Intersection of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs

This is the CodeSystem that contains codes in both Kỹ thuật Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs) and Kỹ thuật Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs).

Structure

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-204

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-ky-thuatma-ky-thuathttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-ma-ky-thuatstringMã kỹ thuật / Mã chuyên môn trong phụ lục gốc
tt23-stttt23-stthttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-tt23-sttstringSố thứ tự tham chiếu trong TT 23/2024/TT-BYT
chuongchuonghttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-chuongstringChương kỹ thuật trong phụ lục gốc
ma-ky-thuatma-ky-thuathttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-ma-ky-thuatstringMã kỹ thuật / Mã chuyên môn trong phụ lục gốc
tt23-stttt23-stthttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-tt23-sttstringSố thứ tự tham chiếu trong TT 23/2024/TT-BYT
chuongchuonghttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-chuongstringChương kỹ thuật trong phụ lục gốc

Concepts

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-204 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionma-ky-thuattt23-sttchuongma-ky-thuattt23-sttchuong
3810000 Từ châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Từ châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.271, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.271, 3.2711392, 139203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.271, 3.2711392, 139203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810001 Laser châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Laser châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.272, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.272, 3.2721393, 139303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.272, 3.2721393, 139303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810002 Mai hoa châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Mai hoa châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.273, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.273, 3.2731394, 139403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.273, 3.2731394, 139403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810003 Kéo nắn cột sống cổKỹ thuật Y học cổ truyền "Kéo nắn cột sống cổ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.274, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.274, 3.2741395, 139503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.274, 3.2741395, 139503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810004 Kéo nắn cột sống thắt lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Kéo nắn cột sống thắt lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.275, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.275, 3.2751396, 139603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.275, 3.2751396, 139603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810005 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máyKỹ thuật Y học cổ truyền "Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.276, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.276, 3.2761397, 139703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.276, 3.2761397, 139703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810006 Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCTKỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.277, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.277, 3.2771398, 139803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.277, 3.2771398, 139803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810007 Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCTKỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.278, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.278, 3.2781399, 139903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.278, 3.2781399, 139903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810008 Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCTKỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.279, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.279, 3.2791400, 140003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.279, 3.2791400, 140003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810009 Xông thuốc bằng máyKỹ thuật Y học cổ truyền "Xông thuốc bằng máy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.280, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.280, 3.2801401, 140103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.280, 3.2801401, 140103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810010 Ngâm thuốc YHCT toàn thânKỹ thuật Y học cổ truyền "Ngâm thuốc YHCT toàn thân" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.281, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.281, 3.2811402, 140203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.281, 3.2811402, 140203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810011 Xông hơi thuốcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xông hơi thuốc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.282, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.282, 3.2821403, 140303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.282, 3.2821403, 140303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810012 Xông khói thuốcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xông khói thuốc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.283, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.283, 3.2831404, 140403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.283, 3.2831404, 140403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810013 Sắc thuốc thangKỹ thuật Y học cổ truyền "Sắc thuốc thang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.284, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.284, 3.2841405, 140503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.284, 3.2841405, 140503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810014 Ngâm thuốc YHCT bộ phậnKỹ thuật Y học cổ truyền "Ngâm thuốc YHCT bộ phận" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.285, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.285, 3.2851406, 140603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.285, 3.2851406, 140603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810015 Đặt thuốc YHCTKỹ thuật Y học cổ truyền "Đặt thuốc YHCT" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.286, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.286, 3.2861407, 140703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.286, 3.2861407, 140703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810016 Bó thuốcKỹ thuật Y học cổ truyền "Bó thuốc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.287, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.287, 3.2871408, 140803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.287, 3.2871408, 140803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810017 Chườm ngảiKỹ thuật Y học cổ truyền "Chườm ngải" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.288, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.288, 3.2881409, 140903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.288, 3.2881409, 140903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810018 Hào châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Hào châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.289, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.289, 3.2891410, 141003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.289, 3.2891410, 141003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810019 Nhĩ châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Nhĩ châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.290, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.290, 3.2901411, 141103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.290, 3.2901411, 141103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810020 Ôn châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Ôn châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.291, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.291, 3.2911412, 141203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.291, 3.2911412, 141203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810021 Chích lểKỹ thuật Y học cổ truyền "Chích lể" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.292, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.292, 3.2921413, 141303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.292, 3.2921413, 141303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810022 Luyện tập dưỡng sinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Luyện tập dưỡng sinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.293, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.293, 3.2931414, 141403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.293, 3.2931414, 141403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810023 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.294, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.294, 3.2941415, 141503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.294, 3.2941415, 141503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810024 Điện mãng châm điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.295, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.295, 3.2951416, 141603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.295, 3.2951416, 141603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810025 Điện mãng châm điều trị liệt chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.296, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.296, 3.2961417, 141703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.296, 3.2961417, 141703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810026 Điện mãng châm điều trị liệt nửa ngườiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.297, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.297, 3.2971418, 141803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.297, 3.2971418, 141803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810027 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.298, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.298, 3.2981419, 141903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.298, 3.2981419, 141903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810028 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.299, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.299, 3.2991420, 142003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.299, 3.2991420, 142003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810029 Điện mãng châm điều trị teo cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị teo cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.300, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.300, 3.3001421, 142103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.300, 3.3001421, 142103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810030 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.301, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.301, 3.3011422, 142203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.301, 3.3011422, 142203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810031 Điện mãng châm điều trị bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị bại não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.302, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.302, 3.3021423, 142303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.302, 3.3021423, 142303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810032 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.303, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.303, 3.3031424, 142403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.303, 3.3031424, 142403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810033 Điện mãng châm điều trị khàn tiếngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị khàn tiếng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.304, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.304, 3.3041425, 142503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.304, 3.3041425, 142503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810034 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.305, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.305, 3.3051426, 142603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.305, 3.3051426, 142603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810035 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhượcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.306, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.306, 3.3061427, 142703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.306, 3.3061427, 142703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810036 Điện mãng châm điều trị đau đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.307, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.307, 3.3071428, 142803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.307, 3.3071428, 142803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810037 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.308, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.308, 3.3081429, 142903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.308, 3.3081429, 142903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810038 Điện mãng châm điều trị stressKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị stress" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.309, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.309, 3.3091430, 143003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.309, 3.3091430, 143003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810039 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.310, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.310, 3.3101431, 143103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.310, 3.3101431, 143103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810040 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh VKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.311, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.311, 3.3111432, 143203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.311, 3.3111432, 143203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810041 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biênKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.312, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.312, 3.3121433, 143303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.312, 3.3121433, 143303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810042 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.313, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.313, 3.3131434, 143403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.313, 3.3131434, 143403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810043 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.314, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.314, 3.3141435, 143503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.314, 3.3141435, 143503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810044 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.315, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.315, 3.3151436, 143603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.315, 3.3151436, 143603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810045 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thịKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.316, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.316, 3.3161437, 143703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.316, 3.3161437, 143703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.317, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.317, 3.3171438, 143803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.317, 3.3171438, 143803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810047 Điện mãng châm điều trị giảm thính lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.318, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.318, 3.3181439, 143903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.318, 3.3181439, 143903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810048 Điện mãng châm điều trị thất ngônKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị thất ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.319, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.319, 3.3191440, 144003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.319, 3.3191440, 144003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810049 Điện mãng châm điều trị hen phế quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.320, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.320, 3.3201441, 144103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.320, 3.3201441, 144103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810050 Điện mãng châm điều trị tăng huyết ápKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.321, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.321, 3.3211442, 144203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.321, 3.3211442, 144203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810051 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.322, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.322, 3.3221443, 144303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.322, 3.3221443, 144303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810052 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.323, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.323, 3.3231444, 144403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.323, 3.3231444, 144403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810053 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.324, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.324, 3.3241445, 144503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.324, 3.3241445, 144503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810054 Điện mãng châm điều trị trĩKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị trĩ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.325, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.325, 3.3251446, 144603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.325, 3.3251446, 144603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810055 Điện mãng châm điều trị sa dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị sa dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.326, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.326, 3.3261447, 144703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.326, 3.3261447, 144703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810056 Điện mãng châm điều trị đau dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.327, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.327, 3.3271448, 144803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.327, 3.3271448, 144803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810057 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.328, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.328, 3.3281449, 144903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.328, 3.3281449, 144903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810058 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.329, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.329, 3.3291450, 145003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.329, 3.3291450, 145003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810059 Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.330, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.330, 3.3301451, 145103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.330, 3.3301451, 145103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810060 Điện mãng châm điều trị đau lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.331, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.331, 3.3311452, 145203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.331, 3.3311452, 145203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810061 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.332, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.332, 3.3321453, 145303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.332, 3.3321453, 145303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810062 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vaiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.333, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.333, 3.3331454, 145403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.333, 3.3331454, 145403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810063 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.334, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.334, 3.3341455, 145503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.334, 3.3341455, 145503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810064 Điện mãng châm điều trị chứng ticKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị chứng tic" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.335, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.335, 3.3351456, 145603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.335, 3.3351456, 145603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810065 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ deltaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.336, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.336, 3.3361457, 145703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.336, 3.3361457, 145703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810066 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thậnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.337, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.337, 3.3371458, 145803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.337, 3.3371458, 145803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810067 Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.338, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.338, 3.3381459, 145903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.338, 3.3381459, 145903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810068 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiệnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.339, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.339, 3.3391460, 146003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.339, 3.3391460, 146003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810069 Điện mãng châm điều trị chứng táo bónKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị chứng táo bón" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.340, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.340, 3.3401461, 146103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.340, 3.3401461, 146103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810070 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.341, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.341, 3.3411462, 146203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.341, 3.3411462, 146203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810071 Điện mãng châm điều trị đái dầmKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.342, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.342, 3.3421463, 146303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.342, 3.3421463, 146303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810072 Điện móng châm điều trị bí đáiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện móng châm điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.343, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.343, 3.3431464, 146403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.343, 3.3431464, 146403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810073 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.344, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.344, 3.3441465, 146503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.344, 3.3441465, 146503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810074 Điện mãng châm điều trị béo phìKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị béo phì" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.345, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.345, 3.3451466, 146603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.345, 3.3451466, 146603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810075 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.346, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.346, 3.3461467, 146703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.346, 3.3461467, 146703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810076 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.347, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.347, 3.3471468, 146803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.347, 3.3471468, 146803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810077 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.348, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.348, 3.3481469, 146903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.348, 3.3481469, 146903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810078 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thưKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.349, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.349, 3.3491470, 147003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.349, 3.3491470, 147003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810079 Điện mãng châm điều trị đau răngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau răng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.350, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.350, 3.3501471, 147103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.350, 3.3501471, 147103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810080 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.351, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.351, 3.3511472, 147203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.351, 3.3511472, 147203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810081 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.352, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.352, 3.3521473, 147303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.352, 3.3521473, 147303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810082 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.353, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.353, 3.3531474, 147403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.353, 3.3531474, 147403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810083 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa ngườiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.354, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.354, 3.3541475, 147503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.354, 3.3541475, 147503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810084 Điện nhĩ châm điều trị bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bại não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.355, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.355, 3.3551476, 147603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.355, 3.3551476, 147603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810085 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.356, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.356, 3.3561477, 147703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.356, 3.3561477, 147703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810086 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.357, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.357, 3.3571478, 147803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.357, 3.3571478, 147803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810087 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù taiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.358, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.358, 3.3581479, 147903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.358, 3.3581479, 147903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810088 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giácKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.359, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.359, 3.3591480, 148003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.359, 3.3591480, 148003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810089 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.360, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.360, 3.3601481, 148103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.360, 3.3601481, 148103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810090 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.361, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.361, 3.3611482, 148203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.361, 3.3611482, 148203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810091 Điện nhĩ châm cai thuốc láKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm cai thuốc lá" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.362, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.362, 3.3621483, 148303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.362, 3.3621483, 148303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810092 Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuýKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.363, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.363, 3.3631484, 148403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.363, 3.3631484, 148403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810093 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại thápKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.364, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.364, 3.3641485, 148503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.364, 3.3641485, 148503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810094 Điện nhĩ châm điều trị động kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị động kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.365, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.365, 3.3651486, 148603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.365, 3.3651486, 148603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810095 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.366, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.366, 3.3661487, 148703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.366, 3.3661487, 148703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810096 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.367, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.367, 3.3671488, 148803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.367, 3.3671488, 148803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810097 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tínhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.368, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.368, 3.3681489, 148903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.368, 3.3681489, 148903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810098 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.369, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.369, 3.3691490, 149003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.369, 3.3691490, 149003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810099 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh VKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.370, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.370, 3.3701491, 149103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.370, 3.3701491, 149103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810100 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.371, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.371, 3.3711492, 149203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.371, 3.3711492, 149203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810101 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.372, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.372, 3.3721493, 149303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.372, 3.3721493, 149303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810102 Điện nhĩ châm điều trị sụp miKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị sụp mi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.373, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.373, 3.3731494, 149403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.373, 3.3731494, 149403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810103 Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.374, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.374, 3.3741495, 149503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.374, 3.3741495, 149503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810104 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.375, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.375, 3.3751496, 149603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.375, 3.3751496, 149603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810105 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.376, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.376, 3.3761497, 149703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.376, 3.3761497, 149703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810106 Điện nhĩ châm điều trị lácKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị lác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.377, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.377, 3.3771498, 149803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.377, 3.3771498, 149803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810107 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.378, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.378, 3.3781499, 149903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.378, 3.3781499, 149903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810108 Điện nhĩ châm điều trị hội chứngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.379, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.379, 3.3791500, 150003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.379, 3.3791500, 150003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810109 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.380, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.380, 3.3801501, 150103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.380, 3.3801501, 150103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810110 Điện nhĩ châm điều trị thất ngônKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.381, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.381, 3.3811502, 150203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.381, 3.3811502, 150203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810111 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.382, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.382, 3.3821503, 150303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.382, 3.3821503, 150303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810112 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.383, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.383, 3.3831504, 150403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.383, 3.3831504, 150403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810113 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.384, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.384, 3.3841505, 150503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.384, 3.3841505, 150503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810114 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết ápKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.385, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.385, 3.3851506, 150603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.385, 3.3851506, 150603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810115 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.386, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.386, 3.3861507, 150703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.386, 3.3861507, 150703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810116 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.387, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.387, 3.3871508, 150803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.387, 3.3871508, 150803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810117 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.388, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.388, 3.3881509, 150903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.388, 3.3881509, 150903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810118 Điện nhĩ châm điều trị trĩKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị trĩ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.389, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.389, 3.3891510, 151003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.389, 3.3891510, 151003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810119 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.390, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.390, 3.3901511, 151103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.390, 3.3901511, 151103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810120 Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.391, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.391, 3.3911512, 151203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.391, 3.3911512, 151203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810121 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.392, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.392, 3.3921513, 151303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.392, 3.3921513, 151303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810122 Điện nhĩ châm điều trị đau lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.393, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.393, 3.3931514, 151403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.393, 3.3931514, 151403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810123 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.394, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.394, 3.3941515, 151503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.394, 3.3941515, 151503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810124 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.395, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.395, 3.3951516, 151603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.395, 3.3951516, 151603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810125 Điện nhĩ châm điều trị đái dầmKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.396, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.396, 3.3961517, 151703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.396, 3.3961517, 151703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810126 Điện nhĩ châm điều trị bí đáiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.397, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.397, 3.3971518, 151803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.397, 3.3971518, 151803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810127 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.398, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.398, 3.3981519, 151903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.398, 3.3981519, 151903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810128 Điện nhĩ châm điều trị béo phìKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị béo phì" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.399, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.399, 3.3991520, 152003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.399, 3.3991520, 152003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810129 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuầnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.400, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.400, 3.4001521, 152103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.400, 3.4001521, 152103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810130 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.401, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.401, 3.4011522, 152203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.401, 3.4011522, 152203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810131 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thưKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.402, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.402, 3.4021523, 152303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.402, 3.4021523, 152303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810132 Điện nhĩ châm điều trị đau răngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau răng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.403, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.403, 3.4031524, 152403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.403, 3.4031524, 152403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810133 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.404, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.404, 3.4041525, 152503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.404, 3.4041525, 152503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810134 Cấy chỉ điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.405, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.405, 3.4051526, 152603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.405, 3.4051526, 152603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810135 Cấy chỉ điều trị liệt chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.406, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.406, 3.4061527, 152703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.406, 3.4061527, 152703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810136 Cấy chỉ điều trị liệt nửa ngườiKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.407, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.407, 3.4071528, 152803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.407, 3.4071528, 152803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810137 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.408, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.408, 3.4081529, 152903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.408, 3.4081529, 152903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810138 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.409, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.409, 3.4091530, 153003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.409, 3.4091530, 153003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810139 Cấy chỉ điều trị teo cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị teo cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.410, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.410, 3.4101531, 153103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.410, 3.4101531, 153103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810140 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.411, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.411, 3.4111532, 153203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.411, 3.4111532, 153203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810141 Cấy chỉ điều trị bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị bại não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.412, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.412, 3.4121533, 153303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.412, 3.4121533, 153303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810142 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.413, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.413, 3.4131534, 153403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.413, 3.4131534, 153403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810143 Cấy chỉ điều trị chứng ù taiKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị chứng ù tai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.414, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.414, 3.4141535, 153503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.414, 3.4141535, 153503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810144 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giácKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.415, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.415, 3.4151536, 153603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.415, 3.4151536, 153603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810145 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắpKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.416, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.416, 3.4161537, 153703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.416, 3.4161537, 153703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810146 Cấy chỉ điều trị khàn tiếngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị khàn tiếng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.417, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.417, 3.4171538, 153803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.417, 3.4171538, 153803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810147 Cấy chỉ cai thuốc láKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ cai thuốc lá" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.418, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.418, 3.4181539, 153903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.418, 3.4181539, 153903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810148 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuýKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.419, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.419, 3.4191540, 154003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.419, 3.4191540, 154003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810149 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhượcKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.420, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.420, 3.4201541, 154103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.420, 3.4201541, 154103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810150 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại thápKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.421, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.421, 3.4211542, 154203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.421, 3.4211542, 154203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810151 Cấy chỉ điều trị động kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị động kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.422, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.422, 3.4221543, 154303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.422, 3.4221543, 154303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810152 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.423, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.423, 3.4231544, 154403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.423, 3.4231544, 154403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810153 Cấy chỉ điều trị mất ngủKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị mất ngủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.424, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.424, 3.4241545, 154503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.424, 3.4241545, 154503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810154 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tínhKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.425, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.425, 3.4251546, 154603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.425, 3.4251546, 154603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810155 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.426, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.426, 3.4261547, 154703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.426, 3.4261547, 154703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810156 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh VKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.427, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.427, 3.4271548, 154803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.427, 3.4271548, 154803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810157 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.428, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.428, 3.4281549, 154903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.428, 3.4281549, 154903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810158 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thịKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.429, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.429, 3.4291550, 155003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.429, 3.4291550, 155003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810159 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.430, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.430, 3.4301551, 155103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.430, 3.4301551, 155103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810160 Cấy chỉ điều trị giảm thính lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.431, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.431, 3.4311552, 155203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.431, 3.4311552, 155203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810161 Cấy chỉ điều trị thất ngônKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị thất ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.432, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.432, 3.4321553, 155303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.432, 3.4321553, 155303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810162 Cấy chỉ điều trị viêm xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm xoang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.433, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.433, 3.4331554, 155403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.433, 3.4331554, 155403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810163 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.434, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.434, 3.4341555, 155503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.434, 3.4341555, 155503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810164 Cấy chỉ điều trị hen phế quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.435, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.435, 3.4351556, 155603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.435, 3.4351556, 155603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810165 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.436, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.436, 3.4361557, 155703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.436, 3.4361557, 155703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810166 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.437, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.437, 3.4371558, 155803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.437, 3.4371558, 155803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810167 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.438, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.438, 3.4381559, 155903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.438, 3.4381559, 155903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810168 Cấy chỉ điều trị trĩKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị trĩ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.439, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.439, 3.4391560, 156003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.439, 3.4391560, 156003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810169 Cấy chỉ điều trị sa dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị sa dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.440, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.440, 3.4401561, 156103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.440, 3.4401561, 156103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810170 Cấy chỉ điều trị đau dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.441, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.441, 3.4411562, 156203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.441, 3.4411562, 156203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810171 Cấy chỉ điều trị nôn, nấcKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị nôn, nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.442, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.442, 3.4421563, 156303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.442, 3.4421563, 156303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810172 Cấy chỉ điều trị dị ứngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị dị ứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.443, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.443, 3.4431564, 156403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.443, 3.4431564, 156403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810173 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.444, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.444, 3.4441565, 156503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.444, 3.4441565, 156503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810174 Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.445, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.445, 3.4451566, 156603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.445, 3.4451566, 156603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810175 Cấy chỉ điều trị đau lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.446, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.446, 3.4461567, 156703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.446, 3.4461567, 156703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810176 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.447, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.447, 3.4471568, 156803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.447, 3.4471568, 156803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810177 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vaiKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.448, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.448, 3.4481569, 156903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.448, 3.4481569, 156903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810178 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáyKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.449, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.449, 3.4491570, 157003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.449, 3.4491570, 157003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810179 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ deltaKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.450, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.450, 3.4501571, 157103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.450, 3.4501571, 157103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810180 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.451, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.451, 3.4511572, 157203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.451, 3.4511572, 157203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810181 Cấy chỉ điều trị táo bónKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị táo bón" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.452, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.452, 3.4521573, 157303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.452, 3.4521573, 157303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810182 Cấy chỉ điều trị đái dầmKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.453, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.453, 3.4531574, 157403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.453, 3.4531574, 157403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810183 Cấy chỉ điều trị bí đáiKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.454, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.454, 3.4541575, 157503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.454, 3.4541575, 157503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810184 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.455, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.455, 3.4551576, 157603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.455, 3.4551576, 157603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810185 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuầnKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.456, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.456, 3.4561577, 157703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.456, 3.4561577, 157703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810186 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.457, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.457, 3.4571578, 157803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.457, 3.4571578, 157803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810187 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.458, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.458, 3.4581579, 157903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.458, 3.4581579, 157903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810188 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.459, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.459, 3.4591580, 158003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.459, 3.4591580, 158003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810189 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thưKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.460, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.460, 3.4601581, 158103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.460, 3.4601581, 158103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810190 Điện châm điều trị di chứng bại liệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị di chứng bại liệt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.461, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.461, 3.4611582, 158203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.461, 3.4611582, 158203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810191 Điện châm điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.462, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.462, 3.4621583, 158303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.462, 3.4621583, 158303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810192 Điện châm điều trị liệt chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.463, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.463, 3.4631584, 158403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.463, 3.4631584, 158403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810193 Điện châm điều trị liệt nửa ngườiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.464, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.464, 3.4641585, 158503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.464, 3.4641585, 158503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810194 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.465, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.465, 3.4651586, 158603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.465, 3.4651586, 158603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810195 Điện châm điều trị teo cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị teo cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.466, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.466, 3.4661587, 158703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.466, 3.4661587, 158703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810196 Điện châm điều trị đau thần kinh toạKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau thần kinh toạ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.467, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.467, 3.4671588, 158803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.467, 3.4671588, 158803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810197 Điện châm điều trị bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bại não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.468, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.468, 3.4681589, 158903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.468, 3.4681589, 158903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810198 Điện châm điều trị