| Code | Display | Definition | province | province |
| 00004 | Phường Ba Đình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ba Đình" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00008 | Phường Ngọc Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngọc Hà" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00025 | Phường Giảng Võ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Giảng Võ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00070 | Phường Hoàn Kiếm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàn Kiếm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00082 | Phường Cửa Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cửa Nam" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00091 | Phường Phú Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thượng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00097 | Phường Hồng Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Hà" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00103 | Phường Tây Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Hồ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00118 | Phường Bồ Đề | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bồ Đề" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00127 | Phường Việt Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00136 | Phường Phúc Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phúc Lợi" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00145 | Phường Long Biên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Biên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00160 | Phường Nghĩa Đô | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghĩa Đô" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00166 | Phường Cầu Giấy | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Giấy" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00175 | Phường Yên Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00190 | Phường Ô Chợ Dừa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ô Chợ Dừa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00199 | Phường Láng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Láng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00226 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00229 | Phường Kim Liên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Liên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00235 | Phường Đống Đa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đống Đa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00256 | Phường Hai Bà Trưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hai Bà Trưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00283 | Phường Vĩnh Tuy | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Tuy" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00292 | Phường Bạch Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bạch Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00301 | Phường Vĩnh Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00316 | Phường Định Công | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Định Công" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00322 | Phường Tương Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tương Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00328 | Phường Lĩnh Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lĩnh Nam" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00331 | Phường Hoàng Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00337 | Phường Hoàng Liệt | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Liệt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00340 | Phường Yên Sở | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Sở" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00352 | Phường Phương Liệt | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phương Liệt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00364 | Phường Khương Đình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khương Đình" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00367 | Phường Thanh Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Xuân" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00592 | Phường Từ Liêm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Từ Liêm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00598 | Phường Thượng Cát | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thượng Cát" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00602 | Phường Đông Ngạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Ngạc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00611 | Phường Xuân Đỉnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Đỉnh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00613 | Phường Tây Tựu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Tựu" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00619 | Phường Phú Diễn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Diễn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00622 | Phường Xuân Phương | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Phương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00634 | Phường Tây Mỗ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Mỗ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00637 | Phường Đại Mỗ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đại Mỗ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00643 | Phường Thanh Liệt | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Liệt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09552 | Phường Kiến Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kiến Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09556 | Phường Hà Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Đông" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09562 | Phường Yên Nghĩa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Nghĩa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09568 | Phường Phú Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09574 | Phường Sơn Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Tây" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09604 | Phường Tùng Thiện | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tùng Thiện" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09886 | Phường Dương Nội | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dương Nội" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10015 | Phường Chương Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chương Mỹ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00376 | Xã Sóc Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sóc Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00382 | Xã Kim Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Anh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00385 | Xã Trung Giã | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Giã" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00430 | Xã Đa Phúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đa Phúc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00433 | Xã Nội Bài | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nội Bài" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00454 | Xã Đông Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Anh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00466 | Xã Phúc Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Thịnh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00475 | Xã Thư Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thư Lâm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00493 | Xã Thiên Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Lộc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00508 | Xã Vĩnh Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thanh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00541 | Xã Phù Đổng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Đổng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00562 | Xã Thuận An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận An" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00565 | Xã Gia Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Lâm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00577 | Xã Bát Tràng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bát Tràng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00640 | Xã Thanh Trì | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Trì" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00664 | Xã Đại Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Thanh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00679 | Xã Ngọc Hồi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Hồi" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 00685 | Xã Nam Phù | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Phù" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 04930 | Xã Yên Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Xuân" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 08974 | Xã Quang Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Minh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 08980 | Xã Yên Lãng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lãng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 08995 | Xã Tiến Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiến Thắng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09022 | Xã Mê Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mê Linh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09616 | Xã Đoài Phương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoài Phương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09619 | Xã Quảng Oai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Oai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09634 | Xã Cổ Đô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Đô" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09661 | Xã Minh Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Châu" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09664 | Xã Vật Lại | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vật Lại" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09676 | Xã Bất Bạt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bất Bạt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09694 | Xã Suối Hai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Hai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09700 | Xã Ba Vì | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Vì" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09706 | Xã Yên Bài | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bài" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09715 | Xã Phúc Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Thọ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09739 | Xã Phúc Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lộc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09772 | Xã Hát Môn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hát Môn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09784 | Xã Đan Phượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Phượng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09787 | Xã Liên Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Minh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09817 | Xã Ô Diên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ô Diên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09832 | Xã Hoài Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoài Đức" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09856 | Xã Dương Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09871 | Xã Sơn Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Đồng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09877 | Xã An Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Khánh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09895 | Xã Quốc Oai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quốc Oai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09910 | Xã Kiều Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiều Phú" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09931 | Xã Hưng Đạo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Đạo" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09952 | Xã Phú Cát | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Cát" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09955 | Xã Thạch Thất | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Thất" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09982 | Xã Hạ Bằng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạ Bằng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 09988 | Xã Hòa Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Lạc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10003 | Xã Tây Phương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Phương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10030 | Xã Phú Nghĩa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Nghĩa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10045 | Xã Xuân Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10072 | Xã Quảng Bị | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Bị" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10081 | Xã Trần Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phú" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10096 | Xã Hòa Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Phú" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10114 | Xã Thanh Oai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Oai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10126 | Xã Bình Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10144 | Xã Tam Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10180 | Xã Dân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10183 | Xã Thường Tín | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Tín" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10210 | Xã Hồng Vân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Vân" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10231 | Xã Thượng Phúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Phúc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10237 | Xã Chương Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chương Dương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10273 | Xã Phú Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuyên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10279 | Xã Phượng Dực | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phượng Dực" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10330 | Xã Chuyên Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chuyên Mỹ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10342 | Xã Đại Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Xuyên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10354 | Xã Vân Đình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Đình" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10369 | Xã Ứng Thiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ứng Thiên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10402 | Xã Ứng Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ứng Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10417 | Xã Hòa Xá | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Xá" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10441 | Xã Mỹ Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Đức" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10459 | Xã Phúc Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10465 | Xã Hồng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 10489 | Xã Hương Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 01, 01 | 01, 01 |
| 01273 | Phường Thục Phán | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thục Phán" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01279 | Phường Nùng Trí Cao | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nùng Trí Cao" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01288 | Phường Tân Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Giang" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01290 | Xã Bảo Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01294 | Xã Lý Bôn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lý Bôn" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01297 | Xã Nam Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Quang" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01304 | Xã Quảng Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Lâm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01318 | Xã Yên Thổ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thổ" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01321 | Xã Bảo Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lạc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01324 | Xã Cốc Pàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cốc Pàng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01327 | Xã Cô Ba | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cô Ba" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01336 | Xã Khánh Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Xuân" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01339 | Xã Xuân Trường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Trường" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01351 | Xã Hưng Đạo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Đạo" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01354 | Xã Huy Giáp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Huy Giáp" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01360 | Xã Sơn Lộ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lộ" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01363 | Xã Thông Nông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thông Nông" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01366 | Xã Cần Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Yên" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01387 | Xã Thanh Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Long" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01392 | Xã Trường Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Hà" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01393 | Xã Lũng Nặm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lũng Nặm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01414 | Xã Tổng Cọt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tổng Cọt" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01438 | Xã Hà Quảng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Quảng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01447 | Xã Trà Lĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Lĩnh" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01456 | Xã Quang Hán | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Hán" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01465 | Xã Quang Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Trung" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01477 | Xã Trùng Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trùng Khánh" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01489 | Xã Đình Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đình Phong" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01501 | Xã Đàm Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đàm Thủy" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01525 | Xã Đoài Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoài Dương" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01537 | Xã Lý Quốc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lý Quốc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01552 | Xã Quang Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Long" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01558 | Xã Hạ Lang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạ Lang" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01561 | Xã Vinh Quý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vinh Quý" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01576 | Xã Quảng Uyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Uyên" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01594 | Xã Độc Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Độc Lập" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01618 | Xã Hạnh Phúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạnh Phúc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01636 | Xã Bế Văn Đàn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bế Văn Đàn" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01648 | Xã Phục Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phục Hòa" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01654 | Xã Hòa An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa An" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01660 | Xã Nam Tuấn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Tuấn" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01699 | Xã Nguyễn Huệ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Huệ" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01708 | Xã Bạch Đằng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Đằng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01726 | Xã Nguyên Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyên Bình" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01729 | Xã Tĩnh Túc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tĩnh Túc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01738 | Xã Ca Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ca Thành" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01747 | Xã Minh Tâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Tâm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01768 | Xã Phan Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Thanh" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01774 | Xã Tam Kim | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Kim" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01777 | Xã Thành Công | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Công" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01786 | Xã Đông Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Khê" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01789 | Xã Canh Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Canh Tân" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01792 | Xã Kim Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Đồng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01795 | Xã Minh Khai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Khai" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01807 | Xã Thạch An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch An" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 01822 | Xã Đức Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Long" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 04, 04 | 04, 04 |
| 00691 | Phường Hà Giang 2 | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Giang 2" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00694 | Phường Hà Giang 1 | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Giang 1" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02212 | Phường Nông Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nông Tiến" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02215 | Phường Minh Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Minh Xuân" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02509 | Phường Mỹ Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Lâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02512 | Phường An Tường | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Tường" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02524 | Phường Bình Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thuận" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00700 | Xã Ngọc Đường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Đường" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00706 | Xã Phú Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Linh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00715 | Xã Lũng Cú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lũng Cú" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00721 | Xã Đồng Văn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Văn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00733 | Xã Sà Phìn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sà Phìn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00745 | Xã Phó Bảng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phó Bảng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00763 | Xã Lũng Phìn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lũng Phìn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00769 | Xã Mèo Vạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mèo Vạc" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00778 | Xã Sơn Vĩ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Vĩ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00787 | Xã Sủng Máng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sủng Máng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00802 | Xã Khâu Vai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khâu Vai" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00808 | Xã Tát Ngà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tát Ngà" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00817 | Xã Niêm Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Niêm Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00820 | Xã Yên Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Minh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00829 | Xã Thắng Mố | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thắng Mố" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00832 | Xã Bạch Đích | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Đích" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00847 | Xã Mậu Duệ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu Duệ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00859 | Xã Ngọc Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Long" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00865 | Xã Đường Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường Thượng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00871 | Xã Du Già | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Du Già" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00874 | Xã Quản Bạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quản Bạ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00883 | Xã Cán Tỷ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cán Tỷ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00889 | Xã Nghĩa Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Thuận" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00892 | Xã Tùng Vài | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tùng Vài" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00901 | Xã Lùng Tám | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lùng Tám" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00913 | Xã Vị Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vị Xuyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00919 | Xã Minh Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Tân" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00922 | Xã Thuận Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Hòa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00925 | Xã Tùng Bá | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tùng Bá" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00928 | Xã Thanh Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Thủy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00937 | Xã Lao Chải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lao Chải" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00952 | Xã Cao Bồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Bồ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00958 | Xã Thượng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00967 | Xã Việt Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Lâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00970 | Xã Linh Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Linh Hồ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00976 | Xã Bạch Ngọc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Ngọc" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00982 | Xã Minh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00985 | Xã Giáp Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giáp Trung" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00991 | Xã Bắc Mê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Mê" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 00994 | Xã Minh Ngọc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Ngọc" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01006 | Xã Yên Cường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Cường" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01012 | Xã Đường Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường Hồng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01021 | Xã Hoàng Su Phì | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Su Phì" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01024 | Xã Bản Máy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Máy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01033 | Xã Thàng Tín | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thàng Tín" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01051 | Xã Tân Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01057 | Xã Pờ Ly Ngài | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pờ Ly Ngài" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01075 | Xã Nậm Dịch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Dịch" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01084 | Xã Hồ Thầu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Thầu" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01090 | Xã Thông Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thông Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01096 | Xã Pà Vầy Sủ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pà Vầy Sủ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01108 | Xã Xín Mần | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xín Mần" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01117 | Xã Trung Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thịnh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01141 | Xã Nấm Dẩn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nấm Dẩn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01144 | Xã Quảng Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01147 | Xã Khuôn Lùng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khuôn Lùng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01153 | Xã Bắc Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Quang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01156 | Xã Vĩnh Tuy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tuy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01165 | Xã Đồng Tâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01171 | Xã Tân Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Quang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01180 | Xã Bằng Hành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Hành" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01192 | Xã Liên Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Hiệp" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01201 | Xã Hùng An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01216 | Xã Đồng Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Yên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01225 | Xã Tiên Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01234 | Xã Yên Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thành" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01237 | Xã Quang Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01243 | Xã Tân Trịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Trịnh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01246 | Xã Bằng Lang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Lang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01255 | Xã Xuân Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Giang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 01261 | Xã Tiên Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Yên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02221 | Xã Nà Hang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Hang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02239 | Xã Thượng Nông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Nông" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02245 | Xã Côn Lôn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Côn Lôn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02248 | Xã Yên Hoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Hoa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02260 | Xã Hồng Thái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Thái" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02266 | Xã Lâm Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02269 | Xã Thượng Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Lâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02287 | Xã Chiêm Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiêm Hóa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02296 | Xã Bình An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02302 | Xã Minh Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Quang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02305 | Xã Trung Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hà" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02308 | Xã Tân Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Mỹ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02317 | Xã Yên Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lập" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02320 | Xã Tân An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02332 | Xã Kiên Đài | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Đài" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02350 | Xã Kim Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02353 | Xã Hòa An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02359 | Xã Tri Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Phú" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02365 | Xã Yên Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02374 | Xã Hàm Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Yên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02380 | Xã Bạch Xa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Xa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02392 | Xã Phù Lưu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Lưu" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02398 | Xã Yên Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phú" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02404 | Xã Bình Xa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Xa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02407 | Xã Thái Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02419 | Xã Thái Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Hòa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02425 | Xã Hùng Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Đức" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02434 | Xã Lực Hành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lực Hành" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02437 | Xã Kiến Thiết | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Thiết" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02449 | Xã Xuân Vân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Vân" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02455 | Xã Hùng Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Lợi" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02458 | Xã Trung Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02470 | Xã Tân Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02473 | Xã Yên Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02494 | Xã Thái Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02530 | Xã Nhữ Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhữ Khê" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02536 | Xã Sơn Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Dương" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02545 | Xã Tân Trào | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Trào" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02548 | Xã Bình Ca | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Ca" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02554 | Xã Minh Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thanh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02572 | Xã Đông Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thọ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02578 | Xã Tân Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thanh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02608 | Xã Hồng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02611 | Xã Phú Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lương" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02620 | Xã Sơn Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thủy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 02623 | Xã Trường Sinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Sinh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 08, 08 | 08, 08 |
| 03127 | Phường Điện Biên Phủ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Biên Phủ" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03151 | Phường Mường Lay | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mường Lay" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03334 | Phường Mường Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mường Thanh" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03158 | Xã Sín Thầu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sín Thầu" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03160 | Xã Mường Nhé | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Nhé" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03162 | Xã Nậm Kè | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Kè" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03163 | Xã Mường Toong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Toong" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03164 | Xã Quảng Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Lâm" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03166 | Xã Mường Chà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chà" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03169 | Xã Nà Hỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Hỳ" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03172 | Xã Na Sang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Sang" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03175 | Xã Chà Tở | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chà Tở" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03176 | Xã Nà Bủng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Bủng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03181 | Xã Mường Tùng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Tùng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03193 | Xã Pa Ham | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pa Ham" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03194 | Xã Nậm Nèn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Nèn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03199 | Xã Si Pa Phìn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Si Pa Phìn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03202 | Xã Mường Pồn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Pồn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03203 | Xã Na Son | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Son" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03208 | Xã Xa Dung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xa Dung" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03214 | Xã Mường Luân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Luân" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03217 | Xã Tủa Chùa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tủa Chùa" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03220 | Xã Tủa Thàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tủa Thàng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03226 | Xã Sín Chải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sín Chải" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03241 | Xã Sính Phình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sính Phình" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03244 | Xã Sáng Nhè | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sáng Nhè" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03253 | Xã Tuần Giáo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuần Giáo" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03256 | Xã Mường Ảng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Ảng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03260 | Xã Pú Nhung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pú Nhung" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03268 | Xã Mường Mùn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Mùn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03283 | Xã Chiềng Sinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sinh" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03295 | Xã Quài Tở | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quài Tở" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03301 | Xã Búng Lao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Búng Lao" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03313 | Xã Mường Lạn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lạn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03316 | Xã Nà Tấu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Tấu" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03325 | Xã Mường Phăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Phăng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03328 | Xã Thanh Nưa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Nưa" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03349 | Xã Thanh Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Yên" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03352 | Xã Thanh An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh An" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03356 | Xã Sam Mứn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sam Mứn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03358 | Xã Núa Ngam | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Núa Ngam" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03368 | Xã Mường Nhà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Nhà" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03370 | Xã Pu Nhi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pu Nhi" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03382 | Xã Phình Giàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phình Giàng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03385 | Xã Tìa Dình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tìa Dình" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 11, 11 | 11, 11 |
| 03388 | Phường Đoàn Kết | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đoàn Kết" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03408 | Phường Tân Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Phong" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03390 | Xã Bình Lư | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Lư" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03394 | Xã Sin Suối Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sin Suối Hồ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03405 | Xã Tả Lèng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Lèng" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03424 | Xã Bản Bo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Bo" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03430 | Xã Khun Há | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khun Há" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03433 | Xã Bum Tở | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bum Tở" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03434 | Xã Nậm Hàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Hàng" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03439 | Xã Thu Lũm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thu Lũm" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03442 | Xã Pa Ủ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pa Ủ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03445 | Xã Mường Tè | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Tè" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03451 | Xã Mù Cả | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mù Cả" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03460 | Xã Hua Bum | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hua Bum" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03463 | Xã Tà Tổng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Tổng" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03466 | Xã Bum Nưa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bum Nưa" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03472 | Xã Mường Mô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Mô" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03478 | Xã Sìn Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sìn Hồ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03487 | Xã Lê Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lê Lợi" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03503 | Xã Pa Tần | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pa Tần" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03508 | Xã Hồng Thu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Thu" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03517 | Xã Nậm Tăm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Tăm" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03529 | Xã Tủa Sín Chải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tủa Sín Chải" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03532 | Xã Pu Sam Cáp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pu Sam Cáp" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03538 | Xã Nậm Mạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Mạ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03544 | Xã Nậm Cuổi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Cuổi" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03549 | Xã Phong Thổ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Thổ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03562 | Xã Sì Lở Lầu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sì Lở Lầu" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03571 | Xã Dào San | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dào San" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03583 | Xã Khổng Lào | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khổng Lào" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03595 | Xã Than Uyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Than Uyên" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03598 | Xã Tân Uyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Uyên" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03601 | Xã Mường Khoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Khoa" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03613 | Xã Nậm Sỏ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Sỏ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03616 | Xã Pắc Ta | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pắc Ta" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03618 | Xã Mường Than | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Than" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03637 | Xã Mường Kim | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Kim" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03640 | Xã Khoen On | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khoen On" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 12, 12 | 12, 12 |
