Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Triệu chứng lưỡi Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs) and Triệu chứng lưỡi Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-206

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-chuyen-monma-chuyen-monhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs#property-ma-chuyen-monstringMã chuyên môn trong phụ lục gốc
ma-chuyen-monma-chuyen-monhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs#property-ma-chuyen-monstringMã chuyên môn trong phụ lục gốc

Concepts

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-206 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionma-chuyen-monma-chuyen-monEnglish (English, en)
6581000 Lưỡi bình thườngLưỡi hình thể bình thường — lưỡi cân đối, cử động linh hoạt, không lệch, không rụt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L01.01, L01.01L01.01, L01.01Normal tongue
6581001 Lưỡi lệchLưỡi lệch sang một bên — thường gặp trong trúng phong (đột quỵ), phong đàm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L01.02, L01.02L01.02, L01.02Deviated tongue
6581002 Lưỡi rụtLưỡi rụt vào trong miệng, không thè ra được — chỉ bệnh nặng, hàn ngưng cân mạch. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L01.03, L01.03L01.03, L01.03Retracted tongue
6581003 Lưỡi khácHình thể lưỡi bất thường khác không thuộc các loại trên (lưỡi rung, lưỡi thè, v.v.). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L01.04, L01.04L01.04, L01.04Other tongue shape
6581004 Chất lưỡi bình thườngChất lưỡi bình thường — màu hồng nhạt, nhuận, linh hoạt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.01, L02.01L02.01, L02.01Normal tongue substance
6581005 Chất lưỡi hồngChất lưỡi hồng — màu hồng tươi, chỉ nhiệt nhẹ hoặc bình thường. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.02, L02.02L02.02, L02.02Pink tongue substance
6581006 Chất lưỡi hồng nhạtChất lưỡi hồng nhạt — nhạt hơn bình thường, gợi ý khí huyết chưa suy nhiều. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.03, L02.03L02.03, L02.03Light pink tongue substance
6581007 Chất lưỡi nhợt/Chất lưỡi nhạtChất lưỡi nhợt/nhạt — thiếu máu, khí huyết hư, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.04, L02.04L02.04, L02.04Pale tongue substance
6581008 Chất lưỡi đỏChất lưỡi đỏ — chỉ nhiệt chứng (thực nhiệt hoặc hư nhiệt). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.05, L02.05L02.05, L02.05Red tongue substance
6581009 Chất lưỡi đỏ sẫmChất lưỡi đỏ sẫm (giáng) — chỉ nhiệt cực thịnh, nhiệt nhập doanh huyết. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.06, L02.06L02.06, L02.06Dark red tongue substance
6581010 Chất lưỡi tímChất lưỡi tím — chỉ huyết ứ, khí trệ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.07, L02.07L02.07, L02.07Purple tongue substance
6581011 Chất lưỡi tím sẫmChất lưỡi tím sẫm — huyết ứ nặng kết hợp nhiệt hoặc hàn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.08, L02.08L02.08, L02.08Dark purple tongue substance
6581012 Chất lưỡi đạmChất lưỡi đạm (nhạt trắng) — chỉ dương hư, khí huyết bất túc. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.09, L02.09L02.09, L02.09Pale/bland tongue substance
6581013 Chất lưỡi bệuChất lưỡi bệu (phù nề, sưng to) — chỉ tỳ hư, thủy thấp nội đình. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.10, L02.10L02.10, L02.10Flabby/swollen tongue substance
6581014 Chất lưỡi gầy mỏngChất lưỡi gầy mỏng — chỉ âm huyết bất túc, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.11, L02.11L02.11, L02.11Thin/emaciated tongue substance
6581015 Chất lưỡi nứtChất lưỡi nứt (vết nứt trên mặt lưỡi) — chỉ âm hư, nhiệt thịnh, hoặc tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.12, L02.12L02.12, L02.12Cracked/fissured tongue substance
6581016 Chất lưỡi cứngChất lưỡi cứng — lưỡi cử động khó khăn, nói khó. Chỉ phong đàm, nhiệt cực. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.13, L02.13L02.13, L02.13Stiff/rigid tongue substance
6581017 Chất lưỡi loétChất lưỡi loét — có vết loét trên mặt lưỡi. Chỉ tâm tỳ tích nhiệt, âm hư hỏa vượng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.14, L02.14L02.14, L02.14Ulcerated tongue substance