bệnh tự kỷKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bệnh tự kỷ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.469, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.469, 3.4691590, 159003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.469, 3.4691590, 159003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810199 Điện châm điều trị chứng ù taiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chứng ù tai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.470, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.470, 3.4701591, 159103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.470, 3.4701591, 159103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810200 Điện châm điều trị giảm khứu giácKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm khứu giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.471, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.471, 3.4711592, 159203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.471, 3.4711592, 159203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810201 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.472, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.472, 3.4721593, 159303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.472, 3.4721593, 159303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810202 Điện châm điều trị khàn tiếngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị khàn tiếng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.473, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.473, 3.4731594, 159403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.473, 3.4731594, 159403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810203 Điện châm cai thuốc láKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm cai thuốc lá" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.474, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.474, 3.4741595, 159503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.474, 3.4741595, 159503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810204 Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuýKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.475, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.475, 3.4751596, 159603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.475, 3.4751596, 159603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810205 Điện châm điều trị hội chứng ngoại thápKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.476, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.476, 3.4761597, 159703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.476, 3.4761597, 159703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810206 Điện châm điều trị động kinh cục bộKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị động kinh cục bộ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.477, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.477, 3.4771598, 159803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.477, 3.4771598, 159803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810207 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.478, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.478, 3.4781599, 159903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.478, 3.4781599, 159903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810208 Điện châm điều trị mất ngủKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị mất ngủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.479, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.479, 3.4791600, 160003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.479, 3.4791600, 160003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810209 Điện châm điều trị stressKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị stress" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.480, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.480, 3.4801601, 160103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.480, 3.4801601, 160103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810210 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tínhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.481, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.481, 3.4811602, 160203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.481, 3.4811602, 160203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810211 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.482, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.482, 3.4821603, 160303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.482, 3.4821603, 160303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810212 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh VKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.483, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.483, 3.4831604, 160403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.483, 3.4831604, 160403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810213 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.484, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.484, 3.4841605, 160503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.484, 3.4841605, 160503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810214 Điện châm điều trị chắp lẹoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chắp lẹo" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.485, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.485, 3.4851606, 160603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.485, 3.4851606, 160603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810215 Điện châm điều trị sụp miKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị sụp mi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.486, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.486, 3.4861607, 160703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.486, 3.4861607, 160703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810216 Điện châm điều trị bệnh hố mắtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bệnh hố mắt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.487, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.487, 3.4871608, 160803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.487, 3.4871608, 160803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810217 Điện châm điều trị viêm kết mạcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.488, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.488, 3.4881609, 160903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.488, 3.4881609, 160903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810218 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.489, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.489, 3.4891610, 161003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.489, 3.4891610, 161003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810219 Điện châm điều trị lácKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị lác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.490, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.490, 3.4901611, 161103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.490, 3.4901611, 161103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810220 Điện châm điều trị giảm thị lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm thị lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.491, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.491, 3.4911612, 161203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.491, 3.4911612, 161203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810221 Điện châm điều trị hội chứng tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.492, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.492, 3.4921613, 161303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.492, 3.4921613, 161303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810222 Điện châm điều trị giảm thính lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.493, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.493, 3.4931614, 161403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.493, 3.4931614, 161403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810223 Điện châm điều trị thất ngônKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị thất ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.494, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.494, 3.4941615, 161503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.494, 3.4941615, 161503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810224 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.495, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.495, 3.4951616, 161603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.495, 3.4951616, 161603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810225 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ deltaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.496, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.496, 3.4961617, 161703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.496, 3.4961617, 161703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810226 Điện châm điều trị nôn nấcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị nôn nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.497, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.497, 3.4971618, 161803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.497, 3.4971618, 161803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810227 Điện châm điều trị cơn đau quặn thậnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị cơn đau quặn thận" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.498, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.498, 3.4981619, 161903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.498, 3.4981619, 161903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810228 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.499, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.499, 3.4991620, 162003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.499, 3.4991620, 162003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810229 Điện châm điều trị viêm phần phụKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm phần phụ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.500, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.500, 3.5001621, 162103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.500, 3.5001621, 162103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810230 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiệnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.501, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.501, 3.5011622, 162203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.501, 3.5011622, 162203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810231 Điện châm điều trị táo bónKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị táo bón" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.502, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.502, 3.5021623, 162303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.502, 3.5021623, 162303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810232 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.503, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.503, 3.5031624, 162403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.503, 3.5031624, 162403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810233 Điện châm điều trị rối loạn cảm giácKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn cảm giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.504, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.504, 3.5041625, 162503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.504, 3.5041625, 162503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810234 Điện châm điều trị đái dầmKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.505, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.505, 3.5051626, 162603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.505, 3.5051626, 162603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810235 Điện châm điều trị bí đáiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.506, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.506, 3.5061627, 162703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.506, 3.5061627, 162703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810236 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.507, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.507, 3.5071628, 162803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.507, 3.5071628, 162803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810237 Điện châm điều trị cảm cúmKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị cảm cúm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.508, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.508, 3.5081629, 162903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.508, 3.5081629, 162903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810238 Điện châm điều trị viêm Amidan cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm Amidan cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.509, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.509, 3.5091630, 163003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.509, 3.5091630, 163003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810239 Điện châm điều trị béo phìKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị béo phì" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.510, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.510, 3.5101631, 163103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.510, 3.5101631, 163103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810240 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuầnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.511, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.511, 3.5111632, 163203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.511, 3.5111632, 163203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810241 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.512, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.512, 3.5121633, 163303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.512, 3.5121633, 163303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810242 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.513, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.513, 3.5131634, 163403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.513, 3.5131634, 163403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810243 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.514, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.514, 3.5141635, 163503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.514, 3.5141635, 163503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810244 Điện châm điều trị giảm đau do ung thưKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.515, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.515, 3.5151636, 163603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.515, 3.5151636, 163603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810245 Điện châm điều trị đau răngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau răng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.516, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.516, 3.5161637, 163703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.516, 3.5161637, 163703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810246 Điện châm điều trị giảm đau do ZonaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm đau do Zona" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.517, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.517, 3.5171638, 163803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.517, 3.5171638, 163803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810247 Điện châm điều trị viêm mũi xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm mũi xoang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.518, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.518, 3.5181639, 163903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.518, 3.5181639, 163903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810248 Điện châm điều trị hen phế quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.519, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.519, 3.5191640, 164003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.519, 3.5191640, 164003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810249 Điện châm điều trị tăng huyết ápKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị tăng huyết áp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.520, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.520, 3.5201641, 164103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.520, 3.5201641, 164103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810250 Điện châm điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.521, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.521, 3.5211642, 164203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.521, 3.5211642, 164203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810251 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.522, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.522, 3.5221643, 164303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.522, 3.5221643, 164303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810252 Điện châm điều trị đau ngực sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau ngực sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.523, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.523, 3.5231644, 164403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.523, 3.5231644, 164403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810253 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.524, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.524, 3.5241645, 164503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.524, 3.5241645, 164503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810254 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.525, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.525, 3.5251646, 164603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.525, 3.5251646, 164603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810255 Điện châm điều trị thoái hóa khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị thoái hóa khớp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.526, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.526, 3.5261647, 164703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.526, 3.5261647, 164703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810256 Điện châm điều trị đau lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.527, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.527, 3.5271648, 164803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.527, 3.5271648, 164803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810257 Điện châm điều trị đau mỏi cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.528, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.528, 3.5281649, 164903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.528, 3.5281649, 164903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810258 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vaiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.529, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.529, 3.5291650, 165003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.529, 3.5291650, 165003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810259 Điện châm điều trị hội chứng vai gáyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.530, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.530, 3.5301651, 165103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.530, 3.5301651, 165103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810260 Điện châm điều trị chứng ticKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chứng tic" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.531, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.531, 3.5311652, 165203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.531, 3.5311652, 165203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810261 Thuỷ châm điều trị liệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.532, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.532, 3.5321653, 165303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.532, 3.5321653, 165303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810262 Thuỷ châm điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.533, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.533, 3.5331654, 165403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.533, 3.5331654, 165403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810263 Thuỷ châm điều trị liệt chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.534, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.534, 3.5341655, 165503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.534, 3.5341655, 165503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810264 Thuỷ châm điều trị liệt nửa ngườiKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.535, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.535, 3.5351656, 165603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.535, 3.5351656, 165603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810265 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.536, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.536, 3.5361657, 165703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.536, 3.5361657, 165703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810266 Thuỷ châm điều trị teo cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị teo cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.537, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.537, 3.5371658, 165803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.537, 3.5371658, 165803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810267 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.538, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.538, 3.5381659, 165903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.538, 3.5381659, 165903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810268 Thuỷ châm điều trị bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bại não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.539, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.539, 3.5391660, 166003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.539, 3.5391660, 166003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810269 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.540, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.540, 3.5401661, 166103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.540, 3.5401661, 166103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810270 Thuỷ châm điều trị chứng ù taiKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị chứng ù tai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.541, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.541, 3.5411662, 166203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.541, 3.5411662, 166203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810271 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giácKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.542, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.542, 3.5421663, 166303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.542, 3.5421663, 166303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810272 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngônKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.543, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.543, 3.5431664, 166403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.543, 3.5431664, 166403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810273 Thuỷ châm điều trị khàn tiếngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị khàn tiếng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.544, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.544, 3.5441665, 166503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.544, 3.5441665, 166503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810274 Thuỷ châm cai thuốc láKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm cai thuốc lá" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.545, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.545, 3.5451666, 166603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.545, 3.5451666, 166603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810275 Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuýKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.546, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.546, 3.5461667, 166703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.546, 3.5461667, 166703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810276 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại thápKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.547, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.547, 3.5471668, 166803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.547, 3.5471668, 166803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810277 Thuỷ châm điều trị động kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị động kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.548, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.548, 3.5481669, 166903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.548, 3.5481669, 166903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810278 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.549, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.549, 3.5491670, 167003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.549, 3.5491670, 167003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810279 Thuỷ châm điều trị mất ngủKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị mất ngủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.550, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.550, 3.5501671, 167103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.550, 3.5501671, 167103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810280 Thuỷ châm điều trị stressKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị stress" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.551, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.551, 3.5511672, 167203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.551, 3.5511672, 167203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810281 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tínhKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.552, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.552, 3.5521673, 167303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.552, 3.5521673, 167303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810282 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.553, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.553, 3.5531674, 167403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.553, 3.5531674, 167403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810283 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh VKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.554, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.554, 3.5541675, 167503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.554, 3.5541675, 167503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810284 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biênKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.555, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.555, 3.5551676, 167603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.555, 3.5551676, 167603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810285 Thuỷ châm điều trị sụp miKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sụp mi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.556, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.556, 3.5561677, 167703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.556, 3.5561677, 167703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810286 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắtKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.557, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.557, 3.5571678, 167803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.557, 3.5571678, 167803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810287 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.558, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.558, 3.5581679, 167903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.558, 3.5581679, 167903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810288 Thuỷ châm điều trị lácKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị lác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.559, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.559, 3.5591680, 168003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.559, 3.5591680, 168003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810289 Thuỷ châm điều trị giảm thị lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm thị lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.560, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.560, 3.5601681, 168103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.560, 3.5601681, 168103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810290 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.561, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.561, 3.5611682, 168203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.561, 3.5611682, 168203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810291 Thuỷ châm điều trị giảm thính lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.562, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.562, 3.5621683, 168303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.562, 3.5621683, 168303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810292 Thuỷ châm điều trị thất ngônKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thất ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.563, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.563, 3.5631684, 168403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.563, 3.5631684, 168403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810293 Thuỷ châm điều trị viêm xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm xoang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.564, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.564, 3.5641685, 168503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.564, 3.5641685, 168503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810294 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.565, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.565, 