| 03646 | Phường Tô Hiệu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tô Hiệu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03664 | Phường Chiềng An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chiềng An" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03670 | Phường Chiềng Cơi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chiềng Cơi" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03679 | Phường Chiềng Sinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chiềng Sinh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03979 | Phường Mộc Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mộc Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03980 | Phường Mộc Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mộc Châu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03982 | Phường Thảo Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thảo Nguyên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04033 | Phường Vân Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vân Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03688 | Xã Mường Chiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chiên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03694 | Xã Mường Giôn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Giôn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03703 | Xã Quỳnh Nhai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Nhai" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03712 | Xã Mường Sại | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Sại" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03721 | Xã Thuận Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Châu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03724 | Xã Bình Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thuận" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03727 | Xã Mường É | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường É" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03754 | Xã Chiềng La | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng La" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03757 | Xã Mường Khiêng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Khiêng" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03760 | Xã Mường Bám | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bám" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03763 | Xã Long Hẹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hẹ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03781 | Xã Co Mạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Co Mạ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03784 | Xã Nậm Lầu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Lầu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03799 | Xã Muổi Nọi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Muổi Nọi" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03808 | Xã Mường La | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường La" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03814 | Xã Chiềng Lao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Lao" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03820 | Xã Ngọc Chiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Chiến" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03847 | Xã Mường Bú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bú" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03850 | Xã Chiềng Hoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Hoa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03856 | Xã Bắc Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Yên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03862 | Xã Xím Vàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xím Vàng" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03868 | Xã Tà Xùa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Xùa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03871 | Xã Pắc Ngà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pắc Ngà" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03880 | Xã Tạ Khoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tạ Khoa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03892 | Xã Chiềng Sại | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sại" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03901 | Xã Suối Tọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Tọ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03907 | Xã Mường Cơi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Cơi" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03910 | Xã Phù Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Yên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03922 | Xã Gia Phù | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phù" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03943 | Xã Mường Bang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bang" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03958 | Xã Tường Hạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tường Hạ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03961 | Xã Kim Bon | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bon" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03970 | Xã Tân Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phong" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03985 | Xã Chiềng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 03997 | Xã Tân Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Yên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04000 | Xã Đoàn Kết | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoàn Kết" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04006 | Xã Song Khủa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Song Khủa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04018 | Xã Tô Múa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tô Múa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04045 | Xã Lóng Sập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lóng Sập" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04048 | Xã Vân Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Hồ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04057 | Xã Xuân Nha | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Nha" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04075 | Xã Yên Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Châu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04078 | Xã Chiềng Hặc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Hặc" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04087 | Xã Yên Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04096 | Xã Lóng Phiêng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lóng Phiêng" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04099 | Xã Phiêng Khoài | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phiêng Khoài" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04105 | Xã Mai Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04108 | Xã Chiềng Sung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sung" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04117 | Xã Mường Chanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chanh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04123 | Xã Chiềng Mung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Mung" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04132 | Xã Chiềng Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Mai" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04136 | Xã Tà Hộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Hộc" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04144 | Xã Phiêng Cằm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phiêng Cằm" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04159 | Xã Phiêng Pằn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phiêng Pằn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04168 | Xã Sông Mã | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Mã" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04171 | Xã Bó Sinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bó Sinh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04183 | Xã Mường Lầm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lầm" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04186 | Xã Nậm Ty | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Ty" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04195 | Xã Chiềng Sơ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sơ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04204 | Xã Chiềng Khoong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Khoong" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04210 | Xã Huổi Một | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Huổi Một" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04219 | Xã Mường Hung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Hung" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04222 | Xã Chiềng Khương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Khương" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04228 | Xã Púng Bánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Púng Bánh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04231 | Xã Sốp Cộp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sốp Cộp" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04240 | Xã Mường Lèo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lèo" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 04246 | Xã Mường Lạn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lạn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 14, 14 | 14, 14 |
| 02647 | Phường Lào Cai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lào Cai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02671 | Phường Cam Đường | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Đường" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03006 | Phường Sa Pa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sa Pa" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04252 | Phường Yên Bái | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Bái" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04273 | Phường Nam Cường | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Cường" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04279 | Phường Văn Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Văn Phú" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04288 | Phường Nghĩa Lộ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghĩa Lộ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04543 | Phường Âu Lâu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Âu Lâu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04663 | Phường Trung Tâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Tâm" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04681 | Phường Cầu Thia | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Thia" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02680 | Xã Hợp Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Thành" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02683 | Xã Bát Xát | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bát Xát" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02686 | Xã A Mú Sung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Mú Sung" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02695 | Xã Trịnh Tường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trịnh Tường" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02701 | Xã Y Tý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Y Tý" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02707 | Xã Dền Sáng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dền Sáng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02725 | Xã Bản Xèo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Xèo" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02728 | Xã Mường Hum | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Hum" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02746 | Xã Cốc San | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cốc San" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02752 | Xã Pha Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pha Long" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02761 | Xã Mường Khương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Khương" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02782 | Xã Cao Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Sơn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02788 | Xã Bản Lầu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Lầu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02809 | Xã Si Ma Cai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Si Ma Cai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02824 | Xã Sín Chéng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sín Chéng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02839 | Xã Bắc Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Hà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02842 | Xã Tả Củ Tỷ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Củ Tỷ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02848 | Xã Lùng Phình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lùng Phình" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02869 | Xã Bản Liền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Liền" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02890 | Xã Bảo Nhai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Nhai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02896 | Xã Cốc Lầu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cốc Lầu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02902 | Xã Phong Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Hải" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02905 | Xã Bảo Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Thắng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02908 | Xã Tằng Loỏng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tằng Loỏng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02923 | Xã Gia Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phú" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02926 | Xã Xuân Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Quang" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02947 | Xã Bảo Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02953 | Xã Nghĩa Đô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Đô" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02962 | Xã Xuân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02968 | Xã Thượng Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Hà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02989 | Xã Bảo Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Hà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 02998 | Xã Phúc Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Khánh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03004 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngũ Chỉ Sơn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03013 | Xã Tả Phìn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Phìn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03037 | Xã Tả Van | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Van" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03043 | Xã Mường Bo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bo" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03046 | Xã Bản Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Hồ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03061 | Xã Võ Lao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Võ Lao" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03076 | Xã Nậm Chày | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Chày" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03082 | Xã Văn Bàn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Bàn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03085 | Xã Nậm Xé | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Xé" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03091 | Xã Chiềng Ken | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Ken" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03103 | Xã Khánh Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03106 | Xã Dương Quỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Quỳ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 03121 | Xã Minh Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Lương" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04303 | Xã Lục Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04309 | Xã Lâm Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Thượng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04336 | Xã Tân Lĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lĩnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04342 | Xã Khánh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hòa" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04345 | Xã Mường Lai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04363 | Xã Phúc Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lợi" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04375 | Xã Mậu A | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu A" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04381 | Xã Lâm Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Giang" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04387 | Xã Châu Quế | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Quế" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04399 | Xã Đông Cuông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Cuông" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04402 | Xã Phong Dụ Hạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Dụ Hạ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04423 | Xã Phong Dụ Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Dụ Thượng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04429 | Xã Tân Hợp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hợp" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04441 | Xã Xuân Ái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Ái" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04450 | Xã Mỏ Vàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỏ Vàng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04456 | Xã Mù Cang Chải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mù Cang Chải" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04462 | Xã Nậm Có | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Có" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04465 | Xã Khao Mang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khao Mang" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04474 | Xã Lao Chải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lao Chải" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04489 | Xã Chế Tạo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chế Tạo" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04492 | Xã Púng Luông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Púng Luông" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04498 | Xã Trấn Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trấn Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04531 | Xã Quy Mông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quy Mông" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04537 | Xã Lương Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Thịnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04564 | Xã Việt Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Hồng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04576 | Xã Hưng Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Khánh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04585 | Xã Hạnh Phúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạnh Phúc" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04603 | Xã Tà Xi Láng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Xi Láng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04606 | Xã Trạm Tấu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trạm Tấu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04609 | Xã Phình Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phình Hồ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04630 | Xã Tú Lệ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tú Lệ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04636 | Xã Gia Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hội" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04651 | Xã Sơn Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lương" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04660 | Xã Liên Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Sơn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04672 | Xã Văn Chấn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Chấn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04693 | Xã Cát Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Thịnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04699 | Xã Chấn Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chấn Thịnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04705 | Xã Thượng Bằng La | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Bằng La" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04711 | Xã Nghĩa Tâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Tâm" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04714 | Xã Yên Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bình" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04717 | Xã Thác Bà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thác Bà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04726 | Xã Cảm Nhân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cảm Nhân" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04744 | Xã Yên Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thành" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 04750 | Xã Bảo Ái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Ái" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 15, 15 | 15, 15 |
| 01840 | Phường Đức Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đức Xuân" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01843 | Phường Bắc Kạn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Kạn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05443 | Phường Phan Đình Phùng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phan Đình Phùng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05455 | Phường Quyết Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quyết Thắng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05467 | Phường Gia Sàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Sàng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05482 | Phường Quan Triều | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quan Triều" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05500 | Phường Tích Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tích Lương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05518 | Phường Sông Công | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sông Công" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05528 | Phường Bách Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bách Quang" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05533 | Phường Bá Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bá Xuyên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05710 | Phường Linh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Linh Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05857 | Phường Phúc Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phúc Thuận" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05860 | Phường Phổ Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phổ Yên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05890 | Phường Vạn Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05899 | Phường Trung Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01849 | Xã Phong Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Quang" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01864 | Xã Bằng Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01879 | Xã Cao Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Minh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01882 | Xã Nghiên Loan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghiên Loan" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01894 | Xã Phúc Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lộc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01906 | Xã Ba Bể | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Bể" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01912 | Xã Chợ Rã | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Rã" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01921 | Xã Thượng Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Minh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01933 | Xã Đồng Phúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Phúc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01936 | Xã Nà Phặc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Phặc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01942 | Xã Bằng Vân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Vân" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01954 | Xã Ngân Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngân Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01957 | Xã Thượng Quan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Quan" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01960 | Xã Hiệp Lực | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Lực" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01969 | Xã Phủ Thông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phủ Thông" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 01981 | Xã Vĩnh Thông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thông" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02008 | Xã Cẩm Giàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Giàng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02014 | Xã Bạch Thông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Thông" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02020 | Xã Chợ Đồn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Đồn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02026 | Xã Nam Cường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cường" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02038 | Xã Quảng Bạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Bạch" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02044 | Xã Yên Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thịnh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02071 | Xã Nghĩa Tá | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Tá" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02083 | Xã Yên Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phong" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02086 | Xã Chợ Mới | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Mới" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02101 | Xã Thanh Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Mai" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02104 | Xã Tân Kỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Kỳ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02107 | Xã Thanh Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Thịnh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02116 | Xã Yên Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bình" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02143 | Xã Văn Lang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lang" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02152 | Xã Cường Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cường Lợi" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02155 | Xã Na Rì | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Rì" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02176 | Xã Trần Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phú" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02185 | Xã Côn Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Côn Minh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 02191 | Xã Xuân Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Dương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05488 | Xã Đại Phúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Phúc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05503 | Xã Tân Cương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Cương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05542 | Xã Lam Vỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lam Vỹ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05551 | Xã Kim Phượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Phượng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05563 | Xã Phượng Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phượng Tiến" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05569 | Xã Định Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hóa" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05581 | Xã Trung Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hội" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05587 | Xã Bình Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Yên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05602 | Xã Phú Đình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Đình" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05605 | Xã Bình Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05611 | Xã Phú Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05620 | Xã Yên Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trạch" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05632 | Xã Hợp Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05641 | Xã Vô Tranh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vô Tranh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05662 | Xã Trại Cau | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trại Cau" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05665 | Xã Văn Lăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lăng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05674 | Xã Quang Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05680 | Xã Văn Hán | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Hán" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05692 | Xã Đồng Hỷ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Hỷ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05707 | Xã Nam Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hòa" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05716 | Xã Võ Nhai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Võ Nhai" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05719 | Xã Sảng Mộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sảng Mộc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05722 | Xã Nghinh Tường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghinh Tường" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05725 | Xã Thần Sa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thần Sa" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05740 | Xã La Hiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Hiên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05746 | Xã Tràng Xá | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tràng Xá" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05755 | Xã Dân Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Tiến" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05773 | Xã Phú Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuyên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05776 | Xã Đức Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Lương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05788 | Xã Phú Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lạc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05800 | Xã Phú Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thịnh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05809 | Xã An Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Khánh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05818 | Xã La Bằng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Bằng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05830 | Xã Đại Từ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Từ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05845 | Xã Vạn Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Phú" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05851 | Xã Quân Chu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quân Chu" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05881 | Xã Thành Công | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Công" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05908 | Xã Phú Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Bình" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05917 | Xã Tân Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Khánh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05923 | Xã Tân Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05941 | Xã Điềm Thụy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điềm Thụy" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05953 | Xã Kha Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kha Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 19, 19 | 19, 19 |
| 05977 | Phường Đông Kinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Kinh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 05983 | Phường Lương Văn Tri | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lương Văn Tri" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 05986 | Phường Tam Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Thanh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06187 | Phường Kỳ Lừa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kỳ Lừa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06001 | Xã Đoàn Kết | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoàn Kết" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06004 | Xã Quốc Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quốc Khánh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06019 | Xã Tân Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06037 | Xã Kháng Chiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kháng Chiến" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06040 | Xã Thất Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thất Khê" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06046 | Xã Tràng Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tràng Định" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06058 | Xã Quốc Việt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quốc Việt" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06073 | Xã Hoa Thám | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoa Thám" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06076 | Xã Quý Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quý Hòa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06079 | Xã Hồng Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Phong" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06085 | Xã Thiện Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Hòa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06091 | Xã Thiện Thuật | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Thuật" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06103 | Xã Thiện Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Long" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06112 | Xã Bình Gia | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Gia" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06115 | Xã Tân Văn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Văn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06124 | Xã Na Sầm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Sầm" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06148 | Xã Thụy Hùng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thụy Hùng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06151 | Xã Hội Hoan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Hoan" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06154 | Xã Văn Lãng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lãng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06172 | Xã Hoàng Văn Thụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Văn Thụ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06184 | Xã Đồng Đăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Đăng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06196 | Xã Ba Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06211 | Xã Cao Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Lộc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06220 | Xã Công Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Công Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06253 | Xã Văn Quan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Quan" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06280 | Xã Điềm He | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điềm He" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06286 | Xã Khánh Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Khê" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06298 | Xã Yên Phúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phúc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06313 | Xã Tri Lễ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Lễ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06316 | Xã Tân Đoàn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Đoàn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06325 | Xã Bắc Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06337 | Xã Tân Tri | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tri" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06349 | Xã Hưng Vũ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Vũ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06364 | Xã Vũ Lễ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Lễ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06367 | Xã Vũ Lăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Lăng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06376 | Xã Nhất Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhất Hòa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06385 | Xã Hữu Lũng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Lũng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06391 | Xã Yên Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bình" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06400 | Xã Hữu Liên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Liên" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06415 | Xã Vân Nham | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Nham" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06427 | Xã Cai Kinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cai Kinh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06436 | Xã Thiện Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Tân" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06445 | Xã Tân Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06457 | Xã Tuấn Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuấn Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06463 | Xã Chi Lăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chi Lăng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06475 | Xã Bằng Mạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Mạc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06481 | Xã Chiến Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiến Thắng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06496 | Xã Nhân Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Lý" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06505 | Xã Vạn Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Linh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06517 | Xã Quan Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quan Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06526 | Xã Na Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Dương" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06529 | Xã Lộc Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Bình" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06541 | Xã Mẫu Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mẫu Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06565 | Xã Khuất Xá | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khuất Xá" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06577 | Xã Thống Nhất | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thống Nhất" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06601 | Xã Lợi Bác | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lợi Bác" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06607 | Xã Xuân Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Dương" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06613 | Xã Đình Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đình Lập" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06616 | Xã Thái Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Bình" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06625 | Xã Kiên Mộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Mộc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06637 | Xã Châu Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 20, 20 | 20, 20 |
| 06652 | Phường Hà Tu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Tu" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06658 | Phường Cao Xanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cao Xanh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06661 | Phường Việt Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Hưng" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06673 | Phường Bãi Cháy | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bãi Cháy" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06676 | Phường Hà Lầm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Lầm" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06685 | Phường Hồng Gai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Gai" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06688 | Phường Hạ Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạ Long" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06706 | Phường Tuần Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tuần Châu" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06709 | Phường Móng Cái 2 | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Móng Cái 2" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06712 | Phường Móng Cái 1 | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Móng Cái 1" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06736 | Phường Móng Cái 3 | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Móng Cái 3" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06760 | Phường Mông Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mông Dương" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06778 | Phường Quang Hanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quang Hanh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06781 | Phường Cửa Ông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cửa Ông" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06793 | Phường Cẩm Phả | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cẩm Phả" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06811 | Phường Uông Bí | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Uông Bí" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06820 | Phường Vàng Danh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vàng Danh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06832 | Phường Yên Tử | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Tử" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07030 | Phường Hoành Bồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoành Bồ" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07069 | Phường Mạo Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mạo Khê" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07081 | Phường Bình Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Khê" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07090 | Phường An Sinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Sinh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07093 | Phường Đông Triều | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Triều" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07114 | Phường Hoàng Quế | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Quế" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07132 | Phường Quảng Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Yên" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07135 | Phường Đông Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Mai" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07147 | Phường Hiệp Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hiệp Hòa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07168 | Phường Hà An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà An" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07180 | Phường Liên Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Liên Hòa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07183 | Phường Phong Cốc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Cốc" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06724 | Xã Hải Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06733 | Xã Hải Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06757 | Xã Vĩnh Thực | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thực" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06799 | Xã Hải Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hòa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06838 | Xã Bình Liêu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Liêu" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06841 | Xã Hoành Mô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoành Mô" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06856 | Xã Lục Hồn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Hồn" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06862 | Xã Tiên Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Yên" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06874 | Xã Điền Xá | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điền Xá" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06877 | Xã Đông Ngũ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Ngũ" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06886 | Xã Hải Lạng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lạng" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06895 | Xã Đầm Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đầm Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06913 | Xã Quảng Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Tân" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06922 | Xã Quảng Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06931 | Xã Quảng Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Đức" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06946 | Xã Đường Hoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường Hoa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06967 | Xã Cái Chiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Chiên" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06978 | Xã Ba Chẽ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Chẽ" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06979 | Xã Kỳ Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Thượng" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06985 | Xã Lương Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Minh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07054 | Xã Quảng La | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng La" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07060 | Xã Thống Nhất | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thống Nhất" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 06994 | Đặc khu Vân Đồn | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Vân Đồn" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07192 | Đặc khu Cô Tô | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Cô Tô" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 22, 22 | 22, 22 |
