Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs) and Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-194

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-bai-thuocma-bai-thuochttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-ma-bai-thuocstringMã bài thuốc trong phụ lục gốc
thanh-phanthanh-phanhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-thanh-phanstringThành phần bài thuốc trong phụ lục gốc
ma-bai-thuocma-bai-thuochttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-ma-bai-thuocstringMã bài thuốc trong phụ lục gốc
thanh-phanthanh-phanhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-thanh-phanstringThành phần bài thuốc trong phụ lục gốc

Concepts

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-194 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionma-bai-thuocthanh-phanma-bai-thuocthanh-phan
6586400 Can khương thương truật thangBài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.392.5.01.CP001; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.01.CP001, U62.392.5.01.CP001Can khương, Can khươngU62.392.5.01.CP001, U62.392.5.01.CP001Can khương, Can khương
6586401 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.ĐP001 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.01.ĐP001, U62.392.5.01.ĐP001U62.392.5.01.ĐP001, U62.392.5.01.ĐP001
6586402 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.NP001; thành phần tiêu biểu: Lá lốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.01.NP001, U62.392.5.01.NP001Lá lốt, Lá lốtU62.392.5.01.NP001, U62.392.5.01.NP001Lá lốt, Lá lốt
6586403 Tứ diệu tánBài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.5.02.CP002; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.02.CP002, U62.392.5.02.CP002Thương truật, Thương truậtU62.392.5.02.CP002, U62.392.5.02.CP002Thương truật, Thương truật
6586404 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.02.NP002; thành phần tiêu biểu: Bạch truật (sao cám); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.02.NP002, U62.392.5.02.NP002Bạch truật (sao cám), Bạch truật (sao cám)U62.392.5.02.NP002, U62.392.5.02.NP002Bạch truật (sao cám), Bạch truật (sao cám)
6586405 Thân thống trục ứ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.5.03.CP003; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.03.CP003, U62.392.5.03.CP003Đương quy, Đương quyU62.392.5.03.CP003, U62.392.5.03.CP003Đương quy, Đương quy
6586406 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.ĐP002 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.03.ĐP002, U62.392.5.03.ĐP002U62.392.5.03.ĐP002, U62.392.5.03.ĐP002
6586407 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.NP003; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.03.NP003, U62.392.5.03.NP003Ngải cứu, Ngải cứuU62.392.5.03.NP003, U62.392.5.03.NP003Ngải cứu, Ngải cứu
6586408 Độc hoạt ký sinh thangBài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.5.04.CP004; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.04.CP004, U62.392.5.04.CP004Đảng sâm, Đảng sâmU62.392.5.04.CP004, U62.392.5.04.CP004Đảng sâm, Đảng sâm
6586409 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.ĐP003 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.04.ĐP003, U62.392.5.04.ĐP003U62.392.5.04.ĐP003, U62.392.5.04.ĐP003
6586410 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.NP004; thành phần tiêu biểu: Đỗ trọng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.04.NP004, U62.392.5.04.NP004Đỗ trọng, Đỗ trọngU62.392.5.04.NP004, U62.392.5.04.NP004Đỗ trọng, Đỗ trọng
6586411 Thận khí hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Thận khí hoàn" có mã bài thuốc U62.392.5.05.CP005; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.05.CP005, U62.392.5.05.CP005Thục địa, Thục địaU62.392.5.05.CP005, U62.392.5.05.CP005Thục địa, Thục địa
6586412 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.ĐP004 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.05.ĐP004, U62.392.5.05.ĐP004U62.392.5.05.ĐP004, U62.392.5.05.ĐP004
6586413 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.NP005; thành phần tiêu biểu: Cốt khí củ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.05.NP005, U62.392.5.05.NP005Cốt khí củ, Cốt khí củU62.392.5.05.NP005, U62.392.5.05.NP005Cốt khí củ, Cốt khí củ
6586414 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.5.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.5.06.BT000, U62.392.5.06.BT000U62.392.5.06.BT000, U62.392.5.06.BT000
6586415 Ý dĩ nhân thangBài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP006; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.01.CP006, U62.261.01.CP006Ý dĩ, Ý dĩU62.261.01.CP006, U62.261.01.CP006Ý dĩ, Ý dĩ
6586416 Ô đầu thangBài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP007; thành phần tiêu biểu: Hắc phụ tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.01.CP007, U62.261.01.CP007Hắc phụ tử, Hắc phụ tửU62.261.01.CP007, U62.261.01.CP007Hắc phụ tử, Hắc phụ tử
6586417 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.01.ĐP005 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.01.ĐP005, U62.261.01.ĐP005U62.261.01.ĐP005, U62.261.01.ĐP005
6586418 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.01.NP006; thành phần tiêu biểu: Rễ xấu hổ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.01.NP006, U62.261.01.NP006Rễ xấu hổ, Rễ xấu hổU62.261.01.NP006, U62.261.01.NP006Rễ xấu hổ, Rễ xấu hổ
6586419 Độc hoạt ký sinh thangBài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.261.02.CP008; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.02.CP008, U62.261.02.CP008Độc hoạt, Độc hoạtU62.261.02.CP008, U62.261.02.CP008Độc hoạt, Độc hoạt
6586420 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.02.ĐP006 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.02.ĐP006, U62.261.02.ĐP006U62.261.02.ĐP006, U62.261.02.ĐP006
6586421 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.02.NP007; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.02.NP007, U62.261.02.NP007Độc hoạt, Độc hoạtU62.261.02.NP007, U62.261.02.NP007Độc hoạt, Độc hoạt
6586422 Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tánBài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.261.03.CP009; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.03.CP009, U62.261.03.CP009Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhânU62.261.03.CP009, U62.261.03.CP009Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân
6586423 Bạch hổ quế chi thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.261.03.CP010; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.03.CP010, U62.261.03.CP010Sinh thạch cao, Sinh thạch caoU62.261.03.CP010, U62.261.03.CP010Sinh thạch cao, Sinh thạch cao
6586424 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.03.ĐP007 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.03.ĐP007, U62.261.03.ĐP007U62.261.03.ĐP007, U62.261.03.ĐP007
6586425 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.03.NP008; thành phần tiêu biểu: Hy thiêm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.03.NP008, U62.261.03.NP008Hy thiêm, Hy thiêmU62.261.03.NP008, U62.261.03.NP008Hy thiêm, Hy thiêm
6586426 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.261.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.261.04.BT000, U62.261.04.BT000U62.261.04.BT000, U62.261.04.BT000
6586427 Tuyên tý thang hợp Tam diệu thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP011; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.01.CP011, U62.371.01.CP011Thương truật, Thương truậtU62.371.01.CP011, U62.371.01.CP011Thương truật, Thương truật
6586428 Bạch hổ quế chi thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP012; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.01.CP012, U62.371.01.CP012Sinh thạch cao, Sinh thạch caoU62.371.01.CP012, U62.371.01.CP012Sinh thạch cao, Sinh thạch cao
6586429 Tứ diệu thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP013; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.01.CP013, U62.371.01.CP013Thương truật, Thương truậtU62.371.01.CP013, U62.371.01.CP013Thương truật, Thương truật
6586430 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN001; thành phần tiêu biểu: Đại hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.01.DN001, U62.371.01.DN001Đại hoàng, Đại hoàngU62.371.01.DN001, U62.371.01.DN001Đại hoàng, Đại hoàng
6586431 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN002; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.01.DN002, U62.371.01.DN002Hạt mã tiền, Hạt mã tiềnU62.371.01.DN002, U62.371.01.DN002Hạt mã tiền, Hạt mã tiền
6586432 Ý dĩ nhân thangBài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP014; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.02.CP014, U62.371.02.CP014Ma hoàng, Ma hoàngU62.371.02.CP014, U62.371.02.CP014Ma hoàng, Ma hoàng
6586433 Ô đầu thangBài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP015; thành phần tiêu biểu: Phụ tử chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.02.CP015, U62.371.02.CP015Phụ tử chế, Phụ tử chếU62.371.02.CP015, U62.371.02.CP015Phụ tử chế, Phụ tử chế
6586434 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.02.DN003; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.02.DN003, U62.371.02.DN003Hạt mã tiền, Hạt mã tiềnU62.371.02.DN003, U62.371.02.DN003Hạt mã tiền, Hạt mã tiền
6586435 Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thangBài thuốc Y học cổ truyền "Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang" có mã bài thuốc U62.371.03.CP016; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.03.CP016, U62.371.03.CP016Đào nhân, Đào nhânU62.371.03.CP016, U62.371.03.CP016Đào nhân, Đào nhân
6586436 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.03.DN004; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.03.DN004, U62.371.03.DN004Hạt mã tiền, Hạt mã tiềnU62.371.03.DN004, U62.371.03.DN004Hạt mã tiền, Hạt mã tiền
6586437 Độc hoạt ký sinh thangBài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.371.04.CP017; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.04.CP017, U62.371.04.CP017Đảng sâm, Đảng sâmU62.371.04.CP017, U62.371.04.CP017Đảng sâm, Đảng sâm
6586438 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.04.DN005; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.04.DN005, U62.371.04.DN005Hạt mã tiền, Hạt mã tiềnU62.371.04.DN005, U62.371.04.DN005Hạt mã tiền, Hạt mã tiền
6586439 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.371.05.BT000, U62.371.05.BT000U62.371.05.BT000, U62.371.05.BT000
6586440 Quyên tý thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.021.01.CP018; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.01.CP018, U62.021.01.CP018Tang chi, Tang chiU62.021.01.CP018, U62.021.01.CP018Tang chi, Tang chi
6586441 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.01.ĐP008 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.01.ĐP008, U62.021.01.ĐP008U62.021.01.ĐP008, U62.021.01.ĐP008
6586442 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.01.NP009; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.01.NP009, U62.021.01.NP009Ké đầu ngựa, Ké đầu ngựaU62.021.01.NP009, U62.021.01.NP009Ké đầu ngựa, Ké đầu ngựa
6586443 Can khương thương truật thangBài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.021.02.CP019; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.02.CP019, U62.021.02.CP019Can khương, Can khươngU62.021.02.CP019, U62.021.02.CP019Can khương, Can khương
6586444 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.02.ĐP009 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.02.ĐP009, U62.021.02.ĐP009U62.021.02.ĐP009, U62.021.02.ĐP009
6586445 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.02.NP010; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.02.NP010, U62.021.02.NP010Quế chi, Quế chiU62.021.02.NP010, U62.021.02.NP010Quế chi, Quế chi
6586446 Bạch hổ quế chi thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP020; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.03.CP020, U62.021.03.CP020Thạch cao sống, Thạch cao sốngU62.021.03.CP020, U62.021.03.CP020Thạch cao sống, Thạch cao sống
6586447 Quế chi thược dược tri mẫu thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.03.CP021, U62.021.03.CP021Quế chi, Quế chiU62.021.03.CP021, U62.021.03.CP021Quế chi, Quế chi
6586448 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.03.ĐP010 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.03.ĐP010, U62.021.03.ĐP010U62.021.03.ĐP010, U62.021.03.ĐP010
6586449 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.03.NP011; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.03.NP011, U62.021.03.NP011Thổ phục linh, Thổ phục linhU62.021.03.NP011, U62.021.03.NP011Thổ phục linh, Thổ phục linh
6586450 Độc hoạt ký sinh thangBài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.021.04.CP022; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.04.CP022, U62.021.04.CP022Độc hoạt, Độc hoạtU62.021.04.CP022, U62.021.04.CP022Độc hoạt, Độc hoạt
6586451 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.04.ĐP011 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.04.ĐP011, U62.021.04.ĐP011U62.021.04.ĐP011, U62.021.04.ĐP011
6586452 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.04.NP012; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.04.NP012, U62.021.04.NP012Phòng phong, Phòng phongU62.021.04.NP012, U62.021.04.NP012Phòng phong, Phòng phong
6586453 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.021.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.021.05.BT000, U62.021.05.BT000U62.021.05.BT000, U62.021.05.BT000
6586454 Quyên tý thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.01.CP023; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.01.CP023, U62.031.01.CP023Tang chi, Tang chiU62.031.01.CP023, U62.031.01.CP023Tang chi, Tang chi
6586455 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.01.ĐP012 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.01.ĐP012, U62.031.01.ĐP012U62.031.01.ĐP012, U62.031.01.ĐP012
6586456 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.01.NP013; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.01.NP013, U62.031.01.NP013Ké đầu ngựa, Ké đầu ngựaU62.031.01.NP013, U62.031.01.NP013Ké đầu ngựa, Ké đầu ngựa
6586457 Can khương thương truật thangBài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.02.CP024; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.02.CP024, U62.031.02.CP024Can khương, Can khươngU62.031.02.CP024, U62.031.02.CP024Can khương, Can khương
6586458 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.02.ĐP013 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.02.ĐP013, U62.031.02.ĐP013U62.031.02.ĐP013, U62.031.02.ĐP013
