| Code | Display | ma-trieu-chung | the-lam-sang | ma-trieu-chung | the-lam-sang | Comments |
|---|
6541000 | Đau nhiều vùng thắt lưng | U62.392.5.01.Đ01 | U62.392.5.01.Đ01 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | U62.392.5.01.Đ01 | U62.392.5.01.Đ01 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | |
6541001 | Đau tăng khi trời lạnh, ẩm | U62.392.5.01.Đ02 | U62.392.5.01.Đ02 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | U62.392.5.01.Đ02 | U62.392.5.01.Đ02 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | |
6541002 | Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏ | U62.392.5.01.Đ03 | U62.392.5.01.Đ03 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | U62.392.5.01.Đ03 | U62.392.5.01.Đ03 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | |
6541003 | Ấn đau | U62.392.5.01.Đ04 | U62.392.5.01.Đ04 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | U62.392.5.01.Đ04 | U62.392.5.01.Đ04 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | |
6541004 | Sợ lạnh | U62.392.5.01.Đ05 | U62.392.5.01.Đ05 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | U62.392.5.01.Đ05 | U62.392.5.01.Đ05 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | |
6541005 | Triệu chứng khác | U62.392.5.01.Đ06 | U62.392.5.01.Đ06 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | U62.392.5.01.Đ06 | U62.392.5.01.Đ06 | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | Thể hàn thấp (U62.392.5.01) | |
6541006 | Đau vùng thắt lưng | U62.392.5.02.Đ01 | U62.392.5.02.Đ01 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | U62.392.5.02.Đ01 | U62.392.5.02.Đ01 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | |
6541007 | Vùng thắt lưng sưng nóng đỏ | U62.392.5.02.Đ02 | U62.392.5.02.Đ02 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | U62.392.5.02.Đ02 | U62.392.5.02.Đ02 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | |
6541008 | Cảm giác nóng hậu môn | U62.392.5.02.Đ03 | U62.392.5.02.Đ03 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | U62.392.5.02.Đ03 | U62.392.5.02.Đ03 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | |
6541009 | Sốt | U62.392.5.02.Đ04 | U62.392.5.02.Đ04 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | U62.392.5.02.Đ04 | U62.392.5.02.Đ04 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | |
6541010 | Bứt rứt | U62.392.5.02.K01 | U62.392.5.02.K01 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | U62.392.5.02.K01 | U62.392.5.02.K01 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | |
6541011 | Triệu chứng khác | U62.392.5.02.Đ05 | U62.392.5.02.Đ05 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | U62.392.5.02.Đ05 | U62.392.5.02.Đ05 | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) | |
6541012 | Đau lưng | U62.392.5.03.Đ01 | U62.392.5.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | U62.392.5.03.Đ01 | U62.392.5.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | |
6541013 | Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng | U62.392.5.03.Đ02 | U62.392.5.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | U62.392.5.03.Đ02 | U62.392.5.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | |
6541014 | Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người | U62.392.5.03.Đ03 | U62.392.5.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | U62.392.5.03.Đ03 | U62.392.5.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | |
6541015 | Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột | U62.392.5.03.Đ04 | U62.392.5.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | U62.392.5.03.Đ04 | U62.392.5.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | |
6541016 | Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án | U62.392.5.03.Đ05 | U62.392.5.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | U62.392.5.03.Đ05 | U62.392.5.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | |
6541017 | Vận động bị hạn chế | U62.392.5.03.Đ06 | U62.392.5.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | U62.392.5.03.Đ06 | U62.392.5.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | |
6541018 | Triệu chứng khác | U62.392.5.03.Đ07 | U62.392.5.03.Đ07 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | U62.392.5.03.Đ07 | U62.392.5.03.Đ07 | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | Thể huyết ứ (U62.392.5.03) | |
6541019 | Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi | U62.392.5.04.Đ01 | U62.392.5.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | U62.392.5.04.Đ01 | U62.392.5.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | |
6541020 | Sắc mặt nhợt | U62.392.5.04.Đ02 | U62.392.5.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | U62.392.5.04.Đ02 | U62.392.5.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | |
6541021 | Sắc mặt đỏ | U62.392.5.04.Đ03 | U62.392.5.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | U62.392.5.04.Đ03 | U62.392.5.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | |
6541022 | Chân gối yếu | U62.392.5.04.Đ04 | U62.392.5.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | U62.392.5.04.Đ04 | U62.392.5.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | |
6541023 | Chân tay lạnh | U62.392.5.04.Đ05 | U62.392.5.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | U62.392.5.04.Đ05 | U62.392.5.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | |
6541024 | Miệng họng khô | U62.392.5.04.Đ06 | U62.392.5.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | U62.392.5.04.Đ06 | U62.392.5.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | |
6541025 | Bụng dưới lạnh đau | U62.392.5.04.Đ07 | U62.392.5.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | U62.392.5.04.Đ07 | U62.392.5.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | |
6541026 | Lòng bàn tay bàn chân nóng | U62.392.5.04.Đ08 | U62.392.5.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | U62.392.5.04.Đ08 | U62.392.5.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | |
6541027 | Triệu chứng khác | U62.392.5.04.Đ09 | U62.392.5.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | U62.392.5.04.Đ09 | U62.392.5.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | Thể can thận hư (U62.392.5.04) | |
6541028 | Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi | U62.392.5.05.Đ01 | U62.392.5.05.Đ01 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | U62.392.5.05.Đ01 | U62.392.5.05.Đ01 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | |
6541029 | Sắc mặt nhợt | U62.392.5.05.Đ02 | U62.392.5.05.Đ02 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | U62.392.5.05.Đ02 | U62.392.5.05.Đ02 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | |
6541030 | Sợ lạnh | U62.392.5.05.Đ03 | U62.392.5.05.Đ03 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | U62.392.5.05.Đ03 | U62.392.5.05.Đ03 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | |
6541031 | Bụng dưới lạnh | U62.392.5.05.Đ04 | U62.392.5.05.Đ04 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | U62.392.5.05.Đ04 | U62.392.5.05.Đ04 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | |
6541032 | Chân tay lạnh | U62.392.5.05.Đ05 | U62.392.5.05.Đ05 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | U62.392.5.05.Đ05 | U62.392.5.05.Đ05 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | |
6541033 | Chân gối yếu | U62.392.5.05.Đ06 | U62.392.5.05.Đ06 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | U62.392.5.05.Đ06 | U62.392.5.05.Đ06 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | |
6541034 | Tiểu đêm | U62.392.5.05.Đ07 | U62.392.5.05.Đ07 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | U62.392.5.05.Đ07 | U62.392.5.05.Đ07 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | |
6541035 | Đại tiện nát | U62.392.5.05.Đ08 | U62.392.5.05.Đ08 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | U62.392.5.05.Đ08 | U62.392.5.05.Đ08 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | |
6541036 | Triệu chứng khác | U62.392.5.05.Đ09 | U62.392.5.05.Đ09 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | U62.392.5.05.Đ09 | U62.392.5.05.Đ09 | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | Thể thận dương hư (U62.392.5.05) | |
6541037 | Triệu chứng | U62.392.5.06.Đ00 | U62.392.5.06.Đ00 | Thể khác (U62.392.5.06) | Thể khác (U62.392.5.06) | U62.392.5.06.Đ00 | U62.392.5.06.Đ00 | Thể khác (U62.392.5.06) | Thể khác (U62.392.5.06) | |
6541038 | Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ | U62.261.01.Đ01 | U62.261.01.Đ01 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | U62.261.01.Đ01 | U62.261.01.Đ01 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | |
6541039 | Đau tăng khi trời lạnh, ẩm | U62.261.01.Đ02 | U62.261.01.Đ02 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | U62.261.01.Đ02 | U62.261.01.Đ02 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | |
6541040 | Hạn chế vận động khớp gối một bên | U62.261.01.Đ03 | U62.261.01.Đ03 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | U62.261.01.Đ03 | U62.261.01.Đ03 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | |
6541041 | Hạn chế vận động khớp gối hai bên | U62.261.01.Đ04 | U62.261.01.Đ04 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | U62.261.01.Đ04 | U62.261.01.Đ04 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | |
6541042 | Sợ lạnh | U62.261.01.Đ05 | U62.261.01.Đ05 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | U62.261.01.Đ05 | U62.261.01.Đ05 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | |
6541043 | Sợ gió | U62.261.01.Đ06 | U62.261.01.Đ06 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | U62.261.01.Đ06 | U62.261.01.Đ06 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | |
6541044 | Không sốt | U62.261.01.Đ07 | U62.261.01.Đ07 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | U62.261.01.Đ07 | U62.261.01.Đ07 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | |
6541045 | Đỡ đau khi chườm nóng | U62.261.01.K01 | U62.261.01.K01 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | U62.261.01.K01 | U62.261.01.K01 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | |
6541046 | Triệu chứng khác | U62.261.01.Đ08 | U62.261.01.Đ08 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | U62.261.01.Đ08 | U62.261.01.Đ08 | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) | |
6541047 | Đau mỏi khớp gối | U62.261.02.Đ01 | U62.261.02.Đ01 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | U62.261.02.Đ01 | U62.261.02.Đ01 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | |
6541048 | Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ | U62.261.02.Đ02 | U62.261.02.Đ02 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | U62.261.02.Đ02 | U62.261.02.Đ02 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | |
6541049 | Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp) | U62.261.02.Đ03 | U62.261.02.Đ03 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | U62.261.02.Đ03 | U62.261.02.Đ03 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | |
6541050 | Hạn chế vận động khớp gối một bên | U62.261.02.Đ04 | U62.261.02.Đ04 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | U62.261.02.Đ04 | U62.261.02.Đ04 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | |
6541051 | Hạn chế vận động khớp gối hai bên | U62.261.02.Đ05 | U62.261.02.Đ05 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | U62.261.02.Đ05 | U62.261.02.Đ05 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | |
6541052 | Vận động co duỗi khó khăn | U62.261.02.Đ06 | U62.261.02.Đ06 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | U62.261.02.Đ06 | U62.261.02.Đ06 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | |
6541053 | Biến dạng khớp | U62.261.02.Đ07 | U62.261.02.Đ07 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | U62.261.02.Đ07 | U62.261.02.Đ07 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | |
6541054 | Đau mỏi lưng gối | U62.261.02.Đ08 | U62.261.02.Đ08 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | U62.261.02.Đ08 | U62.261.02.Đ08 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | |
6541055 | Ù tai | U62.261.02.Đ09 | U62.261.02.Đ09 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | U62.261.02.Đ09 | U62.261.02.Đ09 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | |
6541056 | Ngủ kém | U62.261.02.Đ10 | U62.261.02.Đ10 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | U62.261.02.Đ10 | U62.261.02.Đ10 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | |
6541057 | Triệu chứng khác | U62.261.02.Đ11 | U62.261.02.Đ11 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | U62.261.02.Đ11 | U62.261.02.Đ11 | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) | |
6541058 | Đau mỏi khớp gối từ lâu | U62.261.03.Đ01 | U62.261.03.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ01 | U62.261.03.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541059 | Vận động co duỗi khó khăn | U62.261.03.Đ02 | U62.261.03.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ02 | U62.261.03.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541060 | Biến dạng khớp | U62.261.03.Đ03 | U62.261.03.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ03 | U62.261.03.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541061 | Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏ | U62.261.03.Đ04 | U62.261.03.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ04 | U62.261.03.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541062 | Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏ | U62.261.03.Đ05 | U62.261.03.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ05 | U62.261.03.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541063 | Đau cự án | U62.261.03.Đ06 | U62.261.03.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ06 | U62.261.03.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541064 | Phát sốt | U62.261.03.Đ07 | U62.261.03.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ07 | U62.261.03.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541065 | Sợ gió | U62.261.03.Đ08 | U62.261.03.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ08 | U62.261.03.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541066 | Miệng khô khát | U62.261.03.Đ09 | U62.261.03.Đ09 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ09 | U62.261.03.Đ09 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541067 | Phiền táo bứt rứt không yên | U62.261.03.Đ10 | U62.261.03.Đ10 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ10 | U62.261.03.Đ10 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541068 | Tiểu vàng lượng ít | U62.261.03.Đ11 | U62.261.03.Đ11 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ11 | U62.261.03.Đ11 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541069 | Triệu chứng khác | U62.261.03.Đ12 | U62.261.03.Đ12 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | U62.261.03.Đ12 | U62.261.03.Đ12 | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) | |
6541070 | Triệu chứng | U62.261.04.Đ00 | U62.261.04.Đ00 | Thể khác (U62.261.04) | Thể khác (U62.261.04) | U62.261.04.Đ00 | U62.261.04.Đ00 | Thể khác (U62.261.04) | Thể khác (U62.261.04) | |
6541071 | Sưng, nóng, đỏ, đau một khớp | U62.371.01.Đ01 | U62.371.01.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | U62.371.01.Đ01 | U62.371.01.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | |
6541072 | Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp | U62.371.01.Đ02 | U62.371.01.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | U62.371.01.Đ02 | U62.371.01.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | |
6541073 | Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái | U62.371.01.Đ03 | U62.371.01.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | U62.371.01.Đ03 | U62.371.01.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | |
6541074 | Đau cự án | U62.371.01.Đ04 | U62.371.01.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | U62.371.01.Đ04 | U62.371.01.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | |
6541075 | Phát sốt | U62.371.01.Đ05 | U62.371.01.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | U62.371.01.Đ05 | U62.371.01.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | |
6541076 | Sợ gió | U62.371.01.Đ06 | U62.371.01.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | U62.371.01.Đ06 | U62.371.01.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | |
6541077 | Miệng khô khát | U62.371.01.Đ07 | U62.371.01.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | U62.371.01.Đ07 | U62.371.01.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | |
6541078 | Phiền táo bứt rứt không yên | U62.371.01.Đ08 | U62.371.01.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | U62.371.01.Đ08 | U62.371.01.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | |
6541079 | Tiểu vàng số lượng ít | U62.371.01.Đ09 | U62.371.01.Đ09 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | U62.371.01.Đ09 | U62.371.01.Đ09 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | |
6541080 | Triệu chứng khác | U62.371.01.Đ10 | U62.371.01.Đ10 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | U62.371.01.Đ10 | U62.371.01.Đ10 | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) | |
6541081 | Khớp sưng nề | U62.371.02.Đ01 | U62.371.02.Đ01 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.Đ01 | U62.371.02.Đ01 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541082 | Hạn chế vận động khớp | U62.371.02.Đ02 | U62.371.02.Đ02 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.Đ02 | U62.371.02.Đ02 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541083 | Đau khớp có tính chất lưu chuyển | U62.371.02.Đ03 | U62.371.02.Đ03 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.Đ03 | U62.371.02.Đ03 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541084 | Đau dữ dội các khớp | U62.371.02.Đ04 | U62.371.02.Đ04 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.Đ04 | U62.371.02.Đ04 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541085 | Vị trí đau cố định | U62.371.02.Đ05 | U62.371.02.Đ05 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.Đ05 | U62.371.02.Đ05 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541086 | Đau tăng khi gặp lạnh | U62.371.02.Đ06 | U62.371.02.Đ06 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.Đ06 | U62.371.02.Đ06 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541087 | Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp | U62.371.02.Đ07 | U62.371.02.Đ07 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.Đ07 | U62.371.02.Đ07 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541088 | Có các hạt lắng đọng cạnh khớp | U62.371.02.Đ08 | U62.371.02.Đ08 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.Đ08 | U62.371.02.Đ08 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541089 | Sợ gió | U62.371.02.Đ09 | U62.371.02.Đ09 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.Đ09 | U62.371.02.Đ09 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541090 | Phát sốt | U62.371.02.K01 | U62.371.02.K01 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.K01 | U62.371.02.K01 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541091 | Dễ chịu khi chườm nóng | U62.371.02.K02 | U62.371.02.K02 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.K02 | U62.371.02.K02 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541092 | Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da | U62.371.02.K03 | U62.371.02.K03 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.K03 | U62.371.02.K03 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541093 | Triệu chứng khác | U62.371.02.Đ10 | U62.371.02.Đ10 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | U62.371.02.Đ10 | U62.371.02.Đ10 | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | Thể phong hàn thấp (U62.371.02) | |
6541094 | Các khớp sưng nề | U62.371.03.Đ01 | U62.371.03.Đ01 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | U62.371.03.Đ01 | U62.371.03.Đ01 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | |
6541095 | Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt | U62.371.03.Đ02 | U62.371.03.Đ02 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | U62.371.03.Đ02 | U62.371.03.Đ02 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | |
6541096 | Đau nhức nhẹ | U62.371.03.Đ03 | U62.371.03.Đ03 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | U62.371.03.Đ03 | U62.371.03.Đ03 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | |
6541097 | Có các hạt cứng cạnh khớp | U62.371.03.Đ04 | U62.371.03.Đ04 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | U62.371.03.Đ04 | U62.371.03.Đ04 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | |
6541098 | Sắc da tím | U62.371.03.Đ05 | U62.371.03.Đ05 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | U62.371.03.Đ05 | U62.371.03.Đ05 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | |
6541099 | Triệu chứng khác | U62.371.03.Đ06 | U62.371.03.Đ06 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | U62.371.03.Đ06 | U62.371.03.Đ06 | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) | |
6541100 | Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt | U62.371.04.Đ01 | U62.371.04.Đ01 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ01 | U62.371.04.Đ01 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541101 | Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ | U62.371.04.Đ02 | U62.371.04.Đ02 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ02 | U62.371.04.Đ02 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541102 | Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp | U62.371.04.Đ03 | U62.371.04.Đ03 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ03 | U62.371.04.Đ03 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541103 | Khớp sưng nề, hạn chế vận động | U62.371.04.Đ04 | U62.371.04.Đ04 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ04 | U62.371.04.Đ04 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541104 | Khớp biến dạng | U62.371.04.Đ05 | U62.371.04.Đ05 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ05 | U62.371.04.Đ05 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541105 | Đau lưng | U62.371.04.Đ06 | U62.371.04.Đ06 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ06 | U62.371.04.Đ06 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541106 | Mỏi gối | U62.371.04.Đ07 | U62.371.04.Đ07 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ07 | U62.371.04.Đ07 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541107 | Người mệt mỏi | U62.371.04.Đ08 | U62.371.04.Đ08 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ08 | U62.371.04.Đ08 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541108 | Đau đầu | U62.371.04.Đ09 | U62.371.04.Đ09 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ09 | U62.371.04.Đ09 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541109 | Hoa mắt chóng mặt | U62.371.04.Đ10 | U62.371.04.Đ10 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ10 | U62.371.04.Đ10 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541110 | Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp) | U62.371.04.Đ11 | U62.371.04.Đ11 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ11 | U62.371.04.Đ11 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541111 | Khí đoản (hụt hơi) | U62.371.04.Đ12 | U62.371.04.Đ12 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ12 | U62.371.04.Đ12 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541112 | Triệu chứng khác | U62.371.04.Đ13 | U62.371.04.Đ13 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | U62.371.04.Đ13 | U62.371.04.Đ13 | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) | |
6541113 | Triệu chứng | U62.371.05.Đ00 | U62.371.05.Đ00 | Thể khác (U62.371.05) | Thể khác (U62.371.05) | U62.371.05.Đ00 | U62.371.05.Đ00 | Thể khác (U62.371.05) | Thể khác (U62.371.05) | |
6541114 | Các khớp và cơ nhục đau mỏi | U62.021.01.Đ01 | U62.021.01.Đ01 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | U62.021.01.Đ01 | U62.021.01.Đ01 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | |
6541115 | Các khớp sưng đau | U62.021.01.Đ02 | U62.021.01.Đ02 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | U62.021.01.Đ02 | U62.021.01.Đ02 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | |
6541116 | Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ | U62.021.01.Đ03 | U62.021.01.Đ03 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | U62.021.01.Đ03 | U62.021.01.Đ03 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | |
6541117 | Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ | U62.021.01.Đ04 | U62.021.01.Đ04 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | U62.021.01.Đ04 | U62.021.01.Đ04 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | |
6541118 | Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ | U62.021.01.Đ05 | U62.021.01.Đ05 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | U62.021.01.Đ05 | U62.021.01.Đ05 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | |
6541119 | Các khớp co duỗi khó khăn | U62.021.01.Đ06 | U62.021.01.Đ06 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | U62.021.01.Đ06 | U62.021.01.Đ06 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | |
6541120 | Các khớp cảm giác nặng nề | U62.021.01.Đ07 | U62.021.01.Đ07 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | U62.021.01.Đ07 | U62.021.01.Đ07 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | |
6541121 | Bì phù có cảm giác tê bì | U62.021.01.Đ08 | U62.021.01.Đ08 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | U62.021.01.Đ08 | U62.021.01.Đ08 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | |
6541122 | Sợ gió | U62.021.01.Đ09 | U62.021.01.Đ09 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | U62.021.01.Đ09 | U62.021.01.Đ09 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | |
6541123 | Phát sốt | U62.021.01.Đ10 | U62.021.01.Đ10 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | U62.021.01.Đ10 | U62.021.01.Đ10 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | |
6541124 | Triệu chứng khác | U62.021.01.Đ11 | U62.021.01.Đ11 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | U62.021.01.Đ11 | U62.021.01.Đ11 | Thể phong thấp (U62.021.01) | Thể phong thấp (U62.021.01) | |
6541125 | Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề | U62.021.02.Đ01 | U62.021.02.Đ01 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.Đ01 | U62.021.02.Đ01 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541126 | Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề | U62.021.02.Đ02 | U62.021.02.Đ02 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.Đ02 | U62.021.02.Đ02 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541127 | Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề | U62.021.02.Đ03 | U62.021.02.Đ03 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.Đ03 | U62.021.02.Đ03 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541128 | Chỗ đau ít sưng nề | U62.021.02.Đ04 | U62.021.02.Đ04 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.Đ04 | U62.021.02.Đ04 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541129 | Đau cố định, ít di chuyển | U62.021.02.Đ05 | U62.021.02.Đ05 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.Đ05 | U62.021.02.Đ05 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541130 | Khớp tổn thương không nóng đỏ | U62.021.02.Đ06 | U62.021.02.Đ06 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.Đ06 | U62.021.02.Đ06 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541131 | Khớp tổn thương co duỗi khó khăn | U62.021.02.Đ07 | U62.021.02.Đ07 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.Đ07 | U62.021.02.Đ07 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541132 | Về đêm đau nặng | U62.021.02.Đ08 | U62.021.02.Đ08 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.Đ08 | U62.021.02.Đ08 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541133 | Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm | U62.021.02.Đ09 | U62.021.02.Đ09 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.Đ09 | U62.021.02.Đ09 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541134 | Ngày đau nhẹ | U62.021.02.K01 | U62.021.02.K01 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.K01 | U62.021.02.K01 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541135 | Đỡ đau khi chườm nóng | U62.021.02.K02 | U62.021.02.K02 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.K02 | U62.021.02.K02 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541136 | Triệu chứng khác | U62.021.02.Đ10 | U62.021.02.Đ10 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | U62.021.02.Đ10 | U62.021.02.Đ10 | Thể hàn thấp (U62.021.02) | Thể hàn thấp (U62.021.02) | |
6541137 | Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau | U62.021.03.Đ01 | U62.021.03.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.Đ01 | U62.021.03.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541138 | Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng | U62.021.03.Đ02 | U62.021.03.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.Đ02 | U62.021.03.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541139 | Đau cự án | U62.021.03.Đ03 | U62.021.03.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.Đ03 | U62.021.03.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541140 | Các khớp co duỗi khó khăn | U62.021.03.Đ04 | U62.021.03.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.Đ04 | U62.021.03.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541141 | Vận động, đi lại khó | U62.021.03.Đ05 | U62.021.03.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.Đ05 | U62.021.03.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541142 | Phát sốt | U62.021.03.Đ06 | U62.021.03.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.Đ06 | U62.021.03.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541143 | Sắc mặt đỏ | U62.021.03.Đ07 | U62.021.03.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.Đ07 | U62.021.03.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541144 | Thích uống nước mát | U62.021.03.Đ08 | U62.021.03.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.Đ08 | U62.021.03.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541145 | Nước tiểu đỏ | U62.021.03.Đ09 | U62.021.03.Đ09 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.Đ09 | U62.021.03.Đ09 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541146 | Đại tiện táo | U62.021.03.Đ10 | U62.021.03.Đ10 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.Đ10 | U62.021.03.Đ10 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541147 | Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh | U62.021.03.K01 | U62.021.03.K01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.K01 | U62.021.03.K01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541148 | Triệu chứng khác | U62.021.03.Đ11 | U62.021.03.Đ11 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | U62.021.03.Đ11 | U62.021.03.Đ11 | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) | |
6541149 | Cơ nhục và các khớp đau mỏi | U62.021.04.Đ01 | U62.021.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | U62.021.04.Đ01 | U62.021.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | |
6541150 | Các khớp sưng nề | U62.021.04.Đ02 | U62.021.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | U62.021.04.Đ02 | U62.021.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | |
6541151 | Teo cơ | U62.021.04.Đ03 | U62.021.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | U62.021.04.Đ03 | U62.021.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | |
6541152 | Chỗ đau cố định không di chuyển | U62.021.04.Đ04 | U62.021.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | U62.021.04.Đ04 | U62.021.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | |
6541153 | Cứng khớp | U62.021.04.Đ05 | U62.021.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | U62.021.04.Đ05 | U62.021.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | |
6541154 | Khớp biến dạng | U62.021.04.Đ06 | U62.021.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | U62.021.04.Đ06 | U62.021.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | |
6541155 | Chân tay tê bì và nặng nề | U62.021.04.Đ07 | U62.021.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | U62.021.04.Đ07 | U62.021.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | |
6541156 | Sắc mặt sạm đen | U62.021.04.Đ08 | U62.021.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | U62.021.04.Đ08 | U62.021.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | |
6541157 | Mặt sưng nề | U62.021.04.Đ09 | U62.021.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | U62.021.04.Đ09 | U62.021.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | |
6541158 | Ngực đầy tức | U62.021.04.Đ10 | U62.021.04.Đ10 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | U62.021.04.Đ10 | U62.021.04.Đ10 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | |
6541159 | Triệu chứng khác | U62.021.04.Đ11 | U62.021.04.Đ11 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | U62.021.04.Đ11 | U62.021.04.Đ11 | Thể can thận hư (U62.021.04) | Thể can thận hư (U62.021.04) | |
6541160 | Triệu chứng | U62.021.05.Đ00 | U62.021.05.Đ00 | Thể khác (U62.021.05) | Thể khác (U62.021.05) | U62.021.05.Đ00 | U62.021.05.Đ00 | Thể khác (U62.021.05) | Thể khác (U62.021.05) | |
6541161 | Các khớp và cơ nhục đau mỏi | U62.031.01.Đ01 | U62.031.01.Đ01 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | U62.031.01.Đ01 | U62.031.01.Đ01 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | |
6541162 | Các khớp sưng đau | U62.031.01.Đ02 | U62.031.01.Đ02 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | U62.031.01.Đ02 | U62.031.01.Đ02 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | |
6541163 | Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ | U62.031.01.Đ03 | U62.031.01.Đ03 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | U62.031.01.Đ03 | U62.031.01.Đ03 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | |
6541164 | Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ | U62.031.01.Đ04 | U62.031.01.Đ04 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | U62.031.01.Đ04 | U62.031.01.Đ04 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | |
6541165 | Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ | U62.031.01.Đ05 | U62.031.01.Đ05 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | U62.031.01.Đ05 | U62.031.01.Đ05 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | |
6541166 | Các khớp co duỗi khó khăn | U62.031.01.Đ06 | U62.031.01.Đ06 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | U62.031.01.Đ06 | U62.031.01.Đ06 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | |
6541167 | Các khớp cảm giác nặng nề | U62.031.01.Đ07 | U62.031.01.Đ07 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | U62.031.01.Đ07 | U62.031.01.Đ07 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | |
6541168 | Bì phù có cảm giác tê bì | U62.031.01.Đ08 | U62.031.01.Đ08 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | U62.031.01.Đ08 | U62.031.01.Đ08 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | |
6541169 | Sợ gió | U62.031.01.Đ09 | U62.031.01.Đ09 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | U62.031.01.Đ09 | U62.031.01.Đ09 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | |
6541170 | Phát sốt | U62.031.01.Đ10 | U62.031.01.Đ10 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | U62.031.01.Đ10 | U62.031.01.Đ10 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | |
6541171 | Triệu chứng khác | U62.031.01.Đ11 | U62.031.01.Đ11 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | U62.031.01.Đ11 | U62.031.01.Đ11 | Thể phong thấp (U62.031.01) | Thể phong thấp (U62.031.01) | |
6541172 | Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề | U62.031.02.Đ01 | U62.031.02.Đ01 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.Đ01 | U62.031.02.Đ01 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541173 | Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề | U62.031.02.Đ02 | U62.031.02.Đ02 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.Đ02 | U62.031.02.Đ02 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541174 | Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề | U62.031.02.Đ03 | U62.031.02.Đ03 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.Đ03 | U62.031.02.Đ03 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541175 | Chỗ đau ít sưng nề | U62.031.02.Đ04 | U62.031.02.Đ04 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.Đ04 | U62.031.02.Đ04 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541176 | Đau cố định, ít di chuyển | U62.031.02.Đ05 | U62.031.02.Đ05 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.Đ05 | U62.031.02.Đ05 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541177 | Khớp tổn thương không nóng đỏ | U62.031.02.Đ06 | U62.031.02.Đ06 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.Đ06 | U62.031.02.Đ06 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541178 | Khớp tổn thương co duỗi khó khăn | U62.031.02.Đ07 | U62.031.02.Đ07 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.Đ07 | U62.031.02.Đ07 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541179 | Về đêm đau nặng | U62.031.02.Đ08 | U62.031.02.Đ08 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.Đ08 | U62.031.02.Đ08 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541180 | Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm | U62.031.02.Đ09 | U62.031.02.Đ09 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.Đ09 | U62.031.02.Đ09 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541181 | Ngày đau nhẹ | U62.031.02.K01 | U62.031.02.K01 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.K01 | U62.031.02.K01 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541182 | Đỡ đau khi chườm nóng | U62.031.02.K02 | U62.031.02.K02 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.K02 | U62.031.02.K02 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541183 | Triệu chứng khác | U62.031.02.Đ10 | U62.031.02.Đ10 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | U62.031.02.Đ10 | U62.031.02.Đ10 | Thể hàn thấp (U62.031.02) | Thể hàn thấp (U62.031.02) | |
