Intersection of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs

This is the CodeSystem that contains codes in both Triệu chứng Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Symptom CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs) and Triệu chứng Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Symptom CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs).

Structure

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-201

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-trieu-chungma-trieu-chunghttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs#property-ma-trieu-chungstringMã hóa triệu chứng trong phụ lục gốc
the-lam-sangthe-lam-sanghttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs#property-the-lam-sangstringThể lâm sàng liên kết trong phụ lục gốc
ma-trieu-chungma-trieu-chunghttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs#property-ma-trieu-chungstringMã hóa triệu chứng trong phụ lục gốc
the-lam-sangthe-lam-sanghttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs#property-the-lam-sangstringThể lâm sàng liên kết trong phụ lục gốc

Concepts

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-201 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionma-trieu-chungthe-lam-sangma-trieu-chungthe-lam-sangEnglish (English, en)
6541000 Đau nhiều vùng thắt lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhiều vùng thắt lưng" thuộc Thể hàn thấp (U62.392.5.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.01.Đ01, U62.392.5.01.Đ01Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)U62.392.5.01.Đ01, U62.392.5.01.Đ01Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)Severe lumbar pain
6541001 Đau tăng khi trời lạnh, ẩmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi trời lạnh, ẩm" thuộc Thể hàn thấp (U62.392.5.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.01.Đ02, U62.392.5.01.Đ02Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)U62.392.5.01.Đ02, U62.392.5.01.Đ02Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)Pain worsens in cold and damp weather
6541002 Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏ" thuộc Thể hàn thấp (U62.392.5.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.01.Đ03, U62.392.5.01.Đ03Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)U62.392.5.01.Đ03, U62.392.5.01.Đ03Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)Paravertebral muscle spasm, no redness
6541003 Ấn đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Ấn đau" thuộc Thể hàn thấp (U62.392.5.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.01.Đ04, U62.392.5.01.Đ04Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)U62.392.5.01.Đ04, U62.392.5.01.Đ04Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)Tenderness on palpation
6541004 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể hàn thấp (U62.392.5.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.01.Đ05, U62.392.5.01.Đ05Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)U62.392.5.01.Đ05, U62.392.5.01.Đ05Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)Aversion to cold
6541005 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể hàn thấp (U62.392.5.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.01.Đ06, U62.392.5.01.Đ06Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)U62.392.5.01.Đ06, U62.392.5.01.Đ06Thể hàn thấp (U62.392.5.01), Thể hàn thấp (U62.392.5.01)Other symptoms
6541006 Đau vùng thắt lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng thắt lưng" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.02.Đ01, U62.392.5.02.Đ01Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)U62.392.5.02.Đ01, U62.392.5.02.Đ01Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)Lumbar pain
6541007 Vùng thắt lưng sưng nóng đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng thắt lưng sưng nóng đỏ" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.02.Đ02, U62.392.5.02.Đ02Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)U62.392.5.02.Đ02, U62.392.5.02.Đ02Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)Lumbar region swelling, warmth, and redness
6541008 Cảm giác nóng hậu mônTriệu chứng Y học cổ truyền "Cảm giác nóng hậu môn" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.02.Đ03, U62.392.5.02.Đ03Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)U62.392.5.02.Đ03, U62.392.5.02.Đ03Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)Hot sensation in the anus
6541009 SốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Sốt" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.02.Đ04, U62.392.5.02.Đ04Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)U62.392.5.02.Đ04, U62.392.5.02.Đ04Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)Fever
6541010 Bứt rứtTriệu chứng Y học cổ truyền "Bứt rứt" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.02.K01, U62.392.5.02.K01Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)U62.392.5.02.K01, U62.392.5.02.K01Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)Restlessness
6541011 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.02.Đ05, U62.392.5.02.Đ05Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)U62.392.5.02.Đ05, U62.392.5.02.Đ05Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02), Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)Other symptoms
6541012 Đau lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lưng" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.5.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.03.Đ01, U62.392.5.03.Đ01Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)U62.392.5.03.Đ01, U62.392.5.03.Đ01Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)Back pain
6541013 Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.5.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.03.Đ02, U62.392.5.03.Đ02Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)U62.392.5.03.Đ02, U62.392.5.03.Đ02Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)Back pain onset after heavy lifting
6541014 Đau lưng xuất hiện sau khi lệch ngườiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.5.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.03.Đ03, U62.392.5.03.Đ03Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)U62.392.5.03.Đ03, U62.392.5.03.Đ03Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)Back pain onset after twisting the body
6541015 Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngộtTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.5.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.03.Đ04, U62.392.5.03.Đ04Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)U62.392.5.03.Đ04, U62.392.5.03.Đ04Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)Back pain onset after a sudden change of posture
6541016 Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.5.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.03.Đ05, U62.392.5.03.Đ05Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)U62.392.5.03.Đ05, U62.392.5.03.Đ05Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)Severe localized back pain, tenderness on palpation
6541017 Vận động bị hạn chếTriệu chứng Y học cổ truyền "Vận động bị hạn chế" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.5.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.03.Đ06, U62.392.5.03.Đ06Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)U62.392.5.03.Đ06, U62.392.5.03.Đ06Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)Limited range of motion
6541018 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.5.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.03.Đ07, U62.392.5.03.Đ07Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)U62.392.5.03.Đ07, U62.392.5.03.Đ07Thể huyết ứ (U62.392.5.03), Thể huyết ứ (U62.392.5.03)Other symptoms
6541019 Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi" thuộc Thể can thận hư (U62.392.5.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.04.Đ01, U62.392.5.04.Đ01Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)U62.392.5.04.Đ01, U62.392.5.04.Đ01Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)Dull aching back pain, worsens with exertion, improves with rest
6541020 Sắc mặt nhợtTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt nhợt" thuộc Thể can thận hư (U62.392.5.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.04.Đ02, U62.392.5.04.Đ02Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)U62.392.5.04.Đ02, U62.392.5.04.Đ02Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)Pale facial complexion
6541021 Sắc mặt đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt đỏ" thuộc Thể can thận hư (U62.392.5.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.04.Đ03, U62.392.5.04.Đ03Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)U62.392.5.04.Đ03, U62.392.5.04.Đ03Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)Red facial complexion
6541022 Chân gối yếuTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân gối yếu" thuộc Thể can thận hư (U62.392.5.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.04.Đ04, U62.392.5.04.Đ04Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)U62.392.5.04.Đ04, U62.392.5.04.Đ04Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)Weakness in the legs and knees
6541023 Chân tay lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay lạnh" thuộc Thể can thận hư (U62.392.5.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.04.Đ05, U62.392.5.04.Đ05Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)U62.392.5.04.Đ05, U62.392.5.04.Đ05Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)Cold extremities
6541024 Miệng họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng họng khô" thuộc Thể can thận hư (U62.392.5.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.04.Đ06, U62.392.5.04.Đ06Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)U62.392.5.04.Đ06, U62.392.5.04.Đ06Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)Dry mouth and throat
6541025 Bụng dưới lạnh đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng dưới lạnh đau" thuộc Thể can thận hư (U62.392.5.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.04.Đ07, U62.392.5.04.Đ07Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)U62.392.5.04.Đ07, U62.392.5.04.Đ07Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)Cold and painful lower abdomen
6541026 Lòng bàn tay bàn chân nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Lòng bàn tay bàn chân nóng" thuộc Thể can thận hư (U62.392.5.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.04.Đ08, U62.392.5.04.Đ08Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)U62.392.5.04.Đ08, U62.392.5.04.Đ08Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)Hot palms and soles
6541027 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận hư (U62.392.5.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.04.Đ09, U62.392.5.04.Đ09Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)U62.392.5.04.Đ09, U62.392.5.04.Đ09Thể can thận hư (U62.392.5.04), Thể can thận hư (U62.392.5.04)Other symptoms
6541028 Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi" thuộc Thể thận dương hư (U62.392.5.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.05.Đ01, U62.392.5.05.Đ01Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)U62.392.5.05.Đ01, U62.392.5.05.Đ01Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)Dull aching back pain, worsens with exertion, improves with rest
6541029 Sắc mặt nhợtTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt nhợt" thuộc Thể thận dương hư (U62.392.5.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.05.Đ02, U62.392.5.05.Đ02Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)U62.392.5.05.Đ02, U62.392.5.05.Đ02Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)Pale facial complexion
6541030 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể thận dương hư (U62.392.5.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.05.Đ03, U62.392.5.05.Đ03Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)U62.392.5.05.Đ03, U62.392.5.05.Đ03Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)Aversion to cold
6541031 Bụng dưới lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng dưới lạnh" thuộc Thể thận dương hư (U62.392.5.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.05.Đ04, U62.392.5.05.Đ04Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)U62.392.5.05.Đ04, U62.392.5.05.Đ04Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)Cold sensation in the lower abdomen
6541032 Chân tay lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay lạnh" thuộc Thể thận dương hư (U62.392.5.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.05.Đ05, U62.392.5.05.Đ05Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)U62.392.5.05.Đ05, U62.392.5.05.Đ05Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)Cold extremities
6541033 Chân gối yếuTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân gối yếu" thuộc Thể thận dương hư (U62.392.5.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.05.Đ06, U62.392.5.05.Đ06Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)U62.392.5.05.Đ06, U62.392.5.05.Đ06Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)Weakness in the legs and knees
6541034 Tiểu đêmTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu đêm" thuộc Thể thận dương hư (U62.392.5.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.05.Đ07, U62.392.5.05.Đ07Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)U62.392.5.05.Đ07, U62.392.5.05.Đ07Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)Nocturia
6541035 Đại tiện nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nát" thuộc Thể thận dương hư (U62.392.5.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.05.Đ08, U62.392.5.05.Đ08Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)U62.392.5.05.Đ08, U62.392.5.05.Đ08Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)Loose stools
6541036 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể thận dương hư (U62.392.5.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.05.Đ09, U62.392.5.05.Đ09Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)U62.392.5.05.Đ09, U62.392.5.05.Đ09Thể thận dương hư (U62.392.5.05), Thể thận dương hư (U62.392.5.05)Other symptoms
6541037 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U62.392.5.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.5.06.Đ00, U62.392.5.06.Đ00Thể khác (U62.392.5.06), Thể khác (U62.392.5.06)U62.392.5.06.Đ00, U62.392.5.06.Đ00Thể khác (U62.392.5.06), Thể khác (U62.392.5.06)Symptom
6541038 Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ" thuộc Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.01.Đ01, U62.261.01.Đ01Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)U62.261.01.Đ01, U62.261.01.Đ01Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)Knee joint pain, swelling, no warmth or redness
6541039 Đau tăng khi trời lạnh, ẩmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi trời lạnh, ẩm" thuộc Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.01.Đ02, U62.261.01.Đ02Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)U62.261.01.Đ02, U62.261.01.Đ02Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)Pain worsens in cold and damp weather
6541040 Hạn chế vận động khớp gối một bênTriệu chứng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động khớp gối một bên" thuộc Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.01.Đ03, U62.261.01.Đ03Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)U62.261.01.Đ03, U62.261.01.Đ03Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)Limited unilateral knee mobility
6541041 Hạn chế vận động khớp gối hai bênTriệu chứng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động khớp gối hai bên" thuộc Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.01.Đ04, U62.261.01.Đ04Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)U62.261.01.Đ04, U62.261.01.Đ04Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)Limited bilateral knee mobility
6541042 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.01.Đ05, U62.261.01.Đ05Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)U62.261.01.Đ05, U62.261.01.Đ05Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)Aversion to cold
6541043 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.01.Đ06, U62.261.01.Đ06Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)U62.261.01.Đ06, U62.261.01.Đ06Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)Aversion to wind
6541044 Không sốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Không sốt" thuộc Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.01.Đ07, U62.261.01.Đ07Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)U62.261.01.Đ07, U62.261.01.Đ07Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)No fever
6541045 Đỡ đau khi chườm nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đỡ đau khi chườm nóng" thuộc Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.01.K01, U62.261.01.K01Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)U62.261.01.K01, U62.261.01.K01Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)Pain relieved by warm compress
6541046 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.01.Đ08, U62.261.01.Đ08Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)U62.261.01.Đ08, U62.261.01.Đ08Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01), Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)Other symptoms
6541047 Đau mỏi khớp gốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau mỏi khớp gối" thuộc Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.02.Đ01, U62.261.02.Đ01Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)U62.261.02.Đ01, U62.261.02.Đ01Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)Knee joint aching
6541048 Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ" thuộc Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.02.Đ02, U62.261.02.Đ02Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)U62.261.02.Đ02, U62.261.02.Đ02Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)Knee joint pain, swelling, no warmth or redness
6541049 Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp)Triệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp)" thuộc Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.02.Đ03, U62.261.02.Đ03Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)U62.261.02.Đ03, U62.261.02.Đ03Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)Pain worsens after exposure to external pathogens (wind, cold, dampness)
6541050 Hạn chế vận động khớp gối một bênTriệu chứng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động khớp gối một bên" thuộc Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.02.Đ04, U62.261.02.Đ04Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)U62.261.02.Đ04, U62.261.02.Đ04Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)Limited unilateral knee mobility
6541051 Hạn chế vận động khớp gối hai bênTriệu chứng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động khớp gối hai bên" thuộc Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.02.Đ05, U62.261.02.Đ05Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)U62.261.02.Đ05, U62.261.02.Đ05Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)Limited bilateral knee mobility
6541052 Vận động co duỗi khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Vận động co duỗi khó khăn" thuộc Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.02.Đ06, U62.261.02.Đ06Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)U62.261.02.Đ06, U62.261.02.Đ06Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)Difficulty in flexion and extension
6541053 Biến dạng khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Biến dạng khớp" thuộc Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.02.Đ07, U62.261.02.Đ07Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)U62.261.02.Đ07, U62.261.02.Đ07Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)Joint deformity
6541054 Đau mỏi lưng gốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau mỏi lưng gối" thuộc Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.02.Đ08, U62.261.02.Đ08Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)U62.261.02.Đ08, U62.261.02.Đ08Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)Aching in back and knees
6541055 Ù taiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ù tai" thuộc Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.02.Đ09, U62.261.02.Đ09Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)U62.261.02.Đ09, U62.261.02.Đ09Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)Tinnitus
6541056 Ngủ kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ kém" thuộc Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.02.Đ10, U62.261.02.Đ10Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)U62.261.02.Đ10, U62.261.02.Đ10Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)Poor sleep
6541057 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.02.Đ11, U62.261.02.Đ11Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)U62.261.02.Đ11, U62.261.02.Đ11Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02), Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)Other symptoms
6541058 Đau mỏi khớp gối từ lâuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau mỏi khớp gối từ lâu" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ01, U62.261.03.Đ01Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ01, U62.261.03.Đ01Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Chronic knee joint aching
6541059 Vận động co duỗi khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Vận động co duỗi khó khăn" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ02, U62.261.03.Đ02Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ02, U62.261.03.Đ02Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Difficulty in flexion and extension
6541060 Biến dạng khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Biến dạng khớp" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ03, U62.261.03.Đ03Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ03, U62.261.03.Đ03Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Joint deformity
6541061 Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ04, U62.261.03.Đ04Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ04, U62.261.03.Đ04Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Unilateral knee swelling, pain, warmth, and redness
6541062 Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ05, U62.261.03.Đ05Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ05, U62.261.03.Đ05Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Bilateral knee swelling, pain, warmth, and redness
6541063 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ06, U62.261.03.Đ06Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ06, U62.261.03.Đ06Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Tenderness on palpation
6541064 Phát sốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Phát sốt" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ07, U62.261.03.Đ07Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ07, U62.261.03.Đ07Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Developing fever
6541065 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ08, U62.261.03.Đ08Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ08, U62.261.03.Đ08Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Aversion to wind
6541066 Miệng khô khátTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khô khát" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ09, U62.261.03.Đ09Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ09, U62.261.03.Đ09Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Dry mouth with thirst
6541067 Phiền táo bứt rứt không yênTriệu chứng Y học cổ truyền "Phiền táo bứt rứt không yên" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ10, U62.261.03.Đ10Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ10, U62.261.03.Đ10Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Agitated restlessness and irritability
6541068 Tiểu vàng lượng ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu vàng lượng ít" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ11, U62.261.03.Đ11Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ11, U62.261.03.Đ11Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Scanty dark yellow urine
6541069 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.03.Đ12, U62.261.03.Đ12Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)U62.261.03.Đ12, U62.261.03.Đ12Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03), Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)Other symptoms
6541070 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U62.261.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.261.04.Đ00, U62.261.04.Đ00Thể khác (U62.261.04), Thể khác (U62.261.04)U62.261.04.Đ00, U62.261.04.Đ00Thể khác (U62.261.04), Thể khác (U62.261.04)Symptom
6541071 Sưng, nóng, đỏ, đau một khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Sưng, nóng, đỏ, đau một khớp" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.01.Đ01, U62.371.01.Đ01Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)U62.371.01.Đ01, U62.371.01.Đ01Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)Swelling, warmth, redness, and pain in one joint
6541072 Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.01.Đ02, U62.371.01.Đ02Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)U62.371.01.Đ02, U62.371.01.Đ02Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)Swelling, warmth, redness, and pain in multiple joints
6541073 Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cáiTriệu chứng Y học cổ truyền "Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.01.Đ03, U62.371.01.Đ03Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)U62.371.01.Đ03, U62.371.01.Đ03Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)Swelling, warmth, redness, and pain in the first metatarsophalangeal joint
6541074 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.01.Đ04, U62.371.01.Đ04Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)U62.371.01.Đ04, U62.371.01.Đ04Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)Tenderness on palpation
6541075 Phát sốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Phát sốt" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.01.Đ05, U62.371.01.Đ05Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)U62.371.01.Đ05, U62.371.01.Đ05Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)Developing fever
6541076 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.01.Đ06, U62.371.01.Đ06Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)U62.371.01.Đ06, U62.371.01.Đ06Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)Aversion to wind
6541077 Miệng khô khátTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khô khát" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.01.Đ07, U62.371.01.Đ07Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)U62.371.01.Đ07, U62.371.01.Đ07Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)Dry mouth with thirst
6541078 Phiền táo bứt rứt không yênTriệu chứng Y học cổ truyền "Phiền táo bứt rứt không yên" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.01.Đ08, U62.371.01.Đ08Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)U62.371.01.Đ08, U62.371.01.Đ08Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)Agitated restlessness and irritability
6541079 Tiểu vàng số lượng ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu vàng số lượng ít" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.01.Đ09, U62.371.01.Đ09Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)U62.371.01.Đ09, U62.371.01.Đ09Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)Scanty dark yellow urine
6541080 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.01.Đ10, U62.371.01.Đ10Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)U62.371.01.Đ10, U62.371.01.Đ10Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01), Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)Other symptoms
6541081 Khớp sưng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp sưng nề" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.Đ01, U62.371.02.Đ01Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.Đ01, U62.371.02.Đ01Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Joint swelling
6541082 Hạn chế vận động khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động khớp" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.Đ02, U62.371.02.Đ02Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.Đ02, U62.371.02.Đ02Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Limited joint mobility
6541083 Đau khớp có tính chất lưu chuyểnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau khớp có tính chất lưu chuyển" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.Đ03, U62.371.02.Đ03Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.Đ03, U62.371.02.Đ03Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Migratory joint pain
6541084 Đau dữ dội các khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau dữ dội các khớp" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.Đ04, U62.371.02.Đ04Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.Đ04, U62.371.02.Đ04Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Severe joint pain
6541085 Vị trí đau cố địnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Vị trí đau cố định" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.Đ05, U62.371.02.Đ05Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.Đ05, U62.371.02.Đ05Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Fixed pain location
6541086 Đau tăng khi gặp lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi gặp lạnh" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.Đ06, U62.371.02.Đ06Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.Đ06, U62.371.02.Đ06Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Pain worsens when exposed to cold
6541087 Đau bứt rứt nặng nề tại các khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.Đ07, U62.371.02.Đ07Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.Đ07, U62.371.02.Đ07Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Restless heavy pain in joints
6541088 Có các hạt lắng đọng cạnh khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Có các hạt lắng đọng cạnh khớp" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.Đ08, U62.371.02.Đ08Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.Đ08, U62.371.02.Đ08Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Deposits near joints
6541089 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.Đ09, U62.371.02.Đ09Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.Đ09, U62.371.02.Đ09Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Aversion to wind
6541090 Phát sốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Phát sốt" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.K01, U62.371.02.K01Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.K01, U62.371.02.K01Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Developing fever
6541091 Dễ chịu khi chườm nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ chịu khi chườm nóng" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.K02, U62.371.02.K02Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.K02, U62.371.02.K02Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Relief with warm compress
6541092 Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài daTriệu chứng Y học cổ truyền "Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.K03, U62.371.02.K03Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.K03, U62.371.02.K03Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Unpleasant numbness in muscles and skin
6541093 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.02.Đ10, U62.371.02.Đ10Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)U62.371.02.Đ10, U62.371.02.Đ10Thể phong hàn thấp (U62.371.02), Thể phong hàn thấp (U62.371.02)Other symptoms
6541094 Các khớp sưng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng nề" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.03.Đ01, U62.371.03.Đ01Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)U62.371.03.Đ01, U62.371.03.Đ01Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)Joint swelling
6541095 Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứtTriệu chứng Y học cổ truyền "Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.03.Đ02, U62.371.03.Đ02Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)U62.371.03.Đ02, U62.371.03.Đ02Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)Recurrent periarticular swelling, persistent and unrelenting
6541096 Đau nhức nhẹTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhức nhẹ" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.03.Đ03, U62.371.03.Đ03Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)U62.371.03.Đ03, U62.371.03.Đ03Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)Mild aching pain
6541097 Có các hạt cứng cạnh khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Có các hạt cứng cạnh khớp" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.03.Đ04, U62.371.03.Đ04Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)U62.371.03.Đ04, U62.371.03.Đ04Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)Hard nodules near joints
6541098 Sắc da tímTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc da tím" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.03.Đ05, U62.371.03.Đ05Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)U62.371.03.Đ05, U62.371.03.Đ05Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)Purple/cyanotic skin color
6541099 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.03.Đ06, U62.371.03.Đ06Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)U62.371.03.Đ06, U62.371.03.Đ06Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03), Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)Other symptoms
6541100 Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứtTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ01, U62.371.04.Đ01Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ01, U62.371.04.Đ01Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Recurrent and persistent joint pain
6541101 Đau khớp lúc nặng lúc nhẹTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ02, U62.371.04.Đ02Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ02, U62.371.04.Đ02Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Joint pain of varying intensity
6541102 Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ03, U62.371.04.Đ03Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ03, U62.371.04.Đ03Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Dull aching pain migrating between joints
6541103 Khớp sưng nề, hạn chế vận độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp sưng nề, hạn chế vận động" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ04, U62.371.04.Đ04Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ04, U62.371.04.Đ04Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Joint swelling with limited mobility
6541104 Khớp biến dạngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp biến dạng" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ05, U62.371.04.Đ05Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ05, U62.371.04.Đ05Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Joint deformity
6541105 Đau lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lưng" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ06, U62.371.04.Đ06Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ06, U62.371.04.Đ06Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Back pain
6541106 Mỏi gốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mỏi gối" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ07, U62.371.04.Đ07Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ07, U62.371.04.Đ07Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Knee fatigue/soreness
6541107 Người mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Người mệt mỏi" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ08, U62.371.04.Đ08Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ08, U62.371.04.Đ08Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Feeling fatigued
6541108 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ09, U62.371.04.Đ09Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ09, U62.371.04.Đ09Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Headache
6541109 Hoa mắt chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Hoa mắt chóng mặt" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ10, U62.371.04.Đ10Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ10, U62.371.04.Đ10Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Dizziness and visual floaters
6541110 Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp)Triệu chứng Y học cổ truyền "Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp)" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ11, U62.371.04.Đ11Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ11, U62.371.04.Đ11Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Palpitations (rapid heartbeat, anxiety)
6541111 Khí đoản (hụt hơi)Triệu chứng Y học cổ truyền "Khí đoản (hụt hơi)" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ12, U62.371.04.Đ12Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ12, U62.371.04.Đ12Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Qi deficiency dyspnea (shortness of breath)
6541112 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.04.Đ13, U62.371.04.Đ13Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)U62.371.04.Đ13, U62.371.04.Đ13Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04), Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)Other symptoms
6541113 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U62.371.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.371.05.Đ00, U62.371.05.Đ00Thể khác (U62.371.05), Thể khác (U62.371.05)U62.371.05.Đ00, U62.371.05.Đ00Thể khác (U62.371.05), Thể khác (U62.371.05)Symptom
6541114 Các khớp và cơ nhục đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp và cơ nhục đau mỏi" thuộc Thể phong thấp (U62.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.01.Đ01, U62.021.01.Đ01Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)U62.021.01.Đ01, U62.021.01.Đ01Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)Joint and muscle aching
6541115 Các khớp sưng đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng đau" thuộc Thể phong thấp (U62.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.01.Đ02, U62.021.01.Đ02Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)U62.021.01.Đ02, U62.021.01.Đ02Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)Swollen and painful joints
6541116 Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ" thuộc Thể phong thấp (U62.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.01.Đ03, U62.021.01.Đ03Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)U62.021.01.Đ03, U62.021.01.Đ03Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)Migratory pain occurring in small joints
6541117 Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ" thuộc Thể phong thấp (U62.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.01.Đ04, U62.021.01.Đ04Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)U62.021.01.Đ04, U62.021.01.Đ04Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)Migratory pain occurring in medium joints
6541118 Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ" thuộc Thể phong thấp (U62.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.01.Đ05, U62.021.01.Đ05Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)U62.021.01.Đ05, U62.021.01.Đ05Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)Migratory pain occurring in small and medium joints
6541119 Các khớp co duỗi khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp co duỗi khó khăn" thuộc Thể phong thấp (U62.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.01.Đ06, U62.021.01.Đ06Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)U62.021.01.Đ06, U62.021.01.Đ06Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)Difficulty in flexion and extension of joints
6541120 Các khớp cảm giác nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp cảm giác nặng nề" thuộc Thể phong thấp (U62.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.01.Đ07, U62.021.01.Đ07Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)U62.021.01.Đ07, U62.021.01.Đ07Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)Sensation of heaviness in joints
6541121 Bì phù có cảm giác tê bìTriệu chứng Y học cổ truyền "Bì phù có cảm giác tê bì" thuộc Thể phong thấp (U62.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.01.Đ08, U62.021.01.Đ08Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)U62.021.01.Đ08, U62.021.01.Đ08Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)Edema with numbness
6541122 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong thấp (U62.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.01.Đ09, U62.021.01.Đ09Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)U62.021.01.Đ09, U62.021.01.Đ09Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)Aversion to wind
6541123 Phát sốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Phát sốt" thuộc Thể phong thấp (U62.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.01.Đ10, U62.021.01.Đ10Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)U62.021.01.Đ10, U62.021.01.Đ10Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)Developing fever
6541124 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong thấp (U62.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.01.Đ11, U62.021.01.Đ11Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)U62.021.01.Đ11, U62.021.01.Đ11Thể phong thấp (U62.021.01), Thể phong thấp (U62.021.01)Other symptoms
6541125 Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.Đ01, U62.021.02.Đ01Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.Đ01, U62.021.02.Đ01Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Upper extremity joints painful, cold, and heavy
6541126 Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.Đ02, U62.021.02.Đ02Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.Đ02, U62.021.02.Đ02Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Lower extremity joints painful, cold, and heavy
6541127 Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.Đ03, U62.021.02.Đ03Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.Đ03, U62.021.02.Đ03Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy
6541128 Chỗ đau ít sưng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Chỗ đau ít sưng nề" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.Đ04, U62.021.02.Đ04Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.Đ04, U62.021.02.Đ04Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Minimal swelling at the pain site
6541129 Đau cố định, ít di chuyểnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cố định, ít di chuyển" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.Đ05, U62.021.02.Đ05Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.Đ05, U62.021.02.Đ05Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Fixed location pain, minimal migration
6541130 Khớp tổn thương không nóng đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp tổn thương không nóng đỏ" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.Đ06, U62.021.02.Đ06Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.Đ06, U62.021.02.Đ06Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Affected joint without warmth or redness
6541131 Khớp tổn thương co duỗi khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp tổn thương co duỗi khó khăn" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.Đ07, U62.021.02.Đ07Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.Đ07, U62.021.02.Đ07Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Affected joint with difficulty in flexion and extension
6541132 Về đêm đau nặngTriệu chứng Y học cổ truyền "Về đêm đau nặng" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.Đ08, U62.021.02.Đ08Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.Đ08, U62.021.02.Đ08Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Pain worsens at night
6541133 Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.Đ09, U62.021.02.Đ09Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.Đ09, U62.021.02.Đ09Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Pain worsens in cold and damp weather
6541134 Ngày đau nhẹTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngày đau nhẹ" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.K01, U62.021.02.K01Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.K01, U62.021.02.K01Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Milder pain during the day
6541135 Đỡ đau khi chườm nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đỡ đau khi chườm nóng" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.K02, U62.021.02.K02Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.K02, U62.021.02.K02Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Pain relieved by warm compress
6541136 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể hàn thấp (U62.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.02.Đ10, U62.021.02.Đ10Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)U62.021.02.Đ10, U62.021.02.Đ10Thể hàn thấp (U62.021.02), Thể hàn thấp (U62.021.02)Other symptoms
6541137 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.Đ01, U62.021.03.Đ01Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.Đ01, U62.021.03.Đ01Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Swollen, warm, red, and painful joints
6541138 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.Đ02, U62.021.03.Đ02Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.Đ02, U62.021.03.Đ02Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints
6541139 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.Đ03, U62.021.03.Đ03Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.Đ03, U62.021.03.Đ03Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Tenderness on palpation
6541140 Các khớp co duỗi khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp co duỗi khó khăn" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.Đ04, U62.021.03.Đ04Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.Đ04, U62.021.03.Đ04Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Difficulty in flexion and extension of joints
6541141 Vận động, đi lại khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Vận động, đi lại khó" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.Đ05, U62.021.03.Đ05Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.Đ05, U62.021.03.Đ05Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Difficulty with movement and ambulation
6541142 Phát sốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Phát sốt" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.Đ06, U62.021.03.Đ06Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.Đ06, U62.021.03.Đ06Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Developing fever
6541143 Sắc mặt đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.Đ07, U62.021.03.Đ07Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.Đ07, U62.021.03.Đ07Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Red facial complexion
6541144 Thích uống nước mátTriệu chứng Y học cổ truyền "Thích uống nước mát" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.Đ08, U62.021.03.Đ08Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.Đ08, U62.021.03.Đ08Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Preference for cool drinks
6541145 Nước tiểu đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.Đ09, U62.021.03.Đ09Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.Đ09, U62.021.03.Đ09Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Red/dark urine
6541146 Đại tiện táoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện táo" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.Đ10, U62.021.03.Đ10Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.Đ10, U62.021.03.Đ10Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Constipation
6541147 Các khớp dễ chịu khi chườm lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.K01, U62.021.03.K01Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.K01, U62.021.03.K01Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Joint relief with cold compress
6541148 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.03.Đ11, U62.021.03.Đ11Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)U62.021.03.Đ11, U62.021.03.Đ11Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)Other symptoms
6541149 Cơ nhục và các khớp đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ nhục và các khớp đau mỏi" thuộc Thể can thận hư (U62.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.04.Đ01, U62.021.04.Đ01Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)U62.021.04.Đ01, U62.021.04.Đ01Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)Muscle and joint aching
6541150 Các khớp sưng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng nề" thuộc Thể can thận hư (U62.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.04.Đ02, U62.021.04.Đ02Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)U62.021.04.Đ02, U62.021.04.Đ02Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)Joint swelling
6541151 Teo cơTriệu chứng Y học cổ truyền "Teo cơ" thuộc Thể can thận hư (U62.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.04.Đ03, U62.021.04.Đ03Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)U62.021.04.Đ03, U62.021.04.Đ03Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)Muscle atrophy
6541152 Chỗ đau cố định không di chuyểnTriệu chứng Y học cổ truyền "Chỗ đau cố định không di chuyển" thuộc Thể can thận hư (U62.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.04.Đ04, U62.021.04.Đ04Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)U62.021.04.Đ04, U62.021.04.Đ04Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)Fixed non-migratory pain location
6541153 Cứng khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Cứng khớp" thuộc Thể can thận hư (U62.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.04.Đ05, U62.021.04.Đ05Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)U62.021.04.Đ05, U62.021.04.Đ05Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)Joint stiffness
6541154 Khớp biến dạngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp biến dạng" thuộc Thể can thận hư (U62.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.04.Đ06, U62.021.04.Đ06Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)U62.021.04.Đ06, U62.021.04.Đ06Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)Joint deformity
6541155 Chân tay tê bì và nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay tê bì và nặng nề" thuộc Thể can thận hư (U62.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.04.Đ07, U62.021.04.Đ07Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)U62.021.04.Đ07, U62.021.04.Đ07Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)Numbness and heaviness in the extremities
6541156 Sắc mặt sạm đenTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt sạm đen" thuộc Thể can thận hư (U62.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.04.Đ08, U62.021.04.Đ08Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)U62.021.04.Đ08, U62.021.04.Đ08Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)Dark/swarthy facial complexion
6541157 Mặt sưng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Mặt sưng nề" thuộc Thể can thận hư (U62.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.04.Đ09, U62.021.04.Đ09Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)U62.021.04.Đ09, U62.021.04.Đ09Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)Facial edema
6541158 Ngực đầy tứcTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực đầy tức" thuộc Thể can thận hư (U62.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.04.Đ10, U62.021.04.Đ10Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)U62.021.04.Đ10, U62.021.04.Đ10Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)Chest fullness and oppression
6541159 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận hư (U62.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.04.Đ11, U62.021.04.Đ11Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)U62.021.04.Đ11, U62.021.04.Đ11Thể can thận hư (U62.021.04), Thể can thận hư (U62.021.04)Other symptoms
6541160 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U62.021.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.021.05.Đ00, U62.021.05.Đ00Thể khác (U62.021.05), Thể khác (U62.021.05)U62.021.05.Đ00, U62.021.05.Đ00Thể khác (U62.021.05), Thể khác (U62.021.05)Symptom
6541161 Các khớp và cơ nhục đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp và cơ nhục đau mỏi" thuộc Thể phong thấp (U62.031.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.01.Đ01, U62.031.01.Đ01Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)U62.031.01.Đ01, U62.031.01.Đ01Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)Joint and muscle aching
6541162 Các khớp sưng đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng đau" thuộc Thể phong thấp (U62.031.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.01.Đ02, U62.031.01.Đ02Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)U62.031.01.Đ02, U62.031.01.Đ02Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)Swollen and painful joints
6541163 Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ" thuộc Thể phong thấp (U62.031.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.01.Đ03, U62.031.01.Đ03Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)U62.031.01.Đ03, U62.031.01.Đ03Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)Migratory pain occurring in small joints
6541164 Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ" thuộc Thể phong thấp (U62.031.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.01.Đ04, U62.031.01.Đ04Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)U62.031.01.Đ04, U62.031.01.Đ04Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)Migratory pain occurring in medium joints
6541165 Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ" thuộc Thể phong thấp (U62.031.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.01.Đ05, U62.031.01.Đ05Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)U62.031.01.Đ05, U62.031.01.Đ05Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)Migratory pain occurring in small and medium joints
6541166 Các khớp co duỗi khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp co duỗi khó khăn" thuộc Thể phong thấp (U62.031.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.01.Đ06, U62.031.01.Đ06Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)U62.031.01.Đ06, U62.031.01.Đ06Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)Difficulty in flexion and extension of joints
6541167 Các khớp cảm giác nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp cảm giác nặng nề" thuộc Thể phong thấp (U62.031.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.01.Đ07, U62.031.01.Đ07Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)U62.031.01.Đ07, U62.031.01.Đ07Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)Sensation of heaviness in joints
6541168 Bì phù có cảm giác tê bìTriệu chứng Y học cổ truyền "Bì phù có cảm giác tê bì" thuộc Thể phong thấp (U62.031.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.01.Đ08, U62.031.01.Đ08Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)U62.031.01.Đ08, U62.031.01.Đ08Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)Edema with numbness
6541169 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong thấp (U62.031.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.01.Đ09, U62.031.01.Đ09Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)U62.031.01.Đ09, U62.031.01.Đ09Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)Aversion to wind
6541170 Phát sốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Phát sốt" thuộc Thể phong thấp (U62.031.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.01.Đ10, U62.031.01.Đ10Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)U62.031.01.Đ10, U62.031.01.Đ10Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)Developing fever
6541171 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong thấp (U62.031.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.01.Đ11, U62.031.01.Đ11Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)U62.031.01.Đ11, U62.031.01.Đ11Thể phong thấp (U62.031.01), Thể phong thấp (U62.031.01)Other symptoms
6541172 Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.Đ01, U62.031.02.Đ01Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.Đ01, U62.031.02.Đ01Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Upper extremity joints painful, cold, and heavy
6541173 Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.Đ02, U62.031.02.Đ02Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.Đ02, U62.031.02.Đ02Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Lower extremity joints painful, cold, and heavy
6541174 Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.Đ03, U62.031.02.Đ03Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.Đ03, U62.031.02.Đ03Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy
6541175 Chỗ đau ít sưng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Chỗ đau ít sưng nề" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.Đ04, U62.031.02.Đ04Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.Đ04, U62.031.02.Đ04Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Minimal swelling at the pain site
6541176 Đau cố định, ít di chuyểnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cố định, ít di chuyển" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.Đ05, U62.031.02.Đ05Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.Đ05, U62.031.02.Đ05Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Fixed location pain, minimal migration
6541177 Khớp tổn thương không nóng đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp tổn thương không nóng đỏ" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.Đ06, U62.031.02.Đ06Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.Đ06, U62.031.02.Đ06Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Affected joint without warmth or redness
6541178 Khớp tổn thương co duỗi khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp tổn thương co duỗi khó khăn" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.Đ07, U62.031.02.Đ07Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.Đ07, U62.031.02.Đ07Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Affected joint with difficulty in flexion and extension
6541179 Về đêm đau nặngTriệu chứng Y học cổ truyền "Về đêm đau nặng" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.Đ08, U62.031.02.Đ08Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.Đ08, U62.031.02.Đ08Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Pain worsens at night
6541180 Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.Đ09, U62.031.02.Đ09Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.Đ09, U62.031.02.Đ09Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Pain worsens in cold and damp weather
6541181 Ngày đau nhẹTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngày đau nhẹ" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.K01, U62.031.02.K01Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.K01, U62.031.02.K01Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Milder pain during the day
6541182 Đỡ đau khi chườm nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đỡ đau khi chườm nóng" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.K02, U62.031.02.K02Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.K02, U62.031.02.K02Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Pain relieved by warm compress
6541183 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.02.Đ10, U62.031.02.Đ10Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)U62.031.02.Đ10, U62.031.02.Đ10Thể hàn thấp (U62.031.02), Thể hàn thấp (U62.031.02)Other symptoms
6541184 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.Đ01, U62.031.03.Đ01Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.Đ01, U62.031.03.Đ01Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Swollen, warm, red, and painful joints
6541185 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.Đ02, U62.031.03.Đ02Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.Đ02, U62.031.03.Đ02Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints
6541186 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.Đ03, U62.031.03.Đ03Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.Đ03, U62.031.03.Đ03Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Tenderness on palpation
6541187 Các khớp co duỗi khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp co duỗi khó khăn" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.Đ04, U62.031.03.Đ04Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.Đ04, U62.031.03.Đ04Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Difficulty in flexion and extension of joints
6541188 Vận động, đi lại khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Vận động, đi lại khó" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.Đ05, U62.031.03.Đ05Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.Đ05, U62.031.03.Đ05Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Difficulty with movement and ambulation
6541189 Phát sốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Phát sốt" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.Đ06, U62.031.03.Đ06Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.Đ06, U62.031.03.Đ06Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Developing fever
6541190 Sắc mặt đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.Đ07, U62.031.03.Đ07Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.Đ07, U62.031.03.Đ07Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Red facial complexion
6541191 Thích uống nước mátTriệu chứng Y học cổ truyền "Thích uống nước mát" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.Đ08, U62.031.03.Đ08Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.Đ08, U62.031.03.Đ08Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Preference for cool drinks
6541192 Nước tiểu đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.Đ09, U62.031.03.Đ09Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.Đ09, U62.031.03.Đ09Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Red/dark urine
6541193 Đại tiện táoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện táo" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.Đ10, U62.031.03.Đ10Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.Đ10, U62.031.03.Đ10Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Constipation
6541194 Các khớp dễ chịu khi chườm lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.K01, U62.031.03.K01Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.K01, U62.031.03.K01Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Joint relief with cold compress
6541195 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.03.Đ11, U62.031.03.Đ11Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)U62.031.03.Đ11, U62.031.03.Đ11Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)Other symptoms
6541196 Cơ nhục và các khớp đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ nhục và các khớp đau mỏi" thuộc Thể can thận hư (U62.031.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.04.Đ01, U62.031.04.Đ01Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)U62.031.04.Đ01, U62.031.04.Đ01Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)Muscle and joint aching
6541197 Các khớp sưng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng nề" thuộc Thể can thận hư (U62.031.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.04.Đ02, U62.031.04.Đ02Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)U62.031.04.Đ02, U62.031.04.Đ02Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)Joint swelling
6541198 Teo cơTriệu chứng Y học cổ truyền "Teo cơ" thuộc Thể can thận hư (U62.031.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.04.Đ03, U62.031.04.Đ03Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)U62.031.04.Đ03, U62.031.04.Đ03Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)Muscle atrophy
6541199 Chỗ đau cố định không di chuyểnTriệu chứng Y học cổ truyền "Chỗ đau cố định không di chuyển" thuộc Thể can thận hư (U62.031.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.04.Đ04, U62.031.04.Đ04Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)U62.031.04.Đ04, U62.031.04.Đ04Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)Fixed non-migratory pain location
6541200 Cứng khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Cứng khớp" thuộc Thể can thận hư (U62.031.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.04.Đ05, U62.031.04.Đ05Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)U62.031.04.Đ05, U62.031.04.Đ05Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)Joint stiffness
6541201 Khớp biến dạngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp biến dạng" thuộc Thể can thận hư (U62.031.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.04.Đ06, U62.031.04.Đ06Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)U62.031.04.Đ06, U62.031.04.Đ06Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)Joint deformity
6541202 Chân tay tê bì và nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay tê bì và nặng nề" thuộc Thể can thận hư (U62.031.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.04.Đ07, U62.031.04.Đ07Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)U62.031.04.Đ07, U62.031.04.Đ07Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)Numbness and heaviness in the extremities
6541203 Sắc mặt sạm đenTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt sạm đen" thuộc Thể can thận hư (U62.031.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.04.Đ08, U62.031.04.Đ08Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)U62.031.04.Đ08, U62.031.04.Đ08Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)Dark/swarthy facial complexion
6541204 Mặt sưng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Mặt sưng nề" thuộc Thể can thận hư (U62.031.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.04.Đ09, U62.031.04.Đ09Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)U62.031.04.Đ09, U62.031.04.Đ09Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)Facial edema
6541205 Ngực đầy tứcTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực đầy tức" thuộc Thể can thận hư (U62.031.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.04.Đ10, U62.031.04.Đ10Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)U62.031.04.Đ10, U62.031.04.Đ10Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)Chest fullness and oppression
6541206 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận hư (U62.031.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.04.Đ11, U62.031.04.Đ11Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)U62.031.04.Đ11, U62.031.04.Đ11Thể can thận hư (U62.031.04), Thể can thận hư (U62.031.04)Other symptoms
6541207 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U62.031.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.05.Đ00, U62.031.05.Đ00Thể khác (U62.031.05), Thể khác (U62.031.05)U62.031.05.Đ00, U62.031.05.Đ00Thể khác (U62.031.05), Thể khác (U62.031.05)Symptom
6541208 Các khớp và cơ nhục đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp và cơ nhục đau mỏi" thuộc Thể phong thấp (U62.031.0.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.01.Đ01, U62.031.0.01.Đ01Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)U62.031.0.01.Đ01, U62.031.0.01.Đ01Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)Joint and muscle aching
6541209 Các khớp sưng đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng đau" thuộc Thể phong thấp (U62.031.0.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.01.Đ02, U62.031.0.01.Đ02Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)U62.031.0.01.Đ02, U62.031.0.01.Đ02Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)Swollen and painful joints
6541210 Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ" thuộc Thể phong thấp (U62.031.0.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.01.Đ03, U62.031.0.01.Đ03Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)U62.031.0.01.Đ03, U62.031.0.01.Đ03Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)Migratory pain in small joints
6541211 Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ" thuộc Thể phong thấp (U62.031.0.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.01.Đ04, U62.031.0.01.Đ04Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)U62.031.0.01.Đ04, U62.031.0.01.Đ04Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)Migratory pain in medium joints
6541212 Các khớp co duỗi khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp co duỗi khó khăn" thuộc Thể phong thấp (U62.031.0.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.01.Đ05, U62.031.0.01.Đ05Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)U62.031.0.01.Đ05, U62.031.0.01.Đ05Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)Difficulty in flexion and extension of joints
6541213 Các khớp cảm giác nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp cảm giác nặng nề" thuộc Thể phong thấp (U62.031.0.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.01.Đ06, U62.031.0.01.Đ06Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)U62.031.0.01.Đ06, U62.031.0.01.Đ06Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)Sensation of heaviness in joints
6541214 Bì phù, cảm giác tê bìTriệu chứng Y học cổ truyền "Bì phù, cảm giác tê bì" thuộc Thể phong thấp (U62.031.0.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.01.Đ07, U62.031.0.01.Đ07Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)U62.031.0.01.Đ07, U62.031.0.01.Đ07Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)Edema with numbness
6541215 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong thấp (U62.031.0.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.01.Đ08, U62.031.0.01.Đ08Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)U62.031.0.01.Đ08, U62.031.0.01.Đ08Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)Aversion to wind
6541216 Phát sốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Phát sốt" thuộc Thể phong thấp (U62.031.0.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.01.K01, U62.031.0.01.K01Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)U62.031.0.01.K01, U62.031.0.01.K01Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)Developing fever
6541217 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong thấp (U62.031.0.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.01.Đ09, U62.031.0.01.Đ09Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)U62.031.0.01.Đ09, U62.031.0.01.Đ09Thể phong thấp (U62.031.0.01), Thể phong thấp (U62.031.0.01)Other symptoms
6541218 Các khớp đau, lạnh và nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp đau, lạnh và nặng nề" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.0.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.02.Đ01, U62.031.0.02.Đ01Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)U62.031.0.02.Đ01, U62.031.0.02.Đ01Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)Joints painful, cold, and heavy
6541219 Chỗ đau ít sưng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Chỗ đau ít sưng nề" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.0.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.02.Đ02, U62.031.0.02.Đ02Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)U62.031.0.02.Đ02, U62.031.0.02.Đ02Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)Minimal swelling at the pain site
6541220 Đau cố định, ít di chuyểnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cố định, ít di chuyển" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.0.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.02.Đ03, U62.031.0.02.Đ03Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)U62.031.0.02.Đ03, U62.031.0.02.Đ03Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)Fixed location pain, minimal migration
6541221 Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặngTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặng" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.0.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.02.Đ04, U62.031.0.02.Đ04Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)U62.031.0.02.Đ04, U62.031.0.02.Đ04Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)Milder pain during the day, worsens at night
6541222 Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.0.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.02.Đ05, U62.031.0.02.Đ05Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)U62.031.0.02.Đ05, U62.031.0.02.Đ05Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)Pain worsens in cold and damp weather
6541223 Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.0.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.02.Đ06, U62.031.0.02.Đ06Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)U62.031.0.02.Đ06, U62.031.0.02.Đ06Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)Affected joint without warmth or redness, difficulty in flexion and extension
6541224 Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.0.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.02.Đ07, U62.031.0.02.Đ07Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)U62.031.0.02.Đ07, U62.031.0.02.Đ07Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy
6541225 Đỡ đau khi chườm nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đỡ đau khi chườm nóng" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.0.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.02.K01, U62.031.0.02.K01Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)U62.031.0.02.K01, U62.031.0.02.K01Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)Pain relieved by warm compress
6541226 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể hàn thấp (U62.031.0.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.02.Đ08, U62.031.0.02.Đ08Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)U62.031.0.02.Đ08, U62.031.0.02.Đ08Thể hàn thấp (U62.031.0.02), Thể hàn thấp (U62.031.0.02)Other symptoms
6541227 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.Đ01, U62.031.0.03.Đ01Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.Đ01, U62.031.0.03.Đ01Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Swollen, warm, red, and painful joints
6541228 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.Đ02, U62.031.0.03.Đ02Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.Đ02, U62.031.0.03.Đ02Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints
6541229 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.Đ03, U62.031.0.03.Đ03Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.Đ03, U62.031.0.03.Đ03Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Tenderness on palpation
6541230 Các khớp co duỗi khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp co duỗi khó khăn" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.Đ04, U62.031.0.03.Đ04Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.Đ04, U62.031.0.03.Đ04Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Difficulty in flexion and extension of joints
6541231 Vận động, đi lại khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Vận động, đi lại khó" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.Đ05, U62.031.0.03.Đ05Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.Đ05, U62.031.0.03.Đ05Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Difficulty with movement and ambulation
6541232 Phát sốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Phát sốt" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.Đ06, U62.031.0.03.Đ06Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.Đ06, U62.031.0.03.Đ06Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Developing fever
6541233 Sắc mặt đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.Đ07, U62.031.0.03.Đ07Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.Đ07, U62.031.0.03.Đ07Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Red facial complexion
6541234 Thích uống nước mátTriệu chứng Y học cổ truyền "Thích uống nước mát" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.Đ08, U62.031.0.03.Đ08Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.Đ08, U62.031.0.03.Đ08Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Preference for cool drinks
6541235 Nước tiểu đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.Đ09, U62.031.0.03.Đ09Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.Đ09, U62.031.0.03.Đ09Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Red/dark urine
6541236 Đại tiện táoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện táo" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.Đ10, U62.031.0.03.Đ10Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.Đ10, U62.031.0.03.Đ10Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Constipation
6541237 Các khớp dễ chịu khi chườm lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.K01, U62.031.0.03.K01Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.K01, U62.031.0.03.K01Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Joint relief with cold compress
6541238 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.03.Đ11, U62.031.0.03.Đ11Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)U62.031.0.03.Đ11, U62.031.0.03.Đ11Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03), Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)Other symptoms
6541239 Cơ nhục và các khớp đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ nhục và các khớp đau mỏi" thuộc Thể can thận hư (U62.031.0.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.04.Đ01, U62.031.0.04.Đ01Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)U62.031.0.04.Đ01, U62.031.0.04.Đ01Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)Muscle and joint aching
6541240 Các khớp sưng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Các khớp sưng nề" thuộc Thể can thận hư (U62.031.0.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.04.Đ02, U62.031.0.04.Đ02Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)U62.031.0.04.Đ02, U62.031.0.04.Đ02Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)Joint swelling
6541241 Teo cơTriệu chứng Y học cổ truyền "Teo cơ" thuộc Thể can thận hư (U62.031.0.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.04.Đ03, U62.031.0.04.Đ03Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)U62.031.0.04.Đ03, U62.031.0.04.Đ03Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)Muscle atrophy
6541242 Cứng khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Cứng khớp" thuộc Thể can thận hư (U62.031.0.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.04.Đ04, U62.031.0.04.Đ04Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)U62.031.0.04.Đ04, U62.031.0.04.Đ04Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)Joint stiffness
6541243 Khớp biến dạngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khớp biến dạng" thuộc Thể can thận hư (U62.031.0.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.04.Đ05, U62.031.0.04.Đ05Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)U62.031.0.04.Đ05, U62.031.0.04.Đ05Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)Joint deformity
6541244 Chân tay tê bì và nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay tê bì và nặng nề" thuộc Thể can thận hư (U62.031.0.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.04.Đ06, U62.031.0.04.Đ06Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)U62.031.0.04.Đ06, U62.031.0.04.Đ06Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)Numbness and heaviness in the extremities
6541245 Sắc mặt sạm đenTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt sạm đen" thuộc Thể can thận hư (U62.031.0.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.04.Đ07, U62.031.0.04.Đ07Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)U62.031.0.04.Đ07, U62.031.0.04.Đ07Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)Dark/swarthy facial complexion
6541246 Mặt sưng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Mặt sưng nề" thuộc Thể can thận hư (U62.031.0.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.04.Đ08, U62.031.0.04.Đ08Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)U62.031.0.04.Đ08, U62.031.0.04.Đ08Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)Facial edema
6541247 Ngực đầy tứcTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực đầy tức" thuộc Thể can thận hư (U62.031.0.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.04.Đ09, U62.031.0.04.Đ09Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)U62.031.0.04.Đ09, U62.031.0.04.Đ09Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)Chest fullness and oppression
6541248 Chỗ đau cố định không di chuyểnTriệu chứng Y học cổ truyền "Chỗ đau cố định không di chuyển" thuộc Thể can thận hư (U62.031.0.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.04.Đ10, U62.031.0.04.Đ10Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)U62.031.0.04.Đ10, U62.031.0.04.Đ10Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)Fixed non-migratory pain location
6541249 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận hư (U62.031.0.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.04.Đ11, U62.031.0.04.Đ11Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)U62.031.0.04.Đ11, U62.031.0.04.Đ11Thể can thận hư (U62.031.0.04), Thể can thận hư (U62.031.0.04)Other symptoms
6541250 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U62.031.0.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.031.0.05.Đ00, U62.031.0.05.Đ00Thể khác (U62.031.0.05), Thể khác (U62.031.0.05)U62.031.0.05.Đ00, U62.031.0.05.Đ00Thể khác (U62.031.0.05), Thể khác (U62.031.0.05)Symptom
6541251 Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng" thuộc Thể phong hàn (U62.291.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.01.Đ01, U62.291.01.Đ01Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)U62.291.01.Đ01, U62.291.01.Đ01Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541252 Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáyTriệu chứng Y học cổ truyền "Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy" thuộc Thể phong hàn (U62.291.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.01.Đ02, U62.291.01.Đ02Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)U62.291.01.Đ02, U62.291.01.Đ02Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)Palpable muscle spasm in the neck and nape
6541253 Cứng cổTriệu chứng Y học cổ truyền "Cứng cổ" thuộc Thể phong hàn (U62.291.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.01.Đ03, U62.291.01.Đ03Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)U62.291.01.Đ03, U62.291.01.Đ03Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)Neck stiffness
6541254 Hạn chế vận độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động" thuộc Thể phong hàn (U62.291.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.01.Đ04, U62.291.01.Đ04Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)U62.291.01.Đ04, U62.291.01.Đ04Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)Limited range of motion
6541255 Đau, tê, nhức tứ chiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau, tê, nhức tứ chi" thuộc Thể phong hàn (U62.291.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.01.Đ05, U62.291.01.Đ05Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)U62.291.01.Đ05, U62.291.01.Đ05Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)Pain, numbness, and aching in four limbs
6541256 Nặng và yếu hai chi trênTriệu chứng Y học cổ truyền "Nặng và yếu hai chi trên" thuộc Thể phong hàn (U62.291.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.01.Đ06, U62.291.01.Đ06Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)U62.291.01.Đ06, U62.291.01.Đ06Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)Heaviness and weakness in both upper extremities
6541257 Thích ấm, sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Thích ấm, sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn (U62.291.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.01.Đ07, U62.291.01.Đ07Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)U62.291.01.Đ07, U62.291.01.Đ07Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)Preference for warmth, aversion to cold
6541258 Điểm đau cố định ở cổTriệu chứng Y học cổ truyền "Điểm đau cố định ở cổ" thuộc Thể phong hàn (U62.291.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.01.K01, U62.291.01.K01Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)U62.291.01.K01, U62.291.01.K01Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)Fixed tender point in the neck
6541259 Đau nặng đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nặng đầu" thuộc Thể phong hàn (U62.291.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.01.K02, U62.291.01.K02Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)U62.291.01.K02, U62.291.01.K02Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)Heavy headache
6541260 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn (U62.291.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.01.Đ08, U62.291.01.Đ08Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)U62.291.01.Đ08, U62.291.01.Đ08Thể phong hàn (U62.291.01), Thể phong hàn (U62.291.01)Other symptoms
6541261 Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.02.Đ01, U62.291.02.Đ01Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)U62.291.02.Đ01, U62.291.02.Đ01Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)Swelling, warmth, and redness in the cervical-nape region
6541262 Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.02.Đ02, U62.291.02.Đ02Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)U62.291.02.Đ02, U62.291.02.Đ02Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541263 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.02.Đ03, U62.291.02.Đ03Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)U62.291.02.Đ03, U62.291.02.Đ03Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)Headache
6541264 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.02.Đ04, U62.291.02.Đ04Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)U62.291.02.Đ04, U62.291.02.Đ04Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)Dizziness
6541265 Sốt caoTriệu chứng Y học cổ truyền "Sốt cao" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.02.Đ05, U62.291.02.Đ05Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)U62.291.02.Đ05, U62.291.02.Đ05Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)High fever
6541266 Khát nướcTriệu chứng Y học cổ truyền "Khát nước" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.02.Đ06, U62.291.02.Đ06Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)U62.291.02.Đ06, U62.291.02.Đ06Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)Thirst
6541267 Nước tiểu đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.02.Đ07, U62.291.02.Đ07Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)U62.291.02.Đ07, U62.291.02.Đ07Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)Red/dark urine
6541268 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.02.Đ08, U62.291.02.Đ08Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)U62.291.02.Đ08, U62.291.02.Đ08Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)Other symptoms
6541269 Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng" thuộc Thể huyết ứ (U62.291.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.03.Đ01, U62.291.03.Đ01Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)U62.291.03.Đ01, U62.291.03.Đ01Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)Aching and numbness in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541270 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể huyết ứ (U62.291.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.03.Đ02, U62.291.03.Đ02Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)U62.291.03.Đ02, U62.291.03.Đ02Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)Tenderness on palpation
6541271 Co cứng cơ tại chỗTriệu chứng Y học cổ truyền "Co cứng cơ tại chỗ" thuộc Thể huyết ứ (U62.291.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.03.Đ03, U62.291.03.Đ03Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)U62.291.03.Đ03, U62.291.03.Đ03Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)Localized muscle spasm
6541272 Miệng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khô" thuộc Thể huyết ứ (U62.291.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.03.Đ04, U62.291.03.Đ04Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)U62.291.03.Đ04, U62.291.03.Đ04Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)Dry mouth
6541273 Tê, đau nhói cố địnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Tê, đau nhói cố định" thuộc Thể huyết ứ (U62.291.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.03.Đ05, U62.291.03.Đ05Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)U62.291.03.Đ05, U62.291.03.Đ05Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)Fixed stabbing pain with numbness
6541274 Đau tăng về đêmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng về đêm" thuộc Thể huyết ứ (U62.291.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.03.K01, U62.291.03.K01Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)U62.291.03.K01, U62.291.03.K01Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)Pain worsens at night
6541275 Ban ngày đỡ đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Ban ngày đỡ đau" thuộc Thể huyết ứ (U62.291.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.03.K02, U62.291.03.K02Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)U62.291.03.K02, U62.291.03.K02Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)Pain relieved during the day
6541276 Kích thích khó chịuTriệu chứng Y học cổ truyền "Kích thích khó chịu" thuộc Thể huyết ứ (U62.291.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.03.K03, U62.291.03.K03Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)U62.291.03.K03, U62.291.03.K03Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)Irritability and discomfort
6541277 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U62.291.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.03.Đ06, U62.291.03.Đ06Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)U62.291.03.Đ06, U62.291.03.Đ06Thể huyết ứ (U62.291.03), Thể huyết ứ (U62.291.03)Other symptoms
6541278 Đau nhức vai gáy và ngực lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhức vai gáy và ngực lưng" thuộc Thể can thận hư (U62.291.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.04.Đ01, U62.291.04.Đ01Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)U62.291.04.Đ01, U62.291.04.Đ01Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)Aching in the shoulder, nape, and chest-back region
6541279 Đau mỏi lưng gốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau mỏi lưng gối" thuộc Thể can thận hư (U62.291.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.04.Đ02, U62.291.04.Đ02Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)U62.291.04.Đ02, U62.291.04.Đ02Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)Aching in back and knees
6541280 Tê bì tayTriệu chứng Y học cổ truyền "Tê bì tay" thuộc Thể can thận hư (U62.291.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.04.Đ03, U62.291.04.Đ03Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)U62.291.04.Đ03, U62.291.04.Đ03Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)Hand numbness
6541281 Đau căng đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau căng đầu" thuộc Thể can thận hư (U62.291.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.04.Đ04, U62.291.04.Đ04Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)U62.291.04.Đ04, U62.291.04.Đ04Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)Tension headache
6541282 Hoa mắt chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Hoa mắt chóng mặt" thuộc Thể can thận hư (U62.291.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.04.Đ05, U62.291.04.Đ05Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)U62.291.04.Đ05, U62.291.04.Đ05Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)Dizziness and visual floaters
6541283 Nhìn mờTriệu chứng Y học cổ truyền "Nhìn mờ" thuộc Thể can thận hư (U62.291.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.04.Đ06, U62.291.04.Đ06Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)U62.291.04.Đ06, U62.291.04.Đ06Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)Blurred vision
6541284 Miệng họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng họng khô" thuộc Thể can thận hư (U62.291.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.04.Đ07, U62.291.04.Đ07Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)U62.291.04.Đ07, U62.291.04.Đ07Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)Dry mouth and throat
6541285 Triều nhiệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Triều nhiệt" thuộc Thể can thận hư (U62.291.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.04.Đ08, U62.291.04.Đ08Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)U62.291.04.Đ08, U62.291.04.Đ08Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)Tidal fever
6541286 Ra mồ hôi trộmTriệu chứng Y học cổ truyền "Ra mồ hôi trộm" thuộc Thể can thận hư (U62.291.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.04.Đ09, U62.291.04.Đ09Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)U62.291.04.Đ09, U62.291.04.Đ09Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)Night sweating
6541287 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận hư (U62.291.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.04.Đ10, U62.291.04.Đ10Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)U62.291.04.Đ10, U62.291.04.Đ10Thể can thận hư (U62.291.04), Thể can thận hư (U62.291.04)Other symptoms
6541288 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U62.291.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.291.05.Đ00, U62.291.05.Đ00Thể khác (U62.291.05), Thể khác (U62.291.05)U62.291.05.Đ00, U62.291.05.Đ00Thể khác (U62.291.05), Thể khác (U62.291.05)Symptom
6541289 Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng" thuộc Thể phong hàn (U62.292.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.01.Đ01, U62.292.01.Đ01Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)U62.292.01.Đ01, U62.292.01.Đ01Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541290 Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáyTriệu chứng Y học cổ truyền "Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy" thuộc Thể phong hàn (U62.292.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.01.Đ02, U62.292.01.Đ02Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)U62.292.01.Đ02, U62.292.01.Đ02Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)Palpable muscle spasm in the neck and nape
6541291 Cứng cổTriệu chứng Y học cổ truyền "Cứng cổ" thuộc Thể phong hàn (U62.292.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.01.Đ03, U62.292.01.Đ03Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)U62.292.01.Đ03, U62.292.01.Đ03Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)Neck stiffness
6541292 Hạn chế vận độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động" thuộc Thể phong hàn (U62.292.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.01.Đ04, U62.292.01.Đ04Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)U62.292.01.Đ04, U62.292.01.Đ04Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)Limited range of motion
6541293 Đau, tê, nhức tứ chiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau, tê, nhức tứ chi" thuộc Thể phong hàn (U62.292.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.01.Đ05, U62.292.01.Đ05Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)U62.292.01.Đ05, U62.292.01.Đ05Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)Pain, numbness, and aching in four limbs
6541294 Nặng và yếu hai chi trênTriệu chứng Y học cổ truyền "Nặng và yếu hai chi trên" thuộc Thể phong hàn (U62.292.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.01.Đ06, U62.292.01.Đ06Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)U62.292.01.Đ06, U62.292.01.Đ06Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)Heaviness and weakness in both upper extremities
6541295 Thích ấm, sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Thích ấm, sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn (U62.292.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.01.Đ07, U62.292.01.Đ07Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)U62.292.01.Đ07, U62.292.01.Đ07Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)Preference for warmth, aversion to cold
6541296 Điểm đau cố định ở cổTriệu chứng Y học cổ truyền "Điểm đau cố định ở cổ" thuộc Thể phong hàn (U62.292.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.01.K01, U62.292.01.K01Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)U62.292.01.K01, U62.292.01.K01Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)Fixed tender point in the neck
6541297 Đau nặng đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nặng đầu" thuộc Thể phong hàn (U62.292.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.01.K02, U62.292.01.K02Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)U62.292.01.K02, U62.292.01.K02Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)Heavy headache
6541298 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn (U62.292.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.01.Đ08, U62.292.01.Đ08Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)U62.292.01.Đ08, U62.292.01.Đ08Thể phong hàn (U62.292.01), Thể phong hàn (U62.292.01)Other symptoms
6541299 Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.02.Đ01, U62.292.02.Đ01Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)U62.292.02.Đ01, U62.292.02.Đ01Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)Swelling, warmth, and redness in the cervical-nape region
6541300 Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.02.Đ02, U62.292.02.Đ02Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)U62.292.02.Đ02, U62.292.02.Đ02Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541301 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.02.Đ03, U62.292.02.Đ03Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)U62.292.02.Đ03, U62.292.02.Đ03Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)Headache
6541302 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.02.Đ04, U62.292.02.Đ04Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)U62.292.02.Đ04, U62.292.02.Đ04Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)Dizziness
6541303 Sốt caoTriệu chứng Y học cổ truyền "Sốt cao" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.02.Đ05, U62.292.02.Đ05Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)U62.292.02.Đ05, U62.292.02.Đ05Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)High fever
6541304 Khát nướcTriệu chứng Y học cổ truyền "Khát nước" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.02.Đ06, U62.292.02.Đ06Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)U62.292.02.Đ06, U62.292.02.Đ06Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)Thirst
6541305 Nước tiểu đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu đỏ" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.02.Đ07, U62.292.02.Đ07Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)U62.292.02.Đ07, U62.292.02.Đ07Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)Red/dark urine
6541306 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.02.Đ08, U62.292.02.Đ08Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)U62.292.02.Đ08, U62.292.02.Đ08Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02), Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)Other symptoms
6541307 Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng" thuộc Thể huyết ứ (U62.292.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.03.Đ01, U62.292.03.Đ01Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)U62.292.03.Đ01, U62.292.03.Đ01Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)Aching and numbness in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541308 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể huyết ứ (U62.292.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.03.Đ02, U62.292.03.Đ02Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)U62.292.03.Đ02, U62.292.03.Đ02Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)Tenderness on palpation
6541309 Co cứng cơ tại chỗTriệu chứng Y học cổ truyền "Co cứng cơ tại chỗ" thuộc Thể huyết ứ (U62.292.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.03.Đ03, U62.292.03.Đ03Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)U62.292.03.Đ03, U62.292.03.Đ03Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)Localized muscle spasm
6541310 Miệng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khô" thuộc Thể huyết ứ (U62.292.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.03.Đ04, U62.292.03.Đ04Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)U62.292.03.Đ04, U62.292.03.Đ04Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)Dry mouth
6541311 Tê, đau nhói cố địnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Tê, đau nhói cố định" thuộc Thể huyết ứ (U62.292.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.03.Đ05, U62.292.03.Đ05Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)U62.292.03.Đ05, U62.292.03.Đ05Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)Fixed stabbing pain with numbness
6541312 Đau tăng về đêmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng về đêm" thuộc Thể huyết ứ (U62.292.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.03.K01, U62.292.03.K01Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)U62.292.03.K01, U62.292.03.K01Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)Pain worsens at night
6541313 Ban ngày đỡ đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Ban ngày đỡ đau" thuộc Thể huyết ứ (U62.292.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.03.K02, U62.292.03.K02Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)U62.292.03.K02, U62.292.03.K02Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)Pain relieved during the day
6541314 Kích thích khó chịuTriệu chứng Y học cổ truyền "Kích thích khó chịu" thuộc Thể huyết ứ (U62.292.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.03.K03, U62.292.03.K03Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)U62.292.03.K03, U62.292.03.K03Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)Irritability and discomfort
6541315 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U62.292.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.03.Đ06, U62.292.03.Đ06Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)U62.292.03.Đ06, U62.292.03.Đ06Thể huyết ứ (U62.292.03), Thể huyết ứ (U62.292.03)Other symptoms
6541316 Đau nhức vai gáy và ngực lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhức vai gáy và ngực lưng" thuộc Thể can thận hư (U62.292.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.04.Đ01, U62.292.04.Đ01Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)U62.292.04.Đ01, U62.292.04.Đ01Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)Aching in the shoulder, nape, and chest-back region
6541317 Đau mỏi lưng gốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau mỏi lưng gối" thuộc Thể can thận hư (U62.292.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.04.Đ02, U62.292.04.Đ02Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)U62.292.04.Đ02, U62.292.04.Đ02Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)Aching in back and knees
6541318 Tê bì tayTriệu chứng Y học cổ truyền "Tê bì tay" thuộc Thể can thận hư (U62.292.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.04.Đ03, U62.292.04.Đ03Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)U62.292.04.Đ03, U62.292.04.Đ03Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)Hand numbness
6541319 Đau căng đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau căng đầu" thuộc Thể can thận hư (U62.292.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.04.Đ04, U62.292.04.Đ04Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)U62.292.04.Đ04, U62.292.04.Đ04Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)Tension headache
6541320 Hoa mắt chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Hoa mắt chóng mặt" thuộc Thể can thận hư (U62.292.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.04.Đ05, U62.292.04.Đ05Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)U62.292.04.Đ05, U62.292.04.Đ05Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)Dizziness and visual floaters
6541321 Nhìn mờTriệu chứng Y học cổ truyền "Nhìn mờ" thuộc Thể can thận hư (U62.292.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.04.Đ06, U62.292.04.Đ06Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)U62.292.04.Đ06, U62.292.04.Đ06Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)Blurred vision
6541322 Miệng họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng họng khô" thuộc Thể can thận hư (U62.292.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.04.Đ07, U62.292.04.Đ07Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)U62.292.04.Đ07, U62.292.04.Đ07Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)Dry mouth and throat
6541323 Triều nhiệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Triều nhiệt" thuộc Thể can thận hư (U62.292.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.04.Đ08, U62.292.04.Đ08Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)U62.292.04.Đ08, U62.292.04.Đ08Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)Tidal fever
6541324 Ra mồ hôi trộmTriệu chứng Y học cổ truyền "Ra mồ hôi trộm" thuộc Thể can thận hư (U62.292.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.04.Đ09, U62.292.04.Đ09Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)U62.292.04.Đ09, U62.292.04.Đ09Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)Night sweating
6541325 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận hư (U62.292.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.04.Đ10, U62.292.04.Đ10Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)U62.292.04.Đ10, U62.292.04.Đ10Thể can thận hư (U62.292.04), Thể can thận hư (U62.292.04)Other symptoms
6541326 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U62.292.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.292.05.Đ00, U62.292.05.Đ00Thể khác (U62.292.05), Thể khác (U62.292.05)U62.292.05.Đ00, U62.292.05.Đ00Thể khác (U62.292.05), Thể khác (U62.292.05)Symptom
6541327 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể can dương thượng cang (U58.091.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.01.Đ01, U58.091.01.Đ01Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)U58.091.01.Đ01, U58.091.01.Đ01Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)Headache
6541328 Choáng vángTriệu chứng Y học cổ truyền "Choáng váng" thuộc Thể can dương thượng cang (U58.091.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.01.Đ02, U58.091.01.Đ02Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)U58.091.01.Đ02, U58.091.01.Đ02Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)Vertigo
6541329 Hoa mắtTriệu chứng Y học cổ truyền "Hoa mắt" thuộc Thể can dương thượng cang (U58.091.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.01.Đ03, U58.091.01.Đ03Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)U58.091.01.Đ03, U58.091.01.Đ03Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)Blurred vision/visual floaters
6541330 Mặt đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Mặt đỏ" thuộc Thể can dương thượng cang (U58.091.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.01.Đ04, U58.091.01.Đ04Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)U58.091.01.Đ04, U58.091.01.Đ04Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)Red face
6541331 Hay tức giậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Hay tức giận" thuộc Thể can dương thượng cang (U58.091.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.01.Đ05, U58.091.01.Đ05Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)U58.091.01.Đ05, U58.091.01.Đ05Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)Prone to anger
6541332 Ngủ ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ ít" thuộc Thể can dương thượng cang (U58.091.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.01.Đ06, U58.091.01.Đ06Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)U58.091.01.Đ06, U58.091.01.Đ06Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)Reduced sleep
6541333 Ngủ hay mêTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ hay mê" thuộc Thể can dương thượng cang (U58.091.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.01.Đ07, U58.091.01.Đ07Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)U58.091.01.Đ07, U58.091.01.Đ07Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)Drowsy sleep with excessive dreaming
6541334 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể can dương thượng cang (U58.091.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.01.Đ08, U58.091.01.Đ08Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)U58.091.01.Đ08, U58.091.01.Đ08Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)Bitter taste in mouth
6541335 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can dương thượng cang (U58.091.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.01.Đ09, U58.091.01.Đ09Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)U58.091.01.Đ09, U58.091.01.Đ09Thể can dương thượng cang (U58.091.01), Thể can dương thượng cang (U58.091.01)Other symptoms
6541336 Mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc Thể can thận âm hư (U58.091.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.02.Đ01, U58.091.02.Đ01Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)U58.091.02.Đ01, U58.091.02.Đ01Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)Fatigue
6541337 Váng đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Váng đầu" thuộc Thể can thận âm hư (U58.091.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.02.Đ02, U58.091.02.Đ02Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)U58.091.02.Đ02, U58.091.02.Đ02Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)Lightheadedness
6541338 Mất ngủTriệu chứng Y học cổ truyền "Mất ngủ" thuộc Thể can thận âm hư (U58.091.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.02.Đ03, U58.091.02.Đ03Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)U58.091.02.Đ03, U58.091.02.Đ03Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)Insomnia
6541339 Hay quênTriệu chứng Y học cổ truyền "Hay quên" thuộc Thể can thận âm hư (U58.091.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.02.Đ04, U58.091.02.Đ04Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)U58.091.02.Đ04, U58.091.02.Đ04Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)Forgetfulness
6541340 Lưng gối đau yếuTriệu chứng Y học cổ truyền "Lưng gối đau yếu" thuộc Thể can thận âm hư (U58.091.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.02.Đ05, U58.091.02.Đ05Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)U58.091.02.Đ05, U58.091.02.Đ05Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)Weakness and pain in the back and knees
6541341 Ù taiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ù tai" thuộc Thể can thận âm hư (U58.091.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.02.Đ06, U58.091.02.Đ06Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)U58.091.02.Đ06, U58.091.02.Đ06Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)Tinnitus
6541342 Di tinh (Đối với Nam)Triệu chứng Y học cổ truyền "Di tinh (Đối với Nam)" thuộc Thể can thận âm hư (U58.091.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.02.Đ07, U58.091.02.Đ07Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)U58.091.02.Đ07, U58.091.02.Đ07Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)Nocturnal emission (male)
6541343 Lòng bàn tay bàn chân nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Lòng bàn tay bàn chân nóng" thuộc Thể can thận âm hư (U58.091.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.02.Đ08, U58.091.02.Đ08Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)U58.091.02.Đ08, U58.091.02.Đ08Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)Hot palms and soles
6541344 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận âm hư (U58.091.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.02.Đ09, U58.091.02.Đ09Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)U58.091.02.Đ09, U58.091.02.Đ09Thể can thận âm hư (U58.091.02), Thể can thận âm hư (U58.091.02)Other symptoms
6541345 Mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ01, U58.091.03.Đ01Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ01, U58.091.03.Đ01Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Fatigue
6541346 Sắc mặt trắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt trắng" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ02, U58.091.03.Đ02Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ02, U58.091.03.Đ02Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)White/pale facial complexion
6541347 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ03, U58.091.03.Đ03Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ03, U58.091.03.Đ03Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Headache
6541348 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ04, U58.091.03.Đ04Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ04, U58.091.03.Đ04Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Dizziness
6541349 Ngủ ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ ít" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ05, U58.091.03.Đ05Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ05, U58.091.03.Đ05Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Reduced sleep
6541350 Hồi hộpTriệu chứng Y học cổ truyền "Hồi hộp" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ06, U58.091.03.Đ06Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ06, U58.091.03.Đ06Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Palpitations
6541351 Ù taiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ù tai" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ07, U58.091.03.Đ07Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ07, U58.091.03.Đ07Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Tinnitus
6541352 Đau lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lưng" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ08, U58.091.03.Đ08Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ08, U58.091.03.Đ08Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Back pain
6541353 Mỏi gốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mỏi gối" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ09, U58.091.03.Đ09Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ09, U58.091.03.Đ09Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Knee fatigue/soreness
6541354 Đại tiện lỏngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện lỏng" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ10, U58.091.03.Đ10Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ10, U58.091.03.Đ10Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Watery stools
6541355 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ11, U58.091.03.Đ11Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ11, U58.091.03.Đ11Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Aversion to cold
6541356 Chân tay lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay lạnh" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ12, U58.091.03.Đ12Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ12, U58.091.03.Đ12Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Cold extremities
6541357 Tiểu đêm nhiều lầnTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu đêm nhiều lần" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ13, U58.091.03.Đ13Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ13, U58.091.03.Đ13Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Frequent nocturia
6541358 Di tinh (đối với Nam)Triệu chứng Y học cổ truyền "Di tinh (đối với Nam)" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ14, U58.091.03.Đ14Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ14, U58.091.03.Đ14Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Nocturnal emission (male)
6541359 Liệt dương (đối với Nam)Triệu chứng Y học cổ truyền "Liệt dương (đối với Nam)" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ15, U58.091.03.Đ15Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ15, U58.091.03.Đ15Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Erectile dysfunction (male)
6541360 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.03.Đ16, U58.091.03.Đ16Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)U58.091.03.Đ16, U58.091.03.Đ16Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03), Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)Other symptoms
6541361 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể đàm thấp (U58.091.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.04.Đ01, U58.091.04.Đ01Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)U58.091.04.Đ01, U58.091.04.Đ01Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)Headache
6541362 Nặng đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Nặng đầu" thuộc Thể đàm thấp (U58.091.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.04.Đ02, U58.091.04.Đ02Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)U58.091.04.Đ02, U58.091.04.Đ02Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)Head heaviness
6541363 Hoa mắtTriệu chứng Y học cổ truyền "Hoa mắt" thuộc Thể đàm thấp (U58.091.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.04.Đ03, U58.091.04.Đ03Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)U58.091.04.Đ03, U58.091.04.Đ03Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)Blurred vision/visual floaters
6541364 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể đàm thấp (U58.091.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.04.Đ04, U58.091.04.Đ04Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)U58.091.04.Đ04, U58.091.04.Đ04Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)Dizziness
6541365 Ngực tứcTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực tức" thuộc Thể đàm thấp (U58.091.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.04.Đ05, U58.091.04.Đ05Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)U58.091.04.Đ05, U58.091.04.Đ05Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)Chest oppression
6541366 Bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng đầy chướng" thuộc Thể đàm thấp (U58.091.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.04.Đ06, U58.091.04.Đ06Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)U58.091.04.Đ06, U58.091.04.Đ06Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)Abdominal distension and bloating
6541367 Buồn nônTriệu chứng Y học cổ truyền "Buồn nôn" thuộc Thể đàm thấp (U58.091.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.04.Đ07, U58.091.04.Đ07Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)U58.091.04.Đ07, U58.091.04.Đ07Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)Nausea
6541368 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể đàm thấp (U58.091.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.04.Đ08, U58.091.04.Đ08Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)U58.091.04.Đ08, U58.091.04.Đ08Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)Poor appetite
6541369 Ngủ li bìTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ li bì" thuộc Thể đàm thấp (U58.091.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.04.Đ09, U58.091.04.Đ09Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)U58.091.04.Đ09, U58.091.04.Đ09Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)Somnolence/excessive drowsiness
6541370 Mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc Thể đàm thấp (U58.091.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.04.Đ10, U58.091.04.Đ10Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)U58.091.04.Đ10, U58.091.04.Đ10Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)Fatigue
6541371 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể đàm thấp (U58.091.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.04.Đ11, U58.091.04.Đ11Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)U58.091.04.Đ11, U58.091.04.Đ11Thể đàm thấp (U58.091.04), Thể đàm thấp (U58.091.04)Other symptoms
6541372 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U58.091.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.091.05.Đ00, U58.091.05.Đ00Thể khác (U58.091.05), Thể khác (U58.091.05)U58.091.05.Đ00, U58.091.05.Đ00Thể khác (U58.091.05), Thể khác (U58.091.05)Symptom
6541373 Người béo bệuTriệu chứng Y học cổ truyền "Người béo bệu" thuộc Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.01.Đ01, U53.151.01.Đ01Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)U53.151.01.Đ01, U53.151.01.Đ01Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)Obese and puffy body
6541374 Nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Nặng nề" thuộc Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.01.Đ02, U53.151.01.Đ02Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)U53.151.01.Đ02, U53.151.01.Đ02Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)Heaviness
6541375 Mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.01.Đ03, U53.151.01.Đ03Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)U53.151.01.Đ03, U53.151.01.Đ03Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)Fatigue
6541376 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.01.Đ04, U53.151.01.Đ04Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)U53.151.01.Đ04, U53.151.01.Đ04Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)Poor appetite
6541377 Bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng đầy chướng" thuộc Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.01.Đ05, U53.151.01.Đ05Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)U53.151.01.Đ05, U53.151.01.Đ05Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)Abdominal distension and bloating
6541378 Đại tiện nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nát" thuộc Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.01.Đ06, U53.151.01.Đ06Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)U53.151.01.Đ06, U53.151.01.Đ06Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)Loose stools
6541379 Không muốn ănTriệu chứng Y học cổ truyền "Không muốn ăn" thuộc Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.01.K01, U53.151.01.K01Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)U53.151.01.K01, U53.151.01.K01Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)Anorexia
6541380 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.01.Đ07, U53.151.01.Đ07Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)U53.151.01.Đ07, U53.151.01.Đ07Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01), Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)Other symptoms
6541381 Người cảm giác nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Người cảm giác nặng nề" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.Đ01, U53.151.02.Đ01Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.Đ01, U53.151.02.Đ01Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Sensation of bodily heaviness
6541382 Bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng đầy chướng" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.Đ02, U53.151.02.Đ02Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.Đ02, U53.151.02.Đ02Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Abdominal distension and bloating
6541383 Béo phìTriệu chứng Y học cổ truyền "Béo phì" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.Đ03, U53.151.02.Đ03Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.Đ03, U53.151.02.Đ03Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Obesity
6541384 Sắc mặt nhợtTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt nhợt" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.Đ04, U53.151.02.Đ04Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.Đ04, U53.151.02.Đ04Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Pale facial complexion
6541385 Người lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Người lạnh" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.Đ05, U53.151.02.Đ05Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.Đ05, U53.151.02.Đ05Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Feeling cold
6541386 Chân tay lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay lạnh" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.Đ06, U53.151.02.Đ06Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.Đ06, U53.151.02.Đ06Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Cold extremities
6541387 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.Đ07, U53.151.02.Đ07Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.Đ07, U53.151.02.Đ07Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Aversion to cold
6541388 Lưng gối đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Lưng gối đau mỏi" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.Đ08, U53.151.02.Đ08Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.Đ08, U53.151.02.Đ08Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Aching in the back and knees
6541389 Đại tiện nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nát" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.Đ09, U53.151.02.Đ09Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.Đ09, U53.151.02.Đ09Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Loose stools
6541390 Tiểu trong dàiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu trong dài" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.Đ10, U53.151.02.Đ10Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.Đ10, U53.151.02.Đ10Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Clear and copious urine
6541391 Thừa cânTriệu chứng Y học cổ truyền "Thừa cân" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.K01, U53.151.02.K01Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.K01, U53.151.02.K01Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Overweight
6541392 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.02.Đ11, U53.151.02.Đ11Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)U53.151.02.Đ11, U53.151.02.Đ11Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02), Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)Other symptoms
6541393 Váng đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Váng đầu" thuộc Thể can thận âm hư (U53.151.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.03.Đ01, U53.151.03.Đ01Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)U53.151.03.Đ01, U53.151.03.Đ01Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)Lightheadedness
6541394 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể can thận âm hư (U53.151.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.03.Đ02, U53.151.03.Đ02Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)U53.151.03.Đ02, U53.151.03.Đ02Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)Dizziness
6541395 Mất ngủTriệu chứng Y học cổ truyền "Mất ngủ" thuộc Thể can thận âm hư (U53.151.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.03.Đ03, U53.151.03.Đ03Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)U53.151.03.Đ03, U53.151.03.Đ03Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)Insomnia
6541396 Hay quênTriệu chứng Y học cổ truyền "Hay quên" thuộc Thể can thận âm hư (U53.151.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.03.Đ04, U53.151.03.Đ04Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)U53.151.03.Đ04, U53.151.03.Đ04Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)Forgetfulness
6541397 Tóc bạcTriệu chứng Y học cổ truyền "Tóc bạc" thuộc Thể can thận âm hư (U53.151.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.03.Đ05, U53.151.03.Đ05Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)U53.151.03.Đ05, U53.151.03.Đ05Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)Premature graying of hair
6541398 Ù taiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ù tai" thuộc Thể can thận âm hư (U53.151.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.03.Đ06, U53.151.03.Đ06Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)U53.151.03.Đ06, U53.151.03.Đ06Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)Tinnitus
6541399 Răng rụngTriệu chứng Y học cổ truyền "Răng rụng" thuộc Thể can thận âm hư (U53.151.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.03.Đ07, U53.151.03.Đ07Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)U53.151.03.Đ07, U53.151.03.Đ07Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)Tooth loss
6541400 Miệng họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng họng khô" thuộc Thể can thận âm hư (U53.151.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.03.Đ08, U53.151.03.Đ08Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)U53.151.03.Đ08, U53.151.03.Đ08Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)Dry mouth and throat
6541401 Lưng gối đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Lưng gối đau mỏi" thuộc Thể can thận âm hư (U53.151.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.03.Đ09, U53.151.03.Đ09Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)U53.151.03.Đ09, U53.151.03.Đ09Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)Aching in the back and knees
6541402 Tiểu đêmTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu đêm" thuộc Thể can thận âm hư (U53.151.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.03.Đ10, U53.151.03.Đ10Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)U53.151.03.Đ10, U53.151.03.Đ10Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)Nocturia
6541403 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận âm hư (U53.151.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.03.Đ11, U53.151.03.Đ11Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)U53.151.03.Đ11, U53.151.03.Đ11Thể can thận âm hư (U53.151.03), Thể can thận âm hư (U53.151.03)Other symptoms
6541404 Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố địnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định" thuộc Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.04.Đ01, U53.151.04.Đ01Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)U53.151.04.Đ01, U53.151.04.Đ01Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)Paroxysmal bilateral hypochondriac pain, non-fixed location
6541405 Tinh thần uể oảiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần uể oải" thuộc Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.04.Đ02, U53.151.04.Đ02Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)U53.151.04.Đ02, U53.151.04.Đ02Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)Mental listlessness
6541406 Tính khí thất thườngTriệu chứng Y học cổ truyền "Tính khí thất thường" thuộc Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.04.Đ03, U53.151.04.Đ03Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)U53.151.04.Đ03, U53.151.04.Đ03Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)Mood instability
6541407 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.04.Đ04, U53.151.04.Đ04Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)U53.151.04.Đ04, U53.151.04.Đ04Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)Headache
6541408 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.04.Đ05, U53.151.04.Đ05Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)U53.151.04.Đ05, U53.151.04.Đ05Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)Dizziness
6541409 Hay thở dàiTriệu chứng Y học cổ truyền "Hay thở dài" thuộc Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.04.Đ06, U53.151.04.Đ06Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)U53.151.04.Đ06, U53.151.04.Đ06Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)Frequent sighing
6541410 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.04.Đ07, U53.151.04.Đ07Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)U53.151.04.Đ07, U53.151.04.Đ07Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)Poor appetite
6541411 Đại tiện lỏngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện lỏng" thuộc Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.04.Đ08, U53.151.04.Đ08Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)U53.151.04.Đ08, U53.151.04.Đ08Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)Watery stools
6541412 Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ)Triệu chứng Y học cổ truyền "Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ)" thuộc Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.04.Đ09, U53.151.04.Đ09Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)U53.151.04.Đ09, U53.151.04.Đ09Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)Menstrual irregularities (female)
6541413 Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ)Triệu chứng Y học cổ truyền "Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ)" thuộc Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.04.Đ10, U53.151.04.Đ10Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)U53.151.04.Đ10, U53.151.04.Đ10Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)Breast distension and pain (female)
6541414 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.04.Đ11, U53.151.04.Đ11Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)U53.151.04.Đ11, U53.151.04.Đ11Thể can uất tỳ hư (U53.151.04), Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)Other symptoms
6541415 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ01, U53.151.05.Đ01Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ01, U53.151.05.Đ01Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Dizziness
6541416 Đau nặng đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nặng đầu" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ02, U53.151.05.Đ02Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ02, U53.151.05.Đ02Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Heavy headache
6541417 Mệt mỏi toàn thânTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi toàn thân" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ03, U53.151.05.Đ03Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ03, U53.151.05.Đ03Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Generalized fatigue
6541418 Người béo bệuTriệu chứng Y học cổ truyền "Người béo bệu" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ04, U53.151.05.Đ04Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ04, U53.151.05.Đ04Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Obese and puffy body
6541419 Đắng miệngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đắng miệng" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ05, U53.151.05.Đ05Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ05, U53.151.05.Đ05Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Bitter taste in mouth
6541420 Khô miệngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khô miệng" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ06, U53.151.05.Đ06Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ06, U53.151.05.Đ06Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Dry mouth
6541421 Tức ngựcTriệu chứng Y học cổ truyền "Tức ngực" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ07, U53.151.05.Đ07Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ07, U53.151.05.Đ07Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Chest tightness
6541422 Phiền nhiệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Phiền nhiệt" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ08, U53.151.05.Đ08Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ08, U53.151.05.Đ08Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Vexing heat
6541423 Đầy bụngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đầy bụng" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ09, U53.151.05.Đ09Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ09, U53.151.05.Đ09Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Abdominal bloating
6541424 Buồn nônTriệu chứng Y học cổ truyền "Buồn nôn" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ10, U53.151.05.Đ10Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ10, U53.151.05.Đ10Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Nausea
6541425 Tay chân nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Tay chân nặng nề" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ11, U53.151.05.Đ11Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ11, U53.151.05.Đ11Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Heaviness in the extremities
6541426 Đại tiện nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nát" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ12, U53.151.05.Đ12Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ12, U53.151.05.Đ12Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Loose stools
6541427 Cảm giác nóng hậu mônTriệu chứng Y học cổ truyền "Cảm giác nóng hậu môn" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ13, U53.151.05.Đ13Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ13, U53.151.05.Đ13Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Hot sensation in the anus
6541428 Nước tiểu vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ14, U53.151.05.Đ14Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ14, U53.151.05.Đ14Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Yellow urine
6541429 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.05.Đ15, U53.151.05.Đ15Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)U53.151.05.Đ15, U53.151.05.Đ15Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05), Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)Other symptoms
6541430 Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trênTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.06.Đ01, U53.151.06.Đ01Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06), Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06)U53.151.06.Đ01, U53.151.06.Đ01Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06), Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06)Sharp chest pain radiating to the upper back
6541431 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.06.Đ02, U53.151.06.Đ02Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06), Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06)U53.151.06.Đ02, U53.151.06.Đ02Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06), Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06)Dizziness
6541432 Đau nhức mắtTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nhức mắt" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.06.Đ03, U53.151.06.Đ03Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06), Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06)U53.151.06.Đ03, U53.151.06.Đ03Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06), Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06)Eye pain
6541433 Đau vùng thượnng vịTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng thượnng vị" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.06.Đ04, U53.151.06.Đ04Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06), Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06)U53.151.06.Đ04, U53.151.06.Đ04Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06), Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06)Epigastric pain
6541434 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.06.Đ05, U53.151.06.Đ05Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06), Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06)U53.151.06.Đ05, U53.151.06.Đ05Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06), Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06)Other symptoms
6541435 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U53.151.07) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.151.07.Đ00, U53.151.07.Đ00Thể khác (U53.151.07), Thể khác (U53.151.07)U53.151.07.Đ00, U53.151.07.Đ00Thể khác (U53.151.07), Thể khác (U53.151.07)Symptom
6541436 Khởi phát bệnh sau khi bị lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Khởi phát bệnh sau khi bị lạnh" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.Đ01, U55.561.01.Đ01Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.Đ01, U55.561.01.Đ01Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Disease onset after cold exposure
6541437 Mắt nhắm không kínTriệu chứng Y học cổ truyền "Mắt nhắm không kín" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.Đ02, U55.561.01.Đ02Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.Đ02, U55.561.01.Đ02Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Incomplete eye closure
6541438 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.Đ03, U55.561.01.Đ03Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.Đ03, U55.561.01.Đ03Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541439 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.Đ04, U55.561.01.Đ04Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.Đ04, U55.561.01.Đ04Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541440 Nhân trung lệch về bên lànhTriệu chứng Y học cổ truyền "Nhân trung lệch về bên lành" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.Đ05, U55.561.01.Đ05Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.Đ05, U55.561.01.Đ05Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Philtrum deviated toward the unaffected side
6541441 Miệng méoTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng méo" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.Đ06, U55.561.01.Đ06Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.Đ06, U55.561.01.Đ06Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Mouth deviation
6541442 Khó huýt sáoTriệu chứng Y học cổ truyền "Khó huýt sáo" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.Đ07, U55.561.01.Đ07Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.Đ07, U55.561.01.Đ07Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Difficulty whistling
6541443 Ăn uống tràn ra bên liệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn uống tràn ra bên liệt" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.Đ08, U55.561.01.Đ08Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.Đ08, U55.561.01.Đ08Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Food/drink leaking from the affected side
6541444 Sợ gió, sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió, sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.Đ09, U55.561.01.Đ09Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.Đ09, U55.561.01.Đ09Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Aversion to wind and cold
6541445 Khó thổi lửaTriệu chứng Y học cổ truyền "Khó thổi lửa" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.K01, U55.561.01.K01Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.K01, U55.561.01.K01Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Difficulty blowing
6541446 Gai rétTriệu chứng Y học cổ truyền "Gai rét" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.K02, U55.561.01.K02Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.K02, U55.561.01.K02Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Chills/shivering
6541447 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.01.Đ10, U55.561.01.Đ10Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)U55.561.01.Đ10, U55.561.01.Đ10Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01), Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)Other symptoms
6541448 Có biểu hiện sốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Có biểu hiện sốt" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.Đ01, U55.561.02.Đ01Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.Đ01, U55.561.02.Đ01Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Signs of fever
6541449 Mắt nhắm không kínTriệu chứng Y học cổ truyền "Mắt nhắm không kín" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.Đ02, U55.561.02.Đ02Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.Đ02, U55.561.02.Đ02Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Incomplete eye closure
6541450 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.Đ03, U55.561.02.Đ03Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.Đ03, U55.561.02.Đ03Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541451 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.Đ04, U55.561.02.Đ04Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.Đ04, U55.561.02.Đ04Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541452 Nhân trung lệch về bên lànhTriệu chứng Y học cổ truyền "Nhân trung lệch về bên lành" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.Đ05, U55.561.02.Đ05Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.Đ05, U55.561.02.Đ05Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Philtrum deviated toward the unaffected side
6541453 Miệng méoTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng méo" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.Đ06, U55.561.02.Đ06Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.Đ06, U55.561.02.Đ06Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Mouth deviation
6541454 Khó huýt sáoTriệu chứng Y học cổ truyền "Khó huýt sáo" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.Đ07, U55.561.02.Đ07Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.Đ07, U55.561.02.Đ07Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Difficulty whistling
6541455 Ăn uống tràn ra bên liệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn uống tràn ra bên liệt" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.Đ08, U55.561.02.Đ08Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.Đ08, U55.561.02.Đ08Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Food/drink leaking from the affected side
6541456 Tiểu tiện vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu tiện vàng" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.Đ09, U55.561.02.Đ09Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.Đ09, U55.561.02.Đ09Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Yellow urine
6541457 Đại tiện táoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện táo" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.Đ10, U55.561.02.Đ10Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.Đ10, U55.561.02.Đ10Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Constipation
6541458 Khó thổi lửaTriệu chứng Y học cổ truyền "Khó thổi lửa" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.K01, U55.561.02.K01Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.K01, U55.561.02.K01Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Difficulty blowing
6541459 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong nhiệt (U55.561.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.02.Đ11, U55.561.02.Đ11Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)U55.561.02.Đ11, U55.561.02.Đ11Thể phong nhiệt (U55.561.02), Thể phong nhiệt (U55.561.02)Other symptoms
6541460 Khởi phát bệnh sau chấn thươngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khởi phát bệnh sau chấn thương" thuộc Thể huyết ứ (U55.561.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.03.Đ01, U55.561.03.Đ01Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)U55.561.03.Đ01, U55.561.03.Đ01Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)Disease onset after trauma
6541461 Mắt nhắm không kínTriệu chứng Y học cổ truyền "Mắt nhắm không kín" thuộc Thể huyết ứ (U55.561.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.03.Đ02, U55.561.03.Đ02Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)U55.561.03.Đ02, U55.561.03.Đ02Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)Incomplete eye closure
6541462 Nhân trung lệch về bên lànhTriệu chứng Y học cổ truyền "Nhân trung lệch về bên lành" thuộc Thể huyết ứ (U55.561.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.03.Đ03, U55.561.03.Đ03Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)U55.561.03.Đ03, U55.561.03.Đ03Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)Philtrum deviated toward the unaffected side
6541463 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt" thuộc Thể huyết ứ (U55.561.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.03.Đ04, U55.561.03.Đ04Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)U55.561.03.Đ04, U55.561.03.Đ04Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541464 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt" thuộc Thể huyết ứ (U55.561.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.03.Đ05, U55.561.03.Đ05Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)U55.561.03.Đ05, U55.561.03.Đ05Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541465 Miệng méoTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng méo" thuộc Thể huyết ứ (U55.561.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.03.Đ06, U55.561.03.Đ06Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)U55.561.03.Đ06, U55.561.03.Đ06Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)Mouth deviation
6541466 Khó huýt sáoTriệu chứng Y học cổ truyền "Khó huýt sáo" thuộc Thể huyết ứ (U55.561.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.03.Đ07, U55.561.03.Đ07Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)U55.561.03.Đ07, U55.561.03.Đ07Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)Difficulty whistling
6541467 Ăn uống tràn ra bên liệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn uống tràn ra bên liệt" thuộc Thể huyết ứ (U55.561.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.03.Đ08, U55.561.03.Đ08Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)U55.561.03.Đ08, U55.561.03.Đ08Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)Food/drink leaking from the affected side
6541468 Khó thổi lửaTriệu chứng Y học cổ truyền "Khó thổi lửa" thuộc Thể huyết ứ (U55.561.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.03.K01, U55.561.03.K01Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)U55.561.03.K01, U55.561.03.K01Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)Difficulty blowing
6541469 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U55.561.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.03.Đ09, U55.561.03.Đ09Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)U55.561.03.Đ09, U55.561.03.Đ09Thể huyết ứ (U55.561.03), Thể huyết ứ (U55.561.03)Other symptoms
6541470 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U55.561.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.561.04.Đ00, U55.561.04.Đ00Thể khác (U55.561.04), Thể khác (U55.561.04)U55.561.04.Đ00, U55.561.04.Đ00Thể khác (U55.561.04), Thể khác (U55.561.04)Symptom
6541471 Đau liên sườnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn" thuộc Thể phong hàn (U55.541.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.01.Đ01, U55.541.01.Đ01Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)U55.541.01.Đ01, U55.541.01.Đ01Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)Intercostal pain
6541472 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng" thuộc Thể phong hàn (U55.541.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.01.Đ02, U55.541.01.Đ02Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)U55.541.01.Đ02, U55.541.01.Đ02Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)Intercostal pain along the posterior root nerve
6541473 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữaTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa" thuộc Thể phong hàn (U55.541.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.01.Đ03, U55.541.01.Đ03Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)U55.541.01.Đ03, U55.541.01.Đ03Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)Intercostal pain along the midaxillary nerve
6541474 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đònTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn" thuộc Thể phong hàn (U55.541.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.01.Đ04, U55.541.01.Đ04Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)U55.541.01.Đ04, U55.541.01.Đ04Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve
6541475 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn (U55.541.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.01.Đ05, U55.541.01.Đ05Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)U55.541.01.Đ05, U55.541.01.Đ05Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)Aversion to cold
6541476 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn (U55.541.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.01.Đ06, U55.541.01.Đ06Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)U55.541.01.Đ06, U55.541.01.Đ06Thể phong hàn (U55.541.01), Thể phong hàn (U55.541.01)Other symptoms
6541477 Đau vùng hạ sườnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng hạ sườn" thuộc Thể can khí uất kết (U55.541.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.02.Đ01, U55.541.02.Đ01Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)U55.541.02.Đ01, U55.541.02.Đ01Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)Hypochondriac pain
6541478 Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vaiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai" thuộc Thể can khí uất kết (U55.541.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.02.Đ02, U55.541.02.Đ02Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)U55.541.02.Đ02, U55.541.02.Đ02Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder
6541479 Đau tăng khi tình chí kích độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi tình chí kích động" thuộc Thể can khí uất kết (U55.541.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.02.Đ03, U55.541.02.Đ03Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)U55.541.02.Đ03, U55.541.02.Đ03Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)Pain worsens with emotional agitation
6541480 Tinh thần uất ức hay cáu gắtTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần uất ức hay cáu gắt" thuộc Thể can khí uất kết (U55.541.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.02.Đ04, U55.541.02.Đ04Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)U55.541.02.Đ04, U55.541.02.Đ04Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)Mental depression with irritability
6541481 Hay thở dàiTriệu chứng Y học cổ truyền "Hay thở dài" thuộc Thể can khí uất kết (U55.541.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.02.Đ05, U55.541.02.Đ05Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)U55.541.02.Đ05, U55.541.02.Đ05Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)Frequent sighing
6541482 Cảm giác bí bách trong ngựcTriệu chứng Y học cổ truyền "Cảm giác bí bách trong ngực" thuộc Thể can khí uất kết (U55.541.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.02.Đ06, U55.541.02.Đ06Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)U55.541.02.Đ06, U55.541.02.Đ06Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)Sensation of oppression in the chest
6541483 Bụng chướng không muốn ănTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng chướng không muốn ăn" thuộc Thể can khí uất kết (U55.541.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.02.Đ07, U55.541.02.Đ07Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)U55.541.02.Đ07, U55.541.02.Đ07Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)Abdominal bloating with loss of appetite
6541484 Ợ hơiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ hơi" thuộc Thể can khí uất kết (U55.541.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.02.Đ08, U55.541.02.Đ08Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)U55.541.02.Đ08, U55.541.02.Đ08Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)Belching
6541485 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can khí uất kết (U55.541.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.02.Đ09, U55.541.02.Đ09Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)U55.541.02.Đ09, U55.541.02.Đ09Thể can khí uất kết (U55.541.02), Thể can khí uất kết (U55.541.02)Other symptoms
6541486 Vùng sườn cảm giác nóng rátTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng sườn cảm giác nóng rát" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ01, U55.541.03.Đ01Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ01, U55.541.03.Đ01Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Burning sensation in the rib region
6541487 Vùng sườn cảm giác đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng sườn cảm giác đau" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ02, U55.541.03.Đ02Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ02, U55.541.03.Đ02Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Pain sensation in the rib region
6541488 Tình chí không yên, dễ cáuTriệu chứng Y học cổ truyền "Tình chí không yên, dễ cáu" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ03, U55.541.03.Đ03Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ03, U55.541.03.Đ03Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Emotional unrest, easily irritable
6541489 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ04, U55.541.03.Đ04Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ04, U55.541.03.Đ04Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Headache
6541490 Mặt đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Mặt đỏ" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ05, U55.541.03.Đ05Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ05, U55.541.03.Đ05Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Red face
6541491 Ù taiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ù tai" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ06, U55.541.03.Đ06Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ06, U55.541.03.Đ06Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Tinnitus
6541492 Tâm phiền (buồn bực)Triệu chứng Y học cổ truyền "Tâm phiền (buồn bực)" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ07, U55.541.03.Đ07Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ07, U55.541.03.Đ07Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Mental vexation (irritability)
6541493 Mất ngủTriệu chứng Y học cổ truyền "Mất ngủ" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ08, U55.541.03.Đ08Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ08, U55.541.03.Đ08Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Insomnia
6541494 Ợ chuaTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ chua" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ09, U55.541.03.Đ09Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ09, U55.541.03.Đ09Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Acid reflux
6541495 Miệng đắng mà khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng mà khô" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ10, U55.541.03.Đ10Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ10, U55.541.03.Đ10Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Bitter and dry mouth
6541496 Đại tiện nóng rátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nóng rát" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ11, U55.541.03.Đ11Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ11, U55.541.03.Đ11Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Burning sensation during defecation
6541497 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.03.Đ12, U55.541.03.Đ12Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)U55.541.03.Đ12, U55.541.03.Đ12Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)Other symptoms
6541498 Ngực sườn chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực sườn chướng" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.04.Đ01, U55.541.04.Đ01Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)U55.541.04.Đ01, U55.541.04.Đ01Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)Chest and rib distension
6541499 Ngực sườn đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực sườn đau" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.04.Đ02, U55.541.04.Đ02Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)U55.541.04.Đ02, U55.541.04.Đ02Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)Chest and rib pain
6541500 Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)Triệu chứng Y học cổ truyền "Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.04.Đ03, U55.541.04.Đ03Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)U55.541.04.Đ03, U55.541.04.Đ03Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations)
6541501 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.04.Đ04, U55.541.04.Đ04Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)U55.541.04.Đ04, U55.541.04.Đ04Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)Headache
6541502 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.04.Đ05, U55.541.04.Đ05Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)U55.541.04.Đ05, U55.541.04.Đ05Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)Dizziness
6541503 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.04.Đ06, U55.541.04.Đ06Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)U55.541.04.Đ06, U55.541.04.Đ06Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)Bitter taste in mouth
6541504 Họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng khô" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.04.Đ07, U55.541.04.Đ07Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)U55.541.04.Đ07, U55.541.04.Đ07Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)Dry throat
6541505 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.04.Đ08, U55.541.04.Đ08Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)U55.541.04.Đ08, U55.541.04.Đ08Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)Poor appetite
6541506 Buồn nônTriệu chứng Y học cổ truyền "Buồn nôn" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.04.Đ09, U55.541.04.Đ09Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)U55.541.04.Đ09, U55.541.04.Đ09Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)Nausea
6541507 Tâm phiền (Buồn bực)Triệu chứng Y học cổ truyền "Tâm phiền (Buồn bực)" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.04.Đ10, U55.541.04.Đ10Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)U55.541.04.Đ10, U55.541.04.Đ10Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)Mental vexation (irritability)
6541508 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.04.Đ11, U55.541.04.Đ11Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)U55.541.04.Đ11, U55.541.04.Đ11Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)Other symptoms
6541509 Vùng mạn sườn đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng mạn sườn đau" thuộc Thể huyết ứ (U55.541.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.05.Đ01, U55.541.05.Đ01Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)U55.541.05.Đ01, U55.541.05.Đ01Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)Hypochondriac pain
6541510 Có vết sang thương ở vị trí đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Có vết sang thương ở vị trí đau" thuộc Thể huyết ứ (U55.541.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.05.Đ02, U55.541.05.Đ02Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)U55.541.05.Đ02, U55.541.05.Đ02Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)Lesion at the site of pain
6541511 Đau như kim châmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau như kim châm" thuộc Thể huyết ứ (U55.541.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.05.Đ03, U55.541.05.Đ03Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)U55.541.05.Đ03, U55.541.05.Đ03Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)Needle-like stabbing pain
6541512 Đau cố địnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cố định" thuộc Thể huyết ứ (U55.541.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.05.Đ04, U55.541.05.Đ04Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)U55.541.05.Đ04, U55.541.05.Đ04Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)Fixed location pain
6541513 Đau tăng về đêmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng về đêm" thuộc Thể huyết ứ (U55.541.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.05.Đ05, U55.541.05.Đ05Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)U55.541.05.Đ05, U55.541.05.Đ05Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)Pain worsens at night
6541514 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U55.541.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.05.Đ06, U55.541.05.Đ06Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)U55.541.05.Đ06, U55.541.05.Đ06Thể huyết ứ (U55.541.05), Thể huyết ứ (U55.541.05)Other symptoms
6541515 Sườn đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Sườn đau" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.06.Đ01, U55.541.06.Đ01Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)U55.541.06.Đ01, U55.541.06.Đ01Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)Rib pain
6541516 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.06.Đ02, U55.541.06.Đ02Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)U55.541.06.Đ02, U55.541.06.Đ02Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)Bitter taste in mouth
6541517 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.06.Đ03, U55.541.06.Đ03Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)U55.541.06.Đ03, U55.541.06.Đ03Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)Poor appetite
6541518 Ngực bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực bụng đầy chướng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.06.Đ04, U55.541.06.Đ04Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)U55.541.06.Đ04, U55.541.06.Đ04Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)Chest and abdominal distension and bloating
6541519 Tiểu ngắn đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu ngắn đỏ" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.06.Đ05, U55.541.06.Đ05Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)U55.541.06.Đ05, U55.541.06.Đ05Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)Scanty dark urine
6541520 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.06.Đ06, U55.541.06.Đ06Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)U55.541.06.Đ06, U55.541.06.Đ06Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)Other symptoms
6541521 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U55.541.07) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.541.07.Đ00, U55.541.07.Đ00Thể khác (U55.541.07), Thể khác (U55.541.07)U55.541.07.Đ00, U55.541.07.Đ00Thể khác (U55.541.07), Thể khác (U55.541.07)Symptom
6541522 Đau liên sườnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn" thuộc Thể phong hàn (U55.531.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.01.Đ01, U55.531.01.Đ01Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)U55.531.01.Đ01, U55.531.01.Đ01Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)Intercostal pain
6541523 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng" thuộc Thể phong hàn (U55.531.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.01.Đ02, U55.531.01.Đ02Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)U55.531.01.Đ02, U55.531.01.Đ02Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)Intercostal pain along the posterior root nerve
6541524 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữaTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa" thuộc Thể phong hàn (U55.531.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.01.Đ03, U55.531.01.Đ03Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)U55.531.01.Đ03, U55.531.01.Đ03Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)Intercostal pain along the midaxillary nerve
6541525 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đònTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn" thuộc Thể phong hàn (U55.531.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.01.Đ04, U55.531.01.Đ04Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)U55.531.01.Đ04, U55.531.01.Đ04Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve
6541526 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn (U55.531.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.01.Đ05, U55.531.01.Đ05Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)U55.531.01.Đ05, U55.531.01.Đ05Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)Aversion to cold
6541527 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn (U55.531.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.01.Đ06, U55.531.01.Đ06Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)U55.531.01.Đ06, U55.531.01.Đ06Thể phong hàn (U55.531.01), Thể phong hàn (U55.531.01)Other symptoms
6541528 Đau vùng hạ sườnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng hạ sườn" thuộc Thể can khí uất kết (U55.531.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.02.Đ01, U55.531.02.Đ01Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)U55.531.02.Đ01, U55.531.02.Đ01Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)Hypochondriac pain
6541529 Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vaiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai" thuộc Thể can khí uất kết (U55.531.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.02.Đ02, U55.531.02.Đ02Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)U55.531.02.Đ02, U55.531.02.Đ02Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder
6541530 Đau tăng khi tình chí kích độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi tình chí kích động" thuộc Thể can khí uất kết (U55.531.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.02.Đ03, U55.531.02.Đ03Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)U55.531.02.Đ03, U55.531.02.Đ03Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)Pain worsens with emotional agitation
6541531 Tinh thần uất ức hay cáu gắtTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần uất ức hay cáu gắt" thuộc Thể can khí uất kết (U55.531.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.02.Đ04, U55.531.02.Đ04Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)U55.531.02.Đ04, U55.531.02.Đ04Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)Mental depression with irritability
6541532 Hay thở dàiTriệu chứng Y học cổ truyền "Hay thở dài" thuộc Thể can khí uất kết (U55.531.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.02.Đ05, U55.531.02.Đ05Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)U55.531.02.Đ05, U55.531.02.Đ05Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)Frequent sighing
6541533 Cảm giác bí bách trong ngựcTriệu chứng Y học cổ truyền "Cảm giác bí bách trong ngực" thuộc Thể can khí uất kết (U55.531.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.02.Đ06, U55.531.02.Đ06Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)U55.531.02.Đ06, U55.531.02.Đ06Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)Sensation of oppression in the chest
6541534 Bụng chướng không muốn ănTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng chướng không muốn ăn" thuộc Thể can khí uất kết (U55.531.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.02.Đ07, U55.531.02.Đ07Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)U55.531.02.Đ07, U55.531.02.Đ07Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)Abdominal bloating with loss of appetite
6541535 Ợ hơiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ hơi" thuộc Thể can khí uất kết (U55.531.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.02.Đ08, U55.531.02.Đ08Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)U55.531.02.Đ08, U55.531.02.Đ08Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)Belching
6541536 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can khí uất kết (U55.531.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.02.Đ09, U55.531.02.Đ09Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)U55.531.02.Đ09, U55.531.02.Đ09Thể can khí uất kết (U55.531.02), Thể can khí uất kết (U55.531.02)Other symptoms