6586459 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.02.NP014; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.02.NP014, U62.031.02.NP014Quế chi, Quế chiU62.031.02.NP014, U62.031.02.NP014Quế chi, Quế chi
6586460 Bạch hổ quế chi thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP025; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.03.CP025, U62.031.03.CP025Thạch cao sống, Thạch cao sốngU62.031.03.CP025, U62.031.03.CP025Thạch cao sống, Thạch cao sống
6586461 Quế chi thược dược tri mẫu thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP026; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.03.CP026, U62.031.03.CP026Quế chi, Quế chiU62.031.03.CP026, U62.031.03.CP026Quế chi, Quế chi
6586462 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.03.ĐP014 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.03.ĐP014, U62.031.03.ĐP014U62.031.03.ĐP014, U62.031.03.ĐP014
6586463 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.03.NP015; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.03.NP015, U62.031.03.NP015Thổ phục linh, Thổ phục linhU62.031.03.NP015, U62.031.03.NP015Thổ phục linh, Thổ phục linh
6586464 Độc hoạt ký sinh thangBài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.04.CP027; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.04.CP027, U62.031.04.CP027Độc hoạt, Độc hoạtU62.031.04.CP027, U62.031.04.CP027Độc hoạt, Độc hoạt
6586465 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.04.ĐP015 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.04.ĐP015, U62.031.04.ĐP015U62.031.04.ĐP015, U62.031.04.ĐP015
6586466 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.04.NP016; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.04.NP016, U62.031.04.NP016Phòng phong, Phòng phongU62.031.04.NP016, U62.031.04.NP016Phòng phong, Phòng phong
6586467 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.05.BT000, U62.031.05.BT000U62.031.05.BT000, U62.031.05.BT000
6586468 Quyên tý thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.0.01.CP028; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.01.CP028, U62.031.0.01.CP028Tang chi, Tang chiU62.031.0.01.CP028, U62.031.0.01.CP028Tang chi, Tang chi
6586469 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.ĐP016 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.01.ĐP016, U62.031.0.01.ĐP016U62.031.0.01.ĐP016, U62.031.0.01.ĐP016
6586470 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.NP017; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.01.NP017, U62.031.0.01.NP017Khương hoạt, Khương hoạtU62.031.0.01.NP017, U62.031.0.01.NP017Khương hoạt, Khương hoạt
6586471 Can khương thương truật thangBài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.0.02.CP029; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.02.CP029, U62.031.0.02.CP029Can khương, Can khươngU62.031.0.02.CP029, U62.031.0.02.CP029Can khương, Can khương
6586472 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.ĐP017 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.02.ĐP017, U62.031.0.02.ĐP017U62.031.0.02.ĐP017, U62.031.0.02.ĐP017
6586473 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.NP018; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.02.NP018, U62.031.0.02.NP018Quế chi, Quế chiU62.031.0.02.NP018, U62.031.0.02.NP018Quế chi, Quế chi
6586474 Bạch hổ quế chi thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP030; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.03.CP030, U62.031.0.03.CP030Thạch cao sống, Thạch cao sốngU62.031.0.03.CP030, U62.031.0.03.CP030Thạch cao sống, Thạch cao sống
6586475 Quế chi thược dược tri mẫu thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP031; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.03.CP031, U62.031.0.03.CP031Quế chi, Quế chiU62.031.0.03.CP031, U62.031.0.03.CP031Quế chi, Quế chi
6586476 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.ĐP018 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.03.ĐP018, U62.031.0.03.ĐP018U62.031.0.03.ĐP018, U62.031.0.03.ĐP018
6586477 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.NP019; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.03.NP019, U62.031.0.03.NP019Thổ phục linh, Thổ phục linhU62.031.0.03.NP019, U62.031.0.03.NP019Thổ phục linh, Thổ phục linh
6586478 Độc hoạt ký sinh thangBài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.0.04.CP032; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.04.CP032, U62.031.0.04.CP032Độc hoạt, Độc hoạtU62.031.0.04.CP032, U62.031.0.04.CP032Độc hoạt, Độc hoạt
6586479 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.ĐP019 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.04.ĐP019, U62.031.0.04.ĐP019U62.031.0.04.ĐP019, U62.031.0.04.ĐP019
6586480 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.NP020; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.04.NP020, U62.031.0.04.NP020Phòng phong, Phòng phongU62.031.0.04.NP020, U62.031.0.04.NP020Phòng phong, Phòng phong
6586481 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.0.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.031.0.05.BT000, U62.031.0.05.BT000U62.031.0.05.BT000, U62.031.0.05.BT000
6586482 Quế chi gia Cát căn thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.291.01.CP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.01.CP033, U62.291.01.CP033Quế chi, Quế chiU62.291.01.CP033, U62.291.01.CP033Quế chi, Quế chi
6586483 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.01.ĐP020 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.01.ĐP020, U62.291.01.ĐP020U62.291.01.ĐP020, U62.291.01.ĐP020
6586484 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.01.NP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.01.NP021, U62.291.01.NP021Quế chi, Quế chiU62.291.01.NP021, U62.291.01.NP021Quế chi, Quế chi
6586485 Bạch hổ quế chi thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP034; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.02.CP034, U62.291.02.CP034Thạch cao, Thạch caoU62.291.02.CP034, U62.291.02.CP034Thạch cao, Thạch cao
6586486 Quế chi thược dược tri mẫu thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP035; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.02.CP035, U62.291.02.CP035Quế chi, Quế chiU62.291.02.CP035, U62.291.02.CP035Quế chi, Quế chi
6586487 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.02.ĐP021 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.02.ĐP021, U62.291.02.ĐP021U62.291.02.ĐP021, U62.291.02.ĐP021
6586488 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.02.NP022; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.02.NP022, U62.291.02.NP022Ý dĩ, Ý dĩU62.291.02.NP022, U62.291.02.NP022Ý dĩ, Ý dĩ
6586489 Đào hồng ẩmBài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.291.03.CP036; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.03.CP036, U62.291.03.CP036Đào nhân, Đào nhânU62.291.03.CP036, U62.291.03.CP036Đào nhân, Đào nhân
6586490 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.03.ĐP022 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.03.ĐP022, U62.291.03.ĐP022U62.291.03.ĐP022, U62.291.03.ĐP022
6586491 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.03.NP023; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.03.NP023, U62.291.03.NP023Tô mộc, Tô mộcU62.291.03.NP023, U62.291.03.NP023Tô mộc, Tô mộc
6586492 Quyên tý thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.291.04.CP037; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.04.CP037, U62.291.04.CP037Khương hoạt, Khương hoạtU62.291.04.CP037, U62.291.04.CP037Khương hoạt, Khương hoạt
6586493 Hổ tiềm hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.291.04.CP038; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.04.CP038, U62.291.04.CP038Thục địa, Thục địaU62.291.04.CP038, U62.291.04.CP038Thục địa, Thục địa
6586494 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.04.ĐP023 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.04.ĐP023, U62.291.04.ĐP023U62.291.04.ĐP023, U62.291.04.ĐP023
6586495 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.04.NP024; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.04.NP024, U62.291.04.NP024Thục địa, Thục địaU62.291.04.NP024, U62.291.04.NP024Thục địa, Thục địa
6586496 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.291.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.291.05.BT000, U62.291.05.BT000U62.291.05.BT000, U62.291.05.BT000
6586497 Quế chi gia Cát căn thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.292.01.CP039; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.01.CP039, U62.292.01.CP039Quế chi, Quế chiU62.292.01.CP039, U62.292.01.CP039Quế chi, Quế chi
6586498 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.01.ĐP024 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.01.ĐP024, U62.292.01.ĐP024U62.292.01.ĐP024, U62.292.01.ĐP024
6586499 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.01.NP025; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.01.NP025, U62.292.01.NP025Quế chi, Quế chiU62.292.01.NP025, U62.292.01.NP025Quế chi, Quế chi
6586500 Bạch hổ quế chi thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP040; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.02.CP040, U62.292.02.CP040Thạch cao, Thạch caoU62.292.02.CP040, U62.292.02.CP040Thạch cao, Thạch cao
6586501 Quế chi thược dược tri mẫu thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP041; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.02.CP041, U62.292.02.CP041Quế chi, Quế chiU62.292.02.CP041, U62.292.02.CP041Quế chi, Quế chi
6586502 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.02.ĐP025 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.02.ĐP025, U62.292.02.ĐP025U62.292.02.ĐP025, U62.292.02.ĐP025
6586503 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.02.NP026; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.02.NP026, U62.292.02.NP026Ý dĩ, Ý dĩU62.292.02.NP026, U62.292.02.NP026Ý dĩ, Ý dĩ
6586504 Đào hồng ẩmBài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.292.03.CP042; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.03.CP042, U62.292.03.CP042Đào nhân, Đào nhânU62.292.03.CP042, U62.292.03.CP042Đào nhân, Đào nhân
6586505 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.03.ĐP026 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.03.ĐP026, U62.292.03.ĐP026U62.292.03.ĐP026, U62.292.03.ĐP026
6586506 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.03.NP027; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.03.NP027, U62.292.03.NP027Tô mộc, Tô mộcU62.292.03.NP027, U62.292.03.NP027Tô mộc, Tô mộc
6586507 Quyên tý thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.292.04.CP043; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.04.CP043, U62.292.04.CP043Khương hoạt, Khương hoạtU62.292.04.CP043, U62.292.04.CP043Khương hoạt, Khương hoạt
6586508 Hổ tiềm hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.292.04.CP044; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.04.CP044, U62.292.04.CP044Thục địa, Thục địaU62.292.04.CP044, U62.292.04.CP044Thục địa, Thục địa
6586509 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.04.ĐP027 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.04.ĐP027, U62.292.04.ĐP027U62.292.04.ĐP027, U62.292.04.ĐP027
6586510 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.04.NP028; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.04.NP028, U62.292.04.NP028Thục địa, Thục địaU62.292.04.NP028, U62.292.04.NP028Thục địa, Thục địa
6586511 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.292.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.292.05.BT000, U62.292.05.BT000U62.292.05.BT000, U62.292.05.BT000
6586512 Thiên ma câu đằng ẩmBài thuốc Y học cổ truyền "Thiên ma câu đằng ẩm" có mã bài thuốc U58.091.01.CP045; thành phần tiêu biểu: Thiên ma; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.01.CP045, U58.091.01.CP045Thiên ma, Thiên maU58.091.01.CP045, U58.091.01.CP045Thiên ma, Thiên ma
6586513 Long đởm tả can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U58.091.01.CP046; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.01.CP046, U58.091.01.CP046Long đởm thảo, Long đởm thảoU58.091.01.CP046, U58.091.01.CP046Long đởm thảo, Long đởm thảo
6586514 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.01.ĐP028 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.01.ĐP028, U58.091.01.ĐP028U58.091.01.ĐP028, U58.091.01.ĐP028
6586515 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.01.NP029; thành phần tiêu biểu: Hương phụ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.01.NP029, U58.091.01.NP029Hương phụ, Hương phụU58.091.01.NP029, U58.091.01.NP029Hương phụ, Hương phụ
6586516 Lục vị địa hoàng thangBài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP047; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.02.CP047, U58.091.02.CP047Thục địa, Thục địaU58.091.02.CP047, U58.091.02.CP047Thục địa, Thục địa
6586517 Tri bá địa hoàng thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP048; thành phần tiêu biểu: Tri mẫu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.02.CP048, U58.091.02.CP048Tri mẫu, Tri mẫuU58.091.02.CP048, U58.091.02.CP048Tri mẫu, Tri mẫu
6586518 Kỷ cúc địa hoàng thangBài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP049; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.02.CP049, U58.091.02.CP049Thục địa, Thục địaU58.091.02.CP049, U58.091.02.CP049Thục địa, Thục địa
6586519 Lục vị quy thược thangBài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP050; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.02.CP050, U58.091.02.CP050Thục địa, Thục địaU58.091.02.CP050, U58.091.02.CP050Thục địa, Thục địa
6586520 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.02.ĐP029 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.02.ĐP029, U58.091.02.ĐP029U58.091.02.ĐP029, U58.091.02.ĐP029
6586521 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.02.NP030; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.02.NP030, U58.091.02.NP030Thục địa, Thục địaU58.091.02.NP030, U58.091.02.NP030Thục địa, Thục địa
6586522 Hữu quy hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U58.091.03.CP051; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.03.CP051, U58.091.03.CP051Thục địa, Thục địaU58.091.03.CP051, U58.091.03.CP051Thục địa, Thục địa
6586523 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.03.ĐP030 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.03.ĐP030, U58.091.03.ĐP030U58.091.03.ĐP030, U58.091.03.ĐP030
6586524 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.03.NP031; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.03.NP031, U58.091.03.NP031Thục địa, Thục địaU58.091.03.NP031, U58.091.03.NP031Thục địa, Thục địa
