HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.4.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.4.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Table of Contents

.. 0 Table of Contents
... 1 Trang chủ
... 2 Bắt đầu nhanh
... 3 Hướng dẫn chung
... 4 Registry định danh
... 5 Hướng dẫn Must Support
... 6 Hành vi tìm kiếm
... 7 Tìm kiếm chuỗi & Unicode
... 8 Hướng dẫn Validation
... 9 Hướng dẫn thuật ngữ
... 10 Hồ sơ (Profiles)
... 11 Mở rộng (Extensions)
... 12 Thuật ngữ (Terminology)
... 13 Tình huống lâm sàng
... 14 Liên thông hồ sơ BHYT
... 15 Tuân thủ theo vai trò triển khai
... 16 Checklist sẵn sàng thí điểm theo vai trò
... 17 Cơ sở pháp lý
... 18 Bảo mật và Quyền riêng tư
... 19 Kiến trúc gói phát hành
... 20 Ổn định & Conformance
... 21 Phát hành & Governance
... 22 Quyết định thiết kế
... 23 Governance cho Organization và Location
... 24 SNOMED CT VN — Đính chính
... 25 Tải xuống
... 26 Lịch sử thay đổi
... 27 Giới thiệu (redirect)
... 28 Ma trận pháp lý (redirect)
... 29 Ánh xạ URI/OID (redirect)
... 30 Quy ước biên tập (redirect)
... 31 Báo cáo triển khai (redirect)
... 32 Artifacts Summary
.... 32.1 Bundle hồ sơ thanh toán BHYT — VN Core BHYT Submission Bundle
.... 32.2 Báo cáo Chẩn đoán hình ảnh VN Core — VN Core Imaging DiagnosticReport
.... 32.3 Báo cáo cận lâm sàng VN Core — VN Core DiagnosticReport Profile
.... 32.4 Báo cáo Giải phẫu bệnh VN Core — VN Core Pathology DiagnosticReport
.... 32.5 Báo cáo Xét nghiệm VN Core — VN Core Lab DiagnosticReport
.... 32.6 Bệnh nhân VN Core — VN Core Patient Profile
.... 32.7 Bệnh án điện tử VN Core — VN Core Composition Profile
.... 32.8 Chiều cao VN Core — VN Core Observation Body Height Profile
.... 32.9 Chẩn đoán lượt khám VN Core — VN Core Encounter Diagnosis Condition Profile
.... 32.10 Chẩn đoán VN Core — VN Core Condition Profile
.... 32.11 Cân nặng VN Core — VN Core Observation Body Weight Profile
.... 32.12 Cơ sở y tế VN Core — VN Core Organization Profile
.... 32.13 Cấp phát thuốc VN Core — VN Core Medication Dispense Profile
.... 32.14 Dị ứng/Bất dung nạp VN Core — VN Core AllergyIntolerance Profile
.... 32.15 Ghi nhận sử dụng VTYT VN Core — VN Core DeviceUseStatement Profile
.... 32.16 Giải trình quyền lợi BHYT VN Core — VN Core ExplanationOfBenefit Profile
.... 32.17 Gói trao đổi dữ liệu VN Core — VN Core Bundle Profile
.... 32.18 Huyết áp VN Core — VN Core Observation Blood Pressure Profile
.... 32.19 Khoa/Phòng VN Core — VN Core Organization Department Profile
.... 32.20 Kết quả giải quyết BHYT VN Core — VN Core ClaimResponse Profile
.... 32.21 Lượt khám/nhập viện VN Core — VN Core Encounter Profile
.... 32.22 Mạch VN Core — VN Core Observation Heart Rate Profile
.... 32.23 Mẫu bệnh phẩm VN Core — VN Core Specimen Profile
.... 32.24 Nghiên cứu CĐHA VN Core — VN Core Imaging Study Profile
.... 32.25 Nguồn gốc dữ liệu và chữ ký số VN Core — VN Core Provenance Profile
.... 32.26 Người liên quan/người giám hộ VN Core — VN Core RelatedPerson Profile
.... 32.27 Nhiệt độ cơ thể VN Core — VN Core Observation Body Temperature Profile
.... 32.28 Nhân viên y tế VN Core — VN Core Practitioner Profile
.... 32.29 Nhật ký truy cập dữ liệu VN Core — VN Core AuditEvent Profile
.... 32.30 Nhịp thở VN Core — VN Core Observation Respiratory Rate Profile
.... 32.31 Sinh hiệu VN Core — VN Core Observation Vital Signs Profile
.... 32.32 SpO2 VN Core — VN Core Observation SpO2 Profile
.... 32.33 Thiết bị y tế VN Core — VN Core Device Profile
.... 32.34 Thuốc VN Core — VN Core Medication Profile
.... 32.35 Thẻ BHYT VN Core — VN Core Coverage Profile
.... 32.36 Thủ thuật/DVKT VN Core — VN Core Procedure Profile
