HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.4.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.4.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Lịch sử thay đổi

Lịch sử thay đổi — Changelog

Lịch sử thay đổi theo từng phiên bản.


Cách dùng changelog

  • Nếu bạn đang nâng phiên bản, hãy đọc từ phiên bản mới nhất trở xuống và tập trung vào các thay đổi có khả năng ảnh hưởng đến ánh xạ dữ liệu, validation, package dependency và hành vi tìm kiếm.
  • Nếu bạn là reviewer hoặc thành viên cộng đồng, hãy dùng changelog để theo dõi hướng trưởng thành của IG, không dùng nó thay cho tài liệu hướng dẫn triển khai.
  • Nếu bạn cần quyết định có nên nâng phiên bản ngay hay chưa, hãy đọc thêm Ổn định và tuân thủ và Phát hành và quản trị.

Phiên bản 0.4.0 — Wave 2 (2026-04-14)

Trạng thái: STU1 Draft — bổ sung lớp CĐHA, Dược, Thiết bị và Khoa phòng

Ảnh chụp phát hành

  • 47 hồ sơ (thêm 6), 29 phần mở rộng (thêm 1), 42 CodeSystems (thêm 3), 62 ValueSets (thêm 2)
  • 245 thực thể ví dụ sau sushi .

Profiles mới (6)

  • VNCoreOrganizationDepartment — Khoa/Phòng theo QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Phụ lục 6; identifier slicing departmentCode (K01-K53, K99) + localCode; type fixed dept; partOf bắt buộc tham chiếu CSYT chủ quản
  • VNCoreMedicationDispense — Cấp phát thuốc, liên thông BHYT chain qua authorizingPrescription → VNCoreMedicationRequest
  • VNCoreImagingStudy — Nghiên cứu CĐHA (DICOM StudyInstanceUID); procedureCode/reasonCode/bodySite bindings cho ICD-10 VN + SNOMED CT VN Body Structure
  • VNCoreDiagnosticReportLab, VNCoreDiagnosticReportImaging, VNCoreDiagnosticReportPathology — 3 sub-profiles kế thừa VNCoreDiagnosticReport theo pattern parent-child kiểu JP Core; category slice theo coding.code (LAB/RAD/PAT) + nhóm chi phí BHYT (QĐ 697 nhóm 3/4)

Refactor trọng tâm

  • VNCoreDevice: nâng từ 2 MS → 12+ MS với identifier slicing (maVTYT, serialNumber, udiDI), UDI carrier, full lifecycle (manufactureDate/expirationDate/lotNumber/serialNumber/modelNumber), extension VNCoreExtDeviceGroup slot
  • VNCoreDiagnosticReport: trở thành parent profile với category slicing open on coding.code; result relax xuống Observation base để children re-tighten
  • ExampleDeviceImplant đổi sang Stent mạch vành (SCT 360046005) + deviceGroup N06.00.000

Extensions mới (1)

Terminology mới và cập nhật

  • VNDeviceGroupCS + VNDeviceGroupVS — 9 codes N01.00.000..N09.00.000 theo TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01 + TT 24/2025/TT-BYT (đổi thuật ngữ VTYT → TBYT) + VBHN 14/VBHN-BYT
  • VNMorphologyVS — Subset SNOMED CT filter concept is-a #49755003 (Morphologically abnormal structure) theo QĐ 2493/QĐ-BYT (08/2025) ~5.155 codes; dùng cho VNCoreDiagnosticReportPathology.conclusionCode extensible binding
  • VNDepartmentCS: 51 → 54 codes (thêm K51 Đột quỵ, K52 Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, K53 Nam học) per QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6 (tiền nhiệm QĐ 5937/QĐ-BYT bị bãi bỏ phần Phụ lục 5)