6586525 Bán hạ bạch truật thiên ma thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.091.04.CP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.04.CP052, U58.091.04.CP052Bán hạ chế, Bán hạ chếU58.091.04.CP052, U58.091.04.CP052Bán hạ chế, Bán hạ chế
6586526 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.04.ĐP031 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.04.ĐP031, U58.091.04.ĐP031U58.091.04.ĐP031, U58.091.04.ĐP031
6586527 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.04.NP032; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.04.NP032, U58.091.04.NP032Can khương, Can khươngU58.091.04.NP032, U58.091.04.NP032Can khương, Can khương
6586528 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.091.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.091.05.BT000, U58.091.05.BT000U58.091.05.BT000, U58.091.05.BT000
6586529 Bán hạ bạch truật thiên ma thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP053; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.01.CP053, U53.151.01.CP053Bán hạ chế, Bán hạ chếU53.151.01.CP053, U53.151.01.CP053Bán hạ chế, Bán hạ chế
6586530 Hương sa lục quân tử thangBài thuốc Y học cổ truyền "Hương sa lục quân tử thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.01.CP054, U53.151.01.CP054Đảng sâm, Đảng sâmU53.151.01.CP054, U53.151.01.CP054Đảng sâm, Đảng sâm
6586531 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.01.ĐP032 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.01.ĐP032, U53.151.01.ĐP032U53.151.01.ĐP032, U53.151.01.ĐP032
6586532 Hữu quy hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U53.151.02.CP055; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.02.CP055, U53.151.02.CP055Thục địa, Thục địaU53.151.02.CP055, U53.151.02.CP055Thục địa, Thục địa
6586533 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.02.ĐP033 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.02.ĐP033, U53.151.02.ĐP033U53.151.02.ĐP033, U53.151.02.ĐP033
6586534 Kỷ cúc địa hoàng thangBài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U53.151.03.CP056; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.03.CP056, U53.151.03.CP056Thục địa, Thục địaU53.151.03.CP056, U53.151.03.CP056Thục địa, Thục địa
6586535 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.03.ĐP034 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.03.ĐP034, U53.151.03.ĐP034U53.151.03.ĐP034, U53.151.03.ĐP034
6586536 Tiêu dao tánBài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu dao tán" có mã bài thuốc U53.151.04.CP057; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.04.CP057, U53.151.04.CP057Sài hồ, Sài hồU53.151.04.CP057, U53.151.04.CP057Sài hồ, Sài hồ
6586537 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.04.ĐP035 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.04.ĐP035, U53.151.04.ĐP035U53.151.04.ĐP035, U53.151.04.ĐP035
6586538 Tứ linh tán hợp Lục nhất tánBài thuốc Y học cổ truyền "Tứ linh tán hợp Lục nhất tán" có mã bài thuốc U53.151.05.CP058; thành phần tiêu biểu: Bạch linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.05.CP058, U53.151.05.CP058Bạch linh, Bạch linhU53.151.05.CP058, U53.151.05.CP058Bạch linh, Bạch linh
6586539 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.05.ĐP036 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.05.ĐP036, U53.151.05.ĐP036U53.151.05.ĐP036, U53.151.05.ĐP036
6586540 Huyết phủ trục ứ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U53.151.06.CP059; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.06.CP059, U53.151.06.CP059Đương quy, Đương quyU53.151.06.CP059, U53.151.06.CP059Đương quy, Đương quy
6586541 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.06.ĐP037 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.06.ĐP037, U53.151.06.ĐP037U53.151.06.ĐP037, U53.151.06.ĐP037
6586542 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.151.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.151.07.BT000, U53.151.07.BT000U53.151.07.BT000, U53.151.07.BT000
6586543 Đại tần giao thangBài thuốc Y học cổ truyền "Đại tần giao thang" có mã bài thuốc U55.561.01.CP060; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.561.01.CP060, U55.561.01.CP060Khương hoạt, Khương hoạtU55.561.01.CP060, U55.561.01.CP060Khương hoạt, Khương hoạt
6586544 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.01.ĐP038 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.561.01.ĐP038, U55.561.01.ĐP038U55.561.01.ĐP038, U55.561.01.ĐP038
6586545 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.01.NP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.561.01.NP033, U55.561.01.NP033Quế chi, Quế chiU55.561.01.NP033, U55.561.01.NP033Quế chi, Quế chi
6586546 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.02.ĐP039 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.561.02.ĐP039, U55.561.02.ĐP039U55.561.02.ĐP039, U55.561.02.ĐP039
6586547 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.02.NP034; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.561.02.NP034, U55.561.02.NP034Kim ngân hoa, Kim ngân hoaU55.561.02.NP034, U55.561.02.NP034Kim ngân hoa, Kim ngân hoa
6586548 Tứ vật đào hồng thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tứ vật đào hồng thang" có mã bài thuốc U55.561.03.CP061; thành phần tiêu biểu: Xuyên khung; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.561.03.CP061, U55.561.03.CP061Xuyên khung, Xuyên khungU55.561.03.CP061, U55.561.03.CP061Xuyên khung, Xuyên khung
6586549 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.03.ĐP040 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.561.03.ĐP040, U55.561.03.ĐP040U55.561.03.ĐP040, U55.561.03.ĐP040
6586550 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.03.NP035; thành phần tiêu biểu: Đan sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.561.03.NP035, U55.561.03.NP035Đan sâm, Đan sâmU55.561.03.NP035, U55.561.03.NP035Đan sâm, Đan sâm
6586551 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.561.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.561.04.BT000, U55.561.04.BT000U55.561.04.BT000, U55.561.04.BT000
6586552 Can khương thương truật thangBài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.541.01.CP062; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.01.CP062, U55.541.01.CP062Can khương, Can khươngU55.541.01.CP062, U55.541.01.CP062Can khương, Can khương
6586553 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.01.ĐP041 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.01.ĐP041, U55.541.01.ĐP041U55.541.01.ĐP041, U55.541.01.ĐP041
6586554 Sài hồ sơ can tánBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.541.02.CP063; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.02.CP063, U55.541.02.CP063Sài hồ, Sài hồU55.541.02.CP063, U55.541.02.CP063Sài hồ, Sài hồ
6586555 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.02.ĐP042 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.02.ĐP042, U55.541.02.ĐP042U55.541.02.ĐP042, U55.541.02.ĐP042
6586556 Đan chi tiêu daoBài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.541.03.CP064; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.03.CP064, U55.541.03.CP064Đan bì, Đan bìU55.541.03.CP064, U55.541.03.CP064Đan bì, Đan bì
6586557 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.03.ĐP043 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.03.ĐP043, U55.541.03.ĐP043U55.541.03.ĐP043, U55.541.03.ĐP043
6586558 Tiểu sài hồ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.541.04.CP065; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.04.CP065, U55.541.04.CP065Sài hồ, Sài hồU55.541.04.CP065, U55.541.04.CP065Sài hồ, Sài hồ
6586559 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.04.ĐP044 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.04.ĐP044, U55.541.04.ĐP044U55.541.04.ĐP044, U55.541.04.ĐP044
6586560 Huyết phủ trục ứ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.541.05.CP066; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.05.CP066, U55.541.05.CP066Đương quy, Đương quyU55.541.05.CP066, U55.541.05.CP066Đương quy, Đương quy
6586561 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.05.ĐP045 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.05.ĐP045, U55.541.05.ĐP045U55.541.05.ĐP045, U55.541.05.ĐP045
6586562 Long đởm tả can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.541.06.CP067; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.06.CP067, U55.541.06.CP067Long đởm thảo, Long đởm thảoU55.541.06.CP067, U55.541.06.CP067Long đởm thảo, Long đởm thảo
6586563 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.06.ĐP046 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.06.ĐP046, U55.541.06.ĐP046U55.541.06.ĐP046, U55.541.06.ĐP046
6586564 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.541.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.541.07.BT000, U55.541.07.BT000U55.541.07.BT000, U55.541.07.BT000
6586565 Can khương thương truật thangBài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.531.01.CP068; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.01.CP068, U55.531.01.CP068Can khương, Can khươngU55.531.01.CP068, U55.531.01.CP068Can khương, Can khương
6586566 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.01.ĐP047 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.01.ĐP047, U55.531.01.ĐP047U55.531.01.ĐP047, U55.531.01.ĐP047
6586567 Sài hồ sơ can tánBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.531.02.CP069; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.02.CP069, U55.531.02.CP069Sài hồ, Sài hồU55.531.02.CP069, U55.531.02.CP069Sài hồ, Sài hồ
6586568 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.02.ĐP048 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.02.ĐP048, U55.531.02.ĐP048U55.531.02.ĐP048, U55.531.02.ĐP048
6586569 Đan chi tiêu daoBài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.531.03.CP070; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.03.CP070, U55.531.03.CP070Đan bì, Đan bìU55.531.03.CP070, U55.531.03.CP070Đan bì, Đan bì
6586570 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.03.ĐP049 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.03.ĐP049, U55.531.03.ĐP049U55.531.03.ĐP049, U55.531.03.ĐP049
6586571 Tiểu sài hồ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.531.04.CP071; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.04.CP071, U55.531.04.CP071Sài hồ, Sài hồU55.531.04.CP071, U55.531.04.CP071Sài hồ, Sài hồ
6586572 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.04.ĐP050 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.04.ĐP050, U55.531.04.ĐP050U55.531.04.ĐP050, U55.531.04.ĐP050
6586573 Huyết phủ trục ứ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.531.05.CP072; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.05.CP072, U55.531.05.CP072Đương quy, Đương quyU55.531.05.CP072, U55.531.05.CP072Đương quy, Đương quy
6586574 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.05.ĐP051 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.05.ĐP051, U55.531.05.ĐP051U55.531.05.ĐP051, U55.531.05.ĐP051
6586575 Long đởm tả can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.531.06.CP073; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.06.CP073, U55.531.06.CP073Long đởm thảo, Long đởm thảoU55.531.06.CP073, U55.531.06.CP073Long đởm thảo, Long đởm thảo
6586576 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.06.ĐP052 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.06.ĐP052, U55.531.06.ĐP052U55.531.06.ĐP052, U55.531.06.ĐP052
6586577 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.531.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.531.07.BT000, U55.531.07.BT000U55.531.07.BT000, U55.531.07.BT000
6586578 Can khương thương truật thangBài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.431.01.CP074; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.01.CP074, U55.431.01.CP074Can khương, Can khươngU55.431.01.CP074, U55.431.01.CP074Can khương, Can khương
6586579 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.01.ĐP053 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.01.ĐP053, U55.431.01.ĐP053U55.431.01.ĐP053, U55.431.01.ĐP053
6586580 Sài hồ sơ can tánBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.431.02.CP075; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.02.CP075, U55.431.02.CP075Sài hồ, Sài hồU55.431.02.CP075, U55.431.02.CP075Sài hồ, Sài hồ
6586581 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.02.ĐP054 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.02.ĐP054, U55.431.02.ĐP054U55.431.02.ĐP054, U55.431.02.ĐP054
6586582 Đan chi tiêu daoBài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.431.03.CP076; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.03.CP076, U55.431.03.CP076Đan bì, Đan bìU55.431.03.CP076, U55.431.03.CP076Đan bì, Đan bì
6586583 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.03.ĐP055 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.03.ĐP055, U55.431.03.ĐP055U55.431.03.ĐP055, U55.431.03.ĐP055
6586584 Tiểu sài hồ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.431.04.CP077; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.04.CP077, U55.431.04.CP077Sài hồ, Sài hồU55.431.04.CP077, U55.431.04.CP077Sài hồ, Sài hồ
6586585 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.04.ĐP056 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.04.ĐP056, U55.431.04.ĐP056U55.431.04.ĐP056, U55.431.04.ĐP056
6586586 Huyết phủ trục ứ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.431.05.CP078; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.05.CP078, U55.431.05.CP078Đương quy, Đương quyU55.431.05.CP078, U55.431.05.CP078Đương quy, Đương quy
6586587 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.05.ĐP057 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.05.ĐP057, U55.431.05.ĐP057U55.431.05.ĐP057, U55.431.05.ĐP057
6586588 Long đởm tả can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.431.06.CP079; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.06.CP079, U55.431.06.CP079Long đởm thảo, Long đởm thảoU55.431.06.CP079, U55.431.06.CP079Long đởm thảo, Long đởm thảo
6586589 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.06.ĐP058 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.06.ĐP058, U55.431.06.ĐP058U55.431.06.ĐP058, U55.431.06.ĐP058
6586590 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.431.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.431.07.BT000, U55.431.07.BT000U55.431.07.BT000, U55.431.07.BT000
6586591 Can khương thương truật linh phụ thang gia giảmBài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.391.01.CP080; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.01.CP080, U62.391.01.CP080Can khương, Can khươngU62.391.01.CP080, U62.391.01.CP080Can khương, Can khương