6541184 | Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau | U62.031.03.Đ01 | U62.031.03.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.Đ01 | U62.031.03.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541185 | Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng | U62.031.03.Đ02 | U62.031.03.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.Đ02 | U62.031.03.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541186 | Đau cự án | U62.031.03.Đ03 | U62.031.03.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.Đ03 | U62.031.03.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541187 | Các khớp co duỗi khó khăn | U62.031.03.Đ04 | U62.031.03.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.Đ04 | U62.031.03.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541188 | Vận động, đi lại khó | U62.031.03.Đ05 | U62.031.03.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.Đ05 | U62.031.03.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541189 | Phát sốt | U62.031.03.Đ06 | U62.031.03.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.Đ06 | U62.031.03.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541190 | Sắc mặt đỏ | U62.031.03.Đ07 | U62.031.03.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.Đ07 | U62.031.03.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541191 | Thích uống nước mát | U62.031.03.Đ08 | U62.031.03.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.Đ08 | U62.031.03.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541192 | Nước tiểu đỏ | U62.031.03.Đ09 | U62.031.03.Đ09 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.Đ09 | U62.031.03.Đ09 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541193 | Đại tiện táo | U62.031.03.Đ10 | U62.031.03.Đ10 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.Đ10 | U62.031.03.Đ10 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541194 | Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh | U62.031.03.K01 | U62.031.03.K01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.K01 | U62.031.03.K01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541195 | Triệu chứng khác | U62.031.03.Đ11 | U62.031.03.Đ11 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | U62.031.03.Đ11 | U62.031.03.Đ11 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) | |
6541196 | Cơ nhục và các khớp đau mỏi | U62.031.04.Đ01 | U62.031.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | U62.031.04.Đ01 | U62.031.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | |
6541197 | Các khớp sưng nề | U62.031.04.Đ02 | U62.031.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | U62.031.04.Đ02 | U62.031.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | |
6541198 | Teo cơ | U62.031.04.Đ03 | U62.031.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | U62.031.04.Đ03 | U62.031.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | |
6541199 | Chỗ đau cố định không di chuyển | U62.031.04.Đ04 | U62.031.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | U62.031.04.Đ04 | U62.031.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | |
6541200 | Cứng khớp | U62.031.04.Đ05 | U62.031.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | U62.031.04.Đ05 | U62.031.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | |
6541201 | Khớp biến dạng | U62.031.04.Đ06 | U62.031.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | U62.031.04.Đ06 | U62.031.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | |
6541202 | Chân tay tê bì và nặng nề | U62.031.04.Đ07 | U62.031.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | U62.031.04.Đ07 | U62.031.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | |
6541203 | Sắc mặt sạm đen | U62.031.04.Đ08 | U62.031.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | U62.031.04.Đ08 | U62.031.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | |
6541204 | Mặt sưng nề | U62.031.04.Đ09 | U62.031.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | U62.031.04.Đ09 | U62.031.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | |
6541205 | Ngực đầy tức | U62.031.04.Đ10 | U62.031.04.Đ10 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | U62.031.04.Đ10 | U62.031.04.Đ10 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | |
6541206 | Triệu chứng khác | U62.031.04.Đ11 | U62.031.04.Đ11 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | U62.031.04.Đ11 | U62.031.04.Đ11 | Thể can thận hư (U62.031.04) | Thể can thận hư (U62.031.04) | |
6541207 | Triệu chứng | U62.031.05.Đ00 | U62.031.05.Đ00 | Thể khác (U62.031.05) | Thể khác (U62.031.05) | U62.031.05.Đ00 | U62.031.05.Đ00 | Thể khác (U62.031.05) | Thể khác (U62.031.05) | |
6541208 | Các khớp và cơ nhục đau mỏi | U62.031.0.01.Đ01 | U62.031.0.01.Đ01 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | U62.031.0.01.Đ01 | U62.031.0.01.Đ01 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | |
6541209 | Các khớp sưng đau | U62.031.0.01.Đ02 | U62.031.0.01.Đ02 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | U62.031.0.01.Đ02 | U62.031.0.01.Đ02 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | |
6541210 | Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ | U62.031.0.01.Đ03 | U62.031.0.01.Đ03 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | U62.031.0.01.Đ03 | U62.031.0.01.Đ03 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | |
6541211 | Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ | U62.031.0.01.Đ04 | U62.031.0.01.Đ04 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | U62.031.0.01.Đ04 | U62.031.0.01.Đ04 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | |
6541212 | Các khớp co duỗi khó khăn | U62.031.0.01.Đ05 | U62.031.0.01.Đ05 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | U62.031.0.01.Đ05 | U62.031.0.01.Đ05 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | |
6541213 | Các khớp cảm giác nặng nề | U62.031.0.01.Đ06 | U62.031.0.01.Đ06 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | U62.031.0.01.Đ06 | U62.031.0.01.Đ06 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | |
6541214 | Bì phù, cảm giác tê bì | U62.031.0.01.Đ07 | U62.031.0.01.Đ07 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | U62.031.0.01.Đ07 | U62.031.0.01.Đ07 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | |
6541215 | Sợ gió | U62.031.0.01.Đ08 | U62.031.0.01.Đ08 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | U62.031.0.01.Đ08 | U62.031.0.01.Đ08 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | |
6541216 | Phát sốt | U62.031.0.01.K01 | U62.031.0.01.K01 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | U62.031.0.01.K01 | U62.031.0.01.K01 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | |
6541217 | Triệu chứng khác | U62.031.0.01.Đ09 | U62.031.0.01.Đ09 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | U62.031.0.01.Đ09 | U62.031.0.01.Đ09 | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | Thể phong thấp (U62.031.0.01) | |
6541218 | Các khớp đau, lạnh và nặng nề | U62.031.0.02.Đ01 | U62.031.0.02.Đ01 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | U62.031.0.02.Đ01 | U62.031.0.02.Đ01 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | |
6541219 | Chỗ đau ít sưng nề | U62.031.0.02.Đ02 | U62.031.0.02.Đ02 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | U62.031.0.02.Đ02 | U62.031.0.02.Đ02 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | |
6541220 | Đau cố định, ít di chuyển | U62.031.0.02.Đ03 | U62.031.0.02.Đ03 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | U62.031.0.02.Đ03 | U62.031.0.02.Đ03 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | |
6541221 | Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặng | U62.031.0.02.Đ04 | U62.031.0.02.Đ04 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | U62.031.0.02.Đ04 | U62.031.0.02.Đ04 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | |
6541222 | Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm | U62.031.0.02.Đ05 | U62.031.0.02.Đ05 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | U62.031.0.02.Đ05 | U62.031.0.02.Đ05 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | |
6541223 | Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn | U62.031.0.02.Đ06 | U62.031.0.02.Đ06 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | U62.031.0.02.Đ06 | U62.031.0.02.Đ06 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | |
6541224 | Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề | U62.031.0.02.Đ07 | U62.031.0.02.Đ07 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | U62.031.0.02.Đ07 | U62.031.0.02.Đ07 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | |
6541225 | Đỡ đau khi chườm nóng | U62.031.0.02.K01 | U62.031.0.02.K01 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | U62.031.0.02.K01 | U62.031.0.02.K01 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | |
6541226 | Triệu chứng khác | U62.031.0.02.Đ08 | U62.031.0.02.Đ08 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | U62.031.0.02.Đ08 | U62.031.0.02.Đ08 | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | Thể hàn thấp (U62.031.0.02) | |
6541227 | Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau | U62.031.0.03.Đ01 | U62.031.0.03.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.Đ01 | U62.031.0.03.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541228 | Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng | U62.031.0.03.Đ02 | U62.031.0.03.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.Đ02 | U62.031.0.03.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541229 | Đau cự án | U62.031.0.03.Đ03 | U62.031.0.03.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.Đ03 | U62.031.0.03.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541230 | Các khớp co duỗi khó khăn | U62.031.0.03.Đ04 | U62.031.0.03.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.Đ04 | U62.031.0.03.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541231 | Vận động, đi lại khó | U62.031.0.03.Đ05 | U62.031.0.03.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.Đ05 | U62.031.0.03.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541232 | Phát sốt | U62.031.0.03.Đ06 | U62.031.0.03.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.Đ06 | U62.031.0.03.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541233 | Sắc mặt đỏ | U62.031.0.03.Đ07 | U62.031.0.03.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.Đ07 | U62.031.0.03.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541234 | Thích uống nước mát | U62.031.0.03.Đ08 | U62.031.0.03.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.Đ08 | U62.031.0.03.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541235 | Nước tiểu đỏ | U62.031.0.03.Đ09 | U62.031.0.03.Đ09 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.Đ09 | U62.031.0.03.Đ09 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541236 | Đại tiện táo | U62.031.0.03.Đ10 | U62.031.0.03.Đ10 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.Đ10 | U62.031.0.03.Đ10 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541237 | Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh | U62.031.0.03.K01 | U62.031.0.03.K01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.K01 | U62.031.0.03.K01 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541238 | Triệu chứng khác | U62.031.0.03.Đ11 | U62.031.0.03.Đ11 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | U62.031.0.03.Đ11 | U62.031.0.03.Đ11 | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) | |
6541239 | Cơ nhục và các khớp đau mỏi | U62.031.0.04.Đ01 | U62.031.0.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | U62.031.0.04.Đ01 | U62.031.0.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | |
6541240 | Các khớp sưng nề | U62.031.0.04.Đ02 | U62.031.0.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | U62.031.0.04.Đ02 | U62.031.0.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | |
6541241 | Teo cơ | U62.031.0.04.Đ03 | U62.031.0.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | U62.031.0.04.Đ03 | U62.031.0.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | |
6541242 | Cứng khớp | U62.031.0.04.Đ04 | U62.031.0.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | U62.031.0.04.Đ04 | U62.031.0.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | |
6541243 | Khớp biến dạng | U62.031.0.04.Đ05 | U62.031.0.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | U62.031.0.04.Đ05 | U62.031.0.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | |
6541244 | Chân tay tê bì và nặng nề | U62.031.0.04.Đ06 | U62.031.0.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | U62.031.0.04.Đ06 | U62.031.0.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | |
6541245 | Sắc mặt sạm đen | U62.031.0.04.Đ07 | U62.031.0.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | U62.031.0.04.Đ07 | U62.031.0.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | |
6541246 | Mặt sưng nề | U62.031.0.04.Đ08 | U62.031.0.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | U62.031.0.04.Đ08 | U62.031.0.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | |
6541247 | Ngực đầy tức | U62.031.0.04.Đ09 | U62.031.0.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | U62.031.0.04.Đ09 | U62.031.0.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | |
6541248 | Chỗ đau cố định không di chuyển | U62.031.0.04.Đ10 | U62.031.0.04.Đ10 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | U62.031.0.04.Đ10 | U62.031.0.04.Đ10 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | |
6541249 | Triệu chứng khác | U62.031.0.04.Đ11 | U62.031.0.04.Đ11 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | U62.031.0.04.Đ11 | U62.031.0.04.Đ11 | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | Thể can thận hư (U62.031.0.04) | |
6541250 | Triệu chứng | U62.031.0.05.Đ00 | U62.031.0.05.Đ00 | Thể khác (U62.031.0.05) | Thể khác (U62.031.0.05) | U62.031.0.05.Đ00 | U62.031.0.05.Đ00 | Thể khác (U62.031.0.05) | Thể khác (U62.031.0.05) | |
6541251 | Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng | U62.291.01.Đ01 | U62.291.01.Đ01 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | U62.291.01.Đ01 | U62.291.01.Đ01 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | |
6541252 | Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy | U62.291.01.Đ02 | U62.291.01.Đ02 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | U62.291.01.Đ02 | U62.291.01.Đ02 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | |
6541253 | Cứng cổ | U62.291.01.Đ03 | U62.291.01.Đ03 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | U62.291.01.Đ03 | U62.291.01.Đ03 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | |
6541254 | Hạn chế vận động | U62.291.01.Đ04 | U62.291.01.Đ04 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | U62.291.01.Đ04 | U62.291.01.Đ04 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | |
6541255 | Đau, tê, nhức tứ chi | U62.291.01.Đ05 | U62.291.01.Đ05 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | U62.291.01.Đ05 | U62.291.01.Đ05 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | |
6541256 | Nặng và yếu hai chi trên | U62.291.01.Đ06 | U62.291.01.Đ06 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | U62.291.01.Đ06 | U62.291.01.Đ06 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | |
6541257 | Thích ấm, sợ lạnh | U62.291.01.Đ07 | U62.291.01.Đ07 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | U62.291.01.Đ07 | U62.291.01.Đ07 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | |
6541258 | Điểm đau cố định ở cổ | U62.291.01.K01 | U62.291.01.K01 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | U62.291.01.K01 | U62.291.01.K01 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | |
6541259 | Đau nặng đầu | U62.291.01.K02 | U62.291.01.K02 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | U62.291.01.K02 | U62.291.01.K02 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | |
6541260 | Triệu chứng khác | U62.291.01.Đ08 | U62.291.01.Đ08 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | U62.291.01.Đ08 | U62.291.01.Đ08 | Thể phong hàn (U62.291.01) | Thể phong hàn (U62.291.01) | |
6541261 | Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ | U62.291.02.Đ01 | U62.291.02.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | U62.291.02.Đ01 | U62.291.02.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | |
6541262 | Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng | U62.291.02.Đ02 | U62.291.02.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | U62.291.02.Đ02 | U62.291.02.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | |
6541263 | Đau đầu | U62.291.02.Đ03 | U62.291.02.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | U62.291.02.Đ03 | U62.291.02.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | |
6541264 | Chóng mặt | U62.291.02.Đ04 | U62.291.02.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | U62.291.02.Đ04 | U62.291.02.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | |
6541265 | Sốt cao | U62.291.02.Đ05 | U62.291.02.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | U62.291.02.Đ05 | U62.291.02.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | |
6541266 | Khát nước | U62.291.02.Đ06 | U62.291.02.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | U62.291.02.Đ06 | U62.291.02.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | |
6541267 | Nước tiểu đỏ | U62.291.02.Đ07 | U62.291.02.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | U62.291.02.Đ07 | U62.291.02.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | |
6541268 | Triệu chứng khác | U62.291.02.Đ08 | U62.291.02.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | U62.291.02.Đ08 | U62.291.02.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) | |
6541269 | Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng | U62.291.03.Đ01 | U62.291.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | U62.291.03.Đ01 | U62.291.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | |
6541270 | Đau cự án | U62.291.03.Đ02 | U62.291.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | U62.291.03.Đ02 | U62.291.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | |
6541271 | Co cứng cơ tại chỗ | U62.291.03.Đ03 | U62.291.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | U62.291.03.Đ03 | U62.291.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | |
6541272 | Miệng khô | U62.291.03.Đ04 | U62.291.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | U62.291.03.Đ04 | U62.291.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | |
6541273 | Tê, đau nhói cố định | U62.291.03.Đ05 | U62.291.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | U62.291.03.Đ05 | U62.291.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | |
6541274 | Đau tăng về đêm | U62.291.03.K01 | U62.291.03.K01 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | U62.291.03.K01 | U62.291.03.K01 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | |
6541275 | Ban ngày đỡ đau | U62.291.03.K02 | U62.291.03.K02 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | U62.291.03.K02 | U62.291.03.K02 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | |
6541276 | Kích thích khó chịu | U62.291.03.K03 | U62.291.03.K03 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | U62.291.03.K03 | U62.291.03.K03 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | |
6541277 | Triệu chứng khác | U62.291.03.Đ06 | U62.291.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | U62.291.03.Đ06 | U62.291.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U62.291.03) | Thể huyết ứ (U62.291.03) | |
6541278 | Đau nhức vai gáy và ngực lưng | U62.291.04.Đ01 | U62.291.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | U62.291.04.Đ01 | U62.291.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | |
6541279 | Đau mỏi lưng gối | U62.291.04.Đ02 | U62.291.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | U62.291.04.Đ02 | U62.291.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | |
6541280 | Tê bì tay | U62.291.04.Đ03 | U62.291.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | U62.291.04.Đ03 | U62.291.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | |
6541281 | Đau căng đầu | U62.291.04.Đ04 | U62.291.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | U62.291.04.Đ04 | U62.291.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | |
6541282 | Hoa mắt chóng mặt | U62.291.04.Đ05 | U62.291.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | U62.291.04.Đ05 | U62.291.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | |
6541283 | Nhìn mờ | U62.291.04.Đ06 | U62.291.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | U62.291.04.Đ06 | U62.291.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | |
6541284 | Miệng họng khô | U62.291.04.Đ07 | U62.291.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | U62.291.04.Đ07 | U62.291.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | |
6541285 | Triều nhiệt | U62.291.04.Đ08 | U62.291.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | U62.291.04.Đ08 | U62.291.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | |
6541286 | Ra mồ hôi trộm | U62.291.04.Đ09 | U62.291.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | U62.291.04.Đ09 | U62.291.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | |
6541287 | Triệu chứng khác | U62.291.04.Đ10 | U62.291.04.Đ10 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | U62.291.04.Đ10 | U62.291.04.Đ10 | Thể can thận hư (U62.291.04) | Thể can thận hư (U62.291.04) | |
6541288 | Triệu chứng | U62.291.05.Đ00 | U62.291.05.Đ00 | Thể khác (U62.291.05) | Thể khác (U62.291.05) | U62.291.05.Đ00 | U62.291.05.Đ00 | Thể khác (U62.291.05) | Thể khác (U62.291.05) | |
6541289 | Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng | U62.292.01.Đ01 | U62.292.01.Đ01 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | U62.292.01.Đ01 | U62.292.01.Đ01 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | |
6541290 | Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy | U62.292.01.Đ02 | U62.292.01.Đ02 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | U62.292.01.Đ02 | U62.292.01.Đ02 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | |
6541291 | Cứng cổ | U62.292.01.Đ03 | U62.292.01.Đ03 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | U62.292.01.Đ03 | U62.292.01.Đ03 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | |
6541292 | Hạn chế vận động | U62.292.01.Đ04 | U62.292.01.Đ04 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | U62.292.01.Đ04 | U62.292.01.Đ04 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | |
6541293 | Đau, tê, nhức tứ chi | U62.292.01.Đ05 | U62.292.01.Đ05 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | U62.292.01.Đ05 | U62.292.01.Đ05 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | |
6541294 | Nặng và yếu hai chi trên | U62.292.01.Đ06 | U62.292.01.Đ06 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | U62.292.01.Đ06 | U62.292.01.Đ06 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | |
6541295 | Thích ấm, sợ lạnh | U62.292.01.Đ07 | U62.292.01.Đ07 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | U62.292.01.Đ07 | U62.292.01.Đ07 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | |
6541296 | Điểm đau cố định ở cổ | U62.292.01.K01 | U62.292.01.K01 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | U62.292.01.K01 | U62.292.01.K01 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | |
6541297 | Đau nặng đầu | U62.292.01.K02 | U62.292.01.K02 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | U62.292.01.K02 | U62.292.01.K02 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | |
6541298 | Triệu chứng khác | U62.292.01.Đ08 | U62.292.01.Đ08 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | U62.292.01.Đ08 | U62.292.01.Đ08 | Thể phong hàn (U62.292.01) | Thể phong hàn (U62.292.01) | |
6541299 | Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ | U62.292.02.Đ01 | U62.292.02.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | U62.292.02.Đ01 | U62.292.02.Đ01 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | |
6541300 | Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng | U62.292.02.Đ02 | U62.292.02.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | U62.292.02.Đ02 | U62.292.02.Đ02 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | |
6541301 | Đau đầu | U62.292.02.Đ03 | U62.292.02.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | U62.292.02.Đ03 | U62.292.02.Đ03 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | |
6541302 | Chóng mặt | U62.292.02.Đ04 | U62.292.02.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | U62.292.02.Đ04 | U62.292.02.Đ04 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | |
6541303 | Sốt cao | U62.292.02.Đ05 | U62.292.02.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | U62.292.02.Đ05 | U62.292.02.Đ05 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | |
6541304 | Khát nước | U62.292.02.Đ06 | U62.292.02.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | U62.292.02.Đ06 | U62.292.02.Đ06 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | |
6541305 | Nước tiểu đỏ | U62.292.02.Đ07 | U62.292.02.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | U62.292.02.Đ07 | U62.292.02.Đ07 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | |
6541306 | Triệu chứng khác | U62.292.02.Đ08 | U62.292.02.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | U62.292.02.Đ08 | U62.292.02.Đ08 | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) | |
6541307 | Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng | U62.292.03.Đ01 | U62.292.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | U62.292.03.Đ01 | U62.292.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | |
6541308 | Đau cự án | U62.292.03.Đ02 | U62.292.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | U62.292.03.Đ02 | U62.292.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | |
6541309 | Co cứng cơ tại chỗ | U62.292.03.Đ03 | U62.292.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | U62.292.03.Đ03 | U62.292.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | |
6541310 | Miệng khô | U62.292.03.Đ04 | U62.292.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | U62.292.03.Đ04 | U62.292.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | |
6541311 | Tê, đau nhói cố định | U62.292.03.Đ05 | U62.292.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | U62.292.03.Đ05 | U62.292.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | |
6541312 | Đau tăng về đêm | U62.292.03.K01 | U62.292.03.K01 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | U62.292.03.K01 | U62.292.03.K01 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | |
6541313 | Ban ngày đỡ đau | U62.292.03.K02 | U62.292.03.K02 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | U62.292.03.K02 | U62.292.03.K02 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | |
6541314 | Kích thích khó chịu | U62.292.03.K03 | U62.292.03.K03 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | U62.292.03.K03 | U62.292.03.K03 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | |
6541315 | Triệu chứng khác | U62.292.03.Đ06 | U62.292.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | U62.292.03.Đ06 | U62.292.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U62.292.03) | Thể huyết ứ (U62.292.03) | |
6541316 | Đau nhức vai gáy và ngực lưng | U62.292.04.Đ01 | U62.292.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | U62.292.04.Đ01 | U62.292.04.Đ01 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | |
6541317 | Đau mỏi lưng gối | U62.292.04.Đ02 | U62.292.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | U62.292.04.Đ02 | U62.292.04.Đ02 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | |
6541318 | Tê bì tay | U62.292.04.Đ03 | U62.292.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | U62.292.04.Đ03 | U62.292.04.Đ03 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | |
6541319 | Đau căng đầu | U62.292.04.Đ04 | U62.292.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | U62.292.04.Đ04 | U62.292.04.Đ04 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | |
6541320 | Hoa mắt chóng mặt | U62.292.04.Đ05 | U62.292.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | U62.292.04.Đ05 | U62.292.04.Đ05 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | |
6541321 | Nhìn mờ | U62.292.04.Đ06 | U62.292.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | U62.292.04.Đ06 | U62.292.04.Đ06 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | |
6541322 | Miệng họng khô | U62.292.04.Đ07 | U62.292.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | U62.292.04.Đ07 | U62.292.04.Đ07 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | |
6541323 | Triều nhiệt | U62.292.04.Đ08 | U62.292.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | U62.292.04.Đ08 | U62.292.04.Đ08 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | |
6541324 | Ra mồ hôi trộm | U62.292.04.Đ09 | U62.292.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | U62.292.04.Đ09 | U62.292.04.Đ09 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | |
6541325 | Triệu chứng khác | U62.292.04.Đ10 | U62.292.04.Đ10 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | U62.292.04.Đ10 | U62.292.04.Đ10 | Thể can thận hư (U62.292.04) | Thể can thận hư (U62.292.04) | |
6541326 | Triệu chứng | U62.292.05.Đ00 | U62.292.05.Đ00 | Thể khác (U62.292.05) | Thể khác (U62.292.05) | U62.292.05.Đ00 | U62.292.05.Đ00 | Thể khác (U62.292.05) | Thể khác (U62.292.05) | |
6541327 | Đau đầu | U58.091.01.Đ01 | U58.091.01.Đ01 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | U58.091.01.Đ01 | U58.091.01.Đ01 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | |
6541328 | Choáng váng | U58.091.01.Đ02 | U58.091.01.Đ02 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | U58.091.01.Đ02 | U58.091.01.Đ02 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | |
6541329 | Hoa mắt | U58.091.01.Đ03 | U58.091.01.Đ03 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | U58.091.01.Đ03 | U58.091.01.Đ03 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | |
6541330 | Mặt đỏ | U58.091.01.Đ04 | U58.091.01.Đ04 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | U58.091.01.Đ04 | U58.091.01.Đ04 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | |
6541331 | Hay tức giận | U58.091.01.Đ05 | U58.091.01.Đ05 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | U58.091.01.Đ05 | U58.091.01.Đ05 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | |
6541332 | Ngủ ít | U58.091.01.Đ06 | U58.091.01.Đ06 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | U58.091.01.Đ06 | U58.091.01.Đ06 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | |
6541333 | Ngủ hay mê | U58.091.01.Đ07 | U58.091.01.Đ07 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | U58.091.01.Đ07 | U58.091.01.Đ07 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | |
6541334 | Miệng đắng | U58.091.01.Đ08 | U58.091.01.Đ08 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | U58.091.01.Đ08 | U58.091.01.Đ08 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | |
6541335 | Triệu chứng khác | U58.091.01.Đ09 | U58.091.01.Đ09 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | U58.091.01.Đ09 | U58.091.01.Đ09 | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | Thể can dương thượng cang (U58.091.01) | |
6541336 | Mệt mỏi | U58.091.02.Đ01 | U58.091.02.Đ01 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | U58.091.02.Đ01 | U58.091.02.Đ01 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | |
6541337 | Váng đầu | U58.091.02.Đ02 | U58.091.02.Đ02 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | U58.091.02.Đ02 | U58.091.02.Đ02 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | |
6541338 | Mất ngủ | U58.091.02.Đ03 | U58.091.02.Đ03 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | U58.091.02.Đ03 | U58.091.02.Đ03 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | |
6541339 | Hay quên | U58.091.02.Đ04 | U58.091.02.Đ04 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | U58.091.02.Đ04 | U58.091.02.Đ04 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | |
6541340 | Lưng gối đau yếu | U58.091.02.Đ05 | U58.091.02.Đ05 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | U58.091.02.Đ05 | U58.091.02.Đ05 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | |
6541341 | Ù tai | U58.091.02.Đ06 | U58.091.02.Đ06 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | U58.091.02.Đ06 | U58.091.02.Đ06 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | |
6541342 | Di tinh (Đối với Nam) | U58.091.02.Đ07 | U58.091.02.Đ07 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | U58.091.02.Đ07 | U58.091.02.Đ07 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | |
6541343 | Lòng bàn tay bàn chân nóng | U58.091.02.Đ08 | U58.091.02.Đ08 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | U58.091.02.Đ08 | U58.091.02.Đ08 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | |
6541344 | Triệu chứng khác | U58.091.02.Đ09 | U58.091.02.Đ09 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | U58.091.02.Đ09 | U58.091.02.Đ09 | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | Thể can thận âm hư (U58.091.02) | |
6541345 | Mệt mỏi | U58.091.03.Đ01 | U58.091.03.Đ01 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ01 | U58.091.03.Đ01 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541346 | Sắc mặt trắng | U58.091.03.Đ02 | U58.091.03.Đ02 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ02 | U58.091.03.Đ02 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541347 | Đau đầu | U58.091.03.Đ03 | U58.091.03.Đ03 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ03 | U58.091.03.Đ03 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541348 | Chóng mặt | U58.091.03.Đ04 | U58.091.03.Đ04 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ04 | U58.091.03.Đ04 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541349 | Ngủ ít | U58.091.03.Đ05 | U58.091.03.Đ05 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ05 | U58.091.03.Đ05 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541350 | Hồi hộp | U58.091.03.Đ06 | U58.091.03.Đ06 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ06 | U58.091.03.Đ06 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541351 | Ù tai | U58.091.03.Đ07 | U58.091.03.Đ07 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ07 | U58.091.03.Đ07 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541352 | Đau lưng | U58.091.03.Đ08 | U58.091.03.Đ08 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ08 | U58.091.03.Đ08 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541353 | Mỏi gối | U58.091.03.Đ09 | U58.091.03.Đ09 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ09 | U58.091.03.Đ09 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541354 | Đại tiện lỏng | U58.091.03.Đ10 | U58.091.03.Đ10 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ10 | U58.091.03.Đ10 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541355 | Sợ lạnh | U58.091.03.Đ11 | U58.091.03.Đ11 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ11 | U58.091.03.Đ11 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541356 | Chân tay lạnh | U58.091.03.Đ12 | U58.091.03.Đ12 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ12 | U58.091.03.Đ12 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541357 | Tiểu đêm nhiều lần | U58.091.03.Đ13 | U58.091.03.Đ13 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ13 | U58.091.03.Đ13 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541358 | Di tinh (đối với Nam) | U58.091.03.Đ14 | U58.091.03.Đ14 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ14 | U58.091.03.Đ14 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541359 | Liệt dương (đối với Nam) | U58.091.03.Đ15 | U58.091.03.Đ15 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ15 | U58.091.03.Đ15 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541360 | Triệu chứng khác | U58.091.03.Đ16 | U58.091.03.Đ16 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | U58.091.03.Đ16 | U58.091.03.Đ16 | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) | |
6541361 | Đau đầu | U58.091.04.Đ01 | U58.091.04.Đ01 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | U58.091.04.Đ01 | U58.091.04.Đ01 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | |
6541362 | Nặng đầu | U58.091.04.Đ02 | U58.091.04.Đ02 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | U58.091.04.Đ02 | U58.091.04.Đ02 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | |
6541363 | Hoa mắt | U58.091.04.Đ03 | U58.091.04.Đ03 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | U58.091.04.Đ03 | U58.091.04.Đ03 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | |
6541364 | Chóng mặt | U58.091.04.Đ04 | U58.091.04.Đ04 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | U58.091.04.Đ04 | U58.091.04.Đ04 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | |
6541365 | Ngực tức | U58.091.04.Đ05 | U58.091.04.Đ05 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | U58.091.04.Đ05 | U58.091.04.Đ05 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | |
6541366 | Bụng đầy chướng | U58.091.04.Đ06 | U58.091.04.Đ06 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | U58.091.04.Đ06 | U58.091.04.Đ06 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | |
6541367 | Buồn nôn | U58.091.04.Đ07 | U58.091.04.Đ07 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | U58.091.04.Đ07 | U58.091.04.Đ07 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | |
6541368 | Ăn kém | U58.091.04.Đ08 | U58.091.04.Đ08 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | U58.091.04.Đ08 | U58.091.04.Đ08 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | |
6541369 | Ngủ li bì | U58.091.04.Đ09 | U58.091.04.Đ09 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | U58.091.04.Đ09 | U58.091.04.Đ09 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | |
6541370 | Mệt mỏi | U58.091.04.Đ10 | U58.091.04.Đ10 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | U58.091.04.Đ10 | U58.091.04.Đ10 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | |
6541371 | Triệu chứng khác | U58.091.04.Đ11 | U58.091.04.Đ11 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | U58.091.04.Đ11 | U58.091.04.Đ11 | Thể đàm thấp (U58.091.04) | Thể đàm thấp (U58.091.04) | |
6541372 | Triệu chứng | U58.091.05.Đ00 | U58.091.05.Đ00 | Thể khác (U58.091.05) | Thể khác (U58.091.05) | U58.091.05.Đ00 | U58.091.05.Đ00 | Thể khác (U58.091.05) | Thể khác (U58.091.05) | |
6541373 | Người béo bệu | U53.151.01.Đ01 | U53.151.01.Đ01 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | U53.151.01.Đ01 | U53.151.01.Đ01 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | |
6541374 | Nặng nề | U53.151.01.Đ02 | U53.151.01.Đ02 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | U53.151.01.Đ02 | U53.151.01.Đ02 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | |
6541375 | Mệt mỏi | U53.151.01.Đ03 | U53.151.01.Đ03 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | U53.151.01.Đ03 | U53.151.01.Đ03 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | |
6541376 | Ăn kém | U53.151.01.Đ04 | U53.151.01.Đ04 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | U53.151.01.Đ04 | U53.151.01.Đ04 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | |
6541377 | Bụng đầy chướng | U53.151.01.Đ05 | U53.151.01.Đ05 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | U53.151.01.Đ05 | U53.151.01.Đ05 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | |
6541378 | Đại tiện nát | U53.151.01.Đ06 | U53.151.01.Đ06 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | U53.151.01.Đ06 | U53.151.01.Đ06 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | |
6541379 | Không muốn ăn | U53.151.01.K01 | U53.151.01.K01 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | U53.151.01.K01 | U53.151.01.K01 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | |
6541380 | Triệu chứng khác | U53.151.01.Đ07 | U53.151.01.Đ07 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | U53.151.01.Đ07 | U53.151.01.Đ07 | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) | |
6541381 | Người cảm giác nặng nề | U53.151.02.Đ01 | U53.151.02.Đ01 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.Đ01 | U53.151.02.Đ01 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541382 | Bụng đầy chướng | U53.151.02.Đ02 | U53.151.02.Đ02 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.Đ02 | U53.151.02.Đ02 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541383 | Béo phì | U53.151.02.Đ03 | U53.151.02.Đ03 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.Đ03 | U53.151.02.Đ03 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541384 | Sắc mặt nhợt | U53.151.02.Đ04 | U53.151.02.Đ04 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.Đ04 | U53.151.02.Đ04 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541385 | Người lạnh | U53.151.02.Đ05 | U53.151.02.Đ05 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.Đ05 | U53.151.02.Đ05 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541386 | Chân tay lạnh | U53.151.02.Đ06 | U53.151.02.Đ06 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.Đ06 | U53.151.02.Đ06 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541387 | Sợ lạnh | U53.151.02.Đ07 | U53.151.02.Đ07 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.Đ07 | U53.151.02.Đ07 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541388 | Lưng gối đau mỏi | U53.151.02.Đ08 | U53.151.02.Đ08 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.Đ08 | U53.151.02.Đ08 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541389 | Đại tiện nát | U53.151.02.Đ09 | U53.151.02.Đ09 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.Đ09 | U53.151.02.Đ09 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541390 | Tiểu trong dài | U53.151.02.Đ10 | U53.151.02.Đ10 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.Đ10 | U53.151.02.Đ10 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541391 | Thừa cân | U53.151.02.K01 | U53.151.02.K01 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.K01 | U53.151.02.K01 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541392 | Triệu chứng khác | U53.151.02.Đ11 | U53.151.02.Đ11 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | U53.151.02.Đ11 | U53.151.02.Đ11 | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) | |
6541393 | Váng đầu | U53.151.03.Đ01 | U53.151.03.Đ01 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | U53.151.03.Đ01 | U53.151.03.Đ01 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | |
6541394 | Chóng mặt | U53.151.03.Đ02 | U53.151.03.Đ02 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | U53.151.03.Đ02 | U53.151.03.Đ02 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | |
6541395 | Mất ngủ | U53.151.03.Đ03 | U53.151.03.Đ03 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | U53.151.03.Đ03 | U53.151.03.Đ03 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | |
6541396 | Hay quên | U53.151.03.Đ04 | U53.151.03.Đ04 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | U53.151.03.Đ04 | U53.151.03.Đ04 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | |
6541397 | Tóc bạc | U53.151.03.Đ05 | U53.151.03.Đ05 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | U53.151.03.Đ05 | U53.151.03.Đ05 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | |
6541398 | Ù tai | U53.151.03.Đ06 | U53.151.03.Đ06 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | U53.151.03.Đ06 | U53.151.03.Đ06 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | |
6541399 | Răng rụng | U53.151.03.Đ07 | U53.151.03.Đ07 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | U53.151.03.Đ07 | U53.151.03.Đ07 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | |
6541400 | Miệng họng khô | U53.151.03.Đ08 | U53.151.03.Đ08 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | U53.151.03.Đ08 | U53.151.03.Đ08 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | |
6541401 | Lưng gối đau mỏi | U53.151.03.Đ09 | U53.151.03.Đ09 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | U53.151.03.Đ09 | U53.151.03.Đ09 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | |
6541402 | Tiểu đêm | U53.151.03.Đ10 | U53.151.03.Đ10 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | U53.151.03.Đ10 | U53.151.03.Đ10 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | |
6541403 | Triệu chứng khác | U53.151.03.Đ11 | U53.151.03.Đ11 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | U53.151.03.Đ11 | U53.151.03.Đ11 | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | Thể can thận âm hư (U53.151.03) | |
6541404 | Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định | U53.151.04.Đ01 | U53.151.04.Đ01 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | U53.151.04.Đ01 | U53.151.04.Đ01 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | |
6541405 | Tinh thần uể oải | U53.151.04.Đ02 | U53.151.04.Đ02 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | U53.151.04.Đ02 | U53.151.04.Đ02 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | |
6541406 | Tính khí thất thường | U53.151.04.Đ03 | U53.151.04.Đ03 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | U53.151.04.Đ03 | U53.151.04.Đ03 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | |
6541407 | Đau đầu | U53.151.04.Đ04 | U53.151.04.Đ04 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | U53.151.04.Đ04 | U53.151.04.Đ04 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | |
6541408 | Chóng mặt | U53.151.04.Đ05 | U53.151.04.Đ05 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | U53.151.04.Đ05 | U53.151.04.Đ05 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | |
6541409 | Hay thở dài | U53.151.04.Đ06 | U53.151.04.Đ06 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | U53.151.04.Đ06 | U53.151.04.Đ06 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | |
6541410 | Ăn kém | U53.151.04.Đ07 | U53.151.04.Đ07 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | U53.151.04.Đ07 | U53.151.04.Đ07 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | |
6541411 | Đại tiện lỏng | U53.151.04.Đ08 | U53.151.04.Đ08 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | U53.151.04.Đ08 | U53.151.04.Đ08 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | |
6541412 | Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ) | U53.151.04.Đ09 | U53.151.04.Đ09 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | U53.151.04.Đ09 | U53.151.04.Đ09 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | |
6541413 | Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ) | U53.151.04.Đ10 | U53.151.04.Đ10 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | U53.151.04.Đ10 | U53.151.04.Đ10 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | |
6541414 | Triệu chứng khác | U53.151.04.Đ11 | U53.151.04.Đ11 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | U53.151.04.Đ11 | U53.151.04.Đ11 | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) | |
6541415 | Chóng mặt | U53.151.05.Đ01 | U53.151.05.Đ01 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ01 | U53.151.05.Đ01 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541416 | Đau nặng đầu | U53.151.05.Đ02 | U53.151.05.Đ02 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ02 | U53.151.05.Đ02 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541417 | Mệt mỏi toàn thân | U53.151.05.Đ03 | U53.151.05.Đ03 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ03 | U53.151.05.Đ03 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541418 | Người béo bệu | U53.151.05.Đ04 | U53.151.05.Đ04 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ04 | U53.151.05.Đ04 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541419 | Đắng miệng | U53.151.05.Đ05 | U53.151.05.Đ05 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ05 | U53.151.05.Đ05 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541420 | Khô miệng | U53.151.05.Đ06 | U53.151.05.Đ06 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ06 | U53.151.05.Đ06 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541421 | Tức ngực | U53.151.05.Đ07 | U53.151.05.Đ07 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ07 | U53.151.05.Đ07 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541422 | Phiền nhiệt | U53.151.05.Đ08 | U53.151.05.Đ08 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ08 | U53.151.05.Đ08 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541423 | Đầy bụng | U53.151.05.Đ09 | U53.151.05.Đ09 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ09 | U53.151.05.Đ09 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541424 | Buồn nôn | U53.151.05.Đ10 | U53.151.05.Đ10 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ10 | U53.151.05.Đ10 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541425 | Tay chân nặng nề | U53.151.05.Đ11 | U53.151.05.Đ11 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ11 | U53.151.05.Đ11 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541426 | Đại tiện nát | U53.151.05.Đ12 | U53.151.05.Đ12 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ12 | U53.151.05.Đ12 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541427 | Cảm giác nóng hậu môn | U53.151.05.Đ13 | U53.151.05.Đ13 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ13 | U53.151.05.Đ13 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541428 | Nước tiểu vàng | U53.151.05.Đ14 | U53.151.05.Đ14 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ14 | U53.151.05.Đ14 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541429 | Triệu chứng khác | U53.151.05.Đ15 | U53.151.05.Đ15 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | U53.151.05.Đ15 | U53.151.05.Đ15 | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) | |
6541430 | Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên | U53.151.06.Đ01 | U53.151.06.Đ01 | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | U53.151.06.Đ01 | U53.151.06.Đ01 | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | |
6541431 | Chóng mặt | U53.151.06.Đ02 | U53.151.06.Đ02 | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | U53.151.06.Đ02 | U53.151.06.Đ02 | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | |
6541432 | Đau nhức mắt | U53.151.06.Đ03 | U53.151.06.Đ03 | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | U53.151.06.Đ03 | U53.151.06.Đ03 | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | |
6541433 | Đau vùng thượnng vị | U53.151.06.Đ04 | U53.151.06.Đ04 | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | U53.151.06.Đ04 | U53.151.06.Đ04 | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | |
6541434 | Triệu chứng khác | U53.151.06.Đ05 | U53.151.06.Đ05 | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | U53.151.06.Đ05 | U53.151.06.Đ05 | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) | |
6541435 | Triệu chứng | U53.151.07.Đ00 | U53.151.07.Đ00 | Thể khác (U53.151.07) | Thể khác (U53.151.07) | U53.151.07.Đ00 | U53.151.07.Đ00 | Thể khác (U53.151.07) | Thể khác (U53.151.07) | |
6541436 | Khởi phát bệnh sau khi bị lạnh | U55.561.01.Đ01 | U55.561.01.Đ01 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.Đ01 | U55.561.01.Đ01 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541437 | Mắt nhắm không kín | U55.561.01.Đ02 | U55.561.01.Đ02 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.Đ02 | U55.561.01.Đ02 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541438 | Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt | U55.561.01.Đ03 | U55.561.01.Đ03 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.Đ03 | U55.561.01.Đ03 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541439 | Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt | U55.561.01.Đ04 | U55.561.01.Đ04 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.Đ04 | U55.561.01.Đ04 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541440 | Nhân trung lệch về bên lành | U55.561.01.Đ05 | U55.561.01.Đ05 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.Đ05 | U55.561.01.Đ05 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541441 | Miệng méo | U55.561.01.Đ06 | U55.561.01.Đ06 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.Đ06 | U55.561.01.Đ06 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541442 | Khó huýt sáo | U55.561.01.Đ07 | U55.561.01.Đ07 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.Đ07 | U55.561.01.Đ07 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541443 | Ăn uống tràn ra bên liệt | U55.561.01.Đ08 | U55.561.01.Đ08 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.Đ08 | U55.561.01.Đ08 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541444 | Sợ gió, sợ lạnh | U55.561.01.Đ09 | U55.561.01.Đ09 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.Đ09 | U55.561.01.Đ09 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541445 | Khó thổi lửa | U55.561.01.K01 | U55.561.01.K01 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.K01 | U55.561.01.K01 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541446 | Gai rét | U55.561.01.K02 | U55.561.01.K02 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.K02 | U55.561.01.K02 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541447 | Triệu chứng khác | U55.561.01.Đ10 | U55.561.01.Đ10 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | U55.561.01.Đ10 | U55.561.01.Đ10 | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) | |
6541448 | Có biểu hiện sốt | U55.561.02.Đ01 | U55.561.02.Đ01 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.Đ01 | U55.561.02.Đ01 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541449 | Mắt nhắm không kín | U55.561.02.Đ02 | U55.561.02.Đ02 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.Đ02 | U55.561.02.Đ02 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541450 | Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt | U55.561.02.Đ03 | U55.561.02.Đ03 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.Đ03 | U55.561.02.Đ03 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541451 | Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt | U55.561.02.Đ04 | U55.561.02.Đ04 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.Đ04 | U55.561.02.Đ04 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541452 | Nhân trung lệch về bên lành | U55.561.02.Đ05 | U55.561.02.Đ05 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.Đ05 | U55.561.02.Đ05 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541453 | Miệng méo | U55.561.02.Đ06 | U55.561.02.Đ06 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.Đ06 | U55.561.02.Đ06 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541454 | Khó huýt sáo | U55.561.02.Đ07 | U55.561.02.Đ07 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.Đ07 | U55.561.02.Đ07 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541455 | Ăn uống tràn ra bên liệt | U55.561.02.Đ08 | U55.561.02.Đ08 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.Đ08 | U55.561.02.Đ08 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541456 | Tiểu tiện vàng | U55.561.02.Đ09 | U55.561.02.Đ09 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.Đ09 | U55.561.02.Đ09 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541457 | Đại tiện táo | U55.561.02.Đ10 | U55.561.02.Đ10 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.Đ10 | U55.561.02.Đ10 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541458 | Khó thổi lửa | U55.561.02.K01 | U55.561.02.K01 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.K01 | U55.561.02.K01 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541459 | Triệu chứng khác | U55.561.02.Đ11 | U55.561.02.Đ11 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | U55.561.02.Đ11 | U55.561.02.Đ11 | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | Thể phong nhiệt (U55.561.02) | |
6541460 | Khởi phát bệnh sau chấn thương | U55.561.03.Đ01 | U55.561.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | U55.561.03.Đ01 | U55.561.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | |
6541461 | Mắt nhắm không kín | U55.561.03.Đ02 | U55.561.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | U55.561.03.Đ02 | U55.561.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | |
6541462 | Nhân trung lệch về bên lành | U55.561.03.Đ03 | U55.561.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | U55.561.03.Đ03 | U55.561.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | |
6541463 | Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt | U55.561.03.Đ04 | U55.561.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | U55.561.03.Đ04 | U55.561.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | |
6541464 | Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt | U55.561.03.Đ05 | U55.561.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | U55.561.03.Đ05 | U55.561.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | |
6541465 | Miệng méo | U55.561.03.Đ06 | U55.561.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | U55.561.03.Đ06 | U55.561.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | |
6541466 | Khó huýt sáo | U55.561.03.Đ07 | U55.561.03.Đ07 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | U55.561.03.Đ07 | U55.561.03.Đ07 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | |
6541467 | Ăn uống tràn ra bên liệt | U55.561.03.Đ08 | U55.561.03.Đ08 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | U55.561.03.Đ08 | U55.561.03.Đ08 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | |
6541468 | Khó thổi lửa | U55.561.03.K01 | U55.561.03.K01 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | U55.561.03.K01 | U55.561.03.K01 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | |
6541469 | Triệu chứng khác | U55.561.03.Đ09 | U55.561.03.Đ09 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | U55.561.03.Đ09 | U55.561.03.Đ09 | Thể huyết ứ (U55.561.03) | Thể huyết ứ (U55.561.03) | |
6541470 | Triệu chứng | U55.561.04.Đ00 | U55.561.04.Đ00 | Thể khác (U55.561.04) | Thể khác (U55.561.04) | U55.561.04.Đ00 | U55.561.04.Đ00 | Thể khác (U55.561.04) | Thể khác (U55.561.04) | |
6541471 | Đau liên sườn | U55.541.01.Đ01 | U55.541.01.Đ01 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | U55.541.01.Đ01 | U55.541.01.Đ01 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | |
6541472 | Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng | U55.541.01.Đ02 | U55.541.01.Đ02 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | U55.541.01.Đ02 | U55.541.01.Đ02 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | |
6541473 | Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa | U55.541.01.Đ03 | U55.541.01.Đ03 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | U55.541.01.Đ03 | U55.541.01.Đ03 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | |
6541474 | Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn | U55.541.01.Đ04 | U55.541.01.Đ04 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | U55.541.01.Đ04 | U55.541.01.Đ04 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | |
6541475 | Sợ lạnh | U55.541.01.Đ05 | U55.541.01.Đ05 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | U55.541.01.Đ05 | U55.541.01.Đ05 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | |
6541476 | Triệu chứng khác | U55.541.01.Đ06 | U55.541.01.Đ06 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | U55.541.01.Đ06 | U55.541.01.Đ06 | Thể phong hàn (U55.541.01) | Thể phong hàn (U55.541.01) | |
6541477 | Đau vùng hạ sườn | U55.541.02.Đ01 | U55.541.02.Đ01 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | U55.541.02.Đ01 | U55.541.02.Đ01 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | |
6541478 | Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai | U55.541.02.Đ02 | U55.541.02.Đ02 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | U55.541.02.Đ02 | U55.541.02.Đ02 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | |
6541479 | Đau tăng khi tình chí kích động | U55.541.02.Đ03 | U55.541.02.Đ03 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | U55.541.02.Đ03 | U55.541.02.Đ03 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | |
6541480 | Tinh thần uất ức hay cáu gắt | U55.541.02.Đ04 | U55.541.02.Đ04 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | U55.541.02.Đ04 | U55.541.02.Đ04 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | |
6541481 | Hay thở dài | U55.541.02.Đ05 | U55.541.02.Đ05 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | U55.541.02.Đ05 | U55.541.02.Đ05 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | |
6541482 | Cảm giác bí bách trong ngực | U55.541.02.Đ06 | U55.541.02.Đ06 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | U55.541.02.Đ06 | U55.541.02.Đ06 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | |
6541483 | Bụng chướng không muốn ăn | U55.541.02.Đ07 | U55.541.02.Đ07 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | U55.541.02.Đ07 | U55.541.02.Đ07 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | |
6541484 | Ợ hơi | U55.541.02.Đ08 | U55.541.02.Đ08 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | U55.541.02.Đ08 | U55.541.02.Đ08 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | |
6541485 | Triệu chứng khác | U55.541.02.Đ09 | U55.541.02.Đ09 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | U55.541.02.Đ09 | U55.541.02.Đ09 | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | Thể can khí uất kết (U55.541.02) | |
6541486 | Vùng sườn cảm giác nóng rát | U55.541.03.Đ01 | U55.541.03.Đ01 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ01 | U55.541.03.Đ01 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541487 | Vùng sườn cảm giác đau | U55.541.03.Đ02 | U55.541.03.Đ02 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ02 | U55.541.03.Đ02 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541488 | Tình chí không yên, dễ cáu | U55.541.03.Đ03 | U55.541.03.Đ03 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ03 | U55.541.03.Đ03 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541489 | Đau đầu | U55.541.03.Đ04 | U55.541.03.Đ04 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ04 | U55.541.03.Đ04 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541490 | Mặt đỏ | U55.541.03.Đ05 | U55.541.03.Đ05 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ05 | U55.541.03.Đ05 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541491 | Ù tai | U55.541.03.Đ06 | U55.541.03.Đ06 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ06 | U55.541.03.Đ06 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541492 | Tâm phiền (buồn bực) | U55.541.03.Đ07 | U55.541.03.Đ07 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ07 | U55.541.03.Đ07 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541493 | Mất ngủ | U55.541.03.Đ08 | U55.541.03.Đ08 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ08 | U55.541.03.Đ08 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541494 | Ợ chua | U55.541.03.Đ09 | U55.541.03.Đ09 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ09 | U55.541.03.Đ09 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541495 | Miệng đắng mà khô | U55.541.03.Đ10 | U55.541.03.Đ10 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ10 | U55.541.03.Đ10 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541496 | Đại tiện nóng rát | U55.541.03.Đ11 | U55.541.03.Đ11 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ11 | U55.541.03.Đ11 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541497 | Triệu chứng khác | U55.541.03.Đ12 | U55.541.03.Đ12 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | U55.541.03.Đ12 | U55.541.03.Đ12 | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) | |
6541498 | Ngực sườn chướng | U55.541.04.Đ01 | U55.541.04.Đ01 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | U55.541.04.Đ01 | U55.541.04.Đ01 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | |
6541499 | Ngực sườn đau | U55.541.04.Đ02 | U55.541.04.Đ02 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | U55.541.04.Đ02 | U55.541.04.Đ02 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | |
6541500 | Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) | U55.541.04.Đ03 | U55.541.04.Đ03 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | U55.541.04.Đ03 | U55.541.04.Đ03 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | |
6541501 | Đau đầu | U55.541.04.Đ04 | U55.541.04.Đ04 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | U55.541.04.Đ04 | U55.541.04.Đ04 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | |
6541502 | Chóng mặt | U55.541.04.Đ05 | U55.541.04.Đ05 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | U55.541.04.Đ05 | U55.541.04.Đ05 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | |
6541503 | Miệng đắng | U55.541.04.Đ06 | U55.541.04.Đ06 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | U55.541.04.Đ06 | U55.541.04.Đ06 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | |
6541504 | Họng khô | U55.541.04.Đ07 | U55.541.04.Đ07 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | U55.541.04.Đ07 | U55.541.04.Đ07 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | |
6541505 | Ăn kém | U55.541.04.Đ08 | U55.541.04.Đ08 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | U55.541.04.Đ08 | U55.541.04.Đ08 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | |
6541506 | Buồn nôn | U55.541.04.Đ09 | U55.541.04.Đ09 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | U55.541.04.Đ09 | U55.541.04.Đ09 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | |
6541507 | Tâm phiền (Buồn bực) | U55.541.04.Đ10 | U55.541.04.Đ10 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | U55.541.04.Đ10 | U55.541.04.Đ10 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | |
6541508 | Triệu chứng khác | U55.541.04.Đ11 | U55.541.04.Đ11 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | U55.541.04.Đ11 | U55.541.04.Đ11 | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) | |
6541509 | Vùng mạn sườn đau | U55.541.05.Đ01 | U55.541.05.Đ01 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | U55.541.05.Đ01 | U55.541.05.Đ01 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | |
6541510 | Có vết sang thương ở vị trí đau | U55.541.05.Đ02 | U55.541.05.Đ02 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | U55.541.05.Đ02 | U55.541.05.Đ02 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | |
6541511 | Đau như kim châm | U55.541.05.Đ03 | U55.541.05.Đ03 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | U55.541.05.Đ03 | U55.541.05.Đ03 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | |
6541512 | Đau cố định | U55.541.05.Đ04 | U55.541.05.Đ04 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | U55.541.05.Đ04 | U55.541.05.Đ04 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | |
6541513 | Đau tăng về đêm | U55.541.05.Đ05 | U55.541.05.Đ05 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | U55.541.05.Đ05 | U55.541.05.Đ05 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | |
6541514 | Triệu chứng khác | U55.541.05.Đ06 | U55.541.05.Đ06 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | U55.541.05.Đ06 | U55.541.05.Đ06 | Thể huyết ứ (U55.541.05) | Thể huyết ứ (U55.541.05) | |
6541515 | Sườn đau | U55.541.06.Đ01 | U55.541.06.Đ01 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | U55.541.06.Đ01 | U55.541.06.Đ01 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | |
6541516 | Miệng đắng | U55.541.06.Đ02 | U55.541.06.Đ02 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | U55.541.06.Đ02 | U55.541.06.Đ02 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | |
6541517 | Ăn kém | U55.541.06.Đ03 | U55.541.06.Đ03 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | U55.541.06.Đ03 | U55.541.06.Đ03 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | |
6541518 | Ngực bụng đầy chướng | U55.541.06.Đ04 | U55.541.06.Đ04 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | U55.541.06.Đ04 | U55.541.06.Đ04 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | |
6541519 | Tiểu ngắn đỏ | U55.541.06.Đ05 | U55.541.06.Đ05 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | U55.541.06.Đ05 | U55.541.06.Đ05 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | |
6541520 | Triệu chứng khác | U55.541.06.Đ06 | U55.541.06.Đ06 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | U55.541.06.Đ06 | U55.541.06.Đ06 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) | |
6541521 | Triệu chứng | U55.541.07.Đ00 | U55.541.07.Đ00 | Thể khác (U55.541.07) | Thể khác (U55.541.07) | U55.541.07.Đ00 | U55.541.07.Đ00 | Thể khác (U55.541.07) | Thể khác (U55.541.07) | |
6541522 | Đau liên sườn | U55.531.01.Đ01 | U55.531.01.Đ01 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | U55.531.01.Đ01 | U55.531.01.Đ01 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | |
6541523 | Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng | U55.531.01.Đ02 | U55.531.01.Đ02 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | U55.531.01.Đ02 | U55.531.01.Đ02 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | |
6541524 | Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa | U55.531.01.Đ03 | U55.531.01.Đ03 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | U55.531.01.Đ03 | U55.531.01.Đ03 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | |
6541525 | Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn | U55.531.01.Đ04 | U55.531.01.Đ04 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | U55.531.01.Đ04 | U55.531.01.Đ04 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | |
6541526 | Sợ lạnh | U55.531.01.Đ05 | U55.531.01.Đ05 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | U55.531.01.Đ05 | U55.531.01.Đ05 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | |
6541527 | Triệu chứng khác | U55.531.01.Đ06 | U55.531.01.Đ06 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | U55.531.01.Đ06 | U55.531.01.Đ06 | Thể phong hàn (U55.531.01) | Thể phong hàn (U55.531.01) | |
6541528 | Đau vùng hạ sườn | U55.531.02.Đ01 | U55.531.02.Đ01 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | U55.531.02.Đ01 | U55.531.02.Đ01 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | |
6541529 | Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai | U55.531.02.Đ02 | U55.531.02.Đ02 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | U55.531.02.Đ02 | U55.531.02.Đ02 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | |
6541530 | Đau tăng khi tình chí kích động | U55.531.02.Đ03 | U55.531.02.Đ03 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | U55.531.02.Đ03 | U55.531.02.Đ03 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | |
6541531 | Tinh thần uất ức hay cáu gắt | U55.531.02.Đ04 | U55.531.02.Đ04 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | U55.531.02.Đ04 | U55.531.02.Đ04 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | |
6541532 | Hay thở dài | U55.531.02.Đ05 | U55.531.02.Đ05 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | U55.531.02.Đ05 | U55.531.02.Đ05 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | |
6541533 | Cảm giác bí bách trong ngực | U55.531.02.Đ06 | U55.531.02.Đ06 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | U55.531.02.Đ06 | U55.531.02.Đ06 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | |
6541534 | Bụng chướng không muốn ăn | U55.531.02.Đ07 | U55.531.02.Đ07 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | U55.531.02.Đ07 | U55.531.02.Đ07 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | |
6541535 | Ợ hơi | U55.531.02.Đ08 | U55.531.02.Đ08 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | U55.531.02.Đ08 | U55.531.02.Đ08 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | |
6541536 | Triệu chứng khác | U55.531.02.Đ09 | U55.531.02.Đ09 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | U55.531.02.Đ09 | U55.531.02.Đ09 | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | Thể can khí uất kết (U55.531.02) | |
6541537 | Vùng sườn cảm giác nóng rát | U55.531.03.Đ01 | U55.531.03.Đ01 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ01 | U55.531.03.Đ01 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541538 | Vùng sườn cảm giác đau | U55.531.03.Đ02 | U55.531.03.Đ02 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ02 | U55.531.03.Đ02 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541539 | Tình chí không yên, dễ cáu | U55.531.03.Đ03 | U55.531.03.Đ03 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ03 | U55.531.03.Đ03 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541540 | Đau đầu | U55.531.03.Đ04 | U55.531.03.Đ04 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ04 | U55.531.03.Đ04 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541541 | Mặt đỏ | U55.531.03.Đ05 | U55.531.03.Đ05 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ05 | U55.531.03.Đ05 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541542 | Ù tai | U55.531.03.Đ06 | U55.531.03.Đ06 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ06 | U55.531.03.Đ06 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541543 | Tâm phiền (buồn bực) | U55.531.03.Đ07 | U55.531.03.Đ07 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ07 | U55.531.03.Đ07 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541544 | Mất ngủ | U55.531.03.Đ08 | U55.531.03.Đ08 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ08 | U55.531.03.Đ08 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541545 | Ợ chua | U55.531.03.Đ09 | U55.531.03.Đ09 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ09 | U55.531.03.Đ09 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541546 | Miệng đắng mà khô | U55.531.03.Đ10 | U55.531.03.Đ10 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ10 | U55.531.03.Đ10 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541547 | Đại tiện nóng rát | U55.531.03.Đ11 | U55.531.03.Đ11 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ11 | U55.531.03.Đ11 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541548 | Triệu chứng khác | U55.531.03.Đ12 | U55.531.03.Đ12 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | U55.531.03.Đ12 | U55.531.03.Đ12 | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) | |