6541537 Vùng sườn cảm giác nóng rátTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng sườn cảm giác nóng rát" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ01, U55.531.03.Đ01Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ01, U55.531.03.Đ01Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Burning sensation in the rib region
6541538 Vùng sườn cảm giác đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng sườn cảm giác đau" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ02, U55.531.03.Đ02Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ02, U55.531.03.Đ02Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Pain sensation in the rib region
6541539 Tình chí không yên, dễ cáuTriệu chứng Y học cổ truyền "Tình chí không yên, dễ cáu" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ03, U55.531.03.Đ03Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ03, U55.531.03.Đ03Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Emotional unrest, easily irritable
6541540 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ04, U55.531.03.Đ04Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ04, U55.531.03.Đ04Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Headache
6541541 Mặt đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Mặt đỏ" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ05, U55.531.03.Đ05Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ05, U55.531.03.Đ05Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Red face
6541542 Ù taiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ù tai" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ06, U55.531.03.Đ06Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ06, U55.531.03.Đ06Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Tinnitus
6541543 Tâm phiền (buồn bực)Triệu chứng Y học cổ truyền "Tâm phiền (buồn bực)" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ07, U55.531.03.Đ07Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ07, U55.531.03.Đ07Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Mental vexation (irritability)
6541544 Mất ngủTriệu chứng Y học cổ truyền "Mất ngủ" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ08, U55.531.03.Đ08Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ08, U55.531.03.Đ08Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Insomnia
6541545 Ợ chuaTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ chua" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ09, U55.531.03.Đ09Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ09, U55.531.03.Đ09Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Acid reflux
6541546 Miệng đắng mà khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng mà khô" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ10, U55.531.03.Đ10Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ10, U55.531.03.Đ10Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Bitter and dry mouth
6541547 Đại tiện nóng rátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nóng rát" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ11, U55.531.03.Đ11Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ11, U55.531.03.Đ11Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Burning sensation during defecation
6541548 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.03.Đ12, U55.531.03.Đ12Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)U55.531.03.Đ12, U55.531.03.Đ12Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)Other symptoms
6541549 Ngực sườn chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực sườn chướng" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.04.Đ01, U55.531.04.Đ01Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)U55.531.04.Đ01, U55.531.04.Đ01Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)Chest and rib distension
6541550 Ngực sườn đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực sườn đau" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.04.Đ02, U55.531.04.Đ02Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)U55.531.04.Đ02, U55.531.04.Đ02Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)Chest and rib pain
6541551 Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)Triệu chứng Y học cổ truyền "Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.04.Đ03, U55.531.04.Đ03Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)U55.531.04.Đ03, U55.531.04.Đ03Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations)
6541552 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.04.Đ04, U55.531.04.Đ04Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)U55.531.04.Đ04, U55.531.04.Đ04Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)Headache
6541553 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.04.Đ05, U55.531.04.Đ05Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)U55.531.04.Đ05, U55.531.04.Đ05Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)Dizziness
6541554 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.04.Đ06, U55.531.04.Đ06Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)U55.531.04.Đ06, U55.531.04.Đ06Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)Bitter taste in mouth
6541555 Họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng khô" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.04.Đ07, U55.531.04.Đ07Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)U55.531.04.Đ07, U55.531.04.Đ07Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)Dry throat
6541556 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.04.Đ08, U55.531.04.Đ08Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)U55.531.04.Đ08, U55.531.04.Đ08Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)Poor appetite
6541557 Buồn nônTriệu chứng Y học cổ truyền "Buồn nôn" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.04.Đ09, U55.531.04.Đ09Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)U55.531.04.Đ09, U55.531.04.Đ09Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)Nausea
6541558 Tâm phiền (Buồn bực)Triệu chứng Y học cổ truyền "Tâm phiền (Buồn bực)" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.04.Đ10, U55.531.04.Đ10Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)U55.531.04.Đ10, U55.531.04.Đ10Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)Mental vexation (irritability)
6541559 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.04.Đ11, U55.531.04.Đ11Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)U55.531.04.Đ11, U55.531.04.Đ11Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)Other symptoms
6541560 Vùng mạn sườn đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng mạn sườn đau" thuộc Thể huyết ứ (U55.531.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.05.Đ01, U55.531.05.Đ01Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)U55.531.05.Đ01, U55.531.05.Đ01Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)Hypochondriac pain
6541561 Có vết sang thương ở vị trí đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Có vết sang thương ở vị trí đau" thuộc Thể huyết ứ (U55.531.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.05.Đ02, U55.531.05.Đ02Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)U55.531.05.Đ02, U55.531.05.Đ02Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)Lesion at the site of pain
6541562 Đau như kim châmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau như kim châm" thuộc Thể huyết ứ (U55.531.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.05.Đ03, U55.531.05.Đ03Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)U55.531.05.Đ03, U55.531.05.Đ03Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)Needle-like stabbing pain
6541563 Đau cố địnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cố định" thuộc Thể huyết ứ (U55.531.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.05.Đ04, U55.531.05.Đ04Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)U55.531.05.Đ04, U55.531.05.Đ04Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)Fixed location pain
6541564 Đau tăng về đêmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng về đêm" thuộc Thể huyết ứ (U55.531.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.05.Đ05, U55.531.05.Đ05Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)U55.531.05.Đ05, U55.531.05.Đ05Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)Pain worsens at night
6541565 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U55.531.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.05.Đ06, U55.531.05.Đ06Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)U55.531.05.Đ06, U55.531.05.Đ06Thể huyết ứ (U55.531.05), Thể huyết ứ (U55.531.05)Other symptoms
6541566 Sườn đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Sườn đau" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.06.Đ01, U55.531.06.Đ01Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)U55.531.06.Đ01, U55.531.06.Đ01Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)Rib pain
6541567 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.06.Đ02, U55.531.06.Đ02Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)U55.531.06.Đ02, U55.531.06.Đ02Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)Bitter taste in mouth
6541568 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.06.Đ03, U55.531.06.Đ03Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)U55.531.06.Đ03, U55.531.06.Đ03Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)Poor appetite
6541569 Ngực bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực bụng đầy chướng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.06.Đ04, U55.531.06.Đ04Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)U55.531.06.Đ04, U55.531.06.Đ04Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)Chest and abdominal distension and bloating
6541570 Tiểu ngắn đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu ngắn đỏ" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.06.Đ05, U55.531.06.Đ05Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)U55.531.06.Đ05, U55.531.06.Đ05Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)Scanty dark urine
6541571 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.06.Đ06, U55.531.06.Đ06Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)U55.531.06.Đ06, U55.531.06.Đ06Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)Other symptoms
6541572 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U55.531.07) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.531.07.Đ00, U55.531.07.Đ00Thể khác (U55.531.07), Thể khác (U55.531.07)U55.531.07.Đ00, U55.531.07.Đ00Thể khác (U55.531.07), Thể khác (U55.531.07)Symptom
6541573 Đau liên sườnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn" thuộc Thể phong hàn (U55.431.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.01.Đ01, U55.431.01.Đ01Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)U55.431.01.Đ01, U55.431.01.Đ01Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)Intercostal pain
6541574 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng" thuộc Thể phong hàn (U55.431.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.01.Đ02, U55.431.01.Đ02Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)U55.431.01.Đ02, U55.431.01.Đ02Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)Intercostal pain along the posterior root nerve
6541575 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữaTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa" thuộc Thể phong hàn (U55.431.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.01.Đ03, U55.431.01.Đ03Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)U55.431.01.Đ03, U55.431.01.Đ03Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)Intercostal pain along the midaxillary nerve
6541576 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đònTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn" thuộc Thể phong hàn (U55.431.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.01.Đ04, U55.431.01.Đ04Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)U55.431.01.Đ04, U55.431.01.Đ04Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve
6541577 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn (U55.431.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.01.Đ05, U55.431.01.Đ05Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)U55.431.01.Đ05, U55.431.01.Đ05Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)Aversion to cold
6541578 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn (U55.431.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.01.Đ06, U55.431.01.Đ06Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)U55.431.01.Đ06, U55.431.01.Đ06Thể phong hàn (U55.431.01), Thể phong hàn (U55.431.01)Other symptoms
6541579 Đau vùng hạ sườnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng hạ sườn" thuộc Thể can khí uất kết (U55.431.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.02.Đ01, U55.431.02.Đ01Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)U55.431.02.Đ01, U55.431.02.Đ01Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)Hypochondriac pain
6541580 Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vaiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai" thuộc Thể can khí uất kết (U55.431.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.02.Đ02, U55.431.02.Đ02Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)U55.431.02.Đ02, U55.431.02.Đ02Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder
6541581 Đau tăng khi tình chí kích độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi tình chí kích động" thuộc Thể can khí uất kết (U55.431.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.02.Đ03, U55.431.02.Đ03Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)U55.431.02.Đ03, U55.431.02.Đ03Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)Pain worsens with emotional agitation
6541582 Tinh thần uất ức hay cáu gắtTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần uất ức hay cáu gắt" thuộc Thể can khí uất kết (U55.431.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.02.Đ04, U55.431.02.Đ04Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)U55.431.02.Đ04, U55.431.02.Đ04Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)Mental depression with irritability
6541583 Hay thở dàiTriệu chứng Y học cổ truyền "Hay thở dài" thuộc Thể can khí uất kết (U55.431.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.02.Đ05, U55.431.02.Đ05Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)U55.431.02.Đ05, U55.431.02.Đ05Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)Frequent sighing
6541584 Cảm giác bí bách trong ngựcTriệu chứng Y học cổ truyền "Cảm giác bí bách trong ngực" thuộc Thể can khí uất kết (U55.431.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.02.Đ06, U55.431.02.Đ06Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)U55.431.02.Đ06, U55.431.02.Đ06Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)Sensation of oppression in the chest
6541585 Bụng chướng không muốn ănTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng chướng không muốn ăn" thuộc Thể can khí uất kết (U55.431.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.02.Đ07, U55.431.02.Đ07Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)U55.431.02.Đ07, U55.431.02.Đ07Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)Abdominal bloating with loss of appetite
6541586 Ợ hơiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ hơi" thuộc Thể can khí uất kết (U55.431.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.02.Đ08, U55.431.02.Đ08Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)U55.431.02.Đ08, U55.431.02.Đ08Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)Belching
6541587 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can khí uất kết (U55.431.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.02.Đ09, U55.431.02.Đ09Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)U55.431.02.Đ09, U55.431.02.Đ09Thể can khí uất kết (U55.431.02), Thể can khí uất kết (U55.431.02)Other symptoms
6541588 Vùng sườn cảm giác nóng rátTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng sườn cảm giác nóng rát" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.03.Đ01, U55.431.03.Đ01Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)U55.431.03.Đ01, U55.431.03.Đ01Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)Burning sensation in the rib region
6541589 Vùng sườn cảm giác đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng sườn cảm giác đau" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.03.Đ02, U55.431.03.Đ02Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)U55.431.03.Đ02, U55.431.03.Đ02Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)Pain sensation in the rib region
6541590 Tình chí không yên, dễ cáuTriệu chứng Y học cổ truyền "Tình chí không yên, dễ cáu" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.03.Đ03, U55.431.03.Đ03Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)U55.431.03.Đ03, U55.431.03.Đ03Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)Emotional unrest, easily irritable
6541591 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.03.Đ04, U55.431.03.Đ04Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)U55.431.03.Đ04, U55.431.03.Đ04Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)Headache
6541592 Mặt đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Mặt đỏ" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.03.Đ05, U55.431.03.Đ05Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)U55.431.03.Đ05, U55.431.03.Đ05Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)Red face
6541593 Ù taiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ù tai" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.03.Đ06, U55.431.03.Đ06Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)U55.431.03.Đ06, U55.431.03.Đ06Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)Tinnitus
6541594 Tâm phiền mất ngủTriệu chứng Y học cổ truyền "Tâm phiền mất ngủ" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.03.Đ07, U55.431.03.Đ07Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)U55.431.03.Đ07, U55.431.03.Đ07Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)Mental vexation with insomnia
6541595 Ợ chuaTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ chua" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.03.Đ08, U55.431.03.Đ08Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)U55.431.03.Đ08, U55.431.03.Đ08Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)Acid reflux
6541596 Miệng đắng mà khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng mà khô" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.03.Đ09, U55.431.03.Đ09Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)U55.431.03.Đ09, U55.431.03.Đ09Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)Bitter and dry mouth
6541597 Đại tiện nóng rátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nóng rát" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.03.Đ10, U55.431.03.Đ10Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)U55.431.03.Đ10, U55.431.03.Đ10Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)Burning sensation during defecation
6541598 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.03.Đ11, U55.431.03.Đ11Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)U55.431.03.Đ11, U55.431.03.Đ11Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03), Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)Other symptoms
6541599 Ngực sườn chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực sườn chướng" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.04.Đ01, U55.431.04.Đ01Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)U55.431.04.Đ01, U55.431.04.Đ01Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)Chest and rib distension
6541600 Ngực sườn đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực sườn đau" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.04.Đ02, U55.431.04.Đ02Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)U55.431.04.Đ02, U55.431.04.Đ02Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)Chest and rib pain
6541601 Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)Triệu chứng Y học cổ truyền "Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.04.Đ03, U55.431.04.Đ03Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)U55.431.04.Đ03, U55.431.04.Đ03Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations)
6541602 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.04.Đ04, U55.431.04.Đ04Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)U55.431.04.Đ04, U55.431.04.Đ04Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)Headache
6541603 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.04.Đ05, U55.431.04.Đ05Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)U55.431.04.Đ05, U55.431.04.Đ05Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)Dizziness
6541604 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.04.Đ06, U55.431.04.Đ06Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)U55.431.04.Đ06, U55.431.04.Đ06Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)Bitter taste in mouth
6541605 Họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng khô" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.04.Đ07, U55.431.04.Đ07Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)U55.431.04.Đ07, U55.431.04.Đ07Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)Dry throat
6541606 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.04.Đ08, U55.431.04.Đ08Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)U55.431.04.Đ08, U55.431.04.Đ08Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)Poor appetite
6541607 Buồn nônTriệu chứng Y học cổ truyền "Buồn nôn" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.04.Đ09, U55.431.04.Đ09Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)U55.431.04.Đ09, U55.431.04.Đ09Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)Nausea
6541608 Tâm phiền (buồn bực, khó chịu)Triệu chứng Y học cổ truyền "Tâm phiền (buồn bực, khó chịu)" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.04.Đ10, U55.431.04.Đ10Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)U55.431.04.Đ10, U55.431.04.Đ10Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)Mental vexation (irritability, discomfort)
6541609 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.04.Đ11, U55.431.04.Đ11Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)U55.431.04.Đ11, U55.431.04.Đ11Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04), Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)Other symptoms
6541610 Vùng mạn sườn đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng mạn sườn đau" thuộc Thể huyết ứ (U55.431.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.05.Đ01, U55.431.05.Đ01Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)U55.431.05.Đ01, U55.431.05.Đ01Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)Hypochondriac pain
6541611 Có vết sang thương ở vị trí đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Có vết sang thương ở vị trí đau" thuộc Thể huyết ứ (U55.431.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.05.Đ02, U55.431.05.Đ02Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)U55.431.05.Đ02, U55.431.05.Đ02Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)Lesion at the site of pain
6541612 Đau như kim châmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau như kim châm" thuộc Thể huyết ứ (U55.431.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.05.Đ03, U55.431.05.Đ03Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)U55.431.05.Đ03, U55.431.05.Đ03Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)Needle-like stabbing pain
6541613 Đau cố địnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cố định" thuộc Thể huyết ứ (U55.431.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.05.Đ04, U55.431.05.Đ04Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)U55.431.05.Đ04, U55.431.05.Đ04Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)Fixed location pain
6541614 Đau tăng về đêmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng về đêm" thuộc Thể huyết ứ (U55.431.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.05.Đ05, U55.431.05.Đ05Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)U55.431.05.Đ05, U55.431.05.Đ05Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)Pain worsens at night
6541615 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U55.431.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.05.Đ06, U55.431.05.Đ06Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)U55.431.05.Đ06, U55.431.05.Đ06Thể huyết ứ (U55.431.05), Thể huyết ứ (U55.431.05)Other symptoms
6541616 Sườn đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Sườn đau" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.06.Đ01, U55.431.06.Đ01Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)U55.431.06.Đ01, U55.431.06.Đ01Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)Rib pain
6541617 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.06.Đ02, U55.431.06.Đ02Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)U55.431.06.Đ02, U55.431.06.Đ02Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)Bitter taste in mouth
6541618 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.06.Đ03, U55.431.06.Đ03Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)U55.431.06.Đ03, U55.431.06.Đ03Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)Poor appetite
6541619 Ngực bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực bụng đầy chướng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.06.Đ04, U55.431.06.Đ04Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)U55.431.06.Đ04, U55.431.06.Đ04Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)Chest and abdominal distension and bloating
6541620 Tiểu ngắn đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu ngắn đỏ" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.06.Đ05, U55.431.06.Đ05Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)U55.431.06.Đ05, U55.431.06.Đ05Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)Scanty dark urine
6541621 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.06.Đ06, U55.431.06.Đ06Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)U55.431.06.Đ06, U55.431.06.Đ06Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06), Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)Other symptoms
6541622 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U55.431.07) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.431.07.Đ00, U55.431.07.Đ00Thể khác (U55.431.07), Thể khác (U55.431.07)U55.431.07.Đ00, U55.431.07.Đ00Thể khác (U55.431.07), Thể khác (U55.431.07)Symptom
6541623 Đau từ thắt lưng và mông xuống chânTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau từ thắt lưng và mông xuống chân" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.391.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.01.Đ01, U62.391.01.Đ01Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)U62.391.01.Đ01, U62.391.01.Đ01Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)Pain radiating from lower back and buttocks to the leg
6541624 Đau có điểm khu trúTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có điểm khu trú" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.391.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.01.Đ02, U62.391.01.Đ02Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)U62.391.01.Đ02, U62.391.01.Đ02Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)Pain with a localized point
6541625 Đau tăng khi trời lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi trời lạnh" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.391.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.01.Đ03, U62.391.01.Đ03Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)U62.391.01.Đ03, U62.391.01.Đ03Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)Pain worsens in cold weather
6541626 Chưa có teo cơTriệu chứng Y học cổ truyền "Chưa có teo cơ" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.391.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.01.Đ04, U62.391.01.Đ04Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)U62.391.01.Đ04, U62.391.01.Đ04Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)No muscle atrophy yet
6541627 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.391.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.01.Đ05, U62.391.01.Đ05Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)U62.391.01.Đ05, U62.391.01.Đ05Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)Aversion to wind
6541628 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.391.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.01.Đ06, U62.391.01.Đ06Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)U62.391.01.Đ06, U62.391.01.Đ06Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)Aversion to cold
6541629 Đại tiện bình thườngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện bình thường" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.391.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.01.Đ07, U62.391.01.Đ07Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)U62.391.01.Đ07, U62.391.01.Đ07Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)Normal defecation
6541630 Đại tiện nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nát" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.391.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.01.Đ08, U62.391.01.Đ08Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)U62.391.01.Đ08, U62.391.01.Đ08Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)Loose stools
6541631 Tiểu tiện trongTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu tiện trong" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.391.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.01.Đ09, U62.391.01.Đ09Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)U62.391.01.Đ09, U62.391.01.Đ09Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)Clear urine
6541632 Chườm ấm dễ chịuTriệu chứng Y học cổ truyền "Chườm ấm dễ chịu" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.391.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.01.K01, U62.391.01.K01Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)U62.391.01.K01, U62.391.01.K01Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)Relief with warm compress
6541633 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.391.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.01.Đ10, U62.391.01.Đ10Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)U62.391.01.Đ10, U62.391.01.Đ10Thể phong hàn thấp (U62.391.01), Thể phong hàn thấp (U62.391.01)Other symptoms
6541634 Đau vùng thắt lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng thắt lưng" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.02.Đ01, U62.391.02.Đ01Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)U62.391.02.Đ01, U62.391.02.Đ01Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)Lumbar pain
6541635 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọaTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.02.Đ02, U62.391.02.Đ02Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)U62.391.02.Đ02, U62.391.02.Đ02Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541636 Đau có cảm giác tê bì, nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có cảm giác tê bì, nặng nề" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.02.Đ03, U62.391.02.Đ03Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)U62.391.02.Đ03, U62.391.02.Đ03Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)Pain with numbness and heaviness
6541637 Teo cơTriệu chứng Y học cổ truyền "Teo cơ" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.02.Đ04, U62.391.02.Đ04Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)U62.391.02.Đ04, U62.391.02.Đ04Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)Muscle atrophy
6541638 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.02.Đ05, U62.391.02.Đ05Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)U62.391.02.Đ05, U62.391.02.Đ05Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)Poor appetite
6541639 Ngủ ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ ít" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.02.Đ06, U62.391.02.Đ06Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)U62.391.02.Đ06, U62.391.02.Đ06Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)Reduced sleep
6541640 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.02.Đ07, U62.391.02.Đ07Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)U62.391.02.Đ07, U62.391.02.Đ07Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02)Other symptoms
6541641 Đau vùng thắt lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng thắt lưng" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.391.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.03.Đ01, U62.391.03.Đ01Thể thấp nhiệt (U62.391.03), Thể thấp nhiệt (U62.391.03)U62.391.03.Đ01, U62.391.03.Đ01Thể thấp nhiệt (U62.391.03), Thể thấp nhiệt (U62.391.03)Lumbar pain
6541642 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọaTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.391.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.03.Đ02, U62.391.03.Đ02Thể thấp nhiệt (U62.391.03), Thể thấp nhiệt (U62.391.03)U62.391.03.Đ02, U62.391.03.Đ02Thể thấp nhiệt (U62.391.03), Thể thấp nhiệt (U62.391.03)Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541643 Đau có cảm nóng rát như kim châmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có cảm nóng rát như kim châm" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.391.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.03.Đ03, U62.391.03.Đ03Thể thấp nhiệt (U62.391.03), Thể thấp nhiệt (U62.391.03)U62.391.03.Đ03, U62.391.03.Đ03Thể thấp nhiệt (U62.391.03), Thể thấp nhiệt (U62.391.03)Burning needle-like pain
6541644 Chân đau nóng hơn chân bên lànhTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân đau nóng hơn chân bên lành" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.391.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.03.Đ04, U62.391.03.Đ04Thể thấp nhiệt (U62.391.03), Thể thấp nhiệt (U62.391.03)U62.391.03.Đ04, U62.391.03.Đ04Thể thấp nhiệt (U62.391.03), Thể thấp nhiệt (U62.391.03)Affected leg warmer and more painful than the healthy side
6541645 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.391.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.03.Đ05, U62.391.03.Đ05Thể thấp nhiệt (U62.391.03), Thể thấp nhiệt (U62.391.03)U62.391.03.Đ05, U62.391.03.Đ05Thể thấp nhiệt (U62.391.03), Thể thấp nhiệt (U62.391.03)Other symptoms
6541646 Đau đột ngộtTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đột ngột" thuộc Thể huyết ứ (U62.391.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.04.Đ01, U62.391.04.Đ01Thể huyết ứ (U62.391.04), Thể huyết ứ (U62.391.04)U62.391.04.Đ01, U62.391.04.Đ01Thể huyết ứ (U62.391.04), Thể huyết ứ (U62.391.04)Sudden onset pain
6541647 Đau dữ dội tại một điểmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau dữ dội tại một điểm" thuộc Thể huyết ứ (U62.391.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.04.Đ02, U62.391.04.Đ02Thể huyết ứ (U62.391.04), Thể huyết ứ (U62.391.04)U62.391.04.Đ02, U62.391.04.Đ02Thể huyết ứ (U62.391.04), Thể huyết ứ (U62.391.04)Severe pain at a single point
6541648 Đau lan xuống chânTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan xuống chân" thuộc Thể huyết ứ (U62.391.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.04.Đ03, U62.391.04.Đ03Thể huyết ứ (U62.391.04), Thể huyết ứ (U62.391.04)U62.391.04.Đ03, U62.391.04.Đ03Thể huyết ứ (U62.391.04), Thể huyết ứ (U62.391.04)Pain radiating to the leg
6541649 Hạn chế vận độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động" thuộc Thể huyết ứ (U62.391.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.04.Đ04, U62.391.04.Đ04Thể huyết ứ (U62.391.04), Thể huyết ứ (U62.391.04)U62.391.04.Đ04, U62.391.04.Đ04Thể huyết ứ (U62.391.04), Thể huyết ứ (U62.391.04)Limited range of motion
6541650 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U62.391.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.04.Đ05, U62.391.04.Đ05Thể huyết ứ (U62.391.04), Thể huyết ứ (U62.391.04)U62.391.04.Đ05, U62.391.04.Đ05Thể huyết ứ (U62.391.04), Thể huyết ứ (U62.391.04)Other symptoms
6541651 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U62.391.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.391.05.Đ00, U62.391.05.Đ00Thể khác (U62.391.05), Thể khác (U62.391.05)U62.391.05.Đ00, U62.391.05.Đ00Thể khác (U62.391.05), Thể khác (U62.391.05)Symptom
6541652 Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chânTriệu chứng Y học cổ truyền "Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.392.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.01.Đ01, U62.392.01.Đ01Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)U62.392.01.Đ01, U62.392.01.Đ01Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)After cold exposure, pain from the lower back and buttocks radiating to the leg
6541653 Đau có điểm khu trúTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có điểm khu trú" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.392.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.01.Đ02, U62.392.01.Đ02Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)U62.392.01.Đ02, U62.392.01.Đ02Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)Pain with a localized point
6541654 Đau tăng khi trời lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi trời lạnh" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.392.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.01.Đ03, U62.392.01.Đ03Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)U62.392.01.Đ03, U62.392.01.Đ03Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)Pain worsens in cold weather
6541655 Chưa có teo cơTriệu chứng Y học cổ truyền "Chưa có teo cơ" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.392.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.01.Đ04, U62.392.01.Đ04Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)U62.392.01.Đ04, U62.392.01.Đ04Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)No muscle atrophy yet
6541656 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.392.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.01.Đ05, U62.392.01.Đ05Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)U62.392.01.Đ05, U62.392.01.Đ05Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)Aversion to wind
6541657 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.392.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.01.Đ06, U62.392.01.Đ06Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)U62.392.01.Đ06, U62.392.01.Đ06Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)Aversion to cold
6541658 Đại tiện bình thườngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện bình thường" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.392.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.01.Đ07, U62.392.01.Đ07Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)U62.392.01.Đ07, U62.392.01.Đ07Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)Normal defecation
6541659 Đại tiện nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nát" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.392.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.01.Đ08, U62.392.01.Đ08Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)U62.392.01.Đ08, U62.392.01.Đ08Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)Loose stools
6541660 Tiểu tiện trongTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu tiện trong" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.392.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.01.Đ09, U62.392.01.Đ09Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)U62.392.01.Đ09, U62.392.01.Đ09Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)Clear urine
6541661 Chườm ấm dễ chịuTriệu chứng Y học cổ truyền "Chườm ấm dễ chịu" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.392.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.01.K01, U62.392.01.K01Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)U62.392.01.K01, U62.392.01.K01Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)Relief with warm compress
6541662 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.392.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.01.Đ10, U62.392.01.Đ10Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)U62.392.01.Đ10, U62.392.01.Đ10Thể phong hàn thấp (U62.392.01), Thể phong hàn thấp (U62.392.01)Other symptoms
6541663 Đau vùng thắt lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng thắt lưng" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.02.Đ01, U62.392.02.Đ01Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)U62.392.02.Đ01, U62.392.02.Đ01Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)Lumbar pain
6541664 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọaTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.02.Đ02, U62.392.02.Đ02Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)U62.392.02.Đ02, U62.392.02.Đ02Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541665 Đau có cảm giác tê bì, nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có cảm giác tê bì, nặng nề" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.02.Đ03, U62.392.02.Đ03Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)U62.392.02.Đ03, U62.392.02.Đ03Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)Pain with numbness and heaviness
6541666 Teo cơTriệu chứng Y học cổ truyền "Teo cơ" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.02.Đ04, U62.392.02.Đ04Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)U62.392.02.Đ04, U62.392.02.Đ04Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)Muscle atrophy
6541667 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.02.Đ05, U62.392.02.Đ05Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)U62.392.02.Đ05, U62.392.02.Đ05Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)Poor appetite
6541668 Ngủ ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ ít" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.02.Đ06, U62.392.02.Đ06Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)U62.392.02.Đ06, U62.392.02.Đ06Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)Reduced sleep
6541669 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.02.Đ07, U62.392.02.Đ07Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)U62.392.02.Đ07, U62.392.02.Đ07Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)Other symptoms
6541670 Đau vùng thắt lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng thắt lưng" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.392.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.03.Đ01, U62.392.03.Đ01Thể thấp nhiệt (U62.392.03), Thể thấp nhiệt (U62.392.03)U62.392.03.Đ01, U62.392.03.Đ01Thể thấp nhiệt (U62.392.03), Thể thấp nhiệt (U62.392.03)Lumbar pain
6541671 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọaTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.392.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.03.Đ02, U62.392.03.Đ02Thể thấp nhiệt (U62.392.03), Thể thấp nhiệt (U62.392.03)U62.392.03.Đ02, U62.392.03.Đ02Thể thấp nhiệt (U62.392.03), Thể thấp nhiệt (U62.392.03)Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541672 Đau có cảm nóng rát như kim châmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có cảm nóng rát như kim châm" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.392.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.03.Đ03, U62.392.03.Đ03Thể thấp nhiệt (U62.392.03), Thể thấp nhiệt (U62.392.03)U62.392.03.Đ03, U62.392.03.Đ03Thể thấp nhiệt (U62.392.03), Thể thấp nhiệt (U62.392.03)Burning needle-like pain
6541673 Chân đau nóng hơn chân bên lànhTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân đau nóng hơn chân bên lành" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.392.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.03.Đ04, U62.392.03.Đ04Thể thấp nhiệt (U62.392.03), Thể thấp nhiệt (U62.392.03)U62.392.03.Đ04, U62.392.03.Đ04Thể thấp nhiệt (U62.392.03), Thể thấp nhiệt (U62.392.03)Affected leg warmer and more painful than the healthy side
6541674 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.392.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.03.Đ05, U62.392.03.Đ05Thể thấp nhiệt (U62.392.03), Thể thấp nhiệt (U62.392.03)U62.392.03.Đ05, U62.392.03.Đ05Thể thấp nhiệt (U62.392.03), Thể thấp nhiệt (U62.392.03)Other symptoms
6541675 Đau đột ngộtTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đột ngột" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.04.Đ01, U62.392.04.Đ01Thể huyết ứ (U62.392.04), Thể huyết ứ (U62.392.04)U62.392.04.Đ01, U62.392.04.Đ01Thể huyết ứ (U62.392.04), Thể huyết ứ (U62.392.04)Sudden onset pain
6541676 Đau dữ dội tại một điểmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau dữ dội tại một điểm" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.04.Đ02, U62.392.04.Đ02Thể huyết ứ (U62.392.04), Thể huyết ứ (U62.392.04)U62.392.04.Đ02, U62.392.04.Đ02Thể huyết ứ (U62.392.04), Thể huyết ứ (U62.392.04)Severe pain at a single point
6541677 Đau lan xuống chânTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan xuống chân" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.04.Đ03, U62.392.04.Đ03Thể huyết ứ (U62.392.04), Thể huyết ứ (U62.392.04)U62.392.04.Đ03, U62.392.04.Đ03Thể huyết ứ (U62.392.04), Thể huyết ứ (U62.392.04)Pain radiating to the leg
6541678 Hạn chế vận độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.04.Đ04, U62.392.04.Đ04Thể huyết ứ (U62.392.04), Thể huyết ứ (U62.392.04)U62.392.04.Đ04, U62.392.04.Đ04Thể huyết ứ (U62.392.04), Thể huyết ứ (U62.392.04)Limited range of motion
6541679 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U62.392.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.04.Đ05, U62.392.04.Đ05Thể huyết ứ (U62.392.04), Thể huyết ứ (U62.392.04)U62.392.04.Đ05, U62.392.04.Đ05Thể huyết ứ (U62.392.04), Thể huyết ứ (U62.392.04)Other symptoms
6541680 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U62.392.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.392.05.Đ00, U62.392.05.Đ00Thể khác (U62.392.05), Thể khác (U62.392.05)U62.392.05.Đ00, U62.392.05.Đ00Thể khác (U62.392.05), Thể khác (U62.392.05)Symptom
6541681 Đau từ thắt lưng và mông xuống chânTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau từ thắt lưng và mông xuống chân" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.393.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.01.Đ01, U62.393.01.Đ01Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)U62.393.01.Đ01, U62.393.01.Đ01Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)Pain radiating from lower back and buttocks to the leg
6541682 Đau có điểm khu trúTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có điểm khu trú" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.393.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.01.Đ02, U62.393.01.Đ02Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)U62.393.01.Đ02, U62.393.01.Đ02Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)Pain with a localized point
6541683 Đau tăng khi trời lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tăng khi trời lạnh" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.393.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.01.Đ03, U62.393.01.Đ03Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)U62.393.01.Đ03, U62.393.01.Đ03Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)Pain worsens in cold weather
6541684 Chưa có teo cơTriệu chứng Y học cổ truyền "Chưa có teo cơ" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.393.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.01.Đ04, U62.393.01.Đ04Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)U62.393.01.Đ04, U62.393.01.Đ04Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)No muscle atrophy yet
6541685 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.393.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.01.Đ05, U62.393.01.Đ05Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)U62.393.01.Đ05, U62.393.01.Đ05Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)Aversion to wind
6541686 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.393.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.01.Đ06, U62.393.01.Đ06Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)U62.393.01.Đ06, U62.393.01.Đ06Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)Aversion to cold
6541687 Đại tiện bình thườngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện bình thường" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.393.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.01.Đ07, U62.393.01.Đ07Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)U62.393.01.Đ07, U62.393.01.Đ07Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)Normal defecation
6541688 Đại tiện nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nát" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.393.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.01.Đ08, U62.393.01.Đ08Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)U62.393.01.Đ08, U62.393.01.Đ08Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)Loose stools
6541689 Tiểu tiện trongTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu tiện trong" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.393.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.01.Đ09, U62.393.01.Đ09Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)U62.393.01.Đ09, U62.393.01.Đ09Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)Clear urine
6541690 Chườm ấm dễ chịuTriệu chứng Y học cổ truyền "Chườm ấm dễ chịu" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.393.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.01.K01, U62.393.01.K01Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)U62.393.01.K01, U62.393.01.K01Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)Relief with warm compress
6541691 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn thấp (U62.393.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.01.Đ10, U62.393.01.Đ10Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)U62.393.01.Đ10, U62.393.01.Đ10Thể phong hàn thấp (U62.393.01), Thể phong hàn thấp (U62.393.01)Other symptoms
6541692 Đau vùng thắt lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng thắt lưng" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.02.Đ01, U62.393.02.Đ01Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)U62.393.02.Đ01, U62.393.02.Đ01Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)Lumbar pain
6541693 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọaTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.02.Đ02, U62.393.02.Đ02Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)U62.393.02.Đ02, U62.393.02.Đ02Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541694 Đau có cảm giác tê bì, nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có cảm giác tê bì, nặng nề" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.02.Đ03, U62.393.02.Đ03Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)U62.393.02.Đ03, U62.393.02.Đ03Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)Pain with numbness and heaviness
6541695 Teo cơTriệu chứng Y học cổ truyền "Teo cơ" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.02.Đ04, U62.393.02.Đ04Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)U62.393.02.Đ04, U62.393.02.Đ04Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)Muscle atrophy
6541696 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.02.Đ05, U62.393.02.Đ05Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)U62.393.02.Đ05, U62.393.02.Đ05Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)Poor appetite
6541697 Ngủ ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ ít" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.02.Đ06, U62.393.02.Đ06Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)U62.393.02.Đ06, U62.393.02.Đ06Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)Reduced sleep
6541698 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.02.Đ07, U62.393.02.Đ07Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)U62.393.02.Đ07, U62.393.02.Đ07Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02), Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)Other symptoms
6541699 Đau vùng thắt lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng thắt lưng" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.393.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.03.Đ01, U62.393.03.Đ01Thể thấp nhiệt (U62.393.03), Thể thấp nhiệt (U62.393.03)U62.393.03.Đ01, U62.393.03.Đ01Thể thấp nhiệt (U62.393.03), Thể thấp nhiệt (U62.393.03)Lumbar pain
6541700 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọaTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.393.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.03.Đ02, U62.393.03.Đ02Thể thấp nhiệt (U62.393.03), Thể thấp nhiệt (U62.393.03)U62.393.03.Đ02, U62.393.03.Đ02Thể thấp nhiệt (U62.393.03), Thể thấp nhiệt (U62.393.03)Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541701 Đau có cảm nóng rát như kim châmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau có cảm nóng rát như kim châm" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.393.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.03.Đ03, U62.393.03.Đ03Thể thấp nhiệt (U62.393.03), Thể thấp nhiệt (U62.393.03)U62.393.03.Đ03, U62.393.03.Đ03Thể thấp nhiệt (U62.393.03), Thể thấp nhiệt (U62.393.03)Burning needle-like pain
6541702 Chân đau nóng hơn chân bên lànhTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân đau nóng hơn chân bên lành" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.393.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.03.Đ04, U62.393.03.Đ04Thể thấp nhiệt (U62.393.03), Thể thấp nhiệt (U62.393.03)U62.393.03.Đ04, U62.393.03.Đ04Thể thấp nhiệt (U62.393.03), Thể thấp nhiệt (U62.393.03)Affected leg warmer and more painful than the healthy side
6541703 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể thấp nhiệt (U62.393.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.03.Đ05, U62.393.03.Đ05Thể thấp nhiệt (U62.393.03), Thể thấp nhiệt (U62.393.03)U62.393.03.Đ05, U62.393.03.Đ05Thể thấp nhiệt (U62.393.03), Thể thấp nhiệt (U62.393.03)Other symptoms
6541704 Đau đột ngộtTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đột ngột" thuộc Thể huyết ứ (U62.393.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.04.Đ01, U62.393.04.Đ01Thể huyết ứ (U62.393.04), Thể huyết ứ (U62.393.04)U62.393.04.Đ01, U62.393.04.Đ01Thể huyết ứ (U62.393.04), Thể huyết ứ (U62.393.04)Sudden onset pain
6541705 Đau dữ dội tại một điểmTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau dữ dội tại một điểm" thuộc Thể huyết ứ (U62.393.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.04.Đ02, U62.393.04.Đ02Thể huyết ứ (U62.393.04), Thể huyết ứ (U62.393.04)U62.393.04.Đ02, U62.393.04.Đ02Thể huyết ứ (U62.393.04), Thể huyết ứ (U62.393.04)Severe pain at a single point
6541706 Đau lan xuống chânTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan xuống chân" thuộc Thể huyết ứ (U62.393.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.04.Đ03, U62.393.04.Đ03Thể huyết ứ (U62.393.04), Thể huyết ứ (U62.393.04)U62.393.04.Đ03, U62.393.04.Đ03Thể huyết ứ (U62.393.04), Thể huyết ứ (U62.393.04)Pain radiating to the leg
6541707 Hạn chế vận độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động" thuộc Thể huyết ứ (U62.393.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.04.Đ04, U62.393.04.Đ04Thể huyết ứ (U62.393.04), Thể huyết ứ (U62.393.04)U62.393.04.Đ04, U62.393.04.Đ04Thể huyết ứ (U62.393.04), Thể huyết ứ (U62.393.04)Limited range of motion
6541708 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U62.393.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.04.Đ05, U62.393.04.Đ05Thể huyết ứ (U62.393.04), Thể huyết ứ (U62.393.04)U62.393.04.Đ05, U62.393.04.Đ05Thể huyết ứ (U62.393.04), Thể huyết ứ (U62.393.04)Other symptoms
6541709 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U62.393.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U62.393.05.Đ00, U62.393.05.Đ00Thể khác (U62.393.05), Thể khác (U62.393.05)U62.393.05.Đ00, U62.393.05.Đ00Thể khác (U62.393.05), Thể khác (U62.393.05)Symptom
6541710 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)Triệu chứng Y học cổ truyền "Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)" thuộc Thể can thận âm hư (U58.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.01.Đ01, U58.021.01.Đ01Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)U58.021.01.Đ01, U58.021.01.Đ01Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541711 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể can thận âm hư (U58.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.01.Đ02, U58.021.01.Đ02Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)U58.021.01.Đ02, U58.021.01.Đ02Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)Headache
6541712 Hoa mắtTriệu chứng Y học cổ truyền "Hoa mắt" thuộc Thể can thận âm hư (U58.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.01.Đ03, U58.021.01.Đ03Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)U58.021.01.Đ03, U58.021.01.Đ03Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)Blurred vision/visual floaters