6586592 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.01.ĐP059 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.01.ĐP059, U62.391.01.ĐP059U62.391.01.ĐP059, U62.391.01.ĐP059
6586593 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.01.NP036; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.01.NP036, U62.391.01.NP036Độc hoạt, Độc hoạtU62.391.01.NP036, U62.391.01.NP036Độc hoạt, Độc hoạt
6586595 Độc hoạt ký sinh thangBài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.391.02.CP081; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.02.CP081, U62.391.02.CP081Độc hoạt, Độc hoạtU62.391.02.CP081, U62.391.02.CP081Độc hoạt, Độc hoạt
6586596 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.02.ĐP060 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.02.ĐP060, U62.391.02.ĐP060U62.391.02.ĐP060, U62.391.02.ĐP060
6586597 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.02.NP037; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.02.NP037, U62.391.02.NP037Thục địa, Thục địaU62.391.02.NP037, U62.391.02.NP037Thục địa, Thục địa
6586598 Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tánBài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.391.03.CP082; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.03.CP082, U62.391.03.CP082Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhânU62.391.03.CP082, U62.391.03.CP082Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân
6586599 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.03.ĐP061 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.03.ĐP061, U62.391.03.ĐP061U62.391.03.ĐP061, U62.391.03.ĐP061
6586600 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.03.NP038; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.03.NP038, U62.391.03.NP038Núc nác, Núc nácU62.391.03.NP038, U62.391.03.NP038Núc nác, Núc nác
6586601 Thân thống trục ứ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.391.04.CP083; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.04.CP083, U62.391.04.CP083Đương quy, Đương quyU62.391.04.CP083, U62.391.04.CP083Đương quy, Đương quy
6586602 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.04.ĐP062 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.04.ĐP062, U62.391.04.ĐP062U62.391.04.ĐP062, U62.391.04.ĐP062
6586603 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.04.NP039; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.04.NP039, U62.391.04.NP039Ngải cứu, Ngải cứuU62.391.04.NP039, U62.391.04.NP039Ngải cứu, Ngải cứu
6586604 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.391.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.391.05.BT000, U62.391.05.BT000U62.391.05.BT000, U62.391.05.BT000
6586605 Can khương thương truật linh phụ thang gia giảmBài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.392.01.CP084; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.01.CP084, U62.392.01.CP084Can khương, Can khươngU62.392.01.CP084, U62.392.01.CP084Can khương, Can khương
6586606 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.01.ĐP063 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.01.ĐP063, U62.392.01.ĐP063U62.392.01.ĐP063, U62.392.01.ĐP063
6586607 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.01.NP040; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.01.NP040, U62.392.01.NP040Độc hoạt, Độc hoạtU62.392.01.NP040, U62.392.01.NP040Độc hoạt, Độc hoạt
6586608 Độc hoạt ký sinh thangBài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.02.CP085; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.02.CP085, U62.392.02.CP085Độc hoạt, Độc hoạtU62.392.02.CP085, U62.392.02.CP085Độc hoạt, Độc hoạt
6586609 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.02.ĐP064 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.02.ĐP064, U62.392.02.ĐP064U62.392.02.ĐP064, U62.392.02.ĐP064
6586610 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.02.NP041; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.02.NP041, U62.392.02.NP041Thục địa, Thục địaU62.392.02.NP041, U62.392.02.NP041Thục địa, Thục địa
6586611 Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tánBài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.03.CP086; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.03.CP086, U62.392.03.CP086Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhânU62.392.03.CP086, U62.392.03.CP086Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân
6586612 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.03.ĐP065 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.03.ĐP065, U62.392.03.ĐP065U62.392.03.ĐP065, U62.392.03.ĐP065
6586613 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.03.NP042; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.03.NP042, U62.392.03.NP042Núc nác, Núc nácU62.392.03.NP042, U62.392.03.NP042Núc nác, Núc nác
6586614 Thân thống trục ứ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.04.CP087; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.04.CP087, U62.392.04.CP087Đương quy, Đương quyU62.392.04.CP087, U62.392.04.CP087Đương quy, Đương quy
6586615 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.04.ĐP066 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.04.ĐP066, U62.392.04.ĐP066U62.392.04.ĐP066, U62.392.04.ĐP066
6586616 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.04.NP043; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.04.NP043, U62.392.04.NP043Ngải cứu, Ngải cứuU62.392.04.NP043, U62.392.04.NP043Ngải cứu, Ngải cứu
6586617 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.392.05.BT000, U62.392.05.BT000U62.392.05.BT000, U62.392.05.BT000
6586618 Can khương thương truật linh phụ thang gia giảmBài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.393.01.CP088; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.01.CP088, U62.393.01.CP088Can khương, Can khươngU62.393.01.CP088, U62.393.01.CP088Can khương, Can khương
6586619 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.01.ĐP067 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.01.ĐP067, U62.393.01.ĐP067U62.393.01.ĐP067, U62.393.01.ĐP067
6586620 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.01.NP044; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.01.NP044, U62.393.01.NP044Độc hoạt, Độc hoạtU62.393.01.NP044, U62.393.01.NP044Độc hoạt, Độc hoạt
6586621 Độc hoạt ký sinh thangBài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.393.02.CP089; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.02.CP089, U62.393.02.CP089Độc hoạt, Độc hoạtU62.393.02.CP089, U62.393.02.CP089Độc hoạt, Độc hoạt
6586622 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.02.ĐP068 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.02.ĐP068, U62.393.02.ĐP068U62.393.02.ĐP068, U62.393.02.ĐP068
6586623 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.02.NP045; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.02.NP045, U62.393.02.NP045Thục địa, Thục địaU62.393.02.NP045, U62.393.02.NP045Thục địa, Thục địa
6586624 Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tánBài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.393.03.CP090; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.03.CP090, U62.393.03.CP090Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhânU62.393.03.CP090, U62.393.03.CP090Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân
6586625 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.03.ĐP069 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.03.ĐP069, U62.393.03.ĐP069U62.393.03.ĐP069, U62.393.03.ĐP069
6586626 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.03.NP046; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.03.NP046, U62.393.03.NP046Núc nác, Núc nácU62.393.03.NP046, U62.393.03.NP046Núc nác, Núc nác
6586627 Thân thống trục ứ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.393.04.CP091; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.04.CP091, U62.393.04.CP091Đương quy, Đương quyU62.393.04.CP091, U62.393.04.CP091Đương quy, Đương quy
6586628 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.04.ĐP070 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.04.ĐP070, U62.393.04.ĐP070U62.393.04.ĐP070, U62.393.04.ĐP070
6586629 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.04.NP047; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.04.NP047, U62.393.04.NP047Ngải cứu, Ngải cứuU62.393.04.NP047, U62.393.04.NP047Ngải cứu, Ngải cứu
6586630 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.393.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U62.393.05.BT000, U62.393.05.BT000U62.393.05.BT000, U62.393.05.BT000
6586631 Lục vị địa hoàng hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.021.01.CP092; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.01.CP092, U58.021.01.CP092Thục địa, Thục địaU58.021.01.CP092, U58.021.01.CP092Thục địa, Thục địa
6586632 Đại định phong châuBài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.021.01.CP093; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.01.CP093, U58.021.01.CP093Mạch môn, Mạch mônU58.021.01.CP093, U58.021.01.CP093Mạch môn, Mạch môn
6586633 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.01.ĐP071 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.01.ĐP071, U58.021.01.ĐP071U58.021.01.ĐP071, U58.021.01.ĐP071
6586634 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.01.NP048; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.01.NP048, U58.021.01.NP048Long cốt, Long cốtU58.021.01.NP048, U58.021.01.NP048Long cốt, Long cốt
6586635 Đạo đàm thangBài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP094; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.02.CP094, U58.021.02.CP094Bán hạ chế, Bán hạ chếU58.021.02.CP094, U58.021.02.CP094Bán hạ chế, Bán hạ chế
6586636 Bán hạ bạch truật thiên ma thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP095; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.02.CP095, U58.021.02.CP095Bán hạ chế, Bán hạ chếU58.021.02.CP095, U58.021.02.CP095Bán hạ chế, Bán hạ chế
6586637 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.02.ĐP072 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.02.ĐP072, U58.021.02.ĐP072U58.021.02.ĐP072, U58.021.02.ĐP072
6586638 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.02.NP049; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.02.NP049, U58.021.02.NP049Bán hạ chế, Bán hạ chếU58.021.02.NP049, U58.021.02.NP049Bán hạ chế, Bán hạ chế
6586639 Bổ dương hoàn ngũ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.021.03.CP096; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.03.CP096, U58.021.03.CP096Quy vỹ, Quy vỹU58.021.03.CP096, U58.021.03.CP096Quy vỹ, Quy vỹ
6586640 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.03.ĐP073 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.03.ĐP073, U58.021.03.ĐP073U58.021.03.ĐP073, U58.021.03.ĐP073
6586641 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.03.NP050; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.03.NP050, U58.021.03.NP050Đảng sâm, Đảng sâmU58.021.03.NP050, U58.021.03.NP050Đảng sâm, Đảng sâm
6586642 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.021.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.021.04.BT000, U58.021.04.BT000U58.021.04.BT000, U58.021.04.BT000
6586643 Lục vị địa hoàng hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.022.01.CP097; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.01.CP097, U58.022.01.CP097Thục địa, Thục địaU58.022.01.CP097, U58.022.01.CP097Thục địa, Thục địa
6586644 Đại định phong châuBài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.022.01.CP098; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.01.CP098, U58.022.01.CP098Mạch môn, Mạch mônU58.022.01.CP098, U58.022.01.CP098Mạch môn, Mạch môn
6586645 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.01.ĐP074 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.01.ĐP074, U58.022.01.ĐP074U58.022.01.ĐP074, U58.022.01.ĐP074
6586646 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.01.NP051; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.01.NP051, U58.022.01.NP051Long cốt, Long cốtU58.022.01.NP051, U58.022.01.NP051Long cốt, Long cốt
6586647 Đạo đàm thangBài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP099; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.02.CP099, U58.022.02.CP099Bán hạ chế, Bán hạ chếU58.022.02.CP099, U58.022.02.CP099Bán hạ chế, Bán hạ chế
6586648 Bán hạ bạch truật thiên ma thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP100; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.02.CP100, U58.022.02.CP100Bán hạ chế, Bán hạ chếU58.022.02.CP100, U58.022.02.CP100Bán hạ chế, Bán hạ chế
6586649 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.02.ĐP075 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.02.ĐP075, U58.022.02.ĐP075U58.022.02.ĐP075, U58.022.02.ĐP075
6586650 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.02.NP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.02.NP052, U58.022.02.NP052Bán hạ chế, Bán hạ chếU58.022.02.NP052, U58.022.02.NP052Bán hạ chế, Bán hạ chế
6586651 Bổ dương hoàn ngũ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.022.03.CP101; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.03.CP101, U58.022.03.CP101Quy vỹ, Quy vỹU58.022.03.CP101, U58.022.03.CP101Quy vỹ, Quy vỹ
6586652 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.03.ĐP076 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.03.ĐP076, U58.022.03.ĐP076U58.022.03.ĐP076, U58.022.03.ĐP076
6586653 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.03.NP053; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.03.NP053, U58.022.03.NP053Đảng sâm, Đảng sâmU58.022.03.NP053, U58.022.03.NP053Đảng sâm, Đảng sâm
6586654 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.022.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.022.04.BT000, U58.022.04.BT000U58.022.04.BT000, U58.022.04.BT000
6586655 Lục vị địa hoàng hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.611.01.CP102; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.611.01.CP102, U55.611.01.CP102Thục địa, Thục địaU55.611.01.CP102, U55.611.01.CP102Thục địa, Thục địa
6586656 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.01.ĐP077 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.611.01.ĐP077, U55.611.01.ĐP077U55.611.01.ĐP077, U55.611.01.ĐP077
6586657 Điều nguyên tán gia vịBài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.611.02.CP103; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.611.02.CP103, U55.611.02.CP103Phục linh, Phục linhU55.611.02.CP103, U55.611.02.CP103Phục linh, Phục linh
6586658 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.02.ĐP078 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.611.02.ĐP078, U55.611.02.ĐP078U55.611.02.ĐP078, U55.611.02.ĐP078
6586659 Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thangBài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.611.03.CP104; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.611.03.CP104, U55.611.03.CP104Xích thược, Xích thượcU55.611.03.CP104, U55.611.03.CP104Xích thược, Xích thược
6586660 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.03.ĐP079 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.611.03.ĐP079, U55.611.03.ĐP079U55.611.03.ĐP079, U55.611.03.ĐP079
6586661 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.611.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.611.04.BT000, U55.611.04.BT000U55.611.04.BT000, U55.611.04.BT000
6586662 Lục vị địa hoàng hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.612.01.CP105; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.612.01.CP105, U55.612.01.CP105Thục địa, Thục địaU55.612.01.CP105, U55.612.01.CP105Thục địa, Thục địa
6586663 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.01.ĐP080 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.612.01.ĐP080, U55.612.01.ĐP080U55.612.01.ĐP080, U55.612.01.ĐP080
6586664 Điều nguyên tán gia vịBài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.612.02.CP106; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.612.02.CP106, U55.612.02.CP106Phục linh, Phục linhU55.612.02.CP106, U55.612.02.CP106Phục linh, Phục linh
6586665 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.02.ĐP081 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.612.02.ĐP081, U55.612.02.ĐP081U55.612.02.ĐP081, U55.612.02.ĐP081
6586666 Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thangBài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.612.03.CP107; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.612.03.CP107, U55.612.03.CP107Xích thược, Xích thượcU55.612.03.CP107, U55.612.03.CP107Xích thược, Xích thược
6586667 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.03.ĐP082 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.612.03.ĐP082, U55.612.03.ĐP082U55.612.03.ĐP082, U55.612.03.ĐP082
6586668 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.612.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.612.04.BT000, U55.612.04.BT000U55.612.04.BT000, U55.612.04.BT000
6586669 Lục vị địa hoàng hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.613.01.CP108; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.613.01.CP108, U55.613.01.CP108Thục địa, Thục địaU55.613.01.CP108, U55.613.01.CP108Thục địa, Thục địa
6586670 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.01.ĐP083 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.613.01.ĐP083, U55.613.01.ĐP083U55.613.01.ĐP083, U55.613.01.ĐP083
6586671 Điều nguyên tán gia vịBài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.613.02.CP109; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.613.02.CP109, U55.613.02.CP109Phục linh, Phục linhU55.613.02.CP109, U55.613.02.CP109Phục linh, Phục linh
6586672 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.02.ĐP084 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.613.02.ĐP084, U55.613.02.ĐP084U55.613.02.ĐP084, U55.613.02.ĐP084
6586673 Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thangBài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.613.03.CP110; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.613.03.CP110, U55.613.03.CP110Xích thược, Xích thượcU55.613.03.CP110, U55.613.03.CP110Xích thược, Xích thược
6586674 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.03.ĐP085 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.613.03.ĐP085, U55.613.03.ĐP085U55.613.03.ĐP085, U55.613.03.ĐP085
6586675 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.613.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U55.613.04.BT000, U55.613.04.BT000U55.613.04.BT000, U55.613.04.BT000
6586676 Thanh hao miết giáp thang gia giảmBài thuốc Y học cổ truyền "Thanh hao miết giáp thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP111; thành phần tiêu biểu: Thanh hao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.481.01.CP111, U50.481.01.CP111Thanh hao, Thanh haoU50.481.01.CP111, U50.481.01.CP111Thanh hao, Thanh hao
6586677 Đương quy lục hoàng thang gia giảmBài thuốc Y học cổ truyền "Đương quy lục hoàng thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP112; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.481.01.CP112, U50.481.01.CP112Đương quy, Đương quyU50.481.01.CP112, U50.481.01.CP112Đương quy, Đương quy
6586678 Lục vị địa hoàng thangBài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP113; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.481.01.CP113, U50.481.01.CP113Thục địa, Thục địaU50.481.01.CP113, U50.481.01.CP113Thục địa, Thục địa
6586679 Tri bá địa hoàng thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP114; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.481.01.CP114, U50.481.01.CP114Thục địa, Thục địaU50.481.01.CP114, U50.481.01.CP114Thục địa, Thục địa
6586680 Đạo đàm thang gia giảmBài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP115; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.481.01.CP115, U50.481.01.CP115Bán hạ chế, Bán hạ chếU50.481.01.CP115, U50.481.01.CP115Bán hạ chế, Bán hạ chế
6586681 Lục vị quy thượcBài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược" có mã bài thuốc U50.481.01.CP116; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.481.01.CP116, U50.481.01.CP116Thục địa, Thục địaU50.481.01.CP116, U50.481.01.CP116Thục địa, Thục địa
6586682 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.01.ĐP086 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.481.01.ĐP086, U50.481.01.ĐP086U50.481.01.ĐP086, U50.481.01.ĐP086
6586683 Bát trân thang gia giảmBài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.02.CP117; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.481.02.CP117, U50.481.02.CP117Đảng sâm, Đảng sâmU50.481.02.CP117, U50.481.02.CP117Đảng sâm, Đảng sâm
6586684 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.02.ĐP087 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.481.02.ĐP087, U50.481.02.ĐP087U50.481.02.ĐP087, U50.481.02.ĐP087
6586685 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.481.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.481.03.BT000, U50.481.03.BT000U50.481.03.BT000, U50.481.03.BT000
6586686 Sâm linh bạch truật tánBài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.071.01.CP118; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.071.01.CP118, U53.071.01.CP118Đảng sâm, Đảng sâmU53.071.01.CP118, U53.071.01.CP118Đảng sâm, Đảng sâm
6586687 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.01.ĐP088 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.071.01.ĐP088, U53.071.01.ĐP088U53.071.01.ĐP088, U53.071.01.ĐP088
6586688 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.071.01.NP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.071.01.NP054, U53.071.01.NP054Đảng sâm, Đảng sâmU53.071.01.NP054, U53.071.01.NP054Đảng sâm, Đảng sâm
6586689 Phì nhi hoàn gia giảmBài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.02.CP119; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.071.02.CP119, U53.071.02.CP119Hoàng liên, Hoàng liênU53.071.02.CP119, U53.071.02.CP119Hoàng liên, Hoàng liên
6586690 Bát trân thang gia giảmBài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.03.CP120; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.071.03.CP120, U53.071.03.CP120Đảng sâm, Đảng sâmU53.071.03.CP120, U53.071.03.CP120Đảng sâm, Đảng sâm
6586691 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.03.ĐP089 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.071.03.ĐP089, U53.071.03.ĐP089U53.071.03.ĐP089, U53.071.03.ĐP089
6586692 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.071.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.071.04.BT000, U53.071.04.BT000U53.071.04.BT000, U53.071.04.BT000
6586693 Sâm linh bạch truật tánBài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.072.01.CP121; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.072.01.CP121, U53.072.01.CP121Đảng sâm, Đảng sâmU53.072.01.CP121, U53.072.01.CP121Đảng sâm, Đảng sâm
6586694 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.01.ĐP090 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.072.01.ĐP090, U53.072.01.ĐP090U53.072.01.ĐP090, U53.072.01.ĐP090
6586695 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.072.01.NP055; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.072.01.NP055, U53.072.01.NP055Đảng sâm, Đảng sâmU53.072.01.NP055, U53.072.01.NP055Đảng sâm, Đảng sâm
6586696 Phì nhi hoàn gia giảmBài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.02.CP122; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.072.02.CP122, U53.072.02.CP122Hoàng liên, Hoàng liênU53.072.02.CP122, U53.072.02.CP122Hoàng liên, Hoàng liên
6586697 Bát trân thang gia giảmBài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.03.CP123; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.072.03.CP123, U53.072.03.CP123Đảng sâm, Đảng sâmU53.072.03.CP123, U53.072.03.CP123Đảng sâm, Đảng sâm
6586698 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.03.ĐP091 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.072.03.ĐP091, U53.072.03.ĐP091U53.072.03.ĐP091, U53.072.03.ĐP091
6586699 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.072.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U53.072.04.BT000, U53.072.04.BT000U53.072.04.BT000, U53.072.04.BT000
6586700 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.BT000, U60.471.01.BT000U60.471.01.BT000, U60.471.01.BT000
6586701 Sài hồ sơ can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.01.CP124; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.01.CP124, U60.471.01.01.CP124Sài hồ, Sài hồU60.471.01.01.CP124, U60.471.01.01.CP124Sài hồ, Sài hồ
6586702 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.ĐP092 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.01.ĐP092, U60.471.01.01.ĐP092U60.471.01.01.ĐP092, U60.471.01.01.ĐP092
6586703 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP056; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.01.NP056, U60.471.01.01.NP056Lá khôi, Lá khôiU60.471.01.01.NP056, U60.471.01.01.NP056Lá khôi, Lá khôi
6586704 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP057; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.01.NP057, U60.471.01.01.NP057Dạ cẩm, Dạ cẩmU60.471.01.01.NP057, U60.471.01.01.NP057Dạ cẩm, Dạ cẩm
6586705 Sài hồ sơ can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP125; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.02.CP125, U60.471.01.02.CP125Sài hồ, Sài hồU60.471.01.02.CP125, U60.471.01.02.CP125Sài hồ, Sài hồ
6586706 Hoá can tiễn hợp Tả kim hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP126; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.02.CP126, U60.471.01.02.CP126Thanh bì, Thanh bìU60.471.01.02.CP126, U60.471.01.02.CP126Thanh bì, Thanh bì
6586707 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.ĐP093 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.02.ĐP093, U60.471.01.02.ĐP093U60.471.01.02.ĐP093, U60.471.01.02.ĐP093
6586708 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.NP058; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.02.NP058, U60.471.01.02.NP058Lá khôi, Lá khôiU60.471.01.02.NP058, U60.471.01.02.NP058Lá khôi, Lá khôi
6586709 Thất tiếu tán (Thực chứng)Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP127; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.03.CP127, U60.471.01.03.CP127Ngũ linh chi, Ngũ linh chiU60.471.01.03.CP127, U60.471.01.03.CP127Ngũ linh chi, Ngũ linh chi
6586710 Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP128; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.03.CP128, U60.471.01.03.CP128Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ)U60.471.01.03.CP128, U60.471.01.03.CP128Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ)
6586711 Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP129; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.03.CP129, U60.471.01.03.CP129Đảng sâm, Đảng sâmU60.471.01.03.CP129, U60.471.01.03.CP129Đảng sâm, Đảng sâm
6586712 Điều doanh liễm can ẩmBài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP130; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.03.CP130, U60.471.01.03.CP130A giao (nướng), A giao (nướng)U60.471.01.03.CP130, U60.471.01.03.CP130A giao (nướng), A giao (nướng)
6586713 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.ĐP094 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.03.ĐP094, U60.471.01.03.ĐP094U60.471.01.03.ĐP094, U60.471.01.03.ĐP094
6586714 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP059; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.03.NP059, U60.471.01.03.NP059Sinh địa, Sinh địaU60.471.01.03.NP059, U60.471.01.03.NP059Sinh địa, Sinh địa
6586715 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP060; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.01.03.NP060, U60.471.01.03.NP060Đảng sâm, Đảng sâmU60.471.01.03.NP060, U60.471.01.03.NP060Đảng sâm, Đảng sâm
6586716 Hoàng kỳ kiến trung thangBài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.02.CP131; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.02.CP131, U60.471.02.CP131Hoàng kỳ, Hoàng kỳU60.471.02.CP131, U60.471.02.CP131Hoàng kỳ, Hoàng kỳ
6586717 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.02.ĐP095 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.02.ĐP095, U60.471.02.ĐP095U60.471.02.ĐP095, U60.471.02.ĐP095
6586718 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.02.NP061; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.02.NP061, U60.471.02.NP061Bố chính sâm, Bố chính sâmU60.471.02.NP061, U60.471.02.NP061Bố chính sâm, Bố chính sâm
6586719 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.03.BT000, U60.471.03.BT000U60.471.03.BT000, U60.471.03.BT000
6586720 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.BT000, U60.471.6.01.BT000U60.471.6.01.BT000, U60.471.6.01.BT000
6586721 Sài hồ sơ can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.CP132; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.01.CP132, U60.471.6.01.01.CP132Sài hồ, Sài hồU60.471.6.01.01.CP132, U60.471.6.01.01.CP132Sài hồ, Sài hồ
6586722 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.ĐP096 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.01.ĐP096, U60.471.6.01.01.ĐP096U60.471.6.01.01.ĐP096, U60.471.6.01.01.ĐP096
6586723 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP062; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.01.NP062, U60.471.6.01.01.NP062Lá khôi, Lá khôiU60.471.6.01.01.NP062, U60.471.6.01.01.NP062Lá khôi, Lá khôi
6586724 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP063; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.01.NP063, U60.471.6.01.01.NP063Dạ cẩm, Dạ cẩmU60.471.6.01.01.NP063, U60.471.6.01.01.NP063Dạ cẩm, Dạ cẩm
6586725 Sài hồ sơ can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP133; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.02.CP133, U60.471.6.01.02.CP133Sài hồ, Sài hồU60.471.6.01.02.CP133, U60.471.6.01.02.CP133Sài hồ, Sài hồ
6586726 Hoá can tiễn hợp Tả kim hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP134; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.02.CP134, U60.471.6.01.02.CP134Thanh bì, Thanh bìU60.471.6.01.02.CP134, U60.471.6.01.02.CP134Thanh bì, Thanh bì
6586727 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.ĐP097 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.02.ĐP097, U60.471.6.01.02.ĐP097U60.471.6.01.02.ĐP097, U60.471.6.01.02.ĐP097
6586728 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.NP064; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.02.NP064, U60.471.6.01.02.NP064Lá khôi, Lá khôiU60.471.6.01.02.NP064, U60.471.6.01.02.NP064Lá khôi, Lá khôi
6586729 Thất tiếu tán (Thực chứng)Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP135; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.03.CP135, U60.471.6.01.03.CP135Ngũ linh chi, Ngũ linh chiU60.471.6.01.03.CP135, U60.471.6.01.03.CP135Ngũ linh chi, Ngũ linh chi
6586730 Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP136; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.03.CP136, U60.471.6.01.03.CP136Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ)U60.471.6.01.03.CP136, U60.471.6.01.03.CP136Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ)
6586731 Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP137; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.03.CP137, U60.471.6.01.03.CP137Đảng sâm, Đảng sâmU60.471.6.01.03.CP137, U60.471.6.01.03.CP137Đảng sâm, Đảng sâm
6586732 Điều doanh liễm can ẩmBài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP138; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.03.CP138, U60.471.6.01.03.CP138A giao (nướng), A giao (nướng)U60.471.6.01.03.CP138, U60.471.6.01.03.CP138A giao (nướng), A giao (nướng)
6586733 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.ĐP098 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.03.ĐP098, U60.471.6.01.03.ĐP098U60.471.6.01.03.ĐP098, U60.471.6.01.03.ĐP098
6586734 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP065; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.03.NP065, U60.471.6.01.03.NP065Sinh địa, Sinh địaU60.471.6.01.03.NP065, U60.471.6.01.03.NP065Sinh địa, Sinh địa
6586735 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP066; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.01.03.NP066, U60.471.6.01.03.NP066Đảng sâm, Đảng sâmU60.471.6.01.03.NP066, U60.471.6.01.03.NP066Đảng sâm, Đảng sâm
6586736 Hoàng kỳ kiến trung thangBài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.6.02.CP139; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.02.CP139, U60.471.6.02.CP139Hoàng kỳ, Hoàng kỳU60.471.6.02.CP139, U60.471.6.02.CP139Hoàng kỳ, Hoàng kỳ
6586737 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.ĐP099 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.02.ĐP099, U60.471.6.02.ĐP099U60.471.6.02.ĐP099, U60.471.6.02.ĐP099
6586738 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.NP067; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.02.NP067, U60.471.6.02.NP067Bố chính sâm, Bố chính sâmU60.471.6.02.NP067, U60.471.6.02.NP067Bố chính sâm, Bố chính sâm
6586739 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.6.03.BT000, U60.471.6.03.BT000U60.471.6.03.BT000, U60.471.6.03.BT000
6586740 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.BT000, U60.471.9.01.BT000U60.471.9.01.BT000, U60.471.9.01.BT000
6586741 Sài hồ sơ can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.CP140; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.01.CP140, U60.471.9.01.01.CP140Sài hồ, Sài hồU60.471.9.01.01.CP140, U60.471.9.01.01.CP140Sài hồ, Sài hồ
6586742 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.ĐP100 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.01.ĐP100, U60.471.9.01.01.ĐP100U60.471.9.01.01.ĐP100, U60.471.9.01.01.ĐP100
6586743 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP068; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.01.NP068, U60.471.9.01.01.NP068Lá khôi, Lá khôiU60.471.9.01.01.NP068, U60.471.9.01.01.NP068Lá khôi, Lá khôi
6586744 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP069; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.01.NP069, U60.471.9.01.01.NP069Dạ cẩm, Dạ cẩmU60.471.9.01.01.NP069, U60.471.9.01.01.NP069Dạ cẩm, Dạ cẩm
6586745 Sài hồ sơ can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP141; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.02.CP141, U60.471.9.01.02.CP141Sài hồ, Sài hồU60.471.9.01.02.CP141, U60.471.9.01.02.CP141Sài hồ, Sài hồ
6586746 Hoá can tiễn hợp Tả kim hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP142; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.02.CP142, U60.471.9.01.02.CP142Thanh bì, Thanh bìU60.471.9.01.02.CP142, U60.471.9.01.02.CP142Thanh bì, Thanh bì
6586747 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.ĐP101 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.02.ĐP101, U60.471.9.01.02.ĐP101U60.471.9.01.02.ĐP101, U60.471.9.01.02.ĐP101
6586748 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.NP070; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.02.NP070, U60.471.9.01.02.NP070Lá khôi, Lá khôiU60.471.9.01.02.NP070, U60.471.9.01.02.NP070Lá khôi, Lá khôi
6586749 Thất tiếu tán (Thực chứng)Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP143; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.03.CP143, U60.471.9.01.03.CP143Ngũ linh chi, Ngũ linh chiU60.471.9.01.03.CP143, U60.471.9.01.03.CP143Ngũ linh chi, Ngũ linh chi
6586750 Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP144; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.03.CP144, U60.471.9.01.03.CP144Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ)U60.471.9.01.03.CP144, U60.471.9.01.03.CP144Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ)
6586751 Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP145; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.03.CP145, U60.471.9.01.03.CP145Đảng sâm, Đảng sâmU60.471.9.01.03.CP145, U60.471.9.01.03.CP145Đảng sâm, Đảng sâm
6586752 Điều doanh liễm can ẩmBài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP146; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.03.CP146, U60.471.9.01.03.CP146A giao (nướng), A giao (nướng)U60.471.9.01.03.CP146, U60.471.9.01.03.CP146A giao (nướng), A giao (nướng)
6586753 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.ĐP102 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.03.ĐP102, U60.471.9.01.03.ĐP102U60.471.9.01.03.ĐP102, U60.471.9.01.03.ĐP102
6586754 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP071; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.03.NP071, U60.471.9.01.03.NP071Sinh địa, Sinh địaU60.471.9.01.03.NP071, U60.471.9.01.03.NP071Sinh địa, Sinh địa
6586755 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP072; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.01.03.NP072, U60.471.9.01.03.NP072Đảng sâm, Đảng sâmU60.471.9.01.03.NP072, U60.471.9.01.03.NP072Đảng sâm, Đảng sâm
6586756 Hoàng kỳ kiến trung thangBài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.9.02.CP147; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.02.CP147, U60.471.9.02.CP147Hoàng kỳ, Hoàng kỳU60.471.9.02.CP147, U60.471.9.02.CP147Hoàng kỳ, Hoàng kỳ
6586757 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.ĐP103 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.02.ĐP103, U60.471.9.02.ĐP103U60.471.9.02.ĐP103, U60.471.9.02.ĐP103
6586758 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.NP073; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.02.NP073, U60.471.9.02.NP073Bố chính sâm, Bố chính sâmU60.471.9.02.NP073, U60.471.9.02.NP073Bố chính sâm, Bố chính sâm
6586759 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U60.471.9.03.BT000, U60.471.9.03.BT000U60.471.9.03.BT000, U60.471.9.03.BT000
6586760 Sài hồ sơ can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.101.01.CP148; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.01.CP148, U50.101.01.CP148Sài hồ, Sài hồU50.101.01.CP148, U50.101.01.CP148Sài hồ, Sài hồ
6586761 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.01.ĐP104 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.01.ĐP104, U50.101.01.ĐP104U50.101.01.ĐP104, U50.101.01.ĐP104
6586762 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP074; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.01.NP074, U50.101.01.NP074Rau má, Rau máU50.101.01.NP074, U50.101.01.NP074Rau má, Rau má
6586763 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP075; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.01.NP075, U50.101.01.NP075Nhân trần, Nhân trầnU50.101.01.NP075, U50.101.01.NP075Nhân trần, Nhân trần
6586764 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP076; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.01.NP076, U50.101.01.NP076Nhân trần, Nhân trầnU50.101.01.NP076, U50.101.01.NP076Nhân trần, Nhân trần
6586765 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP077; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.01.NP077, U50.101.01.NP077Nhân trần, Nhân trầnU50.101.01.NP077, U50.101.01.NP077Nhân trần, Nhân trần
6586766 Huyết phủ trục ứ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.101.02.CP149; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.02.CP149, U50.101.02.CP149Đương quy, Đương quyU50.101.02.CP149, U50.101.02.CP149Đương quy, Đương quy
6586767 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.02.ĐP105 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.02.ĐP105, U50.101.02.ĐP105U50.101.02.ĐP105, U50.101.02.ĐP105
6586768 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP078; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.02.NP078, U50.101.02.NP078Rau má, Rau máU50.101.02.NP078, U50.101.02.NP078Rau má, Rau má
6586769 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP079; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.02.NP079, U50.101.02.NP079Nhân trần, Nhân trầnU50.101.02.NP079, U50.101.02.NP079Nhân trần, Nhân trần
6586770 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP080; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.02.NP080, U50.101.02.NP080Nhân trần, Nhân trầnU50.101.02.NP080, U50.101.02.NP080Nhân trần, Nhân trần
6586771 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP081; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.02.NP081, U50.101.02.NP081Nhân trần, Nhân trầnU50.101.02.NP081, U50.101.02.NP081Nhân trần, Nhân trần
6586772 Nhân trần ngũ linh tánBài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.101.03.CP150; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.03.CP150, U50.101.03.CP150Nhân trần, Nhân trầnU50.101.03.CP150, U50.101.03.CP150Nhân trần, Nhân trần
6586773 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.03.ĐP106 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.03.ĐP106, U50.101.03.ĐP106U50.101.03.ĐP106, U50.101.03.ĐP106
6586774 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP082; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.03.NP082, U50.101.03.NP082Rau má, Rau máU50.101.03.NP082, U50.101.03.NP082Rau má, Rau má
6586775 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP083; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.03.NP083, U50.101.03.NP083Nhân trần, Nhân trầnU50.101.03.NP083, U50.101.03.NP083Nhân trần, Nhân trần
6586776 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP084; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.03.NP084, U50.101.03.NP084Nhân trần, Nhân trầnU50.101.03.NP084, U50.101.03.NP084Nhân trần, Nhân trần
6586777 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP085; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.03.NP085, U50.101.03.NP085Nhân trần, Nhân trầnU50.101.03.NP085, U50.101.03.NP085Nhân trần, Nhân trần
6586778 Nhất quán tiễnBài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.101.04.CP151; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.04.CP151, U50.101.04.CP151Sa sâm, Sa sâmU50.101.04.CP151, U50.101.04.CP151Sa sâm, Sa sâm
6586779 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.04.ĐP107 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.04.ĐP107, U50.101.04.ĐP107U50.101.04.ĐP107, U50.101.04.ĐP107
6586780 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP086; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.04.NP086, U50.101.04.NP086Rau má, Rau máU50.101.04.NP086, U50.101.04.NP086Rau má, Rau má
6586781 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP087; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.04.NP087, U50.101.04.NP087Nhân trần, Nhân trầnU50.101.04.NP087, U50.101.04.NP087Nhân trần, Nhân trần
6586782 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP088; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.04.NP088, U50.101.04.NP088Nhân trần, Nhân trầnU50.101.04.NP088, U50.101.04.NP088Nhân trần, Nhân trần
6586783 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP089; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.04.NP089, U50.101.04.NP089Nhân trần, Nhân trầnU50.101.04.NP089, U50.101.04.NP089Nhân trần, Nhân trần
6586784 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.101.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.101.05.BT000, U50.101.05.BT000U50.101.05.BT000, U50.101.05.BT000
6586785 Sài hồ sơ can thangBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.102.01.CP152; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.01.CP152, U50.102.01.CP152Sài hồ, Sài hồU50.102.01.CP152, U50.102.01.CP152Sài hồ, Sài hồ
6586786 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.01.ĐP108 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.01.ĐP108, U50.102.01.ĐP108U50.102.01.ĐP108, U50.102.01.ĐP108
6586787 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP090; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.01.NP090, U50.102.01.NP090Rau má, Rau máU50.102.01.NP090, U50.102.01.NP090Rau má, Rau má
6586788 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP091; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.01.NP091, U50.102.01.NP091Nhân trần, Nhân trầnU50.102.01.NP091, U50.102.01.NP091Nhân trần, Nhân trần
6586789 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP092; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.01.NP092, U50.102.01.NP092Nhân trần, Nhân trầnU50.102.01.NP092, U50.102.01.NP092Nhân trần, Nhân trần
