| Name | Value | Comments |
|---|
caseSensitive | true | |
compositional | | |
content | complete | |
copyright | Bộ Y tế Việt Nam — TT 04/2017/TT-BYT ngày 14/04/2017, Phụ lục 01: Danh mục thiết bị y tế thuộc phạm vi BHYT; TT 24/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025, hiệu lực 01/09/2025, sửa đổi TT 04/2017/TT-BYT và thống nhất thuật ngữ VTYT → TBYT; VBHN 14/VBHN-BYT năm 2025 hợp nhất TT 04/2017/TT-BYT và TT 24/2025/TT-BYT. | |
date | 2026-04-14 | |
description | Danh mục 9 nhóm thiết bị y tế thuộc phạm vi danh mục BHYT theo TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01.
TT 24/2025/TT-BYT (30/6/2025, hiệu lực 01/9/2025) sửa đổi TT 04/2017/TT-BYT và thống nhất thuật ngữ từ vật tư y tế (VTYT) sang thiết bị y tế (TBYT).
VBHN 14/VBHN-BYT năm 2025 là văn bản hợp nhất hiện hành để tra cứu cùng TT 04/2017/TT-BYT và TT 24/2025/TT-BYT.
Nguồn TVPL TT 04/2017/TT-BYT: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-04-2017-TT-BYT-Danh-muc-ty-le-dieu-kien-thanh-toan-vat-tu-y-te-nguoi-tham-gia-bao-hiem-y-te-290390.aspx | |
experimental | false | |
hierarchyMeaning | | |
jurisdiction | | |
 jurisdiction[0] | urn:iso:std:iso:3166#VN | |
name | VNDeviceGroupCS | |
publisher | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative | |
purpose | | |
status | active | |
title | Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group CS | |
url | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-device-group-cs | |
version | 0.5.0 | 0.5.1 | |
versionNeeded | | |
| Code | Display | Comments |
|---|
N01.00.000 | Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương | |
N02.00.000 | Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương | |
N03.00.000 | Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và thiết bị y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | |
N04.00.000 | Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter | |
N05.00.000 | Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | |
N06.00.000 | Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo | |
N07.00.000 | Thiết bị y tế sử dụng trong một số chuyên khoa | |
N08.00.000 | Thiết bị y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác | |
N09.00.000 | Các loại thiết bị y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị | |