HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.4.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.4.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Mở rộng (Extensions)

Phần mở rộng — Extensions

Phiên bản 0.4.0 công bố 29 extension cục bộ và tái sử dụng 3 extension chuẩn HL7 cho Patient. Khi rà soát cách dùng trong resource thật, đọc song song với Hồ sơ và Hướng dẫn thuật ngữ.


Tổng quan

VN Core IG định nghĩa 29 extension cục bộ cho các phần tử dữ liệu đặc thù Việt Nam mà FHIR R4 gốc không có sẵn. Đối với religion, citizenship, và birthPlace, VNCorePatient dùng thẳng các extension chuẩn của HL7 thay vì tạo extension cục bộ mới.

Nhóm Phần mở rộng Số lượng
Nhân khẩu học và định danh (Demographics & Identity) Dân tộc, Nghề nghiệp, Lý do bất khả kháng thiếu CCCD 3
Địa chỉ (Address) Tỉnh/TP, Xã/Phường 2
Bảo hiểm y tế (Insurance) Loại thẻ BHYT, Nơi ĐKKCB, Loại KCB BHYT 3
Tổ chức (Organization) Hạng KCB, hạng đơn vị y tế không phải KCB, trạng thái xếp hạng, cấp quản lý hành chính, loại hình, cấp năng lực KCB, tuyến kỹ thuật lịch sử, dải điểm chất lượng 8
Lâm sàng và luồng nghiệp vụ (Clinical & Workflow) Kết quả điều trị, Hình thức chuyển tuyến, Mã lượt KCB 3
Tài chính và thanh toán (Claims) Chi phí Claim, Khoa chỉ định, Thời gian thanh toán, Chi phí BHYT, Phương thức thanh toán, Ngày y lệnh 6
Dược phẩm (Medication) Số đăng ký thuốc 1
Trang thiết bị (Device) Phạm vi BH TBYT, Nhóm TBYT BHYT 2

Nhân khẩu học và định danh

Extension Context Type Binding Lý do
VNCoreExtEthnicity Patient CodeableConcept VNEthnicityVS (required) FHIR base chỉ có US Race/Ethnicity. VN có 54 dân tộc theo 121/TCTK-PPCĐ
VNCoreExtOccupation Patient CodeableConcept VNOccupationVS (extensible) Patient không có nghề nghiệp. Mã VSCO 2020 (QĐ 34/2020), 1.516 mã, tương thích ISCO-08
VNCoreExtForceMajeureReason Patient CodeableConcept VNForceMajeureReasonVS (required) QĐ 3176 yêu cầu SO_CCCD bắt buộc, chỉ trống khi bất khả kháng

Địa chỉ

Extension Context Type Binding Lý do
VNCoreExtProvince Address Coding VNProvinceVS (required) Address.state là text tự do. Extension dùng mã coded theo NQ 202/2025 (34 tỉnh/TP)
VNCoreExtWard Address Coding VNWardVS (required) FHIR base không có ward/commune. Xã là cấp 2 chính thức sau NQ 202/2025

Bảo hiểm y tế

Extension Context Type Binding Lý do
VNCoreExtBHYTCardType Coverage Coding VNBHYTCardTypeVS (required) Loại đối tượng BHYT (DN, TE, HN, CC…) ảnh hưởng mức hưởng
VNCoreExtPrimaryCareFacility Coverage Reference(Organization) — Thẻ BHYT ghi nơi ĐKKCB ban đầu — ảnh hưởng đúng/trái tuyến
VNCoreExtInsuranceVisitType Encounter Coding VNInsuranceVisitTypeVS (required) Phân loại KCB ban đầu / chuyển tuyến / cấp cứu — ảnh hưởng thanh toán BHYT

Tổ chức

Extension Context Type Binding Lý do
VNCoreExtOrgRank Organization CodeableConcept VNHospitalRankVS (required) Hạng cơ sở KCB theo TT 06/2024. Chỉ dùng cho cơ sở KCB
VNCoreExtHealthUnitRank Organization CodeableConcept VNHealthUnitRankVS (required) Hạng I-IV cho y tế dự phòng, TTYT, kiểm nghiệm (TT 06/2024)
VNCoreExtOrgRankStatus Organization CodeableConcept VNOrganizationRankStatusVS (required) Biểu diễn đã xếp hạng / chưa xếp hạng / không áp dụng
VNCoreExtOrgLevel Organization CodeableConcept VNHealthcareLevelVS (required) Cấp quản lý hành chính sau mô hình 2 cấp
VNCoreExtOrgType Organization Coding VNOrganizationTypeVS (required) Phân biệt công lập / tư nhân / liên doanh
VNCoreExtFacilityCareLevel Organization, Location CodeableConcept VNFacilityCareLevelVS (required) 3 cấp KCB hiện hành theo Luật KCB 2023, NĐ 96/2023
VNCoreExtLegacyTechnicalLine Organization CodeableConcept VNLegacyTechnicalLineVS (required) Tuyến 1-4 theo TT 43/2013 cho dữ liệu legacy (đã hết hiệu lực 18/10/2024)
VNCoreExtQualityScoreBand Organization CodeableConcept VNQualityScoreBandVS (required) NĐ 188/2025 dùng ngưỡng <50 / 50-70 / >70 cho hưởng BHYT trái tuyến

Lâm sàng và luồng nghiệp vụ

Extension Context Type Binding Lý do
VNCoreExtTreatmentOutcome Encounter CodeableConcept VNTreatmentOutcomeVS (required) KET_QUA_DTRI (QĐ 3176) — 8 giá trị. Khác với dischargeDisposition (MA_LOAI_RV)
VNCoreExtReferralMode Encounter Coding — Hình thức chuyển tuyến (HTCHUYEN)
VNCoreExtEncounterCode Encounter Identifier — MA_LUOT_KCB dưới dạng Identifier

Tài chính và thanh toán

Extension Context Type Lý do
VNCoreExtClaimCostSummary Claim complex (Money) Tổng hợp chi phí KCB theo QĐ 697. FHIR Claim.total chỉ có 1 trường
VNCoreExtClaimItemDepartment Claim.item string MA_KHOA (QĐ 3176) — khoa chỉ định dịch vụ
VNCoreExtClaimPaymentPeriod Claim Period Kỳ thanh toán BHYT (tháng/quý) — đối soát CSKCB vs BHXH
VNCoreExtInsuranceCostInfo MedicationRequest, Procedure, DeviceUseStatement, Claim.item complex (PHAM_VI, TYLE_TT, MUC_HUONG) Chi tiết phân bổ chi phí BHYT theo dòng dịch vụ: phạm vi BHYT, tỷ lệ thanh toán, mức hưởng (QĐ 3176)
VNCoreExtPaymentMethod Claim Coding Phương thức thanh toán: BHYT, thu phí, miễn phí, viện phí
VNCoreExtOrderDate Claim.item date NGAY_YL (QĐ 3176) — ngày y lệnh, khác servicedDate

Dược phẩm

Extension Context Type Lý do
VNCoreExtMedRegNumber MedicationRequest, Medication, Claim.item string Số đăng ký lưu hành thuốc (Cục QLD/BYT) — bắt buộc khi kê đơn BHYT (SO_DANG_KY per QĐ 3176)

Trang thiết bị

Extension Context Type Lý do
VNCoreExtDeviceInsuranceScope Device CodeableConcept (extensible → $vn-insurance-scope-vs) Phạm vi BH TBYT (PHAM_VI per QĐ 3176): trong danh mục BHYT / ngoài danh mục / không chi trả
VNCoreExtDeviceGroup Device CodeableConcept Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT (VNDeviceGroupVS, extensible): N01-N09 theo TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, sửa đổi bởi TT 24/2025/TT-BYT và hợp nhất trong VBHN 14/VBHN-BYT

Extension chuẩn HL7 được tái sử dụng

VNCorePatient dùng 3 extension chuẩn HL7 thay vì tạo mới, theo hướng triển khai của JP Core và CH Core:

Extension URL Cách dùng VN Core
patient-religion http://hl7.org/fhir/StructureDefinition/patient-religion Bind VNReligionVS, khuyến nghị mã kép với v3-ReligiousAffiliation khi có ánh xạ 1-1
patient-citizenship http://hl7.org/fhir/StructureDefinition/patient-citizenship Mã ISO 3166-1
patient-birthPlace http://hl7.org/fhir/StructureDefinition/patient-birthPlace Constrain về VNCoreAddress để mang tỉnh/xã phục vụ đối soát dân cư

Liên hệ với các trang khác

Nếu cần Nên đọc tiếp
Xem các hồ sơ FHIR sử dụng extension Danh mục hồ sơ
Hiểu cách ràng buộc thuật ngữ và binding trong extension Hướng dẫn thuật ngữ và binding
Tra cứu CodeSystem/ValueSet mà extension tham chiếu Danh mục thuật ngữ
Biết element nào bắt buộc Must Support khi dùng extension Hướng dẫn Must Support

English Summary

VN Core IG defines 29 local extensions covering Vietnam-specific data: ethnicity, occupation, force-majeure reason, province/ward, BHYT card classification, organization rank, claim/payment metadata, medication registration number, and device insurance grouping. Religion, citizenship, and birth place reuse standard HL7 extensions constrained for Vietnamese terminology.