3.5651686, 168603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.565, 3.5651686, 168603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810295 Thuỷ châm điều trị hen phế quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.566, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.566, 3.5661687, 168703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.566, 3.5661687, 168703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810296 Thuỷ châm điều trị tăng huyết ápKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.567, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.567, 3.5671688, 168803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.567, 3.5671688, 168803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810297 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.568, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.568, 3.5681689, 168903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.568, 3.5681689, 168903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810298 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.569, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.569, 3.5691690, 169003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.569, 3.5691690, 169003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810299 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.570, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.570, 3.5701691, 169103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.570, 3.5701691, 169103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810300 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.571, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.571, 3.5711692, 169203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.571, 3.5711692, 169203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810301 Thuỷ châm điều trị trĩKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị trĩ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.572, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.572, 3.5721693, 169303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.572, 3.5721693, 169303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810302 Thuỷ châm điều trị sa dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sa dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.573, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.573, 3.5731694, 169403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.573, 3.5731694, 169403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810303 Thuỷ châm điều trị đau dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.574, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.574, 3.5741695, 169503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.574, 3.5741695, 169503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810304 Thuỷ châm điều trị nôn, nấcKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị nôn, nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.575, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.575, 3.5751696, 169603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.575, 3.5751696, 169603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810305 Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nếnKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.576, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.576, 3.5761697, 169703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.576, 3.5761697, 169703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810306 Thuỷ châm điều trị dị ứngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị dị ứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.577, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.577, 3.5771698, 169803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.577, 3.5771698, 169803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810307 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.578, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.578, 3.5781699, 169903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.578, 3.5781699, 169903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810308 Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.579, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.579, 3.5791700, 170003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.579, 3.5791700, 170003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810309 Thuỷ châm điều trị đau lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.580, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.580, 3.5801701, 170103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.580, 3.5801701, 170103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810310 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.581, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.581, 3.5811702, 170203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.581, 3.5811702, 170203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810311 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vaiKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.582, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.582, 3.5821703, 170303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.582, 3.5821703, 170303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810312 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáyKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.583, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.583, 3.5831704, 170403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.583, 3.5831704, 170403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810313 Thuỷ châm điều trị chứng ticKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị chứng tic" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.584, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.584, 3.5841705, 170503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.584, 3.5841705, 170503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810314 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.585, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.585, 3.5851706, 170603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.585, 3.5851706, 170603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810315 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ deltaKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.586, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.586, 3.5861707, 170703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.586, 3.5861707, 170703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810316 Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thậnKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.587, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.587, 3.5871708, 170803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.587, 3.5871708, 170803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810317 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiệnKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.588, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.588, 3.5881709, 170903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.588, 3.5881709, 170903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810318 Thuỷ châm điều trị táo bónKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị táo bón" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.589, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.589, 3.5891710, 171003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.589, 3.5891710, 171003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810319 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóaKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.590, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.590, 3.5901711, 171103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.590, 3.5901711, 171103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810320 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.591, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.591, 3.5911712, 171203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.591, 3.5911712, 171203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810321 Thuỷ châm điều trị đái dầmKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.592, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.592, 3.5921713, 171303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.592, 3.5921713, 171303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810322 Thuỷ châm điều trị bí đáiKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.593, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.593, 3.5931714, 171403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.593, 3.5931714, 171403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810323 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.594, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.594, 3.5941715, 171503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.594, 3.5941715, 171503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810324 Thuỷ châm điều trị béo phìKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị béo phì" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.595, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.595, 3.5951716, 171603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.595, 3.5951716, 171603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810325 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuầnKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.596, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.596, 3.5961717, 171703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.596, 3.5961717, 171703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810326 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.597, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.597, 3.5971718, 171803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.597, 3.5971718, 171803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810327 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.598, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.598, 3.5981719, 171903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.598, 3.5981719, 171903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810328 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.599, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.599, 3.5991720, 172003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.599, 3.5991720, 172003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810329 Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thưKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.600, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.600, 3.6001721, 172103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.600, 3.6001721, 172103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810330 Thuỷ châm điều trị đau răngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau răng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.601, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.601, 3.6011722, 172203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.601, 3.6011722, 172203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810331 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.602, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.602, 3.6021723, 172303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.602, 3.6021723, 172303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810332 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.603, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.603, 3.6031724, 172403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.603, 3.6031724, 172403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810333 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.604, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.604, 3.6041725, 172503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.604, 3.6041725, 172503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810334 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.605, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.605, 3.6051726, 172603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.605, 3.6051726, 172603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810335 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa ngườiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.606, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.606, 3.6061727, 172703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.606, 3.6061727, 172703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810336 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.607, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.607, 3.6071728, 172803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.607, 3.6071728, 172803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810337 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.608, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.608, 3.6081729, 172903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.608, 3.6081729, 172903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810338 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.609, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.609, 3.6091730, 173003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.609, 3.6091730, 173003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810339 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.610, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.610, 3.6101731, 173103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.610, 3.6101731, 173103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810340 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.611, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.611, 3.6111732, 173203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.611, 3.6111732, 173203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810341 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngấtKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.612, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.612, 3.6121733, 173303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.612, 3.6121733, 173303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810342 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.613, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.613, 3.6131734, 173403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.613, 3.6131734, 173403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810343 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù taiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.614, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.614, 3.6141735, 173503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.614, 3.6141735, 173503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810344 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giácKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.615, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.615, 3.6151736, 173603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.615, 3.6151736, 173603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810345 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.616, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.616, 3.6161737, 173703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.616, 3.6161737, 173703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810346 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.617, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.617, 3.6171738, 173803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.617, 3.6171738, 173803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810347 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.618, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.618, 3.6181739, 173903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.618, 3.6181739, 173903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810348 Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc láKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc lá" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.619, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.619, 3.6191740, 174003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.619, 3.6191740, 174003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810349 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuýKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.620, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.620, 3.6201741, 174103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.620, 3.6201741, 174103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810350 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhượcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.621, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.621, 3.6211742, 174203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.621, 3.6211742, 174203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810351 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại thápKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.622, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.622, 3.6221743, 174303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.622, 3.6221743, 174303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810352 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.623, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.623, 3.6231744, 174403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.623, 3.6231744, 174403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810353 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.624, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.624, 3.6241745, 174503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.624, 3.6241745, 174503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810354 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.625, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.625, 3.6251746, 174603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.625, 3.6251746, 174603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810355 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stressKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.626, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.626, 3.6261747, 174703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.626, 3.6261747, 174703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810356 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tínhKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.627, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.627, 3.6271748, 174803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.627, 3.6271748, 174803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810357 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.628, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.628, 3.6281749, 174903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.628, 3.6281749, 174903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810358 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh VKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.629, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.629, 3.6291750, 175003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.629, 3.6291750, 175003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810359 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biênKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.630, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.630, 3.6301751, 175103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.630, 3.6301751, 175103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810360 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp miKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.631, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.631, 3.6311752, 175203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.631, 3.6311752, 175203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810361 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.632, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.632, 3.6321753, 175303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.632, 3.6321753, 175303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810362 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lácKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.633, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.633, 3.6331754, 175403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.633, 3.6331754, 175403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810363 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thịKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.634, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.634, 3.6341755, 175503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.634, 3.6341755, 175503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810364 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.635, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.635, 3.6351756, 175603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.635, 3.6351756, 175603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810365 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.636, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.636, 3.6361757, 175703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.636, 3.6361757, 175703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810366 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.637, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.637, 3.6371758, 175803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.637, 3.6371758, 175803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810367 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.638, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.638, 3.6381759, 175903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.638, 3.6381759, 175903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810368 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết ápKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.639, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.639, 3.6391760, 176003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.639, 3.6391760, 176003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810369 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.640, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.640, 3.6401761, 176103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.640, 3.6401761, 176103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810370 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.641, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.641, 3.6411762, 176203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.641, 3.6411762, 176203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810371 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.642, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.642, 3.6421763, 176303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.642, 3.6421763, 176303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810372 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.643, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.643, 3.6431764, 176403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.643, 3.6431764, 176403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810373 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.644, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.644, 3.6441765, 176503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.644, 3.6441765, 176503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810374 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.645, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.645, 3.6451766, 176603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.645, 3.6451766, 176603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810375 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.646, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.646, 3.6461767, 176703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.646, 3.6461767, 176703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810376 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.647, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.647, 3.6471768, 176803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.647, 3.6471768, 176803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810377 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.648, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.648, 3.6481769, 176903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.648, 3.6481769, 176903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810378 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.649, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.649, 3.6491770, 177003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.649, 3.6491770, 177003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810379 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vaiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.650, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.650, 3.6501771, 177103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.650, 3.6501771, 177103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810380 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáyKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.651, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.651, 3.6511772, 177203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.651, 3.6511772, 177203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810381 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ticKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.652, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.652, 3.6521773, 177303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.652, 3.6521773, 177303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810382 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.653, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.653, 3.6531774, 177403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.653, 3.6531774, 177403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810383 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.654, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.654, 3.6541775, 177503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.654, 3.6541775, 177503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810384 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ deltaKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.655, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.655, 3.6551776, 177603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.655, 3.6551776, 177603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810385 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiệnKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.656, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.656, 3.6561777, 177703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.656, 3.6561777, 177703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810386 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bónKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.657, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.657, 3.6571778, 177803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.657, 3.6571778, 177803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810387 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóaKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.658, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.658, 3.6581779, 177903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.658, 3.6581779, 177903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810388 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giácKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.659, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.659, 3.6591780, 178003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.659, 3.6591780, 178003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đáiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.660, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.660, 3.6601781, 178103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.660, 3.6601781, 178103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.661, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.661, 3.6611782, 178203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.661, 3.6611782, 178203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phìKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.662, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.662, 3.6621783, 178303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.662, 3.6621783, 178303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.663, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.663, 3.6631784, 178403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.663, 3.6631784, 178403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.664, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.664, 3.6641785, 178503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.664, 3.6641785, 178503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810394 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.665, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.665, 3.6651786, 178603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.665, 3.6651786, 178603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810395 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thưKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.666, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.666, 3.6661787, 178703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.666, 3.6661787, 178703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răngKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.667, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.667, 3.6671788, 178803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.667, 3.6671788, 178803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầmKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.668, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.668, 3.6681789, 178903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.668, 3.6681789, 178903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràngKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.669, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.669, 3.6691790, 179003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.669, 3.6691790, 179003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteriaKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.670, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.670, 3.6701791, 179103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.670, 3.6701791, 