6541549 | Ngực sườn chướng | U55.531.04.Đ01 | U55.531.04.Đ01 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | U55.531.04.Đ01 | U55.531.04.Đ01 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | |
6541550 | Ngực sườn đau | U55.531.04.Đ02 | U55.531.04.Đ02 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | U55.531.04.Đ02 | U55.531.04.Đ02 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | |
6541551 | Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) | U55.531.04.Đ03 | U55.531.04.Đ03 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | U55.531.04.Đ03 | U55.531.04.Đ03 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | |
6541552 | Đau đầu | U55.531.04.Đ04 | U55.531.04.Đ04 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | U55.531.04.Đ04 | U55.531.04.Đ04 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | |
6541553 | Chóng mặt | U55.531.04.Đ05 | U55.531.04.Đ05 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | U55.531.04.Đ05 | U55.531.04.Đ05 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | |
6541554 | Miệng đắng | U55.531.04.Đ06 | U55.531.04.Đ06 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | U55.531.04.Đ06 | U55.531.04.Đ06 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | |
6541555 | Họng khô | U55.531.04.Đ07 | U55.531.04.Đ07 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | U55.531.04.Đ07 | U55.531.04.Đ07 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | |
6541556 | Ăn kém | U55.531.04.Đ08 | U55.531.04.Đ08 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | U55.531.04.Đ08 | U55.531.04.Đ08 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | |
6541557 | Buồn nôn | U55.531.04.Đ09 | U55.531.04.Đ09 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | U55.531.04.Đ09 | U55.531.04.Đ09 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | |
6541558 | Tâm phiền (Buồn bực) | U55.531.04.Đ10 | U55.531.04.Đ10 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | U55.531.04.Đ10 | U55.531.04.Đ10 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | |
6541559 | Triệu chứng khác | U55.531.04.Đ11 | U55.531.04.Đ11 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | U55.531.04.Đ11 | U55.531.04.Đ11 | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) | |
6541560 | Vùng mạn sườn đau | U55.531.05.Đ01 | U55.531.05.Đ01 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | U55.531.05.Đ01 | U55.531.05.Đ01 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | |
6541561 | Có vết sang thương ở vị trí đau | U55.531.05.Đ02 | U55.531.05.Đ02 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | U55.531.05.Đ02 | U55.531.05.Đ02 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | |
6541562 | Đau như kim châm | U55.531.05.Đ03 | U55.531.05.Đ03 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | U55.531.05.Đ03 | U55.531.05.Đ03 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | |
6541563 | Đau cố định | U55.531.05.Đ04 | U55.531.05.Đ04 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | U55.531.05.Đ04 | U55.531.05.Đ04 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | |
6541564 | Đau tăng về đêm | U55.531.05.Đ05 | U55.531.05.Đ05 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | U55.531.05.Đ05 | U55.531.05.Đ05 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | |
6541565 | Triệu chứng khác | U55.531.05.Đ06 | U55.531.05.Đ06 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | U55.531.05.Đ06 | U55.531.05.Đ06 | Thể huyết ứ (U55.531.05) | Thể huyết ứ (U55.531.05) | |
6541566 | Sườn đau | U55.531.06.Đ01 | U55.531.06.Đ01 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | U55.531.06.Đ01 | U55.531.06.Đ01 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | |
6541567 | Miệng đắng | U55.531.06.Đ02 | U55.531.06.Đ02 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | U55.531.06.Đ02 | U55.531.06.Đ02 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | |
6541568 | Ăn kém | U55.531.06.Đ03 | U55.531.06.Đ03 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | U55.531.06.Đ03 | U55.531.06.Đ03 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | |
6541569 | Ngực bụng đầy chướng | U55.531.06.Đ04 | U55.531.06.Đ04 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | U55.531.06.Đ04 | U55.531.06.Đ04 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | |
6541570 | Tiểu ngắn đỏ | U55.531.06.Đ05 | U55.531.06.Đ05 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | U55.531.06.Đ05 | U55.531.06.Đ05 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | |
6541571 | Triệu chứng khác | U55.531.06.Đ06 | U55.531.06.Đ06 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | U55.531.06.Đ06 | U55.531.06.Đ06 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) | |
6541572 | Triệu chứng | U55.531.07.Đ00 | U55.531.07.Đ00 | Thể khác (U55.531.07) | Thể khác (U55.531.07) | U55.531.07.Đ00 | U55.531.07.Đ00 | Thể khác (U55.531.07) | Thể khác (U55.531.07) | |
6541573 | Đau liên sườn | U55.431.01.Đ01 | U55.431.01.Đ01 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | U55.431.01.Đ01 | U55.431.01.Đ01 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | |
6541574 | Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng | U55.431.01.Đ02 | U55.431.01.Đ02 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | U55.431.01.Đ02 | U55.431.01.Đ02 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | |
6541575 | Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa | U55.431.01.Đ03 | U55.431.01.Đ03 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | U55.431.01.Đ03 | U55.431.01.Đ03 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | |
6541576 | Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn | U55.431.01.Đ04 | U55.431.01.Đ04 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | U55.431.01.Đ04 | U55.431.01.Đ04 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | |
6541577 | Sợ lạnh | U55.431.01.Đ05 | U55.431.01.Đ05 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | U55.431.01.Đ05 | U55.431.01.Đ05 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | |
6541578 | Triệu chứng khác | U55.431.01.Đ06 | U55.431.01.Đ06 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | U55.431.01.Đ06 | U55.431.01.Đ06 | Thể phong hàn (U55.431.01) | Thể phong hàn (U55.431.01) | |
6541579 | Đau vùng hạ sườn | U55.431.02.Đ01 | U55.431.02.Đ01 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | U55.431.02.Đ01 | U55.431.02.Đ01 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | |
6541580 | Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai | U55.431.02.Đ02 | U55.431.02.Đ02 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | U55.431.02.Đ02 | U55.431.02.Đ02 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | |
6541581 | Đau tăng khi tình chí kích động | U55.431.02.Đ03 | U55.431.02.Đ03 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | U55.431.02.Đ03 | U55.431.02.Đ03 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | |
6541582 | Tinh thần uất ức hay cáu gắt | U55.431.02.Đ04 | U55.431.02.Đ04 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | U55.431.02.Đ04 | U55.431.02.Đ04 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | |
6541583 | Hay thở dài | U55.431.02.Đ05 | U55.431.02.Đ05 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | U55.431.02.Đ05 | U55.431.02.Đ05 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | |
6541584 | Cảm giác bí bách trong ngực | U55.431.02.Đ06 | U55.431.02.Đ06 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | U55.431.02.Đ06 | U55.431.02.Đ06 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | |
6541585 | Bụng chướng không muốn ăn | U55.431.02.Đ07 | U55.431.02.Đ07 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | U55.431.02.Đ07 | U55.431.02.Đ07 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | |
6541586 | Ợ hơi | U55.431.02.Đ08 | U55.431.02.Đ08 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | U55.431.02.Đ08 | U55.431.02.Đ08 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | |
6541587 | Triệu chứng khác | U55.431.02.Đ09 | U55.431.02.Đ09 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | U55.431.02.Đ09 | U55.431.02.Đ09 | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | Thể can khí uất kết (U55.431.02) | |
6541588 | Vùng sườn cảm giác nóng rát | U55.431.03.Đ01 | U55.431.03.Đ01 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | U55.431.03.Đ01 | U55.431.03.Đ01 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | |
6541589 | Vùng sườn cảm giác đau | U55.431.03.Đ02 | U55.431.03.Đ02 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | U55.431.03.Đ02 | U55.431.03.Đ02 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | |
6541590 | Tình chí không yên, dễ cáu | U55.431.03.Đ03 | U55.431.03.Đ03 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | U55.431.03.Đ03 | U55.431.03.Đ03 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | |
6541591 | Đau đầu | U55.431.03.Đ04 | U55.431.03.Đ04 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | U55.431.03.Đ04 | U55.431.03.Đ04 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | |
6541592 | Mặt đỏ | U55.431.03.Đ05 | U55.431.03.Đ05 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | U55.431.03.Đ05 | U55.431.03.Đ05 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | |
6541593 | Ù tai | U55.431.03.Đ06 | U55.431.03.Đ06 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | U55.431.03.Đ06 | U55.431.03.Đ06 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | |
6541594 | Tâm phiền mất ngủ | U55.431.03.Đ07 | U55.431.03.Đ07 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | U55.431.03.Đ07 | U55.431.03.Đ07 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | |
6541595 | Ợ chua | U55.431.03.Đ08 | U55.431.03.Đ08 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | U55.431.03.Đ08 | U55.431.03.Đ08 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | |
6541596 | Miệng đắng mà khô | U55.431.03.Đ09 | U55.431.03.Đ09 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | U55.431.03.Đ09 | U55.431.03.Đ09 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | |
6541597 | Đại tiện nóng rát | U55.431.03.Đ10 | U55.431.03.Đ10 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | U55.431.03.Đ10 | U55.431.03.Đ10 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | |
6541598 | Triệu chứng khác | U55.431.03.Đ11 | U55.431.03.Đ11 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | U55.431.03.Đ11 | U55.431.03.Đ11 | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) | |
6541599 | Ngực sườn chướng | U55.431.04.Đ01 | U55.431.04.Đ01 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | U55.431.04.Đ01 | U55.431.04.Đ01 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | |
6541600 | Ngực sườn đau | U55.431.04.Đ02 | U55.431.04.Đ02 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | U55.431.04.Đ02 | U55.431.04.Đ02 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | |
6541601 | Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) | U55.431.04.Đ03 | U55.431.04.Đ03 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | U55.431.04.Đ03 | U55.431.04.Đ03 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | |
6541602 | Đau đầu | U55.431.04.Đ04 | U55.431.04.Đ04 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | U55.431.04.Đ04 | U55.431.04.Đ04 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | |
6541603 | Chóng mặt | U55.431.04.Đ05 | U55.431.04.Đ05 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | U55.431.04.Đ05 | U55.431.04.Đ05 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | |
6541604 | Miệng đắng | U55.431.04.Đ06 | U55.431.04.Đ06 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | U55.431.04.Đ06 | U55.431.04.Đ06 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | |
6541605 | Họng khô | U55.431.04.Đ07 | U55.431.04.Đ07 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | U55.431.04.Đ07 | U55.431.04.Đ07 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | |
6541606 | Ăn kém | U55.431.04.Đ08 | U55.431.04.Đ08 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | U55.431.04.Đ08 | U55.431.04.Đ08 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | |
6541607 | Buồn nôn | U55.431.04.Đ09 | U55.431.04.Đ09 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | U55.431.04.Đ09 | U55.431.04.Đ09 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | |
6541608 | Tâm phiền (buồn bực, khó chịu) | U55.431.04.Đ10 | U55.431.04.Đ10 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | U55.431.04.Đ10 | U55.431.04.Đ10 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | |
6541609 | Triệu chứng khác | U55.431.04.Đ11 | U55.431.04.Đ11 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | U55.431.04.Đ11 | U55.431.04.Đ11 | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) | |
6541610 | Vùng mạn sườn đau | U55.431.05.Đ01 | U55.431.05.Đ01 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | U55.431.05.Đ01 | U55.431.05.Đ01 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | |
6541611 | Có vết sang thương ở vị trí đau | U55.431.05.Đ02 | U55.431.05.Đ02 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | U55.431.05.Đ02 | U55.431.05.Đ02 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | |
6541612 | Đau như kim châm | U55.431.05.Đ03 | U55.431.05.Đ03 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | U55.431.05.Đ03 | U55.431.05.Đ03 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | |
6541613 | Đau cố định | U55.431.05.Đ04 | U55.431.05.Đ04 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | U55.431.05.Đ04 | U55.431.05.Đ04 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | |
6541614 | Đau tăng về đêm | U55.431.05.Đ05 | U55.431.05.Đ05 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | U55.431.05.Đ05 | U55.431.05.Đ05 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | |
6541615 | Triệu chứng khác | U55.431.05.Đ06 | U55.431.05.Đ06 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | U55.431.05.Đ06 | U55.431.05.Đ06 | Thể huyết ứ (U55.431.05) | Thể huyết ứ (U55.431.05) | |
6541616 | Sườn đau | U55.431.06.Đ01 | U55.431.06.Đ01 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | U55.431.06.Đ01 | U55.431.06.Đ01 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | |
6541617 | Miệng đắng | U55.431.06.Đ02 | U55.431.06.Đ02 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | U55.431.06.Đ02 | U55.431.06.Đ02 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | |
6541618 | Ăn kém | U55.431.06.Đ03 | U55.431.06.Đ03 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | U55.431.06.Đ03 | U55.431.06.Đ03 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | |
6541619 | Ngực bụng đầy chướng | U55.431.06.Đ04 | U55.431.06.Đ04 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | U55.431.06.Đ04 | U55.431.06.Đ04 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | |
6541620 | Tiểu ngắn đỏ | U55.431.06.Đ05 | U55.431.06.Đ05 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | U55.431.06.Đ05 | U55.431.06.Đ05 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | |
6541621 | Triệu chứng khác | U55.431.06.Đ06 | U55.431.06.Đ06 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | U55.431.06.Đ06 | U55.431.06.Đ06 | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) | |
6541622 | Triệu chứng | U55.431.07.Đ00 | U55.431.07.Đ00 | Thể khác (U55.431.07) | Thể khác (U55.431.07) | U55.431.07.Đ00 | U55.431.07.Đ00 | Thể khác (U55.431.07) | Thể khác (U55.431.07) | |
6541623 | Đau từ thắt lưng và mông xuống chân | U62.391.01.Đ01 | U62.391.01.Đ01 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | U62.391.01.Đ01 | U62.391.01.Đ01 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | |
6541624 | Đau có điểm khu trú | U62.391.01.Đ02 | U62.391.01.Đ02 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | U62.391.01.Đ02 | U62.391.01.Đ02 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | |
6541625 | Đau tăng khi trời lạnh | U62.391.01.Đ03 | U62.391.01.Đ03 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | U62.391.01.Đ03 | U62.391.01.Đ03 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | |
6541626 | Chưa có teo cơ | U62.391.01.Đ04 | U62.391.01.Đ04 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | U62.391.01.Đ04 | U62.391.01.Đ04 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | |
6541627 | Sợ gió | U62.391.01.Đ05 | U62.391.01.Đ05 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | U62.391.01.Đ05 | U62.391.01.Đ05 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | |
6541628 | Sợ lạnh | U62.391.01.Đ06 | U62.391.01.Đ06 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | U62.391.01.Đ06 | U62.391.01.Đ06 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | |
6541629 | Đại tiện bình thường | U62.391.01.Đ07 | U62.391.01.Đ07 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | U62.391.01.Đ07 | U62.391.01.Đ07 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | |
6541630 | Đại tiện nát | U62.391.01.Đ08 | U62.391.01.Đ08 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | U62.391.01.Đ08 | U62.391.01.Đ08 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | |
6541631 | Tiểu tiện trong | U62.391.01.Đ09 | U62.391.01.Đ09 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | U62.391.01.Đ09 | U62.391.01.Đ09 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | |
6541632 | Chườm ấm dễ chịu | U62.391.01.K01 | U62.391.01.K01 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | U62.391.01.K01 | U62.391.01.K01 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | |
6541633 | Triệu chứng khác | U62.391.01.Đ10 | U62.391.01.Đ10 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | U62.391.01.Đ10 | U62.391.01.Đ10 | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | Thể phong hàn thấp (U62.391.01) | |
6541634 | Đau vùng thắt lưng | U62.391.02.Đ01 | U62.391.02.Đ01 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | U62.391.02.Đ01 | U62.391.02.Đ01 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | |
6541635 | Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa | U62.391.02.Đ02 | U62.391.02.Đ02 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | U62.391.02.Đ02 | U62.391.02.Đ02 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | |
6541636 | Đau có cảm giác tê bì, nặng nề | U62.391.02.Đ03 | U62.391.02.Đ03 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | U62.391.02.Đ03 | U62.391.02.Đ03 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | |
6541637 | Teo cơ | U62.391.02.Đ04 | U62.391.02.Đ04 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | U62.391.02.Đ04 | U62.391.02.Đ04 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | |
6541638 | Ăn kém | U62.391.02.Đ05 | U62.391.02.Đ05 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | U62.391.02.Đ05 | U62.391.02.Đ05 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | |
6541639 | Ngủ ít | U62.391.02.Đ06 | U62.391.02.Đ06 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | U62.391.02.Đ06 | U62.391.02.Đ06 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | |
6541640 | Triệu chứng khác | U62.391.02.Đ07 | U62.391.02.Đ07 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | U62.391.02.Đ07 | U62.391.02.Đ07 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) | |
6541641 | Đau vùng thắt lưng | U62.391.03.Đ01 | U62.391.03.Đ01 | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | U62.391.03.Đ01 | U62.391.03.Đ01 | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | |
6541642 | Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa | U62.391.03.Đ02 | U62.391.03.Đ02 | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | U62.391.03.Đ02 | U62.391.03.Đ02 | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | |
6541643 | Đau có cảm nóng rát như kim châm | U62.391.03.Đ03 | U62.391.03.Đ03 | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | U62.391.03.Đ03 | U62.391.03.Đ03 | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | |
6541644 | Chân đau nóng hơn chân bên lành | U62.391.03.Đ04 | U62.391.03.Đ04 | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | U62.391.03.Đ04 | U62.391.03.Đ04 | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | |
6541645 | Triệu chứng khác | U62.391.03.Đ05 | U62.391.03.Đ05 | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | U62.391.03.Đ05 | U62.391.03.Đ05 | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | Thể thấp nhiệt (U62.391.03) | |
6541646 | Đau đột ngột | U62.391.04.Đ01 | U62.391.04.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.391.04) | Thể huyết ứ (U62.391.04) | U62.391.04.Đ01 | U62.391.04.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.391.04) | Thể huyết ứ (U62.391.04) | |
6541647 | Đau dữ dội tại một điểm | U62.391.04.Đ02 | U62.391.04.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.391.04) | Thể huyết ứ (U62.391.04) | U62.391.04.Đ02 | U62.391.04.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.391.04) | Thể huyết ứ (U62.391.04) | |
6541648 | Đau lan xuống chân | U62.391.04.Đ03 | U62.391.04.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.391.04) | Thể huyết ứ (U62.391.04) | U62.391.04.Đ03 | U62.391.04.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.391.04) | Thể huyết ứ (U62.391.04) | |
6541649 | Hạn chế vận động | U62.391.04.Đ04 | U62.391.04.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.391.04) | Thể huyết ứ (U62.391.04) | U62.391.04.Đ04 | U62.391.04.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.391.04) | Thể huyết ứ (U62.391.04) | |
6541650 | Triệu chứng khác | U62.391.04.Đ05 | U62.391.04.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.391.04) | Thể huyết ứ (U62.391.04) | U62.391.04.Đ05 | U62.391.04.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.391.04) | Thể huyết ứ (U62.391.04) | |
6541651 | Triệu chứng | U62.391.05.Đ00 | U62.391.05.Đ00 | Thể khác (U62.391.05) | Thể khác (U62.391.05) | U62.391.05.Đ00 | U62.391.05.Đ00 | Thể khác (U62.391.05) | Thể khác (U62.391.05) | |
6541652 | Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân | U62.392.01.Đ01 | U62.392.01.Đ01 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | U62.392.01.Đ01 | U62.392.01.Đ01 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | |
6541653 | Đau có điểm khu trú | U62.392.01.Đ02 | U62.392.01.Đ02 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | U62.392.01.Đ02 | U62.392.01.Đ02 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | |
6541654 | Đau tăng khi trời lạnh | U62.392.01.Đ03 | U62.392.01.Đ03 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | U62.392.01.Đ03 | U62.392.01.Đ03 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | |
6541655 | Chưa có teo cơ | U62.392.01.Đ04 | U62.392.01.Đ04 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | U62.392.01.Đ04 | U62.392.01.Đ04 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | |
6541656 | Sợ gió | U62.392.01.Đ05 | U62.392.01.Đ05 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | U62.392.01.Đ05 | U62.392.01.Đ05 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | |
6541657 | Sợ lạnh | U62.392.01.Đ06 | U62.392.01.Đ06 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | U62.392.01.Đ06 | U62.392.01.Đ06 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | |
6541658 | Đại tiện bình thường | U62.392.01.Đ07 | U62.392.01.Đ07 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | U62.392.01.Đ07 | U62.392.01.Đ07 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | |
6541659 | Đại tiện nát | U62.392.01.Đ08 | U62.392.01.Đ08 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | U62.392.01.Đ08 | U62.392.01.Đ08 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | |
6541660 | Tiểu tiện trong | U62.392.01.Đ09 | U62.392.01.Đ09 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | U62.392.01.Đ09 | U62.392.01.Đ09 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | |
6541661 | Chườm ấm dễ chịu | U62.392.01.K01 | U62.392.01.K01 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | U62.392.01.K01 | U62.392.01.K01 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | |
6541662 | Triệu chứng khác | U62.392.01.Đ10 | U62.392.01.Đ10 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | U62.392.01.Đ10 | U62.392.01.Đ10 | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | Thể phong hàn thấp (U62.392.01) | |
6541663 | Đau vùng thắt lưng | U62.392.02.Đ01 | U62.392.02.Đ01 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | U62.392.02.Đ01 | U62.392.02.Đ01 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | |
6541664 | Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa | U62.392.02.Đ02 | U62.392.02.Đ02 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | U62.392.02.Đ02 | U62.392.02.Đ02 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | |
6541665 | Đau có cảm giác tê bì, nặng nề | U62.392.02.Đ03 | U62.392.02.Đ03 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | U62.392.02.Đ03 | U62.392.02.Đ03 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | |
6541666 | Teo cơ | U62.392.02.Đ04 | U62.392.02.Đ04 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | U62.392.02.Đ04 | U62.392.02.Đ04 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | |
6541667 | Ăn kém | U62.392.02.Đ05 | U62.392.02.Đ05 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | U62.392.02.Đ05 | U62.392.02.Đ05 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | |
6541668 | Ngủ ít | U62.392.02.Đ06 | U62.392.02.Đ06 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | U62.392.02.Đ06 | U62.392.02.Đ06 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | |
6541669 | Triệu chứng khác | U62.392.02.Đ07 | U62.392.02.Đ07 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | U62.392.02.Đ07 | U62.392.02.Đ07 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) | |
6541670 | Đau vùng thắt lưng | U62.392.03.Đ01 | U62.392.03.Đ01 | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | U62.392.03.Đ01 | U62.392.03.Đ01 | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | |
6541671 | Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa | U62.392.03.Đ02 | U62.392.03.Đ02 | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | U62.392.03.Đ02 | U62.392.03.Đ02 | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | |
6541672 | Đau có cảm nóng rát như kim châm | U62.392.03.Đ03 | U62.392.03.Đ03 | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | U62.392.03.Đ03 | U62.392.03.Đ03 | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | |
6541673 | Chân đau nóng hơn chân bên lành | U62.392.03.Đ04 | U62.392.03.Đ04 | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | U62.392.03.Đ04 | U62.392.03.Đ04 | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | |
6541674 | Triệu chứng khác | U62.392.03.Đ05 | U62.392.03.Đ05 | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | U62.392.03.Đ05 | U62.392.03.Đ05 | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | Thể thấp nhiệt (U62.392.03) | |
6541675 | Đau đột ngột | U62.392.04.Đ01 | U62.392.04.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.392.04) | Thể huyết ứ (U62.392.04) | U62.392.04.Đ01 | U62.392.04.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.392.04) | Thể huyết ứ (U62.392.04) | |
6541676 | Đau dữ dội tại một điểm | U62.392.04.Đ02 | U62.392.04.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.392.04) | Thể huyết ứ (U62.392.04) | U62.392.04.Đ02 | U62.392.04.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.392.04) | Thể huyết ứ (U62.392.04) | |
6541677 | Đau lan xuống chân | U62.392.04.Đ03 | U62.392.04.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.392.04) | Thể huyết ứ (U62.392.04) | U62.392.04.Đ03 | U62.392.04.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.392.04) | Thể huyết ứ (U62.392.04) | |
6541678 | Hạn chế vận động | U62.392.04.Đ04 | U62.392.04.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.392.04) | Thể huyết ứ (U62.392.04) | U62.392.04.Đ04 | U62.392.04.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.392.04) | Thể huyết ứ (U62.392.04) | |
6541679 | Triệu chứng khác | U62.392.04.Đ05 | U62.392.04.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.392.04) | Thể huyết ứ (U62.392.04) | U62.392.04.Đ05 | U62.392.04.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.392.04) | Thể huyết ứ (U62.392.04) | |
6541680 | Triệu chứng | U62.392.05.Đ00 | U62.392.05.Đ00 | Thể khác (U62.392.05) | Thể khác (U62.392.05) | U62.392.05.Đ00 | U62.392.05.Đ00 | Thể khác (U62.392.05) | Thể khác (U62.392.05) | |
6541681 | Đau từ thắt lưng và mông xuống chân | U62.393.01.Đ01 | U62.393.01.Đ01 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | U62.393.01.Đ01 | U62.393.01.Đ01 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | |
6541682 | Đau có điểm khu trú | U62.393.01.Đ02 | U62.393.01.Đ02 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | U62.393.01.Đ02 | U62.393.01.Đ02 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | |
6541683 | Đau tăng khi trời lạnh | U62.393.01.Đ03 | U62.393.01.Đ03 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | U62.393.01.Đ03 | U62.393.01.Đ03 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | |
6541684 | Chưa có teo cơ | U62.393.01.Đ04 | U62.393.01.Đ04 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | U62.393.01.Đ04 | U62.393.01.Đ04 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | |
6541685 | Sợ gió | U62.393.01.Đ05 | U62.393.01.Đ05 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | U62.393.01.Đ05 | U62.393.01.Đ05 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | |
6541686 | Sợ lạnh | U62.393.01.Đ06 | U62.393.01.Đ06 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | U62.393.01.Đ06 | U62.393.01.Đ06 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | |
6541687 | Đại tiện bình thường | U62.393.01.Đ07 | U62.393.01.Đ07 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | U62.393.01.Đ07 | U62.393.01.Đ07 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | |
6541688 | Đại tiện nát | U62.393.01.Đ08 | U62.393.01.Đ08 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | U62.393.01.Đ08 | U62.393.01.Đ08 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | |
6541689 | Tiểu tiện trong | U62.393.01.Đ09 | U62.393.01.Đ09 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | U62.393.01.Đ09 | U62.393.01.Đ09 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | |
6541690 | Chườm ấm dễ chịu | U62.393.01.K01 | U62.393.01.K01 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | U62.393.01.K01 | U62.393.01.K01 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | |
6541691 | Triệu chứng khác | U62.393.01.Đ10 | U62.393.01.Đ10 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | U62.393.01.Đ10 | U62.393.01.Đ10 | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | Thể phong hàn thấp (U62.393.01) | |
6541692 | Đau vùng thắt lưng | U62.393.02.Đ01 | U62.393.02.Đ01 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | U62.393.02.Đ01 | U62.393.02.Đ01 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | |
6541693 | Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa | U62.393.02.Đ02 | U62.393.02.Đ02 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | U62.393.02.Đ02 | U62.393.02.Đ02 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | |
6541694 | Đau có cảm giác tê bì, nặng nề | U62.393.02.Đ03 | U62.393.02.Đ03 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | U62.393.02.Đ03 | U62.393.02.Đ03 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | |
6541695 | Teo cơ | U62.393.02.Đ04 | U62.393.02.Đ04 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | U62.393.02.Đ04 | U62.393.02.Đ04 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | |
6541696 | Ăn kém | U62.393.02.Đ05 | U62.393.02.Đ05 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | U62.393.02.Đ05 | U62.393.02.Đ05 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | |
6541697 | Ngủ ít | U62.393.02.Đ06 | U62.393.02.Đ06 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | U62.393.02.Đ06 | U62.393.02.Đ06 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | |
6541698 | Triệu chứng khác | U62.393.02.Đ07 | U62.393.02.Đ07 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | U62.393.02.Đ07 | U62.393.02.Đ07 | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) | |
6541699 | Đau vùng thắt lưng | U62.393.03.Đ01 | U62.393.03.Đ01 | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | U62.393.03.Đ01 | U62.393.03.Đ01 | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | |
6541700 | Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa | U62.393.03.Đ02 | U62.393.03.Đ02 | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | U62.393.03.Đ02 | U62.393.03.Đ02 | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | |
6541701 | Đau có cảm nóng rát như kim châm | U62.393.03.Đ03 | U62.393.03.Đ03 | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | U62.393.03.Đ03 | U62.393.03.Đ03 | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | |
6541702 | Chân đau nóng hơn chân bên lành | U62.393.03.Đ04 | U62.393.03.Đ04 | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | U62.393.03.Đ04 | U62.393.03.Đ04 | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | |
6541703 | Triệu chứng khác | U62.393.03.Đ05 | U62.393.03.Đ05 | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | U62.393.03.Đ05 | U62.393.03.Đ05 | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | Thể thấp nhiệt (U62.393.03) | |
6541704 | Đau đột ngột | U62.393.04.Đ01 | U62.393.04.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.393.04) | Thể huyết ứ (U62.393.04) | U62.393.04.Đ01 | U62.393.04.Đ01 | Thể huyết ứ (U62.393.04) | Thể huyết ứ (U62.393.04) | |
6541705 | Đau dữ dội tại một điểm | U62.393.04.Đ02 | U62.393.04.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.393.04) | Thể huyết ứ (U62.393.04) | U62.393.04.Đ02 | U62.393.04.Đ02 | Thể huyết ứ (U62.393.04) | Thể huyết ứ (U62.393.04) | |
6541706 | Đau lan xuống chân | U62.393.04.Đ03 | U62.393.04.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.393.04) | Thể huyết ứ (U62.393.04) | U62.393.04.Đ03 | U62.393.04.Đ03 | Thể huyết ứ (U62.393.04) | Thể huyết ứ (U62.393.04) | |
6541707 | Hạn chế vận động | U62.393.04.Đ04 | U62.393.04.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.393.04) | Thể huyết ứ (U62.393.04) | U62.393.04.Đ04 | U62.393.04.Đ04 | Thể huyết ứ (U62.393.04) | Thể huyết ứ (U62.393.04) | |
6541708 | Triệu chứng khác | U62.393.04.Đ05 | U62.393.04.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.393.04) | Thể huyết ứ (U62.393.04) | U62.393.04.Đ05 | U62.393.04.Đ05 | Thể huyết ứ (U62.393.04) | Thể huyết ứ (U62.393.04) | |
6541709 | Triệu chứng | U62.393.05.Đ00 | U62.393.05.Đ00 | Thể khác (U62.393.05) | Thể khác (U62.393.05) | U62.393.05.Đ00 | U62.393.05.Đ00 | Thể khác (U62.393.05) | Thể khác (U62.393.05) | |
6541710 | Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) | U58.021.01.Đ01 | U58.021.01.Đ01 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | U58.021.01.Đ01 | U58.021.01.Đ01 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | |
6541711 | Đau đầu | U58.021.01.Đ02 | U58.021.01.Đ02 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | U58.021.01.Đ02 | U58.021.01.Đ02 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | |
6541712 | Hoa mắt | U58.021.01.Đ03 | U58.021.01.Đ03 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | U58.021.01.Đ03 | U58.021.01.Đ03 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | |
6541713 | Chóng mặt | U58.021.01.Đ04 | U58.021.01.Đ04 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | U58.021.01.Đ04 | U58.021.01.Đ04 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | |
6541714 | Ù tai | U58.021.01.Đ05 | U58.021.01.Đ05 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | U58.021.01.Đ05 | U58.021.01.Đ05 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | |
6541715 | Nói ngọng | U58.021.01.Đ06 | U58.021.01.Đ06 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | U58.021.01.Đ06 | U58.021.01.Đ06 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | |
6541716 | Miệng méo | U58.021.01.Đ07 | U58.021.01.Đ07 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | U58.021.01.Đ07 | U58.021.01.Đ07 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | |
6541717 | Chân tay cứng đờ | U58.021.01.K01 | U58.021.01.K01 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | U58.021.01.K01 | U58.021.01.K01 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | |
6541718 | Chân tay co quắp | U58.021.01.K02 | U58.021.01.K02 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | U58.021.01.K02 | U58.021.01.K02 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | |
6541719 | Triệu chứng khác | U58.021.01.Đ08 | U58.021.01.Đ08 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | U58.021.01.Đ08 | U58.021.01.Đ08 | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | Thể can thận âm hư (U58.021.01) | |
