| Code | Display | Comments |
|---|
00.01 | Siêu âm điều trị mạch máu ở đầu và/hoặc cổ | |
00.02 | Siêu âm điều trị mạch vành | |
00.03 | Siêu âm điều trị mạch máu ngoại vi | |
00.09 | Siêu âm điều trị khác | |
00.10 | Thủ thuật cấy hóa chất điều trị | |
00.11 | Thủ thuật truyền drotecogin alfa (hoạt hóa) | |
00.12 | Thủ thuật cho thở khí nitric oxide | |
00.13 | Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch nesiritide | |
00.14 | Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch kháng sinh nhóm oxazolidinone | |
00.15 | Thủ thuật truyền liều cao interleukin - 2 [IL - 2] | |
00.16 | Thủ thuật bảo tồn tĩnh mạch được cắt ra để ghép bằng oxy cao áp có dùng thuốc | |
00.17 | Thủ thuật truyền thuốc vận [co] mạch | |
00.18 | Thủ thuật truyền kháng thể giảm miễn dịch | |
00.19 | Thủ thuật truyền dịch phá vỡ hàng rào máu não [BBBD] | |
00.21 | Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu não ngoài sọ | |
00.22 | Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu lồng ngực | |
00.23 | Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu ngoại vi | |
00.24 | Chẩn đoán hình ảnh nội mạch của mạch vành | |
00.25 | Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu thận | |
00.28 | Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu xác định khác | |
00.29 | Chẩn đoán hình ảnh nội mạch, mạch máu không xác định | |
00.31 | Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy cắt lớp vi tính CT/CTA | |
00.32 | Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy chụp cộng hưởng từ MR/MRA | |
00.33 | Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy x-quang tăng sáng | |
00.34 | Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy vi tính không có chẩn đoán hình ảnh | |
00.35 | Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy vi tính dùng nhiều cơ sở dữ liệu | |
00.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác có sự hỗ trợ của máy vi tính | |
00.40 | Phẫu thuật/thủ thuật tại 1 mạch máu | |
00.41 | Phẫu thuật/thủ thuật tại 2 mạch máu | |
00.42 | Phẫu thuật/thủ thuật tại 3 mạch máu | |
00.43 | Phẫu thuật/thủ thuật tại 4 mạch máu trở lên | |
00.44 | Phẫu thuật/thủ thuật tại chỗ chia đôi của mạch máu | |
00.45 | Đặt 1 stent mạch máu | |
00.46 | Đặt 2 stent mạch máu | |
00.47 | Đặt 3 stent mạch máu | |
00.48 | Đặt từ 4 stent mạch máu trở lên | |
00.49 | Thủ thuật điều trị bằng oxy siêu bão hòa | |
00.50 | Thủ thuật cấy máy tạo nhịp - tái đồng bộ tim không xác định có phá rung, toàn bộ hệ thống [CRT - P] | |
00.51 | Thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim - tái đồng bộ - phá rung, toàn bộ hệ thống [CRT - D] | |
00.52 | Thủ thuật cấy điện cực qua tĩnh mạch vào hệ thống tĩnh mạch vành của thất trái | |
00.53 | Thủ thuật cấy hoặc thay thế riêng máy tạo nhịp - tái đồng bộ [CRT - P] | |
00.54 | Thủ thuật cấy hoặc thay thế riêng máy tạo nhịp - tái đồng bộ - phá rung [CRT - D] | |
00.55 | Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent phủ thuốc ở một hoặc nhiều mạch máu ngoại biên khác | |
00.56 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc thay thế điện cực cảm biến áp lực theo dõi huyết động trong buồng tim hoặc ở mạch máu lớn | |
00.57 | Thủ thuật cấy ghép hoặc thay thế thiết bị dưới da để theo dõi huyết động trong tim hoặc mạch máu lớn | |
00.58 | Thủ thuật đặt thiết bị theo dõi áp lực túi phình động mạch (trong khi phẫu thuật) | |
00.59 | Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch của động mạch vành | |
00.60 | Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent phủ thuốc ở động mạch đùi nông | |
00.61 | Thủ thuật nong mạch máu ngoài sọ qua da | |
00.62 | Thủ thuật nong mạch máu nội sọ qua da | |
00.63 | Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent động mạch cảnh qua da | |
00.64 | Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent động mạch ngoài sọ khác qua da | |
00.65 | Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent mạch máu nội sọ qua da | |
00.66 | Thủ thuật nong động mạch vành qua da [PTCA] | |
00.67 | Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch của các động mạch trong lồng ngực | |
00.68 | Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch của các động mạch ngoại biên | |
00.69 | Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch, mạch máu xác định khác hoặc không xác định. | |
00.70 | Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, cả thành phần ổ cối và chuôi khớp và chỏm khớp | |
00.71 | Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, thành phần ổ cối | |
00.72 | Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, thành phần chuôi khớp và chỏm khớp | |
00.73 | Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, chỉ phần lót ổ cối và/hoặc lót chỏm khớp | |
00.74 | Diện khớp chịu lực, hợp kim - polyethylen | |
00.75 | Diện khớp chịu lực, hợp kim - hợp kim | |
00.76 | Diện khớp chịu lực, gốm sứ - gốm sứ | |
00.77 | Diện khớp chịu lực, gốm sứ - polyethylen | |
00.80 | Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, toàn bộ (tất cả thành phần) | |
00.81 | Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, thành phần xương chày | |
00.82 | Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, thành phần xương đùi | |
00.83 | Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, thành phần xương bánh chè | |
00.85 | Phẫu thuật tái tạo diện khớp háng, toàn bộ, ổ cối và chỏm xương đùi | |
00.86 | Phẫu thuật tái tạo diện khớp háng, bán phần, chỏm xương đùi | |
00.87 | Phẫu thuật tái tạo diện khớp háng, bán phần, ổ cối | |
00.91 | Phẫu thuật ghép tạng từ người hiến sống có quan hệ huyết thống | |
00.92 | Phẫu thuật ghép tạng từ người hiến sống không có quan hệ huyết thống | |
00.93 | Phẫu thuật ghép tạng/mô từ tử thi | |
00.94 | Thủ thuật theo dõi điện sinh lý thần kinh trong cuộc phẫu thuật | |
00.95 | Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch glucarpidase | |
00.96 | Thủ thuật truyền dịch tổ hợp prothrombin cô đặc 4 yếu tố | |
01.01 | Phẫu thuật/thủ thuật chọc bể dịch não tuỷ | |
01.02 | Thủ thuật chọc dịch não tủy ở não thất qua ống thông dẫn lưu đã đặt từ trước | |
01.09 | Phẫu thuật/thủ thuật chọc sọ khác | |
01.10 | Thủ thuật theo dõi áp lực nội sọ | |
01.11 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín màng não [qua da] [bằng kim] | |
01.12 | Phẫu thuật mở sinh thiết màng não | |
01.13 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín não [qua da] [bằng kim] | |
01.14 | Phẫu thuật mở sinh thiết ở não | |
01.15 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương sọ | |
01.16 | Thủ thuật theo dõi oxy nội sọ | |
01.17 | Thủ thuật theo dõi nhiệt độ não | |
01.18 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở não và/hoặc màng não | |
01.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở xương sọ | |
01.20 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích não sâu | |
01.21 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông và/hoặc dẫn lưu xoang sọ | |
01.22 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ điện cực thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích não sâu | |
01.23 | Phẫu thuật mở lại vị trí mở nắp sọ | |
01.24 | Phẫu thuật/thủ thuật mở mảnh xương sọ khác | |
01.25 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ mảnh xương sọ khác | |
01.26 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống thông vào khoang sọ hoặc nhu mô não | |
01.27 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy ống thông ra khỏi khoang sọ hoặc nhu mô não | |
01.28 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống thông vào não qua lỗ khoan | |
01.29 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy thiết bị kích thích ở sọ | |
01.31 | Phẫu thuật mở màng não | |
01.32 | Phẫu thuật cắt kết nối thùy não và/hoặc bó thần kinh | |
01.39 | Phẫu thuật khác rạch não | |
01.41 | Phẫu thuật ở vùng đồi thị và cầu nhạt | |
01.42 | Phẫu thuật ở cầu nhạt | |
01.51 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô của màng não | |
01.52 | Phẫu thuật cắt bỏ bán cầu não | |
01.53 | Phẫu thuật cắt bỏ thùy não | |
01.59 | Phẫu thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc nhu mô não | |
01.6 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương ở xương sọ | |
02.01 | Phẫu thuật mở đường khớp xương sọ | |
02.02 | Phẫu thuật nâng xương sọ vỡ | |
02.03 | Phẫu thuật tạo hình mảnh xương sọ | |
02.04 | Phẫu thuật ghép xương sọ | |
02.05 | Phẫu thuật đặt nẹp sọ | |
02.06 | Phẫu thuật tạo hình xương sọ khác | |
02.07 | Phẫu thuật lấy bỏ nẹp sọ | |
02.11 | Phẫu thuật vá màng cứng của não | |
02.12 | Phẫu thuật khác sửa màng não | |
02.13 | Phẫu thuật thắt mạch màng não | |
02.14 | Phẫu thuật cắt bỏ đám rối màng mạch | |
02.21 | Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dẫn lưu não thất ra ngoài [EVD] | |
02.22 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất hoặc đặt van não thất nội sọ | |
02.31 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào cấu trúc đầu và/hoặc cổ | |
02.32 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào hệ tuân hoàn | |
02.33 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào khoang ngực | |
02.34 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào khoang và các tạng ổ bụng | |
02.35 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào hệ tiết niệu | |
02.39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào vị trí ngoài sọ không xác định mục khác | |
02.41 | Phẫu thuật/thủ thuật bơm rửa và thăm dò dẫn lưu não thất | |
02.42 | Phẫu thuật thay dẫn lưu não thất | |
02.43 | Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất | |
02.91 | Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính vỏ não | |
02.92 | Phẫu thuật sửa chữa não | |
02.93 | Phẫu thuật đặt hoặc thay thế điện cực thiết bị kích thích thần kinh nội sọ | |
02.94 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt hoặc thay thế kẹp kéo hộp sọ hoặc khung halo | |
02.95 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ kẹp kéo hoặc khung halo kéo cột sống | |
02.96 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt điện cực ở xương bướm | |
02.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở xương sọ, não và/hoặc màng não | |
03.01 | Phẫu thuật lấy dị vật trong ống sống | |
03.02 | Phẫu thuật mở lại cung sau | |
03.09 | Phẫu thuật khác thăm dò và/hoặc giải ép ở ống sống | |
03.1 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] rễ dây thần kinh tủy sống | |
03.21 | Phẫu thuật cắt dẫn truyền tủy qua da | |
03.29 | Phẫu thuật cắt dẫn truyền tủy khác | |
03.31 | Thủ thuật chọc dịch não tủy từ khoang dưới nhện cột sống thắt lưng [chọc ống sống thắt lưng] | |
03.32 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết tủy sống và/hoặc màng tủy sống | |
03.39 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tủy sống và cấu trúc ống sống | |
03.4 | Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương tủy sống hoặc màng tủy | |
03.51 | Phẫu thuật sửa chữa thoát vị màng tủy | |
03.52 | Phẫu thuật sửa chữa thoát vị tủy - màng tủy | |
03.53 | Phẫu thuật sửa chữa gãy đốt sống | |
03.59 | Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa chữa và/hoặc tạo hình cấu trúc tủy sống | |
03.6 | Phẫu thuật gỡ dính tủy sống và/hoặc rễ thần kinh | |
03.71 | Phẫu thuật dẫn lưu khoang dưới nhện tủy - khoang phúc mạc | |
03.72 | Phẫu thuật dẫn lưu khoang dưới nhện tủy - niệu quản | |
03.79 | Phẫu thuật khác dẫn lưu khoang dưới nhện | |
03.8 | Phẫu thuật/thủ thuật tiêm chất gây phá hủy vào ống tủy | |
03.90 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt dẫn lưu vào ống tủy để truyền chất điều trị hoặc giảm đau | |
03.91 | Thủ thuật tiêm thuốc gây tê vào ống tủy để giảm đau | |
03.92 | Thủ thuật tiêm chất khác vào ống tủy | |
03.93 | Phẫu thuật đặt hoặc thay thế điện cực kích thích thần kinh tủy sống | |
03.94 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy điện cực kích thích thần kinh tủy sống | |
03.95 | Thủ thuật tiêm máu tự thân bít lỗ rò tủy sống | |
03.96 | Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy thần kinh diện khớp cột sống qua da | |
03.97 | Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu lại khoang dưới nhện tủy sống | |
03.98 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ hoặc rút dẫn lưu khoang dưới nhện tủy sống | |
03.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tủy sống và/hoặc cấu trúc ống tủy | |
04.01 | Phẫu thuật cắt u dây thần kinh tiền đình - ốc tai [VIII] | |
04.02 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] dây thần kinh tam thoa [V] | |
04.03 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] hoặc làm tổn thương dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên khác | |
04.04 | Phẫu thuật khác cắt dây thần kinh sọ và/hoặc dây thần kinh ngoại biên | |
04.05 | Phẫu thuật cắt bỏ hạch thần kinh Gasser [hạch thần kinh V] | |
04.06 | Phẫu thuật cắt bỏ hạch thần kinh sọ và/hoặc ngoại vi khác | |
04.07 | Phẫu thuật cắt bỏ hoặc bóc dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên khác | |
04.11 | Thủ thuật sinh thiết kín dây hoặc hạch thần kinh sọ/ngoại biên [qua da] [bằng kim] | |
04.12 | Phẫu thuật mở sinh thiết dây hoặc hạch thần kinh sọ/ngoại biên | |
04.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở dây và/hoặc hạch thần kinh sọ/ngoại biên | |
04.2 | Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên | |
04.3 | Phẫu thuật khâu nối dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên [nối một dây] | |
04.41 | Phẫu thuật giải ép rễ thần kinh tam thoa [sinh ba] [V] | |
04.42 | Phẫu thuật khác giải ép thần kinh sọ | |
04.43 | Phẫu thuật/thủ thuật giải ép ống cổ tay | |
04.44 | Phẫu thuật/thủ thuật giải ép ống cổ chân | |
04.49 | Phẫu thuật/thủ thuật khác giải ép hoặc gỡ dính dây/hạch thần kinh ngoại biên | |
04.5 | Phẫu thuật ghép dây thần kinh sọ và/hoặc dây thần kinh ngoại biên | |
04.6 | Phẫu thuật chuyển vị trí dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên | |
04.71 | Phẫu thuật nối dây thần kinh hạ thiệt [XII] - thần kinh mặt [VII] | |
04.72 | Phẫu thuật nối dây thần kinh phụ [XI] - thần kinh mặt [VII] | |
04.73 | Phẫu thuật nối dây thần kinh phụ [XI] - thần kinh hạ thiệt [XII] | |
04.74 | Phẫu thuật nối dây thần kinh sọ hoặc ngoại biên khác | |
04.75 | Phẫu thuật sửa chữa lại dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên | |
04.76 | Phẫu thuật sửa chữa dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên sau chấn thương | |
04.79 | Phẫu thuật khác sửa chữa dây thần kinh | |
04.80 | Thủ thuật tiêm dây thần kinh ngoại biên, không xác định khác | |
04.81 | Thủ thuật tiêm thuốc gây tê vào dây thần kinh ngoại biên để giảm đau | |
04.89 | Thủ thuật tiêm chất khác vào dây thần kinh, trừ chất tiêu thần kinh | |
04.91 | Phẫu thuật/thủ thuật kéo duỗi dây thần kinh | |
04.92 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt hoặc thay thế điện cực kích thích thần kinh ngoại biên | |
04.93 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy điện cực kích thích thần kinh ngoại biên | |
04.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên | |
05.0 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] dây hoặc hạch thần kinh giao cảm | |
05.11 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết dây hoặc hạch thần kinh giao cảm | |
05.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở dây hoặc hạch thần kinh giao cảm | |
05.21 | Phẫu thuật cắt bỏ hạch thần kinh bướm khẩu cái | |
05.22 | Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm cổ | |
05.23 | Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm thắt lưng | |
05.24 | Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm trước xương cùng | |
05.25 | Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm quanh động mạch | |
05.29 | Phẫu thuật khác cắt bỏ dây hoặc hạch thần kinh giao cảm | |
05.31 | Thủ thuật tiêm thuốc gây tê vào dây thần kinh giao cảm để giảm đau | |
05.32 | Thủ thuật tiêm chất tiêu thần kinh vào dây thần kinh giao cảm | |
05.39 | Thủ thuật tiêm chất khác vào dây hoặc hạch thần kinh giao cảm | |
05.81 | Phẫu thuật sửa chữa dây hoặc hạch thần kinh giao cảm | |
05.89 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dây hoặc hạch thần kinh giao cảm | |
05.9 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hệ thần kinh | |
06.01 | Thủ thuật chọc hút ở khu vực tuyến giáp | |
06.02 | Phẫu thuật mở lại vết mổ khu vực tuyến giáp | |
06.09 | Phẫu thuật khác rạch ở khu vực tuyến giáp | |
06.11 | Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [kim] tuyến giáp | |
06.12 | Phẫu thuật sinh thiết mở ở tuyến giáp | |
06.13 | Phẫu thuật sinh thiết ở tuyến cận giáp | |
06.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến giáp và/hoặc tuyến cận giáp | |
06.2 | Phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp một bên | |
06.31 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tuyến giáp | |
06.39 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến giáp | |
06.4 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến giáp | |
06.50 | Phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp thòng trung thất, không xác định khác | |
06.51 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần bướu giáp thòng trung thất | |
06.52 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ bướu giáp thòng trung thất | |
06.6 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp lạc chỗ vùng đáy lưỡi | |
06.7 | Phẫu thuật cắt bỏ ống giáp lưỡi | |
06.81 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến cận giáp | |
06.89 | Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến cận giáp | |
06.91 | Phẫu thuật cắt eo tuyến giáp | |
06.92 | Phẫu thuật thắt mạch máu tuyến giáp | |
06.93 | Phẫu thuật khâu tuyến giáp | |
06.94 | Phẫu thuật ghép lại mô tuyến giáp | |
06.95 | Phẫu thuật ghép lại mô tuyến cận giáp | |
06.98 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến giáp | |
06.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến cận giáp | |
07.00 | Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến thượng thận, không xác định | |
07.01 | Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến thượng thận một bên | |
07.02 | Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến thượng thận hai bên | |
07.11 | Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [kim] tuyến thượng thận | |
07.12 | Phẫu thuật mở sinh thiết tuyến thượng thận | |
07.13 | Phẫu thuật sinh thiết tuyến yên, đường xuyên trán | |
07.14 | Phẫu thuật sinh thiết tuyến yên, đường xoang bướm | |
07.15 | Phẫu thuật sinh thiết tuyến yên, đường mổ không xác định | |
07.16 | Phẫu thuật sinh thiết tuyến ức | |
07.17 | Phẫu thuật sinh thiết tuyến tùng | |
07.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến thượng thận, tuyến yên, tuyến tùng và/hoặc tuyến ức | |
07.21 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tuyến thượng thận | |
07.22 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến thượng thận một bên | |
07.29 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến thượng thận | |
07.3 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến thượng thận hai bên | |
07.41 | Phẫu thuật rạch tuyến thượng thận | |
07.42 | Phẫu thuật phá hủy thần kinh tuyến thượng thận | |
07.43 | Phẫu thuật thắt mạch máu thượng thận | |
07.44 | Phẫu thuật khâu phục hồi tuyến thượng thận | |
07.45 | Phẫu thuật ghép lại mô tuyến thượng thận | |
07.49 | Phẫu thuật/ thủ thuật khác ở tuyến, dây thần kinh và/hoặc mạch máu tuyến thượng thận | |
07.51 | Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến tùng | |
07.52 | Phẫu thuật rạch tuyến tùng | |
07.53 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến tùng | |
07.54 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến tùng | |
07.59 | Phẫu thuật khác ở tuyến tùng | |
07.61 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến yên, đường xuyên trán | |
07.62 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến yên, đường xoang bướm | |
07.63 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến yên, đường mổ không xác định | |
07.64 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường xuyên trán | |
07.65 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường xoang bướm | |
07.68 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường khác | |
07.69 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường mổ không xác định | |
07.71 | Phẫu thuật thăm dò hố tuyến yên | |
07.72 | Phẫu thuật rạch ở tuyến yên | |
07.79 | Phẫu thuật khác ở tuyến yên | |
07.80 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến ức, không xác định khác | |
07.81 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến ức [không phẫu thuật nội soi] | |
07.82 | Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ tuyến ức [không phẫu thuật nội soi] | |
07.83 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ một phần tuyến ức | |
07.84 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ toàn bộ tuyến ức | |
07.91 | Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến ức | |
07.92 | Phẫu thuật khác rạch tuyến ức | |
07.93 | Phẫu thuật khâu phục hồi tuyến ức | |
07.94 | Phẫu thuật ghép tuyến ức | |
07.95 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực rạch tuyến ức | |
07.98 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực khác và không xác định ở tuyến ức | |
07.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác và không xác định ở tuyến ức [không phẫu thuật nội soi] | |
08.01 | Thủ thuật rạch bờ mi | |
08.02 | Thủ thuật rạch mi mắt [tháo chỉ] đã khâu cò mi | |
08.09 | Thủ thuật rạch khác ở mi mắt | |
08.11 | Thủ thuật sinh thiết mi mắt | |
08.19 | Thủ thuật chẩn đoán khác ở mi mắt | |
08.20 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mi mắt, không xác định khác | |
08.21 | Thủ thuật cắt bỏ chắp | |
08.22 | Thủ thuật cắt bỏ tổn thương nhỏ khác ở mi mắt | |
08.23 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương lớn ở mi mắt, một phần chiều dày | |
08.24 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương lớn ở mi mắt, toàn bộ chiều dày | |
08.25 | Thủ thuật phá hủy tổn thương mi mắt | |
08.31 | Phẫu thuật sụp mi: treo cơ trán bằng chỉ | |
08.32 | Phẫu thuật sụp mi: treo cơ trán bằng cân cơ | |
08.33 | Phẫu thuật sụp mi: rút ngắn cơ nâng mi hoặc tịnh tiến cân cơ nâng mi trên | |
08.34 | Phẫu thuật điều trị sụp mi mắt bằng kỹ thuật cơ nâng mi khác | |
08.35 | Phẫu thuật sụp mi bằng phương pháp can thiệp sụn mi | |
08.36 | Phẫu thuật điều trị sụp mi mắt bằng kỹ thuật khác | |
08.37 | Phẫu thuật sửa lại sụp mi mắt | |
08.38 | Phẫu thuật co rút mi | |
08.41 | Thủ thuật điều trị quặm hoặc lật mi bằng đốt nhiệt | |
08.42 | Phẫu thuật điều trị quặm hoặc lật mi bằng kỹ thuật khâu | |
08.43 | Phẫu thuật điều trị quặm hoặc lật mi bằng cắt hình chêm | |
08.44 | Phẫu thuật điều trị quặm hoặc lật mi có tái tạo mi | |
08.49 | Phẫu thuật khác điều trị quặm hoặc lật mi | |
08.51 | Mở góc mắt | |
08.52 | Khâu mi | |
08.59 | Phẫu thuật chỉnh hình khác ở mi mắt | |
08.61 | Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng vạt hoặc ghép da | |
08.62 | Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng vạt hoặc ghép niêm mạc | |
08.63 | Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng ghép nang lông | |
08.64 | Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng vạt sụn - kết mạc | |
08.69 | Phẫu thuật khác tái tạo mi mắt bằng vạt hoặc mảnh ghép | |
08.70 | Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo mi mắt, không xác định khác | |
08.71 | Phẫu thuật tái tạo mi mắt bao gồm cả bờ mi, một phần chiều dày | |
08.72 | Phẫu thuật khác tái tạo mi mắt, một phần chiều dày | |
08.73 | Phẫu thuật tái tạo mi mắt bao gồm cả bờ mi, toàn bộ chiều dày | |
08.74 | Phẫu thuật khác tái tạo mi mắt, toàn bộ chiều dày | |
08.81 | Phẫu thuật khâu vết rách gọn của mi mắt hoặc cung mày | |
08.82 | Phẫu thuật khâu vết rách liên quan bờ mi, một phần chiều dày | |
08.83 | Phẫu thuật khác khâu vết rách mi mắt, một phần chiều dày | |
08.84 | Phẫu thuật khâu vết rách liên quan bờ mi, toàn bộ chiều dày | |
08.85 | Phẫu thuật khác khâu vết rách mi mắt, toàn bộ chiều dày | |
08.86 | Phẫu thuật căng da mi dưới | |
08.87 | Phẫu thuật căng da mi trên | |
08.89 | Phẫu thuật khác phục hồi mi mắt | |
08.91 | Thủ thuật điện phá nang lông mi | |
08.92 | Thủ thuật lạnh phá nang lông mi | |
08.93 | Thủ thuật khác phá nang lông mi | |
08.99 | Thủ thuật khác ở mi mắt | |
09.0 | Thủ thuật rạch tuyến lệ | |
09.11 | Thủ thuật sinh thiết tuyến lệ | |
09.12 | Thủ thuật sinh thiết túi lệ | |
09.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở hệ thống lệ | |
09.20 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến lệ, không xác định khác | |
09.21 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tuyến lệ | |
09.22 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến lệ | |
09.23 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến lệ | |
09.3 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến lệ | |
09.41 | Thủ thuật thăm dò điểm lệ | |
09.42 | Thủ thuật thăm dò lệ quản | |
09.43 | Thủ thuật thăm dò ống lệ mũi | |
09.44 | Thủ thuật đặt ống vào ống lệ mũi | |
09.49 | Thủ thuật thao tác khác trên lệ đạo | |
09.51 | Thủ thuật rạch điểm lệ | |
09.52 | Phẫu thuật rạch lệ quản | |
09.53 | Phẫu thuật rạch túi lệ | |
09.59 | Phẫu thuật rạch khác ở lệ đạo | |
09.6 | Phẫu thuật cắt bỏ túi lệ và/hoặc lệ đạo | |
09.71 | Phẫu thuật phục hồi điểm lệ bị lật ngược | |
09.72 | Thủ thuật sửa khác ở điểm lệ | |
09.73 | Phẫu thuật phục hồi lệ quản | |
09.81 | Phẫu thuật nối thông túi lệ - mũi [DCR] | |
09.82 | Phẫu thuật nối thông túi lệ - mũi [CDCR] | |
09.83 | Phẫu thuật nối thông túi lệ -mũi [CDCR] có đặt ống hay stent | |
09.91 | Thủ thuật phá điểm lệ | |
09.99 | Phẫu thuật/ thủ thuật khác ở hệ thống lệ | |
10.0 | Thủ thuật rạch lấy dị vật kết mạc | |
10.1 | Thủ thuật rạch khác ở kết mạc | |
10.21 | Thủ thuật sinh thiết kết mạc | |
10.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở kết mạc | |
10.31 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô kết mạc | |
10.32 | Thủ thuật phá hủy tổn thương kết mạc | |
10.33 | Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy ở kết mạc | |
10.41 | Phẫu thuật tách dính mi mắt và nhãn cầu [mi - cầu] với vạt ghép rời | |
10.42 | Phẫu thuật tái tạo cùng đồ (kết mạc) với vạt ghép rời | |
10.43 | Phẫu thuật khác tái tạo cùng đồ kết mạc | |
10.44 | Phẫu thuật khác ghép vạt rời ở kết mạc | |
10.49 | Phẫu thuật tạo hình khác ở kết mạc | |
10.5 | Phẫu thuật tách dính kết mạc và mi mắt | |
10.6 | Thủ thuật sửa vết rách kết mạc | |
10.91 | Thủ thuật tiêm dưới kết mạc | |
10.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở kết mạc | |
11.0 | Thủ thuật lấy dị vật giác mạc bằng nam châm | |
11.1 | Phẫu thuật rạch giác mạc | |
11.21 | Thủ thuật nạo giác mạc để soi hoặc cấy | |
11.22 | Thủ thuật sinh thiết giác mạc | |
11.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở giác mạc | |
11.31 | Phẫu thuật cắt bỏ mộng mắt [mộng thịt] có ghép kết mạc tự thân | |
11.32 | Phẫu thuật cắt bỏ mộng mắt [mộng thịt] có ghép giác mạc | |
11.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ mộng mắt [mộng thịt] | |
11.41 | Phẫu thuật/thủ thuật gọt biểu mô giác mạc | |
11.42 | Phẫu thuật đốt nhiệt tổn thương giác mạc | |
11.43 | Phẫu thuật lạnh đông tổn thương giác mạc | |
11.49 | Phẫu thuật khác lấy bỏ hoặc phá hủy tổn thương giác mạc | |
11.51 | Phẫu thuật khâu vết rách giác mạc | |
11.52 | Phẫu thuật khâu lại vết mổ toác ra ở giác mạc | |
11.53 | Phẫu thuật khâu vết rách hoặc vết thương giác mạc có ghép vạt kết mạc | |
11.59 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở giác mạc | |
11.60 | Phẫu thuật ghép giác mạc, không xác định khác | |
11.61 | Phẫu thuật ghép giác mạc lớp tự thân | |
11.62 | Phẫu thuật ghép giác mạc lớp khác | |
11.63 | Phẫu thuật ghép giác mạc xuyên tự thân | |
11.64 | Phẫu thuật ghép giác mạc xuyên khác | |
11.69 | Phẫu thuật ghép giác mạc khác | |
11.71 | Phẫu thuật chỉnh hình giác mạc | |
11.72 | Phẫu thuật ghép bồi nhu mô giác mạc (phẫu thuật lỗi thời) | |
11.73 | Phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo | |
11.74 | Phẫu thuật chỉnh hình giác mạc bằng nhiệt | |
11.75 | Phẫu thuật rạch giác mạc hình nan hoa (phẫu thuật lỗi thời) | |
11.76 | Phẫu thuật ghép bồi giác mạc | |
11.79 | Phẫu thuật tạo hình và/hoặc điều trị tật khúc xạ khác ở giác mạc | |
11.91 | Thủ thuật nhuộm giác mạc | |
11.92 | Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu nhân tạo trong giác mạc | |
11.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở giác mạc | |
12.00 | Phẫu thuật lấy dị vật bán phần trước nhãn cầu, không xác định khác | |
12.01 | Phẫu thuật lấy dị vật bán phần trước nhãn cầu có sử dụng nam châm | |
12.02 | Phẫu thuật lấy dị vật bán phần trước nhãn cầu không sử dụng nam châm | |
12.11 | Thủ thuật mở lỗ mống mắt xơ bít bằng kim | |
12.12 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch mống mắt | |
12.13 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mống mắt | |
12.14 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần mống mắt | |
12.21 | Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút dịch tiền phòng để chẩn đoán | |
12.22 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mống mắt | |
12.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mống mắt, thể mi, củng mạc và/hoặc tiền phòng | |
12.31 | Phẫu thuật tách dính mở góc tiền phòng | |
12.32 | Phẫu thuật tách dính trước (tách dính mống mắt - giác mạc) | |
12.33 | Phẫu thuật tách dính sau (tách dính mống mắt - thể thủy tinh) | |
12.34 | Phẫu thuật tách dính dịch kính - giác mạc | |
12.35 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình đồng tử [con ngươi] | |
12.39 | Phẫu thuật khác tạo hình mống mắt | |
12.40 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương bán phần trước nhãn cầu, không xác định khác | |
12.41 | Phẫu thuật phá hủy tổn thương mống mắt, không cắt bỏ | |
12.42 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mống mắt | |
12.43 | Phẫu thuật phá hủy tổn thương thể mi, không cắt bỏ | |
12.44 | Thủ thuật cắt bỏ tổn thương thể mi | |
12.51 | Phẫu thuật/thủ thuật chọc [khoan] bè củng mạc không mở góc tiền phòng | |
12.52 | Phẫu thuật mở góc tiền phòng không chọc [khoan] bè củng mạc | |
12.53 | Phẫu thuật mở góc tiền phòng kết hợp chọc [khoan] bè củng mạc | |
12.54 | Phẫu thuật mở bè củng giác mạc từ bên ngoài | |
12.55 | Phẫu thuật tách lớp thể mi (phẫu thuật lỗi thời) | |
12.59 | Phẫu thuật/thủ thuật khác hỗ trợ lưu thông thủy dịch | |
12.61 | Phẫu thuật khoan củng mạc kèm cắt mống mắt chu biên | |
12.62 | Phẫu thuật đốt nhiệt củng mạc kèm cắt mống mắt chu biên (phẫu thuật lỗi thời) | |
12.63 | Phẫu thuật lưu thông thủy dịch bằng mở thông tiền phòng và khoang dưới kết mạc (phẫu thuật lỗi thời) | |
12.64 | Phẫu thuật cắt bỏ bè củng giác mạc từ bên ngoài | |
12.65 | Phẫu thuật khác tạo lỗ rò củng mạc có cắt mống mắt | |
12.66 | Phẫu thuật sửa sẹo bọng sau phẫu thuật điều trị glôcôm | |
12.67 | Phẫu thuật đặt thiết bị dẫn lưu thủy dịch | |
12.69 | Phẫu thuật khác tạo lỗ rò | |
12.71 | Phẫu thuật phá hủy thể mi bằng điện đông | |
12.72 | Thủ thuật phá hủy thể mi bằng lạnh đông | |
12.73 | Thủ thuật phá hủy thể mi bằng quang đông | |
12.74 | Phẫu thuật phá hủy thể mi, không xác định khác | |
12.79 | Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị glôcôm | |
12.81 | Phẫu thuật khâu vết rách củng mạc | |
12.82 | Thủ thuật sửa lỗ rò củng mạc | |
12.83 | Phẫu thuật lại vết mổ phần trước nhãn cầu, không phân loại mục khác | |
12.84 | Thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương củng mạc | |
12.85 | Thủ thuật sửa giãn lồi củng mạc bằng ghép | |
12.86 | Thủ thuật khác sửa giãn lồi củng mạc | |
12.87 | Thủ thuật củng cố củng mạc có ghép | |
12.88 | Phẫu thuật khác củng cố củng mạc | |
12.89 | Phẫu thuật khác ở củng mạc | |
12.91 | Phẫu thuật rửa tiền phòng điều trị | |
12.92 | Thủ thuật tiêm tiền phòng | |
12.93 | Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy biểu mô xâm lấn tiền phòng | |
12.97 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mống mắt | |
12.98 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thể mi | |
12.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tiền phòng | |
13.00 | Phẫu thuật lấy dị vật trong thủy tinh thể, không xác định khác | |
13.01 | Phẫu thuật lấy dị vật trong thủy tinh thể dùng nam châm | |
13.02 | Phẫu thuật lấy dị vật trong thủy tinh thể không dùng nam châm | |
13.11 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao qua đường dưới thái dương | |
13.19 | Phẫu thuật khác lấy thể thủy tinh trong bao | |
13.2 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao bằng kỹ thuật xé bao thể thủy tinh | |
13.3 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao bằng kỹ thuật (rửa) hút đơn thuần | |
13.41 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm và hút khỏi bao [Phaco] | |
13.42 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng cơ học trong buồng dịch kính | |
13.43 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng cơ học và hút khỏi bao qua đường khác | |
13.51 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao qua đường dưới thái dương | |
13.59 | Phẫu thuật khác lấy thể thủy tinh ngoài bao | |
13.64 | Phẫu thuật/thủ thuật mở bao sau bị đục (sau phẫu thuật đục thể thủy tinh) | |