| 07420 | Xã Mỹ Thái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thái" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07210 | Phường Bắc Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Giang" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07228 | Phường Đa Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đa Mai" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07525 | Phường Chũ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chũ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07612 | Phường Phượng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phượng Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07681 | Phường Yên Dũng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Dũng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07682 | Phường Tân An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07696 | Phường Tiền Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tiền Phong" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07699 | Phường Tân Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Tiến" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07738 | Phường Cảnh Thụy | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cảnh Thụy" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07774 | Phường Tự Lạn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tự Lạn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07777 | Phường Việt Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Yên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07795 | Phường Nếnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nếnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07798 | Phường Vân Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vân Hà" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09169 | Phường Vũ Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũ Ninh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09187 | Phường Kinh Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kinh Bắc" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09190 | Phường Võ Cường | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Võ Cường" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09247 | Phường Quế Võ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quế Võ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09253 | Phường Nhân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhân Hòa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09265 | Phường Phương Liễu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phương Liễu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09286 | Phường Nam Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09295 | Phường Bồng Lai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bồng Lai" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09301 | Phường Đào Viên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đào Viên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09325 | Phường Hạp Lĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạp Lĩnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09367 | Phường Từ Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Từ Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09370 | Phường Tam Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09379 | Phường Phù Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phù Khê" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09385 | Phường Đồng Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Nguyên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09400 | Phường Thuận Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Thành" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09409 | Phường Mão Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mão Điền" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09427 | Phường Trí Quả | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trí Quả" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09430 | Phường Trạm Lộ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trạm Lộ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09433 | Phường Song Liễu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Song Liễu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09445 | Phường Ninh Xá | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Xá" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07246 | Xã Xuân Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lương" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07264 | Xã Tam Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Tiến" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07282 | Xã Đồng Kỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Kỳ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07288 | Xã Yên Thế | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thế" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07294 | Xã Bố Hạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bố Hạ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07306 | Xã Nhã Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhã Nam" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07330 | Xã Phúc Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Hòa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07333 | Xã Quang Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Trung" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07339 | Xã Tân Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Yên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07351 | Xã Ngọc Thiện | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Thiện" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07375 | Xã Lạng Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạng Giang" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07381 | Xã Tiên Lục | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lục" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07399 | Xã Kép | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kép" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07432 | Xã Tân Dĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Dĩnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07444 | Xã Lục Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Nam" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07450 | Xã Đông Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Phú" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07462 | Xã Bảo Đài | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Đài" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07486 | Xã Nghĩa Phương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Phương" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07489 | Xã Trường Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07492 | Xã Lục Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07498 | Xã Bắc Lũng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Lũng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07519 | Xã Cẩm Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Lý" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07531 | Xã Tân Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07534 | Xã Sa Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Lý" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07537 | Xã Biên Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biên Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07543 | Xã Sơn Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hải" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07552 | Xã Kiên Lao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Lao" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07573 | Xã Biển Động | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biển Động" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07582 | Xã Lục Ngạn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Ngạn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07594 | Xã Đèo Gia | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đèo Gia" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07603 | Xã Nam Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Dương" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07615 | Xã Sơn Động | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Động" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07616 | Xã Tây Yên Tử | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Yên Tử" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07621 | Xã Vân Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07627 | Xã Đại Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07642 | Xã Yên Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Định" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07654 | Xã An Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lạc" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07663 | Xã Tuấn Đạo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuấn Đạo" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07672 | Xã Dương Hưu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Hưu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07735 | Xã Đồng Việt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Việt" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07822 | Xã Hoàng Vân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Vân" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07840 | Xã Hiệp Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Hòa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07864 | Xã Hợp Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Thịnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 07870 | Xã Xuân Cẩm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Cẩm" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09193 | Xã Yên Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phong" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09202 | Xã Tam Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Giang" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09205 | Xã Yên Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trung" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09208 | Xã Tam Đa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Đa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09238 | Xã Văn Môn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Môn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09292 | Xã Phù Lãng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Lãng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09313 | Xã Chi Lăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chi Lăng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09319 | Xã Tiên Du | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Du" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09334 | Xã Liên Bão | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Bão" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09340 | Xã Đại Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09343 | Xã Tân Chi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Chi" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09349 | Xã Phật Tích | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phật Tích" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09454 | Xã Gia Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Bình" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09466 | Xã Cao Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Đức" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09469 | Xã Đại Lai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Lai" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09475 | Xã Nhân Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Thắng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09487 | Xã Đông Cứu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Cứu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09496 | Xã Lương Tài | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Tài" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09499 | Xã Trung Kênh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Kênh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09523 | Xã Trung Chính | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Chính" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 09529 | Xã Lâm Thao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Thao" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 24, 24 | 24, 24 |
| 04978 | Xã Kim Bôi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bôi" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04792 | Phường Tân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04795 | Phường Hòa Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Bình" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04828 | Phường Thống Nhất | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thống Nhất" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04894 | Phường Kỳ Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kỳ Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 07894 | Phường Nông Trang | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nông Trang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 07900 | Phường Việt Trì | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Trì" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 07909 | Phường Thanh Miếu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Miếu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 07918 | Phường Vân Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vân Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 07942 | Phường Phú Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thọ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 07948 | Phường Âu Cơ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Âu Cơ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 07954 | Phường Phong Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Châu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08707 | Phường Vĩnh Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Yên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08716 | Phường Vĩnh Phúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Phúc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08740 | Phường Phúc Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phúc Yên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08746 | Phường Xuân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04831 | Xã Đà Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đà Bắc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04846 | Xã Đức Nhàn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Nhàn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04849 | Xã Tân Pheo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Pheo" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04873 | Xã Quy Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quy Đức" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04876 | Xã Cao Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04891 | Xã Tiền Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiền Phong" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04897 | Xã Thịnh Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thịnh Minh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04924 | Xã Lương Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04960 | Xã Liên Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 04990 | Xã Nật Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nật Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05014 | Xã Mường Động | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Động" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05047 | Xã Cao Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Dương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05068 | Xã Hợp Kim | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Kim" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05086 | Xã Dũng Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dũng Tiến" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05089 | Xã Cao Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Phong" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05092 | Xã Thung Nai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thung Nai" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05116 | Xã Mường Thàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Thàng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05128 | Xã Tân Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lạc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05134 | Xã Mường Hoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Hoa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05152 | Xã Vân Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05158 | Xã Mường Bi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bi" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05191 | Xã Toàn Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Toàn Thắng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05200 | Xã Mai Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Châu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05206 | Xã Tân Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Mai" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05212 | Xã Pà Cò | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pà Cò" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05245 | Xã Bao La | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bao La" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05251 | Xã Mai Hạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Hạ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05266 | Xã Lạc Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05287 | Xã Mường Vang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Vang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05290 | Xã Nhân Nghĩa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Nghĩa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05293 | Xã Thượng Cốc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Cốc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05305 | Xã Yên Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05323 | Xã Quyết Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quyết Thắng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05329 | Xã Ngọc Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05347 | Xã Đại Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05353 | Xã Yên Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thủy" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05362 | Xã Lạc Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05386 | Xã Yên Trị | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trị" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05392 | Xã Lạc Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Thủy" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05395 | Xã An Nghĩa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nghĩa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 05425 | Xã An Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Bình" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 07969 | Xã Đoan Hùng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoan Hùng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 07996 | Xã Bằng Luân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Luân" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 07999 | Xã Chí Đám | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Đám" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08023 | Xã Tây Cốc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Cốc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08038 | Xã Chân Mộng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chân Mộng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08053 | Xã Hạ Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạ Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08071 | Xã Đan Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Thượng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08110 | Xã Hiền Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiền Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08113 | Xã Yên Kỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Kỳ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08134 | Xã Văn Lang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08143 | Xã Vĩnh Chân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Chân" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08152 | Xã Thanh Ba | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Ba" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08173 | Xã Quảng Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Yên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08203 | Xã Hoàng Cương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Cương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08209 | Xã Đông Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08218 | Xã Chí Tiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Tiên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08227 | Xã Liên Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Minh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08230 | Xã Phù Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Ninh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08236 | Xã Phú Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Mỹ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08245 | Xã Trạm Thản | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trạm Thản" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08254 | Xã Dân Chủ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Chủ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08275 | Xã Bình Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08290 | Xã Yên Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lập" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08296 | Xã Sơn Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08305 | Xã Xuân Viên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Viên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08311 | Xã Trung Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08323 | Xã Thượng Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Long" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08338 | Xã Minh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08341 | Xã Cẩm Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Khê" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08344 | Xã Tiên Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08377 | Xã Vân Bán | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Bán" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08398 | Xã Phú Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Khê" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08416 | Xã Hùng Việt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Việt" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08431 | Xã Đồng Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08434 | Xã Tam Nông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Nông" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08443 | Xã Hiền Quan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiền Quan" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08467 | Xã Vạn Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08479 | Xã Thọ Văn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Văn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08494 | Xã Lâm Thao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Thao" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08500 | Xã Xuân Lũng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lũng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08515 | Xã Hy Cương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hy Cương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08521 | Xã Phùng Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phùng Nguyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08527 | Xã Bản Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Nguyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08542 | Xã Thanh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08545 | Xã Thu Cúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thu Cúc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08560 | Xã Lai Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Đồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08566 | Xã Tân Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08584 | Xã Võ Miếu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Võ Miếu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08590 | Xã Xuân Đài | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Đài" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08593 | Xã Minh Đài | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Đài" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08611 | Xã Văn Miếu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Miếu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08614 | Xã Cự Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cự Đồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08620 | Xã Long Cốc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Cốc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08632 | Xã Hương Cần | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Cần" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08635 | Xã Khả Cửu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khả Cửu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08656 | Xã Yên Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08662 | Xã Đào Xá | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đào Xá" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08674 | Xã Thanh Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Thủy" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08686 | Xã Tu Vũ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tu Vũ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08761 | Xã Lập Thạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lập Thạch" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08770 | Xã Hợp Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Lý" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08773 | Xã Yên Lãng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lãng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08782 | Xã Hải Lựu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lựu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08788 | Xã Thái Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08812 | Xã Liên Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08824 | Xã Tam Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08842 | Xã Tiên Lữ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lữ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08848 | Xã Sông Lô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Lô" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08866 | Xã Sơn Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Đông" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08869 | Xã Tam Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Dương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08872 | Xã Tam Dương Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Dương Bắc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08896 | Xã Hoàng An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng An" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08905 | Xã Hội Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Thịnh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08911 | Xã Tam Đảo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Đảo" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08914 | Xã Đạo Trù | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạo Trù" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08923 | Xã Đại Đình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đình" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08935 | Xã Bình Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Nguyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08944 | Xã Bình Tuyền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Tuyền" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08950 | Xã Bình Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Xuyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 08971 | Xã Xuân Lãng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lãng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 09025 | Xã Yên Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lạc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 09040 | Xã Tề Lỗ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tề Lỗ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 09043 | Xã Tam Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 09052 | Xã Nguyệt Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyệt Đức" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 09064 | Xã Liên Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Châu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 09076 | Xã Vĩnh Tường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tường" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 09079 | Xã Vĩnh An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh An" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 09100 | Xã Vĩnh Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hưng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 09106 | Xã Vĩnh Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thành" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 09112 | Xã Thổ Tang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thổ Tang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 09154 | Xã Vĩnh Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 25, 25 | 25, 25 |
| 10507 | Phường Thành Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Đông" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10525 | Phường Hải Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Dương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10532 | Phường Lê Thanh Nghị | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Thanh Nghị" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10537 | Phường Tân Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10543 | Phường Việt Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Hòa" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10546 | Phường Chí Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chí Linh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10549 | Phường Chu Văn An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chu Văn An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10552 | Phường Nguyễn Trãi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyễn Trãi" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10570 | Phường Trần Hưng Đạo | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Hưng Đạo" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10573 | Phường Trần Nhân Tông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Nhân Tông" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10603 | Phường Lê Đại Hành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Đại Hành" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10660 | Phường Ái Quốc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ái Quốc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10675 | Phường Kinh Môn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kinh Môn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10678 | Phường Bắc An Phụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc An Phụ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10714 | Phường Nhị Chiểu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhị Chiểu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10726 | Phường Phạm Sư Mạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phạm Sư Mạnh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10729 | Phường Trần Liễu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Liễu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10744 | Phường Nguyễn Đại Năng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyễn Đại Năng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10837 | Phường Nam Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Đồng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10891 | Phường Tứ Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tứ Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11002 | Phường Thạch Khôi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thạch Khôi" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11311 | Phường Hồng Bàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Bàng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11329 | Phường Ngô Quyền | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngô Quyền" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11359 | Phường Gia Viên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Viên" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11383 | Phường Lê Chân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Chân" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11407 | Phường An Biên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Biên" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11411 | Phường Đông Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11413 | Phường Hải An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11443 | Phường Kiến An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kiến An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11446 | Phường Phù Liễn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phù Liễn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11455 | Phường Đồ Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồ Sơn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11473 | Phường Bạch Đằng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bạch Đằng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11488 | Phường Lưu Kiếm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lưu Kiếm" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11506 | Phường Lê Ích Mộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Ích Mộc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11533 | Phường Hòa Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Bình" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11542 | Phường Nam Triệu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Triệu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11557 | Phường Thiên Hương | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thiên Hương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11560 | Phường Thủy Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủy Nguyên" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11581 | Phường An Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Dương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11593 | Phường An Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phong" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11602 | Phường Hồng An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11617 | Phường An Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11689 | Phường Hưng Đạo | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hưng Đạo" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11692 | Phường Dương Kinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dương Kinh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11737 | Phường Nam Đồ Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Đồ Sơn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10606 | Xã Nam Sách | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Sách" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10615 | Xã Hợp Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Tiến" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10633 | Xã Trần Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phú" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10642 | Xã Thái Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Tân" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10645 | Xã An Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10705 | Xã Nam An Phụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam An Phụ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10750 | Xã Phú Thái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thái" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10756 | Xã Lai Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Khê" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10792 | Xã An Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thành" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10804 | Xã Kim Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Thành" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10813 | Xã Thanh Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Hà" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10816 | Xã Hà Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Bắc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10843 | Xã Hà Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Nam" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10846 | Xã Hà Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Tây" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10882 | Xã Hà Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Đông" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10888 | Xã Cẩm Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Giang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10903 | Xã Cẩm Giàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Giàng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10909 | Xã Tuệ Tĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuệ Tĩnh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10930 | Xã Mao Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mao Điền" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10945 | Xã Kẻ Sặt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kẻ Sặt" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10966 | Xã Bình Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10972 | Xã Đường An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10993 | Xã Thượng Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Hồng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 10999 | Xã Gia Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Lộc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11020 | Xã Yết Kiêu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yết Kiêu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11050 | Xã Gia Phúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phúc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11065 | Xã Trường Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Tân" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11074 | Xã Tứ Kỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tứ Kỳ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11086 | Xã Đại Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Sơn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11113 | Xã Tân Kỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Kỳ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11131 | Xã Chí Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11140 | Xã Lạc Phượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Phượng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11146 | Xã Nguyên Giáp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyên Giáp" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11164 | Xã Vĩnh Lại | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lại" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11167 | Xã Tân An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11203 | Xã Ninh Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Giang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11218 | Xã Hồng Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Châu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11224 | Xã Khúc Thừa Dụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khúc Thừa Dụ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11239 | Xã Thanh Miện | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Miện" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11242 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Lương Bằng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11254 | Xã Bắc Thanh Miện | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Thanh Miện" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11257 | Xã Hải Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11284 | Xã Nam Thanh Miện | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thanh Miện" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11503 | Xã Việt Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Khê" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11629 | Xã An Lão | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lão" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11635 | Xã An Trường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Trường" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11647 | Xã An Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Quang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11668 | Xã An Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Khánh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11674 | Xã An Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11680 | Xã Kiến Thụy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Thụy" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11713 | Xã Nghi Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghi Dương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11725 | Xã Kiến Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11728 | Xã Kiến Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11749 | Xã Kiến Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11755 | Xã Tiên Lãng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lãng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11761 | Xã Quyết Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quyết Thắng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11779 | Xã Tân Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11791 | Xã Tiên Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11806 | Xã Chấn Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chấn Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11809 | Xã Hùng Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Thắng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11824 | Xã Vĩnh Bảo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Bảo" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11836 | Xã Vĩnh Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thịnh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11842 | Xã Vĩnh Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thuận" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11848 | Xã Vĩnh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hòa" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11875 | Xã Vĩnh Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11887 | Xã Vĩnh Am | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Am" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11911 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11914 | Đặc khu Cát Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Cát Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11948 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Bạch Long Vĩ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 31, 31 | 31, 31 |
| 11953 | Phường Phố Hiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phố Hiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 11980 | Phường Hồng Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Châu" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 11983 | Phường Sơn Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Nam" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12103 | Phường Mỹ Hào | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Hào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12127 | Phường Thượng Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thượng Hồng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12133 | Phường Đường Hào | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đường Hào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12452 | Phường Trần Hưng Đạo | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Hưng Đạo" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12454 | Phường Trần Lãm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Lãm" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12466 | Phường Vũ Phúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũ Phúc" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12817 | Phường Trà Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trà Lý" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13225 | Phường Thái Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thái Bình" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 11977 | Xã Tân Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 11992 | Xã Lạc Đạo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Đạo" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 11995 | Xã Đại Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12004 | Xã Như Quỳnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Như Quỳnh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12019 | Xã Văn Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Giang" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12025 | Xã Phụng Công | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phụng Công" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12031 | Xã Nghĩa Trụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Trụ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12049 | Xã Mễ Sở | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mễ Sở" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12064 | Xã Nguyễn Văn Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Văn Linh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12070 | Xã Hoàn Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàn Long" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12073 | Xã Yên Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Mỹ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12091 | Xã Việt Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Yên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12142 | Xã Ân Thi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ân Thi" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12148 | Xã Phạm Ngũ Lão | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phạm Ngũ Lão" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12166 | Xã Xuân Trúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Trúc" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12184 | Xã Nguyễn Trãi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Trãi" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12196 | Xã Hồng Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Quang" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12205 | Xã Khoái Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khoái Châu" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12223 | Xã Triệu Việt Vương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Việt Vương" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12238 | Xã Việt Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Tiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12247 | Xã Châu Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12271 | Xã Chí Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Minh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12280 | Xã Lương Bằng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Bằng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12286 | Xã Nghĩa Dân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Dân" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12313 | Xã Đức Hợp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Hợp" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12322 | Xã Hiệp Cường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Cường" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12337 | Xã Hoàng Hoa Thám | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Hoa Thám" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12361 | Xã Tiên Hoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Hoa" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12364 | Xã Tiên Lữ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lữ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12391 | Xã Quang Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12406 | Xã Đoàn Đào | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoàn Đào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12424 | Xã Tiên Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Tiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12427 | Xã Tống Trân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tống Trân" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12472 | Xã Quỳnh Phụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Phụ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12499 | Xã A Sào | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Sào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12511 | Xã Minh Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thọ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12517 | Xã Ngọc Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Lâm" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12523 | Xã Phụ Dực | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phụ Dực" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12526 | Xã Đồng Bằng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Bằng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12532 | Xã Nguyễn Du | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Du" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12577 | Xã Quỳnh An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh An" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12583 | Xã Tân Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12586 | Xã Hưng Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Hà" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12595 | Xã Ngự Thiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngự Thiên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12613 | Xã Long Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12619 | Xã Diên Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Hà" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12631 | Xã Thần Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thần Khê" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12634 | Xã Tiên La | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên La" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12676 | Xã Lê Quý Đôn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lê Quý Đôn" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12685 | Xã Hồng Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Minh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12688 | Xã Đông Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12694 | Xã Bắc Đông Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Đông Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12700 | Xã Bắc Tiên Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12736 | Xã Đông Tiên Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12745 | Xã Bắc Đông Quan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Đông Quan" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12754 | Xã Tiên Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12763 | Xã Nam Tiên Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12775 | Xã Nam Đông Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đông Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12793 | Xã Đông Quan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Quan" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12826 | Xã Thái Thụy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Thụy" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12850 | Xã Tây Thụy Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12859 | Xã Bắc Thụy Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12862 | Xã Đông Thụy Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12865 | Xã Thụy Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12904 | Xã Nam Thụy Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12916 | Xã Bắc Thái Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12919 | Xã Tây Thái Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12922 | Xã Thái Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12943 | Xã Đông Thái Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12961 | Xã Nam Thái Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12970 | Xã Tiền Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 12988 | Xã Đông Tiền Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13003 | Xã Đồng Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Châu" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13021 | Xã Ái Quốc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ái Quốc" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13039 | Xã Tây Tiền Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13057 | Xã Nam Cường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cường" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13063 | Xã Nam Tiền Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13066 | Xã Hưng Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Phú" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13075 | Xã Kiến Xương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Xương" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13093 | Xã Trà Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Giang" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13096 | Xã Bình Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Nguyên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13120 | Xã Lê Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lê Lợi" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13132 | Xã Quang Lịch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Lịch" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13141 | Xã Vũ Quý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Quý" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13159 | Xã Hồng Vũ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Vũ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13183 | Xã Bình Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thanh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13186 | Xã Bình Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Định" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13192 | Xã Vũ Thư | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Thư" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13219 | Xã Vạn Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13222 | Xã Thư Trì | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thư Trì" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13246 | Xã Tân Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thuận" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13264 | Xã Thư Vũ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thư Vũ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13279 | Xã Vũ Tiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Tiên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 33, 33 | 33, 33 |