179103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810400 Cứu điều trị đau lưng thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau lưng thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.671, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.671, 3.6711792, 179203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.671, 3.6711792, 179203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810401 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.672, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.672, 3.6721793, 179303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.672, 3.6721793, 179303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810402 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.673, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.673, 3.6731794, 179403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.673, 3.6731794, 179403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810403 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.674, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.674, 3.6741795, 179503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.674, 3.6741795, 179503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810404 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.675, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.675, 3.6751796, 179603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.675, 3.6751796, 179603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810405 Cứu điều trị ngoại cảm phong hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.676, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.676, 3.6761797, 179703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.676, 3.6761797, 179703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810406 Cứu điều trị liệt thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.677, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.677, 3.6771798, 179803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.677, 3.6771798, 179803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810407 Cứu điều trị liệt chi trên thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.678, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.678, 3.6781799, 179903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.678, 3.6781799, 179903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810408 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.679, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.679, 3.6791800, 180003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.679, 3.6791800, 180003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810409 Cứu điều trị liệt nửa người thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.680, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.680, 3.6801801, 180103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.680, 3.6801801, 180103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810410 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.681, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.681, 3.6811802, 180203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.681, 3.6811802, 180203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810411 Cứu điều trị bại não thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị bại não thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.682, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.682, 3.6821803, 180303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.682, 3.6821803, 180303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810412 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.683, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.683, 3.6831804, 180403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.683, 3.6831804, 180403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810413 Cứu điều trị ù tai thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị ù tai thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.684, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.684, 3.6841805, 180503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.684, 3.6841805, 180503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810414 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.685, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.685, 3.6851806, 180603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.685, 3.6851806, 180603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810415 Cứu điều trị khàn tiếng thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.686, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.686, 3.6861807, 180703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.686, 3.6861807, 180703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810416 Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.687, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.687, 3.6871808, 180803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.687, 3.6871808, 180803. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810417 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.688, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.688, 3.6881809, 180903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.688, 3.6881809, 180903. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810418 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.689, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.689, 3.6891810, 181003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.689, 3.6891810, 181003. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810419 Cứu điều trị nôn nấc thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị nôn nấc thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.690, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.690, 3.6901811, 181103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.690, 3.6901811, 181103. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810420 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.691, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.691, 3.6911812, 181203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.691, 3.6911812, 181203. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810421 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.692, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.692, 3.6921813, 181303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.692, 3.6921813, 181303. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810422 Cứu điều trị đái dầm thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đái dầm thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.693, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.693, 3.6931814, 181403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.693, 3.6931814, 181403. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810423 Cứu điều trị bí đái thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị bí đái thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.694, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.694, 3.6941815, 181503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.694, 3.6941815, 181503. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810424 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.695, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.695, 3.6951816, 181603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.695, 3.6951816, 181603. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3810425 Cứu điều trị cảm cúm thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị cảm cúm thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.696, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.696, 3.6961817, 181703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa3.696, 3.6961817, 181703. Nhi khoa, 03. Nhi khoa
3820000 Mai hoa châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Mai hoa châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.1, 8.15936, 593608. YHCT, 08. YHCT8.1, 8.15936, 593608. YHCT, 08. YHCT
3820001 Hào châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Hào châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.2, 8.25937, 593708. YHCT, 08. YHCT8.2, 8.25937, 593708. YHCT, 08. YHCT
3820002 Mãng châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Mãng châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.3, 8.35938, 593808. YHCT, 08. YHCT8.3, 8.35938, 593808. YHCT, 08. YHCT
3820003 Nhĩ châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Nhĩ châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.4, 8.45939, 593908. YHCT, 08. YHCT8.4, 8.45939, 593908. YHCT, 08. YHCT
3820004 Điện châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.5, 8.55940, 594008. YHCT, 08. YHCT8.5, 8.55940, 594008. YHCT, 08. YHCT
3820005 Thủy châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Thủy châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.6, 8.65941, 594108. YHCT, 08. YHCT8.6, 8.65941, 594108. YHCT, 08. YHCT
3820006 Cấy chỉKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.7, 8.75942, 594208. YHCT, 08. YHCT8.7, 8.75942, 594208. YHCT, 08. YHCT
3820007 Ôn châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Ôn châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.8, 8.85943, 594308. YHCT, 08. YHCT8.8, 8.85943, 594308. YHCT, 08. YHCT
3820008 CứuKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.9, 8.95944, 594408. YHCT, 08. YHCT8.9, 8.95944, 594408. YHCT, 08. YHCT
3820009 Chích lểKỹ thuật Y học cổ truyền "Chích lể" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.10, 8.105945, 594508. YHCT, 08. YHCT8.10, 8.105945, 594508. YHCT, 08. YHCT
3820010 laser châmKỹ thuật Y học cổ truyền "laser châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.11, 8.115946, 594608. YHCT, 08. YHCT8.11, 8.115946, 594608. YHCT, 08. YHCT
3820011 Từ châmKỹ thuật Y học cổ truyền "Từ châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.12, 8.125947, 594708. YHCT, 08. YHCT8.12, 8.125947, 594708. YHCT, 08. YHCT
3820012 Kéo nắn cột sống cổKỹ thuật Y học cổ truyền "Kéo nắn cột sống cổ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.13, 8.135948, 594808. YHCT, 08. YHCT8.13, 8.135948, 594808. YHCT, 08. YHCT
3820013 Kéo nắn cột sống thắt lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Kéo nắn cột sống thắt lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.14, 8.145949, 594908. YHCT, 08. YHCT8.14, 8.145949, 594908. YHCT, 08. YHCT
3820014 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máyKỹ thuật Y học cổ truyền "Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.15, 8.155950, 595008. YHCT, 08. YHCT8.15, 8.155950, 595008. YHCT, 08. YHCT
3820015 Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCTKỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.16, 8.165951, 595108. YHCT, 08. YHCT8.16, 8.165951, 595108. YHCT, 08. YHCT
3820016 Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCTKỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.17, 8.175952, 595208. YHCT, 08. YHCT8.17, 8.175952, 595208. YHCT, 08. YHCT
3820017 Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCTKỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.18, 8.185953, 595308. YHCT, 08. YHCT8.18, 8.185953, 595308. YHCT, 08. YHCT
3820018 Xông thuốc bằng máyKỹ thuật Y học cổ truyền "Xông thuốc bằng máy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.19, 8.195954, 595408. YHCT, 08. YHCT8.19, 8.195954, 595408. YHCT, 08. YHCT
3820019 Xông hơi thuốcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xông hơi thuốc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.20, 8.205955, 595508. YHCT, 08. YHCT8.20, 8.205955, 595508. YHCT, 08. YHCT
3820020 Xông khói thuốcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xông khói thuốc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.21, 8.215956, 595608. YHCT, 08. YHCT8.21, 8.215956, 595608. YHCT, 08. YHCT
3820021 Sắc thuốc thangKỹ thuật Y học cổ truyền "Sắc thuốc thang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.22, 8.225957, 595708. YHCT, 08. YHCT8.22, 8.225957, 595708. YHCT, 08. YHCT
3820022 Ngâm thuốc YHCT toàn thânKỹ thuật Y học cổ truyền "Ngâm thuốc YHCT toàn thân" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.23, 8.235958, 595808. YHCT, 08. YHCT8.23, 8.235958, 595808. YHCT, 08. YHCT
3820023 Ngâm thuốc YHCT bộ phậnKỹ thuật Y học cổ truyền "Ngâm thuốc YHCT bộ phận" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.24, 8.245959, 595908. YHCT, 08. YHCT8.24, 8.245959, 595908. YHCT, 08. YHCT
3820024 Đặt thuốc YHCTKỹ thuật Y học cổ truyền "Đặt thuốc YHCT" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.25, 8.255960, 596008. YHCT, 08. YHCT8.25, 8.255960, 596008. YHCT, 08. YHCT
3820025 Bó thuốcKỹ thuật Y học cổ truyền "Bó thuốc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.26, 8.265961, 596108. YHCT, 08. YHCT8.26, 8.265961, 596108. YHCT, 08. YHCT
3820026 Chườm ngảiKỹ thuật Y học cổ truyền "Chườm ngải" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.27, 8.275962, 596208. YHCT, 08. YHCT8.27, 8.275962, 596208. YHCT, 08. YHCT
3820027 Luyện tập dưỡng sinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Luyện tập dưỡng sinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.28, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.28, 8.285963, 596308. YHCT, 08. YHCT8.28, 8.285963, 596308. YHCT, 08. YHCT
3820028 Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạoKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.29, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.29, 8.295964, 596408. YHCT, 08. YHCT8.29, 8.295964, 596408. YHCT, 08. YHCT
3820029 Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuầnKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.30, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.30, 8.305965, 596508. YHCT, 08. YHCT8.30, 8.305965, 596508. YHCT, 08. YHCT
3820030 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bênKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.31, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.31, 8.315966, 596608. YHCT, 08. YHCT8.31, 8.315966, 596608. YHCT, 08. YHCT
3820031 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bênKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.32, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.32, 8.325967, 596708. YHCT, 08. YHCT8.32, 8.325967, 596708. YHCT, 08. YHCT
3820032 Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.33, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.33, 8.335968, 596808. YHCT, 08. YHCT8.33, 8.335968, 596808. YHCT, 08. YHCT
3820033 Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạchKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.34, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.34, 8.345969, 596908. YHCT, 08. YHCT8.34, 8.345969, 596908. YHCT, 08. YHCT
3820034 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang taiKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.35, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.35, 8.355970, 597008. YHCT, 08. YHCT8.35, 8.355970, 597008. YHCT, 08. YHCT
3820035 Châm tê phẫu thuật glôcômKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật glôcôm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.36, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.36, 8.365971, 597108. YHCT, 08. YHCT8.36, 8.365971, 597108. YHCT, 08. YHCT
3820036 Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.37, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.37, 8.375972, 597208. YHCT, 08. YHCT8.37, 8.375972, 597208. YHCT, 08. YHCT
3820037 Châm tê phẫu thuật lác thông thườngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lác thông thường" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.38, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.38, 8.385973, 597308. YHCT, 08. YHCT8.38, 8.385973, 597308. YHCT, 08. YHCT
3820038 Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.39, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.39, 8.395974, 597408. YHCT, 08. YHCT8.39, 8.395974, 597408. YHCT, 08. YHCT
3820039 Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.40, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.40, 8.405975, 597508. YHCT, 08. YHCT8.40, 8.405975, 597508. YHCT, 08. YHCT
3820040 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang taiKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.41, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.41, 8.415976, 597608. YHCT, 08. YHCT8.41, 8.415976, 597608. YHCT, 08. YHCT
3820041 Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bênKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.42, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.42, 8.425977, 597708. YHCT, 08. YHCT8.42, 8.425977, 597708. YHCT, 08. YHCT
3820042 Châm tê phẫu thuật xoang tránKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật xoang trán" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.43, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.43, 8.435978, 597808. YHCT, 08. YHCT8.43, 8.435978, 597808. YHCT, 08. YHCT
3820043 Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.44, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.44, 8.445979, 597908. YHCT, 08. YHCT8.44, 8.445979, 597908. YHCT, 08. YHCT
3820044 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.45, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.45, 8.455980, 598008. YHCT, 08. YHCT8.45, 8.455980, 598008. YHCT, 08. YHCT
3820045 Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.46, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.46, 8.465981, 598108. YHCT, 08. YHCT8.46, 8.465981, 598108. YHCT, 08. YHCT
3820046 Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.47, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.47, 8.475982, 598208. YHCT, 08. YHCT8.47, 8.475982, 598208. YHCT, 08. YHCT
3820047 Châm tê phẫu thuật cắt dây thanhKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.48, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.48, 8.485983, 598308. YHCT, 08. YHCT8.48, 8.485983, 598308. YHCT, 08. YHCT
3820048 Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.49, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.49, 8.495984, 598408. YHCT, 08. YHCT8.49, 8.495984, 598408. YHCT, 08. YHCT
3820049 Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàmKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.50, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.50, 8.505985, 598508. YHCT, 08. YHCT8.50, 8.505985, 598508. YHCT, 08. YHCT
3820050 Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũiKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.51, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.51, 8.515986, 598608. YHCT, 08. YHCT8.51, 8.515986, 598608. YHCT, 08. YHCT
3820051 Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũiKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.52, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.52, 8.525987, 598708. YHCT, 08. YHCT8.52, 8.525987, 598708. YHCT, 08. YHCT
3820052 Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.53, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.53, 8.535988, 598808. YHCT, 08. YHCT8.53, 8.535988, 598808. YHCT, 08. YHCT
3820053 Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.54, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.54, 8.545989, 598908. YHCT, 08. YHCT8.54, 8.545989, 598908. YHCT, 08. YHCT
3820054 Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.55, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.55, 8.555990, 599008. YHCT, 08. YHCT8.55, 8.555990, 599008. YHCT, 08. YHCT
3820055 Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.56, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.56, 8.565991, 599108. YHCT, 08. YHCT8.56, 8.565991, 599108. YHCT, 08. YHCT
3820056 Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chânKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.57, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.57, 8.575992, 599208. YHCT, 08. YHCT8.57, 8.575992, 599208. YHCT, 08. YHCT
3820057 Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.58, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.58, 8.585993, 599308. YHCT, 08. YHCT8.58, 8.585993, 599308. YHCT, 08. YHCT
3820058 Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậuKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.59, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.59, 8.595994, 599408. YHCT, 08. YHCT8.59, 8.595994, 599408. YHCT, 08. YHCT
3820059 Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.60, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.60, 8.605995, 599508. YHCT, 08. YHCT8.60, 8.605995, 599508. YHCT, 08. YHCT
3820060 Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lànhKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.61, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.61, 8.615996, 599608. YHCT, 08. YHCT8.61, 8.615996, 599608. YHCT, 08. YHCT
3820061 Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.62, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.62, 8.625997, 599708. YHCT, 08. YHCT8.62, 8.625997, 599708. YHCT, 08. YHCT
3820062 Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.63, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.63, 8.635998, 599808. YHCT, 08. YHCT8.63, 8.635998, 599808. YHCT, 08. YHCT
3820063 Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruộtKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.64, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.64, 8.645999, 599908. YHCT, 08. YHCT8.64, 8.645999, 599908. YHCT, 08. YHCT
3820064 Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạoKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.65, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.65, 8.656000, 600008. YHCT, 08. YHCT8.65, 8.656000, 600008. YHCT, 08. YHCT
3820065 Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruộtKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.66, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.66, 8.666001, 600108. YHCT, 08. YHCT8.66, 8.666001, 600108. YHCT, 08. YHCT
3820066 Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.67, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.67, 8.676002, 600208. YHCT, 08. YHCT8.67, 8.676002, 600208. YHCT, 08. YHCT
3820067 Châm tê phẫu thuật nối vị tràngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nối vị tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.68, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.68, 8.686003, 600308. YHCT, 08. YHCT8.68, 8.686003, 600308. YHCT, 08. YHCT
3820068 Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruộtKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.69, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.69, 8.696004, 600408. YHCT, 08. YHCT8.69, 8.696004, 600408. YHCT, 08. YHCT
3820069 Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lênKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.70, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.70, 8.706005, 600508. YHCT, 08. YHCT8.70, 8.706005, 600508. YHCT, 08. YHCT
3820070 Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.71, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.71, 8.716006, 600608. YHCT, 08. YHCT8.71, 8.716006, 600608. YHCT, 08. YHCT
3820071 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừaKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.72, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.72, 8.726007, 600708. YHCT, 08. YHCT8.72, 8.726007, 600708. YHCT, 08. YHCT
3820072 Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thườngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.73, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.73, 8.736008, 600808. YHCT, 08. YHCT8.73, 8.736008, 600808. YHCT, 08. YHCT
3820073 Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.74, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.74, 8.746009, 600908. YHCT, 08. YHCT8.74, 8.746009, 600908. YHCT, 08. YHCT
3820074 Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.75, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.75, 8.756010, 601008. YHCT, 08. YHCT8.75, 8.756010, 601008. YHCT, 08. YHCT
3820075 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.76, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.76, 8.766011, 601108. YHCT, 08. YHCT8.76, 8.766011, 601108. YHCT, 08. YHCT
3820076 Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.77, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.77, 8.776012, 601208. YHCT, 08. YHCT8.77, 8.776012, 601208. YHCT, 08. YHCT
3820077 Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quangKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.78, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.78, 8.786013, 601308. YHCT, 08. YHCT8.78, 8.786013, 601308. YHCT, 08. YHCT
3820078 Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua daKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.79, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.79, 8.796014, 601408. YHCT, 08. YHCT8.79, 8.796014, 601408. YHCT, 08. YHCT
3820079 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quangKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.80, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.80, 8.806015, 601508. YHCT, 08. YHCT8.80, 8.806015, 601508. YHCT, 08. YHCT
3820080 Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.81, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.81, 8.816016, 601608. YHCT, 08. YHCT8.81, 8.816016, 601608. YHCT, 08. YHCT
3820081 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thậnKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.82, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.82, 8.826017, 601708. YHCT, 08. YHCT8.82, 8.826017, 601708. YHCT, 08. YHCT
3820082 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retziusKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.83, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.83, 8.836018, 601808. YHCT, 08. YHCT8.83, 8.836018, 601808. YHCT, 08. YHCT
3820083 Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.84, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.84, 8.846019, 601908. YHCT, 08. YHCT8.84, 8.846019, 601908. YHCT, 08. YHCT
3820084 Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáoKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.85, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.85, 8.856020, 602008. YHCT, 08. YHCT8.85, 8.856020, 602008. YHCT, 08. YHCT
3820085 Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.86, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.86, 8.866021, 602108. YHCT, 08. YHCT8.86, 8.866021, 602108. YHCT, 08. YHCT
3820086 Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạoKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.87, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.87, 8.876022, 602208. YHCT, 08. YHCT8.87, 8.876022, 602208. YHCT, 08. YHCT
3820087 Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáoKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.88, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.88, 8.886023, 602308. YHCT, 08. YHCT8.88, 8.886023, 602308. YHCT, 08. YHCT
3820088 Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cungKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.89, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.89, 8.896024, 602408. YHCT, 08. YHCT8.89, 8.896024, 602408. YHCT, 08. YHCT
3820089 Châm tê phẫu thuật treo tử cungKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật treo tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.90, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.90, 8.906025, 602508. YHCT, 08. YHCT8.90, 8.906025, 602508. YHCT, 08. YHCT
3820090 Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cungKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.91, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.91, 8.916026, 602608. YHCT, 08. YHCT8.91, 8.916026, 602608. YHCT, 08. YHCT
3820091 Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đạiKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.92, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.92, 8.926027, 602708. YHCT, 08. YHCT8.92, 8.926027, 602708. YHCT, 08. YHCT
3820092 Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạoKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.93, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.93, 8.936028, 602808. YHCT, 08. YHCT8.93, 8.936028, 602808. YHCT, 08. YHCT
3820093 Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạoKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.94, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.94, 8.946029, 602908. YHCT, 08. YHCT8.94, 8.946029, 602908. YHCT, 08. YHCT
3820094 Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổngKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.95, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.95, 8.956030, 603008. YHCT, 08. YHCT8.95, 8.956030, 603008. YHCT, 08. YHCT
3820095 Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tayKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.96, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.96, 8.966031, 603108. YHCT, 08. YHCT8.96, 8.966031, 603108. YHCT, 08. YHCT
3820096 Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.97, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.97, 8.976032, 603208. YHCT, 08. YHCT8.97, 8.976032, 603208. YHCT, 08. YHCT
3820097 Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chânKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.98, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.98, 8.986033, 603308. YHCT, 08. YHCT8.98, 8.986033, 603308. YHCT, 08. YHCT
3820098 Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chèKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.99, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.99, 8.996034, 603408. YHCT, 08. YHCT8.99, 8.996034, 603408. YHCT, 08. YHCT
3820099 Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chânKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.100, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.100, 8.1006035, 603508. YHCT, 08. YHCT8.100, 8.1006035, 603508. YHCT, 08. YHCT
3820100 Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.101, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.101, 8.1016036, 603608. YHCT, 08. YHCT8.101, 8.1016036, 603608. YHCT, 08. YHCT
3820101 Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.102, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.102, 8.1026037, 603708. YHCT, 08. YHCT8.102, 8.1026037, 603708. YHCT, 08. YHCT
3820102 Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.103, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.103, 8.1036038, 603808. YHCT, 08. YHCT8.103, 8.1036038, 603808. YHCT, 08. YHCT
3820103 Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoànKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.104, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.104, 8.1046039, 603908. YHCT, 08. YHCT8.104, 8.1046039, 603908. YHCT, 08. YHCT
3820104 Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giápKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.105, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.105, 8.1056040, 604008. YHCT, 08. YHCT8.105, 8.1056040, 604008. YHCT, 08. YHCT