13.65 | Phẫu thuật cắt bỏ bao sau bị đục (sau phẫu thuật đục thể thủy tinh) | |
13.66 | Phẫu thuật tán nhuyễn bằng cơ học bao sau bị đục [sau phẫu thuật đục thể thủy tinh] (phẫu thuật lỗi thời) | |
13.69 | Phẫu thuật khác lấy đục thể thủy tinh | |
13.70 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo, không xác định khác | |
13.71 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo đồng thời phẫu thuật lấy đục thể thủy tinh, một thì | |
13.72 | Phẫu thuật thì hai đặt thể thủy tinh nhân tạo | |
13.8 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh nhân tạo | |
13.90 | Phẫu thuật thể thủy tinh, không phân loại mục khác | |
13.91 | Phẫu thuật đặt thấu kính nội nhãn | |
14.00 | Phẫu thuật lấy dị vật phần sau nhãn cầu, không xác định khác | |
14.01 | Phẫu thuật lấy dị vật phần sau nhãn cầu sử dụng nam châm | |
14.02 | Phẫu thuật lấy dị vật phần sau nhãn cầu không sử dụng nam châm | |
14.11 | Thủ thuật chọc hút dịch kính chẩn đoán | |
14.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở võng mạc, hắc mạc, dịch kính và/hoặc hậu phòng | |
14.21 | Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng điện đông | |
14.22 | Phẫu thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng lạnh đông | |
14.23 | Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng quang đông xenon arc [đèn hồ quang xenon] | |
14.24 | Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng quang đông laser | |
14.25 | Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng quang đông loại không xác định | |
14.26 | Thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng xạ trị | |
14.27 | Phẫu thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng cấy phóng xạ | |
14.29 | Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương hắc võng mạc | |
14.31 | Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng điện đông | |
14.32 | Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng lạnh đông | |
14.33 | Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng quang đông xenon arc [đèn hồ quang xenon] | |
14.34 | Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng quang đông laser | |
14.35 | Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng quang đông loại không xác định | |
14.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị vết rách võng mạc | |
14.41 | Phẫu thuật ấn độn củng mạc bằng đặt đai/độn củng mạc | |
14.49 | Phẫu thuật ấn độn [độn đai] củng mạc khác | |
14.51 | Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng điện đông | |
14.52 | Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng lạnh đông | |
14.53 | Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng quang đông xenon arc [đèn hồ quang xenon] | |
14.54 | Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng quang đông laser | |
14.55 | Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng quang đông loại không xác định | |
14.59 | Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị bong võng mạc | |
14.6 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy vật liệu cấy ghép ở bán phần sau của mắt | |
14.71 | Phẫu thuật cắt dịch kính trước | |
14.72 | Phẫu thuật khác cắt dịch kính | |
14.73 | Phẫu thuật cắt dịch kính trước bằng phương pháp cơ học | |
14.74 | Phẫu thuật khác cắt dịch kính bằng phương pháp cơ học | |
14.75 | Phẫu thuật bơm chất thay thế dịch kính | |
14.79 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dịch kính | |
14.81 | Phẫu thuật ghép võng mạc nhân tạo | |
14.82 | Phẫu thuật lấy bỏ võng mạc nhân tạo | |
14.83 | Phẫu thuật lại hoặc thay thế võng mạc nhân tao | |
14.9 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở võng mạc, hắc mạc và/hoặc phần sau nhãn cầu | |
15.01 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết vận nhãn hoặc dây chằng mi | |
15.09 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở cơ và/hoặc gân vận nhãn | |
15.11 | Phẫu thuật lùi một cơ vận nhãn | |
15.12 | Phẫu thuật tịnh tiến một cơ vận nhãn | |
15.13 | Phẫu thuật cắt ngắn một phần cơ vận nhãn | |
15.19 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở một cơ vận nhãn có cắt chỗ bám cơ tạm thời | |
15.21 | Phẫu thuật làm dài một cơ vận nhãn | |
15.22 | Phẫu thuật làm ngắn [cắt hoặc gấp] một cơ vận nhãn | |
15.29 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở một cơ vận nhãn | |
15.3 | Phẫu thuật từ hai cơ vận nhãn trở lên có cắt chỗ bám cơ tạm thời, một hoặc cả hai mắt | |
15.4 | Phẫu thuật khác từ hai cơ vận nhãn trở lên, một hoặc cả hai mắt | |
15.5 | Phẫu thuật chuyển chỗ bám cơ vận nhãn | |
15.6 | Phẫu thuật lại cơ vận nhãn | |
15.7 | Phẫu thuật khâu cơ vận nhãn do chấn thương | |
15.9 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ và/hoặc gân vận nhãn | |
16.01 | Phẫu thuật mở hốc mắt có ghép vạt xương | |
16.02 | Phẫu thuật mở hốc mắt có cấy vật liệu | |
16.09 | Phẫu thuật/thủ thuật khác mở hốc mắt | |
16.1 | Phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn, không xác định khác | |
16.21 | Thủ thuật soi đáy mắt | |
16.22 | Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút dịch ở hốc mắt để chẩn đoán | |
16.23 | Thủ thuật sinh thiết nhãn cầu và/hoặc hốc mắt | |
16.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở hốc mắt và/hoặc nhãn cầu | |
16.31 | Phẫu thuật múc nội nhãn và đặt độn vỏ củng mạc | |
16.39 | Phẫu thuật khác múc nội nhãn | |
16.41 | Phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có đặt độn trong bao Tenon và khâu cơ vận nhãn | |
16.42 | Phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có đặt độn khác | |
16.49 | Phẫu thuật khác cắt bỏ nhãn cầu | |
16.51 | Phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt và phụ cận của mắt | |
16.52 | Phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt và phụ cận của mắt bao gồm cả cắt bỏ xương | |
16.59 | Phẫu thuật khác nạo vét tổ chức hốc mắt | |
16.61 | Phẫu thuật đặt độn nhãn cầu thì hai | |
16.62 | Phẫu thuật chỉnh sửa và/hoặc đặt lại nhãn cầu nhân tạo | |
16.63 | Phẫu thuật sửa cùng đồ với mảnh ghép sau cắt bỏ nhãn cầu | |
16.64 | Phẫu thuật sửa cùng đồ khác sau cắt bỏ nhãn cầu | |
16.65 | Phẫu thuật ghép thì hai vào hốc mắt sau nạo vét tổ chức hốc mắt | |
16.66 | Phẫu thuật sửa khác ở hốc mắt sau nạo vét tổ chức hốc mắt | |
16.69 | Phẫu thuật thì hai khác sau cắt bỏ nhãn cầu | |
16.71 | Phẫu thuật lấy bỏ nhãn cầu nhân tạo | |
16.72 | Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu cấy hốc mắt | |
16.81 | Phẫu thuật sửa vết thương hốc mắt | |
16.82 | Phẫu thuật điều trị vỡ nhãn cầu | |
16.89 | Phẫu thuật khác điều trị chấn thương nhãn cầu hoặc hốc mắt | |
16.91 | Thủ thuật tiêm hậu nhãn cầu | |
16.92 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hốc mắt | |
16.93 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mắt, tổ chức mắt không xác định | |
16.98 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hốc mắt | |
16.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở nhãn cầu | |
17.11 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn trực tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
17.12 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn gián tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
17.13 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khác | |
17.21 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn trực tiếp hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
17.22 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn gián tiếp hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
17.23 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn, một bên mắc phải [trực tiếp] và một bên bẩm sinh [gián tiếp], bằng mảnh | |
17.24 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khác | |
17.31 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ nhiều đoạn đại tràng | |
17.32 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ manh tràng | |
17.33 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng phải [đại tràng lên] | |
17.34 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng ngang | |
17.35 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng trái [đại tràng xuống] | |
17.36 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng sigma [chậu hông] | |
17.39 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng khác cắt bỏ một phần đại tràng | |
17.41 | Phẫu thuật/thủ thuật mở có hỗ trợ của robot | |
17.42 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng có hỗ trợ của robot | |
17.43 | Thủ thuật qua da có hỗ trợ của robot | |
17.44 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi có hỗ trợ của robot | |
17.45 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi lồng ngực có hỗ trợ của robot | |
17.49 | Phẫu thuật robot khác hoặc không xác định | |
17.51 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy điều hòa co bóp tim [CCM] sạc điện được, toàn bộ hệ thống | |
17.52 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy điều hòa co bóp tim [CCM] sạc điện được, chỉ thiết bị tạo xung | |
17.53 | Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch động mạch ngoài sọ qua da | |
17.54 | Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch động mạch nội sọ qua da | |
17.55 | Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch vành qua nội mạch | |
17.56 | Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch không phải là động mạch vành | |
17.61 | Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô não dưới hướng dẫn | |
17.62 | Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô đầu và/hoặc cổ dưới hướng dẫn | |
17.63 | Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô gan dưới hướng dẫn | |
17.69 | Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô khác hoặc không xác định dưới hướng dẫn | |
17.70 | Thủ thuật truyền dịch clofarabine | |
17.71 | Thủ thuật chụp mạch máu huỳnh quang trong phẫu thuật không phải mạch vành [IFVA] | |
17.81 | Thủ thuật đặt bao bì kháng khuẩn | |
18.01 | Thủ thuật bấm dái tai | |
18.02 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch ống tai ngoài | |
18.09 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch khác ở tai ngoài | |
18.11 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở tai | |
18.12 | Thủ thuật sinh thiết tai ngoài | |
18.19 | Thủ thuật chẩn đoán khác ở tai ngoài | |
18.21 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | |
18.29 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương khác ở tai ngoài | |
18.31 | Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn [toàn bộ, triệt để] tổn thương ở tai ngoài | |
18.39 | Phẫu thuật cắt bỏ khác ở tai ngoài | |
18.4 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách tai ngoài | |
18.5 | Phẫu thuật chỉnh hình tai vểnh | |
18.6 | Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình ống tai ngoài | |
18.71 | Phẫu thuật tạo hình vành tai | |
18.72 | Phẫu thuật nối lại tai bị đứt | |
18.79 | Phẫu thuật chỉnh hình khác ở tai ngoài | |
18.9 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tai ngoài | |
19.0 | Phẫu thuật/thủ thuật lay động xương bàn đạp | |
19.11 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp có thay thế xương đe | |
19.19 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp khác | |
19.21 | Phẫu thuật lại thay thế xương bàn đạp có thay thế xương đe | |
19.29 | Phẫu thuật lại thay thế xương bàn đạp khác | |
19.3 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở chuỗi xương con | |
19.4 | Phẫu thuật vá màng nhĩ | |
19.52 | Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ II | |
19.53 | Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ III | |
19.54 | Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ IV | |
19.55 | Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ V | |
19.6 | Phẫu thuật lại chỉnh hình tai giữa | |
19.9 | Phẫu thuật chỉnh hình khác ở tai giữa | |
20.01 | Phẫu thuật chích màng nhĩ đặt ống thông khí màng nhĩ | |
20.09 | Thủ thuật chích màng nhĩ | |
20.1 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy ống thông khí hòm nhĩ | |
20.21 | Phẫu thuật rạch xương chũm | |
20.22 | Phẫu thuật rạch [khoan] thông bào đỉnh xương đá | |
20.23 | Phẫu thuật rạch tai giữa | |
20.31 | Thủ thuật đo điện ốc tai | |
20.32 | Phẫu thuật sinh thiết ở tai giữa và/hoặc tai trong | |
20.39 | Phẫu thuật/ thủ thuật chẩn đoán khác ở tai giữa và/hoặc tai trong | |
20.41 | Phẫu thuật khoét chũm đơn thuần | |
20.42 | Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn | |
20.49 | Phẫu thuật khoét chũm khác | |
20.51 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tai giữa | |
20.59 | Phẫu thuật cắt bỏ khác ở tai giữa | |
20.61 | Phẫu thuật mở cửa sổ tai trong | |
20.62 | Phẫu thuật lại mở cửa sổ tai trong | |
20.71 | Phẫu thuật mở túi nội dịch | |
20.72 | Thủ thuật tiêm xuyên qua màng nhĩ vào tai trong | |
20.79 | Phẫu thuật rạch, cắt bỏ và/hoặc phá huỷ khác ở tai trong | |
20.8 | Phẫu thuật/thủ thuật ở vòi nhĩ | |
20.91 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh nhĩ | |
20.92 | Phẫu thuật khoét lại xương chũm | |
20.93 | Phẫu thuật chỉnh hình cửa sổ tròn và/hoặc cửa sổ bầu dục | |
20.94 | Thủ thuật tiêm xuyên qua màng nhĩ | |
20.95 | Phẫu thuật cấy thiết bị nghe điện từ | |
20.96 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị ốc tai điện tử, không xác định số kênh | |
20.97 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị ốc tai điện tử, đơn kênh | |
20.98 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị ốc tai điện tử, đa kênh | |
20.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tai giữa và/hoặc tai trong | |
21.00 | Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi, không xác định khác | |
21.01 | Thủ thuật cầm máu mũi bằng nhét bấc mũi phía trước | |
21.02 | Thủ thuật cầm máu mũi bằng nhét bấc mũi phía sau (và trước) | |
21.03 | Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng đốt điện (và nhét bấc) | |
21.04 | Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng thắt động mạch sàng | |
21.05 | Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng thắt động mạch hàm qua đường xoang hàm | |
21.06 | Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng thắt động mạch cảnh ngoài | |
21.07 | Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng cắt bỏ niêm mạc mũi và ghép da vào vách ngăn và vách mũi xoang | |
21.09 | Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng phương án khác | |
21.1 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mũi | |
21.21 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở mũi | |
21.22 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mũi | |
21.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mũi | |
21.30 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở mũi, không xác định khác | |
21.31 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương trong mũi | |
21.32 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khác ở mũi | |
21.4 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mũi | |
21.5 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ vách ngăn mũi dưới niêm mạc | |
21.61 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ cuốn mũi bằng nhiệt trị liệu cao tần hoặc áp lạnh | |
21.62 | Phẫu thuật/thủ thuật bẻ cuốn [xoăn] mũi | |
21.69 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ cuốn [xoăn] mũi khác | |
21.71 | Thủ thuật nắn mũi gãy | |
21.72 | Phẫu thuật mở chỉnh hình mũi gãy | |
21.81 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở mũi | |
21.82 | Phẫu thuật đóng đường rò mũi | |
21.83 | Phẫu thuật tái tạo toàn bộ mũi | |
21.84 | Phẫu thuật chỉnh sửa sau tạo hình mũi | |
21.85 | Phẫu thuật tạo hình nâng mũi | |
21.86 | Phẫu thuật tạo hình một phần mũi | |
21.87 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình mũi khác | |
21.88 | Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình vách ngăn mũi | |
21.89 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở mũi | |
21.91 | Phẫu thuật/thủ thuật tách dính niêm mạc mũi | |
21.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mũi | |
22.00 | Thủ thuật hút và/hoặc rửa xoang (mũi), không xác định khác | |
22.01 | Thủ thuật chọc xoang (mũi) để hút hoặc rửa | |
22.02 | Thủ thuật hút hoặc rửa xoang (mũi) qua lỗ tự nhiên | |
22.11 | Phẫu thuật/thủ thuật [nội soi] [bằng kim] sinh thiết xoang (mũi) | |
22.12 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở xoang (mũi) | |
22.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở xoang (mũi) | |
22.2 | Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang hàm đường trong mũi | |
22.31 | Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang hàm tiệt căn | |
22.39 | Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang hàm đường ngoài khác | |
22.41 | Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang trán | |
22.42 | Phẫu thuật/thủ thuật mở và nạo xoang trán | |
22.50 | Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang (mũi), không xác định khác | |
22.51 | Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang sàng | |
22.52 | Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang bướm | |
22.53 | Phẫu thuật/thủ thuật mở nhiều xoang (mũi) | |
22.60 | Phẫu thuật/thủ thuật mở và nạo xoang, không xác định khác | |
22.61 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương ở xoang hàm bằng phương pháp Caldwell - Luc | |
22.62 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương xoang hàm qua đường khác | |
22.63 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ở xoang sàng | |
22.64 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ở xoang bướm | |
22.71 | Phẫu thuật/thủ thuật đóng đường rò xoang (mũi) | |
22.79 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở xoang (mũi) | |
22.9 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở xoang (mũi) | |
23.01 | Thủ thuật nhổ răng sữa | |
23.09 | Thủ thuật nhổ răng khác [loại trừ răng sữa] | |
23.11 | Thủ thuật lấy bỏ chân răng còn sót | |
23.19 | Phẫu thuật/thủ thuật nhổ răng khác | |
23.2 | Thủ thuật hàn [trám] răng | |
23.3 | Thủ thuật hàn [trám] răng inlay | |
23.41 | Thủ thuật lắp chụp răng [mão răng] | |
23.42 | Thủ thuật lắp cầu răng cố định | |
23.43 | Thủ thuật lắp cầu răng tháo lắp | |
23.49 | Thủ thuật khác phục hồi răng | |
23.5 | Thủ thuật cấy răng | |
23.6 | Thủ thuật cấy răng nhân tạo | |
23.70 | Thủ thuật điều trị tủy răng, không xác định khác | |
23.71 | Thủ thuật điều trị tủy răng có bơm rửa | |
23.72 | Thủ thuật điều trị tủy răng có cắt bỏ chóp răng | |
23.73 | Thủ thuật cắt bỏ chóp răng | |
24.0 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch lợi hoặc xương ổ răng | |
24.11 | Thủ thuật sinh thiết lợi [nướu] | |
24.12 | Thủ thuật sinh thiết xương ổ răng | |
24.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở răng, lợi [nướu], và/hoặc xương ổ răng | |
24.2 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình lợi [nướu] | |
24.31 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô lợi [nướu] | |
24.32 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở lợi [nướu] | |
24.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lợi [nướu] | |
24.4 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương xương hàm do răng | |
24.5 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình xương ổ răng | |
24.6 | Thủ thuật bộc lộ răng | |
24.7 | Thủ thuật lắp/đặt thiết bị chỉnh răng | |
24.8 | Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh răng khác | |
24.91 | Phẫu thuật/thủ thuật mở rộng hoặc làm sâu ngách tiền đình phía ngoài hoặc phía trong [so với cung răng] | |
24.99 | Phẫu thuật/thủ thuật nha khoa khác | |
25.01 | Thủ thuật sinh thiết kín [bằng kim] ở lưỡi | |
25.02 | Phẫu thuật sinh thiết mở ở lưỡi | |
25.09 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở lưỡi | |
25.1 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô lưới | |
25.2 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần lưỡi | |
25.3 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ lưỡi | |
25.4 | Phẫu thuật cắt bỏ lưỡi tiệt căn | |
25.51 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở lưỡi | |
25.59 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở lưỡi | |
25.91 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt một phần phanh lưỡi | |
25.92 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ phanh lưỡi | |
25.93 | Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính [tách dính] ở lưỡi | |
25.94 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lưỡi khác | |
25.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lưỡi | |
26.0 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch tuyến nước bọt hoặc ống nước bọt | |
26.11 | Thủ thuật sinh thiết kín [bằng kim] ở tuyến hoặc ống tuyến nước bọt | |
26.12 | Phẫu thuật sinh thiết mở ở tuyến hoặc ống tuyến nước bọt | |
26.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến/ống tuyến nước bọt hoặc ống nước bọt | |
26.21 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang tuyến nước bọt | |
26.29 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tổn thương ở tuyến nước bọt | |
26.30 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt, không xác định khác | |
26.31 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến nước bọt | |
26.32 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến nước bọt | |
26.41 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở tuyến nước bọt | |
26.42 | Phẫu thuật đóng đường rò tuyến/ống tuyến nước bọt | |
26.49 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở tuyến nước bọt hoặc ống nước bọt | |
26.91 | Phẫu thuật/thủ thuật thăm dò ống nước bọt | |
26.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến nước bọt hoặc ống nước bọt | |
27.0 | Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu vùng mặt và/hoặc sàn miệng | |
27.1 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch khẩu cái [vòm miệng] | |
27.21 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết khẩu cái [vòm miệng] cứng | |
27.22 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết lưỡi gà và/hoặc khẩu cái [vòm miệng] mềm | |
27.23 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết môi | |
27.24 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ở vùng miệng, cấu trúc không xác định | |
27.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở khoang miệng | |
27.31 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô ở khẩu cái [vòm miệng] cứng | |
27.32 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy rộng tổn thương /mô ở khẩu cái [vòm miệng] cứng | |
27.41 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ phanh môi | |
27.42 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ rộng tổn thương môi | |
27.43 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tổn thương hoặc mô ở môi | |
27.49 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ khác ở miệng | |
27.51 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở môi | |
27.52 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở bộ phận khác của miệng | |
27.53 | Phẫu thuật/thủ thuật đóng đường rò ở miệng | |
27.54 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khe hở môi | |
27.55 | Phẫu thuật/thủ thuật ghép da đủ độ dày ở môi và/hoặc miệng | |
27.56 | Phẫu thuật/thủ thuật ghép da khác ở môi và/hoặc miệng | |
27.57 | Phẫu thuật/thủ thuật ghép vạt có cuống hoặc tự do ở môi và/hoặc miệng | |
27.59 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình [sửa chữa] khác ở miệng | |
27.61 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở khẩu cái [vòm miệng] | |
27.62 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khe hở khẩu cái [vòm miệng] | |
27.63 | Phẫu thuật lại sửa khe hở khẩu cái [vòm miệng] | |
27.64 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị/dụng cụ nhân tạo ở khẩu cái [vòm miệng] | |
27.69 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình [sửa chữa] khác ở khẩu cái [vòm miệng] | |
27.71 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch lưỡi gà | |
27.72 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ lưỡi gà | |
27.73 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa lưỡi gà | |
27.79 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lưỡi gà | |
27.91 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt một phần phanh môi | |
27.92 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch ở miệng, tổ chức không xác định | |
27.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở khoang miệng | |
28.0 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch và dẫn lưu từ tổ chức amidan và/hoặc quanh amidan | |
28.11 | Thủ thuật sinh thiết amidan và/hoặc V.A. | |
28.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở amidan và/hoặc V.A. | |
28.2 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ amidan không cắt V.A. | |
28.3 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ amidan và V.A. | |
28.4 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ phần amidan bị sót lại | |
28.5 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ amidan lưỡi | |
28.6 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ V.A. không cắt amidan | |
28.7 | Thủ thuật cầm máu sau phẫu thuật cắt bỏ amidan và/hoặc V.A. | |
28.91 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy dị vật ở amidan và/hoặc V.A. | |
28.92 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương ở amidan và/hoặc V.A. | |
28.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở amidan và/hoặc V.A. | |
29.0 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch họng | |
29.11 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở họng | |
29.12 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ở họng | |
29.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở họng | |
29.2 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ nang khe mang hoặc biểu mô sót lại từ khe mang | |
29.31 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch cơ nhẫn hầu [họng] | |
29.32 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ túi thừa trong họng | |
29.33 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ họng (một phần) | |
29.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô họng | |
29.4 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình ở họng | |
29.51 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở họng | |
29.52 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] đường rò khe mang | |
29.53 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] đường rò họng | |
29.54 | Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính [tách dính] ở họng | |
29.59 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở họng | |
29.91 | Thủ thuật nong họng | |
29.92 | Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy dây thần kinh thiệt hầu [IX] | |
29.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở họng | |
30.01 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang thanh quản | |
30.09 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô thanh quản | |
30.1 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ thanh quản bán phần đứng | |
30.21 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ nắp thanh quản [thanh thiệt] | |
30.22 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ dây thanh âm | |
30.29 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ một phần thanh quản | |
30.3 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ toàn bộ thanh quản | |
30.4 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tiệt căn thanh quản | |
31.0 | Thủ thuật tiêm thanh quản | |
31.1 | Phẫu thuật/thủ thuật mở khí quản tạm thời | |
31.21 | Phẫu thuật/thủ thuật mở khí quản qua trung thất | |
31.29 | Phẫu thuật/thủ thuật mở khí quản vĩnh viễn khác | |
31.3 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch thanh quản và/hoặc khí quản | |
31.41 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khí quản qua lỗ mở thông | |
31.42 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở thanh quản và/hoặc nội soi [chẩn đoán] khác ở khí quản | |
31.43 | Thủ thuật kín [nội soi] sinh thiết thanh quản | |
31.44 | Thủ thuật kín [nội soi] sinh thiết khí quản | |
31.45 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở khác ở thanh quản hoặc khí quản | |
31.48 | Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán ở thanh quản | |
31.49 | Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán ở khí quản | |
31.5 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô khí quản | |
31.61 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở thanh quản | |
31.62 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò thanh quản | |
31.63 | Phẫu thuật/thủ thuật lại mở thông thanh quản | |
31.64 | Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình vỡ sụn thanh quản | |
31.69 | Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở thanh quản | |
31.71 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở khí quản | |
31.72 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] lỗ rò khí quản ra ngoài | |
31.73 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] lỗ rò khác ở khí quản | |
31.74 | Phẫu thuật/thủ thuật lại mở khí quản | |
31.75 | Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo khí quản và/hoặc tạo hình thanh quản nhân tạo | |
31.79 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở khí quản | |
31.91 | Phẫu thuật/thủ thuật phân tách thần kinh thanh quản | |
31.92 | Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính ở khí quản hoặc thanh quản | |
31.93 | Phẫu thuật/thủ thuật thay thế stent thanh quản hoặc khí quản | |
31.94 | Thủ thuật tiêm chất điều trị tại chỗ trong khí quản | |
31.95 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ rò khí quản - thực quản | |
31.98 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thanh quản | |
31.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở khí quản | |
32.01 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thưởng hoặc mô phế quản | |
32.09 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô phế quản | |
32.1 | Phẫu thuật cắt bỏ khác ở phế quản | |
32.20 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ tổn thương hoặc nhu mô phổi | |
32.21 | Phẫu thuật khâu bóng khí trong khí phế thũng | |
32.22 | Phẫu thuật cắt giảm thể tích phổi | |
32.23 | Phẫu thuật đốt tổn thương mô phổi hoặc nhu mô phổi | |
32.24 | Thủ thuật đốt tổn thương phổi hoặc nhu mô phổi qua da | |
32.25 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực đốt tổn thương hoặc mô phổi | |
32.26 | Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định đốt tổn thương phổi hoặc mô phổi | |
32.27 | Thủ thuật nội soi phế quản tạo hình phế quản bằng nhiệt, đốt cơ trơn đường thở | |
32.28 | Thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô phổi | |
32.29 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô phổi | |
32.30 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ phân thùy phổi | |
32.39 | Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ phân thùy phổi | |
32.41 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ thùy phổi | |
32.49 | Phẫu thuật cắt bỏ thùy phổi khác | |
32.50 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ một phổi | |
32.59 | Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ một phổi | |
32.6 | Phẫu thuật bóc tách triệt căn các cấu trúc lồng ngực | |
32.9 | Phẫu thuật cắt bỏ khác ở phổi | |
33.0 | Phẫu thuật mở phế quản | |
33.1 | Phẫu thuật mở nhu mô phổi | |
33.20 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết phổi | |
33.21 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở khí phế quản qua lỗ mở khí quản | |
33.22 | Thủ thuật nội soi ống mềm [chẩn đoán] ở khí phế quản | |
33.23 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở khí phế quản khác | |
33.24 | Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] phế quản | |
33.25 | Phẫu thuật sinh thiết mở ở phế quản | |
33.26 | Thủ thuật sinh thiết phổi qua da [bằng kim] | |
33.27 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi sinh thiết phổi | |
33.28 | Phẫu thuật sinh thiết mở ở phổi | |
33.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở phổi hoặc phế quản | |
33.31 | Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy thần kinh hoành để gây xẹp phổi | |
33.32 | Phẫu thuật/thủ thuật gây tràn khí màng phổi để gây xẹp phổi | |
33.33 | Phẫu thuật/thủ thuật bơm khí vào màng phổi gây xẹp phổi | |
33.34 | Phẫu thuật tạo hình lồng ngực [thành ngực] | |
33.39 | Phẫu thuật gây xẹp phổi khác | |
33.41 | Phẫu thuật khâu vết rách ở khí quản | |
33.42 | Phẫu thuật sửa [đóng] lỗ rò phế quản | |
33.43 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách ở phổi | |
33.48 | Phẫu thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở phế quản | |
33.49 | Phẫu thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở phổi | |
33.50 | Phẫu thuật ghép phổi, không xác định khác | |
33.51 | Phẫu thuật ghép phổi một bên | |
33.52 | Phẫu thuật ghép phổi hai bên | |
33.6 | Phẫu thuật ghép khối tim phổi | |
33.71 | Thủ thuật nội soi cấy hoặc đặt lại van phế quản, một thùy | |
33.72 | Thủ thuật nội soi đo lưu lượng khí phổi | |
33.73 | Thủ thuật nội soi cấy hoặc đặt lại ( các) van phế quản, nhiều thùy | |
33.78 | Thủ thuật nội soi lấy dụng cụ hoặc dị vật/vật thể ở phế quản | |
33.79 | Thủ thuật nội soi cấy dụng cụ khác ở phế quản | |