| 13285 | Phường Phủ Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phủ Lý" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13291 | Phường Phù Vân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phù Vân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13318 | Phường Châu Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Châu Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13324 | Phường Duy Tiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duy Tiên" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13330 | Phường Duy Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duy Tân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13336 | Phường Duy Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duy Hà" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13348 | Phường Đồng Văn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Văn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13363 | Phường Tiên Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tiên Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13366 | Phường Hà Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Nam" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13384 | Phường Kim Bảng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Bảng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13393 | Phường Lê Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Hồ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13396 | Phường Nguyễn Úy | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyễn Úy" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13402 | Phường Kim Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Thanh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13420 | Phường Tam Chúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Chúc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13435 | Phường Lý Thường Kiệt | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lý Thường Kiệt" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13444 | Phường Liêm Tuyền | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Liêm Tuyền" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13669 | Phường Nam Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Định" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13684 | Phường Thiên Trường | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thiên Trường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13693 | Phường Đông A | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông A" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13699 | Phường Thành Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Nam" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13708 | Phường Mỹ Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Lộc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13777 | Phường Trường Thi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trường Thi" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13972 | Phường Vị Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vị Khê" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13984 | Phường Hồng Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Quang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14329 | Phường Hoa Lư | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14359 | Phường Nam Hoa Lư | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14362 | Phường Tam Điệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Điệp" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14365 | Phường Trung Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14371 | Phường Yên Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14533 | Phường Tây Hoa Lư | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14566 | Phường Đông Hoa Lư | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14725 | Phường Yên Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Thắng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13456 | Xã Liêm Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liêm Hà" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13474 | Xã Tân Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thanh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13483 | Xã Thanh Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Bình" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13489 | Xã Thanh Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Lâm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13495 | Xã Thanh Liêm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Liêm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13501 | Xã Bình Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Mỹ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13504 | Xã Bình Lục | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Lục" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13531 | Xã Bình Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13540 | Xã Bình An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13558 | Xã Bình Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13573 | Xã Lý Nhân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lý Nhân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13579 | Xã Bắc Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Lý" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13591 | Xã Nam Xang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Xang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13594 | Xã Trần Thương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Thương" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13597 | Xã Vĩnh Trụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Trụ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13609 | Xã Nhân Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Hà" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13627 | Xã Nam Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Lý" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13741 | Xã Vụ Bản | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vụ Bản" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13750 | Xã Minh Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Tân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13753 | Xã Hiển Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiển Khánh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13786 | Xã Liên Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13795 | Xã Ý Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ý Yên" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13807 | Xã Tân Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13822 | Xã Phong Doanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Doanh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13834 | Xã Vũ Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Dương" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13864 | Xã Vạn Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Thắng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13870 | Xã Yên Cường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Cường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13879 | Xã Yên Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Đồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13891 | Xã Nghĩa Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13894 | Xã Rạng Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Rạng Đông" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13900 | Xã Đồng Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Thịnh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13918 | Xã Nghĩa Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13927 | Xã Hồng Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Phong" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13939 | Xã Quỹ Nhất | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỹ Nhất" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13957 | Xã Nghĩa Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Lâm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13966 | Xã Nam Trực | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Trực" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 13987 | Xã Nam Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14005 | Xã Nam Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ninh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14011 | Xã Nam Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14014 | Xã Nam Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14026 | Xã Cổ Lễ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Lễ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14038 | Xã Ninh Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Giang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14053 | Xã Trực Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trực Ninh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14056 | Xã Cát Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Thành" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14062 | Xã Quang Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14071 | Xã Minh Thái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thái" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14077 | Xã Ninh Cường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Cường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14089 | Xã Xuân Trường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Trường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14095 | Xã Xuân Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14104 | Xã Xuân Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Giang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14122 | Xã Xuân Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14161 | Xã Giao Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14167 | Xã Giao Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Thủy" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14179 | Xã Giao Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14182 | Xã Giao Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Hòa" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14194 | Xã Giao Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Bình" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14203 | Xã Giao Phúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Phúc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14212 | Xã Giao Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Ninh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14215 | Xã Hải Hậu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hậu" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14218 | Xã Hải Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Tiến" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14221 | Xã Hải Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Thịnh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14236 | Xã Hải Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Anh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14248 | Xã Hải Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14281 | Xã Hải An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải An" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14287 | Xã Hải Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Quang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14308 | Xã Hải Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Xuân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14389 | Xã Gia Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Lâm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14401 | Xã Gia Tường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Tường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14404 | Xã Cúc Phương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cúc Phương" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14407 | Xã Phú Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14428 | Xã Nho Quan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nho Quan" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14434 | Xã Thanh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14452 | Xã Quỳnh Lưu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Lưu" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14458 | Xã Phú Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Long" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14464 | Xã Gia Viễn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Viễn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14482 | Xã Gia Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14488 | Xã Gia Vân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Vân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14494 | Xã Gia Trấn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Trấn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14500 | Xã Đại Hoàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Hoàng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14524 | Xã Gia Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phong" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14560 | Xã Yên Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Khánh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14563 | Xã Khánh Thiện | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Thiện" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14608 | Xã Khánh Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Trung" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14611 | Xã Khánh Nhạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Nhạc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14614 | Xã Khánh Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hội" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14620 | Xã Phát Diệm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phát Diệm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14623 | Xã Bình Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14638 | Xã Kim Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14647 | Xã Quang Thiện | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Thiện" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14653 | Xã Chất Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chất Bình" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14674 | Xã Lai Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Thành" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14677 | Xã Định Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hóa" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14698 | Xã Kim Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Đông" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14701 | Xã Yên Mô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Mô" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14728 | Xã Yên Từ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Từ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14743 | Xã Yên Mạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Mạc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14746 | Xã Đồng Thái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Thái" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 37, 37 | 37, 37 |
| 14758 | Phường Hàm Rồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hàm Rồng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14797 | Phường Hạc Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạc Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14812 | Phường Bỉm Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bỉm Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14818 | Phường Quang Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quang Trung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15853 | Phường Đông Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15925 | Phường Nguyệt Viên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyệt Viên" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16378 | Phường Đông Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16417 | Phường Đông Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Quang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16516 | Phường Nam Sầm Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Sầm Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16522 | Phường Quảng Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16531 | Phường Sầm Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sầm Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16561 | Phường Tĩnh Gia | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tĩnh Gia" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16576 | Phường Ngọc Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngọc Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16594 | Phường Tân Dân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Dân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16597 | Phường Hải Lĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Lĩnh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16609 | Phường Đào Duy Từ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đào Duy Từ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16624 | Phường Trúc Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trúc Lâm" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16645 | Phường Hải Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16654 | Phường Nghi Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghi Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14845 | Xã Mường Lát | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lát" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14848 | Xã Tam Chung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Chung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14854 | Xã Mường Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lý" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14857 | Xã Trung Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Lý" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14860 | Xã Quang Chiểu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Chiểu" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14863 | Xã Pù Nhi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pù Nhi" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14864 | Xã Nhi Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhi Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14866 | Xã Mường Chanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14869 | Xã Hồi Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồi Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14872 | Xã Trung Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14875 | Xã Trung Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14878 | Xã Phú Lệ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lệ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14890 | Xã Phú Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14896 | Xã Hiền Kiệt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiền Kiệt" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14902 | Xã Nam Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14908 | Xã Thiên Phủ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Phủ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14923 | Xã Bá Thước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bá Thước" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14932 | Xã Điền Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điền Quang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14950 | Xã Điền Lư | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điền Lư" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14953 | Xã Quý Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quý Lương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14956 | Xã Pù Luông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pù Luông" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14959 | Xã Cổ Lũng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Lũng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14974 | Xã Văn Nho | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Nho" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 14980 | Xã Thiết Ống | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiết Ống" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15001 | Xã Trung Hạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hạ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15007 | Xã Tam Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Thanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15010 | Xã Sơn Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thủy" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15013 | Xã Na Mèo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Mèo" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15016 | Xã Quan Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quan Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15019 | Xã Tam Lư | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Lư" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15022 | Xã Sơn Điện | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Điện" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15025 | Xã Mường Mìn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Mìn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15031 | Xã Yên Khương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Khương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15034 | Xã Yên Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thắng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15043 | Xã Giao An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao An" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15049 | Xã Văn Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15055 | Xã Linh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Linh Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15058 | Xã Đồng Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15061 | Xã Ngọc Lặc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Lặc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15085 | Xã Thạch Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Lập" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15091 | Xã Ngọc Liên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Liên" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15106 | Xã Nguyệt Ấn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyệt Ấn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15112 | Xã Kiên Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Thọ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15124 | Xã Minh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15127 | Xã Cẩm Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Thủy" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15142 | Xã Cẩm Thạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Thạch" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15148 | Xã Cẩm Tú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Tú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15163 | Xã Cẩm Vân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Vân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15178 | Xã Cẩm Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Tân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15187 | Xã Kim Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Tân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15190 | Xã Vân Du | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Du" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15199 | Xã Thạch Quảng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Quảng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15211 | Xã Thạch Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15229 | Xã Thành Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Vinh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15250 | Xã Ngọc Trạo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Trạo" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15271 | Xã Hà Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Trung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15274 | Xã Hà Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Long" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15286 | Xã Hoạt Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoạt Giang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15298 | Xã Lĩnh Toại | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lĩnh Toại" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15316 | Xã Tống Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tống Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15349 | Xã Vĩnh Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15361 | Xã Tây Đô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Đô" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15382 | Xã Biện Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biện Thượng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15409 | Xã Yên Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15412 | Xã Quý Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quý Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15421 | Xã Yên Trường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trường" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15442 | Xã Yên Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15448 | Xã Định Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hòa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15457 | Xã Định Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Tân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15469 | Xã Yên Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Định" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15499 | Xã Thọ Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15505 | Xã Thọ Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Long" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15520 | Xã Xuân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15544 | Xã Lam Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lam Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15553 | Xã Sao Vàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sao Vàng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15568 | Xã Thọ Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Lập" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15574 | Xã Xuân Tín | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Tín" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15592 | Xã Xuân Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lập" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15607 | Xã Bát Mọt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bát Mọt" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15610 | Xã Yên Nhân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Nhân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15622 | Xã Vạn Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15628 | Xã Lương Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15634 | Xã Luận Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Luận Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15643 | Xã Thắng Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thắng Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15646 | Xã Thường Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15658 | Xã Xuân Chinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Chinh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15661 | Xã Tân Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15664 | Xã Triệu Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15667 | Xã Thọ Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15682 | Xã Hợp Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15715 | Xã Tân Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15724 | Xã Đồng Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15754 | Xã Thọ Ngọc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Ngọc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15763 | Xã Thọ Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15766 | Xã An Nông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nông" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15772 | Xã Thiệu Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Hóa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15778 | Xã Thiệu Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15796 | Xã Thiệu Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Quang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15820 | Xã Thiệu Toán | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Toán" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15835 | Xã Thiệu Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Trung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15865 | Xã Hoằng Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Hóa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15880 | Xã Hoằng Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Giang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15889 | Xã Hoằng Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15910 | Xã Hoằng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15961 | Xã Hoằng Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15976 | Xã Hoằng Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Châu" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 15991 | Xã Hoằng Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16000 | Xã Hoằng Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Thanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16012 | Xã Hậu Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16021 | Xã Triệu Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16033 | Xã Đông Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16072 | Xã Hoa Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoa Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16078 | Xã Vạn Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16093 | Xã Nga Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16108 | Xã Tân Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16114 | Xã Nga Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga Thắng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16138 | Xã Hồ Vương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Vương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16144 | Xã Nga An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga An" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16171 | Xã Ba Đình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Đình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16174 | Xã Như Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Như Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16177 | Xã Xuân Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16186 | Xã Hóa Quỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hóa Quỳ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16213 | Xã Thanh Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Phong" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16222 | Xã Thanh Quân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Quân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16225 | Xã Thượng Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16228 | Xã Như Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Như Thanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16234 | Xã Xuân Du | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Du" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16249 | Xã Mậu Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu Lâm" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16258 | Xã Xuân Thái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thái" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16264 | Xã Yên Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thọ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16273 | Xã Thanh Kỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Kỳ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16279 | Xã Nông Cống | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nông Cống" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16297 | Xã Trung Chính | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Chính" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16309 | Xã Thắng Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thắng Lợi" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16342 | Xã Thăng Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16348 | Xã Trường Văn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Văn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16363 | Xã Tượng Lĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tượng Lĩnh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16369 | Xã Công Chính | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Công Chính" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16438 | Xã Lưu Vệ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lưu Vệ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16480 | Xã Quảng Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Yên" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16489 | Xã Quảng Chính | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Chính" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16498 | Xã Quảng Ngọc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Ngọc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16540 | Xã Quảng Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16543 | Xã Quảng Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16549 | Xã Tiên Trang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Trang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16591 | Xã Các Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Các Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16636 | Xã Trường Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Lâm" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 38, 38 | 38, 38 |
| 16681 | Phường Thành Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Vinh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16690 | Phường Trường Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trường Vinh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16702 | Phường Vinh Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vinh Phú" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16708 | Phường Vinh Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vinh Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16732 | Phường Cửa Lò | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cửa Lò" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16939 | Phường Thái Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thái Hòa" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17011 | Phường Tây Hiếu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Hiếu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17110 | Phường Hoàng Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17125 | Phường Quỳnh Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quỳnh Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17128 | Phường Tân Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17920 | Phường Vinh Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vinh Hưng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16738 | Xã Quế Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Phong" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16744 | Xã Thông Thụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thông Thụ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16750 | Xã Tiền Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiền Phong" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16756 | Xã Tri Lễ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Lễ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16774 | Xã Mường Quàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Quàng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16777 | Xã Quỳ Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳ Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16792 | Xã Châu Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Tiến" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16801 | Xã Hùng Chân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Chân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16804 | Xã Châu Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Bình" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16813 | Xã Mường Xén | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Xén" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16816 | Xã Mỹ Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lý" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16819 | Xã Bắc Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Lý" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16822 | Xã Keng Đu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Keng Đu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16828 | Xã Huồi Tụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Huồi Tụ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16831 | Xã Mường Lống | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lống" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16834 | Xã Na Loi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Loi" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16837 | Xã Nậm Cắn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Cắn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16849 | Xã Hữu Kiệm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Kiệm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16855 | Xã Chiêu Lưu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiêu Lưu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16858 | Xã Mường Típ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Típ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16870 | Xã Na Ngoi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Ngoi" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16876 | Xã Tương Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tương Dương" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16882 | Xã Nhôn Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhôn Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16885 | Xã Hữu Khuông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Khuông" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16903 | Xã Nga My | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga My" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16906 | Xã Lượng Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lượng Minh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16909 | Xã Yên Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Hòa" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16912 | Xã Yên Na | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Na" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16933 | Xã Tam Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Quang" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16936 | Xã Tam Thái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Thái" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16941 | Xã Nghĩa Đàn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Đàn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16951 | Xã Nghĩa Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16969 | Xã Nghĩa Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Thọ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16972 | Xã Nghĩa Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hưng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 16975 | Xã Nghĩa Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17017 | Xã Đông Hiếu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hiếu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17029 | Xã Nghĩa Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17032 | Xã Nghĩa Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Khánh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17035 | Xã Quỳ Hợp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳ Hợp" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17044 | Xã Châu Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Hồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17056 | Xã Châu Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17059 | Xã Tam Hợp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hợp" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17071 | Xã Minh Hợp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Hợp" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17077 | Xã Mường Ham | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Ham" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17089 | Xã Mường Chọng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chọng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17143 | Xã Quỳnh Văn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Văn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17149 | Xã Quỳnh Tam | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Tam" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17170 | Xã Quỳnh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17176 | Xã Quỳnh Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Anh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17179 | Xã Quỳnh Lưu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Lưu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17212 | Xã Quỳnh Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Phú" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17224 | Xã Quỳnh Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Thắng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17230 | Xã Bình Chuẩn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Chuẩn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17239 | Xã Mậu Thạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu Thạch" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17242 | Xã Cam Phục | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Phục" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17248 | Xã Châu Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Khê" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17254 | Xã Con Cuông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Con Cuông" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17263 | Xã Môn Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Môn Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17266 | Xã Tân Kỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Kỳ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17272 | Xã Tân Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17278 | Xã Giai Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giai Xuân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17284 | Xã Nghĩa Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17287 | Xã Tiên Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17305 | Xã Tân An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17326 | Xã Nghĩa Hành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17329 | Xã Anh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Anh Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17335 | Xã Thành Bình Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Bình Thọ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17344 | Xã Nhân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Hòa" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17357 | Xã Vĩnh Tường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tường" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17365 | Xã Anh Sơn Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Anh Sơn Đông" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17380 | Xã Yên Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Xuân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17395 | Xã Hùng Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17416 | Xã Đức Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17419 | Xã Hải Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17443 | Xã Quảng Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17464 | Xã Diễn Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diễn Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17476 | Xã Minh Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17479 | Xã An Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17488 | Xã Tân Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17506 | Xã Yên Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17515 | Xã Bình Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17521 | Xã Quang Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17524 | Xã Giai Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giai Lạc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17530 | Xã Đông Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17560 | Xã Vân Du | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Du" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17569 | Xã Quan Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quan Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17605 | Xã Hợp Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Minh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17611 | Xã Vân Tụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Tụ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17623 | Xã Bạch Ngọc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Ngọc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17641 | Xã Lương Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17662 | Xã Đô Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đô Lương" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17677 | Xã Văn Hiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Hiến" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17689 | Xã Thuần Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuần Trung" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17707 | Xã Bạch Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Hà" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17713 | Xã Đại Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17722 | Xã Hạnh Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạnh Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17728 | Xã Cát Ngạn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Ngạn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17743 | Xã Tam Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17759 | Xã Sơn Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17770 | Xã Hoa Quân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoa Quân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17779 | Xã Xuân Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17791 | Xã Kim Bảng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bảng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17818 | Xã Bích Hào | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bích Hào" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17827 | Xã Nghi Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghi Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17833 | Xã Hải Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17842 | Xã Thần Lĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thần Lĩnh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17854 | Xã Văn Kiều | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Kiều" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17857 | Xã Phúc Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17866 | Xã Trung Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17878 | Xã Đông Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17935 | Xã Nam Đàn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đàn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17944 | Xã Đại Huệ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Huệ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17950 | Xã Vạn An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn An" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17971 | Xã Kim Liên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Liên" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 17989 | Xã Thiên Nhẫn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Nhẫn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 18001 | Xã Hưng Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Nguyên" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 18007 | Xã Yên Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trung" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 18028 | Xã Hưng Nguyên Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Nguyên Nam" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 18040 | Xã Lam Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lam Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 40, 40 | 40, 40 |