6541713 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể can thận âm hư (U58.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.01.Đ04, U58.021.01.Đ04Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)U58.021.01.Đ04, U58.021.01.Đ04Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)Dizziness
6541714 Ù taiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ù tai" thuộc Thể can thận âm hư (U58.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.01.Đ05, U58.021.01.Đ05Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)U58.021.01.Đ05, U58.021.01.Đ05Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)Tinnitus
6541715 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể can thận âm hư (U58.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.01.Đ06, U58.021.01.Đ06Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)U58.021.01.Đ06, U58.021.01.Đ06Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)Dysarthria/slurred speech
6541716 Miệng méoTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng méo" thuộc Thể can thận âm hư (U58.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.01.Đ07, U58.021.01.Đ07Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)U58.021.01.Đ07, U58.021.01.Đ07Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)Mouth deviation
6541717 Chân tay cứng đờTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay cứng đờ" thuộc Thể can thận âm hư (U58.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.01.K01, U58.021.01.K01Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)U58.021.01.K01, U58.021.01.K01Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)Rigid extremities
6541718 Chân tay co quắpTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay co quắp" thuộc Thể can thận âm hư (U58.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.01.K02, U58.021.01.K02Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)U58.021.01.K02, U58.021.01.K02Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)Spastic contracture of the extremities
6541719 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận âm hư (U58.021.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.01.Đ08, U58.021.01.Đ08Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)U58.021.01.Đ08, U58.021.01.Đ08Thể can thận âm hư (U58.021.01), Thể can thận âm hư (U58.021.01)Other symptoms
6541720 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)Triệu chứng Y học cổ truyền "Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)" thuộc Thể phong đàm (U58.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.02.Đ01, U58.021.02.Đ01Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)U58.021.02.Đ01, U58.021.02.Đ01Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541721 Nặng đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Nặng đầu" thuộc Thể phong đàm (U58.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.02.Đ02, U58.021.02.Đ02Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)U58.021.02.Đ02, U58.021.02.Đ02Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)Head heaviness
6541722 Hoa mắtTriệu chứng Y học cổ truyền "Hoa mắt" thuộc Thể phong đàm (U58.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.02.Đ03, U58.021.02.Đ03Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)U58.021.02.Đ03, U58.021.02.Đ03Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)Blurred vision/visual floaters
6541723 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể phong đàm (U58.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.02.Đ04, U58.021.02.Đ04Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)U58.021.02.Đ04, U58.021.02.Đ04Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)Dizziness
6541724 Miệng méoTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng méo" thuộc Thể phong đàm (U58.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.02.Đ05, U58.021.02.Đ05Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)U58.021.02.Đ05, U58.021.02.Đ05Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)Mouth deviation
6541725 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể phong đàm (U58.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.02.Đ06, U58.021.02.Đ06Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)U58.021.02.Đ06, U58.021.02.Đ06Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)Dysarthria/slurred speech
6541726 Chân tay tê dạiTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay tê dại" thuộc Thể phong đàm (U58.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.02.Đ07, U58.021.02.Đ07Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)U58.021.02.Đ07, U58.021.02.Đ07Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)Numbness and paresthesia in the extremities
6541727 Chân tay nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay nặng nề" thuộc Thể phong đàm (U58.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.02.Đ08, U58.021.02.Đ08Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)U58.021.02.Đ08, U58.021.02.Đ08Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)Heaviness in the extremities
6541728 Chân tay khó cử độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay khó cử động" thuộc Thể phong đàm (U58.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.02.Đ09, U58.021.02.Đ09Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)U58.021.02.Đ09, U58.021.02.Đ09Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)Difficulty moving the extremities
6541729 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong đàm (U58.021.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.02.Đ10, U58.021.02.Đ10Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)U58.021.02.Đ10, U58.021.02.Đ10Thể phong đàm (U58.021.02), Thể phong đàm (U58.021.02)Other symptoms
6541730 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)Triệu chứng Y học cổ truyền "Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.03.Đ01, U58.021.03.Đ01Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)U58.021.03.Đ01, U58.021.03.Đ01Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541731 Sắc mặt không tươiTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt không tươi" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.03.Đ02, U58.021.03.Đ02Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)U58.021.03.Đ02, U58.021.03.Đ02Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)Lackluster facial complexion
6541732 Sắc mặt không nhuận,Triệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt không nhuận," thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.03.Đ03, U58.021.03.Đ03Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)U58.021.03.Đ03, U58.021.03.Đ03Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)Lackluster facial complexion
6541733 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.03.Đ04, U58.021.03.Đ04Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)U58.021.03.Đ04, U58.021.03.Đ04Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)Dysarthria/slurred speech
6541734 Nói khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói khó" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.03.Đ05, U58.021.03.Đ05Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)U58.021.03.Đ05, U58.021.03.Đ05Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)Difficulty speaking
6541735 Miệng méoTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng méo" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.03.Đ06, U58.021.03.Đ06Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)U58.021.03.Đ06, U58.021.03.Đ06Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)Mouth deviation
6541736 Chân tay mềm, vô lựcTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay mềm, vô lực" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.03.Đ07, U58.021.03.Đ07Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)U58.021.03.Đ07, U58.021.03.Đ07Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)Flaccid and weak extremities
6541737 Chân tay tê bìTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay tê bì" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.03.K01, U58.021.03.K01Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)U58.021.03.K01, U58.021.03.K01Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)Numbness in the extremities
6541738 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.03.Đ08, U58.021.03.Đ08Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)U58.021.03.Đ08, U58.021.03.Đ08Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)Other symptoms
6541739 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U58.021.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.021.04.Đ00, U58.021.04.Đ00Thể khác (U58.021.04), Thể khác (U58.021.04)U58.021.04.Đ00, U58.021.04.Đ00Thể khác (U58.021.04), Thể khác (U58.021.04)Symptom
6541740 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)Triệu chứng Y học cổ truyền "Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)" thuộc Thể can thận âm hư (U58.022.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.01.Đ01, U58.022.01.Đ01Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)U58.022.01.Đ01, U58.022.01.Đ01Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541741 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể can thận âm hư (U58.022.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.01.Đ02, U58.022.01.Đ02Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)U58.022.01.Đ02, U58.022.01.Đ02Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)Headache
6541742 Hoa mắtTriệu chứng Y học cổ truyền "Hoa mắt" thuộc Thể can thận âm hư (U58.022.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.01.Đ03, U58.022.01.Đ03Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)U58.022.01.Đ03, U58.022.01.Đ03Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)Blurred vision/visual floaters
6541743 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể can thận âm hư (U58.022.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.01.Đ04, U58.022.01.Đ04Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)U58.022.01.Đ04, U58.022.01.Đ04Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)Dizziness
6541744 Ù taiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ù tai" thuộc Thể can thận âm hư (U58.022.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.01.Đ05, U58.022.01.Đ05Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)U58.022.01.Đ05, U58.022.01.Đ05Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)Tinnitus
6541745 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể can thận âm hư (U58.022.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.01.Đ06, U58.022.01.Đ06Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)U58.022.01.Đ06, U58.022.01.Đ06Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)Dysarthria/slurred speech
6541746 Miệng méoTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng méo" thuộc Thể can thận âm hư (U58.022.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.01.Đ07, U58.022.01.Đ07Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)U58.022.01.Đ07, U58.022.01.Đ07Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)Mouth deviation
6541747 Chân tay cứng đờTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay cứng đờ" thuộc Thể can thận âm hư (U58.022.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.01.K01, U58.022.01.K01Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)U58.022.01.K01, U58.022.01.K01Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)Rigid extremities
6541748 Chân tay co quắpTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay co quắp" thuộc Thể can thận âm hư (U58.022.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.01.K02, U58.022.01.K02Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)U58.022.01.K02, U58.022.01.K02Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)Spastic contracture of the extremities
6541749 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận âm hư (U58.022.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.01.Đ08, U58.022.01.Đ08Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)U58.022.01.Đ08, U58.022.01.Đ08Thể can thận âm hư (U58.022.01), Thể can thận âm hư (U58.022.01)Other symptoms
6541750 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)Triệu chứng Y học cổ truyền "Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)" thuộc Thể phong đàm (U58.022.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.02.Đ01, U58.022.02.Đ01Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)U58.022.02.Đ01, U58.022.02.Đ01Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541751 Nặng đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Nặng đầu" thuộc Thể phong đàm (U58.022.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.02.Đ02, U58.022.02.Đ02Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)U58.022.02.Đ02, U58.022.02.Đ02Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)Head heaviness
6541752 Hoa mắtTriệu chứng Y học cổ truyền "Hoa mắt" thuộc Thể phong đàm (U58.022.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.02.Đ03, U58.022.02.Đ03Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)U58.022.02.Đ03, U58.022.02.Đ03Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)Blurred vision/visual floaters
6541753 Chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc Thể phong đàm (U58.022.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.02.Đ04, U58.022.02.Đ04Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)U58.022.02.Đ04, U58.022.02.Đ04Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)Dizziness
6541754 Miệng méoTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng méo" thuộc Thể phong đàm (U58.022.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.02.Đ05, U58.022.02.Đ05Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)U58.022.02.Đ05, U58.022.02.Đ05Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)Mouth deviation
6541755 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể phong đàm (U58.022.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.02.Đ06, U58.022.02.Đ06Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)U58.022.02.Đ06, U58.022.02.Đ06Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)Dysarthria/slurred speech
6541756 Chân tay tê dạiTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay tê dại" thuộc Thể phong đàm (U58.022.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.02.Đ07, U58.022.02.Đ07Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)U58.022.02.Đ07, U58.022.02.Đ07Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)Numbness and paresthesia in the extremities
6541757 Chân tay nặng nềTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay nặng nề" thuộc Thể phong đàm (U58.022.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.02.Đ08, U58.022.02.Đ08Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)U58.022.02.Đ08, U58.022.02.Đ08Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)Heaviness in the extremities
6541758 Chân tay khó cử độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay khó cử động" thuộc Thể phong đàm (U58.022.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.02.Đ09, U58.022.02.Đ09Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)U58.022.02.Đ09, U58.022.02.Đ09Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)Difficulty moving the extremities
6541759 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong đàm (U58.022.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.02.Đ10, U58.022.02.Đ10Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)U58.022.02.Đ10, U58.022.02.Đ10Thể phong đàm (U58.022.02), Thể phong đàm (U58.022.02)Other symptoms
6541760 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)Triệu chứng Y học cổ truyền "Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.03.Đ01, U58.022.03.Đ01Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)U58.022.03.Đ01, U58.022.03.Đ01Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541761 Sắc mặt không tươiTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt không tươi" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.03.Đ02, U58.022.03.Đ02Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)U58.022.03.Đ02, U58.022.03.Đ02Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)Lackluster facial complexion
6541762 Sắc mặt không nhuận,Triệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt không nhuận," thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.03.Đ03, U58.022.03.Đ03Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)U58.022.03.Đ03, U58.022.03.Đ03Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)Lackluster facial complexion
6541763 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.03.Đ04, U58.022.03.Đ04Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)U58.022.03.Đ04, U58.022.03.Đ04Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)Dysarthria/slurred speech
6541764 Nói khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói khó" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.03.Đ05, U58.022.03.Đ05Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)U58.022.03.Đ05, U58.022.03.Đ05Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)Difficulty speaking
6541765 Miệng méoTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng méo" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.03.Đ06, U58.022.03.Đ06Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)U58.022.03.Đ06, U58.022.03.Đ06Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)Mouth deviation
6541766 Chân tay mềm, vô lựcTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay mềm, vô lực" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.03.Đ07, U58.022.03.Đ07Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)U58.022.03.Đ07, U58.022.03.Đ07Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)Flaccid and weak extremities
6541767 Chân tay tê bìTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay tê bì" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.03.K01, U58.022.03.K01Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)U58.022.03.K01, U58.022.03.K01Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)Numbness in the extremities
6541768 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.03.Đ08, U58.022.03.Đ08Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)U58.022.03.Đ08, U58.022.03.Đ08Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03), Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)Other symptoms
6541769 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U58.022.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.022.04.Đ00, U58.022.04.Đ00Thể khác (U58.022.04), Thể khác (U58.022.04)U58.022.04.Đ00, U58.022.04.Đ00Thể khác (U58.022.04), Thể khác (U58.022.04)Symptom
6541770 Gân xương mềm yếuTriệu chứng Y học cổ truyền "Gân xương mềm yếu" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ01, U55.611.01.Đ01Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ01, U55.611.01.Đ01Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Weak tendons and bones
6541771 Chậm phát dụcTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm phát dục" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ02, U55.611.01.Đ02Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ02, U55.611.01.Đ02Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Delayed development
6541772 Thóp lâu liềnTriệu chứng Y học cổ truyền "Thóp lâu liền" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ03, U55.611.01.Đ03Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ03, U55.611.01.Đ03Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Delayed fontanelle closure
6541773 Cổ mềmTriệu chứng Y học cổ truyền "Cổ mềm" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ04, U55.611.01.Đ04Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ04, U55.611.01.Đ04Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Floppy neck
6541774 Lưng mềmTriệu chứng Y học cổ truyền "Lưng mềm" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ05, U55.611.01.Đ05Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ05, U55.611.01.Đ05Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Limp/weak back
6541775 Chậm ngồiTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm ngồi" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ06, U55.611.01.Đ06Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ06, U55.611.01.Đ06Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Delayed sitting
6541776 Chậm đứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm đứng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ07, U55.611.01.Đ07Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ07, U55.611.01.Đ07Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Delayed standing
6541777 Chậm điTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm đi" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ08, U55.611.01.Đ08Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ08, U55.611.01.Đ08Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Delayed walking
6541778 Chân tay cử động chậm chạpTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay cử động chậm chạp" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ09, U55.611.01.Đ09Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ09, U55.611.01.Đ09Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Slow movements of the extremities
6541779 Chân co rút khi đứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân co rút khi đứng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ10, U55.611.01.Đ10Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ10, U55.611.01.Đ10Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Leg contracture upon standing
6541780 Mặt co kéoTriệu chứng Y học cổ truyền "Mặt co kéo" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ11, U55.611.01.Đ11Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ11, U55.611.01.Đ11Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Facial spasm/twitching
6541781 Mắt co kéoTriệu chứng Y học cổ truyền "Mắt co kéo" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ12, U55.611.01.Đ12Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ12, U55.611.01.Đ12Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Eye spasm/twitching
6541782 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ13, U55.611.01.Đ13Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ13, U55.611.01.Đ13Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Dysarthria/slurred speech
6541783 Chậm mọc răngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm mọc răng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ14, U55.611.01.Đ14Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ14, U55.611.01.Đ14Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Delayed teething
6541784 Dễ lên cơn co giậtTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ lên cơn co giật" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ15, U55.611.01.Đ15Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ15, U55.611.01.Đ15Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Prone to convulsions
6541785 Bước đi không thẳngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bước đi không thẳng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.K01, U55.611.01.K01Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.K01, U55.611.01.K01Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Unsteady gait
6541786 Nói không rõ tiếngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói không rõ tiếng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.K02, U55.611.01.K02Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.K02, U55.611.01.K02Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Unclear speech
6541787 Ngủ không yênTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ không yên" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.K03, U55.611.01.K03Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.K03, U55.611.01.K03Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Restless sleep
6541788 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận bất túc (U55.611.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.01.Đ16, U55.611.01.Đ16Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)U55.611.01.Đ16, U55.611.01.Đ16Thể can thận bất túc (U55.611.01), Thể can thận bất túc (U55.611.01)Other symptoms
6541789 Tinh thần đần độnTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần đần độn" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.Đ01, U55.611.02.Đ01Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.Đ01, U55.611.02.Đ01Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Mental dullness
6541790 Chậm nóiTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm nói" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.Đ02, U55.611.02.Đ02Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.Đ02, U55.611.02.Đ02Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Delayed speech
6541791 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.Đ03, U55.611.02.Đ03Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.Đ03, U55.611.02.Đ03Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Dysarthria/slurred speech
6541792 Miệng chảy dãiTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng chảy dãi" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.Đ04, U55.611.02.Đ04Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.Đ04, U55.611.02.Đ04Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Drooling
6541793 Biếng ănTriệu chứng Y học cổ truyền "Biếng ăn" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.Đ05, U55.611.02.Đ05Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.Đ05, U55.611.02.Đ05Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Anorexia/loss of appetite
6541794 Nhai bú vô lựcTriệu chứng Y học cổ truyền "Nhai bú vô lực" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.Đ06, U55.611.02.Đ06Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.Đ06, U55.611.02.Đ06Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Weak suckling and chewing
6541795 Nuốt khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Nuốt khó" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.Đ07, U55.611.02.Đ07Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.Đ07, U55.611.02.Đ07Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Dysphagia
6541796 Tứ chi mềm yếuTriệu chứng Y học cổ truyền "Tứ chi mềm yếu" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.Đ08, U55.611.02.Đ08Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.Đ08, U55.611.02.Đ08Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Weak and flaccid limbs
6541797 Cử động khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Cử động khó khăn" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.Đ09, U55.611.02.Đ09Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.Đ09, U55.611.02.Đ09Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Difficulty with movements
6541798 Cơ nhục mềm nhẽoTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ nhục mềm nhẽo" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.Đ10, U55.611.02.Đ10Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.Đ10, U55.611.02.Đ10Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Flaccid muscles
6541799 Bước đi không thẳngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bước đi không thẳng" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.K01, U55.611.02.K01Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.K01, U55.611.02.K01Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Unsteady gait
6541800 Tóc mọc chậmTriệu chứng Y học cổ truyền "Tóc mọc chậm" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.K02, U55.611.02.K02Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.K02, U55.611.02.K02Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Delayed hair growth
6541801 Cử động chậm chạpTriệu chứng Y học cổ truyền "Cử động chậm chạp" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.K03, U55.611.02.K03Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.K03, U55.611.02.K03Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Slow movements
6541802 Tóc vàng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Tóc vàng khô" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.K04, U55.611.02.K04Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.K04, U55.611.02.K04Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Dry yellow hair
6541803 Tóc khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Tóc khô" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.K05, U55.611.02.K05Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.K05, U55.611.02.K05Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Dry hair
6541804 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.02.Đ11, U55.611.02.Đ11Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)U55.611.02.Đ11, U55.611.02.Đ11Thể tâm tỳ hư (U55.611.02), Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)Other symptoms
6541805 Tinh thần mờ tốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần mờ tối" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.03.Đ01, U55.611.03.Đ01Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)U55.611.03.Đ01, U55.611.03.Đ01Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)Mental obtundation
6541806 Có cơn động kinhTriệu chứng Y học cổ truyền "Có cơn động kinh" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.03.Đ02, U55.611.03.Đ02Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)U55.611.03.Đ02, U55.611.03.Đ02Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)Epileptic seizures
6541807 Thất ngônTriệu chứng Y học cổ truyền "Thất ngôn" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.03.Đ03, U55.611.03.Đ03Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)U55.611.03.Đ03, U55.611.03.Đ03Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)Aphasia
6541808 Nghe kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Nghe kém" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.03.Đ04, U55.611.03.Đ04Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)U55.611.03.Đ04, U55.611.03.Đ04Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)Hearing impairment
6541809 Phản ứng chậm chạpTriệu chứng Y học cổ truyền "Phản ứng chậm chạp" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.03.Đ05, U55.611.03.Đ05Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)U55.611.03.Đ05, U55.611.03.Đ05Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)Slow reflexes/responses
6541810 Cử động không tự chủTriệu chứng Y học cổ truyền "Cử động không tự chủ" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.03.Đ06, U55.611.03.Đ06Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)U55.611.03.Đ06, U55.611.03.Đ06Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)Involuntary movements
6541811 Nuốt thở khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Nuốt thở khó khăn" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.03.Đ07, U55.611.03.Đ07Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)U55.611.03.Đ07, U55.611.03.Đ07Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)Difficulty swallowing and breathing
6541812 Cứng khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Cứng khớp" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.03.Đ08, U55.611.03.Đ08Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)U55.611.03.Đ08, U55.611.03.Đ08Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)Joint stiffness
6541813 Cơ nhục mềm nhẽoTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ nhục mềm nhẽo" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.03.Đ09, U55.611.03.Đ09Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)U55.611.03.Đ09, U55.611.03.Đ09Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)Flaccid muscles
6541814 Họng có tiếng đờm khò khèTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng có tiếng đờm khò khè" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.03.Đ10, U55.611.03.Đ10Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)U55.611.03.Đ10, U55.611.03.Đ10Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)Phlegm rale in the throat
6541815 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.03.Đ11, U55.611.03.Đ11Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)U55.611.03.Đ11, U55.611.03.Đ11Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)Other symptoms
6541816 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U55.611.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.611.04.Đ00, U55.611.04.Đ00Thể khác (U55.611.04), Thể khác (U55.611.04)U55.611.04.Đ00, U55.611.04.Đ00Thể khác (U55.611.04), Thể khác (U55.611.04)Symptom
6541817 Gân xương mềm yếuTriệu chứng Y học cổ truyền "Gân xương mềm yếu" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ01, U55.612.01.Đ01Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ01, U55.612.01.Đ01Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Weak tendons and bones
6541818 Chậm phát dụcTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm phát dục" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ02, U55.612.01.Đ02Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ02, U55.612.01.Đ02Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Delayed development
6541819 Thóp lâu liềnTriệu chứng Y học cổ truyền "Thóp lâu liền" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ03, U55.612.01.Đ03Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ03, U55.612.01.Đ03Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Delayed fontanelle closure
6541820 Cổ mềmTriệu chứng Y học cổ truyền "Cổ mềm" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ04, U55.612.01.Đ04Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ04, U55.612.01.Đ04Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Floppy neck
6541821 Lưng mềmTriệu chứng Y học cổ truyền "Lưng mềm" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ05, U55.612.01.Đ05Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ05, U55.612.01.Đ05Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Limp/weak back
6541822 Chậm ngồiTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm ngồi" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ06, U55.612.01.Đ06Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ06, U55.612.01.Đ06Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Delayed sitting
6541823 Chậm đứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm đứng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ07, U55.612.01.Đ07Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ07, U55.612.01.Đ07Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Delayed standing
6541824 Chậm điTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm đi" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ08, U55.612.01.Đ08Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ08, U55.612.01.Đ08Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Delayed walking
6541825 Cử động chậm chạpTriệu chứng Y học cổ truyền "Cử động chậm chạp" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ09, U55.612.01.Đ09Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ09, U55.612.01.Đ09Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Slow movements
6541826 Chân co rút khi đứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân co rút khi đứng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ10, U55.612.01.Đ10Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ10, U55.612.01.Đ10Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Leg contracture upon standing
6541827 Mặt co kéoTriệu chứng Y học cổ truyền "Mặt co kéo" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ11, U55.612.01.Đ11Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ11, U55.612.01.Đ11Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Facial spasm/twitching
6541828 Mắt co kéoTriệu chứng Y học cổ truyền "Mắt co kéo" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ12, U55.612.01.Đ12Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ12, U55.612.01.Đ12Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Eye spasm/twitching
6541829 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ13, U55.612.01.Đ13Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ13, U55.612.01.Đ13Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Dysarthria/slurred speech
6541830 Chậm mọc răngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm mọc răng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ14, U55.612.01.Đ14Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ14, U55.612.01.Đ14Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Delayed teething
6541831 Dễ lên cơn co giậtTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ lên cơn co giật" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ15, U55.612.01.Đ15Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ15, U55.612.01.Đ15Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Prone to convulsions
6541832 Bước đi không thẳngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bước đi không thẳng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.K01, U55.612.01.K01Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.K01, U55.612.01.K01Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Unsteady gait
6541833 Nói không rõ tiếngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói không rõ tiếng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.K02, U55.612.01.K02Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.K02, U55.612.01.K02Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Unclear speech
6541834 Ngủ không yênTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ không yên" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.K03, U55.612.01.K03Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.K03, U55.612.01.K03Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Restless sleep
6541835 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận bất túc (U55.612.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.01.Đ16, U55.612.01.Đ16Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)U55.612.01.Đ16, U55.612.01.Đ16Thể can thận bất túc (U55.612.01), Thể can thận bất túc (U55.612.01)Other symptoms
6541836 Tinh thần đần độnTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần đần độn" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.Đ01, U55.612.02.Đ01Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.Đ01, U55.612.02.Đ01Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Mental dullness
6541837 Chậm nóiTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm nói" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.Đ02, U55.612.02.Đ02Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.Đ02, U55.612.02.Đ02Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Delayed speech
6541838 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.Đ03, U55.612.02.Đ03Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.Đ03, U55.612.02.Đ03Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Dysarthria/slurred speech
6541839 Miệng chảy dãiTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng chảy dãi" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.Đ04, U55.612.02.Đ04Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.Đ04, U55.612.02.Đ04Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Drooling
6541840 Biếng ănTriệu chứng Y học cổ truyền "Biếng ăn" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.Đ05, U55.612.02.Đ05Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.Đ05, U55.612.02.Đ05Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Anorexia/loss of appetite
6541841 Nhai bú vô lựcTriệu chứng Y học cổ truyền "Nhai bú vô lực" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.Đ06, U55.612.02.Đ06Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.Đ06, U55.612.02.Đ06Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Weak suckling and chewing
6541842 Nuốt khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Nuốt khó" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.Đ07, U55.612.02.Đ07Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.Đ07, U55.612.02.Đ07Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Dysphagia
6541843 Tứ chi mềm yếuTriệu chứng Y học cổ truyền "Tứ chi mềm yếu" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.Đ08, U55.612.02.Đ08Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.Đ08, U55.612.02.Đ08Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Weak and flaccid limbs
6541844 Cử động khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Cử động khó khăn" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.Đ09, U55.612.02.Đ09Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.Đ09, U55.612.02.Đ09Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Difficulty with movements
6541845 Cơ nhục mềm nhẽoTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ nhục mềm nhẽo" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.Đ10, U55.612.02.Đ10Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.Đ10, U55.612.02.Đ10Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Flaccid muscles
6541846 Bước đi không thẳngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bước đi không thẳng" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.K01, U55.612.02.K01Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.K01, U55.612.02.K01Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Unsteady gait
6541847 Tóc mọc chậmTriệu chứng Y học cổ truyền "Tóc mọc chậm" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.K02, U55.612.02.K02Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.K02, U55.612.02.K02Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Delayed hair growth
6541848 Cử động chậm chạpTriệu chứng Y học cổ truyền "Cử động chậm chạp" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.K03, U55.612.02.K03Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.K03, U55.612.02.K03Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Slow movements
6541849 Tóc vàng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Tóc vàng khô" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.K04, U55.612.02.K04Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.K04, U55.612.02.K04Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Dry yellow hair
6541850 Tóc khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Tóc khô" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.K05, U55.612.02.K05Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.K05, U55.612.02.K05Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Dry hair
6541851 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.02.Đ11, U55.612.02.Đ11Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)U55.612.02.Đ11, U55.612.02.Đ11Thể tâm tỳ hư (U55.612.02), Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)Other symptoms
6541852 Tinh thần mờ tốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần mờ tối" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.03.Đ01, U55.612.03.Đ01Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)U55.612.03.Đ01, U55.612.03.Đ01Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)Mental obtundation
6541853 Có cơn động kinhTriệu chứng Y học cổ truyền "Có cơn động kinh" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.03.Đ02, U55.612.03.Đ02Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)U55.612.03.Đ02, U55.612.03.Đ02Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)Epileptic seizures
6541854 Thất ngônTriệu chứng Y học cổ truyền "Thất ngôn" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.03.Đ03, U55.612.03.Đ03Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)U55.612.03.Đ03, U55.612.03.Đ03Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)Aphasia
6541855 Nghe kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Nghe kém" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.03.Đ04, U55.612.03.Đ04Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)U55.612.03.Đ04, U55.612.03.Đ04Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)Hearing impairment
6541856 Phản ứng chậm chạpTriệu chứng Y học cổ truyền "Phản ứng chậm chạp" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.03.Đ05, U55.612.03.Đ05Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)U55.612.03.Đ05, U55.612.03.Đ05Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)Slow reflexes/responses
6541857 Cử động không tự chủTriệu chứng Y học cổ truyền "Cử động không tự chủ" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.03.Đ06, U55.612.03.Đ06Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)U55.612.03.Đ06, U55.612.03.Đ06Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)Involuntary movements
6541858 Nuốt thở khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Nuốt thở khó khăn" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.03.Đ07, U55.612.03.Đ07Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)U55.612.03.Đ07, U55.612.03.Đ07Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)Difficulty swallowing and breathing
6541859 Cứng khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Cứng khớp" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.03.Đ08, U55.612.03.Đ08Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)U55.612.03.Đ08, U55.612.03.Đ08Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)Joint stiffness
6541860 Cơ nhục mềm nhẽoTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ nhục mềm nhẽo" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.03.Đ09, U55.612.03.Đ09Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)U55.612.03.Đ09, U55.612.03.Đ09Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)Flaccid muscles
6541861 Họng có tiếng đờm khò khèTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng có tiếng đờm khò khè" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.03.Đ10, U55.612.03.Đ10Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)U55.612.03.Đ10, U55.612.03.Đ10Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)Phlegm rale in the throat
6541862 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.03.Đ11, U55.612.03.Đ11Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)U55.612.03.Đ11, U55.612.03.Đ11Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)Other symptoms
6541863 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U55.612.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.612.04.Đ00, U55.612.04.Đ00Thể khác (U55.612.04), Thể khác (U55.612.04)U55.612.04.Đ00, U55.612.04.Đ00Thể khác (U55.612.04), Thể khác (U55.612.04)Symptom
6541864 Gân xương mềm yếuTriệu chứng Y học cổ truyền "Gân xương mềm yếu" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ01, U55.613.01.Đ01Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ01, U55.613.01.Đ01Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Weak tendons and bones
6541865 Chậm phát dụcTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm phát dục" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ02, U55.613.01.Đ02Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ02, U55.613.01.Đ02Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Delayed development
6541866 Thóp lâu liềnTriệu chứng Y học cổ truyền "Thóp lâu liền" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ03, U55.613.01.Đ03Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ03, U55.613.01.Đ03Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Delayed fontanelle closure
6541867 Cổ mềmTriệu chứng Y học cổ truyền "Cổ mềm" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ04, U55.613.01.Đ04Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ04, U55.613.01.Đ04Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Floppy neck
6541868 Lưng mềmTriệu chứng Y học cổ truyền "Lưng mềm" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ05, U55.613.01.Đ05Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ05, U55.613.01.Đ05Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Limp/weak back
6541869 Chậm ngồiTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm ngồi" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ06, U55.613.01.Đ06Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ06, U55.613.01.Đ06Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Delayed sitting
6541870 Chậm đứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm đứng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ07, U55.613.01.Đ07Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ07, U55.613.01.Đ07Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Delayed standing
6541871 Chậm điTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm đi" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ08, U55.613.01.Đ08Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ08, U55.613.01.Đ08Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Delayed walking
6541872 Cử động chậm chạpTriệu chứng Y học cổ truyền "Cử động chậm chạp" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ09, U55.613.01.Đ09Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ09, U55.613.01.Đ09Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Slow movements
6541873 Chân co rút khi đứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân co rút khi đứng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ10, U55.613.01.Đ10Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ10, U55.613.01.Đ10Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Leg contracture upon standing
6541874 Mặt co kéoTriệu chứng Y học cổ truyền "Mặt co kéo" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ11, U55.613.01.Đ11Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ11, U55.613.01.Đ11Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Facial spasm/twitching
6541875 Mắt co kéoTriệu chứng Y học cổ truyền "Mắt co kéo" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ12, U55.613.01.Đ12Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ12, U55.613.01.Đ12Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Eye spasm/twitching
6541876 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ13, U55.613.01.Đ13Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ13, U55.613.01.Đ13Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Dysarthria/slurred speech
6541877 Chậm mọc răngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm mọc răng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ14, U55.613.01.Đ14Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ14, U55.613.01.Đ14Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Delayed teething
6541878 Dễ lên cơn co giậtTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ lên cơn co giật" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ15, U55.613.01.Đ15Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ15, U55.613.01.Đ15Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Prone to convulsions
6541879 Bước đi không thẳngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bước đi không thẳng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.K01, U55.613.01.K01Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.K01, U55.613.01.K01Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Unsteady gait
6541880 Nói không rõ tiếngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói không rõ tiếng" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.K02, U55.613.01.K02Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.K02, U55.613.01.K02Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Unclear speech
6541881 Ngủ không yênTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ không yên" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.K03, U55.613.01.K03Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.K03, U55.613.01.K03Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Restless sleep
6541882 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can thận bất túc (U55.613.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.01.Đ16, U55.613.01.Đ16Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)U55.613.01.Đ16, U55.613.01.Đ16Thể can thận bất túc (U55.613.01), Thể can thận bất túc (U55.613.01)Other symptoms
6541883 Tinh thần đần độnTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần đần độn" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.Đ01, U55.613.02.Đ01Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.Đ01, U55.613.02.Đ01Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Mental dullness
6541884 Chậm nóiTriệu chứng Y học cổ truyền "Chậm nói" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.Đ02, U55.613.02.Đ02Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.Đ02, U55.613.02.Đ02Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Delayed speech
6541885 Nói ngọngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.Đ03, U55.613.02.Đ03Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.Đ03, U55.613.02.Đ03Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Dysarthria/slurred speech
6541886 Miệng chảy dãiTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng chảy dãi" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.Đ04, U55.613.02.Đ04Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.Đ04, U55.613.02.Đ04Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Drooling
6541887 Biếng ănTriệu chứng Y học cổ truyền "Biếng ăn" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.Đ05, U55.613.02.Đ05Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.Đ05, U55.613.02.Đ05Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Anorexia/loss of appetite
6541888 Nhai bú vô lựcTriệu chứng Y học cổ truyền "Nhai bú vô lực" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.Đ06, U55.613.02.Đ06Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.Đ06, U55.613.02.Đ06Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Weak suckling and chewing
6541889 Nuốt khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Nuốt khó" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.Đ07, U55.613.02.Đ07Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.Đ07, U55.613.02.Đ07Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Dysphagia
6541890 Tứ chi mềm yếuTriệu chứng Y học cổ truyền "Tứ chi mềm yếu" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.Đ08, U55.613.02.Đ08Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.Đ08, U55.613.02.Đ08Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Weak and flaccid limbs
6541891 Cử động khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Cử động khó khăn" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.Đ09, U55.613.02.Đ09Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.Đ09, U55.613.02.Đ09Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Difficulty with movements
6541892 Cơ nhục mềm nhẽoTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ nhục mềm nhẽo" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.Đ10, U55.613.02.Đ10Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.Đ10, U55.613.02.Đ10Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Flaccid muscles
6541893 Bước đi không thẳngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bước đi không thẳng" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.K01, U55.613.02.K01Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.K01, U55.613.02.K01Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Unsteady gait
6541894 Tóc mọc chậmTriệu chứng Y học cổ truyền "Tóc mọc chậm" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.K02, U55.613.02.K02Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.K02, U55.613.02.K02Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Delayed hair growth
6541895 Cử động chậm chạpTriệu chứng Y học cổ truyền "Cử động chậm chạp" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.K03, U55.613.02.K03Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.K03, U55.613.02.K03Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Slow movements
6541896 Tóc vàng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Tóc vàng khô" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.K04, U55.613.02.K04Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.K04, U55.613.02.K04Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Dry yellow hair
6541897 Tóc khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Tóc khô" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.K05, U55.613.02.K05Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.K05, U55.613.02.K05Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Dry hair
6541898 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.02.Đ11, U55.613.02.Đ11Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)U55.613.02.Đ11, U55.613.02.Đ11Thể tâm tỳ hư (U55.613.02), Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)Other symptoms
6541899 Tinh thần mờ tốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần mờ tối" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.03.Đ01, U55.613.03.Đ01Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)U55.613.03.Đ01, U55.613.03.Đ01Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)Mental obtundation
6541900 Có cơn động kinhTriệu chứng Y học cổ truyền "Có cơn động kinh" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.03.Đ02, U55.613.03.Đ02Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)U55.613.03.Đ02, U55.613.03.Đ02Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)Epileptic seizures
6541901 Thất ngônTriệu chứng Y học cổ truyền "Thất ngôn" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.03.Đ03, U55.613.03.Đ03Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)U55.613.03.Đ03, U55.613.03.Đ03Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)Aphasia
6541902 Nghe kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Nghe kém" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.03.Đ04, U55.613.03.Đ04Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)U55.613.03.Đ04, U55.613.03.Đ04Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)Hearing impairment