3820105 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giápKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.106, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.106, 8.1066041, 604108. YHCT, 08. YHCT8.106, 8.1066041, 604108. YHCT, 08. YHCT
3820106 Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềmKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.107, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.107, 8.1076042, 604208. YHCT, 08. YHCT8.107, 8.1076042, 604208. YHCT, 08. YHCT
3820107 Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cungKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.108, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.108, 8.1086043, 604308. YHCT, 08. YHCT8.108, 8.1086043, 604308. YHCT, 08. YHCT
3820108 Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạoKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.109, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.109, 8.1096044, 604408. YHCT, 08. YHCT8.109, 8.1096044, 604408. YHCT, 08. YHCT
3820109 Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giápKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.110, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.110, 8.1106045, 604508. YHCT, 08. YHCT8.110, 8.1106045, 604508. YHCT, 08. YHCT
3820110 Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cmKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.111, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.111, 8.1116046, 604608. YHCT, 08. YHCT8.111, 8.1116046, 604608. YHCT, 08. YHCT
3820111 Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cmKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.112, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.112, 8.1126047, 604708. YHCT, 08. YHCT8.112, 8.1126047, 604708. YHCT, 08. YHCT
3820112 Châm tê phẫu thuật quặmKỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật quặm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.113, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.113, 8.1136048, 604808. YHCT, 08. YHCT8.113, 8.1136048, 604808. YHCT, 08. YHCT
3820113 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hôngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.114, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.114, 8.1146049, 604908. YHCT, 08. YHCT8.114, 8.1146049, 604908. YHCT, 08. YHCT
3820114 Điện mãng châm điều trị béo phìKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị béo phì" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.115, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.115, 8.1156050, 605008. YHCT, 08. YHCT8.115, 8.1156050, 605008. YHCT, 08. YHCT
3820115 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.116, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.116, 8.1166051, 605108. YHCT, 08. YHCT8.116, 8.1166051, 605108. YHCT, 08. YHCT
3820116 Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.117, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.117, 8.1176052, 605208. YHCT, 08. YHCT8.117, 8.1176052, 605208. YHCT, 08. YHCT
3820117 Điện mãng châm điều trị sa dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị sa dạ dày" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.118, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.118, 8.1186053, 605308. YHCT, 08. YHCT8.118, 8.1186053, 605308. YHCT, 08. YHCT
3820118 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhượcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.119, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.119, 8.1196054, 605408. YHCT, 08. YHCT8.119, 8.1196054, 605408. YHCT, 08. YHCT
3820119 Điện mãng châm điều trị trĩKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị trĩ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.120, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.120, 8.1206055, 605508. YHCT, 08. YHCT8.120, 8.1206055, 605508. YHCT, 08. YHCT
3820120 Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.121, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.121, 8.1216056, 605608. YHCT, 08. YHCT8.121, 8.1216056, 605608. YHCT, 08. YHCT
3820121 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.122, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.122, 8.1226057, 605708. YHCT, 08. YHCT8.122, 8.1226057, 605708. YHCT, 08. YHCT
3820122 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.123, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.123, 8.1236058, 605808. YHCT, 08. YHCT8.123, 8.1236058, 605808. YHCT, 08. YHCT
3820123 Điện mãng châm điều trị sa tử cungKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị sa tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.124, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.124, 8.1246059, 605908. YHCT, 08. YHCT8.124, 8.1246059, 605908. YHCT, 08. YHCT
3820124 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.125, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.125, 8.1256060, 606008. YHCT, 08. YHCT8.125, 8.1256060, 606008. YHCT, 08. YHCT
3820125 Điện mãng châm điều trị đái dầmKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đái dầm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.126, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.126, 8.1266061, 606108. YHCT, 08. YHCT8.126, 8.1266061, 606108. YHCT, 08. YHCT
3820126 Điện mãng châm điều trị thống kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị thống kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.127, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.127, 8.1276062, 606208. YHCT, 08. YHCT8.127, 8.1276062, 606208. YHCT, 08. YHCT
3820127 Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.128, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.128, 8.1286063, 606308. YHCT, 08. YHCT8.128, 8.1286063, 606308. YHCT, 08. YHCT
3820128 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.129, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.129, 8.1296064, 606408. YHCT, 08. YHCT8.129, 8.1296064, 606408. YHCT, 08. YHCT
3820129 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.130, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.130, 8.1306065, 606508. YHCT, 08. YHCT8.130, 8.1306065, 606508. YHCT, 08. YHCT
3820130 Điện mãng châm điều trị hen phế quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hen phế quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.131, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.131, 8.1316066, 606608. YHCT, 08. YHCT8.131, 8.1316066, 606608. YHCT, 08. YHCT
3820131 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.132, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.132, 8.1326067, 606708. YHCT, 08. YHCT8.132, 8.1326067, 606708. YHCT, 08. YHCT
3820132 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.133, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.133, 8.1336068, 606808. YHCT, 08. YHCT8.133, 8.1336068, 606808. YHCT, 08. YHCT
3820133 Điện mãng châm điều trị tắc tia sữaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.134, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.134, 8.1346069, 606908. YHCT, 08. YHCT8.134, 8.1346069, 606908. YHCT, 08. YHCT
3820134 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.135, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.135, 8.1356070, 607008. YHCT, 08. YHCT8.135, 8.1356070, 607008. YHCT, 08. YHCT
3820135 Điện mãng châm điều trị thất vận ngônKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.136, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.136, 8.1366071, 607108. YHCT, 08. YHCT8.136, 8.1366071, 607108. YHCT, 08. YHCT
3820136 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh VKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.137, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.137, 8.1376072, 607208. YHCT, 08. YHCT8.137, 8.1376072, 607208. YHCT, 08. YHCT
3820137 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.138, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.138, 8.1386073, 607308. YHCT, 08. YHCT8.138, 8.1386073, 607308. YHCT, 08. YHCT
3820138 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.139, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.139, 8.1396074, 607408. YHCT, 08. YHCT8.139, 8.1396074, 607408. YHCT, 08. YHCT
3820139 Điện mãng châm điều trị khàn tiếngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị khàn tiếng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.140, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.140, 8.1406075, 607508. YHCT, 08. YHCT8.140, 8.1406075, 607508. YHCT, 08. YHCT
3820140 Điện mãng châm điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.141, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.141, 8.1416076, 607608. YHCT, 08. YHCT8.141, 8.1416076, 607608. YHCT, 08. YHCT
3820141 Điện mãng châm điều trị liệt chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.142, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.142, 8.1426077, 607708. YHCT, 08. YHCT8.142, 8.1426077, 607708. YHCT, 08. YHCT
3820142 Điện mãng châm điều trị đau hố mắtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau hố mắt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.143, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.143, 8.1436078, 607808. YHCT, 08. YHCT8.143, 8.1436078, 607808. YHCT, 08. YHCT
3820143 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.144, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.144, 8.1446079, 607908. YHCT, 08. YHCT8.144, 8.1446079, 607908. YHCT, 08. YHCT
3820144 Điện mãng châm điều trị giảm thị lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm thị lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.145, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.145, 8.1456080, 608008. YHCT, 08. YHCT8.145, 8.1456080, 608008. YHCT, 08. YHCT
3820145 Điện mãng châm điều trịKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.146, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.146, 8.1466081, 608108. YHCT, 08. YHCT8.146, 8.1466081, 608108. YHCT, 08. YHCT
3820146 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.147, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.147, 8.1476082, 608208. YHCT, 08. YHCT8.147, 8.1476082, 608208. YHCT, 08. YHCT
3820147 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc láKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.148, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.148, 8.1486083, 608308. YHCT, 08. YHCT8.148, 8.1486083, 608308. YHCT, 08. YHCT
3820148 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượuKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.149, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.149, 8.1496084, 608408. YHCT, 08. YHCT8.149, 8.1496084, 608408. YHCT, 08. YHCT
3820149 Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dàiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.150, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.150, 8.1506085, 608508. YHCT, 08. YHCT8.150, 8.1506085, 608508. YHCT, 08. YHCT
3820150 Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.151, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.151, 8.1516086, 608608. YHCT, 08. YHCT8.151, 8.1516086, 608608. YHCT, 08. YHCT
3820151 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.152, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.152, 8.1526087, 608708. YHCT, 08. YHCT8.152, 8.1526087, 608708. YHCT, 08. YHCT
3820152 Điện mãng châm điều trị đau răngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau răng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.153, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.153, 8.1536088, 608808. YHCT, 08. YHCT8.153, 8.1536088, 608808. YHCT, 08. YHCT
3820153 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.154, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.154, 8.1546089, 608908. YHCT, 08. YHCT8.154, 8.1546089, 608908. YHCT, 08. YHCT
3820154 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vaiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.155, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.155, 8.1556090, 609008. YHCT, 08. YHCT8.155, 8.1556090, 609008. YHCT, 08. YHCT
3820155 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.156, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.156, 8.1566091, 609108. YHCT, 08. YHCT8.156, 8.1566091, 609108. YHCT, 08. YHCT
3820156 Điện mãng châm điều trị đau lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.157, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.157, 8.1576092, 609208. YHCT, 08. YHCT8.157, 8.1576092, 609208. YHCT, 08. YHCT
3820157 Điện mãng châm điều trị di tinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị di tinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.158, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.158, 8.1586093, 609308. YHCT, 08. YHCT8.158, 8.1586093, 609308. YHCT, 08. YHCT
3820158 Điện mãng châm điều trị liệt dươngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt dương" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.159, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.159, 8.1596094, 609408. YHCT, 08. YHCT8.159, 8.1596094, 609408. YHCT, 08. YHCT
3820159 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiệnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.160, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.160, 8.1606095, 609508. YHCT, 08. YHCT8.160, 8.1606095, 609508. YHCT, 08. YHCT
3820160 Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.161, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.161, 8.1616096, 609608. YHCT, 08. YHCT8.161, 8.1616096, 609608. YHCT, 08. YHCT
3820161 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.162, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.162, 8.1626097, 609708. YHCT, 08. YHCT8.162, 8.1626097, 609708. YHCT, 08. YHCT
3820162 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.163, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.163, 8.1636098, 609808. YHCT, 08. YHCT8.163, 8.1636098, 609808. YHCT, 08. YHCT
3820163 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.164, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.164, 8.1646099, 609908. YHCT, 08. YHCT8.164, 8.1646099, 609908. YHCT, 08. YHCT
3820164 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.165, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.165, 8.1656100, 610008. YHCT, 08. YHCT8.165, 8.1656100, 610008. YHCT, 08. YHCT
3820165 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biênKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.166, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.166, 8.1666101, 610108. YHCT, 08. YHCT8.166, 8.1666101, 610108. YHCT, 08. YHCT
3820166 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.167, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.167, 8.1676102, 610208. YHCT, 08. YHCT8.167, 8.1676102, 610208. YHCT, 08. YHCT
3820167 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.168, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.168, 8.1686103, 610308. YHCT, 08. YHCT8.168, 8.1686103, 610308. YHCT, 08. YHCT
3820168 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.169, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.169, 8.1696104, 610408. YHCT, 08. YHCT8.169, 8.1696104, 610408. YHCT, 08. YHCT
3820169 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.170, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.170, 8.1706105, 610508. YHCT, 08. YHCT8.170, 8.1706105, 610508. YHCT, 08. YHCT
3820170 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stressKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.171, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.171, 8.1716106, 610608. YHCT, 08. YHCT8.171, 8.1716106, 610608. YHCT, 08. YHCT
3820171 Điện nhĩ châm điều trị nônKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị nôn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.172, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.172, 8.1726107, 610708. YHCT, 08. YHCT8.172, 8.1726107, 610708. YHCT, 08. YHCT
3820172 Điện nhĩ châm điều trị nấcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị nấc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.173, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.173, 8.1736108, 610808. YHCT, 08. YHCT8.173, 8.1736108, 610808. YHCT, 08. YHCT
3820173 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.174, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.174, 8.1746109, 610908. YHCT, 08. YHCT8.174, 8.1746109, 610908. YHCT, 08. YHCT
3820174 Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm AmidanKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.175, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.175, 8.1756110, 611008. YHCT, 08. YHCT8.175, 8.1756110, 611008. YHCT, 08. YHCT
3820175 Điện nhĩ châm điều trị béo phìKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị béo phì" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.176, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.176, 8.1766111, 611108. YHCT, 08. YHCT8.176, 8.1766111, 611108. YHCT, 08. YHCT
3820176 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.177, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.177, 8.1776112, 611208. YHCT, 08. YHCT8.177, 8.1776112, 611208. YHCT, 08. YHCT
3820177 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.178, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.178, 8.1786113, 611308. YHCT, 08. YHCT8.178, 8.1786113, 611308. YHCT, 08. YHCT
3820178 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.179, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.179, 8.1796114, 611408. YHCT, 08. YHCT8.179, 8.1796114, 611408. YHCT, 08. YHCT
3820179 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.180, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.180, 8.1806115, 611508. YHCT, 08. YHCT8.180, 8.1806115, 611508. YHCT, 08. YHCT
3820180 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.181, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.181, 8.1816116, 611608. YHCT, 08. YHCT8.181, 8.1816116, 611608. YHCT, 08. YHCT
3820181 Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.182, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.182, 8.1826117, 611708. YHCT, 08. YHCT8.182, 8.1826117, 611708. YHCT, 08. YHCT
3820182 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.183, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.183, 8.1836118, 611808. YHCT, 08. YHCT8.183, 8.1836118, 611808. YHCT, 08. YHCT
3820183 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thậnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.184, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.184, 8.1846119, 611908. YHCT, 08. YHCT8.184, 8.1846119, 611908. YHCT, 08. YHCT
3820184 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quangKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.185, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.185, 8.1856120, 612008. YHCT, 08. YHCT8.185, 8.1856120, 612008. YHCT, 08. YHCT
3820185 Điện nhĩ châm điều di tinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều di tinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.186, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.186, 8.1866121, 612108. YHCT, 08. YHCT8.186, 8.1866121, 612108. YHCT, 08. YHCT
3820186 Điện nhĩ châm điều trị liệt dươngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt dương" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.187, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.187, 8.1876122, 612208. YHCT, 08. YHCT8.187, 8.1876122, 612208. YHCT, 08. YHCT
3820187 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiệnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.188, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.188, 8.1886123, 612308. YHCT, 08. YHCT8.188, 8.1886123, 612308. YHCT, 08. YHCT
3820188 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.189, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.189, 8.1896124, 612408. YHCT, 08. YHCT8.189, 8.1896124, 612408. YHCT, 08. YHCT
3820189 Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.190, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.190, 8.1906125, 612508. YHCT, 08. YHCT8.190, 8.1906125, 612508. YHCT, 08. YHCT
3820190 Điện nhĩ châm điều trị sa tử cungKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.191, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.191, 8.1916126, 612608. YHCT, 08. YHCT8.191, 8.1916126, 612608. YHCT, 08. YHCT
3820191 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.192, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.192, 8.1926127, 612708. YHCT, 08. YHCT8.192, 8.1926127, 612708. YHCT, 08. YHCT
3820192 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngônKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.193, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.193, 8.1936128, 612808. YHCT, 08. YHCT8.193, 8.1936128, 612808. YHCT, 08. YHCT
3820193 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh VKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.194, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.194, 8.1946129, 612908. YHCT, 08. YHCT8.194, 8.1946129, 612908. YHCT, 08. YHCT
3820194 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.195, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.195, 8.1956130, 613008. YHCT, 08. YHCT8.195, 8.1956130, 613008. YHCT, 08. YHCT
3820195 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.196, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.196, 8.1966131, 613108. YHCT, 08. YHCT8.196, 8.1966131, 613108. YHCT, 08. YHCT
3820196 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.197, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.197, 8.1976132, 613208. YHCT, 08. YHCT8.197, 8.1976132, 613208. YHCT, 08. YHCT
3820197 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.198, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.198, 8.1986133, 613308. YHCT, 08. YHCT8.198, 8.1986133, 613308. YHCT, 08. YHCT
3820198 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.199, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.199, 8.1996134, 613408. YHCT, 08. YHCT8.199, 8.1996134, 613408. YHCT, 08. YHCT
3820199 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.200, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.200, 8.2006135, 613508. YHCT, 08. YHCT8.200, 8.2006135, 613508. YHCT, 08. YHCT
3820200 Điện nhĩ châm điều trị thống kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị thống kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.201, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.201, 8.2016136, 613608. YHCT, 08. YHCT8.201, 8.2016136, 613608. YHCT, 08. YHCT
3820201 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.202, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.202, 8.2026137, 613708. YHCT, 08. YHCT8.202, 8.2026137, 613708. YHCT, 08. YHCT
3820202 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.203, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.203, 8.2036138, 613808. YHCT, 08. YHCT8.203, 8.2036138, 613808. YHCT, 08. YHCT
3820203 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.204, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.204, 8.2046139, 613908. YHCT, 08. YHCT8.204, 8.2046139, 613908. YHCT, 08. YHCT
3820204 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.205, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.205, 8.2056140, 614008. YHCT, 08. YHCT8.205, 8.2056140, 614008. YHCT, 08. YHCT
3820205 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.206, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.206, 8.2066141, 614108. YHCT, 08. YHCT8.206, 8.2066141, 614108. YHCT, 08. YHCT
3820206 Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túyKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.207, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.207, 8.2076142, 614208. YHCT, 08. YHCT8.207, 8.2076142, 614208. YHCT, 08. YHCT
3820207 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dàiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.208, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.208, 8.2086143, 614308. YHCT, 08. YHCT8.208, 8.2086143, 614308. YHCT, 08. YHCT
3820208 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.209, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.209, 8.2096144, 614408. YHCT, 08. YHCT8.209, 8.2096144, 614408. YHCT, 08. YHCT
3820209 Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc láKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.210, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.210, 8.2106145, 614508. YHCT, 08. YHCT8.210, 8.2106145, 614508. YHCT, 08. YHCT
3820210 Điện nhĩ châm điều trị đái dầmKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đái dầm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.211, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.211, 8.2116146, 614608. YHCT, 08. YHCT8.211, 8.2116146, 614608. YHCT, 08. YHCT
3820211 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.212, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.212, 8.2126147, 614708. YHCT, 08. YHCT8.212, 8.2126147, 614708. YHCT, 08. YHCT
3820212 Điện nhĩ châm điều trị đau răngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau răng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.213, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.213, 8.2136148, 614808. YHCT, 08. YHCT8.213, 8.2136148, 614808. YHCT, 08. YHCT
3820213 Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượuKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.214, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.214, 8.2146149, 614908. YHCT, 08. YHCT8.214, 8.2146149, 614908. YHCT, 08. YHCT
3820214 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.215, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.215, 8.2156150, 615008. YHCT, 08. YHCT8.215, 8.2156150, 615008. YHCT, 08. YHCT
3820215 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vaiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.216, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.216, 8.2166151, 615108. YHCT, 08. YHCT8.216, 8.2166151, 615108. YHCT, 08. YHCT
3820216 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.217, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.217, 8.2176152, 615208. YHCT, 08. YHCT8.217, 8.2176152, 615208. YHCT, 08. YHCT
3820217 Điện nhĩ châm điều trị đau lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.218, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.218, 8.2186153, 615308. YHCT, 08. YHCT8.218, 8.2186153, 615308. YHCT, 08. YHCT
3820218 Điện nhĩ châm điều trị ù taiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị ù tai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.219, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.219, 8.2196154, 615408. YHCT, 08. YHCT8.219, 8.2196154, 615408. YHCT, 08. YHCT
3820219 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giácKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.220, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.220, 8.2206155, 615508. YHCT, 08. YHCT8.220, 8.2206155, 615508. YHCT, 08. YHCT
3820220 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.221, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.221, 8.2216156, 615608. YHCT, 08. YHCT8.221, 8.2216156, 615608. YHCT, 08. YHCT
3820221 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nôngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.222, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.222, 8.2226157, 615708. YHCT, 08. YHCT8.222, 8.2226157, 615708. YHCT, 08. YHCT
3820222 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.223, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.223, 8.2236158, 615808. YHCT, 08. YHCT8.223, 8.2236158, 615808. YHCT, 08. YHCT
3820223 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thưKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.224, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.224, 8.2246159, 615908. YHCT, 08. YHCT8.224, 8.2246159, 615908. YHCT, 08. YHCT
3820224 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zonaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.225, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.225, 8.2256160, 616008. YHCT, 08. YHCT8.225, 8.2256160, 616008. YHCT, 08. YHCT
3820225 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.226, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.226, 8.2266161, 616108. YHCT, 08. YHCT8.226, 8.2266161, 616108. YHCT, 08. YHCT
3820226 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.227, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.227, 8.2276162, 616208. YHCT, 08. YHCT8.227, 8.2276162, 616208. YHCT, 08. YHCT
3820227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.228, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.228, 8.2286163, 616308. YHCT, 08. YHCT8.228, 8.2286163, 616308. YHCT, 08. YHCT
3820228 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhượcKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.229, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.229, 8.2296164, 616408. YHCT, 08. YHCT8.229, 8.2296164, 616408. YHCT, 08. YHCT
3820229 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.230, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.230, 8.2306165, 616508. YHCT, 08. YHCT8.230, 8.2306165, 616508. YHCT, 08. YHCT
3820230 Cấy chỉ điều trị sa dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị sa dạ dày" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.231, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.231, 8.2316166, 616608. YHCT, 08. YHCT8.231, 8.2316166, 616608. YHCT, 08. YHCT
3820231 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.232, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.232, 8.2326167, 616708. YHCT, 08. YHCT8.232, 8.2326167, 616708. YHCT, 08. YHCT
3820232 Cấy chỉ điều trị mày đayKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị mày đay" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.233, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.233, 8.2336168, 616808. YHCT, 08. YHCT8.233, 8.2336168, 616808. YHCT, 08. YHCT
3820233 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nếnKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.234, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.234, 8.2346169, 616908. YHCT, 08. YHCT8.234, 8.2346169, 616908. YHCT, 08. YHCT
3820234 Cấy chỉ điều trị giảm thính lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm thính lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.235, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.235, 8.2356170, 617008. YHCT, 08. YHCT8.235, 8.2356170, 617008. YHCT, 08. YHCT
3820235 Cấy chỉ điều trị giảm thị lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm thị lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.236, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.236, 8.2366171, 617108. YHCT, 08. YHCT8.236, 8.2366171, 617108. YHCT, 08. YHCT
3820236 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.237, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.237, 8.2376172, 617208. YHCT, 08. YHCT8.237, 8.2376172, 617208. YHCT, 08. YHCT
3820237 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.238, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.238, 8.2386173, 617308. YHCT, 08. YHCT8.238, 8.2386173, 617308. YHCT, 08. YHCT
