Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-pulse-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-pulse-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Triệu chứng mạch Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-pulse-cs) and Triệu chứng mạch Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-pulse-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-197

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-chuyen-monma-chuyen-monhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-pulse-cs#property-ma-chuyen-monstringMã chuyên môn trong phụ lục gốc
ma-chuyen-monma-chuyen-monhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-pulse-cs#property-ma-chuyen-monstringMã chuyên môn trong phụ lục gốc

Concepts

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-197 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionma-chuyen-monma-chuyen-monEnglish (English, en)
6581100 Mạch hoãnMạch hoãn (Huan Mai) — nhịp đều, tần số bình thường (4 nhịp/hơi thở), lực vừa phải. Mạch bình thường hoặc thấp đàm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M01, M01M01, M01Moderate pulse (Huan Mai)
6581101 Mạch phùMạch phù (Fu Mai) — ấn nhẹ đã bắt được, ấn sâu thì yếu đi. Chỉ bệnh thuộc biểu chứng (ngoại cảm). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M02, M02M02, M02Floating pulse (Fu Mai)
6581102 Mạch trầmMạch trầm (Chen Mai) — ấn sâu mới bắt được, ấn nhẹ không thấy. Chỉ bệnh thuộc lý chứng (bệnh ở trong). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M03, M03M03, M03Deep pulse (Chen Mai)
6581103 Mạch trìMạch trì (Chi Mai) — nhịp chậm, dưới 4 nhịp/hơi thở (<60 nhịp/phút). Chỉ hàn chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M04, M04M04, M04Slow pulse (Chi Mai)
6581104 Mạch sácMạch sác (Shuo Mai) — nhịp nhanh, trên 5 nhịp/hơi thở (>90 nhịp/phút). Chỉ nhiệt chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M05, M05M05, M05Rapid pulse (Shuo Mai)
6581105 Mạch vô lựcMạch vô lực (Wu Li Mai) — mạch yếu, không có sức, ấn nhẹ là mất. Chỉ hư chứng (khí huyết suy). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M06, M06M06, M06Forceless pulse (Wu Li Mai)
6581106 Mạch hữu lựcMạch hữu lực (You Li Mai) — mạch mạnh, có sức, ấn mạnh vẫn rõ. Chỉ thực chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M07, M07M07, M07Forceful pulse (You Li Mai)
6581107 Mạch hưMạch hư (Xu Mai) — mạch to nhưng ấn vào thì yếu, vô lực. Chỉ khí huyết đều hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M08, M08M08, M08Vacuous pulse (Xu Mai)
6581108 Mạch thựcMạch thực (Shi Mai) — mạch to, có lực, ấn mạnh vẫn mạnh. Chỉ tà khí thịnh (thực chứng). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M09, M09M09, M09Replete pulse (Shi Mai)
6581109 Mạch hoạtMạch hoạt (Hua Mai) — mạch trơn, lưu loát như hạt ngọc lăn. Chỉ đàm ẩm, thực tích, hoặc có thai. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M10, M10M10, M10Slippery pulse (Hua Mai)
6581110 Mạch huyềnMạch huyền (Xuan Mai) — mạch căng như dây đàn, thẳng, dài. Chỉ can đởm bệnh, đau, đàm ẩm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M11, M11M11, M11Wiry pulse (Xuan Mai)
6581111 Mạch khẩnMạch khẩn (Jin Mai) — mạch căng, có lực, như xoắn dây thừng. Chỉ hàn chứng, đau. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M12, M12M12, M12Tight pulse (Jin Mai)
6581112 Mạch nhuMạch nhu (Ru Mai) — mạch phù mà tế, nhuyễn, ấn nhẹ mới thấy. Chỉ thấp chứng, hư chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M13, M13M13, M13Soft pulse (Ru Mai)
6581113 Mạch tếMạch tế (Xi Mai) — mạch nhỏ như sợi chỉ nhưng vẫn rõ. Chỉ huyết hư, khí hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M14, M14M14, M14Thin pulse (Xi Mai)
6581114 Mạch viMạch vi (Wei Mai) — mạch cực nhỏ, cực yếu, gần như mất. Chỉ dương khí suy kiệt, bệnh nguy. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M15, M15M15, M15Faint pulse (Wei Mai)
6581115 Mạch kếtMạch kết (Jie Mai) — mạch chậm, thỉnh thoảng ngừng một nhịp, không đều. Chỉ hàn, khí trệ, huyết ứ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M16, M16M16, M16Knotted pulse (Jie Mai)
6581116 Mạch sápMạch sáp (Se Mai) — mạch rít, không trơn tru, đi lại khó khăn. Chỉ huyết thiếu, khí trệ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M17, M17M17, M17Choppy pulse (Se Mai)
6581117 Mạch khácLoại mạch khác — các dạng mạch YHCT không thuộc 17 loại trên (đại, tiểu, hồng, cách, lao, v.v.). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.M18, M18M18, M18Other pulse type