| 18073 | Phường Thành Sen | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Sen" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18100 | Phường Trần Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Phú" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18115 | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Hồng Lĩnh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18118 | Phường Nam Hồng Lĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Hồng Lĩnh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18652 | Phường Hà Huy Tập | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Huy Tập" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18754 | Phường Sông Trí | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sông Trí" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18781 | Phường Hải Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Ninh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18823 | Phường Vũng Áng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũng Áng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18832 | Phường Hoành Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoành Sơn" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18133 | Xã Hương Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Sơn" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18160 | Xã Sơn Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hồng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18163 | Xã Sơn Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tiến" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18172 | Xã Sơn Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18184 | Xã Sơn Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Giang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18196 | Xã Sơn Kim 1 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kim 1" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18199 | Xã Sơn Kim 2 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kim 2" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18202 | Xã Tứ Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tứ Mỹ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18223 | Xã Kim Hoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Hoa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18229 | Xã Đức Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Thọ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18244 | Xã Đức Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Minh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18262 | Xã Đức Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Quang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18277 | Xã Đức Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Thịnh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18304 | Xã Đức Đồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Đồng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18313 | Xã Vũ Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Quang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18322 | Xã Mai Hoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Hoa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18328 | Xã Thượng Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Đức" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18352 | Xã Nghi Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghi Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18364 | Xã Đan Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Hải" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18373 | Xã Tiên Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Điền" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18394 | Xã Cổ Đạm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Đạm" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18406 | Xã Can Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Can Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18409 | Xã Hồng Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18418 | Xã Tùng Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tùng Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18436 | Xã Trường Lưu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Lưu" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18466 | Xã Gia Hanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hanh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18481 | Xã Xuân Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18484 | Xã Đồng Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18496 | Xã Hương Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Khê" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18502 | Xã Hà Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Linh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18523 | Xã Hương Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Bình" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18532 | Xã Hương Phố | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Phố" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18544 | Xã Hương Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18547 | Xã Phúc Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Trạch" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18550 | Xã Hương Đô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Đô" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18562 | Xã Thạch Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Hà" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18568 | Xã Lộc Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Hà" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18583 | Xã Mai Phụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Phụ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18586 | Xã Đông Kinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Kinh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18601 | Xã Việt Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Xuyên" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18604 | Xã Thạch Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Khê" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18619 | Xã Đồng Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tiến" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18628 | Xã Thạch Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Lạc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18634 | Xã Toàn Lưu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Toàn Lưu" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18667 | Xã Thạch Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18673 | Xã Cẩm Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Xuyên" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18676 | Xã Thiên Cầm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Cầm" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18682 | Xã Yên Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Hòa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18685 | Xã Cẩm Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Bình" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18736 | Xã Cẩm Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Hưng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18739 | Xã Cẩm Duệ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Duệ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18742 | Xã Cẩm Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Trung" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18748 | Xã Cẩm Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Lạc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18766 | Xã Kỳ Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18775 | Xã Kỳ Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Anh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18787 | Xã Kỳ Văn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Văn" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18790 | Xã Kỳ Khang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Khang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18814 | Xã Kỳ Hoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Hoa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18838 | Xã Kỳ Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Lạc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18844 | Xã Kỳ Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Thượng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 42, 42 | 42, 42 |
| 18859 | Phường Đồng Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Thuận" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18871 | Phường Đồng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18880 | Phường Đồng Hới | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Hới" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19009 | Phường Ba Đồn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ba Đồn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19066 | Phường Bắc Gianh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Gianh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19333 | Phường Đông Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hà" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19351 | Phường Nam Đông Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Đông Hà" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19360 | Phường Quảng Trị | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Trị" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18901 | Xã Minh Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Hóa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18904 | Xã Dân Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Hóa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18919 | Xã Tân Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18922 | Xã Kim Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Điền" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18943 | Xã Kim Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Phú" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18949 | Xã Đồng Lê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lê" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18952 | Xã Tuyên Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18958 | Xã Tuyên Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Lâm" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18985 | Xã Tuyên Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Phú" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18991 | Xã Tuyên Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Bình" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 18997 | Xã Tuyên Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Hóa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19021 | Xã Phú Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19030 | Xã Trung Thuần | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thuần" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19033 | Xã Hòa Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19051 | Xã Tân Gianh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Gianh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19057 | Xã Quảng Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19075 | Xã Nam Ba Đồn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ba Đồn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19093 | Xã Nam Gianh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Gianh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19111 | Xã Hoàn Lão | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàn Lão" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19126 | Xã Bắc Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19138 | Xã Phong Nha | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Nha" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19141 | Xã Bố Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bố Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19147 | Xã Thượng Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19159 | Xã Đông Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19198 | Xã Nam Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19204 | Xã Trường Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19207 | Xã Quảng Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19225 | Xã Ninh Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Châu" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19237 | Xã Trường Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19246 | Xã Lệ Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lệ Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19249 | Xã Lệ Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lệ Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19255 | Xã Cam Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Hồng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19288 | Xã Sen Ngư | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sen Ngư" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19291 | Xã Tân Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Mỹ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19309 | Xã Trường Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Phú" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19318 | Xã Kim Ngân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Ngân" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19363 | Xã Vĩnh Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Linh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19366 | Xã Bến Quan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Quan" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19372 | Xã Vĩnh Hoàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hoàng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19405 | Xã Vĩnh Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19414 | Xã Cửa Tùng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cửa Tùng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19429 | Xã Khe Sanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khe Sanh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19432 | Xã Lao Bảo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lao Bảo" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19435 | Xã Hướng Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hướng Lập" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19441 | Xã Hướng Phùng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hướng Phùng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19462 | Xã Tân Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lập" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19483 | Xã A Dơi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Dơi" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19489 | Xã Lìa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lìa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19495 | Xã Gio Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gio Linh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19496 | Xã Cửa Việt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cửa Việt" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19501 | Xã Bến Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Hải" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19537 | Xã Cồn Tiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cồn Tiên" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19555 | Xã Hướng Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hướng Hiệp" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19564 | Xã Đakrông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đakrông" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19567 | Xã Ba Lòng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Lòng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19588 | Xã Tà Rụt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Rụt" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19594 | Xã La Lay | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Lay" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19597 | Xã Cam Lộ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Lộ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19603 | Xã Hiếu Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiếu Giang" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19624 | Xã Triệu Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Phong" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19639 | Xã Nam Cửa Việt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cửa Việt" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19645 | Xã Triệu Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Bình" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19654 | Xã Triệu Cơ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Cơ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19669 | Xã Ái Tử | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ái Tử" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19681 | Xã Diên Sanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Sanh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19699 | Xã Vĩnh Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Định" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19702 | Xã Hải Lăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lăng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19735 | Xã Nam Hải Lăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hải Lăng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19741 | Xã Mỹ Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19742 | Đặc khu Cồn Cỏ | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Cồn Cỏ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 44, 44 | 44, 44 |
| 19753 | Phường Phú Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Xuân" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19774 | Phường Kim Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Long" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19777 | Phường Vỹ Dạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vỹ Dạ" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19789 | Phường Thuận Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Hóa" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19804 | Phường Hương An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương An" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19813 | Phường Thủy Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủy Xuân" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19815 | Phường An Cựu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Cựu" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19819 | Phường Phong Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19828 | Phường Phong Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Phú" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19831 | Phường Phong Dinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Dinh" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19858 | Phường Phong Thái | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Thái" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19873 | Phường Phong Quảng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Quảng" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19900 | Phường Thuận An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận An" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19909 | Phường Dương Nỗ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dương Nỗ" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19930 | Phường Mỹ Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Thượng" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19960 | Phường Phú Bài | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Bài" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19969 | Phường Thanh Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Thủy" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19975 | Phường Hương Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương Thủy" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19996 | Phường Hương Trà | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương Trà" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20014 | Phường Hóa Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hóa Châu" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20017 | Phường Kim Trà | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Trà" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19867 | Xã Quảng Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19885 | Xã Đan Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19918 | Xã Phú Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hồ" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19942 | Xã Phú Vang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Vang" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 19945 | Xã Phú Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Vinh" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20035 | Xã Bình Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20044 | Xã A Lưới 2 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 2" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20050 | Xã A Lưới 5 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 5" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20056 | Xã A Lưới 1 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 1" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20071 | Xã A Lưới 3 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 3" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20101 | Xã A Lưới 4 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 4" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20107 | Xã Phú Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lộc" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20122 | Xã Vinh Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vinh Lộc" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20131 | Xã Hưng Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Lộc" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20137 | Xã Chân Mây - Lăng Cô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chân Mây - Lăng Cô" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20140 | Xã Lộc An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc An" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20161 | Xã Khe Tre | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khe Tre" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20179 | Xã Nam Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đông" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20182 | Xã Long Quảng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Quảng" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 46, 46 | 46, 46 |
| 20194 | Phường Hải Vân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Vân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20197 | Phường Liên Chiểu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Liên Chiểu" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20200 | Phường Hòa Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Khánh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20209 | Phường Thanh Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Khê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20242 | Phường Hải Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Châu" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20257 | Phường Hòa Cường | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Cường" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20260 | Phường Cẩm Lệ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cẩm Lệ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20263 | Phường Sơn Trà | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Trà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20275 | Phường An Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hải" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20285 | Phường Ngũ Hành Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngũ Hành Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20305 | Phường An Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Khê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20314 | Phường Hòa Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Xuân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20335 | Phường Bàn Thạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bàn Thạch" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20341 | Phường Tam Kỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Kỳ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20350 | Phường Hương Trà | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương Trà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20356 | Phường Quảng Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20401 | Phường Hội An Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội An Tây" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20410 | Phường Hội An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội An" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20413 | Phường Hội An Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội An Đông" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20551 | Phường Điện Bàn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Bàn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20557 | Phường Điện Bàn Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Bàn Bắc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20575 | Phường An Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Thắng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20579 | Phường Điện Bàn Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Bàn Đông" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20308 | Xã Bà Nà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bà Nà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20320 | Xã Hòa Vang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Vang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20332 | Xã Hòa Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Tiến" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20364 | Xã Chiên Đàn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiên Đàn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20380 | Xã Tây Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Hồ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20392 | Xã Phú Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Ninh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20434 | Xã Tân Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hiệp" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20443 | Xã Hùng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20455 | Xã Tây Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Giang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20458 | Xã Avương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Avương" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20467 | Xã Đông Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Giang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20476 | Xã Sông Kôn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Kôn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20485 | Xã Sông Vàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Vàng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20494 | Xã Bến Hiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Hiên" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20500 | Xã Đại Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Lộc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20506 | Xã Thượng Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Đức" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20515 | Xã Hà Nha | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Nha" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20539 | Xã Vu Gia | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vu Gia" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20542 | Xã Phú Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thuận" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20569 | Xã Điện Bàn Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điện Bàn Tây" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20587 | Xã Gò Nổi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gò Nổi" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20599 | Xã Nam Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Phước" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20611 | Xã Thu Bồn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thu Bồn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20623 | Xã Duy Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Duy Xuyên" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20635 | Xã Duy Nghĩa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Duy Nghĩa" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20641 | Xã Quế Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20650 | Xã Xuân Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20656 | Xã Nông Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nông Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20662 | Xã Quế Sơn Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Sơn Trung" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20669 | Xã Quế Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Phước" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20695 | Xã Thạnh Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Mỹ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20698 | Xã La Êê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Êê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20704 | Xã La Dêê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Dêê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20707 | Xã Nam Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Giang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20710 | Xã Bến Giằng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Giằng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20716 | Xã Đắc Pring | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắc Pring" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20722 | Xã Khâm Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khâm Đức" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20728 | Xã Phước Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hiệp" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20734 | Xã Phước Năng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Năng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20740 | Xã Phước Chánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Chánh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20752 | Xã Phước Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thành" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20767 | Xã Việt An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt An" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20770 | Xã Phước Trà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Trà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20779 | Xã Hiệp Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Đức" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20791 | Xã Thăng Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Bình" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20794 | Xã Thăng An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng An" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20818 | Xã Đồng Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Dương" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20827 | Xã Thăng Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20836 | Xã Thăng Trường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Trường" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20848 | Xã Thăng Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Điền" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20854 | Xã Tiên Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Phước" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20857 | Xã Sơn Cẩm Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Cẩm Hà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20875 | Xã Lãnh Ngọc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lãnh Ngọc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20878 | Xã Thạnh Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Bình" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20900 | Xã Trà My | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà My" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20908 | Xã Trà Liên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Liên" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20920 | Xã Trà Đốc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Đốc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20923 | Xã Trà Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Tân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20929 | Xã Trà Giáp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Giáp" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20938 | Xã Trà Leng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Leng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20941 | Xã Trà Tập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Tập" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20944 | Xã Nam Trà My | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Trà My" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20950 | Xã Trà Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Linh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20959 | Xã Trà Vân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Vân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20965 | Xã Núi Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Núi Thành" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20971 | Xã Tam Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Xuân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20977 | Xã Đức Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20984 | Xã Tam Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Anh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20992 | Xã Tam Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hải" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 21004 | Xã Tam Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Mỹ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 20333 | Đặc khu Hoàng Sa | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Hoàng Sa" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 48, 48 | 48, 48 |
| 21025 | Phường Cẩm Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cẩm Thành" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21028 | Phường Nghĩa Lộ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghĩa Lộ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21172 | Phường Trương Quang Trọng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trương Quang Trọng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21439 | Phường Đức Phổ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đức Phổ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21451 | Phường Trà Câu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trà Câu" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21478 | Phường Sa Huỳnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sa Huỳnh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23284 | Phường Đăk Cấm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đăk Cấm" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23293 | Phường Kon Tum | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kon Tum" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23302 | Phường Đăk Bla | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đăk Bla" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21034 | Xã An Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21040 | Xã Bình Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21061 | Xã Vạn Tường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Tường" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21085 | Xã Bình Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21100 | Xã Bình Chương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Chương" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21109 | Xã Đông Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21115 | Xã Trà Bồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21124 | Xã Thanh Bồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21127 | Xã Đông Trà Bồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Trà Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21136 | Xã Cà Đam | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cà Đam" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21154 | Xã Tây Trà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Trà" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21157 | Xã Tây Trà Bồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Trà Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21181 | Xã Thọ Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Phong" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21196 | Xã Trường Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21205 | Xã Ba Gia | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Gia" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21211 | Xã Tịnh Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tịnh Khê" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21220 | Xã Sơn Tịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tịnh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21235 | Xã Tư Nghĩa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tư Nghĩa" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21238 | Xã Vệ Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vệ Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21244 | Xã Trà Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21250 | Xã Nghĩa Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21289 | Xã Sơn Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21292 | Xã Sơn Hạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hạ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21307 | Xã Sơn Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Linh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21319 | Xã Sơn Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21325 | Xã Sơn Kỳ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kỳ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21334 | Xã Sơn Tây Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây Thượng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21340 | Xã Sơn Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21343 | Xã Sơn Tây Hạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây Hạ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21349 | Xã Sơn Mai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Mai" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21361 | Xã Minh Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Long" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21364 | Xã Nghĩa Hành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hành" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21370 | Xã Phước Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21385 | Xã Đình Cương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đình Cương" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21388 | Xã Thiện Tín | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Tín" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21400 | Xã Mộ Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mộ Đức" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21409 | Xã Long Phụng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phụng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21421 | Xã Mỏ Cày | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỏ Cày" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21433 | Xã Lân Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lân Phong" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21457 | Xã Nguyễn Nghiêm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Nghiêm" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21472 | Xã Khánh Cường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Cường" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21484 | Xã Ba Tơ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Tơ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21490 | Xã Ba Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Vinh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21496 | Xã Ba Động | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Động" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21499 | Xã Ba Dinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Dinh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21520 | Xã Đặng Thùy Trâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đặng Thùy Trâm" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21523 | Xã Ba Tô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Tô" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21529 | Xã Ba Vì | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Vì" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21538 | Xã Ba Xa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Xa" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23317 | Xã Ngọk Bay | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọk Bay" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23326 | Xã Ia Chim | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Chim" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23332 | Xã Đăk Rơ Wa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Rơ Wa" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23341 | Xã Đăk Pék | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Pék" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23344 | Xã Đăk Plô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Plô" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23356 | Xã Xốp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xốp" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23365 | Xã Ngọc Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Linh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23368 | Xã Đăk Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Long" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23374 | Xã Đăk Môn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Môn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23377 | Xã Bờ Y | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bờ Y" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23383 | Xã Dục Nông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dục Nông" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23392 | Xã Sa Loong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Loong" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23401 | Xã Đăk Tô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Tô" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23416 | Xã Đăk Sao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Sao" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23419 | Xã Đăk Tờ Kan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Tờ Kan" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23425 | Xã Tu Mơ Rông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tu Mơ Rông" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23428 | Xã Ngọk Tụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọk Tụ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23430 | Xã Kon Đào | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Đào" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23446 | Xã Măng Ri | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Măng Ri" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23455 | Xã Măng Bút | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Măng Bút" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23473 | Xã Măng Đen | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Măng Đen" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23476 | Xã Kon Plông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Plông" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23479 | Xã Đăk Rve | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Rve" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23485 | Xã Đăk Kôi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Kôi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23497 | Xã Kon Braih | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Braih" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23500 | Xã Đăk Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23504 | Xã Đăk Pxi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Pxi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23510 | Xã Đăk Ui | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Ui" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23512 | Xã Đăk Mar | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Mar" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23515 | Xã Ngọk Réo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọk Réo" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23527 | Xã Sa Thầy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Thầy" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23530 | Xã Rờ Kơi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Rờ Kơi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23534 | Xã Sa Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Bình" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23535 | Xã Ia Đal | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Đal" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23536 | Xã Mô Rai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mô Rai" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23538 | Xã Ia Tơi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Tơi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 23548 | Xã Ya Ly | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ya Ly" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21548 | Đặc khu Lý Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Lý Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 51, 51 | 51, 51 |