Cơ sở pháp lý bổ sung

  • Thiết bị y tế: TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT (30/6/2025, HL 01/9/2025), VBHN 14/VBHN-BYT
  • Khoa/Phòng: QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Phụ lục 6, QĐ 3176/QĐ-BYT (MA_KHOA trong XML đầu ra KCB)
  • Dược: Luật 105/2016/QH13 Điều 74 (sửa đổi bởi Luật 44/2024/QH15 Điều 1 khoản 36), NĐ 163/2025/NĐ-CP (29/6/2025, thay NĐ 54/2017 từ 01/7/2025), TT 26/2025/TT-BYT (Điều 5/10/12 — đơn điện tử, liên thông Hệ thống đơn thuốc QG), TT 27/2025/TT-BYT (thuốc YHCT BHYT)
  • Danh mục kỹ thuật và CĐHA/GPB: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/4/2025) — 2.964 mã CLS 5 nhóm (HH-TM 1.022, Hóa sinh 447, Vi sinh 174, GPB 81, Điện quang 1.240); TT 23/2024/TT-BYT (thay TT 43/2013 từ 18/10/2024); TT 38/2024/TT-BYT — Hệ thống thông tin KCB; QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) — 12 nhóm chi phí; QĐ 2427/QĐ-BYT + QĐ 2493/QĐ-BYT — SNOMED CT VN Body Structure + Morphology; QĐ 3148/QĐ-BYT (2017) — liên thông công nhận KQXN

Văn bản đánh dấu legacy / hết hiệu lực

  • NĐ 54/2017/NĐ-CP — hết hiệu lực 01/7/2025 (thay bởi NĐ 163/2025/NĐ-CP Điều 129)
  • TT 43/2013/TT-BYT — hết hiệu lực 18/10/2024 (thay bởi TT 23/2024/TT-BYT); chapter mapping chính xác cho backward audit: Ch. XVIII = CĐHA, Ch. XXI = TDCN, Ch. XXIV = Vi sinh, Ch. XXV = GPB

Quản trị thiết kế (Design Decisions v0.4)

  • DD-v04-05 — DiagnosticReport sub-profiles (pattern parent-child)
  • DD-v04-06 — Device refactor (identifier slicing + UDI + deviceGroup)
  • DD-v04-07 — Missing Profiles (OrgDept + MedDispense + ImagingStudy)
  • wave2-legal-consolidated — tổng hợp 3 Codex legal cross-reviews (nguồn: governance/v0.4-decisions/)

Phiên bản 0.3.0 — Bản ổn định trước thí điểm (03/2026)

Trạng thái: STU1 Draft for Comment — bản công bố hiện hành

Ảnh chụp phát hành

  • 32 hồ sơ, 27 phần mở rộng cục bộ + 3 phần mở rộng Patient chuẩn HL7, 52 CodeSystems, 54 ValueSets
  • 14 SearchParameters, 18 NamingSystems, 13 logical models, 3 OperationDefinitions
  • 122 tệp ví dụ / 123 thực thể ví dụ
  • 232 thực thể / 345 tài nguyên JSON xuất ra sau sushi .

