| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| XN | Xét nghiệm | Yêu cầu xét nghiệm cận lâm sàng (huyết học, sinh hóa, vi sinh, giải phẫu bệnh). Per TT 43/2013 Ch. XXVI-XXVII, QĐ 697 nhóm 3. | Laboratory Test |
| CDHA | Chẩn đoán hình ảnh | Yêu cầu chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm, DSA). Per TT 43/2013 Ch. XXIV, QĐ 697 nhóm 4. | Diagnostic Imaging |
| TDCN | Thăm dò chức năng | Yêu cầu thăm dò chức năng (điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp, nội soi). Per TT 43/2013 Ch. VI, QĐ 697 nhóm 5. | Functional Diagnostics |
| PT | Phẫu thuật | Yêu cầu phẫu thuật — can thiệp xâm lấn có gây mê/gây tê. Per TT 43/2013 Ch. XIX, QĐ 697 nhóm 6. | Surgery |
| TT | Thủ thuật | Yêu cầu thủ thuật — can thiệp kỹ thuật ít xâm lấn hoặc không gây mê. Per TT 20/2014, TT 39/2018, QĐ 697 nhóm 6. | Procedure |
| KHAM | Khám chuyên khoa | Yêu cầu khám chuyên khoa — hội chẩn hoặc khám liên chuyên khoa. Per Luật KCB 2023 Điều 42. | Specialist Consultation |
| PHCN | Phục hồi chức năng | Yêu cầu phục hồi chức năng (vật lý trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, hoạt động trị liệu). Per TT 43/2013 Ch. IV. | Rehabilitation |
| YHCT | Y học cổ truyền | Yêu cầu dịch vụ y học cổ truyền (châm cứu, xoa bóp, thuốc nam, thuốc bắc). Per TT 43/2013 Ch. XXIII, QĐ 2552/QĐ-BYT. | Traditional Medicine |