26193-305, 05401, 401
1070478 Cộng hưởng từ khuỷu tay - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51)18.341, 18.34126194-1, 26194-105, 05401, 40118.341, 18.34126194-1, 26194-105, 05401, 401
1070479 Cộng hưởng từ khớp háng - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51)18.341, 18.34136363-0, 36363-005, 05401, 40118.341, 18.34136363-0, 36363-005, 05401, 401
1070480 Cộng hưởng từ khớp háng có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136199-8, 36199-805, 05401, 40118.341, 18.34136199-8, 36199-805, 05401, 401
1070481 Cộng hưởng từ khớp gối - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136224-4, 36224-405, 05401, 40118.341, 18.34136224-4, 36224-405, 05401, 401
1070482 Cộng hưởng từ khớp gối - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 6518.341, 18.34136226-9, 36226-905, 05401, 40118.341, 18.34136226-9, 36226-905, 05401, 401
1070483 Cộng hưởng từ khớp gối - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34126200-6, 26200-605, 05402, 40218.341, 18.34126200-6, 26200-605, 05402, 402
1070484 Cộng hưởng từ khớp gối có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136223-6, 36223-605, 05402, 40218.341, 18.34136223-6, 36223-605, 05402, 402
1070485 Cộng hưởng từ khớp chi dưới - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136372-1, 36372-105, 05402, 40218.341, 18.34136372-1, 36372-105, 05402, 402
1070486 Cộng hưởng từ khớp chi dưới - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136215-2, 36215-205, 05402, 40218.341, 18.34136215-2, 36215-205, 05402, 402
1070487 Cộng hưởng từ khớp chi dưới có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136213-7, 36213-705, 05402, 40218.341, 18.34136213-7, 36213-705, 05402, 402
1070488 Cộng hưởng từ khớp chi dưới không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136371-3, 36371-305, 05402, 40218.341, 18.34136371-3, 36371-305, 05402, 402
1070489 Cộng hưởng từ vùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34130674-6, 30674-605, 05402, 40218.341, 18.34130674-6, 30674-605, 05402, 402
1070490 Cộng hưởng từ khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 6618.341, 18.34136218-6, 36218-605, 05402, 40218.341, 18.34136218-6, 36218-605, 05402, 402
1070491 Cộng hưởng từ vai - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51)18.341, 18.34126202-2, 26202-205, 05403, 40318.341, 18.34126202-2, 26202-205, 05403, 403
1070492 Cộng hưởng từ vai - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51)18.341, 18.34126203-0, 26203-005, 05403, 40318.341, 18.34126203-0, 26203-005, 05403, 403
1070493 Cộng hưởng từ vai có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51)18.341, 18.34136251-7, 36251-705, 05403, 40318.341, 18.34136251-7, 36251-705, 05403, 403
1070494 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51)18.341, 18.34137245-8, 37245-805, 05403, 40318.341, 18.34137245-8, 37245-805, 05403, 403
1070495 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51)18.341, 18.34137269-8, 37269-805, 05403, 40318.341, 18.34137269-8, 37269-805, 05403, 403
1070496 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34137249-0, 37249-005, 05403, 40318.341, 18.34137249-0, 37249-005, 05403, 403
1070497 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 6718.341, 18.34137271-4, 37271-405, 05403, 40318.341, 18.34137271-4, 37271-405, 05403, 403
1070498 Cộng hưởng từ khớp chi trên - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136818-3, 36818-305, 05404, 40418.341, 18.34136818-3, 36818-305, 05404, 404
1070499 Cộng hưởng từ khớp chi trên - trái không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136869-6, 36869-605, 05404, 40418.341, 18.34136869-6, 36869-605, 05404, 404
1070500 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136819-1, 36819-105, 05404, 40418.341, 18.34136819-1, 36819-105, 05404, 404
1070501 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136841-5, 36841-505, 05404, 40418.341, 18.34136841-5, 36841-505, 05404, 404
1070502 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136870-4, 36870-405, 05404, 40418.341, 18.34136870-4, 36870-405, 05404, 404
1070503 Cộng hưởng từ khớp chi trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34136374-7, 36374-705, 05404, 40418.341, 18.34136374-7, 36374-705, 05404, 404
1070504 Cộng hưởng từ cổ tay - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34137449-6, 37449-605, 05404, 40418.341, 18.34137449-6, 37449-605, 05404, 404
1070505 Cộng hưởng từ cổ tay - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 6818.341, 18.34126206-3, 26206-305, 05404, 40418.341, 18.34126206-3, 26206-305, 05404, 404
1070506 Cộng hưởng từ cổ tay có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)18.341, 18.34137448-8, 37448-805, 05405, 40518.341, 18.34137448-8, 37448-805, 05405, 405
1070507 Cộng hưởng từ mắt cá chân - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34236116-2, 36116-205, 05405, 40518.342, 18.34236116-2, 36116-205, 05405, 405
1070508 Cộng hưởng từ mắt cá chân với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34236115-4, 36115-405, 05405, 40518.342, 18.34236115-4, 36115-405, 05405, 405
1070509 Cộng hưởng từ khuỷu tay - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34236119-6, 36119-605, 05405, 40518.342, 18.34236119-6, 36119-605, 05405, 405
1070510 Cộng hưởng từ khuỷu tay với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34246319-0, 46319-005, 05405, 40518.342, 18.34246319-0, 46319-005, 05405, 405
1070511 Cộng hưởng từ khớp háng - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34236121-2, 36121-205, 05405, 40518.342, 18.34236121-2, 36121-205, 05405, 405
1070512 Cộng hưởng từ khớp háng - trái với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34269207-9, 69207-905, 05405, 40518.342, 18.34269207-9, 69207-905, 05405, 405
1070513 Cộng hưởng từ khớp háng - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34236122-0, 36122-005, 05405, 40518.342, 18.34236122-0, 36122-005, 05405, 405
1070514 Cộng hưởng từ khớp háng - phải với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 6918.342, 18.34269217-8, 69217-805, 05405, 40518.342, 18.34269217-8, 69217-805, 05405, 405
1070515 Cộng hưởng từ khớp gối - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34236127-9, 36127-905, 05406, 40618.342, 18.34236127-9, 36127-905, 05406, 406
1070516 Cộng hưởng từ khớp gối với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34236125-3, 36125-305, 05406, 40618.342, 18.34236125-3, 36125-305, 05406, 406
1070517 Cộng hưởng từ khớp chi dưới với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34269210-3, 69210-305, 05406, 40618.342, 18.34269210-3, 69210-305, 05406, 406
1070518 Cộng hưởng từ vai - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34236130-3, 36130-305, 05406, 40618.342, 18.34236130-3, 36130-305, 05406, 406
1070519 Cộng hưởng từ vai - trái với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34269208-7, 69208-705, 05406, 40618.342, 18.34269208-7, 69208-705, 05406, 406
1070520 Cộng hưởng từ vai - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34236132-9, 36132-905, 05406, 40618.342, 18.34236132-9, 36132-905, 05406, 406
1070521 Cộng hưởng từ vai - phải với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34269218-6, 69218-605, 05406, 40618.342, 18.34269218-6, 69218-605, 05406, 406
1070522 Cộng hưởng từ vai với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34236129-5, 36129-505, 05406, 40618.342, 18.34236129-5, 36129-505, 05406, 406
1070523 Cộng hưởng từ khớp chi trên với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 7018.342, 18.34280508-5, 80508-505, 05406, 40618.342, 18.34280508-5, 80508-505, 05406, 406
1070524 Cộng hưởng từ cổ tay - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34237445-4, 37445-405, 05407, 40718.342, 18.34237445-4, 37445-405, 05407, 407
1070525 Cộng hưởng từ cổ tay với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)18.342, 18.34237444-7, 37444-705, 05407, 40718.342, 18.34237444-7, 37444-705, 05407, 407
1070526 Cộng hưởng từ tủy xươngChụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)18.343, 18.34339141-7, 39141-705, 05407, 40718.343, 18.34339141-7, 39141-705, 05407, 407
1070527 Cộng hưởng từ tủy xương có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)18.344, 18.34480513-5, 80513-505, 05407, 40718.344, 18.34480513-5, 80513-505, 05407, 407
1070528 Cộng hưởng từ mô mềm không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)18.345, 18.34537293-8, 37293-805, 05407, 40718.345, 18.34537293-8, 37293-805, 05407, 407
1070529 Cộng hưởng từ mô mềm có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)18.346, 18.34637253-2, 37253-205, 05407, 40718.346, 18.34637253-2, 37253-205, 05407, 407
1070530 Cộng hưởng từ động mạch chủ bụngChụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)18.347, 18.34735949-7, 35949-705, 05407, 40718.347, 18.34735949-7, 35949-705, 05407, 407
1070531 Cộng hưởng từ mạch máu động mạch chủ ngựcChụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)18.348, 18.34835950-5, 35950-505, 05407, 40718.348, 18.34835950-5, 35950-505, 05407, 407
1070532 Cộng hưởng từ timChụp cộng hưởng từ tim (1.5T)18.350, 18.35024748-6, 24748-605, 05407, 40718.350, 18.35024748-6, 24748-605, 05407, 407
1070533 Cộng hưởng từ mạch máu bụngChụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) 7118.351, 18.35136791-2, 36791-205, 05407, 40718.351, 18.35136791-2, 36791-205, 05407, 407
1070534 Cộng hưởng từ mạch máu chi trênChụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5 T)18.352, 18.35236084-2, 36084-205, 05408, 40818.352, 18.35236084-2, 36084-205, 05408, 408
1070535 Cộng hưởng từ mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)18.353, 18.35324549-8, 24549-805, 05408, 40818.353, 18.35324549-8, 24549-805, 05408, 408
1070536 Cộng hưởng từ mạch máu chi dướiChụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5 T)18.354, 18.35430874-2, 30874-205, 05408, 40818.354, 18.35430874-2, 30874-205, 05408, 408
1070537 Cộng hưởng từ chi dưới - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)18.355, 18.35536167-5, 36167-505, 05408, 40818.355, 18.35536167-5, 36167-505, 05408, 408
1070538 Cộng hưởng từ mạch máu chi dưới - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)18.355, 18.35544135-2, 44135-205, 05408, 40818.355, 18.35544135-2, 44135-205, 05408, 408
1070539 Cộng hưởng từ mạch máu chi dưới - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)18.355, 18.355105133-3, 105133-305, 05408, 40818.355, 18.355105133-3, 105133-305, 05408, 408
1070540 Cộng hưởng từ mạch máu chiChụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân (1.5T)18.356, 18.35636794-6, 36794-605, 05408, 40818.356, 18.35636794-6, 36794-605, 05408, 408
1070541 Cộng hưởng từ các tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)18.358, 18.35836783-9, 36783-905, 05408, 40818.358, 18.35836783-9, 36783-905, 05408, 408
1070542 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chủ dưới không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 7218.359, 18.35936418-2, 36418-205, 05408, 40818.359, 18.35936418-2, 36418-205, 05408, 408
1070543 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chủ trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.35936419-0, 36419-005, 05409, 40918.359, 18.35936419-0, 36419-005, 05409, 409
1070544 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch bụng có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.359105140-8, 105140-805, 05409, 40918.359, 18.359105140-8, 105140-805, 05409, 409
1070545 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch ngực không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.35936848-0, 36848-005, 05409, 40918.359, 18.35936848-0, 36848-005, 05409, 409
1070546 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch chi dưới - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.35936849-8, 36849-805, 05409, 40918.359, 18.35936849-8, 36849-805, 05409, 409
1070547 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch chi dưới - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.35936850-6, 36850-605, 05409, 40918.359, 18.35936850-6, 36850-605, 05409, 409
1070548 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch vùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.35936854-8, 36854-805, 05409, 40918.359, 18.35936854-8, 36854-805, 05409, 409
1070549 Cộng hưởng từ tĩnh mạch cửa không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.35936414-1, 36414-105, 05409, 40918.359, 18.35936414-1, 36414-105, 05409, 409
1070550 Cộng hưởng từ tĩnh mạch thận không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 7318.359, 18.35936415-8, 36415-805, 05409, 40918.359, 18.35936415-8, 36415-805, 05409, 409
1070551 Cộng hưởng từ tĩnh mạch cột sống không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.35937277-1, 37277-105, 05410, 41018.359, 18.35937277-1, 37277-105, 05410, 410
1070552 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.35936851-4, 36851-405, 05410, 41018.359, 18.35936851-4, 36851-405, 05410, 410
1070553 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.35936852-2, 36852-205, 05410, 41018.359, 18.35936852-2, 36852-205, 05410, 410
1070554 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.35936417-4, 36417-405, 05410, 41018.359, 18.35936417-4, 36417-405, 05410, 410
1070555 Chụp cộng hưởng từ đánh giá tĩnh mạch chủ dưới không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch.Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)18.359, 18.35937969-3, 37969-305, 05410, 41018.359, 18.35937969-3, 37969-305, 05410, 410
1070556 Cộng hưởng từ toàn thân không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản (1.5T)18.363, 18.36380499-7, 80499-705, 05410, 41018.363, 18.36380499-7, 80499-705, 05410, 410
1070557 Cộng hưởng từ đám rối thần kinh cánh tayChụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)18.364, 18.36424582-9, 24582-905, 05410, 41018.364, 18.36424582-9, 24582-905, 05410, 410
1070558 Cộng hưởng từ đám rối thần kinh cánh tay - hai bênChụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) 7418.364, 18.36426211-3, 26211-305, 05410, 41018.364, 18.36426211-3, 26211-305, 05410, 410
1070559 Cộng hưởng từ đám rối thắt lưng cùngChụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)18.364, 18.36430866-8, 30866-805, 05411, 41118.364, 18.36430866-8, 30866-805, 05411, 411
1070560 Chụp cộng hưởng từ nãoChụp cộng hưởng từ sọ não (> 3T)18.366, 18.36624590-2, 24590-205, 05411, 41118.366, 18.36624590-2, 24590-205, 05411, 411
1070561 Chụp Cộng hưởng từ não có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (> 3T)18.367, 18.36724589-4, 24589-405, 05411, 41118.367, 18.36724589-4, 24589-405, 05411, 411
1070562 Chụp cộng hưởng từ mạch máu não không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (> 3T)18.368, 18.36836881-1, 36881-105, 05411, 41118.368, 18.36836881-1, 36881-105, 05411, 411
1070563 Chụp cộng hưởng từ mạch máu não có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (> 3T)18.369, 18.36924593-6, 24593-605, 05411, 41118.369, 18.36924593-6, 24593-605, 05411, 411
1070564 Chụp cộng hưởng từ mạch máu vùng cổ không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (> 3T)18.370, 18.37036549-4, 36549-405, 05411, 41118.370, 18.37036549-4, 36549-405, 05411, 411
1070565 Chụp cộng hưởng từ mạch máu vùng cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (> 3T)18.371, 18.37124844-3, 24844-305, 05411, 41118.371, 18.37124844-3, 24844-305, 05411, 411
1070566 Chụp Cộng hưởng từ tuyến yên và hố yên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (> 3t)18.372, 18.37236238-4, 36238-405, 05411, 41118.372, 18.37236238-4, 36238-405, 05411, 411
1070567 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắtChụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (> 3T)18.373, 18.37336777-1, 36777-105, 05411, 41118.373, 18.37336777-1, 36777-105, 05411, 411
1070568 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - trái có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (> 3T) 7518.374, 18.37436821-7, 36821-705, 05411, 41118.374, 18.37436821-7, 36821-705, 05411, 411
1070569 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - phải có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (> 3T)18.374, 18.37436822-5, 36822-505, 05412, 41218.374, 18.37436822-5, 36822-505, 05412, 412
1070570 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - hai bên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (> 3T)18.374, 18.37424852-6, 24852-605, 05412, 41218.374, 18.37424852-6, 24852-605, 05412, 412
1070571 Chụp cộng hưởng từ tưới máu nãoChụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (> 3T)18.375, 18.37599703-1, 99703-105, 05412, 41218.375, 18.37599703-1, 99703-105, 05412, 412
1070572 Chụp phổ cộng hưởng từ não (MR spetroscopy)Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (> 3T)18.376, 18.37637442-1, 37442-105, 05412, 41218.376, 18.37637442-1, 37442-105, 05412, 412
1070573 Chụp Cộng hưởng từ dẫn truyền thần kinh não (MR tractography)Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (> 3T)18.377, 18.37799702-3, 99702-305, 05412, 41218.377, 18.37799702-3, 99702-305, 05412, 412
1070574 Cộng hưởng từ khuếch tán sọ nãoChụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (> 3T)18.378, 18.37837436-3, 37436-305, 05412, 41218.378, 18.37837436-3, 37436-305, 05412, 412
1070575 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ không và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (> 3T)18.379, 18.37969220-2, 69220-205, 05412, 41218.379, 18.37969220-2, 69220-205, 05412, 412
1070576 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (> 3T) 7618.379, 18.37948687-8, 48687-805, 05412, 41218.379, 18.37948687-8, 48687-805, 05412, 412
1070577 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (> 3T)18.379, 18.37948440-2, 48440-205, 05413, 41318.379, 18.37948440-2, 48440-205, 05413, 413
1070578 Chụp Cộng hưởng từ vùng cổChụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (> 3T)18.380, 18.38024839-3, 24839-305, 05413, 41318.380, 18.38024839-3, 24839-305, 05413, 413
1070579 Chụp Cộng hưởng từ vùng cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (> 3T)18.381, 18.38124841-9, 24841-905, 05413, 41318.381, 18.38124841-9, 24841-905, 05413, 413
1070580 Chụp Cộng hưởng từ chức năng nãoChụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (> 3T)18.382, 18.38258748-5, 58748-505, 05413, 41318.382, 18.38258748-5, 58748-505, 05413, 413
1070581 Chụp Cộng hưởng từ ngực không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ lồng ngực (> 3T)18.383, 18.38336442-2, 36442-205, 05413, 41318.383, 18.38336442-2, 36442-205, 05413, 413
1070582 Chụp Cộng hưởng từ ngực có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (> 3T)18.384, 18.38436156-8, 36156-805, 05413, 41318.384, 18.38436156-8, 36156-805, 05413, 413
1070583 Chụp Cộng hưởng từ vúChụp cộng hưởng từ tuyến vú (> 3T)18.386, 18.38630794-2, 30794-205, 05413, 41318.386, 18.38630794-2, 30794-205, 05413, 413
1070584 Chụp Cộng hưởng từ vú động học có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (> 3T)18.387, 18.38737437-1, 37437-105, 05413, 41318.387, 18.38737437-1, 37437-105, 05413, 413
1070585 Chụp phổ cộng hưởng từ vùng cơ thể không xác địnhChụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (> 3T) 7718.388, 18.38837443-9, 37443-905, 05413, 41318.388, 18.38837443-9, 37443-905, 05413, 413
1070586 Chụp Cộng hưởng từ bụng và vùng chậu không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng... )18.389, 18.38997391-7, 97391-705, 05414, 41418.389, 18.38997391-7, 97391-705, 05414, 414
1070587 Chụp Cộng hưởng từ bụng không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng... )18.389, 18.38930668-8, 30668-805, 05414, 41418.389, 18.38930668-8, 30668-805, 05414, 414
1070588 Chụp Cộng hưởng từ bụng và vùng chậu có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (> 3T)18.390, 18.39097393-3, 97393-305, 05414, 41418.390, 18.39097393-3, 97393-305, 05414, 414
1070589 Chụp Cộng hưởng từ bụng có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (> 3T)18.390, 18.39036134-5, 36134-505, 05414, 41418.390, 18.39036134-5, 36134-505, 05414, 414
1070590 Cộng hưởng từ động mạch chủ bụngChụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (> 3T) 7818.390, 18.39035949-7, 35949-705, 05414, 41418.390, 18.39035949-7, 35949-705, 05414, 414
1070591 Cộng hưởng từ mạch máu bụngChụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (> 3T)18.390, 18.39036791-2, 36791-205, 05415, 41518.390, 18.39036791-2, 36791-205, 05415, 415
1070592 Chụp Cộng hưởng từ vùng chậuChụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (> 3T)18.391, 18.39124867-4, 24867-405, 05415, 41518.391, 18.39124867-4, 24867-405, 05415, 415
1070593 Chụp Cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu .) (> 3T)18.393, 18.39336237-6, 36237-605, 05415, 41518.393, 18.39336237-6, 36237-605, 05415, 415
1070594 Cộng hưởng từ vùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu .) (> 3T) 7918.393, 18.39330674-6, 30674-605, 05415, 41518.393, 18.39330674-6, 30674-605, 05415, 415
1070595 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch vùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (> 3T)18.393, 18.39336854-8, 36854-805, 05416, 41618.393, 18.39336854-8, 36854-805, 05416, 416
1070596 Chụp Cộng hưởng từ bìu và tinh hoànChụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (> 3T)18.394, 18.39436073-5, 36073-505, 05416, 41618.394, 18.39436073-5, 36073-505, 05416, 416
1070597 Chụp Cộng hưởng từ bìu và tinh hoàn có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (> 3T)18.395, 18.39569221-0, 69221-005, 05416, 41618.395, 18.39569221-0, 69221-005, 05416, 416
1070598 Chụp Cộng hưởng từ động học sàn chậu có bơm thuốc cản quang qua đường hậu mônChụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (> 3T)18.396, 18.39672245-4, 72245-405, 05416, 41618.396, 18.39672245-4, 72245-405, 05416, 416
1070599 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang và không tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (> 3T) 8018.397, 18.39780501-0, 80501-005, 05416, 41618.397, 18.39780501-0, 80501-005, 05416, 416
1070600 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang, không và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (> 3T)18.397, 18.39780503-6, 80503-605, 05417, 41718.397, 18.39780503-6, 80503-605, 05417, 417
1070601 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (> 3T)18.397, 18.397105157-2, 105157-205, 05417, 41718.397, 18.397105157-2, 105157-205, 05417, 417
1070602 Chụp Cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (> 3T)18.399, 18.39936244-2, 36244-205, 05417, 41718.399, 18.39936244-2, 36244-205, 05417, 417
1070603 Chụp Cộng hưởng từ thai nhiChụp cộng hưởng từ thai nhi (> 3T)18.402, 18.40235990-1, 35990-105, 05417, 41718.402, 18.40235990-1, 35990-105, 05417, 417
1070604 Chụp Cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (> 3T)18.405, 18.40524938-3, 24938-305, 05417, 41718.405, 18.40524938-3, 24938-305, 05417, 417
1070605 Chụp Cộng hưởng từ cột sống ngựcChụp cộng hưởng từ cột sống ngực (> 3T)18.406, 18.40624980-5, 24980-505, 05417, 41718.406, 18.40624980-5, 24980-505, 05417, 417
1070606 Chụp Cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (> 3T)18.407, 18.40724982-1, 24982-105, 05417, 41718.407, 18.40724982-1, 24982-105, 05417, 417
1070607 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưngChụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (> 3T)18.408, 18.40824968-0, 24968-005, 05417, 41718.408, 18.40824968-0, 24968-005, 05417, 417
1070608 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưng và xương cùng không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (> 3T) 8118.408, 18.40891717-9, 91717-905, 05417, 41718.408, 18.40891717-9, 91717-905, 05417, 417
1070609 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (> 3T)18.409, 18.40930678-7, 30678-705, 05418, 41818.409, 18.40930678-7, 30678-705, 05418, 418
1070610 Chụp Cộng hưởng từ khớpChụp cộng hưởng từ khớp (> 3T)18.410, 18.41028576-7, 28576-705, 05418, 41818.410, 18.41028576-7, 28576-705, 05418, 418
1070611 Cộng hưởng từ khớp chi trên - trái không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ khớp (> 3T)18.410, 18.41036869-6, 36869-605, 05418, 41818.410, 18.41036869-6, 36869-605, 05418, 418
1070612 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ khớp (> 3T)18.410, 18.41036870-4, 36870-405, 05418, 41818.410, 18.41036870-4, 36870-405, 05418, 418
1070613 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp (> 3T)18.410, 18.41037245-8, 37245-805, 05418, 41818.410, 18.41037245-8, 37245-805, 05418, 418
1070614 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp (> 3T)18.410, 18.41037249-0, 37249-005, 05418, 41818.410, 18.41037249-0, 37249-005, 05418, 418
1070615 Cộng hưởng từ khớp chi dưới có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136213-7, 36213-705, 05418, 41818.411, 18.41136213-7, 36213-705, 05418, 418
1070616 Cộng hưởng từ khớp chi dưới - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136215-2, 36215-205, 05418, 41818.411, 18.41136215-2, 36215-205, 05418, 418
1070617 Cộng hưởng từ khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 8218.411, 18.41136218-6, 36218-605, 05418, 41818.411, 18.41136218-6, 36218-605, 05418, 418
1070618 Cộng hưởng từ khớp chi dưới không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136371-3, 36371-305, 05419, 41918.411, 18.41136371-3, 36371-305, 05419, 419
1070619 Cộng hưởng từ khớp chi dưới - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136372-1, 36372-105, 05419, 41918.411, 18.41136372-1, 36372-105, 05419, 419
1070620 Cộng hưởng từ khớp chi trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136374-7, 36374-705, 05419, 41918.411, 18.41136374-7, 36374-705, 05419, 419
1070621 Cộng hưởng từ khớp chi trên - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136818-3, 36818-305, 05419, 41918.411, 18.41136818-3, 36818-305, 05419, 419
1070622 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136819-1, 36819-105, 05419, 41918.411, 18.41136819-1, 36819-105, 05419, 419
1070623 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136841-5, 36841-505, 05419, 41918.411, 18.41136841-5, 36841-505, 05419, 419
1070624 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 8318.411, 18.41137269-8, 37269-805, 05419, 41918.411, 18.41137269-8, 37269-805, 05419, 419
1070625 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41137271-4, 37271-405, 05420, 42018.411, 18.41137271-4, 37271-405, 05420, 420
1070626 Chụp cộng hưởng từ xương cùng và khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41191594-2, 91594-205, 05420, 42018.411, 18.41191594-2, 91594-205, 05420, 420
1070627 Chụp cộng hưởng từ khớp chi trên hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.411105162-2, 105162-205, 05420, 42018.411, 18.411105162-2, 105162-205, 05420, 420
1070628 Chụp cộng hưởng từ khớp chi dưới bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136214-5, 36214-505, 05420, 42018.411, 18.41136214-5, 36214-505, 05420, 420
1070629 Chụp cộng hưởng từ khớp chi trên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136216-0, 36216-005, 05420, 42018.411, 18.41136216-0, 36216-005, 05420, 420
1070630 Chụp cộng hưởng từ khớp chi dưới bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136373-9, 36373-905, 05420, 42018.411, 18.41136373-9, 36373-905, 05420, 420
1070631 Chụp cộng hưởng từ khớp cùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 8418.411, 18.41136376-2, 36376-205, 05420, 42018.411, 18.41136376-2, 36376-205, 05420, 420
1070632 Chụp cộng hưởng từ khớp chi trên hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136817-5, 36817-505, 05421, 42118.411, 18.41136817-5, 36817-505, 05421, 421
1070633 Chụp cộng hưởng từ khớp chi trên bên trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136840-7, 36840-705, 05421, 42118.411, 18.41136840-7, 36840-705, 05421, 421
1070634 Chụp cộng hưởng từ khớp thái dương hàm có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41137244-1, 37244-105, 05421, 42118.411, 18.41137244-1, 37244-105, 05421, 421
1070635 Chụp cộng hưởng từ khớp thái dương hàm bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41137247-4, 37247-405, 05421, 42118.411, 18.41137247-4, 37247-405, 05421, 421
1070636 Chụp cộng hưởng từ khớp thái dương hàm không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41137268-0, 37268-005, 05421, 42118.411, 18.41137268-0, 37268-005, 05421, 421
1070637 Chụp cộng hưởng từ khớp thái dương hàm bên trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41137270-6, 37270-605, 05421, 42118.411, 18.41137270-6, 37270-605, 05421, 421
1070638 Cộng hưởng từ khớp gối - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 8518.411, 18.41126200-6, 26200-605, 05421, 42118.411, 18.41126200-6, 26200-605, 05421, 421
1070639 Cộng hưởng từ khớp gối có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136223-6, 36223-605, 05422, 42218.411, 18.41136223-6, 36223-605, 05422, 422
1070640 Chụp cộng hưởng từ khớp gối hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126199-0, 26199-005, 05422, 42218.411, 18.41126199-0, 26199-005, 05422, 422
1070641 Chụp cộng hưởng từ khớp gối không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41124803-9, 24803-905, 05422, 42218.411, 18.41124803-9, 24803-905, 05422, 422
1070642 Cộng hưởng từ khớp gối - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136224-4, 36224-405, 05422, 42218.411, 18.41136224-4, 36224-405, 05422, 422
1070643 Cộng hưởng từ khớp gối - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136226-9, 36226-905, 05422, 42218.411, 18.41136226-9, 36226-905, 05422, 422
1070644 Chụp cộng hưởng từ khớp gối bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126201-4, 26201-405, 05422, 42218.411, 18.41126201-4, 26201-405, 05422, 422
1070645 Chụp cộng hưởng từ khớp gối bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136228-5, 36228-505, 05422, 42218.411, 18.41136228-5, 36228-505, 05422, 422
1070646 Chụp cộng hưởng từ động khớp gối bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 8618.411, 18.41143453-0, 43453-005, 05422, 42218.411, 18.41143453-0, 43453-005, 05422, 422
1070647 Cộng hưởng từ khuỷu tay - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126193-3, 26193-305, 05423, 42318.411, 18.41126193-3, 26193-305, 05423, 423
1070648 Cộng hưởng từ khuỷu tay - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126194-1, 26194-105, 05423, 42318.411, 18.41126194-1, 26194-105, 05423, 423
1070649 Cộng hưởng từ khuỷu tay - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41169170-9, 69170-905, 05423, 42318.411, 18.41169170-9, 69170-905, 05423, 423
1070650 Chụp cộng hưởng từ động khuỷu tay bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41143450-6, 43450-605, 05423, 42318.411, 18.41143450-6, 43450-605, 05423, 423
1070651 Chụp cộng hưởng từ động khuỷu tay bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41143451-4, 43451-405, 05423, 42318.411, 18.41143451-4, 43451-405, 05423, 423
1070652 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41124675-1, 24675-105, 05423, 42318.411, 18.41124675-1, 24675-105, 05423, 423
1070653 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126195-8, 26195-805, 05423, 42318.411, 18.41126195-8, 26195-805, 05423, 423
1070654 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 8718.411, 18.41136158-4, 36158-405, 05423, 42318.411, 18.41136158-4, 36158-405, 05423, 423
1070655 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136160-0, 36160-005, 05424, 42418.411, 18.41136160-0, 36160-005, 05424, 424
1070656 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136162-6, 36162-605, 05424, 42418.411, 18.41136162-6, 36162-605, 05424, 424
1070657 Cộng hưởng từ cổ tay - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126206-3, 26206-305, 05424, 42418.411, 18.41126206-3, 26206-305, 05424, 424
1070658 Chụp cộng hưởng từ cổ tay bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41137453-8, 37453-805, 05424, 42418.411, 18.41137453-8, 37453-805, 05424, 424
1070659 Chụp cộng hưởng từ cổ tay bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41137451-2, 37451-205, 05424, 42418.411, 18.41137451-2, 37451-205, 05424, 424
1070660 Chụp cộng hưởng từ cổ tay hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126205-5, 26205-505, 05424, 42418.411, 18.41126205-5, 26205-505, 05424, 424
1070661 Chụp cộng hưởng từ cổ tay bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126207-1, 26207-105, 05424, 42418.411, 18.41126207-1, 26207-105, 05424, 424
1070662 Cộng hưởng từ cổ tay có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41137448-8, 37448-805, 05424, 42418.411, 18.41137448-8, 37448-805, 05424, 424
1070663 Cộng hưởng từ cổ tay - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 8818.411, 18.41137449-6, 37449-605, 05424, 42418.411, 18.41137449-6, 37449-605, 05424, 424
1070664 Chụp cộng hưởng từ cổ tay không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41125035-7, 25035-705, 05425, 42518.411, 18.41125035-7, 25035-705, 05425, 425
1070665 Cộng hưởng từ khớp háng có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136199-8, 36199-805, 05425, 42518.411, 18.41136199-8, 36199-805, 05425, 425
1070666 Cộng hưởng từ khớp háng - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136363-0, 36363-005, 05425, 42518.411, 18.41136363-0, 36363-005, 05425, 425
1070667 Chụp cộng hưởng từ khớp háng hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136202-0, 36202-005, 05425, 42518.411, 18.41136202-0, 36202-005, 05425, 425
1070668 Chụp cộng hưởng từ khớp háng bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136204-6, 36204-605, 05425, 42518.411, 18.41136204-6, 36204-605, 05425, 425
1070669 Chụp cộng hưởng từ khớp háng bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136206-1, 36206-105, 05425, 42518.411, 18.41136206-1, 36206-105, 05425, 425
1070670 Chụp cộng hưởng từ khớp háng hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136361-4, 36361-405, 05425, 42518.411, 18.41136361-4, 36361-405, 05425, 425
1070671 Chụp cộng hưởng từ khớp háng bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136365-5, 36365-505, 05425, 42518.411, 18.41136365-5, 36365-505, 05425, 425
1070672 Chụp cộng hưởng từ cổ chân có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 8918.411, 18.41136136-0, 36136-005, 05425, 42518.411, 18.41136136-0, 36136-005, 05425, 425
1070673 Chụp cộng hưởng từ cổ chân bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136140-2, 36140-205, 05426, 42618.411, 18.41136140-2, 36140-205, 05426, 426
1070674 Chụp cộng hưởng từ động cổ chân bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41143555-2, 43555-205, 05426, 42618.411, 18.41143555-2, 43555-205, 05426, 426
1070675 Cộng hưởng từ măt cá chân - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126188-3, 26188-305, 05426, 42618.411, 18.41126188-3, 26188-305, 05426, 426
1070676 Cộng hưởng từ măt cá chân - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136138-6, 36138-605, 05426, 42618.411, 18.41136138-6, 36138-605, 05426, 426
1070677 Chụp cộng hưởng từ cổ chân không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41124539-9, 24539-905, 05426, 42618.411, 18.41124539-9, 24539-905, 05426, 426
1070678 Chụp cộng hưởng từ cổ chân hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126187-5, 26187-505, 05426, 42618.411, 18.41126187-5, 26187-505, 05426, 426
1070679 Chụp cộng hưởng từ cổ chân bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126189-1, 26189-105, 05426, 42618.411, 18.41126189-1, 26189-105, 05426, 426
1070680 Cộng hưởng từ vai - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 9018.411, 18.41126202-2, 26202-205, 05426, 42618.411, 18.41126202-2, 26202-205, 05426, 426
1070681 Cộng hưởng từ vai - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126203-0, 26203-005, 05427, 42718.411, 18.41126203-0, 26203-005, 05427, 427
1070682 Cộng hưởng từ vai có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136251-7, 36251-705, 05427, 42718.411, 18.41136251-7, 36251-705, 05427, 427
1070683 Cộng hưởng từ vai - phải với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41169218-6, 69218-605, 05427, 42718.411, 18.41169218-6, 69218-605, 05427, 427
1070684 Chụp cộng hưởng từ vai không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41124906-0, 24906-005, 05427, 42718.411, 18.41124906-0, 24906-005, 05427, 427
1070685 Chụp cộng hưởng từ vai bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41126204-8, 26204-805, 05427, 42718.411, 18.41126204-8, 26204-805, 05427, 427
1070686 Chụp cộng hưởng từ vai bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T)18.411, 18.41136254-1, 36254-105, 05427, 42718.411, 18.41136254-1, 36254-105, 05427, 427
1070687 Cộng hưởng từ khớp háng - phải với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41269217-8, 69217-805, 05427, 42718.412, 18.41269217-8, 69217-805, 05427, 427
1070688 Cộng hưởng từ măt cá chân với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 9118.412, 18.41236115-4, 36115-405, 05427, 42718.412, 18.41236115-4, 36115-405, 05427, 427
1070689 Cộng hưởng từ măt cá chân - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236116-2, 36116-205, 05428, 42818.412, 18.41236116-2, 36116-205, 05428, 428
1070690 Cộng hưởng từ khuỷu tay - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236119-6, 36119-605, 05428, 42818.412, 18.41236119-6, 36119-605, 05428, 428
1070691 Cộng hưởng từ khớp háng - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236121-2, 36121-205, 05428, 42818.412, 18.41236121-2, 36121-205, 05428, 428
1070692 Cộng hưởng từ khớp háng - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236122-0, 36122-005, 05428, 42818.412, 18.41236122-0, 36122-005, 05428, 428
1070693 Cộng hưởng từ khớp gối với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236125-3, 36125-305, 05428, 42818.412, 18.41236125-3, 36125-305, 05428, 428
1070694 Cộng hưởng từ khớp gối - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236127-9, 36127-905, 05428, 42818.412, 18.41236127-9, 36127-905, 05428, 428
1070695 Cộng hưởng từ vai với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236129-5, 36129-505, 05428, 42818.412, 18.41236129-5, 36129-505, 05428, 428
1070696 Cộng hưởng từ vai - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236130-3, 36130-305, 05428, 42818.412, 18.41236130-3, 36130-305, 05428, 428
1070697 Cộng hưởng từ vai - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236132-9, 36132-905, 05428, 42818.412, 18.41236132-9, 36132-905, 05428, 428
1070698 Cộng hưởng từ cổ tay với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 9218.412, 18.41237444-7, 37444-705, 05428, 42818.412, 18.41237444-7, 37444-705, 05428, 428
1070699 Cộng hưởng từ cổ tay - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41237445-4, 37445-405, 05429, 42918.412, 18.41237445-4, 37445-405, 05429, 429
1070700 Cộng hưởng từ khuỷu tay với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41246319-0, 46319-005, 05429, 42918.412, 18.41246319-0, 46319-005, 05429, 429
1070701 Cộng hưởng từ khớp háng - trái với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41269207-9, 69207-905, 05429, 42918.412, 18.41269207-9, 69207-905, 05429, 429
1070702 Cộng hưởng từ khớp chi dưới với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41269210-3, 69210-305, 05429, 42918.412, 18.41269210-3, 69210-305, 05429, 429
1070703 Cộng hưởng từ vai - phải với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41269218-6, 69218-605, 05429, 42918.412, 18.41269218-6, 69218-605, 05429, 429
1070704 Chụp cộng hưởng từ khớp cổ chân bên phải có bơm thuốc tương phản nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236117-0, 36117-005, 05429, 42918.412, 18.41236117-0, 36117-005, 05429, 429
1070705 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay bên trái có bơm thuốc tương phản nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236118-8, 36118-805, 05429, 42918.412, 18.41236118-8, 36118-805, 05429, 429
1070706 Chụp cộng hưởng từ khớp háng có bơm thuốc tương phản nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41236120-4, 36120-405, 05429, 42918.412, 18.41236120-4, 36120-405, 05429, 429
1070707 Chụp cộng hưởng từ khớp gối bên trái có bơm thuốc tương phản nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 9318.412, 18.41236126-1, 36126-105, 05429, 42918.412, 18.41236126-1, 36126-105, 05429, 429
1070708 Cộng hưởng từ vai - trái với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41269208-7, 69208-705, 05430, 43018.412, 18.41269208-7, 69208-705, 05430, 430
1070709 Chụp cộng hưởng từ cổ tay bên phải có bơm thuốc tương phản nội khớp (arthrogram)Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T)18.412, 18.41237446-2, 37446-205, 05430, 43018.412, 18.41237446-2, 37446-205, 05430, 430
1070710 Cộng hưởng từ tủy xươngChụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (> 3T)18.413, 18.41339141-7, 39141-705, 05430, 43018.413, 18.41339141-7, 39141-705, 05430, 430
1070711 Cộng hưởng từ tủy xương có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (> 3T)18.414, 18.41480513-5, 80513-505, 05430, 43018.414, 18.41480513-5, 80513-505, 05430, 430
1070712 Cộng hưởng từ mô mềm không tiêm thuốc cản quangChụp cộng hưởng từ phần mềm chi (> 3T)18.415, 18.41537293-8, 37293-805, 05430, 43018.415, 18.41537293-8, 37293-805, 05430, 430
1070713 Cộng hưởng từ mô mềm có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (> 3T)18.416, 18.41637253-2, 37253-205, 05430, 43018.416, 18.41637253-2, 37253-205, 05430, 430
1070714 Cộng hưởng từ động mạch chủ bụngChụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (> 3T)18.417, 18.41735949-7, 35949-705, 05430, 43018.417, 18.41735949-7, 35949-705, 05430, 430
1070715 Cộng hưởng từ mạch máu động mạch chủ ngựcChụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (> 3T)18.418, 18.41835950-5, 35950-505, 05430, 43018.418, 18.41835950-5, 35950-505, 05430, 430
1070716 Cộng hưởng từ timChụp cộng hưởng từ tim (> 3T)18.420, 18.42024748-6, 24748-605, 05430, 43018.420, 18.42024748-6, 24748-605, 05430, 430
1070717 Cộng hưởng từ mạch máu bụngChụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T) 9418.421, 18.42136791-2, 36791-205, 05430, 43018.421, 18.42136791-2, 36791-205, 05430, 430
1070718 Cộng hưởng từ các tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T)18.421, 18.42136783-9, 36783-905, 05431, 43118.421, 18.42136783-9, 36783-905, 05431, 431
1070719 Cộng hưởng từ tĩnh mạch cửa không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T)18.421, 18.42136414-1, 36414-105, 05431, 43118.421, 18.42136414-1, 36414-105, 05431, 431
1070720 Cộng hưởng từ tĩnh mạch thận không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T)18.421, 18.42136415-8, 36415-805, 05431, 43118.421, 18.42136415-8, 36415-805, 05431, 431
1070721 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch vùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T)18.421, 18.42136854-8, 36854-805, 05431, 43118.421, 18.42136854-8, 36854-805, 05431, 431
1070722 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chủ trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T)18.421, 18.42136419-0, 36419-005, 05431, 43118.421, 18.42136419-0, 36419-005, 05431, 431
1070723 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chủ dưới không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T) 9518.421, 18.42136418-2, 36418-205, 05431, 43118.421, 18.42136418-2, 36418-205, 05431, 431
1070724 Cộng hưởng từ tĩnh mạch thận không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T)18.421, 18.42136415-8, 36415-805, 05432, 43218.421, 18.42136415-8, 36415-805, 05432, 432
1070725 Cộng hưởng từ mạch máu chi trênChụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (> 3T)18.422, 18.42236084-2, 36084-205, 05432, 43218.422, 18.42236084-2, 36084-205, 05432, 432
1070726 Cộng hưởng từ mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (> 3T)18.423, 18.42324549-8, 24549-805, 05432, 43218.423, 18.42324549-8, 24549-805, 05432, 432
1070727 Cộng hưởng từ mạch máu chi dướiChụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (> 3T)18.424, 18.42430874-2, 30874-205, 05432, 43218.424, 18.42430874-2, 30874-205, 05432, 432
1070728 Cộng hưởng từ mạch máu chi dưới - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (> 3T)18.425, 18.42544135-2, 44135-205, 05432, 43218.425, 18.42544135-2, 44135-205, 05432, 432
1070729 Chụp mạch cộng hưởng từ tĩnh mạch chi dướiChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (> 3T)18.428, 18.42836079-2, 36079-205, 05432, 43218.428, 18.42836079-2, 36079-205, 05432, 432
1070730 Chụp mạch cộng hưởng từ tĩnh mạch chi dưới bên tráiChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (> 3T)18.428, 18.42836784-7, 36784-705, 05432, 43218.428, 18.42836784-7, 36784-705, 05432, 432
1070731 Chụp mạch cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên bên tráiChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (> 3T)18.428, 18.42836786-2, 36786-205, 05432, 43218.428, 18.42836786-2, 36786-205, 05432, 432
1070732 Cộng hưởng từ các tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (> 3T) 9618.428, 18.42836783-9, 36783-905, 05432, 43218.428, 18.42836783-9, 36783-905, 05432, 432
1070733 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T)18.429, 18.42936417-4, 36417-405, 05433, 43318.429, 18.42936417-4, 36417-405, 05433, 433
1070734 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch chi dưới - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T)18.429, 18.42936849-8, 36849-805, 05433, 43318.429, 18.42936849-8, 36849-805, 05433, 433
1070735 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T)18.429, 18.42936852-2, 36852-205, 05433, 43318.429, 18.42936852-2, 36852-205, 05433, 433
1070736 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch chi dưới - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T)18.429, 18.42936850-6, 36850-605, 05433, 43318.429, 18.42936850-6, 36850-605, 05433, 433
1070737 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T)18.429, 18.42936851-4, 36851-405, 05433, 43318.429, 18.42936851-4, 36851-405, 05433, 433
1070738 Cộng hưởng từ tĩnh mạch cột sống không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T)18.429, 18.42937277-1, 37277-105, 05433, 43318.429, 18.42937277-1, 37277-105, 05433, 433
1070739 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch ngực không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T)18.429, 18.42936848-0, 36848-005, 05433, 43318.429, 18.42936848-0, 36848-005, 05433, 433
1070740 Chụp cộng hưởng từ toàn thânChụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM (> 3T) 9718.432, 18.43246358-8, 46358-805, 05433, 43318.432, 18.43246358-8, 46358-805, 05433, 433
1070741 Cộng hưởng từ toàn thân không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạchChụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản (> 3T)18.433, 18.43380499-7, 80499-705, 05434, 43418.433, 18.43380499-7, 80499-705, 05434, 434
1070742 Cộng hưởng từ đám rối thăt lưng cùngChụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (> 3T)18.434, 18.43430866-8, 30866-805, 05434, 43418.434, 18.43430866-8, 30866-805, 05434, 434
1070743 Cộng hưởng từ đám rối thần kinh cánh tayChụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (> 3T)18.434, 18.43424582-9, 24582-905, 05434, 43418.434, 18.43424582-9, 24582-905, 05434, 434
1070744 Cộng hưởng từ đám rối thần kinh cánh tay - hai bênChụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (> 3T)18.434, 18.43426211-3, 26211-305, 05434, 43418.434, 18.43426211-3, 26211-305, 05434, 434
1070745 Chụp động mạch não hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch não dưới X-quang tăng sáng18.436, 18.43686417-3, 86417-305, 05434, 43418.436, 18.43686417-3, 86417-305, 05434, 434
1070746 Chụp động mạch não - hai bên và động mạch cổ - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch não dưới X-quang tăng sáng 9818.436, 18.43686431-4, 86431-405, 05434, 43418.436, 18.43686431-4, 86431-405, 05434, 434
1070747 Chụp động mạch cảnh trong - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng18.437, 18.437103855-3, 103855-305, 05435, 43518.437, 18.437103855-3, 103855-305, 05435, 435
1070748 Chụp động mạch cảnh ngoài - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng18.437, 18.43730820-5, 30820-505, 05435, 43518.437, 18.43730820-5, 30820-505, 05435, 435
1070749 Chụp động mạch cảnh và động mạch sống - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng18.437, 18.43737392-8, 37392-805, 05435, 43518.437, 18.43737392-8, 37392-805, 05435, 435
1070750 Chụp động mạch cảnh - hai bên và động mạch não - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng18.437, 18.43739097-1, 39097-105, 05435, 43518.437, 18.43739097-1, 39097-105, 05435, 435
1070751 Chụp quai động mạch chủ và động mạch cảnh - hai bên và động mạch sống - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chủ dưới X-quang tăng sáng18438, 1843837587-3, 37587-305, 05435, 43518438, 1843837587-3, 37587-305, 05435, 435
1070752 Chụp động mạch chậu - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chậu dưới X-quang tăng sáng 9918.439, 18.43937177-3, 37177-305, 05435, 43518.439, 18.43937177-3, 37177-305, 05435, 435
1070753 Chụp động mạch chi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng18.440, 18.44030849-4, 30849-405, 05436, 43618.440, 18.44030849-4, 30849-405, 05436, 436
1070754 Chụp động mạch chi dưới dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng18.440, 18.44037487-6, 37487-605, 05436, 43618.440, 18.44037487-6, 37487-605, 05436, 436
1070755 Chụp động mạch chi dưới dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng18.440, 18.44037487-6, 37487-605, 05436, 43618.440, 18.44037487-6, 37487-605, 05436, 436
1070756 Chụp động mạch chi trên - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng18.440, 18.44037396-9, 37396-905, 05436, 43618.440, 18.44037396-9, 37396-905, 05436, 436
1070757 Chụp động mạch chi trên - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng18.440, 18.44037396-9, 37396-905, 05436, 43618.440, 18.44037396-9, 37396-905, 05436, 436
1070758 Chụp động mạch phổi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch phổi dưới X-quang tăng sáng18.441, 18.44130830-4, 30830-405, 05436, 43618.441, 18.44130830-4, 30830-405, 05436, 436
1070759 Chụp động mạch phế quản dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch phế quản dưới X-quang tăng sáng 10018.442, 18.44237389-4, 37389-405, 05436, 43618.442, 18.44237389-4, 37389-405, 05436, 436
1070760 Chụp động mạch tạng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới X-quang tăng sáng18.443, 18.44386419-9, 86419-905, 05437, 43718.443, 18.44386419-9, 86419-905, 05437, 437
1070761 Chụp động mạch thân tạng, mạc treo tràng trên và mạc treo tràng dưới dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch mạc treo dưới X-quang tăng sáng18.444, 18.44437394-4, 37394-405, 05437, 43718.444, 18.44437394-4, 37394-405, 05437, 437
1070762 Chụp tĩnh mạch - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp tĩnh mạch dưới X- quang tăng sáng18.445, 18.44526064-6, 26064-605, 05437, 43718.445, 18.44526064-6, 26064-605, 05437, 437
1070763 Chụp tĩnh mạch dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp tĩnh mạch dưới X- quang tăng sáng18.445, 18.44525023-3, 25023-305, 05437, 43718.445, 18.44525023-3, 25023-305, 05437, 437
1070764 Chụp tĩnh mạch lách và tĩnh mạch cửa dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp tĩnh mạch lách - cửa dưới X-quang tăng sáng18.446, 18.44624991-2, 24991-205, 05437, 43718.446, 18.44624991-2, 24991-205, 05437, 437
1070765 Chụp tĩnh mạch chi dưới - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp tĩnh mạch chi dưới X- 37414-0 quang tăng sáng 10118.447, 18.44737414-0, 37414-005, 05437, 43718.447, 18.44737414-0, 37414-005, 05437, 437
1070766 Can thiệp nong mạch động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng18.449, 18.44924543-1, 24543-105, 05438, 43818.449, 18.44924543-1, 24543-105, 05438, 438
1070767 Lấy mảng xơ vữa động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng18.449, 18.44935883-8, 35883-805, 05438, 43818.449, 18.44935883-8, 35883-805, 05438, 438
1070768 Chụp động mạch chủ ngực dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng18.449, 18.44986394-4, 86394-405, 05438, 43818.449, 18.44986394-4, 86394-405, 05438, 438
1070769 Chụp động mạch chủ bụng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng18.450, 18.45030837-9, 30837-905, 05438, 43818.450, 18.45030837-9, 30837-905, 05438, 438
1070770 Can thiệp nong mạch động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng18.450, 18.45024543-1, 24543-105, 05438, 43818.450, 18.45024543-1, 24543-105, 05438, 438
1070771 Lấy mảng xơ vữa động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng 10218.450, 18.45035883-8, 35883-805, 05438, 43818.450, 18.45035883-8, 35883-805, 05438, 438
1070772 Can thiệp nong mạch động mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng18.451, 18.45135881-2, 35881-205, 05439, 43918.451, 18.45135881-2, 35881-205, 05439, 439
1070773 Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quangChụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng18.451, 18.451103852-0, 103852-005, 05439, 43918.451, 18.451103852-0, 103852-005, 05439, 439
1070774 Can thiệp nong mạch động mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới X- quang tăng sáng18.452, 18.45235881-2, 35881-205, 05439, 43918.452, 18.45235881-2, 35881-205, 05439, 439
1070775 Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quangChụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới X- quang tăng sáng18.452, 18.452103852-0, 103852-005, 05439, 43918.452, 18.452103852-0, 103852-005, 05439, 439
1070776 Chụp cầu nối/ rò động tĩnh mạch (AV fistula) dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng18.453, 18.45324551-4, 24551-405, 05439, 43918.453, 18.45324551-4, 24551-405, 05439, 439