6541720 | Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) | U58.021.02.Đ01 | U58.021.02.Đ01 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | U58.021.02.Đ01 | U58.021.02.Đ01 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | |
6541721 | Nặng đầu | U58.021.02.Đ02 | U58.021.02.Đ02 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | U58.021.02.Đ02 | U58.021.02.Đ02 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | |
6541722 | Hoa mắt | U58.021.02.Đ03 | U58.021.02.Đ03 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | U58.021.02.Đ03 | U58.021.02.Đ03 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | |
6541723 | Chóng mặt | U58.021.02.Đ04 | U58.021.02.Đ04 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | U58.021.02.Đ04 | U58.021.02.Đ04 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | |
6541724 | Miệng méo | U58.021.02.Đ05 | U58.021.02.Đ05 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | U58.021.02.Đ05 | U58.021.02.Đ05 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | |
6541725 | Nói ngọng | U58.021.02.Đ06 | U58.021.02.Đ06 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | U58.021.02.Đ06 | U58.021.02.Đ06 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | |
6541726 | Chân tay tê dại | U58.021.02.Đ07 | U58.021.02.Đ07 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | U58.021.02.Đ07 | U58.021.02.Đ07 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | |
6541727 | Chân tay nặng nề | U58.021.02.Đ08 | U58.021.02.Đ08 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | U58.021.02.Đ08 | U58.021.02.Đ08 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | |
6541728 | Chân tay khó cử động | U58.021.02.Đ09 | U58.021.02.Đ09 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | U58.021.02.Đ09 | U58.021.02.Đ09 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | |
6541729 | Triệu chứng khác | U58.021.02.Đ10 | U58.021.02.Đ10 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | U58.021.02.Đ10 | U58.021.02.Đ10 | Thể phong đàm (U58.021.02) | Thể phong đàm (U58.021.02) | |
6541730 | Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) | U58.021.03.Đ01 | U58.021.03.Đ01 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | U58.021.03.Đ01 | U58.021.03.Đ01 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | |
6541731 | Sắc mặt không tươi | U58.021.03.Đ02 | U58.021.03.Đ02 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | U58.021.03.Đ02 | U58.021.03.Đ02 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | |
6541732 | Sắc mặt không nhuận, | U58.021.03.Đ03 | U58.021.03.Đ03 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | U58.021.03.Đ03 | U58.021.03.Đ03 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | |
6541733 | Nói ngọng | U58.021.03.Đ04 | U58.021.03.Đ04 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | U58.021.03.Đ04 | U58.021.03.Đ04 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | |
6541734 | Nói khó | U58.021.03.Đ05 | U58.021.03.Đ05 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | U58.021.03.Đ05 | U58.021.03.Đ05 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | |
6541735 | Miệng méo | U58.021.03.Đ06 | U58.021.03.Đ06 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | U58.021.03.Đ06 | U58.021.03.Đ06 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | |
6541736 | Chân tay mềm, vô lực | U58.021.03.Đ07 | U58.021.03.Đ07 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | U58.021.03.Đ07 | U58.021.03.Đ07 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | |
6541737 | Chân tay tê bì | U58.021.03.K01 | U58.021.03.K01 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | U58.021.03.K01 | U58.021.03.K01 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | |
6541738 | Triệu chứng khác | U58.021.03.Đ08 | U58.021.03.Đ08 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | U58.021.03.Đ08 | U58.021.03.Đ08 | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) | |
6541739 | Triệu chứng | U58.021.04.Đ00 | U58.021.04.Đ00 | Thể khác (U58.021.04) | Thể khác (U58.021.04) | U58.021.04.Đ00 | U58.021.04.Đ00 | Thể khác (U58.021.04) | Thể khác (U58.021.04) | |
6541740 | Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) | U58.022.01.Đ01 | U58.022.01.Đ01 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | U58.022.01.Đ01 | U58.022.01.Đ01 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | |
6541741 | Đau đầu | U58.022.01.Đ02 | U58.022.01.Đ02 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | U58.022.01.Đ02 | U58.022.01.Đ02 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | |
6541742 | Hoa mắt | U58.022.01.Đ03 | U58.022.01.Đ03 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | U58.022.01.Đ03 | U58.022.01.Đ03 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | |
6541743 | Chóng mặt | U58.022.01.Đ04 | U58.022.01.Đ04 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | U58.022.01.Đ04 | U58.022.01.Đ04 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | |
6541744 | Ù tai | U58.022.01.Đ05 | U58.022.01.Đ05 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | U58.022.01.Đ05 | U58.022.01.Đ05 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | |
6541745 | Nói ngọng | U58.022.01.Đ06 | U58.022.01.Đ06 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | U58.022.01.Đ06 | U58.022.01.Đ06 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | |
6541746 | Miệng méo | U58.022.01.Đ07 | U58.022.01.Đ07 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | U58.022.01.Đ07 | U58.022.01.Đ07 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | |
6541747 | Chân tay cứng đờ | U58.022.01.K01 | U58.022.01.K01 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | U58.022.01.K01 | U58.022.01.K01 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | |
6541748 | Chân tay co quắp | U58.022.01.K02 | U58.022.01.K02 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | U58.022.01.K02 | U58.022.01.K02 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | |
6541749 | Triệu chứng khác | U58.022.01.Đ08 | U58.022.01.Đ08 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | U58.022.01.Đ08 | U58.022.01.Đ08 | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | Thể can thận âm hư (U58.022.01) | |
6541750 | Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) | U58.022.02.Đ01 | U58.022.02.Đ01 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | U58.022.02.Đ01 | U58.022.02.Đ01 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | |
6541751 | Nặng đầu | U58.022.02.Đ02 | U58.022.02.Đ02 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | U58.022.02.Đ02 | U58.022.02.Đ02 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | |
6541752 | Hoa mắt | U58.022.02.Đ03 | U58.022.02.Đ03 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | U58.022.02.Đ03 | U58.022.02.Đ03 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | |
6541753 | Chóng mặt | U58.022.02.Đ04 | U58.022.02.Đ04 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | U58.022.02.Đ04 | U58.022.02.Đ04 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | |
6541754 | Miệng méo | U58.022.02.Đ05 | U58.022.02.Đ05 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | U58.022.02.Đ05 | U58.022.02.Đ05 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | |
6541755 | Nói ngọng | U58.022.02.Đ06 | U58.022.02.Đ06 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | U58.022.02.Đ06 | U58.022.02.Đ06 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | |
6541756 | Chân tay tê dại | U58.022.02.Đ07 | U58.022.02.Đ07 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | U58.022.02.Đ07 | U58.022.02.Đ07 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | |
6541757 | Chân tay nặng nề | U58.022.02.Đ08 | U58.022.02.Đ08 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | U58.022.02.Đ08 | U58.022.02.Đ08 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | |
6541758 | Chân tay khó cử động | U58.022.02.Đ09 | U58.022.02.Đ09 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | U58.022.02.Đ09 | U58.022.02.Đ09 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | |
6541759 | Triệu chứng khác | U58.022.02.Đ10 | U58.022.02.Đ10 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | U58.022.02.Đ10 | U58.022.02.Đ10 | Thể phong đàm (U58.022.02) | Thể phong đàm (U58.022.02) | |
6541760 | Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) | U58.022.03.Đ01 | U58.022.03.Đ01 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | U58.022.03.Đ01 | U58.022.03.Đ01 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | |
6541761 | Sắc mặt không tươi | U58.022.03.Đ02 | U58.022.03.Đ02 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | U58.022.03.Đ02 | U58.022.03.Đ02 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | |
6541762 | Sắc mặt không nhuận, | U58.022.03.Đ03 | U58.022.03.Đ03 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | U58.022.03.Đ03 | U58.022.03.Đ03 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | |
6541763 | Nói ngọng | U58.022.03.Đ04 | U58.022.03.Đ04 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | U58.022.03.Đ04 | U58.022.03.Đ04 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | |
6541764 | Nói khó | U58.022.03.Đ05 | U58.022.03.Đ05 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | U58.022.03.Đ05 | U58.022.03.Đ05 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | |
6541765 | Miệng méo | U58.022.03.Đ06 | U58.022.03.Đ06 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | U58.022.03.Đ06 | U58.022.03.Đ06 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | |
6541766 | Chân tay mềm, vô lực | U58.022.03.Đ07 | U58.022.03.Đ07 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | U58.022.03.Đ07 | U58.022.03.Đ07 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | |
6541767 | Chân tay tê bì | U58.022.03.K01 | U58.022.03.K01 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | U58.022.03.K01 | U58.022.03.K01 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | |
6541768 | Triệu chứng khác | U58.022.03.Đ08 | U58.022.03.Đ08 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | U58.022.03.Đ08 | U58.022.03.Đ08 | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) | |
6541769 | Triệu chứng | U58.022.04.Đ00 | U58.022.04.Đ00 | Thể khác (U58.022.04) | Thể khác (U58.022.04) | U58.022.04.Đ00 | U58.022.04.Đ00 | Thể khác (U58.022.04) | Thể khác (U58.022.04) | |
6541770 | Gân xương mềm yếu | U55.611.01.Đ01 | U55.611.01.Đ01 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ01 | U55.611.01.Đ01 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541771 | Chậm phát dục | U55.611.01.Đ02 | U55.611.01.Đ02 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ02 | U55.611.01.Đ02 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541772 | Thóp lâu liền | U55.611.01.Đ03 | U55.611.01.Đ03 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ03 | U55.611.01.Đ03 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541773 | Cổ mềm | U55.611.01.Đ04 | U55.611.01.Đ04 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ04 | U55.611.01.Đ04 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541774 | Lưng mềm | U55.611.01.Đ05 | U55.611.01.Đ05 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ05 | U55.611.01.Đ05 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541775 | Chậm ngồi | U55.611.01.Đ06 | U55.611.01.Đ06 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ06 | U55.611.01.Đ06 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541776 | Chậm đứng | U55.611.01.Đ07 | U55.611.01.Đ07 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ07 | U55.611.01.Đ07 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541777 | Chậm đi | U55.611.01.Đ08 | U55.611.01.Đ08 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ08 | U55.611.01.Đ08 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541778 | Chân tay cử động chậm chạp | U55.611.01.Đ09 | U55.611.01.Đ09 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ09 | U55.611.01.Đ09 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541779 | Chân co rút khi đứng | U55.611.01.Đ10 | U55.611.01.Đ10 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ10 | U55.611.01.Đ10 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541780 | Mặt co kéo | U55.611.01.Đ11 | U55.611.01.Đ11 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ11 | U55.611.01.Đ11 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541781 | Mắt co kéo | U55.611.01.Đ12 | U55.611.01.Đ12 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ12 | U55.611.01.Đ12 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541782 | Nói ngọng | U55.611.01.Đ13 | U55.611.01.Đ13 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ13 | U55.611.01.Đ13 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541783 | Chậm mọc răng | U55.611.01.Đ14 | U55.611.01.Đ14 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ14 | U55.611.01.Đ14 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541784 | Dễ lên cơn co giật | U55.611.01.Đ15 | U55.611.01.Đ15 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ15 | U55.611.01.Đ15 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541785 | Bước đi không thẳng | U55.611.01.K01 | U55.611.01.K01 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.K01 | U55.611.01.K01 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541786 | Nói không rõ tiếng | U55.611.01.K02 | U55.611.01.K02 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.K02 | U55.611.01.K02 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541787 | Ngủ không yên | U55.611.01.K03 | U55.611.01.K03 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.K03 | U55.611.01.K03 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541788 | Triệu chứng khác | U55.611.01.Đ16 | U55.611.01.Đ16 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | U55.611.01.Đ16 | U55.611.01.Đ16 | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | Thể can thận bất túc (U55.611.01) | |
6541789 | Tinh thần đần độn | U55.611.02.Đ01 | U55.611.02.Đ01 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.Đ01 | U55.611.02.Đ01 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541790 | Chậm nói | U55.611.02.Đ02 | U55.611.02.Đ02 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.Đ02 | U55.611.02.Đ02 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541791 | Nói ngọng | U55.611.02.Đ03 | U55.611.02.Đ03 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.Đ03 | U55.611.02.Đ03 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541792 | Miệng chảy dãi | U55.611.02.Đ04 | U55.611.02.Đ04 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.Đ04 | U55.611.02.Đ04 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541793 | Biếng ăn | U55.611.02.Đ05 | U55.611.02.Đ05 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.Đ05 | U55.611.02.Đ05 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541794 | Nhai bú vô lực | U55.611.02.Đ06 | U55.611.02.Đ06 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.Đ06 | U55.611.02.Đ06 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541795 | Nuốt khó | U55.611.02.Đ07 | U55.611.02.Đ07 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.Đ07 | U55.611.02.Đ07 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541796 | Tứ chi mềm yếu | U55.611.02.Đ08 | U55.611.02.Đ08 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.Đ08 | U55.611.02.Đ08 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541797 | Cử động khó khăn | U55.611.02.Đ09 | U55.611.02.Đ09 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.Đ09 | U55.611.02.Đ09 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541798 | Cơ nhục mềm nhẽo | U55.611.02.Đ10 | U55.611.02.Đ10 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.Đ10 | U55.611.02.Đ10 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541799 | Bước đi không thẳng | U55.611.02.K01 | U55.611.02.K01 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.K01 | U55.611.02.K01 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541800 | Tóc mọc chậm | U55.611.02.K02 | U55.611.02.K02 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.K02 | U55.611.02.K02 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541801 | Cử động chậm chạp | U55.611.02.K03 | U55.611.02.K03 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.K03 | U55.611.02.K03 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541802 | Tóc vàng khô | U55.611.02.K04 | U55.611.02.K04 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.K04 | U55.611.02.K04 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541803 | Tóc khô | U55.611.02.K05 | U55.611.02.K05 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.K05 | U55.611.02.K05 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541804 | Triệu chứng khác | U55.611.02.Đ11 | U55.611.02.Đ11 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | U55.611.02.Đ11 | U55.611.02.Đ11 | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) | |
6541805 | Tinh thần mờ tối | U55.611.03.Đ01 | U55.611.03.Đ01 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | U55.611.03.Đ01 | U55.611.03.Đ01 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | |
6541806 | Có cơn động kinh | U55.611.03.Đ02 | U55.611.03.Đ02 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | U55.611.03.Đ02 | U55.611.03.Đ02 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | |
6541807 | Thất ngôn | U55.611.03.Đ03 | U55.611.03.Đ03 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | U55.611.03.Đ03 | U55.611.03.Đ03 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | |
6541808 | Nghe kém | U55.611.03.Đ04 | U55.611.03.Đ04 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | U55.611.03.Đ04 | U55.611.03.Đ04 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | |
6541809 | Phản ứng chậm chạp | U55.611.03.Đ05 | U55.611.03.Đ05 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | U55.611.03.Đ05 | U55.611.03.Đ05 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | |
6541810 | Cử động không tự chủ | U55.611.03.Đ06 | U55.611.03.Đ06 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | U55.611.03.Đ06 | U55.611.03.Đ06 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | |
6541811 | Nuốt thở khó khăn | U55.611.03.Đ07 | U55.611.03.Đ07 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | U55.611.03.Đ07 | U55.611.03.Đ07 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | |
6541812 | Cứng khớp | U55.611.03.Đ08 | U55.611.03.Đ08 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | U55.611.03.Đ08 | U55.611.03.Đ08 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | |
6541813 | Cơ nhục mềm nhẽo | U55.611.03.Đ09 | U55.611.03.Đ09 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | U55.611.03.Đ09 | U55.611.03.Đ09 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | |
6541814 | Họng có tiếng đờm khò khè | U55.611.03.Đ10 | U55.611.03.Đ10 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | U55.611.03.Đ10 | U55.611.03.Đ10 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | |
6541815 | Triệu chứng khác | U55.611.03.Đ11 | U55.611.03.Đ11 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | U55.611.03.Đ11 | U55.611.03.Đ11 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) | |
6541816 | Triệu chứng | U55.611.04.Đ00 | U55.611.04.Đ00 | Thể khác (U55.611.04) | Thể khác (U55.611.04) | U55.611.04.Đ00 | U55.611.04.Đ00 | Thể khác (U55.611.04) | Thể khác (U55.611.04) | |
6541817 | Gân xương mềm yếu | U55.612.01.Đ01 | U55.612.01.Đ01 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ01 | U55.612.01.Đ01 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541818 | Chậm phát dục | U55.612.01.Đ02 | U55.612.01.Đ02 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ02 | U55.612.01.Đ02 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541819 | Thóp lâu liền | U55.612.01.Đ03 | U55.612.01.Đ03 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ03 | U55.612.01.Đ03 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541820 | Cổ mềm | U55.612.01.Đ04 | U55.612.01.Đ04 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ04 | U55.612.01.Đ04 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541821 | Lưng mềm | U55.612.01.Đ05 | U55.612.01.Đ05 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ05 | U55.612.01.Đ05 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541822 | Chậm ngồi | U55.612.01.Đ06 | U55.612.01.Đ06 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ06 | U55.612.01.Đ06 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541823 | Chậm đứng | U55.612.01.Đ07 | U55.612.01.Đ07 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ07 | U55.612.01.Đ07 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541824 | Chậm đi | U55.612.01.Đ08 | U55.612.01.Đ08 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ08 | U55.612.01.Đ08 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541825 | Cử động chậm chạp | U55.612.01.Đ09 | U55.612.01.Đ09 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ09 | U55.612.01.Đ09 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541826 | Chân co rút khi đứng | U55.612.01.Đ10 | U55.612.01.Đ10 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ10 | U55.612.01.Đ10 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541827 | Mặt co kéo | U55.612.01.Đ11 | U55.612.01.Đ11 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ11 | U55.612.01.Đ11 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541828 | Mắt co kéo | U55.612.01.Đ12 | U55.612.01.Đ12 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ12 | U55.612.01.Đ12 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541829 | Nói ngọng | U55.612.01.Đ13 | U55.612.01.Đ13 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ13 | U55.612.01.Đ13 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541830 | Chậm mọc răng | U55.612.01.Đ14 | U55.612.01.Đ14 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ14 | U55.612.01.Đ14 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541831 | Dễ lên cơn co giật | U55.612.01.Đ15 | U55.612.01.Đ15 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ15 | U55.612.01.Đ15 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541832 | Bước đi không thẳng | U55.612.01.K01 | U55.612.01.K01 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.K01 | U55.612.01.K01 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541833 | Nói không rõ tiếng | U55.612.01.K02 | U55.612.01.K02 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.K02 | U55.612.01.K02 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541834 | Ngủ không yên | U55.612.01.K03 | U55.612.01.K03 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.K03 | U55.612.01.K03 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541835 | Triệu chứng khác | U55.612.01.Đ16 | U55.612.01.Đ16 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | U55.612.01.Đ16 | U55.612.01.Đ16 | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | Thể can thận bất túc (U55.612.01) | |
6541836 | Tinh thần đần độn | U55.612.02.Đ01 | U55.612.02.Đ01 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.Đ01 | U55.612.02.Đ01 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541837 | Chậm nói | U55.612.02.Đ02 | U55.612.02.Đ02 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.Đ02 | U55.612.02.Đ02 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541838 | Nói ngọng | U55.612.02.Đ03 | U55.612.02.Đ03 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.Đ03 | U55.612.02.Đ03 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541839 | Miệng chảy dãi | U55.612.02.Đ04 | U55.612.02.Đ04 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.Đ04 | U55.612.02.Đ04 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541840 | Biếng ăn | U55.612.02.Đ05 | U55.612.02.Đ05 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.Đ05 | U55.612.02.Đ05 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541841 | Nhai bú vô lực | U55.612.02.Đ06 | U55.612.02.Đ06 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.Đ06 | U55.612.02.Đ06 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541842 | Nuốt khó | U55.612.02.Đ07 | U55.612.02.Đ07 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.Đ07 | U55.612.02.Đ07 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541843 | Tứ chi mềm yếu | U55.612.02.Đ08 | U55.612.02.Đ08 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.Đ08 | U55.612.02.Đ08 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541844 | Cử động khó khăn | U55.612.02.Đ09 | U55.612.02.Đ09 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.Đ09 | U55.612.02.Đ09 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541845 | Cơ nhục mềm nhẽo | U55.612.02.Đ10 | U55.612.02.Đ10 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.Đ10 | U55.612.02.Đ10 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541846 | Bước đi không thẳng | U55.612.02.K01 | U55.612.02.K01 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.K01 | U55.612.02.K01 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541847 | Tóc mọc chậm | U55.612.02.K02 | U55.612.02.K02 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.K02 | U55.612.02.K02 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541848 | Cử động chậm chạp | U55.612.02.K03 | U55.612.02.K03 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.K03 | U55.612.02.K03 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541849 | Tóc vàng khô | U55.612.02.K04 | U55.612.02.K04 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.K04 | U55.612.02.K04 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541850 | Tóc khô | U55.612.02.K05 | U55.612.02.K05 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.K05 | U55.612.02.K05 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541851 | Triệu chứng khác | U55.612.02.Đ11 | U55.612.02.Đ11 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | U55.612.02.Đ11 | U55.612.02.Đ11 | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) | |
6541852 | Tinh thần mờ tối | U55.612.03.Đ01 | U55.612.03.Đ01 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | U55.612.03.Đ01 | U55.612.03.Đ01 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | |
6541853 | Có cơn động kinh | U55.612.03.Đ02 | U55.612.03.Đ02 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | U55.612.03.Đ02 | U55.612.03.Đ02 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | |
6541854 | Thất ngôn | U55.612.03.Đ03 | U55.612.03.Đ03 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | U55.612.03.Đ03 | U55.612.03.Đ03 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | |
6541855 | Nghe kém | U55.612.03.Đ04 | U55.612.03.Đ04 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | U55.612.03.Đ04 | U55.612.03.Đ04 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | |
6541856 | Phản ứng chậm chạp | U55.612.03.Đ05 | U55.612.03.Đ05 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | U55.612.03.Đ05 | U55.612.03.Đ05 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | |
6541857 | Cử động không tự chủ | U55.612.03.Đ06 | U55.612.03.Đ06 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | U55.612.03.Đ06 | U55.612.03.Đ06 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | |
6541858 | Nuốt thở khó khăn | U55.612.03.Đ07 | U55.612.03.Đ07 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | U55.612.03.Đ07 | U55.612.03.Đ07 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | |
6541859 | Cứng khớp | U55.612.03.Đ08 | U55.612.03.Đ08 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | U55.612.03.Đ08 | U55.612.03.Đ08 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | |
6541860 | Cơ nhục mềm nhẽo | U55.612.03.Đ09 | U55.612.03.Đ09 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | U55.612.03.Đ09 | U55.612.03.Đ09 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | |
6541861 | Họng có tiếng đờm khò khè | U55.612.03.Đ10 | U55.612.03.Đ10 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | U55.612.03.Đ10 | U55.612.03.Đ10 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | |
6541862 | Triệu chứng khác | U55.612.03.Đ11 | U55.612.03.Đ11 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | U55.612.03.Đ11 | U55.612.03.Đ11 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) | |
6541863 | Triệu chứng | U55.612.04.Đ00 | U55.612.04.Đ00 | Thể khác (U55.612.04) | Thể khác (U55.612.04) | U55.612.04.Đ00 | U55.612.04.Đ00 | Thể khác (U55.612.04) | Thể khác (U55.612.04) | |
6541864 | Gân xương mềm yếu | U55.613.01.Đ01 | U55.613.01.Đ01 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ01 | U55.613.01.Đ01 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541865 | Chậm phát dục | U55.613.01.Đ02 | U55.613.01.Đ02 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ02 | U55.613.01.Đ02 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541866 | Thóp lâu liền | U55.613.01.Đ03 | U55.613.01.Đ03 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ03 | U55.613.01.Đ03 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541867 | Cổ mềm | U55.613.01.Đ04 | U55.613.01.Đ04 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ04 | U55.613.01.Đ04 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541868 | Lưng mềm | U55.613.01.Đ05 | U55.613.01.Đ05 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ05 | U55.613.01.Đ05 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541869 | Chậm ngồi | U55.613.01.Đ06 | U55.613.01.Đ06 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ06 | U55.613.01.Đ06 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541870 | Chậm đứng | U55.613.01.Đ07 | U55.613.01.Đ07 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ07 | U55.613.01.Đ07 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541871 | Chậm đi | U55.613.01.Đ08 | U55.613.01.Đ08 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ08 | U55.613.01.Đ08 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541872 | Cử động chậm chạp | U55.613.01.Đ09 | U55.613.01.Đ09 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ09 | U55.613.01.Đ09 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541873 | Chân co rút khi đứng | U55.613.01.Đ10 | U55.613.01.Đ10 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ10 | U55.613.01.Đ10 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541874 | Mặt co kéo | U55.613.01.Đ11 | U55.613.01.Đ11 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ11 | U55.613.01.Đ11 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541875 | Mắt co kéo | U55.613.01.Đ12 | U55.613.01.Đ12 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ12 | U55.613.01.Đ12 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541876 | Nói ngọng | U55.613.01.Đ13 | U55.613.01.Đ13 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ13 | U55.613.01.Đ13 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541877 | Chậm mọc răng | U55.613.01.Đ14 | U55.613.01.Đ14 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ14 | U55.613.01.Đ14 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541878 | Dễ lên cơn co giật | U55.613.01.Đ15 | U55.613.01.Đ15 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ15 | U55.613.01.Đ15 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541879 | Bước đi không thẳng | U55.613.01.K01 | U55.613.01.K01 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.K01 | U55.613.01.K01 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541880 | Nói không rõ tiếng | U55.613.01.K02 | U55.613.01.K02 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.K02 | U55.613.01.K02 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541881 | Ngủ không yên | U55.613.01.K03 | U55.613.01.K03 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.K03 | U55.613.01.K03 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541882 | Triệu chứng khác | U55.613.01.Đ16 | U55.613.01.Đ16 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | U55.613.01.Đ16 | U55.613.01.Đ16 | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | Thể can thận bất túc (U55.613.01) | |
6541883 | Tinh thần đần độn | U55.613.02.Đ01 | U55.613.02.Đ01 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.Đ01 | U55.613.02.Đ01 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541884 | Chậm nói | U55.613.02.Đ02 | U55.613.02.Đ02 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.Đ02 | U55.613.02.Đ02 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541885 | Nói ngọng | U55.613.02.Đ03 | U55.613.02.Đ03 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.Đ03 | U55.613.02.Đ03 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541886 | Miệng chảy dãi | U55.613.02.Đ04 | U55.613.02.Đ04 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.Đ04 | U55.613.02.Đ04 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541887 | Biếng ăn | U55.613.02.Đ05 | U55.613.02.Đ05 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.Đ05 | U55.613.02.Đ05 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541888 | Nhai bú vô lực | U55.613.02.Đ06 | U55.613.02.Đ06 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.Đ06 | U55.613.02.Đ06 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541889 | Nuốt khó | U55.613.02.Đ07 | U55.613.02.Đ07 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.Đ07 | U55.613.02.Đ07 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541890 | Tứ chi mềm yếu | U55.613.02.Đ08 | U55.613.02.Đ08 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.Đ08 | U55.613.02.Đ08 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541891 | Cử động khó khăn | U55.613.02.Đ09 | U55.613.02.Đ09 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.Đ09 | U55.613.02.Đ09 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541892 | Cơ nhục mềm nhẽo | U55.613.02.Đ10 | U55.613.02.Đ10 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.Đ10 | U55.613.02.Đ10 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541893 | Bước đi không thẳng | U55.613.02.K01 | U55.613.02.K01 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.K01 | U55.613.02.K01 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541894 | Tóc mọc chậm | U55.613.02.K02 | U55.613.02.K02 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.K02 | U55.613.02.K02 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541895 | Cử động chậm chạp | U55.613.02.K03 | U55.613.02.K03 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.K03 | U55.613.02.K03 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541896 | Tóc vàng khô | U55.613.02.K04 | U55.613.02.K04 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.K04 | U55.613.02.K04 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541897 | Tóc khô | U55.613.02.K05 | U55.613.02.K05 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.K05 | U55.613.02.K05 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541898 | Triệu chứng khác | U55.613.02.Đ11 | U55.613.02.Đ11 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | U55.613.02.Đ11 | U55.613.02.Đ11 | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) | |
6541899 | Tinh thần mờ tối | U55.613.03.Đ01 | U55.613.03.Đ01 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | U55.613.03.Đ01 | U55.613.03.Đ01 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | |
6541900 | Có cơn động kinh | U55.613.03.Đ02 | U55.613.03.Đ02 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | U55.613.03.Đ02 | U55.613.03.Đ02 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | |
6541901 | Thất ngôn | U55.613.03.Đ03 | U55.613.03.Đ03 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | U55.613.03.Đ03 | U55.613.03.Đ03 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | |
6541902 | Nghe kém | U55.613.03.Đ04 | U55.613.03.Đ04 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | U55.613.03.Đ04 | U55.613.03.Đ04 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | |
6541903 | Phản ứng chậm chạp | U55.613.03.Đ05 | U55.613.03.Đ05 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | U55.613.03.Đ05 | U55.613.03.Đ05 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | |
6541904 | Cử động không tự chủ | U55.613.03.Đ06 | U55.613.03.Đ06 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | U55.613.03.Đ06 | U55.613.03.Đ06 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | |
6541905 | Nuốt thở khó khăn | U55.613.03.Đ07 | U55.613.03.Đ07 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | U55.613.03.Đ07 | U55.613.03.Đ07 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | |
6541906 | Cứng khớp | U55.613.03.Đ08 | U55.613.03.Đ08 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | U55.613.03.Đ08 | U55.613.03.Đ08 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | |
6541907 | Cơ nhục mềm nhẽo | U55.613.03.Đ09 | U55.613.03.Đ09 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | U55.613.03.Đ09 | U55.613.03.Đ09 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | |
6541908 | Họng có tiếng đờm khò khè | U55.613.03.Đ10 | U55.613.03.Đ10 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | U55.613.03.Đ10 | U55.613.03.Đ10 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | |
6541909 | Triệu chứng khác | U55.613.03.Đ11 | U55.613.03.Đ11 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | U55.613.03.Đ11 | U55.613.03.Đ11 | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) | |
6541910 | Triệu chứng | U55.613.04.Đ00 | U55.613.04.Đ00 | Thể khác (U55.613.04) | Thể khác (U55.613.04) | U55.613.04.Đ00 | U55.613.04.Đ00 | Thể khác (U55.613.04) | Thể khác (U55.613.04) | |