6581018 Chất lưỡi khôChất lưỡi khô — bề mặt lưỡi khô, thiếu tân dịch. Chỉ nhiệt thịnh, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.15, L02.15L02.15, L02.15Dry tongue substance
6581019 Chất lưỡi khácChất lưỡi khác — các bất thường chất lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L02.16, L02.16L02.16, L02.16Other tongue substance
6581020 Rêu lưỡi nhuậnRêu lưỡi nhuận (moist) — rêu ẩm ướt vừa phải, chỉ tân dịch đầy đủ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.01, L03.01L03.01, L03.01Moist tongue coating
6581021 Có rêuCó rêu lưỡi — bề mặt lưỡi có lớp rêu phủ (bình thường hoặc bệnh lý). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.02, L03.02L03.02, L03.02Coating present
6581022 Rêu lưỡi ítRêu lưỡi ít — lượng rêu trên lưỡi ít hơn bình thường. Có thể chỉ vị khí hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.03, L03.03L03.03, L03.03Scanty tongue coating
6581023 Không rêuKhông có rêu lưỡi — mặt lưỡi trơn bóng, không rêu. Chỉ vị âm hư, tân dịch hao tổn nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.04, L03.04L03.04, L03.04No tongue coating
6581024 Rêu lưỡi bongRêu lưỡi bong — rêu bong từng mảng, lộ chất lưỡi. Chỉ vị khí, vị âm hư tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.05, L03.05L03.05, L03.05Peeling tongue coating
6581025 Rêu lưỡi mỏngRêu lưỡi mỏng — lớp rêu mỏng, nhìn thấy chất lưỡi bên dưới. Chỉ bệnh nhẹ, bệnh ở biểu. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.06, L03.06L03.06, L03.06Thin tongue coating
6581026 Rêu lưỡi dầy/Rêu lưỡi dàyRêu lưỡi dày — lớp rêu dày, che kín chất lưỡi. Chỉ bệnh ở lý, thực chứng, đàm thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.07, L03.07L03.07, L03.07Thick tongue coating
6581027 Rêu lưỡi trắngRêu lưỡi trắng — rêu màu trắng. Chỉ hàn chứng, biểu chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.08, L03.08L03.08, L03.08White tongue coating
6581028 Rêu lưỡi hơi vàngRêu lưỡi hơi vàng — rêu chuyển từ trắng sang vàng nhạt. Chỉ bệnh đang hóa nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.09, L03.09L03.09, L03.09Slightly yellow tongue coating
6581029 Rêu lưỡi vàngRêu lưỡi vàng — rêu màu vàng rõ. Chỉ nhiệt chứng, lý nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.10, L03.10L03.10, L03.10Yellow tongue coating
6581030 Rêu lưỡi dínhRêu lưỡi dính — rêu bám chặt, khó cạo. Chỉ đàm trọc, thấp trọc nội thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.11, L03.11L03.11, L03.11Sticky tongue coating
6581031 Rêu lưỡi nhớt/Rêu lưỡi nhầyRêu lưỡi nhớt/nhầy — rêu như chất nhầy phủ trên lưỡi. Chỉ đàm thấp, thấp nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.12, L03.12L03.12, L03.12Slimy tongue coating
6581032 Rêu lưỡi nhờnRêu lưỡi nhờn (nê) — rêu dày nhờn như dầu. Chỉ đàm thấp, thấp trọc nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.13, L03.13L03.13, L03.13Greasy tongue coating
6581033 Rêu lưỡi bẩn/Rêu lưỡi dơRêu lưỡi bẩn/dơ — rêu màu xám đen, bẩn. Chỉ thực nhiệt, phủ khí bất thông. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.14, L03.14L03.14, L03.14Dirty/turbid tongue coating
6581034 Rêu lưỡi ướtRêu lưỡi ướt — rêu có nhiều nước, thừa tân dịch. Chỉ thấp thịnh, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.15, L03.15L03.15, L03.15Wet tongue coating
6581035 Rêu lưỡi khôRêu lưỡi khô — rêu khô ráo, thiếu nước. Chỉ tân dịch hao tổn, nhiệt thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.16, L03.16L03.16, L03.16Dry tongue coating
6581036 Rêu lưỡi khácRêu lưỡi khác — các bất thường rêu lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L03.17, L03.17L03.17, L03.17Other tongue coating
6581037 Lưỡi có dấu ấn răng/Lưỡi có vết hằn răngLưỡi có dấu ấn răng (vết hằn răng ở rìa lưỡi) — chỉ tỳ hư, thủy thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L04.01, L04.01L04.01, L04.01Tooth-marked tongue
6581038 Lưỡi có điểm ứ huyếtLưỡi có điểm ứ huyết (ban tím trên mặt lưỡi) — chỉ huyết ứ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.L04.02, L04.02L04.02, L04.02Tongue with stasis spots