| Name | Value | Comments |
|---|
caseSensitive | true | |
compositional | | |
content | complete | |
copyright | Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025), Phụ lục 1. Nền pháp lý: Luật 51/2024/QH15, NĐ 188/2025/NĐ-CP. | |
date | 2026-03-21 | |
description | Danh mục mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh (trường MA_DOITUONG_KCB) phục vụ việc gửi dữ liệu điện tử chi phí KCB BHYT.
Căn cứ: QĐ 3276/QĐ-BYT ngày 17/10/2025.
Thay thế Phụ lục 5 QĐ 824/QĐ-BYT (15/02/2023) và Phụ lục 5 QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025).
Căn cứ pháp lý nền: Luật BHYT, Luật 51/2024/QH15 sửa đổi Luật BHYT (27/11/2024, hiệu lực 01/7/2025), NĐ 42/2025/NĐ-CP, NĐ 188/2025/NĐ-CP, TT 48/2017/TT-BYT, TT 01/2025/TT-BYT.
Mã được xác định sau khi kết thúc KCB hoặc kết thúc điều trị. | |
experimental | false | |
hierarchyMeaning | | |
jurisdiction | | |
 jurisdiction[0] | urn:iso:std:iso:3166#VN | |
name | VNPatientVisitTypeCS | |
publisher | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative | |
purpose | | |
status | active | |
title | Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type CodeSystem | |
url | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | |
version | 0.5.0 | 0.5.1 | |
versionNeeded | | |
| Code | Display | Comments |
|---|
1.1 | KCB đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu | |
1.2 | KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu (TYT, PK, TTYT huyện) | |
1.3 | KCB có phiếu chuyển cơ sở KCB | |
1.4 | KCB khi thay đổi nơi lưu trú, nơi cư trú | |
1.5 | KCB theo phiếu hẹn khám lại | |
1.6 | Người đã hiến bộ phận cơ thể điều trị ngay sau khi hiến | |
1.7 | Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra | |
1.11 | Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại | |
1.12 | Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản dưới 50 điểm | |
1.13 | Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản 50-70 điểm | |
1.14 | Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW | |
1.15 | Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp cơ bản | |
1.16 | Tự đến CSKCB cấp cơ bản — bệnh Phụ lục II TT 01/2025 | |
1.17 | Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu — bệnh Phụ lục I TT 01/2025 | |
1.18 | Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh | |
2 | Cấp cứu | |
3.1 | Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu tuyến TW | |
3.2 | Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh | |
3.3 | Tự đến KCB tại CSKCB cấp cơ bản/chuyên sâu tuyến huyện | |
3.6 | DTTS/hộ nghèo/vùng ĐBKK/xã đảo — nội trú cấp chuyên sâu | |
7 | Lĩnh thuốc theo giấy hẹn / bất khả kháng | |
7.2 | Ủy quyền lĩnh thuốc | |
7.3 | Lĩnh thuốc tại CSKCB khác (dịch bệnh nhóm A) | |
7.4 | CSKCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (dịch bệnh nhóm A) | |
8 | Thu hồi đề nghị thanh toán | |
9 | Người bệnh không KCB BHYT | |
10 | Lĩnh thuốc theo giấy hẹn (trừ mã 7) | |