33.91 | Thủ thuật nong phế quản | |
33.92 | Phẫu thuật thắt phế quản | |
33.93 | Thủ thuật chọc dò phổi | |
33.98 | Phẫu thuật khác ở phế quản | |
33.99 | Phẫu thuật khác ở phổi | |
34.01 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thành ngực | |
34.02 | Phẫu thuật mở ngực thăm dò | |
34.03 | Phẫu thuật lại mở ngực | |
34.04 | Thủ thuật dẫn lưu khoang màng phổi bằng ống thông | |
34.05 | Phẫu thuật mở thông màng phổi - màng bụng | |
34.06 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực dẫn lưu khoang màng phổi | |
34.09 | Phẫu thuật/thủ thuật mở khác ở màng phổi | |
34.1 | Phẫu thuật mở trung thất | |
34.20 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổi | |
34.21 | Thủ thuật nội soi lồng ngực qua màng phổi [chẩn đoán] | |
34.22 | Thủ thuật nội soi trung thất [chẩn đoán] | |
34.23 | Thủ thuật sinh thiết thành ngực | |
34.24 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết khác ở màng phổi | |
34.25 | Thủ thuật sinh thiết trung thất [qua da] [bằng kim] | |
34.26 | Phẫu thuật mở sinh thiết trung thất | |
34.27 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cơ hoành | |
34.28 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thành ngực, màng phổi và/hoặc cơ hoành | |
34.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở trung thất | |
34.3 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô [bất thường] trong trung thất | |
34.4 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương thành ngực | |
34.51 | Phẫu thuật lấy bỏ ổ cặn màng phổi | |
34.52 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy bỏ ổ cặn màng phổi [bóc màng phổi] | |
34.59 | Phẫu thuật cắt bỏ màng phổi khác | |
34.6 | Phẫu thuật/thủ thuật gây dính màng phổi | |
34.71 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở thành ngực | |
34.72 | Thủ thuật đóng lỗ mở thông lồng ngực | |
34.73 | Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò khác ở lồng ngực | |
34.74 | Phẫu thuật sửa dị dạng thành ngực | |
34.79 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở thành ngực | |
34.81 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô cơ hoành | |
34.82 | Phẫu thuật khâu vết rách ở cơ hoành | |
34.83 | Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò ở cơ hoành | |
34.84 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở cơ hoành | |
34.85 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp cơ hoành | |
34.89 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ hoành | |
34.91 | Thủ thuật chọc hút khoang màng phổi | |
34.92 | Thủ thuật tiêm vào khoang ngực | |
34.93 | Phẫu thuật sửa màng phổi | |
34.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lồng ngực | |
35.00 | Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van không xác định | |
35.01 | Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van động mạch chủ | |
35.02 | Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van hai lá | |
35.03 | Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van động mạch phổi | |
35.04 | Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van ba lá | |
35.05 | Thủ thuật [qua da] thay van động mạch chủ qua động mạch đùi | |
35.06 | Thủ thuật [qua da] thay van động mạch chủ qua đường trên [mỏm tim] | |
35.07 | Thủ thuật [qua da] thay van động mạch phổi qua động mạch đùi | |
35.08 | Thủ thuật [qua da] thay van động mạch phổi qua đường trên [mỏm tim] | |
35.09 | Thủ thuật [qua da] thay van tim không xác định qua động mạch đùi | |
35.10 | Phẫu thuật tim hở tách hẹp van tim không thay van, van không xác định | |
35.11 | Phẫu thuật tim hở tách hẹp van động mạch chủ không thay van | |
35.12 | Phẫu thuật tim hở tách hẹp van hai lá không thay van | |
35.13 | Phẫu thuật tim hở tách hẹp van động mạch phổi không thay van | |
35.14 | Phẫu thuật tim hở tách hẹp van ba lá không thay van | |
35.20 | Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van tim không xác định | |
35.21 | Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch chủ bằng ghép mô | |
35.22 | Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch chủ | |
35.23 | Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van hai lá bằng ghép mô | |
35.24 | Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác thay thế van hai lá | |
35.25 | Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch phổi bằng ghép mô | |
35.26 | Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch phổi | |
35.27 | Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van ba lá bằng ghép mô | |
35.28 | Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van ba lá | |
35.31 | Phẫu thuật/thủ thuật ở cơ nhú | |
35.32 | Phẫu thuật/thủ thuật ở dây chằng nối cơ nhú với van ba lá/van hai lá | |
35.33 | Phẫu thuật tạo hình vòng van tim | |
35.34 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ khối cơ tim làm hẹp đường ra thất phải | |
35.35 | Phẫu thuật/thủ thuật ở cơ bè | |
35.39 | Phẫu thuật ở cấu trúc khác quanh van tim | |
35.41 | Phẫu thuật/thủ thuật mở rộng lỗ thông liên nhĩ | |
35.42 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ thông vách ngăn trong tim | |
35.50 | Phẫu thuật/thủ thuật bít lỗ thông vách ngăn không xác định trong tim bằng cấy vật liệu nhân tạo | |
35.51 | Phẫu thuật bít lỗ thông liên nhĩ bằng cấy vật liệu nhân tạo, phẫu thuật tim hở | |
35.52 | Thủ thuật bít lỗ thông liên nhĩ qua da bằng cấy vật liệu nhân tạo, kỹ thuật qua da | |
35.53 | Phẫu thuật bít lỗ thông liên thất bằng cấy vật liệu nhân tạo, phẫu thuật tim hở | |
35.54 | Phẫu thuật/thủ thuật bít lỗ thông sàn nhĩ thất bằng cấy vật liệu nhân tạo, kỹ thuật qua da | |
35.55 | Thủ thuật bít lỗ thông liên thất bằng cấy vật liệu nhân tạo, kỹ thuật qua da | |
35.60 | Phẫu thuật vá lỗ thông vách ngăn không xác định trong tim bằng miếng ghép mô | |
35.61 | Phẫu thuật vá lỗ thông liên nhĩ bằng miếng ghép mô | |
35.62 | Phẫu thuật vá lỗ thông liên thất bằng miếng ghép mô | |
35.63 | Phẫu thuật vá lỗ thông sàn nhĩ thất bằng miếng ghép mô | |
35.70 | Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít lỗ thông vách ngăn trong tim | |
35.71 | Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít [vá] lỗ thông liên nhĩ | |
35.72 | Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít [vá] lỗ thông liên thất | |
35.73 | Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít [vá] lỗ thông sàn nhĩ thất | |
35.81 | Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot | |
35.82 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bất thường hồi lưu tĩnh mạch phổi toàn phần | |
35.83 | Phẫu thuật sửa toàn bộ dị tật thân chung động mạch | |
35.84 | Phẫu thuật sửa toàn bộ dị tật chuyển vị đại động mạch [đảo gốc đại động mạch], không phân loại mục khác | |
35.91 | Phẫu thuật đảo dòng máu tầng nhĩ | |
35.92 | Phẫu thuật tạo cầu nối giữa tâm thất phải và động mạch phổi | |
35.93 | Phẫu thuật tạo cầu nối giữa tâm thất trái và động mạch chủ | |
35.94 | Phẫu thuật tạo cầu nối giữa tâm nhĩ và động mạch phổi | |
35.95 | Phẫu thuật lại sau phẫu thuật/thủ thuật sửa ở tim | |
35.96 | Thủ thuật nong van bằng bóng qua da | |
35.97 | Thủ thuật sửa van hai lá qua da có cấy vật tư nhân tạo | |
35.98 | Phẫu thuật khác ở vách ngăn tim | |
35.99 | Phẫu thuật khác ở van tim | |
36.03 | Phẫu thuật mở ngực tạo hình động mạch vành | |
36.04 | Thủ thuật truyền thuốc tiêu sợi huyết trong lòng động mạch vành | |
36.06 | Thủ thuật đặt stent động mạch vành không phủ thuốc | |
36.07 | Thủ thuật đặt stent động mạch vành phủ thuốc | |
36.09 | Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị nghẽn động mạch vành | |
36.10 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành để tái tưới máu mạch vành, không xác định khác | |
36.11 | Phẫu thuật bắc một cầu động mạch (chủ) vành | |
36.12 | Phẫu thuật bắc hai cầu động mạch (chủ) vành ở hai động mạch vành | |
36.13 | Phẫu thuật bắc ba cầu động mạch (chủ) vành ở ba động mạch vành | |
36.14 | Phẫu thuật bắc bốn cầu động mạch (chủ) vành ở bốn động mạch vành | |
36.15 | Phẫu thuật bắc một cầu mạch vành bằng động mạch vú trong (ngực trong) | |
36.16 | Phẫu thuật bắc hai cầu mạch vành bằng động mạch vú trong (ngực trong) | |
36.17 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành bằng nhánh động mạch dưới bụng | |
36.19 | Phẫu thuật bắc cầu tái tưới máu mạch vành khác | |
36.2 | Phẫu thuật tái tưới máu mạch vành bằng cấy ghép động mạch | |
36.31 | Phẫu thuật mở ngực tái tưới máu cơ tim bằng phương pháp xuyên thành | |
36.32 | Phẫu thuật khác tái tưới cơ tim bằng laser | |
36.33 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi tái tưới máu cơ tim bằng laser | |
36.34 | Thủ thuật tái tưới máu cơ tim qua da | |
36.39 | Phẫu thuật/thủ thuật tái tưới máu khác ở tim | |
36.91 | Phẫu thuật sửa phình mạch vành | |
36.99 | Phẫu thuật khác ở mạch vành | |
37.0 | Thủ thuật chọc hút màng ngoài tim | |
37.10 | Phẫu thuật rạch tim, không xác định khác | |
37.11 | Phẫu thuật mở buồng tim | |
37.12 | Phẫu thuật mở màng tim | |
37.20 | Lập trình kích thích điện tim sinh lý tim không xâm lấn | |
37.21 | Thủ thuật thông tim phải | |
37.22 | Thủ thuật thông tim trái | |
37.23 | Thủ thuật thông tim cả phải và trái | |
37.24 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết màng ngoài tim | |
37.25 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cơ tim | |
37.26 | Thủ thuật thăm dò điện tim sinh lý xâm lấn qua ống thông | |
37.27 | Thủ thuật lập bản đồ tim vị trí loạn nhịp tim qua thông tim | |
37.28 | Thủ thuật siêu âm trong buồng tim | |
37.29 | Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán bệnh tim và màng ngoài tim | |
37.31 | Phẫu thuật cắt bỏ màng ngoài tim | |
37.32 | Phẫu thuật cắt bỏ túi phình cơ tim | |
37.33 | Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô cơ tim khác, đường mở | |
37.34 | Thủ thuật loại bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô cơ tim khác qua đường nội mạch | |
37.35 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần tâm thất | |
37.36 | Phẫu thuật/thủ thuật loại bỏ, phá hủy, hoặc bít lại tiểu nhĩ trái (LAA) | |
37.37 | Phẫu thuật/thủ thuật loại bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô khác ở tim, đường nội soi lồng ngực | |
37.41 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ tim nhân tạo quanh cơ tim | |
37.49 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở cơ tim và/hoặc màng ngoài tim | |
37.51 | Phẫu thuật ghép tim | |
37.52 | Phẫu thuật cấy tim nhân tạo hai buồng [thay thế toàn bộ tim tự nhiên] | |
37.53 | Phẫu thuật thay thế hoặc sửa bộ phận cấy trong lồng ngực của tim nhân tạo [thay thế hoàn toàn tim tự nhiên] | |
37.54 | Phẫu thuật/thủ thuật thay thế hoặc sửa thành phần cấy ghép khác của tim nhân tạo [thay thế toàn bộ tim tự nhiên] | |
37.55 | Phẫu thuật tháo bỏ tim nhân tạo hai tâm thất | |
37.60 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc đặt dụng cụ hỗ trợ tim hai tâm thất ngoài cơ thể | |
37.61 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ | |
37.62 | Phẫu thuật đặt thiết bị hỗ trợ tuần hoàn ngoài cơ thể tạm thời | |
37.63 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa thiết bị hỗ trợ tim | |
37.64 | Phẫu thuật/thủ thuật tháo bỏ hệ thống hoặc thiết bị hỗ trợ tim ngoài cơ thể | |
37.65 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ một tâm thất ngoài cơ thể | |
37.66 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ tim trong cơ thể | |
37.67 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy hệ thống kích thích cơ tim | |
37.68 | Thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ tim ngoài cơ thể qua da | |
37.70 | Thủ thuật cấy điện cực lần đầu, không xác định khác | |
37.71 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào tâm thất lần đầu qua tĩnh mạch, không xác định khác | |
37.72 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào tâm nhĩ và tâm thất lần đầu qua tĩnh mạch, không xác định khác | |
37.73 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào tâm nhĩ lần đầu qua tĩnh mạch, không xác định khác | |
37.74 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào lá tạng của ngoại tâm thanh mạc [thượng tâm mạc] | |
37.75 | Phẫu thuật cấy lại điện cực | |
37.76 | Phẫu thuật/thủ thuật thay thế điện cực ở tâm nhĩ và/hoặc tâm thất qua tĩnh mạch | |
37.77 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ điện cực không thay thế | |
37.78 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt thiết bị tạo nhịp tim tạm thời qua tĩnh mạch | |
37.79 | Thủ thuật đặt lại hoặc chuyển vị trí đặt thiết bị trợ tim | |
37.80 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim vĩnh viễn, lần đầu hoặc thay thế, loại thiết bị không xác định | |
37.81 | Thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim một buồng, lần đầu, không xác định là có điều chỉnh biên độ xung tự động | |
37.82 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim một buồng lần đầu, có điều chỉnh biên độ xung tự động | |
37.83 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim hai buồng lần đầu | |
37.85 | Phẫu thuật/thủ thuật thay các loại máy tạo nhịp tim một buồng, không xác định là có điều chỉnh biên độ xung tự động | |
37.86 | Phẫu thuật/thủ thuật thay thế các loại máy tạo nhịp tim một buồng, có điều chỉnh biên độ xung tự động | |
37.87 | Phẫu thuật/thủ thuật thay các loại máy tạo nhịp tim bằng loại máy tạo nhịp tim hai buồng | |
37.89 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy lại hoặc lấy bỏ máy tạo nhịp tim | |
37.90 | Phẫu thuật/thủ thuật bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ | |
37.91 | Thủ thuật bóp tim trực tiếp qua mở ngực | |
37.92 | Thủ thuật tiêm vào tim | |
37.93 | Thủ thuật tiêm chất điều trị vào màng tim | |
37.94 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc thay thế máy chuyển nhịp/phá rung tự động, toàn bộ hệ thống [AICD] | |
37.95 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy riêng điện cực của máy chuyển nhịp/phá rung tự động | |
37.96 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy riêng máy tạo xung chuyển nhịp/phá rung tự động | |
37.97 | Phẫu thuật/thủ thuật thay riêng điện cực của máy chuyển nhịp/phá rung tự động | |
37.98 | Phẫu thuật/thủ thuật thay thế riêng máy tạo xung chuyển nhịp/phá rung tự động | |
37.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tim và/hoặc màng ngoài tim | |
38.00 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, vị trí không xác định | |
38.01 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu nội sọ | |
38.02 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổ | |
38.03 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu chi trên | |
38.04 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, động mạch chủ | |
38.05 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu khác ở lồng ngực | |
38.06 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, động mạch ổ bụng | |
38.07 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, tĩnh mạch ổ bụng | |
38.08 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, tĩnh mạch chi dưới | |
38.09 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, động mạch chi dưới | |
38.10 | Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, vị trí không xác định | |
38.11 | Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch nội sọ | |
38.12 | Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch khác ở đầu và/hoặc cổ | |
38.13 | Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch chi trên | |
38.14 | Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch chủ | |
38.15 | Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch khác ở lồng ngực | |
38.16 | Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch ổ bụng | |
38.18 | Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch chi dưới | |
38.21 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mạch máu | |
38.22 | Thủ thuật nội soi chụp mạch máu qua da | |
38.23 | Thủ thuật quang phổ nội mạch | |
38.24 | Thủ thuật thăm dò nội mạch động mạch vành [OCT] bằng chụp cắt lớp quang kết | |
38.25 | Thủ thuật chụp cắt lớp quang kết trong lòng mạch máu không phải là mạch vành [OCT] | |
38.26 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy cảm biến áp lực không điện cực để theo dõi huyết động trong buồng tim hoặc ở mạch máu lớn | |
38.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mạch máu | |
38.30 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, vị trí không xác định | |
38.31 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu nội sọ | |
38.32 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổ | |
38.33 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu chi trên | |
38.34 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, động mạch chủ | |
38.35 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu khác ở lồng ngực | |
38.36 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, động mạch ổ bụng | |
38.37 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, tĩnh mạch ổ bụng | |
38.38 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, động mạch chi dưới | |
38.39 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, tĩnh mạch chi dưới | |
38.40 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, vị trí không xác định | |
38.41 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu nội sọ | |
38.42 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổ | |
38.43 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu chi trên | |
38.44 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, động mạch chủ bụng | |
38.45 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu lồng ngực | |
38.46 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, động mạch ổ bụng | |
38.47 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, tĩnh mạch ổ bụng | |
38.48 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, động mạch chi dưới | |
38.49 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, tĩnh mạch chi dưới | |
38.50 | Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, vị trí không xác định | |
38.51 | Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch nội sọ | |
38.52 | Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch khác ở đầu và/hoặc cổ | |
38.53 | Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch chi trên | |
38.55 | Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch khác ở lồng ngực | |
38.57 | Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch ổ bụng | |
38.59 | Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch chi dưới | |
38.60 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, vị trí không xác định | |
38.61 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu nội sọ | |
38.62 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổ | |
38.63 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu chi trên | |
38.64 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, động mạch chủ, động mạch chủ bụng | |
38.65 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu lồng ngực | |
38.66 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, động mạch ổ bụng | |
38.67 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, tĩnh mạch ổ bụng | |
38.68 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, động mạch chi dưới | |
38.69 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, tĩnh mạch chi dưới | |
38.7 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ | |
38.80 | Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, vị trí không xác định | |
38.81 | Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu nội sọ | |
38.82 | Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổ | |
38.83 | Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu chi trên | |
38.84 | Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, động mạch chủ, động mạch chủ bụng | |
38.85 | Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu khác ở lồng ngực | |
38.86 | Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, động mạch ổ bụng | |
38.87 | Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, tĩnh mạch ổ bụng | |
38.88 | Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, động mạch chi dưới | |
38.89 | Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, tĩnh mạch chi dưới | |
38.91 | Thủ thuật đặt catheter động mạch | |
38.92 | Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch rốn | |
38.93 | Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch, không phân loại mục khác | |
38.94 | Thủ thuật bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch | |
38.95 | Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | |
38.97 | Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch trung tâm dưới hướng dẫn | |
38.98 | Thủ thuật chọc khác ở động mạch | |
38.99 | Thủ thuật chọc khác ở tĩnh mạch | |
39.0 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch phổi với động mạch chủ xuống hoặc động mạch dưới đòn hoặc động mạch khác liên quan tim | |
39.1 | Phẫu thuật/thủ thuật nối thông tĩnh mạch trong ổ bụng | |
39.21 | Phẫu thuật nối tĩnh mạch chủ - động mạch phổi | |
39.22 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch dưới đòn - động mạch cảnh | |
39.23 | Phẫu thuật khác nối thông hoặc bắc cầu mạch máu trong lồng ngực | |
39.24 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch thận | |
39.25 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - chậu - đùi | |
39.26 | Phẫu thuật khác nối thông hoặc bắc cầu mạch máu trong ổ bụng | |
39.27 | Phẫu thuật/thủ thuật nối thông hoặc bắc cầu động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | |
39.28 | Phẫu thuật nối động mạch trong - ngoài sọ | |
39.29 | Phẫu thuật nối thông hoặc bắc cầu mạch máu (ngoại vi) khác | |
39.30 | Phẫu thuật/thủ thuật mạch máu không xác định | |
39.31 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu động mạch | |
39.32 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu tĩnh mạch | |
39.41 | Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu sau phẫu thuật mạch máu | |
39.42 | Phẫu thuật/thủ thuật lại nối thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | |
39.43 | Phẫu thuật/thủ thuật đóng thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo | |
39.49 | Thủ thuật sửa khác sau phẫu thuật/thủ thuật ở mạch máu | |
39.50 | Thủ thuật nong động mạch ở động mạch không phải là động mạch vành | |
39.51 | Phẫu thuật/thủ thuật kẹp cuống túi phình mạch | |
39.52 | Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa phình mạch | |
39.53 | Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò động - tĩnh mạch | |
39.54 | Phẫu thuật tái lập lại dòng chảy (động mạch chủ) | |
39.55 | Phẫu thuật cắm lại mạch máu thận bất thường | |
39.56 | Phẫu thuật sửa mạch máu có miếng ghép mô | |
39.57 | Phẫu thuật sửa mạch máu có miếng ghép nhân tạo | |
39.58 | Phẫu thuật sửa mạch máu có miếng ghép không xác định loại | |
39.59 | Phẫu thuật sửa khác ở mạch máu | |
39.61 | Thủ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo [máy hỗ trợ tim phổi] trong cuộc phẫu thuật tim hở | |
39.62 | Thủ thuật hạ nhiệt (hệ thống) trong phẫu thuật tim hở | |
39.63 | Thủ thuật truyền thuốc gây liệt tim | |
39.64 | Thủ thuật đặt máy tạo nhịp tim trong cuộc phẫu thuật | |
39.65 | Thủ thuật oxy hóa qua màng ngoài cơ thể | |
39.66 | Thủ thuật tim phổi nhân tạo qua da | |
39.71 | Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch [trong lòng mạch] đặt/cấy miếng ghép khác ở động mạch chủ bụng | |
39.72 | Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch [trong lòng mạch] nút [bít] hoặc làm tắc (hoàn toàn) mạch máu ở đầu và/hoặc cổ | |
39.73 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy vật liệu/ghép mô trong động mạch chủ lồng ngực | |
39.74 | Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch lấy vật gây tắc mạch ở đầu và/hoặc cổ | |
39.75 | Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] nút [bít] hoặc làm tắc mạch máu ở đầu hoặc cổ bằng vòng xoắn kim loại | |
39.76 | Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] nút [bít] hoặc làm tắc mạch máu ở đầu hoặc cổ bằng vòng xoắn kim loại kế | |
39.77 | Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] làm tắc mạch máu (một phần) tạm thời | |
39.78 | Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] đặt stent graft có nhánh trong động mạch chủ | |
39.79 | Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch [trong lòng mạch] khác ở mạch máu khác | |
39.81 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế [định kỳ] máy kích thích xoang cảnh, toàn bộ hệ thống [máy và điện cực] | |
39.82 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế [định kỳ] riêng điện cực của máy kích thích xoang cảnh | |
39.83 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế [định kỳ] riêng máy kích thích xoang cản | |
39.84 | Phẫu thuật lại chỉ cấy riêng điện cực của máy kích thích xoang cảnh | |
39.85 | Phẫu thuật lại chỉ cấy riêng máy kích thích xoang cảnh | |
39.86 | Phẫu thuật lấy bỏ máy kích thích xoang cảnh, toàn bộ hệ thống [máy và điện cực] | |
39.87 | Phẫu thuật lấy bỏ riêng điện cực máy kích thích xoanh cảnh | |
39.88 | Phẫu thuật lấy bỏ riêng máy kích thích xoanh cảnh | |
39.89 | Phẫu thuật khác ở thể cảnh, xoang cảnh và các thể mạch máu khác | |
39.90 | Đặt stent không phủ thuốc vào mạch máu ngoại vi (không phải mạch vành) | |
39.91 | Phẫu thuật/thủ thuật giải phóng mạch máu | |
39.92 | Thủ thuật tiêm chất gây xơ vào tĩnh mạch | |
39.93 | Thủ thuật đặt ống nối mạch máu với nhau | |
39.94 | Thủ thuật thay thế ống nối mạch máu với nhau | |
39.95 | Thủ thuật lọc máu nhân tạo [thận] | |
39.96 | Phẫu thuật/thủ thuật tái tưới máu toàn bộ cơ thể [tuần hoàn nhân tạo] | |
39.97 | Phẫu thuật/thủ thuật tái tưới máu khác | |
39.98 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cầm máu, không xác định khác | |
39.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mạch máu | |
40.0 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch tổ chức bạch huyết [lymphô] | |
40.11 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết tổ chức bạch huyết [lymphô] | |
40.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tổ chức bạch huyết [lymphô] | |
40.21 | Phẫu thuật cắt bỏ hạch sâu vùng cổ | |
40.22 | Phẫu thuật cắt bỏ hạch vùng vú trong | |
40.23 | Phẫu thuật cắt bỏ hạch vùng nách | |
40.24 | Phẫu thuật cắt bỏ hạch vùng bẹn | |
40.29 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức bạch huyết [lymphô] khác | |
40.3 | Phẫu thuật nạo vét hạch vùng | |
40.40 | Phẫu thuật nạo vét hạch vùng cổ triệt căn, không xác định khác | |
40.41 | Phẫu thuật nạo vét hạch vùng cổ triệt căn, một bên | |
40.42 | Phẫu thuật nạo vét hạch vùng cổ triệt căn, hai bên | |
40.50 | Phẫu thuật nạo vét hạch triệt căn, không xác định khác | |
40.51 | Phẫu thuật nạo vét hạch vùng nách triệt căn | |
40.52 | Phẫu thuật nạo vét hạch quanh động mạch chủ triệt căn | |
40.53 | Phẫu thuật nạo vét hạch vùng chậu triệt căn | |
40.54 | Phẫu thuật nạo vét hạch vùng bẹn triệt căn | |
40.59 | Phẫu thuật nạo vét hạch vùng khác triệt căn | |
40.61 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống thông vào ống ngực | |
40.62 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ rò ống ngực | |
40.63 | Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò ống ngực | |
40.64 | Phẫu thuật/thủ thuật thắt ống ngực | |
40.69 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở ống ngực | |
40.9 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tổ chức bạch huyết [lymphô] | |
41.00 | Thủ thuật ghép tủy xương, không xác định khác | |
41.01 | Thủ thuật ghép tủy xương tự thân chưa tinh sạch | |
41.02 | Thủ thuật ghép tủy xương đồng loại có tinh sạch | |
41.03 | Thủ thuật ghép tủy xương đồng loại chưa tinh sạch | |
41.04 | Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu tự thân chưa tinh sạch | |
41.05 | Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại chưa tinh sạch | |
41.06 | Thủ thuật ghép tế bào gốc từ máu cuống rốn | |
41.07 | Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu tự thân có tinh sạch | |
41.08 | Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại có tinh sạch | |
41.09 | Thủ thuật ghép tủy xương tự thân có tinh sạch | |
41.1 | Phẫu thuật/thủ thuật chọc lấy mẫu tế bào lách | |
41.2 | Phẫu thuật rạch lách | |
41.31 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết tủy xương | |
41.32 | Thủ thuật kín [chọc hút] [qua da] sinh thiết lách | |
41.33 | Phẫu thuật sinh thiết mở ở lách | |
41.38 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tủy xương | |
41.39 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở lách | |
41.41 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang lách | |
41.42 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương và/hoặc mô lách | |
41.43 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần lách | |
41.5 | Phẫu thuật cắt toàn bộ lách | |
41.91 | Thủ thuật chọc hút tủy xương của người hiến để ghép tủy xương | |
41.92 | Thủ thuật tiêm vào tủy xương | |
41.93 | Phẫu thuật cắt bỏ lách phụ | |
41.94 | Phẫu thuật ghép lách | |
41.95 | Phẫu thuật khâu phục hồi và/hoặc tạo hình lách | |
41.98 | Phẫu thuật khác ở tủy xương | |
41.99 | Phẫu thuật khác ở lách | |
42.01 | Phẫu thuật rạch vòng [màng] thực quản | |
42.09 | Phẫu thuật khác mở thực quản | |
42.10 | Phẫu thuật mở thông thực quản, không xác định khác | |
42.11 | Phẫu thuật mở thông thực quản cổ | |
42.12 | Phẫu thuật đưa túi thừa thực quản ra ngoài | |
42.19 | Phẫu thuật mở thông đường rò thực quản ra da khác | |
42.21 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] qua đường mở [rạch] ở thực quản | |
42.22 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua chỗ mở thực quản nhân tạo | |
42.23 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khác ở thực quản | |
42.24 | Thủ thuật sinh thiết thực quản qua nội soi | |
42.25 | Phẫu thuật sinh thiết thực quản qua mổ mở | |
42.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thực quản | |
42.31 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ túi thừa thực quản | |
42.32 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô khác của thực quản | |
42.33 | Thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy [đốt, cắt, thắt] tổn thương hoặc mô thực quản | |
42.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương hoặc mô thực quản | |
42.40 | Phẫu thuật cắt bỏ thực quản, không xác định khác | |
42.41 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần thực quản | |
42.42 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ thực quản | |
42.51 | Phẫu thuật nối thực quản - thực quản qua đường lồng ngực | |
42.52 | Phẫu thuật nối thực quản - dạ dày qua đường lồng ngực | |
42.53 | Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng quai ruột non qua đường lồng ngực | |
42.54 | Phẫu thuật khác nối thực quản - ruột non qua đường lồng ngực | |
42.55 | Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng đại tràng qua đường lồng ngực | |
42.56 | Phẫu thuật khác nối thực quản - đại tràng qua đường lồng ngực | |
42.58 | Phẫu thuật nối thực quản qua đường lồng ngực bằng mô ghép khác | |
42.59 | Phẫu thuật khác nối thực quản qua đường lồng ngực | |
42.61 | Phẫu thuật nối thực quản - thực quản qua đường trước xương ức | |
42.62 | Phẫu thuật nối thực quản - dạ dày qua đường trước xương ức | |
42.63 | Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng quai ruột non qua đường trước xương ức | |
42.64 | Phẫu thuật khác nối thực quản - ruột non qua đường trước xương ức | |
42.65 | Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng đại tràng qua đường trước xương ức | |
42.66 | Phẫu thuật khác nối thực quản - đại tràng qua đường trước xương ức | |
42.68 | Phẫu thuật khác nối lại thực quản bằng ghép mô khác qua đường trước xương ức | |
42.69 | Phẫu thuật khác nối thực quản qua đường trước xương ức | |
42.7 | Phẫu thuật mở cơ thực quản | |
42.81 | Thủ thuật đặt stent thực quản vĩnh viễn | |
42.82 | Phẫu thuật khâu vết rách thực quản | |
42.83 | Thủ thuật đóng lỗ mở thông thực quản | |
42.84 | Phẫu thuật sửa lỗ rò thực quản, không phân loại mục khác | |
42.85 | Phẫu thuật tạo hình đoạn hẹp thực quản | |
42.86 | Phẫu thuật tạo đường hầm dưới da không có miệng nối thực quản | |
42.87 | Phẫu thuật ghép mô khác ở thực quản | |
42.89 | Phẫu thuật sửa khác ở thực quản | |
42.91 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch thực quản | |
42.92 | Phẫu thuật/thủ thuật nong thực quản | |
42.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thực quản | |
43.0 | Phẫu thuật mở dạ dày | |
43.11 | Thủ thuật mở thông dạ dày qua nội soi | |
43.19 | Phẫu thuật khác mở thông dạ dày | |
43.3 | Phẫu thuật mở cơ môn vị | |
43.41 | Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô ở dạ dày | |
43.42 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô khác ở dạ dày | |
43.49 | Phẫu thuật khác phá hủy tổn thương hoặc mô ở dạ dày | |
43.5 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với thực quản | |
43.6 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với tá tràng | |
43.7 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với hỗng tràng | |
43.81 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với quai hỗng tràng đảo chiều | |
43.82 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ dạ dày hình ống [điều trị béo phì] | |
43.89 | Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác cắt bỏ một phần dạ dày | |