.... 32.37 Tiêm chủng — VN Core Immunization
.... 32.38 Tài liệu y tế VN Core — VN Core DocumentReference Profile
.... 32.39 Vai trò nhân viên y tế VN Core — VN Core PractitionerRole Profile
.... 32.40 Xét nghiệm VN Core — VN Core Observation Laboratory Profile
.... 32.41 Yêu cầu DVKT/Cận lâm sàng VN Core — VN Core ServiceRequest Profile
.... 32.42 Yêu cầu thanh toán KCB VN Core — VN Core Claim Profile
.... 32.43 Đánh giá YHCT VN Core — VN Core Observation Traditional Medicine Profile
.... 32.44 Đơn thuốc VN Core — VN Core MedicationRequest Profile
.... 32.45 Địa chỉ VN Core — VN Core Address Profile
.... 32.46 Địa điểm cung cấp dịch vụ VN Core — VN Core Location Profile
.... 32.47 Đồng ý xử lý dữ liệu VN Core — VN Core Consent Profile
.... 32.48 Cấp năng lực cơ sở KCB — Facility Care Level Extension
.... 32.49 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level Extension
.... 32.50 Dân tộc — Vietnam Ethnicity Extension
.... 32.51 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Quality Score Band Extension
.... 32.52 Hình thức chuyển tuyến — Referral Mode Extension
.... 32.53 Hạng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — Vietnam KCB Facility Rank Extension
.... 32.54 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Non-KCB Health Unit Rank Extension
.... 32.55 Khoa thực hiện — Claim Item Department Extension
.... 32.56 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome Extension
.... 32.57 Kỳ thanh toán — Claim Payment Period Extension
.... 32.58 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type Extension
.... 32.59 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type Extension
.... 32.60 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type Extension
.... 32.61 Loại đối tượng BHYT — Vietnam BHYT Card Type Extension
.... 32.62 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Force Majeure Reason Extension
.... 32.63 Mã lượt khám — Encounter Code Extension
.... 32.64 Nghề nghiệp — Vietnam Occupation Extension
.... 32.65 Ngày y lệnh — Order Date Extension
.... 32.66 Nhóm TBYT theo danh mục BHYT — VN Device Group
.... 32.67 Nơi đăng ký KCB ban đầu — Vietnam Primary Care Facility Extension
.... 32.68 Phương thức thanh toán — Payment Method Extension
.... 32.69 Phạm vi BHYT cho VTYT — Device Insurance Scope Extension
.... 32.70 Số đăng ký thuốc (Visa) — Medication Registration Number
.... 32.71 Thông tin chi phí BHYT — Insurance Cost Info Extension
.... 32.72 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Legacy Technical Line Extension
.... 32.73 Tình trạng xếp hạng cơ sở y tế — Organization Rank Status Extension
.... 32.74 Tỉnh/Thành phố (mã hóa) — Vietnam Province Extension
.... 32.75 Tổng chi phí theo nhóm — Claim Cost Summary Extension
.... 32.76 Xã/Phường (mã hóa) — Vietnam Ward/Commune Extension
.... 32.77 Bảng 1 tổng hợp KCB BHYT — Logical Model
.... 32.78 Bảng 10 tử vong — Logical Model
.... 32.79 Bảng 11 hồ sơ HIV/AIDS — Logical Model
.... 32.80 Bảng 12 hồ sơ đặc thù khác — Logical Model
.... 32.81 Bảng 2 thuốc BHYT — Logical Model
.... 32.82 Bảng 3 DVKT và vật tư BHYT — Logical Model
.... 32.83 Bảng 4 cận lâm sàng BHYT — Logical Model
.... 32.84 Bảng 5 diễn biến lâm sàng BHYT — Logical Model
.... 32.85 Bảng 6 giấy ra viện — Logical Model
.... 32.86 Bảng 7 tóm tắt hồ sơ bệnh án — Logical Model
.... 32.87 Bảng 8 giấy chứng sinh — Logical Model
.... 32.88 Bảng 9 giấy nghỉ dưỡng thai — Logical Model
.... 32.89 Check-in BHYT — Logical Model
.... 32.90 Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem
.... 32.91 Bảng phân loại quốc tế bệnh tật ICD-10 Việt Nam / Vietnam ICD-10 Classification
