copyright | HL7 Vietnam. Căn cứ TT 43/2013/TT-BYT, TT 21/2017/TT-BYT, TT 32/2023/TT-BYT, Luật KCB 2023. | HL7 Vietnam. Căn cứ hiện hành: TT 32/2023/TT-BYT, Luật KCB 2023. TT 43/2013 và TT 21/2017 hết hiệu lực 18/10/2024. | |
description | Danh mục chuyên khoa y tế Việt Nam sử dụng trong hệ thống khám chữa bệnh.
Dựa trên phân tuyến chuyên môn kỹ thuật tại TT 43/2013/TT-BYT (28 chuyên khoa),
bổ sung theo TT 21/2017/TT-BYT, phạm vi hành nghề tại TT 32/2023/TT-BYT (Điều 11,
Phụ lục V — 19 nhóm hệ cơ quan, Phụ lục VI–XVII — phạm vi hành nghề chuyên biệt)
và thực tế tổ chức khoa phòng tại các bệnh viện Việt Nam.
Căn cứ: Luật KCB 2023 Điều 42, TT 43/2013/TT-BYT, TT 21/2017/TT-BYT, TT 32/2023/TT-BYT. /
Vietnamese medical specialty list for healthcare practice scope classification.
Based on TT 43/2013/TT-BYT (28 technical specialty chapters), TT 21/2017/TT-BYT (amendments),
TT 32/2023/TT-BYT (Art.11, Appendix V–XVII) and hospital department organization.
Per Medical Examination and Treatment Law 2023 Art.42. | Danh mục chuyên khoa y tế Việt Nam sử dụng trong hệ thống khám chữa bệnh.
Căn cứ hiện hành: TT 32/2023/TT-BYT Điều 11, Phụ lục V–XVII (phạm vi hành nghề theo 19 nhóm hệ cơ quan)
và Luật KCB 2023 Điều 42. TT 43/2013/TT-BYT và TT 21/2017/TT-BYT đã hết hiệu lực từ 18/10/2024
(thay bởi TT 23/2024/TT-BYT); content của CodeSystem này kế thừa phân loại chuyên khoa gốc nhưng
căn cứ pháp lý chính thức hiện hành là TT 32/2023 + Luật KCB 2023. /
Vietnamese medical specialty list for healthcare practice scope classification.
Current legal basis: TT 32/2023/TT-BYT (Art.11, Appendix V–XVII) and Medical Examination and Treatment Law 2023 Art.42.
Legacy references TT 43/2013 and TT 21/2017 are superseded as of 18/10/2024. | |