Tài nguyên mới hoặc bổ sung trọng tâm

  • Profiles: VNCoreBundle, VNCoreBHYTSubmissionBundle, VNCoreConsent, VNCoreComposition, VNCoreAuditEvent, VNCoreProvenance, VNCoreRelatedPerson
  • Gia cố lớp hành chính: thêm VNCoreLocation để tách khoa/phòng/địa điểm cung cấp dịch vụ khỏi Organization
  • Gia cố quy trình xét nghiệm: thêm VNCoreSpecimen, nối chuỗi ServiceRequest -> Specimen -> ObservationLab -> DiagnosticReport, bổ sung ví dụ mẫu huyết thanh, máu toàn phần, nước tiểu và tình huống xét nghiệm đầu-cuối
  • Hướng dẫn Must Support: thêm trang must-support-guidance.md, chốt cách diễn giải Must Support, bảng xử lý thiếu dữ liệu và cẩm nang HIS -> FHIR cho bệnh nhân, lượt khám, tài liệu, BHYT và hồ sơ thanh toán
  • Ma trận pháp lý theo miền: thêm mục Ma trận pháp lý theo hồ sơ trong legal-basis.md, tách lớp căn cứ hiện hành / lịch sử / quyết định thiết kế cho 4 nhóm hồ sơ chính: Patient/RelatedPerson, Practitioner/Organization/Location, tài liệu lâm sàng và lớp liên thông hồ sơ BHYT (BHYT Submission)
  • Kiến trúc gói phát hành: thêm trang package-architecture.md, chốt mô hình 4 gói mô-đun (core.base, bhyt.submission, terminology.clinical, terminology.traditional-medicine) và 1 gói tổng hợp
  • Tách gói phát hành: mở rộng cơ chế build để sinh hl7.fhir.vn.core, hl7.fhir.vn.core.base, hl7.fhir.vn.bhyt.submission, hl7.fhir.vn.terminology.clinical và hl7.fhir.vn.terminology.traditional-medicine từ cùng một kho mã nguồn biên soạn
  • Hồ sơ công bố mô-đun: bổ sung package-list.json, history.html, và trang đích công bố tối thiểu cho từng gói mô-đun ngay trong cùng website fhir.hl7.org.vn/core
  • Gia cố template phát hành: chuyển nền HTML build từ fhir.base.template sang fhir2.base.template theo thông báo bảo mật ngày 17/03/2026 của FHIR Foundation, loại bỏ phụ thuộc vào template cũ đã ngừng hỗ trợ
  • Chuẩn hóa Patient: VNCorePatient chuyển sang dùng các extension chuẩn patient-religion, patient-citizenship, patient-birthPlace; thêm các lát cắt BHXH, GKS, HC và contact cho luồng người giám hộ
  • Chuẩn hóa Coverage: thêm subscriber, relationship, invariant kiểm tra subscriberId khớp identifier[BHYT], và đưa Coverage.type về ngữ nghĩa chuẩn FHIR medical thay vì dùng cho NGUON_CTRA
  • Liên thông tôn giáo: thêm ConceptMap vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation và ví dụ mã kép cho patient-religion ở các trường hợp có ánh xạ 1-1
  • Gia cố Consent: thêm invariant yêu cầu provision.period.end khi đã khai báo consent có thời hạn
  • SearchParameters: vn-ma-lk, vn-ma-luot-kcb, vn-ma-dkbd, vn-bhxh, vn-gks, vn-gphn, cùng artifact lịch sử vn-vneid ở trạng thái retired
  • NamingSystems: thêm VNeID (integration-only / retired), GKS, GPHN, VNMaLuotKCB, cùng các hệ CMND/BHXH/Hộ chiếu/Mã vật tư
  • Gia cố định danh Encounter: vn-ext-encounter-code chuyển từ string sang Identifier, gắn system riêng cho MA_LUOT_KCB và đổi vn-sp-encounter-ma-luot-kcb sang token để tìm kiếm nhất quán hơn trong gateway và validator
  • Ví dụ bệnh nhân nước ngoài dùng hộ chiếu: thêm ExamplePatientForeignPassport để minh họa bệnh nhân người nước ngoài dùng identifier[HC], giữ lát cắt CCCD với data-absent-reason, và không lạm dụng forceMajeureReason
  • Artifact gateway layer: Check-in + các logical model BHYT XML 1-12, $validate-bhyt-claim, $submit-bhyt-claim, $reverse-bhyt-claim
  • Gia cố ánh xạ BHYT: thêm chú thích mapping nội tuyến cho toàn bộ logical model Check-in + XML1-12, chốt nguồn FHIR cho từng trường và tách rõ trường gốc với trường suy ra để xuất dữ liệu
  • Tự động hóa quản trị: thêm script kiểm tra mức bảo mật cơ sở, ảnh chụp/diff thuật ngữ và chuyển đổi khứ hồi BHYT JSON/XML
  • Hỗ trợ kiểm tra số định danh cá nhân: thêm VNCitizenIdBirthplacePrefixCS/VS, đóng gói bộ thuật ngữ hỗ trợ kiểm tra 3 số đầu CCCD và đưa TT 17/2024/TT-BCA vào tài liệu tham chiếu pháp lý
  • Báo cáo chuyển đổi khứ hồi: sinh thêm output/bhyt-roundtrip/README.md và output/bhyt-roundtrip/index.html để rà soát độ bao phủ theo bundle/bảng XML
  • Độ bao phủ bộ dữ liệu kiểm thử BHYT: bổ sung bundle dương tính HIV/AIDS và tử vong, làm giàu bundle nội trú và trẻ sơ sinh để round-trip mapper phủ thực tế xml4-12
  • Báo cáo triển khai: thêm trang implementation-reports.md để chuẩn hóa báo cáo thí điểm/ballot
  • Organization/Location legal alignment: tách riêng organizationRank, healthUnitRank, organizationRankStatus, facilityCareLevel, và legacyTechnicalLine; bổ sung trang organization-location-governance.md
  • YHCT terminology semantics: chuẩn hóa CodeSystem.property.uri cho toàn bộ 10 CodeSystem YHCT, giữ nguyên mã pháp lý nhưng làm rõ ngữ nghĩa property trong hệ sinh thái terminology và loại bỏ toàn bộ thông báo QA kiểu “property has only a code and not a URI”
  • Chiến lược biên soạn bộ mã lớn: chuyển các CodeSystem quy mô lớn như VNCLSCS, VNWardCS, VNOCCS và toàn bộ 10 CodeSystem Y học cổ truyền sang tài nguyên FHIR JSON sinh sẵn từ dữ liệu nguồn máy đọc được hoặc phụ lục pháp lý, giúp SUSHI ổn định và giữ nguyên provenance pháp lý
  • Tái cấu trúc định danh người hành nghề: chuyển VNCorePractitioner sang mô hình GPHN hiện hành / CCHN lịch sử, thêm NamingSystem VNGPHN và vn-sp-practitioner-gphn, đồng thời hạ CCHN xuống lớp tương tác liên thông dữ liệu lịch sử