.... 32.92 Bảng phân loại quốc tế thủ thuật ICD-9-CM Việt Nam / Vietnam ICD-9-CM Procedure Classification
.... 32.93 Bệnh danh và thể lâm sàng Y học cổ truyền (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease & Syndrome CodeSystem
.... 32.94 Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem
.... 32.95 Chẩn đoán Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Diagnosis CodeSystem
.... 32.96 Chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (Đợt 1) / Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1)
.... 32.97 Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem
.... 32.98 Cấp năng lực cơ sở KCB — Vietnam Facility Care Level CodeSystem
.... 32.99 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level CodeSystem
.... 32.100 Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category CodeSystem
.... 32.101 Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity CodeSystem
.... 32.102 Danh mục loại vaccine — Vietnam Vaccine Type CodeSystem
.... 32.103 Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem
.... 32.104 Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) / Vietnam Standard Classification of Occupations
.... 32.105 Danh mục Quận/Huyện lịch sử — Vietnam District CodeSystem (legacy)
.... 32.106 Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem
.... 32.107 Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem
.... 32.108 Danh mục Xã/Phường Việt Nam — Vietnam Ward/Commune CodeSystem
.... 32.109 Dược liệu và vị thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Herbal Medicine CodeSystem
.... 32.110 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Vietnam Quality Score Band CodeSystem
.... 32.111 Huyệt châm cứu Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Acupuncture Point CodeSystem
.... 32.112 Hình thức chuyển tuyến — VN Referral Mode CodeSystem
.... 32.113 Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank CodeSystem
.... 32.114 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Vietnam Non-KCB Health Unit Rank CodeSystem
.... 32.115 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome CodeSystem
.... 32.116 Kỹ thuật Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem
.... 32.117 LOINC Việt Nam — Vietnam LOINC CodeSystem
.... 32.118 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type CodeSystem
.... 32.119 Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category CodeSystem
.... 32.120 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type CodeSystem
.... 32.121 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type CodeSystem
.... 32.122 Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type CodeSystem
.... 32.123 Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type CodeSystem
.... 32.124 Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem
.... 32.125 Loại đồng ý — VN Consent Category CodeSystem
.... 32.126 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Vietnam Force Majeure Reason CodeSystem
.... 32.127 Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix CodeSystem
.... 32.128 Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type CodeSystem
.... 32.129 Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type CodeSystem
.... 32.130 Mục đích xử lý dữ liệu y tế — VN Consent Purpose CodeSystem
.... 32.131 Nguồn chi trả tiêm chủng — Vietnam Immunization Funding Source CodeSystem
.... 32.132 Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source CodeSystem
.... 32.133 Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group CS
.... 32.134 Pháp điều trị Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Treatment Method CodeSystem