3820238 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.239, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.239, 8.2396174, 617408. YHCT, 08. YHCT8.239, 8.2396174, 617408. YHCT, 08. YHCT
3820239 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.240, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.240, 8.2406175, 617508. YHCT, 08. YHCT8.240, 8.2406175, 617508. YHCT, 08. YHCT
3820240 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hôngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.241, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.241, 8.2416176, 617608. YHCT, 08. YHCT8.241, 8.2416176, 617608. YHCT, 08. YHCT
3820241 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.242, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.242, 8.2426177, 617708. YHCT, 08. YHCT8.242, 8.2426177, 617708. YHCT, 08. YHCT
3820242 Cấy chỉ điều trị mất ngủKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị mất ngủ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.243, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.243, 8.2436178, 617808. YHCT, 08. YHCT8.243, 8.2436178, 617808. YHCT, 08. YHCT
3820243 Cấy chỉ điều trị nấcKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị nấc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.244, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.244, 8.2446179, 617908. YHCT, 08. YHCT8.244, 8.2446179, 617908. YHCT, 08. YHCT
3820244 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.245, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.245, 8.2456180, 618008. YHCT, 08. YHCT8.245, 8.2456180, 618008. YHCT, 08. YHCT
3820245 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáyKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.246, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.246, 8.2466181, 618108. YHCT, 08. YHCT8.246, 8.2466181, 618108. YHCT, 08. YHCT
3820246 Cấy chỉ điều trị hen phế quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hen phế quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.247, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.247, 8.2476182, 618208. YHCT, 08. YHCT8.247, 8.2476182, 618208. YHCT, 08. YHCT
3820247 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.248, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.248, 8.2486183, 618308. YHCT, 08. YHCT8.248, 8.2486183, 618308. YHCT, 08. YHCT
3820248 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.249, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.249, 8.2496184, 618408. YHCT, 08. YHCT8.249, 8.2496184, 618408. YHCT, 08. YHCT
3820249 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.250, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.250, 8.2506185, 618508. YHCT, 08. YHCT8.250, 8.2506185, 618508. YHCT, 08. YHCT
3820250 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.251, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.251, 8.2516186, 618608. YHCT, 08. YHCT8.251, 8.2516186, 618608. YHCT, 08. YHCT
3820251 Cấy chỉ điều trị thất vận ngônKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.252, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.252, 8.2526187, 618708. YHCT, 08. YHCT8.252, 8.2526187, 618708. YHCT, 08. YHCT
3820252 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.253, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.253, 8.2536188, 618808. YHCT, 08. YHCT8.253, 8.2536188, 618808. YHCT, 08. YHCT
3820253 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.254, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.254, 8.2546189, 618908. YHCT, 08. YHCT8.254, 8.2546189, 618908. YHCT, 08. YHCT
3820254 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại thápKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.255, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.255, 8.2556190, 619008. YHCT, 08. YHCT8.255, 8.2556190, 619008. YHCT, 08. YHCT
3820255 Cấy chỉ điều trị khàn tiếngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị khàn tiếng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.256, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.256, 8.2566191, 619108. YHCT, 08. YHCT8.256, 8.2566191, 619108. YHCT, 08. YHCT
3820256 Cấy chỉ điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.257, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.257, 8.2576192, 619208. YHCT, 08. YHCT8.257, 8.2576192, 619208. YHCT, 08. YHCT
3820257 Cấy chỉ điều trị liệt chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.258, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.258, 8.2586193, 619308. YHCT, 08. YHCT8.258, 8.2586193, 619308. YHCT, 08. YHCT
3820258 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túyKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.259, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.259, 8.2596194, 619408. YHCT, 08. YHCT8.259, 8.2596194, 619408. YHCT, 08. YHCT
3820259 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc láKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.260, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.260, 8.2606195, 619508. YHCT, 08. YHCT8.260, 8.2606195, 619508. YHCT, 08. YHCT
3820260 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượuKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.261, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.261, 8.2616196, 619608. YHCT, 08. YHCT8.261, 8.2616196, 619608. YHCT, 08. YHCT
3820261 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.262, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.262, 8.2626197, 619708. YHCT, 08. YHCT8.262, 8.2626197, 619708. YHCT, 08. YHCT
3820262 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóaKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.263, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.263, 8.2636198, 619808. YHCT, 08. YHCT8.263, 8.2636198, 619808. YHCT, 08. YHCT
3820263 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dàiKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.264, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.264, 8.2646199, 619908. YHCT, 08. YHCT8.264, 8.2646199, 619908. YHCT, 08. YHCT
3820264 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.265, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.265, 8.2656200, 620008. YHCT, 08. YHCT8.265, 8.2656200, 620008. YHCT, 08. YHCT
3820265 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vaiKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.266, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.266, 8.2666201, 620108. YHCT, 08. YHCT8.266, 8.2666201, 620108. YHCT, 08. YHCT
3820266 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.267, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.267, 8.2676202, 620208. YHCT, 08. YHCT8.267, 8.2676202, 620208. YHCT, 08. YHCT
3820267 Cấy chỉ điều trị đau lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.268, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.268, 8.2686203, 620308. YHCT, 08. YHCT8.268, 8.2686203, 620308. YHCT, 08. YHCT
3820268 Cấy chỉ điều trị đái dầmKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đái dầm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.269, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.269, 8.2696204, 620408. YHCT, 08. YHCT8.269, 8.2696204, 620408. YHCT, 08. YHCT
3820269 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.270, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.270, 8.2706205, 620508. YHCT, 08. YHCT8.270, 8.2706205, 620508. YHCT, 08. YHCT
3820270 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.271, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.271, 8.2716206, 620608. YHCT, 08. YHCT8.271, 8.2716206, 620608. YHCT, 08. YHCT
3820271 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.272, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.272, 8.2726207, 620708. YHCT, 08. YHCT8.272, 8.2726207, 620708. YHCT, 08. YHCT
3820272 Cấy chỉ điều trị sa tử cungKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị sa tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.273, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.273, 8.2736208, 620808. YHCT, 08. YHCT8.273, 8.2736208, 620808. YHCT, 08. YHCT
3820273 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.274, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.274, 8.2746209, 620908. YHCT, 08. YHCT8.274, 8.2746209, 620908. YHCT, 08. YHCT
3820274 Cấy chỉ điều trị di tinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị di tinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.275, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.275, 8.2756210, 621008. YHCT, 08. YHCT8.275, 8.2756210, 621008. YHCT, 08. YHCT
3820275 Cấy chỉ điều trị liệt dươngKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt dương" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.276, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.276, 8.2766211, 621108. YHCT, 08. YHCT8.276, 8.2766211, 621108. YHCT, 08. YHCT
3820276 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủKỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.277, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.277, 8.2776212, 621208. YHCT, 08. YHCT8.277, 8.2776212, 621208. YHCT, 08. YHCT
3820277 Điện châm điều trị hội chứng tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.278, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.278, 8.2786213, 621308. YHCT, 08. YHCT8.278, 8.2786213, 621308. YHCT, 08. YHCT
3820278 Điện châm điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.279, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.279, 8.2796214, 621408. YHCT, 08. YHCT8.279, 8.2796214, 621408. YHCT, 08. YHCT
3820279 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.280, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.280, 8.2806215, 621508. YHCT, 08. YHCT8.280, 8.2806215, 621508. YHCT, 08. YHCT
3820280 Điện châm điều trị hội chứng stressKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng stress" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.281, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.281, 8.2816216, 621608. YHCT, 08. YHCT8.281, 8.2816216, 621608. YHCT, 08. YHCT
3820281 Điện châm điều trị cảm mạoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị cảm mạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.282, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.282, 8.2826217, 621708. YHCT, 08. YHCT8.282, 8.2826217, 621708. YHCT, 08. YHCT
3820282 Điện châm điều trị viêm AmidanKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm Amidan" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.283, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.283, 8.2836218, 621808. YHCT, 08. YHCT8.283, 8.2836218, 621808. YHCT, 08. YHCT
3820283 Điện châm điều trị trĩKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị trĩ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.284, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.284, 8.2846219, 621908. YHCT, 08. YHCT8.284, 8.2846219, 621908. YHCT, 08. YHCT
3820284 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.285, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.285, 8.2856220, 622008. YHCT, 08. YHCT8.285, 8.2856220, 622008. YHCT, 08. YHCT
3820285 Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.286, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.286, 8.2866221, 622108. YHCT, 08. YHCT8.286, 8.2866221, 622108. YHCT, 08. YHCT
3820286 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.287, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.287, 8.2876222, 622208. YHCT, 08. YHCT8.287, 8.2876222, 622208. YHCT, 08. YHCT
3820287 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.288, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.288, 8.2886223, 622308. YHCT, 08. YHCT8.288, 8.2886223, 622308. YHCT, 08. YHCT
3820288 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.289, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.289, 8.2896224, 622408. YHCT, 08. YHCT8.289, 8.2896224, 622408. YHCT, 08. YHCT
3820289 Điện châm điều trị cơn đau quặn thậnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị cơn đau quặn thận" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.290, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.290, 8.2906225, 622508. YHCT, 08. YHCT8.290, 8.2906225, 622508. YHCT, 08. YHCT
3820290 Điện châm điều trị viêm bàng quangKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm bàng quang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.291, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.291, 8.2916226, 622608. YHCT, 08. YHCT8.291, 8.2916226, 622608. YHCT, 08. YHCT
3820291 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiệnKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.292, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.292, 8.2926227, 622708. YHCT, 08. YHCT8.292, 8.2926227, 622708. YHCT, 08. YHCT
3820292 Điện châm điều trị bí đái cơ năngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bí đái cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.293, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.293, 8.2936228, 622808. YHCT, 08. YHCT8.293, 8.2936228, 622808. YHCT, 08. YHCT
3820293 Điện châm điều trị sa tử cungKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị sa tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.294, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.294, 8.2946229, 622908. YHCT, 08. YHCT8.294, 8.2946229, 622908. YHCT, 08. YHCT
3820294 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.295, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.295, 8.2956230, 623008. YHCT, 08. YHCT8.295, 8.2956230, 623008. YHCT, 08. YHCT
3820295 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.296, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.296, 8.2966231, 623108. YHCT, 08. YHCT8.296, 8.2966231, 623108. YHCT, 08. YHCT
3820296 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.297, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.297, 8.2976232, 623208. YHCT, 08. YHCT8.297, 8.2976232, 623208. YHCT, 08. YHCT
3820297 Điện châm điều trị hội chứng ngoại thápKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.298, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.298, 8.2986233, 623308. YHCT, 08. YHCT8.298, 8.2986233, 623308. YHCT, 08. YHCT
3820298 Điện châm điều trị khàn tiếngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị khàn tiếng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.299, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.299, 8.2996234, 623408. YHCT, 08. YHCT8.299, 8.2996234, 623408. YHCT, 08. YHCT
3820299 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.300, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.300, 8.3006235, 623508. YHCT, 08. YHCT8.300, 8.3006235, 623508. YHCT, 08. YHCT
3820300 Điện châm điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.301, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.301, 8.3016236, 623608. YHCT, 08. YHCT8.301, 8.3016236, 623608. YHCT, 08. YHCT
3820301 Điện châm điều trị chắp lẹoKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chắp lẹo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.302, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.302, 8.3026237, 623708. YHCT, 08. YHCT8.302, 8.3026237, 623708. YHCT, 08. YHCT
3820302 Điện châm điều trị đau hố mắtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau hố mắt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.303, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.303, 8.3036238, 623808. YHCT, 08. YHCT8.303, 8.3036238, 623808. YHCT, 08. YHCT
3820303 Điện châm điều trị viêm kết mạcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.304, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.304, 8.3046239, 623908. YHCT, 08. YHCT8.304, 8.3046239, 623908. YHCT, 08. YHCT
3820304 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.305, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.305, 8.3056240, 624008. YHCT, 08. YHCT8.305, 8.3056240, 624008. YHCT, 08. YHCT
3820305 Điện châm điều trị lác cơ năngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị lác cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.306, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.306, 8.3066241, 624108. YHCT, 08. YHCT8.306, 8.3066241, 624108. YHCT, 08. YHCT
3820306 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nôngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.307, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.307, 8.3076242, 624208. YHCT, 08. YHCT8.307, 8.3076242, 624208. YHCT, 08. YHCT
3820307 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc láKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.308, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.308, 8.3086243, 624308. YHCT, 08. YHCT8.308, 8.3086243, 624308. YHCT, 08. YHCT
3820308 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượuKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.309, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.309, 8.3096244, 624408. YHCT, 08. YHCT8.309, 8.3096244, 624408. YHCT, 08. YHCT
3820309 Điện châm điều trị viêm mũi xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.310, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.310, 8.3106245, 624508. YHCT, 08. YHCT8.310, 8.3106245, 624508. YHCT, 08. YHCT
3820310 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.311, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.311, 8.3116246, 624608. YHCT, 08. YHCT8.311, 8.3116246, 624608. YHCT, 08. YHCT
3820311 Điện châm điều trị đau răngKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau răng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.312, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.312, 8.3126247, 624708. YHCT, 08. YHCT8.312, 8.3126247, 624708. YHCT, 08. YHCT
3820312 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.313, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.313, 8.3136248, 624808. YHCT, 08. YHCT8.313, 8.3136248, 624808. YHCT, 08. YHCT
3820313 Điện châm điều trị ù taiKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị ù tai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.314, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.314, 8.3146249, 624908. YHCT, 08. YHCT8.314, 8.3146249, 624908. YHCT, 08. YHCT
3820314 Điện châm điều trị giảm khứu giácKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm khứu giác" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.315, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.315, 8.3156250, 625008. YHCT, 08. YHCT8.315, 8.3156250, 625008. YHCT, 08. YHCT
3820315 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.316, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.316, 8.3166251, 625108. YHCT, 08. YHCT8.316, 8.3166251, 625108. YHCT, 08. YHCT
3820316 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.317, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.317, 8.3176252, 625208. YHCT, 08. YHCT8.317, 8.3176252, 625208. YHCT, 08. YHCT
3820317 Điện châm điều trị giảm đau do ung thưKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.318, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.318, 8.3186253, 625308. YHCT, 08. YHCT8.318, 8.3186253, 625308. YHCT, 08. YHCT
3820318 Điện châm điều trị giảm đau do zonaKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm đau do zona" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.319, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.319, 8.3196254, 625408. YHCT, 08. YHCT8.319, 8.3196254, 625408. YHCT, 08. YHCT
3820319 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.320, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.320, 8.3206255, 625508. YHCT, 08. YHCT8.320, 8.3206255, 625508. YHCT, 08. YHCT
3820320 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặtKỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.321, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.321, 8.3216256, 625608. YHCT, 08. YHCT8.321, 8.3216256, 625608. YHCT, 08. YHCT
3820321 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hôngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.322, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.322, 8.3226257, 625708. YHCT, 08. YHCT8.322, 8.3226257, 625708. YHCT, 08. YHCT
3820322 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.323, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.323, 8.3236258, 625808. YHCT, 08. YHCT8.323, 8.3236258, 625808. YHCT, 08. YHCT
3820323 Thuỷ châm điều trị mất ngủKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị mất ngủ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.324, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.324, 8.3246259, 625908. YHCT, 08. YHCT8.324, 8.3246259, 625908. YHCT, 08. YHCT
3820324 Thuỷ châm điều trị hội chứng stressKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng stress" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.325, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.325, 8.3256260, 626008. YHCT, 08. YHCT8.325, 8.3256260, 626008. YHCT, 08. YHCT
3820325 Thuỷ châm điều trị nấcKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị nấc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.326, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.326, 8.3266261, 626108. YHCT, 08. YHCT8.326, 8.3266261, 626108. YHCT, 08. YHCT
3820326 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúmKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.327, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.327, 8.3276262, 626208. YHCT, 08. YHCT8.327, 8.3276262, 626208. YHCT, 08. YHCT
3820327 Thuỷ châm điều trị viêm amydanKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm amydan" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.328, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.328, 8.3286263, 626308. YHCT, 08. YHCT8.328, 8.3286263, 626308. YHCT, 08. YHCT
3820328 Thuỷ châm điều trị béo phìKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị béo phì" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.329, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.329, 8.3296264, 626408. YHCT, 08. YHCT8.329, 8.3296264, 626408. YHCT, 08. YHCT
3820329 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.330, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.330, 8.3306265, 626508. YHCT, 08. YHCT8.330, 8.3306265, 626508. YHCT, 08. YHCT
3820330 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.331, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.331, 8.3316266, 626608. YHCT, 08. YHCT8.331, 8.3316266, 626608. YHCT, 08. YHCT
3820331 Thuỷ châm điều trị sa dạ dàyKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sa dạ dày" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.332, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.332, 8.3326267, 626708. YHCT, 08. YHCT8.332, 8.3326267, 626708. YHCT, 08. YHCT
3820332 Thuỷ châm điều trị trĩKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị trĩ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.333, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.333, 8.3336268, 626808. YHCT, 08. YHCT8.333, 8.3336268, 626808. YHCT, 08. YHCT
3820333 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nếnKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.334, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.334, 8.3346269, 626908. YHCT, 08. YHCT8.334, 8.3346269, 626908. YHCT, 08. YHCT
3820334 Thuỷ châm điều trị mày đayKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị mày đay" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.335, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.335, 8.3356270, 627008. YHCT, 08. YHCT8.335, 8.3356270, 627008. YHCT, 08. YHCT
3820335 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.336, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.336, 8.3366271, 627108. YHCT, 08. YHCT8.336, 8.3366271, 627108. YHCT, 08. YHCT
3820336 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhượcKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.337, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.337, 8.3376272, 627208. YHCT, 08. YHCT8.337, 8.3376272, 627208. YHCT, 08. YHCT
3820337 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.338, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.338, 8.3386273, 627308. YHCT, 08. YHCT8.338, 8.3386273, 627308. YHCT, 08. YHCT
3820338 Thuỷ châm điều trị giảm thính lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm thính lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.339, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.339, 8.3396274, 627408. YHCT, 08. YHCT8.339, 8.3396274, 627408. YHCT, 08. YHCT
3820339 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.340, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.340, 8.3406275, 627508. YHCT, 08. YHCT8.340, 8.3406275, 627508. YHCT, 08. YHCT
3820340 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.341, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.341, 8.3416276, 627608. YHCT, 08. YHCT8.341, 8.3416276, 627608. YHCT, 08. YHCT
3820341 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.342, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.342, 8.3426277, 627708. YHCT, 08. YHCT8.342, 8.3426277, 627708. YHCT, 08. YHCT
3820342 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.343, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.343, 8.3436278, 627808. YHCT, 08. YHCT8.343, 8.3436278, 627808. YHCT, 08. YHCT
3820343 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.344, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.344, 8.3446279, 627908. YHCT, 08. YHCT8.344, 8.3446279, 627908. YHCT, 08. YHCT
3820344 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.345, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.345, 8.3456280, 628008. YHCT, 08. YHCT8.345, 8.3456280, 628008. YHCT, 08. YHCT
3820345 Thuỷ châm điều trị sa tử cungKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sa tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.346, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.346, 8.3466281, 628108. YHCT, 08. YHCT8.346, 8.3466281, 628108. YHCT, 08. YHCT
3820346 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.347, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.347, 8.3476282, 628208. YHCT, 08. YHCT8.347, 8.3476282, 628208. YHCT, 08. YHCT
3820347 Thuỷ châm điều trị thống kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thống kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.348, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.348, 8.3486283, 628308. YHCT, 08. YHCT8.348, 8.3486283, 628308. YHCT, 08. YHCT
3820348 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.349, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.349, 8.3496284, 628408. YHCT, 08. YHCT8.349, 8.3496284, 628408. YHCT, 08. YHCT
3820349 Thuỷ châm điều trị đái dầmKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đái dầm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.350, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.350, 8.3506285, 628508. YHCT, 08. YHCT8.350, 8.3506285, 628508. YHCT, 08. YHCT
3820350 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.351, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.351, 8.3516286, 628608. YHCT, 08. YHCT8.351, 8.3516286, 628608. YHCT, 08. YHCT
3820351 Thuỷ châm điều trị đau vai gáyKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau vai gáy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.352, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.352, 8.3526287, 628708. YHCT, 08. YHCT8.352, 8.3526287, 628708. YHCT, 08. YHCT
3820352 Thuỷ châm điều trị hen phế quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hen phế quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.353, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.353, 8.3536288, 628808. YHCT, 08. YHCT8.353, 8.3536288, 628808. YHCT, 08. YHCT
3820353 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.354, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.354, 8.3546289, 628908. YHCT, 08. YHCT8.354, 8.3546289, 628908. YHCT, 08. YHCT
3820354 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.355, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.355, 8.3556290, 629008. YHCT, 08. YHCT8.355, 8.3556290, 629008. YHCT, 08. YHCT
3820355 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.356, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.356, 8.3566291, 629108. YHCT, 08. YHCT8.356, 8.3566291, 629108. YHCT, 08. YHCT
3820356 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.357, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.357, 8.3576292, 629208. YHCT, 08. YHCT8.357, 8.3576292, 629208. YHCT, 08. YHCT
3820357 Thuỷ châm điều trị thất vận ngônKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.358, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.358, 8.3586293, 629308. YHCT, 08. YHCT8.358, 8.3586293, 629308. YHCT, 08. YHCT
3820358 Thuỷ châm điều trị đau dây VKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau dây V" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.359, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.359, 8.3596294, 629408. YHCT, 08. YHCT8.359, 8.3596294, 629408. YHCT, 08. YHCT
3820359 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sốngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.360, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.360, 8.3606295, 629508. YHCT, 08. YHCT8.360, 8.3606295, 629508. YHCT, 08. YHCT
3820360 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.361, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.361, 8.3616296, 629608. YHCT, 08. YHCT8.361, 8.3616296, 629608. YHCT, 08. YHCT
3820361 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại thápKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.362, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.362, 8.3626297, 629708. YHCT, 08. YHCT8.362, 8.3626297, 629708. YHCT, 08. YHCT
3820362 Thuỷ châm điều trị khàn tiếngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị khàn tiếng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.363, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.363, 8.3636298, 629808. YHCT, 08. YHCT8.363, 8.3636298, 629808. YHCT, 08. YHCT
3820363 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.364, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.364, 8.3646299, 629908. YHCT, 08. YHCT8.364, 8.3646299, 629908. YHCT, 08. YHCT
3820364 Thuỷ châm điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.365, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.365, 8.3656300, 630008. YHCT, 08. YHCT8.365, 8.3656300, 630008. YHCT, 08. YHCT
3820365 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.366, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.366, 8.3666301, 630108. YHCT, 08. YHCT8.366, 8.3666301, 630108. YHCT, 08. YHCT
3820366 Thuỷ châm điều trị sụp miKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sụp mi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.367, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.367, 8.3676302, 630208. YHCT, 08. YHCT8.367, 8.3676302, 630208. YHCT, 08. YHCT
3820367 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túyKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.368, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.368, 8.3686303, 630308. YHCT, 08. YHCT8.368, 8.3686303, 630308. YHCT, 08. YHCT