43.91 | Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày nối thực quản tá tràng bằng ghép quai ruột non | |
43.99 | Phẫu thuật khác cắt toàn bộ dạ dày | |
44.00 | Phẫu thuật cắt một phần thần kinh lang thang [X], không xác định khác | |
44.01 | Phẫu thuật cắt hay phá hủy thân chính của thần kinh lang thang [X] | |
44.02 | Phẫu thuật cắt hay phá hủy thần kinh lang thang [X] siêu chọn lọc (hủy thần kinh ở đáy vị (thượng vị) và thân vị dạ dày) | |
44.03 | Phẫu thuật khác cắt dây thần kinh lang thang [X] chọn lọc | |
44.11 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] dạ dày qua đường bụng | |
44.12 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] dạ dày qua lỗ mở thông nhân tạo | |
44.13 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] dạ dày khác | |
44.14 | Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] dạ dày | |
44.15 | Phẫu thuật mở sinh thiết dạ dày | |
44.19 | Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán bệnh ở dạ dày | |
44.21 | Phẫu thuật/thủ thuật nong mở cơ môn vị | |
44.22 | Thủ thuật nội soi nong cơ môn vị | |
44.29 | Phẫu thuật/thủ thuật khác tạo hình cơ môn vị | |
44.31 | Phẫu thuật nối tắt qua dạ dày (nối thực quản - hỗng tràng) | |
44.32 | Phẫu thuật mở thông hỗng tràng - dạ dày qua da theo đường nội soi | |
44.38 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng nối dạ dày ruột non | |
44.39 | Phẫu thuật nối dạ dày ruột non không cắt bỏ dạ dày | |
44.40 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết loét dạ dày, không xác định khác | |
44.41 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết loét dạ dày | |
44.42 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết loét tá tràng | |
44.43 | Thủ thuật nội soi cầm máu dạ dày hoặc tá tràng | |
44.44 | Thủ thuật tắc mạch qua ống thông để cầm máu ở dạ dày hoặc tá tràng | |
44.49 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cầm máu ở dạ dày hoặc tá tràng | |
44.5 | Phẫu thuật làm lại miệng nối dạ dày | |
44.61 | Phẫu thuật khâu vết rách dạ dày | |
44.62 | Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ thông dạ dày | |
44.63 | Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò dạ dày khác | |
44.64 | Phẫu thuật/thủ thuật cố định dạ dày | |
44.65 | Phẫu thuật tạo hình thực quản dạ dày | |
44.66 | Phẫu thuật/thủ thuật khác phục hồi chức năng cơ thắt thực quản dạ dày | |
44.67 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng phục hồi chức năng cơ thắt thực quản dạ dày | |
44.68 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng tạo hình dạ dày | |
44.69 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở dạ dày | |
44.91 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch bàng hệ ở dạ dày | |
44.92 | Thủ thuật thao tác dạ dày trong cuộc phẫu thuật | |
44.93 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt bóng dạ dày | |
44.94 | Phẫu thuật/thủ thuật tháo bóng dạ dày | |
44.95 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng làm hẹp dạ dày [điều trị béo phì] | |
44.96 | Phẫu thuật lại làm hẹp dạ dày bằng nội soi ổ bụng | |
44.97 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy bỏ thiết bị thắt dạ dày | |
44.98 | Phẫu thuật nội soi (ổ bụng) điều chỉnh kích thước thiết bị thắt dạ dày | |
44.99 | Phẫu thuật khác ở dạ dày | |
45.00 | Phẫu thuật mở ruột, không xác định khác | |
45.01 | Phẫu thuật mở tá tràng | |
45.02 | Phẫu thuật mở ruột non khác | |
45.03 | Phẫu thuật mở đại tràng | |
45.11 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ruột non qua đường bụng | |
45.12 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ruột non qua lỗ thông nhân tạo | |
45.13 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khác ở ruột non | |
45.14 | Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] ruột non | |
45.15 | Phẫu thuật mở sinh thiết ruột non | |
45.16 | Thủ thuật nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng [EGD] sinh thiết kín | |
45.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở ruột non | |
45.21 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi đại tràng qua đường bụng | |
45.22 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] đại tràng qua lỗ thông nhân tạo | |
45.23 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] đại tràng | |
45.24 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] đại tràng sigma ống mềm | |
45.25 | Thủ thuật sinh thiết đại tràng qua nội soi | |
45.26 | Thủ thuật sinh thiết đại tràng qua mổ mở | |
45.27 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ruột, vị trí không xác định | |
45.28 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở đại tràng | |
45.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở ruột, vị trí không xác định | |
45.30 | Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy tổn thương tá tràng | |
45.31 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tổn thương tại chỗ của tá tràng | |
45.32 | Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương tá tràng | |
45.33 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô ruột non, loại trừ tá tràng | |
45.34 | Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương ruột non, loại trừ tá tràng | |
45.41 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô đại tràng | |
45.42 | Thủ thuật nội soi cắt polyp đại tràng | |
45.43 | Thủ thuật nội soi phá hủy tổn thương hoặc mô khác ở đại tràng | |
45.49 | Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương đại tràng | |
45.50 | Phẫu thuật cô lập một đoạn ruột, không xác định khác | |
45.51 | Phẫu thuật cô lập một đoạn ruột non | |
45.52 | Phẫu thuật cô lập một đoạn đại tràng | |
45.61 | Phẫu thuật cắt bỏ nhiều đoạn ruột non | |
45.62 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần ruột non | |
45.63 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ ruột non | |
45.71 | Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác cắt nhiều đoạn đại tràng | |
45.72 | Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt manh tràng | |
45.73 | Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng phải | |
45.74 | Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng ngang | |
45.75 | Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng trái | |
45.76 | Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng sigma | |
45.79 | Phẫu thuật mở khác hoặc không xác định cắt bỏ một phần đại tràng | |
45.81 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ toàn bộ đại tràng [nối lại hồi tràng vào trực tràng] | |
45.82 | Phẫu thuật mở cắt toàn bộ đại tràng [nối lại hồi tràng vào trực tràng] | |
45.83 | Phẫu thuật khác và/hoặc không xác định cắt toàn bộ đại tràng [nối lại hồi tràng vào trực tràng] | |
45.90 | Phẫu thuật nối ruột, không xác định khác | |
45.91 | Phẫu thuật nối ruột non - ruột non | |
45.92 | Phẫu thuật nối ruột non - mỏm cụt trực tràng | |
45.93 | Phẫu thuật khác nối ruột non - đại tràng | |
45.94 | Phẫu thuật nối đại tràng - đại tràng | |
45.95 | Phẫu thuật nối ống hậu môn | |
46.01 | Phẫu thuật đưa ruột non ra da | |
46.02 | Phẫu thuật cắt bỏ đoạn ruột non được đưa ra da | |
46.03 | Phẫu thuật đưa đại tràng ra da | |
46.04 | Phẫu thuật cắt bỏ đoạn đại tràng được đưa ra da | |
46.10 | Phẫu thuật mở thông đại tràng [làm hậu môn nhân tạo], không xác định khác | |
46.11 | Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo tạm thời | |
46.13 | Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn | |
46.14 | Phẫu thuật/thủ thuật thì sau mở hậu môn nhân tạo | |
46.20 | Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo], không xác định khác | |
46.21 | Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo] tạm thời | |
46.22 | Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo] có kiểm soát | |
46.23 | Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo] vĩnh viễn khác | |
46.24 | Phẫu thuật/thủ thuật thì sau mở thông hồi tràng đã được đưa ra ngoài [làm hậu môn nhân tạo] | |
46.31 | Phẫu thuật/thủ thuật thì sau mở đoạn ruột non được đưa ra ngoài | |
46.32 | Thủ thuật mở thông hỗng tràng ra da qua nội soi | |
46.39 | Phẫu thuật khác mở thông ruột non | |
46.40 | Phẫu thuật lại mở thông ruột, không xác định khác | |
46.41 | Phẫu thuật lại mở thông ruột non | |
46.42 | Phẫu thuật phục hồi thoát vị quanh hậu môn nhân tạo | |
46.43 | Phẫu thuật lại khác ở hậu môn nhân tạo | |
46.50 | Phẫu thuật đóng lỗ mở thông ruột, không xác định khác | |
46.51 | Phẫu thuật đóng lỗ mở thông ruột non | |
46.52 | Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo | |
46.60 | Phẫu thuật cố định ruột, không xác định khác | |
46.61 | Phẫu thuật cố định ruột non vào thành bụng | |
46.62 | Phẫu thuật khác cố định ruột non | |
46.63 | Phẫu thuật cố định đại tràng vào thành bụng | |
46.64 | Phẫu thuật khác cố định đại tràng | |
46.71 | Phẫu thuật khâu vết rách tá tràng | |
46.72 | Phẫu thuật đóng lỗ rò tá tràng | |
46.73 | Phẫu thuật khâu vết rách ruột non, loại trừ tá tràng | |
46.74 | Phẫu thuật đóng lỗ rò ruột non, loại trừ tá tràng | |
46.75 | Phẫu thuật khâu vết rách đại tràng | |
46.76 | Phẫu thuật đóng lỗ rò đại tràng | |
46.79 | Phẫu thuật sửa khác ở ruột | |
46.80 | Phẫu thuật ổ bụng thao tác ruột [trên ruột trong ổ bụng] không xác định khác | |
46.81 | Phẫu thuật ổ bụng thao tác ruột non [trên ruột non trong ổ bụng] | |
46.82 | Phẫu thuật ổ bụng thao tác đại tràng [trên đại tràng trong ổ bụng] | |
46.85 | Phẫu thuật/thủ thuật nong ruột | |
46.86 | Thủ thuật nội soi đặt stent đại tràng | |
46.87 | Thủ thuật nội soi khác, đặt stent đại tràng | |
46.91 | Phẫu thuật mở cơ đại tràng sigma | |
46.92 | Phẫu thuật mở cơ ở các đoạn đại tràng khác | |
46.93 | Phẫu thuật làm lại miệng nối ruột non | |
46.94 | Phẫu thuật làm lại miệng nối đại tràng | |
46.95 | Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào ruột non | |
46.96 | Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào đại tràng | |
46.97 | Phẫu thuật ghép ruột | |
46.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở ruột | |
47.01 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ ruột thừa | |
47.09 | Phẫu thuật khác cắt bỏ ruột thừa khác | |
47.11 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ ruột thừa tình cờ | |
47.19 | Phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa tình cờ khác | |
47.2 | Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa | |
47.91 | Phẫu thuật mở thông ruột thừa ra da | |
47.92 | Phẫu thuật đóng lỗ rò ruột thừa | |
47.99 | Phẫu thuật khác ở ruột thừa | |
48.0 | Phẫu thuật mở trực tràng | |
48.1 | Phẫu thuật mở thông trực tràng | |
48.21 | Phẫu thuật nội soi [chẩn đoán] trực tràng và đại tràng sigma qua đường bụng | |
48.22 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] trực tràng và đại tràng sigma qua hậu môn nhân tạo | |
48.23 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] trực tràng và đại tràng sigma bằng ống soi cứng | |
48.24 | Thủ thuật sinh thiết kín trực tràng qua nội soi | |
48.25 | Thủ thuật sinh thiết trực tràng qua mổ mở | |
48.26 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh trực tràng | |
48.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở trực tràng, chỗ nối sigma trực tràng chậu hông và quanh trực tràng | |
48.31 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt đốt triệt căn thương tổn hoặc mô trực tràng | |
48.32 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt đốt tổn thương hoặc mô trực tràng | |
48.33 | Phẫu thuật phá hủy thương tổn hoặc mô trực tràng bằng laser | |
48.34 | Phẫu thuật phá hủy thương tổn hoặc mô trực tràng bằng áp lạnh | |
48.35 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô trực tràng | |
48.36 | Thủ thuật [nội soi] cắt bỏ polyp trực tràng | |
48.40 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắt, không xác định khác | |
48.41 | Phẫu thuật cắt bỏ niêm mạc và mô dưới niêm mạc trực tràng bảo tồn cơ thắt [Soave] | |
48.42 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắt | |
48.43 | Phẫu thuật mở cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắt | |
48.49 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắt | |
48.50 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường bụng và tầng sinh môn, không xác định khác | |
48.51 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ toàn bộ trực tràng lấy ra qua đường bụng và tầng sinh môn | |
48.52 | Phẫu thuật mở cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường bụng và tầng sinh môn | |
48.59 | Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường bụng và tầng sinh môn | |
48.61 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ đại tràng sigma và trực tràng qua đường xương cùng | |
48.62 | Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường trước và làm hậu môn nhân tạo từ đại tràng | |
48.63 | Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường trước | |
48.64 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường sau | |
48.65 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ trực tràng của Duhamel | |
48.69 | Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ trực tràng | |
48.71 | Phẫu thuật khâu vết rách trực tràng | |
48.72 | Phẫu thuật đóng lỗ thông trực tràng | |
48.73 | Phẫu thuật đóng lỗ rò khác ở trực tràng | |
48.74 | Phẫu thuật nối trực tràng - trực tràng | |
48.75 | Phẫu thuật cố định trực tràng trong ổ bụng | |
48.76 | Phẫu thuật khác cố định trực tràng | |
48.79 | Phẫu thuật sửa trực tràng khác | |
48.81 | Phẫu thuật rạch mô quanh trực tràng | |
48.82 | Phẫu thuật cắt mô quanh trực tràng | |
48.91 | Phẫu thuật rạch đoạn hẹp trực tràng | |
48.92 | Phẫu thuật cắt cơ hậu môn trực tràng | |
48.93 | Phẫu thuật sửa đường rò quanh trực tràng | |
48.99 | Phẫu thuật khác ở trực tràng và/hoặc mô quanh trực tràng | |
49.01 | Phẫu thuật rạch áp xe quanh hậu môn | |
49.02 | Phẫu thuật khác rạch mô quanh hậu môn | |
49.03 | Phẫu thuật cắt da thừa quanh hậu môn | |
49.04 | Phẫu thuật khác cắt mô quanh hậu môn | |
49.11 | Phẫu thuật rạch đường rò hậu môn | |
49.12 | Phẫu thuật cắt bỏ đường rò hậu môn | |
49.21 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ống hậu môn | |
49.22 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh hậu môn | |
49.23 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết hậu môn | |
49.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở hậu môn và/hoặc mô quanh hậu môn | |
49.31 | Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy thương tổn hoặc mô hậu môn | |
49.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô hậu môn | |
49.41 | Phẫu thuật/thủ thuật đẩy búi trĩ bị sa | |
49.42 | Thủ thuật tiêm xơ búi trĩ | |
49.43 | Phẫu thuật/thủ thuật đốt trĩ | |
49.44 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt trĩ bằng áp lạnh | |
49.45 | Phẫu thuật/thủ thuật thắt trĩ | |
49.46 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch búi trĩ | |
49.47 | Phẫu thuật rạch lấy huyết khối trĩ | |
49.49 | Phẫu thuật/thủ thuật khác búi trĩ | |
49.51 | Phẫu thuật rạch cơ thắt hậu môn bên trái | |
49.52 | Phẫu thuật rạch cơ thắt hậu môn sau | |
49.59 | Phẫu thuật rạch cơ thắt hậu môn khác | |
49.6 | Phẫu thuật cắt bỏ hậu môn | |
49.71 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách hậu môn | |
49.72 | Phẫu thuật/thủ thuật nâng hậu môn trong sa trực tràng | |
49.73 | Phẫu thuật đóng đường rò hậu môn | |
49.74 | Phẫu thuật ghép cơ bán gân điều trị đại tiện không kiểm soát [không tự chủ] | |
49.75 | Phẫu thuật cấy hoặc làm lại cơ thắt hậu môn nhân tạo | |
49.76 | Phẫu thuật tháo cơ thắt hậu môn nhân tạo | |
49.79 | Phẫu thuật khác sửa cơ thắt hậu môn | |
49.91 | Phẫu thuật rạch vách ngăn hậu môn | |
49.92 | Phẫu thuật cấy [đặt] thiết bị kích thích hậu môn bằng điện ở dưới da | |
49.93 | Phẫu thuật khác rạch hậu môn | |
49.94 | Phẫu thuật/thủ thuật đầy lên hậu môn bị sa | |
49.95 | Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu (sau phẫu thuật) ở hậu môn | |
49.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hậu môn | |
50.0 | Phẫu thuật rạch gan | |
50.11 | Thủ thuật sinh thiết kín (qua da) [bằng kim] gan | |
50.12 | Phẫu thuật sinh thiết mở gan | |
50.13 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh | |
50.14 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng sinh thiết gan | |
50.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở gan | |
50.21 | Phẫu thuật cắt chỏm nang gan | |
50.22 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần gan | |
50.23 | Phẫu thuật mở đốt tổn thương hoặc mô gan | |
50.24 | Phẫu thuật qua da đốt tổn thương hoặc mô gan | |
50.25 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng đốt tổn thương hoặc mô gan | |
50.26 | Phẫu thuật khác hoặc không xác định đốt tổn thương hoặc mô gan | |
50.29 | Phẫu thuật khác phá hủy tổn thương ở gan | |
50.3 | Phẫu thuật cắt bỏ thùy gan | |
50.4 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ gan | |
50.51 | Phẫu thuật ghép gan phụ trợ | |
50.59 | Phẫu thuật ghép gan khác | |
50.61 | Phẫu thuật khâu vết rách gan | |
50.69 | Phẫu thuật phục hồi khác ở gan | |
50.91 | Thủ thuật chọc hút gan qua da | |
50.92 | Thủ thuật hỗ trợ chức năng gan ngoài cơ thể | |
50.93 | Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào gan | |
50.94 | Thủ thuật tiêm chất điều trị khác vào gan | |
50.99 | Phẫu thuật khác ở gan | |
51.01 | Thủ thuật chọc hút dịch túi mật qua da | |
51.02 | Phẫu thuật mở thông túi mật bằng trô ca | |
51.03 | Phẫu thuật khác mở thông túi mật | |
51.04 | Phẫu thuật rạch khác ở túi mật | |
51.10 | Thủ thuật nội soi mật tụy ngược dòng [ERCP] | |
51.11 | Thủ thuật nội soi đường mật ngược dòng | |
51.12 | Thủ thuật sinh thiết qua da túi mật hoặc đường mật | |
51.13 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở túi mật hoặc đường mật | |
51.14 | Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] khác ở ống mật hoặc cơ thắt Oddi | |
51.15 | Thủ thuật đo áp lực ở cơ thắt Oddi | |
51.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở đường mật | |
51.21 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần túi mật | |
51.22 | Phẫu thuật cắt túi mật | |
51.23 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ túi mật | |
51.24 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ một phần túi mật | |
51.31 | Phẫu thuật nối túi mật - ống gan | |
51.32 | Phẫu thuật nối túi mật - ruột | |
51.33 | Phẫu thuật nối túi mật - tuyến tụy | |
51.34 | Phẫu thuật nối túi mật - dạ dày | |
51.35 | Phẫu thuật nối túi mật khác | |
51.36 | Phẫu thuật nối ống mật chủ - ruột | |
51.37 | Phẫu thuật nối ống gan - đường tiêu hóa | |
51.39 | Phẫu thuật nối đường mật khác | |
51.41 | Phẫu thuật/thủ thuật thăm dò ống mật chủ để lấy sỏi | |
51.42 | Phẫu thuật/thủ thuật thăm dò ống mật chủ để giải phóng tắc nghẽn khác | |
51.43 | Phẫu thuật đặt ống thông ống mật chủ - ống gan để giảm áp | |
51.49 | Phẫu thuật mở đường mật giải phóng tắc nghẽn khác | |
51.51 | Phẫu thuật thăm dò ống mật chủ | |
51.59 | Phẫu thuật rạch khác ở ống mật khác | |
51.61 | Phẫu thuật cắt bỏ ống túi mật còn sót [tồn dư] | |
51.62 | Phẫu thuật cắt bỏ bóng Vater (cắm lại vào ống mật chủ) | |
51.63 | Phẫu thuật khác cắt bỏ ống mật chủ | |
51.64 | Thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ống mật hoặc cơ thắt Oddi | |
51.69 | Phẫu thuật cắt bỏ ống mật khác | |
51.71 | Phẫu thuật khâu phục hồi ống mật chủ đơn thuần | |
51.72 | Phẫu thuật tạo hình ống mật chủ | |
51.79 | Phẫu thuật phục hồi [tạo hình] đường mật khác | |
51.81 | Phẫu thuật/thủ thuật nong cơ thắt Oddi | |
51.82 | Phẫu thuật rạch cơ thắt Oddi | |
51.83 | Phẫu thuật tạo hình cơ thắt Oddi | |
51.84 | Thủ thuật nội soi nong bóng Vater và/hoặc ống mật | |
51.85 | Thủ thuật nội soi rạch cơ thắt Oddi và/hoặc bóng Vater | |
51.86 | Thủ thuật nội soi đặt ống dẫn lưu mũi mật | |
51.87 | Thủ thuật nội soi đặt stent đường mật | |
51.88 | Thủ thuật nội soi lấy sỏi từ đường mật | |
51.89 | Phẫu thuật khác ở cơ thắt Oddi | |
51.91 | Phẫu thuật khâu vết rách tủi mật | |
51.92 | Phẫu thuật đóng lỗ thông túi mật | |
51.93 | Phẫu thuật đóng đường rò đường mật khác | |
51.94 | Phẫu thuật/thủ thuật lại nối đường mật | |
51.95 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ vật liệu nhân tạo từ ống mật | |
51.96 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy sỏi ống mật chủ qua da | |
51.98 | Phẫu thuật/thủ thuật khác qua da ở đường mật | |
51.99 | Phẫu thuật khác ở đường mật | |
52.01 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt dẫn lưu nang tụy | |
52.09 | Phẫu thuật mở thông tuyến tụy khác | |
52.11 | Thủ thuật sinh thiết kín [chọc hút] [bằng kim] [qua da] tuyến tụy | |
52.12 | Phẫu thuật sinh thiết mở tuyến tụy | |
52.13 | Thủ thuật nội soi ống tụy ngược dòng | |
52.14 | Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] ống tụy | |
52.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến tụy | |
52.21 | Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy thương tổn hoặc mô ống tụy | |
52.22 | Phẫu thuật khác cắt hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô tuyến tụy hoặc ống tụy | |
52.3 | Phẫu thuật mở thông nang tụy | |
52.4 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống dẫn lưu dịch nang tụy vào trong | |
52.51 | Phẫu thuật cắt tụy đầu gần | |
52.52 | Phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy | |
52.53 | Phẫu thuật cắt gần toàn bộ tụy tiệt căn | |
52.59 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tụy | |
52.6 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tụy | |
52.7 | Phẫu thuật cắt bỏ khối tá tụy triệt căn | |
52.80 | Phẫu thuật ghép tụy, không xác định khác | |
52.81 | Phẫu thuật ghép lại nhu mô tuyến tụy | |
52.82 | Phẫu thuật ghép tụy cùng loài | |
52.83 | Phẫu thuật ghép tụy khác loài | |
52.84 | Phẫu thuật ghép tự thân tế bào tiểu đảo Langerhans | |
52.85 | Phẫu thuật ghép đồng loại tế bào tiểu đảo Langerhans | |
52.86 | Phẫu thuật/thủ thuật ghép tế bào tiểu đảo Langerhans, không xác định khác | |
52.92 | Phẫu thuật đăt stent vào ống tụy | |
52.93 | Thủ thuật nội soi đặt stent [ống dẫn lưu] vào ống tụy | |
52.94 | Thủ thuật nội soi lấy sỏi ống tụy | |
52.95 | Phẫu thuật sửa khác ở tuyến tụy | |
52.96 | Phẫu thuật nối tụy | |
52.97 | Thủ thuật nội soi đặt ống dẫn lưu tuyến tụy qua mũi | |
52.98 | Thủ thuật nội soi nong ống tụy | |
52.99 | Phẫu thuật khác ở tuyến tụy | |
53.00 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn một bên, không xác định khác | |
53.01 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn mắc phải [trực tiếp] | |
53.02 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn bẩm sinh [gián tiếp] | |
53.03 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn trực tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.04 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn gián tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.05 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn gián tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khác | |
53.10 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hai bên, không xác định khác | |
53.11 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn trực tiếp hai bên | |
53.12 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn gián tiếp hai bên | |
53.13 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn hai bên, một bên trực tiếp và một bên gián tiếp | |
53.14 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn trực tiếp hai bên bằng mảnh ghép tự thân hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.15 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn gián tiếp hai bên bằng mảnh ghép tự thân hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.16 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn hai bên, một bên trực tiếp và một bên gián tiếp, bằ | |
53.17 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khác | |
53.21 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi một bên phục hồi bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.29 | Phẫu thuật khác khâu phục hồi thoát vị đùi một bên | |
53.31 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi hai bên phục hồi bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.39 | Phẫu thuật khác khâu phục hồi thoát vị đùi hai bên | |
53.41 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị rốn phục hồi bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.42 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị rốn có mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.43 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng khác khâu phục hồi thoát vị rốn | |
53.49 | Phẫu thuật mở khác khâu phục hồi thoát vị rốn | |
53.51 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết mổ điều trị thoát vị vết mổ | |
53.59 | Phẫu thuật thoát vị khác ở thành bụng trước | |
53.61 | Phẫu thuật mở khác điều trị thoát vị vết mổ bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.62 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị vết mổ bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.63 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng khác điều trị thoát vị vết mổ thành bụng trước bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.69 | Phẫu thuật khác và mở điều trị thoát vị vết mổ thành bụng trước khác bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo | |
53.71 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị hoành, đường bụng | |
53.72 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị hoành, đường bụng | |
53.75 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành, đường bụng, không xác định khác | |
53.80 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành qua đường lồng ngực, không xác định khác | |
53.81 | Phẫu thuật khâu gấp nếp cơ hoành | |
53.82 | Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi điều trị thoát vị thành ngực quanh xương ức [Morgagni] | |
53.83 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị hoành, qua đường lồng ngực | |
53.84 | Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị hoành, qua đường lồng ngực | |
53.9 | Phẫu thuật điều trị thoát vị khác | |
54.0 | Phẫu thuật rạch thành bụng | |
54.11 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò | |
54.12 | Phẫu thuật mở lại đường mổ rạch bụng cũ | |
54.19 | Phẫu thuật rạch ổ bụng khác | |
54.21 | Phẫu thuật nội soi [chẩn đoán] ổ bụng | |
54.22 | Thủ thuật sinh thiết thành bụng hoặc lỗ rốn | |
54.23 | Thủ thuật sinh thiết phúc mạc | |
54.24 | Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [bằng kim] khối u ở ổ bụng | |
54.25 | Thủ thuật rửa phúc mạc | |
54.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở vùng bụng | |
54.3 | Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô thành bụng hoặc rốn | |
54.4 | Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy mô phúc mạc | |
54.51 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng gỡ dính phúc mạc | |
54.59 | Phẫu thuật/thủ thuật khác gỡ dính phúc mạc | |
54.61 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu lại thành bụng bị bục sau phẫu thuật | |
54.62 | Phẫu thuật/thủ thuật đóng bụng sau lên tổ chức mô hạt | |
54.63 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu khác ở thành bụng | |
54.64 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu phúc mạc | |
54.71 | Phẫu thuật phục hồi khe hở thành bụng bẩm sinh [dị tật sổ tạng bẩm sinh] | |
54.72 | Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở thành bụng | |
54.73 | Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở phúc mạc | |
54.74 | Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở mạc nối | |
54.75 | Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở mạc treo | |
54.91 | Thủ thuật đặt ống dẫn lưu ổ bụng qua da | |
54.92 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy dị vật trong khoang phúc mạc | |
54.93 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ mở thông khoang phúc mạc ra da | |
54.94 | Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu từ phúc mạc vào mạch máu để điều trị dịch cổ trướng | |
54.95 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch phúc mạc | |
54.96 | Thủ thuật bơm khí vào khoang phúc mạc | |
54.97 | Thủ thuật tiêm chất điều trị tác dụng tại chỗ vào khoang phúc mạc | |
54.98 | Thủ thuật thẩm phân phúc mạc | |
54.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở vùng bụng | |
55.01 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch thận | |
55.02 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] thận | |
55.03 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy sỏi thận không tán sỏi [nội soi/qua da] | |
55.04 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy sỏi thận có tán sỏi [nội soi/qua da] | |
55.11 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch bể thận | |
55.12 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] bể thận | |
55.21 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] thận | |
55.22 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] bể thận | |
55.23 | Thủ thuật [qua da] [bằng kim] sinh thiết thận | |
55.24 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở ở thận | |
55.29 | Phẫu thuật thủ thuật chẩn đoán khác ở thận | |
55.31 | Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] tổn thương thận | |
55.32 | Phẫu thuật/thủ thuật mở cắt/đốt tổn thương hoặc mô thận | |
55.33 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt/đốt tổn thương hoặc mô thận qua da | |
55.34 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ/đốt tổn thương hoặc mô thận | |
55.35 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt/đốt tổn thương hoặc mô thận khác hoặc không xác định | |
55.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tại chỗ hoặc cắt bỏ tổn thương hoặc mô thận | |
55.4 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần quả thận | |
55.51 | Phẫu thuật cắt bỏ quả thận và niệu quản | |
55.52 | Phẫu thuật cắt bỏ quả thận còn lại | |
55.53 | Phẫu thuật cắt bỏ quả thận ghép hoặc quả thận bị thải ghép | |
55.54 | Phẫu thuật cắt bỏ quả thận hai bên | |
55.61 | Phẫu thuật ghép thận tự thân | |
55.69 | Phẫu thuật ghép thận khác | |
55.7 | Phẫu thuật cố định [treo] thận | |
55.81 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách ở thận | |
55.82 | Phẫu thuật đóng thông thận và/hoặc bể thận | |
55.83 | Phẫu thuật đóng (lỗ) rò khác ở thận | |
55.84 | Phẫu thuật tháo xoắn cuống thận | |
55.85 | Phẫu thuật rạch eo thận hình móng ngựa | |
55.86 | Phẫu thuật nối thông thận | |
55.87 | Phẫu thuật sửa khúc nối bể thận - niệu quản | |
55.89 | Phẫu thuật sửa khác ở thận | |
55.91 | Phẫu thuật bóc bao thận | |
55.92 | Phẫu thuật chọc hút thận qua da (bể thận) | |
55.93 | Phẫu thuật thay ống thông thận | |
55.94 | Phẫu thuật thay ống thông bể thận | |
55.95 | Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào thận | |
55.96 | Thủ thuật khác tiêm chất điều trị vào thận | |
55.97 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thận cơ học | |
55.98 | Phẫu thuật lấy bỏ thận cơ học | |
55.99 | Phẫu thuật khác ở thận | |
56.0 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi niệu đạo giải phóng tắc nghẽn giữa niệu quản và bể thận | |
56.1 | Phẫu thuật rạch lỗ niệu quản | |
56.2 | Phẫu thuật rạch niệu quản | |
56.31 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] niệu quản | |
56.32 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín niệu quản qua da | |
56.33 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết nội soi niệu quản | |
56.34 | Phẫu thuật sinh thiết mở niệu quản | |
56.35 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] (nội soi bàng quang) (nội soi quai hồi tràng) của ống thông nước tiểu qua quai hồi tràng | |
56.39 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở niệu quản | |
56.40 | Phẫu thuật cắt bỏ niệu quản, không xác định khác | |
56.41 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần niệu quản | |
56.42 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ niệu quản | |
56.51 | Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] niệu quản ra da [qua da] qua quai hồi tràng | |
56.52 | Phẫu thuật lại mở thông [dẫn lưu] niệu quản ra da [qua da] qua quai hồi tràng | |
56.61 | Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] niệu quản ra da [qua da] khác | |
56.62 | Phẫu thuật lại mở thông [dẫn lưu] niệu quản qua da khác | |
56.71 | Phẫu thuật/thủ thuật chuyển lưu nước tiểu vào ruột | |
56.72 | Phẫu thuật/thủ thuật lại nối niệu quản với ruột | |
56.73 | Phẫu thuật/thủ thuật nối thận - bàng quang không xác định khác | |
56.74 | Phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang | |
56.75 | Phẫu thuật nối [mở thông] [dẫn lưu] niệu quản sang niệu quản đối diện | |
56.79 | Phẫu thuật/thủ thuật khác nối bắc cầu niệu quản | |
56.81 | Phẫu thuật gỡ dính trong lòng niệu quản | |
56.82 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách ở niệu quản | |
56.83 | Phẫu thuật đóng thông niệu quản | |
56.84 | Phẫu thuật đóng (lỗ) rò niệu quản | |
56.85 | Phẫu thuật cố định [treo] niệu quản | |
56.86 | Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu thắt niệu quản | |
56.89 | Phẫu thuật khác sửa niệu quản | |
56.91 | Thủ thuật nong lỗ niệu quản | |
56.92 | Phẫu thuật cấy thiết bị kích thích niệu quản | |
56.93 | Phẫu thuật thay thế thiết bị kích thích niệu quản | |
56.94 | Phẫu thuật lấy bỏ thiết bị kích thích niệu quản | |
56.95 | Phẫu thuật thắt niệu quản | |
56.99 | Phẫu thuật khác ở niệu quản | |