.... 32.135 Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method CodeSystem
.... 32.136 Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope CodeSystem
.... 32.137 SNOMED CT Việt Nam Subset — Vietnam SNOMED CT National Subset
.... 32.138 Triệu chứng lưỡi Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem
.... 32.139 Triệu chứng mạch Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis CodeSystem
.... 32.140 Triệu chứng Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Symptom CodeSystem
.... 32.141 Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification CodeSystem
.... 32.142 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Vietnam Legacy Technical Line CodeSystem
.... 32.143 Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition CodeSystem
.... 32.144 Tình trạng xếp hạng của cơ sở y tế — Vietnam Organization Rank Status CodeSystem
.... 32.145 Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route CodeSystem
.... 32.146 Bài thuốc YHCT — VN Traditional Medicine Prescription ValueSet
.... 32.147 Bệnh danh YHCT và Thể lâm sàng (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease ValueSet
.... 32.148 Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty ValueSet
.... 32.149 Chẩn đoán YHCT — VN Traditional Medicine Diagnosis ValueSet
.... 32.150 Chỉ số cận lâm sàng — VN Clinical Lab Indicator ValueSet
.... 32.151 Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title ValueSet
.... 32.152 Cấp năng lực cơ sở KCB — Vietnam Facility Care Level ValueSet
.... 32.153 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level ValueSet
.... 32.154 Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category ValueSet
.... 32.155 Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity ValueSet
.... 32.156 Danh mục mã khoa — Vietnam Department ValueSet
.... 32.157 Danh mục Quận/Huyện (cũ, legacy) — Vietnam District ValueSet (deprecated)
.... 32.158 Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion ValueSet
.... 32.159 Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (active) — Vietnam Province ValueSet
.... 32.160 Danh mục Xã/Phường Việt Nam — Vietnam Ward/Commune ValueSet
.... 32.161 Dược liệu/VTCT — VN Traditional Medicine Herbal Medicine ValueSet
.... 32.162 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Vietnam Quality Score Band ValueSet
.... 32.163 Huyệt châm cứu — VN Traditional Medicine Acupuncture Point ValueSet
.... 32.164 Hình thức chuyển tuyến — VN Referral Mode ValueSet
.... 32.165 Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank ValueSet
.... 32.166 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Vietnam Non-KCB Health Unit Rank ValueSet
.... 32.167 ICD-10 Việt Nam — VN ICD-10 ValueSet
.... 32.168 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome ValueSet
.... 32.169 Kỹ thuật YHCT — VN Traditional Medicine Technique ValueSet
.... 32.170 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type ValueSet
.... 32.171 Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category ValueSet
.... 32.172 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type ValueSet
.... 32.173 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type ValueSet
.... 32.174 Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type ValueSet
.... 32.175 Loại vaccine Việt Nam — Vietnam Vaccine Type ValueSet
.... 32.176 Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type ValueSet
.... 32.177 Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type ValueSet
.... 32.178 Loại đồng ý — VN Consent Category ValueSet
.... 32.179 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Vietnam Force Majeure Reason ValueSet