Điều chỉnh sau rà soát lâm sàng

  • CCCD bắt buộc: identifier[CCCD] 0..1 → 1..1 per TT 13/2025
  • security.md: Cập nhật reference VNCoreConsent (thay thế interim guidance)
  • VNProvinceCS: Ghi rõ ^count = 63 (34 active + 29 deprecated)
  • Ví dụ Coverage: Dùng type có mã hóa thay vì chỉ dùng văn bản
  • Guardian modeling: thêm VNCoreRelatedPerson + example mẹ của bệnh nhi; tách riêng example quyền lợi BHYT cấp trực tiếp cho trẻ và example coverage liên kết người đại diện
  • Consent trẻ em: bổ sung thuật ngữ parental-proxy/guardian-consent và ví dụ ExampleConsentParentalProxy dùng RelatedPerson làm người thực hiện đồng ý

Hạ tầng

  • Cloudflare Worker: ghi đè đường dẫn URL (không chuyển hướng) cho canonical FHIR URL
  • Định tuyến theo mẫu: tự nhận diện tất cả resource type
  • Bộ xử lý /core/*: package-list.json, qa.html được phục vụ đúng qua /core/
  • CI: Node.js 22 + runtime Node.js 24 bật theo lựa chọn
  • FHIR auto-ig-builder GitHub App cài đặt

Phiên bản 0.1.0 — Bản dự thảo đầu tiên (03/2026)

Trạng thái: Draft (STU1 Ballot)

Profiles (23)

  • VNCorePatient — Bệnh nhân Việt Nam (CCCD, tên tiếng Việt, dân tộc, tôn giáo, nghề nghiệp, địa chỉ 2 cấp)
  • VNCorePractitioner — Nhân viên y tế (CCHN, học vị)
  • VNCorePractitionerRole — Vai trò nhân viên y tế (chức danh V.08, chuyên khoa)
  • VNCoreOrganization — Cơ sở KCB (hạng BV, tuyến, loại hình)
  • VNCoreAddress — Địa chỉ Việt Nam (tỉnh + xã, backward-compatible huyện)
  • VNCoreEncounter — Lượt khám/điều trị (loại KCB BHYT, kết quả điều trị)
  • VNCoreCondition — Chẩn đoán (ICD-10 VN + YHCT)
  • VNCoreObservationLab — Kết quả xét nghiệm (LOINC VN)
  • VNCoreObservationVitalSigns — Sinh hiệu
  • VNCoreObservationYHCT — Quan sát YHCT (lưỡi, mạch, triệu chứng)
  • VNCoreAllergyIntolerance — Dị ứng (SNOMED CT VN)
  • VNCoreProcedure — Thủ thuật/phẫu thuật (ICD-9-CM)
  • VNCoreMedicationRequest — Đơn thuốc điện tử (ePrescription, TT 13/2025, Luật Dược 2016, QĐ 3176)
  • VNCoreMedication — Thuốc (ATC, SNOMED CT)
  • VNCoreServiceRequest — Yêu cầu DVKT/cận lâm sàng (TT 20/2014, TT 39/2018, QĐ 3176)
  • VNCoreCoverage — Thẻ BHYT (3 format: CCCD/BHXH/cũ)
  • VNCoreClaim — Yêu cầu thanh toán KCB BHYT (QĐ 3176 → QĐ 697, 14 nhóm chi phí)
  • VNCoreClaimResponse — Phản hồi thanh toán BHYT
  • VNCoreExplanationOfBenefit — Giải trình quyền lợi BHYT
  • VNCoreDocumentReference — Tài liệu y tế (bệnh án điện tử per TT 13/2025)
  • VNCoreDiagnosticReport — Kết quả CLS (XN, CĐHA, GPB)
  • VNCoreDevice — Trang thiết bị y tế
  • VNCoreDeviceUseStatement — Sử dụng TBYT cho bệnh nhân

Extensions (20)

  • vn-ext-ethnicity — Dân tộc (54 dân tộc, 121/TCTK-PPCĐ)
  • vn-ext-religion — Tôn giáo (16 tôn giáo, CV 6955/BNV-TGCP)
  • vn-ext-occupation — Nghề nghiệp (VSCO 2020, 1.516 mã, QĐ 34/2020/QĐ-TTg)
  • vn-ext-province — Tỉnh/TP (34 đơn vị, NQ 202/2025)
  • vn-ext-ward — Xã/Phường (~3.321 đơn vị, NQ 202/2025)
  • vn-ext-bhyt-card-type — Loại đối tượng BHYT (53 mã, NĐ 146/2018)
  • vn-ext-primary-care-facility — Nơi ĐKKCB ban đầu (Luật BHYT)
  • vn-ext-insurance-visit-type — Loại KCB BHYT (MALYDO, QĐ 3176)
  • vn-ext-treatment-outcome — Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI, 8 mã, QĐ 3176)
  • vn-ext-org-rank — Hạng bệnh viện (4 hạng, TT 06/2024/TT-BYT)
  • vn-ext-org-level — Tuyến KCB
  • vn-ext-org-type — Loại hình CSKCB (8 loại, Luật KCB 2023)
  • vn-ext-claim-cost-summary — Tổng hợp chi phí Claim (QĐ 697)
  • vn-ext-claim-item-department — Khoa chỉ định dịch vụ
  • vn-ext-claim-payment-period — Thời gian thanh toán BHYT
  • vn-ext-insurance-cost-info — Thông tin chi phí BHYT
  • vn-ext-payment-method — Phương thức thanh toán
  • vn-ext-order-date — Ngày y lệnh
  • vn-ext-med-registration-number — Số đăng ký thuốc
  • vn-ext-device-insurance-scope — Phạm vi BH trang thiết bị y tế

CodeSystems (42) và ValueSets (43)

