Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.4.0 - STU1 Draft
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.4.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Lịch sử thay đổi theo từng phiên bản.
Trạng thái: STU1 Draft — bổ sung lớp CĐHA, Dược, Thiết bị và Khoa phòng
sushi .VNCoreOrganizationDepartment — Khoa/Phòng theo QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Phụ lục 6; identifier slicing departmentCode (K01-K53, K99) + localCode; type fixed dept; partOf bắt buộc tham chiếu CSYT chủ quảnVNCoreMedicationDispense — Cấp phát thuốc, liên thông BHYT chain qua authorizingPrescription → VNCoreMedicationRequestVNCoreImagingStudy — Nghiên cứu CĐHA (DICOM StudyInstanceUID); procedureCode/reasonCode/bodySite bindings cho ICD-10 VN + SNOMED CT VN Body StructureVNCoreDiagnosticReportLab, VNCoreDiagnosticReportImaging, VNCoreDiagnosticReportPathology — 3 sub-profiles kế thừa VNCoreDiagnosticReport theo pattern parent-child kiểu JP Core; category slice theo coding.code (LAB/RAD/PAT) + nhóm chi phí BHYT (QĐ 697 nhóm 3/4)maVTYT, serialNumber, udiDI), UDI carrier, full lifecycle (manufactureDate/expirationDate/lotNumber/serialNumber/modelNumber), extension VNCoreExtDeviceGroup slotcategory slicing open on coding.code; result relax xuống Observation base để children re-tightenVNCoreExtDeviceGroup — Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT (N01-N09); Context: Device; binding extensible VNDeviceGroupVSVNDeviceGroupCS + VNDeviceGroupVS — 9 codes N01.00.000..N09.00.000 theo TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01 + TT 24/2025/TT-BYT (đổi thuật ngữ VTYT → TBYT) + VBHN 14/VBHN-BYTVNMorphologyVS — Subset SNOMED CT filter concept is-a #49755003 (Morphologically abnormal structure) theo QĐ 2493/QĐ-BYT (08/2025) ~5.155 codes; dùng cho VNCoreDiagnosticReportPathology.conclusionCode extensible bindingVNDepartmentCS: 51 → 54 codes (thêm K51 Đột quỵ, K52 Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, K53 Nam học) per QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6 (tiền nhiệm QĐ 5937/QĐ-BYT bị bãi bỏ phần Phụ lục 5)DD-v04-05 — DiagnosticReport sub-profiles (pattern parent-child)DD-v04-06 — Device refactor (identifier slicing + UDI + deviceGroup)DD-v04-07 — Missing Profiles (OrgDept + MedDispense + ImagingStudy)wave2-legal-consolidated — tổng hợp 3 Codex legal cross-reviews (nguồn: governance/v0.4-decisions/)Trạng thái: STU1 Draft for Comment — bản công bố hiện hành
sushi .VNCoreBundle, VNCoreBHYTSubmissionBundle, VNCoreConsent, VNCoreComposition, VNCoreAuditEvent, VNCoreProvenance, VNCoreRelatedPersonVNCoreLocation để tách khoa/phòng/địa điểm cung cấp dịch vụ khỏi OrganizationVNCoreSpecimen, nối chuỗi ServiceRequest -> Specimen -> ObservationLab -> DiagnosticReport, bổ sung ví dụ mẫu huyết thanh, máu toàn phần, nước tiểu và tình huống xét nghiệm đầu-cuốimust-support-guidance.md, chốt cách diễn giải Must Support, bảng xử lý thiếu dữ liệu và cẩm nang HIS -> FHIR cho bệnh nhân, lượt khám, tài liệu, BHYT và hồ sơ thanh toánlegal-basis.md, tách lớp căn cứ hiện hành / lịch sử / quyết định thiết kế cho 4 nhóm hồ sơ chính: Patient/RelatedPerson, Practitioner/Organization/Location, tài liệu lâm sàng và lớp liên thông hồ sơ BHYT (BHYT Submission)package-architecture.md, chốt mô hình 4 gói mô-đun (core.base, bhyt.submission, terminology.clinical, terminology.traditional-medicine) và 1 gói tổng hợphl7.fhir.vn.core, hl7.fhir.vn.core.base, hl7.fhir.vn.bhyt.submission, hl7.fhir.vn.terminology.clinical và hl7.fhir.vn.terminology.traditional-medicine từ cùng một kho mã nguồn biên soạnpackage-list.json, history.html, và trang đích công bố tối thiểu cho từng gói mô-đun ngay trong cùng website fhir.hl7.org.vn/corefhir.base.template sang fhir2.base.template theo thông báo bảo mật ngày 17/03/2026 của FHIR Foundation, loại bỏ phụ thuộc vào template cũ đã ngừng hỗ trợVNCorePatient chuyển sang dùng các extension chuẩn patient-religion, patient-citizenship, patient-birthPlace; thêm các lát cắt BHXH, GKS, HC và contact cho luồng người giám hộsubscriber, relationship, invariant kiểm tra subscriberId khớp identifier[BHYT], và đưa Coverage.type về ngữ nghĩa chuẩn FHIR medical thay vì dùng cho NGUON_CTRAConceptMap vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation và ví dụ mã kép cho patient-religion ở các trường hợp có ánh xạ 1-1provision.period.end khi đã khai báo consent có thời hạnvn-ma-lk, vn-ma-luot-kcb, vn-ma-dkbd, vn-bhxh, vn-gks, vn-gphn, cùng artifact lịch sử vn-vneid ở trạng thái retiredVNeID (integration-only / retired), GKS, GPHN, VNMaLuotKCB, cùng các hệ CMND/BHXH/Hộ chiếu/Mã vật tưvn-ext-encounter-code chuyển từ string sang Identifier, gắn system riêng cho MA_LUOT_KCB và đổi vn-sp-encounter-ma-luot-kcb sang token để tìm kiếm nhất quán hơn trong gateway và validatorExamplePatientForeignPassport để minh họa bệnh nhân người nước ngoài dùng identifier[HC], giữ lát cắt CCCD với data-absent-reason, và không lạm dụng forceMajeureReasongateway layer: Check-in + các logical model BHYT XML 1-12, $validate-bhyt-claim, $submit-bhyt-claim, $reverse-bhyt-claimmapping nội tuyến cho toàn bộ logical model Check-in + XML1-12, chốt nguồn FHIR cho từng trường và tách rõ trường gốc với trường suy ra để xuất dữ liệuVNCitizenIdBirthplacePrefixCS/VS, đóng gói bộ thuật ngữ hỗ trợ kiểm tra 3 số đầu CCCD và đưa TT 17/2024/TT-BCA vào tài liệu tham chiếu pháp lýoutput/bhyt-roundtrip/README.md và output/bhyt-roundtrip/index.html để rà soát độ bao phủ theo bundle/bảng XMLHIV/AIDS và tử vong, làm giàu bundle nội trú và trẻ sơ sinh để round-trip mapper phủ thực tế xml4-12implementation-reports.md để chuẩn hóa báo cáo thí điểm/ballotorganizationRank, healthUnitRank, organizationRankStatus, facilityCareLevel, và legacyTechnicalLine; bổ sung trang organization-location-governance.mdCodeSystem.property.uri cho toàn bộ 10 CodeSystem YHCT, giữ nguyên mã pháp lý nhưng làm rõ ngữ nghĩa property trong hệ sinh thái terminology và loại bỏ toàn bộ thông báo QA kiểu “property has only a code and not a URI”CodeSystem quy mô lớn như VNCLSCS, VNWardCS, VNOCCS và toàn bộ 10 CodeSystem Y học cổ truyền sang tài nguyên FHIR JSON sinh sẵn từ dữ liệu nguồn máy đọc được hoặc phụ lục pháp lý, giúp SUSHI ổn định và giữ nguyên provenance pháp lýVNCorePractitioner sang mô hình GPHN hiện hành / CCHN lịch sử, thêm NamingSystem VNGPHN và vn-sp-practitioner-gphn, đồng thời hạ CCHN xuống lớp tương tác liên thông dữ liệu lịch sửidentifier[CCCD] 0..1 → 1..1 per TT 13/2025VNCoreRelatedPerson + example mẹ của bệnh nhi; tách riêng example quyền lợi BHYT cấp trực tiếp cho trẻ và example coverage liên kết người đại diệnparental-proxy/guardian-consent và ví dụ ExampleConsentParentalProxy dùng RelatedPerson làm người thực hiện đồng ý/core/*: package-list.json, qa.html được phục vụ đúng qua /core/Trạng thái: Draft (STU1 Ballot)
vn-ext-ethnicity — Dân tộc (54 dân tộc, 121/TCTK-PPCĐ)vn-ext-religion — Tôn giáo (16 tôn giáo, CV 6955/BNV-TGCP)vn-ext-occupation — Nghề nghiệp (VSCO 2020, 1.516 mã, QĐ 34/2020/QĐ-TTg)vn-ext-province — Tỉnh/TP (34 đơn vị, NQ 202/2025)vn-ext-ward — Xã/Phường (~3.321 đơn vị, NQ 202/2025)vn-ext-bhyt-card-type — Loại đối tượng BHYT (53 mã, NĐ 146/2018)vn-ext-primary-care-facility — Nơi ĐKKCB ban đầu (Luật BHYT)vn-ext-insurance-visit-type — Loại KCB BHYT (MALYDO, QĐ 3176)vn-ext-treatment-outcome — Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI, 8 mã, QĐ 3176)vn-ext-org-rank — Hạng bệnh viện (4 hạng, TT 06/2024/TT-BYT)vn-ext-org-level — Tuyến KCBvn-ext-org-type — Loại hình CSKCB (8 loại, Luật KCB 2023)vn-ext-claim-cost-summary — Tổng hợp chi phí Claim (QĐ 697)vn-ext-claim-item-department — Khoa chỉ định dịch vụvn-ext-claim-payment-period — Thời gian thanh toán BHYTvn-ext-insurance-cost-info — Thông tin chi phí BHYTvn-ext-payment-method — Phương thức thanh toánvn-ext-order-date — Ngày y lệnhvn-ext-med-registration-number — Số đăng ký thuốcvn-ext-device-insurance-scope — Phạm vi BH trang thiết bị y tếvn-sp-patient-cccd — Tìm Patient theo CCCD (Luật Căn cước 2023)vn-sp-patient-bhyt — Tìm Patient theo BHYT (Luật BHYT)vn-sp-organization-cskcb — Tìm Organization theo mã CSKCB (QĐ 3176)vn-sp-practitioner-cchn — Tìm Practitioner theo CCHN (Luật KCB 2023, Điều 19-26)vn-sp-coverage-bhyt — Tìm Coverage theo số thẻ BHYT (NĐ 188/2025)vn-sp-encounter-malydo — Tìm Encounter theo MALYDO (QĐ 3176/QĐ-BYT)vn-sp-condition-icd10 — Tìm Condition theo ICD-10 (QĐ 4469/QĐ-BYT, QĐ 98/QĐ-BYT)vn-cm-cls-to-loinc — Ánh xạ CLS VN → LOINC (2.964 chỉ số, 100% coverage, QĐ 1227/QĐ-BYT)vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation — Ánh xạ một phần danh mục tôn giáo Việt Nam sang v3-ReligiousAffiliation cho các trường hợp tương đương rõ về ngữ nghĩa.0, .1, .8, .9 (sai) → .01, .02, .03... (đúng QĐ 2552)"{YHCT} — {YHHĐ} [{ICD-10}]" (VD: "Yêu thống — Đau cột sống thắt lưng [M54.5]")"{YHCT}: {tên thể} [{ICD-10}]" (VD: "Yêu thống: Thể hàn thấp [M54.5]")hierarchyMeaning sửa từ #grouped-by → #is-a (chuẩn FHIR)icd10 (mã ICD-10), yhhd-name (tên bệnh YHHĐ), ma-dung-chung (mã dùng chung BYT)identifier (0..* MS) — Mã phiếu chỉ định / Số yêu cầurequisition (0..1) — Mã nhóm yêu cầu (gộp nhiều XN/DVKT cùng phiếu)performerType (0..1) — Loại chuyên khoa thực hiện, bind VNSpecialtyVScode description: ghi rõ LOINC cho XN (QĐ 1227), ICD-9-CM cho PT/TT (QĐ 387), SNOMED CT cho CĐHAU62.392.5.01 (Thể hàn thấp) thay vì base code U62.392.5| Nếu cần | Nên đọc tiếp |
|---|---|
| Tìm hiểu quy trình phát hành và governance của IG | Release & Governance |
| Hiểu chiến lược ổn định và cam kết backward-compatibility | Stability & Conformance |
| Tải xuống phiên bản hiện hành và các artifact liên quan | Downloads |
This changelog records the release-to-release delta of VN Core. The 0.3.0 entry is the current public baseline before pilot expansion and should be read first when assessing upgrade impact, validation changes, package changes, or new artifact expectations.