.... 32.180 Lý do không tiêm chủng — Vietnam Immunization Status Reason ValueSet
.... 32.181 Morphologic Abnormality SNOMED CT VN — VN Morphology ValueSet
.... 32.182 Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix ValueSet
.... 32.183 Mã chẩn đoán — VN Core Condition Code ValueSet
.... 32.184 Mã dị ứng — VN Core Allergy Code ValueSet
.... 32.185 Mã LOINC sinh hiệu VN Core — VN Core Vital Signs LOINC Codes ValueSet
.... 32.186 Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type ValueSet
.... 32.187 Mã thủ thuật ICD-9-CM — VN Core ICD-9-CM Procedure ValueSet
.... 32.188 Mã thủ thuật/dịch vụ kỹ thuật — VN Core Procedure Code ValueSet
.... 32.189 Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type ValueSet
.... 32.190 Mục đích xử lý dữ liệu y tế — VN Consent Purpose ValueSet
.... 32.191 Nghề nghiệp — VN Occupation ValueSet
.... 32.192 Nguồn chi trả tiêm chủng — Vietnam Immunization Funding Source ValueSet
.... 32.193 Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source ValueSet
.... 32.194 Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group VS
.... 32.195 Pháp điều trị YHCT — VN Traditional Medicine Treatment Method ValueSet
.... 32.196 Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method ValueSet
.... 32.197 Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet
.... 32.198 Quốc tịch theo ISO 3166-1 alpha-2 — Country ValueSet for Patient Citizenship
.... 32.199 Triệu chứng lưỡi YHCT — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis ValueSet
.... 32.200 Triệu chứng mạch YHCT — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis ValueSet
.... 32.201 Triệu chứng YHCT — VN Traditional Medicine Symptom ValueSet
.... 32.202 Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification ValueSet
.... 32.203 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Vietnam Legacy Technical Line ValueSet
.... 32.204 Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition ValueSet
.... 32.205 Tình trạng xếp hạng của cơ sở y tế — Vietnam Organization Rank Status ValueSet
.... 32.206 Vị trí giải phẫu — VN Core Body Site ValueSet
.... 32.207 Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route ValueSet
.... 32.208 Ánh xạ CLS VN → LOINC — Vietnam CLS to LOINC ConceptMap
.... 32.209 Ánh xạ tôn giáo Việt Nam → ReligiousAffiliation — Vietnam Religion to HL7 Religious Affiliation
.... 32.210 Hệ định danh mã mẫu bệnh phẩm cục bộ — VN Specimen Local Identifier NamingSystem
.... 32.211 Mã bệnh nhân nội bộ (MRN) — Vietnam Medical Record Number
.... 32.212 Mã cơ sở khám chữa bệnh (CSKCB) — Vietnam Healthcare Facility Code
.... 32.213 Mã liên kết hồ sơ BHYT — Vietnam MA_LK Identifier
.... 32.214 Mã lượt khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Visit Identifier
.... 32.215 Mã số BHXH — Vietnam Social Insurance Number
.... 32.216 Mã tài liệu lâm sàng nội bộ — Vietnam Clinical Document Identifier
.... 32.217 Mã vật tư y tế (VTYT) — Vietnam Medical Supply/Device Code
.... 32.218 Mã định danh tổ chức nội bộ — Vietnam Local Organization Identifier
.... 32.219 Mã định danh địa điểm nội bộ — Vietnam Local Location Identifier
.... 32.220 Số accession CĐHA — Vietnam Imaging Accession Number
.... 32.221 Số Chứng chỉ hành nghề (CCHN) lịch sử — Vietnam Legacy Practice Certificate Number
.... 32.222 Số Chứng minh nhân dân (CMND) — Vietnam Legacy ID Card Number
.... 32.223 Số Căn cước công dân (CCCD) — Vietnam Citizen Identity Card Number
.... 32.224 Số Giấy khai sinh — Vietnam Birth Certificate Number
.... 32.225 Số Giấy phép hành nghề (GPHN) — Vietnam Medical Practice License Number