57.0 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi niệu đạo làm sạch bàng quang | |
57.11 | Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút bàng quang qua da | |
57.12 | Phẫu thuật gỡ dính trong lòng bàng quang có rạch bàng quang | |
57.17 | Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] bàng quang qua da | |
57.18 | Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] bàng quang khác trên xương [khớp] mu | |
57.19 | Phẫu thuật rạch khác bàng quang [lấy sỏi] | |
57.21 | Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] bàng quang ra da [nhi khoa] | |
57.22 | Phẫu thuật lại hoặc đóng thông bàng quang ra da [nhi khoa] | |
57.31 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] bàng quang qua ống thông | |
57.32 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] bàng quang khác | |
57.33 | Phẫu thuật/thủ thuật kín [qua đường niệu đạo] sinh thiết bàng quang | |
57.34 | Phẫu thuật/thủ thuật khác sinh thiết bàng quang | |
57.39 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở bàng quang | |
57.41 | Phẫu thuật nội soi niệu đạo gỡ dính trong lòng bàng quang | |
57.49 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi niệu đạo khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô bàng quang | |
57.51 | Phẫu thuật cắt bỏ ống niệu rốn | |
57.59 | Phẫu thuật/thủ thuật mở cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô bàng quang | |
57.6 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần bàng quang | |
57.71 | Phẫu thuật cắt bỏ bàng quang tiệt căn | |
57.79 | Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ bàng quang | |
57.81 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách bàng quang | |
57.82 | Phẫu thuật đóng thông bàng quang | |
57.83 | Phẫu thuật sửa (lỗ) rò liên quan bàng quang và ruột | |
57.84 | Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa (lỗ) rò bàng quang | |
57.85 | Phẫu thuật tạo hình và/hoặc sửa cổ bàng quang | |
57.86 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa dị tật lộ bàng quang bẩm sinh | |
57.87 | Phẫu thuật tái tạo bàng quang | |
57.88 | Phẫu thuật nối thông khác ở bàng quang | |
57.89 | Phẫu thuật chỉnh hình khác ở bàng quang | |
57.91 | Phẫu thuật cắt cơ thắt bàng quang | |
57.92 | Phẫu thuật/thủ thuật nong cổ bàng quang | |
57.93 | Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu (hậu phẫu) ở bàng quang | |
57.94 | Thủ thuật đặt catheter nước tiểu dài ngày | |
57.95 | Phẫu thuật/thủ thuật thay thế catheter nước tiểu đặt dài ngày | |
57.96 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị kích thích bàng quang | |
57.97 | Phẫu thuật/thủ thuật thay thế thiết bị kích thích bàng quang | |
57.98 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ thiết bị kích thích bàng quang | |
57.99 | Phẫu thuật khác ở bàng quang | |
58.0 | Phẫu thuật rạch niệu đạo | |
58.1 | Phẫu thuật rạch lỗ niệu đạo | |
58.21 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] niệu đạo qua đường tầng sinh môn | |
58.22 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khác ở niệu đạo | |
58.23 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết niệu đạo | |
58.24 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh niệu đạo | |
58.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở niệu đạo và/hoặc mô quanh niệu đạo | |
58.31 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô niệu đạo | |
58.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô niệu đạo | |
58.41 | Thủ thuật khâu phục hồi vết rách ở niệu đạo | |
58.42 | Phẫu thuật đóng thông niệu đạo | |
58.43 | Phẫu thuật đóng (lỗ) rò niệu đạo | |
58.44 | Phẫu thuật nối lại niệu đạo | |
58.45 | Phẫu thuật sửa lỗ niệu đạo thấp hoặc lỗ niệu đạo cao | |
58.46 | Phẫu thuật/thủ thuật khác tái tạo niệu đạo | |
58.47 | Phẫu thuật tạo hình lỗ niệu đạo | |
58.49 | Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa niệu đạo | |
58.5 | Phẫu thuật/thủ thuật giải phóng hẹp niệu đạo | |
58.6 | Phẫu thuật/thủ thuật nong niệu đạo | |
58.91 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mô quanh niệu đạo | |
58.92 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mô quanh niệu đạo | |
58.93 | Phẫu thuật cấy cơ thắt tiết niệu nhân tạo [AUS] | |
58.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mô niệu đạo và/hoặc mô quanh niệu đạo | |
59.00 | Phẫu thuật cắt bỏ hạch bạch huyết sau phúc mạc, không xác định khác | |
59.02 | Phẫu thuật gỡ dính khác ở mô dính quanh thận hoặc quanh niệu quản | |
59.03 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng gỡ dính mô dính quanh thận hoặc quanh niệu quản | |
59.09 | Phẫu thuật khác rạch mô quanh thận hoặc quanh niệu quản | |
59.11 | Phẫu thuật/thủ thuật khác gỡ dính mô dính quanh bàng quang | |
59.12 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng gỡ dính mô dính quanh bàng quang | |
59.19 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch mô quanh bàng quang | |
59.21 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh thận hoặc quanh bàng quang | |
59.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mô quanh thận, mô quanh bàng quang và/hoặc mô sau phúc mạc | |
59.3 | Phẫu thuật khâu hẹp lại cổ bàng quang [khúc nối bàng quang với niệu đạo] | |
59.4 | Phẫu thuật đặt dải [võng] treo niệu đạo trên xương [khớp] mu | |
59.5 | Phẫu thuật nâng đỡ niệu đạo sau xương [khớp] mu | |
59.6 | Phẫu thuật nâng đỡ niệu đạo quanh niệu đạo | |
59.71 | Phẫu thuật ở cơ nâng hậu môn để nâng đỡ niệu đạo - bàng quang | |
59.72 | Thủ thuật tiêm vật liệu vào niệu đạo và/hoặc cổ bàng quang [kiểm soát sự rò rỉ nước tiểu] | |
59.79 | Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị tiểu không tự chủ khi gắng sức | |
59.8 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt catheter [stent] niệu quản | |
59.91 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mô quanh quả thận hoặc mô quanh bàng quang | |
59.92 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mô quanh thận hoặc mô quanh bàng quang | |
59.93 | Phẫu thuật thay ống thông niệu quản | |
59.94 | Phẫu thuật thay ống thông bàng quang | |
59.95 | Thủ thuật tán sỏi tiết niệu bằng siêu âm | |
59.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hệ tiết niệu | |
60.0 | Phẫu thuật rạch tuyến tiền liệt | |
60.11 | Thủ thuật sinh thiết kín tuyến tiền liệt [qua da] [bằng kim] | |
60.12 | Phẫu thuật sinh thiết mở tuyến tiền liệt | |
60.13 | Thủ thuật sinh thiết kín túi tinh [qua da] [bằng kim] | |
60.14 | Phẫu thuật sinh thiết mở túi tinh | |
60.15 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh tuyến tiền liệt | |
60.18 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến tiền liệt và/hoặc mô quanh tuyến tiền liệt | |
60.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở túi tinh | |
60.21 | Thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo cắt bỏ tuyến tiền liệt bằng laser có hướng dẫn của siêu âm (TULIP) | |
60.29 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo khác cắt bỏ tuyến tiền liệt | |
60.3 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua đường trên xương [khớp] mu | |
60.4 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua đường sau xương [khớp] mu | |
60.5 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt tuyến tiệt căn | |
60.61 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương ở tuyến tiền liệt | |
60.62 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua đường tầng sinh môn | |
60.69 | Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến tiền liệt | |
60.71 | Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút túi tinh qua da | |
60.72 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch túi tinh | |
60.73 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ túi tinh | |
60.79 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở túi tinh | |
60.81 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch mô quanh tuyến tiền liệt | |
60.82 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mô quanh tuyến tiền liệt | |
60.91 | Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút tuyến tiền liệt qua da | |
60.92 | Thủ thuật tiêm vào tuyến tiền liệt | |
60.93 | Phẫu thuật sửa tuyến tiền liệt | |
60.94 | Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu tuyến tiền liệt (sau mổ) | |
60.95 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo nong niệu đạo tiền liệt tuyến bằng bóng | |
60.96 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo phá hủy mô tuyến liệt tiến bằng phát nhiệt vi sóng | |
60.97 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo khác phá hủy mô tuyến liệt tiến bằng nhiệt liệu khác | |
60.99 | Phẫu thuật khác ở tiền liệt tuyến | |
61.0 | Phẫu thuật rạch và/hoặc dẫn lưu bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] | |
61.11 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết bìu hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] | |
61.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] | |
61.2 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ dịch màng tinh hoàn [tinh mạc] | |
61.3 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô bìu | |
61.41 | Thủ thuật khâu phục hồi vết rách ở bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] | |
61.42 | Phẫu thuật sửa (đường) rò bìu | |
61.49 | Phẫu thuật khác sửa bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] | |
61.91 | Thủ thuật chọc hút dịch màng tinh hoàn [tinh mạc] qua da | |
61.92 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương ở tinh mạc không phải tràn dịch tinh mạc | |
61.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] | |
62.0 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch tinh hoàn | |
62.11 | Thủ thuật sinh thiết kín tinh hoàn [qua da] [bằng kim] | |
62.12 | Phẫu thuật mở sinh thiết tinh hoàn | |
62.19 | Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán ở tinh hoàn | |
62.2 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương tinh hoàn | |
62.3 | Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn một bên | |
62.41 | Phẫu thuật cắt bỏ đồng thời cả hai tinh hoàn | |
62.42 | Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn còn lại | |
62.5 | Phẫu thuật hạ và/hoặc cố định tinh hoàn | |
62.61 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở tinh hoàn | |
62.69 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở tinh hoàn | |
62.7 | Phẫu thuật đặt tinh hoàn nhân tạo | |
62.91 | Thủ thuật chọc hút tinh hoàn | |
62.92 | Thủ thuật tiêm chất điều trị vào tinh hoàn | |
62.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tinh hoàn | |
63.01 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết thừng tinh, mào tinh, hoặc ống dẫn tinh | |
63.09 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thừng tinh, mào tinh, hoặc ống dẫn tinh | |
63.1 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tĩnh mạch bị giãn và/hoặc tràn dịch ở thừng tinh | |
63.2 | Phẫu thuật cắt bỏ nang mào tinh | |
63.3 | Phẫu thuật bỏ tổn thương khác hoặc mô thừng tinh và/hoặc mào tinh | |
63.4 | Phẫu thuật cắt bỏ mào tinh | |
63.51 | Phẫu thuật khâu vết rách ở thừng tinh và/hoặc mào tinh | |
63.52 | Phẫu thuật xử lý xoắn tinh hoàn hoặc thừng tinh | |
63.53 | Phẫu thuật ghép thừng tinh | |
63.59 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở thừng tinh và/hoặc mào tinh | |
63.6 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch ống dẫn tinh | |
63.70 | Phẫu thuật/thủ thuật triệt sản nam, không xác định khác | |
63.71 | Phẫu thuật/thủ thuật thắt ống dẫn tinh | |
63.72 | Phẫu thuật/thủ thuật thắt thừng tinh | |
63.73 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ống dẫn tinh | |
63.81 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở ống dẫn tinh và/hoặc mào tinh | |
63.82 | Phẫu thuật tái tạo ống dẫn tinh đã được phẫu thuật phá hủy/cắt | |
63.83 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] mào tinh và ống dẫn tinh | |
63.84 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy thiết bị thắt ống dẫn tinh | |
63.85 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ van từ ống dẫn tinh | |
63.89 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở ống dẫn tinh và/hoặc mào tinh | |
63.91 | Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút nang mào tinh | |
63.92 | Phẫu thuật rạch mào tinh hoàn | |
63.93 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch thừng tinh | |
63.94 | Phẫu thuật gỡ dính thừng tinh | |
63.95 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy van trong ống dẫn tinh | |
63.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thừng tinh, mào tinh và/hoặc ống dẫn tinh | |
64.0 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ da bao quy đầu | |
64.11 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết dương vật | |
64.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở dương vật | |
64.2 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương dương vật | |
64.3 | Phẫu thuật cắt bỏ dương vật | |
64.41 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở dương vật | |
64.42 | Phẫu thuật chỉnh cong dương vật [bẩm sinh] | |
64.43 | Phẫu thuật tạo hình dương vật | |
64.44 | Phẫu thuật tái tạo dương vật | |
64.45 | Phẫu thuật ghép [nối] lại dương vật | |
64.49 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở dương vật | |
64.5 | Phẫu thuật/thủ thuật chuyển đổi giới, không phân loại mục khác | |
64.91 | Thủ thuật rạch da bao quy đầu ở lưng hoặc hai bên | |
64.92 | Phẫu thuật rạch dương vật | |
64.93 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt gỡ dính da bao quy đầu dương vật | |
64.94 | Thủ thuật điều chỉnh thể hang nhân tạo bên ngoài | |
64.95 | Phẫu thuật đặt hoặc thay thế thể hang nhân tạo không có bơm phồng lên | |
64.96 | Phẫu thuật lấy bỏ thể hang nhân tạo [bên trong vật hang] | |
64.97 | Phẫu thuật đặt hoặc thay thế thể hang nhân tạo có thể bơm phồng [mô cấy thể hang nhân tạo] | |
64.98 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dương vật | |
64.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ quan sinh dục nam | |
65.01 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng rạch buồng trứng | |
65.09 | Phẫu thuật khác rạch buồng trứng | |
65.11 | Thủ thuật chọc hút sinh thiết buồng trứng | |
65.12 | Phẫu thuật/thủ thuật khác sinh thiết buồng trứng | |
65.13 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng sinh thiết buồng trứng | |
65.14 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán khác ở buồng trứng | |
65.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở buồng trứng | |
65.21 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang buồng trứng | |
65.22 | Phẫu thuật cắt góc buồng trứng | |
65.23 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng mở thông [dẫn lưu] nang buồng trứng | |
65.24 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt góc buồng trứng | |
65.25 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy ở buồng trứng | |
65.29 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy ở buồng trứng | |
65.31 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng một bên | |
65.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ buồng trứng một bên | |
65.41 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bên | |
65.49 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bên | |
65.51 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứng | |
65.52 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ buồng trứng còn lại | |
65.53 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứng | |
65.54 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng còn lại | |
65.61 | Phẫu thuật hác cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
65.62 | Phẫu thuật khác cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] còn lại | |
65.63 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
65.64 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng còn lại | |
65.71 | Phẫu thuật/thủ thuật khác khâu đơn giản buồng trứng | |
65.72 | Phẫu thuật khác ghép buồng trứng tự thân | |
65.73 | Phẫu thuật/thủ thuật khác tạo hình buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
65.74 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng khâu đơn giản buồng trứng | |
65.75 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng ghép buồng trứng tự thân | |
65.76 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng tạo hình ống dẫn trứng [vòi tử cung] - buồng trứng | |
65.79 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở buồng trứng | |
65.81 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng gỡ dính buồng trứng và/hoặc ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
65.89 | Phẫu thuật/thủ thuật khác gỡ dính buồng trứng và/hoặc ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
65.91 | Thủ thuật chọc hút buồng trứng | |
65.92 | Phẫu thuật/thủ thuật ghép buồng trứng | |
65.93 | Phẫu thuật/thủ thuật phá u nang buồng trứng bằng tay | |
65.94 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ thần kinh buồng trứng | |
65.95 | Phẫu thuật/thủ thuật tháo xoắn buồng trứng | |
65.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở buồng trứng | |
66.01 | Phẫu thuật rạch ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.02 | Phẫu thuật mở thông ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.11 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở vòi tử cung | |
66.21 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi thắt và làm nát ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên | |
66.22 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi thắt và cắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên | |
66.29 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khác phá hủy hoặc thắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên | |
66.31 | Phẫu thuật/thủ thuật khác thắt và làm nát ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên | |
66.32 | Phẫu thuật/thủ thuật khác thắt và cắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên | |
66.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy hoặc thắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên | |
66.4 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ toàn bộ ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bên | |
66.51 | Phẫu thuật/thủ thuật đồng thời cắt bỏ cả hai ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.52 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ống dẫn trứng [vòi tử cung] còn lại | |
66.61 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.62 | Phẫu thuật cắt bỏ ống dẫn trứng để xử lý thai trong ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.63 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ một phần ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên, không xác định khác | |
66.69 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ một phần ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.71 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu đơn giản ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.72 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [nối] ống dẫn trứng [vòi tử cung] và buồng trứng | |
66.73 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [nối] ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.74 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [nối] ống dẫn trứng [vòi tử cung] và tử cung | |
66.79 | Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.8 | Thủ thuật bơm khí vào ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.91 | Thủ thuật chọc hút dịch ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.92 | Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy hoặc thắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bên | |
66.93 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc thay thế ống nhân tạo ở ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.94 | Phẫu thuật/thủ thuật tháo ống nhân tạo từ ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.95 | Thủ thuật bơm thuốc điều trị vào ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.96 | Thủ thuật nong ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
66.97 | Phẫu thuật/thủ thuật cắm tua ống dẫn trứng [vòi tử cung] vào thành tử cung | |
66.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
67.0 | Thủ thuật nong ống cổ tử cung | |
67.11 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ống cổ tử cung | |
67.12 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết khác ở cổ tử cung | |
67.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở cổ tử cung | |
67.2 | Phẫu thuật/thủ thuật khoét chóp cổ tử cung | |
67.31 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang cổ tử cung | |
67.32 | Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương ở cổ tử cung bằng đốt điện | |
67.33 | Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương ở cổ tử cung bằng áp lạnh | |
67.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô cổ tử cung | |
67.4 | Phẫu thuật cắt bỏ cổ tử cung | |
67.51 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vòng eo tử cung qua đường bụng | |
67.59 | Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa lỗ trong cổ tử cung | |
67.61 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách cổ tử cung | |
67.62 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò cổ tử cung | |
67.69 | Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa cổ tử cung | |
68.0 | Phẫu thuật rạch tử cung | |
68.11 | Thủ thuật khám tử cung bằng ngón tay | |
68.12 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] buồng tử cung | |
68.13 | Phẫu thuật/thủ thuật mở sinh thiết tử cung | |
68.14 | Phẫu thuật mở sinh thiết dây chằng tử cung | |
68.15 | Phẫu thuật/thủ thuật kín sinh thiết dây chằng tử cung | |
68.16 | Phẫu thuật/thủ thuật kín sinh thiết tử cung | |
68.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tử cung và tổ chức nâng đỡ tử cung | |
68.21 | Phẫu thuật/thủ thuật tách dính niêm mạc buồng tử cung | |
68.22 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch hoặc cắt bỏ vách ngăn bẩm sinh buồng tử cung | |
68.23 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ [đốt nhiệt] nội mạc tử cung | |
68.24 | Phẫu thuật/thủ thuật thuyên tắc động mạch tử cung bằng vòng xoắn kim loại | |
68.25 | Phẫu thuật/thủ thuật thuyên tắc động mạch tử cung không dùng vòng xoắn kim loại | |
68.29 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở tử cung | |
68.31 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung bảo tồn cổ tử cung [LSH] | |
68.39 | Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ gần toàn bộ tử cung qua đường bụng | |
68.41 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ toàn bộ tử cung lấy tử cung qua đường bụng | |
68.49 | Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ toàn bộ tử cung qua đường bụng | |
68.51 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung lấy tử cung qua đường âm đạo [LAVH] | |
68.59 | Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cung qua đường âm đạo | |
68.61 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung tiệt căn lấy tử cung qua đường bụng | |
68.69 | Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cung tiệt căn qua đường bụng | |
68.71 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung tiệt căn qua đường âm đạo [LRVH] | |
68.79 | Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cung tiệt căn qua đường âm đạo | |
68.8 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tạng ở tiểu khung | |
68.9 | Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cung | |
69.01 | Thủ thuật nong và nạo để chấm dứt thai kỳ | |
69.02 | Thủ thuật nong và nạo sau đẻ hoặc sau phá thai | |
69.09 | Thủ thuật nong và nạo khác | |
69.19 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tử cung và tổ chức nâng đỡ tử cung | |
69.21 | Phẫu thuật/thủ thuật chuyển và cố định tử cung giữa bàng quang và thành trước của âm đạo | |
69.22 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cố định tử cung | |
69.23 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa lộn tử cung (tử cung đảo ngược) mạn tính qua âm đạo | |
69.29 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở tử cung và tổ chức nâng đỡ tử cung | |
69.3 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt thần kinh tử cung quanh cổ tử cung | |
69.41 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách tử cung | |
69.42 | Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò tử cung | |
69.49 | Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa tử cung | |
69.51 | Thủ thuật hút và nạo buồng tử cung để chấm dứt thai kỳ | |
69.52 | Thủ thuật hút và nạo buồng tử cung sau đẻ hoặc sau phá thai | |
69.59 | Thủ thuật nạo và hút khác ở tử cung | |
69.6 | Thủ thuật hút điều hòa kinh nguyệt [hút thai sớm] | |
69.7 | Thủ thuật đặt dụng cụ tránh thai trong buồng tử cung | |
69.91 | Thủ thuật đặt dụng cụ điều trị trong buồng tử cung | |
69.92 | Thủ thuật thụ thai nhân tạo | |
69.93 | Thủ thuật đặt laminaria ở ống cổ tử cung | |
69.94 | Thủ thuật đẩy lại lộn tử cung (tử cung đảo ngược) bằng tay | |
69.95 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch cổ tử cung | |
69.96 | Thủ thuật cắt chỉ [tháo vật liệu] dùng để khâu vòng cổ tử cung | |
69.97 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ dị vật xuyên ống cổ tử cung | |
69.98 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tổ chức nâng đỡ tử cung | |
69.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cổ tử cung và/hoặc tử cung | |
70.0 | Thủ thuật chọc dò túi cùng Douglas | |
70.11 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch màng trinh | |
70.12 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch túi cùng Douglas | |
70.13 | Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính trong lòng âm đạo | |
70.14 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch khác âm đạo | |
70.21 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở âm đạo | |
70.22 | Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] túi cùng Douglas | |
70.23 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết túi cùng Douglas | |
70.24 | Thủ thuật sinh thiết âm đạo | |
70.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở âm đạo và/hoặc túi cùng Douglas | |
70.31 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt màng trinh | |
70.32 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở túi cùng Douglas | |
70.33 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở âm đạo | |
70.4 | Phẫu thuật đóng [khâu bít lại] hoặc cắt bỏ toàn bộ âm đạo | |
70.50 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quang và sa trực tràng | |
70.51 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quang | |
70.52 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa trực tràng | |
70.53 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quang và sa trực tràng băng ghép mô hoặc đặt vật liệu nhân tạo [mảng nâng] | |
70.54 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quang băng ghép mô hoặc đặt vật liệu nhân tạo [mảng nâng] | |
70.55 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa trực tràng băng ghép mô hoặc đặt vật liệu nhân tạo [mảng nâng] | |
70.61 | Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình âm đạo | |
70.62 | Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo âm đạo | |
70.63 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạo | |
70.64 | Phẫu thuật tái tạo âm đạo bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạo | |
70.71 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách âm đạo | |
70.72 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò đại tràng - âm đạo | |
70.73 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò trực tràng - âm đạo | |
70.74 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò khác giữa ruột và âm đạo | |
70.75 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò khác của âm đạo | |
70.76 | Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi màng trinh | |
70.77 | Phẫu thuật/thủ thuật treo và/hoặc cố định âm đạo | |
70.78 | Phẫu thuật/thủ thuật treo và/hoặc cố định âm đạo bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạo | |
70.79 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở âm đạo | |
70.8 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu bít lại [đóng] vòm âm đạo | |
70.91 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở âm đạo | |
70.92 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở túi cùng Douglas | |
70.93 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở túi cùng Douglas bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạo | |
70.94 | Phẫu thuật/thủ thuật đặt mảnh ghép sinh học [ở âm đạo] | |
70.95 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy mảnh ghép tổng hợp hoặc vật liệu nhân tạo [ở âm đạo] | |
71.01 | Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính âm hộ | |
71.09 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch âm hộ và/hoặc tầng sinh môn | |
71.11 | Thủ thuật sinh thiết âm hộ | |
71.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở âm hộ | |
71.21 | Thủ thuật chọc hút [u nang] tuyến Bartholin qua da | |
71.22 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch [u nang] tuyến Bartholin | |
71.23 | Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] (nang) tuyến Bartholin | |
71.24 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy [u nang] tuyến Bartholin | |
71.29 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến Bartholin | |
71.3 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy âm hộ và/hoặc tầng sinh môn | |
71.4 | Phẫu thuật/thủ thuật ở âm vật | |
71.5 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ âm hộ tiệt căn | |
71.61 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ âm hộ một bên | |
71.62 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ âm hộ hai bên | |
71.71 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách âm hộ hoặc tầng sinh môn | |
71.72 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò ở âm hộ hoặc tầng sinh môn | |
71.79 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở âm hộ và/hoặc tầng sinh môn | |
71.8 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở âm hộ | |
71.9 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ quan sinh dục nữ | |
72.0 | Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt thấp | |
72.1 | Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt thấp có cắt tầng sinh môn | |
72.21 | Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt trung bình có cắt tầng sinh môn | |
72.29 | Thủ thuật khác hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt trung bình | |
72.31 | Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt cao có cắt tầng sinh môn | |
72.39 | Thủ thuật khác hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt cao | |
72.4 | Thủ thuật dùng forceps xoay [quay] đầu thai nhi | |
72.51 | Thủ thuật kéo thai ngôi mông không hoàn toàn dùng forceps lấy đầu hậu | |
72.52 | Thủ thuật kéo thai ngôi mông không hoàn toàn khác | |
72.53 | Thủ thuật kéo thai ngôi mông hoàn toàn dùng forceps lấy đầu hậu | |
72.54 | Thủ thuật kéo thai ngôi mông hoàn toàn khác | |
72.6 | Thủ thuật dùng forceps lấy đầu hậu | |
72.71 | Thủ thuật kéo thai bằng giác hút [kéo] có cắt tầng sinh môn | |
72.79 | Thủ thuật kéo thai bằng giác hút [kéo] khác | |
72.8 | Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng dụng cụ xác định khác | |
72.9 | Thủ thuật hỗ trợ đẻ dùng dụng cụ không xác định | |
73.01 | Thủ thuật bấm ối gây khởi phát chuyển dạ | |
73.09 | Thủ thuật bấm ối khác | |
73.1 | Phẫu thuật/thủ thuật khác gây khởi phát chuyển dạ | |
73.21 | Thủ thuật kết hợp nội và ngoại xoay thai không kéo thai | |
73.22 | Thủ thuật kết hợp nội và ngoại xoay thai có kéo thai | |
73.3 | Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps thất bại | |
73.4 | Thủ thuật khởi phát chuyển dạ bằng thuốc | |
73.51 | Thủ thuật xoay đầu thai nhi bằng tay | |
73.59 | Thủ thuật hỗ trở đẻ khác bằng tay | |
73.6 | Thủ thuật cắt tầng sinh môn | |
73.8 | Phẫu thuật/thủ thuật ở thai để hỗ trợ đẻ | |
73.91 | Thủ thuật ngoại xoay thai hỗ trở đẻ | |
73.92 | Thủ thuật đẩy ngôi lên cao giảm chèn ép vào dây rốn bị sa | |
73.93 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch cổ tử cung để hỗ trợ đẻ | |
73.94 | Phẫu thuật cắt xương mu hỗ trợ đẻ | |
73.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác hỗ trợ đẻ | |
74.0 | Phẫu thuật lấy thai cổ điển | |
74.1 | Phẫu thuật lấy thai đường rạch thấp ở cổ tử cung | |
74.2 | Phẫu thuật lấy thai ngoài phúc mạc | |
74.3 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy thai ngoài tử cung ở vị trí ngoài ống dẫn trứng [vòi tử cung] | |
74.4 | Phẫu thuật lấy thai bằng phương pháp khác | |
74.91 | Phẫu thuật rạch tử cung để chấm dứt thai kỳ | |
74.99 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy thai khác phương pháp không xác định | |
75.0 | Thủ thuật tiêm vào túi ối để gây sảy thai [phá thai] | |
75.1 | Thủ thuật chọc ối chẩn doán | |
75.2 | Thủ thuật truyền máu thai nhi trong tử cung | |
75.31 | Thủ thuật soi ối | |
75.32 | Điện tim [tâm đồ] thai nhi ghi lại trực tiếp từ đầu thai nhi | |
75.33 | Thủ thuật lấy mẫu máu thai nhi và/hoặc sinh thiết thai nhi | |
75.34 | Thủ thuật theo dõi khác ở thai nhi | |
75.35 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thai nhi và/hoặc túi ối | |