  • 17 CodeSystem quốc gia (dân tộc, tôn giáo, ĐVHC, BHYT 53 mã, KCB, chi phí 14 mã, kết quả điều trị 8 mã, ra viện 5 mã, mã đối tượng KCB 27 mã per QĐ 3276, loại dịch vụ y tế 8 mã per TT 20/2014 + TT 39/2018, trình độ chuyên môn, v.v.)
  • 2 CodeSystem nhân viên y tế:
    • Chức danh nghề nghiệp V.08 (32 mã — TT 41/2025, TT 02/2025)
    • Chuyên khoa y tế (47 mã, 8 nhóm — TT 43/2013 DMKT 28 chuyên khoa, TT 21/2017, TT 32/2023 Điều 11 Phụ lục V–XVII)
  • 5 CodeSystem quốc tế bản địa hóa (ICD-10 VN 15.026, ICD-9-CM 3.882, SNOMED CT VN 77.393, LOINC VN 66.077, CLS VN 2.964)
  • 10 CodeSystem Y học cổ truyền (QĐ 2552 + QĐ 3080) — bao gồm VNYHCTDiseaseCS 228 mã (38 bệnh danh + 190 thể lâm sàng)
  • 7 CodeSystem bảo hiểm/thanh toán (chi phí, phương thức TT, phạm vi BH TBYT, loại CLS, per QĐ 697/QĐ-BYT)
  • 1 CodeSystem nghề nghiệp VSCO (1.516 mã, 5 cấp, ISCO-08 compatible — QĐ 34/2020/QĐ-TTg)

SearchParameters (11)

  • vn-sp-patient-cccd — Tìm Patient theo CCCD (Luật Căn cước 2023)
  • vn-sp-patient-bhyt — Tìm Patient theo BHYT (Luật BHYT)
  • vn-sp-organization-cskcb — Tìm Organization theo mã CSKCB (QĐ 3176)
  • vn-sp-practitioner-cchn — Tìm Practitioner theo CCHN (Luật KCB 2023, Điều 19-26)
  • vn-sp-coverage-bhyt — Tìm Coverage theo số thẻ BHYT (NĐ 188/2025)
  • vn-sp-encounter-malydo — Tìm Encounter theo MALYDO (QĐ 3176/QĐ-BYT)
  • vn-sp-condition-icd10 — Tìm Condition theo ICD-10 (QĐ 4469/QĐ-BYT, QĐ 98/QĐ-BYT)

ConceptMaps (2)

  • vn-cm-cls-to-loinc — Ánh xạ CLS VN → LOINC (2.964 chỉ số, 100% coverage, QĐ 1227/QĐ-BYT)
  • vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation — Ánh xạ một phần danh mục tôn giáo Việt Nam sang v3-ReligiousAffiliation cho các trường hợp tương đương rõ về ngữ nghĩa

CapabilityStatement (5)

  • VNCoreServer — CapabilityStatement mức cơ sở cho máy chủ FHIR tuân thủ VN Core
  • VNCoreEMRServer — CapabilityStatement mức cơ sở cho EMR/EHR nội bộ
  • VNBHYTGatewayClient — CapabilityStatement mức cơ sở cho client gửi hồ sơ thanh toán BHYT
  • VNBHYTGatewayServer — CapabilityStatement mức cơ sở cho server/facade tiếp nhận hồ sơ thanh toán BHYT
  • VNCitizenAppClient — CapabilityStatement mức cơ sở cho ứng dụng người dân/VNeID connector

NamingSystems (5)

  • CCCD, BHYT, CCHN, CSKCB, MRN

Examples (33)

  • Ít nhất 1 ví dụ cho mỗi profile
  • 2 ví dụ Patient (đầy đủ + tối thiểu)
  • 2 ví dụ Practitioner (BSCKII + tối thiểu) + 1 PractitionerRole
  • 2 ví dụ Organization (BV tuyến TW + Trạm y tế)
  • 2 ví dụ Coverage (BHYT mới + legacy)
  • 2 ví dụ Encounter (ngoại trú + nội trú)
  • 4 ví dụ Condition (Tây y + YHCT)
  • 1 ví dụ MedicationRequest + 1 Medication
  • 2 ví dụ ServiceRequest (xét nghiệm đường huyết + chụp X-quang ngực)
  • 1 ví dụ Claim + 1 ClaimResponse + 1 ExplanationOfBenefit
  • 1 ví dụ DocumentReference + 1 DiagnosticReport
  • 1 ví dụ Device + 1 DeviceUseStatement
  • Các ví dụ Observation (Lab, VitalSigns, YHCT), AllergyIntolerance, Procedure, Address