.... 32.226 Số Hộ chiếu — Passport Number
.... 32.227 Số thẻ Bảo hiểm Y tế (BHYT) — Vietnam Health Insurance Card Number
.... 32.228 Tài khoản định danh điện tử VNeID — Vietnam Electronic Identity Account
.... 32.229 VN Core BHYT Gateway Client CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho client gửi hồ sơ thanh toán BHYT
.... 32.230 VN Core BHYT Gateway Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ cổng BHYT
.... 32.231 VN Core Citizen App Client CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho client ứng dụng người dân
.... 32.232 VN Core EMR Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ EMR nội bộ
.... 32.233 VN Core Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ FHIR theo VN Core
.... 32.234 Gửi hồ sơ thanh toán BHYT — VN Submit BHYT Claim Operation
.... 32.235 Thu hồi hồ sơ BHYT — VN Reverse BHYT Claim Operation
.... 32.236 Validate hồ sơ BHYT — VN Validate BHYT Claim Operation
.... 32.237 Tìm kiếm bệnh nhân theo Giấy khai sinh — VN Patient Birth Certificate Search Parameter
.... 32.238 Tìm kiếm bệnh nhân theo mã BHXH — VN Patient BHXH Search Parameter
.... 32.239 Tìm kiếm bệnh nhân theo số CCCD — VN Patient CCCD Search Parameter
.... 32.240 Tìm kiếm bệnh nhân theo số thẻ BHYT — VN Patient BHYT Search Parameter
.... 32.241 Tìm kiếm chẩn đoán theo mã ICD-10 — VN Condition ICD-10 Search Parameter
.... 32.242 Tìm kiếm Claim theo MA_LK — VN Claim MA_LK Search Parameter
.... 32.243 Tìm kiếm Coverage theo MA_DKBD — VN Coverage Primary Care Facility Search Parameter
.... 32.244 Tìm kiếm CSYT theo mã CSKCB — VN Organization CSKCB Search Parameter
.... 32.245 Tìm kiếm Encounter theo MA_LUOT_KCB — VN Encounter Visit Code Search Parameter
.... 32.246 Tìm kiếm lượt khám theo MALYDO — VN Encounter Insurance Visit Type Search Parameter
.... 32.247 Tìm kiếm NVYT theo số CCHN lịch sử — VN Practitioner legacy CCHN Search Parameter
.... 32.248 Tìm kiếm NVYT theo số GPHN — VN Practitioner GPHN Search Parameter
.... 32.249 Tìm kiếm Patient theo VNeID — VN Patient VNeID Search Parameter
.... 32.250 Tìm kiếm thẻ BHYT theo số thẻ — VN Coverage BHYT Search Parameter
.... 32.251 Negative Example: Bundle BHYT thiếu MA_LK
.... 32.252 Negative Example: exportDateTime sai định dạng
.... 32.253 Ví dụ (Edge Case): Bệnh nhân cấp cứu chưa xác định danh tính
.... 32.254 Ví dụ (Edge Case): Chẩn đoán viêm ruột thừa K35.8 bị bác bỏ sau CT scan
.... 32.255 Ví dụ (Edge Case): Không có dị ứng đã biết (No Known Allergy — NKA)
.... 32.256 Ví dụ (Edge Case): Lượt khám nhập sai do nhầm bệnh nhân trùng tên
.... 32.257 Ví dụ (Edge Case): Thẻ BHYT hết hạn — đối tượng hộ nghèo
.... 32.258 Ví dụ (Edge Case): Xét nghiệm hủy do mẫu huyết tan (hemolysis)
.... 32.259 Ví dụ (Đa bệnh): Bệnh thận mãn tính giai đoạn 3 N18.3
.... 32.260 Ví dụ (Đa bệnh): Tăng huyết áp nguyên phát I10
.... 32.261 Ví dụ (Đa bệnh): Đái tháo đường type 2 E11.9
.... 32.262 Ví dụ tối giản: Viêm đường hô hấp trên cấp J06.9
.... 32.263 Ví dụ YHCT: Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang (thận hư)
.... 32.264 Ví dụ YHCT: Đơn kê bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang
.... 32.265 Ví dụ — Bệnh án ngoại trú (tăng huyết áp)
.... 32.266 Ví dụ — Lượt khám YHCT tích hợp (Yêu thống)
.... 32.267 Ví dụ — Thuốc Amlodipine 5mg
.... 32.268 Ví dụ — Đơn thuốc tăng huyết áp (Amlodipine 5mg)
.... 32.269 Ví dụ — Đồng ý xử lý DLCN y tế
.... 32.270 Ví dụ: ALT (SGPT) — Chức năng gan bình thường
.... 32.271 Ví dụ: AuditEvent truy cập hồ sơ bệnh án
.... 32.272 Ví dụ: Bundle bệnh án nội trú + xuất viện (document)
.... 32.273 Ví dụ: Bundle chuyển tuyến từ xã lên tỉnh