6541911 | Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ | U50.481.01.Đ01 | U50.481.01.Đ01 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ01 | U50.481.01.Đ01 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541912 | Tinh thần mờ tối | U50.481.01.Đ02 | U50.481.01.Đ02 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ02 | U50.481.01.Đ02 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541913 | Nhận biết kém | U50.481.01.Đ03 | U50.481.01.Đ03 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ03 | U50.481.01.Đ03 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541914 | Vật vã | U50.481.01.Đ04 | U50.481.01.Đ04 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ04 | U50.481.01.Đ04 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541915 | Run giật | U50.481.01.Đ05 | U50.481.01.Đ05 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ05 | U50.481.01.Đ05 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541916 | Mất ngủ | U50.481.01.Đ06 | U50.481.01.Đ06 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ06 | U50.481.01.Đ06 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541917 | Quấy khóc | U50.481.01.Đ07 | U50.481.01.Đ07 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ07 | U50.481.01.Đ07 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541918 | Không có mồ hôi | U50.481.01.Đ08 | U50.481.01.Đ08 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ08 | U50.481.01.Đ08 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541919 | Người gầy | U50.481.01.Đ09 | U50.481.01.Đ09 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ09 | U50.481.01.Đ09 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541920 | Miệng khô | U50.481.01.Đ10 | U50.481.01.Đ10 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ10 | U50.481.01.Đ10 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541921 | Môi đỏ | U50.481.01.Đ11 | U50.481.01.Đ11 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ11 | U50.481.01.Đ11 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541922 | Nằm yên, ít cử động | U50.481.01.Đ12 | U50.481.01.Đ12 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ12 | U50.481.01.Đ12 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541923 | Chân tay co cứng | U50.481.01.Đ13 | U50.481.01.Đ13 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ13 | U50.481.01.Đ13 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541924 | Tay chân xoắn vặn | U50.481.01.Đ14 | U50.481.01.Đ14 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ14 | U50.481.01.Đ14 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541925 | Co giật | U50.481.01.Đ15 | U50.481.01.Đ15 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ15 | U50.481.01.Đ15 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541926 | Lòng bàn chân tay nóng đỏ | U50.481.01.Đ16 | U50.481.01.Đ16 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ16 | U50.481.01.Đ16 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541927 | Đại tiện táo | U50.481.01.Đ17 | U50.481.01.Đ17 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ17 | U50.481.01.Đ17 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541928 | Nước tiểu vàng | U50.481.01.Đ18 | U50.481.01.Đ18 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ18 | U50.481.01.Đ18 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541929 | La hét | U50.481.01.K01 | U50.481.01.K01 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.K01 | U50.481.01.K01 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541930 | Phiền nhiệt | U50.481.01.K02 | U50.481.01.K02 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.K02 | U50.481.01.K02 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541931 | Triệu chứng khác | U50.481.01.Đ19 | U50.481.01.Đ19 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | U50.481.01.Đ19 | U50.481.01.Đ19 | Thể âm hư (U50.481.01) | Thể âm hư (U50.481.01) | |
6541932 | Tinh thần đần độn | U50.481.02.Đ01 | U50.481.02.Đ01 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | U50.481.02.Đ01 | U50.481.02.Đ01 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | |
6541933 | Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ | U50.481.02.Đ02 | U50.481.02.Đ02 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | U50.481.02.Đ02 | U50.481.02.Đ02 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | |
6541934 | Thất vận ngôn (không nói được) | U50.481.02.Đ03 | U50.481.02.Đ03 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | U50.481.02.Đ03 | U50.481.02.Đ03 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | |
6541935 | Chân tay co cứng | U50.481.02.Đ04 | U50.481.02.Đ04 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | U50.481.02.Đ04 | U50.481.02.Đ04 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | |
6541936 | Liệt tay chân | U50.481.02.Đ05 | U50.481.02.Đ05 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | U50.481.02.Đ05 | U50.481.02.Đ05 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | |
6541937 | Không ngồi được | U50.481.02.Đ06 | U50.481.02.Đ06 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | U50.481.02.Đ06 | U50.481.02.Đ06 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | |
6541938 | Không đứng được | U50.481.02.Đ07 | U50.481.02.Đ07 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | U50.481.02.Đ07 | U50.481.02.Đ07 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | |
6541939 | Không đi được | U50.481.02.Đ08 | U50.481.02.Đ08 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | U50.481.02.Đ08 | U50.481.02.Đ08 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | |
6541940 | Triệu chứng khác | U50.481.02.Đ09 | U50.481.02.Đ09 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | U50.481.02.Đ09 | U50.481.02.Đ09 | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) | |
6541941 | Triệu chứng | U50.481.03.Đ00 | U50.481.03.Đ00 | Thể khác (U50.481.03) | Thể khác (U50.481.03) | U50.481.03.Đ00 | U50.481.03.Đ00 | Thể khác (U50.481.03) | Thể khác (U50.481.03) | |
6541942 | Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận | U53.071.01.Đ01 | U53.071.01.Đ01 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | U53.071.01.Đ01 | U53.071.01.Đ01 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | |
6541943 | Người gầy gò | U53.071.01.Đ02 | U53.071.01.Đ02 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | U53.071.01.Đ02 | U53.071.01.Đ02 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | |
6541944 | Tinh thần mệt mỏi | U53.071.01.Đ03 | U53.071.01.Đ03 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | U53.071.01.Đ03 | U53.071.01.Đ03 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | |
6541945 | Dễ tức giận | U53.071.01.Đ04 | U53.071.01.Đ04 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | U53.071.01.Đ04 | U53.071.01.Đ04 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | |
6541946 | Lông tóc thưa | U53.071.01.Đ05 | U53.071.01.Đ05 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | U53.071.01.Đ05 | U53.071.01.Đ05 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | |
6541947 | Ăn uống ít | U53.071.01.Đ06 | U53.071.01.Đ06 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | U53.071.01.Đ06 | U53.071.01.Đ06 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | |
6541948 | Ăn nhiều dễ đói | U53.071.01.Đ07 | U53.071.01.Đ07 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | U53.071.01.Đ07 | U53.071.01.Đ07 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | |
6541949 | Đại tiện nát | U53.071.01.Đ08 | U53.071.01.Đ08 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | U53.071.01.Đ08 | U53.071.01.Đ08 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | |
6541950 | Đại tiện bí | U53.071.01.Đ09 | U53.071.01.Đ09 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | U53.071.01.Đ09 | U53.071.01.Đ09 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | |
6541951 | Triệu chứng khác | U53.071.01.Đ10 | U53.071.01.Đ10 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | U53.071.01.Đ10 | U53.071.01.Đ10 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) | |
6541952 | Người gầy | U53.071.02.Đ01 | U53.071.02.Đ01 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | U53.071.02.Đ01 | U53.071.02.Đ01 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | |
6541953 | Sắc mặt vàng tối | U53.071.02.Đ02 | U53.071.02.Đ02 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | U53.071.02.Đ02 | U53.071.02.Đ02 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | |
6541954 | Tinh thần hay phiền não | U53.071.02.Đ03 | U53.071.02.Đ03 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | U53.071.02.Đ03 | U53.071.02.Đ03 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | |
6541955 | Dễ kích động | U53.071.02.Đ04 | U53.071.02.Đ04 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | U53.071.02.Đ04 | U53.071.02.Đ04 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | |
6541956 | Ngủ không yên | U53.071.02.Đ05 | U53.071.02.Đ05 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | U53.071.02.Đ05 | U53.071.02.Đ05 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | |
6541957 | Có các hành động khác thường | U53.071.02.Đ06 | U53.071.02.Đ06 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | U53.071.02.Đ06 | U53.071.02.Đ06 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | |
6541958 | Lông tóc thưa | U53.071.02.Đ07 | U53.071.02.Đ07 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | U53.071.02.Đ07 | U53.071.02.Đ07 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | |
6541959 | Ăn uống ít hoặc nhiều | U53.071.02.Đ08 | U53.071.02.Đ08 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | U53.071.02.Đ08 | U53.071.02.Đ08 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | |
6541960 | Bụng chướng to, nổi gân xanh | U53.071.02.Đ09 | U53.071.02.Đ09 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | U53.071.02.Đ09 | U53.071.02.Đ09 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | |
6541961 | Đại tiện nhiều | U53.071.02.Đ10 | U53.071.02.Đ10 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | U53.071.02.Đ10 | U53.071.02.Đ10 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | |
6541962 | Triệu chứng khác | U53.071.02.Đ11 | U53.071.02.Đ11 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | U53.071.02.Đ11 | U53.071.02.Đ11 | Thể Cam tích (U53.071.02) | Thể Cam tích (U53.071.02) | |
6541963 | Người tiêu gầy | U53.071.03.Đ01 | U53.071.03.Đ01 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ01 | U53.071.03.Đ01 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541964 | Vẻ mặt cụ già | U53.071.03.Đ02 | U53.071.03.Đ02 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ02 | U53.071.03.Đ02 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541965 | Da khô | U53.071.03.Đ03 | U53.071.03.Đ03 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ03 | U53.071.03.Đ03 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541966 | Tinh thần mệt mỏi | U53.071.03.Đ04 | U53.071.03.Đ04 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ04 | U53.071.03.Đ04 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541967 | Có lúc hạ thân nhiệt | U53.071.03.Đ05 | U53.071.03.Đ05 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ05 | U53.071.03.Đ05 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541968 | Mắt mờ hoặc có màng | U53.071.03.Đ06 | U53.071.03.Đ06 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ06 | U53.071.03.Đ06 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541969 | Lông tóc khô | U53.071.03.Đ07 | U53.071.03.Đ07 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ07 | U53.071.03.Đ07 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541970 | Tiếng khóc nhỏ yếu | U53.071.03.Đ08 | U53.071.03.Đ08 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ08 | U53.071.03.Đ08 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541971 | Cơ teo | U53.071.03.Đ09 | U53.071.03.Đ09 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ09 | U53.071.03.Đ09 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541972 | Da bọc xương | U53.071.03.Đ10 | U53.071.03.Đ10 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ10 | U53.071.03.Đ10 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541973 | Ngửi không muốn ăn | U53.071.03.Đ11 | U53.071.03.Đ11 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ11 | U53.071.03.Đ11 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541974 | Bụng lõm lòng thuyền | U53.071.03.Đ12 | U53.071.03.Đ12 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ12 | U53.071.03.Đ12 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541975 | Đại tiện phân khuôn bé | U53.071.03.Đ13 | U53.071.03.Đ13 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ13 | U53.071.03.Đ13 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541976 | Đại tiện nát | U53.071.03.Đ14 | U53.071.03.Đ14 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ14 | U53.071.03.Đ14 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541977 | Triệu chứng khác | U53.071.03.Đ15 | U53.071.03.Đ15 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | U53.071.03.Đ15 | U53.071.03.Đ15 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) | |
6541978 | Triệu chứng | U53.071.04.Đ00 | U53.071.04.Đ00 | Thể khác (U53.071.04) | Thể khác (U53.071.04) | U53.071.04.Đ00 | U53.071.04.Đ00 | Thể khác (U53.071.04) | Thể khác (U53.071.04) | |
6541979 | Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận | U53.072.01.Đ01 | U53.072.01.Đ01 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | U53.072.01.Đ01 | U53.072.01.Đ01 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | |
6541980 | Người gầy gò | U53.072.01.Đ02 | U53.072.01.Đ02 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | U53.072.01.Đ02 | U53.072.01.Đ02 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | |
6541981 | Tinh thần mệt mỏi | U53.072.01.Đ03 | U53.072.01.Đ03 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | U53.072.01.Đ03 | U53.072.01.Đ03 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | |
6541982 | Dễ tức giận | U53.072.01.Đ04 | U53.072.01.Đ04 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | U53.072.01.Đ04 | U53.072.01.Đ04 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | |
6541983 | Lông tóc thưa | U53.072.01.Đ05 | U53.072.01.Đ05 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | U53.072.01.Đ05 | U53.072.01.Đ05 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | |
6541984 | Ăn uống ít | U53.072.01.Đ06 | U53.072.01.Đ06 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | U53.072.01.Đ06 | U53.072.01.Đ06 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | |
6541985 | Ăn nhiều dễ đói | U53.072.01.Đ07 | U53.072.01.Đ07 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | U53.072.01.Đ07 | U53.072.01.Đ07 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | |
6541986 | Đại tiện nát | U53.072.01.Đ08 | U53.072.01.Đ08 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | U53.072.01.Đ08 | U53.072.01.Đ08 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | |
6541987 | Đại tiện bí | U53.072.01.Đ09 | U53.072.01.Đ09 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | U53.072.01.Đ09 | U53.072.01.Đ09 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | |
6541988 | Triệu chứng khác | U53.072.01.Đ10 | U53.072.01.Đ10 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | U53.072.01.Đ10 | U53.072.01.Đ10 | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) | |
6541989 | Người gầy | U53.072.02.Đ01 | U53.072.02.Đ01 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | U53.072.02.Đ01 | U53.072.02.Đ01 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | |
6541990 | Sắc mặt vàng tối | U53.072.02.Đ02 | U53.072.02.Đ02 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | U53.072.02.Đ02 | U53.072.02.Đ02 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | |
6541991 | Tinh thần hay phiền não | U53.072.02.Đ03 | U53.072.02.Đ03 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | U53.072.02.Đ03 | U53.072.02.Đ03 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | |
6541992 | Dễ kích động | U53.072.02.Đ04 | U53.072.02.Đ04 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | U53.072.02.Đ04 | U53.072.02.Đ04 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | |
6541993 | Ngủ không yên | U53.072.02.Đ05 | U53.072.02.Đ05 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | U53.072.02.Đ05 | U53.072.02.Đ05 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | |
6541994 | Có các hành động khác thường | U53.072.02.Đ06 | U53.072.02.Đ06 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | U53.072.02.Đ06 | U53.072.02.Đ06 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | |
6541995 | Lông tóc thưa | U53.072.02.Đ07 | U53.072.02.Đ07 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | U53.072.02.Đ07 | U53.072.02.Đ07 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | |
6541996 | Ăn uống ít hoặc nhiều | U53.072.02.Đ08 | U53.072.02.Đ08 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | U53.072.02.Đ08 | U53.072.02.Đ08 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | |
6541997 | Bụng chướng to, nổi gân xanh | U53.072.02.Đ09 | U53.072.02.Đ09 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | U53.072.02.Đ09 | U53.072.02.Đ09 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | |
6541998 | Đại tiện nhiều | U53.072.02.Đ10 | U53.072.02.Đ10 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | U53.072.02.Đ10 | U53.072.02.Đ10 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | |
6541999 | Triệu chứng khác | U53.072.02.Đ11 | U53.072.02.Đ11 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | U53.072.02.Đ11 | U53.072.02.Đ11 | Thể cam tích (U53.072.02) | Thể cam tích (U53.072.02) | |
6542000 | Người tiêu gầy | U53.072.03.Đ01 | U53.072.03.Đ01 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ01 | U53.072.03.Đ01 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542001 | Vẻ mặt cụ già | U53.072.03.Đ02 | U53.072.03.Đ02 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ02 | U53.072.03.Đ02 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542002 | Da khô | U53.072.03.Đ03 | U53.072.03.Đ03 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ03 | U53.072.03.Đ03 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542003 | Tinh thần mệt mỏi | U53.072.03.Đ04 | U53.072.03.Đ04 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ04 | U53.072.03.Đ04 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542004 | Có lúc hạ thân nhiệt | U53.072.03.Đ05 | U53.072.03.Đ05 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ05 | U53.072.03.Đ05 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542005 | Mắt mờ hoặc có màng | U53.072.03.Đ06 | U53.072.03.Đ06 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ06 | U53.072.03.Đ06 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542006 | Lông tóc khô | U53.072.03.Đ07 | U53.072.03.Đ07 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ07 | U53.072.03.Đ07 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542007 | Tiếng khóc nhỏ yếu | U53.072.03.Đ08 | U53.072.03.Đ08 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ08 | U53.072.03.Đ08 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542008 | Cơ teo | U53.072.03.Đ09 | U53.072.03.Đ09 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ09 | U53.072.03.Đ09 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542009 | Da bọc xương | U53.072.03.Đ10 | U53.072.03.Đ10 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ10 | U53.072.03.Đ10 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542010 | Ngửi không muốn ăn | U53.072.03.Đ11 | U53.072.03.Đ11 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ11 | U53.072.03.Đ11 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542011 | Bụng lõm lòng thuyền | U53.072.03.Đ12 | U53.072.03.Đ12 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ12 | U53.072.03.Đ12 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542012 | Đại tiện phân khuôn bé | U53.072.03.Đ13 | U53.072.03.Đ13 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ13 | U53.072.03.Đ13 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542013 | Đại tiện nát | U53.072.03.Đ14 | U53.072.03.Đ14 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ14 | U53.072.03.Đ14 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542014 | Triệu chứng khác | U53.072.03.Đ15 | U53.072.03.Đ15 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | U53.072.03.Đ15 | U53.072.03.Đ15 | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) | |
6542015 | Triệu chứng | U53.072.04.Đ00 | U53.072.04.Đ00 | Thể khác (U53.072.04) | Thể khác (U53.072.04) | U53.072.04.Đ00 | U53.072.04.Đ00 | Thể khác (U53.072.04) | Thể khác (U53.072.04) | |
6542016 | Triệu chứng | U60.471.01.Đ00 | U60.471.01.Đ00 | Thể can khí phạm vị (U60.471.01) | Thể can khí phạm vị (U60.471.01) | U60.471.01.Đ00 | U60.471.01.Đ00 | Thể can khí phạm vị (U60.471.01) | Thể can khí phạm vị (U60.471.01) | |
6542017 | Đau bụng vùng thượng vị thành cơn | U60.471.01.01.Đ01 | U60.471.01.01.Đ01 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | U60.471.01.01.Đ01 | U60.471.01.01.Đ01 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | |
6542018 | Đau lan ra mạn sườn | U60.471.01.01.Đ02 | U60.471.01.01.Đ02 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | U60.471.01.01.Đ02 | U60.471.01.01.Đ02 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | |
6542019 | Có khi đau lan ra sau lưng | U60.471.01.01.Đ03 | U60.471.01.01.Đ03 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | U60.471.01.01.Đ03 | U60.471.01.01.Đ03 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | |
6542020 | Bụng đầy chướng | U60.471.01.01.Đ04 | U60.471.01.01.Đ04 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | U60.471.01.01.Đ04 | U60.471.01.01.Đ04 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | |
6542021 | Đau cự án | U60.471.01.01.Đ05 | U60.471.01.01.Đ05 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | U60.471.01.01.Đ05 | U60.471.01.01.Đ05 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | |
6542022 | Hay ợ chua | U60.471.01.01.Đ06 | U60.471.01.01.Đ06 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | U60.471.01.01.Đ06 | U60.471.01.01.Đ06 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | |
6542023 | Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau | U60.471.01.01.Đ07 | U60.471.01.01.Đ07 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | U60.471.01.01.Đ07 | U60.471.01.01.Đ07 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | |
6542024 | Triệu chứng khác | U60.471.01.01.Đ08 | U60.471.01.01.Đ08 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | U60.471.01.01.Đ08 | U60.471.01.01.Đ08 | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.01.01) | |
6542025 | Đau thượng vị nhiều | U60.471.01.02.Đ01 | U60.471.01.02.Đ01 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | U60.471.01.02.Đ01 | U60.471.01.02.Đ01 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | |
6542026 | Đau nóng rát | U60.471.01.02.Đ02 | U60.471.01.02.Đ02 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | U60.471.01.02.Đ02 | U60.471.01.02.Đ02 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | |
6542027 | Đau cự án | U60.471.01.02.Đ03 | U60.471.01.02.Đ03 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | U60.471.01.02.Đ03 | U60.471.01.02.Đ03 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | |
6542028 | Miệng khô đắng | U60.471.01.02.Đ04 | U60.471.01.02.Đ04 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | U60.471.01.02.Đ04 | U60.471.01.02.Đ04 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | |
6542029 | Ợ chua nhiều | U60.471.01.02.Đ05 | U60.471.01.02.Đ05 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | U60.471.01.02.Đ05 | U60.471.01.02.Đ05 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | |
6542030 | Triệu chứng khác | U60.471.01.02.Đ06 | U60.471.01.02.Đ06 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | U60.471.01.02.Đ06 | U60.471.01.02.Đ06 | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.01.02) | |
6542031 | Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị | U60.471.01.03.Đ01 | U60.471.01.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | U60.471.01.03.Đ01 | U60.471.01.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | |
6542032 | Đau cự án | U60.471.01.03.Đ02 | U60.471.01.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | U60.471.01.03.Đ02 | U60.471.01.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | |
6542033 | Nôn ra máu (thể cấp) | U60.471.01.03.Đ03 | U60.471.01.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | U60.471.01.03.Đ03 | U60.471.01.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | |
6542034 | Đi ngoài phân đen (thể cấp) | U60.471.01.03.Đ04 | U60.471.01.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | U60.471.01.03.Đ04 | U60.471.01.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | |
6542035 | Người mệt mỏi (thể hoãn) | U60.471.01.03.Đ05 | U60.471.01.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | U60.471.01.03.Đ05 | U60.471.01.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | |
6542036 | Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) | U60.471.01.03.Đ06 | U60.471.01.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | U60.471.01.03.Đ06 | U60.471.01.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | |
6542037 | Môi nhợt (thể hoãn) | U60.471.01.03.Đ07 | U60.471.01.03.Đ07 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | U60.471.01.03.Đ07 | U60.471.01.03.Đ07 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | |
6542038 | Chân tay lạnh (thể hoãn) | U60.471.01.03.Đ08 | U60.471.01.03.Đ08 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | U60.471.01.03.Đ08 | U60.471.01.03.Đ08 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | |
6542039 | Ra mồ hôi (thể hoãn) | U60.471.01.03.Đ09 | U60.471.01.03.Đ09 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | U60.471.01.03.Đ09 | U60.471.01.03.Đ09 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | |
6542040 | Triệu chứng khác | U60.471.01.03.Đ10 | U60.471.01.03.Đ10 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | U60.471.01.03.Đ10 | U60.471.01.03.Đ10 | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.01.03) | |
6542041 | Đau thượng vị âm ỉ | U60.471.02.Đ01 | U60.471.02.Đ01 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ01 | U60.471.02.Đ01 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542042 | Đau liên miên | U60.471.02.Đ02 | U60.471.02.Đ02 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ02 | U60.471.02.Đ02 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542043 | Gặp lạnh đau tăng | U60.471.02.Đ03 | U60.471.02.Đ03 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ03 | U60.471.02.Đ03 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542044 | Sợ lạnh | U60.471.02.Đ04 | U60.471.02.Đ04 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ04 | U60.471.02.Đ04 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542045 | Tay chân lạnh | U60.471.02.Đ05 | U60.471.02.Đ05 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ05 | U60.471.02.Đ05 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542046 | Nôn nhiều | U60.471.02.Đ06 | U60.471.02.Đ06 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ06 | U60.471.02.Đ06 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542047 | Nôn ra nước trong | U60.471.02.Đ07 | U60.471.02.Đ07 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ07 | U60.471.02.Đ07 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542048 | Ăn kém | U60.471.02.Đ08 | U60.471.02.Đ08 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ08 | U60.471.02.Đ08 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542049 | Thích ăn đồ ấm nóng | U60.471.02.Đ09 | U60.471.02.Đ09 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ09 | U60.471.02.Đ09 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542050 | Bụng đầy chướng | U60.471.02.Đ10 | U60.471.02.Đ10 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ10 | U60.471.02.Đ10 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542051 | Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng | U60.471.02.Đ11 | U60.471.02.Đ11 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ11 | U60.471.02.Đ11 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542052 | Đại tiện lỏng nát | U60.471.02.Đ12 | U60.471.02.Đ12 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ12 | U60.471.02.Đ12 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542053 | Triệu chứng khác | U60.471.02.Đ13 | U60.471.02.Đ13 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | U60.471.02.Đ13 | U60.471.02.Đ13 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) | |
6542054 | Triệu chứng | U60.471.03.Đ00 | U60.471.03.Đ00 | Thể khác (U60.471.03) | Thể khác (U60.471.03) | U60.471.03.Đ00 | U60.471.03.Đ00 | Thể khác (U60.471.03) | Thể khác (U60.471.03) | |
6542055 | Triệu chứng | U60.471.6.01.Đ00 | U60.471.6.01.Đ00 | Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01) | Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01) | U60.471.6.01.Đ00 | U60.471.6.01.Đ00 | Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01) | Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01) | |
6542056 | Đau bụng vùng thượng vị thành cơn | U60.471.6.01.01.Đ01 | U60.471.6.01.01.Đ01 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | U60.471.6.01.01.Đ01 | U60.471.6.01.01.Đ01 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | |
6542057 | Đau lan ra mạn sườn | U60.471.6.01.01.Đ02 | U60.471.6.01.01.Đ02 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | U60.471.6.01.01.Đ02 | U60.471.6.01.01.Đ02 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | |
6542058 | Có khi đau lan ra sau lưng | U60.471.6.01.01.Đ03 | U60.471.6.01.01.Đ03 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | U60.471.6.01.01.Đ03 | U60.471.6.01.01.Đ03 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | |
6542059 | Bụng đầy chướng | U60.471.6.01.01.Đ04 | U60.471.6.01.01.Đ04 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | U60.471.6.01.01.Đ04 | U60.471.6.01.01.Đ04 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | |
6542060 | Đau cự án | U60.471.6.01.01.Đ05 | U60.471.6.01.01.Đ05 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | U60.471.6.01.01.Đ05 | U60.471.6.01.01.Đ05 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | |
6542061 | Hay ợ chua | U60.471.6.01.01.Đ06 | U60.471.6.01.01.Đ06 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | U60.471.6.01.01.Đ06 | U60.471.6.01.01.Đ06 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | |
6542062 | Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau | U60.471.6.01.01.Đ07 | U60.471.6.01.01.Đ07 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | U60.471.6.01.01.Đ07 | U60.471.6.01.01.Đ07 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | |
6542063 | Triệu chứng khác | U60.471.6.01.01.Đ08 | U60.471.6.01.01.Đ08 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | U60.471.6.01.01.Đ08 | U60.471.6.01.01.Đ08 | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) | |
6542064 | Đau thượng vị nhiều | U60.471.6.01.02.Đ01 | U60.471.6.01.02.Đ01 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | U60.471.6.01.02.Đ01 | U60.471.6.01.02.Đ01 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | |
6542065 | Đau nóng rát | U60.471.6.01.02.Đ02 | U60.471.6.01.02.Đ02 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | U60.471.6.01.02.Đ02 | U60.471.6.01.02.Đ02 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | |
6542066 | Đau cự án | U60.471.6.01.02.Đ03 | U60.471.6.01.02.Đ03 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | U60.471.6.01.02.Đ03 | U60.471.6.01.02.Đ03 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | |
6542067 | Miệng khô đắng | U60.471.6.01.02.Đ04 | U60.471.6.01.02.Đ04 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | U60.471.6.01.02.Đ04 | U60.471.6.01.02.Đ04 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | |
6542068 | Ợ chua nhiều | U60.471.6.01.02.Đ05 | U60.471.6.01.02.Đ05 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | U60.471.6.01.02.Đ05 | U60.471.6.01.02.Đ05 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | |
6542069 | Triệu chứng khác | U60.471.6.01.02.Đ06 | U60.471.6.01.02.Đ06 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | U60.471.6.01.02.Đ06 | U60.471.6.01.02.Đ06 | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) | |
6542070 | Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị | U60.471.6.01.03.Đ01 | U60.471.6.01.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | U60.471.6.01.03.Đ01 | U60.471.6.01.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | |
6542071 | Đau cự án | U60.471.6.01.03.Đ02 | U60.471.6.01.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | U60.471.6.01.03.Đ02 | U60.471.6.01.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | |
6542072 | Nôn ra máu (thể cấp) | U60.471.6.01.03.Đ03 | U60.471.6.01.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | U60.471.6.01.03.Đ03 | U60.471.6.01.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | |
6542073 | Đi ngoài phân đen (thể cấp) | U60.471.6.01.03.Đ04 | U60.471.6.01.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | U60.471.6.01.03.Đ04 | U60.471.6.01.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | |
6542074 | Người mệt mỏi (thể hoãn) | U60.471.6.01.03.Đ05 | U60.471.6.01.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | U60.471.6.01.03.Đ05 | U60.471.6.01.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | |
6542075 | Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) | U60.471.6.01.03.Đ06 | U60.471.6.01.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | U60.471.6.01.03.Đ06 | U60.471.6.01.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | |
6542076 | Môi nhợt (thể hoãn) | U60.471.6.01.03.Đ07 | U60.471.6.01.03.Đ07 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | U60.471.6.01.03.Đ07 | U60.471.6.01.03.Đ07 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | |
6542077 | Chân tay lạnh (thể hoãn) | U60.471.6.01.03.Đ08 | U60.471.6.01.03.Đ08 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | U60.471.6.01.03.Đ08 | U60.471.6.01.03.Đ08 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | |
6542078 | Ra mồ hôi (thể hoãn) | U60.471.6.01.03.Đ09 | U60.471.6.01.03.Đ09 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | U60.471.6.01.03.Đ09 | U60.471.6.01.03.Đ09 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | |
6542079 | Triệu chứng khác | U60.471.6.01.03.Đ10 | U60.471.6.01.03.Đ10 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | U60.471.6.01.03.Đ10 | U60.471.6.01.03.Đ10 | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) | |
6542080 | Đau thượng vị âm ỉ | U60.471.6.02.Đ01 | U60.471.6.02.Đ01 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ01 | U60.471.6.02.Đ01 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542081 | Đau liên miên | U60.471.6.02.Đ02 | U60.471.6.02.Đ02 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ02 | U60.471.6.02.Đ02 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542082 | Gặp lạnh đau tăng | U60.471.6.02.Đ03 | U60.471.6.02.Đ03 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ03 | U60.471.6.02.Đ03 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542083 | Sợ lạnh | U60.471.6.02.Đ04 | U60.471.6.02.Đ04 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ04 | U60.471.6.02.Đ04 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542084 | Tay chân lạnh | U60.471.6.02.Đ05 | U60.471.6.02.Đ05 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ05 | U60.471.6.02.Đ05 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542085 | Nôn nhiều | U60.471.6.02.Đ06 | U60.471.6.02.Đ06 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ06 | U60.471.6.02.Đ06 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542086 | Nôn ra nước trong | U60.471.6.02.Đ07 | U60.471.6.02.Đ07 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ07 | U60.471.6.02.Đ07 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542087 | Ăn kém | U60.471.6.02.Đ08 | U60.471.6.02.Đ08 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ08 | U60.471.6.02.Đ08 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542088 | Thích ăn đồ ấm nóng | U60.471.6.02.Đ09 | U60.471.6.02.Đ09 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ09 | U60.471.6.02.Đ09 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542089 | Bụng đầy chướng | U60.471.6.02.Đ10 | U60.471.6.02.Đ10 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ10 | U60.471.6.02.Đ10 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542090 | Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng | U60.471.6.02.Đ11 | U60.471.6.02.Đ11 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ11 | U60.471.6.02.Đ11 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542091 | Đại tiện lỏng nát | U60.471.6.02.Đ12 | U60.471.6.02.Đ12 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ12 | U60.471.6.02.Đ12 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542092 | Triệu chứng khác | U60.471.6.02.Đ13 | U60.471.6.02.Đ13 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | U60.471.6.02.Đ13 | U60.471.6.02.Đ13 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) | |