75.36 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa dị tật thai nhi | |
75.37 | Thủ thuật truyền dịch ối | |
75.38 | Thủ thuật đo độ bão hòa ôxy thai nhi | |
75.4 | Thủ thuật bóc rau [nhau] thai còn sót bằng tay | |
75.50 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở tử cung, không xác định khác | |
75.51 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở cổ tử cung | |
75.52 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở thân tử cung | |
75.61 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở bàng quang và/hoặc niệu đạo | |
75.62 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở trực tràng và/hoặc cơ thắt [tròn] hậu môn | |
75.69 | Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa khác | |
75.7 | Thủ thuật kiểm soát buồng tử cung sau đẻ bằng tay | |
75.8 | Thủ thuật ép tử cung hoặc âm đạo cầm máu | |
75.91 | Phẫu thuật lấy máu tụ vết rạch sản khoa ở tầng sinh môn | |
75.92 | Phẫu thuật lấy máu tụ khác ở âm hộ hoặc âm đạo | |
75.93 | Phẫu thuật sửa lộn tử cung (tử cung đảo ngược) | |
75.94 | Thủ thuật đẩy lại lộn tử cung (tử cung đảo ngược) bằng tay ngay sau sinh | |
75.99 | Phẫu thuật/thủ thuật sản khoa khác | |
76.01 | Phẫu thuật lấy bỏ xương chết ở xương hàm mặt | |
76.09 | Phẫu thuật rạch khác ở xương hàm mặt | |
76.11 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương hàm mặt | |
76.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở xương và/hoặc khớp hàm mặt | |
76.2 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương ở xương hàm mặt | |
76.31 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần xương hàm dưới | |
76.39 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần xương mặt khác | |
76.41 | Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ và tái tạo toàn bộ xương hàm dưới | |
76.42 | Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ xương hàm dưới | |
76.43 | Phẫu thuật khác tái tạo xương hàm dưới | |
76.44 | Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ và tái tạo toàn bộ xương hàm mặt khác | |
76.45 | Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ xương hàm mặt khác | |
76.46 | Phẫu thuật khác tái tạo xương hàm mặt khác | |
76.5 | Phẫu thuật tạo hình khớp thái dương hàm | |
76.61 | Phẫu thuật kín chỉnh hình [cắt bỏ] ngành lên xương hàm dưới bằng cưa dây | |
76.62 | Phẫu thuật mở chỉnh hình [cắt bỏ] ngành lên xương hàm dưới | |
76.63 | Phẫu thuật chỉnh hình [cắt bỏ] thân xương hàm dưới | |
76.64 | Phẫu thuật cắt chỉnh khác ở xương hàm dưới | |
76.65 | Phẫu thuật chỉnh hình [cắt bỏ] một phần xương hàm trên | |
76.66 | Phẫu thuật chỉnh hình [cắt bỏ] toàn bộ xương hàm trên | |
76.67 | Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ cằm | |
76.68 | Phẫu thuật chỉnh hình trượt xương cằm, độn cằm | |
76.69 | Phẫu thuật chỉnh hình khác ở xương hàm mặt | |
76.70 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn gãy xương hàm mặt, không xác định khác | |
76.71 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương gò má và/hoặc cung tiếp | |
76.72 | Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương gò má và/hoặc cung tiếp | |
76.73 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương hàm trên | |
76.74 | Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương hàm trên | |
76.75 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương hàm dưới | |
76.76 | Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương hàm dưới | |
76.77 | Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương ổ răng | |
76.78 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương hàm mặt khác | |
76.79 | Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương hàm mặt khác | |
76.91 | Phẫu thuật ghép xương vào xương hàm mặt | |
76.92 | Phẫu thuật cấy xương nhân tạo vào xương hàm mặt | |
76.93 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp thái dương hàm | |
76.94 | Phẫu thuật mở điều trị trật khớp thái dương hàm | |
76.95 | Phẫu thuật/thủ thuật khác nắn khớp thái dương hàm | |
76.96 | Thủ thuật tiêm chất điều trị vào khớp thái dương hàm | |
76.97 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy thiết bị kết hợp xương [cố định trong] trong xương hàm mặt | |
76.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở xương và khớp hàm mặt | |
77.00 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, vị trí không xác định | |
77.01 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] | |
77.02 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương cánh tay | |
77.03 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương quay và/hoặc xương trụ | |
77.04 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
77.05 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương đùi | |
77.06 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương bánh chè | |
77.07 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương chày và/hoặc xương mác | |
77.08 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
77.09 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương khác | |
77.10 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, vị trí không xác định | |
77.11 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/ | |
77.12 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương cánh tay | |
77.13 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
77.14 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
77.15 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương đùi | |
77.16 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương bánh chè | |
77.17 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
77.18 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
77.19 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương khác | |
77.20 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, vị trí không xác định | |
77.21 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xư | |
77.22 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương cánh tay | |
77.23 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương quay và/hoặc xương trụ | |
77.24 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
77.25 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương đùi | |
77.26 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương bánh chè | |
77.27 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương chày và/hoặc xương mác | |
77.28 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
77.29 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương khác | |
77.30 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, vị trí không xác định | |
77.31 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xư | |
77.32 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương cánh tay | |
77.33 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
77.34 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
77.35 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương đùi | |
77.36 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương bánh chè | |
77.37 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
77.38 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
77.39 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương khác | |
77.40 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, vị trí không xác định | |
77.41 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] | |
77.42 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương cánh tay | |
77.43 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
77.44 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
77.45 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương đùi | |
77.46 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương bánh chè | |
77.47 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
77.48 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
77.49 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương khác | |
77.51 | Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân cái kết hợp chỉnh lại mô mềm và cắt bỏ một phần xương bàn ngón chân c | |
77.52 | Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân cái kết hợp chỉnh lại mô mềm và cố định khớp xương bàn chân và xương | |
77.53 | Phẫu thuật khác chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân cái kết hợp chỉnh lại mô mềm | |
77.54 | Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân út | |
77.56 | Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng ngón chân hình búa | |
77.57 | Phẫu thuật chỉnh hình biếng dạng ngón chân uốn cong (hình móng vuốt) | |
77.58 | Phẫu thuật khác cắt bỏ xương, cố định xương và/hoặc chỉnh hình xương ngón chân | |
77.59 | Phẫu thuật khác cắt bỏ xương biến dạng khớp bàn ngón chân cái | |
77.60 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, vị trí không xác định | |
77.61 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc | |
77.62 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương cánh tay | |
77.63 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
77.64 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
77.65 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương đùi | |
77.66 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương bánh chè | |
77.67 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
77.68 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
77.69 | Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương khác | |
77.70 | Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, vị trí không xác định | |
77.71 | Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] | |
77.72 | Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương cánh tay | |
77.73 | Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương quay và/hoặc xương trụ | |
77.74 | Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
77.75 | Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương đùi | |
77.76 | Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương bánh chè | |
77.77 | Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương chày và/hoặc xương mác | |
77.78 | Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
77.79 | Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương khác | |
77.80 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, vị trí không xác định | |
77.81 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] | |
77.82 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương cánh tay | |
77.83 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
77.84 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
77.85 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương đùi | |
77.86 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương bánh chè | |
77.87 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
77.88 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
77.89 | Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương khác | |
77.90 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, vị trí không xác định | |
77.91 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] | |
77.92 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương cánh tay | |
77.93 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
77.94 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
77.95 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương đùi | |
77.96 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương bánh chè | |
77.97 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
77.98 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
77.99 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương khác | |
78.00 | Phẫu thuật ghép xương, vị trí không xác định | |
78.01 | Phẫu thuật ghép xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] | |
78.02 | Phẫu thuật ghép xương, xương cánh tay | |
78.03 | Phẫu thuật ghép xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
78.04 | Phẫu thuật ghép xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
78.05 | Phẫu thuật ghép xương, xương đùi | |
78.06 | Phẫu thuật ghép xương, xương bánh chè | |
78.07 | Phẫu thuật ghép xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
78.08 | Phẫu thuật ghép xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
78.09 | Phẫu thuật ghép xương, xương khác | |
78.10 | Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, vị trí không xác định | |
78.11 | Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương | |
78.12 | Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương cánh tay | |
78.13 | Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương quay và/hoặc xương trụ | |
78.14 | Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
78.15 | Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương đùi | |
78.16 | Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương bánh chè | |
78.17 | Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương chày và/hoặc xương mác | |
78.18 | Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
78.19 | Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương khác | |
78.20 | Phẫu thuật rút ngắn chi, vị trí không xác định | |
78.22 | Phẫu thuật rút ngắn chi, xương cánh tay | |
78.23 | Phẫu thuật rút ngắn chi, xương quay và/hoặc xương trụ | |
78.24 | Phẫu thuật rút ngắn chi, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
78.25 | Phẫu thuật rút ngắn chi, xương đùi | |
78.27 | Phẫu thuật rút ngắn chi, xương chày và/hoặc xương mác | |
78.28 | Phẫu thuật rút ngắn chi, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
78.29 | Phẫu thuật rút ngắn chi, xương khác | |
78.30 | Phẫu thuật kéo dài chi, vị trí không xác định | |
78.32 | Phẫu thuật kéo dài chi, xương cánh tay | |
78.33 | Phẫu thuật kéo dài chi, xương quay và/hoặc xương trụ | |
78.34 | Phẫu thuật kéo dài chi, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
78.35 | Phẫu thuật kéo dài chi, xương đùi | |
78.37 | Phẫu thuật kéo dài chi, xương chày và/hoặc xương mác | |
78.38 | Phẫu thuật kéo dài chi, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
78.39 | Phẫu thuật kéo dài chi, xương khác | |
78.40 | Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, vị trí không xác định | |
78.41 | Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xươn | |
78.42 | Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương cánh tay | |
78.43 | Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
78.44 | Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
78.45 | Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương đùi | |
78.46 | Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương bánh chè | |
78.47 | Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
78.48 | Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
78.49 | Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương khác | |
78.50 | Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, vị trí không xác định | |
78.51 | Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sư | |
78.52 | Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương cánh tay | |
78.53 | Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương quay và/hoặc xương trụ | |
78.54 | Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
78.55 | Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương đùi | |
78.56 | Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương bánh chè | |
78.57 | Phẫu thuật kết hợp xương [kết hợp xương [cố định trong]], không nắn xương gãy, xương chày và/hoặc xương mác | |
78.58 | Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
78.59 | Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương khác | |
78.60 | Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, vị trí không xác định | |
78.61 | Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] | |
78.62 | Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương cánh tay | |
78.63 | Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
78.64 | Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
78.65 | Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương đùi | |
78.66 | Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương bánh chè | |
78.67 | Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
78.68 | Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
78.69 | Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương khác | |
78.70 | Phẫu thuật phá can kết hợp xương, vị trí không xác định | |
78.71 | Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] | |
78.72 | Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương cánh tay | |
78.73 | Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
78.74 | Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
78.75 | Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương đùi | |
78.76 | Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương bánh chè | |
78.77 | Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
78.78 | Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
78.79 | Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương khác | |
78.80 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, vị trí không xác định | |
78.81 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương | |
78.82 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương cánh tay | |
78.83 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương quay và/hoặc xương trụ | |
78.84 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
78.85 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương đùi | |
78.86 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương bánh chè | |
78.87 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương chày và/hoặc xương mác | |
78.88 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
78.89 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương khác | |
78.90 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, vị trí không xác định | |
78.91 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và | |
78.92 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương cánh tay | |
78.93 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
78.94 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
78.95 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương đùi | |
78.96 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương bánh chè | |
78.97 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
78.98 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
78.99 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương khác | |
79.00 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, vị trí không xác định | |
79.01 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương cánh tay | |
79.02 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
79.03 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
79.04 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương đốt ngón tay | |
79.05 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương đùi | |
79.06 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
79.07 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
79.08 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương đốt ngón chân | |
79.09 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương xác định khác | |
79.10 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], vị trí không xác định | |
79.11 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cánh tay | |
79.12 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương quay và/hoặc xương trụ | |
79.13 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
79.14 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón tay | |
79.15 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đùi | |
79.16 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương chày và/hoặc xương mác | |
79.17 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
79.18 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón chân | |
79.19 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương xác định khác | |
79.20 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, vị trí không xác định | |
79.21 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương cánh tay | |
79.22 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
79.23 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
79.24 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương đốt ngón tay | |
79.25 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương đùi | |
79.26 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
79.27 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
79.28 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương đốt ngón chân | |
79.29 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương xác định khác | |
79.30 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], vị trí không xác định | |
79.31 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cánh tay | |
79.32 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương quay và/hoặc xương trụ | |
79.33 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
79.34 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón tay | |
79.35 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đùi | |
79.36 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương chày và/hoặc xương mác | |
79.37 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
79.38 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón chân | |
79.39 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương xác định khác | |
79.40 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, vị trí không xác định | |
79.41 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương cánh tay | |
79.42 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
79.45 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương đùi | |
79.46 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
79.49 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương xác định khác | |
79.50 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, vị trí không xác định | |
79.51 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương cánh tay | |
79.52 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
79.55 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương đùi | |
79.56 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương chày và/hoặc xương mác | |
79.59 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương xác định khác | |
79.60 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, vị trí không xác định | |
79.61 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương cánh tay | |
79.62 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương quay và/hoặc xương trụ | |
79.63 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
79.64 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương đốt ngón tay | |
79.65 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương đùi | |
79.66 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương chày và/hoặc xương mác | |
79.67 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
79.68 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương đốt ngón chân | |
79.69 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương xác định khác | |
79.70 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp, vị trí không xác định | |
79.71 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp vai | |
79.72 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp khuỷu tay | |
79.73 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp cổ tay | |
79.74 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp bàn tay và/hoặc ngón tay | |
79.75 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp háng | |
79.76 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp đầu gối | |
79.77 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp cổ chân | |
79.78 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp bàn chân và/hoặc ngón chân | |
79.79 | Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp xác định khác | |
79.80 | Phẫu thuật nắn mở trật khớp, vị trí không xác định | |
79.81 | Phẫu thuật nắn mở trật khớp vai | |
79.82 | Phẫu thuật nắn mở trật khớp khuỷu tay | |
79.83 | Phẫu thuật nắn mở trật khớp cổ tay | |
79.84 | Phẫu thuật nắn mở trật khớp bàn tay và/hoặc ngón tay | |
79.85 | Phẫu thuật nắn mở trật khớp háng | |
79.86 | Phẫu thuật nắn mở trật khớp đầu gối | |
79.87 | Phẫu thuật nắn mở trật khớp cổ chân | |
79.88 | Phẫu thuật nắn mở trật khớp bàn chân và/hoặc ngón chân | |
79.89 | Phẫu thuật nắn mở trật khớp xác định khác | |
79.90 | Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, vị trí không xác định | |
79.91 | Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương cánh tay | |
79.92 | Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương quay và/hoặc xương trụ | |
79.93 | Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay | |
79.94 | Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương đốt ngón tay | |
79.95 | Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương đùi | |
79.96 | Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương chày và/hoặc xương mác | |
79.97 | Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân | |
79.98 | Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương đốt ngón chân | |
79.99 | Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương xác định khác | |
80.00 | Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, vị trí không xác định | |
80.01 | Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp vai | |
80.02 | Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp khuỷu tay | |
80.03 | Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp cổ tay | |
80.04 | Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay | |
80.05 | Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp háng | |
80.06 | Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp gối | |
80.07 | Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp cổ chân | |
80.08 | Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân | |
80.09 | Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, vị trị xác định khác | |
80.10 | Phẫu thuật mở khớp khác, vị trí không xác định | |
80.11 | Phẫu thuật mở khớp khác, khớp vai | |
80.12 | Phẫu thuật mở khớp khác, khớp khuỷu tay | |
80.13 | Phẫu thuật mở khớp khác, khớp cổ tay | |
80.14 | Phẫu thuật mở khớp khác, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay | |
80.15 | Phẫu thuật mở khớp khác, khớp háng | |
80.16 | Phẫu thuật mở khớp khác, khớp gối | |
80.17 | Phẫu thuật mở khớp khác, khớp cổ chân | |
80.18 | Phẫu thuật mở khớp khác, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân | |
80.19 | Phẫu thuật mở khớp khác, vị trị xác định khác | |
80.20 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, vị trí không xác định | |
80.21 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp vai | |
80.22 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp khuỷu tay | |
80.23 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp cổ tay | |
80.24 | Phẫu thuật/thủ thuật nọi soi khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay | |
80.25 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp háng | |
80.26 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp gối | |
80.27 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp cổ chân | |
80.28 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân | |
80.29 | Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, vị trị xác định khác | |
80.30 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, vị trí không xác định | |
80.31 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp vai | |
80.32 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp khuỷu tay | |
80.33 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp cổ tay | |
80.34 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay | |
80.35 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp háng | |
80.36 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp gối | |
80.37 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp cổ chân | |
80.38 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân | |
80.39 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, vị trị xác định khác | |
80.40 | Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, vị trí không xác định | |
80.41 | Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp vai | |
80.42 | Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp khuỷu tay | |
80.43 | Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp cổ tay | |
80.44 | Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay | |
80.45 | Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp háng | |
80.46 | Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp gối | |
80.47 | Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp cổ chân | |
80.48 | Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân | |
80.49 | Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, vị trị xác định khác | |
80.50 | Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy địa đệm đốt sống, không xác định | |
80.51 | Phẫu thuật cắt bỏ đĩa đệm đốt sống | |
80.52 | Phẫu thuật/thủ thuật lấy đĩa đệm qua da dùng men phân hủy nhân nhầy | |
80.53 | Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo bao xơ bằng ghép hoặc cấy vật liệu nhân tạo | |
80.54 | Phẫu thuật khác và/hoặc không xác định tái tạo bao xơ | |
80.59 | Phẫu thuật phá hủy khác đĩa đệm đốt sống | |
80.6 | Phẫu thuật cắt bỏ sụn chêm khớp gối | |
80.70 | Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, vị trí không xác định | |
80.71 | Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp vai | |
80.72 | Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp khuỷu tay | |
80.73 | Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp cổ tay | |
80.74 | Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay | |
80.75 | Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp háng | |
80.76 | Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp gối | |
80.77 | Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp cổ chân | |
80.78 | Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân | |
80.79 | Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, vị trị xác định khác | |
80.80 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, vị trí không xác định | |
80.81 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp vai | |
80.82 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp khuỷu tay | |
80.83 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp cổ tay | |
80.84 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay | |
80.85 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp háng | |
80.86 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp gối | |
80.87 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp cổ chân | |
80.88 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân | |
80.89 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, vị trị xác định khác | |
80.90 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, vị trí không xác định | |
80.91 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp vai | |
80.92 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp khuỷu tay | |
80.93 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp cổ tay | |
80.94 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay | |
80.95 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp háng | |
80.96 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp gối | |
80.97 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp cổ chân | |
80.98 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân | |
80.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, vị trị xác định khác | |
81.00 | Phẫu thuật cố định cột sống, không xác định khác | |
81.01 | Phẫu thuật cố định đốt đội và đốt trục [C1 và C2] cột sống | |
81.02 | Phẫu thuật khác cố định đốt sống cổ trước, kỹ thuật qua đường trước | |
81.03 | Phẫu thuật khác cố định đốt sống cổ sau, kỹ thuật qua đường sau | |
81.04 | Phẫu thuật cố định đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng trước, kỹ thuật qua đường trước | |
81.05 | Phẫu thuật cố định đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng sau, kỹ thuật qua đường sau | |
81.06 | Phẫu thuật cố định đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường trước | |
81.07 | Phẫu thuật cố định đốt sống thắt lưng và xương cùng sau, kỹ thuật đường bên | |
81.08 | Phẫu thuật cố định đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường sau | |
81.11 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ chân [xương chày với xương sên] | |
81.12 | Phẫu thuật làm cứng ba khớp cổ chân [khớp sên gót, gót ghe và gót hộp] | |
81.13 | Phẫu thuật làm cứng khớp sên gót | |
81.14 | Phẫu thuật hàn khớp xương sên gót và ghe hộp | |
81.15 | Phẫu thuật hàn khớp xương chêm và đốt bàn chân | |
81.16 | Phẫu thuật hàn khớp đốt bàn ngón chân | |
81.17 | Phẫu thuật khác hàn khớp bàn chân | |
81.18 | Phẫu thuật ổn định khớp xương chày với xương sên | |
81.20 | Phẫu thuật hàn khớp, khớp không xác định | |
81.21 | Phẫu thuật hàn khớp háng | |
81.22 | Phẫu thuật hàn khớp đầu gối | |
81.23 | Phẫu thuật hàn khớp vai | |
81.24 | Phẫu thuật hàn khớp khuỷu tay | |
81.25 | Phẫu thuật hàn khớp xương quay và xương cổ tay | |
81.26 | Phẫu thuật hàn khớp cổ tay với xương đốt bàn tay | |
81.27 | Phẫu thuật hàn khớp đốt bàn ngón tay | |
81.28 | Phẫu thuật hàn khớp đốt ngón tay | |
81.29 | Phẫu thuật hàn khớp ở khớp xác định khác | |