.... 32.274 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT cấp cứu chưa xác định danh tính
.... 32.275 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT HIV/AIDS
.... 32.276 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT ngoại trú
.... 32.277 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT nội trú
.... 32.278 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT trẻ sơ sinh
.... 32.279 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT tử vong
.... 32.280 Ví dụ: Bundle khám ngoại trú + thanh toán BHYT
.... 32.281 Ví dụ: Bundle xét nghiệm CBC + Sinh hóa — kết quả bất thường WBC
.... 32.282 Ví dụ: Bundle YHCT đầy đủ — Yêu thống thể hàn thấp
.... 32.283 Ví dụ: Bundle đơn thuốc điện tử (ePrescription) — THA + ĐTĐ
.... 32.284 Ví dụ: Bác sĩ CKII Nguyễn Thị Lan (đầy đủ)
.... 32.285 Ví dụ: Bác sĩ tối thiểu (GPHN + tên)
.... 32.286 Ví dụ: Bác sĩ Y học cổ truyền — BS CKI Lê Văn Minh
.... 32.287 Ví dụ: Báo cáo giải phẫu bệnh — Viêm ruột thừa cấp mủ
.... 32.288 Ví dụ: Báo cáo X-quang ngực thẳng (bình thường)
.... 32.289 Ví dụ: Báo cáo xét nghiệm sinh hóa
.... 32.290 Ví dụ: Bảo hiểm xã hội Việt Nam
.... 32.291 Ví dụ: Bệnh nhân có địa chỉ đầy đủ theo ĐVHC mới
.... 32.292 Ví dụ: Bệnh nhân Nguyễn Văn An (đầy đủ)
.... 32.293 Ví dụ: Bệnh nhân người nước ngoài dùng hộ chiếu
.... 32.294 Ví dụ: Bệnh nhân trẻ em dưới 6 tuổi
.... 32.295 Ví dụ: Bệnh nhân tối thiểu (chỉ CCCD + tên + giới tính)
.... 32.296 Ví dụ: Bệnh viện Bạch Mai
.... 32.297 Ví dụ: Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 32.298 Ví dụ: Bệnh viện Đa khoa Gia Lâm (dữ liệu lịch sử)
.... 32.299 Ví dụ: Bệnh án giấy ngoại trú số hóa (scan PDF)
.... 32.300 Ví dụ: Bệnh án điện tử (EMR)
.... 32.301 Ví dụ: Chưa tiêm do hết vaccine
.... 32.302 Ví dụ: Chẩn đoán viêm phổi J18.9
.... 32.303 Ví dụ: Chẩn đoán viêm ruột thừa cấp K35.8
.... 32.304 Ví dụ: Chẩn đoán YHCT — Yêu thống (Đau cột sống thắt lưng)
.... 32.305 Ví dụ: Creatinine huyết thanh — Theo dõi chức năng thận
.... 32.306 Ví dụ: CT lồng ngực ngoại trú
.... 32.307 Ví dụ: Công thức máu toàn phần (CBC)
.... 32.308 Ví dụ: Cấp cứu — Tai nạn giao thông, gãy cổ xương đùi
.... 32.309 Ví dụ: Cấp phát Amlodipine ngoại trú BHYT
.... 32.310 Ví dụ: Cấp phát Cefotaxime nội trú
.... 32.311 Ví dụ: Dị ứng Penicillin
.... 32.312 Ví dụ: Dị ứng thực phẩm — Trứng
.... 32.313 Ví dụ: Dị ứng tối thiểu — Penicillin
.... 32.314 Ví dụ: Ghi nhận sử dụng VTYT tối thiểu — Bơm tiêm
.... 32.315 Ví dụ: Ghi nhận sử dụng VTYT — Catheter tĩnh mạch
.... 32.316 Ví dụ: Ghi nhận đặt stent mạch vành — VTYT cấy ghép
.... 32.317 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT nội trú
.... 32.318 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT — 80% BHYT, 20% cùng chi trả
.... 32.319 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT — Trẻ em dưới 6 tuổi (hưởng 100%)
.... 32.320 Ví dụ: Giấy cam kết đồng ý phẫu thuật (scan PDF)
.... 32.321 Ví dụ: Giấy chuyển viện — Nghi nhồi máu cơ tim I21.9
.... 32.322 Ví dụ: Giấy chuyển viện — Nghi viêm cơ tim cấp
.... 32.323 Ví dụ: HbA1c — Kiểm soát đường huyết dài hạn
.... 32.324 Ví dụ: Insulin Mixtard 30 bút tiêm 3mL (dây chuyền lạnh)
.... 32.325 Ví dụ: Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện tỉnh
.... 32.326 Ví dụ: Khoa Nội Tim mạch Bệnh viện Bạch Mai
.... 32.327 Ví dụ: Khoa Tim mạch Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 32.328 Ví dụ: Khu khám ngoại trú Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 32.329 Ví dụ: Khám từ xa (Telemedicine) — Tái khám tăng huyết áp
.... 32.330 Ví dụ: Kết quả BHYT — Từ chối một phần (thuốc ngoài danh mục)
.... 32.331 Ví dụ: Kết quả giải quyết BHYT nội trú
