Intersection of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs

This is the CodeSystem that contains codes in both Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs) and Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs).

Structure

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-60

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-60 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
01 KinhDân tộc Kinh — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, dân tộc đa số chiếm ~86% dân số. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Kinh (Viet)
02 TàyDân tộc Tày — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Tay
03 TháiDân tộc Thái — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Thai
04 HoaDân tộc Hoa — nhóm ngôn ngữ Hán, cộng đồng người Hoa tại Việt Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Hoa (Chinese)
05 Khơ-meDân tộc Khơ-me — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở ĐBSCL. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Khmer
06 MườngDân tộc Mường — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Hòa Bình, Thanh Hóa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Muong
07 NùngDân tộc Nùng — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Nung
08 HMôngDân tộc HMông — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.H'Mong
09 DaoDân tộc Dao — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Dao
10 Gia-raiDân tộc Gia-rai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Gia Rai (Jarai)
11 NgáiDân tộc Ngái — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Ngai
12 Ê-đêDân tộc Ê-đê — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Ede
13 Ba naDân tộc Ba na — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Ba Na (Bahnar)
14 Xơ-ĐăngDân tộc Xơ-Đăng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Xo Dang (Sedang)
15 Sán ChayDân tộc Sán Chay — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.San Chay
16 Cơ-hoDân tộc Cơ-ho — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Co Ho (Koho)
17 ChămDân tộc Chăm — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Nam Trung Bộ. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Cham
18 Sán DìuDân tộc Sán Dìu — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.San Diu
19 HrêDân tộc Hrê — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Hre
20 MnôngDân tộc Mnông — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Mnong
21 Ra-glaiDân tộc Ra-glai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Ninh Thuận, Khánh Hòa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Ra Glai (Raglai)
22 XtiêngDân tộc Xtiêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đông Nam Bộ. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Xtieng (Stieng)
23 Bru-Vân KiềuDân tộc Bru-Vân Kiều — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Trị, Quảng Bình. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Bru-Van Kieu
24 ThổDân tộc Thổ — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An, Thanh Hóa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Tho
25 GiáyDân tộc Giáy — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Giay
26 Cơ-tuDân tộc Cơ-tu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Nam, Thừa Thiên Huế. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Co Tu (Katu)
27 Gié TriêngDân tộc Gié Triêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Gie Trieng
28 MạDân tộc Mạ — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng, Đồng Nai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Ma
29 Khơ-múDân tộc Khơ-mú — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Kho Mu (Khmu)
30 CoDân tộc Co — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi, Quảng Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Co (Cor)
31 Tà-ôiDân tộc Tà-ôi — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Thừa Thiên Huế. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Ta Oi
32 Chơ-roDân tộc Chơ-ro — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đồng Nai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Cho Ro
33 KhángDân tộc Kháng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Khang
34 Xinh-munDân tộc Xinh-mun — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Xinh Mun
35 Hà NhìDân tộc Hà Nhì — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Lào Cai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Ha Nhi (Hani)
36 Chu ruDân tộc Chu ru — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Chu Ru
37 LàoDân tộc Lào — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Lao
38 La ChíDân tộc La Chí — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.La Chi
39 La HaDân tộc La Ha — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.La Ha
40 Phù LáDân tộc Phù Lá — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Phu La
41 La HủDân tộc La Hủ — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.La Hu (Lahu)
42 LựDân tộc Lự — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Lu (Lue)
43 Lô LôDân tộc Lô Lô — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Cao Bằng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Lo Lo
44 ChứtDân tộc Chứt — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Bình. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Chut
45 MảngDân tộc Mảng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Mang
46 Pà ThẻnDân tộc Pà Thẻn — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Tuyên Quang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Pa Then
47 Co LaoDân tộc Co Lao — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Co Lao
48 CốngDân tộc Cống — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Cong
49 Bố YDân tộc Bố Y — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Bo Y
50 Si LaDân tộc Si La — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Điện Biên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Si La
51 Pu PéoDân tộc Pu Péo — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Pu Peo
52 BrâuDân tộc Brâu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Brau
53 Ơ ĐuDân tộc Ơ Đu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An — dân tộc ít người nhất VN. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.O Du
54 Rơ mămDân tộc Rơ măm — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Ro Mam
55 Người nước ngoàiNgười nước ngoài — mã dành cho người nước ngoài sinh sống/KCB tại Việt Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Foreigner
99 Không rõKhông rõ dân tộc — mã kỹ thuật — sử dụng khi không xác định được dân tộc của người bệnh. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.Unknown