6586790 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP093; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.01.NP093, U50.102.01.NP093Nhân trần, Nhân trầnU50.102.01.NP093, U50.102.01.NP093Nhân trần, Nhân trần
6586791 Huyết phủ trục ứ thangBài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.102.02.CP153; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.02.CP153, U50.102.02.CP153Đương quy, Đương quyU50.102.02.CP153, U50.102.02.CP153Đương quy, Đương quy
6586792 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.02.ĐP109 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.02.ĐP109, U50.102.02.ĐP109U50.102.02.ĐP109, U50.102.02.ĐP109
6586793 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP094; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.02.NP094, U50.102.02.NP094Rau má, Rau máU50.102.02.NP094, U50.102.02.NP094Rau má, Rau má
6586794 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP095; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.02.NP095, U50.102.02.NP095Nhân trần, Nhân trầnU50.102.02.NP095, U50.102.02.NP095Nhân trần, Nhân trần
6586795 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP096; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.02.NP096, U50.102.02.NP096Nhân trần, Nhân trầnU50.102.02.NP096, U50.102.02.NP096Nhân trần, Nhân trần
6586796 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP097; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.02.NP097, U50.102.02.NP097Nhân trần, Nhân trầnU50.102.02.NP097, U50.102.02.NP097Nhân trần, Nhân trần
6586797 Nhân trần ngũ linh tánBài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.102.03.CP154; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.03.CP154, U50.102.03.CP154Nhân trần, Nhân trầnU50.102.03.CP154, U50.102.03.CP154Nhân trần, Nhân trần
6586798 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.03.ĐP110 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.03.ĐP110, U50.102.03.ĐP110U50.102.03.ĐP110, U50.102.03.ĐP110
6586799 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP098; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.03.NP098, U50.102.03.NP098Rau má, Rau máU50.102.03.NP098, U50.102.03.NP098Rau má, Rau má
6586800 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP099; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.03.NP099, U50.102.03.NP099Nhân trần, Nhân trầnU50.102.03.NP099, U50.102.03.NP099Nhân trần, Nhân trần
6586801 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP100; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.03.NP100, U50.102.03.NP100Nhân trần, Nhân trầnU50.102.03.NP100, U50.102.03.NP100Nhân trần, Nhân trần
6586802 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP101; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.03.NP101, U50.102.03.NP101Nhân trần, Nhân trầnU50.102.03.NP101, U50.102.03.NP101Nhân trần, Nhân trần
6586803 Nhất quán tiễnBài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.102.04.CP155; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.04.CP155, U50.102.04.CP155Sa sâm, Sa sâmU50.102.04.CP155, U50.102.04.CP155Sa sâm, Sa sâm
6586804 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.04.ĐP111 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.04.ĐP111, U50.102.04.ĐP111U50.102.04.ĐP111, U50.102.04.ĐP111
6586805 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP102; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.04.NP102, U50.102.04.NP102Rau má, Rau máU50.102.04.NP102, U50.102.04.NP102Rau má, Rau má
6586806 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP103; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.04.NP103, U50.102.04.NP103Nhân trần, Nhân trầnU50.102.04.NP103, U50.102.04.NP103Nhân trần, Nhân trần
6586807 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP104; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.04.NP104, U50.102.04.NP104Nhân trần, Nhân trầnU50.102.04.NP104, U50.102.04.NP104Nhân trần, Nhân trần
6586808 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP105; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.04.NP105, U50.102.04.NP105Nhân trần, Nhân trầnU50.102.04.NP105, U50.102.04.NP105Nhân trần, Nhân trần
6586809 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.102.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U50.102.05.BT000, U50.102.05.BT000U50.102.05.BT000, U50.102.05.BT000
6586810 Tang cúc ẩmBài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.232.01.CP156; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.01.CP156, U59.232.01.CP156Tang diệp, Tang diệpU59.232.01.CP156, U59.232.01.CP156Tang diệp, Tang diệp
6586811 Ma hạnh thạch cam thangBài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.232.01.CP157; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.01.CP157, U59.232.01.CP157Ma hoàng, Ma hoàngU59.232.01.CP157, U59.232.01.CP157Ma hoàng, Ma hoàng
6586812 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.01.ĐP112 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.01.ĐP112, U59.232.01.ĐP112U59.232.01.ĐP112, U59.232.01.ĐP112
6586813 Thuốc namBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.01.TN001; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.01.TN001, U59.232.01.TN001Lá dâu, Lá dâuU59.232.01.TN001, U59.232.01.TN001Lá dâu, Lá dâu
6586814 Hạnh tô tánBài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.232.02.CP158; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.02.CP158, U59.232.02.CP158Hạnh nhân, Hạnh nhânU59.232.02.CP158, U59.232.02.CP158Hạnh nhân, Hạnh nhân
6586815 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.02.ĐP113 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.02.ĐP113, U59.232.02.ĐP113U59.232.02.ĐP113, U59.232.02.ĐP113
6586816 Thuốc namBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.02.TN002; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.02.TN002, U59.232.02.TN002Tô diệp, Tô diệpU59.232.02.TN002, U59.232.02.TN002Tô diệp, Tô diệp
6586817 Tang hạnh thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.232.03.CP159; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.03.CP159, U59.232.03.CP159Tang diệp, Tang diệpU59.232.03.CP159, U59.232.03.CP159Tang diệp, Tang diệp
6586818 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.03.ĐP114 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.03.ĐP114, U59.232.03.ĐP114U59.232.03.ĐP114, U59.232.03.ĐP114
6586819 Thuốc namBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.03.TN003; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.03.TN003, U59.232.03.TN003Rau má, Rau máU59.232.03.TN003, U59.232.03.TN003Rau má, Rau má
6586820 Lục quân tử thang hợp Bình vị tánBài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.232.04.CP160; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.04.CP160, U59.232.04.CP160Đảng sâm, Đảng sâmU59.232.04.CP160, U59.232.04.CP160Đảng sâm, Đảng sâm
6586821 Nhị trần thangBài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP161; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.04.CP161, U59.232.04.CP161Trần bì, Trần bìU59.232.04.CP161, U59.232.04.CP161Trần bì, Trần bì
6586822 Linh quế truật cam thangBài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP162; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.04.CP162, U59.232.04.CP162Bạch truật, Bạch truậtU59.232.04.CP162, U59.232.04.CP162Bạch truật, Bạch truật
6586823 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.04.ĐP115 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.04.ĐP115, U59.232.04.ĐP115U59.232.04.ĐP115, U59.232.04.ĐP115
6586824 Thuốc namBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.04.TN004; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.04.TN004, U59.232.04.TN004Trần bì (sao), Trần bì (sao)U59.232.04.TN004, U59.232.04.TN004Trần bì (sao), Trần bì (sao)
6586825 Tiểu thanh long thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.232.05.CP163; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.05.CP163, U59.232.05.CP163Ma hoàng, Ma hoàngU59.232.05.CP163, U59.232.05.CP163Ma hoàng, Ma hoàng
6586826 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.05.ĐP116 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.05.ĐP116, U59.232.05.ĐP116U59.232.05.ĐP116, U59.232.05.ĐP116
6586827 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.232.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.232.06.BT000, U59.232.06.BT000U59.232.06.BT000, U59.232.06.BT000
6586828 Tang cúc ẩmBài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.231.01.CP164; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.01.CP164, U59.231.01.CP164Tang diệp, Tang diệpU59.231.01.CP164, U59.231.01.CP164Tang diệp, Tang diệp
6586829 Ma hạnh thạch cam thangBài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.231.01.CP165; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.01.CP165, U59.231.01.CP165Ma hoàng, Ma hoàngU59.231.01.CP165, U59.231.01.CP165Ma hoàng, Ma hoàng
6586830 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.01.ĐP117 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.01.ĐP117, U59.231.01.ĐP117U59.231.01.ĐP117, U59.231.01.ĐP117
6586831 Thuốc namBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.01.TN005; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.01.TN005, U59.231.01.TN005Lá dâu, Lá dâuU59.231.01.TN005, U59.231.01.TN005Lá dâu, Lá dâu
6586832 Hạnh tô tánBài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.231.02.CP166; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.02.CP166, U59.231.02.CP166Hạnh nhân, Hạnh nhânU59.231.02.CP166, U59.231.02.CP166Hạnh nhân, Hạnh nhân
6586833 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.02.ĐP118 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.02.ĐP118, U59.231.02.ĐP118U59.231.02.ĐP118, U59.231.02.ĐP118
6586834 Thuốc namBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.02.TN006; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.02.TN006, U59.231.02.TN006Tô diệp, Tô diệpU59.231.02.TN006, U59.231.02.TN006Tô diệp, Tô diệp
6586835 Tang hạnh thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.231.03.CP167; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.03.CP167, U59.231.03.CP167Tang diệp, Tang diệpU59.231.03.CP167, U59.231.03.CP167Tang diệp, Tang diệp
6586836 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.03.ĐP119 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.03.ĐP119, U59.231.03.ĐP119U59.231.03.ĐP119, U59.231.03.ĐP119
6586837 Thuốc namBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.03.TN007; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.03.TN007, U59.231.03.TN007Rau má, Rau máU59.231.03.TN007, U59.231.03.TN007Rau má, Rau má
6586838 Lục quân tử thang hợp Bình vị tánBài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.231.04.CP168; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.04.CP168, U59.231.04.CP168Đảng sâm, Đảng sâmU59.231.04.CP168, U59.231.04.CP168Đảng sâm, Đảng sâm
6586839 Nhị trần thangBài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP169; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.04.CP169, U59.231.04.CP169Trần bì, Trần bìU59.231.04.CP169, U59.231.04.CP169Trần bì, Trần bì
6586840 Linh quế truật cam thangBài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP170; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.04.CP170, U59.231.04.CP170Bạch truật, Bạch truậtU59.231.04.CP170, U59.231.04.CP170Bạch truật, Bạch truật
6586841 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.04.ĐP120 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.04.ĐP120, U59.231.04.ĐP120U59.231.04.ĐP120, U59.231.04.ĐP120
6586842 Thuốc namBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.04.TN008; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.04.TN008, U59.231.04.TN008Trần bì (sao), Trần bì (sao)U59.231.04.TN008, U59.231.04.TN008Trần bì (sao), Trần bì (sao)
6586843 Tiểu thanh long thangBài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.231.05.CP171; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.05.CP171, U59.231.05.CP171Ma hoàng, Ma hoàngU59.231.05.CP171, U59.231.05.CP171Ma hoàng, Ma hoàng
6586844 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.05.ĐP121 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.05.ĐP121, U59.231.05.ĐP121U59.231.05.ĐP121, U59.231.05.ĐP121
6586845 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.231.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U59.231.06.BT000, U59.231.06.BT000U59.231.06.BT000, U59.231.06.BT000
6586846 Quế chi thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.011.01.CP172; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.011.01.CP172, U61.011.01.CP172Quế chi, Quế chiU61.011.01.CP172, U61.011.01.CP172Quế chi, Quế chi
6586847 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.01.ĐP122 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.011.01.ĐP122, U61.011.01.ĐP122U61.011.01.ĐP122, U61.011.01.ĐP122
6586848 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.01.NP106; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.011.01.NP106, U61.011.01.NP106Quế chi, Quế chiU61.011.01.NP106, U61.011.01.NP106Quế chi, Quế chi
6586849 Ngân kiều tánBài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.011.02.CP173; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.011.02.CP173, U61.011.02.CP173Kim ngân hoa, Kim ngân hoaU61.011.02.CP173, U61.011.02.CP173Kim ngân hoa, Kim ngân hoa
6586850 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.02.ĐP123 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.011.02.ĐP123, U61.011.02.ĐP123U61.011.02.ĐP123, U61.011.02.ĐP123
6586851 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.02.NP107; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.011.02.NP107, U61.011.02.NP107Sài đất, Sài đấtU61.011.02.NP107, U61.011.02.NP107Sài đất, Sài đất
6586852 Tiêu phong tánBài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.011.03.CP174; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.011.03.CP174, U61.011.03.CP174Kinh giới, Kinh giớiU61.011.03.CP174, U61.011.03.CP174Kinh giới, Kinh giới
6586853 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.03.ĐP124 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.011.03.ĐP124, U61.011.03.ĐP124U61.011.03.ĐP124, U61.011.03.ĐP124
6586854 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.03.NP108; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.011.03.NP108, U61.011.03.NP108Sinh địa, Sinh địaU61.011.03.NP108, U61.011.03.NP108Sinh địa, Sinh địa
6586855 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.011.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.011.04.BT000, U61.011.04.BT000U61.011.04.BT000, U61.011.04.BT000