| 21553 | Phường Quy Nhơn Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21583 | Phường Quy Nhơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21589 | Phường Quy Nhơn Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21592 | Phường Quy Nhơn Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21601 | Phường Quy Nhơn Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21637 | Phường Tam Quan | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Quan" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21640 | Phường Bồng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bồng Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21655 | Phường Hoài Nhơn Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21661 | Phường Hoài Nhơn Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21664 | Phường Hoài Nhơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21670 | Phường Hoài Nhơn Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21673 | Phường Hoài Nhơn Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21907 | Phường Bình Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Định" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21910 | Phường An Nhơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21925 | Phường An Nhơn Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21934 | Phường An Nhơn Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21943 | Phường An Nhơn Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23563 | Phường Diên Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Diên Hồng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23575 | Phường Pleiku | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Pleiku" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23584 | Phường Thống Nhất | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thống Nhất" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23586 | Phường Hội Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội Phú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23602 | Phường An Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23614 | Phường An Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Bình" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23617 | Phường An Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Khê" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24044 | Phường Ayun Pa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ayun Pa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21607 | Xã Nhơn Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Châu" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21609 | Xã An Lão | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lão" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21616 | Xã An Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Vinh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21622 | Xã An Toàn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Toàn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21628 | Xã An Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hòa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21688 | Xã Hoài Ân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoài Ân" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21697 | Xã Ân Hảo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ân Hảo" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21703 | Xã Vạn Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Đức" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21715 | Xã Ân Tường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ân Tường" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21727 | Xã Kim Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21730 | Xã Phù Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21733 | Xã Bình Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Dương" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21739 | Xã Phù Mỹ Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21751 | Xã Phù Mỹ Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21757 | Xã Phù Mỹ Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21769 | Xã An Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lương" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21775 | Xã Phù Mỹ Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21786 | Xã Vĩnh Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21787 | Xã Vĩnh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21796 | Xã Vĩnh Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thịnh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21805 | Xã Vĩnh Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Quang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21808 | Xã Tây Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21817 | Xã Bình Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hiệp" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21820 | Xã Bình Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Khê" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21829 | Xã Bình An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21835 | Xã Bình Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21853 | Xã Phù Cát | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Cát" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21859 | Xã Đề Gi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đề Gi" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21868 | Xã Hội Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21871 | Xã Hòa Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hội" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21880 | Xã Cát Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiến" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21892 | Xã Xuân An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân An" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21901 | Xã Ngô Mây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngô Mây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21940 | Xã An Nhơn Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nhơn Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21952 | Xã Tuy Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21964 | Xã Tuy Phước Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21970 | Xã Tuy Phước Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21985 | Xã Tuy Phước Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21994 | Xã Vân Canh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Canh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 21997 | Xã Canh Liên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Canh Liên" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 22006 | Xã Canh Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Canh Vinh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23590 | Xã Biển Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biển Hồ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23611 | Xã Gào | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gào" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23629 | Xã Cửu An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cửu An" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23638 | Xã Kbang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kbang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23644 | Xã Đak Rong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Rong" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23647 | Xã Sơn Lang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23650 | Xã Krong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krong" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23668 | Xã Tơ Tung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tơ Tung" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23674 | Xã Kông Bơ La | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kông Bơ La" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23677 | Xã Đak Đoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Đoa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23683 | Xã Đak Sơmei | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Sơmei" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23701 | Xã Kon Gang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Gang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23710 | Xã Ia Băng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Băng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23714 | Xã KDang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã KDang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23722 | Xã Chư Păh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Păh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23728 | Xã Ia Khươl | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Khươl" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23734 | Xã Ia Ly | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Ly" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23938 | Xã Ia Mơ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Mơ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23749 | Xã Ia Phí | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Phí" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23764 | Xã Ia Grai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Grai" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23767 | Xã Ia Hrung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Hrung" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23776 | Xã Ia Krái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Krái" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23782 | Xã Ia O | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia O" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23788 | Xã Ia Chia | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Chia" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23794 | Xã Mang Yang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mang Yang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23798 | Xã Ayun | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ayun" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23799 | Xã Hra | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hra" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23812 | Xã Lơ Pang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lơ Pang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23818 | Xã Kon Chiêng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Chiêng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23824 | Xã Kông Chro | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kông Chro" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23830 | Xã Chư Krey | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Krey" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23833 | Xã Ya Ma | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ya Ma" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23839 | Xã SRó | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã SRó" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23842 | Xã Đăk Song | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Song" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23851 | Xã Chơ Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chơ Long" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23857 | Xã Đức Cơ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Cơ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23866 | Xã Ia Krêl | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Krêl" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23869 | Xã Ia Dơk | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Dơk" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23872 | Xã Ia Dom | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Dom" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23881 | Xã Ia Pnôn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Pnôn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23884 | Xã Ia Nan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Nan" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23887 | Xã Chư Prông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Prông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23896 | Xã Bàu Cạn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Cạn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23908 | Xã Ia Tôr | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Tôr" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23911 | Xã Ia Boòng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Boòng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23917 | Xã Ia Púch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Púch" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23926 | Xã Ia Pia | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Pia" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23935 | Xã Ia Lâu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Lâu" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23941 | Xã Chư Sê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Sê" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23942 | Xã Chư Pưh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Pưh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23947 | Xã Bờ Ngoong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bờ Ngoong" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23954 | Xã Al Bá | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Al Bá" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23971 | Xã Ia Hrú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Hrú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23977 | Xã Ia Ko | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Ko" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23986 | Xã Ia Le | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Le" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 23995 | Xã Đak Pơ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Pơ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24007 | Xã Ya Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ya Hội" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24013 | Xã Pờ Tó | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pờ Tó" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24022 | Xã Ia Pa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Pa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24028 | Xã Ia Tul | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Tul" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24043 | Xã Phú Thiện | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thiện" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24049 | Xã Chư A Thai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư A Thai" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24061 | Xã Ia Hiao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Hiao" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24065 | Xã Ia Rbol | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Rbol" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24073 | Xã Ia Sao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Sao" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24076 | Xã Phú Túc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Túc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24100 | Xã Ia Dreh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Dreh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24109 | Xã Uar | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Uar" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 24112 | Xã Ia Rsai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Rsai" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 52, 52 | 52, 52 |
| 22333 | Phường Bắc Nha Trang | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22366 | Phường Nha Trang | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22390 | Phường Tây Nha Trang | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22402 | Phường Nam Nha Trang | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22411 | Phường Bắc Cam Ranh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Cam Ranh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22420 | Phường Cam Ranh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Ranh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22423 | Phường Ba Ngòi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ba Ngòi" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22432 | Phường Cam Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Linh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22528 | Phường Ninh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22561 | Phường Đông Ninh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22591 | Phường Hòa Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thắng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22738 | Phường Đô Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đô Vinh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22741 | Phường Bảo An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bảo An" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22759 | Phường Phan Rang | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phan Rang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22780 | Phường Đông Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22834 | Phường Ninh Chử | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Chử" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22435 | Xã Cam Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Hiệp" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22453 | Xã Cam Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Lâm" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22465 | Xã Cam An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam An" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22480 | Xã Nam Cam Ranh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cam Ranh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22489 | Xã Vạn Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Ninh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22498 | Xã Tu Bông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tu Bông" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22504 | Xã Đại Lãnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Lãnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22516 | Xã Vạn Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Thắng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22525 | Xã Vạn Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Hưng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22546 | Xã Bắc Ninh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22552 | Xã Tây Ninh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22558 | Xã Hòa Trí | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Trí" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22576 | Xã Tân Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Định" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22597 | Xã Nam Ninh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22609 | Xã Khánh Vĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22612 | Xã Trung Khánh Vĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22615 | Xã Bắc Khánh Vĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22624 | Xã Tây Khánh Vĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22648 | Xã Nam Khánh Vĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22651 | Xã Diên Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Khánh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22657 | Xã Diên Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Điền" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22660 | Xã Diên Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Lâm" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22672 | Xã Diên Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Thọ" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22678 | Xã Diên Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Lạc" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22702 | Xã Suối Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Hiệp" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22708 | Xã Suối Dầu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Dầu" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22714 | Xã Khánh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22720 | Xã Tây Khánh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Khánh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22732 | Xã Đông Khánh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Khánh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22786 | Xã Bác Ái Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bác Ái Tây" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22795 | Xã Bác Ái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bác Ái" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22801 | Xã Bác Ái Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bác Ái Đông" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22810 | Xã Ninh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22813 | Xã Lâm Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22822 | Xã Mỹ Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22828 | Xã Anh Dũng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Anh Dũng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22840 | Xã Công Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Công Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22846 | Xã Vĩnh Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22849 | Xã Thuận Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Bắc" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22852 | Xã Ninh Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22861 | Xã Xuân Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22870 | Xã Ninh Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Phước" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22873 | Xã Phước Hậu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hậu" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22888 | Xã Phước Dinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Dinh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22891 | Xã Phước Hữu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hữu" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22897 | Xã Thuận Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Nam" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22900 | Xã Phước Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hà" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22909 | Xã Cà Ná | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cà Ná" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22736 | Đặc khu Trường Sa | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Trường Sa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 56, 56 | 56, 56 |
| 22015 | Phường Tuy Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tuy Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22045 | Phường Bình Kiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Kiến" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22051 | Phường Sông Cầu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sông Cầu" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22076 | Phường Xuân Đài | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Đài" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22240 | Phường Phú Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Yên" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22258 | Phường Đông Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22261 | Phường Hòa Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Hiệp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24121 | Phường Tân Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Lập" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24133 | Phường Buôn Ma Thuột | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Buôn Ma Thuột" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24154 | Phường Thành Nhất | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Nhất" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24163 | Phường Tân An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24169 | Phường Ea Kao | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ea Kao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24305 | Phường Buôn Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Buôn Hồ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24340 | Phường Cư Bao | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cư Bao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22057 | Xã Xuân Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lộc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22060 | Xã Xuân Cảnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Cảnh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22075 | Xã Xuân Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thọ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22081 | Xã Đồng Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Xuân" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22090 | Xã Xuân Lãnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lãnh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22096 | Xã Phú Mỡ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Mỡ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22111 | Xã Xuân Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Phước" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22114 | Xã Tuy An Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Bắc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22120 | Xã Tuy An Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Đông" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22132 | Xã Tuy An Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Tây" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22147 | Xã Ô Loan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ô Loan" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22153 | Xã Tuy An Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Nam" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22165 | Xã Sơn Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22171 | Xã Tây Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Sơn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22177 | Xã Vân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22192 | Xã Suối Trai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Trai" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22207 | Xã Sông Hinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Hinh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22222 | Xã Đức Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Bình" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22225 | Xã Ea Bá | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Bá" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22237 | Xã Ea Ly | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ly" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22250 | Xã Sơn Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thành" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22255 | Xã Tây Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22276 | Xã Hòa Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Thịnh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22285 | Xã Hòa Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Mỹ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22291 | Xã Hòa Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Xuân" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22303 | Xã Phú Hòa 2 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa 2" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22319 | Xã Phú Hòa 1 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa 1" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24175 | Xã Hòa Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Phú" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24181 | Xã Ea Drăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Drăng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24184 | Xã Ea H'Leo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea H'Leo" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24187 | Xã Ea Hiao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Hiao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24193 | Xã Ea Wy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Wy" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24208 | Xã Ea Khăl | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Khăl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24211 | Xã Ea Súp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Súp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24214 | Xã Ia Lốp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Lốp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24217 | Xã Ea Rốk | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Rốk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24221 | Xã Ia Rvê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Rvê" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24229 | Xã Ea Bung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Bung" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24235 | Xã Buôn Đôn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Buôn Đôn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24241 | Xã Ea Wer | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Wer" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24250 | Xã Ea Nuôl | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Nuôl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24259 | Xã Quảng Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Phú" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24265 | Xã Ea Kiết | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Kiết" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24277 | Xã Ea Tul | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Tul" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24280 | Xã Cư M'gar | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư M'gar" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24286 | Xã Ea M'Droh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea M'Droh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24301 | Xã Cuôr Đăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cuôr Đăng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24310 | Xã Krông Búk | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Búk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24313 | Xã Cư Pơng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Pơng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24316 | Xã Pơng Drang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pơng Drang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24328 | Xã Ea Drông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Drông" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24343 | Xã Krông Năng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Năng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24346 | Xã Dliê Ya | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dliê Ya" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24352 | Xã Tam Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Giang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24364 | Xã Phú Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuân" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24373 | Xã Ea Kar | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Kar" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24376 | Xã Ea Knốp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Knốp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24400 | Xã Ea Păl | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Păl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24403 | Xã Ea Ô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ô" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24406 | Xã Cư Yang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Yang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24412 | Xã M'Drắk | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã M'Drắk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24415 | Xã Cư Prao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Prao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24433 | Xã Ea Riêng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Riêng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24436 | Xã Cư M'ta | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư M'ta" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24444 | Xã Krông Á | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Á" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24445 | Xã Ea Trang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Trang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24448 | Xã Krông Bông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Bông" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24454 | Xã Dang Kang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dang Kang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24472 | Xã Hòa Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Sơn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24478 | Xã Cư Pui | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Pui" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24484 | Xã Yang Mao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yang Mao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24490 | Xã Krông Pắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Pắc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24496 | Xã Ea Kly | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Kly" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24502 | Xã Ea Phê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Phê" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24505 | Xã Ea Knuếc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Knuếc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24526 | Xã Tân Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24529 | Xã Vụ Bổn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vụ Bổn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24538 | Xã Krông Ana | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Ana" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24540 | Xã Ea Ning | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ning" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24544 | Xã Ea Ktur | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ktur" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24559 | Xã Ea Na | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Na" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24561 | Xã Dray Bhăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dray Bhăng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24568 | Xã Dur Kmăl | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dur Kmăl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24580 | Xã Liên Sơn Lắk | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Sơn Lắk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24595 | Xã Đắk Liêng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Liêng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24598 | Xã Đắk Phơi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Phơi" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24604 | Xã Krông Nô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Nô" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 24607 | Xã Nam Ka | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ka" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 66, 66 | 66, 66 |
| 22918 | Phường Mũi Né | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mũi Né" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 22924 | Phường Phú Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thủy" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 22933 | Phường Hàm Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hàm Thắng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 22945 | Phường Phan Thiết | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phan Thiết" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 22954 | Phường Tiến Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tiến Thành" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 22960 | Phường Bình Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thuận" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23231 | Phường Phước Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Hội" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23235 | Phường La Gi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường La Gi" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24611 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Gia Nghĩa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24615 | Phường Nam Gia Nghĩa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Gia Nghĩa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24617 | Phường Đông Gia Nghĩa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Gia Nghĩa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24778 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lâm Viên - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24781 | Phường Xuân Hương - Đà Lạt | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Hương - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24787 | Phường Cam Ly - Đà Lạt | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Ly - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24805 | Phường Xuân Trường - Đà Lạt | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Trường - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24820 | Phường 2 Bảo Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường 2 Bảo Lộc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24823 | Phường 1 Bảo Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường 1 Bảo Lộc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24829 | Phường B'Lao | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường B'Lao" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24841 | Phường 3 Bảo Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường 3 Bảo Lộc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24846 | Phường Lang Biang - Đà Lạt | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lang Biang - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 22963 | Xã Tuyên Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Quang" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 22969 | Xã Liên Hương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Hương" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 22972 | Xã Phan Rí Cửa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Rí Cửa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 22978 | Xã Tuy Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phong" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 22981 | Xã Vĩnh Hảo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hảo" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23005 | Xã Bắc Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Bình" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23008 | Xã Phan Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23020 | Xã Hải Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Ninh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23023 | Xã Sông Lũy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Lũy" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23032 | Xã Lương Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23041 | Xã Hồng Thái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Thái" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23053 | Xã Hòa Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Thắng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23059 | Xã Hàm Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thuận" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23065 | Xã La Dạ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Dạ" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23074 | Xã Đông Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Giang" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23086 | Xã Hồng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23089 | Xã Hàm Thuận Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thuận Bắc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23095 | Xã Hàm Liêm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Liêm" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23110 | Xã Hàm Thuận Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thuận Nam" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23122 | Xã Hàm Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thạnh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23128 | Xã Hàm Kiệm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Kiệm" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23134 | Xã Tân Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lập" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23143 | Xã Tân Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23149 | Xã Tánh Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tánh Linh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23152 | Xã Bắc Ruộng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Ruộng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23158 | Xã Nghị Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghị Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23173 | Xã Đồng Kho | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Kho" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23188 | Xã Suối Kiết | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Kiết" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23191 | Xã Đức Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Linh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23194 | Xã Hoài Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoài Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23200 | Xã Nam Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thành" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23227 | Xã Trà Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Tân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23230 | Xã Tân Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Minh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23236 | Xã Hàm Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Tân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23246 | Xã Tân Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hải" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23266 | Xã Sơn Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Mỹ" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24616 | Xã Quảng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24620 | Xã Quảng Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Hòa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24631 | Xã Quảng Khê | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Khê" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24637 | Xã Tà Đùng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Đùng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24640 | Xã Cư Jút | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Jút" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24646 | Xã Đắk Wil | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Wil" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24649 | Xã Nam Dong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Dong" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24664 | Xã Đức Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Lập" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24670 | Xã Đắk Mil | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Mil" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24678 | Xã Đắk Sắk | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Sắk" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24682 | Xã Thuận An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận An" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24688 | Xã Krông Nô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Nô" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24697 | Xã Nam Đà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24703 | Xã Nâm Nung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nâm Nung" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24712 | Xã Quảng Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Phú" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24717 | Xã Đức An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức An" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24718 | Xã Đắk Song | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Song" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24722 | Xã Thuận Hạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Hạnh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24730 | Xã Trường Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Xuân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24733 | Xã Kiến Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24736 | Xã Quảng Trực | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Trực" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24739 | Xã Tuy Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24748 | Xã Quảng Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Tân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24751 | Xã Nhân Cơ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Cơ" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24760 | Xã Quảng Tín | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Tín" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24848 | Xã Lạc Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Dương" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24853 | Xã Đam Rông 4 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 4" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24868 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ban Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24871 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đinh Văn Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24875 | Xã Đam Rông 3 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24877 | Xã Đam Rông 2 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24883 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hà Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24886 | Xã Đam Rông 1 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 1" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24895 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Sơn Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24907 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Thọ Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24916 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hà Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24931 | Xã Đơn Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đơn Dương" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24934 | Xã D'Ran | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã D'Ran" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24943 | Xã Ka Đô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ka Đô" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24955 | Xã Quảng Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Lập" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24958 | Xã Đức Trọng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Trọng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24967 | Xã Hiệp Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Thạnh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24976 | Xã Tân Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hội" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24985 | Xã Ninh Gia | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Gia" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24988 | Xã Tà Năng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Năng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 24991 | Xã Tà Hine | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Hine" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25000 | Xã Di Linh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Di Linh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25007 | Xã Đinh Trang Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đinh Trang Thượng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25015 | Xã Gia Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hiệp" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25018 | Xã Bảo Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Thuận" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25036 | Xã Hòa Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Ninh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25042 | Xã Hòa Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Bắc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25051 | Xã Sơn Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Điền" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25054 | Xã Bảo Lâm 1 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 1" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25057 | Xã Bảo Lâm 5 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 5" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25063 | Xã Bảo Lâm 4 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 4" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25084 | Xã Bảo Lâm 2 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25093 | Xã Bảo Lâm 3 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25099 | Xã Đạ Huoai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Huoai" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25105 | Xã Đạ Huoai 2 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Huoai 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25114 | Xã Đạ Huoai 3 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Huoai 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25126 | Xã Đạ Tẻh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Tẻh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25135 | Xã Đạ Tẻh 3 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Tẻh 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25138 | Xã Đạ Tẻh 2 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Tẻh 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25159 | Xã Cát Tiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiên" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25162 | Xã Cát Tiên 3 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiên 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25180 | Xã Cát Tiên 2 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiên 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 23272 | Đặc khu Phú Quý | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Phú Quý" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 68, 68 | 68, 68 |