6542093 | Triệu chứng | U60.471.6.03.Đ00 | U60.471.6.03.Đ00 | Thể khác (U60.471.6.03) | Thể khác (U60.471.6.03) | U60.471.6.03.Đ00 | U60.471.6.03.Đ00 | Thể khác (U60.471.6.03) | Thể khác (U60.471.6.03) | |
6542094 | Triệu chứng | U60.471.9.01.Đ00 | U60.471.9.01.Đ00 | Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01) | Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01) | U60.471.9.01.Đ00 | U60.471.9.01.Đ00 | Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01) | Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01) | |
6542095 | Đau bụng vùng thượng vị thành cơn | U60.471.9.01.01.Đ01 | U60.471.9.01.01.Đ01 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | U60.471.9.01.01.Đ01 | U60.471.9.01.01.Đ01 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | |
6542096 | Đau lan ra mạn sườn | U60.471.9.01.01.Đ02 | U60.471.9.01.01.Đ02 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | U60.471.9.01.01.Đ02 | U60.471.9.01.01.Đ02 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | |
6542097 | Có khi đau lan ra sau lưng | U60.471.9.01.01.Đ03 | U60.471.9.01.01.Đ03 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | U60.471.9.01.01.Đ03 | U60.471.9.01.01.Đ03 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | |
6542098 | Bụng đầy chướng | U60.471.9.01.01.Đ04 | U60.471.9.01.01.Đ04 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | U60.471.9.01.01.Đ04 | U60.471.9.01.01.Đ04 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | |
6542099 | Đau cự án | U60.471.9.01.01.Đ05 | U60.471.9.01.01.Đ05 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | U60.471.9.01.01.Đ05 | U60.471.9.01.01.Đ05 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | |
6542100 | Hay ợ chua | U60.471.9.01.01.Đ06 | U60.471.9.01.01.Đ06 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | U60.471.9.01.01.Đ06 | U60.471.9.01.01.Đ06 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | |
6542101 | Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau | U60.471.9.01.01.Đ07 | U60.471.9.01.01.Đ07 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | U60.471.9.01.01.Đ07 | U60.471.9.01.01.Đ07 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | |
6542102 | Triệu chứng khác | U60.471.9.01.01.Đ08 | U60.471.9.01.01.Đ08 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | U60.471.9.01.01.Đ08 | U60.471.9.01.01.Đ08 | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) | |
6542103 | Đau thượng vị nhiều | U60.471.9.01.02.Đ01 | U60.471.9.01.02.Đ01 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | U60.471.9.01.02.Đ01 | U60.471.9.01.02.Đ01 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | |
6542104 | Đau nóng rát | U60.471.9.01.02.Đ02 | U60.471.9.01.02.Đ02 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | U60.471.9.01.02.Đ02 | U60.471.9.01.02.Đ02 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | |
6542105 | Đau cự án | U60.471.9.01.02.Đ03 | U60.471.9.01.02.Đ03 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | U60.471.9.01.02.Đ03 | U60.471.9.01.02.Đ03 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | |
6542106 | Miệng khô đắng | U60.471.9.01.02.Đ04 | U60.471.9.01.02.Đ04 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | U60.471.9.01.02.Đ04 | U60.471.9.01.02.Đ04 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | |
6542107 | Ợ chua nhiều | U60.471.9.01.02.Đ05 | U60.471.9.01.02.Đ05 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | U60.471.9.01.02.Đ05 | U60.471.9.01.02.Đ05 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | |
6542108 | Triệu chứng khác | U60.471.9.01.02.Đ06 | U60.471.9.01.02.Đ06 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | U60.471.9.01.02.Đ06 | U60.471.9.01.02.Đ06 | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) | |
6542109 | Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị | U60.471.9.01.03.Đ01 | U60.471.9.01.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | U60.471.9.01.03.Đ01 | U60.471.9.01.03.Đ01 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | |
6542110 | Đau cự án | U60.471.9.01.03.Đ02 | U60.471.9.01.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | U60.471.9.01.03.Đ02 | U60.471.9.01.03.Đ02 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | |
6542111 | Nôn ra máu (thể cấp) | U60.471.9.01.03.Đ03 | U60.471.9.01.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | U60.471.9.01.03.Đ03 | U60.471.9.01.03.Đ03 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | |
6542112 | Đi ngoài phân đen (thể cấp) | U60.471.9.01.03.Đ04 | U60.471.9.01.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | U60.471.9.01.03.Đ04 | U60.471.9.01.03.Đ04 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | |
6542113 | Người mệt mỏi (thể hoãn) | U60.471.9.01.03.Đ05 | U60.471.9.01.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | U60.471.9.01.03.Đ05 | U60.471.9.01.03.Đ05 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | |
6542114 | Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) | U60.471.9.01.03.Đ06 | U60.471.9.01.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | U60.471.9.01.03.Đ06 | U60.471.9.01.03.Đ06 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | |
6542115 | Môi nhợt (thể hoãn) | U60.471.9.01.03.Đ07 | U60.471.9.01.03.Đ07 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | U60.471.9.01.03.Đ07 | U60.471.9.01.03.Đ07 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | |
6542116 | Chân tay lạnh (thể hoãn) | U60.471.9.01.03.Đ08 | U60.471.9.01.03.Đ08 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | U60.471.9.01.03.Đ08 | U60.471.9.01.03.Đ08 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | |
6542117 | Ra mồ hôi (thể hoãn) | U60.471.9.01.03.Đ09 | U60.471.9.01.03.Đ09 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | U60.471.9.01.03.Đ09 | U60.471.9.01.03.Đ09 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | |
6542118 | Triệu chứng khác | U60.471.9.01.03.Đ10 | U60.471.9.01.03.Đ10 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | U60.471.9.01.03.Đ10 | U60.471.9.01.03.Đ10 | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) | |
6542119 | Đau thượng vị âm ỉ | U60.471.9.02.Đ01 | U60.471.9.02.Đ01 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ01 | U60.471.9.02.Đ01 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542120 | Đau liên miên | U60.471.9.02.Đ02 | U60.471.9.02.Đ02 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ02 | U60.471.9.02.Đ02 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542121 | Gặp lạnh đau tăng | U60.471.9.02.Đ03 | U60.471.9.02.Đ03 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ03 | U60.471.9.02.Đ03 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542122 | Sợ lạnh | U60.471.9.02.Đ04 | U60.471.9.02.Đ04 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ04 | U60.471.9.02.Đ04 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542123 | Tay chân lạnh | U60.471.9.02.Đ05 | U60.471.9.02.Đ05 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ05 | U60.471.9.02.Đ05 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542124 | Nôn nhiều | U60.471.9.02.Đ06 | U60.471.9.02.Đ06 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ06 | U60.471.9.02.Đ06 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542125 | Nôn ra nước trong | U60.471.9.02.Đ07 | U60.471.9.02.Đ07 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ07 | U60.471.9.02.Đ07 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542126 | Ăn kém | U60.471.9.02.Đ08 | U60.471.9.02.Đ08 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ08 | U60.471.9.02.Đ08 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542127 | Thích ăn đồ ấm nóng | U60.471.9.02.Đ09 | U60.471.9.02.Đ09 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ09 | U60.471.9.02.Đ09 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542128 | Bụng đầy chướng | U60.471.9.02.Đ10 | U60.471.9.02.Đ10 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ10 | U60.471.9.02.Đ10 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542129 | Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng | U60.471.9.02.Đ11 | U60.471.9.02.Đ11 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ11 | U60.471.9.02.Đ11 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542130 | Đại tiện lỏng nát | U60.471.9.02.Đ12 | U60.471.9.02.Đ12 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.9.02.Đ12 | U60.471.9.02.Đ12 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542131 | Triệu chứng khác | U60.471.6.02.Đ13 | U60.471.6.02.Đ13 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | U60.471.6.02.Đ13 | U60.471.6.02.Đ13 | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) | |
6542132 | Triệu chứng | U60.471.9.03.Đ00 | U60.471.9.03.Đ00 | Thể khác (U60.471.9.03) | Thể khác (U60.471.9.03) | U60.471.9.03.Đ00 | U60.471.9.03.Đ00 | Thể khác (U60.471.9.03) | Thể khác (U60.471.9.03) | |
6542133 | Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải | U50.101.01.Đ01 | U50.101.01.Đ01 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | U50.101.01.Đ01 | U50.101.01.Đ01 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | |
6542134 | Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận | U50.101.01.Đ02 | U50.101.01.Đ02 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | U50.101.01.Đ02 | U50.101.01.Đ02 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | |
6542135 | Mệt mỏi | U50.101.01.Đ03 | U50.101.01.Đ03 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | U50.101.01.Đ03 | U50.101.01.Đ03 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | |
6542136 | Ăn uống kém | U50.101.01.Đ04 | U50.101.01.Đ04 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | U50.101.01.Đ04 | U50.101.01.Đ04 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | |
6542137 | Miệng đắng | U50.101.01.Đ05 | U50.101.01.Đ05 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | U50.101.01.Đ05 | U50.101.01.Đ05 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | |
6542138 | Nước tiểu vàng khi gắng sức | U50.101.01.Đ06 | U50.101.01.Đ06 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | U50.101.01.Đ06 | U50.101.01.Đ06 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | |
6542139 | Triệu chứng khác | U50.101.01.Đ07 | U50.101.01.Đ07 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | U50.101.01.Đ07 | U50.101.01.Đ07 | Thể khí ngưng (U50.101.01) | Thể khí ngưng (U50.101.01) | |
6542140 | Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển | U50.101.02.Đ01 | U50.101.02.Đ01 | Thể huyết ứ (U50.101.02) | Thể huyết ứ (U50.101.02) | U50.101.02.Đ01 | U50.101.02.Đ01 | Thể huyết ứ (U50.101.02) | Thể huyết ứ (U50.101.02) | |
6542141 | Cảm giác đau như kim châm | U50.101.02.Đ02 | U50.101.02.Đ02 | Thể huyết ứ (U50.101.02) | Thể huyết ứ (U50.101.02) | U50.101.02.Đ02 | U50.101.02.Đ02 | Thể huyết ứ (U50.101.02) | Thể huyết ứ (U50.101.02) | |
6542142 | Triệu chứng đau thường tăng về đêm | U50.101.02.Đ03 | U50.101.02.Đ03 | Thể huyết ứ (U50.101.02) | Thể huyết ứ (U50.101.02) | U50.101.02.Đ03 | U50.101.02.Đ03 | Thể huyết ứ (U50.101.02) | Thể huyết ứ (U50.101.02) | |
6542143 | Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải | U50.101.02.Đ04 | U50.101.02.Đ04 | Thể huyết ứ (U50.101.02) | Thể huyết ứ (U50.101.02) | U50.101.02.Đ04 | U50.101.02.Đ04 | Thể huyết ứ (U50.101.02) | Thể huyết ứ (U50.101.02) | |
6542144 | Triệu chứng khác | U50.101.02.Đ05 | U50.101.02.Đ05 | Thể huyết ứ (U50.101.02) | Thể huyết ứ (U50.101.02) | U50.101.02.Đ05 | U50.101.02.Đ05 | Thể huyết ứ (U50.101.02) | Thể huyết ứ (U50.101.02) | |
6542145 | Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải | U50.101.03.Đ01 | U50.101.03.Đ01 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | U50.101.03.Đ01 | U50.101.03.Đ01 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | |
6542146 | Ngực đầy tức | U50.101.03.Đ02 | U50.101.03.Đ02 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | U50.101.03.Đ02 | U50.101.03.Đ02 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | |
6542147 | Sốt | U50.101.03.Đ03 | U50.101.03.Đ03 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | U50.101.03.Đ03 | U50.101.03.Đ03 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | |
6542148 | Da vàng | U50.101.03.Đ04 | U50.101.03.Đ04 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | U50.101.03.Đ04 | U50.101.03.Đ04 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | |
6542149 | Củng mạc mắt vàng | U50.101.03.Đ05 | U50.101.03.Đ05 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | U50.101.03.Đ05 | U50.101.03.Đ05 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | |
6542150 | Ăn kém, không muốn ăn | U50.101.03.Đ06 | U50.101.03.Đ06 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | U50.101.03.Đ06 | U50.101.03.Đ06 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | |
6542151 | Miệng đắng | U50.101.03.Đ07 | U50.101.03.Đ07 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | U50.101.03.Đ07 | U50.101.03.Đ07 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | |
6542152 | Buồn nôn, nôn | U50.101.03.Đ08 | U50.101.03.Đ08 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | U50.101.03.Đ08 | U50.101.03.Đ08 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | |
6542153 | Nước tiểu vàng | U50.101.03.Đ09 | U50.101.03.Đ09 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | U50.101.03.Đ09 | U50.101.03.Đ09 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | |
6542154 | Đại tiện táo | U50.101.03.Đ10 | U50.101.03.Đ10 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | U50.101.03.Đ10 | U50.101.03.Đ10 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | |
6542155 | Triệu chứng khác | U50.101.03.Đ11 | U50.101.03.Đ11 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | U50.101.03.Đ11 | U50.101.03.Đ11 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) | |
6542156 | Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải | U50.101.04.Đ01 | U50.101.04.Đ01 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | U50.101.04.Đ01 | U50.101.04.Đ01 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | |
6542157 | Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi | U50.101.04.Đ02 | U50.101.04.Đ02 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | U50.101.04.Đ02 | U50.101.04.Đ02 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | |
6542158 | Ăn uống kém | U50.101.04.Đ03 | U50.101.04.Đ03 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | U50.101.04.Đ03 | U50.101.04.Đ03 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | |
6542159 | Miệng đắng | U50.101.04.Đ04 | U50.101.04.Đ04 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | U50.101.04.Đ04 | U50.101.04.Đ04 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | |
6542160 | Họng khô | U50.101.04.Đ05 | U50.101.04.Đ05 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | U50.101.04.Đ05 | U50.101.04.Đ05 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | |
6542161 | Miệng khô | U50.101.04.Đ06 | U50.101.04.Đ06 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | U50.101.04.Đ06 | U50.101.04.Đ06 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | |
6542162 | Đại tiện táo | U50.101.04.Đ07 | U50.101.04.Đ07 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | U50.101.04.Đ07 | U50.101.04.Đ07 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | |
6542163 | Nước tiểu vàng | U50.101.04.Đ08 | U50.101.04.Đ08 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | U50.101.04.Đ08 | U50.101.04.Đ08 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | |
6542164 | Triệu chứng khác | U50.101.04.Đ09 | U50.101.04.Đ09 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | U50.101.04.Đ09 | U50.101.04.Đ09 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) | |
6542165 | Triệu chứng | U50.101.05.Đ00 | U50.101.05.Đ00 | Thể khác (U50.101.05) | Thể khác (U50.101.05) | U50.101.05.Đ00 | U50.101.05.Đ00 | Thể khác (U50.101.05) | Thể khác (U50.101.05) | |
6542166 | Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải | U50.102.01.Đ01 | U50.102.01.Đ01 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | U50.102.01.Đ01 | U50.102.01.Đ01 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | |
6542167 | Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận | U50.102.01.Đ02 | U50.102.01.Đ02 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | U50.102.01.Đ02 | U50.102.01.Đ02 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | |
6542168 | Mệt mỏi | U50.102.01.Đ03 | U50.102.01.Đ03 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | U50.102.01.Đ03 | U50.102.01.Đ03 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | |
6542169 | Ăn uống kém | U50.102.01.Đ04 | U50.102.01.Đ04 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | U50.102.01.Đ04 | U50.102.01.Đ04 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | |
6542170 | Miệng đắng | U50.102.01.Đ05 | U50.102.01.Đ05 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | U50.102.01.Đ05 | U50.102.01.Đ05 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | |
6542171 | Nước tiểu vàng khi gắng sức | U50.102.01.Đ06 | U50.102.01.Đ06 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | U50.102.01.Đ06 | U50.102.01.Đ06 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | |
6542172 | Triệu chứng khác | U50.102.01.Đ07 | U50.102.01.Đ07 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | U50.102.01.Đ07 | U50.102.01.Đ07 | Thể khí ngưng (U50.102.01) | Thể khí ngưng (U50.102.01) | |
6542173 | Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển | U50.102.02.Đ01 | U50.102.02.Đ01 | Thể huyết ứ (U50.102.02) | Thể huyết ứ (U50.102.02) | U50.102.02.Đ01 | U50.102.02.Đ01 | Thể huyết ứ (U50.102.02) | Thể huyết ứ (U50.102.02) | |
6542174 | Cảm giác đau như kim châm | U50.102.02.Đ02 | U50.102.02.Đ02 | Thể huyết ứ (U50.102.02) | Thể huyết ứ (U50.102.02) | U50.102.02.Đ02 | U50.102.02.Đ02 | Thể huyết ứ (U50.102.02) | Thể huyết ứ (U50.102.02) | |
6542175 | Triệu chứng đau thường tăng về đêm | U50.102.02.Đ03 | U50.102.02.Đ03 | Thể huyết ứ (U50.102.02) | Thể huyết ứ (U50.102.02) | U50.102.02.Đ03 | U50.102.02.Đ03 | Thể huyết ứ (U50.102.02) | Thể huyết ứ (U50.102.02) | |
6542176 | Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải | U50.102.02.Đ04 | U50.102.02.Đ04 | Thể huyết ứ (U50.102.02) | Thể huyết ứ (U50.102.02) | U50.102.02.Đ04 | U50.102.02.Đ04 | Thể huyết ứ (U50.102.02) | Thể huyết ứ (U50.102.02) | |
6542177 | Triệu chứng khác | U50.102.02.Đ05 | U50.102.02.Đ05 | Thể huyết ứ (U50.102.02) | Thể huyết ứ (U50.102.02) | U50.102.02.Đ05 | U50.102.02.Đ05 | Thể huyết ứ (U50.102.02) | Thể huyết ứ (U50.102.02) | |
6542178 | Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải | U50.102.03.Đ01 | U50.102.03.Đ01 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | U50.102.03.Đ01 | U50.102.03.Đ01 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | |
6542179 | Ngực đầy tức | U50.102.03.Đ02 | U50.102.03.Đ02 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | U50.102.03.Đ02 | U50.102.03.Đ02 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | |
6542180 | Sốt | U50.102.03.Đ03 | U50.102.03.Đ03 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | U50.102.03.Đ03 | U50.102.03.Đ03 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | |
6542181 | Da vàng | U50.102.03.Đ04 | U50.102.03.Đ04 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | U50.102.03.Đ04 | U50.102.03.Đ04 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | |
6542182 | Củng mạc mắt vàng | U50.102.03.Đ05 | U50.102.03.Đ05 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | U50.102.03.Đ05 | U50.102.03.Đ05 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | |
6542183 | Ăn kém, không muốn ăn | U50.102.03.Đ06 | U50.102.03.Đ06 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | U50.102.03.Đ06 | U50.102.03.Đ06 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | |
6542184 | Miệng đắng | U50.102.03.Đ07 | U50.102.03.Đ07 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | U50.102.03.Đ07 | U50.102.03.Đ07 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | |
6542185 | Buồn nôn, nôn | U50.102.03.Đ08 | U50.102.03.Đ08 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | U50.102.03.Đ08 | U50.102.03.Đ08 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | |
6542186 | Nước tiểu vàng | U50.102.03.Đ09 | U50.102.03.Đ09 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | U50.102.03.Đ09 | U50.102.03.Đ09 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | |
6542187 | Đại tiện táo | U50.102.03.Đ10 | U50.102.03.Đ10 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | U50.102.03.Đ10 | U50.102.03.Đ10 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | |
6542188 | Triệu chứng khác | U50.102.03.Đ11 | U50.102.03.Đ11 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | U50.102.03.Đ11 | U50.102.03.Đ11 | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) | |
6542189 | Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải | U50.102.04.Đ01 | U50.102.04.Đ01 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | U50.102.04.Đ01 | U50.102.04.Đ01 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | |
6542190 | Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi | U50.102.04.Đ02 | U50.102.04.Đ02 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | U50.102.04.Đ02 | U50.102.04.Đ02 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | |
6542191 | Ăn uống kém | U50.102.04.Đ03 | U50.102.04.Đ03 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | U50.102.04.Đ03 | U50.102.04.Đ03 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | |
6542192 | Miệng đắng | U50.102.04.Đ04 | U50.102.04.Đ04 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | U50.102.04.Đ04 | U50.102.04.Đ04 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | |
6542193 | Họng khô | U50.102.04.Đ05 | U50.102.04.Đ05 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | U50.102.04.Đ05 | U50.102.04.Đ05 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | |
6542194 | Miệng khô | U50.102.04.Đ06 | U50.102.04.Đ06 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | U50.102.04.Đ06 | U50.102.04.Đ06 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | |
6542195 | Đại tiện táo | U50.102.04.Đ07 | U50.102.04.Đ07 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | U50.102.04.Đ07 | U50.102.04.Đ07 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | |
6542196 | Nước tiểu vàng | U50.102.04.Đ08 | U50.102.04.Đ08 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | U50.102.04.Đ08 | U50.102.04.Đ08 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | |
6542197 | Triệu chứng khác | U50.102.04.Đ09 | U50.102.04.Đ09 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | U50.102.04.Đ09 | U50.102.04.Đ09 | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) | |
6542198 | Triệu chứng | U50.102.05.Đ00 | U50.102.05.Đ00 | Thể khác (U50.102.05) | Thể khác (U50.102.05) | U50.102.05.Đ00 | U50.102.05.Đ00 | Thể khác (U50.102.05) | Thể khác (U50.102.05) | |
6542199 | Ho nhiều | U59.232.01.Đ01 | U59.232.01.Đ01 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ01 | U59.232.01.Đ01 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542200 | Tiếng ho nặng | U59.232.01.Đ02 | U59.232.01.Đ02 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ02 | U59.232.01.Đ02 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542201 | Họng đau | U59.232.01.Đ03 | U59.232.01.Đ03 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ03 | U59.232.01.Đ03 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542202 | Đàm đặc, đàm vàng | U59.232.01.Đ04 | U59.232.01.Đ04 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ04 | U59.232.01.Đ04 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542203 | Sốt cao | U59.232.01.Đ05 | U59.232.01.Đ05 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ05 | U59.232.01.Đ05 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542204 | Đau đầu | U59.232.01.Đ06 | U59.232.01.Đ06 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ06 | U59.232.01.Đ06 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542205 | Toàn thân đau mỏi | U59.232.01.Đ07 | U59.232.01.Đ07 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ07 | U59.232.01.Đ07 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542206 | Miệng khát | U59.232.01.Đ08 | U59.232.01.Đ08 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ08 | U59.232.01.Đ08 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542207 | Nước mũi vàng đục | U59.232.01.Đ09 | U59.232.01.Đ09 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ09 | U59.232.01.Đ09 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542208 | Ra mồ hôi | U59.232.01.Đ10 | U59.232.01.Đ10 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ10 | U59.232.01.Đ10 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542209 | Sợ gió | U59.232.01.Đ11 | U59.232.01.Đ11 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ11 | U59.232.01.Đ11 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542210 | Triệu chứng khác | U59.232.01.Đ12 | U59.232.01.Đ12 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | U59.232.01.Đ12 | U59.232.01.Đ12 | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | Thể phong nhiệt (U59.232.01) | |
6542211 | Ho | U59.232.02.Đ01 | U59.232.02.Đ01 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ01 | U59.232.02.Đ01 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542212 | Khàn tiếng | U59.232.02.Đ02 | U59.232.02.Đ02 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ02 | U59.232.02.Đ02 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542213 | Đàm sắc trắng, trong loãng | U59.232.02.Đ03 | U59.232.02.Đ03 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ03 | U59.232.02.Đ03 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542214 | Đàm dễ khạc | U59.232.02.Đ04 | U59.232.02.Đ04 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ04 | U59.232.02.Đ04 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542215 | Sốt | U59.232.02.Đ05 | U59.232.02.Đ05 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ05 | U59.232.02.Đ05 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542216 | Toàn thân đau mỏi | U59.232.02.Đ06 | U59.232.02.Đ06 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ06 | U59.232.02.Đ06 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542217 | Đau đầu | U59.232.02.Đ07 | U59.232.02.Đ07 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ07 | U59.232.02.Đ07 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542218 | Chảy nước mũi trong | U59.232.02.Đ08 | U59.232.02.Đ08 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ08 | U59.232.02.Đ08 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542219 | Tắc mũi | U59.232.02.Đ09 | U59.232.02.Đ09 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ09 | U59.232.02.Đ09 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542220 | Sợ lạnh | U59.232.02.Đ10 | U59.232.02.Đ10 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ10 | U59.232.02.Đ10 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542221 | Không ra mồ hôi | U59.232.02.Đ11 | U59.232.02.Đ11 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ11 | U59.232.02.Đ11 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542222 | Triệu chứng khác | U59.232.02.Đ12 | U59.232.02.Đ12 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | U59.232.02.Đ12 | U59.232.02.Đ12 | Thể phong hàn (U59.232.02) | Thể phong hàn (U59.232.02) | |
6542223 | Ho khan | U59.232.03.Đ01 | U59.232.03.Đ01 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | U59.232.03.Đ01 | U59.232.03.Đ01 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | |
6542224 | Ho lẫn ít đàm trong có tia máu | U59.232.03.Đ02 | U59.232.03.Đ02 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | U59.232.03.Đ02 | U59.232.03.Đ02 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | |
6542225 | Họng đau | U59.232.03.Đ03 | U59.232.03.Đ03 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | U59.232.03.Đ03 | U59.232.03.Đ03 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | |
6542226 | Họng khô | U59.232.03.Đ04 | U59.232.03.Đ04 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | U59.232.03.Đ04 | U59.232.03.Đ04 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | |
6542227 | Sốt | U59.232.03.Đ05 | U59.232.03.Đ05 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | U59.232.03.Đ05 | U59.232.03.Đ05 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | |
6542228 | Mũi khô | U59.232.03.Đ06 | U59.232.03.Đ06 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | U59.232.03.Đ06 | U59.232.03.Đ06 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | |
6542229 | Sợ gió | U59.232.03.Đ07 | U59.232.03.Đ07 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | U59.232.03.Đ07 | U59.232.03.Đ07 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | |
6542230 | Triệu chứng khác | U59.232.03.Đ08 | U59.232.03.Đ08 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | U59.232.03.Đ08 | U59.232.03.Đ08 | Thể khí táo (U59.232.03) | Thể khí táo (U59.232.03) | |
6542231 | Ho khạc | U59.232.04.Đ01 | U59.232.04.Đ01 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | U59.232.04.Đ01 | U59.232.04.Đ01 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | |
6542232 | Đàm nhiều | U59.232.04.Đ02 | U59.232.04.Đ02 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | U59.232.04.Đ02 | U59.232.04.Đ02 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | |
6542233 | Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục | U59.232.04.Đ03 | U59.232.04.Đ03 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | U59.232.04.Đ03 | U59.232.04.Đ03 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | |
6542234 | Ăn kém | U59.232.04.Đ04 | U59.232.04.Đ04 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | U59.232.04.Đ04 | U59.232.04.Đ04 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | |
6542235 | Mệt mỏi | U59.232.04.Đ05 | U59.232.04.Đ05 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | U59.232.04.Đ05 | U59.232.04.Đ05 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | |
6542236 | Ngực bụng đầy tức | U59.232.04.Đ06 | U59.232.04.Đ06 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | U59.232.04.Đ06 | U59.232.04.Đ06 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | |
6542237 | Triệu chứng khác | U59.232.04.Đ07 | U59.232.04.Đ07 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | U59.232.04.Đ07 | U59.232.04.Đ07 | Thể đàm thấp (U59.232.04) | Thể đàm thấp (U59.232.04) | |
6542238 | Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng | U59.232.05.Đ01 | U59.232.05.Đ01 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | U59.232.05.Đ01 | U59.232.05.Đ01 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | |
6542239 | Trời lạnh ho tăng | U59.232.05.Đ02 | U59.232.05.Đ02 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | U59.232.05.Đ02 | U59.232.05.Đ02 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | |
6542240 | Khó thở | U59.232.05.Đ03 | U59.232.05.Đ03 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | U59.232.05.Đ03 | U59.232.05.Đ03 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | |
6542241 | Đôi khi phải nằm gối cao | U59.232.05.Đ04 | U59.232.05.Đ04 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | U59.232.05.Đ04 | U59.232.05.Đ04 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | |
6542242 | Vận động triệu chứng tăng | U59.232.05.Đ05 | U59.232.05.Đ05 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | U59.232.05.Đ05 | U59.232.05.Đ05 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | |
6542243 | Triệu chứng khác | U59.232.05.Đ06 | U59.232.05.Đ06 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | U59.232.05.Đ06 | U59.232.05.Đ06 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) | |
6542244 | Triệu chứng | U59.232.06.Đ00 | U59.232.06.Đ00 | Thể khác (U59.232.06) | Thể khác (U59.232.06) | U59.232.06.Đ00 | U59.232.06.Đ00 | Thể khác (U59.232.06) | Thể khác (U59.232.06) | |
6542245 | Ho nhiều | U59.231.01.Đ01 | U59.231.01.Đ01 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ01 | U59.231.01.Đ01 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542246 | Tiếng ho nặng | U59.231.01.Đ02 | U59.231.01.Đ02 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ02 | U59.231.01.Đ02 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542247 | Họng đau | U59.231.01.Đ03 | U59.231.01.Đ03 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ03 | U59.231.01.Đ03 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542248 | Đàm đặc, đàm vàng | U59.231.01.Đ04 | U59.231.01.Đ04 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ04 | U59.231.01.Đ04 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542249 | Sốt cao | U59.231.01.Đ05 | U59.231.01.Đ05 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ05 | U59.231.01.Đ05 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542250 | Đau đầu | U59.231.01.Đ06 | U59.231.01.Đ06 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ06 | U59.231.01.Đ06 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542251 | Toàn thân đau mỏi | U59.231.01.Đ07 | U59.231.01.Đ07 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ07 | U59.231.01.Đ07 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542252 | Miệng khát | U59.231.01.Đ08 | U59.231.01.Đ08 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ08 | U59.231.01.Đ08 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542253 | Nước mũi vàng đục | U59.231.01.Đ09 | U59.231.01.Đ09 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ09 | U59.231.01.Đ09 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542254 | Ra mồ hôi | U59.231.01.Đ10 | U59.231.01.Đ10 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ10 | U59.231.01.Đ10 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542255 | Sợ gió | U59.231.01.Đ11 | U59.231.01.Đ11 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ11 | U59.231.01.Đ11 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542256 | Triệu chứng khác | U59.231.01.Đ12 | U59.231.01.Đ12 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | U59.231.01.Đ12 | U59.231.01.Đ12 | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | Thể phong nhiệt (U59.231.01) | |
6542257 | Ho | U59.231.02.Đ01 | U59.231.02.Đ01 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ01 | U59.231.02.Đ01 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542258 | Khàn tiếng | U59.231.02.Đ02 | U59.231.02.Đ02 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ02 | U59.231.02.Đ02 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542259 | Đàm sắc trắng, trong loãng | U59.231.02.Đ03 | U59.231.02.Đ03 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ03 | U59.231.02.Đ03 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542260 | Đàm dễ khạc | U59.231.02.Đ04 | U59.231.02.Đ04 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ04 | U59.231.02.Đ04 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542261 | Sốt | U59.231.02.Đ05 | U59.231.02.Đ05 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ05 | U59.231.02.Đ05 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542262 | Toàn thân đau mỏi | U59.231.02.Đ06 | U59.231.02.Đ06 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ06 | U59.231.02.Đ06 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542263 | Đau đầu | U59.231.02.Đ07 | U59.231.02.Đ07 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ07 | U59.231.02.Đ07 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542264 | Chảy nước mũi trong | U59.231.02.Đ08 | U59.231.02.Đ08 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ08 | U59.231.02.Đ08 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542265 | Tắc mũi | U59.231.02.Đ09 | U59.231.02.Đ09 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ09 | U59.231.02.Đ09 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542266 | Sợ lạnh | U59.231.02.Đ10 | U59.231.02.Đ10 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ10 | U59.231.02.Đ10 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542267 | Không ra mồ hôi | U59.231.02.Đ11 | U59.231.02.Đ11 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ11 | U59.231.02.Đ11 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542268 | Triệu chứng khác | U59.231.02.Đ12 | U59.231.02.Đ12 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | U59.231.02.Đ12 | U59.231.02.Đ12 | Thể phong hàn (U59.231.02) | Thể phong hàn (U59.231.02) | |
6542269 | Ho khan | U59.231.03.Đ01 | U59.231.03.Đ01 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | U59.231.03.Đ01 | U59.231.03.Đ01 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | |
6542270 | Ho lẫn ít đàm trong có tia máu | U59.231.03.Đ02 | U59.231.03.Đ02 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | U59.231.03.Đ02 | U59.231.03.Đ02 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | |
6542271 | Họng đau | U59.231.03.Đ03 | U59.231.03.Đ03 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | U59.231.03.Đ03 | U59.231.03.Đ03 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | |
6542272 | Họng khô | U59.231.03.Đ04 | U59.231.03.Đ04 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | U59.231.03.Đ04 | U59.231.03.Đ04 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | |
6542273 | Sốt | U59.231.03.Đ05 | U59.231.03.Đ05 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | U59.231.03.Đ05 | U59.231.03.Đ05 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | |
6542274 | Mũi khô | U59.231.03.Đ06 | U59.231.03.Đ06 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | U59.231.03.Đ06 | U59.231.03.Đ06 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | |
6542275 | Sợ gió | U59.231.03.Đ07 | U59.231.03.Đ07 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | U59.231.03.Đ07 | U59.231.03.Đ07 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | |
6542276 | Triệu chứng khác | U59.231.03.Đ08 | U59.231.03.Đ08 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | U59.231.03.Đ08 | U59.231.03.Đ08 | Thể khí táo (U59.231.03) | Thể khí táo (U59.231.03) | |
6542277 | Ho khạc | U59.231.04.Đ01 | U59.231.04.Đ01 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | U59.231.04.Đ01 | U59.231.04.Đ01 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | |
6542278 | Đàm nhiều | U59.231.04.Đ02 | U59.231.04.Đ02 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | U59.231.04.Đ02 | U59.231.04.Đ02 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | |
6542279 | Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục | U59.231.04.Đ03 | U59.231.04.Đ03 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | U59.231.04.Đ03 | U59.231.04.Đ03 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | |
6542280 | Ăn kém | U59.231.04.Đ04 | U59.231.04.Đ04 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | U59.231.04.Đ04 | U59.231.04.Đ04 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | |
6542281 | Mệt mỏi | U59.231.04.Đ05 | U59.231.04.Đ05 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | U59.231.04.Đ05 | U59.231.04.Đ05 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | |
6542282 | Ngực bụng đầy tức | U59.231.04.Đ06 | U59.231.04.Đ06 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | U59.231.04.Đ06 | U59.231.04.Đ06 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | |
6542283 | Triệu chứng khác | U59.231.04.Đ07 | U59.231.04.Đ07 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | U59.231.04.Đ07 | U59.231.04.Đ07 | Thể đàm thấp (U59.231.04) | Thể đàm thấp (U59.231.04) | |
6542284 | Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng | U59.231.05.Đ01 | U59.231.05.Đ01 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | U59.231.05.Đ01 | U59.231.05.Đ01 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | |
6542285 | Trời lạnh ho tăng | U59.231.05.Đ02 | U59.231.05.Đ02 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | U59.231.05.Đ02 | U59.231.05.Đ02 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | |
6542286 | Khó thở | U59.231.05.Đ03 | U59.231.05.Đ03 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | U59.231.05.Đ03 | U59.231.05.Đ03 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | |
6542287 | Đôi khi phải nằm gối cao | U59.231.05.Đ04 | U59.231.05.Đ04 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | U59.231.05.Đ04 | U59.231.05.Đ04 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | |
6542288 | Vận động triệu chứng tăng | U59.231.05.Đ05 | U59.231.05.Đ05 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | U59.231.05.Đ05 | U59.231.05.Đ05 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | |
6542289 | Triệu chứng khác | U59.231.05.Đ06 | U59.231.05.Đ06 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | U59.231.05.Đ06 | U59.231.05.Đ06 | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) | |
6542290 | Triệu chứng | U59.231.06.Đ00 | U59.231.06.Đ00 | Thể khác (U59.231.06) | Thể khác (U59.231.06) | U59.231.06.Đ00 | U59.231.06.Đ00 | Thể khác (U59.231.06) | Thể khác (U59.231.06) | |
6542291 | Sẩn phù màu trắng | U61.011.01.Đ01 | U61.011.01.Đ01 | Thể phong hàn (U61.011.01) | Thể phong hàn (U61.011.01) | U61.011.01.Đ01 | U61.011.01.Đ01 | Thể phong hàn (U61.011.01) | Thể phong hàn (U61.011.01) | |
6542292 | Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm | U61.011.01.Đ02 | U61.011.01.Đ02 | Thể phong hàn (U61.011.01) | Thể phong hàn (U61.011.01) | U61.011.01.Đ02 | U61.011.01.Đ02 | Thể phong hàn (U61.011.01) | Thể phong hàn (U61.011.01) | |
6542293 | Không khát | U61.011.01.K01 | U61.011.01.K01 | Thể phong hàn (U61.011.01) | Thể phong hàn (U61.011.01) | U61.011.01.K01 | U61.011.01.K01 | Thể phong hàn (U61.011.01) | Thể phong hàn (U61.011.01) | |
6542294 | Triệu chứng khác | U61.011.01.Đ03 | U61.011.01.Đ03 | Thể phong hàn (U61.011.01) | Thể phong hàn (U61.011.01) | U61.011.01.Đ03 | U61.011.01.Đ03 | Thể phong hàn (U61.011.01) | Thể phong hàn (U61.011.01) | |
6542295 | Sẩn phù màu đỏ tươi | U61.011.02.Đ01 | U61.011.02.Đ01 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | U61.011.02.Đ01 | U61.011.02.Đ01 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | |
6542296 | Ngứa dữ dội | U61.011.02.Đ02 | U61.011.02.Đ02 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | U61.011.02.Đ02 | U61.011.02.Đ02 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | |
6542297 | Người nóng, phát sốt, sợ nóng | U61.011.02.Đ03 | U61.011.02.Đ03 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | U61.011.02.Đ03 | U61.011.02.Đ03 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | |
6542298 | Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng | U61.011.02.Đ04 | U61.011.02.Đ04 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | U61.011.02.Đ04 | U61.011.02.Đ04 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | |
6542299 | Hầu họng sưng, đau | U61.011.02.Đ05 | U61.011.02.Đ05 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | U61.011.02.Đ05 | U61.011.02.Đ05 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | |
6542300 | Triệu chứng khác | U61.011.02.Đ06 | U61.011.02.Đ06 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | U61.011.02.Đ06 | U61.011.02.Đ06 | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | Thể phong nhiệt (U61.011.02) | |
6542301 | Tổn thương màu trắng | U61.011.03.Đ01 | U61.011.03.Đ01 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | U61.011.03.Đ01 | U61.011.03.Đ01 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | |
6542302 | Nặng thêm vào chiều tối | U61.011.03.Đ02 | U61.011.03.Đ02 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | U61.011.03.Đ02 | U61.011.03.Đ02 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | |
6542303 | Mệt mỏi | U61.011.03.Đ03 | U61.011.03.Đ03 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | U61.011.03.Đ03 | U61.011.03.Đ03 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | |
6542304 | Sắc mặt không tươi nhuận | U61.011.03.Đ04 | U61.011.03.Đ04 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | U61.011.03.Đ04 | U61.011.03.Đ04 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | |
6542305 | Bệnh tái đi tái lại | U61.011.03.Đ05 | U61.011.03.Đ05 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | U61.011.03.Đ05 | U61.011.03.Đ05 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | |
6542306 | Triệu chứng khác | U61.011.03.Đ06 | U61.011.03.Đ06 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | U61.011.03.Đ06 | U61.011.03.Đ06 | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) | |
6542307 | Triệu chứng | U61.011.04.Đ00 | U61.011.04.Đ00 | Thể khác (U61.011.04) | Thể khác (U61.011.04) | U61.011.04.Đ00 | U61.011.04.Đ00 | Thể khác (U61.011.04) | Thể khác (U61.011.04) | |
6542308 | Sẩn phù màu trắng | U61.012.01.Đ01 | U61.012.01.Đ01 | Thể phong hàn (U61.012.01) | Thể phong hàn (U61.012.01) | U61.012.01.Đ01 | U61.012.01.Đ01 | Thể phong hàn (U61.012.01) | Thể phong hàn (U61.012.01) | |
6542309 | Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm | U61.012.01.Đ02 | U61.012.01.Đ02 | Thể phong hàn (U61.012.01) | Thể phong hàn (U61.012.01) | U61.012.01.Đ02 | U61.012.01.Đ02 | Thể phong hàn (U61.012.01) | Thể phong hàn (U61.012.01) | |
6542310 | Không khát | U61.012.01.K01 | U61.012.01.K01 | Thể phong hàn (U61.012.01) | Thể phong hàn (U61.012.01) | U61.012.01.K01 | U61.012.01.K01 | Thể phong hàn (U61.012.01) | Thể phong hàn (U61.012.01) | |
6542311 | Triệu chứng khác | U61.012.01.Đ03 | U61.012.01.Đ03 | Thể phong hàn (U61.012.01) | Thể phong hàn (U61.012.01) | U61.012.01.Đ03 | U61.012.01.Đ03 | Thể phong hàn (U61.012.01) | Thể phong hàn (U61.012.01) | |
6542312 | Sẩn phù màu đỏ tươi | U61.012.02.Đ01 | U61.012.02.Đ01 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | U61.012.02.Đ01 | U61.012.02.Đ01 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | |
6542313 | Ngứa dữ dội | U61.012.02.Đ02 | U61.012.02.Đ02 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | U61.012.02.Đ02 | U61.012.02.Đ02 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | |
6542314 | Người nóng, phát sốt, sợ nóng | U61.012.02.Đ03 | U61.012.02.Đ03 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | U61.012.02.Đ03 | U61.012.02.Đ03 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | |
6542315 | Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng | U61.012.02.Đ04 | U61.012.02.Đ04 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | U61.012.02.Đ04 | U61.012.02.Đ04 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | |
6542316 | Hầu họng sưng, đau | U61.012.02.Đ05 | U61.012.02.Đ05 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | U61.012.02.Đ05 | U61.012.02.Đ05 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | |
6542317 | Triệu chứng khác | U61.012.02.Đ06 | U61.012.02.Đ06 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | U61.012.02.Đ06 | U61.012.02.Đ06 | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | Thể phong nhiệt (U61.012.02) | |
6542318 | Tổn thương màu trắng | U61.012.03.Đ01 | U61.012.03.Đ01 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | U61.012.03.Đ01 | U61.012.03.Đ01 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | |
6542319 | Nặng thêm vào chiều tối | U61.012.03.Đ02 | U61.012.03.Đ02 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | U61.012.03.Đ02 | U61.012.03.Đ02 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | |
6542320 | Mệt mỏi | U61.012.03.Đ03 | U61.012.03.Đ03 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | U61.012.03.Đ03 | U61.012.03.Đ03 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | |
6542321 | Sắc mặt không tươi nhuận | U61.012.03.Đ04 | U61.012.03.Đ04 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | U61.012.03.Đ04 | U61.012.03.Đ04 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | |
6542322 | Bệnh tái đi tái lại | U61.012.03.Đ05 | U61.012.03.Đ05 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | U61.012.03.Đ05 | U61.012.03.Đ05 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | |
6542323 | Triệu chứng khác | U61.012.03.Đ06 | U61.012.03.Đ06 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | U61.012.03.Đ06 | U61.012.03.Đ06 | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) | |
6542324 | Triệu chứng | U61.012.04.Đ00 | U61.012.04.Đ00 | Thể khác (U61.012.04) | Thể khác (U61.012.04) | U61.012.04.Đ00 | U61.012.04.Đ00 | Thể khác (U61.012.04) | Thể khác (U61.012.04) | |
6542325 | Sẩn phù màu trắng | U61.013.01.Đ01 | U61.013.01.Đ01 | Thể phong hàn (U61.013.01) | Thể phong hàn (U61.013.01) | U61.013.01.Đ01 | U61.013.01.Đ01 | Thể phong hàn (U61.013.01) | Thể phong hàn (U61.013.01) | |
6542326 | Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm | U61.013.01.Đ02 | U61.013.01.Đ02 | Thể phong hàn (U61.013.01) | Thể phong hàn (U61.013.01) | U61.013.01.Đ02 | U61.013.01.Đ02 | Thể phong hàn (U61.013.01) | Thể phong hàn (U61.013.01) | |
6542327 | Không khát | U61.013.01.K01 | U61.013.01.K01 | Thể phong hàn (U61.013.01) | Thể phong hàn (U61.013.01) | U61.013.01.K01 | U61.013.01.K01 | Thể phong hàn (U61.013.01) | Thể phong hàn (U61.013.01) | |
6542328 | Triệu chứng khác | U61.013.01.Đ03 | U61.013.01.Đ03 | Thể phong hàn (U61.013.01) | Thể phong hàn (U61.013.01) | U61.013.01.Đ03 | U61.013.01.Đ03 | Thể phong hàn (U61.013.01) | Thể phong hàn (U61.013.01) | |
6542329 | Sẩn phù màu đỏ tươi | U61.013.02.Đ01 | U61.013.02.Đ01 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | U61.013.02.Đ01 | U61.013.02.Đ01 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | |
6542330 | Ngứa dữ dội | U61.013.02.Đ02 | U61.013.02.Đ02 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | U61.013.02.Đ02 | U61.013.02.Đ02 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | |
6542331 | Người nóng, phát sốt, sợ nóng | U61.013.02.Đ03 | U61.013.02.Đ03 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | U61.013.02.Đ03 | U61.013.02.Đ03 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | |
6542332 | Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng | U61.013.02.Đ04 | U61.013.02.Đ04 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | U61.013.02.Đ04 | U61.013.02.Đ04 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | |
6542333 | Hầu họng sưng, đau | U61.013.02.Đ05 | U61.013.02.Đ05 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | U61.013.02.Đ05 | U61.013.02.Đ05 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | |
6542334 | Triệu chứng khác | U61.013.02.Đ06 | U61.013.02.Đ06 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | U61.013.02.Đ06 | U61.013.02.Đ06 | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | Thể phong nhiệt (U61.013.02) | |
6542335 | Tổn thương màu trắng | U61.013.03.Đ01 | U61.013.03.Đ01 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | U61.013.03.Đ01 | U61.013.03.Đ01 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | |
6542336 | Nặng thêm vào chiều tối | U61.013.03.Đ02 | U61.013.03.Đ02 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | U61.013.03.Đ02 | U61.013.03.Đ02 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | |
6542337 | Mệt mỏi | U61.013.03.Đ03 | U61.013.03.Đ03 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | U61.013.03.Đ03 | U61.013.03.Đ03 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | |
6542338 | Sắc mặt không tươi nhuận | U61.013.03.Đ04 | U61.013.03.Đ04 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | U61.013.03.Đ04 | U61.013.03.Đ04 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | |
6542339 | Bệnh tái đi tái lại | U61.013.03.Đ05 | U61.013.03.Đ05 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | U61.013.03.Đ05 | U61.013.03.Đ05 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | |
6542340 | Triệu chứng khác | U61.013.03.Đ06 | U61.013.03.Đ06 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | U61.013.03.Đ06 | U61.013.03.Đ06 | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) | |
6542341 | Triệu chứng | U61.013.04.Đ00 | U61.013.04.Đ00 | Thể khác (U61.013.04) | Thể khác (U61.013.04) | U61.013.04.Đ00 | U61.013.04.Đ00 | Thể khác (U61.013.04) | Thể khác (U61.013.04) | |
6542342 | Tiểu lượng ít | U66.371.01.Đ01 | U66.371.01.Đ01 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | U66.371.01.Đ01 | U66.371.01.Đ01 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | |
6542343 | Tiểu nhỏ giọt | U66.371.01.Đ02 | U66.371.01.Đ02 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | U66.371.01.Đ02 | U66.371.01.Đ02 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | |
6542344 | Tiểu nóng rát | U66.371.01.Đ03 | U66.371.01.Đ03 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | U66.371.01.Đ03 | U66.371.01.Đ03 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | |
6542345 | Nước tiểu vàng | U66.371.01.Đ04 | U66.371.01.Đ04 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | U66.371.01.Đ04 | U66.371.01.Đ04 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | |
6542346 | Không tiểu được | U66.371.01.Đ05 | U66.371.01.Đ05 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | U66.371.01.Đ05 | U66.371.01.Đ05 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | |
6542347 | Bụng dưới đầy | U66.371.01.Đ06 | U66.371.01.Đ06 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | U66.371.01.Đ06 | U66.371.01.Đ06 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | |
6542348 | Miệng đắng và khô | U66.371.01.Đ07 | U66.371.01.Đ07 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | U66.371.01.Đ07 | U66.371.01.Đ07 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | |
6542349 | Không muốn uống nước | U66.371.01.Đ08 | U66.371.01.Đ08 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | U66.371.01.Đ08 | U66.371.01.Đ08 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | |
6542350 | Đại tiện khó | U66.371.01.Đ09 | U66.371.01.Đ09 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | U66.371.01.Đ09 | U66.371.01.Đ09 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | |
6542351 | Triệu chứng khác | U66.371.01.Đ10 | U66.371.01.Đ10 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | U66.371.01.Đ10 | U66.371.01.Đ10 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) | |
6542352 | Họng khô | U66.371.02.Đ01 | U66.371.02.Đ01 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | U66.371.02.Đ01 | U66.371.02.Đ01 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | |
6542353 | Thở ngắn gấp | U66.371.02.Đ02 | U66.371.02.Đ02 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | U66.371.02.Đ02 | U66.371.02.Đ02 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | |
6542354 | Phiền khát | U66.371.02.Đ03 | U66.371.02.Đ03 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | U66.371.02.Đ03 | U66.371.02.Đ03 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | |
6542355 | Thích uống nước | U66.371.02.Đ04 | U66.371.02.Đ04 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | U66.371.02.Đ04 | U66.371.02.Đ04 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | |
6542356 | Tiểu khó | U66.371.02.Đ05 | U66.371.02.Đ05 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | U66.371.02.Đ05 | U66.371.02.Đ05 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | |
6542357 | Tiểu nhỏ giọt | U66.371.02.Đ06 | U66.371.02.Đ06 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | U66.371.02.Đ06 | U66.371.02.Đ06 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | |
6542358 | Tia nước tiểu nhỏ không thông | U66.371.02.Đ07 | U66.371.02.Đ07 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | U66.371.02.Đ07 | U66.371.02.Đ07 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | |
6542359 | Không tiểu được | U66.371.02.Đ08 | U66.371.02.Đ08 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | U66.371.02.Đ08 | U66.371.02.Đ08 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | |
6542360 | Triệu chứng khác | U66.371.02.Đ09 | U66.371.02.Đ09 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | U66.371.02.Đ09 | U66.371.02.Đ09 | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | Thể phế nhiệt (U66.371.02) | |
6542361 | Khởi phát sau khi tình chí uất hận | U66.371.03.Đ01 | U66.371.03.Đ01 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | U66.371.03.Đ01 | U66.371.03.Đ01 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | |
6542362 | Khởi phát sau phẫu thuật | U66.371.03.Đ02 | U66.371.03.Đ02 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | U66.371.03.Đ02 | U66.371.03.Đ02 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | |
6542363 | Tiểu không thông đột ngột | U66.371.03.Đ03 | U66.371.03.Đ03 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | U66.371.03.Đ03 | U66.371.03.Đ03 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | |
6542364 | Tiểu khó | U66.371.03.Đ04 | U66.371.03.Đ04 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | U66.371.03.Đ04 | U66.371.03.Đ04 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | |
6542365 | Đau giang môn/Đau vùng hậu môn | U66.371.03.Đ05 | U66.371.03.Đ05 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | U66.371.03.Đ05 | U66.371.03.Đ05 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | |
6542366 | Đau bụng | U66.371.03.Đ06 | U66.371.03.Đ06 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | U66.371.03.Đ06 | U66.371.03.Đ06 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | |
6542367 | Bụng đầy trướng | U66.371.03.Đ07 | U66.371.03.Đ07 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | U66.371.03.Đ07 | U66.371.03.Đ07 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | |
6542368 | Dễ xúc động | U66.371.03.K01 | U66.371.03.K01 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | U66.371.03.K01 | U66.371.03.K01 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | |
6542369 | Dễ buồn phiền | U66.371.03.K02 | U66.371.03.K02 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | U66.371.03.K02 | U66.371.03.K02 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | |
6542370 | Dễ cáu giận | U66.371.03.K03 | U66.371.03.K03 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | U66.371.03.K03 | U66.371.03.K03 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | |
6542371 | Triệu chứng khác | U66.371.03.Đ08 | U66.371.03.Đ08 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | U66.371.03.Đ08 | U66.371.03.Đ08 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) | |
6542372 | Tiểu khó | U66.371.04.Đ01 | U66.371.04.Đ01 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | U66.371.04.Đ01 | U66.371.04.Đ01 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | |
6542373 | Tiểu ít | U66.371.04.Đ02 | U66.371.04.Đ02 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | U66.371.04.Đ02 | U66.371.04.Đ02 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | |
6542374 | Thường gặp ở người cao tuổi | U66.371.04.Đ03 | U66.371.04.Đ03 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | U66.371.04.Đ03 | U66.371.04.Đ03 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | |
6542375 | Đau lưng | U66.371.04.Đ04 | U66.371.04.Đ04 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | U66.371.04.Đ04 | U66.371.04.Đ04 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | |
6542376 | Mỏi gối | U66.371.04.Đ05 | U66.371.04.Đ05 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | U66.371.04.Đ05 | U66.371.04.Đ05 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | |
6542377 | Chân không ấm | U66.371.04.Đ06 | U66.371.04.Đ06 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | U66.371.04.Đ06 | U66.371.04.Đ06 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | |
6542378 | Triệu chứng khác | U66.371.04.Đ07 | U66.371.04.Đ07 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | U66.371.04.Đ07 | U66.371.04.Đ07 | Thể thận khí hư (U66.371.04) | Thể thận khí hư (U66.371.04) | |
6542379 | Triệu chứng | U66.371.05.Đ00 | U66.371.05.Đ00 | Thể khác (U66.371.05) | Thể khác (U66.371.05) | U66.371.05.Đ00 | U66.371.05.Đ00 | Thể khác (U66.371.05) | Thể khác (U66.371.05) | |
6542380 | Tiểu lượng ít | U66.372.01.Đ01 | U66.372.01.Đ01 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | U66.372.01.Đ01 | U66.372.01.Đ01 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | |
6542381 | Tiểu nhỏ giọt | U66.372.01.Đ02 | U66.372.01.Đ02 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | U66.372.01.Đ02 | U66.372.01.Đ02 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | |
6542382 | Tiểu nóng rát | U66.372.01.Đ03 | U66.372.01.Đ03 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | U66.372.01.Đ03 | U66.372.01.Đ03 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | |
6542383 | Nước tiểu vàng | U66.372.01.Đ04 | U66.372.01.Đ04 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | U66.372.01.Đ04 | U66.372.01.Đ04 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | |
6542384 | Không tiểu được | U66.372.01.Đ05 | U66.372.01.Đ05 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | U66.372.01.Đ05 | U66.372.01.Đ05 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | |
6542385 | Bụng dưới đầy | U66.372.01.Đ06 | U66.372.01.Đ06 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | U66.372.01.Đ06 | U66.372.01.Đ06 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | |
6542386 | Miệng đắng và khô | U66.372.01.Đ07 | U66.372.01.Đ07 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | U66.372.01.Đ07 | U66.372.01.Đ07 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | |
6542387 | Không muốn uống nước | U66.372.01.Đ08 | U66.372.01.Đ08 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | U66.372.01.Đ08 | U66.372.01.Đ08 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | |
6542388 | Đại tiện khó | U66.372.01.Đ09 | U66.372.01.Đ09 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | U66.372.01.Đ09 | U66.372.01.Đ09 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | |
6542389 | Triệu chứng khác | U66.372.01.Đ10 | U66.372.01.Đ10 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | U66.372.01.Đ10 | U66.372.01.Đ10 | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) | |
6542390 | Họng khô | U66.372.02.Đ01 | U66.372.02.Đ01 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | U66.372.02.Đ01 | U66.372.02.Đ01 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | |
6542391 | Thở ngắn gấp | U66.372.02.Đ02 | U66.372.02.Đ02 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | U66.372.02.Đ02 | U66.372.02.Đ02 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | |
6542392 | Phiền khát | U66.372.02.Đ03 | U66.372.02.Đ03 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | U66.372.02.Đ03 | U66.372.02.Đ03 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | |
6542393 | Thích uống nước | U66.372.02.Đ04 | U66.372.02.Đ04 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | U66.372.02.Đ04 | U66.372.02.Đ04 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | |
6542394 | Tiểu khó | U66.372.02.Đ05 | U66.372.02.Đ05 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | U66.372.02.Đ05 | U66.372.02.Đ05 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | |
6542395 | Tiểu nhỏ giọt | U66.372.02.Đ06 | U66.372.02.Đ06 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | U66.372.02.Đ06 | U66.372.02.Đ06 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | |
6542396 | Tia nước tiểu nhỏ không thông | U66.372.02.Đ07 | U66.372.02.Đ07 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | U66.372.02.Đ07 | U66.372.02.Đ07 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | |
6542397 | Không tiểu được | U66.371.02.Đ08 | U66.371.02.Đ08 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | U66.371.02.Đ08 | U66.371.02.Đ08 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | |
6542398 | Triệu chứng khác | U66.372.02.Đ09 | U66.372.02.Đ09 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | U66.372.02.Đ09 | U66.372.02.Đ09 | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | Thể phế nhiệt (U66.372.02) | |
6542399 | Khởi phát sau khi tình chí uất hận | U66.372.03.Đ01 | U66.372.03.Đ01 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | U66.372.03.Đ01 | U66.372.03.Đ01 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | |
6542400 | Khởi phát sau phẫu thuật | U66.372.03.Đ02 | U66.372.03.Đ02 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | U66.372.03.Đ02 | U66.372.03.Đ02 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | |
6542401 | Tiểu không thông đột ngột | U66.372.03.Đ03 | U66.372.03.Đ03 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | U66.372.03.Đ03 | U66.372.03.Đ03 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | |
6542402 | Tiểu khó | U66.372.03.Đ04 | U66.372.03.Đ04 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | U66.372.03.Đ04 | U66.372.03.Đ04 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | |
6542403 | Đau giang môn/Đau vùng hậu môn | U66.372.03.Đ05 | U66.372.03.Đ05 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | U66.372.03.Đ05 | U66.372.03.Đ05 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | |
6542404 | Đau bụng | U66.372.03.Đ06 | U66.372.03.Đ06 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | U66.372.03.Đ06 | U66.372.03.Đ06 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | |
6542405 | Bụng đầy trướng | U66.372.03.Đ07 | U66.372.03.Đ07 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | U66.372.03.Đ07 | U66.372.03.Đ07 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | |
6542406 | Dễ xúc động | U66.372.03.K01 | U66.372.03.K01 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | U66.372.03.K01 | U66.372.03.K01 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | |
6542407 | Dễ buồn phiền | U66.372.03.K02 | U66.372.03.K02 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | U66.372.03.K02 | U66.372.03.K02 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | |
6542408 | Dễ cáu giận | U66.372.03.K03 | U66.372.03.K03 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | U66.372.03.K03 | U66.372.03.K03 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | |
6542409 | Triệu chứng khác | U66.372.03.Đ08 | U66.372.03.Đ08 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | U66.372.03.Đ08 | U66.372.03.Đ08 | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) | |
6542410 | Tiểu khó | U66.372.04.Đ01 | U66.372.04.Đ01 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | U66.372.04.Đ01 | U66.372.04.Đ01 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | |
6542411 | Tiểu ít | U66.372.04.Đ02 | U66.372.04.Đ02 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | U66.372.04.Đ02 | U66.372.04.Đ02 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | |
6542412 | Thường gặp ở người cao tuổi | U66.372.04.Đ03 | U66.372.04.Đ03 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | U66.372.04.Đ03 | U66.372.04.Đ03 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | |
6542413 | Đau lưng | U66.372.04.Đ04 | U66.372.04.Đ04 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | U66.372.04.Đ04 | U66.372.04.Đ04 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | |
6542414 | Mỏi gối | U66.372.04.Đ05 | U66.372.04.Đ05 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | U66.372.04.Đ05 | U66.372.04.Đ05 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | |
6542415 | Chân không ấm | U66.372.04.Đ06 | U66.372.04.Đ06 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | U66.372.04.Đ06 | U66.372.04.Đ06 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | |
6542416 | Triệu chứng khác | U66.372.04.Đ07 | U66.372.04.Đ07 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | U66.372.04.Đ07 | U66.372.04.Đ07 | Thể thận khí hư (U66.372.04) | Thể thận khí hư (U66.372.04) | |
6542417 | Triệu chứng | U66.372.05.Đ00 | U66.372.05.Đ00 | Thể khác (U66.372.05) | Thể khác (U66.372.05) | U66.372.05.Đ00 | U66.372.05.Đ00 | Thể khác (U66.372.05) | Thể khác (U66.372.05) | |
6542418 | Đại tiện táo kết | U58.762.01.Đ01 | U58.762.01.Đ01 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | U58.762.01.Đ01 | U58.762.01.Đ01 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | |
6542419 | Đại tiện kèm máu đỏ tươi | U58.762.01.Đ02 | U58.762.01.Đ02 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | U58.762.01.Đ02 | U58.762.01.Đ02 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | |
6542420 | Hậu môn nóng | U58.762.01.Đ03 | U58.762.01.Đ03 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | U58.762.01.Đ03 | U58.762.01.Đ03 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | |
6542421 | Khối trĩ sa ít | U58.762.01.Đ04 | U58.762.01.Đ04 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | U58.762.01.Đ04 | U58.762.01.Đ04 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | |
6542422 | Khối trĩ không sa | U58.762.01.Đ05 | U58.762.01.Đ05 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | U58.762.01.Đ05 | U58.762.01.Đ05 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | |
6542423 | Người nóng | U58.762.01.Đ06 | U58.762.01.Đ06 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | U58.762.01.Đ06 | U58.762.01.Đ06 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | |
6542424 | Tiểu ít | U58.762.01.Đ07 | U58.762.01.Đ07 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | U58.762.01.Đ07 | U58.762.01.Đ07 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | |
6542425 | Tiểu tiện vàng | U58.762.01.Đ08 | U58.762.01.Đ08 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | U58.762.01.Đ08 | U58.762.01.Đ08 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | |
6542426 | Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ | U58.762.01.K01 | U58.762.01.K01 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | U58.762.01.K01 | U58.762.01.K01 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | |
6542427 | Triệu chứng khác | U58.762.01.Đ09 | U58.762.01.Đ09 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | U58.762.01.Đ09 | U58.762.01.Đ09 | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | Thể nhiệt độc (U58.762.01) | |
6542428 | Búi trĩ sưng, chắc | U58.762.02.Đ01 | U58.762.02.Đ01 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | U58.762.02.Đ01 | U58.762.02.Đ01 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | |
6542429 | Búi trĩ đau nhức | U58.762.02.Đ02 | U58.762.02.Đ02 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | U58.762.02.Đ02 | U58.762.02.Đ02 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | |
6542430 | Búi trĩ tím sẫm | U58.762.02.Đ03 | U58.762.02.Đ03 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | U58.762.02.Đ03 | U58.762.02.Đ03 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | |
6542431 | Ấn đau búi trĩ | U58.762.02.Đ04 | U58.762.02.Đ04 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | U58.762.02.Đ04 | U58.762.02.Đ04 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | |
6542432 | Đại tiện có máu tươi | U58.762.02.Đ05 | U58.762.02.Đ05 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | U58.762.02.Đ05 | U58.762.02.Đ05 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | |
6542433 | Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ | U58.762.02.K01 | U58.762.02.K01 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | U58.762.02.K01 | U58.762.02.K01 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | |
6542434 | Triệu chứng khác | U58.762.02.Đ06 | U58.762.02.Đ06 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | U58.762.02.Đ06 | U58.762.02.Đ06 | Thể huyết ứ (U58.762.02) | Thể huyết ứ (U58.762.02) | |
6542435 | Vùng hậu môn đau | U58.762.03.Đ01 | U58.762.03.Đ01 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | U58.762.03.Đ01 | U58.762.03.Đ01 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | |
6542436 | Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào | U58.762.03.Đ02 | U58.762.03.Đ02 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | U58.762.03.Đ02 | U58.762.03.Đ02 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | |
6542437 | Khối trĩ tiết nhiều dịch | U58.762.03.Đ03 | U58.762.03.Đ03 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | U58.762.03.Đ03 | U58.762.03.Đ03 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | |
6542438 | Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ | U58.762.03.Đ04 | U58.762.03.Đ04 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | U58.762.03.Đ04 | U58.762.03.Đ04 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | |
6542439 | Búi trĩ có điểm loét | U58.762.03.Đ05 | U58.762.03.Đ05 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | U58.762.03.Đ05 | U58.762.03.Đ05 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | |
6542440 | Búi trĩ có dịch vàng hôi | U58.762.03.Đ06 | U58.762.03.Đ06 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | U58.762.03.Đ06 | U58.762.03.Đ06 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | |
6542441 | Đại tiện táo | U58.762.03.Đ07 | U58.762.03.Đ07 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | U58.762.03.Đ07 | U58.762.03.Đ07 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | |
6542442 | Triệu chứng khác | U58.762.03.Đ08 | U58.762.03.Đ08 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | U58.762.03.Đ08 | U58.762.03.Đ08 | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | Thể thấp nhiệt (U58.762.03) | |
6542443 | Đại tiện ra máu lâu ngày | U58.762.04.Đ01 | U58.762.04.Đ01 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | U58.762.04.Đ01 | U58.762.04.Đ01 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | |
6542444 | Hoa mắt chóng mặt | U58.762.04.Đ02 | U58.762.04.Đ02 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | U58.762.04.Đ02 | U58.762.04.Đ02 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | |
6542445 | Ù tai | U58.762.04.Đ03 | U58.762.04.Đ03 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | U58.762.04.Đ03 | U58.762.04.Đ03 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | |
6542446 | Mặt trắng nhợt | U58.762.04.Đ04 | U58.762.04.Đ04 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | U58.762.04.Đ04 | U58.762.04.Đ04 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | |
6542447 | Người mệt mỏi | U58.762.04.Đ05 | U58.762.04.Đ05 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | U58.762.04.Đ05 | U58.762.04.Đ05 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | |
6542448 | Đoản hơi | U58.762.04.Đ06 | U58.762.04.Đ06 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | U58.762.04.Đ06 | U58.762.04.Đ06 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | |
6542449 | Triệu chứng khác | U58.762.04.Đ07 | U58.762.04.Đ07 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | U58.762.04.Đ07 | U58.762.04.Đ07 | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) | |
6542450 | Triệu chứng | U58.762.05.Đ00 | U58.762.05.Đ00 | Thể khác (U58.762.05) | Thể khác (U58.762.05) | U58.762.05.Đ00 | U58.762.05.Đ00 | Thể khác (U58.762.05) | Thể khác (U58.762.05) | |