6586856 Quế chi thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.012.01.CP175; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.012.01.CP175, U61.012.01.CP175Quế chi, Quế chiU61.012.01.CP175, U61.012.01.CP175Quế chi, Quế chi
6586857 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.01.ĐP125 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.012.01.ĐP125, U61.012.01.ĐP125U61.012.01.ĐP125, U61.012.01.ĐP125
6586858 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.01.NP109; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.012.01.NP109, U61.012.01.NP109Quế chi, Quế chiU61.012.01.NP109, U61.012.01.NP109Quế chi, Quế chi
6586859 Ngân kiều tánBài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.012.02.CP176; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.012.02.CP176, U61.012.02.CP176Kim ngân hoa, Kim ngân hoaU61.012.02.CP176, U61.012.02.CP176Kim ngân hoa, Kim ngân hoa
6586860 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.02.ĐP126 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.012.02.ĐP126, U61.012.02.ĐP126U61.012.02.ĐP126, U61.012.02.ĐP126
6586861 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.02.NP110; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.012.02.NP110, U61.012.02.NP110Sài đất, Sài đấtU61.012.02.NP110, U61.012.02.NP110Sài đất, Sài đất
6586862 Tiêu phong tánBài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.012.03.CP177; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.012.03.CP177, U61.012.03.CP177Kinh giới, Kinh giớiU61.012.03.CP177, U61.012.03.CP177Kinh giới, Kinh giới
6586863 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.03.ĐP127 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.012.03.ĐP127, U61.012.03.ĐP127U61.012.03.ĐP127, U61.012.03.ĐP127
6586864 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.03.NP111; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.012.03.NP111, U61.012.03.NP111Sinh địa, Sinh địaU61.012.03.NP111, U61.012.03.NP111Sinh địa, Sinh địa
6586865 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.012.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.012.04.BT000, U61.012.04.BT000U61.012.04.BT000, U61.012.04.BT000
6586866 Quế chi thangBài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.013.01.CP178; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.013.01.CP178, U61.013.01.CP178Quế chi, Quế chiU61.013.01.CP178, U61.013.01.CP178Quế chi, Quế chi
6586867 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.01.ĐP128 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.013.01.ĐP128, U61.013.01.ĐP128U61.013.01.ĐP128, U61.013.01.ĐP128
6586868 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.01.NP112; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.013.01.NP112, U61.013.01.NP112Quế chi, Quế chiU61.013.01.NP112, U61.013.01.NP112Quế chi, Quế chi
6586869 Ngân kiều tánBài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.013.02.CP179; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.013.02.CP179, U61.013.02.CP179Kim ngân hoa, Kim ngân hoaU61.013.02.CP179, U61.013.02.CP179Kim ngân hoa, Kim ngân hoa
6586870 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.02.ĐP129 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.013.02.ĐP129, U61.013.02.ĐP129U61.013.02.ĐP129, U61.013.02.ĐP129
6586871 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.02.NP113; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.013.02.NP113, U61.013.02.NP113Sài đất, Sài đấtU61.013.02.NP113, U61.013.02.NP113Sài đất, Sài đất
6586872 Tiêu phong tánBài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.013.03.CP180; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.013.03.CP180, U61.013.03.CP180Kinh giới, Kinh giớiU61.013.03.CP180, U61.013.03.CP180Kinh giới, Kinh giới
6586873 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.03.ĐP130 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.013.03.ĐP130, U61.013.03.ĐP130U61.013.03.ĐP130, U61.013.03.ĐP130
6586874 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.03.NP114; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.013.03.NP114, U61.013.03.NP114Sinh địa, Sinh địaU61.013.03.NP114, U61.013.03.NP114Sinh địa, Sinh địa
6586875 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.013.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U61.013.04.BT000, U61.013.04.BT000U61.013.04.BT000, U61.013.04.BT000
6586876 Bát chính tánBài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.371.01.CP181; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.01.CP181, U66.371.01.CP181Mộc thông, Mộc thôngU66.371.01.CP181, U66.371.01.CP181Mộc thông, Mộc thông
6586877 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.01.ĐP131 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.01.ĐP131, U66.371.01.ĐP131U66.371.01.ĐP131, U66.371.01.ĐP131
6586878 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.01.NP115; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.01.NP115, U66.371.01.NP115Mã đề, Mã đềU66.371.01.NP115, U66.371.01.NP115Mã đề, Mã đề
6586879 Thanh phế ẩmBài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.371.02.CP182; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.02.CP182, U66.371.02.CP182Sa sâm, Sa sâmU66.371.02.CP182, U66.371.02.CP182Sa sâm, Sa sâm
6586880 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.02.ĐP132 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.02.ĐP132, U66.371.02.ĐP132U66.371.02.ĐP132, U66.371.02.ĐP132
6586881 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.02.NP116; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.02.NP116, U66.371.02.NP116Râu mèo, Râu mèoU66.371.02.NP116, U66.371.02.NP116Râu mèo, Râu mèo
6586882 Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tánBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.371.03.CP183; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.03.CP183, U66.371.03.CP183Sài hồ, Sài hồU66.371.03.CP183, U66.371.03.CP183Sài hồ, Sài hồ
6586883 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.03.ĐP133 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.03.ĐP133, U66.371.03.ĐP133U66.371.03.ĐP133, U66.371.03.ĐP133
6586884 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.03.NP117; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.03.NP117, U66.371.03.NP117Râu mèo, Râu mèoU66.371.03.NP117, U66.371.03.NP117Râu mèo, Râu mèo
6586885 Tế sinh thận khí hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.371.04.CP184; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.04.CP184, U66.371.04.CP184Thục địa, Thục địaU66.371.04.CP184, U66.371.04.CP184Thục địa, Thục địa
6586886 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.04.ĐP134 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.04.ĐP134, U66.371.04.ĐP134U66.371.04.ĐP134, U66.371.04.ĐP134
6586887 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.04.NP118; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.04.NP118, U66.371.04.NP118Thông bạch, Thông bạchU66.371.04.NP118, U66.371.04.NP118Thông bạch, Thông bạch
6586888 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.371.05.BT000, U66.371.05.BT000U66.371.05.BT000, U66.371.05.BT000
6586889 Bát chính tánBài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.372.01.CP185; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.01.CP185, U66.372.01.CP185Mộc thông, Mộc thôngU66.372.01.CP185, U66.372.01.CP185Mộc thông, Mộc thông
6586890 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.01.ĐP135 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.01.ĐP135, U66.372.01.ĐP135U66.372.01.ĐP135, U66.372.01.ĐP135
6586891 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.01.NP119; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.01.NP119, U66.372.01.NP119Mã đề, Mã đềU66.372.01.NP119, U66.372.01.NP119Mã đề, Mã đề
6586892 Thanh phế ẩmBài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.372.02.CP186; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.02.CP186, U66.372.02.CP186Sa sâm, Sa sâmU66.372.02.CP186, U66.372.02.CP186Sa sâm, Sa sâm
6586893 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.02.ĐP136 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.02.ĐP136, U66.372.02.ĐP136U66.372.02.ĐP136, U66.372.02.ĐP136
6586894 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.02.NP120; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.02.NP120, U66.372.02.NP120Râu mèo, Râu mèoU66.372.02.NP120, U66.372.02.NP120Râu mèo, Râu mèo
6586895 Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tánBài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.372.03.CP187; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.03.CP187, U66.372.03.CP187Sài hồ, Sài hồU66.372.03.CP187, U66.372.03.CP187Sài hồ, Sài hồ
6586896 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.03.ĐP137 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.03.ĐP137, U66.372.03.ĐP137U66.372.03.ĐP137, U66.372.03.ĐP137
6586897 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.03.NP121; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.03.NP121, U66.372.03.NP121Râu mèo, Râu mèoU66.372.03.NP121, U66.372.03.NP121Râu mèo, Râu mèo
6586898 Tế sinh thận khí hoànBài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.372.04.CP188; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.04.CP188, U66.372.04.CP188Thục địa, Thục địaU66.372.04.CP188, U66.372.04.CP188Thục địa, Thục địa
6586899 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.04.ĐP138 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.04.ĐP138, U66.372.04.ĐP138U66.372.04.ĐP138, U66.372.04.ĐP138
6586900 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.04.NP122; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.04.NP122, U66.372.04.NP122Thông bạch, Thông bạchU66.372.04.NP122, U66.372.04.NP122Thông bạch, Thông bạch
6586901 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.372.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U66.372.05.BT000, U66.372.05.BT000U66.372.05.BT000, U66.372.05.BT000
6586902 Hòe hoa tánBài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.01.CP189; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.01.CP189, U58.762.01.CP189Hòe hoa sao vàng, Hòe hoa sao vàngU58.762.01.CP189, U58.762.01.CP189Hòe hoa sao vàng, Hòe hoa sao vàng
6586903 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.01.ĐP139 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.01.ĐP139, U58.762.01.ĐP139U58.762.01.ĐP139, U58.762.01.ĐP139
6586904 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.01.NP123; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.01.NP123, U58.762.01.NP123Sài đất, Sài đấtU58.762.01.NP123, U58.762.01.NP123Sài đất, Sài đất
6586905 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN006; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.01.DN006, U58.762.01.DN006Lá móng, Lá móngU58.762.01.DN006, U58.762.01.DN006Lá móng, Lá móng
6586906 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN007; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.01.DN007, U58.762.01.DN007Kha tử, Kha tửU58.762.01.DN007, U58.762.01.DN007Kha tử, Kha tử
6586907 Hoạt huyết địa hoàng thangBài thuốc Y học cổ truyền "Hoạt huyết địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.762.02.CP190; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.02.CP190, U58.762.02.CP190Sinh địa, Sinh địaU58.762.02.CP190, U58.762.02.CP190Sinh địa, Sinh địa
6586908 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.02.ĐP140 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.02.ĐP140, U58.762.02.ĐP140U58.762.02.ĐP140, U58.762.02.ĐP140
6586909 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.02.NP124; thành phần tiêu biểu: Kê huyết đằng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.02.NP124, U58.762.02.NP124Kê huyết đằng, Kê huyết đằngU58.762.02.NP124, U58.762.02.NP124Kê huyết đằng, Kê huyết đằng
6586910 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN008; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.02.DN008, U58.762.02.DN008Lá móng, Lá móngU58.762.02.DN008, U58.762.02.DN008Lá móng, Lá móng
6586911 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN009; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.02.DN009, U58.762.02.DN009Kha tử, Kha tửU58.762.02.DN009, U58.762.02.DN009Kha tử, Kha tử
6586912 Hòe hoa tánBài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.03.CP191; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.03.CP191, U58.762.03.CP191Hòe hoa sao vàng, Hòe hoa sao vàngU58.762.03.CP191, U58.762.03.CP191Hòe hoa sao vàng, Hòe hoa sao vàng
6586913 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.03.ĐP141 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.03.ĐP141, U58.762.03.ĐP141U58.762.03.ĐP141, U58.762.03.ĐP141
6586914 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.03.NP125; thành phần tiêu biểu: Hoàng bá; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.03.NP125, U58.762.03.NP125Hoàng bá, Hoàng báU58.762.03.NP125, U58.762.03.NP125Hoàng bá, Hoàng bá
6586915 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN010; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.03.DN010, U58.762.03.DN010Lá móng, Lá móngU58.762.03.DN010, U58.762.03.DN010Lá móng, Lá móng
6586916 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN011; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.03.DN011, U58.762.03.DN011Kha tử, Kha tửU58.762.03.DN011, U58.762.03.DN011Kha tử, Kha tử
6586917 Bổ trung ích khí thangBài thuốc Y học cổ truyền "Bổ trung ích khí thang" có mã bài thuốc U58.762.04.CP192; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.04.CP192, U58.762.04.CP192Đảng sâm, Đảng sâmU58.762.04.CP192, U58.762.04.CP192Đảng sâm, Đảng sâm
6586918 Đối pháp lập phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.04.ĐP142 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.04.ĐP142, U58.762.04.ĐP142U58.762.04.ĐP142, U58.762.04.ĐP142
6586919 Nghiệm phươngBài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.04.NP126; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.04.NP126, U58.762.04.NP126Đảng sâm, Đảng sâmU58.762.04.NP126, U58.762.04.NP126Đảng sâm, Đảng sâm
6586920 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN012; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.04.DN012, U58.762.04.DN012Lá móng, Lá móngU58.762.04.DN012, U58.762.04.DN012Lá móng, Lá móng
6586921 Thuốc dùng ngoàiBài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN013; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.04.DN013, U58.762.04.DN013Kha tử, Kha tửU58.762.04.DN013, U58.762.04.DN013Kha tử, Kha tử
6586922 Bài thuốcBài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.762.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.U58.762.05.BT000, U58.762.05.BT000U58.762.05.BT000, U58.762.05.BT000