81.30 | Phẫu thuật cố định lại cột sống, không xác định khác | |
81.31 | Phẫu thuật cố định lại đốt đội và đốt trục [C1 và C2] cột sống | |
81.32 | Phẫu thuật khác cố định lại đốt sống cổ trước, kỹ thuật qua đường trước | |
81.33 | Phẫu thuật khác cố định lại đốt sống cổ sau, kỹ thuật qua đường sau | |
81.34 | Phẫu thuật cố định lai đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng trước, kỹ thuật qua đường trước | |
81.35 | Phẫu thuật cố định lại đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng sau, kỹ thuật qua đường sau | |
81.36 | Phẫu thuật cố định lại đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường trước | |
81.37 | Phẫu thuật cố định lại đốt sống thắt lưng và xương cùng sau, kỹ thuật đường bên | |
81.38 | Phẫu thuật cố định lại đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường sau | |
81.39 | Phẫu thuật cố định lại đốt sống, không phân loại mục khác | |
81.40 | Phẫu thuật chỉnh hình khớp háng, không phân loại mục khác | |
81.42 | Phẫu thuật chỉnh hình năm trong một (cắt tạo hình sụn chêm trong, phục hồi dây chằng bên trong, sử dụng gân cơ rộng tron | |
81.43 | Phẫu thuật chỉnh hình ba trong một (cắt tạo hình sụn chêm trong kết hợp sửa dây chằng chéo trước và dây chằng bên trong) | |
81.44 | Phẫu thuật ổn định xương bánh chè | |
81.45 | Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở dây chằng chéo | |
81.46 | Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở dây chằng bên | |
81.47 | Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở khớp gối | |
81.49 | Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở khớp cổ chân | |
81.51 | Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp háng | |
81.52 | Phẫu thuật thay thế khớp háng bán phần | |
81.53 | Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, không xác định khác | |
81.54 | Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp gối | |
81.55 | Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, không xác định khác | |
81.56 | Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp cổ chân | |
81.57 | Phẫu thuật thay thế khớp bàn chân và/hoặc ngón chân | |
81.59 | Phẫu thuật lại thay thế khớp chi dưới, không phân loại mục khác | |
81.62 | Phẫu thuật cố định và/hoặc cố định lại 2-3 đốt cột sống | |
81.63 | Phẫu thuật cố định và/hoặc cố định lại 4-8 đốt cột sống | |
81.64 | Phẫu thuật cố định và/hoặc cố định lại 9 đốt cột sống trở lên | |
81.65 | Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình bơm xi măng vào đốt cột sống qua da không dùng bóng | |
81.66 | Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình bơm xi măng vào đốt cột sống qua da có dùng bóng | |
81.71 | Phẫu thuật tạo hình khớp đốt bàn ngón tay và/hoặc khớp đốt ngón tay có cấy ghép | |
81.72 | Phẫu thuật tạo hình khớp đốt bàn ngón tay và/hoặc khớp đốt ngón tay không có cấy ghép | |
81.73 | Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp cổ tay | |
81.74 | Phẫu thuật tạo hình khớp cổ tay cổ tay hoặc cổ tay bàn tay khớp có cấp ghép | |
81.75 | Phẫu thuật tạo hình khớp cổ tay cổ tay hoặc cổ tay bàn tay khớp không cấy ghép | |
81.79 | Phẫu thuật chỉnh hình khác ở bàn tay, ngón tay và cổ tay | |
81.80 | Phẫu thuật khác thay thế toàn bộ khớp vai | |
81.81 | Phẫu thuật thay thế khớp vai bán phần | |
81.82 | Phẫu thuật chỉnh hình trật khớp vai tái diễn | |
81.83 | Phẫu thuật chỉnh hình khác ở vai | |
81.84 | Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp khuỷu tay | |
81.85 | Phẫu thuật chỉnh hình khác ở khuỷu tay | |
81.88 | Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp vai đảo ngược | |
81.91 | Phẫu thuật chọc hút khớp | |
81.92 | Phẫu thuật tiêm chất điều trị vào khớp hoặc dây chằng | |
81.93 | Phẫu thuật khâu bao khớp hoặc dây chằng chi trên | |
81.94 | Phẫu thuật khâu bao khớp hoặc dây chằng cổ chân và bàn chân | |
81.95 | Phẫu thuật khâu bao hoặc dây chằng khác ở chi dưới | |
81.96 | Phẫu thuật chỉnh hình khác ở khớp | |
81.97 | Phẫu thuật lại thay thế khớp chi trên | |
81.98 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở cấu trúc khớp | |
81.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cấu trúc khớp | |
82.01 | Phẫu thuật thăm dò bao gân bàn tay | |
82.02 | Phẫu thuật rạch cơ bàn tay | |
82.03 | Phẫu thuật rạch bao hoạt dịch bàn tay | |
82.04 | Phẫu thuật rạch và dẫn lưu khoang gan bàn tay hoặc ô mô cái | |
82.09 | Phẫu thuật rạch khác ở mô mềm bàn tay | |
82.11 | Phẫu thuật cắt gân bàn tay | |
82.12 | Phẫu thuật mở cân mạc bàn tay | |
82.19 | Phẫu thuật khác cắt bỏ (phá hủy) mô mềm bàn tay | |
82.21 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương bao gân bàn tay | |
82.22 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương cơ bàn tay | |
82.29 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương khác ở mô mềm bàn tay | |
82.31 | Phẫu thuật cắt bỏ bao hoạt dịch bàn tay | |
82.32 | Phẫu thuật lấy gân bàn tay để ghép | |
82.33 | Phẫu thuật khác cắt bỏ gân bàn tay | |
82.34 | Phẫu thuật lấy cơ hoặc cân mạc bàn tay để ghép | |
82.35 | Phẫu thuật khác cắt bỏ cân mạc bàn tay | |
82.36 | Phẫu thuật khác cắt bỏ cơ bàn tay | |
82.39 | Phẫu thuật khác cắt bỏ mô mềm bàn tay | |
82.41 | Phẫu thuật khâu bao gân bàn tay | |
82.42 | Phẫu thuật khâu phục hồi gân gấp ở bàn tay, thì sau | |
82.43 | Phẫu thuật khâu phục hồi gân khác ở bàn tay, thì sau | |
82.44 | Phẫu thuật khâu khác gân gấp ở bàn tay | |
82.45 | Phẫu thuật khâu khác gân khác ở bàn tay | |
82.46 | Phẫu thuật khâu cơ hoặc cân mạc bàn tay | |
82.51 | Phẫu thuật cắt gân bàn tay chuyển ra phía trước | |
82.52 | Phẫu thuật đưa gân về đúng vị trí ở bàn tay | |
82.53 | Phẫu thuật gắn lại gân bàn tay | |
82.54 | Phẫu thuật gắn lại cơ bàn tay | |
82.55 | Phẫu thuật khác thay đổi độ dài cơ bàn tay hoặc gân bàn tay | |
82.56 | Phẫu thuật khác chuyển hoặc ghép gân bàn tay | |
82.57 | Phẫu thuật khác chuyển vị trí gân bàn tay | |
82.58 | Phẫu thuật khác chuyển hoặc ghép cơ bàn tay | |
82.59 | Phẫu thuật khác chuyển vị trí cơ bàn tay | |
82.61 | Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái bằng ngón khác, chuyển thần kinh và mạch máu sang | |
82.69 | Phẫu thuật khác tái tạo ngón tay cái | |
82.71 | Phẫu thuật tái tạo ròng rọc gân bàn tay | |
82.72 | Phẫu thuật tạo hình bàn tay có ghép cơ hoặc cân mạc | |
82.79 | Phẫu thuật khác tạo hình bàn tay có ghép hoặc cấy | |
82.81 | Phẫu thuật chuyển ngón tay, trừ ngón tay cái | |
82.82 | Phẫu thuật chỉnh hình tật chẻ bàn tay | |
82.83 | Phẫu thuật chỉnh hình ngón tay to | |
82.84 | Phẫu thuật chỉnh hình ngón tay gập | |
82.85 | Phẫu thuật khác đính lại điểm bám gân ở gân bàn tay | |
82.86 | Phẫu thuật khác tạo hình gân ở bàn tay | |
82.89 | Phẫu thuật tạo hình khác ở bàn tay | |
82.91 | Phẫu thuật gỡ dính bàn tay | |
82.92 | Phẫu thuật/thủ thuật hút bao hoạt dịch bàn tay | |
82.93 | Phẫu thuật/thủ thuật hút mô mềm khác ở bàn tay | |
82.94 | Thủ thuật tiêm chất điều trị vào bao hoạt dịch bàn tay | |
82.95 | Thủ thuật tiêm chất điều trị vào gân bàn tay | |
82.96 | Thủ thuật tiêm chất điều trị vào mô mềm bàn tay | |
82.99 | Phẫu thuật khác ở cơ, gân và/hoặc cân mạc bàn tay | |
83.01 | Phẫu thuật thăm dò bao gân, loại trừ bàn tay | |
83.02 | Phẫu thuật rạch cơ, loại trừ bàn tay | |
83.03 | Phẫu thuật rạch bao hoạt dịch, loại trừ bàn tay | |
83.09 | Phẫu thuật rạch khác ở mô mềm, loại trừ bàn tay | |
83.11 | Phẫu thuật rạch gân Achilles | |
83.12 | Phẫu thuật giải phóng gân cơ khép của háng | |
83.13 | Phẫu thuật khác rạch gân, loại trừ bàn tay | |
83.14 | Phẫu thuật rạch cân mạc, loại trừ bàn tay | |
83.19 | Phẫu thuật khác cắt (phá hủy) mô mềm, loại trừ bàn tay | |
83.21 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở mô mềm, loại trừ bàn tay | |
83.29 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác cho cơ, gân, cân mạc, và bao hoạt dịch, bao gồm ở bàn tay | |
83.31 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương bao gân, loại trừ bàn tay | |
83.32 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương cơ, loại trừ bàn tay | |
83.39 | Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mô mềm khác, loại trừ bàn tay | |
83.41 | Phẫu thuật lấy gân để ghép, loại trừ bàn tay | |
83.42 | Phẫu thuật khác cắt bỏ gân, loại trừ bàn tay | |
83.43 | Phẫu thuật lấy cơ hoặc cân mạc để ghép, loại trừ bàn tay | |
83.44 | Phẫu thuật khác cắt bỏ cân mạc, loại trừ bàn tay | |
83.45 | Phẫu thuật khác cắt bỏ cơ, loại trừ bàn tay | |
83.49 | Phẫu thuật khác cắt bỏ mô mềm, loại trừ bàn tay | |
83.5 | Phẫu thuật cắt bỏ bao hoạt dịch, loại trừ bàn tay | |
83.61 | Phẫu thuật khâu bao gân, loại trừ bàn tay | |
83.62 | Phẫu thuật khâu phục hồi gân, loại trừ bàn tay, thì sau | |
83.63 | Phẫu thuật chỉnh hình chóp xoay vai | |
83.64 | Phẫu thuật khác khâu gân, loại trừ bàn tay | |
83.65 | Phẫu thuật khác khâu cơ hoặc cân mạc, loại trừ bàn tay | |
83.71 | Phẫu thuật cắt gân chuyển ra phía trước, loại trừ bàn tay | |
83.72 | Phẫu thuật đưa gân về đúng vị trí, loại trừ bàn tay | |
83.73 | Phẫu thuật gắn lại gân, loại trừ bàn tay | |
83.74 | Phẫu thuật gắn lại cơ, loại trừ bàn tay | |
83.75 | Phẫu thuật chuyển gân hoặc ghép gân, loại trừ bàn tay | |
83.76 | Phẫu thuật khác chuyển vị trí gân, loại trừ bàn tay | |
83.77 | Phẫu thuật chuyển cơ hoặc ghép cơ, loại trừ bàn tay | |
83.79 | Phẫu thuật khác chuyển vị trí cơ, loại trừ bàn tay | |
83.81 | Phẫu thuật ghép gân, loại trừ bàn tay | |
83.82 | Phẫu thuật ghép cơ hoặc cân mạc, loại trừ bàn tay | |
83.83 | Phẫu thuật tái tạo ròng rọc gân, loại trừ bàn tay | |
83.84 | Phẫu thuật giải phóng gân bàn chân vẹo, không phân loại mục khác | |
83.85 | Phẫu thuật khác thay đổi độ dài cơ hoặc gân, loại trừ bàn tay | |
83.86 | Phẫu thuật tạo hình cơ tứ đầu | |
83.87 | Phẫu thuật khác tạo hình ở cơ, loại trừ bàn tay | |
83.88 | Phẫu thuật khác tạo hình ở gân, loại trừ bàn tay | |
83.89 | Phẫu thuật khác tạo hình ở cân mạc, loại trừ bàn tay | |
83.91 | Phẫu thuật, gỡ dính cơ, gân, cân mạc và/hoặc bao hoạt dịch | |
83.92 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị kích thích cơ vân | |
83.93 | Phẫu thuật lấy thiết bị kích thích cơ vân | |
83.94 | Phẫu thuật hút túi thanh dịch, loại trừ bàn tay | |
83.95 | Phẫu thuật hút mô mềm khác, loại trừ bàn tay | |
83.96 | Thủ thuật tiêm chất điều trị vào túi thanh dịch, loại trừ bàn tay | |
83.97 | Thủ thuật tiêm chất điều trị vào gân, loại trừ bàn tay | |
83.98 | Thủ thuật tiêm chất điều trị vào mô mềm khác, loại trừ bàn tay | |
83.99 | Phẫu thuật khác ở cơ, gân, cân mạc và/hoặc túi thanh dịch, loại trừ bàn tay | |
84.00 | Phẫu thuật cắt cụt chi trên, không xác định khác | |
84.01 | Phẫu thuật cắt cụt ngón tay | |
84.02 | Phẫu thuật cắt cụt ngón tay cái | |
84.03 | Phẫu thuật cắt cụt ngang bàn tay | |
84.04 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | |
84.05 | Phẫu thuật cắt cụt ngang cẳng tay | |
84.06 | Phẫu thuật tháo khớp khuỷu tay | |
84.07 | Phẫu thuật cắt cụt ngang xương cánh tay | |
84.08 | Phẫu thuật tháo khớp vai | |
84.09 | Phẫu thuật cắt cụt cánh tay kèm xương bả vai | |
84.10 | Phẫu thuật cắt cụt chi dưới, không xác định khác | |
84.11 | Phẫu thuật cắt cụt ngón chân | |
84.12 | Phẫu thuật cắt cụt ngang bàn chân | |
84.13 | Phẫu thuật tháo khớp cổ chân | |
84.14 | Phẫu thuật cắt cụt cổ chân ngang mắt cá của xương chầy và xương mác | |
84.15 | Phẫu thuật cắt cụt khác dưới gối | |
84.16 | Phẫu thuật tháo khớp gối | |
84.17 | Phẫu thuật cắt cụt trên gối | |
84.18 | Phẫu thuật tháo khớp háng | |
84.19 | Phẫu thuật cắt cụt chậu bụng | |
84.21 | Phẫu thuật nối lại ngón tay cái | |
84.22 | Phẫu thuật nối lại ngón tay | |
84.23 | Phẫu thuật nối lại cánh tay, cổ tay hoặc bàn tay | |
84.24 | Phẫu thuật nối lại cánh tay | |
84.25 | Phẫu thuật nối lại ngón chân | |
84.26 | Phẫu thuật nối lại bàn chân | |
84.27 | Phẫu thuật nối lại cẳng chân hoặc cổ chân | |
84.28 | Phẫu thuật nối lại đùi | |
84.29 | Phẫu thuật nối lại chi khác | |
84.3 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt | |
84.40 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc điều chỉnh thiết bị nhân tạo ở chi, không xác định khác | |
84.41 | Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp cánh tay giả hoặc vai giả | |
84.42 | Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp cẳng tay giả hoạc bàn tay giả | |
84.43 | Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp tay giả, không xác định khác | |
84.44 | Phẫu thuật cấy thiết bị nhân tạo ở tay | |
84.45 | Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp chân giả trên đầu gối | |
84.46 | Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp chân giả dưới đầu gối | |
84.47 | Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp chân giả, không xác định khác | |
84.48 | Phẫu thuật cấy thiết bị nhân tạo ở chân | |
84.51 | Phẫu thuật đặt dụng cụ hàn xương cột sống | |
84.52 | Phẫu thuật có sử dụng protein tạo hình xương tái tổ hợp (rhBMP) | |
84.53 | Phẫu thuật cấy thiết bị vào nội tủy để tách xương kéo dài chi (ISKD) | |
84.54 | Phẫu thuật cấy thiết bị khác vào nội tủy kéo dài chi | |
84.55 | Phẫu thuật, đặt chất trám khoảng trống xương | |
84.56 | Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ tạo khoảng trống (xi măng) | |
84.57 | Phẫu thuật lấy bỏ (xi măng) miếng đệm | |
84.59 | Phẫu thuật đặt dụng cụ khác ở cột sống | |
84.60 | Phẫu thuật đặt đĩa đệm nhân tạo, không xác định khác | |
84.61 | Phẫu thuật đặt một phần đĩa đệm nhân tạo, cột sống cổ | |
84.62 | Phẫu thuật đặt toàn bộ đĩa đệm nhân tạo, cột sống cổ | |
84.63 | Phẫu thuật đặt đĩa đệm nhân tạo, cột sống ngực | |
84.64 | Phẫu thuật đặt một phần đĩa đệm nhân tạo, cột sống thắt lưng cùng | |
84.65 | Phẫu thuật đặt toàn bộ đĩa đệm nhân tạo, cột sống thắt lưng cùng | |
84.66 | Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, cột sống cổ | |
84.67 | Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, cột sống ngực | |
84.68 | Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, cột sống thắt lưng cùng | |
84.69 | Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, không xác định khác | |
84.71 | Sử dụng thiết bị cố định bên ngoài, hệ thống một mặt phẳng | |
84.72 | Sử dụng thiết bị cố định bên ngoài, hệ thống vòng | |
84.73 | Sử dụng thiết bị cố định bên ngoài, hệ thống kết hợp | |
84.80 | Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ liên gai sau | |
84.81 | Phẫu thuật lại dụng cụ liên gai sau | |
84.82 | Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ làm vững động cột sống trên cuống sống | |
84.83 | Phẫu thuật lại dụng cụ làm vững động cột sống trên cuống sống | |
84.84 | Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ thay khớp cột sống | |
84.85 | Phẫu thuật lại dụng cụ thay khớp cột sống | |
84.91 | Phẫu thuật cắt cụt, không xác định khác | |
84.92 | Phẫu thuật tách cặp song sinh bị dính bằng nhau | |
84.93 | Phẫu thuật tách cặp song sinh bị dính không bằng nhau | |
84.94 | Phẫu thuật kết hợp xương ức bằng nẹp vít | |
84.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác trên hệ thống cơ xương khớp | |
85.0 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch vú | |
85.11 | Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [bằng kim] ở vú | |
85.12 | Phẫu thuật sinh thiết mở ở vú | |
85.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở vú | |
85.20 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy mô vú, không xác định khác | |
85.21 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương khu trú ở vú | |
85.22 | Phẫu thuật cắt bỏ một phần tư vú | |
85.23 | Phẫu thuật cắt bỏ gần toàn bộ vú | |
85.24 | Phẫu thuật cắt bỏ mô vú lạc chỗ | |
85.25 | Phẫu thuật cắt bỏ núm vú | |
85.31 | Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vú một bên | |
85.32 | Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vú hai bên | |
85.33 | Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ tuyến vú một bên dưới da và đặt túi độn | |
85.34 | Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến vú dưới da một bên | |
85.35 | Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ tuyến vú hai bên dưới da và đặt túi độn | |
85.36 | Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến vú dưới da hai bên | |
85.41 | Phẫu thuật cắt bỏ vú đơn thuần một bên | |
85.42 | Phẫu thuật cắt bỏ vú đơn thuần hai bên | |
85.43 | Phẫu thuật cắt bỏ vú mở rộng một bên | |
85.44 | Phẫu thuật cắt bỏ vú mở rộng hai bên | |
85.45 | Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú một bên | |
85.46 | Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú hai bên | |
85.47 | Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú mở rộng một bên | |
85.48 | Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú mở rộng hai bên | |
85.50 | Phẫu thuật tạo hình nâng ngực, không xác định khác | |
85.51 | Thủ thuật tiêm vào vú nâng ngực một bên | |
85.52 | Thủ thuật tiêm vào vú nâng ngực hai bên | |
85.53 | Phẫu thuật đặt túi độn vào vú một bên | |
85.54 | Phẫu thuật đặt túi độn vào vú hai bên | |
85.55 | Phẫu thuật cấy ghép mỡ tự thân vào vú | |
85.6 | Phẫu thuật/thủ thuật nâng vú sa trễ | |
85.70 | Phẫu thuật tái tạo toàn bộ vú, không xác định khác | |
85.71 | Phẫu thuật chuyển vạt da cơ lưng rộng | |
85.72 | Phẫu thuật chuyển vạt da cơ thẳng bụng (TRAM) tái tạo vú, cuống liền | |
85.73 | Phẫu thuật chuyển vạt da cơ thẳng bụng (TRAM) tái tạo vú, tự do | |
85.74 | Phẫu thuật ghép vạt nhánh xuyên động mạch thượng vị sâu dưới (DIEP) tái tạo vú, tự do | |
85.75 | Phẫu thuật ghép vạt nhánh xuyên động mạch thượng vị nông dưới (SIEA) tái tạo vú , tự do | |
85.76 | Phẫu thuật ghép vạt cơ mông (GAP) tái tạo vú, tự do | |
85.79 | Phẫu thuật khác tái tạo toàn bộ vú | |
85.81 | Phẫu thuật khâu vết rách ở vú | |
85.82 | Phẫu thuật ghép da mỏng ở vú | |
85.83 | Phẫu thuật ghép da dày [toàn bộ] ở vú | |
85.84 | Phẫu thuật chuyển [ghép] vạt có cuống vào vú | |
85.85 | Phẫu thuật chuyển vạt cơ vào vú | |
85.86 | Phẫu thuật chuyển vị trí núm vú | |
85.87 | Phẫu thuật tạo hình hoặc tái tạo núm vú | |
85.89 | Phẫu thuật tạo hình khác ở vú | |
85.91 | Thủ thuật chọc hút vú | |
85.92 | Thủ thuật tiêm chất điều trị vào vú | |
85.93 | Phẫu thuật đặt lại túi độn ngực | |
85.94 | Phẫu thuật lấy bỏ túi độn ngực | |
85.95 | Phẫu thuật đặt dụng cụ giãn mô vú | |
85.96 | Phẫu thuật lấy bỏ dụng cụ giãn mô vú | |
85.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở vú | |
86.01 | Thủ thuật chọc hút da và mô dưới da | |
86.02 | Thủ thuật tiêm hoặc săm tổn thương hoặc khiếm khuyết da | |
86.03 | Thủ thuật mở xoang hoặc nang lông | |
86.04 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch có dẫn lưu ở da và/hoặc mô dưới da | |
86.05 | Phẫu thuật/thủ thuật rạch da để lấy dị vật hoặc thiết bị từ da và mô dưới da | |
86.06 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy bơm truyền dịch hoàn toàn dưới da | |
86.07 | Phẫu thuật/thủ thuật cấy buồng tiêm truyền hoàn toàn dưới da | |
86.09 | Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch da và/hoặc mô dưới da | |
86.11 | Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín ở da và/hoặc mô dưới da | |
86.19 | Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở da và/hoặc mô dưới da | |
86.21 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt nang lông hoặc xoang lông | |
86.22 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc vết thương, vết nhiễm trùng hoặc vết bỏng hoại tử | |
86.23 | Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ móng, giường móng hoặc nếp móng gần | |
86.24 | Hóa phẫu ở da | |
86.25 | Thủ thuật mài mòn da | |
86.26 | Thủ thuật thắt da thừa | |
86.27 | Thủ thuật cắt lọc móng, giường móng hoặc nếp móng gần | |
86.28 | Phẫu thuật/thủ thuật làm sạch vết thương, vết nhiễm trùng hoặc vết bỏng | |
86.3 | Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô da và/hoặc mô dưới da | |
86.4 | Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tổn thương da | |
86.51 | Phẫu thuật nối lại da đầu [nối mạch] | |
86.59 | Phẫu thuật/thủ thuật khâu đóng da và/hoặc mô dưới da ở vị trí khác | |
86.60 | Phẫu thuật ghép da tự do, không xác định khác | |
86.61 | Phẫu thuật ghép da dày ở bàn tay | |
86.62 | Phẫu thuật ghép da khác ở bàn tay | |
86.63 | Phẫu thuật ghép da dày ở vị trí khác | |
86.64 | Thủ thuật cấy tóc | |
86.65 | Phẫu thuật ghép da dị loại | |
86.66 | Phẫu thuật ghép da đồng loại | |
86.67 | Thủ thuật đặt màng phục hồi lại lớp trung bì của da | |
86.69 | Phẫu thuật ghép da khác ở vị trí khác | |
86.70 | Phẫu thuật chuyển vạt có cuống hoặc tự do, không xác định khác | |
86.71 | Phẫu thuật cắt và chuẩn bị vạt chuyển hoặc vạt tự do | |
86.72 | Phẫu thuật chuyển vạt có cuống | |
86.73 | Phẫu thuật nối cuống vạt hoặc vạt ghép ở bàn tay | |
86.74 | Phẫu thuật nối cuống vạt hoặc vạt ghép ở vị trí khác | |
86.75 | Phẫu thuật chuyển lại vạt có cuống hoặc tự do | |
86.81 | Phẫu thuật chỉnh hình mặt do tổn thương dây thần kinh mặt | |
86.82 | Phẫu thuật căng da mặt | |
86.83 | Phẫu thuật tạo hình giảm kích cỡ | |
86.84 | Phẫu thuật/thủ thuật giãn sẹo (sẹo co kéo, sẹo rút) hoặc co kéo ở da | |
86.85 | Phẫu thuật tách ngón tay | |
86.86 | Phẫu thuật tạo hình giường móng tay hoặc chân | |
86.87 | Phẫu thuật ghép mỡ da và/hoặc mô dưới da | |
86.89 | Phẫu thuật khác sửa và/hoặc tái tạo da và/hoặc mô dưới da | |
86.90 | Phẫu thuật lấy mỡ để ghép hoặc đưa vào ngân hàng mô | |
86.91 | Phẫu thuật lấy da để ghép | |
86.92 | Thủ thuật triệt lông bằng điện phân hoặc phương pháp tẩy lông ngoài da khác | |
86.93 | Phẫu thuật đặt dụng cụ giãn mô [da] | |
86.94 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh một dây, không xác định có sạc lại được | |
86.95 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh nhiều dây, không xác định có sạc lại đượ | |
86.96 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị khác truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh | |
86.97 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh một dây, sạc lại được | |
86.98 | Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh nhiều dây (từ hai dây trở lên), sạc lại | |
86.99 | Phẫu thuật/thủ thuật khác ở da và/hoặc mô dưới da | |
87.01 | Chụp x-quang não có bơm khí | |
87.02 | Chụp x-quang cản quang khác ở não và/hoặc xương sọ | |
87.03 | Chụp cắt lớp vi tính ở đầu | |
87.04 | Chụp x-quang cắt lớp khác ở đầu | |
87.05 | Chụp x-quang tuyến lệ có cản quang | |
87.06 | Chụp x-quang mũi họng có cản quang | |
87.07 | Chụp x-quang thanh quản có cản quang | |
87.08 | Chụp x-quang hạch bạch huyết cổ có cản quang | |
87.09 | Chụp x-quang mô mềm khác ở mặt, đầu và/hoặc cổ | |
87.11 | Chụp x-quang răng toàn cảnh | |
87.12 | Chụp x-quang khác ở răng | |
87.13 | Chụp x-quang khớp thái dương hàm có cản quang | |
87.14 | Chụp x-quang hốc mắt có cảng quang | |
87.15 | Chụp x-quang xoang mặt có cản quang | |
87.16 | Chụp x-quang khác ở xương hàm mặt | |
87.17 | Chụp x-quang khác ở xương sọ | |
87.21 | Chụp x-quang ống sống có cản quang | |
87.22 | Chụp x-quang khác ở cột sống cổ | |
87.23 | Chụp x-quang khác ở cột sống ngực | |
87.24 | Chụp x-quang khác ở cột sống thắt lưng cùng | |
87.29 | Chụp x-quang khác ở cột sống | |
87.31 | Chụp x-quang khí phế quản | |
87.32 | Chụp x-quang khác ở phế quản có cản quang | |
87.33 | Chụp x-quang trung thất có bơm khí | |
87.34 | Chụp x-quang hệ bạch huyết lồng ngực có cản quang | |
87.35 | Chụp x-quang ống tuyến vú [nhũ ảnh] có cản quang | |
87.36 | Chẩn đoán hình ảnh ở vú (phương pháp lỗi thời) | |
87.37 | Chụp x-quang vú [nhũ ảnh] khác | |
87.38 | Chụp x-quang khoang màng phổi có cản quang | |
87.39 | Chụp x-quang mô mềm thành ngực khác | |
87.41 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực | |
87.42 | Chụp x-quang cắt lớp ở lồng ngực khác | |
87.43 | Chụp x-quang xương sườn, xương ức và/hoặc xương đòn | |
87.44 | Chụp x-quang phổi thường quy | |
87.49 | Chụp x-quang phổi khác | |
87.51 | Chụp x-quang đường (và túi) mật qua da có tiêm cản quang | |
87.52 | Chụp x-quang đường (và túi) mật có tiêm cản quang qua đường tĩnh mạch | |
87.53 | Chụp x-quang đường (và túi) mật trong phẫu thuật | |
87.54 | Chụp x-quang khác ở đường (và túi) mật | |
87.59 | Chụp x-quang khác ở hệ mật | |
87.61 | Chụp x-quang thực quản có cản quang barium | |
87.62 | Chụp một loạt x-quang đường tiêu hóa trên | |
87.63 | Chụp một loạt x-quang ruột non | |
87.64 | Chụp một loạt x-quang đường tiêu hóa dưới | |
87.65 | Chụp x-quang khác ở ruột | |
87.66 | Chụp x-quang ống tụy (và tụy) có cản quang | |
87.69 | Chụp x-quang khác ở đường tiêu hóa | |
87.71 | Chụp cắt lớp vi tính thận | |
87.72 | Chụp x-quang cắt lớp ở thận khác | |
87.73 | Chụp x-quang bể thận, niệu quản và bàng quang có tiêm cản quang vào tĩnh mạch | |
87.74 | Chụp x-quang thận, niệu quản, bàng quang ngược dòng có tiêm cản quang và niệu quản | |
87.75 | Chụp x-quang bể thận, niệu quản, bàng quang qua da có tiêm chất cản quang vào bể thận | |
87.76 | Chụp x-quang bàng quang niệu đạo ngược dòng có cản quang | |
87.77 | Chụp x-quang khác ở bàng quang | |
87.78 | Chụp x-quang ống thông hồi tràng có cản quang | |
87.79 | Chụp x-quang khác ở hệ tiết niệu | |
87.81 | Chụp x-quang tử cung đang có thai | |
87.82 | Chụp x-quang tử cung và vòi trứng có cản quang bằng khí | |
87.83 | Chụp x-quang tử cung và vòi trứng có cản quang | |
87.84 | Chụp tử cung có tiêm chất cản quang qua da | |
87.85 | Chụp x-quang ở vòi trứng và/hoặc tử cung khác | |
87.89 | Chụp x-quang khác ở cơ quan sinh dục nữ | |
87.91 | Chụp x-quang túi tinh có cản quang | |
87.92 | Chụp x-quang khác ở tuyến tiền liệt và/hoặc túi tinh | |
87.93 | Chụp x-quang mào tinh hoàn có cản quang | |
87.94 | Chụp x-quang ống tinh có cản quang | |
87.95 | Chụp x-quang khác ở mào tinh hoàn và/hoặc ống dẫn tinh | |
87.99 | Chụp x-quang khác ở cơ quan sinh dục nam | |
88.01 | Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng | |
88.02 | Chụp x-quang cắt lớp khác ổ bụng | |
88.03 | Chụp x-quang khoang thành bụng | |
88.04 | Chụp x-quang hạch và mạch bạch huyết ổ bụng có cản quang | |
88.09 | Chụp x-quang khác mô mềm thành bụng | |
88.11 | Chụp x-quang vùng chậu có cản quang | |
88.12 | Chụp x-quang vùng chậu có cản quang bằng khí | |
88.13 | Chụp x-quang khác ở phúc mạc [màng bụng] có bơm khí | |
88.14 | Chụp x-quang rò khoang sau phúc mạc có cản quang | |
88.15 | Chụp x-quang sau phúc mạc có bơm khí | |
88.16 | Chụp x-quang khoang sau phúc mạc khác | |
88.19 | Chụp x-quang ổ bụng khác | |
88.21 | Chụp x-quang xương vai và/hoặc cánh tay | |
88.22 | Chụp x-quang xương khớp khuỷu tay và/hoặc cẳng tay | |
88.23 | Chụp x-quang xương cổ tay và/hoặc bàn tay | |
88.24 | Chụp x-quang xương chi trên, không xác định khác | |
88.25 | Chụp x-quang đo khung chậu [bất tương xứng đầu chậu] | |
88.26 | Chụp x-quang xương khác ở khung chậu và/hoặc khớp háng | |
88.27 | Chụp x-quang xương đùi, khớp gối, và/hoặc cẳng chân | |
88.28 | Chụp x-quang xương cổ chân và/hoặc bàn chân | |
88.29 | Chụp x-quang xương chi dưới, không xác định khác | |
88.31 | Chụp x-quang xương hàng loạt | |
88.32 | Chụp x-quang khớp có cản quang | |
88.33 | Chụp x-quang khác ở xương | |
88.34 | Chụp x-quang hạch và mạch bạch huyết ở chi trên có cản quang | |
88.35 | Chụp x-quang mô mềm khác ở chi trên | |
88.36 | Chụp x-quang hạch và mạch bạch huyết ở chi dưới có cản quang | |
88.37 | Chụp x-quang mô mềm khác ở chi dưới | |
88.38 | Chụp cắt lớp vi tính khác | |
88.39 | Chụp x-quang, khác và/hoặc không xác định | |
88.40 | Chụp động mạch có cản quang, vị trí không xác định | |
88.41 | Chụp động mạch não | |
88.42 | Chụp động mạch chủ | |
88.43 | Chụp động mạch phổi | |
88.44 | Chụp động mạch khác ở lồng ngực | |
88.45 | Chụp động mạch thận | |
88.46 | Chụp động mạch nhau | |
88.47 | Chụp động mạch khác ở ổ bụng | |
88.48 | Chụp động mạch đùi và/hoặc động mạch khác ở chi dưới | |
88.49 | Chụp động mạch ở vị trí khác | |
88.50 | Chụp tim và mạch máu lớn, không xác định khác | |
88.51 | Chụp tĩnh mạch chủ | |
88.52 | Chụp cấu trúc tim phải có thuốc cản quang | |
88.53 | Chụp cấu trúc tim trái có thuốc cản quang | |
88.54 | Chụp x-quang cấu trúc tim phải và tim trái có thuốc cản quang | |
88.55 | Chụp động mạch vành sử dụng một ống thông | |
88.56 | Chụp động mạch vành sử dụng hai ống thông | |
88.57 | Chụp động mạch vành khác và/hoặc không xác định có cản quang | |
88.58 | Chụp tim, cản quang âm | |
88.59 | Chụp mạch vành huỳnh quang trong phẫu thuật | |
88.60 | Chụp tĩnh mạch có cản quang, vị trí không xác định | |
88.61 | Chụp tĩnh mạch đầu và/hoặc cổ có cản quang | |
88.62 | Chụp tĩnh mạch phổi có cản quang | |
88.63 | Chụp tĩnh mạch khác ở lồng ngực có cản quang | |
88.64 | Chụp tĩnh mạch cửa có cản quang | |
88.65 | Chụp tĩnh mạch khác ở ổ bụng có cản quang | |
88.66 | Chụp tĩnh mạch đùi và/hoặc chi khác ở dưới có cản quang | |
88.67 | Chụp tĩnh mạch ở vị trí khác có cản quang | |
88.68 | Chụp tĩnh mạch trở kháng | |
88.71 | Siêu âm chẩn đoán ở đầu và/hoặc cổ | |
88.72 | Siêu âm chẩn đoán tim | |
88.73 | Siêu âm chẩn đoán ở vị trí lồng ngực khác | |
88.74 | Siêu âm chẩn đoán ở hệ tiêu hóa | |
88.75 | Siêu âm chẩn đoán ở hệ tiết niệu | |
88.76 | Siêu âm chẩn đoán ổ bụng và/hoặc sau phúc mạc | |
88.77 | Siêu âm chẩn đoán ở hệ mạch máu ngoại vi | |
88.78 | Siêu âm chẩn đoán sản khoa [tử cung có thai] | |
88.79 | Siêu âm chẩn đoán khác | |
88.81 | Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại não | |
88.82 | Thủ thuật đo nhiệt nhãn | |
88.83 | Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại xương | |
88.84 | Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại cơ | |
88.85 | Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại vú | |
88.86 | Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại mạch máu | |
88.89 | Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại ở vị trí khác | |
88.90 | Chẩn đoán hình ảnh, không phân loại mục khác | |
88.91 | Chụp cộng hưởng từ não và/hoặc cuống não | |
88.92 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực và/hoặc cơ tim | |
88.93 | Chụp cộng hưởng từ cột sống | |
88.94 | Chụp cộng hưởng từ cơ xương khớp | |
88.95 | Chụp cộng hưởng từ ở vùng chậu, tuyền tiến liệt và/hoặc bàng quang | |
88.96 | Chụp cộng hưởng từ khác trong phẫu thuật | |
88.97 | Chụp cộng hưởng từ ở vị trí khác hoặc vị trí không xác định | |
88.98 | Đánh giá mật độ xương | |
89.01 | Phỏng vấn và/hoặc đánh giá, được miêu tả là ngắn | |
89.02 | Phỏng vấn và/hoặc đánh giá, được miêu tả là giới hạn | |
89.03 | Phỏng vấn và/hoặc đánh giá, được miêu tả là toàn diện | |
89.04 | Phỏng vấn và/hoặc đánh giá khác | |
89.05 | Phỏng vấn và đánh giá chẩn đoán, không xác định khác | |
89.06 | Khám, được miêu tả là giới hạn | |
89.07 | Khám, được miêu tả là toàn diện | |
89.08 | Khám khác | |
89.09 | Khám, không xác định khác | |
89.10 | Nghiệm pháp WADA [thủ thuật bơm amibarbital vào động mạch cảnh trong điển hình giúp xác định bán cầu ưu thế]. | |
89.11 | Thủ thuật đo nhãn áp | |
89.12 | Đánh giá chức năng mũi | |
89.13 | Khám thần kinh | |
89.14 | Điễn não đồ | |
89.15 | Dịch vụ thằm dò chức năng khác không phẫu thuật | |
89.16 | Phương pháp chiếu [soi] đèn [kỹ thuật chiếu sáng mẫu] sọ sơ sinh | |
89.17 | Thủ thuật đo đa ký giấc ngủ | |
89.18 | Kỹ thuật khác đánh giá rối loạn giấc ngủ | |
89.19 | Giám sát điện não đồ video hoặc điện não đồ viễn thám | |
89.21 | Đo áp lực nước tiểu | |
89.22 | Đo áp lực bàng quang [áp lực đồ bàng quang] | |
89.23 | Điện cơ đồ cơ thắt niệu đạo | |
89.24 | Đo tốc độ dòng nước tiểu [UFR] | |
89.25 | Đo áp lực niệu đạo | |
89.26 | Khám phụ khoa | |
89.29 | Thủ thuật đo lường hệ tiết niệu không phẫu thuật | |
89.31 | Khám nha khoa | |
89.32 | Đo áp lực thực quản | |
89.33 | Thủ thuật khám lỗ mở thông ruột [hậu môn nhân tạo] bằng ngón tay | |
89.34 | Thủ thuật khám trực tràng bằng ngón tay | |
89.35 | Khám xoang mũi bằng ánh sáng | |
89.36 | Khám vú bằng tay | |
89.37 | Xác định dung tích sống | |
89.38 | Thủ thuật lấy số đo lường hô hấp không phẫu thuật khác | |
89.39 | Đánh giá và/hoặc khám khác không phẫu thuật | |
89.41 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ bằng thảm chạy [lăn] | |
89.42 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ bằng bước bục của Master | |
89.43 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ bằng xe đạp (lực) kế | |
89.44 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ khác | |
89.45 | Kiểm tra nhịp của máy trợ tim | |
89.46 | Kiểm tra sóng điện tâm đồ giả do máy tạo nhịp tim tạo ra | |
89.47 | Kiểm tra trở kháng dây điện cực máy tạo nhịp tim | |
89.48 | Kiểm tra điện áp hoặc cường độ dòng điện máy tạo nhịp tim | |
89.49 | Kiểm tra máy chuyển nhịp/phá rung tự động (AICD) | |
89.50 | Đo điện tim [điện tâm đồ] di động | |
89.51 | Đo nhịp tim đơn thuần | |
89.52 | Đo điện tim [điện tâm đồ] | |
89.53 | Đo điện tim vecto (cùng đo điện tim) | |
89.54 | Monitor sóng điện thể | |
89.55 | Đo tiếng tim [âm thanh tim] có dùng điện cực | |
89.56 | Đo nhịp động mạch cảnh | |
89.57 | Điện tâm đồ mỏm tim (dùng điện cực đo điện tim) | |
89.58 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | |
89.59 | Đo lường không phẫu thuật khác ở tim và/hoặc mạch máu | |
89.60 | Theo dõi khí máu động mạch liên tục | |
89.61 | Theo dõi áp lực động mạch hệ thống | |
89.62 | Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm | |
89.63 | Theo dõi áp lực động mạch phổi | |
89.64 | Theo dõi áp lực động mạch phổi bít | |
89.65 | Đo khí máu động mạch hệ thống | |