.... 32.332 Ví dụ: Kết quả thanh toán tự chi trả — bệnh nhân nước ngoài
.... 32.333 Ví dụ: Lượt khám ngoại trú BHYT
.... 32.334 Ví dụ: Lượt nhập viện nội trú
.... 32.335 Ví dụ: Mẫu huyết thanh dùng cho xét nghiệm sinh hóa
.... 32.336 Ví dụ: Mẫu máu toàn phần cho công thức máu
.... 32.337 Ví dụ: Mẫu mô ruột thừa cho giải phẫu bệnh
.... 32.338 Ví dụ: Mẫu nước tiểu giữa dòng
.... 32.339 Ví dụ: Phòng khám số 1 Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 32.340 Ví dụ: Phòng khám đa khoa tư nhân Hoàng Long
.... 32.341 Ví dụ: Phẫu thuật cắt ruột thừa
.... 32.342 Ví dụ: Provenance và chữ ký số bệnh án điện tử
.... 32.343 Ví dụ: RelatedPerson mẹ của bệnh nhi
.... 32.344 Ví dụ: Sinh hiệu — BMI 26.3 kg/m² (Béo phì độ I, tiêu chuẩn Châu Á)
.... 32.345 Ví dụ: Sinh hiệu — Chiều cao 168 cm
.... 32.346 Ví dụ: Sinh hiệu — Cân nặng 65 kg
.... 32.347 Ví dụ: Sinh hiệu — Huyết áp 120/80 mmHg
.... 32.348 Ví dụ: Sinh hiệu — Huyết áp 145/92 mmHg (THA độ 1)
.... 32.349 Ví dụ: Sinh hiệu — Mạch 80 lần/phút
.... 32.350 Ví dụ: Sinh hiệu — Nhiệt độ 38.5°C (Sốt vừa)
.... 32.351 Ví dụ: Sinh hiệu — Nhịp thở 16 lần/phút
.... 32.352 Ví dụ: Sinh hiệu — SpO2 94% (Thấp, cần theo dõi)
.... 32.353 Ví dụ: Siêu âm bụng tổng quát
.... 32.354 Ví dụ: SNOMED CT VN + ICD-10 song song — Đái tháo đường type 2
.... 32.355 Ví dụ: Thiết bị cấy ghép — Stent mạch vành phủ thuốc
.... 32.356 Ví dụ: Thiết bị y tế — Kim luồn tĩnh mạch 22G
.... 32.357 Ví dụ: Thuốc Amoxicillin 500mg
.... 32.358 Ví dụ: Thẻ BHYT format cũ (15 ký tự, trước 01/4/2021)
.... 32.359 Ví dụ: Thẻ BHYT format mới (CCCD 12 số, từ 01/8/2025)
.... 32.360 Ví dụ: Thẻ BHYT trẻ em dưới 6 tuổi — quyền lợi hưởng trực tiếp
.... 32.361 Ví dụ: Thẻ BHYT trẻ em liên kết người đại diện
.... 32.362 Ví dụ: Thủ thuật châm cứu YHCT — Hào châm điều trị đau thắt lưng
.... 32.363 Ví dụ: Thủ thuật tối thiểu — Khâu vết thương
.... 32.364 Ví dụ: Tiêm chủng dịch vụ vaccine cúm
.... 32.365 Ví dụ: Tiêm chủng TCMR cho trẻ em
.... 32.366 Ví dụ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ninh
.... 32.367 Ví dụ: Trung tâm Y tế khu vực An Phú
.... 32.368 Ví dụ: Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 32.369 Ví dụ: Tóm tắt xuất viện — Viêm phổi J18.9
.... 32.370 Ví dụ: Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số)
.... 32.371 Ví dụ: Từ chối chia sẻ DLCN y tế — tiếp thị và nghiên cứu
.... 32.372 Ví dụ: Vai trò BS CKII tại BV Chợ Rẫy
.... 32.373 Ví dụ: Vai trò chuyên gia Tim mạch — BV Chợ Rẫy
.... 32.374 Ví dụ: Vai trò NVYT tối thiểu
.... 32.375 Ví dụ: Vấn đề sức khỏe tăng huyết áp
.... 32.376 Ví dụ: Vật tư y tế tối thiểu — Bơm tiêm 5ml
.... 32.377 Ví dụ: Xét nghiệm đường huyết lúc đói (LOINC)
.... 32.378 Ví dụ: Yêu cầu chụp X-quang ngực
.... 32.379 Ví dụ: Yêu cầu CT lồng ngực ngoại trú
.... 32.380 Ví dụ: Yêu cầu siêu âm bụng tổng quát
.... 32.381 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT nội trú
.... 32.382 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT — 6 nhóm chi phí (Viêm ruột thừa)
.... 32.383 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán tự chi trả — bệnh nhân nước ngoài
.... 32.384 Ví dụ: Yêu cầu xét nghiệm đường huyết
.... 32.385 Ví dụ: Đái tháo đường type 2 (ICD-10 + SNOMED CT)
.... 32.386 Ví dụ: Đánh giá YHCT — Thiết chẩn mạch và vọng chẩn lưỡi
.... 32.387 Ví dụ: Đánh giá YHCT — Vấn chẩn triệu chứng (Đau lưng thể hàn thấp)
.... 32.388 Ví dụ: Đánh giá YHCT — Vọng chẩn lưỡi (Hàn thấp)
.... 32.389 Ví dụ: Đơn thuốc Amoxicillin 500mg ngoại trú
.... 32.390 Ví dụ: Đồng ý qua cha mẹ cho bệnh nhi
.... 32.391 Ví dụ: Đồng ý tham gia nghiên cứu y khoa — 1 năm
.... 32.392 Negative Example: Patient BHYT thiếu CCCD không có lý do