| 25195 | Phường Bình Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25210 | Phường Đồng Xoài | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Xoài" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25217 | Phường Phước Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Long" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25220 | Phường Phước Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Bình" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25326 | Phường Bình Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Long" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25333 | Phường An Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Lộc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25432 | Phường Chơn Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chơn Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25441 | Phường Minh Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Minh Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25993 | Phường Trảng Dài | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trảng Dài" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26005 | Phường Hố Nai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hố Nai" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26017 | Phường Tam Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Hiệp" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26020 | Phường Long Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Bình" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26041 | Phường Trấn Biên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trấn Biên" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26068 | Phường Biên Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Biên Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26080 | Phường Long Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Khánh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26089 | Phường Bình Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Lộc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26098 | Phường Bảo Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bảo Vinh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26104 | Phường Xuân Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Lập" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26113 | Phường Hàng Gòn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hàng Gòn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26188 | Phường Tân Triều | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Triều" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26374 | Phường Tam Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26377 | Phường Phước Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Tân" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26380 | Phường Long Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25222 | Xã Bù Gia Mập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bù Gia Mập" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25225 | Xã Đăk Ơ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Ơ" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25231 | Xã Đa Kia | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đa Kia" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25246 | Xã Bình Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Tân" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25252 | Xã Phú Riềng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Riềng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25255 | Xã Long Hà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hà" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25261 | Xã Phú Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Trung" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25267 | Xã Phú Nghĩa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Nghĩa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25270 | Xã Lộc Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Ninh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25279 | Xã Lộc Tấn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Tấn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25280 | Xã Lộc Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25292 | Xã Lộc Quang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Quang" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25294 | Xã Lộc Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25303 | Xã Lộc Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25308 | Xã Thiện Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25309 | Xã Hưng Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25318 | Xã Tân Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25345 | Xã Tân Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25349 | Xã Minh Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Đức" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25351 | Xã Tân Quan | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Quan" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25357 | Xã Tân Khai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Khai" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25363 | Xã Đồng Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Phú" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25378 | Xã Tân Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lợi" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25387 | Xã Thuận Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Lợi" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25390 | Xã Đồng Tâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tâm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25396 | Xã Bù Đăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bù Đăng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25399 | Xã Đak Nhau | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Nhau" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25402 | Xã Thọ Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25405 | Xã Bom Bo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bom Bo" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25417 | Xã Nghĩa Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Trung" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25420 | Xã Phước Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25450 | Xã Nha Bích | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nha Bích" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26116 | Xã Tân Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26119 | Xã Đak Lua | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Lua" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26122 | Xã Nam Cát Tiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cát Tiên" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26134 | Xã Tà Lài | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Lài" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26158 | Xã Phú Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lâm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26170 | Xã Trị An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trị An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26173 | Xã Phú Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lý" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26179 | Xã Tân An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26206 | Xã Định Quán | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Quán" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26209 | Xã Thanh Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26215 | Xã Phú Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Vinh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26221 | Xã Phú Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26227 | Xã La Ngà | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Ngà" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26248 | Xã Trảng Bom | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trảng Bom" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26254 | Xã Bàu Hàm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Hàm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26278 | Xã Bình Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26281 | Xã Hưng Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Thịnh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26296 | Xã An Viễn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Viễn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26299 | Xã Thống Nhất | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thống Nhất" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26311 | Xã Gia Kiệm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Kiệm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26326 | Xã Dầu Giây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dầu Giây" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26332 | Xã Xuân Quế | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Quế" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26341 | Xã Cẩm Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26347 | Xã Xuân Đường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Đường" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26359 | Xã Xuân Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Đông" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26362 | Xã Sông Ray | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Ray" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26368 | Xã Long Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26383 | Xã An Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26389 | Xã Bình An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26413 | Xã Long Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26422 | Xã Phước Thái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thái" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26425 | Xã Xuân Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lộc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26428 | Xã Xuân Bắc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Bắc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26434 | Xã Xuân Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26446 | Xã Xuân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26458 | Xã Xuân Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Phú" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26461 | Xã Xuân Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Định" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26485 | Xã Nhơn Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Trạch" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26491 | Xã Đại Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 26503 | Xã Phước An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 75, 75 | 75, 75 |
| 25747 | Phường Thủ Dầu Một | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủ Dầu Một" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25750 | Phường Phú Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lợi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25760 | Phường Bình Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Dương" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25768 | Phường Phú An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25771 | Phường Chánh Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chánh Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25813 | Phường Bến Cát | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bến Cát" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25837 | Phường Chánh Phú Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chánh Phú Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25840 | Phường Long Nguyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Nguyên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25843 | Phường Tây Nam | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Nam" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25846 | Phường Thới Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25849 | Phường Hòa Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Lợi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25888 | Phường Tân Uyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Uyên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25891 | Phường Tân Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Khánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25912 | Phường Vĩnh Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Tân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25915 | Phường Bình Cơ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Cơ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25920 | Phường Tân Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25942 | Phường Dĩ An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dĩ An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25945 | Phường Tân Đông Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Đông Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25951 | Phường Đông Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25966 | Phường Lái Thiêu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lái Thiêu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25969 | Phường Thuận Giao | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Giao" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25975 | Phường An Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25978 | Phường Thuận An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25987 | Phường Bình Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26506 | Phường Vũng Tàu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũng Tàu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26526 | Phường Tam Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Thắng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26536 | Phường Rạch Dừa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Rạch Dừa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26542 | Phường Phước Thắng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Thắng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26560 | Phường Bà Rịa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bà Rịa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26566 | Phường Long Hương | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Hương" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26572 | Phường Tam Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26704 | Phường Phú Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26710 | Phường Tân Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hải" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26713 | Phường Tân Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Phước" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26725 | Phường Tân Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26737 | Phường Tân Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Định" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26740 | Phường Sài Gòn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sài Gòn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26743 | Phường Bến Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bến Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26758 | Phường Cầu Ông Lãnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Ông Lãnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26767 | Phường An Phú Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phú Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26773 | Phường Thới An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26782 | Phường Tân Thới Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thới Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26785 | Phường Trung Mỹ Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Mỹ Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26791 | Phường Đông Hưng Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hưng Thuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26800 | Phường Linh Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Linh Xuân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26803 | Phường Tam Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26809 | Phường Hiệp Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hiệp Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26824 | Phường Thủ Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủ Đức" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26833 | Phường Long Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26842 | Phường Tăng Nhơn Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tăng Nhơn Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26848 | Phường Phước Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26857 | Phường Long Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Phước" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26860 | Phường Long Trường | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Trường" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26876 | Phường An Nhơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26878 | Phường An Hội Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hội Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26882 | Phường An Hội Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hội Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26884 | Phường Gò Vấp | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gò Vấp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26890 | Phường Hạnh Thông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạnh Thông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26898 | Phường Thông Tây Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thông Tây Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26905 | Phường Bình Lợi Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Lợi Trung" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26911 | Phường Bình Quới | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Quới" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26929 | Phường Bình Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26944 | Phường Gia Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Định" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26956 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thạnh Mỹ Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26968 | Phường Tân Sơn Nhất | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn Nhất" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26977 | Phường Tân Sơn Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26983 | Phường Bảy Hiền | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bảy Hiền" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26995 | Phường Tân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27004 | Phường Tân Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27007 | Phường Tân Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27013 | Phường Tây Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27019 | Phường Tân Sơn Nhì | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn Nhì" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27022 | Phường Phú Thọ Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thọ Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27028 | Phường Phú Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27031 | Phường Tân Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27043 | Phường Đức Nhuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đức Nhuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27058 | Phường Cầu Kiệu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Kiệu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27073 | Phường Phú Nhuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Nhuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27094 | Phường An Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Khánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27097 | Phường Bình Trưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Trưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27112 | Phường Cát Lái | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cát Lái" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27139 | Phường Xuân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27142 | Phường Nhiêu Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhiêu Lộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27154 | Phường Bàn Cờ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bàn Cờ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27163 | Phường Hòa Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27169 | Phường Diên Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Diên Hồng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27190 | Phường Vườn Lài | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vườn Lài" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27211 | Phường Hòa Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27226 | Phường Phú Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thọ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27232 | Phường Bình Thới | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thới" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27238 | Phường Minh Phụng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Minh Phụng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27259 | Phường Xóm Chiếu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xóm Chiếu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27265 | Phường Khánh Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khánh Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27286 | Phường Vĩnh Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27301 | Phường Chợ Quán | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chợ Quán" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27316 | Phường An Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27343 | Phường Chợ Lớn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chợ Lớn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27349 | Phường Phú Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lâm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27364 | Phường Bình Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27367 | Phường Bình Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27373 | Phường Bình Tiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Tiên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27418 | Phường Chánh Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chánh Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27424 | Phường Bình Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27427 | Phường Phú Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Định" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27439 | Phường Bình Hưng Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Hưng Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27442 | Phường Bình Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Tân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27448 | Phường Bình Trị Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Trị Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27457 | Phường Tân Tạo | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Tạo" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27460 | Phường An Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Lạc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27475 | Phường Tân Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27478 | Phường Tân Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27484 | Phường Phú Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27487 | Phường Tân Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25777 | Xã Dầu Tiếng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dầu Tiếng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25780 | Xã Minh Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25792 | Xã Long Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25807 | Xã Thanh An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25819 | Xã Trừ Văn Thố | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trừ Văn Thố" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25822 | Xã Bàu Bàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Bàng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25858 | Xã Phú Giáo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Giáo" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25864 | Xã Phước Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25867 | Xã An Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25882 | Xã Phước Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25906 | Xã Bắc Tân Uyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Tân Uyên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25909 | Xã Thường Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Tân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26545 | Xã Long Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26575 | Xã Ngãi Giao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngãi Giao" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26584 | Xã Xuân Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26590 | Xã Bình Giã | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giã" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26596 | Xã Châu Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Đức" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26608 | Xã Kim Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26617 | Xã Nghĩa Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26620 | Xã Hồ Tràm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Tràm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26632 | Xã Xuyên Mộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuyên Mộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26638 | Xã Bàu Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Lâm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26641 | Xã Hòa Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26647 | Xã Hòa Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26656 | Xã Bình Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Châu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26659 | Xã Long Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Điền" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26662 | Xã Long Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hải" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26680 | Xã Đất Đỏ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đất Đỏ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26686 | Xã Phước Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hải" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26728 | Xã Châu Pha | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Pha" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27496 | Xã Tân An Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27508 | Xã An Nhơn Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nhơn Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27511 | Xã Nhuận Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhuận Đức" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27526 | Xã Thái Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27541 | Xã Phú Hòa Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27544 | Xã Bình Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27553 | Xã Củ Chi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Củ Chi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27559 | Xã Hóc Môn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hóc Môn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27568 | Xã Đông Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27577 | Xã Xuân Thới Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thới Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27592 | Xã Bà Điểm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bà Điểm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27595 | Xã Tân Nhựt | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Nhựt" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27601 | Xã Vĩnh Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27604 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Vĩnh Lộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27610 | Xã Bình Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Lợi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27619 | Xã Bình Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27628 | Xã Hưng Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27637 | Xã Bình Chánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Chánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27655 | Xã Nhà Bè | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhà Bè" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27658 | Xã Hiệp Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Phước" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27664 | Xã Cần Giờ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Giờ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27667 | Xã Bình Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Khánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27673 | Xã An Thới Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thới Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 27676 | Xã Thạnh An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 26732 | Đặc khu Côn Đảo | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Côn Đảo" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 79, 79 | 79, 79 |
| 25459 | Phường Tân Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25480 | Phường Bình Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Minh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25567 | Phường Ninh Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25630 | Phường Long Hoa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Hoa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25633 | Phường Thanh Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Điền" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25645 | Phường Hòa Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25654 | Phường Gò Dầu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gò Dầu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25672 | Phường Gia Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Lộc" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25708 | Phường Trảng Bàng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trảng Bàng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25732 | Phường An Tịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Tịnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27694 | Phường Long An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long An" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27712 | Phường Tân An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27715 | Phường Khánh Hậu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khánh Hậu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27787 | Phường Kiến Tường | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kiến Tường" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25486 | Xã Tân Biên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Biên" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25489 | Xã Tân Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25498 | Xã Thạnh Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Bình" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25510 | Xã Trà Vong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Vong" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25516 | Xã Tân Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Châu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25522 | Xã Tân Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Đông" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25525 | Xã Tân Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hội" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25531 | Xã Tân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25534 | Xã Tân Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25549 | Xã Tân Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25552 | Xã Dương Minh Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Minh Châu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25573 | Xã Cầu Khởi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cầu Khởi" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25579 | Xã Lộc Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25585 | Xã Châu Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25588 | Xã Hảo Đước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hảo Đước" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25591 | Xã Phước Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Vinh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25606 | Xã Hòa Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hội" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25621 | Xã Ninh Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Điền" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25657 | Xã Thạnh Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Đức" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25663 | Xã Phước Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25666 | Xã Truông Mít | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Truông Mít" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25681 | Xã Bến Cầu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Cầu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25684 | Xã Long Chữ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Chữ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25702 | Xã Long Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thuận" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25711 | Xã Hưng Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Thuận" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 25729 | Xã Phước Chỉ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Chỉ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27721 | Xã Tân Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27727 | Xã Hưng Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Điền" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27736 | Xã Vĩnh Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27748 | Xã Vĩnh Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Châu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27757 | Xã Vĩnh Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hưng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27763 | Xã Khánh Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hưng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27775 | Xã Tuyên Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Bình" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27793 | Xã Bình Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hiệp" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27811 | Xã Bình Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27817 | Xã Tuyên Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27823 | Xã Mộc Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mộc Hóa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27826 | Xã Tân Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27838 | Xã Nhơn Hòa Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Hòa Lập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27841 | Xã Hậu Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27856 | Xã Nhơn Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27865 | Xã Thạnh Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hóa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27868 | Xã Bình Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27877 | Xã Thạnh Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phước" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27889 | Xã Tân Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tây" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27898 | Xã Đông Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27907 | Xã Mỹ Quý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Quý" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27925 | Xã Đức Huệ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Huệ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27931 | Xã Hậu Nghĩa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Nghĩa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27937 | Xã Đức Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27943 | Xã An Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27952 | Xã Hiệp Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27964 | Xã Đức Lập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Lập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27976 | Xã Mỹ Hạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27979 | Xã Hòa Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Khánh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27991 | Xã Bến Lức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Lức" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 27994 | Xã Thạnh Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Lợi" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28003 | Xã Lương Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28015 | Xã Bình Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Đức" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28018 | Xã Mỹ Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Yên" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28036 | Xã Thủ Thừa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thủ Thừa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28051 | Xã Mỹ Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28066 | Xã Mỹ An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ An" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28072 | Xã Tân Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28075 | Xã Tân Trụ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Trụ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28087 | Xã Nhựt Tảo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhựt Tảo" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28093 | Xã Vàm Cỏ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vàm Cỏ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28108 | Xã Cần Đước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Đước" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28114 | Xã Rạch Kiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Rạch Kiến" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28126 | Xã Long Cang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Cang" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28132 | Xã Mỹ Lệ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lệ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28138 | Xã Tân Lân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lân" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28144 | Xã Long Hựu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hựu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28159 | Xã Cần Giuộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Giuộc" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28165 | Xã Phước Lý | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Lý" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28177 | Xã Mỹ Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lộc" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28201 | Xã Phước Vĩnh Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Vĩnh Tây" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28207 | Xã Tân Tập | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28210 | Xã Tầm Vu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tầm Vu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28222 | Xã Vĩnh Công | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Công" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28225 | Xã Thuận Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Mỹ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 28243 | Xã An Lục Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lục Long" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 80, 80 | 80, 80 |
| 29944 | Xã An Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phước" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28249 | Phường Đạo Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đạo Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28261 | Phường Mỹ Tho | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Tho" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28270 | Phường Thới Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28273 | Phường Mỹ Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Phong" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28285 | Phường Trung An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung An" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28297 | Phường Long Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Thuận" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28306 | Phường Gò Công | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gò Công" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28315 | Phường Bình Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Xuân" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28435 | Phường Mỹ Phước Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Phước Tây" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28436 | Phường Thanh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28439 | Phường Cai Lậy | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cai Lậy" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28477 | Phường Nhị Quý | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhị Quý" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28729 | Phường Sơn Qui | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Qui" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29869 | Phường Cao Lãnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cao Lãnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29884 | Phường Mỹ Ngãi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Ngãi" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29888 | Phường Mỹ Trà | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Trà" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29905 | Phường Sa Đéc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sa Đéc" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29954 | Phường An Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29955 | Phường Hồng Ngự | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Ngự" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29978 | Phường Thường Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thường Lạc" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28321 | Xã Tân Phước 1 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước 1" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28327 | Xã Tân Phước 2 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước 2" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28336 | Xã Hưng Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28345 | Xã Tân Phước 3 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước 3" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28360 | Xã Cái Bè | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Bè" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28366 | Xã Hậu Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28378 | Xã Mỹ Thiện | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thiện" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28393 | Xã Hội Cư | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Cư" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28405 | Xã Mỹ Đức Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Đức Tây" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28414 | Xã Mỹ Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lợi" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28426 | Xã Thanh Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28429 | Xã An Hữu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hữu" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28444 | Xã Thạnh Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phú" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28456 | Xã Mỹ Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28468 | Xã Tân Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28471 | Xã Bình Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28501 | Xã Hiệp Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Đức" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28504 | Xã Long Tiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Tiên" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28516 | Xã Ngũ Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngũ Hiệp" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28519 | Xã Châu Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28525 | Xã Tân Hương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hương" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28537 | Xã Long Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28543 | Xã Long Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Định" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28564 | Xã Bình Trưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Trưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28576 | Xã Vĩnh Kim | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Kim" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28582 | Xã Kim Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28594 | Xã Chợ Gạo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Gạo" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28603 | Xã Mỹ Tịnh An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Tịnh An" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28615 | Xã Lương Hòa Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Hòa Lạc" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28627 | Xã Tân Thuận Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thuận Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28633 | Xã An Thạnh Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thạnh Thủy" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28648 | Xã Bình Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Ninh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28651 | Xã Vĩnh Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28660 | Xã Đồng Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28663 | Xã Phú Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28678 | Xã Vĩnh Hựu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hựu" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28687 | Xã Long Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28693 | Xã Tân Thới | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thới" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28696 | Xã Tân Phú Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28702 | Xã Tân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28720 | Xã Gia Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Thuận" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28723 | Xã Tân Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28738 | Xã Tân Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Điền" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28747 | Xã Gò Công Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gò Công Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29926 | Xã Tân Hồng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hồng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29929 | Xã Tân Hộ Cơ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hộ Cơ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29938 | Xã Tân Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29971 | Xã Thường Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Phước" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29983 | Xã Long Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Khánh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 29992 | Xã Long Phú Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phú Thuận" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30001 | Xã Tràm Chim | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tràm Chim" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30010 | Xã Tam Nông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Nông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30019 | Xã An Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30025 | Xã Phú Cường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Cường" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30028 | Xã An Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Long" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30034 | Xã Phú Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thọ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30037 | Xã Tháp Mười | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tháp Mười" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30043 | Xã Phương Thịnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phương Thịnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30046 | Xã Trường Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Xuân" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30055 | Xã Mỹ Quí | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Quí" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30061 | Xã Đốc Binh Kiều | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đốc Binh Kiều" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30073 | Xã Thanh Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30076 | Xã Mỹ Thọ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thọ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30085 | Xã Ba Sao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Sao" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30088 | Xã Phong Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30112 | Xã Mỹ Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hiệp" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30118 | Xã Bình Hàng Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hàng Trung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30130 | Xã Thanh Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30154 | Xã Tân Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30157 | Xã Tân Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30163 | Xã Bình Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30169 | Xã Lấp Vò | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lấp Vò" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30178 | Xã Mỹ An Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ An Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30184 | Xã Tân Khánh Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Khánh Trung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30208 | Xã Hòa Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Long" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30214 | Xã Tân Dương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Dương" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30226 | Xã Lai Vung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Vung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30235 | Xã Phong Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30244 | Xã Phú Hựu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hựu" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30253 | Xã Tân Nhuận Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Nhuận Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 30259 | Xã Tân Phú Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú Trung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 82, 82 | 82, 82 |