1070777 Can thiệp nong mạch shunt động-tĩnh mạch (AV shunt) dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quangChụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng 10318.453, 18.45336760-7, 36760-705, 05439, 43918.453, 18.45336760-7, 36760-705, 05439, 439
1070778 Can thiệp nong mạch tĩnh mạch dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng18.455, 18.45530640-7, 30640-705, 05440, 44018.455, 18.45530640-7, 30640-705, 05440, 440
1070779 Chụp tĩnh mạch thượng thận - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới X-quang tăng sáng18.456, 18.45630844-5, 30844-505, 05440, 44018.456, 18.45630844-5, 30844-505, 05440, 440
1070780 Hướng dân lấy mẫu tĩnh mạch thượng thậnChụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới X-quang tăng sáng18.456, 18.45688943-6, 88943-605, 05440, 44018.456, 18.45688943-6, 88943-605, 05440, 440
1070781 Can thiệp đặt bộ lọc tĩnh mạch trong tĩnh mạch chủ dưới dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới X-quang tăng sáng18.457, 18.45725026-6, 25026-605, 05440, 44018.457, 18.45725026-6, 25026-605, 05440, 440
1070782 Hướng dân can thiệp thuyên tăc khối u ở động mạch gan - sử dụng chất gây tăc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới X-quang tăng sáng18.458, 18.45888931-1, 88931-105, 05440, 44018.458, 18.45888931-1, 88931-105, 05440, 440
1070783 Chụp động mạch gan qua đường động mạch dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang)Chụp và nút động mạch gan dưới X-quang tăng sáng 10418.459, 18.45925076-1, 25076-105, 05440, 44018.459, 18.45925076-1, 25076-105, 05440, 440
1070784 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc tĩnh mạch cửa - sử dụng chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới X-quang tăng sáng18.460, 18.46088933-7, 88933-705, 05441, 44118.460, 18.46088933-7, 88933-705, 05441, 441
1070785 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc động mạch tử cungChụp và nút động mạch tử cung dưới X-quang tăng sáng18.466, 18.46687181-4, 87181-405, 05441, 44118.466, 18.46687181-4, 87181-405, 05441, 441
1070786 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc động mạch lách - sử dụng chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp động mạch lách dưới X-quang tăng sáng18.469, 18.46988934-5, 88934-505, 05441, 44118.469, 18.46988934-5, 88934-505, 05441, 441
1070787 Tạo hình thân đốt sống qua da dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nềnĐổ xi măng cột sống dưới X-quang tăng sáng18.477, 18.47735936-4, 35936-405, 05441, 44118.477, 18.47735936-4, 35936-405, 05441, 441
1070788 Hướng dẫn tiêm vào khớp vaiTiêm phá đông khớp vai dưới X-quang tăng sáng18.478, 18.47887146-7, 87146-705, 05441, 44118.478, 18.47887146-7, 87146-705, 05441, 441
1070789 Tiêm vào cột sống ngực dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng 10518.479, 18.47970920-4, 70920-405, 05441, 44118.479, 18.47970920-4, 70920-405, 05441, 441
1070790 Tiêm vào cột sống cổ dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng18.479, 18.47970918-8, 70918-805, 05442, 44218.479, 18.47970918-8, 70918-805, 05442, 442
1070791 Tiêm vào cột sống thăt lưng dưới hướng dân chiếu X- quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng18.479, 18.47970919-6, 70919-605, 05442, 44218.479, 18.47970919-6, 70919-605, 05442, 442
1070792 Tiêm vào cột sống dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng18.479, 18.47937427-2, 37427-205, 05442, 44218.479, 18.47937427-2, 37427-205, 05442, 442
1070793 Tiêm vào khớp dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau khớp dưới X-quang tăng sáng18.480, 18.48036771-4, 36771-405, 05442, 44218.480, 18.48036771-4, 36771-405, 05442, 442
1070794 Chọc hút nang xương dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị các tổn thương xương dưới X-quang tăng sáng18.482, 18.48269306-9, 69306-905, 05442, 44218.482, 18.48269306-9, 69306-905, 05442, 442
1070795 Mở thông dạ dày dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nềnMở thông dạ dày qua da dưới X-quang tăng sáng18.484, 18.48435926-5, 35926-505, 05442, 44218.484, 18.48435926-5, 35926-505, 05442, 442
1070796 Can thiệp thuyên tăc động mạch dưới hướng dân chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchĐiều trị bơm tăc mạch trực tiếp qua da dưới X-quang tăng sáng 10618.486, 18.48624554-8, 24554-805, 05442, 44218.486, 18.48624554-8, 24554-805, 05442, 442
1070797 Đặt ống dẫn lưu vào đường mật qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu đường mật dưới X- quang tăng sáng18.489, 18.48946372-9, 46372-905, 05443, 44318.489, 18.48946372-9, 46372-905, 05443, 443
1070798 Hướng dẫn nong đoạn hẹp và đặt stent vào đường mật có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchNong đặt stent đường mật dưới X-quang tăng sáng18.490, 18.49088930-3, 88930-305, 05443, 44318.490, 18.49088930-3, 88930-305, 05443, 443
1070799 Mở thông dạ dày dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnMở thông dạ dày qua da dưới X-quang tăng sáng18.491, 18.49135926-5, 35926-505, 05443, 44318.491, 18.49135926-5, 35926-505, 05443, 443
1070800 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở bụng qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu áp xe ổ bụng dưới X-quang tăng sáng 10718.492, 18.49269241-8, 69241-805, 05443, 44318.492, 18.49269241-8, 69241-805, 05443, 443
1070801 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở tụy dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng18.494, 18.49469122-0, 69122-005, 05444, 44418.494, 18.49469122-0, 69122-005, 05444, 444
1070802 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở ruột thừa qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng18.494, 18.49469242-6, 69242-605, 05444, 44418.494, 18.49469242-6, 69242-605, 05444, 444
1070803 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở vùng chậu qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng 10818.494, 18.49469244-2, 69244-205, 05444, 44418.494, 18.49469244-2, 69244-205, 05444, 444
1070804 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở gan dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng18.494, 18.49439361-1, 39361-105, 05445, 44518.494, 18.49439361-1, 39361-105, 05445, 445
1070805 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở phổi qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng18.494, 18.49469243-4, 69243-405, 05445, 44518.494, 18.49469243-4, 69243-405, 05445, 445
1070806 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vào khoang màng phổi dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nềnDẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng18.494, 18.49469123-8, 69123-805, 05445, 44518.494, 18.49469123-8, 69123-805, 05445, 445
1070807 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vào ngực qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng 10918.494, 18.49442423-4, 42423-405, 05445, 44518.494, 18.49442423-4, 42423-405, 05445, 445
1070808 Đặt ống dẫn lưu thận - hai bên qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang qua ống thôngDẫn lưu bể thận dưới X- quang tăng sáng18.495, 18.49524779-1, 24779-105, 05446, 44618.495, 18.49524779-1, 24779-105, 05446, 446
1070809 Đặt stent niệu quản - thận - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang qua stentĐặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng18.496, 18.49624782-5, 24782-505, 05446, 44618.496, 18.49624782-5, 24782-505, 05446, 446
1070810 Hướng dẫn đặt stent niệu quản qua da từ thận đến bàng quangĐặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng 11018.496, 18.49687190-5, 87190-505, 05446, 44618.496, 18.49687190-5, 87190-505, 05446, 446
1070811 Hướng dẫn đặt stent vào niệu quảnĐặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng18.496, 18.49688938-6, 88938-605, 05447, 44718.496, 18.49688938-6, 88938-605, 05447, 447
1070812 Hướng dẫn sinh thiết đường mậtSinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới X-quang tăng sáng18.500, 18.50087059-2, 87059-205, 05447, 44718.500, 18.50087059-2, 87059-205, 05447, 447
1070813 Chụp động mạch não dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)18.501, 18.50137173-2, 37173-205, 05447, 44718.501, 18.50137173-2, 37173-205, 05447, 447
1070814 Chụp động mạch cảnh và động mạch sống dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)18.501, 18.50137391-0, 37391-005, 05447, 44718.501, 18.50137391-0, 37391-005, 05447, 447
1070815 Chụp động mạch não hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)18.501, 18.50186417-3, 86417-305, 05447, 44718.501, 18.50186417-3, 86417-305, 05447, 447
1070816 Chụp động mạch cảnh và động mạch sống - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)18.501, 18.50137392-8, 37392-805, 05447, 44718.501, 18.50137392-8, 37392-805, 05447, 447
1070817 Chụp động mạch cảnh và động mạch đốt sống dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) 11118.501, 18.50137594-9, 37594-905, 05447, 44718.501, 18.50137594-9, 37594-905, 05447, 447
1070818 Chụp động mạch đầu và động mạch cổ dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)18.502, 18.50230823-9, 30823-905, 05448, 44818.502, 18.50230823-9, 30823-905, 05448, 448
1070819 Chụp động mạch đầu - hai bên và động mạch cổ - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)18.502, 18.50230822-1, 30822-105, 05448, 44818.502, 18.50230822-1, 30822-105, 05448, 448
1070820 Chụp động mạch chủ ngực dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)18.503, 18.50386394-4, 86394-405, 05448, 44818.503, 18.50386394-4, 86394-405, 05448, 448
1070821 Chụp động mạch chủ bụng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)18.503, 18.50330837-9, 30837-905, 05448, 44818.503, 18.50330837-9, 30837-905, 05448, 448
1070822 Chụp động mạch chủ ngực và bụng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)18.503, 18.50324658-7, 24658-705, 05448, 44818.503, 18.50324658-7, 24658-705, 05448, 448
1070823 Chụp động mạch chậu dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)18.504, 18.50430833-8, 30833-805, 05448, 44818.504, 18.50430833-8, 30833-805, 05448, 448
1070824 Chụp động mạch chậu dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) 11218.504, 18.50443782-2, 43782-205, 05448, 44818.504, 18.50443782-2, 43782-205, 05448, 448
1070825 Chụp động mạch chậu - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)18.504, 18.50437177-3, 37177-305, 05449, 44918.504, 18.50437177-3, 37177-305, 05449, 449
1070826 Chụp động mạch chi dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)18.505, 18.50530848-6, 30848-605, 05449, 44918.505, 18.50530848-6, 30848-605, 05449, 449
1070827 Chụp động mạch chi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)18.505, 18.50530849-4, 30849-405, 05449, 44918.505, 18.50530849-4, 30849-405, 05449, 449
1070828 Chụp động mạch phổi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)18.506, 18.50630830-4, 30830-405, 05449, 44918.506, 18.50630830-4, 30830-405, 05449, 449
1070829 Chụp động mạch phế quản dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)18.507, 18.50737389-4, 37389-405, 05449, 44918.507, 18.50737389-4, 37389-405, 05449, 449
1070830 Chụp động mạch tuỷ sống qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang qua đường động mạch)Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] 11318.508, 18.50824925-0, 24925-005, 05449, 44918.508, 18.50824925-0, 24925-005, 05449, 449
1070831 Chụp động mạch tuỷ sống hai bên qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang qua đường động mạch)Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]18.508, 18.50826082-8, 26082-805, 05450, 45018.508, 18.50826082-8, 26082-805, 05450, 450
1070832 Chụp động mạch tạng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)18.509, 18.50986419-9, 86419-905, 05450, 45018.509, 18.50986419-9, 86419-905, 05450, 450
1070833 Chụp mạch tạng dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quangChụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)18.509, 18.50937981-8, 37981-805, 05450, 45018.509, 18.50937981-8, 37981-805, 05450, 450
1070834 Chụp động mạch mạc treo tràng dưới dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)18.510, 18.51037179-9, 37179-905, 05450, 45018.510, 18.51037179-9, 37179-905, 05450, 450
1070835 Chụp động mạch mạc treo tràng trên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)18.510, 18.51037180-7, 37180-705, 05450, 45018.510, 18.51037180-7, 37180-705, 05450, 450
1070836 Chụp tĩnh mạch - phải dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp tĩnh mạch số hoá xoá nền (DSA)18,511, 18,51126066-1, 26066-105, 05450, 45018,511, 18,51126066-1, 26066-105, 05450, 450
1070837 Chụp tĩnh mạch lách và tĩnh mạch cửa dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) 11418.512, 18.51224991-2, 24991-205, 05450, 45018.512, 18.51224991-2, 24991-205, 05450, 450
1070838 Chụp tĩnh mạch lách và tĩnh mạch cửa dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)18.513, 18.51324991-2, 24991-205, 05451, 45118.513, 18.51324991-2, 24991-205, 05451, 451
1070839 Chụp tĩnh mạch chi dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)18.514, 18.51439055-9, 39055-905, 05451, 45118.514, 18.51439055-9, 39055-905, 05451, 451
1070840 Chụp tĩnh mạch chi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)18.514, 18.51437412-4, 37412-405, 05451, 45118.514, 18.51437412-4, 37412-405, 05451, 451
1070841 Can thiệp nong mạch động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền18.516, 18.51624543-1, 24543-105, 05451, 45118.516, 18.51624543-1, 24543-105, 05451, 451
1070842 Chụp động mạch chủ ngực dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền18.516, 18.51686394-4, 86394-405, 05451, 45118.516, 18.51686394-4, 86394-405, 05451, 451
1070843 Lấy mảng xơ vữa động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền18.516, 18.51635883-8, 35883-805, 05451, 45118.516, 18.51635883-8, 35883-805, 05451, 451
1070844 Can thiệp nong mạch động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền 11518.517, 18.51724543-1, 24543-105, 05451, 45118.517, 18.51724543-1, 24543-105, 05451, 451
1070845 Can thiệp phình hoặc bóc tách động mạch chủ dưới thận dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền18.517, 18.51786464-5, 86464-505, 05452, 45218.517, 18.51786464-5, 86464-505, 05452, 452
1070846 Chụp động mạch chủ bụng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền18.517, 18.51730837-9, 30837-905, 05452, 45218.517, 18.51730837-9, 30837-905, 05452, 452
1070847 Lấy mảng xơ vữa động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền18.517, 18.51735883-8, 35883-805, 05452, 45218.517, 18.51735883-8, 35883-805, 05452, 452
1070848 Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quangChụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền18.518, 18.518103852-0, 103852-005, 05452, 45218.518, 18.518103852-0, 103852-005, 05452, 452
1070849 Can thiệp nong mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quangChụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền18.518, 18.51836762-3, 36762-305, 05452, 45218.518, 18.51836762-3, 36762-305, 05452, 452
1070850 Can thiệp nong mạch động mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 11618.518, 18.51835881-2, 35881-205, 05452, 45218.518, 18.51835881-2, 35881-205, 05452, 452
1070851 Chụp động mạch chi dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền18.518, 18.51830848-6, 30848-605, 05453, 45318.518, 18.51830848-6, 30848-605, 05453, 453
1070852 Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quangChụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền18.519, 18.519103852-0, 103852-005, 05453, 45318.519, 18.519103852-0, 103852-005, 05453, 453
1070853 Can thiệp nong mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quangChụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền18.519, 18.51936762-3, 36762-305, 05453, 45318.519, 18.51936762-3, 36762-305, 05453, 453
1070854 Can thiệp nong mạch động mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền18.519, 18.51935881-2, 35881-205, 05453, 45318.519, 18.51935881-2, 35881-205, 05453, 453
1070855 Chụp động mạch chi dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền18.519, 18.51930848-6, 30848-605, 05453, 45318.519, 18.51930848-6, 30848-605, 05453, 453
1070856 Can thiệp nong mạch tĩnh mạch dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 11718.522, 18.52230640-7, 30640-705, 05453, 45318.522, 18.52230640-7, 30640-705, 05453, 453
1070857 Can thiệp nong mạch bổ sung vào tĩnh mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền18.522, 18.52230641-5, 30641-505, 05454, 45418.522, 18.52230641-5, 30641-505, 05454, 454
1070858 Chụp tĩnh mạch chi dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền18.522, 18.52239055-9, 39055-905, 05454, 45418.522, 18.52239055-9, 39055-905, 05454, 454
1070859 Can thiệp đặt stent tĩnh mạch hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền18.522, 18.52226301-2, 26301-205, 05454, 45418.522, 18.52226301-2, 26301-205, 05454, 454
1070860 Chụp tĩnh mạch chi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền18.522, 18.52237412-4, 37412-405, 05454, 45418.522, 18.52237412-4, 37412-405, 05454, 454
1070861 Tiêm xơ mạch máu chi - hai bên dưới hướng dẫn siêu âmĐiều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer...18.523, 18.52372536-6, 72536-605, 05454, 45418.523, 18.52372536-6, 72536-605, 05454, 454
1070862 Hướng dân sử dụng laser đốt tĩnh mạch chiĐiều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer. 11818.523, 18.52387130-1, 87130-105, 05454, 45418.523, 18.52387130-1, 87130-105, 05454, 454
1070863 Can thiệp đặt catheter truyền thuốc tiêu sợi huyết qua đường mạch máu (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền18.524, 18.52425028-2, 25028-205, 05455, 45518.524, 18.52425028-2, 25028-205, 05455, 455
1070864 Can thiệp lấy huyết khối động mạch chi dưới bên trái qua da dưới chiếu X-quang xóa nềnChụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền18.525, 18.525107267-7, 107267-705, 05455, 45518.525, 18.525107267-7, 107267-705, 05455, 455