6541903 Phản ứng chậm chạpTriệu chứng Y học cổ truyền "Phản ứng chậm chạp" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.03.Đ05, U55.613.03.Đ05Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)U55.613.03.Đ05, U55.613.03.Đ05Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)Slow reflexes/responses
6541904 Cử động không tự chủTriệu chứng Y học cổ truyền "Cử động không tự chủ" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.03.Đ06, U55.613.03.Đ06Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)U55.613.03.Đ06, U55.613.03.Đ06Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)Involuntary movements
6541905 Nuốt thở khó khănTriệu chứng Y học cổ truyền "Nuốt thở khó khăn" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.03.Đ07, U55.613.03.Đ07Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)U55.613.03.Đ07, U55.613.03.Đ07Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)Difficulty swallowing and breathing
6541906 Cứng khớpTriệu chứng Y học cổ truyền "Cứng khớp" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.03.Đ08, U55.613.03.Đ08Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)U55.613.03.Đ08, U55.613.03.Đ08Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)Joint stiffness
6541907 Cơ nhục mềm nhẽoTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ nhục mềm nhẽo" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.03.Đ09, U55.613.03.Đ09Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)U55.613.03.Đ09, U55.613.03.Đ09Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)Flaccid muscles
6541908 Họng có tiếng đờm khò khèTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng có tiếng đờm khò khè" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.03.Đ10, U55.613.03.Đ10Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)U55.613.03.Đ10, U55.613.03.Đ10Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)Phlegm rale in the throat
6541909 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.03.Đ11, U55.613.03.Đ11Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)U55.613.03.Đ11, U55.613.03.Đ11Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03), Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)Other symptoms
6541910 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U55.613.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U55.613.04.Đ00, U55.613.04.Đ00Thể khác (U55.613.04), Thể khác (U55.613.04)U55.613.04.Đ00, U55.613.04.Đ00Thể khác (U55.613.04), Thể khác (U55.613.04)Symptom
6541911 Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹTriệu chứng Y học cổ truyền "Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ01, U50.481.01.Đ01Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ01, U50.481.01.Đ01Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Night fever, resolved or only mild fever by morning
6541912 Tinh thần mờ tốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần mờ tối" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ02, U50.481.01.Đ02Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ02, U50.481.01.Đ02Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Mental obtundation
6541913 Nhận biết kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Nhận biết kém" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ03, U50.481.01.Đ03Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ03, U50.481.01.Đ03Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Poor awareness/cognition
6541914 Vật vãTriệu chứng Y học cổ truyền "Vật vã" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ04, U50.481.01.Đ04Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ04, U50.481.01.Đ04Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Agitation/thrashing
6541915 Run giậtTriệu chứng Y học cổ truyền "Run giật" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ05, U50.481.01.Đ05Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ05, U50.481.01.Đ05Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Tremor and jerking
6541916 Mất ngủTriệu chứng Y học cổ truyền "Mất ngủ" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ06, U50.481.01.Đ06Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ06, U50.481.01.Đ06Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Insomnia
6541917 Quấy khócTriệu chứng Y học cổ truyền "Quấy khóc" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ07, U50.481.01.Đ07Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ07, U50.481.01.Đ07Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Fussiness and crying
6541918 Không có mồ hôiTriệu chứng Y học cổ truyền "Không có mồ hôi" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ08, U50.481.01.Đ08Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ08, U50.481.01.Đ08Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Absence of sweating
6541919 Người gầyTriệu chứng Y học cổ truyền "Người gầy" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ09, U50.481.01.Đ09Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ09, U50.481.01.Đ09Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Thin/emaciated body
6541920 Miệng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khô" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ10, U50.481.01.Đ10Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ10, U50.481.01.Đ10Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Dry mouth
6541921 Môi đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Môi đỏ" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ11, U50.481.01.Đ11Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ11, U50.481.01.Đ11Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Red lips
6541922 Nằm yên, ít cử độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nằm yên, ít cử động" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ12, U50.481.01.Đ12Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ12, U50.481.01.Đ12Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Lying still with minimal movement
6541923 Chân tay co cứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay co cứng" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ13, U50.481.01.Đ13Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ13, U50.481.01.Đ13Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Stiff and rigid extremities
6541924 Tay chân xoắn vặnTriệu chứng Y học cổ truyền "Tay chân xoắn vặn" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ14, U50.481.01.Đ14Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ14, U50.481.01.Đ14Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Twisting/writhing of the extremities
6541925 Co giậtTriệu chứng Y học cổ truyền "Co giật" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ15, U50.481.01.Đ15Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ15, U50.481.01.Đ15Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Convulsions
6541926 Lòng bàn chân tay nóng đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Lòng bàn chân tay nóng đỏ" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ16, U50.481.01.Đ16Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ16, U50.481.01.Đ16Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Hot and red palms and soles
6541927 Đại tiện táoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện táo" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ17, U50.481.01.Đ17Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ17, U50.481.01.Đ17Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Constipation
6541928 Nước tiểu vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ18, U50.481.01.Đ18Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ18, U50.481.01.Đ18Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Yellow urine
6541929 La hétTriệu chứng Y học cổ truyền "La hét" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.K01, U50.481.01.K01Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.K01, U50.481.01.K01Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Screaming/crying out
6541930 Phiền nhiệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Phiền nhiệt" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.K02, U50.481.01.K02Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.K02, U50.481.01.K02Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Vexing heat
6541931 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể âm hư (U50.481.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.01.Đ19, U50.481.01.Đ19Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)U50.481.01.Đ19, U50.481.01.Đ19Thể âm hư (U50.481.01), Thể âm hư (U50.481.01)Other symptoms
6541932 Tinh thần đần độnTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần đần độn" thuộc Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.02.Đ01, U50.481.02.Đ01Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)U50.481.02.Đ01, U50.481.02.Đ01Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)Mental dullness
6541933 Sắc mặt lúc trắng lúc đỏTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ" thuộc Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.02.Đ02, U50.481.02.Đ02Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)U50.481.02.Đ02, U50.481.02.Đ02Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)Alternating pale and red facial complexion
6541934 Thất vận ngôn (không nói được)Triệu chứng Y học cổ truyền "Thất vận ngôn (không nói được)" thuộc Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.02.Đ03, U50.481.02.Đ03Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)U50.481.02.Đ03, U50.481.02.Đ03Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)Motor aphasia (inability to speak)
6541935 Chân tay co cứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay co cứng" thuộc Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.02.Đ04, U50.481.02.Đ04Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)U50.481.02.Đ04, U50.481.02.Đ04Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)Stiff and rigid extremities
6541936 Liệt tay chânTriệu chứng Y học cổ truyền "Liệt tay chân" thuộc Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.02.Đ05, U50.481.02.Đ05Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)U50.481.02.Đ05, U50.481.02.Đ05Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)Limb paralysis
6541937 Không ngồi đượcTriệu chứng Y học cổ truyền "Không ngồi được" thuộc Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.02.Đ06, U50.481.02.Đ06Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)U50.481.02.Đ06, U50.481.02.Đ06Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)Unable to sit
6541938 Không đứng đượcTriệu chứng Y học cổ truyền "Không đứng được" thuộc Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.02.Đ07, U50.481.02.Đ07Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)U50.481.02.Đ07, U50.481.02.Đ07Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)Unable to stand
6541939 Không đi đượcTriệu chứng Y học cổ truyền "Không đi được" thuộc Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.02.Đ08, U50.481.02.Đ08Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)U50.481.02.Đ08, U50.481.02.Đ08Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)Unable to walk
6541940 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.02.Đ09, U50.481.02.Đ09Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)U50.481.02.Đ09, U50.481.02.Đ09Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02), Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)Other symptoms
6541941 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U50.481.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.481.03.Đ00, U50.481.03.Đ00Thể khác (U50.481.03), Thể khác (U50.481.03)U50.481.03.Đ00, U50.481.03.Đ00Thể khác (U50.481.03), Thể khác (U50.481.03)Symptom
6541942 Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.01.Đ01, U53.071.01.Đ01Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)U53.071.01.Đ01, U53.071.01.Đ01Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)Sallow and lackluster facial complexion
6541943 Người gầy gòTriệu chứng Y học cổ truyền "Người gầy gò" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.01.Đ02, U53.071.01.Đ02Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)U53.071.01.Đ02, U53.071.01.Đ02Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)Emaciated body
6541944 Tinh thần mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần mệt mỏi" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.01.Đ03, U53.071.01.Đ03Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)U53.071.01.Đ03, U53.071.01.Đ03Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)Mental fatigue
6541945 Dễ tức giậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ tức giận" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.01.Đ04, U53.071.01.Đ04Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)U53.071.01.Đ04, U53.071.01.Đ04Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)Easily angered
6541946 Lông tóc thưaTriệu chứng Y học cổ truyền "Lông tóc thưa" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.01.Đ05, U53.071.01.Đ05Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)U53.071.01.Đ05, U53.071.01.Đ05Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)Sparse hair
6541947 Ăn uống ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn uống ít" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.01.Đ06, U53.071.01.Đ06Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)U53.071.01.Đ06, U53.071.01.Đ06Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)Reduced food intake
6541948 Ăn nhiều dễ đóiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn nhiều dễ đói" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.01.Đ07, U53.071.01.Đ07Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)U53.071.01.Đ07, U53.071.01.Đ07Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)Easily hungry despite eating much
6541949 Đại tiện nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nát" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.01.Đ08, U53.071.01.Đ08Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)U53.071.01.Đ08, U53.071.01.Đ08Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)Loose stools
6541950 Đại tiện bíTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện bí" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.01.Đ09, U53.071.01.Đ09Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)U53.071.01.Đ09, U53.071.01.Đ09Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)Constipation/difficulty defecating
6541951 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.01.Đ10, U53.071.01.Đ10Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)U53.071.01.Đ10, U53.071.01.Đ10Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)Other symptoms
6541952 Người gầyTriệu chứng Y học cổ truyền "Người gầy" thuộc Thể Cam tích (U53.071.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.02.Đ01, U53.071.02.Đ01Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)U53.071.02.Đ01, U53.071.02.Đ01Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)Thin/emaciated body
6541953 Sắc mặt vàng tốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt vàng tối" thuộc Thể Cam tích (U53.071.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.02.Đ02, U53.071.02.Đ02Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)U53.071.02.Đ02, U53.071.02.Đ02Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)Dull yellow facial complexion
6541954 Tinh thần hay phiền nãoTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần hay phiền não" thuộc Thể Cam tích (U53.071.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.02.Đ03, U53.071.02.Đ03Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)U53.071.02.Đ03, U53.071.02.Đ03Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)Mental distress/irritability
6541955 Dễ kích độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ kích động" thuộc Thể Cam tích (U53.071.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.02.Đ04, U53.071.02.Đ04Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)U53.071.02.Đ04, U53.071.02.Đ04Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)Easily agitated
6541956 Ngủ không yênTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ không yên" thuộc Thể Cam tích (U53.071.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.02.Đ05, U53.071.02.Đ05Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)U53.071.02.Đ05, U53.071.02.Đ05Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)Restless sleep
6541957 Có các hành động khác thườngTriệu chứng Y học cổ truyền "Có các hành động khác thường" thuộc Thể Cam tích (U53.071.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.02.Đ06, U53.071.02.Đ06Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)U53.071.02.Đ06, U53.071.02.Đ06Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)Abnormal behaviors
6541958 Lông tóc thưaTriệu chứng Y học cổ truyền "Lông tóc thưa" thuộc Thể Cam tích (U53.071.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.02.Đ07, U53.071.02.Đ07Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)U53.071.02.Đ07, U53.071.02.Đ07Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)Sparse hair
6541959 Ăn uống ít hoặc nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn uống ít hoặc nhiều" thuộc Thể Cam tích (U53.071.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.02.Đ08, U53.071.02.Đ08Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)U53.071.02.Đ08, U53.071.02.Đ08Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)Reduced or increased food intake
6541960 Bụng chướng to, nổi gân xanhTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng chướng to, nổi gân xanh" thuộc Thể Cam tích (U53.071.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.02.Đ09, U53.071.02.Đ09Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)U53.071.02.Đ09, U53.071.02.Đ09Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)Abdominal distension with visible blue veins
6541961 Đại tiện nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nhiều" thuộc Thể Cam tích (U53.071.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.02.Đ10, U53.071.02.Đ10Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)U53.071.02.Đ10, U53.071.02.Đ10Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)Frequent defecation
6541962 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể Cam tích (U53.071.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.02.Đ11, U53.071.02.Đ11Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)U53.071.02.Đ11, U53.071.02.Đ11Thể Cam tích (U53.071.02), Thể Cam tích (U53.071.02)Other symptoms
6541963 Người tiêu gầyTriệu chứng Y học cổ truyền "Người tiêu gầy" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ01, U53.071.03.Đ01Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ01, U53.071.03.Đ01Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Severely wasted/emaciated body
6541964 Vẻ mặt cụ giàTriệu chứng Y học cổ truyền "Vẻ mặt cụ già" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ02, U53.071.03.Đ02Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ02, U53.071.03.Đ02Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Elderly/wizened facial appearance
6541965 Da khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Da khô" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ03, U53.071.03.Đ03Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ03, U53.071.03.Đ03Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Dry skin
6541966 Tinh thần mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần mệt mỏi" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ04, U53.071.03.Đ04Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ04, U53.071.03.Đ04Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Mental fatigue
6541967 Có lúc hạ thân nhiệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Có lúc hạ thân nhiệt" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ05, U53.071.03.Đ05Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ05, U53.071.03.Đ05Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Intermittent hypothermia
6541968 Mắt mờ hoặc có màngTriệu chứng Y học cổ truyền "Mắt mờ hoặc có màng" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ06, U53.071.03.Đ06Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ06, U53.071.03.Đ06Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Blurred vision or corneal opacity
6541969 Lông tóc khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Lông tóc khô" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ07, U53.071.03.Đ07Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ07, U53.071.03.Đ07Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Dry hair and body hair
6541970 Tiếng khóc nhỏ yếuTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiếng khóc nhỏ yếu" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ08, U53.071.03.Đ08Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ08, U53.071.03.Đ08Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Weak cry
6541971 Cơ teoTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ teo" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ09, U53.071.03.Đ09Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ09, U53.071.03.Đ09Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Muscle atrophy
6541972 Da bọc xươngTriệu chứng Y học cổ truyền "Da bọc xương" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ10, U53.071.03.Đ10Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ10, U53.071.03.Đ10Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Skin and bones/severe emaciation
6541973 Ngửi không muốn ănTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngửi không muốn ăn" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ11, U53.071.03.Đ11Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ11, U53.071.03.Đ11Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Loss of appetite at the smell of food
6541974 Bụng lõm lòng thuyềnTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng lõm lòng thuyền" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ12, U53.071.03.Đ12Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ12, U53.071.03.Đ12Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Scaphoid/boat-shaped abdomen
6541975 Đại tiện phân khuôn béTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện phân khuôn bé" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ13, U53.071.03.Đ13Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ13, U53.071.03.Đ13Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Small-caliber stools
6541976 Đại tiện nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nát" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ14, U53.071.03.Đ14Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ14, U53.071.03.Đ14Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Loose stools
6541977 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.03.Đ15, U53.071.03.Đ15Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)U53.071.03.Đ15, U53.071.03.Đ15Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)Other symptoms
6541978 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U53.071.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.071.04.Đ00, U53.071.04.Đ00Thể khác (U53.071.04), Thể khác (U53.071.04)U53.071.04.Đ00, U53.071.04.Đ00Thể khác (U53.071.04), Thể khác (U53.071.04)Symptom
6541979 Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.01.Đ01, U53.072.01.Đ01Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)U53.072.01.Đ01, U53.072.01.Đ01Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)Sallow and lackluster facial complexion
6541980 Người gầy gòTriệu chứng Y học cổ truyền "Người gầy gò" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.01.Đ02, U53.072.01.Đ02Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)U53.072.01.Đ02, U53.072.01.Đ02Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)Emaciated body
6541981 Tinh thần mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần mệt mỏi" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.01.Đ03, U53.072.01.Đ03Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)U53.072.01.Đ03, U53.072.01.Đ03Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)Mental fatigue
6541982 Dễ tức giậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ tức giận" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.01.Đ04, U53.072.01.Đ04Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)U53.072.01.Đ04, U53.072.01.Đ04Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)Easily angered
6541983 Lông tóc thưaTriệu chứng Y học cổ truyền "Lông tóc thưa" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.01.Đ05, U53.072.01.Đ05Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)U53.072.01.Đ05, U53.072.01.Đ05Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)Sparse hair
6541984 Ăn uống ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn uống ít" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.01.Đ06, U53.072.01.Đ06Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)U53.072.01.Đ06, U53.072.01.Đ06Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)Reduced food intake
6541985 Ăn nhiều dễ đóiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn nhiều dễ đói" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.01.Đ07, U53.072.01.Đ07Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)U53.072.01.Đ07, U53.072.01.Đ07Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)Easily hungry despite eating much
6541986 Đại tiện nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nát" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.01.Đ08, U53.072.01.Đ08Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)U53.072.01.Đ08, U53.072.01.Đ08Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)Loose stools
6541987 Đại tiện bíTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện bí" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.01.Đ09, U53.072.01.Đ09Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)U53.072.01.Đ09, U53.072.01.Đ09Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)Constipation/difficulty defecating
6541988 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.01.Đ10, U53.072.01.Đ10Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)U53.072.01.Đ10, U53.072.01.Đ10Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01), Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)Other symptoms
6541989 Người gầyTriệu chứng Y học cổ truyền "Người gầy" thuộc Thể cam tích (U53.072.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.02.Đ01, U53.072.02.Đ01Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)U53.072.02.Đ01, U53.072.02.Đ01Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)Thin/emaciated body
6541990 Sắc mặt vàng tốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt vàng tối" thuộc Thể cam tích (U53.072.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.02.Đ02, U53.072.02.Đ02Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)U53.072.02.Đ02, U53.072.02.Đ02Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)Dull yellow facial complexion
6541991 Tinh thần hay phiền nãoTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần hay phiền não" thuộc Thể cam tích (U53.072.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.02.Đ03, U53.072.02.Đ03Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)U53.072.02.Đ03, U53.072.02.Đ03Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)Mental distress/irritability
6541992 Dễ kích độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ kích động" thuộc Thể cam tích (U53.072.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.02.Đ04, U53.072.02.Đ04Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)U53.072.02.Đ04, U53.072.02.Đ04Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)Easily agitated
6541993 Ngủ không yênTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngủ không yên" thuộc Thể cam tích (U53.072.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.02.Đ05, U53.072.02.Đ05Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)U53.072.02.Đ05, U53.072.02.Đ05Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)Restless sleep
6541994 Có các hành động khác thườngTriệu chứng Y học cổ truyền "Có các hành động khác thường" thuộc Thể cam tích (U53.072.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.02.Đ06, U53.072.02.Đ06Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)U53.072.02.Đ06, U53.072.02.Đ06Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)Abnormal behaviors
6541995 Lông tóc thưaTriệu chứng Y học cổ truyền "Lông tóc thưa" thuộc Thể cam tích (U53.072.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.02.Đ07, U53.072.02.Đ07Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)U53.072.02.Đ07, U53.072.02.Đ07Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)Sparse hair
6541996 Ăn uống ít hoặc nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn uống ít hoặc nhiều" thuộc Thể cam tích (U53.072.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.02.Đ08, U53.072.02.Đ08Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)U53.072.02.Đ08, U53.072.02.Đ08Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)Reduced or increased food intake
6541997 Bụng chướng to, nổi gân xanhTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng chướng to, nổi gân xanh" thuộc Thể cam tích (U53.072.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.02.Đ09, U53.072.02.Đ09Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)U53.072.02.Đ09, U53.072.02.Đ09Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)Abdominal distension with visible blue veins
6541998 Đại tiện nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nhiều" thuộc Thể cam tích (U53.072.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.02.Đ10, U53.072.02.Đ10Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)U53.072.02.Đ10, U53.072.02.Đ10Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)Frequent defecation
6541999 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể cam tích (U53.072.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.02.Đ11, U53.072.02.Đ11Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)U53.072.02.Đ11, U53.072.02.Đ11Thể cam tích (U53.072.02), Thể cam tích (U53.072.02)Other symptoms
6542000 Người tiêu gầyTriệu chứng Y học cổ truyền "Người tiêu gầy" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ01, U53.072.03.Đ01Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ01, U53.072.03.Đ01Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Severely wasted/emaciated body
6542001 Vẻ mặt cụ giàTriệu chứng Y học cổ truyền "Vẻ mặt cụ già" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ02, U53.072.03.Đ02Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ02, U53.072.03.Đ02Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Elderly/wizened facial appearance
6542002 Da khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Da khô" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ03, U53.072.03.Đ03Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ03, U53.072.03.Đ03Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Dry skin
6542003 Tinh thần mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tinh thần mệt mỏi" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ04, U53.072.03.Đ04Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ04, U53.072.03.Đ04Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Mental fatigue
6542004 Có lúc hạ thân nhiệtTriệu chứng Y học cổ truyền "Có lúc hạ thân nhiệt" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ05, U53.072.03.Đ05Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ05, U53.072.03.Đ05Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Intermittent hypothermia
6542005 Mắt mờ hoặc có màngTriệu chứng Y học cổ truyền "Mắt mờ hoặc có màng" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ06, U53.072.03.Đ06Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ06, U53.072.03.Đ06Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Blurred vision or corneal opacity
6542006 Lông tóc khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Lông tóc khô" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ07, U53.072.03.Đ07Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ07, U53.072.03.Đ07Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Dry hair and body hair
6542007 Tiếng khóc nhỏ yếuTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiếng khóc nhỏ yếu" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ08, U53.072.03.Đ08Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ08, U53.072.03.Đ08Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Weak cry
6542008 Cơ teoTriệu chứng Y học cổ truyền "Cơ teo" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ09, U53.072.03.Đ09Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ09, U53.072.03.Đ09Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Muscle atrophy
6542009 Da bọc xươngTriệu chứng Y học cổ truyền "Da bọc xương" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ10, U53.072.03.Đ10Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ10, U53.072.03.Đ10Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Skin and bones/severe emaciation
6542010 Ngửi không muốn ănTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngửi không muốn ăn" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ11, U53.072.03.Đ11Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ11, U53.072.03.Đ11Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Loss of appetite at the smell of food
6542011 Bụng lõm lòng thuyềnTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng lõm lòng thuyền" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ12, U53.072.03.Đ12Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ12, U53.072.03.Đ12Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Scaphoid/boat-shaped abdomen
6542012 Đại tiện phân khuôn béTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện phân khuôn bé" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ13, U53.072.03.Đ13Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ13, U53.072.03.Đ13Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Small-caliber stools
6542013 Đại tiện nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện nát" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ14, U53.072.03.Đ14Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ14, U53.072.03.Đ14Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Loose stools
6542014 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.03.Đ15, U53.072.03.Đ15Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)U53.072.03.Đ15, U53.072.03.Đ15Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03), Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)Other symptoms
6542015 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U53.072.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U53.072.04.Đ00, U53.072.04.Đ00Thể khác (U53.072.04), Thể khác (U53.072.04)U53.072.04.Đ00, U53.072.04.Đ00Thể khác (U53.072.04), Thể khác (U53.072.04)Symptom
6542016 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể can khí phạm vị (U60.471.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.Đ00, U60.471.01.Đ00Thể can khí phạm vị (U60.471.01), Thể can khí phạm vị (U60.471.01)U60.471.01.Đ00, U60.471.01.Đ00Thể can khí phạm vị (U60.471.01), Thể can khí phạm vị (U60.471.01)Symptom
6542017 Đau bụng vùng thượng vị thành cơnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau bụng vùng thượng vị thành cơn" thuộc Thể khí trệ (U60.471.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.01.Đ01, U60.471.01.01.Đ01Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)U60.471.01.01.Đ01, U60.471.01.01.Đ01Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)Paroxysmal epigastric pain
6542018 Đau lan ra mạn sườnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan ra mạn sườn" thuộc Thể khí trệ (U60.471.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.01.Đ02, U60.471.01.01.Đ02Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)U60.471.01.01.Đ02, U60.471.01.01.Đ02Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)Pain radiating to the hypochondrium
6542019 Có khi đau lan ra sau lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Có khi đau lan ra sau lưng" thuộc Thể khí trệ (U60.471.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.01.Đ03, U60.471.01.01.Đ03Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)U60.471.01.01.Đ03, U60.471.01.01.Đ03Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)Sometimes pain radiating to the back
6542020 Bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng đầy chướng" thuộc Thể khí trệ (U60.471.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.01.Đ04, U60.471.01.01.Đ04Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)U60.471.01.01.Đ04, U60.471.01.01.Đ04Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)Abdominal distension and bloating
6542021 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể khí trệ (U60.471.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.01.Đ05, U60.471.01.01.Đ05Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)U60.471.01.01.Đ05, U60.471.01.01.Đ05Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)Tenderness on palpation
6542022 Hay ợ chuaTriệu chứng Y học cổ truyền "Hay ợ chua" thuộc Thể khí trệ (U60.471.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.01.Đ06, U60.471.01.01.Đ06Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)U60.471.01.01.Đ06, U60.471.01.01.Đ06Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)Frequent acid reflux
6542023 Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau" thuộc Thể khí trệ (U60.471.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.01.Đ07, U60.471.01.01.Đ07Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)U60.471.01.01.Đ07, U60.471.01.01.Đ07Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)Belching, pain relieved by belching
6542024 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí trệ (U60.471.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.01.Đ08, U60.471.01.01.Đ08Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)U60.471.01.01.Đ08, U60.471.01.01.Đ08Thể khí trệ (U60.471.01.01), Thể khí trệ (U60.471.01.01)Other symptoms
6542025 Đau thượng vị nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau thượng vị nhiều" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.02.Đ01, U60.471.01.02.Đ01Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)U60.471.01.02.Đ01, U60.471.01.02.Đ01Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)Severe epigastric pain
6542026 Đau nóng rátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nóng rát" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.02.Đ02, U60.471.01.02.Đ02Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)U60.471.01.02.Đ02, U60.471.01.02.Đ02Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)Burning pain
6542027 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.02.Đ03, U60.471.01.02.Đ03Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)U60.471.01.02.Đ03, U60.471.01.02.Đ03Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)Tenderness on palpation
6542028 Miệng khô đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khô đắng" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.02.Đ04, U60.471.01.02.Đ04Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)U60.471.01.02.Đ04, U60.471.01.02.Đ04Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)Dry and bitter taste in mouth
6542029 Ợ chua nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ chua nhiều" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.02.Đ05, U60.471.01.02.Đ05Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)U60.471.01.02.Đ05, U60.471.01.02.Đ05Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)Frequent acid reflux
6542030 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.02.Đ06, U60.471.01.02.Đ06Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)U60.471.01.02.Đ06, U60.471.01.02.Đ06Thể hỏa uất (U60.471.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.01.02)Other symptoms
6542031 Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vịTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.03.Đ01, U60.471.01.03.Đ01Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)U60.471.01.03.Đ01, U60.471.01.03.Đ01Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)Severe pain at a fixed location in the epigastric region
6542032 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.03.Đ02, U60.471.01.03.Đ02Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)U60.471.01.03.Đ02, U60.471.01.03.Đ02Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)Tenderness on palpation
6542033 Nôn ra máu (thể cấp)Triệu chứng Y học cổ truyền "Nôn ra máu (thể cấp)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.03.Đ03, U60.471.01.03.Đ03Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)U60.471.01.03.Đ03, U60.471.01.03.Đ03Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)Hematemesis (acute type)
6542034 Đi ngoài phân đen (thể cấp)Triệu chứng Y học cổ truyền "Đi ngoài phân đen (thể cấp)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.03.Đ04, U60.471.01.03.Đ04Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)U60.471.01.03.Đ04, U60.471.01.03.Đ04Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)Melena/black stools (acute type)
6542035 Người mệt mỏi (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Người mệt mỏi (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.03.Đ05, U60.471.01.03.Đ05Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)U60.471.01.03.Đ05, U60.471.01.03.Đ05Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)Fatigue (chronic type)
6542036 Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.03.Đ06, U60.471.01.03.Đ06Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)U60.471.01.03.Đ06, U60.471.01.03.Đ06Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)Pale facial complexion (chronic type)
6542037 Môi nhợt (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Môi nhợt (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.03.Đ07, U60.471.01.03.Đ07Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)U60.471.01.03.Đ07, U60.471.01.03.Đ07Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)Pale lips (chronic type)
6542038 Chân tay lạnh (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay lạnh (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.03.Đ08, U60.471.01.03.Đ08Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)U60.471.01.03.Đ08, U60.471.01.03.Đ08Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)Cold extremities (chronic type)
6542039 Ra mồ hôi (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Ra mồ hôi (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.03.Đ09, U60.471.01.03.Đ09Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)U60.471.01.03.Đ09, U60.471.01.03.Đ09Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)Sweating (chronic type)
6542040 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.01.03.Đ10, U60.471.01.03.Đ10Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)U60.471.01.03.Đ10, U60.471.01.03.Đ10Thể huyết ứ (U60.471.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.01.03)Other symptoms
6542041 Đau thượng vị âm ỉTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau thượng vị âm ỉ" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ01, U60.471.02.Đ01Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ01, U60.471.02.Đ01Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Dull epigastric pain
6542042 Đau liên miênTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên miên" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ02, U60.471.02.Đ02Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ02, U60.471.02.Đ02Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Continuous pain
6542043 Gặp lạnh đau tăngTriệu chứng Y học cổ truyền "Gặp lạnh đau tăng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ03, U60.471.02.Đ03Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ03, U60.471.02.Đ03Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Pain worsens with cold exposure
6542044 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ04, U60.471.02.Đ04Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ04, U60.471.02.Đ04Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Aversion to cold
6542045 Tay chân lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Tay chân lạnh" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ05, U60.471.02.Đ05Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ05, U60.471.02.Đ05Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Cold extremities
6542046 Nôn nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Nôn nhiều" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ06, U60.471.02.Đ06Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ06, U60.471.02.Đ06Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Frequent vomiting
6542047 Nôn ra nước trongTriệu chứng Y học cổ truyền "Nôn ra nước trong" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ07, U60.471.02.Đ07Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ07, U60.471.02.Đ07Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Vomiting clear fluid
6542048 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ08, U60.471.02.Đ08Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ08, U60.471.02.Đ08Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Poor appetite
6542049 Thích ăn đồ ấm nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Thích ăn đồ ấm nóng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ09, U60.471.02.Đ09Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ09, U60.471.02.Đ09Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Preference for warm/hot food
6542050 Bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng đầy chướng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ10, U60.471.02.Đ10Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ10, U60.471.02.Đ10Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Abdominal distension and bloating
6542051 Khi đau thích xoa bóp, chườm nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ11, U60.471.02.Đ11Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ11, U60.471.02.Đ11Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Pain relieved by massage and warm compress
6542052 Đại tiện lỏng nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện lỏng nát" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ12, U60.471.02.Đ12Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ12, U60.471.02.Đ12Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Loose watery stools
6542053 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.02.Đ13, U60.471.02.Đ13Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)U60.471.02.Đ13, U60.471.02.Đ13Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)Other symptoms
6542054 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U60.471.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.03.Đ00, U60.471.03.Đ00Thể khác (U60.471.03), Thể khác (U60.471.03)U60.471.03.Đ00, U60.471.03.Đ00Thể khác (U60.471.03), Thể khác (U60.471.03)Symptom
6542055 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.Đ00, U60.471.6.01.Đ00Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01), Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01)U60.471.6.01.Đ00, U60.471.6.01.Đ00Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01), Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01)Symptom
6542056 Đau bụng vùng thượng vị thành cơnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau bụng vùng thượng vị thành cơn" thuộc Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.01.Đ01, U60.471.6.01.01.Đ01Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)U60.471.6.01.01.Đ01, U60.471.6.01.01.Đ01Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)Paroxysmal epigastric pain
6542057 Đau lan ra mạn sườnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan ra mạn sườn" thuộc Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.01.Đ02, U60.471.6.01.01.Đ02Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)U60.471.6.01.01.Đ02, U60.471.6.01.01.Đ02Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)Pain radiating to the hypochondrium
6542058 Có khi đau lan ra sau lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Có khi đau lan ra sau lưng" thuộc Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.01.Đ03, U60.471.6.01.01.Đ03Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)U60.471.6.01.01.Đ03, U60.471.6.01.01.Đ03Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)Sometimes pain radiating to the back
6542059 Bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng đầy chướng" thuộc Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.01.Đ04, U60.471.6.01.01.Đ04Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)U60.471.6.01.01.Đ04, U60.471.6.01.01.Đ04Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)Abdominal distension and bloating
6542060 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.01.Đ05, U60.471.6.01.01.Đ05Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)U60.471.6.01.01.Đ05, U60.471.6.01.01.Đ05Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)Tenderness on palpation
6542061 Hay ợ chuaTriệu chứng Y học cổ truyền "Hay ợ chua" thuộc Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.01.Đ06, U60.471.6.01.01.Đ06Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)U60.471.6.01.01.Đ06, U60.471.6.01.01.Đ06Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)Frequent acid reflux
6542062 Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau" thuộc Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.01.Đ07, U60.471.6.01.01.Đ07Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)U60.471.6.01.01.Đ07, U60.471.6.01.01.Đ07Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)Belching, pain relieved by belching
6542063 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.01.Đ08, U60.471.6.01.01.Đ08Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)U60.471.6.01.01.Đ08, U60.471.6.01.01.Đ08Thể khí trệ (U60.471.6.01.01), Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)Other symptoms
6542064 Đau thượng vị nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau thượng vị nhiều" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.02.Đ01, U60.471.6.01.02.Đ01Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)U60.471.6.01.02.Đ01, U60.471.6.01.02.Đ01Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)Severe epigastric pain
6542065 Đau nóng rátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nóng rát" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.02.Đ02, U60.471.6.01.02.Đ02Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)U60.471.6.01.02.Đ02, U60.471.6.01.02.Đ02Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)Burning pain
6542066 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.02.Đ03, U60.471.6.01.02.Đ03Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)U60.471.6.01.02.Đ03, U60.471.6.01.02.Đ03Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)Tenderness on palpation
6542067 Miệng khô đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khô đắng" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.02.Đ04, U60.471.6.01.02.Đ04Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)U60.471.6.01.02.Đ04, U60.471.6.01.02.Đ04Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)Dry and bitter taste in mouth
6542068 Ợ chua nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ chua nhiều" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.02.Đ05, U60.471.6.01.02.Đ05Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)U60.471.6.01.02.Đ05, U60.471.6.01.02.Đ05Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)Frequent acid reflux
6542069 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.02.Đ06, U60.471.6.01.02.Đ06Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)U60.471.6.01.02.Đ06, U60.471.6.01.02.Đ06Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)Other symptoms
6542070 Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vịTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.03.Đ01, U60.471.6.01.03.Đ01Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)U60.471.6.01.03.Đ01, U60.471.6.01.03.Đ01Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)Severe pain at a fixed location in the epigastric region
6542071 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.03.Đ02, U60.471.6.01.03.Đ02Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)U60.471.6.01.03.Đ02, U60.471.6.01.03.Đ02Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)Tenderness on palpation
6542072 Nôn ra máu (thể cấp)Triệu chứng Y học cổ truyền "Nôn ra máu (thể cấp)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.03.Đ03, U60.471.6.01.03.Đ03Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)U60.471.6.01.03.Đ03, U60.471.6.01.03.Đ03Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)Hematemesis (acute type)
6542073 Đi ngoài phân đen (thể cấp)Triệu chứng Y học cổ truyền "Đi ngoài phân đen (thể cấp)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.03.Đ04, U60.471.6.01.03.Đ04Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)U60.471.6.01.03.Đ04, U60.471.6.01.03.Đ04Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)Melena/black stools (acute type)
6542074 Người mệt mỏi (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Người mệt mỏi (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.03.Đ05, U60.471.6.01.03.Đ05Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)U60.471.6.01.03.Đ05, U60.471.6.01.03.Đ05Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)Fatigue (chronic type)
6542075 Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.03.Đ06, U60.471.6.01.03.Đ06Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)U60.471.6.01.03.Đ06, U60.471.6.01.03.Đ06Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)Pale facial complexion (chronic type)
6542076 Môi nhợt (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Môi nhợt (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.03.Đ07, U60.471.6.01.03.Đ07Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)U60.471.6.01.03.Đ07, U60.471.6.01.03.Đ07Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)Pale lips (chronic type)
6542077 Chân tay lạnh (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay lạnh (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.03.Đ08, U60.471.6.01.03.Đ08Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)U60.471.6.01.03.Đ08, U60.471.6.01.03.Đ08Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)Cold extremities (chronic type)
6542078 Ra mồ hôi (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Ra mồ hôi (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.03.Đ09, U60.471.6.01.03.Đ09Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)U60.471.6.01.03.Đ09, U60.471.6.01.03.Đ09Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)Sweating (chronic type)
6542079 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.01.03.Đ10, U60.471.6.01.03.Đ10Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)U60.471.6.01.03.Đ10, U60.471.6.01.03.Đ10Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)Other symptoms
6542080 Đau thượng vị âm ỉTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau thượng vị âm ỉ" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ01, U60.471.6.02.Đ01Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ01, U60.471.6.02.Đ01Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Dull epigastric pain
6542081 Đau liên miênTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên miên" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ02, U60.471.6.02.Đ02Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ02, U60.471.6.02.Đ02Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Continuous pain
6542082 Gặp lạnh đau tăngTriệu chứng Y học cổ truyền "Gặp lạnh đau tăng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ03, U60.471.6.02.Đ03Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ03, U60.471.6.02.Đ03Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Pain worsens with cold exposure
6542083 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ04, U60.471.6.02.Đ04Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ04, U60.471.6.02.Đ04Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Aversion to cold
6542084 Tay chân lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Tay chân lạnh" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ05, U60.471.6.02.Đ05Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ05, U60.471.6.02.Đ05Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Cold extremities
6542085 Nôn nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Nôn nhiều" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ06, U60.471.6.02.Đ06Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ06, U60.471.6.02.Đ06Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Frequent vomiting
6542086 Nôn ra nước trongTriệu chứng Y học cổ truyền "Nôn ra nước trong" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ07, U60.471.6.02.Đ07Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ07, U60.471.6.02.Đ07Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Vomiting clear fluid
6542087 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ08, U60.471.6.02.Đ08Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ08, U60.471.6.02.Đ08Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Poor appetite
6542088 Thích ăn đồ ấm nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Thích ăn đồ ấm nóng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ09, U60.471.6.02.Đ09Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ09, U60.471.6.02.Đ09Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Preference for warm/hot food
6542089 Bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng đầy chướng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ10, U60.471.6.02.Đ10Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ10, U60.471.6.02.Đ10Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Abdominal distension and bloating
6542090 Khi đau thích xoa bóp, chườm nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ11, U60.471.6.02.Đ11Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ11, U60.471.6.02.Đ11Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Pain relieved by massage and warm compress
6542091 Đại tiện lỏng nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện lỏng nát" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ12, U60.471.6.02.Đ12Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ12, U60.471.6.02.Đ12Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Loose watery stools
6542092 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ13, U60.471.6.02.Đ13Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)U60.471.6.02.Đ13, U60.471.6.02.Đ13Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)Other symptoms
6542093 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U60.471.6.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.03.Đ00, U60.471.6.03.Đ00Thể khác (U60.471.6.03), Thể khác (U60.471.6.03)U60.471.6.03.Đ00, U60.471.6.03.Đ00Thể khác (U60.471.6.03), Thể khác (U60.471.6.03)Symptom
6542094 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.Đ00, U60.471.9.01.Đ00Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01), Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01)U60.471.9.01.Đ00, U60.471.9.01.Đ00Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01), Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01)Symptom
6542095 Đau bụng vùng thượng vị thành cơnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau bụng vùng thượng vị thành cơn" thuộc Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.01.Đ01, U60.471.9.01.01.Đ01Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)U60.471.9.01.01.Đ01, U60.471.9.01.01.Đ01Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)Paroxysmal epigastric pain
6542096 Đau lan ra mạn sườnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lan ra mạn sườn" thuộc Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.01.Đ02, U60.471.9.01.01.Đ02Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)U60.471.9.01.01.Đ02, U60.471.9.01.01.Đ02Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)Pain radiating to the hypochondrium
6542097 Có khi đau lan ra sau lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Có khi đau lan ra sau lưng" thuộc Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.01.Đ03, U60.471.9.01.01.Đ03Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)U60.471.9.01.01.Đ03, U60.471.9.01.01.Đ03Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)Sometimes pain radiating to the back
6542098 Bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng đầy chướng" thuộc Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.01.Đ04, U60.471.9.01.01.Đ04Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)U60.471.9.01.01.Đ04, U60.471.9.01.01.Đ04Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)Abdominal distension and bloating
6542099 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.01.Đ05, U60.471.9.01.01.Đ05Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)U60.471.9.01.01.Đ05, U60.471.9.01.01.Đ05Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)Tenderness on palpation
6542100 Hay ợ chuaTriệu chứng Y học cổ truyền "Hay ợ chua" thuộc Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.01.Đ06, U60.471.9.01.01.Đ06Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)U60.471.9.01.01.Đ06, U60.471.9.01.01.Đ06Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)Frequent acid reflux
6542101 Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau" thuộc Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.01.Đ07, U60.471.9.01.01.Đ07Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)U60.471.9.01.01.Đ07, U60.471.9.01.01.Đ07Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)Belching, pain relieved by belching
6542102 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.01.Đ08, U60.471.9.01.01.Đ08Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)U60.471.9.01.01.Đ08, U60.471.9.01.01.Đ08Thể khí trệ (U60.471.9.01.01), Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)Other symptoms
6542103 Đau thượng vị nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau thượng vị nhiều" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.02.Đ01, U60.471.9.01.02.Đ01Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)U60.471.9.01.02.Đ01, U60.471.9.01.02.Đ01Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)Severe epigastric pain
6542104 Đau nóng rátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau nóng rát" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.02.Đ02, U60.471.9.01.02.Đ02Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)U60.471.9.01.02.Đ02, U60.471.9.01.02.Đ02Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)Burning pain
6542105 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.02.Đ03, U60.471.9.01.02.Đ03Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)U60.471.9.01.02.Đ03, U60.471.9.01.02.Đ03Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)Tenderness on palpation
6542106 Miệng khô đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khô đắng" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.02.Đ04, U60.471.9.01.02.Đ04Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)U60.471.9.01.02.Đ04, U60.471.9.01.02.Đ04Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)Dry and bitter taste in mouth
6542107 Ợ chua nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Ợ chua nhiều" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.02.Đ05, U60.471.9.01.02.Đ05Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)U60.471.9.01.02.Đ05, U60.471.9.01.02.Đ05Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)Frequent acid reflux
6542108 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.02.Đ06, U60.471.9.01.02.Đ06Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)U60.471.9.01.02.Đ06, U60.471.9.01.02.Đ06Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02), Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)Other symptoms
6542109 Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vịTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.03.Đ01, U60.471.9.01.03.Đ01Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)U60.471.9.01.03.Đ01, U60.471.9.01.03.Đ01Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)Severe pain at a fixed location in the epigastric region
6542110 Đau cự ánTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.03.Đ02, U60.471.9.01.03.Đ02Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)U60.471.9.01.03.Đ02, U60.471.9.01.03.Đ02Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)Tenderness on palpation
6542111 Nôn ra máu (thể cấp)Triệu chứng Y học cổ truyền "Nôn ra máu (thể cấp)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.03.Đ03, U60.471.9.01.03.Đ03Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)U60.471.9.01.03.Đ03, U60.471.9.01.03.Đ03Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)Hematemesis (acute type)
6542112 Đi ngoài phân đen (thể cấp)Triệu chứng Y học cổ truyền "Đi ngoài phân đen (thể cấp)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.03.Đ04, U60.471.9.01.03.Đ04Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)U60.471.9.01.03.Đ04, U60.471.9.01.03.Đ04Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)Melena/black stools (acute type)
6542113 Người mệt mỏi (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Người mệt mỏi (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.03.Đ05, U60.471.9.01.03.Đ05Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)U60.471.9.01.03.Đ05, U60.471.9.01.03.Đ05Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)Fatigue (chronic type)
6542114 Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.03.Đ06, U60.471.9.01.03.Đ06Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)U60.471.9.01.03.Đ06, U60.471.9.01.03.Đ06Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)Pale facial complexion (chronic type)
6542115 Môi nhợt (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Môi nhợt (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.03.Đ07, U60.471.9.01.03.Đ07Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)U60.471.9.01.03.Đ07, U60.471.9.01.03.Đ07Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)Pale lips (chronic type)
6542116 Chân tay lạnh (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Chân tay lạnh (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.03.Đ08, U60.471.9.01.03.Đ08Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)U60.471.9.01.03.Đ08, U60.471.9.01.03.Đ08Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)Cold extremities (chronic type)
6542117 Ra mồ hôi (thể hoãn)Triệu chứng Y học cổ truyền "Ra mồ hôi (thể hoãn)" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.03.Đ09, U60.471.9.01.03.Đ09Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)U60.471.9.01.03.Đ09, U60.471.9.01.03.Đ09Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)Sweating (chronic type)
6542118 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.01.03.Đ10, U60.471.9.01.03.Đ10Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)U60.471.9.01.03.Đ10, U60.471.9.01.03.Đ10Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03), Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)Other symptoms
6542119 Đau thượng vị âm ỉTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau thượng vị âm ỉ" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ01, U60.471.9.02.Đ01Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ01, U60.471.9.02.Đ01Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Dull epigastric pain
6542120 Đau liên miênTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau liên miên" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ02, U60.471.9.02.Đ02Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ02, U60.471.9.02.Đ02Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Continuous pain
6542121 Gặp lạnh đau tăngTriệu chứng Y học cổ truyền "Gặp lạnh đau tăng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ03, U60.471.9.02.Đ03Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ03, U60.471.9.02.Đ03Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Pain worsens with cold exposure
6542122 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ04, U60.471.9.02.Đ04Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ04, U60.471.9.02.Đ04Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Aversion to cold
6542123 Tay chân lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Tay chân lạnh" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ05, U60.471.9.02.Đ05Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ05, U60.471.9.02.Đ05Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Cold extremities
6542124 Nôn nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Nôn nhiều" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ06, U60.471.9.02.Đ06Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ06, U60.471.9.02.Đ06Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Frequent vomiting
6542125 Nôn ra nước trongTriệu chứng Y học cổ truyền "Nôn ra nước trong" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ07, U60.471.9.02.Đ07Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ07, U60.471.9.02.Đ07Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Vomiting clear fluid
6542126 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ08, U60.471.9.02.Đ08Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ08, U60.471.9.02.Đ08Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Poor appetite
6542127 Thích ăn đồ ấm nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Thích ăn đồ ấm nóng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ09, U60.471.9.02.Đ09Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ09, U60.471.9.02.Đ09Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Preference for warm/hot food
6542128 Bụng đầy chướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng đầy chướng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ10, U60.471.9.02.Đ10Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ10, U60.471.9.02.Đ10Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Abdominal distension and bloating
6542129 Khi đau thích xoa bóp, chườm nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ11, U60.471.9.02.Đ11Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ11, U60.471.9.02.Đ11Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Pain relieved by massage and warm compress
6542130 Đại tiện lỏng nátTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện lỏng nát" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.02.Đ12, U60.471.9.02.Đ12Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.9.02.Đ12, U60.471.9.02.Đ12Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Loose watery stools
6542131 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.6.02.Đ13, U60.471.6.02.Đ13Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)U60.471.6.02.Đ13, U60.471.6.02.Đ13Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02), Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)Other symptoms
6542132 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U60.471.9.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U60.471.9.03.Đ00, U60.471.9.03.Đ00Thể khác (U60.471.9.03), Thể khác (U60.471.9.03)U60.471.9.03.Đ00, U60.471.9.03.Đ00Thể khác (U60.471.9.03), Thể khác (U60.471.9.03)Symptom
6542133 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phảiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải" thuộc Thể khí ngưng (U50.101.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.01.Đ01, U50.101.01.Đ01Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)U50.101.01.Đ01, U50.101.01.Đ01Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542134 Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận" thuộc Thể khí ngưng (U50.101.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.01.Đ02, U50.101.01.Đ02Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)U50.101.01.Đ02, U50.101.01.Đ02Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)Oppressive pain worsens with emotional agitation and anger
6542135 Mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc Thể khí ngưng (U50.101.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.01.Đ03, U50.101.01.Đ03Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)U50.101.01.Đ03, U50.101.01.Đ03Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)Fatigue
6542136 Ăn uống kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn uống kém" thuộc Thể khí ngưng (U50.101.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.01.Đ04, U50.101.01.Đ04Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)U50.101.01.Đ04, U50.101.01.Đ04Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)Poor dietary intake
6542137 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể khí ngưng (U50.101.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.01.Đ05, U50.101.01.Đ05Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)U50.101.01.Đ05, U50.101.01.Đ05Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)Bitter taste in mouth
6542138 Nước tiểu vàng khi gắng sứcTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng khi gắng sức" thuộc Thể khí ngưng (U50.101.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.01.Đ06, U50.101.01.Đ06Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)U50.101.01.Đ06, U50.101.01.Đ06Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)Yellow urine on exertion
6542139 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí ngưng (U50.101.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.01.Đ07, U50.101.01.Đ07Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)U50.101.01.Đ07, U50.101.01.Đ07Thể khí ngưng (U50.101.01), Thể khí ngưng (U50.101.01)Other symptoms
6542140 Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyểnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển" thuộc Thể huyết ứ (U50.101.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.02.Đ01, U50.101.02.Đ01Thể huyết ứ (U50.101.02), Thể huyết ứ (U50.101.02)U50.101.02.Đ01, U50.101.02.Đ01Thể huyết ứ (U50.101.02), Thể huyết ứ (U50.101.02)Fixed right hypochondriac pain, non-migratory
6542141 Cảm giác đau như kim châmTriệu chứng Y học cổ truyền "Cảm giác đau như kim châm" thuộc Thể huyết ứ (U50.101.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.02.Đ02, U50.101.02.Đ02Thể huyết ứ (U50.101.02), Thể huyết ứ (U50.101.02)U50.101.02.Đ02, U50.101.02.Đ02Thể huyết ứ (U50.101.02), Thể huyết ứ (U50.101.02)Needle-like pain sensation
6542142 Triệu chứng đau thường tăng về đêmTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng đau thường tăng về đêm" thuộc Thể huyết ứ (U50.101.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.02.Đ03, U50.101.02.Đ03Thể huyết ứ (U50.101.02), Thể huyết ứ (U50.101.02)U50.101.02.Đ03, U50.101.02.Đ03Thể huyết ứ (U50.101.02), Thể huyết ứ (U50.101.02)Pain typically worsens at night
6542143 Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phảiTriệu chứng Y học cổ truyền "Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải" thuộc Thể huyết ứ (U50.101.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.02.Đ04, U50.101.02.Đ04Thể huyết ứ (U50.101.02), Thể huyết ứ (U50.101.02)U50.101.02.Đ04, U50.101.02.Đ04Thể huyết ứ (U50.101.02), Thể huyết ứ (U50.101.02)Palpable firm mass in the right hypochondrium
6542144 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U50.101.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.02.Đ05, U50.101.02.Đ05Thể huyết ứ (U50.101.02), Thể huyết ứ (U50.101.02)U50.101.02.Đ05, U50.101.02.Đ05Thể huyết ứ (U50.101.02), Thể huyết ứ (U50.101.02)Other symptoms
6542145 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phảiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.03.Đ01, U50.101.03.Đ01Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)U50.101.03.Đ01, U50.101.03.Đ01Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542146 Ngực đầy tứcTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực đầy tức" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.03.Đ02, U50.101.03.Đ02Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)U50.101.03.Đ02, U50.101.03.Đ02Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)Chest fullness and oppression
6542147 SốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Sốt" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.03.Đ03, U50.101.03.Đ03Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)U50.101.03.Đ03, U50.101.03.Đ03Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)Fever
6542148 Da vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Da vàng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.03.Đ04, U50.101.03.Đ04Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)U50.101.03.Đ04, U50.101.03.Đ04Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)Jaundice/yellow skin
6542149 Củng mạc mắt vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Củng mạc mắt vàng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.03.Đ05, U50.101.03.Đ05Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)U50.101.03.Đ05, U50.101.03.Đ05Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)Scleral icterus
6542150 Ăn kém, không muốn ănTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém, không muốn ăn" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.03.Đ06, U50.101.03.Đ06Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)U50.101.03.Đ06, U50.101.03.Đ06Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)Poor appetite, anorexia
6542151 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.03.Đ07, U50.101.03.Đ07Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)U50.101.03.Đ07, U50.101.03.Đ07Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)Bitter taste in mouth
6542152 Buồn nôn, nônTriệu chứng Y học cổ truyền "Buồn nôn, nôn" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.03.Đ08, U50.101.03.Đ08Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)U50.101.03.Đ08, U50.101.03.Đ08Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)Nausea and vomiting
6542153 Nước tiểu vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.03.Đ09, U50.101.03.Đ09Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)U50.101.03.Đ09, U50.101.03.Đ09Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)Yellow urine
6542154 Đại tiện táoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện táo" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.03.Đ10, U50.101.03.Đ10Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)U50.101.03.Đ10, U50.101.03.Đ10Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)Constipation
6542155 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.03.Đ11, U50.101.03.Đ11Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)U50.101.03.Đ11, U50.101.03.Đ11Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)Other symptoms
6542156 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phảiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.04.Đ01, U50.101.04.Đ01Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)U50.101.04.Đ01, U50.101.04.Đ01Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542157 Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.04.Đ02, U50.101.04.Đ02Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)U50.101.04.Đ02, U50.101.04.Đ02Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)Symptoms worsen with physical exertion and fatigue
6542158 Ăn uống kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn uống kém" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.04.Đ03, U50.101.04.Đ03Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)U50.101.04.Đ03, U50.101.04.Đ03Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)Poor dietary intake
6542159 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.04.Đ04, U50.101.04.Đ04Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)U50.101.04.Đ04, U50.101.04.Đ04Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)Bitter taste in mouth
6542160 Họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng khô" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.04.Đ05, U50.101.04.Đ05Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)U50.101.04.Đ05, U50.101.04.Đ05Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)Dry throat
6542161 Miệng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khô" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.04.Đ06, U50.101.04.Đ06Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)U50.101.04.Đ06, U50.101.04.Đ06Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)Dry mouth
6542162 Đại tiện táoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện táo" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.04.Đ07, U50.101.04.Đ07Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)U50.101.04.Đ07, U50.101.04.Đ07Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)Constipation
6542163 Nước tiểu vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.04.Đ08, U50.101.04.Đ08Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)U50.101.04.Đ08, U50.101.04.Đ08Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)Yellow urine
6542164 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.04.Đ09, U50.101.04.Đ09Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)U50.101.04.Đ09, U50.101.04.Đ09Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)Other symptoms
6542165 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U50.101.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.101.05.Đ00, U50.101.05.Đ00Thể khác (U50.101.05), Thể khác (U50.101.05)U50.101.05.Đ00, U50.101.05.Đ00Thể khác (U50.101.05), Thể khác (U50.101.05)Symptom
6542166 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phảiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải" thuộc Thể khí ngưng (U50.102.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.01.Đ01, U50.102.01.Đ01Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)U50.102.01.Đ01, U50.102.01.Đ01Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542167 Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận" thuộc Thể khí ngưng (U50.102.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.01.Đ02, U50.102.01.Đ02Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)U50.102.01.Đ02, U50.102.01.Đ02Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)Oppressive pain worsens with emotional agitation and anger
6542168 Mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc Thể khí ngưng (U50.102.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.01.Đ03, U50.102.01.Đ03Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)U50.102.01.Đ03, U50.102.01.Đ03Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)Fatigue
6542169 Ăn uống kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn uống kém" thuộc Thể khí ngưng (U50.102.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.01.Đ04, U50.102.01.Đ04Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)U50.102.01.Đ04, U50.102.01.Đ04Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)Poor dietary intake
6542170 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể khí ngưng (U50.102.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.01.Đ05, U50.102.01.Đ05Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)U50.102.01.Đ05, U50.102.01.Đ05Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)Bitter taste in mouth
6542171 Nước tiểu vàng khi gắng sứcTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng khi gắng sức" thuộc Thể khí ngưng (U50.102.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.01.Đ06, U50.102.01.Đ06Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)U50.102.01.Đ06, U50.102.01.Đ06Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)Yellow urine on exertion
6542172 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí ngưng (U50.102.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.01.Đ07, U50.102.01.Đ07Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)U50.102.01.Đ07, U50.102.01.Đ07Thể khí ngưng (U50.102.01), Thể khí ngưng (U50.102.01)Other symptoms
6542173 Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyểnTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển" thuộc Thể huyết ứ (U50.102.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.02.Đ01, U50.102.02.Đ01Thể huyết ứ (U50.102.02), Thể huyết ứ (U50.102.02)U50.102.02.Đ01, U50.102.02.Đ01Thể huyết ứ (U50.102.02), Thể huyết ứ (U50.102.02)Fixed right hypochondriac pain, non-migratory
6542174 Cảm giác đau như kim châmTriệu chứng Y học cổ truyền "Cảm giác đau như kim châm" thuộc Thể huyết ứ (U50.102.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.02.Đ02, U50.102.02.Đ02Thể huyết ứ (U50.102.02), Thể huyết ứ (U50.102.02)U50.102.02.Đ02, U50.102.02.Đ02Thể huyết ứ (U50.102.02), Thể huyết ứ (U50.102.02)Needle-like pain sensation
6542175 Triệu chứng đau thường tăng về đêmTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng đau thường tăng về đêm" thuộc Thể huyết ứ (U50.102.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.02.Đ03, U50.102.02.Đ03Thể huyết ứ (U50.102.02), Thể huyết ứ (U50.102.02)U50.102.02.Đ03, U50.102.02.Đ03Thể huyết ứ (U50.102.02), Thể huyết ứ (U50.102.02)Pain typically worsens at night
6542176 Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phảiTriệu chứng Y học cổ truyền "Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải" thuộc Thể huyết ứ (U50.102.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.02.Đ04, U50.102.02.Đ04Thể huyết ứ (U50.102.02), Thể huyết ứ (U50.102.02)U50.102.02.Đ04, U50.102.02.Đ04Thể huyết ứ (U50.102.02), Thể huyết ứ (U50.102.02)Palpable firm mass in the right hypochondrium
6542177 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U50.102.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.02.Đ05, U50.102.02.Đ05Thể huyết ứ (U50.102.02), Thể huyết ứ (U50.102.02)U50.102.02.Đ05, U50.102.02.Đ05Thể huyết ứ (U50.102.02), Thể huyết ứ (U50.102.02)Other symptoms
6542178 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phảiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.03.Đ01, U50.102.03.Đ01Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)U50.102.03.Đ01, U50.102.03.Đ01Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542179 Ngực đầy tứcTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực đầy tức" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.03.Đ02, U50.102.03.Đ02Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)U50.102.03.Đ02, U50.102.03.Đ02Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)Chest fullness and oppression
6542180 SốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Sốt" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.03.Đ03, U50.102.03.Đ03Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)U50.102.03.Đ03, U50.102.03.Đ03Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)Fever
6542181 Da vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Da vàng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.03.Đ04, U50.102.03.Đ04Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)U50.102.03.Đ04, U50.102.03.Đ04Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)Jaundice/yellow skin
6542182 Củng mạc mắt vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Củng mạc mắt vàng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.03.Đ05, U50.102.03.Đ05Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)U50.102.03.Đ05, U50.102.03.Đ05Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)Scleral icterus
6542183 Ăn kém, không muốn ănTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém, không muốn ăn" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.03.Đ06, U50.102.03.Đ06Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)U50.102.03.Đ06, U50.102.03.Đ06Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)Poor appetite, anorexia
6542184 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.03.Đ07, U50.102.03.Đ07Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)U50.102.03.Đ07, U50.102.03.Đ07Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)Bitter taste in mouth
6542185 Buồn nôn, nônTriệu chứng Y học cổ truyền "Buồn nôn, nôn" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.03.Đ08, U50.102.03.Đ08Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)U50.102.03.Đ08, U50.102.03.Đ08Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)Nausea and vomiting
6542186 Nước tiểu vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.03.Đ09, U50.102.03.Đ09Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)U50.102.03.Đ09, U50.102.03.Đ09Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)Yellow urine
6542187 Đại tiện táoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện táo" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.03.Đ10, U50.102.03.Đ10Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)U50.102.03.Đ10, U50.102.03.Đ10Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)Constipation
6542188 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.03.Đ11, U50.102.03.Đ11Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)U50.102.03.Đ11, U50.102.03.Đ11Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03), Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)Other symptoms
6542189 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phảiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.04.Đ01, U50.102.04.Đ01Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)U50.102.04.Đ01, U50.102.04.Đ01Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542190 Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.04.Đ02, U50.102.04.Đ02Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)U50.102.04.Đ02, U50.102.04.Đ02Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)Symptoms worsen with physical exertion and fatigue
6542191 Ăn uống kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn uống kém" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.04.Đ03, U50.102.04.Đ03Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)U50.102.04.Đ03, U50.102.04.Đ03Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)Poor dietary intake
6542192 Miệng đắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.04.Đ04, U50.102.04.Đ04Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)U50.102.04.Đ04, U50.102.04.Đ04Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)Bitter taste in mouth
6542193 Họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng khô" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.04.Đ05, U50.102.04.Đ05Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)U50.102.04.Đ05, U50.102.04.Đ05Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)Dry throat
6542194 Miệng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khô" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.04.Đ06, U50.102.04.Đ06Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)U50.102.04.Đ06, U50.102.04.Đ06Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)Dry mouth
6542195 Đại tiện táoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện táo" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.04.Đ07, U50.102.04.Đ07Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)U50.102.04.Đ07, U50.102.04.Đ07Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)Constipation
6542196 Nước tiểu vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.04.Đ08, U50.102.04.Đ08Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)U50.102.04.Đ08, U50.102.04.Đ08Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)Yellow urine
6542197 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.04.Đ09, U50.102.04.Đ09Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)U50.102.04.Đ09, U50.102.04.Đ09Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04), Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)Other symptoms
6542198 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U50.102.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U50.102.05.Đ00, U50.102.05.Đ00Thể khác (U50.102.05), Thể khác (U50.102.05)U50.102.05.Đ00, U50.102.05.Đ00Thể khác (U50.102.05), Thể khác (U50.102.05)Symptom
6542199 Ho nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho nhiều" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ01, U59.232.01.Đ01Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ01, U59.232.01.Đ01Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)Frequent cough
6542200 Tiếng ho nặngTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiếng ho nặng" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ02, U59.232.01.Đ02Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ02, U59.232.01.Đ02Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)Heavy cough sound
6542201 Họng đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng đau" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ03, U59.232.01.Đ03Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ03, U59.232.01.Đ03Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)Sore throat
6542202 Đàm đặc, đàm vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đàm đặc, đàm vàng" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ04, U59.232.01.Đ04Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ04, U59.232.01.Đ04Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)Thick yellow sputum
6542203 Sốt caoTriệu chứng Y học cổ truyền "Sốt cao" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ05, U59.232.01.Đ05Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ05, U59.232.01.Đ05Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)High fever
6542204 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ06, U59.232.01.Đ06Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ06, U59.232.01.Đ06Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)Headache
6542205 Toàn thân đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Toàn thân đau mỏi" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ07, U59.232.01.Đ07Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ07, U59.232.01.Đ07Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)Generalized body aches
6542206 Miệng khátTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khát" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ08, U59.232.01.Đ08Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ08, U59.232.01.Đ08Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)Thirst
6542207 Nước mũi vàng đụcTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước mũi vàng đục" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ09, U59.232.01.Đ09Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ09, U59.232.01.Đ09Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)Yellow turbid nasal discharge
6542208 Ra mồ hôiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ra mồ hôi" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ10, U59.232.01.Đ10Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ10, U59.232.01.Đ10Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)Sweating
6542209 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ11, U59.232.01.Đ11Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ11, U59.232.01.Đ11Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)Aversion to wind
6542210 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong nhiệt (U59.232.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.01.Đ12, U59.232.01.Đ12Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)U59.232.01.Đ12, U59.232.01.Đ12Thể phong nhiệt (U59.232.01), Thể phong nhiệt (U59.232.01)Other symptoms
6542211 HoTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ01, U59.232.02.Đ01Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ01, U59.232.02.Đ01Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)Cough
6542212 Khàn tiếngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khàn tiếng" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ02, U59.232.02.Đ02Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ02, U59.232.02.Đ02Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)Hoarseness
6542213 Đàm sắc trắng, trong loãngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đàm sắc trắng, trong loãng" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ03, U59.232.02.Đ03Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ03, U59.232.02.Đ03Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)White thin clear sputum
6542214 Đàm dễ khạcTriệu chứng Y học cổ truyền "Đàm dễ khạc" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ04, U59.232.02.Đ04Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ04, U59.232.02.Đ04Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)Easily expectorated sputum
6542215 SốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Sốt" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ05, U59.232.02.Đ05Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ05, U59.232.02.Đ05Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)Fever
6542216 Toàn thân đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Toàn thân đau mỏi" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ06, U59.232.02.Đ06Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ06, U59.232.02.Đ06Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)Generalized body aches
6542217 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ07, U59.232.02.Đ07Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ07, U59.232.02.Đ07Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)Headache
6542218 Chảy nước mũi trongTriệu chứng Y học cổ truyền "Chảy nước mũi trong" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ08, U59.232.02.Đ08Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ08, U59.232.02.Đ08Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)Clear nasal discharge
6542219 Tắc mũiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tắc mũi" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ09, U59.232.02.Đ09Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ09, U59.232.02.Đ09Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)Nasal congestion
6542220 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ10, U59.232.02.Đ10Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ10, U59.232.02.Đ10Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)Aversion to cold
6542221 Không ra mồ hôiTriệu chứng Y học cổ truyền "Không ra mồ hôi" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ11, U59.232.02.Đ11Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ11, U59.232.02.Đ11Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)No sweating
6542222 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn (U59.232.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.02.Đ12, U59.232.02.Đ12Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)U59.232.02.Đ12, U59.232.02.Đ12Thể phong hàn (U59.232.02), Thể phong hàn (U59.232.02)Other symptoms
6542223 Ho khanTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho khan" thuộc Thể khí táo (U59.232.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.03.Đ01, U59.232.03.Đ01Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)U59.232.03.Đ01, U59.232.03.Đ01Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)Dry cough
6542224 Ho lẫn ít đàm trong có tia máuTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho lẫn ít đàm trong có tia máu" thuộc Thể khí táo (U59.232.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.03.Đ02, U59.232.03.Đ02Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)U59.232.03.Đ02, U59.232.03.Đ02Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)Cough with scant clear sputum streaked with blood
6542225 Họng đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng đau" thuộc Thể khí táo (U59.232.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.03.Đ03, U59.232.03.Đ03Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)U59.232.03.Đ03, U59.232.03.Đ03Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)Sore throat
6542226 Họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng khô" thuộc Thể khí táo (U59.232.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.03.Đ04, U59.232.03.Đ04Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)U59.232.03.Đ04, U59.232.03.Đ04Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)Dry throat
6542227 SốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Sốt" thuộc Thể khí táo (U59.232.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.03.Đ05, U59.232.03.Đ05Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)U59.232.03.Đ05, U59.232.03.Đ05Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)Fever
6542228 Mũi khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Mũi khô" thuộc Thể khí táo (U59.232.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.03.Đ06, U59.232.03.Đ06Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)U59.232.03.Đ06, U59.232.03.Đ06Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)Dry nose
6542229 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể khí táo (U59.232.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.03.Đ07, U59.232.03.Đ07Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)U59.232.03.Đ07, U59.232.03.Đ07Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)Aversion to wind
6542230 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí táo (U59.232.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.03.Đ08, U59.232.03.Đ08Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)U59.232.03.Đ08, U59.232.03.Đ08Thể khí táo (U59.232.03), Thể khí táo (U59.232.03)Other symptoms
6542231 Ho khạcTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho khạc" thuộc Thể đàm thấp (U59.232.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.04.Đ01, U59.232.04.Đ01Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)U59.232.04.Đ01, U59.232.04.Đ01Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)Productive cough
6542232 Đàm nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đàm nhiều" thuộc Thể đàm thấp (U59.232.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.04.Đ02, U59.232.04.Đ02Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)U59.232.04.Đ02, U59.232.04.Đ02Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)Copious sputum
6542233 Đàm trắng dính loãng hoặc thành cụcTriệu chứng Y học cổ truyền "Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục" thuộc Thể đàm thấp (U59.232.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.04.Đ03, U59.232.04.Đ03Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)U59.232.04.Đ03, U59.232.04.Đ03Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)White sticky thin or lumpy sputum
6542234 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể đàm thấp (U59.232.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.04.Đ04, U59.232.04.Đ04Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)U59.232.04.Đ04, U59.232.04.Đ04Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)Poor appetite
6542235 Mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc Thể đàm thấp (U59.232.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.04.Đ05, U59.232.04.Đ05Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)U59.232.04.Đ05, U59.232.04.Đ05Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)Fatigue
6542236 Ngực bụng đầy tứcTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực bụng đầy tức" thuộc Thể đàm thấp (U59.232.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.04.Đ06, U59.232.04.Đ06Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)U59.232.04.Đ06, U59.232.04.Đ06Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)Chest and abdominal fullness and oppression
6542237 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể đàm thấp (U59.232.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.04.Đ07, U59.232.04.Đ07Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)U59.232.04.Đ07, U59.232.04.Đ07Thể đàm thấp (U59.232.04), Thể đàm thấp (U59.232.04)Other symptoms
6542238 Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãngTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.05.Đ01, U59.232.05.Đ01Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)U59.232.05.Đ01, U59.232.05.Đ01Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)Chronic or recurrent cough with thin white sputum
6542239 Trời lạnh ho tăngTriệu chứng Y học cổ truyền "Trời lạnh ho tăng" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.05.Đ02, U59.232.05.Đ02Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)U59.232.05.Đ02, U59.232.05.Đ02Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)Cough worsens in cold weather
6542240 Khó thởTriệu chứng Y học cổ truyền "Khó thở" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.05.Đ03, U59.232.05.Đ03Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)U59.232.05.Đ03, U59.232.05.Đ03Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)Dyspnea
6542241 Đôi khi phải nằm gối caoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đôi khi phải nằm gối cao" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.05.Đ04, U59.232.05.Đ04Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)U59.232.05.Đ04, U59.232.05.Đ04Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)Sometimes needing to sleep propped up
6542242 Vận động triệu chứng tăngTriệu chứng Y học cổ truyền "Vận động triệu chứng tăng" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.05.Đ05, U59.232.05.Đ05Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)U59.232.05.Đ05, U59.232.05.Đ05Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)Symptoms worsen with exertion
6542243 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.05.Đ06, U59.232.05.Đ06Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)U59.232.05.Đ06, U59.232.05.Đ06Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)Other symptoms
6542244 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U59.232.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.232.06.Đ00, U59.232.06.Đ00Thể khác (U59.232.06), Thể khác (U59.232.06)U59.232.06.Đ00, U59.232.06.Đ00Thể khác (U59.232.06), Thể khác (U59.232.06)Symptom
6542245 Ho nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho nhiều" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ01, U59.231.01.Đ01Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ01, U59.231.01.Đ01Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)Frequent cough
6542246 Tiếng ho nặngTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiếng ho nặng" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ02, U59.231.01.Đ02Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ02, U59.231.01.Đ02Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)Heavy cough sound
6542247 Họng đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng đau" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ03, U59.231.01.Đ03Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ03, U59.231.01.Đ03Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)Sore throat
6542248 Đàm đặc, đàm vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đàm đặc, đàm vàng" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ04, U59.231.01.Đ04Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ04, U59.231.01.Đ04Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)Thick yellow sputum
6542249 Sốt caoTriệu chứng Y học cổ truyền "Sốt cao" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ05, U59.231.01.Đ05Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ05, U59.231.01.Đ05Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)High fever
6542250 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ06, U59.231.01.Đ06Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ06, U59.231.01.Đ06Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)Headache
6542251 Toàn thân đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Toàn thân đau mỏi" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ07, U59.231.01.Đ07Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ07, U59.231.01.Đ07Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)Generalized body aches
6542252 Miệng khátTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng khát" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ08, U59.231.01.Đ08Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ08, U59.231.01.Đ08Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)Thirst
6542253 Nước mũi vàng đụcTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước mũi vàng đục" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ09, U59.231.01.Đ09Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ09, U59.231.01.Đ09Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)Yellow turbid nasal discharge
6542254 Ra mồ hôiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ra mồ hôi" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ10, U59.231.01.Đ10Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ10, U59.231.01.Đ10Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)Sweating
6542255 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ11, U59.231.01.Đ11Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ11, U59.231.01.Đ11Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)Aversion to wind
6542256 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong nhiệt (U59.231.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.01.Đ12, U59.231.01.Đ12Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)U59.231.01.Đ12, U59.231.01.Đ12Thể phong nhiệt (U59.231.01), Thể phong nhiệt (U59.231.01)Other symptoms
6542257 HoTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ01, U59.231.02.Đ01Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ01, U59.231.02.Đ01Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)Cough
6542258 Khàn tiếngTriệu chứng Y học cổ truyền "Khàn tiếng" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ02, U59.231.02.Đ02Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ02, U59.231.02.Đ02Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)Hoarseness
6542259 Đàm sắc trắng, trong loãngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đàm sắc trắng, trong loãng" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ03, U59.231.02.Đ03Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ03, U59.231.02.Đ03Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)White thin clear sputum
6542260 Đàm dễ khạcTriệu chứng Y học cổ truyền "Đàm dễ khạc" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ04, U59.231.02.Đ04Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ04, U59.231.02.Đ04Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)Easily expectorated sputum
6542261 SốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Sốt" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ05, U59.231.02.Đ05Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ05, U59.231.02.Đ05Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)Fever
6542262 Toàn thân đau mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Toàn thân đau mỏi" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ06, U59.231.02.Đ06Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ06, U59.231.02.Đ06Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)Generalized body aches
6542263 Đau đầuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ07, U59.231.02.Đ07Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ07, U59.231.02.Đ07Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)Headache
6542264 Chảy nước mũi trongTriệu chứng Y học cổ truyền "Chảy nước mũi trong" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ08, U59.231.02.Đ08Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ08, U59.231.02.Đ08Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)Clear nasal discharge
6542265 Tắc mũiTriệu chứng Y học cổ truyền "Tắc mũi" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ09, U59.231.02.Đ09Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ09, U59.231.02.Đ09Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)Nasal congestion
6542266 Sợ lạnhTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ10, U59.231.02.Đ10Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ10, U59.231.02.Đ10Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)Aversion to cold
6542267 Không ra mồ hôiTriệu chứng Y học cổ truyền "Không ra mồ hôi" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ11, U59.231.02.Đ11Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ11, U59.231.02.Đ11Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)No sweating
6542268 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn (U59.231.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.02.Đ12, U59.231.02.Đ12Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)U59.231.02.Đ12, U59.231.02.Đ12Thể phong hàn (U59.231.02), Thể phong hàn (U59.231.02)Other symptoms
6542269 Ho khanTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho khan" thuộc Thể khí táo (U59.231.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.03.Đ01, U59.231.03.Đ01Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)U59.231.03.Đ01, U59.231.03.Đ01Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)Dry cough
6542270 Ho lẫn ít đàm trong có tia máuTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho lẫn ít đàm trong có tia máu" thuộc Thể khí táo (U59.231.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.03.Đ02, U59.231.03.Đ02Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)U59.231.03.Đ02, U59.231.03.Đ02Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)Cough with scant clear sputum streaked with blood
6542271 Họng đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng đau" thuộc Thể khí táo (U59.231.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.03.Đ03, U59.231.03.Đ03Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)U59.231.03.Đ03, U59.231.03.Đ03Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)Sore throat
6542272 Họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng khô" thuộc Thể khí táo (U59.231.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.03.Đ04, U59.231.03.Đ04Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)U59.231.03.Đ04, U59.231.03.Đ04Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)Dry throat
6542273 SốtTriệu chứng Y học cổ truyền "Sốt" thuộc Thể khí táo (U59.231.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.03.Đ05, U59.231.03.Đ05Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)U59.231.03.Đ05, U59.231.03.Đ05Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)Fever
6542274 Mũi khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Mũi khô" thuộc Thể khí táo (U59.231.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.03.Đ06, U59.231.03.Đ06Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)U59.231.03.Đ06, U59.231.03.Đ06Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)Dry nose
6542275 Sợ gióTriệu chứng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc Thể khí táo (U59.231.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.03.Đ07, U59.231.03.Đ07Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)U59.231.03.Đ07, U59.231.03.Đ07Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)Aversion to wind
6542276 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí táo (U59.231.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.03.Đ08, U59.231.03.Đ08Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)U59.231.03.Đ08, U59.231.03.Đ08Thể khí táo (U59.231.03), Thể khí táo (U59.231.03)Other symptoms
6542277 Ho khạcTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho khạc" thuộc Thể đàm thấp (U59.231.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.04.Đ01, U59.231.04.Đ01Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)U59.231.04.Đ01, U59.231.04.Đ01Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)Productive cough
6542278 Đàm nhiềuTriệu chứng Y học cổ truyền "Đàm nhiều" thuộc Thể đàm thấp (U59.231.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.04.Đ02, U59.231.04.Đ02Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)U59.231.04.Đ02, U59.231.04.Đ02Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)Copious sputum
6542279 Đàm trắng dính loãng hoặc thành cụcTriệu chứng Y học cổ truyền "Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục" thuộc Thể đàm thấp (U59.231.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.04.Đ03, U59.231.04.Đ03Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)U59.231.04.Đ03, U59.231.04.Đ03Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)White sticky thin or lumpy sputum
6542280 Ăn kémTriệu chứng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc Thể đàm thấp (U59.231.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.04.Đ04, U59.231.04.Đ04Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)U59.231.04.Đ04, U59.231.04.Đ04Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)Poor appetite
6542281 Mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc Thể đàm thấp (U59.231.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.04.Đ05, U59.231.04.Đ05Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)U59.231.04.Đ05, U59.231.04.Đ05Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)Fatigue
6542282 Ngực bụng đầy tứcTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngực bụng đầy tức" thuộc Thể đàm thấp (U59.231.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.04.Đ06, U59.231.04.Đ06Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)U59.231.04.Đ06, U59.231.04.Đ06Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)Chest and abdominal fullness and oppression
6542283 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể đàm thấp (U59.231.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.04.Đ07, U59.231.04.Đ07Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)U59.231.04.Đ07, U59.231.04.Đ07Thể đàm thấp (U59.231.04), Thể đàm thấp (U59.231.04)Other symptoms
6542284 Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãngTriệu chứng Y học cổ truyền "Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.05.Đ01, U59.231.05.Đ01Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)U59.231.05.Đ01, U59.231.05.Đ01Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)Chronic or recurrent cough with thin white sputum
6542285 Trời lạnh ho tăngTriệu chứng Y học cổ truyền "Trời lạnh ho tăng" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.05.Đ02, U59.231.05.Đ02Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)U59.231.05.Đ02, U59.231.05.Đ02Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)Cough worsens in cold weather
6542286 Khó thởTriệu chứng Y học cổ truyền "Khó thở" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.05.Đ03, U59.231.05.Đ03Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)U59.231.05.Đ03, U59.231.05.Đ03Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)Dyspnea
6542287 Đôi khi phải nằm gối caoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đôi khi phải nằm gối cao" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.05.Đ04, U59.231.05.Đ04Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)U59.231.05.Đ04, U59.231.05.Đ04Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)Sometimes needing to sleep propped up
6542288 Vận động triệu chứng tăngTriệu chứng Y học cổ truyền "Vận động triệu chứng tăng" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.05.Đ05, U59.231.05.Đ05Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)U59.231.05.Đ05, U59.231.05.Đ05Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)Symptoms worsen with exertion
6542289 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.05.Đ06, U59.231.05.Đ06Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)U59.231.05.Đ06, U59.231.05.Đ06Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05), Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)Other symptoms
6542290 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U59.231.06) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U59.231.06.Đ00, U59.231.06.Đ00Thể khác (U59.231.06), Thể khác (U59.231.06)U59.231.06.Đ00, U59.231.06.Đ00Thể khác (U59.231.06), Thể khác (U59.231.06)Symptom
6542291 Sẩn phù màu trắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Sẩn phù màu trắng" thuộc Thể phong hàn (U61.011.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.01.Đ01, U61.011.01.Đ01Thể phong hàn (U61.011.01), Thể phong hàn (U61.011.01)U61.011.01.Đ01, U61.011.01.Đ01Thể phong hàn (U61.011.01), Thể phong hàn (U61.011.01)White wheals/urticaria
6542292 Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấmTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm" thuộc Thể phong hàn (U61.011.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.01.Đ02, U61.011.01.Đ02Thể phong hàn (U61.011.01), Thể phong hàn (U61.011.01)U61.011.01.Đ02, U61.011.01.Đ02Thể phong hàn (U61.011.01), Thể phong hàn (U61.011.01)Symptoms worsen with cold wind, relieved by warm compress
6542293 Không khátTriệu chứng Y học cổ truyền "Không khát" thuộc Thể phong hàn (U61.011.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.01.K01, U61.011.01.K01Thể phong hàn (U61.011.01), Thể phong hàn (U61.011.01)U61.011.01.K01, U61.011.01.K01Thể phong hàn (U61.011.01), Thể phong hàn (U61.011.01)No thirst
6542294 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn (U61.011.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.01.Đ03, U61.011.01.Đ03Thể phong hàn (U61.011.01), Thể phong hàn (U61.011.01)U61.011.01.Đ03, U61.011.01.Đ03Thể phong hàn (U61.011.01), Thể phong hàn (U61.011.01)Other symptoms
6542295 Sẩn phù màu đỏ tươiTriệu chứng Y học cổ truyền "Sẩn phù màu đỏ tươi" thuộc Thể phong nhiệt (U61.011.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.02.Đ01, U61.011.02.Đ01Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)U61.011.02.Đ01, U61.011.02.Đ01Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)Bright red wheals/urticaria
6542296 Ngứa dữ dộiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngứa dữ dội" thuộc Thể phong nhiệt (U61.011.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.02.Đ02, U61.011.02.Đ02Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)U61.011.02.Đ02, U61.011.02.Đ02Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)Severe pruritus
6542297 Người nóng, phát sốt, sợ nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Người nóng, phát sốt, sợ nóng" thuộc Thể phong nhiệt (U61.011.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.02.Đ03, U61.011.02.Đ03Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)U61.011.02.Đ03, U61.011.02.Đ03Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)Feeling hot, fever, heat intolerance
6542298 Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng" thuộc Thể phong nhiệt (U61.011.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.02.Đ04, U61.011.02.Đ04Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)U61.011.02.Đ04, U61.011.02.Đ04Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)Symptoms worsen with heat exposure
6542299 Hầu họng sưng, đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Hầu họng sưng, đau" thuộc Thể phong nhiệt (U61.011.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.02.Đ05, U61.011.02.Đ05Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)U61.011.02.Đ05, U61.011.02.Đ05Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)Pharyngeal swelling and pain
6542300 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong nhiệt (U61.011.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.02.Đ06, U61.011.02.Đ06Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)U61.011.02.Đ06, U61.011.02.Đ06Thể phong nhiệt (U61.011.02), Thể phong nhiệt (U61.011.02)Other symptoms
6542301 Tổn thương màu trắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Tổn thương màu trắng" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.03.Đ01, U61.011.03.Đ01Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)U61.011.03.Đ01, U61.011.03.Đ01Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)White lesions
6542302 Nặng thêm vào chiều tốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Nặng thêm vào chiều tối" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.03.Đ02, U61.011.03.Đ02Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)U61.011.03.Đ02, U61.011.03.Đ02Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)Worsens in the evening
6542303 Mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.03.Đ03, U61.011.03.Đ03Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)U61.011.03.Đ03, U61.011.03.Đ03Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)Fatigue
6542304 Sắc mặt không tươi nhuậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt không tươi nhuận" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.03.Đ04, U61.011.03.Đ04Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)U61.011.03.Đ04, U61.011.03.Đ04Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)Dull and lackluster facial complexion
6542305 Bệnh tái đi tái lạiTriệu chứng Y học cổ truyền "Bệnh tái đi tái lại" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.03.Đ05, U61.011.03.Đ05Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)U61.011.03.Đ05, U61.011.03.Đ05Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)Recurrent disease
6542306 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.03.Đ06, U61.011.03.Đ06Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)U61.011.03.Đ06, U61.011.03.Đ06Thể huyết hư phong táo (U61.011.03), Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)Other symptoms
6542307 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U61.011.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.011.04.Đ00, U61.011.04.Đ00Thể khác (U61.011.04), Thể khác (U61.011.04)U61.011.04.Đ00, U61.011.04.Đ00Thể khác (U61.011.04), Thể khác (U61.011.04)Symptom
6542308 Sẩn phù màu trắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Sẩn phù màu trắng" thuộc Thể phong hàn (U61.012.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.01.Đ01, U61.012.01.Đ01Thể phong hàn (U61.012.01), Thể phong hàn (U61.012.01)U61.012.01.Đ01, U61.012.01.Đ01Thể phong hàn (U61.012.01), Thể phong hàn (U61.012.01)White wheals/urticaria
6542309 Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấmTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm" thuộc Thể phong hàn (U61.012.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.01.Đ02, U61.012.01.Đ02Thể phong hàn (U61.012.01), Thể phong hàn (U61.012.01)U61.012.01.Đ02, U61.012.01.Đ02Thể phong hàn (U61.012.01), Thể phong hàn (U61.012.01)Symptoms worsen with cold wind, relieved by warm compress
6542310 Không khátTriệu chứng Y học cổ truyền "Không khát" thuộc Thể phong hàn (U61.012.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.01.K01, U61.012.01.K01Thể phong hàn (U61.012.01), Thể phong hàn (U61.012.01)U61.012.01.K01, U61.012.01.K01Thể phong hàn (U61.012.01), Thể phong hàn (U61.012.01)No thirst
6542311 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn (U61.012.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.01.Đ03, U61.012.01.Đ03Thể phong hàn (U61.012.01), Thể phong hàn (U61.012.01)U61.012.01.Đ03, U61.012.01.Đ03Thể phong hàn (U61.012.01), Thể phong hàn (U61.012.01)Other symptoms
6542312 Sẩn phù màu đỏ tươiTriệu chứng Y học cổ truyền "Sẩn phù màu đỏ tươi" thuộc Thể phong nhiệt (U61.012.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.02.Đ01, U61.012.02.Đ01Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)U61.012.02.Đ01, U61.012.02.Đ01Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)Bright red wheals/urticaria
6542313 Ngứa dữ dộiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngứa dữ dội" thuộc Thể phong nhiệt (U61.012.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.02.Đ02, U61.012.02.Đ02Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)U61.012.02.Đ02, U61.012.02.Đ02Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)Severe pruritus
6542314 Người nóng, phát sốt, sợ nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Người nóng, phát sốt, sợ nóng" thuộc Thể phong nhiệt (U61.012.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.02.Đ03, U61.012.02.Đ03Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)U61.012.02.Đ03, U61.012.02.Đ03Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)Feeling hot, fever, heat intolerance
6542315 Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng" thuộc Thể phong nhiệt (U61.012.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.02.Đ04, U61.012.02.Đ04Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)U61.012.02.Đ04, U61.012.02.Đ04Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)Symptoms worsen with heat exposure
6542316 Hầu họng sưng, đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Hầu họng sưng, đau" thuộc Thể phong nhiệt (U61.012.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.02.Đ05, U61.012.02.Đ05Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)U61.012.02.Đ05, U61.012.02.Đ05Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)Pharyngeal swelling and pain
6542317 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong nhiệt (U61.012.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.02.Đ06, U61.012.02.Đ06Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)U61.012.02.Đ06, U61.012.02.Đ06Thể phong nhiệt (U61.012.02), Thể phong nhiệt (U61.012.02)Other symptoms
6542318 Tổn thương màu trắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Tổn thương màu trắng" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.03.Đ01, U61.012.03.Đ01Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)U61.012.03.Đ01, U61.012.03.Đ01Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)White lesions
6542319 Nặng thêm vào chiều tốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Nặng thêm vào chiều tối" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.03.Đ02, U61.012.03.Đ02Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)U61.012.03.Đ02, U61.012.03.Đ02Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)Worsens in the evening
6542320 Mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.03.Đ03, U61.012.03.Đ03Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)U61.012.03.Đ03, U61.012.03.Đ03Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)Fatigue
6542321 Sắc mặt không tươi nhuậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt không tươi nhuận" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.03.Đ04, U61.012.03.Đ04Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)U61.012.03.Đ04, U61.012.03.Đ04Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)Dull and lackluster facial complexion
6542322 Bệnh tái đi tái lạiTriệu chứng Y học cổ truyền "Bệnh tái đi tái lại" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.03.Đ05, U61.012.03.Đ05Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)U61.012.03.Đ05, U61.012.03.Đ05Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)Recurrent disease
6542323 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.03.Đ06, U61.012.03.Đ06Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)U61.012.03.Đ06, U61.012.03.Đ06Thể huyết hư phong táo (U61.012.03), Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)Other symptoms
6542324 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U61.012.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.012.04.Đ00, U61.012.04.Đ00Thể khác (U61.012.04), Thể khác (U61.012.04)U61.012.04.Đ00, U61.012.04.Đ00Thể khác (U61.012.04), Thể khác (U61.012.04)Symptom
6542325 Sẩn phù màu trắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Sẩn phù màu trắng" thuộc Thể phong hàn (U61.013.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.01.Đ01, U61.013.01.Đ01Thể phong hàn (U61.013.01), Thể phong hàn (U61.013.01)U61.013.01.Đ01, U61.013.01.Đ01Thể phong hàn (U61.013.01), Thể phong hàn (U61.013.01)White wheals/urticaria
6542326 Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấmTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm" thuộc Thể phong hàn (U61.013.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.01.Đ02, U61.013.01.Đ02Thể phong hàn (U61.013.01), Thể phong hàn (U61.013.01)U61.013.01.Đ02, U61.013.01.Đ02Thể phong hàn (U61.013.01), Thể phong hàn (U61.013.01)Symptoms worsen with cold wind, relieved by warm compress
6542327 Không khátTriệu chứng Y học cổ truyền "Không khát" thuộc Thể phong hàn (U61.013.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.01.K01, U61.013.01.K01Thể phong hàn (U61.013.01), Thể phong hàn (U61.013.01)U61.013.01.K01, U61.013.01.K01Thể phong hàn (U61.013.01), Thể phong hàn (U61.013.01)No thirst
6542328 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong hàn (U61.013.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.01.Đ03, U61.013.01.Đ03Thể phong hàn (U61.013.01), Thể phong hàn (U61.013.01)U61.013.01.Đ03, U61.013.01.Đ03Thể phong hàn (U61.013.01), Thể phong hàn (U61.013.01)Other symptoms
6542329 Sẩn phù màu đỏ tươiTriệu chứng Y học cổ truyền "Sẩn phù màu đỏ tươi" thuộc Thể phong nhiệt (U61.013.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.02.Đ01, U61.013.02.Đ01Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)U61.013.02.Đ01, U61.013.02.Đ01Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)Bright red wheals/urticaria
6542330 Ngứa dữ dộiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ngứa dữ dội" thuộc Thể phong nhiệt (U61.013.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.02.Đ02, U61.013.02.Đ02Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)U61.013.02.Đ02, U61.013.02.Đ02Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)Severe pruritus
6542331 Người nóng, phát sốt, sợ nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Người nóng, phát sốt, sợ nóng" thuộc Thể phong nhiệt (U61.013.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.02.Đ03, U61.013.02.Đ03Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)U61.013.02.Đ03, U61.013.02.Đ03Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)Feeling hot, fever, heat intolerance
6542332 Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng" thuộc Thể phong nhiệt (U61.013.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.02.Đ04, U61.013.02.Đ04Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)U61.013.02.Đ04, U61.013.02.Đ04Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)Symptoms worsen with heat exposure
6542333 Hầu họng sưng, đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Hầu họng sưng, đau" thuộc Thể phong nhiệt (U61.013.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.02.Đ05, U61.013.02.Đ05Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)U61.013.02.Đ05, U61.013.02.Đ05Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)Pharyngeal swelling and pain
6542334 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phong nhiệt (U61.013.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.02.Đ06, U61.013.02.Đ06Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)U61.013.02.Đ06, U61.013.02.Đ06Thể phong nhiệt (U61.013.02), Thể phong nhiệt (U61.013.02)Other symptoms
6542335 Tổn thương màu trắngTriệu chứng Y học cổ truyền "Tổn thương màu trắng" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.03.Đ01, U61.013.03.Đ01Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)U61.013.03.Đ01, U61.013.03.Đ01Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)White lesions
6542336 Nặng thêm vào chiều tốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Nặng thêm vào chiều tối" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.03.Đ02, U61.013.03.Đ02Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)U61.013.03.Đ02, U61.013.03.Đ02Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)Worsens in the evening
6542337 Mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.03.Đ03, U61.013.03.Đ03Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)U61.013.03.Đ03, U61.013.03.Đ03Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)Fatigue
6542338 Sắc mặt không tươi nhuậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Sắc mặt không tươi nhuận" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.03.Đ04, U61.013.03.Đ04Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)U61.013.03.Đ04, U61.013.03.Đ04Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)Dull and lackluster facial complexion
6542339 Bệnh tái đi tái lạiTriệu chứng Y học cổ truyền "Bệnh tái đi tái lại" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.03.Đ05, U61.013.03.Đ05Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)U61.013.03.Đ05, U61.013.03.Đ05Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)Recurrent disease
6542340 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.03.Đ06, U61.013.03.Đ06Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)U61.013.03.Đ06, U61.013.03.Đ06Thể huyết hư phong táo (U61.013.03), Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)Other symptoms
6542341 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U61.013.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U61.013.04.Đ00, U61.013.04.Đ00Thể khác (U61.013.04), Thể khác (U61.013.04)U61.013.04.Đ00, U61.013.04.Đ00Thể khác (U61.013.04), Thể khác (U61.013.04)Symptom
6542342 Tiểu lượng ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu lượng ít" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.01.Đ01, U66.371.01.Đ01Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)U66.371.01.Đ01, U66.371.01.Đ01Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)Scanty urine output
6542343 Tiểu nhỏ giọtTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu nhỏ giọt" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.01.Đ02, U66.371.01.Đ02Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)U66.371.01.Đ02, U66.371.01.Đ02Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)Dribbling urination
6542344 Tiểu nóng rátTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu nóng rát" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.01.Đ03, U66.371.01.Đ03Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)U66.371.01.Đ03, U66.371.01.Đ03Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)Burning urination
6542345 Nước tiểu vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.01.Đ04, U66.371.01.Đ04Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)U66.371.01.Đ04, U66.371.01.Đ04Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)Yellow urine
6542346 Không tiểu đượcTriệu chứng Y học cổ truyền "Không tiểu được" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.01.Đ05, U66.371.01.Đ05Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)U66.371.01.Đ05, U66.371.01.Đ05Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)Urinary retention
6542347 Bụng dưới đầyTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng dưới đầy" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.01.Đ06, U66.371.01.Đ06Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)U66.371.01.Đ06, U66.371.01.Đ06Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)Lower abdominal fullness
6542348 Miệng đắng và khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng và khô" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.01.Đ07, U66.371.01.Đ07Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)U66.371.01.Đ07, U66.371.01.Đ07Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)Bitter and dry mouth
6542349 Không muốn uống nướcTriệu chứng Y học cổ truyền "Không muốn uống nước" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.01.Đ08, U66.371.01.Đ08Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)U66.371.01.Đ08, U66.371.01.Đ08Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)No desire to drink water
6542350 Đại tiện khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện khó" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.01.Đ09, U66.371.01.Đ09Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)U66.371.01.Đ09, U66.371.01.Đ09Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)Difficult defecation
6542351 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.01.Đ10, U66.371.01.Đ10Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)U66.371.01.Đ10, U66.371.01.Đ10Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)Other symptoms
6542352 Họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng khô" thuộc Thể phế nhiệt (U66.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.02.Đ01, U66.371.02.Đ01Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)U66.371.02.Đ01, U66.371.02.Đ01Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)Dry throat
6542353 Thở ngắn gấpTriệu chứng Y học cổ truyền "Thở ngắn gấp" thuộc Thể phế nhiệt (U66.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.02.Đ02, U66.371.02.Đ02Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)U66.371.02.Đ02, U66.371.02.Đ02Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)Shortness of breath
6542354 Phiền khátTriệu chứng Y học cổ truyền "Phiền khát" thuộc Thể phế nhiệt (U66.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.02.Đ03, U66.371.02.Đ03Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)U66.371.02.Đ03, U66.371.02.Đ03Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)Vexing thirst
6542355 Thích uống nướcTriệu chứng Y học cổ truyền "Thích uống nước" thuộc Thể phế nhiệt (U66.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.02.Đ04, U66.371.02.Đ04Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)U66.371.02.Đ04, U66.371.02.Đ04Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)Desire to drink water
6542356 Tiểu khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu khó" thuộc Thể phế nhiệt (U66.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.02.Đ05, U66.371.02.Đ05Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)U66.371.02.Đ05, U66.371.02.Đ05Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)Dysuria
6542357 Tiểu nhỏ giọtTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu nhỏ giọt" thuộc Thể phế nhiệt (U66.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.02.Đ06, U66.371.02.Đ06Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)U66.371.02.Đ06, U66.371.02.Đ06Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)Dribbling urination
6542358 Tia nước tiểu nhỏ không thôngTriệu chứng Y học cổ truyền "Tia nước tiểu nhỏ không thông" thuộc Thể phế nhiệt (U66.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.02.Đ07, U66.371.02.Đ07Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)U66.371.02.Đ07, U66.371.02.Đ07Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)Weak urinary stream
6542359 Không tiểu đượcTriệu chứng Y học cổ truyền "Không tiểu được" thuộc Thể phế nhiệt (U66.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.02.Đ08, U66.371.02.Đ08Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)U66.371.02.Đ08, U66.371.02.Đ08Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)Urinary retention
6542360 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phế nhiệt (U66.371.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.02.Đ09, U66.371.02.Đ09Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)U66.371.02.Đ09, U66.371.02.Đ09Thể phế nhiệt (U66.371.02), Thể phế nhiệt (U66.371.02)Other symptoms
6542361 Khởi phát sau khi tình chí uất hậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Khởi phát sau khi tình chí uất hận" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.03.Đ01, U66.371.03.Đ01Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)U66.371.03.Đ01, U66.371.03.Đ01Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)Onset after emotional distress
6542362 Khởi phát sau phẫu thuậtTriệu chứng Y học cổ truyền "Khởi phát sau phẫu thuật" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.03.Đ02, U66.371.03.Đ02Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)U66.371.03.Đ02, U66.371.03.Đ02Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)Onset after surgery
6542363 Tiểu không thông đột ngộtTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu không thông đột ngột" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.03.Đ03, U66.371.03.Đ03Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)U66.371.03.Đ03, U66.371.03.Đ03Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)Sudden urinary retention
6542364 Tiểu khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu khó" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.03.Đ04, U66.371.03.Đ04Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)U66.371.03.Đ04, U66.371.03.Đ04Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)Dysuria
6542365 Đau giang môn/Đau vùng hậu mônTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau giang môn/Đau vùng hậu môn" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.03.Đ05, U66.371.03.Đ05Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)U66.371.03.Đ05, U66.371.03.Đ05Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)Perineal/perianal pain
6542366 Đau bụngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau bụng" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.03.Đ06, U66.371.03.Đ06Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)U66.371.03.Đ06, U66.371.03.Đ06Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)Abdominal pain
6542367 Bụng đầy trướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng đầy trướng" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.03.Đ07, U66.371.03.Đ07Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)U66.371.03.Đ07, U66.371.03.Đ07Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)Abdominal distension and bloating
6542368 Dễ xúc độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ xúc động" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.03.K01, U66.371.03.K01Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)U66.371.03.K01, U66.371.03.K01Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)Easily emotional
6542369 Dễ buồn phiềnTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ buồn phiền" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.03.K02, U66.371.03.K02Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)U66.371.03.K02, U66.371.03.K02Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)Easily sorrowful
6542370 Dễ cáu giậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ cáu giận" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.03.K03, U66.371.03.K03Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)U66.371.03.K03, U66.371.03.K03Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)Easily irritable
6542371 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.03.Đ08, U66.371.03.Đ08Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)U66.371.03.Đ08, U66.371.03.Đ08Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)Other symptoms
6542372 Tiểu khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu khó" thuộc Thể thận khí hư (U66.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.04.Đ01, U66.371.04.Đ01Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)U66.371.04.Đ01, U66.371.04.Đ01Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)Dysuria
6542373 Tiểu ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu ít" thuộc Thể thận khí hư (U66.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.04.Đ02, U66.371.04.Đ02Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)U66.371.04.Đ02, U66.371.04.Đ02Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)Oliguria
6542374 Thường gặp ở người cao tuổiTriệu chứng Y học cổ truyền "Thường gặp ở người cao tuổi" thuộc Thể thận khí hư (U66.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.04.Đ03, U66.371.04.Đ03Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)U66.371.04.Đ03, U66.371.04.Đ03Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)Commonly seen in elderly patients
6542375 Đau lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lưng" thuộc Thể thận khí hư (U66.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.04.Đ04, U66.371.04.Đ04Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)U66.371.04.Đ04, U66.371.04.Đ04Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)Back pain
6542376 Mỏi gốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mỏi gối" thuộc Thể thận khí hư (U66.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.04.Đ05, U66.371.04.Đ05Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)U66.371.04.Đ05, U66.371.04.Đ05Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)Knee fatigue/soreness
6542377 Chân không ấmTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân không ấm" thuộc Thể thận khí hư (U66.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.04.Đ06, U66.371.04.Đ06Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)U66.371.04.Đ06, U66.371.04.Đ06Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)Cold feet/legs
6542378 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể thận khí hư (U66.371.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.04.Đ07, U66.371.04.Đ07Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)U66.371.04.Đ07, U66.371.04.Đ07Thể thận khí hư (U66.371.04), Thể thận khí hư (U66.371.04)Other symptoms
6542379 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U66.371.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.05.Đ00, U66.371.05.Đ00Thể khác (U66.371.05), Thể khác (U66.371.05)U66.371.05.Đ00, U66.371.05.Đ00Thể khác (U66.371.05), Thể khác (U66.371.05)Symptom
6542380 Tiểu lượng ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu lượng ít" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.01.Đ01, U66.372.01.Đ01Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)U66.372.01.Đ01, U66.372.01.Đ01Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)Scanty urine output
6542381 Tiểu nhỏ giọtTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu nhỏ giọt" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.01.Đ02, U66.372.01.Đ02Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)U66.372.01.Đ02, U66.372.01.Đ02Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)Dribbling urination
6542382 Tiểu nóng rátTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu nóng rát" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.01.Đ03, U66.372.01.Đ03Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)U66.372.01.Đ03, U66.372.01.Đ03Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)Burning urination
6542383 Nước tiểu vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.01.Đ04, U66.372.01.Đ04Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)U66.372.01.Đ04, U66.372.01.Đ04Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)Yellow urine
6542384 Không tiểu đượcTriệu chứng Y học cổ truyền "Không tiểu được" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.01.Đ05, U66.372.01.Đ05Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)U66.372.01.Đ05, U66.372.01.Đ05Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)Urinary retention
6542385 Bụng dưới đầyTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng dưới đầy" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.01.Đ06, U66.372.01.Đ06Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)U66.372.01.Đ06, U66.372.01.Đ06Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)Lower abdominal fullness
6542386 Miệng đắng và khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Miệng đắng và khô" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.01.Đ07, U66.372.01.Đ07Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)U66.372.01.Đ07, U66.372.01.Đ07Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)Bitter and dry mouth
6542387 Không muốn uống nướcTriệu chứng Y học cổ truyền "Không muốn uống nước" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.01.Đ08, U66.372.01.Đ08Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)U66.372.01.Đ08, U66.372.01.Đ08Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)No desire to drink water
6542388 Đại tiện khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện khó" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.01.Đ09, U66.372.01.Đ09Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)U66.372.01.Đ09, U66.372.01.Đ09Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)Difficult defecation
6542389 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.01.Đ10, U66.372.01.Đ10Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)U66.372.01.Đ10, U66.372.01.Đ10Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01), Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)Other symptoms
6542390 Họng khôTriệu chứng Y học cổ truyền "Họng khô" thuộc Thể phế nhiệt (U66.372.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.02.Đ01, U66.372.02.Đ01Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)U66.372.02.Đ01, U66.372.02.Đ01Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)Dry throat
6542391 Thở ngắn gấpTriệu chứng Y học cổ truyền "Thở ngắn gấp" thuộc Thể phế nhiệt (U66.372.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.02.Đ02, U66.372.02.Đ02Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)U66.372.02.Đ02, U66.372.02.Đ02Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)Shortness of breath
6542392 Phiền khátTriệu chứng Y học cổ truyền "Phiền khát" thuộc Thể phế nhiệt (U66.372.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.02.Đ03, U66.372.02.Đ03Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)U66.372.02.Đ03, U66.372.02.Đ03Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)Vexing thirst
6542393 Thích uống nướcTriệu chứng Y học cổ truyền "Thích uống nước" thuộc Thể phế nhiệt (U66.372.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.02.Đ04, U66.372.02.Đ04Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)U66.372.02.Đ04, U66.372.02.Đ04Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)Desire to drink water
6542394 Tiểu khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu khó" thuộc Thể phế nhiệt (U66.372.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.02.Đ05, U66.372.02.Đ05Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)U66.372.02.Đ05, U66.372.02.Đ05Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)Dysuria
6542395 Tiểu nhỏ giọtTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu nhỏ giọt" thuộc Thể phế nhiệt (U66.372.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.02.Đ06, U66.372.02.Đ06Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)U66.372.02.Đ06, U66.372.02.Đ06Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)Dribbling urination
6542396 Tia nước tiểu nhỏ không thôngTriệu chứng Y học cổ truyền "Tia nước tiểu nhỏ không thông" thuộc Thể phế nhiệt (U66.372.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.02.Đ07, U66.372.02.Đ07Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)U66.372.02.Đ07, U66.372.02.Đ07Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)Weak urinary stream
6542397 Không tiểu đượcTriệu chứng Y học cổ truyền "Không tiểu được" thuộc Thể phế nhiệt (U66.372.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.371.02.Đ08, U66.371.02.Đ08Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)U66.371.02.Đ08, U66.371.02.Đ08Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)Urinary retention
6542398 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể phế nhiệt (U66.372.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.02.Đ09, U66.372.02.Đ09Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)U66.372.02.Đ09, U66.372.02.Đ09Thể phế nhiệt (U66.372.02), Thể phế nhiệt (U66.372.02)Other symptoms
6542399 Khởi phát sau khi tình chí uất hậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Khởi phát sau khi tình chí uất hận" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.03.Đ01, U66.372.03.Đ01Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)U66.372.03.Đ01, U66.372.03.Đ01Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)Onset after emotional distress
6542400 Khởi phát sau phẫu thuậtTriệu chứng Y học cổ truyền "Khởi phát sau phẫu thuật" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.03.Đ02, U66.372.03.Đ02Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)U66.372.03.Đ02, U66.372.03.Đ02Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)Onset after surgery
6542401 Tiểu không thông đột ngộtTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu không thông đột ngột" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.03.Đ03, U66.372.03.Đ03Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)U66.372.03.Đ03, U66.372.03.Đ03Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)Sudden urinary retention
6542402 Tiểu khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu khó" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.03.Đ04, U66.372.03.Đ04Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)U66.372.03.Đ04, U66.372.03.Đ04Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)Dysuria
6542403 Đau giang môn/Đau vùng hậu mônTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau giang môn/Đau vùng hậu môn" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.03.Đ05, U66.372.03.Đ05Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)U66.372.03.Đ05, U66.372.03.Đ05Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)Perineal/perianal pain
6542404 Đau bụngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau bụng" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.03.Đ06, U66.372.03.Đ06Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)U66.372.03.Đ06, U66.372.03.Đ06Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)Abdominal pain
6542405 Bụng đầy trướngTriệu chứng Y học cổ truyền "Bụng đầy trướng" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.03.Đ07, U66.372.03.Đ07Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)U66.372.03.Đ07, U66.372.03.Đ07Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)Abdominal distension and bloating
6542406 Dễ xúc độngTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ xúc động" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.03.K01, U66.372.03.K01Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)U66.372.03.K01, U66.372.03.K01Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)Easily emotional
6542407 Dễ buồn phiềnTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ buồn phiền" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.03.K02, U66.372.03.K02Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)U66.372.03.K02, U66.372.03.K02Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)Easily sorrowful
6542408 Dễ cáu giậnTriệu chứng Y học cổ truyền "Dễ cáu giận" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.03.K03, U66.372.03.K03Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)U66.372.03.K03, U66.372.03.K03Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)Easily irritable
6542409 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.03.Đ08, U66.372.03.Đ08Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)U66.372.03.Đ08, U66.372.03.Đ08Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03), Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)Other symptoms
6542410 Tiểu khóTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu khó" thuộc Thể thận khí hư (U66.372.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.04.Đ01, U66.372.04.Đ01Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)U66.372.04.Đ01, U66.372.04.Đ01Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)Dysuria
6542411 Tiểu ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu ít" thuộc Thể thận khí hư (U66.372.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.04.Đ02, U66.372.04.Đ02Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)U66.372.04.Đ02, U66.372.04.Đ02Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)Oliguria
6542412 Thường gặp ở người cao tuổiTriệu chứng Y học cổ truyền "Thường gặp ở người cao tuổi" thuộc Thể thận khí hư (U66.372.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.04.Đ03, U66.372.04.Đ03Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)U66.372.04.Đ03, U66.372.04.Đ03Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)Commonly seen in elderly patients
6542413 Đau lưngTriệu chứng Y học cổ truyền "Đau lưng" thuộc Thể thận khí hư (U66.372.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.04.Đ04, U66.372.04.Đ04Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)U66.372.04.Đ04, U66.372.04.Đ04Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)Back pain
6542414 Mỏi gốiTriệu chứng Y học cổ truyền "Mỏi gối" thuộc Thể thận khí hư (U66.372.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.04.Đ05, U66.372.04.Đ05Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)U66.372.04.Đ05, U66.372.04.Đ05Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)Knee fatigue/soreness
6542415 Chân không ấmTriệu chứng Y học cổ truyền "Chân không ấm" thuộc Thể thận khí hư (U66.372.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.04.Đ06, U66.372.04.Đ06Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)U66.372.04.Đ06, U66.372.04.Đ06Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)Cold feet/legs
6542416 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể thận khí hư (U66.372.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.04.Đ07, U66.372.04.Đ07Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)U66.372.04.Đ07, U66.372.04.Đ07Thể thận khí hư (U66.372.04), Thể thận khí hư (U66.372.04)Other symptoms
6542417 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U66.372.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U66.372.05.Đ00, U66.372.05.Đ00Thể khác (U66.372.05), Thể khác (U66.372.05)U66.372.05.Đ00, U66.372.05.Đ00Thể khác (U66.372.05), Thể khác (U66.372.05)Symptom
6542418 Đại tiện táo kếtTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện táo kết" thuộc Thể nhiệt độc (U58.762.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.01.Đ01, U58.762.01.Đ01Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)U58.762.01.Đ01, U58.762.01.Đ01Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)Severe constipation
6542419 Đại tiện kèm máu đỏ tươiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện kèm máu đỏ tươi" thuộc Thể nhiệt độc (U58.762.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.01.Đ02, U58.762.01.Đ02Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)U58.762.01.Đ02, U58.762.01.Đ02Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)Bright red blood in stool
6542420 Hậu môn nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Hậu môn nóng" thuộc Thể nhiệt độc (U58.762.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.01.Đ03, U58.762.01.Đ03Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)U58.762.01.Đ03, U58.762.01.Đ03Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)Hot anus
6542421 Khối trĩ sa ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Khối trĩ sa ít" thuộc Thể nhiệt độc (U58.762.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.01.Đ04, U58.762.01.Đ04Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)U58.762.01.Đ04, U58.762.01.Đ04Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)Mild hemorrhoidal prolapse
6542422 Khối trĩ không saTriệu chứng Y học cổ truyền "Khối trĩ không sa" thuộc Thể nhiệt độc (U58.762.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.01.Đ05, U58.762.01.Đ05Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)U58.762.01.Đ05, U58.762.01.Đ05Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)No hemorrhoidal prolapse
6542423 Người nóngTriệu chứng Y học cổ truyền "Người nóng" thuộc Thể nhiệt độc (U58.762.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.01.Đ06, U58.762.01.Đ06Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)U58.762.01.Đ06, U58.762.01.Đ06Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)Feeling hot
6542424 Tiểu ítTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu ít" thuộc Thể nhiệt độc (U58.762.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.01.Đ07, U58.762.01.Đ07Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)U58.762.01.Đ07, U58.762.01.Đ07Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)Oliguria
6542425 Tiểu tiện vàngTriệu chứng Y học cổ truyền "Tiểu tiện vàng" thuộc Thể nhiệt độc (U58.762.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.01.Đ08, U58.762.01.Đ08Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)U58.762.01.Đ08, U58.762.01.Đ08Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)Yellow urine
6542426 Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủTriệu chứng Y học cổ truyền "Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ" thuộc Thể nhiệt độc (U58.762.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.01.K01, U58.762.01.K01Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)U58.762.01.K01, U58.762.01.K01Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)Hemorrhoids without discharge or pus
6542427 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể nhiệt độc (U58.762.01) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.01.Đ09, U58.762.01.Đ09Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)U58.762.01.Đ09, U58.762.01.Đ09Thể nhiệt độc (U58.762.01), Thể nhiệt độc (U58.762.01)Other symptoms
6542428 Búi trĩ sưng, chắcTriệu chứng Y học cổ truyền "Búi trĩ sưng, chắc" thuộc Thể huyết ứ (U58.762.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.02.Đ01, U58.762.02.Đ01Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)U58.762.02.Đ01, U58.762.02.Đ01Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)Swollen and firm hemorrhoids
6542429 Búi trĩ đau nhứcTriệu chứng Y học cổ truyền "Búi trĩ đau nhức" thuộc Thể huyết ứ (U58.762.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.02.Đ02, U58.762.02.Đ02Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)U58.762.02.Đ02, U58.762.02.Đ02Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)Painful hemorrhoids
6542430 Búi trĩ tím sẫmTriệu chứng Y học cổ truyền "Búi trĩ tím sẫm" thuộc Thể huyết ứ (U58.762.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.02.Đ03, U58.762.02.Đ03Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)U58.762.02.Đ03, U58.762.02.Đ03Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)Dark purple hemorrhoids
6542431 Ấn đau búi trĩTriệu chứng Y học cổ truyền "Ấn đau búi trĩ" thuộc Thể huyết ứ (U58.762.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.02.Đ04, U58.762.02.Đ04Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)U58.762.02.Đ04, U58.762.02.Đ04Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)Hemorrhoidal tenderness on palpation
6542432 Đại tiện có máu tươiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện có máu tươi" thuộc Thể huyết ứ (U58.762.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.02.Đ05, U58.762.02.Đ05Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)U58.762.02.Đ05, U58.762.02.Đ05Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)Fresh blood in stool
6542433 Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủTriệu chứng Y học cổ truyền "Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ" thuộc Thể huyết ứ (U58.762.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.02.K01, U58.762.02.K01Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)U58.762.02.K01, U58.762.02.K01Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)Hemorrhoids without discharge or pus
6542434 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể huyết ứ (U58.762.02) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.02.Đ06, U58.762.02.Đ06Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)U58.762.02.Đ06, U58.762.02.Đ06Thể huyết ứ (U58.762.02), Thể huyết ứ (U58.762.02)Other symptoms
6542435 Vùng hậu môn đauTriệu chứng Y học cổ truyền "Vùng hậu môn đau" thuộc Thể thấp nhiệt (U58.762.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.03.Đ01, U58.762.03.Đ01Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)U58.762.03.Đ01, U58.762.03.Đ01Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)Perianal pain
6542436 Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vàoTriệu chứng Y học cổ truyền "Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào" thuộc Thể thấp nhiệt (U58.762.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.03.Đ02, U58.762.03.Đ02Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)U58.762.03.Đ02, U58.762.03.Đ02Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)Prolapsed hemorrhoids difficult to reduce
6542437 Khối trĩ tiết nhiều dịchTriệu chứng Y học cổ truyền "Khối trĩ tiết nhiều dịch" thuộc Thể thấp nhiệt (U58.762.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.03.Đ03, U58.762.03.Đ03Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)U58.762.03.Đ03, U58.762.03.Đ03Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)Hemorrhoids with copious discharge
6542438 Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩTriệu chứng Y học cổ truyền "Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ" thuộc Thể thấp nhiệt (U58.762.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.03.Đ04, U58.762.03.Đ04Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)U58.762.03.Đ04, U58.762.03.Đ04Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)Necrotic areas on the surface of hemorrhoids
6542439 Búi trĩ có điểm loétTriệu chứng Y học cổ truyền "Búi trĩ có điểm loét" thuộc Thể thấp nhiệt (U58.762.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.03.Đ05, U58.762.03.Đ05Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)U58.762.03.Đ05, U58.762.03.Đ05Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)Ulcerated hemorrhoids
6542440 Búi trĩ có dịch vàng hôiTriệu chứng Y học cổ truyền "Búi trĩ có dịch vàng hôi" thuộc Thể thấp nhiệt (U58.762.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.03.Đ06, U58.762.03.Đ06Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)U58.762.03.Đ06, U58.762.03.Đ06Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)Hemorrhoids with foul yellow discharge
6542441 Đại tiện táoTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện táo" thuộc Thể thấp nhiệt (U58.762.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.03.Đ07, U58.762.03.Đ07Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)U58.762.03.Đ07, U58.762.03.Đ07Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)Constipation
6542442 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể thấp nhiệt (U58.762.03) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.03.Đ08, U58.762.03.Đ08Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)U58.762.03.Đ08, U58.762.03.Đ08Thể thấp nhiệt (U58.762.03), Thể thấp nhiệt (U58.762.03)Other symptoms
6542443 Đại tiện ra máu lâu ngàyTriệu chứng Y học cổ truyền "Đại tiện ra máu lâu ngày" thuộc Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.04.Đ01, U58.762.04.Đ01Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)U58.762.04.Đ01, U58.762.04.Đ01Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)Prolonged rectal bleeding
6542444 Hoa mắt chóng mặtTriệu chứng Y học cổ truyền "Hoa mắt chóng mặt" thuộc Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.04.Đ02, U58.762.04.Đ02Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)U58.762.04.Đ02, U58.762.04.Đ02Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)Dizziness and visual floaters
6542445 Ù taiTriệu chứng Y học cổ truyền "Ù tai" thuộc Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.04.Đ03, U58.762.04.Đ03Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)U58.762.04.Đ03, U58.762.04.Đ03Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)Tinnitus
6542446 Mặt trắng nhợtTriệu chứng Y học cổ truyền "Mặt trắng nhợt" thuộc Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.04.Đ04, U58.762.04.Đ04Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)U58.762.04.Đ04, U58.762.04.Đ04Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)Pale white face
6542447 Người mệt mỏiTriệu chứng Y học cổ truyền "Người mệt mỏi" thuộc Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.04.Đ05, U58.762.04.Đ05Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)U58.762.04.Đ05, U58.762.04.Đ05Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)Feeling fatigued
6542448 Đoản hơiTriệu chứng Y học cổ truyền "Đoản hơi" thuộc Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.04.Đ06, U58.762.04.Đ06Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)U58.762.04.Đ06, U58.762.04.Đ06Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)Shortness of breath
6542449 Triệu chứng khácTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác" thuộc Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.04.Đ07, U58.762.04.Đ07Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)U58.762.04.Đ07, U58.762.04.Đ07Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04), Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)Other symptoms
6542450 Triệu chứngTriệu chứng Y học cổ truyền "Triệu chứng" thuộc Thể khác (U58.762.05) theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I.U58.762.05.Đ00, U58.762.05.Đ00Thể khác (U58.762.05), Thể khác (U58.762.05)U58.762.05.Đ00, U58.762.05.Đ00Thể khác (U58.762.05), Thể khác (U58.762.05)Symptom