3820368 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc láKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.369, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.369, 8.3696304, 630408. YHCT, 08. YHCT8.369, 8.3696304, 630408. YHCT, 08. YHCT
3820369 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượuKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.370, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.370, 8.3706305, 630508. YHCT, 08. YHCT8.370, 8.3706305, 630508. YHCT, 08. YHCT
3820370 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.371, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.371, 8.3716306, 630608. YHCT, 08. YHCT8.371, 8.3716306, 630608. YHCT, 08. YHCT
3820371 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóaKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.372, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.372, 8.3726307, 630708. YHCT, 08. YHCT8.372, 8.3726307, 630708. YHCT, 08. YHCT
3820372 Thuỷ châm điều trị đau răngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau răng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.373, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.373, 8.3736308, 630808. YHCT, 08. YHCT8.373, 8.3736308, 630808. YHCT, 08. YHCT
3820373 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dàiKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.374, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.374, 8.3746309, 630908. YHCT, 08. YHCT8.374, 8.3746309, 630908. YHCT, 08. YHCT
3820374 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.375, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.375, 8.3756310, 631008. YHCT, 08. YHCT8.375, 8.3756310, 631008. YHCT, 08. YHCT
3820375 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.376, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.376, 8.3766311, 631108. YHCT, 08. YHCT8.376, 8.3766311, 631108. YHCT, 08. YHCT
3820376 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vaiKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.377, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.377, 8.3776312, 631208. YHCT, 08. YHCT8.377, 8.3776312, 631208. YHCT, 08. YHCT
3820377 Thuỷ châm điều trị đau lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.378, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.378, 8.3786313, 631308. YHCT, 08. YHCT8.378, 8.3786313, 631308. YHCT, 08. YHCT
3820378 Thuỷ châm điều trị sụp miKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sụp mi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.379, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.379, 8.3796314, 631408. YHCT, 08. YHCT8.379, 8.3796314, 631408. YHCT, 08. YHCT
3820379 Thuỷ châm điều trị đau hố mắtKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau hố mắt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.380, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.380, 8.3806315, 631508. YHCT, 08. YHCT8.380, 8.3806315, 631508. YHCT, 08. YHCT
3820380 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.381, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.381, 8.3816316, 631608. YHCT, 08. YHCT8.381, 8.3816316, 631608. YHCT, 08. YHCT
3820381 Thuỷ châm điều trị lác cơ năngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị lác cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.382, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.382, 8.3826317, 631708. YHCT, 08. YHCT8.382, 8.3826317, 631708. YHCT, 08. YHCT
3820382 Thuỷ châm điều trị giảm thị lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm thị lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.383, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.383, 8.3836318, 631808. YHCT, 08. YHCT8.383, 8.3836318, 631808. YHCT, 08. YHCT
3820383 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quangKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.384, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.384, 8.3846319, 631908. YHCT, 08. YHCT8.384, 8.3846319, 631908. YHCT, 08. YHCT
3820384 Thuỷ châm điều trị di tinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị di tinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.385, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.385, 8.3856320, 632008. YHCT, 08. YHCT8.385, 8.3856320, 632008. YHCT, 08. YHCT
3820385 Thuỷ châm điều trị liệt dươngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt dương" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.386, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.386, 8.3866321, 632108. YHCT, 08. YHCT8.386, 8.3866321, 632108. YHCT, 08. YHCT
3820386 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiệnKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.387, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.387, 8.3876322, 632208. YHCT, 08. YHCT8.387, 8.3876322, 632208. YHCT, 08. YHCT
3820387 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năngKỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.388, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.388, 8.3886323, 632308. YHCT, 08. YHCT8.388, 8.3886323, 632308. YHCT, 08. YHCT
3820388 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.389, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.389, 8.3896324, 632408. YHCT, 08. YHCT8.389, 8.3896324, 632408. YHCT, 08. YHCT
3820389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.390, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.390, 8.3906325, 632508. YHCT, 08. YHCT8.390, 8.3906325, 632508. YHCT, 08. YHCT
3820390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.391, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.391, 8.3916326, 632608. YHCT, 08. YHCT8.391, 8.3916326, 632608. YHCT, 08. YHCT
3820391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hôngKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.392, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.392, 8.3926327, 632708. YHCT, 08. YHCT8.392, 8.3926327, 632708. YHCT, 08. YHCT
3820392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.393, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.393, 8.3936328, 632808. YHCT, 08. YHCT8.393, 8.3936328, 632808. YHCT, 08. YHCT
3820393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.394, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.394, 8.3946329, 632908. YHCT, 08. YHCT8.394, 8.3946329, 632908. YHCT, 08. YHCT
3820394 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.395, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.395, 8.3956330, 633008. YHCT, 08. YHCT8.395, 8.3956330, 633008. YHCT, 08. YHCT
3820395 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trênKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.396, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.396, 8.3966331, 633108. YHCT, 08. YHCT8.396, 8.3966331, 633108. YHCT, 08. YHCT
3820396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dướiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.397, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.397, 8.3976332, 633208. YHCT, 08. YHCT8.397, 8.3976332, 633208. YHCT, 08. YHCT
3820397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngấtKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.398, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.398, 8.3986333, 633308. YHCT, 08. YHCT8.398, 8.3986333, 633308. YHCT, 08. YHCT
3820398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ emKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.399, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.399, 8.3996334, 633408. YHCT, 08. YHCT8.399, 8.3996334, 633408. YHCT, 08. YHCT
3820399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù taiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.400, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.400, 8.4006335, 633508. YHCT, 08. YHCT8.400, 8.4006335, 633508. YHCT, 08. YHCT
3820400 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giácKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.401, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.401, 8.4016336, 633608. YHCT, 08. YHCT8.401, 8.4016336, 633608. YHCT, 08. YHCT
3820401 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.402, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.402, 8.4026337, 633708. YHCT, 08. YHCT8.402, 8.4026337, 633708. YHCT, 08. YHCT
3820402 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượuKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.403, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.403, 8.4036338, 633808. YHCT, 08. YHCT8.403, 8.4036338, 633808. YHCT, 08. YHCT
3820403 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc láKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.404, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.404, 8.4046339, 633908. YHCT, 08. YHCT8.404, 8.4046339, 633908. YHCT, 08. YHCT
3820404 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuýKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.405, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.405, 8.4056340, 634008. YHCT, 08. YHCT8.405, 8.4056340, 634008. YHCT, 08. YHCT
3820405 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhượcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.406, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.406, 8.4066341, 634108. YHCT, 08. YHCT8.406, 8.4066341, 634108. YHCT, 08. YHCT
3820406 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại thápKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.407, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.407, 8.4076342, 634208. YHCT, 08. YHCT8.407, 8.4076342, 634208. YHCT, 08. YHCT
3820407 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầuKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.408, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.408, 8.4086343, 634308. YHCT, 08. YHCT8.408, 8.4086343, 634308. YHCT, 08. YHCT
3820408 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.409, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.409, 8.4096344, 634408. YHCT, 08. YHCT8.409, 8.4096344, 634408. YHCT, 08. YHCT
3820409 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stressKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.410, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.410, 8.4106345, 634508. YHCT, 08. YHCT8.410, 8.4106345, 634508. YHCT, 08. YHCT
3820410 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.411, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.411, 8.4116346, 634608. YHCT, 08. YHCT8.411, 8.4116346, 634608. YHCT, 08. YHCT
3820411 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.412, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.412, 8.4126347, 634708. YHCT, 08. YHCT8.412, 8.4126347, 634708. YHCT, 08. YHCT
3820412 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh VKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.413, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.413, 8.4136348, 634808. YHCT, 08. YHCT8.413, 8.4136348, 634808. YHCT, 08. YHCT
3820413 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biênKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.414, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.414, 8.4146349, 634908. YHCT, 08. YHCT8.414, 8.4146349, 634908. YHCT, 08. YHCT
3820414 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp miKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.415, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.415, 8.4156350, 635008. YHCT, 08. YHCT8.415, 8.4156350, 635008. YHCT, 08. YHCT
3820415 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.416, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.416, 8.4166351, 635108. YHCT, 08. YHCT8.416, 8.4166351, 635108. YHCT, 08. YHCT
3820416 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năngKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.417, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.417, 8.4176352, 635208. YHCT, 08. YHCT8.417, 8.4176352, 635208. YHCT, 08. YHCT
3820417 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.418, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.418, 8.4186353, 635308. YHCT, 08. YHCT8.418, 8.4186353, 635308. YHCT, 08. YHCT
3820418 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đìnhKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.419, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.419, 8.4196354, 635408. YHCT, 08. YHCT8.419, 8.4196354, 635408. YHCT, 08. YHCT
3820419 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lựcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.420, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.420, 8.4206355, 635508. YHCT, 08. YHCT8.420, 8.4206355, 635508. YHCT, 08. YHCT
3820420 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoangKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.421, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.421, 8.4216356, 635608. YHCT, 08. YHCT8.421, 8.4216356, 635608. YHCT, 08. YHCT
3820421 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quảnKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.422, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.422, 8.4226357, 635708. YHCT, 08. YHCT8.422, 8.4226357, 635708. YHCT, 08. YHCT
3820422 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết ápKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.423, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.423, 8.4236358, 635808. YHCT, 08. YHCT8.423, 8.4236358, 635808. YHCT, 08. YHCT
3820423 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.424, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.424, 8.4246359, 635908. YHCT, 08. YHCT8.424, 8.4246359, 635908. YHCT, 08. YHCT
3820424 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườnKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.425, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.425, 8.4256360, 636008. YHCT, 08. YHCT8.425, 8.4256360, 636008. YHCT, 08. YHCT
3820425 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràngKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.426, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.426, 8.4266361, 636108. YHCT, 08. YHCT8.426, 8.4266361, 636108. YHCT, 08. YHCT
3820426 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấcKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.427, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.427, 8.4276362, 636208. YHCT, 08. YHCT8.427, 8.4276362, 636208. YHCT, 08. YHCT
3820427 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấpKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.428, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.428, 8.4286363, 636308. YHCT, 08. YHCT8.428, 8.4286363, 636308. YHCT, 08. YHCT
3820428 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớpKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.429, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.429, 8.4296364, 636408. YHCT, 08. YHCT8.429, 8.4296364, 636408. YHCT, 08. YHCT
3820429 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưngKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.430, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.430, 8.4306365, 636508. YHCT, 08. YHCT8.430, 8.4306365, 636508. YHCT, 08. YHCT
3820430 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vaiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.431, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.431, 8.4316366, 636608. YHCT, 08. YHCT8.431, 8.4316366, 636608. YHCT, 08. YHCT
3820431 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáyKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.432, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.432, 8.4326367, 636708. YHCT, 08. YHCT8.432, 8.4326367, 636708. YHCT, 08. YHCT
3820432 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặtKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.433, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.433, 8.4336368, 636808. YHCT, 08. YHCT8.433, 8.4336368, 636808. YHCT, 08. YHCT
3820433 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chiKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.434, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.434, 8.4346369, 636908. YHCT, 08. YHCT8.434, 8.4346369, 636908. YHCT, 08. YHCT
3820434 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữaKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.435, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.435, 8.4356370, 637008. YHCT, 08. YHCT8.435, 8.4356370, 637008. YHCT, 08. YHCT
3820435 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.436, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.436, 8.4366371, 637108. YHCT, 08. YHCT8.436, 8.4366371, 637108. YHCT, 08. YHCT
3820436 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.437, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.437, 8.4376372, 637208. YHCT, 08. YHCT8.437, 8.4376372, 637208. YHCT, 08. YHCT
3820437 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinhKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.438, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.438, 8.4386373, 637308. YHCT, 08. YHCT8.438, 8.4386373, 637308. YHCT, 08. YHCT
3820438 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bónKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.439, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.439, 8.4396374, 637408. YHCT, 08. YHCT8.439, 8.4396374, 637408. YHCT, 08. YHCT
3820439 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóaKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.440, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.440, 8.4406375, 637508. YHCT, 08. YHCT8.440, 8.4406375, 637508. YHCT, 08. YHCT
3820440 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nôngKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.441, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.441, 8.4416376, 637608. YHCT, 08. YHCT8.441, 8.4416376, 637608. YHCT, 08. YHCT
3820441 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năngKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.442, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.442, 8.4426377, 637708. YHCT, 08. YHCT8.442, 8.4426377, 637708. YHCT, 08. YHCT
3820442 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.443, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.443, 8.4436378, 637808. YHCT, 08. YHCT8.443, 8.4436378, 637808. YHCT, 08. YHCT
3820443 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phìKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.444, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.444, 8.4446379, 637908. YHCT, 08. YHCT8.444, 8.4446379, 637908. YHCT, 08. YHCT
3820444 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.445, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.445, 8.4456380, 638008. YHCT, 08. YHCT8.445, 8.4456380, 638008. YHCT, 08. YHCT
3820445 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.446, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.446, 8.4466381, 638108. YHCT, 08. YHCT8.446, 8.4466381, 638108. YHCT, 08. YHCT
3820446 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuậtKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.447, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.447, 8.4476382, 638208. YHCT, 08. YHCT8.447, 8.4476382, 638208. YHCT, 08. YHCT
3820447 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thưKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.448, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.448, 8.4486383, 638308. YHCT, 08. YHCT8.448, 8.4486383, 638308. YHCT, 08. YHCT
3820448 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầmKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.449, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.449, 8.4496384, 638408. YHCT, 08. YHCT8.449, 8.4496384, 638408. YHCT, 08. YHCT
3820449 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân lyKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.450, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.450, 8.4506385, 638508. YHCT, 08. YHCT8.450, 8.4506385, 638508. YHCT, 08. YHCT
3820450 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.451, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.451, 8.4516386, 638608. YHCT, 08. YHCT8.451, 8.4516386, 638608. YHCT, 08. YHCT
3820451 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.452, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.452, 8.4526387, 638708. YHCT, 08. YHCT8.452, 8.4526387, 638708. YHCT, 08. YHCT
3820452 Cứu điều trị nấc thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị nấc thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.453, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.453, 8.4536388, 638808. YHCT, 08. YHCT8.453, 8.4536388, 638808. YHCT, 08. YHCT
3820453 Cứu điều trị ngoại cảm phong hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.454, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.454, 8.4546389, 638908. YHCT, 08. YHCT8.454, 8.4546389, 638908. YHCT, 08. YHCT
3820454 Cứu điều trị khàn tiếng thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.455, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.455, 8.4556390, 639008. YHCT, 08. YHCT8.455, 8.4556390, 639008. YHCT, 08. YHCT
3820455 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.456, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.456, 8.4566391, 639108. YHCT, 08. YHCT8.456, 8.4566391, 639108. YHCT, 08. YHCT
3820456 Cứu điều trị liệt chi trên thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.457, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.457, 8.4576392, 639208. YHCT, 08. YHCT8.457, 8.4576392, 639208. YHCT, 08. YHCT
3820457 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.458, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.458, 8.4586393, 639308. YHCT, 08. YHCT8.458, 8.4586393, 639308. YHCT, 08. YHCT
3820458 Cứu điều trị liệt nửa người thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.459, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.459, 8.4596394, 639408. YHCT, 08. YHCT8.459, 8.4596394, 639408. YHCT, 08. YHCT
3820459 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.460, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.460, 8.4606395, 639508. YHCT, 08. YHCT8.460, 8.4606395, 639508. YHCT, 08. YHCT
3820460 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.461, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.461, 8.4616396, 639608. YHCT, 08. YHCT8.461, 8.4616396, 639608. YHCT, 08. YHCT
3820461 Cứu điều trị giảm thính lực thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.462, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.462, 8.4626397, 639708. YHCT, 08. YHCT8.462, 8.4626397, 639708. YHCT, 08. YHCT
3820462 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.463, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.463, 8.4636398, 639808. YHCT, 08. YHCT8.463, 8.4636398, 639808. YHCT, 08. YHCT
3820463 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại nãoKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.464, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.464, 8.4646399, 639908. YHCT, 08. YHCT8.464, 8.4646399, 639908. YHCT, 08. YHCT
3820464 Cứu điều trị di tinh thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị di tinh thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.465, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.465, 8.4656400, 640008. YHCT, 08. YHCT8.465, 8.4656400, 640008. YHCT, 08. YHCT
3820465 Cứu điều trị liệt dương thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt dương thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.466, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.466, 8.4666401, 640108. YHCT, 08. YHCT8.466, 8.4666401, 640108. YHCT, 08. YHCT
3820466 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.467, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.467, 8.4676402, 640208. YHCT, 08. YHCT8.467, 8.4676402, 640208. YHCT, 08. YHCT
3820467 Cứu điều trị bí đái thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị bí đái thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.468, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.468, 8.4686403, 640308. YHCT, 08. YHCT8.468, 8.4686403, 640308. YHCT, 08. YHCT
3820468 Cứu điều trị sa tử cung thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị sa tử cung thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.469, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.469, 8.4696404, 640408. YHCT, 08. YHCT8.469, 8.4696404, 640408. YHCT, 08. YHCT
3820469 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.470, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.470, 8.4706405, 640508. YHCT, 08. YHCT8.470, 8.4706405, 640508. YHCT, 08. YHCT
3820470 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.471, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.471, 8.4716406, 640608. YHCT, 08. YHCT8.471, 8.4716406, 640608. YHCT, 08. YHCT
3820471 Cứu điều trị đái dầm thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đái dầm thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.472, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.472, 8.4726407, 640708. YHCT, 08. YHCT8.472, 8.4726407, 640708. YHCT, 08. YHCT
3820472 Cứu điều trị đau lưng thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau lưng thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.473, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.473, 8.4736408, 640808. YHCT, 08. YHCT8.473, 8.4736408, 640808. YHCT, 08. YHCT
3820473 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.474, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.474, 8.4746409, 640908. YHCT, 08. YHCT8.474, 8.4746409, 640908. YHCT, 08. YHCT
3820474 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.475, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.475, 8.4756410, 641008. YHCT, 08. YHCT8.475, 8.4756410, 641008. YHCT, 08. YHCT
3820475 Cứu điều trị cảm cúm thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị cảm cúm thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.476, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.476, 8.4766411, 641108. YHCT, 08. YHCT8.476, 8.4766411, 641108. YHCT, 08. YHCT
3820476 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.477, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.477, 8.4776412, 641208. YHCT, 08. YHCT8.477, 8.4776412, 641208. YHCT, 08. YHCT
3820477 Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.478, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.478, 8.4786413, 641308. YHCT, 08. YHCT8.478, 8.4786413, 641308. YHCT, 08. YHCT
3820478 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hànKỹ thuật Y học cổ truyền "Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.479, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.479, 8.4796414, 641408. YHCT, 08. YHCT8.479, 8.4796414, 641408. YHCT, 08. YHCT
3820479 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệtKỹ thuật Y học cổ truyền "Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.480, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.480, 8.4806415, 641508. YHCT, 08. YHCT8.480, 8.4806415, 641508. YHCT, 08. YHCT
3820480 Giác hơi điều trị các chứng đauKỹ thuật Y học cổ truyền "Giác hơi điều trị các chứng đau" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.481, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.481, 8.4816416, 641608. YHCT, 08. YHCT8.481, 8.4816416, 641608. YHCT, 08. YHCT
3820481 Giác hơi điều trị cảm cúmKỹ thuật Y học cổ truyền "Giác hơi điều trị cảm cúm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.482, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.482, 8.4826417, 641708. YHCT, 08. YHCT8.482, 8.4826417, 641708. YHCT, 08. YHCT
3820482 Xoa bóp bấm huyệt bằng tayKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt bằng tay" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.483, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.483, 8.4836418, 641808. YHCT, 08. YHCT8.483, 8.4836418, 641808. YHCT, 08. YHCT
3820483 Xoa bóp bấm huyệt bằng máyKỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt bằng máy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.484, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.484, 8.4846419, 641908. YHCT, 08. YHCT8.484, 8.4846419, 641908. YHCT, 08. YHCT
3820484 Giác hơiKỹ thuật Y học cổ truyền "Giác hơi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.485, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.485, 8.4856420, 642008. YHCT, 08. YHCT8.485, 8.4856420, 642008. YHCT, 08. YHCT
3820485 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCTKỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.486, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.486, 8.4866421, 642108. YHCT, 08. YHCT8.486, 8.4866421, 642108. YHCT, 08. YHCT
3820486 Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốcKỹ thuật Y học cổ truyền "Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật BS_8.487, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.BS_8.487, BS_8.4876422, 642208. YHCT, 08. YHCTBS_8.487, BS_8.4876422, 642208. YHCT, 08. YHCT
3820487 Hỏa trị liệuKỹ thuật Y học cổ truyền "Hỏa trị liệu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật BS_8.488, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.BS_8.488, BS_8.4886423, 642308. YHCT, 08. YHCTBS_8.488, BS_8.4886423, 642308. YHCT, 08. YHCT
3810426 Điện châm*Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm*" có mã kỹ thuật 3.697 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.697, 3.6973.697, 3.697
3810427 Điện mãng châm*Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm*" có mã kỹ thuật 3.698 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.698, 3.6983.698, 3.698
3810428 Điện nhĩ châm*Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm*" có mã kỹ thuật 3.699 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.699, 3.6993.699, 3.699
3810429 Cấy chỉ*Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ*" có mã kỹ thuật 3.700 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.700, 3.7003.700, 3.700
3810430 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay*Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt bằng tay*" có mã kỹ thuật 3.701 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.701, 3.7013.701, 3.701
3810431 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy*Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt bằng máy*" có mã kỹ thuật 3.702 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.702, 3.7023.702, 3.702
3810432 Mãng châm*Kỹ thuật Y học cổ truyền "Mãng châm*" có mã kỹ thuật 3.703 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.703, 3.7033.703, 3.703
3810433 Thủy châm*Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thủy châm*" có mã kỹ thuật 3.704 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.704, 3.7043.704, 3.704
3810434 Cứu*Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu*" có mã kỹ thuật 3.705 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.3.705, 3.7053.705, 3.705
3820488 Điện mãng châm*Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm*" có mã kỹ thuật 8.490 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.490, 8.4908.490, 8.490
3820489 Điện nhĩ châm*Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm*" có mã kỹ thuật 8.491 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV.8.491, 8.4918.491, 8.491