1070865 Can thiệp lấy huyết khối tĩnh mạch hai bên (có thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch) dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nềnChụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền18.525, 18.52543761-6, 43761-605, 05455, 45518.525, 18.52543761-6, 43761-605, 05455, 455
1070866 Chụp mạch thượng thận dưới chiếu X-quang xóa nềnChụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền18.526, 18.52686461-1, 86461-105, 05455, 45518.526, 18.52686461-1, 86461-105, 05455, 455
1070867 Chụp tĩnh mạch thượng thận dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền 11918.526, 18.52630843-7, 30843-705, 05455, 45518.526, 18.52630843-7, 30843-705, 05455, 455
1070868 Chụp tĩnh mạch thượng thận - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền18.526, 18.52630844-5, 30844-505, 05456, 45618.526, 18.52630844-5, 30844-505, 05456, 456
1070869 Can thiệp đặt bộ lọc tĩnh mạch trong tĩnh mạch chủ dưới dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền18.527, 18.52725026-6, 25026-605, 05456, 45618.527, 18.52725026-6, 25026-605, 05456, 456
1070870 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc hóa chất khối u ở động mạch gan - sử dụng hóa chất có tiêm thuốc cản quang đường động mạch và chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền18.528, 18.52888935-2, 88935-205, 05456, 45618.528, 18.52888935-2, 88935-205, 05456, 456
1070871 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc khối u ở động mạch gan - sử dụng chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền 12018.528, 18.52888931-1, 88931-105, 05456, 45618.528, 18.52888931-1, 88931-105, 05456, 456
1070872 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc phóng xạ cho khối u ở động mạch gan - sử dụng Yttrium-90 có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền18.528, 18.52888939-4, 88939-405, 05457, 45718.528, 18.52888939-4, 88939-405, 05457, 457
1070873 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc hóa chất khối u ở động mạch gan - sử dụng hóa chất có tiêm thuốc cản quang đường động mạch và chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)18.530, 18.53088935-2, 88935-205, 05457, 45718.530, 18.53088935-2, 88935-205, 05457, 457
1070874 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc khối u ở động mạch gan - sử dụng chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)18.530, 18.53088931-1, 88931-105, 05457, 45718.530, 18.53088931-1, 88931-105, 05457, 457
1070875 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc phóng xạ cho khối u ở động mạch gan - sử dụng Yttrium-90 có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) 12118.530, 18.53088939-4, 88939-405, 05457, 45718.530, 18.53088939-4, 88939-405, 05457, 457
1070876 Chụp tĩnh mạch cửa dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền18.531, 18.53169250-9, 69250-905, 05458, 45818.531, 18.53169250-9, 69250-905, 05458, 458
1070877 Chụp tĩnh mạch cửa dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang xuyên ganChụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền18.531, 18.53130841-1, 30841-105, 05458, 45818.531, 18.53130841-1, 30841-105, 05458, 458
1070878 Chụp động học tĩnh mạch cửa dưới hướng dẫn chiếu X- quang có thuốc cản quang qua ganChụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền18.531, 18.53130842-9, 30842-905, 05458, 45818.531, 18.53130842-9, 30842-905, 05458, 458
1070879 Chụp động mạch phế quản dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền18.532, 18.53237389-4, 37389-405, 05458, 45818.532, 18.53237389-4, 37389-405, 05458, 458
1070880 Can thiệp lấy huyết khối động mạch phổi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền18.533, 18.53324887-2, 24887-205, 05458, 45818.533, 18.53324887-2, 24887-205, 05458, 458
1070881 Chụp động mạch mạc treo tràng dưới dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền18.534, 18.53437179-9, 37179-905, 05458, 45818.534, 18.53437179-9, 37179-905, 05458, 458
1070882 Chụp động mạch mạc treo tràng trên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền 12218.534, 18.53437180-7, 37180-705, 05458, 45818.534, 18.53437180-7, 37180-705, 05458, 458
1070883 Chụp động mạch mạc treo tràng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền18.534, 18.53424833-6, 24833-605, 05459, 45918.534, 18.53424833-6, 24833-605, 05459, 459
1070884 Chụp động mạch mạc treo tràng trên và dưới dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền18.534, 18.53437402-5, 37402-505, 05459, 45918.534, 18.53437402-5, 37402-505, 05459, 459
1070885 Chụp động mạch tử cung qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang)Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền18.535, 18.53537979-2, 37979-205, 05459, 45918.535, 18.53537979-2, 37979-205, 05459, 459
1070886 Chụp động mạch tử cung qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang)Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền18.537, 18.53737979-2, 37979-205, 05459, 45918.537, 18.53737979-2, 37979-205, 05459, 459
1070887 Chụp động mạch lách qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang)Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền18.540, 18.54024992-0, 24992-005, 05459, 45918.540, 18.54024992-0, 24992-005, 05459, 459
1070888 Chụp động mạch tuỵ qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang)Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền 12318.541, 18.54124860-9, 24860-905, 05459, 45918.541, 18.54124860-9, 24860-905, 05459, 459
1070889 Can thiệp nong động mạch mạc treo qua đường động mạch (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nềnChụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền18.542, 18.54224832-8, 24832-805, 05460, 46018.542, 18.54224832-8, 24832-805, 05460, 460
1070890 Can thiệp nong động mạch thận qua đường động mạch (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền18.543, 18.54325081-1, 25081-105, 05460, 46018.543, 18.54325081-1, 25081-105, 05460, 460
1070891 Nong động mạch thận qua da (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền18.543, 18.54369248-3, 69248-305, 05460, 46018.543, 18.54369248-3, 69248-305, 05460, 460
1070892 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc hóa chất khối u ở động mạch gan - sử dụng hóa chất có tiêm thuốc cản quang đường động mạch và chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền 12418.545, 18.54588935-2, 88935-205, 05460, 46018.545, 18.54588935-2, 88935-205, 05460, 460
1070893 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc phóng xạ cho khối u ở động mạch gan - sử dụng Yttrium-90 có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền18.545, 18.54588939-4, 88939-405, 05461, 46118.545, 18.54588939-4, 88939-405, 05461, 461
1070894 Đặt TIPS tĩnh mạch cửa và tĩnh mạch gan dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền18.546, 18.54651391-1, 51391-105, 05461, 46118.546, 18.54651391-1, 51391-105, 05461, 461
1070895 Chụp động mạch đốt sống qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang)Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền18.560, 18.56037384-5, 37384-505, 05461, 46118.560, 18.56037384-5, 37384-505, 05461, 461
1070896 Chụp động mạch đốt sống hai bên qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang)Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền18.560, 18.56037407-4, 37407-405, 05461, 46118.560, 18.56037407-4, 37407-405, 05461, 461
1070897 Chụp mạch máu đốt sống dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang)Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền 12518.560, 18.56037980-0, 37980-005, 05461, 46118.560, 18.56037980-0, 37980-005, 05461, 461
1070898 Can thiệp nong đọng mạch cảnh đoạn ngoài sọ qua đường động mạch (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền18.562, 18.56224614-0, 24614-005, 05462, 46218.562, 18.56224614-0, 24614-005, 05462, 462
1070899 Đặt stent động mạch cảnh bên phải dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nềnChụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền18.562, 18.562107270-1, 107270-105, 05462, 46218.562, 18.562107270-1, 107270-105, 05462, 462
1070900 Đặt stent graft động mạch cảnh chung bên phải dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền18.562, 18.562107300-6, 107300-605, 05462, 46218.562, 18.562107300-6, 107300-605, 05462, 462
1070901 Can thiệp nong đọng mạch cảnh đoạn nội sọ qua đường động mạch (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền18.563, 18.56324615-7, 24615-705, 05462, 46218.563, 18.56324615-7, 24615-705, 05462, 462
1070902 Đặt stent động mạch cảnh bên phải dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nềnChụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền18.563, 18.563107270-1, 107270-105, 05462, 46218.563, 18.563107270-1, 107270-105, 05462, 462
1070903 Can thiệp nong đọng mạch cảnh đoạn nội sọ qua đường động mạch (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền 12618.564, 18.56424615-7, 24615-705, 05462, 46218.564, 18.56424615-7, 24615-705, 05462, 462
1070904 Đặt stent động mạch cảnh bên phải dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nềnChụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền18.564, 18.564107270-1, 107270-105, 05463, 46318.564, 18.564107270-1, 107270-105, 05463, 463
1070905 Can thiệp đặt catheter truyền thuốc tiêu sợi huyết qua đường mạch máu (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền18.565, 18.56525028-2, 25028-205, 05463, 46318.565, 18.56525028-2, 25028-205, 05463, 463
1070906 Can thiệp lấy huyết khối động mạch não dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnChụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền18.566, 18.566107269-3, 107269-305, 05463, 46318.566, 18.566107269-3, 107269-305, 05463, 463
1070907 Chụp tĩnh mạch xoang tĩnh mạch dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền18.567, 18.56737969-3, 37969-305, 05463, 46318.567, 18.56737969-3, 37969-305, 05463, 463
1070908 Chụp tĩnh mạch não dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchChụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền 12718.567, 18.56737195-5, 37195-505, 05463, 46318.567, 18.56737195-5, 37195-505, 05463, 463
1070909 Tạo hình thân đốt sống cổ qua da dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nềnĐổ xi măng cột sống số hóa xóa nền18.572, 18.57270923-8, 70923-805, 05464, 46418.572, 18.57270923-8, 70923-805, 05464, 464
1070910 Tạo hình thân đốt sống thắt lưng qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnĐổ xi măng cột sống số hóa xóa nền18.572, 18.57270924-6, 70924-605, 05464, 46418.572, 18.57270924-6, 70924-605, 05464, 464
1070911 Tạo hình thân đốt sống ngực qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnĐổ xi măng cột sống số hóa xóa nền18.572, 18.57270925-3, 70925-305, 05464, 46418.572, 18.57270925-3, 70925-305, 05464, 464
1070912 Chụp hướng dẫn tạo hình cột sống ngực dưới X-quang xóa nềnTạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)18.573, 18.57372553-1, 72553-105, 05464, 46418.573, 18.57372553-1, 72553-105, 05464, 464
1070913 Chụp hướng dẫn tạo hình cột sống thắt lưng dưới X-quang xóa nềnTạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)18.573, 18.57372552-3, 72552-305, 05464, 46418.573, 18.57372552-3, 72552-305, 05464, 464
1070914 Hướng dẫn tiêm vào khớp vaiTiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền 12818.574, 18.57487146-7, 87146-705, 05464, 46418.574, 18.57487146-7, 87146-705, 05464, 464
1070915 Tiêm vào cột sống ngực dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền18.575, 18.57570920-4, 70920-405, 05465, 46518.575, 18.57570920-4, 70920-405, 05465, 465
1070916 Tiêm vào cột sống cổ dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền18.575, 18.57570918-8, 70918-805, 05465, 46518.575, 18.57570918-8, 70918-805, 05465, 465
1070917 Tiêm vào cột sống dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền18.575, 18.57537427-2, 37427-205, 05465, 46518.575, 18.57537427-2, 37427-205, 05465, 465
1070918 Tiêm vào khớp mấu khớp cổ dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền18.575, 18.57530812-2, 30812-205, 05465, 46518.575, 18.57530812-2, 30812-205, 05465, 465
1070919 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống thắt lưng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền18.575, 18.57530817-1, 30817-105, 05465, 46518.575, 18.57530817-1, 30817-105, 05465, 465
1070920 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống ngực dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền18.575, 18.57530814-8, 30814-805, 05465, 46518.575, 18.57530814-8, 30814-805, 05465, 465
1070921 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền18.575, 18.57524931-8, 24931-805, 05465, 46518.575, 18.57524931-8, 24931-805, 05465, 465
1070922 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền 12918.575, 18.57526322-8, 26322-805, 05465, 46518.575, 18.57526322-8, 26322-805, 05465, 465
1070923 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống - trái dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền18.575, 18.57526323-6, 26323-605, 05466, 46618.575, 18.57526323-6, 26323-605, 05466, 466
1070924 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống - phải dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnĐiều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền18.576, 18.57626324-4, 26324-405, 05466, 46618.576, 18.57626324-4, 26324-405, 05466, 466
1070925 Mở thông dạ dày dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnMở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền18.582, 18.58235926-5, 35926-505, 05466, 46618.582, 18.58235926-5, 35926-505, 05466, 466
1070926 Đặt ống dẫn lưu vào đường mật qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu đường mật số hóa xóa nền18.587, 18.58746372-9, 46372-905, 05466, 46618.587, 18.58746372-9, 46372-905, 05466, 466
1070927 Hướng dẫn nong đoạn hẹp và đặt stent vào đường mật có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạchNong đặt stent đường mật số hóa xóa nền18.588, 18.58888930-3, 88930-305, 05466, 46618.588, 18.58888930-3, 88930-305, 05466, 466
1070928 Hướng dẫn đặt stent vào đường mậtNong đặt stent đường mật số hóa xóa nền 13018.588, 18.58888937-8, 88937-805, 05466, 46618.588, 18.58888937-8, 88937-805, 05466, 466
1070929 Hướng dẫn nong đoạn hẹp đường mậtNong đặt stent đường mật số hóa xóa nền18.588, 18.58887051-9, 87051-905, 05467, 46718.588, 18.58887051-9, 87051-905, 05467, 467
1070930 Mở thông dạ dày dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnMở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền18.589, 18.58935926-5, 35926-505, 05467, 46718.589, 18.58935926-5, 35926-505, 05467, 467
1070931 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vào ngực qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền18.590, 18.59042423-4, 42423-405, 05467, 46718.590, 18.59042423-4, 42423-405, 05467, 467
1070932 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở bụng qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền 13118.590, 18.59069241-8, 69241-805, 05467, 46718.590, 18.59069241-8, 69241-805, 05467, 467
1070933 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vào ngực qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền18.591, 18.59142423-4, 42423-405, 05468, 46818.591, 18.59142423-4, 42423-405, 05468, 468
1070934 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở bụng qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nềnDẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền18.591, 18.59169241-8, 69241-805, 05468, 46818.591, 18.59169241-8, 69241-805, 05468, 468
1070935 Hướng dẫn đặt dẫn lưu đài bê thận qua daDẫn lưu bê thận số hóa xóa nền 13218.593, 18.59387066-7, 87066-705, 05468, 46818.593, 18.59387066-7, 87066-705, 05468, 468
1070936 Đặt ống dẫn lưu thận - hai bên qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang qua ống thôngDẫn lưu bể thận số hóa xóa nền18.593, 18.59324779-1, 24779-105, 05469, 46918.593, 18.59324779-1, 24779-105, 05469, 469
1070937 Đặt stent niệu quản - thận - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang qua stentĐặt sonde JJ số hóa xóa nền18.594, 18.59424782-5, 24782-505, 05469, 46918.594, 18.59424782-5, 24782-505, 05469, 469
1070938 Hướng dẫn sinh thiết đường mậtSinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền18.599, 18.59987059-2, 87059-205, 05469, 46918.599, 18.59987059-2, 87059-205, 05469, 469
1070939 Đốt gan băng sóng cao tần dưới hướng dẫn siêu âmĐốt sóng cao tân điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm 13318.601, 18.601106277-7, 106277-705, 05469, 46918.601, 18.601106277-7, 106277-705, 05469, 469
1070940 Hướng dẫn đốt thận bằng sóng cao tầnĐốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm18.602, 18.60287058-4, 87058-405, 05470, 47018.602, 18.60287058-4, 87058-405, 05470, 470
1070941 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âmLOINC: US Guidance for biopsy of Liver18.603, 18.60324816-1, 24816-105, 05470, 47018.603, 18.60324816-1, 24816-105, 05470, 470
1070942 Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âmLOINC: US Guidance for biopsy of transplanted liver18.604, 18.60438765-4, 38765-405, 05470, 47018.604, 18.60438765-4, 38765-405, 05470, 470
1070943 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âmLOINC: US Guidance for biopsy of Breast18.605, 18.60537914-9, 37914-905, 05470, 47018.605, 18.60537914-9, 37914-905, 05470, 470
1070944 Sinh thiết vú - hai bên dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm18.605, 18.60537912-3, 37912-305, 05470, 47018.605, 18.60537912-3, 37912-305, 05470, 470
1070945 Sinh thiết vú qua da băng kim lõi dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 13418.605, 18.60530651-4, 30651-405, 05470, 47018.605, 18.60530651-4, 30651-405, 05470, 470
1070946 Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âmLOINC: US Guidance for biopsy of Spleen18.606, 18.60638030-3, 38030-305, 05471, 47118.606, 18.60638030-3, 38030-305, 05471, 471
1070947 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âmLOINC: US Guidance for biopsy of Kidney18.607, 18.60724772-6, 24772-605, 05471, 47118.607, 18.60724772-6, 24772-605, 05471, 471
1070948 Sinh thiết thận - hai bên dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm18.607, 18.60726340-0, 26340-005, 05471, 47118.607, 18.60726340-0, 26340-005, 05471, 471
1070949 Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âmLOINC: US Guidance for biopsy of transplanted kidney18.608, 18.60838766-2, 38766-205, 05471, 47118.608, 18.60838766-2, 38766-205, 05471, 471
1070950 Sinh thiết hạch bạch huyết qua da dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm18.609, 18.60939522-8, 39522-805, 05471, 47118.609, 18.60939522-8, 39522-805, 05471, 471
1070951 Sinh thiết băng kim lõi hạch bạch huyết dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm18.609, 18.60969279-8, 69279-805, 05471, 47118.609, 18.60969279-8, 69279-805, 05471, 471
1070952 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 13518.610, 18.61025009-2, 25009-205, 05471, 47118.610, 18.61025009-2, 25009-205, 05471, 471
1070953 Sinh thiết băng kim lõi tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm18.610, 18.61046285-3, 46285-305, 05472, 47218.610, 18.61046285-3, 46285-305, 05472, 472
1070954 Sinh thiết cơ qua da dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm18.611, 18.61137917-2, 37917-205, 05472, 47218.611, 18.61137917-2, 37917-205, 05472, 472
1070955 Sinh thiết nông cơ dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm18.611, 18.61143564-4, 43564-405, 05472, 47218.611, 18.61143564-4, 43564-405, 05472, 472
1070956 Sinh thiết ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm18.612, 18.61237913-1, 37913-105, 05472, 47218.612, 18.61237913-1, 37913-105, 05472, 472
1070957 Sinh thiết ngực dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm18.612, 18.61237915-6, 37915-605, 05472, 47218.612, 18.61237915-6, 37915-605, 05472, 472
1070958 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm18.612, 18.61224772-6, 24772-605, 05472, 47218.612, 18.61224772-6, 24772-605, 05472, 472
1070959 Sinh thiết thận - hai bên dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 13618.612, 18.61226340-0, 26340-005, 05472, 47218.612, 18.61226340-0, 26340-005, 05472, 472
1070960 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm18.612, 18.61224816-1, 24816-105, 05473, 47318.612, 18.61224816-1, 24816-105, 05473, 473
1070961 Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm18.612, 18.61238030-3, 38030-305, 05473, 47318.612, 18.61238030-3, 38030-305, 05473, 473
1070962 Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm18.612, 18.61238766-2, 38766-205, 05473, 47318.612, 18.61238766-2, 38766-205, 05473, 473
1070963 Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm18.612, 18.61238765-4, 38765-405, 05473, 47318.612, 18.61238765-4, 38765-405, 05473, 473
1070964 Sinh thiết băng kim lõi hạch bạch huyết dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm18.612, 18.61269279-8, 69279-805, 05473, 47318.612, 18.61269279-8, 69279-805, 05473, 473
1070965 Sinh thiết hạch bạch huyết qua da dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm18.612, 18.61239522-8, 39522-805, 05473, 47318.612, 18.61239522-8, 39522-805, 05473, 473
1070966 Sinh thiết tuyến tiền liệt dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm 13718.613, 18.61346288-7, 46288-705, 05473, 47318.613, 18.61346288-7, 46288-705, 05473, 473
1070967 Đốt gan băng sóng cao tần dưới hướng dẫn siêu âmĐốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm18.614, 18.614106277-7, 106277-705, 05474, 47418.614, 18.614106277-7, 106277-705, 05474, 474
1070968 Đốt laser tĩnh mạch chi - phải dưới hướng dẫn siêu âmChích đốt laser dưới hướng dẫn siêu âm18.615, 18.61572534-1, 72534-105, 05474, 47418.615, 18.61572534-1, 72534-105, 05474, 474
1070969 Đốt laser tĩnh mạch chi - trái dưới hướng dẫn siêu âmChích đốt laser dưới hướng dẫn siêu âm18.615, 18.61572535-8, 72535-805, 05474, 47418.615, 18.61572535-8, 72535-805, 05474, 474
1070970 Sinh thiết màng phổi dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm18.618, 18.61842333-5, 42333-505, 05474, 47418.618, 18.61842333-5, 42333-505, 05474, 474
1070971 Sinh thiết phổi dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm18.618, 18.61844161-8, 44161-805, 05474, 47418.618, 18.61844161-8, 44161-805, 05474, 474
1070972 Chọc hút băng kim nhỏ tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm18.619, 18.61938019-6, 38019-605, 05474, 47418.619, 18.61938019-6, 38019-605, 05474, 474
1070973 Chọc hút băng kim nhỏ nách - bên phải dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 13818.620, 18.620106308-0, 106308-005, 05474, 47418.620, 18.620106308-0, 106308-005, 05474, 474
1070974 Chọc hút băng kim nhỏ tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm18.620, 18.62038019-6, 38019-605, 05475, 47518.620, 18.62038019-6, 38019-605, 05475, 475
1070975 Chọc hút băng kim nhỏ nách - bên trái dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm18.620, 18.620106307-2, 106307-205, 05475, 47518.620, 18.620106307-2, 106307-205, 05475, 475
1070976 Chọc hút băng kim nhỏ bẹn - bên trái dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm18.620, 18.620106333-8, 106333-805, 05475, 47518.620, 18.620106333-8, 106333-805, 05475, 475
1070977 Chọc hút băng kim nhỏ bẹn - bên phải dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm18.620, 18.620106334-6, 106334-605, 05475, 47518.620, 18.620106334-6, 106334-605, 05475, 475
1070978 Chọc hút băng kim nhỏ tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 13918.621, 18.62138019-6, 38019-605, 05475, 47518.621, 18.62138019-6, 38019-605, 05475, 475
1070979 Chọc hút nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmChọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm18.622, 18.62242447-3, 42447-305, 05476, 47618.622, 18.62242447-3, 42447-305, 05476, 476
1070980 Chọc hút nang vú - hai bên dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm18.623, 18.62338012-1, 38012-105, 05476, 47618.623, 18.62338012-1, 38012-105, 05476, 476
1070981 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âmLOINC: US Guidance for aspiration of cyst of Breast18.623, 18.62330653-0, 30653-005, 05476, 47618.623, 18.62330653-0, 30653-005, 05476, 476
1070982 Chọc hút gối - bên trái dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm18.625, 18.625106261-1, 106261-105, 05476, 47618.625, 18.625106261-1, 106261-105, 05476, 476
1070983 Chọc hút gối - bên phải dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm18.625, 18.625106264-5, 106264-505, 05476, 47618.625, 18.625106264-5, 106264-505, 05476, 476
1070984 Chọc hút vai - hai bên dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm18.625, 18.625106281-9, 106281-905, 05476, 47618.625, 18.625106281-9, 106281-905, 05476, 476
1070985 Chọc hút khuỷu tay - hai bên dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 14018.625, 18.625106319-7, 106319-705, 05476, 47618.625, 18.625106319-7, 106319-705, 05476, 476
1070986 Chọc hút dịch ối trong buồng tử cung dưới hướng dẫn siêu âmChọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm18.626, 18.62624537-3, 24537-305, 05477, 47718.626, 18.62624537-3, 24537-305, 05477, 477
1070987 Chọc hút dịch khoang ngoài màng tim dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm18.628, 18.62830703-3, 30703-305, 05477, 47718.628, 18.62830703-3, 30703-305, 05477, 477
1070988 Chọc hút dịch vùng cơ thê không xác định dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm18.629, 18.62930878-3, 30878-305, 05477, 47718.629, 18.62930878-3, 30878-305, 05477, 477
1070989 Chọc hút mô sâu băng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm18.630, 18.63038135-0, 38135-005, 05477, 47718.630, 18.63038135-0, 38135-005, 05477, 477
1070990 Chọc hút mô nông băng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âmChọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm18.630, 18.63038136-8, 38136-805, 05477, 47718.630, 18.63038136-8, 38136-805, 05477, 477
1070991 Tiếp cận mạch máu vùng cơ thê không xác định dưới hướng dẫn siêu âmChọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm 14118.631, 18.63139139-1, 39139-105, 05477, 47718.631, 18.63139139-1, 39139-105, 05477, 477
1070992 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âmDẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm18.632, 18.63224559-7, 24559-705, 05478, 47818.632, 18.63224559-7, 24559-705, 05478, 478
1070993 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang dưới hoành dưới hướng dẫn siêu âmDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm18.633, 18.63344166-7, 44166-705, 05478, 47818.633, 18.63344166-7, 44166-705, 05478, 478
1070994 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vùng chậu dưới hướng dẫn siêu âmDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm18.633, 18.63344168-3, 44168-305, 05478, 47818.633, 18.63344168-3, 44168-305, 05478, 478
1070995 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang phúc mạc dưới hướng dẫn siêu âmDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 14218.633, 18.63344169-1, 44169-105, 05478, 47818.633, 18.63344169-1, 44169-105, 05478, 478
1070996 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ruột thừa dưới hướng dẫn siêu âmDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm18.633, 18.63342705-4, 42705-405, 05479, 47918.633, 18.63342705-4, 42705-405, 05479, 479
1070997 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu thận dưới hướng dẫn siêu âmDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm18.633, 18.63344167-5, 44167-505, 05479, 47918.633, 18.63344167-5, 44167-505, 05479, 479
1070998 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu gan dưới hướng dẫn siêu âmDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm18.633, 18.63342133-9, 42133-905, 05479, 47918.633, 18.63342133-9, 42133-905, 05479, 479
1070999 Đốt mô gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhĐốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính18.634, 18.63444101-4, 44101-405, 05479, 47918.634, 18.63444101-4, 44101-405, 05479, 479
1071000 Đốt mô thận dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhĐốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 14318.635, 18.63544228-5, 44228-505, 05479, 47918.635, 18.63544228-5, 44228-505, 05479, 479
1071001 Đốt phổi băng sóng cao tần dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhĐốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính18.635, 18.63589962-5, 89962-505, 05480, 48018.635, 18.63589962-5, 89962-505, 05480, 480
1071002 Đốt mô đám rối tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhĐốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính18.635, 18.63546365-3, 46365-305, 05480, 48018.635, 18.63546365-3, 46365-305, 05480, 480
1071003 Sinh thiết phổi dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính18.636, 18.63624823-7, 24823-705, 05480, 48018.636, 18.63624823-7, 24823-705, 05480, 480
1071004 Sinh thiết màng phổi dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính18.636, 18.63637492-6, 37492-605, 05480, 48018.636, 18.63637492-6, 37492-605, 05480, 480
1071005 Hướng dân sinh thiết trung thấtSinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính18.637, 18.63787029-5, 87029-505, 05480, 48018.637, 18.63787029-5, 87029-505, 05480, 480
1071006 Sinh thiết trung thất dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính18.637, 18.63737213-6, 37213-605, 05480, 48018.637, 18.63737213-6, 37213-605, 05480, 480
1071007 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính 14418.638, 18.63824812-0, 24812-005, 05480, 48018.638, 18.63824812-0, 24812-005, 05480, 480
1071008 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính18.639, 18.63942279-0, 42279-005, 05481, 48118.639, 18.63942279-0, 42279-005, 05481, 481
1071009 Sinh thiết thận - hai bên dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính18.639, 18.63930607-6, 30607-605, 05481, 48118.639, 18.63930607-6, 30607-605, 05481, 481
1071010 Sinh thiết lách dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính18.640, 18.64030609-2, 30609-205, 05481, 48118.640, 18.64030609-2, 30609-205, 05481, 481
1071011 Sinh thiết tụy dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính18.641, 18.64130604-3, 30604-305, 05481, 48118.641, 18.64130604-3, 30604-305, 05481, 481
1071012 Sinh thiết xương xuyên da dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính18.644, 18.64435891-1, 35891-105, 05481, 48118.644, 18.64435891-1, 35891-105, 05481, 481
1071013 Sinh thiết cột sống dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính18.645, 18.64524986-2, 24986-205, 05481, 48118.645, 18.64524986-2, 24986-205, 05481, 481
1071014 Sinh thiết sọ não dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết não dưới cắt lớp vi tính 14518.646, 18.64635892-9, 35892-905, 05481, 48118.646, 18.64635892-9, 35892-905, 05481, 481
1071015 Sinh thiết não bằng máy định vị, dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết não dưới cắt lớp vi tính18.646, 18.64636928-0, 36928-005, 05482, 48218.646, 18.64636928-0, 36928-005, 05482, 482
1071016 Sinh thiết mô mềm dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính18.647, 18.64789959-1, 89959-105, 05482, 48218.647, 18.64789959-1, 89959-105, 05482, 482
1071017 Sinh thiết ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính18.648, 18.64830601-9, 30601-905, 05482, 48218.648, 18.64830601-9, 30601-905, 05482, 482
1071018 Sinh thiết ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính, không tiêm thuốc cản quangSinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính18.648, 18.64869083-4, 69083-405, 05482, 48218.648, 18.64869083-4, 69083-405, 05482, 482
1071019 Sinh thiết ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính, có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchSinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính18.648, 18.64889620-9, 89620-905, 05482, 48218.648, 18.64889620-9, 89620-905, 05482, 482
1071020 Chọc hút ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhChọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 14618.650, 18.65092924-0, 92924-005, 05482, 48218.650, 18.65092924-0, 92924-005, 05482, 482
1071021 Chọc hút hạch bạch huyết bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhChọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính18.651, 18.65144103-0, 44103-005, 05483, 48318.651, 18.65144103-0, 44103-005, 05483, 483
1071022 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính, có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạchDẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính18.652, 18.65289615-9, 89615-905, 05483, 48318.652, 18.65289615-9, 89615-905, 05483, 483
1071023 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhDẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính18.652, 18.65235913-3, 35913-305, 05483, 48318.652, 18.65235913-3, 35913-305, 05483, 483
1071024 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính, không tiêm thuốc cản quangDẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 14718.652, 18.65289613-4, 89613-405, 05483, 48318.652, 18.65289613-4, 89613-405, 05483, 483
1071025 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu màng phổi dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính18.653, 18.65342284-0, 42284-005, 05484, 48418.653, 18.65342284-0, 42284-005, 05484, 484
1071026 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính18.653, 18.65335884-6, 35884-605, 05484, 48418.653, 18.65335884-6, 35884-605, 05484, 484
1071027 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ngực dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính18.653, 18.65342281-6, 42281-605, 05484, 48418.653, 18.65342281-6, 42281-605, 05484, 484
1071028 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vùng chậu dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 14818.653, 18.65342286-5, 42286-505, 05484, 48418.653, 18.65342286-5, 42286-505, 05484, 484
1071029 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang phúc mạc dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính18.653, 18.65389624-1, 89624-105, 05485, 48518.653, 18.65389624-1, 89624-105, 05485, 485
1071030 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu sau phúc mạc dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính18.653, 18.65389721-5, 89721-505, 05485, 48518.653, 18.65389721-5, 89721-505, 05485, 485
1071031 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang dưới hoành dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính18.653, 18.65343502-4, 43502-405, 05485, 48518.653, 18.65343502-4, 43502-405, 05485, 485
1071032 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vùng cơ thể không xác định dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhDẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 14918.653, 18.65330578-9, 30578-905, 05485, 48518.653, 18.65330578-9, 30578-905, 05485, 485
1071033 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn cộng hưởng từSinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ18.654, 18.65469197-2, 69197-205, 05486, 48618.654, 18.65469197-2, 69197-205, 05486, 486
1071034 Sinh thiết tụy dưới hướng dẫn cộng hưởng từSinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ18.654, 18.65469199-8, 69199-805, 05486, 48618.654, 18.65469199-8, 69199-805, 05486, 486
1071035 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn cộng hưởng từSinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ18.654, 18.65469202-0, 69202-005, 05486, 48618.654, 18.65469202-0, 69202-005, 05486, 486
1071036 Sinh thiết màng phổi dưới hướng dẫn cộng hưởng từSinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ18.654, 18.65469200-4, 69200-405, 05486, 48618.654, 18.65469200-4, 69200-405, 05486, 486
1071037 Sinh thiết tuyến nước bọt dưới hướng dẫn cộng hưởng từSinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ18.654, 18.65469201-2, 69201-205, 05486, 48618.654, 18.65469201-2, 69201-205, 05486, 486
