| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| BV | Bệnh viện | Bệnh viện đa khoa hoặc chuyên khoa — cơ sở KCB có giường bệnh nội trú, tổ chức theo khoa phòng. Per Luật KCB 2023 Điều 47. | Hospital |
| PK | Phòng khám | Phòng khám đa khoa hoặc chuyên khoa — cơ sở KCB chủ yếu ngoại trú, không hoặc ít giường nội trú. Per Luật KCB 2023 Điều 47. | Clinic |
| TYT | Trạm y tế | Trạm y tế xã/phường/thị trấn — cơ sở y tế tuyến cơ sở, chăm sóc sức khỏe ban đầu. Per Luật KCB 2023 Điều 47. | Health station |
| TTYT | Trung tâm y tế | Trung tâm y tế cấp huyện hoặc tương đương — kết hợp KCB và y tế dự phòng. Per Luật KCB 2023 Điều 47. | Health center |
| DP | Y tế dự phòng | Cơ sở y tế dự phòng như trung tâm kiểm soát bệnh tật hoặc đơn vị dự phòng tương đương. Có thể được xếp hạng theo TT 06/2024/TT-BYT. | Preventive health institution |
| KNKD | Kiểm nghiệm/kiểm định | Cơ sở kiểm nghiệm hoặc kiểm định chuyên ngành y tế. Có thể được xếp hạng theo TT 06/2024/TT-BYT. | Testing and calibration institution |
| CSHS | Cơ sở hộ sinh | Cơ sở hộ sinh — chuyên chăm sóc thai sản, đỡ đẻ, sức khỏe sinh sản. Per Luật KCB 2023 Điều 48. | Midwifery facility |
| CSCN | Cơ sở chẩn đoán | Cơ sở chẩn đoán — chuyên xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng. Per Luật KCB 2023 Điều 48. | Diagnostic facility |
| NT | Nhà thuốc | Nhà thuốc — cơ sở bán lẻ thuốc, có dược sĩ đại học phụ trách. Per Luật Dược 2016, Luật KCB 2023. | Pharmacy |
| KHAC | Cơ sở y tế khác | Cơ sở y tế khác không thuộc các loại hình trên (phòng chẩn trị YHCT, phòng xét nghiệm độc lập, v.v.). Per Luật KCB 2023 Điều 48. | Other healthcare facility |