Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs) and Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-41

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-41 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
K01 Khoa Khám bệnhKhoa tiếp nhận, khám bệnh ngoại trú, sàng lọc và phân loại người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Outpatient Department
K02 Khoa Hồi sức cấp cứuKhoa cấp cứu và hồi sức ban đầu cho người bệnh nặng, nguy kịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Emergency & Resuscitation Department
K03 Khoa Nội tổng hợpKhoa điều trị nội trú các bệnh nội khoa tổng hợp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.General Internal Medicine
K04 Khoa Nội tim mạchKhoa điều trị các bệnh tim mạch (tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Cardiology
K05 Khoa Nội tiêu hoáKhoa điều trị các bệnh tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, ruột). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Gastroenterology
K06 Khoa Nội cơ – xương - khớpKhoa điều trị các bệnh cơ xương khớp (viêm khớp, gout, lupus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Rheumatology
K07 Khoa Nội thận - tiết niệuKhoa điều trị các bệnh thận, tiết niệu và lọc máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Nephrology
K08 Khoa Nội tiếtKhoa điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp, tuyến thượng thận). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Endocrinology
K09 Khoa Dị ứngKhoa điều trị các bệnh dị ứng, miễn dịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Allergy & Immunology
K10 Khoa Huyết học lâm sàngKhoa điều trị các bệnh huyết học (thiếu máu, bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Clinical Hematology
K11 Khoa Truyền nhiễmKhoa điều trị các bệnh truyền nhiễm (sốt rét, sốt xuất huyết, HIV/AIDS). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Infectious Diseases
K12 Khoa LaoKhoa điều trị bệnh lao phổi và lao ngoài phổi. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Tuberculosis
K13 Khoa Da liễuKhoa điều trị các bệnh da liễu (vảy nến, eczema, nấm da). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Dermatology
K14 Khoa Thần kinhKhoa điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Neurology
K15 Khoa Tâm thầnKhoa điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Psychiatry
K16 Khoa Y học cổ truyềnKhoa điều trị bằng y học cổ truyền (châm cứu, thuốc nam, xoa bóp bấm huyệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Traditional Medicine
K17 Khoa Lão họcKhoa điều trị các bệnh ở người cao tuổi (lão hóa, sa sút trí tuệ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Geriatrics
K50 Khoa Nội hô hấpKhoa điều trị các bệnh hô hấp (viêm phổi, hen phế quản, COPD). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Pulmonology
K51 Khoa Đột quỵKhoa điều trị và phục hồi sớm người bệnh đột quỵ. Per QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6.Stroke Unit
K52 Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹKhoa phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ. Per QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6.Plastic Surgery
K53 Khoa Nam họcKhoa khám và điều trị các bệnh lý nam học. Per QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6.Andrology
K18 Khoa NhiKhoa điều trị các bệnh ở trẻ em (sơ sinh, nhi khoa). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Pediatrics
K19 Khoa Ngoại tổng hợpKhoa phẫu thuật ngoại khoa tổng hợp (bụng, vết thương phần mềm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.General Surgery
K20 Khoa Ngoại thần kinhKhoa phẫu thuật thần kinh (não, cột sống, dây thần kinh). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Neurosurgery
K21 Khoa Ngoại lồng ngựcKhoa phẫu thuật lồng ngực (phổi, trung thất, tim mạch). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Thoracic Surgery
K22 Khoa Ngoại tiêu hoáKhoa phẫu thuật tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, đại trực tràng). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Gastrointestinal Surgery
K23 Khoa Ngoại thận – tiết niệuKhoa phẫu thuật thận, tiết niệu, sinh dục. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Urology Surgery
K24 Khoa Chấn thương chỉnh hìnhKhoa điều trị chấn thương và phẫu thuật chỉnh hình (gãy xương, trật khớp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Orthopedics & Traumatology
K25 Khoa BỏngKhoa điều trị bỏng (nhiệt, hóa chất, điện) và phẫu thuật tạo hình. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Burns Department
K26 Khoa Phẫu thuật – Gây mê hồi sứcKhoa gây mê hồi sức phục vụ phẫu thuật và can thiệp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K27 Khoa Phụ sảnKhoa điều trị các bệnh phụ khoa, sản khoa, chăm sóc thai sản. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Obstetrics & Gynecology
K28 Khoa Tai – Mũi - HọngKhoa điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm tai, viêm xoang, amidan). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Otorhinolaryngology (ENT)
K29 Khoa Răng – Hàm - MặtKhoa điều trị các bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Dentistry & Maxillofacial Surgery
K30 Khoa MắtKhoa điều trị các bệnh về mắt (cận thị, đục thủy tinh thể, glaucoma). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Ophthalmology
K31 Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năngKhoa vật lý trị liệu và phục hồi chức năng (sau đột quỵ, chấn thương). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Physical Therapy & Rehabilitation
K32 Khoa Y học hạt nhânKhoa chẩn đoán và điều trị bằng phóng xạ (xạ hình, PET/CT, điều trị I-131). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Nuclear Medicine
K33 Khoa Ung bướuKhoa điều trị ung thư (hóa trị, xạ trị, miễn dịch trị liệu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Oncology
K34 Khoa Truyền máuKhoa tiếp nhận, sàng lọc, bảo quản và truyền máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Blood Transfusion
K35 Khoa Lọc máu nhân tạoKhoa lọc máu nhân tạo (chạy thận, lọc máu liên tục). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Hemodialysis
K36 Khoa Huyết họcKhoa xét nghiệm huyết học (công thức máu, đông máu, huyết đồ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Hematology Laboratory
K37 Khoa Sinh hoáKhoa xét nghiệm sinh hóa máu, nước tiểu, dịch cơ thể. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Biochemistry Laboratory
K38 Khoa Vi sinhKhoa xét nghiệm vi sinh (cấy khuẩn, kháng sinh đồ, virus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Microbiology Laboratory
K39 Khoa Chẩn đoán hình ảnhKhoa chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Diagnostic Imaging
K40 Khoa Thăm dò chức năngKhoa thăm dò chức năng (điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Functional Exploration
K41 Khoa Nội soiKhoa nội soi chẩn đoán và can thiệp (nội soi dạ dày, đại tràng, phế quản). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Endoscopy
K42 Khoa Giải phẫu bệnhKhoa giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Pathology
K43 Khoa Chống nhiễm khuẩnKhoa kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện (tiệt khuẩn, giám sát nhiễm khuẩn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Infection Control
K44 Khoa DượcKhoa Dược — cung ứng, pha chế, tồn trữ và phân phối thuốc trong bệnh viện. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Pharmacy
K45 Khoa Dinh dưỡngKhoa Dinh dưỡng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng lâm sàng cho người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Nutrition
K46 Khoa Sinh học phân tửKhoa xét nghiệm sinh học phân tử (PCR, giải trình tự gen). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Molecular Biology
K47 Khoa Xét nghiệmKhoa xét nghiệm tổng hợp — thực hiện các xét nghiệm lâm sàng chung. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Clinical Laboratory
K48 Khoa Hồi sức tích cựcKhoa hồi sức tích cực (ICU) — điều trị người bệnh nặng cần theo dõi và hỗ trợ sống. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Intensive Care Unit (ICU)
K49 Khoa Chống độcKhoa chống độc — điều trị ngộ độc cấp (hóa chất, thuốc, thực phẩm, rắn cắn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.Toxicology
K99 Khoa Điều trị COVID-19Khoa điều trị chuyên biệt COVID-19 — thành lập trong thời kỳ dịch SARS-CoV-2. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.COVID-19 Treatment Department