1071038 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn cộng hưởng từSinh thiết vú dưới cộng hưởng từ18.655, 18.655105165-5, 105165-505, 05486, 48618.655, 18.655105165-5, 105165-505, 05486, 486
1071039 Sinh thiết vú - hai bên dưới hướng dẫn cộng hưởng từSinh thiết vú dưới cộng hưởng từ18.655, 18.65569169-1, 69169-105, 05486, 48618.655, 18.65569169-1, 69169-105, 05486, 486
1071040 Sinh thiết não bằng máy định vị dưới hướng dẫn cộng hưởng từSinh thiết não dưới cộng hưởng từ 15018.656, 18.65636936-3, 36936-305, 05486, 48618.656, 18.65636936-3, 36936-305, 05486, 486
1071041 Sinh thiết tim dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhSinh thiết cơ tim18.660, 18.66042136-2, 42136-205, 05487, 48718.660, 18.66042136-2, 42136-205, 05487, 487
1071042 Đặt máy tạo nhịp tim vĩnh viễnĐặt máy tạo nhịp18.669, 18.66958271-8, 58271-805, 05487, 48718.669, 18.66958271-8, 58271-805, 05487, 487
1071043 Chụp động mạch ngoại vi (hai bên) qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang)Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]18.672, 18.67244240-0, 44240-005, 05487, 48718.672, 18.67244240-0, 44240-005, 05487, 487
1071044 Đốt vùng cơ thể không xác định bằng vi sóng dưới hướng dẫn siêu âmĐiều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)18.693, 18.693106268-6, 106268-605, 05487, 48718.693, 18.693106268-6, 106268-605, 05487, 487
1071045 Hướng dẫn đốt gan bằng vi sóngĐiều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)18.693, 18.69387070-9, 87070-905, 05487, 48718.693, 18.69387070-9, 87070-905, 05487, 487
1071046 Hướng dẫn đốt phổi bằng vi sóngĐiều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)18.693, 18.69387119-4, 87119-405, 05487, 48718.693, 18.69387119-4, 87119-405, 05487, 487
1071047 X-quang cột sống ngực - 2 tư thếLOINC: XR Thoracic spine 2 Views37905-7, 37905-705, 05487, 48737905-7, 37905-705, 05487, 487
1071048 X-quang cột sống thắt lưng - 2 tư thếLOINC: XR Lumbar spine 2 Views36670-8, 36670-805, 05487, 48736670-8, 36670-805, 05487, 487
1071049 Siêu âm tuyến giápSiêu âm tuyến giáp 15118.1, 18.125010-0, 25010-005, 05487, 48718.1, 18.125010-0, 25010-005, 05487, 487
1071050 Siêu âm thành ngựcSiêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)18.12, 18.1238016-2, 38016-205, 05488, 48818.12, 18.1238016-2, 38016-205, 05488, 488
1071051 Siêu âm ngực trong phẫu thuậtSiêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)18.12, 18.12106311-4, 106311-405, 05488, 48818.12, 18.12106311-4, 106311-405, 05488, 488
1071052 Siêu âm ngựcSiêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)18.12, 18.1224630-6, 24630-605, 05488, 48818.12, 18.1224630-6, 24630-605, 05488, 488
1071053 Siêu âm bụng và vùng chậuSiêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)18.15, 18.15103901-5, 103901-505, 05488, 48818.15, 18.15103901-5, 103901-505, 05488, 488
1071054 Siêu âm bụngSiêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)18.15, 18.1524558-9, 24558-905, 05488, 48818.15, 18.1524558-9, 24558-905, 05488, 488
1071055 Siêu âm thậnSiêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)18.15, 18.1538036-0, 38036-005, 05488, 48818.15, 18.1538036-0, 38036-005, 05488, 488
1071056 Siêu âm thận ghépSiêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)18.15, 18.1539032-8, 39032-805, 05488, 48818.15, 18.1539032-8, 39032-805, 05488, 488
1071057 Siêu âm ganSiêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)18.15, 18.1528614-6, 28614-605, 05488, 48818.15, 18.1528614-6, 28614-605, 05488, 488
1071058 Siêu âm gan ghépSiêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)18.15, 18.1539454-4, 39454-405, 05488, 48818.15, 18.1539454-4, 39454-405, 05488, 488
1071059 Siêu âm láchSiêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 15218.15, 18.1524990-4, 24990-405, 05488, 48818.15, 18.1524990-4, 24990-405, 05488, 488
1071060 Siêu âm tụySiêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)18.15, 18.1524859-1, 24859-105, 05489, 48918.15, 18.1524859-1, 24859-105, 05489, 489
1071061 Siêu âm thành bụngSiêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)18.15, 18.1539494-0, 39494-005, 05489, 48918.15, 18.1539494-0, 39494-005, 05489, 489
1071062 Siêu âm thậnSiêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)18.16, 18.1638036-0, 38036-005, 05489, 48918.16, 18.1638036-0, 38036-005, 05489, 489
1071063 Siêu âm hệ tiết niệuSiêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)18.16, 18.1639416-3, 39416-305, 05489, 48918.16, 18.1639416-3, 39416-305, 05489, 489
1071064 Siêu âm tuyến tiền liệt qua trực tràngSiêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng18.17, 18.1724884-9, 24884-905, 05489, 48918.17, 18.1724884-9, 24884-905, 05489, 489
1071065 Siêu âm tử cung và vòi trứngSiêu âm tử cung phần phụ18.18, 18.1830705-8, 30705-805, 05489, 48918.18, 18.1830705-8, 30705-805, 05489, 489
1071066 Siêu âm buồng trứngSiêu âm tử cung phân phụ18.18, 18.1869390-3, 69390-305, 05489, 48918.18, 18.1869390-3, 69390-305, 05489, 489
1071067 Siêu âm đường tiêu hóaSiêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)18.19, 18.1939415-5, 39415-505, 05489, 48918.19, 18.1939415-5, 39415-505, 05489, 489
1071068 Siêu âm tuyến nước bọtSiêu âm các tuyến nước bọt18.2, 18.269298-8, 69298-805, 05489, 48918.2, 18.269298-8, 69298-805, 05489, 489
1071069 Siêu âm thaiSiêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)18.20, 18.2011525-3, 11525-305, 05489, 48918.20, 18.2011525-3, 11525-305, 05489, 489
1071070 Siêu âm Doppler bụng và vùng chậuSiêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...) 15318.23, 18.23103902-3, 103902-305, 05489, 48918.23, 18.23103902-3, 103902-305, 05489, 489
1071071 Siêu âm Doppler mạch máu bụngSiêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)18.23, 18.2324534-0, 24534-005, 05490, 49018.23, 18.2324534-0, 24534-005, 05490, 490
1071072 Siêu âm Doppler mạch máu vùng chậuSiêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.)18.23, 18.2324870-8, 24870-805, 05490, 49018.23, 18.2324870-8, 24870-805, 05490, 490
1071073 Siêu âm Doppler mạch chậuSiêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.)18.23, 18.2339497-3, 39497-305, 05490, 49018.23, 18.2339497-3, 39497-305, 05490, 490
1071074 Siêu âm Doppler mạch mạc treo tràng trênSiêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.)18.23, 18.2344235-0, 44235-005, 05490, 49018.23, 18.2344235-0, 44235-005, 05490, 490
1071075 Siêu âm Doppler động mạch chủ bụngSiêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.)18.23, 18.23103919-7, 103919-705, 05490, 49018.23, 18.23103919-7, 103919-705, 05490, 490
1071076 Siêu âm Doppler động mạch chủ & động mạch chậu hai bênSiêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.)18.23, 18.2380896-4, 80896-405, 05490, 49018.23, 18.2380896-4, 80896-405, 05490, 490
1071077 Siêu âm Doppler động mạch thậnSiêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.) 15418.23, 18.2339435-3, 39435-305, 05490, 49018.23, 18.2339435-3, 39435-305, 05490, 490
1071078 Siêu âm Doppler động mạch thậnSiêu âm doppler động mạch thận18.25, 18.2539435-3, 39435-305, 05491, 49118.25, 18.2539435-3, 39435-305, 05491, 491
1071079 Siêu âm Doppler mạch buồng trứngSiêu âm doppler tử cung phân phụ18.25, 18.2539502-0, 39502-005, 05491, 49118.25, 18.2539502-0, 39502-005, 05491, 491
1071080 Siêu âm thaiSiêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)18.26, 18.2611525-3, 11525-305, 05491, 49118.26, 18.2611525-3, 11525-305, 05491, 491
1071081 Siêu âm thaiSiêu âm 3D/4D thai nhi18.28, 18.2811525-3, 11525-305, 05491, 49118.28, 18.2811525-3, 11525-305, 05491, 491
1071082 Siêu âm đâu và cổSiêu âm cơ phân mềm vùng cổ mặt18.3, 18.344164-2, 44164-205, 05491, 49118.3, 18.344164-2, 44164-205, 05491, 491
1071083 Siêu âm cổSiêu âm cơ phân mềm vùng cổ mặt18.3, 18.324842-7, 24842-705, 05491, 49118.3, 18.324842-7, 24842-705, 05491, 491
1071084 Siêu âm mô mềm vùng đâu và cổSiêu âm cơ phân mềm vùng cổ mặt18.3, 18.380858-4, 80858-405, 05491, 49118.3, 18.380858-4, 80858-405, 05491, 491
1071085 Siêu âm vùng chậu qua đường bụng và đường âm đạoSiêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng18.30, 18.3042455-6, 42455-605, 05491, 49118.30, 18.3042455-6, 42455-605, 05491, 491
1071086 Siêu âm vùng chậu qua đường âm đạoSiêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo18.31, 18.3124677-7, 24677-705, 05491, 49118.31, 18.3124677-7, 24677-705, 05491, 491
1071087 Siêu âm thaiSiêu âm thai nhi trong 3 tháng đâu 15518.34, 18.3411525-3, 11525-305, 05491, 49118.34, 18.3411525-3, 11525-305, 05491, 491
1071088 Siêu âm thaiSiêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa18.35, 18.3511525-3, 11525-305, 05492, 49218.35, 18.3511525-3, 11525-305, 05492, 492
1071089 Siêu âm thaiSiêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối18.36, 18.3611525-3, 11525-305, 05492, 49218.36, 18.3611525-3, 11525-305, 05492, 492
1071090 Siêu âm thaiSiêu âm doppler thai nhi 3 tháng đầu18.38, 18.3811525-3, 11525-305, 05492, 49218.38, 18.3811525-3, 11525-305, 05492, 492
1071091 Siêu âm thaiSiêu âm doppler thai nhi 3 tháng giữa18.39, 18.3911525-3, 11525-305, 05492, 49218.39, 18.3911525-3, 11525-305, 05492, 492
1071092 Siêu âm thaiSiêu âm doppler thai nhi 3 tháng cuối18.40, 18.4011525-3, 11525-305, 05492, 49218.40, 18.4011525-3, 11525-305, 05492, 492
1071093 Siêu âm thaiSiêu âm 3D/4D thai nhi18.41, 18.4111525-3, 11525-305, 05492, 49218.41, 18.4111525-3, 11525-305, 05492, 492
1071094 Siêu âm thaiSiêu âm tầm soát dị tật thai nhi18.42, 18.4211525-3, 11525-305, 05492, 49218.42, 18.4211525-3, 11525-305, 05492, 492
1071095 Siêu âm khớp cùng chậuSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106286-8, 106286-805, 05492, 49218.43, 18.43106286-8, 106286-805, 05492, 492
1071096 Siêu âm khớp háng không kèm đánh giá phát triểnSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.4330712-4, 30712-405, 05492, 49218.43, 18.4330712-4, 30712-405, 05492, 492
1071097 Siêu âm khuỷu tay hai bênSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 15618.43, 18.43106318-9, 106318-905, 05492, 49218.43, 18.43106318-9, 106318-905, 05492, 492
1071098 Siêu âm khuỷu tay bên tráiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106320-5, 106320-505, 05493, 49318.43, 18.43106320-5, 106320-505, 05493, 493
1071099 Siêu âm khuỷu tay bên phảiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106322-1, 106322-105, 05493, 49318.43, 18.43106322-1, 106322-105, 05493, 493
1071100 Siêu âm ngón tay bên tráiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106328-8, 106328-805, 05493, 49318.43, 18.43106328-8, 106328-805, 05493, 493
1071101 Siêu âm ngón tay bên phảiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106329-6, 106329-605, 05493, 49318.43, 18.43106329-6, 106329-605, 05493, 493
1071102 Siêu âm bàn tay bên phảiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106338-7, 106338-705, 05493, 49318.43, 18.43106338-7, 106338-705, 05493, 493
1071103 Siêu âm bàn tay hai bênSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106335-3, 106335-305, 05493, 49318.43, 18.43106335-3, 106335-305, 05493, 493
1071104 Siêu âm các ngón chân bên tráiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106293-4, 106293-405, 05493, 49318.43, 18.43106293-4, 106293-405, 05493, 493
1071105 Siêu âm các ngón chân bên phảiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106294-2, 106294-205, 05493, 49318.43, 18.43106294-2, 106294-205, 05493, 493
1071106 Siêu âm cổ chân hai bênSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106306-4, 106306-405, 05493, 49318.43, 18.43106306-4, 106306-405, 05493, 493
1071107 Siêu âm khớp gối hai bênSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106259-5, 106259-505, 05493, 49318.43, 18.43106259-5, 106259-505, 05493, 493
1071108 Siêu âm khớp gối bên tráiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 15718.43, 18.43106260-3, 106260-305, 05493, 49318.43, 18.43106260-3, 106260-305, 05493, 493
1071109 Siêu âm khớp gối bên phảiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106262-9, 106262-905, 05494, 49418.43, 18.43106262-9, 106262-905, 05494, 494
1071110 Siêu âm khớp hángSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.4324760-1, 24760-105, 05494, 49418.43, 18.4324760-1, 24760-105, 05494, 494
1071111 Siêu âm vai bên phảiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.4326269-1, 26269-105, 05494, 49418.43, 18.4326269-1, 26269-105, 05494, 494
1071112 Siêu âm cổ tay hai bênSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.4326278-2, 26278-205, 05494, 49418.43, 18.4326278-2, 26278-205, 05494, 494
1071113 Siêu âm cổ tay bên tráiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.4326280-8, 26280-805, 05494, 49418.43, 18.4326280-8, 26280-805, 05494, 494
1071114 Siêu âm cổ tay bên phảiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.4326282-4, 26282-405, 05494, 49418.43, 18.4326282-4, 26282-405, 05494, 494
1071115 Siêu âm vai bên tráiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.4326267-5, 26267-505, 05494, 49418.43, 18.4326267-5, 26267-505, 05494, 494
1071116 Siêu âm vaiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.4324907-8, 24907-805, 05494, 49418.43, 18.4324907-8, 24907-805, 05494, 494
1071117 Siêu âm cổ taySiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.4325036-5, 25036-505, 05494, 49418.43, 18.4325036-5, 25036-505, 05494, 494
1071118 Siêu âm bàn tay bên tráiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.43106336-1, 106336-105, 05494, 49418.43, 18.43106336-1, 106336-105, 05494, 494
1071119 Siêu âm mô cơ xương khớp ở chiSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. )18.43, 18.4380855-0, 80855-005, 05494, 49418.43, 18.4380855-0, 80855-005, 05494, 494
1071120 Siêu âm dương vậtSiêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ ..) 15818.44, 18.4480875-8, 80875-805, 05494, 49418.44, 18.4480875-8, 80875-805, 05494, 494
1071121 Siêu âm mô mềm vùng đâu và cổSiêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. )18.44, 18.4480858-4, 80858-405, 05495, 49518.44, 18.4480858-4, 80858-405, 05495, 495
1071122 Siêu âm phân mềm chi dướiSiêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. )18.44, 18.4480861-8, 80861-805, 05495, 49518.44, 18.4480861-8, 80861-805, 05495, 495
1071123 Siêu âm phân mềm chi trênSiêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. )18.44, 18.4480881-6, 80881-605, 05495, 49518.44, 18.4480881-6, 80881-605, 05495, 495
1071124 Siêu âm bàn tay bên tráiSiêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. )18.44, 18.44106336-1, 106336-105, 05495, 49518.44, 18.44106336-1, 106336-105, 05495, 495
1071125 Siêu âm vùng bẹnSiêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. )18.44, 18.4424719-7, 24719-705, 05495, 49518.44, 18.4424719-7, 24719-705, 05495, 495
1071126 Siêu âm hậu mônSiêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. )18.44, 18.4424542-3, 24542-305, 05495, 49518.44, 18.4424542-3, 24542-305, 05495, 495
1071127 Siêu âm cổSiêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. )18.44, 18.4424842-7, 24842-705, 05495, 49518.44, 18.4424842-7, 24842-705, 05495, 495
1071128 Siêu âm hố náchSiêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. )18.44, 18.4480852-7, 80852-705, 05495, 49518.44, 18.4480852-7, 80852-705, 05495, 495
1071129 Siêu âm mô cơ xương khớp ở chiSiêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. )18.44, 18.4480855-0, 80855-005, 05495, 49518.44, 18.4480855-0, 80855-005, 05495, 495
1071130 Siêu âm Doppler mạch chi dướiSiêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới18.45, 18.4544174-1, 44174-105, 05495, 49518.45, 18.4544174-1, 44174-105, 05495, 495
1071131 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới hai bênSiêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 15918.45, 18.4539420-5, 39420-505, 05495, 49518.45, 18.4539420-5, 39420-505, 05495, 495
1071132 Siêu âm Doppler động mạch chi dưới hai bênSiêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới18.45, 18.4539421-3, 39421-305, 05496, 49618.45, 18.4539421-3, 39421-305, 05496, 496
1071133 Siêu âm Doppler động mạch + tĩnh mạch chi dưới hai bênSiêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới18.45, 18.4593604-7, 93604-705, 05496, 49618.45, 18.4593604-7, 93604-705, 05496, 496
1071134 Siêu âm rò động-tĩnh mạch (AV fistula)Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch18.46, 18.4639040-1, 39040-105, 05496, 49618.46, 18.4639040-1, 39040-105, 05496, 496
1071135 Siêu âm nội mạchLOINC: Intravascular ultrasound performed18.47, 18.4780996-2, 80996-205, 05496, 49618.47, 18.4780996-2, 80996-205, 05496, 496
1071136 Siêu âm động mạch cảnhdoppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ18.48, 18.4824616-5, 24616-505, 05496, 49618.48, 18.4824616-5, 24616-505, 05496, 496
1071137 Siêu âm Doppler động mạch cảnhdoppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ18.48, 18.4842146-1, 42146-105, 05496, 49618.48, 18.4842146-1, 42146-105, 05496, 496
1071138 Siêu âm Doppler động mạch cảnh hai bêndoppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ18.48, 18.4843765-7, 43765-705, 05496, 49618.48, 18.4843765-7, 43765-705, 05496, 496
1071139 Siêu âm tim qua thành ngựcSiêu âm tim, màng tim qua thành ngực18.49, 18.4959281-6, 59281-605, 05496, 49618.49, 18.4959281-6, 59281-605, 05496, 496
1071140 Siêu âm tim qua thực quảnSiêu âm tim, màng tim qua thực quản 16018.50, 18.5085475-2, 85475-205, 05496, 49618.50, 18.5085475-2, 85475-205, 05496, 496
1071141 Siêu âm vú - hai bênSiêu âm tuyến vú hai bên18.54, 18.5426214-7, 26214-705, 05497, 49718.54, 18.5426214-7, 26214-705, 05497, 497
1071142 Siêu âm vúSiêu âm tuyến vú hai bên18.54, 18.5424601-7, 24601-705, 05497, 49718.54, 18.5424601-7, 24601-705, 05497, 497
1071143 Siêu âm Doppler mạch máu vúSiêu âm doppler tuyến vú18.55, 18.5569397-8, 69397-805, 05497, 49718.55, 18.5569397-8, 69397-805, 05497, 497
1071144 Siêu âm đàn hồi vúSiêu âm đàn hồi mô vú18.56, 18.5699827-8, 99827-805, 05497, 49718.56, 18.5699827-8, 99827-805, 05497, 497
1071145 Siêu âm bìu và tinh hoànSiêu âm tinh hoàn hai bên18.57, 18.5725002-7, 25002-705, 05497, 49718.57, 18.5725002-7, 25002-705, 05497, 497
1071146 Siêu âm bìu và tinh hoàn - hai bênSiêu âm tinh hoàn hai bên18.57, 18.5726271-7, 26271-705, 05497, 49718.57, 18.5726271-7, 26271-705, 05497, 497
1071147 Siêu âm Doppler mạch máu tinh hoànSiêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên18.58, 18.5839446-0, 39446-005, 05497, 49718.58, 18.5839446-0, 39446-005, 05497, 497
1071148 Siêu âm Doppler bìu và tinh hoànSiêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên18.58, 18.5848742-1, 48742-105, 05497, 49718.58, 18.5848742-1, 48742-105, 05497, 497
1071149 Siêu âm dương vậtLOINC: US Penis18.59, 18.5938140-0, 38140-005, 05497, 49718.59, 18.5938140-0, 38140-005, 05497, 497
1071150 Siêu âm dương vậtLOINC: US Penis soft tissue18.59, 18.5980875-8, 80875-805, 05497, 49718.59, 18.5980875-8, 80875-805, 05497, 497
1071151 Siêu âm măt và hốc măt hai bênSiêu âm hốc măt18.6, 18.624853-4, 24853-405, 05497, 49718.6, 18.624853-4, 24853-405, 05497, 497
1071152 Siêu âm mạch máu dương vậtSiêu âm doppler dương vật18.60, 18.6038139-2, 38139-205, 05497, 49718.60, 18.6038139-2, 38139-205, 05497, 497
1071153 Siêu âm Doppler mạch máu dương vậtSiêu âm doppler dương vật 16118.60, 18.6080874-1, 80874-105, 05497, 49718.60, 18.6080874-1, 80874-105, 05497, 497
1071154 Sinh thiết tuyến tiền liệt dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng18.64, 18.6446288-7, 46288-705, 05498, 49818.64, 18.6446288-7, 46288-705, 05498, 498
1071155 Siêu âm đàn hồi phổiSiêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú .)18.65, 18.6592678-2, 92678-205, 05498, 49818.65, 18.6592678-2, 92678-205, 05498, 498
1071156 Siêu âm đàn hồi vúSiêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú .)18.65, 18.6599827-8, 99827-805, 05498, 49818.65, 18.6599827-8, 99827-805, 05498, 498
1071157 Đo độ đàn hồi gan băng siêu âm đàn hồi thoáng quaSiêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú .)18.65, 18.6577615-3, 77615-305, 05498, 49818.65, 18.6577615-3, 77615-305, 05498, 498
1071158 Siêu âm trực tràngSiêu âm 3D/4D trực tràng18.66, 18.6624892-2, 24892-205, 05498, 49818.66, 18.6624892-2, 24892-205, 05498, 498
1071159 X-quang sọ - 2 tư thếChụp X-quang sọ thăng/nghiêng18.67, 18.6737867-9, 37867-905, 05498, 49818.67, 18.6737867-9, 37867-905, 05498, 498
1071160 X-quang sọ tư thế thăng và nghiêngChụp X-quang sọ thăng/nghiêng18.67, 18.6724919-3, 24919-305, 05498, 49818.67, 18.6724919-3, 24919-305, 05498, 498
1071161 X-quang xương mặt - 1 hoặc 2 tư thếChụp X-quang mặt thăng nghiêng18.68, 18.6844199-8, 44199-805, 05498, 49818.68, 18.6844199-8, 44199-805, 05498, 498
1071162 X-quang xương mặt - 2 tư thếChụp X-quang mặt thăng nghiêng18.68, 18.68103418-0, 103418-005, 05498, 49818.68, 18.68103418-0, 103418-005, 05498, 498
1071163 X-quang xương mặt và cung gò má - 1 hoặc 2 tư thếChụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao18.69, 18.6983029-9, 83029-905, 05498, 49818.69, 18.6983029-9, 83029-905, 05498, 498
1071164 Siêu âm đầu trẻ emSiêu âm qua thóp18.7, 18.781158-8, 81158-805, 05498, 49818.7, 18.781158-8, 81158-805, 05498, 498
1071165 X-quang ổ măt hai bên - nhiều tư thếChụp X-quang hốc măt thăng nghiêng 16218.71, 18.7124854-2, 24854-205, 05498, 49818.71, 18.7124854-2, 24854-205, 05498, 498
1071166 X-quang ổ măt - nhiều tư thếChụp X-quang hốc măt thẳng nghiêng18.71, 18.7136886-0, 36886-005, 05499, 49918.71, 18.7136886-0, 36886-005, 05499, 499
1071167 X-quang xoang tư thế Caldwell và WatersChụp X-quang Blondeau18.72, 18.7237852-1, 37852-105, 05499, 49918.72, 18.7237852-1, 37852-105, 05499, 499
1071168 X-quang xoang tư thế Submentovertex (tư thế Hirtz)Chụp X-quang Hirtz18.73, 18.7337861-2, 37861-205, 05499, 49918.73, 18.7337861-2, 37861-205, 05499, 499
1071169 X-quang sọ tư thế Submentovertex (tư thế Hirtz)Chụp X-quang Hirtz18.73, 18.7337026-2, 37026-205, 05499, 49918.73, 18.7337026-2, 37026-205, 05499, 499
1071170 X-quang xương hàm dưới tư thế chếchChụp X-quang hàm chếch một bên18.74, 18.7436747-4, 36747-405, 05499, 49918.74, 18.7436747-4, 36747-405, 05499, 499
1071171 X-quang xương mũi - 1 hoặc 2 tư thếChụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến18.75, 18.75103472-7, 103472-705, 05499, 49918.75, 18.75103472-7, 103472-705, 05499, 499
1071172 X-quang yên bướm - 2 tư thếChụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng18.76, 18.7642435-8, 42435-805, 05499, 49918.76, 18.7642435-8, 42435-805, 05499, 499
1071173 X-quang yên bướm - 2 tư thếChụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng18.76, 18.7642435-8, 42435-805, 05499, 49918.76, 18.7642435-8, 42435-805, 05499, 499
1071174 X-quang yên bướm tư thế nghiêngChụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng18.76, 18.76100655-0, 100655-005, 05499, 49918.76, 18.76100655-0, 100655-005, 05499, 499
1071175 X-quang xương chũm hai bên: Law, Mayer, Stenver và TowneChụp X-quang Chausse III18.77, 18.7737541-0, 37541-005, 05499, 49918.77, 18.7737541-0, 37541-005, 05499, 499
1071176 X-quang xương chũm hai bên - 1 hoặc 2 tư thếChụp X-quang Schuller 16318.78, 18.7847983-2, 47983-205, 05499, 49918.78, 18.7847983-2, 47983-205, 05499, 499
1071177 X-quang xương chũm hai bên - đánh giá tổng quát - 3 tư thếChụp X-quang Schuller18.78, 18.7883039-8, 83039-805, 05500, 50018.78, 18.7883039-8, 83039-805, 05500, 500
1071178 X-quang xương chũm hai bên: Law, Mayer, Stenver và TowneChụp X-quang Schuller18.78, 18.7837541-0, 37541-005, 05500, 50018.78, 18.7837541-0, 37541-005, 05500, 500
1071179 X-quang xương chũm hai bên - nhiều tư thếChụp X-quang Schuller18.78, 18.7826139-6, 26139-605, 05500, 50018.78, 18.7826139-6, 26139-605, 05500, 500
1071180 X-quang xương chũm - nhiều tư thếChụp X-quang Schuller18.78, 18.7824830-2, 24830-205, 05500, 50018.78, 18.7824830-2, 24830-205, 05500, 500
1071181 X-quang phần đá của xương thái dương - nhiều tư thếChụp X-quang Stenvers18.79, 18.7924745-2, 24745-205, 05500, 50018.79, 18.7924745-2, 24745-205, 05500, 500
1071182 X-quang xương chũm hai bên: Law, Mayer, Stenver và TowneChụp X-quang Stenvers18.79, 18.7937541-0, 37541-005, 05500, 50018.79, 18.7937541-0, 37541-005, 05500, 500
1071183 Siêu âm mătSiêu âm nhãn cầu18.8, 18.898035-9, 98035-905, 05500, 50018.8, 18.898035-9, 98035-905, 05500, 500
1071184 Siêu âm măt và hốc măt hai bênSiêu âm nhãn cầu18.8, 18.824853-4, 24853-405, 05500, 50018.8, 18.824853-4, 24853-405, 05500, 500
1071185 X-quang khớp thái dương hàm - nhiều tư thếChụp X-quang khớp thái dương hàm18.80, 18.8025000-1, 25000-105, 05500, 50018.80, 18.8025000-1, 25000-105, 05500, 500
1071186 X-quang khớp thái dương hàm - nhiều tư thếChụp X-quang khớp thái dương hàm 16418.80, 18.8025000-1, 25000-105, 05500, 50018.80, 18.8025000-1, 25000-105, 05500, 500
1071187 X-quang răng tư thế cánh căn (bitewing)Chụp X-quang răng cánh căn (Bite wing)18.82, 18.8246386-9, 46386-905, 05501, 50118.82, 18.8246386-9, 46386-905, 05501, 501
1071188 X-quang răng tư thế cánh căn (bitewing)Chụp X-quang răng cánh căn (Bite wing)18.82, 18.8246386-9, 46386-905, 05501, 50118.82, 18.8246386-9, 46386-905, 05501, 501
1071189 Chụp X-quang răng toàn cảnhLOINC: XR Teeth Complete Views18.83, 18.8395610-2, 95610-205, 05501, 50118.83, 18.8395610-2, 95610-205, 05501, 501
1071190 X-quang răng tư thế mặt nhai (occlusal)Chụp X-quang phim căn (Occlusal)18.84, 18.8495611-0, 95611-005, 05501, 50118.84, 18.8495611-0, 95611-005, 05501, 501
1071191 X-quang cột sống cổ - 2 tư thếChụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng18.86, 18.8636669-0, 36669-005, 05501, 50118.86, 18.8636669-0, 36669-005, 05501, 501
1071192 X-quang cột sống cổ tư thế AP và nghiêngChụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng18.86, 18.8624942-5, 24942-505, 05501, 50118.86, 18.8624942-5, 24942-505, 05501, 501
1071193 X-quang cột sống cổ chếchChụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên18.87, 18.8736748-2, 36748-205, 05501, 50118.87, 18.8736748-2, 36748-205, 05501, 501
1071194 Chụp X-quang cột sống cổ 3 tư thếChụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế18.88, 18.8824941-7, 24941-705, 05501, 50118.88, 18.8824941-7, 24941-705, 05501, 501
1071195 X-quang cột sống cổ tư thế odontoid (tư thế há miệng)Chụp X-quang cột sống cổ C1-C218.89, 18.8998359-3, 98359-305, 05501, 50118.89, 18.8998359-3, 98359-305, 05501, 501
1071196 X-quang cột sống ngực - nhiều tư thếChụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch18.90, 18.9024983-9, 24983-905, 05501, 50118.90, 18.9024983-9, 24983-905, 05501, 501
1071197 X-quang cột sống thăt lưng tư thế thẳng và nghiêngChụp X-quang cột sống thăt lưng thẳng nghiêng18.91, 18.9124970-6, 24970-605, 05501, 50118.91, 18.9124970-6, 24970-605, 05501, 501
1071198 X-quang cột sống thăt lưng tư thế chếch - nhiều tư thếChụp X-quang cột sống thăt lưng chếch hai bên 16518.92, 18.9243791-3, 43791-305, 05501, 50118.92, 18.9243791-3, 43791-305, 05501, 501
1071199 X-quang cột sống thắt lưng và xương cùng - 2 hoặc 3 tư thếChụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng18.93, 18.93103228-3, 103228-305, 05502, 50218.93, 18.93103228-3, 103228-305, 05502, 502
1071200 X-quang cột sống thắt lưng và xương cùng tư thế thẳng và nghiêngChụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng18.93, 18.93103315-8, 103315-805, 05502, 50218.93, 18.93103315-8, 103315-805, 05502, 502
1071201 X-quang cột sống thắt lưng và xương cùng - 2 tư thếChụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng18.93, 18.93103406-5, 103406-505, 05502, 50218.93, 18.93103406-5, 103406-505, 05502, 502
1071202 X-quang cột sống thắt lưng - 2 tư thế với cúi và ngửaChụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn18.94, 18.94103307-5, 103307-505, 05502, 50218.94, 18.94103307-5, 103307-505, 05502, 502
1071203 X-quang xương cùng và xương cụt - 2 tư thếChụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng18.96, 18.9644179-0, 44179-005, 05502, 50218.96, 18.9644179-0, 44179-005, 05502, 502
1071204 X-quang xương cùng và xương cụt - đánh giá tổng quát 2 tư thếChụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng18.96, 18.9679367-9, 79367-905, 05502, 50218.96, 18.9679367-9, 79367-905, 05502, 502
1071205 X-quang khớp cùng chậu hai bên 1 hoặc 2 tư thếChụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên18.97, 18.9783043-0, 83043-005, 05502, 50218.97, 18.9783043-0, 83043-005, 05502, 502
1071206 X-quang khớp cùng chậu tư thế thẳng và chếchChụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên18.97, 18.9737649-1, 37649-105, 05502, 50218.97, 18.9737649-1, 37649-105, 05502, 502
1071207 X-quang xương chậu tư thế thẳngChụp X-quang khung chậu thẳng18.98, 18.9837622-8, 37622-805, 05502, 50218.98, 18.9837622-8, 37622-805, 05502, 502
1071208 X-quang xương đòn hai bên tư thế thẳngChụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch 16618.99, 18.9997376-8, 97376-805, 05502, 50218.99, 18.9997376-8, 97376-805, 05502, 502
1071209 X-quang xương đòn hai bên tư thế chếchChụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch18.99, 18.9997377-6, 97377-605, 05503, 50318.99, 18.9997377-6, 97377-605, 05503, 503
1071210 X-quang xương đòn tư thế thẳngChụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch18.99, 18.9936573-4, 36573-405, 05503, 50318.99, 18.9936573-4, 36573-405, 05503, 503
1071211 Chọc hút băng kim nhỏ tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmChọc tế bào tuyến giáp băng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âmBS_18.706, BS_18.70638019-6, 38019-605, 05503, 503BS_18.706, BS_18.70638019-6, 38019-605, 05503, 503
1071212 Sinh thiết mào tinh dưới hướng dẫn căt lớp vi tínhSinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùngBS_18.711, BS_18.71137212-8, 37212-805, 05503, 503BS_18.711, BS_18.71137212-8, 37212-805, 05503, 503
1071213 Sinh thiết mào tinh dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùngBS_18.711, BS_18.71169387-9, 69387-905, 05503, 503BS_18.711, BS_18.71169387-9, 69387-905, 05503, 503
1071214 Sinh thiết bìu và tinh hoàn dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùngBS_18.711, BS_18.71138132-7, 38132-705, 05503, 503BS_18.711, BS_18.71138132-7, 38132-705, 05503, 503
1071215 Sinh thiết mào tinh dưới hướng dẫn căt lớp vi tínhSinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùng và trữ tinh trùngBS_18.712, BS_18.71237212-8, 37212-805, 05503, 503BS_18.712, BS_18.71237212-8, 37212-805, 05503, 503
1071216 Sinh thiết mào tinh dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùng và trữ tinh trùng 167BS_18.712, BS_18.71269387-9, 69387-905, 05503, 503BS_18.712, BS_18.71269387-9, 69387-905, 05503, 503
1071217 Sinh thiết bìu và tinh hoàn dưới hướng dẫn siêu âmSinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùng và trữ tinh trùngBS_18.712, BS_18.71238132-7, 38132-705, 05504, 504BS_18.712, BS_18.71238132-7, 38132-705, 05504, 504
1071218 Đốt xương băng sóng cao tân dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhCan thiệp qua da điều trị giảm đau chọn lọc vùng cột sống thắt lưng/cùng có sử dụng sóng cao tầnBS_18.714, BS_18.71489930-2, 89930-205, 05504, 504BS_18.714, BS_18.71489930-2, 89930-205, 05504, 504
1071219 Siêu âm Doppler bụng và vùng chậuSiêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)BS_18.719, BS_18.719103902-3, 103902-305, 05504, 504BS_18.719, BS_18.719103902-3, 103902-305, 05504, 504
1071220 Siêu âm Doppler động mạch chủ bụngSiêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)BS_18.719, BS_18.719103919-7, 103919-705, 05504, 504BS_18.719, BS_18.719103919-7, 103919-705, 05504, 504
1071221 Siêu âm Doppler mạch máu bụngSiêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)BS_18.719, BS_18.71924534-0, 24534-005, 05504, 504BS_18.719, BS_18.71924534-0, 24534-005, 05504, 504
1071222 Siêu âm Doppler mạch máu vùng chậuSiêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)BS_18.719, BS_18.71924870-8, 24870-805, 05504, 504BS_18.719, BS_18.71924870-8, 24870-805, 05504, 504
1071223 Siêu âm Doppler mạch chậuSiêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)BS_18.719, BS_18.71939497-3, 39497-305, 05504, 504BS_18.719, BS_18.71939497-3, 39497-305, 05504, 504
1071224 Siêu âm Doppler động mạch thậnSiêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 168BS_18.719, BS_18.71939435-3, 39435-305, 05504, 504BS_18.719, BS_18.71939435-3, 39435-305, 05504, 504
1071225 Siêu âm Doppler động mạch chủ & động mạch chậu hai bênSiêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)BS_18.719, BS_18.71980896-4, 80896-405, 05505, 505BS_18.719, BS_18.71980896-4, 80896-405, 05505, 505
1071226 Siêu âm Doppler mạch mạc treo tràng trênSiêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)BS_18.719, BS_18.71944235-0, 44235-005, 05505, 505BS_18.719, BS_18.71944235-0, 44235-005, 05505, 505
1071227 Chụp động mạch phổi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch phổi dưới X-quang tăng sáng, số hóa xóa nềnBS_18.721, BS_18.72130830-4, 30830-405, 05505, 505BS_18.721, BS_18.72130830-4, 30830-405, 05505, 505
1071228 Chụp động mạch phế quản dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch phế quản dưới X-quang tăng sáng, số hóa xóa nềnBS_18.722, BS_18.72237389-4, 37389-405, 05505, 505BS_18.722, BS_18.72237389-4, 37389-405, 05505, 505
1071229 Hướng dẫn đốt phổi băng vi sóngĐốt sóng ngăn điều trị ung thư phổi (MWA) dưới hướng dẫn căt lớp vi tínhBS_18.723, BS_18.72387119-4, 87119-405, 05505, 505BS_18.723, BS_18.72387119-4, 87119-405, 05505, 505
1071230 Chụp Căt lớp vi tính cột sống không tiêm thuốc cản quangChụp CTscanner có dựng hình toàn bộ cột sống 64, 128, 256 dãyBS_18.728, BS_18.72836530-4, 36530-405, 05505, 505BS_18.728, BS_18.72836530-4, 36530-405, 05505, 505
1071231 Chụp cộng hưởng từ cột sốngChụp MRI toàn bộ cột sống 1.5T, 3T 169BS_18.729, BS_18.72936067-7, 36067-705, 05505, 505BS_18.729, BS_18.72936067-7, 36067-705, 05505, 505
1071232 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu tụy dưới hướng dẫn siêu âmSiêu âm nội soi dẫn lưu nang tụy vào dạ dày, tá tràngBS_18.732, BS_18.73244172-5, 44172-505, 05506, 506BS_18.732, BS_18.73244172-5, 44172-505, 05506, 506
1071233 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang dưới hoành dưới hướng dẫn siêu âmSiêu âm nội soi dẫn lưu áp xe cạnh đường tiêu hóaBS_18.733, BS_18.73344166-7, 44166-705, 05506, 506BS_18.733, BS_18.73344166-7, 44166-705, 05506, 506
1071234 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âmSiêu âm nội soi dẫn lưu áp xe cạnh đường tiêu hóaBS_18.733, BS_18.73324559-7, 24559-705, 05506, 506BS_18.733, BS_18.73324559-7, 24559-705, 05506, 506
1071235 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ruột thừa dưới hướng dẫn siêu âmSiêu âm nội soi dẫn lưu áp xe cạnh đường tiêu hóa 170BS_18.733, BS_18.73342705-4, 42705-405, 05506, 506BS_18.733, BS_18.73342705-4, 42705-405, 05506, 506
1071236 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang phúc mạc dưới hướng dẫn siêu âmSiêu âm nội soi dẫn lưu áp xe cạnh đường tiêu hóaBS_18.733, BS_18.73344169-1, 44169-105, 05507, 507BS_18.733, BS_18.73344169-1, 44169-105, 05507, 507
1071237 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu tụy dưới hướng dẫn siêu âmSiêu âm nội soi dẫn lưu áp xe cạnh đường tiêu hóaBS_18.733, BS_18.73344172-5, 44172-505, 05507, 507BS_18.733, BS_18.73344172-5, 44172-505, 05507, 507
1071238 Chụp động mạch cảnh và động mạch đốt sống dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch cảnh, động mạch đốt sốngBS_18.735, BS_18.73537594-9, 37594-905, 05507, 507BS_18.735, BS_18.73537594-9, 37594-905, 05507, 507
1071239 Chụp động mạch cảnh và động mạch sống dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch cảnh, động mạch đốt sốngBS_18.735, BS_18.73537391-0, 37391-005, 05507, 507BS_18.735, BS_18.73537391-0, 37391-005, 05507, 507
1071240 Chụp động mạch cảnh và động mạch sống - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạchChụp động mạch cảnh, động mạch đốt sống 171BS_18.735, BS_18.73537392-8, 37392-805, 05507, 507BS_18.735, BS_18.73537392-8, 37392-805, 05507, 507