| 28756 | Phường Phú Khương | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Khương" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28777 | Phường An Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hội" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28783 | Phường Sơn Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Đông" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28789 | Phường Bến Tre | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bến Tre" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28858 | Phường Phú Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Tân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29242 | Phường Trà Vinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trà Vinh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29254 | Phường Nguyệt Hóa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyệt Hóa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29263 | Phường Long Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Đức" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29398 | Phường Hòa Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29512 | Phường Duyên Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duyên Hải" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29516 | Phường Trường Long Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trường Long Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29551 | Phường Long Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Châu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29557 | Phường Phước Hậu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Hậu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29566 | Phường Tân Ngãi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29590 | Phường Thanh Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Đức" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29593 | Phường Tân Hạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hạnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29770 | Phường Cái Vồn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cái Vồn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29771 | Phường Bình Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Minh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29812 | Phường Đông Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28807 | Xã Giao Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28810 | Xã Phú Túc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Túc" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28840 | Xã Tân Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28861 | Xã Tiên Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Thủy" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28870 | Xã Chợ Lách | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Lách" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28879 | Xã Phú Phụng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Phụng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28894 | Xã Vĩnh Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28901 | Xã Hưng Khánh Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Khánh Trung" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28903 | Xã Mỏ Cày | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỏ Cày" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28915 | Xã Phước Mỹ Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Mỹ Trung" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28921 | Xã Tân Thành Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28945 | Xã Đồng Khởi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Khởi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28948 | Xã Nhuận Phú Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhuận Phú Tân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28957 | Xã An Định | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Định" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28969 | Xã Thành Thới | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Thới" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28981 | Xã Hương Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Mỹ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28984 | Xã Giồng Trôm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giồng Trôm" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28987 | Xã Lương Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28993 | Xã Lương Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 28996 | Xã Châu Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29020 | Xã Phước Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29029 | Xã Tân Hào | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hào" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29044 | Xã Hưng Nhượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Nhượng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29050 | Xã Bình Đại | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Đại" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29062 | Xã Phú Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29077 | Xã Lộc Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29083 | Xã Châu Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Hưng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29089 | Xã Thạnh Trị | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Trị" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29104 | Xã Thạnh Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phước" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29107 | Xã Thới Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29110 | Xã Ba Tri | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Tri" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29122 | Xã Mỹ Chánh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Chánh Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29125 | Xã Bảo Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Thạnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29137 | Xã Tân Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Xuân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29143 | Xã An Ngãi Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Ngãi Trung" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29158 | Xã An Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29167 | Xã Tân Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thủy" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29182 | Xã Thạnh Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29191 | Xã Quới Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quới Điền" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29194 | Xã Đại Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Điền" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29221 | Xã Thạnh Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hải" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29224 | Xã An Qui | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Qui" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29227 | Xã Thạnh Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phong" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29266 | Xã Càng Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Càng Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29275 | Xã An Trường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Trường" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29278 | Xã Tân An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29287 | Xã Bình Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29302 | Xã Nhị Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhị Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29308 | Xã Cầu Kè | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cầu Kè" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29317 | Xã An Phú Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú Tân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29329 | Xã Phong Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Thạnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29335 | Xã Tam Ngãi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29341 | Xã Tiểu Cần | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiểu Cần" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29362 | Xã Hùng Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29365 | Xã Tập Ngãi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tập Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29371 | Xã Tân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29374 | Xã Châu Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29386 | Xã Song Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Song Lộc" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29407 | Xã Hưng Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Mỹ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29410 | Xã Hòa Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Minh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29413 | Xã Long Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29416 | Xã Cầu Ngang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cầu Ngang" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29419 | Xã Mỹ Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29431 | Xã Vinh Kim | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vinh Kim" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29446 | Xã Nhị Trường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhị Trường" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29455 | Xã Hiệp Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Mỹ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29461 | Xã Trà Cú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Cú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29467 | Xã Tập Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tập Sơn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29476 | Xã Lưu Nghiệp Anh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lưu Nghiệp Anh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29489 | Xã Hàm Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Giang" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29491 | Xã Đại An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại An" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29497 | Xã Đôn Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đôn Châu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29506 | Xã Long Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29513 | Xã Long Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29518 | Xã Long Hữu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hữu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29530 | Xã Ngũ Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngũ Lạc" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29533 | Xã Long Vĩnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Vĩnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29536 | Xã Đông Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hải" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29584 | Xã An Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29602 | Xã Long Hồ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hồ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29611 | Xã Phú Quới | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Quới" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29623 | Xã Nhơn Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29638 | Xã Bình Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phước" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29641 | Xã Cái Nhum | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Nhum" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29653 | Xã Tân Long Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long Hội" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29659 | Xã Trung Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29668 | Xã Quới An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quới An" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29677 | Xã Quới Thiện | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quới Thiện" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29683 | Xã Trung Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29698 | Xã Trung Ngãi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29701 | Xã Hiếu Phụng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiếu Phụng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29713 | Xã Hiếu Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiếu Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29719 | Xã Tam Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29728 | Xã Cái Ngang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Ngang" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29734 | Xã Hòa Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29740 | Xã Song Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Song Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29767 | Xã Ngãi Tứ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngãi Tứ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29785 | Xã Tân Lược | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lược" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29788 | Xã Mỹ Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29800 | Xã Tân Quới | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Quới" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29821 | Xã Trà Ôn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Ôn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29830 | Xã Hòa Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29836 | Xã Trà Côn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Côn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29845 | Xã Vĩnh Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Xuân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 29857 | Xã Lục Sĩ Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Sĩ Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 86, 86 | 86, 86 |
| 30292 | Phường Bình Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Đức" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30301 | Phường Mỹ Thới | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Thới" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30307 | Phường Long Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Xuyên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30316 | Phường Châu Đốc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Châu Đốc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30325 | Phường Vĩnh Tế | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Tế" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30376 | Phường Tân Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30377 | Phường Long Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30502 | Phường Thới Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Sơn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30505 | Phường Chi Lăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chi Lăng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30520 | Phường Tịnh Biên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tịnh Biên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30742 | Phường Rạch Giá | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Rạch Giá" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30760 | Phường Vĩnh Thông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Thông" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30766 | Phường Tô Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tô Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30769 | Phường Hà Tiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Tiên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30313 | Xã Mỹ Hòa Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hòa Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30337 | Xã An Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30341 | Xã Khánh Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Bình" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30346 | Xã Nhơn Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Hội" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30352 | Xã Phú Hữu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hữu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30367 | Xã Vĩnh Hậu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hậu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30385 | Xã Vĩnh Xương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Xương" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30388 | Xã Tân An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30403 | Xã Châu Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Phong" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30406 | Xã Phú Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Tân" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30409 | Xã Chợ Vàm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Vàm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30421 | Xã Phú Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lâm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30430 | Xã Hòa Lạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Lạc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30436 | Xã Phú An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30445 | Xã Bình Thạnh Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thạnh Đông" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30463 | Xã Châu Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30469 | Xã Mỹ Đức | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Đức" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30478 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh Trung" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30481 | Xã Thạnh Mỹ Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Mỹ Tây" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30487 | Xã Bình Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Mỹ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30526 | Xã An Cư | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Cư" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30538 | Xã Núi Cấm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Núi Cấm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30544 | Xã Tri Tôn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Tôn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30547 | Xã Ba Chúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Chúc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30568 | Xã Vĩnh Gia | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Gia" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30577 | Xã Ô Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ô Lâm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30580 | Xã Cô Tô | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cô Tô" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30589 | Xã An Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30595 | Xã Cần Đăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Đăng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30604 | Xã Vĩnh An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30607 | Xã Bình Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30619 | Xã Vĩnh Hanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hanh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30628 | Xã Chợ Mới | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Mới" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30631 | Xã Long Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Điền" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30643 | Xã Cù Lao Giêng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cù Lao Giêng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30658 | Xã Nhơn Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Mỹ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30664 | Xã Long Kiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Kiến" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30673 | Xã Hội An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30682 | Xã Thoại Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thoại Sơn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30685 | Xã Phú Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30688 | Xã Óc Eo | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Óc Eo" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30691 | Xã Tây Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30697 | Xã Vĩnh Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Trạch" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30709 | Xã Định Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Mỹ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30781 | Xã Tiên Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Hải" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30787 | Xã Kiên Lương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Lương" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30790 | Xã Hòa Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Điền" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30793 | Xã Vĩnh Điều | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Điều" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30796 | Xã Giang Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giang Thành" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30811 | Xã Sơn Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hải" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30814 | Xã Hòn Nghệ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòn Nghệ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30817 | Xã Hòn Đất | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòn Đất" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30823 | Xã Bình Sơn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Sơn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30826 | Xã Bình Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giang" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30835 | Xã Sơn Kiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kiên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30838 | Xã Mỹ Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thuận" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30850 | Xã Tân Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hiệp" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30856 | Xã Tân Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hội" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30874 | Xã Thạnh Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Đông" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30880 | Xã Châu Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30886 | Xã Thạnh Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Lộc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30898 | Xã Bình An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30904 | Xã Giồng Riềng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giồng Riềng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30910 | Xã Thạnh Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30928 | Xã Ngọc Chúc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Chúc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30934 | Xã Hòa Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30943 | Xã Long Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thạnh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30949 | Xã Hòa Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Thuận" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30952 | Xã Gò Quao | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gò Quao" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30958 | Xã Định Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30970 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hòa Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30982 | Xã Vĩnh Tuy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tuy" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30985 | Xã An Biên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Biên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 30988 | Xã Tây Yên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Yên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31006 | Xã Đông Thái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thái" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31012 | Xã Vĩnh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31018 | Xã An Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Minh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31024 | Xã Đông Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31027 | Xã U Minh Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã U Minh Thượng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31031 | Xã Tân Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31036 | Xã Đông Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31042 | Xã Vân Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Khánh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31051 | Xã Vĩnh Phong | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Phong" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31064 | Xã Vĩnh Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Bình" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31069 | Xã Vĩnh Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thuận" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31078 | Đặc khu Phú Quốc | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Phú Quốc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31105 | Đặc khu Thổ Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Thổ Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31108 | Đặc khu Kiên Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Kiên Hải" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 91, 91 | 91, 91 |
| 31120 | Phường Cái Khế | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cái Khế" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31135 | Phường Ninh Kiều | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Kiều" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31147 | Phường Tân An | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31150 | Phường An Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31153 | Phường Ô Môn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ô Môn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31157 | Phường Thới Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Long" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31162 | Phường Phước Thới | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Thới" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31168 | Phường Bình Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thủy" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31174 | Phường Thới An Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới An Đông" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31183 | Phường Long Tuyền | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Tuyền" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31186 | Phường Cái Răng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cái Răng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31201 | Phường Hưng Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hưng Phú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31207 | Phường Thốt Nốt | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thốt Nốt" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31213 | Phường Tân Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Lộc" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31217 | Phường Trung Nhứt | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Nhứt" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31228 | Phường Thuận Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31321 | Phường Vị Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vị Thanh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31333 | Phường Vị Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vị Tân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31340 | Phường Ngã Bảy | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngã Bảy" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31411 | Phường Đại Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đại Thành" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31471 | Phường Long Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Mỹ" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31473 | Phường Long Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31480 | Phường Long Phú 1 | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Phú 1" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31507 | Phường Sóc Trăng | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sóc Trăng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31510 | Phường Phú Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lợi" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31684 | Phường Mỹ Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Xuyên" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31732 | Phường Ngã Năm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngã Năm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31753 | Phường Mỹ Quới | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Quới" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31783 | Phường Vĩnh Châu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Châu" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31789 | Phường Khánh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khánh Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31804 | Phường Vĩnh Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Phước" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31231 | Xã Thạnh An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31232 | Xã Vĩnh Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31237 | Xã Vĩnh Trinh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Trinh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31246 | Xã Thạnh Quới | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Quới" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31249 | Xã Thạnh Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31255 | Xã Trung Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31258 | Xã Thới Lai | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Lai" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31261 | Xã Cờ Đỏ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cờ Đỏ" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31264 | Xã Thới Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31273 | Xã Đông Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hiệp" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31282 | Xã Đông Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thuận" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31288 | Xã Trường Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Thành" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31294 | Xã Trường Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Xuân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31299 | Xã Phong Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Điền" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31309 | Xã Trường Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Long" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31315 | Xã Nhơn Ái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Ái" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31338 | Xã Hỏa Lựu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hỏa Lựu" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31342 | Xã Tân Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31348 | Xã Trường Long Tây | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Long Tây" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31360 | Xã Thạnh Xuân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Xuân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31366 | Xã Châu Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31369 | Xã Đông Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Phước" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31378 | Xã Phú Hữu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hữu" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31393 | Xã Hòa An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31396 | Xã Hiệp Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31399 | Xã Tân Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31408 | Xã Thạnh Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31420 | Xã Phụng Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phụng Hiệp" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31426 | Xã Phương Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phương Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31432 | Xã Tân Phước Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31441 | Xã Vị Thủy | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vị Thủy" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31453 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thuận Đông" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31459 | Xã Vĩnh Tường | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tường" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31465 | Xã Vị Thanh 1 | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vị Thanh 1" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31489 | Xã Vĩnh Viễn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Viễn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31492 | Xã Lương Tâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Tâm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31495 | Xã Xà Phiên | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xà Phiên" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31528 | Xã Kế Sách | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kế Sách" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31531 | Xã An Lạc Thôn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lạc Thôn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31537 | Xã Phong Nẫm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Nẫm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31540 | Xã Thới An Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới An Hội" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31552 | Xã Nhơn Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Mỹ" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31561 | Xã Đại Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Hải" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31567 | Xã Mỹ Tú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Tú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31569 | Xã Phú Tâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Tâm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31570 | Xã Hồ Đắc Kiện | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Đắc Kiện" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31579 | Xã Long Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31582 | Xã Thuận Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31591 | Xã Mỹ Hương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hương" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31594 | Xã An Ninh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Ninh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31603 | Xã Mỹ Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Phước" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31615 | Xã An Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thạnh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31633 | Xã Cù Lao Dung | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cù Lao Dung" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31639 | Xã Long Phú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31645 | Xã Đại Ngãi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Ngãi" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31654 | Xã Trường Khánh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Khánh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31666 | Xã Tân Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31673 | Xã Trần Đề | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Đề" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31675 | Xã Liêu Tú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liêu Tú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31679 | Xã Lịch Hội Thượng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lịch Hội Thượng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31687 | Xã Tài Văn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tài Văn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31699 | Xã Thạnh Thới An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Thới An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31708 | Xã Nhu Gia | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhu Gia" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31717 | Xã Hòa Tú | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Tú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31723 | Xã Ngọc Tố | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Tố" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31726 | Xã Gia Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31741 | Xã Tân Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31756 | Xã Phú Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lộc" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31759 | Xã Lâm Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Tân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31777 | Xã Vĩnh Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lợi" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31795 | Xã Vĩnh Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hải" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31810 | Xã Lai Hòa | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 92, 92 | 92, 92 |
| 31825 | Phường Bạc Liêu | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bạc Liêu" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31834 | Phường Vĩnh Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Trạch" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31840 | Phường Hiệp Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hiệp Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31942 | Phường Giá Rai | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Giá Rai" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31951 | Phường Láng Tròn | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Láng Tròn" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32002 | Phường An Xuyên | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Xuyên" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32014 | Phường Lý Văn Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lý Văn Lâm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32025 | Phường Tân Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32041 | Phường Hòa Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31843 | Xã Hồng Dân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Dân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31849 | Xã Ninh Quới | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Quới" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31858 | Xã Vĩnh Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lộc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31864 | Xã Ninh Thạnh Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Thạnh Lợi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31867 | Xã Phước Long | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Long" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31876 | Xã Vĩnh Phước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Phước" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31882 | Xã Vĩnh Thanh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thanh" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31885 | Xã Phong Hiệp | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Hiệp" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31891 | Xã Hòa Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Bình" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31894 | Xã Châu Thới | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thới" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31900 | Xã Vĩnh Lợi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lợi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31906 | Xã Hưng Hội | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Hội" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31918 | Xã Vĩnh Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Mỹ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31927 | Xã Vĩnh Hậu | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hậu" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31957 | Xã Phong Thạnh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Thạnh" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31972 | Xã Gành Hào | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gành Hào" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31975 | Xã Đông Hải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hải" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31985 | Xã Long Điền | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Điền" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31988 | Xã An Trạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Trạch" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 31993 | Xã Định Thành | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32044 | Xã Nguyễn Phích | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Phích" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32047 | Xã U Minh | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã U Minh" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32059 | Xã Khánh An | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh An" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32062 | Xã Khánh Lâm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Lâm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32065 | Xã Thới Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Bình" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32069 | Xã Biển Bạch | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biển Bạch" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32071 | Xã Trí Phải | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trí Phải" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32083 | Xã Tân Lộc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lộc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32092 | Xã Hồ Thị Kỷ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Thị Kỷ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32095 | Xã Trần Văn Thời | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Văn Thời" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32098 | Xã Sông Đốc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Đốc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32104 | Xã Đá Bạc | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đá Bạc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32110 | Xã Khánh Bình | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Bình" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32119 | Xã Khánh Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hưng" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32128 | Xã Cái Nước | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Nước" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32134 | Xã Lương Thế Trân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Thế Trân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32137 | Xã Tân Hưng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32140 | Xã Hưng Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Mỹ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32152 | Xã Đầm Dơi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đầm Dơi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32155 | Xã Tạ An Khương | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tạ An Khương" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32161 | Xã Trần Phán | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phán" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32167 | Xã Tân Thuận | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thuận" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32182 | Xã Quách Phẩm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quách Phẩm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32185 | Xã Thanh Tùng | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Tùng" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32188 | Xã Tân Tiến | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32191 | Xã Năm Căn | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Năm Căn" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32201 | Xã Đất Mới | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đất Mới" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32206 | Xã Tam Giang | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Giang" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32212 | Xã Cái Đôi Vàm | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Đôi Vàm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32214 | Xã Phú Mỹ | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Mỹ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32218 | Xã Phú Tân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Tân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32227 | Xã Nguyễn Việt Khái | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Việt Khái" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32236 | Xã Tân Ân | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Ân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32244 | Xã Phan Ngọc Hiển | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Ngọc Hiển" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |
| 32248 | Xã Đất Mũi | Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đất Mũi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | 96, 96 | 96, 96 |