Cải tiến đáng chú ý

  • VNYHCTDiseaseCS — REBUILD HOÀN TOÀN từ Excel nguồn QĐ 2552/QĐ-BYT (sheet "DM ngay 2752025"):
    • Sửa lỗi nghiêm trọng: U50.101 trước đó ghi sai bệnh danh ("Hiếp thống" → đúng: "Hoàng đản")
    • Sửa format sub-code: từ .0, .1, .8, .9 (sai) → .01, .02, .03... (đúng QĐ 2552)
    • Tăng từ 135 codes (sai, thiếu) → 228 codes (38 bệnh danh + 190 thể lâm sàng)
    • Bổ sung 12 bệnh danh thiếu: Hoàng đản, Si ngốc, Si chứng, Thất ngôn, Tọa cốt phong, Tọa điến phong, Kiên tý, Khái thấu, Chứng cam, Phong chẩn, Tầm ma chẩn, Hạ trĩ
    • 228/228 display duy nhất — không còn trùng lặp (trước đó 25 nhóm display giống hệt)
    • Display bệnh danh: "{YHCT} — {YHHĐ} [{ICD-10}]" (VD: "Yêu thống — Đau cột sống thắt lưng [M54.5]")
    • Display thể lâm sàng: "{YHCT}: {tên thể} [{ICD-10}]" (VD: "Yêu thống: Thể hàn thấp [M54.5]")
    • hierarchyMeaning sửa từ #grouped-by → #is-a (chuẩn FHIR)
    • Properties mới: icd10 (mã ICD-10), yhhd-name (tên bệnh YHHĐ), ma-dung-chung (mã dùng chung BYT)
    • English designations đầy đủ cho 228 codes (thuật ngữ TCM chuẩn quốc tế)
  • VNCoreServiceRequest — Bổ sung 3 elements:
    • identifier (0..* MS) — Mã phiếu chỉ định / Số yêu cầu
    • requisition (0..1) — Mã nhóm yêu cầu (gộp nhiều XN/DVKT cùng phiếu)
    • performerType (0..1) — Loại chuyên khoa thực hiện, bind VNSpecialtyVS
    • Cập nhật code description: ghi rõ LOINC cho XN (QĐ 1227), ICD-9-CM cho PT/TT (QĐ 387), SNOMED CT cho CĐHA
  • ExampleConditionYHCTYeuThong — Cập nhật dùng mã thể lâm sàng cụ thể U62.392.5.01 (Thể hàn thấp) thay vì base code U62.392.5

Trang nội dung (16)

  • Trang chủ, Giới thiệu (Omi HealthTech & OmiGroup), Bắt đầu nhanh
  • Cơ sở pháp lý, Hướng dẫn chung, Hướng dẫn thuật ngữ
  • Tình huống lâm sàng (khám ngoại trú + BHYT)
  • Profiles, Extensions, Thuật ngữ, Bảo mật
  • Validation, Ổn định & Conformance, SNOMED CT VN Đính chính
  • Tải xuống, Lịch sử thay đổi

Khung pháp lý tham chiếu

  • 28+ văn bản pháp lý và chiến lược liên quan (NQ 202/2025, TT 13/2025, Luật 91/2025, NĐ 356/2025, QĐ 3516/QĐ-BYT, v.v.)
  • Tuân thủ mô hình ĐVHC 2 cấp mới (34 tỉnh + xã)
  • Tuân thủ Luật BVDLCN (dữ liệu y tế = DLCN nhạy cảm)

Liên hệ với các trang khác

Nếu cần Nên đọc tiếp
Tìm hiểu quy trình phát hành và governance của IG Release & Governance
Hiểu chiến lược ổn định và cam kết backward-compatibility Stability & Conformance
Tải xuống phiên bản hiện hành và các artifact liên quan Downloads

English Summary

This changelog records the release-to-release delta of VN Core. The 0.3.0 entry is the current public baseline before pilot expansion and should be read first when assessing upgrade impact, validation changes, package changes, or new artifact expectations.