Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs) and Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-158

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-158 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
00 Không tôn giáoNgười không theo tôn giáo nào — mã kỹ thuật bổ sung cho mục đích phân loại.No religion
01 Phật giáoPhật giáo — tôn giáo có số tín đồ đông nhất tại Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Buddhism
02 Công giáoCông giáo (Thiên Chúa giáo La Mã) — tôn giáo lớn thứ hai tại Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Catholicism
03 Tin lànhĐạo Tin lành — hệ phái Cơ đốc giáo Kháng cách. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Protestantism
04 Cao đàiĐạo Cao đài — tôn giáo bản địa Việt Nam, thành lập năm 1926 tại Tây Ninh. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Caodaism
05 Phật giáo Hòa HảoPhật giáo Hòa Hảo — tôn giáo bản địa, thành lập năm 1939 tại An Giang. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Hoa Hao Buddhism
06 Hồi giáoHồi giáo (Islam) — tôn giáo của cộng đồng Chăm và một số dân tộc khác. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Islam
07 Tôn giáo Baha'iTôn giáo Baha'i — tôn giáo thế giới có cộng đồng nhỏ tại Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Baha'i Faith
08 Tịnh độ Cư sỹ Phật hộiTịnh độ Cư sỹ Phật hội — phái Phật giáo cư sĩ tại miền Nam Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Tinh Do Cu Sy Phat Hoi
09 Cơ đốc Phục lâmCơ đốc Phục lâm (Seventh-day Adventist) — hệ phái Cơ đốc giáo. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Seventh-day Adventist
10 Phật giáo Tứ Ân Hiếu nghĩaPhật giáo Tứ Ân Hiếu nghĩa — phái Phật giáo bản địa miền Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Tu An Hieu Nghia Buddhism
11 Minh Sư đạoMinh Sư đạo — tôn giáo bản địa có yếu tố Phật giáo và Đạo giáo. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Minh Su Dao
12 Minh lý đạo – Tam Tông MiếuMinh lý đạo – Tam Tông Miếu — tôn giáo tổng hợp tam giáo (Phật–Nho–Lão). Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Minh Ly Dao – Tam Tong Mieu
13 Bà-la-môn giáoBà-la-môn giáo (Brahmanism/Hinduism) — tôn giáo của cộng đồng Chăm Bà-la-môn. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Brahmanism
14 Mặc mônGiáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê-su Ki-tô (Mormonism). Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Mormonism
15 Phật giáo Hiếu Nghĩa Tà LơnPhật giáo Hiếu Nghĩa Tà Lơn — phái Phật giáo bản địa miền Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Hieu Nghia Ta Lon Buddhism
16 Bửu Sơn Kỳ HươngBửu Sơn Kỳ Hương — tôn giáo bản địa miền Nam, tiền thân của Phật giáo Hòa Hảo. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP.Buu Son Ky Huong
99 Không rõKhông rõ tôn giáo — mã kỹ thuật sử dụng khi không xác định được tôn giáo của người bệnh.Unknown