89.66 | Đo khí máu trộn động tĩnh mạch hệ thống | |
89.67 | Đo cung lượng tim bằng kỹ thuật không xâm lấn | |
89.68 | Đo cung lượng tim bằng kỹ thuật khác | |
89.69 | Đo lưu lượng máu mạch vành | |
89.7 | Khám tổng quát | |
89.8 | Khám nghiệm tử thi | |
90.01 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, phết vi khuẩn | |
90.02 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, cấy vi khuẩn | |
90.03 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
90.04 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, ký sinh trùng học | |
90.05 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, độc tố học | |
90.06 | Soi bằng kính hiển vi, tiêu bản từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế b | |
90.09 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, soi khác | |
90.11 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, phết vi khuẩn | |
90.12 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết,không phân loại mục khác, cấy vi khuẩn | |
90.13 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
90.14 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, ký sinh trùng học | |
90.15 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, độc tố học | |
90.16 | Soi bằng kính hiển vi, tiêu bản từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến | |
90.19 | Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, soi khác | |
90.21 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm tư mắt, phết vi khuẩn | |
90.22 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, cấy vi khuẩn | |
90.23 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
90.24 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, ký sinh trùng học | |
90.25 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, độc tố học | |
90.26 | Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ mắt, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | |
90.29 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, soi khác | |
90.31 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, phết vi khuẩn | |
90.32 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, cấy vi khuẩn | |
90.33 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
90.34 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, ký sinh trùng học | |
90.35 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, độc tố học | |
90.36 | Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế b | |
90.39 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, soi khác | |
90.41 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, phết vi khuẩn | |
90.42 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, cấy vi khuẩn | |
90.43 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, cấy vi khuẩn và | |
90.44 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, ký sinh trùng họ | |
90.45 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, độc tố học | |
90.46 | Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, xét nghiệm khối t | |
90.49 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, soi khác | |
90.51 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, phết vi khuẩn | |
90.52 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, cấy vi khuẩn | |
90.53 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
90.54 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, ký sinh trùng học | |
90.55 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, độc tố học | |
90.56 | Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ máu, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | |
90.59 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, soi khác | |
90.61 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, phết vi khuẩn | |
90.62 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, cấy vi khuẩn | |
90.63 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
90.64 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, ký sinh trùng học | |
90.65 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, độc tố học | |
90.66 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Pap | |
90.69 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, soi khác | |
90.71 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, phết vi khuẩn | |
90.72 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, cấy vi khuẩn | |
90.73 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
90.74 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, ký sinh trùng học | |
90.75 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, độc tố học | |
90.76 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Pap | |
90.79 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, soi khác | |
90.81 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, phết vi khuẩn | |
90.82 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, cấy vi khuẩn | |
90.83 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
90.84 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, ký sinh trùng học | |
90.85 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, độc tố học | |
90.86 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phi | |
90.89 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, soi khác | |
90.91 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, phết vi khuẩn | |
90.92 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, cấy vi khuẩn | |
90.93 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
90.94 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, ký sinh trùng học | |
90.95 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, độc tố học | |
90.96 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bà | |
90.99 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, soi khác | |
91.01 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, phết vi khuẩn | |
91.02 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, cấy vi khuẩn | |
91.03 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
91.04 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, ký sinh trùng học | |
91.05 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, độc tố học | |
91.06 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào the | |
91.09 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, soi khác | |
91.11 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, phết vi khuẩn | |
91.12 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, cấy vi khuẩn | |
91.13 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
91.14 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, ký sinh trùng học | |
91.15 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, độc tố học | |
91.16 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào t | |
91.19 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, soi khác | |
91.21 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, phết vi khuẩn | |
91.22 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, cấy vi khuẩn | |
91.23 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, cấy vi khuẩn và làm kháng | |
91.24 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, ký sinh trùng học | |
91.25 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, độc tố học | |
91.26 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, xét nghiệm khối tế bào và/ | |
91.29 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, soi khác | |
91.31 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti | |
91.32 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti | |
91.33 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti | |
91.34 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti | |
91.35 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti | |
91.36 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti | |
91.39 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti | |
91.41 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, phết vi khuẩn | |
91.42 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, cấy vi khuẩn | |
91.43 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
91.44 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, ký sinh trùng học | |
91.45 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, độc tố học | |
91.46 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanico | |
91.49 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, soi khác | |
91.51 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, phết vi khuẩn | |
91.52 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, cấy vi khuẩn | |
91.53 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
91.54 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, ký sinh trùng học | |
91.55 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, độc tố học | |
91.56 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế | |
91.59 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, soi khác | |
91.61 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, phết vi khuẩn | |
91.62 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, cấy vi khuẩn | |
91.63 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
91.64 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, ký sinh trùng học | |
91.65 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, độc tố học | |
91.66 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào th | |
91.69 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, soi khác | |
91.71 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, phết vi khuẩn | |
91.72 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, cấy vi khuẩn | |
91.73 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
91.74 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, ký sinh trùng học | |
91.75 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, độc tố học | |
91.76 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | |
91.79 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, soi khác | |
91.81 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, phết vi khuẩn | |
91.82 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, cấy vi khuẩn | |
91.83 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
91.84 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, ký sinh trùng học | |
91.85 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, độc tố học | |
91.86 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | |
91.89 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, soi khác | |
91.91 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, phết vi khuẩn | |
91.92 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, cấy vi khuẩn | |
91.93 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | |
91.94 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, ký sinh trùng học | |
91.95 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, độc tố học | |
91.96 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papa | |
91.99 | Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, soi khác | |
92.01 | Xạ hình chức năng tuyến giáp | |
92.02 | Xạ hình chức năng gan | |
92.03 | Xạ hình chức năng thận | |
92.04 | Xạ hình chức năng dạ dầy - đường ruột | |
92.05 | Xạ hình chức năng tim mạch và hệ tạo huyết | |
92.09 | Xạ hình chức năng khác | |
92.11 | Xạ hình não | |
92.12 | Xạ hình vị trí khác ở đầu | |
92.13 | Xạ hình tuyến cận giáp | |
92.14 | Xạ hình xương | |
92.15 | Xạ hình phổi | |
92.16 | Xạ hình hệ bạch huyết | |
92.17 | Xa hình nhau | |
92.18 | Xạ hình toàn thân | |
92.19 | Xạ hình vị trí khác | |
92.20 | Xạ trị áp sát bằng tấm áp các đồng vị phóng xạ | |
92.21 | Xạ trị từ xa bằng chiếu tia x- quang | |
92.22 | Chiếu tia x-quang sâu | |
92.23 | Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng đồng vị phóng xạ | |
92.24 | Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng quang tử (bức xạ gamma) | |
92.25 | Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng điện tử | |
92.26 | Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng hạt (proton) khác | |
92.27 | Thủ thuật cấy hạt xạ trong lòng khối u | |
92.28 | Thủ thuật tiêm hoặc truyền nhỏ giọt liệu pháp dược phóng xạ | |
92.29 | Thủ thuật xạ trị khác | |
92.30 | Xạ phẫu định vị, không xác định khác | |
92.31 | Xạ phẫu bằng tia phô tôn đơn nguồn | |
92.32 | Xạ phẫu bằng dao mổ gamma | |
92.33 | Xạ phẫu bằng vi hạt i - ôn hóa | |
92.39 | Xạ phẫu định vị, không phân loại mục khác | |
92.41 | Thủ thuật xạ trị điện tử trong cuộc phẫu thuật | |
93.01 | Lượng giá chức năng | |
93.02 | Lượng giá để dùng dụng cụ chỉnh hình | |
93.03 | Lượng giá để lắp bộ phận giả | |
93.04 | Thử chức năng cơ thủ công | |
93.05 | Đo tầm vận động khớp | |
93.06 | Đo chiều dài chi | |
93.07 | Đo cơ thể | |
93.08 | Điện cơ đồ | |
93.09 | Thủ thuật chẩn đoán vật lý trị liệu khác | |
93.11 | Tập có trợ giúp | |
93.12 | Tập cơ xương khớp chủ động khác (không có trợ giúp) | |
93.13 | Tập có kháng trở | |
93.14 | Hướng dẫn vận động các khớp | |
93.15 | Vận động cột sống | |
93.16 | Vận động khớp | |
93.17 | Vận động cơ xương khớp thụ động khác | |
93.18 | Tập thở | |
93.19 | Tập luyện, không phân loại mục khác | |
93.21 | Thủ thuật kéo nắn cơ xương khớp thủ công và/hoặc cơ học | |
93.22 | Huấn luyện di chuyển và/hoặc dáng đi | |
93.23 | Hiệu chỉnh dụng cụ chỉnh hình | |
93.24 | Huấn luyện sử dụng bộ phận giả hoặc dụng cụ chỉnh hình | |
93.25 | Thủ thuật ép kéo giãn chi | |
93.26 | Thủ thuật gỡ dính khớp bằng tay | |
93.27 | Thủ thuật làm giãn cơ hoặc gân | |
93.28 | Thủ thuật làm giãn cân | |
93.29 | Thủ thuật kéo nắn khác đối với dị tật/dị dạng cơ xương khớp | |
93.31 | Tập có trợ giúp trong bể bơi | |
93.32 | Điều trị bằng bồn xoáy | |
93.33 | Thủy trị liệu khác | |
93.34 | Nhiệt trị liệu cao tần | |
93.35 | Nhiệt nóng trị liệu khác | |
93.36 | Luyện tập ở người bệnh tim | |
93.37 | Tập luyện trước sinh | |
93.38 | Vật lý trị liệu kết hợp không đề cập đến thành phần | |
93.39 | Thủ thuật vật lý trị liệu khác | |
93.41 | Thủ thuật kéo xương cột sống sử dụng thiết bị gắn vào hộp sọ | |
93.42 | Thủ thuật kéo xương cột sống khác | |
93.43 | Thủ thuật kéo xương ngắt quãng | |
93.44 | Thủ thuật kéo xương khác | |
93.45 | Thủ thuật kéo xương qua da dùng băng dính và băng cuộn - nệp Thomas | |
93.46 | Thủ thuật kéo xương chi dưới qua da (có dụng cụ tạo ma sát da trên diện rộng để kéo) | |
93.51 | Đặt áo chỉnh hình (áo bột) | |
93.52 | Đặt dụng cụ cố định cột sống cổ (Collier) | |
93.53 | Đặt bột cố định khác | |
93.54 | Đặt nẹp cố định khác | |
93.55 | Buộc hàm bằng chỉ thép | |
93.56 | Sử dụng băng ép | |
93.57 | Sử dụng băng vết thương khác | |
93.58 | Sử dụng quần áp lực | |
93.59 | Sử dụng dụng cụ khác cố định, tạo áp lực và/hoặc chăm sóc vết thương | |
93.61 | Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] để di chuyển khớp, mô mềm | |
93.62 | Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực đẩy tốc độ cao, chuyển động ngắn | |
93.63 | Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực đẩy tốc độ chậm, chuyển động dài | |
93.64 | Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực đẳng trương, đẳng trường | |
93.65 | Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực gián tiếp | |
93.66 | Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] để chuyển động dung dịch trong người | |
93.67 | Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] khác được xác định | |
93.71 | Tập huấn người mắc chứng khó đọc | |
93.72 | Tập huấn người mắc chứng thất ngôn ngữ | |
93.73 | Tập huấn nói giọng thực quản | |
93.74 | Tập huấn khắc phục rối loạn ngôn ngữ | |
93.75 | Tập huấn và/hoặc trị liệu khác liên quan ngôn ngữ | |
93.76 | Tập huấn người khiếm thị sử dụng chó dẫn đường | |
93.77 | Tập huấn người khiếm thị đọc chữ nổi | |
93.78 | Phục hồi chức năng khác cho người khiếm thị | |
93.81 | Trị liệu giải trí | |
93.82 | Liệu pháp giáo dục | |
93.83 | Hoạt động trị liệu | |
93.84 | Trị liệu âm nhạc | |
93.85 | Phục hồi hướng nghiệp | |
93.89 | Phục hồi chức năng, không phân loại mục khác | |
93.90 | Thủ thuật thông khí nhân tọa không xâm nhập | |
93.91 | Thông khí nhân tạo với áp lực dương ngắt quãng | |
93.93 | Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp không dùng máy | |
93.94 | Cấp thuốc điều trị hô hấp qua máy khí dung | |
93.95 | Trị liệu oxy cao áp | |
93.96 | Liệu pháp khác tăng oxy | |
93.97 | Buông điều trị oxy cao áp | |
93.98 | Thủ thuật khác kiểm soát áp lực không khí và/hoặc cơ cấu không khí | |
93.99 | Thủ thuật hô hấp khác | |
94.01 | Kiểm tra trí thông minh bằng công cụ lượng giá | |
94.02 | Kiểm tra tâm lý bằng công cụ lượng giá | |
94.03 | Phân tích nhân cách | |
94.08 | Đánh giá và lượng giá tâm lý khác | |
94.09 | Đánh giá tâm lý khác, không xác định khác | |
94.11 | Giám định pháp y tâm thần | |
94.12 | Khám chữa bệnh tâm thần thường quy, không xác định khác | |
94.13 | Đánh giá bệnh tâm thần phải nhập viện | |
94.19 | Phỏng vấn, tư vấn và/hoặc đánh giá tâm thần học khác | |
94.21 | Phân tâm học dưới tác động của thuốc an thần | |
94.22 | Liệu pháp lithium | |
94.23 | Liệu pháp bằng thuốc chống loạn thần | |
94.24 | Liệu pháp co giật bằng thuốc | |
94.25 | Liệu pháp hóa dược hướng tâm thần khác | |
94.26 | Liệu pháp sốc điện không gây co giật | |
94.27 | Liệu pháp sốc điện khác | |
94.29 | Liệu pháp sinh học tâm thần khác | |
94.31 | Phân tâm học [Phân tích tâm lý học] | |
94.32 | Liệu pháp thôi miên | |
94.33 | Liệu pháp trị liệu hành vi | |
94.34 | Liệu pháp phân tâm học điều trị rối loạn chức năng tâm lý - tình dục | |
94.35 | Can thiệp khủng hoảng | |
94.36 | Tâm lý liệu pháp trò chơi | |
94.37 | Tâm lý liệu pháp trò chuyện thăm dò | |
94.38 | Tâm lý liệu pháp trò chuyện hỗ trợ | |
94.39 | Tâm lý liệu pháp cá nhân khác | |
94.41 | Tâm lý liệu pháp nhóm đối với rối loạn chức năng tâm lý - tình dục | |
94.42 | Tâm lý liệu pháp gia đình | |
94.43 | Tâm kịch phân tâm học | |
94.44 | Tâm lý trị liệu khác theo nhóm | |
94.45 | Tư vấn cho người bệnh nghiện ma túy | |
94.46 | Tư vấn cho người bệnh nghiện rượu | |
94.49 | Tư vấn khác | |
94.51 | Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang điều trị phân tâm học | |
94.52 | Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang chăm sóc sau điều trị tâm thần | |
94.53 | Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi nghiện rượu | |
94.54 | Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi nghiện ma túy | |
94.55 | Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi hướng nghiệp | |
94.59 | Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi tâm lý khác | |
94.61 | Phục hồi cho người bệnh nghiện rượu | |
94.62 | Cai nghiện rượu | |
94.63 | Cai nghiện và phục hồi cho người bệnh nghiện rượu | |
94.64 | Phục hồi cho người bệnh nghiện ma túy | |
94.65 | Cai nghiện ma túy | |
94.66 | Cai nghiện và phục hồi cho người bệnh nghiện ma túy | |
94.67 | Kết hợp phục hồi cho người bệnh nghiện cả rượu và ma túy | |
94.68 | Kết hợp cai nghiện cho người bệnh nghiện cả rượu và ma túy | |
94.69 | Kết hợp cai nghiện và phục hồi cho người nghiện cả rượu và ma túy | |
95.01 | Đo thị lực | |
95.02 | Khám mắt đơn giản tổng quát | |
95.03 | Kham nhãn khoa mở rộng | |
95.04 | Khám mắt có gây mê | |
95.05 | Đánh giá [đo] thị trường | |
95.06 | Đánh giá [đo] sắc giác | |
95.07 | Đánh giá [đo] độ thích nghi với bóng tối | |
95.09 | Khám mắt, không xác định khác | |
95.11 | Chụp ảnh (màu) đáy mắt | |
95.12 | Chụp mạch máu võng mạc huỳnh quang | |
95.13 | Siêu âm mắt | |
95.14 | Chụp x-quang mắt | |
95.15 | Đánh giá vận nhãn | |
95.16 | Đánh giá sinh lý mắt dùng P32 hoặc chất chỉ dấu khác | |
95.21 | Điện võng mạc đồ [ERG] | |
95.22 | Điện nhãn đồ [EOG] | |
95.23 | Điện thế gợi thị giác [VEP] | |
95.24 | Điện rung giật nhãn cầu đồ | |
95.25 | Điện cơ mắt [EMG] | |
95.26 | Theo dõi nhãn áp, nghiệm pháp gây tăng nhãn áp và các phương pháp khác chẩn đoán glôcôm | |
95.31 | Đo và phát cắt kính thuốc | |
95.32 | Kê đơn, hiệu chỉnh và phát kính áp [sát] tròng | |
95.33 | Phát dụng cụ hỗ trợ khác khi thị lực giảm | |
95.34 | Đo đặc, chế tạo và hướng dẫn lắp mắt giả | |
95.35 | Tập chỉnh thị | |
95.36 | Tư vấn và hướng dẫn nhãn khoa | |
95.41 | Đo thính lực | |
95.42 | Test sức nghe lâm sàng | |
95.43 | Đánh giá thính lực [sức nghe] | |
95.44 | Đánh giá lâm sàng về chức năng tiền đình | |
95.45 | Nghiệm pháp ghế quay | |
95.46 | Đánh giá khác về thính lực và/hoặc chức năng tiền đình | |
95.47 | Khám thính lực, không xác định khác | |
95.48 | Hiệu chỉnh máy trợ thính | |
95.49 | Thủ thuật khác liên quan thính lực | |
96.01 | Thủ thuật đặt ống thông mũi hầu | |
96.02 | Thủ thuật đặt ống thông miệng hầu | |
96.03 | Thủ thuật đặt ống thông vào thực quản để bịt thực quản | |
96.04 | Thủ thuật đặt ống nội khí quản | |
96.05 | Thủ thuật đặt ống khí quản khác ở đường hô hấp | |
96.06 | Thủ thuật đặt ống chèn Sengstaken | |
96.07 | Thủ thuật đặt ống dạ dày qua mũi khác (giảm áp) | |
96.08 | Thủ thuật đặt ống ruột non qua mũi giam áp | |
96.09 | Thủ thuật đặt ống trực tràng (giảm áp) | |
96.11 | Thủ thuật nhét gạc ống tai ngoài | |
96.14 | Thủ thuật nhét gạc âm đạo | |
96.15 | Đặt khuôn nong âm đạo | |
96.16 | Thủ thuật nong âm đạo khác | |
96.17 | Đặt màng ngăn âm đạo | |
96.18 | Đặt vòng nâng tử cung trong âm đạo | |
96.19 | Thủ thuật nhét gạc trực tràng | |
96.21 | Thủ thuật nong ống thông mũi xoang trán | |
96.22 | Thủ thuật nong trực tràng | |
96.23 | Thủ thuật nong cơ thắt hậu môn | |
96.24 | Thủ thuật nong và/hoặc thao tác bằng tay lỗ thông ruột non | |
96.25 | Thủ thuật giãn nở bàng quang bằng nước | |
96.26 | Thủ thuật đẩy lên trực tràng bị sa bằng tay | |
96.27 | Thủ thuật đẩy khối thoát vị bằng tay | |
96.28 | Thủ thuật đẩy lên mở thông ruột non bị sa bằng tay | |
96.29 | Thủ thuật tháo lồng đường tiêu hóa | |
96.31 | Thủ thuật làm mát dạ dày | |
96.32 | Thủ thuật đông lạnh dạ dày (thủ thuật lỗi thời) | |
96.33 | Thủ thuật rửa dạ dày | |
96.34 | Thủ thuật bơm [tưới] rửa khác ở ống thông dạ dày qua mũi | |
96.35 | Thủ thuật bơm ăn qua ống thông dạ dày | |
96.36 | Thủ thuật bơm [tưới] rửa ống thông dạ dày hoặc ống thông ruột non | |
96.37 | Thủ thuật truyền nhỏ giọt vào trực tràng | |
96.38 | Thủ thuật thụt tháo phân nghẹt | |
96.39 | Thủ thuật thụt tháo khác qua hậu môn | |
96.41 | Thủ thuật bơm [tưới] rửa ống thông túi mật và/hoặc ống thông đường mật khác | |
96.42 | Thủ thuật bơm [tưới] rửa ống thông tụy | |
96.43 | Thủ thuật truyền nhỏ giọt vào đường tiêu hóa, loại trừ bơm thực ăn qua ống thông dạ dày | |
96.44 | Thủ thuật rửa âm đạo | |
96.45 | Thủ thuật bơm rửa ống thông thận và/hoặc bể thận | |
96.46 | Thủ thuật bơm rửa ống thông niệu quản và/hoặc sonde nước tiểu | |
96.47 | Thủ thuật bơm rửa ống thông bàng quang | |
96.48 | Thủ thuật bơm rửa catheter dài ngày khác | |
96.49 | Thủ thuật đạt thuốc, vật tư vào hệ sinh dục - tiết niệu | |
96.51 | Thủ thuật tưới [bơm] rửa mắt | |
96.52 | Thủ thuật tưới rửa tai | |
96.53 | Thủ thuật tưới rửa các đường mũi | |
96.54 | Thủ thuật lấy cao răng, đánh bóng răng và/hoặc cắt lọc lợi [nướu] | |
96.55 | Thủ thuật rửa lỗ khí quản | |
96.56 | Thủ thuật rửa khác ở phế quản và/hoặc khí quản | |
96.57 | Thủ thuật bơm rửa catheter mạch máu | |
96.58 | Thủ thuật bơm rửa ống dẫn lưu vết thương | |
96.59 | Thủ thuật tưới rửa vết thương | |
96.6 | Thủ thuật cho ăn qua ống sonde | |
96.70 | Thủ thuật thông khí nhân tạo xâm nhập không xác định thời gian | |
96.71 | Thủ thuật thông khí nhân tạo xâm nhập ít hơn 96 giờ liên tục | |
96.72 | Thủ thuật thông khí nhân tạo xâm nhập 96 giờ liên tục trở lên | |
97.01 | Thủ thuật thay thế (đặt lại) ống thông mũi - dạ dày hoặc ống thông thực quản | |
97.02 | Thủ thuật thay thế (đặt lại) ống thông dạ dày | |
97.03 | Thủ thuật thay thế ống hoặc thiết bị thông từ ruột non | |
97.04 | Thủ thuật thay thế ống hoặc thiết bị thông từ đại tràng | |
97.05 | Thủ thuật thay thế stent (ống dẫn lưu) ở ống mật hoặc ống tụy | |
97.11 | Thủ thuật thay bó bột chi trên | |
97.12 | Thủ thuật thay bó bột chi dưới | |
97.13 | Thủ thuật thay bó bột khác | |
97.14 | Thủ thuật thay thiết bị cố định cơ xương khớp khác | |
97.15 | Thủ thuật thay dẫn lưu vết thương | |
97.16 | Thủ thuật thay gạc hoặc dẫn lưu ở vết thương (mổ) | |
97.21 | Thủ thuật thay gạc [bấc] cầm máu mũi | |
97.22 | Thủ thuật thay gạc nha khoa | |
97.23 | Thủ thuật thay ống mở khí quản | |
97.24 | Thủ thuật thay thế và/hoặc chỉnh lại màng ngăn âm đạo | |
97.25 | Thủ thuật thay thế vòng nâng tử cung khác | |
97.26 | Thủ thuật thay gạc hoặc dẫn lưu ở âm đạo hoặc âm hộ | |
97.29 | Thủ thuật thay thế khác không phẫu thuật | |
97.31 | Thủ thuật lấy bỏ mắt giả | |
97.32 | Thủ thuật lấy bỏ gạc [bấc] mũi | |
97.33 | Cắt chỉ thép buộc [cố định] hàm | |
97.34 | Thủ thuật lấy bỏ gạc nha khoa | |
97.35 | Thủ thuật lấy bỏ răng giả | |
97.36 | Thủ thuật lấy bỏ thiết bị cố định hàm bên ngoài khác | |
97.37 | Thủ thuật lấy [rút] ống mở khí quản | |
97.38 | Thủ thuật cắt chỉ từ đầu và/hoặc cổ | |
97.39 | Thủ thuật lấy bỏ thiết bị điều trị khác từ đầu và/hoặc cổ | |
97.41 | Thủ thuật lấy bỏ ống thông thành ngực hoặc dẫn lưu khoang màng phổi | |
97.42 | Thủ thuật lấy dẫn lưu trung thất | |
97.43 | Thủ thuật cắt chỉ ở lồng ngực | |
97.44 | Thủ thuật lấy bỏ hệ thống hỗ trợ tim không phẫu thuật | |
97.49 | Thủ thuật lấy thiết bị khác từ lồng ngực | |
97.51 | Thủ thuật lấy bỏ ống thông dạ dày | |
97.52 | Thủ thuật lấy bỏ ống từ ruột non | |
97.53 | Thủ thuật lấy bỏ ống từ đại tràng hoặc ruột thừa | |
97.54 | Thủ thuật lấy bỏ ống thông túi mật | |
97.55 | Thủ thuật lấy bỏ ống chữ T, ống dẫn lưu khác ở ống mật, hoặc ống dẫn lưu ở gan | |
97.56 | Thủ thuật lấy bỏ ống hoặc dẫn lưu tụy | |
97.59 | Thủ thuật lấy bỏ thiết bị khác ở hệ tiêu hóa | |
97.61 | Thủ thuật lấy bỏ ống thông bể thận và/hoặc thận | |
97.62 | Thủ thuật lấy bỏ ống thông niệu quản và/hoặc sonde nước tiểu | |
97.63 | Thủ thuật lấy bỏ ống thông bàng quang | |
97.64 | Thủ thuật lấy bỏ thiết bị khác dẫn lưu hệ tiết niệu | |
97.65 | Thủ thuật lấy bỏ stent niệu đạo | |
97.69 | Thủ thuật lấy bỏ thiết bị khác ở hệ tiết niệu | |
97.71 | Thủ thuật lấy bỏ dụng cụ tử cung | |
97.72 | Thủ thuật lấy bỏ mét [bấc] ở tử cung | |
97.73 | Thủ thuật lấy bỏ màng ngăn âm đạo | |
97.74 | Thủ thuật lấy bỏ vòng nâng tử cung | |
97.75 | Thủ thuật lấy bỏ gạc âm đạo hoặc âm hộ | |
97.79 | Thủ thuật lấy bỏ vật tư/thiết bị khác từ đường sinh dục | |
97.81 | Thủ thuật lấy bỏ thiết bị dẫn lưu sau [ngoài] phúc mạc | |
97.82 | Thủ thuật lấy bỏ thiết bị dẫn lưu khoang phúc mạc | |
97.83 | Thủ thuật cắt chỉ ở thành bụng | |
97.84 | Thủ thuật cắt chỉ ở thân mình, không phân loại mục khác | |
97.85 | Thủ thuật lấy bỏ gạc thấm dịch ở thân mình, không phân loại mục khác | |
97.86 | Thủ thuật lấy bỏ thiết bị ở ổ bụng | |
97.87 | Thủ thuật lấy bỏ thiết bị ở thân mình | |
97.88 | Thủ thuật lấy bỏ thiết bị cố định bên ngoài | |
97.89 | Thủ thuật lấy bỏ thiết bị điều trị khác | |
98.01 | Thủ thuật lấy dị vật trong miệng không rạch | |
98.02 | Thủ thuật lấy dị vật trong lòng thực quản không rạch | |
98.03 | Thủ thuật lấy dị vật trong lòng dạ dày và/hoặc ruột non không rạch | |
98.04 | Thủ thuật lấy dị vật trong lòng đại tràng không rạch | |
98.05 | Thủ thuật lấy dị vật trong lòng trực tràng và/hoặc hậu môn không rạch | |
98.11 | Thủ thuật lấy dị vật trong tai không rạch | |
98.12 | Thủ thuật lấy dị vật trong lòng mũi không rạch | |
98.13 | Thủ thuật lấy dị vật trong lòng họng không rạch | |
98.14 | Thủ thuật lấy dị vật trong lòng thanh quản không rạch | |
98.15 | Thủ thuật lấy dị vật trong lòng khí quản và/hoặc phế quản không rạch | |
98.16 | Thủ thuật lấy bỏ dị vật trong lòng tử cung không rạch | |
98.17 | Thủ thuật lấy bỏ dị vật trong lòng âm đạo không rạch | |
98.18 | Thủ thuật lấy dị vật trong lòng lỗ mở thông [dẫn lưu] nhân tạo không rạch | |
98.19 | Thủ thuật lấy dị vật trong lòng niệu đạo không rạch | |
98.20 | Thủ thuật lấy dị vật, không xác định khác | |
98.21 | Thủ thuật lấy dị vật nông ở mắt không rạch | |
98.22 | Thủ thuật lấy dị vật từ đầu và/hoặc cổ không rạch | |
98.23 | Thủ thuật lấy dị vật từ âm hộ không rạch | |
98.24 | Thủ thuật lấy dị vật từ bìu hoặc dương vật không rạch | |
98.25 | Thủ thuật lấy dị vật không rạch từ thân mình ngoài bìu, dương vật, hoặc âm hộ | |
98.26 | Thủ thuật lấy dị vật từ bàn tay không rạch | |
98.27 | Thủ thuật lấy dị vật từ chi trên không rạch, ngoài bàn tay | |
98.28 | Thủ thuật lấy dị vật từ bàn chân không rạch | |
98.29 | Thủ thuật lấy dị vật từ chi dưới không rạch, ngoài bàn chân | |
98.51 | Thủ thuật tán sỏi thận, niệu quản và/hoặc bàng quang bằng sóng xung | |
98.52 | Thủ thuật tán sỏi mật và/hoặc ống mật bằng sóng xung | |
98.59 | Thủ thuật tán sỏi ở vị trí khác bằng sóng xung | |
99.00 | Truyền máu tự thân toàn phần hoặc các thành phần của máu trước, trong hoặc sau phẫu thuật | |
99.01 | Thủ thuật truyền máu trao đổi | |
99.02 | Thủ thuật truyền máu tự thân đã lấy trước đây | |
99.03 | Thủ thuật truyền máu toàn phần | |
99.04 | Thủ thuật truyền máu hồng cầu khối | |
99.05 | Thủ thuật truyền tiểu cầu | |
99.06 | Thủ thuật truyền các yếu tố đông máu | |
99.07 | Thủ thuật truyền huyết thanh khác | |
99.08 | Truyền dung dịch có tác dụng tăng thể tích tuần hoàn | |
99.09 | Truyền chất khác [thuộc nhóm truyền máu và thành phần của máu] | |
99.10 | Thủ thuật tiêm hoặc truyền thuốc tan huyết khối | |
99.11 | Thủ thuật tiêm huyết thanh miễn dịch Rh | |
99.12 | Tạo miễn dịch với dị ứng | |
99.13 | Tạo miễn dịch với bệnh tự miễn | |
99.14 | Thủ thuật tiêm hoặc truyền huyết thanh miễn dịch | |
99.15 | Thủ thuật truyền chất có hàm lượng dinh dưỡng cao qua tĩnh mạch | |
99.16 | Thủ thuật tiêm thuốc giải độc | |
99.17 | Thủ thuật tiêm insulin | |
99.18 | Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch điện giải | |
99.19 | Thủ thuật tiêm thuốc chống đông máu | |
99.20 | Thủ thuật tiêm hoặc truyền thuốc kháng tiểu cầu | |
99.21 | Thủ thuật tiêm thuốc kháng sinh | |
99.22 | Thủ thuật tiêm thuốc kháng nhiễm trùng khác | |
99.23 | Thủ thuật tiêm corticoid | |
99.24 | Thủ thuật tiêm nội tiết tố khác | |
99.25 | Thủ thuật tiêm hoặc truyền hoạt chất điều trị ung thư | |
99.26 | Thủ thuật tiêm thuốc an thần | |
99.27 | Liệu pháp điện di ion | |
99.28 | Thủ thuật tiêm hoặc truyền chất điều chỉnh phản ứng sinh học làm chất chống ung thư | |
99.29 | Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch chất điều trị khác | |
99.31 | Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh tả | |
99.32 | Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh thượng hàn và/hoặc phá thượng hàn | |
99.33 | Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh lao | |
99.34 | Dùng vắc xin chống vi khuẩn chống bệnh dịch hạch | |
99.35 | Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh tularemia | |
99.36 | Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh bạch hầu | |
99.37 | Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây ho gà | |
99.38 | Dùng vắc xin chống uốn ván | |
99.39 | Dùng vắc xin chống bạch hàu - uốn ván - ho gà, kết hợp | |
99.41 | Dùng vắc xin chống bại liệt | |
99.42 | Dùng vắc xin chống đậu mùa | |
99.43 | Dùng vắc xin chống sốt vàng | |
99.44 | Dùng vắc xin chống dại | |
99.45 | Dùng vắc xin chống sởi | |
99.46 | Dùng vắc xin chống quai bị | |
99.47 | Dùng vắc xin chống rubella | |
99.48 | Dùng vắc xin chống sởi - quai bị - rubella | |
99.51 | Dùng vắc xin phòng cảm lạnh | |
99.52 | Dùng vắc xin phòng cúm | |
99.53 | Dùng vắc xin phòng bệnh viêm não do virus được động vật chân đốt truyền | |
99.54 | Dùng vắc xin phòng bệnh do virus được động vật chân đốt truyền | |
99.55 | Dùng vắc xin phòng bệnh khác | |
99.56 | Tiêm liệu pháp kháng độc tố uốn ván | |
99.57 | Tiêm liệu pháp kháng độc tố botulinum | |
99.58 | Tiêm liệu pháp kháng độc tố khác | |
99.59 | Dùng vắc xin và/hoặc tiêm chủng khác | |
99.60 | Hồi sức [sinh] tim phổi, không xác định khác | |
99.61 | Chuyển nhịp xoang bằng sóc điện đồng bộ điều trị rung nhĩ | |
99.62 | Sốc điện khác ở tim | |
99.63 | Xoa bóp tim ngoài lồng ngực | |
99.64 | Thủ thuật kích thích xoang động mạch cảnh | |
99.69 | Thủ thuật chuyển nhịp xoang khác | |
99.71 | Thủ thuật lọc [tách] huyết tương điều trị | |
99.72 | Thủ thuật lọc [tách] bạch cầu điều trị | |
99.73 | Thủ thuật lọc [tách] hồng cầu điều trị | |
99.74 | Thủ thuật lọc [tách] tiểu cầu điều trị | |
99.75 | Sử dụng chất bảo vệ thần kinh | |
99.76 | Thủ thuật lọc [tách] máu hấp phụ miễn dịch ngoài cơ thể | |
99.77 | Sử dụng chất tạo rào cản chống bám dính (sau phẫu thuật) | |
99.78 | Thủ thuật lọc [tách] máu gạn tách nước thừa | |
99.79 | Lọc [gạn tách] tế bào máu ngoài cơ thể khác | |
99.81 | Thủ thuật hạ thân nhiệt (trung tâm) (tại chỗ) | |
99.82 | Điều trị bằng tia cực tím | |
99.83 | Liệu pháp ánh sáng khác [quang trị liệu] | |
99.84 | Cách ly | |
99.85 | Thủ thuật nâng thân nhiệt điều trị ung thư | |
99.86 | Đặt thiết bị ngoài cơ thể khích thích phát triển xương [làm liền xương] | |
99.88 | Trị liệu quang hoạt | |
99.91 | Châm cứu gây tê | |
99.92 | Châm cứu khác | |
99.93 | Thủ thuật xoa bóp trực tràng (điều trị co thắt cơ nâng hậu môn) | |
99.94 | Thủ thuật xoa bóp tuyến tiền liệt | |
99.95 | Thủ thuật nong da bao quy đầu | |
99.96 | Thủ thuật lấy tinh trùng để thụ tinh nhân tạo | |
99.97 | Thủ thuật hiệu chỉnh hàm giả | |
99.98 | Thủ thuật lấy sữa từ vú đang tiết sữa | |
99.99 | Các thủ thuật khác | |
00.84 | Phẫu thuật lại thay thế toàn bộ khớp gối, miếng đệm ngựa thành phần xương chày | |